• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 89/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố 05 TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/02/2025 09:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 89/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 89/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 89/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 89/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, b sung
trong nh vc quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
n cứ Luật Tchức cnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6m 2015;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph
Lut t chc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Cnh
phủ vkiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Cnh
phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của c Nghị định ln quan đến kiểm st th tục
nh chính;
n cứ Nghđịnh số 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phvthực hiện chế một cửa, một cửa ln thông trong giải quyết
thtục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông s02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thtục
nh chính;
Căn cứ Thông tư s01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hin cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s87/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 m 2025 của Bộ trưởng
B Tư pp v vic công b thủ tc hành cnh được sửa đi, bsung trong lĩnh vực
quc tịch thuộc phạm vi chc ng quản của BTư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 06/TTr-STP ngày 06
tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục gồm 05 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bsung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp theo Quyết định số 87/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
89
10
2
trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp (Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 16/9/2024 của Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở pháp chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin Truyền thông các
cơ quan liên quan tổ chức thực hiện cập nhật, công khai thủ tục hành chính được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Điều 1 của Quyết định này trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; niêm yết, công khai thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công, trên Trang thông tin điện tử của đơn vị theo
quy định.
2. Giám đc Sở Tư pp, Giám đc Trung m phục vụ hành chính công tnh
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tch nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực - B Tư pháp;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Công an tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
3
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp
Giấy xác nhận
người gốc
Việt Nam
2.001895
.000.00.00.H21
05 ngày
Nộp hồ trực tiếp
hoặc gửi hồ qua
hệ thống bưu chính
đến Trung tâm phục
vụ hành chính công
(Quầy giao dịch Sở
Tư pháp).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, phường Tây
Sơn, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Phí: 100.000 đồng
- Miễn phí đối với:
người di t Lào
được phép cư trú xin
xác nhận người
gốc Việt Nam theo
quy định của điều
ước quốc tế nước
Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
thành viên; kiều bào
Việt Nam tại các
nước láng giềng có
chung đường biên
giới đất liền với Việt
Nam hoàn cảnh
kinh tế khó khăn,
xác nhận của Ủy ban
nhân dân cấp xã.
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Btrưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
- Thông số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
89
10
02
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và
quản lý sử dụng phí, lệ ptrong lĩnh vực
ngoại giao áp dụng tại các quan đi
diện Việt Nam ở nước ngoài.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
Thủ tục nhập
quốc tịch Việt
Nam
2.002039.
000.00.00.H21
115 ngày
(Thời gian
thực tế giải
quyết hồ tại
các quan
thẩm quyền)
Nộp hồ trực tiếp
tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
(Quầy giao dịch Sở
Tư pháp).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, phường Tây
Sơn, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Lệ phí: 3.000.000
đồng.
- Miễn lệ phí đối với
những trường hợp
sau:
+ Người có công lao
đặc biệt đóng góp
cho sự nghiệp xây
dựng và bảo vệ tổ
quốc Việt Nam (phải
là người được tặng
thưởng Huân
chương, Huy
chương, danh hiệu
cao quý khác của
Nhà nước Việt Nam
dân chủ cộng hòa,
Chính phủ Cách
mạng lâm thời Cộng
hòa miền Nam Việt
Nam, Nhà nước
Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam hoặc
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ tởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu Sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí
xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác
nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc
tịch.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
được quan, tổ
chức thẩm quyền
của Việt Nam xác
nhận về công lao đặc
biệt đó).
+ Người không quốc
tịch hoàn cảnh
kinh tế khó khăn,
xác nhận của Ủy ban
nhân dân cấp nơi
cư trú.
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
3
Thủ tục trở lại
quốc tịch Việt
Nam trong
nước
2.002038.
000.00.00.H21
85 ngày (Thời
gian thực tế
giải quyết hồ
tại các
quan thẩm
quyền)
Nộp hồ trực tiếp
hoặc gửi hồ qua
hệ thống bưu chính
đến Trung tâm phục
vụ hành chính công
(Quầy giao dịch Sở
pháp).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, phường Tây
Sơn, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Lệ phí: 2.500.000
đồng.
