• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 877/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 13:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 877/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 877/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 877/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 877/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+
67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 877/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 27 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 2575/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính
mới ban hành; 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành
chính bị bãi bỏ và phê duyệt 11 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, phụ lục II kèm theo).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+
67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2305/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị
cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2025.
1. Bãi bỏ danh mục và nội dung thủ tục hành chính số thứ tự 3,4 tại mục
B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
2. Bãi bỏ các quy trình nội bộ: quy trình số 01; quy trình số 02, số thứ tự 1,
2, 3, 4; quy trình số 03; quy trình số 04; quy trình số 05; quy trình số 06, số thứ tự
1, 2; quy trình số 07, số thứ tự 1,2; quy trình số 08, số thứ tự 1,2; quy trình 10 tại
mục A; quy trình số 3 tại mục B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
852/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
-
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1
Phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa
nước trên địa bàn do
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phân cấp
(1.013768)
Trong thời hạn 20
ngày làm việc,
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14;
-
Nghị định số
114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của
Chính phủ;
-
Khoản 4, Điều 17,
Nghị định số
131/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025.
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC)
1
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng
công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND
Cấp tỉnh (1.004427)
Trong thời hạn 20
ngày làm việc, việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao
Bằng
(Tòa nhà
Bưu điện,
đường
Hoàng Đình
Giong,
thành phố
Cao Bằng)
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số 08/2017/
QH14.
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Thủy lợi.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
67/2018/NĐ-CP ngy
14/5/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Thủy lợi.
-
Khoản 2, Điều 27, Nghị
định số 136/2025/NĐ- CP
ngày
12/6/2025.
-
Thông tư số 20/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường Quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền
quản lý nhà nước
-
Cắt giảm
thời hạn giải
quyết
từ 25
xuống 20
ngày làm
việc.
-
Sửa đổi:
Tên TTHC,
đơn đề nghị.
-
Bổ sung:
căn cứ pháp
lý TTHC.
-
Sửa đổi
thẩm quyền
từ UBND
tỉnh thành
Chủ tịch
UBND tỉnh.
trong lĩnh vực thủy lợi.
2
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi đối với hoạt
động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(2.001796)
Trong thời hạn 12
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ đầy đủ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày xuống
12 ngày làm
việc.
-
Sửa đổi
thẩm quyền
từ UBND
tỉnh thành
Chủ tịch
UBND tỉnh.
3
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ
lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật
tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ
tịch
UBND
cấp
tỉnh (2.001426)
-
Trong
thời
gian
12 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số: 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày xuống
12 ngày làm
việc.
-
Sửa đổi
thẩm quyền
từ UBND
tỉnh thành
Chủ tịch
UBND tỉnh.
4
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây
nổ khác trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ
lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch
Trong thời hạn 12
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ đầy đủ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày xuống
12 ngày làm
việc.
UBND cấp tỉnh
(2.001795)
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số:136/2025/NĐ-CP
ngày12/6/2025.
- Sửa đổi
thẩm quyền
từ UBND
tỉnh thành
Chủ tịch
UBND tỉnh.
5
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép nô mìn và các
hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ
công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(1.003870)
- Trong thời gian 09
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày xuống
09 ngày làm
việc.
-
Sửa đổi
thẩm quyền
từ UBND
tỉnh thành
Chủ tịch
UBND tỉnh.
6
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trong
trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc
thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh (1.003921)
Trong thời gian 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số
136/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025.
Sửa đổi thẩm
quyền từ
UBND tỉnh
thành Chủ
tịch UBND
tỉnh.
7
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trong
trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp
- Trong thời gian 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
Sửa đổi thẩm
quyền từ
UBND tỉnh
thành Chủ
tịch UBND
tỉnh.
bị thay đổi do chuyển
nhượng, sáp nhập,
chia tách, cơ cấu lại tổ
chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của
Chủ
tịch
UBND
cấp
tỉnh (1.003893)
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ.
- Khoản 2, Điều 27, Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025.
8
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện
thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe mô
tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội
địa thô sơ trong phạm
vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(2.001793)
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ.
-
Khoản 4, Điều 62 Nghị
định số 136/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025.
Sửa đổi thẩm
quyền từ
UBND tỉnh
thành Chủ
tịch UBND
tỉnh.
9
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây
lâu năm trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(1.004385)
Trong thời hạn 08
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
- Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày xuống
08 ngày
-
Sửa đổi
thẩm quyền
từ UBND
tỉnh thành
Chủ tịch
UBND tỉnh.
