• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 873/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; chuẩn hóa trong lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/04/2025 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 873/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; chuẩn hóa trong lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 873/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 873/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 873/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; chuẩn hóa
trong lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thm quyn gii quyết ca U ban nhân dân
các xã, phưng, th trn tnh n Bái
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 967/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính
lĩnh vực giảm nghèo thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình
số 121/TTr-SNNMT ngày 23/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc 05 th tc nh chính
mi ban nh; chun hóa trong lĩnh vc Gim nghèo thuc thm quyn gii quyết ca
y ban nn n c , phường, th trn tnh n i.
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ny ký và thay thế
Quyết định s 521/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 ca Ch tch y ban nhân dân
tnh Yên Bái v vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban nh, th tc
nh chính bãi b trong c lĩnh vc: Bo tr hi, gim ngo thuc thm quyn
gii quyết ca y ban nn n c , phường, th trn tnh n i.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nn dân tnh, Giám đốc Sng nghip
i trường, Ch tch U ban nhânn c , phường, th trn và c t chc, nn
ln quan chu trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 4 năm 2025
873
24
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
Thời gian
giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Quyết định công nhận danh
sách người lao động có thu
nhập thấp: 15 ngày kể từ
ngày bắt đầu rà soát (
soát kể từ ngày 15 hằng
tháng)
Không
- Nghị định s 30/2025/NĐ-CP ngày
24/02/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày
27/01/2021 của Chính phủ quy định chuẩn
nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025;
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định
quy trình soát hộ nghèo, hộ cận nghèo
hằng năm quy trình xác định hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm
nghiệp mức sống trung bình giai đoạn
2022-2025;
- Thông số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày
18/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh hội hướng dẫn phương
pháp soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận
1
Thủ tục hành chính mới ban hành theo Nghị định số 30/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021
của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025.
873
24
3
nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp
mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025
mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày
30/3/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh hội sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số 07/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 18 tháng 7 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại
hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập
của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp, diêm nghiệp mức sống trung bình
giai đoạn 2022-2025 và mẫu biểu báo cáo
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.011606
Công nhận hộ
nghèo, hộ cận
nghèo định kỳ
hằng năm
soát từ ngày 01
tháng 9 đến hết
ngày 14 tháng 12
của năm.
Nộp hồ tại
Bộ phận Phục vụ
hành chính công cấp
xã, qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích.
Không
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ quy định quy trình
soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng
năm quy trình xác định hộ làm
nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp diêm nghiệp mức sống
trung bình giai đoạn 2022-2025;
4
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 07/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội hướng dẫn phương pháp
soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận
nghèo; xác định thu nhập của hộ
làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp, diêm nghiệp mức sống
trung bình giai đoạn 2022-2025
mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh hội sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông số
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18
tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương
binh hội hướng dẫn phương
pháp soát, phân loại hộ nghèo,
hộ cận nghèo; xác định thu nhập
của hộ làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp
mức sống trung bình giai đoạn
2022-2025 và mẫu biểu báo cáo
2
1.011607
Công nhận hộ
15 ngày, kể từ
Nộp hồ tại Bộ
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg
5
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghèo, hộ cận
nghèo thường
xuyên hằng
năm
ngày bắt đầu
soát (mỗi tháng 01
lần, thực hiện từ
ngày 15 hằng
tháng)
phận Phục vụ hành
chính công cấp xã,
qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích.
ngày 16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ quy định quy trình
soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng
năm quy trình xác định hộ làm
nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp diêm nghiệp mức sống
trung bình giai đoạn 2022-2025;
- Thông số 07/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội hướng dẫn phương pháp
soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận
nghèo; xác định thu nhập của hộ
làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp, diêm nghiệp mức sống
trung bình giai đoạn 2022-2025
mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh hội sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông số
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18
tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương
binh hội hướng dẫn phương
6
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
pháp soát, phân loại hộ nghèo,
hộ cận nghèo; xác định thu nhập
của hộ làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp
mức sống trung bình giai đoạn
2022-2025 và mẫu biểu báo cáo
3
1.011608
Công nhận hộ
thoát nghèo,
hộ thoát cận
nghèo thường
xuyên hằng
năm
15 ngày, kể từ
ngày bắt đầu
soát (mỗi tháng 01
lần, thực hiện từ
ngày 15 hằng
tháng)
Nộp hồ tại Bộ
phận Phục vụ hành
chính công cấp xã,
qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ quy định quy trình
soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng
năm quy trình xác định hộ làm
nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp diêm nghiệp mức sống
trung bình giai đoạn 2022-2025;
- Thông số 07/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội hướng dẫn phương pháp
soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận
nghèo; xác định thu nhập của hộ
làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp, diêm nghiệp mức sống
trung bình giai đoạn 2022-2025
mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của
7
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh hội sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông số
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18
tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương
binh hội hướng dẫn phương
pháp soát, phân loại hộ nghèo,
hộ cận nghèo; xác định thu nhập
của hộ làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp
mức sống trung bình giai đoạn
2022-2025 và mẫu biểu báo cáo
4
1.011609
Công nhận hộ
làm nông
nghiệp, lâm
nghiệp, ngư
nghiệp
diêm nghiệp
mức sống
trung bình
15 ngày, kể từ
ngày bắt đầu
soát ( soát từ
ngày 15 hằng
tháng)
Nộp hồ tại Bộ
phận Phục vụ hành
chính công cấp xã,
qua một trong các
hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ Bưu chính
công ích.
- Luật trú năm 2020;
- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg
ngày 16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ quy định quy trình
soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng
năm quy trình xác định hộ làm
nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp diêm nghiệp mức sống
trung bình giai đoạn 2022-2025;
- Thông số 07/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh
hội hướng dẫn phương pháp
8
STT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận
nghèo; xác định thu nhập của hộ
làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp, diêm nghiệp mức sống
trung bình giai đoạn 2022-2025
mẫu biểu báo cáo.
- Thông số 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh hội sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của Thông số
07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18
tháng 7 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương
binh hội hướng dẫn phương
pháp soát, phân loại hộ nghèo,
hộ cận nghèo; xác định thu nhập
của hộ làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp
mức sống trung bình giai đoạn
2022-2025 và mẫu biểu báo cáo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 873/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; chuẩn hóa trong lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 521/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×