• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 893/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/04/2025 14:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 893/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 893/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 893/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 893/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 4 năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic ng b th tcnh chính ni b trong h thng cơ quan hành chính
nhà nưc thuc phm vi chc năng qun lý ca S i chính tnh Yên Bái
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc Chính quyn đa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
ớng Chính phủ ban hành kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội
bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn c Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 ca
Chính ph v chương trình ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính ln quan
đến hot động sn xut, kinh doanh năm 2025 và năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 130/TTr-STC
ngày 24 tháng 4 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố m theo Quyết định này 08 thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà ớc thuộc thuc phm vi chc năng qun lý của
Sở Tài chính tỉnh Yên Bái.
Điu 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Cổng thông tin điện tử tỉnh)
chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính thực hiện cập nht, công khai các thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước đã đưc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên Cổng thông tin đin tử tỉnh.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh, Giám đốc S Tài cnh; Th trưởng
các s, ban, ngành tnh; các quan, tổ chức, đơn vị tỉnh; Ch tch Ủy
ban
nhân dân c huyn, th , thành ph các t chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Như Điều 3;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VPUBND tỉnh (NC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Ngô
Hạnh
Phúc
2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG QUAN
HÀNH CHÍNH NHÀ ỚC TRONG LĨNH VỰC CÔNG SẢN THUỘC
PHM VI CHC NĂNG QUN LÝ CA S TÀI CHÍNH TNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
PHN I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT n th tục hành chính Lĩnh vực quan thc hiện
1
Quyết
định
mua
sắm
tài
sản công phục vụ hoạt
động của quan, tổ
chức, đơn vị trong
trường hợp không phải
lập
thành
dự
án
đầu
Quản lý Công sản
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các quan, tổ chức,
đơn vị cấp tỉnh;
- Sở Tài chính.
2
Quyết định thuê i sản
phục vụ hoạt động của
quan, tổ chức, đơn vị
Quản lý Công sản
-
Chủ
tịch
UBND
tỉnh;
- c cơ quan, tổ chức,
đơn vị cấp tỉnh;
-
Sở
Tài chính.
3
Quyết định xử lý tài sản
phục vụ hoạt động của
dự án khi kết thúc
Quản lý Công sản
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- c cơ quan, tổ chức,
đơn vị cấp tỉnh;
- Sở Tài chính.
4
Quyết định thu hồi tài
sản công trường hợp
quan nhà ớc được
giao quản lý, sử dụng
i sản công tự nguyện
tr
lại
cho nhà
nước
Quản lý Công sản
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- c cơ quan, tổ chức,
đơn vị cấp tỉnh;
- Sở Tài chính.
5
Quyết định thu hồi tài
sản công trong trường
hợp thu hồi tài sản công
theo quy định tại các
điểm a, b, c, d, đ e
khoản 1 Điều 41 của
Luật Quản lý, sử dụng
i
sản
công
Quản lý Công sản
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- c cơ quan, tổ chức,
đơn vị cấp tỉnh;
- Sở Tài chính.
3
6
Phê duyệt phương án
sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất của cơ quan, tổ
chức, đơn vị thuộc
phạm
vi
quản
Quản lý Công sản
-
Chủ
tịch
UBND
tỉnh;
- c cơ quan, tổ chức,
đơn vị; UBND các huyện,
thị, thành phố;
- Sở Tài chính;
7
Quyết định tiêu hủy tài
sản công Quản lý Công sản
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- c cơ quan, tổ chức,
đơn vị cấp tỉnh;
- Sở Tài chính.
8
Quyết định xử lý tài sản
công trương trường hợp
bị mất, bị hủy hoại
Quản lý Công sản
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- c cơ quan, tổ chức,
đơn vị cấp tỉnh;
- Sở Tài chính.
