Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5841/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng xe buýt điện

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 09:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5841/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Công Vinh
Trích yếu: Về ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5841/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5841/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5841/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 5841/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

______

Số: 5841/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 09 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng

bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

 

_________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 218/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 72/2025/TT-BXD;

Căn cứ Quyết định số 511/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 4 năm 2022 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành hướng dẫn phương pháp xây dựng một số định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Căn cứ Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 29222/TTr-SXD-QLVT ngày 12 tháng 8 năm 2026, Công văn số 30246/SXD-QLVT ngày 20 tháng 8 năm 2026 và Công văn số 31740/SXD-QLVT ngày 03 tháng 9 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng:

Đang theo dõi

a) Đơn giá quy định tại các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III đính kèm Quyết định này áp dụng đối với loại hình vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Đang theo dõi

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Đang theo dõi

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị

Đang theo dõi

1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của các thông tin, số liệu và kết quả tính toán trong đơn giá theo quy định.

Đang theo dõi

2. Giao Sở Xây dựng:

Đang theo dõi

a) Xem xét, công bố điều chỉnh mức chênh lệch đơn giá (đồng/km) khi Nhà nước điều chỉnh giá bán điện hoặc chính sách tiền lương.

Đang theo dõi

b) Xem xét và quyết định thanh toán theo thực tế, đúng quy định đối với phí sử dụng cầu, phà, đường bộ.

Đang theo dõi

3. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan thường xuyên rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Đang theo dõi

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực II, Giám đốc Trung tâm Quản lý giao thông công cộng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận: (kèm các Phụ lục)
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Các Sở, ngành Thành phố;
- VPUB: các PCVP;
- Trung tâm thông tin điện tử Thành phố;
- Các Phòng: TH, KT, ĐT;
- Lưu: VT, (ĐT-HS).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Công Vinh

Phụ lục I

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN NHỎ VÀ TRUNG BÌNH

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (VÙNG 1)

(Đính kèm Quyết định số 5841/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Đơn vị: Đồng/km

TT

Khoản mục chi phí

Ký hiệu

Đơn vị

Xe buýt điện nhỏ

Xe buýt điện trung bình (Từ 41 chỗ đến 60 chỗ)

Từ 09 chỗ đến 11 chỗ

Từ 12 chỗ đến 24 chỗ

Từ 25 chỗ đến 40 chỗ

A

Chi phí sản xuất, kinh doanh

TC

Đồng

16.900

16.904

16.911

19.318

I

Chi phí trực tiếp:

C TT

Đồng

16.043

16.047

16.053

18.340

1

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

C VT

Đồng

6.370

6.370

6.370

6.889

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

Đồng

669

669

669

881

1.2

Chi phí săm lốp, ắc quy

Đồng

358

358

358

476

1.3

Chi phí bảo dưỡng

Đồng

139

139

139

148

1.4

Chi phí sửa chữa lớn

Đồng

4.499

4.499

4.499

4.621

1.5

Chi phí trạm sạc

Đồng

705

705

705

763

2

Chi phí nhân công trực tiếp

C NC

Đồng

7.360

7.360

7.360

8.254

2.1

Chi phí lương lái xe và nhân viên bán vé

Đồng

6.567

6.567

6.567

7.365

2.2

Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

Đồng

793

793

793

889

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu hao phương tiện)

C KH

Đồng

2.282

2.282

2.282

3.152

4

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, kiểm định, phí bảo trì đường bộ)

C K

Đồng

31

35

41

45

II

Chi phí chung

C C

Đồng

857

857

858

978

5

Chi phí sản xuất chung (Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN)

C KHCN

Đồng

55

55

55

61

6

Chi phí tài chính (nếu có)

C TC

Đồng

7

Chi phí bán hàng

C BH

Đồng

8

Chi phí quản lý

C QL

Đồng

802

802

803

917

B

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)

CP

Đồng

C

Giá thành toàn bộ (TC-CP)

Z

Đồng

16.900

16.904

16.911

19.318

D

Lợi nhuận dự kiến

Đồng

761

761

761

869

E

Giá hàng hóa dịch vụ

Đồng

17.661

17.665

17.672

20.187

Ghi chú: Giá năng lượng điện được xác định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện. Trường hợp giá bán điện có biến động thì sẽ được xem xét thanh toán bù trừ khoản chênh lệch chi phí năng lượng điện theo giá điện tại từng thời điểm.