- Miễn lệ phí đối với
những trường hợp
sau:
+ Người có công lao
đặc biệt đóng góp
cho sự nghiệp xây
dựng và bảo vệ tổ
quốc Việt Nam (phải
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Quốc tịch Việt Nam.
- Thông số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ tởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
là người được tặng
thưởng Huân
chương, Huy
chương, danh hiệu
cao quý khác của
Nhà nước Việt Nam
dân chủ cộng hòa,
Chính phủ Cách
mạng lâm thời Cộng
hòa miền Nam Việt
Nam, Nhà nước
Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam hoặc
được quan, tổ
chức thẩm quyền
của Việt Nam xác
nhận về công lao đặc
biệt đó).
+ Người mất quốc
tịch hoàn cảnh
kinh tế khó khăn,
xác nhận của Ủy ban
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, pxác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhân dân cấp nơi
cư trú.
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
4
Thủ tục thôi
quốc tịch Việt
Nam trong
nước
2.002036.
000.00.00.H21
75 ngày (Thời
gian thực tế
giải quyết hồ
tại các
quan thẩm
quyền).
Nộp hồ trực tiếp
hoặc gửi hồ qua
hệ thống bưu chính
đến Trung tâm phục
vụ hành chính công
(Quầy giao dịch Sở
Tư pháp).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, phường Tây
Sơn, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
Lệ phí: 2.500.000
đồng.
- Luật Quc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định s 16/2020/-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết
một s điều và bin pháp thi hành Lut
Quc tịch Vit Nam.
- Thông s 02/2020/TT-BTP ny
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, ng dẫn sử dụng, qun lý mẫu S
quc tịch và mẫu giấy tvquc tịch.
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế đ thu, nộp, quản
và s dụng phí khai thác, sdng tng tin
trong sdữ liu hộ tch, phí c nhận
quc tịch Việt Nam, phí xác nhn là người
gc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch và
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
5
Thủ tục cấp
Giấy xác nhận
quốc tịch
Việt Nam
trong nước
1.005136.
000.00.00.H21
Thời gian thực
tế giải quyết
hồ sơ tại các
quan
thẩm quyền:
- 20 ngày làm
việc đối với
trường hợp
giấy tờ chứng
minh quốc
Nộp hồ trực tiếp
hoặc gửi hồ qua
hệ thống bưu chính
đến Trung tâm phục
vụ hành chính công
(Quầy giao dịch Sở
Tư pháp).
Địa chỉ: 69 Hùng
Vương, phường Tây
- Phí: 100.000 đồng.
- Miễn phí đối với:
Người di từ Lào
được phép cư trú xin
xác nhận quốc
tịch Việt Nam theo
quy định của điều
ước quốc tế nước
Cộng hòa xã hội chủ
- Luật Quc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định s 16/2020/-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết
một s điều và bin pháp thi hành Lut
Quc tịch Vit Nam.
- Thông s 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp ban
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
tịch Việt
Nam;
- 55 ngày làm
việc đối với
trường hợp
không giấy
tờ chứng minh
quốc tịch Việt
Nam.
Sơn, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai
nghĩa Việt Nam
thành viên; kiều bào
Việt Nam tại các
nước láng giềng có
chung đường biên
giới đất liền với Việt
Nam, hoàn cảnh
kinh tế khó khăn,
xác nhận của Ủy ban
nhân dân cấp xã.
hành, ng dẫn sử dng, qun mẫu s
quc tịch và mẫu giấy tvquc tịch.
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí
khai tc, s dụng thông tin trong sdữ
liu h tịch, phí c nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận ni gc Vit Nam,
l p quốc tịch.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu
giấy tờ về quốc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch.
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 89/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố 05 TTHC sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quốc tịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 440/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×