• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 214/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/03/2026 07:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 214/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Đình Quang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 214/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 214/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 214/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 765/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 02 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành
chính mới ban hành, 34 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 03 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục
kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày
09 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ các
quyết định:
1. Quyết định số 877/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
2. Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
chuẩn hóa trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KT, TTTT- HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(A)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH ( 02 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
1
Phê duyệt phương án
bảo vệ công trình
thủy lợi thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
22 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh, cấp xã
Không
Điều 13, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1
Phê duyệt phương
án bảo vệ công trình
thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
20 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
tỉnh, cấp xã
Không
Điều 14 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
2
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(34 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (17 TTHC)
1
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Xây
dựng công trình
mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Xây
dựng công trình
ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh (1.004427)
15 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15,
Điều 19; Điều 20;
khoản 1 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
2
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi đối với
hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp
10 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Điều 7 và Khoản 1
Điều 9 Thông tư số
08/2026/TT-BNNMT
ngày 26/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(2.001796)
3
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Xây
dựng công trình
ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh (2.001426)
10 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 1
Điều 24; Điều 25 Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
4
Cấp giấy phép nổ
mìn và các hoạt
động gây nổ khác
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh (2.001795)
10 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Điều 22;
Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
25/01/2026
5
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thủy lợi: nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn và
các hoạt động gây
nổ khác thuộc thẩm
quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh (1.003870)
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều
19; khoản 1 Điều 24;
Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
6
Cấp lại giấy phép
cho các hoạt động
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp
tên chủ giấy phép đã
được cấp bị thay đổi
do chuyển nhượng,
sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức
thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
(1.003893)
03 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 4 Điều 26
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
7
Cấp giấy phép hoạt
động của phương
tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm
quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh (2.001793)
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 1
Điều 22; Điều 23 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
8
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trồng
cây lâu năm trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(1.004385)
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 1
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
9
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc
10 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(2.001791)
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình
11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 1
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
10
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt
động: du lịch, thể
thao, nghiên cứu
khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(1.003880)
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15;
điểm b khoản 1 Điều
19; Điều 24, Điều 25
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
11
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thủy lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động
03 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15;
điểm b khoản 1 Điều 19;
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của phương tiện
thủy nội địa, phương
tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội
địa thô sơ thuộc
thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(2.001401)
Khoản 1 Điều 24; Điều
25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
12
Thẩm định quy trình
vận hành đối với
công trình thủy lợi
lớn và công trình
thủy lợi vừa do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
phê duyệt
(1.003867)
20 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Điều 7; Khoản 2 Điều
9, Thông tư số
08/2026/TT-BNNMT
ngày 26/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
13
Phê duyệt phương
án, cắm mốc chỉ giới
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
phê duyệt
(2.001804)
18 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Điều 22, Điều 23
Thông tư số
08/2026/TT-BNNMT
ngày 26/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
14
Thẩm định, phê
duyệt, điều chỉnh và
công bố công khai
quy trình vận hành
hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
(1.003232)
30 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày19/6/2017 và Luật
số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
15
Thẩm định, phê
duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an
toàn đập, hồ chứa
thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND
cấp tỉnh (1.003221)
15 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
16
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng
hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc
thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
(1.003211)
20 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
17
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp tỉnh
(1.003203)
20 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (17 TTHC)
1
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi:
Xây dựng công
trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật
tư, phương tiện;
Xây dựng công
trình ngầm do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
13 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15,
Điều 19; Điều 20;
khoản 2 Điều 22; Điều
23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
2
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi
08 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đối với hoạt động
du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa
học, kinh doanh,
dịch vụ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; khoản 2
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
3
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Xây
dựng công trình
ngầm do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
08 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 2
Điều 24; Điều 25 Nghị
định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
4
Cấp giấy phép nổ
mìn và các hoạt
động gây nổ khác
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
08 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
công trực tuyến
toàn trình.