4
PHN II
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
1. Thủ tục: Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của
cơ quan, t chc, đơn v trong trường hp không phi lp thành d án đu tư
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: n cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công, quan, tổ
chức, đơn vị có nhu cầu mua sắm tài sản lập 01 bộ hồ gửi quan quảncấp
trên (nếu có) gửi Sở Tài chính trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- c 2: Trong thời hạn 30 ngày, k từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp
lệ, Sở Tài chính có ý kiến bằng n bản về sự cần thiết mua tài sản, sự phù hợp
của đề nghị mua tài sản so với tiêu chuẩn, định mc sử dụng tài sản công trình
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định hoặc văn bản hồi đáp trong trường
hợp đề nghị mua sắm tài sản không phù hợp.
1.2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc bằng đường điện tử
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- n bản đề nghị của cơ quan, t chức, đơn v có nhu cầu mua sắm tài sản;
- Văn bản đề nghị của quan quản lý cấp trên (nếu có);
- Danh mục tài sản đề nghị mua sắm (chủng loi, số lưng, giá dự toán,
nguồn kinh phí);
- Các hồ khác liên quan đến đề ngh mua sắm tài sản (nếu có).
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày, k t ngày nhn đưc đy đ h sơ hp l
1.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: c quan, tổ chức, đơn
vị cấp tỉnh.
1.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
1.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định hành chính
1.8. Phí, lệ p(nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
1.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục (nếu có): Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Quản lý, s dụng tài sản công.
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
5
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng
i sn công.
- Nghị quyết số 149/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh
Yên Bái ban hành quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng
i sản ng; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản của địa phương;
đầu tư, mua sắm các hot động ứng dụng công nghệ thông tin, hot động thê dịch
vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quảncủa tỉnh Yên Bái.
6
2. Th tc: Quyết định th tài sn phc v hot đng ca cơ quan,
t chc, đơn v
2.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, tổ chức, đơn vị nhu cầu thuê tài sản phục vụ hoạt động
của đơn vị mình t căn cứ tiêu chuẩn, định mc lập 01 bộ hồ gửi quan quản
cp tn (nếu ) gi S Tài cnh trình Ch tch UBND tnh xem t quyết định.
Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp
lệ, Sở Tài chính có ý kiến bằng n bn về sự cần thiết thuê tài sản phục vụ hoạt
động của tổ chức, đơn vị, sự phù hợp về đề nghị thuê tài sản so với tiêu chuẩn,
định mc sử dụng trình Chủ tch UBND tỉnh xem xét, quyết định hoặc có n bản
hồi đáp trong trường hợp đề nghị thuê tài sản không phù hợp.
2.2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc bằng đường điện tử
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị ca quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu thuê tài sản;
- Văn bản đề nghị của quan quảncấp trên (nếu có);
- Danh mục tài sản đề nghị thuê (chủng loại, số lượng, dự toán tiền thuê,
nguồn kinh phí);
- Các hồ khác có liên quan (nếu có).
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày, k t ngày nhn đưc đầy đủ h sơ hp l
2.5. Đối tượng thc hiện th tục hành chính: Các quan tổ chức, đơn
vị cấp tỉnh;
2.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
2.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định thuê tài sản
2.8. Phí, lệ p(nếu có): Không quy định
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
2.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục (nếu có): Không có
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Quản lý, s dụng tài sản công.
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
7
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng
i sn công.
- Nghị quyết số 149/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh
Yên Bái ban hành quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng
i sản ng; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản của địa phương;
đầu tư, mua sắm các hot động ứng dụng công nghệ thông tin, hot động thê dịch
vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quảncủa tỉnh Yên Bái.
8
3.Th tc: Quyết định xử tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi
kết tc
3.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Chậm nhất là 30 ngày trước ngày kết thúc dự án theo quyết định
của quan, người thẩm quyền, Ban Qun dự án trách nhiệm kiểm
i sản phục vụ hoạt động của dự án, đề xuất phương án xử lý, báo cáo quan
chủ quản dự án. Vic kiểm phải được lập thành Biên bản, nội dung chủ yếu
của Biên bản gồm: n dự án, tên ban qun lý dự án, quan chủ quản, thành
phần tham gia kim, kết quả kiểm kê.
Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo của Ban
Quảndự án, quan chủ quản dự án có trách nhiệm tổng hợp, lập 01 bộ hồ
đề nghị xử lý tài sản gửi Sở Tài chính.
Bước 3: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận báo cáo của quan chủ
quản dự án, Sở Tài chính lập phương án xử tài sản trình Chủ tịch UBND tỉnh
phê duyt.
Bước 4: Trong thời hạn 30 ngày, k từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài
chính, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt phương án xửhoặc báo cáo B
trưởng Bi chính theo thẩm quyền.
3.2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc bằng đường điện tử
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- n bản đề nghị xử lý tài sản của quan chủ qun dự án (kèm theo danh
mc tài sn đề ngh x lý);
- Báo o ca Ban Qun lý d án (kèm theo danh mc i sn đề ngh x lý);
- Bn bản kểm tài sản;
- Văn kiện dự án;
- Hồ sơ, giấy tờ khác liên quan đến việc xử lý tài sản: 01 bản sao.
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4. Thi hn gii quyết: 60 ngày, k t ngày nhn đưc đầy đủ h sơ hp l.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành cnh: Ban Quản dự án, quan
chủ quản dự án.
3.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
3.7. Kết qu thc hiện thủ tục hành chính: Quyết định x lý tài sản phục
vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc
3.8. Phí, lệ p(nếu có): Không quy định
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 07/TSC-DA ban hành kèm theo
Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý, sử dụng i sảnng.
9
3.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục (nếu có): Không quy định
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Quản lý, s dụng tài sản công.
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng
i sn công.
- Nghị quyết số 149/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh
Yên Bái ban hành quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng
i sản ng; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản của địa phương;
đầu tư, mua sắm các hot động ứng dụng công nghệ thông tin, hot động thê dịch
vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quảncủa tỉnh Yên Bái.
10
4. Thủ tục: Quyết định thu hồi tài sản công trường hợp quan nhà
nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả li cho nhà nước
4.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản lập 01 bộ hồ
gửi quan quản cấp trên (nếu có) đề nghị Sở Tài chính trình UBND tỉnh
xem xét, quyết định.
Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp
lệ, Sở Tài chính trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thu hồi tài sản hoặc Sở Tài
chính quyết định theo thẩm quyền hoặc n bản hồi đáp trong trường hợp đề
nghị trả lạii sản không phù hợp.
4.2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc bằng đường điện tử
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị tr lại i sản của quan nhà nước được giao quản lý,
sử dụngi sản;
- Văn bản đề nghị của quan quản lý cấp trên (nếu có);
- Danh mục tài sản đề nghị trả lại cho Nhà nước (chủng loi, số lượng,
tình trạng, nguyên giá, giá trị còn lại theo sổ kế toán);
- Các hồ khác có liên quan (nếu có).
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ
4.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày, k t ngày nhn được đầy đ h sơ hp l.
4.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Các quan, tổ chức, đơn
vị cấp tỉnh.
4.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
4.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định thu hồii sản
4.8. Phí, lệ p(nếu có): Không quy định
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
4.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục (nếu có): Không quy định
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Quản lý, s dụng tài sản công.
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
11
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng
i sn công.
- Nghị quyết số 149/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh
Yên Bái ban hành quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng
i sản ng; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản của địa phương;
đầu tư, mua sắm các hot động ứng dụng công nghệ thông tin, hot động thê dịch
vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quảncủa tỉnh Yên Bái.
12
5. Thủ tục: Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi
tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
5.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: quan chức ng thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, xử phạt vi
phạm hành chính các quan quản nhà ớc khác khi phát hin tài sản
công thuộc các trường hợp quy định tại các đim a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều
41 ca Luật Quản lý, sử dụng tài sản công có n bản kiến nghchuyển hồ sơ
(nếu có) đến Sởi chính hoặc Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định thu hồi
theo quy định của pháp luật.
Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được kiến nghị hồ sơ,
Sở i chính kiểm tra, xác minh viêc quản lý s dụng tài sản công theo kiến nghị.