Đang theo dõi

Phụ lục II

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN NHỎ VÀ TRUNG BÌNH

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (VÙNG 2)

(Đính kèm Quyết định số 5841/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Đơn vị: Đồng/km

TT

Khoản mục chi phí

Ký hiệu

Đơn vị

Xe buýt điện nhỏ

Xe buýt điện trung bình (Từ 41 chỗ đến 60 chỗ)

Từ 09 chỗ đến 11 chỗ

Từ 12 chỗ đến 24 chỗ

Từ 25 chỗ đến 40 chỗ

A

Chi phí sản xuất, kinh doanh

TC

Đồng

15.952

15.956

15.963

18.254

I

Chi phí trực tiếp:

C TT

Đồng

15.140

15.144

15.150

17.327

1

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

C VT

Đồng

6.362

6.362

6.362

6.881

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

Đồng

669

669

669

881

1.2

Chi phí săm lốp, ắc quy

Đồng

358

358

358

476

1.3

Chi phí bảo dưỡng

Đồng

139

139

139

147

1.4

Chi phí sửa chữa lớn

Đồng

4.499

4.499

4.499

4.621

1.5

Chi phí trạm sạc

Đồng

697

697

697

756

2

Chi phí nhân công trực tiếp

C NC

Đồng

6.465

6.465

6.465

7.249

2.1

Chi phí lương lái xe và nhân viên bán vé

Đồng

5.672

5.672

5.672

6.360

2.2

Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

Đồng

793

793

793

889

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu hao phương tiện)

C KH

Đồng

2.282

2.282

2.282

3.152

4

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, kiểm định, phí bảo trì đường bộ)

C K

Đồng

31

35

41

45

II

Chi phí chung

C C

Đồng

812

812

813

927

5

Chi phí sản xuất chung (Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN)

C KHCN

Đồng

55

55

55

61

6

Chi phí tài chính (nếu có)

C TC

Đồng

7

Chi phí bán hàng

C BH

Đồng

8

Chi phí quản lý

C QL

Đồng

757

757

758

866

B

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)

CP

Đồng

C

Giá thành toàn bộ (TC-CP)

Z

Đồng

15.952

15.956

15.963

18.254

D

Lợi nhuận dự kiến

Đồng

718

718

718

821

E

Giá hàng hóa dịch vụ

Đồng

16.670

16.674

16.681

19.075

Ghi chú: Giá năng lượng điện được xác định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện. Trường hợp giá bán điện có biến động thì sẽ được xem xét thanh toán bù trừ khoản chênh lệch chi phí năng lượng điện theo giá điện tại từng thời điểm.

Đang theo dõi

Phụ lục III

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN NHỎ VÀ TRUNG BÌNH

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (VÙNG 3)

(Đính kèm Quyết định số 5841/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Đơn vị: Đồng/km

TT

Khoản mục chi phí

Ký hiệu

Đơn vị

Xe buýt điện nhỏ

Xe buýt điện trung bình (Từ 41 chỗ đến 60 chỗ)

Từ 09 chỗ đến 11 chỗ

Từ 12 chỗ đến 24 chỗ

Từ 25 chỗ đến 40 chỗ

A

Chi phí sản xuất, kinh doanh

TC

Đồng

15.084

15.088

15.094

17.281

I

Chi phí trực tiếp:

C TT

Đồng

14.313

14.317

14.323

16.400

1

Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp

C VT

Đồng

6.356

6.356

6.356

6.874

1.1

Chi phí tiêu hao năng lượng điện

Đồng

669

669

669

881

1.2

Chi phí săm lốp, ắc quy

Đồng

358

358

358

476

1.3

Chi phí bảo dưỡng

Đồng

139

139

139

147

1.4

Chi phí sửa chữa lớn

Đồng

4.499

4.499

4.499

4.621

1.5

Chi phí trạm sạc

Đồng

691

691

691

749

2

Chi phí nhân công trực tiếp

C NC

Đồng

5.644

5.644

5.644

6.329

2.1

Chi phí lương lái xe và nhân viên bán vé

Đồng

4.851

4.851

4.851

5.440

2.2

Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca)

Đồng

793

793

793

889

3

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu hao phương tiện)

C KH

Đồng

2.282

2.282

2.282

3.152

4

Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực (Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, kiểm định, phí bảo trì đường bộ)

C K

Đồng

31

35

41

45

II

Chi phí chung

C C

Đồng

771

771

771

881

5

Chi phí sản xuất chung (Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN)

C KHCN

Đồng

55

55

55

61

6

Chi phí tài chính (nếu có)

C TC

Đồng

7

Chi phí bán hàng

C BH

Đồng

8

Chi phí quản lý

C QL

Đồng

716

716

716

820

B

Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)

CP

Đồng

C

Giá thành toàn bộ (TC-CP)

Z

Đồng

15.084

15.088

15.094

17.281

D

Lợi nhuận dự kiến

Đồng

679

679

679

778

E

Giá hàng hóa dịch vụ

Đồng

15.763

15.767

15.773

18.059

Ghi chú: Giá năng lượng điện được xác định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện. Trường hợp giá bán điện có biến động thì sẽ được xem xét thanh toán bù trừ khoản chênh lệch chi phí năng lượng điện theo giá điện tại từng thời điểm.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5841/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5841/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 5841/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 5841/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×