10
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép
của
Chủ
tịch
UBND
Trong thời gian 12
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ:
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
CP ngày 27/6/2023 của Chính
phủ.
- Khoản
4,
Điều
62
Nghị
- Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 15
ngày xuống
12 ngày làm
việc.
cấp tỉnh (2.001791)
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
định số 136/2025/NĐ- CP
ngày 12/6/2025.
- Sửa đổi
thẩm quyền
từ UBND
tỉnh thành
Chủ tịch
UBND tỉnh.
11
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ
lợi đối với hoạt động:
du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(1.003880)
Trong thời gian 09
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số 136/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025.
-
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 10
ngày xuống
09 ngày làm
việc.
-
Sửa đổi
thẩm quyền
từ UBND
tỉnh thành
Chủ tịch
UBND tỉnh.
12
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình thuỷ
lợi: Trồng cây lâu
năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe
gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(2.001401)
Trong thời gian 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
-
Nghị định số 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 của Chính
phủ.
-
Nghị định số 40/2023/NĐ-
CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 4, Điều 62 Nghị định
số136/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025.
Sửa đổi thẩm
quyền từ
UBND tỉnh
thành Chủ
tịch UBND
tỉnh.
13
Phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hạ du
đập trong quá trình thi
công đối với đập, hồ
chứa nước và vùng hạ
du đập trên địa bàn từ
02 xã trở lên thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
(1.003211)
Trong thời gian 12
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
- Nghị định 114/2018/NĐ-
CP ngày 04/9/2018 của Chính
phủ.
- Khoản 1, Điều 15, Nghị định
số 131/2025/NĐ- CP ngày
12/6/2025.
Sửa đổi thẩm
quyền từ
UBND tỉnh
thành Chủ
tịch UBND
tỉnh.
14
Phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống
khẩn cấp đối với đập,
hồ chứa nước và vùng
hạ du đập trên địa bàn
từ 02 xã trở lên thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
(1.003203)
Trong thời gian 12
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
-
Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ.
- Khoản 2, Điều 15, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
Sửa đổi
thẩm quyền
từ UBND
tỉnh thành
Chủ tịch
UBND tỉnh.
15
Phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa
nước thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(1.003188)
Trong thời gian 20
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
Nộp hồ sơ,
nhận kết quả:
-
Trực tiếp.
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Không
quy
định
-
Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14.
-
Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 của Chính phủ.
- Khoản 1, Điều 27, Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
-Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 25
ngày xuống
20 ngày làm
việc.
- Sửa đổi
thẩm quyền
từ UBND
tỉnh thành
Chủ tịch
UBND tỉnh.
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
2
1
Phê duyệt, công bố
công khai quy trình
vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
(1.003347)
Trong thời gian 16
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
quy
định
Khoản 2, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025.
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 20
ngày xuống
16 ngày làm
việc.
2
Phê duyệt, công bố
công khai quy trình
vận hành đối với công
trình thủy lợi lớn và
công trình thủy lợi vừa
do UBND cấp tỉnh
phân cấp (2.001627)
Trong thời gian 16
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
-
Tại phòng chuyên
môn 14 ngày.
-
Tại Chủ tịch
UBND cấp xã 02
ngày.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
quy
định
Khoản 1, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025
Cắt giảm
thời gian giải
quyết từ 20
ngày xuống
16 ngày làm
việc
3
Phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy
lợi thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND
cấp xã (1.003471)
Trong thời gian 10
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Không
quy
định
Khoản 3, Điều 17, Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC) THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
TT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh
mục TTHC
Tên VBQPPL quy định bãi
bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực
1
1.003459
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó thiên tai cho công trình,
vùng hạ du đập trong quá trình thi
công thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp huyện (trên địa bn từ
02 xã trở lên)
Quyết định 601/QĐ-
UBND ngy 09/5/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hnh chính
chuẩn hóa trong lĩnh vực
thủy lợi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông
nghiệp v Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND
cấp xã tỉnh Cao Bằng
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
-Nghị định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018;
-Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025.
Thủy lợi
2
1.003456
Thẩm định, phê duyệt phương án
ứng phó với tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của UBND Cấp
huyện (trên địa bn từ 02 xã trở
lên)
-Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ
- CP ngày 04/9/2018.
-Nghị định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025.
Thủy lợi
Tổng số danh mục TTHC công bố: 21 TTHC
- TTHC công bố mới: 01 TTHC cấp xã.