ớc 3: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc kiểm tra, xác
minh, Sở Tài chính báo cáo trình Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định thu hồi tài
sản công nếu trường hợp phải thu hồi theo quy định hoặc S Tài chính quyết định
thu hi theo thẩm quyền. Trường hợp qua kiểm tra, xác minh, tài sản không thuộc
trường hợp phải thu hồi theo quy định của pháp luật Sở Tài chính báo cáo UBND
tỉnh hoặcn bản thông báo đến quan đã kiến nghị được biết.
5.2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc bằng đường điện tử
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bn kiến ngh thu hi tài sn ca cơ quan chc năng thanh tra, kim
tra, kim toán, x pht vi phm nh cnh và các cơ quan qun nhà nưc khác
- Các hồ có liên quan đến tài sản kiến nghị thu hồi (nếu có).
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ
5.4. Thi hn gii quyết: 60 ngày, k t ngày nhn đưc đầy đủ h sơ hp l.
5.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Các quan, tổ chức, đơn
vị cấp tỉnh.
5.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
5.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định thu hồii sản
5.8. Phí, lệ p(nếu có): Không quy định
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
5.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục (nếu có): Không quy định
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Quản lý, s dụng tài sản công.
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
13
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng
i sn công.
- Nghị quyết số 149/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh
Yên Bái ban hành quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng
i sản ng; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản của địa phương;
đầu tư, mua sắm các hot động ứng dụng công nghệ thông tin, hot động thê dịch
vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quảncủa tỉnh Yên Bái.
14
6. Thủ tục: Phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử nhà, đất của cơ
quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản
6.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan, tổ chức, đơn vị trc tiếp quản lý, sử dụng nhà, đất lập
o cáo kê khai đối với tất cả các sở nhà, đất đang quản lý, sử dụng thuộc
phạm vi phải sắp xếp lại, xử lý theo quy định tại Nghị định số 03/2025/NĐ-CP
ngày 01/01/2025 của Chính phủ, để tổng hợp, báo cáo quan thẩm quyền.
Vic lập báo cáo khai, tổng hợp lập phương án sp xếp lại, xử lý nhà, đất
theo quy định đưc thực hiện theo Mẫu số 01 gửi quan quản cấp trên (nếu
có) gửi Sởi chính trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định quy định.
Bước 2: Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị có liên quan tổng hợp,
soát phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của các quan, đơn vị trình để báo
cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt.
Bước 3: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhn đưc phương án sp xếp
li, x lý nhà, đất, Ch tch UBND tnh phê duyt phương án sp xếp li, x nhà,
đất cho các cơ quan, t chc, đơn v, doanh nghip thuc địa phương qun lý.
6.2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc bằng đường điện tử
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của quan lập phương án về việc đề nghị phê duyệt phương
án sắp xếp lại, xử nhà, đất;
- Phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất theo Mẫu số 01c tại Ph lục ban
nh kèm theo Nghị định s 03/2025/NĐ-CP;
- Bn bản kiểm tra hiện trạng nhà, đất theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban
nh kèm theo Nghị định s 03/2025/NĐ-CP;
- Hồ pháp lý về nhà, đất của từng sở nhà, đất hoặc Văn bảnc
nhận về vic không có hồ pháp lý hoặcnhưng bị thất lạc của quan, tổ
chức, đơn vị;
- Hồ liên quan đến phương án (hình thức) sắp xếp lại, xử lý nhà, đất;
- Giy tờ khác có liên quan (nếu có.
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ
6.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày, k t ngày nhn đưc đầy đủ h sơ hp l.
6.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Các quan, tổ chức, đơn
vị; UBND các huyện, thị, thành phố.
6.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
6.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương
án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của quan, tổ chức, đơn v thuộc phạm vi quản lý.
6.8. Phí, lệ p(nếu có): Không quy định
15
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
6.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục (nếu có): Không quy định
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Quản lý, s dụng tài sản công.
- Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 quy định vic sắp xếp lại,
xử lý tài sản công là nhà, đất.