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; khoản 2
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
5
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thủy lợi: Nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn và
các hoạt động gây
nổ khác do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
05 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều
19; Điều 23; khoản 2
Điều 24; Điều 25, Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
6
Cấp lại giấy phép
cho các hoạt động
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
lợi trong trường hợp
tên chủ giấy phép đã
được cấp bị thay đổi
do chuyển nhượng,
sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức
02 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 3, 4 Điều
26, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND
cấp xã
7
Cấp giấy phép hoạt
động của phương
tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ
trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy
lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
05 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 2
Điều 22, Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
8
Cấp giấy phép cho
các hoạt động trồng
cây lâu năm trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi
do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND
cấp xã
05 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 2
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
13
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
9
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ
công trình thủy do
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp
xã
08 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 2
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
10
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thủy lợi đối với hoạt
động: du lịch, thể
thao, nghiên cứu
khoa học, kinh
doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp
xã
05 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15;
Khoản 2, Điều 24; Điều
25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
14
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
11
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt
động trong phạm vi
bảo vệ công trình
thủy lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động
của phương tiện
thủy nội địa,
phương tiện cơ giới,
trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ
do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND
cấp xã
02 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15;
Khoản 2 Điều 24; Điều
25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
12
Thẩm định quy
trình vận hành đối
với công trình thủy
lợi lớn và công trình
thủy lợi vừa do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
phê duyệt
(2.001627)
20 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025
- Điều 7, Điều 9 Thông
tư số 08/2026/TT-
BNNMT ngày
26/01/2026.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
15
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
13
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng
hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc
thẩm quyền của
UBND cấp xã
(1.003446)
20 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
14
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ứng phó với tình
huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã
(1.003440)
20 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật và Luật
số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP ngày
04/09/2018.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
Căn cứ pháp lý
15
Hỗ trợ đầu tư xây
dựng phát triển thủy
lợi nhỏ, thủy lợi nội
đồng và tưới tiên
tiến, tiết kiệm nước
(Đối với nguồn vốn
hỗ trợ trực tiếp,
ngân sách địa
phương và nguồn
vốn hợp pháp khác
của địa phương
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
Nghị định số
77/2018/NĐ-CP ngày
16/05/2018
Nội dung sửa đổi
bổ sung: bỏ căn
cứ (Luật Thủy
lợi số
08/2017/QH14
ngày 19/6/2017)
16
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phân bổ dự toán cho
UBND cấp xã thực
hiện) (2.001621)
16
Phê duyệt, công bố
công khai quy trình
vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
UBND cấp xã
(1.003347)
30 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
Khoản 2, Điều 17, Nghị
định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025
17
Phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ
chứa thủy lợi thuộc
thẩm quyền của Chủ
tịch UBND cấp xã
(1.003471)
10 ngày làm việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp
xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
toàn trình.
Không
Khoản 3, Điều 17, Nghị
định số 131/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ ( 03 TTHC)
TT
Mã
số TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố
danh mục TTHC
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ thủ
tục hành chính
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
1
1.003921
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất,
bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Quyết đinh số
877/QĐ-UBND ngày
27 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Khoản 2; điểm c khoản 3 Điều 33
17
Bằng
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
2
1.003188
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Quyết đinh số
877/QĐ-UBND ngày
27 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao
Bằng
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1
1.013768
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên
địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
Quyết đinh số
877/QĐ-UBND ngày
27 tháng 6 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao
Bằng
Điểm b, khoản 3 Điều 33 Nghị định
số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
Tổng số danh mục TTHC công bố:
39
TTHC
- Mới ban hành
+ Cấp tỉnh:
+ Cấp xã:
02
01
01
TTHC
TTHC
TTHC
- Sửa đổi, bổ sung:
+ Cấp tỉnh:
+ Cấp xã:
34
17
17
TTHC
TTHC
TTHC
- Bãi bỏ:
+ Cấp tỉnh:
+ Cấp xã:
03
02
01
TTHC
TTHC
TTHC
Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình
36
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 214/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 214/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 877/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×