- TTHC sửa đổi bổ sung: 18 TTHC, trong đó:
+ TTHC cấp tỉnh: 15 TTHC. (chuyển thẩm quyền giải quyết từ UBND tỉnh sang Chủ tịch UBND tỉnh)
+ TTHC cấp xã: 03 TTHC (chuyển thẩm quyền giải quyết từ cấp huyện thành cấp xã).
- TTHC bị bãi bỏ: 02 TTHC cấp huyện
- Tổng số TTHC đã cắt giảm thời gian giải quyết: 10 TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
- Tổng số dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 15 TTHC (cấp tỉnh)
- Tổng số dịch vụ công trực tuyến một phần: 04 TTHC (cấp xã)
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
• Quy trình số: 01
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
Cấp tỉnh (1.004427).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) v lưu
trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC)
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74
Ngày 22/7/2025
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Ti nguyên nước
0,75 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công
trình, Chi cục Ti nguyên nước
11 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
01 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
01 ngày làm việc
2
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi
trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả
TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
06 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
• Quy trình số: 02
• Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001796).
• Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001426).
• Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001795).
• Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh (2.001791).
3
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) v lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
v Môi trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Ti nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công
trình
05 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
01 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi
trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả TTHC
đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
4,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
Không tính thời gian
4
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
và Môi trường tại TT PVHCC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
• Quy trình số: 03
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu
năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (2.001401).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Ti nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Ti nguyên nước
02 ngày làm việc
5
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
1,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
6
• Quy trình số: 04
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy
nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủt tịch UBND cấp tỉnh (2.001793).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Ti nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Ti nguyên nước
03 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
7
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
2,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
• Quy trình số: 05
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.004385).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
8
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Ti nguyên nước
03 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,75 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
chuyển kết quả TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
9
• Quy trình số: 06
• Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nô mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003870).
• Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động:
du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003880).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) v lưu
trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Ti nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
04 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
10
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết
quả TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
09 ngày làm việc
• Quy trình số: 07
-
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003921).
-
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003893).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) v lưu
trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
11
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Ti nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
01 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết
quả TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
12
8. Quy trình số: 08
-
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và
vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003211).
-
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở
lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003203).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) v lưu
trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ v trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Phòng, chống thiên tai và
bố trí dân cư, Chi cục Ti nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Phòng, chống thiên tai
và bố trí dân cư
06 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Phòng, chống thiên tai và
bố trí dân cư
1,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
13
phòng UBND tỉnh
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh
đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết
quả TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
9. Quy trình số: 09
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh (1.003188)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) v lưu
trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
v Môi trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,75 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình,
Chi cục Ti nguyên nước
14
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công
trình
12 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình,
Chi cục Ti nguyên nước
01 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi
trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng duyệt, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC; chuyển kết quả
TTHC đến TTPVHCC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
v Môi trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
15
D. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
• Quy trình giải quyết 03 TTHC:
-
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp (1.003188)
-
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã (1.003347)
-
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh
phân cấp (2.001627).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày thực hiện)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến UBND
cấp xã
Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ
sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công phòng chuyên môn thụ lý, giải quyết
hồ sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý, giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo phòng Kinh tế- UBND cấp
xã
0,25 ngày làm việc
Bước 4
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế-
UBND cấp xã
13 ngày làm việc
Bước 5
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê
duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế -
UBND cấp xã
02 ngày làm việc
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã
-
Vào sổ ghi số thứ tự văn bản, đóng dấu
-
Chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
Văn thư UBND cấp xã
Bước 6
Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa về kết quả đã có;
thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả
Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ
sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 ngày làm việc
16
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày thực hiện)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, hẹn trả kết quả; chuyển hồ sơ đến UBND
cấp xã
Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ
sơ tại Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công phòng chuyên môn thụ lý, giải quyết hồ
sơ
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý, giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo phòng Kinh tế - UBND cấp
xã
0,25 ngày làm việc
Bước 4
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND cấp xã
07 ngày làm việc
Bước 5
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê
duyệt kết quả TTHC.
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế -
UBND cấp xã
02 ngày làm việc
Xem xét, phê duyệt kết quả TTHC.
Lãnh đạo UBND cấp xã
-
Vào sổ ghi số thứ tự văn bản, đóng dấu.
-
Chuyển kết quả TTHC đến Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã.
Văn thư UBND cấp xã
Bước 6
Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa về kết quả đã có;
thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả (trả kết
quả)
Công chức tiếp nhận và trả kết quả hồ
sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 877/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 877/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 214/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 877/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×