16
7. Thủtục: Quyết định tiêu hủy tài sản công
7.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Đơn v có tài sản công đủ điều kiện tiêu hủy theo quy định lập 01
bộ hồ sơ đề nghị tiêu hủy tài sản công gửi quan quản cấp trên (nếu) gửi
Sở Tài chính trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định.
ớc 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ, Sở
Tài chính trình Ch tịch UBND tỉnh quyết định tiêu hy tài sản hoặc Sở Tài chính
quyết định theo thẩm quyền hoặc n bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị
tiêu hủy không phù hợp
7.2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc bằng đường điện tử
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị tiêu hủy tài sản công của quan nhà c được giao
quản lý, sử dụng tài sản công (trong đó nêu rõ hình thức tiêu hủy, trách nhiệm tổ
chức tiêu hủyi sản, dự kiến kinh phí tiêu hủy);
- Văn bn đ ngh tiêu hy tài sn công ca cơ quan qun lý cp trên (nếu
có);
- Danh mục tài sản đề nghị tiêu hủy (chủng loại, số lượng; tình trạng;
nguyên giá, giá tr còn lại theo sổ kế toán; lý do tiêu hủy);
- Các hồ khác có liên quan đến đề nghị tiêu hủyi sản (nếu có);
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ
7.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày, k t ngày nhn đưc đầy đủ h sơ hp l.
7.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Các quan, tổ chức, đơn
vị cấp tỉnh.
7.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
7.7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết định tiêu hy i sn công
7.8. Phí, lệ p(nếu có): Không quy định
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
7.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục (nếu có): Không quy định
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Quản lý, s dụng tài sản công.
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
17
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng
i sn công.
- Nghị quyết số 149/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh
Yên Bái ban hành quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng
i sản ng; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản của địa phương;
đầu tư, mua sắm các hot động ứng dụng công nghệ thông tin, hot động thê dịch
vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quảncủa tỉnh Yên Bái.
18
8. Thủ tục: Quyết định xử tài sản công trương trường hợp bị mất,
bị hủy hoại
8.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày phát hiện tài sản công bị mất,
bị hủy hoại, quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản trách
nhiệm xác định nguyên nhân, trách nhiệm để xảy ra việc tài sn công bị mất, bị
hủy hoại, lập 01 bộ hồ đề nghị xửgửi Sở Tài chính đểo cáo UBND tỉnh.
Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp
lệ, Sở Tài chính trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định xử tài sản công trong
trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
8.2. Cách thức thc hiện: Trực tiếp hoặc bằng đường điện tử
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị xử tài sản công bị mất, bị hủy hoại của quan nhà
nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công;
- Văn bản đề nghị xử tài sản công bị mất, bị hủy hoại của quan quản
cấp trên (nếu có);
- Danh mục i sản bị mất, bị hủy hoại (chủng loại, số lượng; nguyên giá,
giá tr còn lại theo sổ kế toán; lý do bị mất, bị hủy hoại);
- Các hồ sơ, tài liệu chng minh việc i sản bị mất, bị hủy hoại (nếu có):
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
8.4. Thi hn gii quyết: 30 ngày, k t ngày nhn được đầy đ h sơ hp l.
8.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Các quan, tổ chức, đơn
vị cấp tỉnh.
8.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quanthẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh
- quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính
8.7. Kết qu thc hiện thủ tục hành chính: Quyết định x lý tài sản công
trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
8.8. Phí, lệ p(nếu có): Không quy định
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định
8.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục (nếu có): Không quy định
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Quản lý, s dụng tài sản công.
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
- Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 sửa đổi, bổ sung một s
điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụngi sản công.
19
- Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng
i sn công.
- Nghị quyết số 149/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh
Yên Bái ban hành quy định thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng
i sản ng; mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản của địa phương;
đầu tư, mua sắm các hot động ứng dụng công nghệ thông tin, hot động thê dịch
vụ công nghệ thông tin sử dụng kinh phí thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quảncủa tỉnh Yên Bái.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 893/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×