• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 868/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Giáo dục nghề nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 26/05/2025 14:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 868/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp; Chế độ chính sách đối với nhà giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 868/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 868/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 868/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B LĨNH VỰC GIÁO DC NGH GHIP;
CH ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VI NHÀ GIÁO THUC PHM VI CHC
NĂNG QUN LÝ CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày 23 /5 /2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
PHN I:
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B LĨNH VỰC
GIÁO DC NGH NGHIP; CH ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐI VI NHÀ GIÁO
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S GIÁO DC VÀ
ĐÀO TẠO TNH LAI CHÂU
STT
Tên TTHC ni b
Lĩnh vực
Cơ quan thực hin
1 1
Thành lập hội đồng trường cao đẳng
công lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Giáo dục nghề nghiệp
UBND cấp tỉnh
2 2
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường cao đẳng công
lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Giáo dục nghề nghiệp
UBND cấp tỉnh
3
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Giáo dục nghề nghiệp
UBND cấp tỉnh
4
Thành lập hội đồng trường trung
cấp công lập
Giáo dục nghề nghiệp
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Giáo
dục và Đào tạo; Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
5
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường trung cấp
công lập
Giáo dục nghề nghiệp
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Giáo
dục và Đào tạo; Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
6
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường
trung cấp công lập
Giáo dục nghề nghiệp
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Sở Giáo
dục và Đào tạo; Ủy
ban nhân dân cấp
huyện
2
STT
Tên TTHC ni b
Lĩnh vực
Cơ quan thực hin
7
Xét thăng hạng giáo viên trung học
phổ thông hạng II
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
8
Xét thăng hạng giáo viên trung học
phổ thông hạng I
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
9
Xét thăng hạng giáo viên trung học
cơ sở hạng II
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
10
Xét thăng hạng giáo viên trung học
cơ sở hạng I
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
11
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học
hạng II
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
12
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học
hạng I
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
13
Xét thăng hạng giáo viên mầm non
hạng II
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
14
Xét thăng hạng giáo viên mầm non
hạng I
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
15
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng sư
phạm chính (hạng II)
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
16
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng sư
phạm cao cấp (hạng I)
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
17
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên chính (hạng II)
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
18
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
Chế độ, chính sách đối với
nhà giáo
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
3
PHN II:
NI DUNG C TH CA TNG TH TC NH CHÍNH NI B
LĨNH VỰC GIÁO DC NGH NGHIP; CH ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VI
NHÀ GIÁO THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO TNH LAI CHÂU
1. Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
1.1. Trình t thc hin
1.1.1. Thành lp hội đng trưng nhim k đầu tiên
ớc 1: Xác định s ợng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Hiệu trưởng hoặc người được giao qun lý, ph trách, điều hành trường t
chc ch trì cuc hp gm các phó hiệu trưởng, thư tổ chức Đảng, ch tch
công đoàn, thư Đoàn Thanh niên Cộng sn H Chí Minh, đi din nhà giáo mt
s phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của trường (nếu có) để xác định
s ợng và cơ cấu thành viên hội đồng trường.
c 2: Bầu đại din tham gia hội đồng trường
Các t chc theo quy đnh tại điểm a khoản 3 Điều 11 Lut Giáo dc ngh
nghip t chc cuc hp ca t chức mình đ bầu đại din tham gia hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh quan chủ quản trường hoặc sở sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan c đại din tham gia hội đồng trường.
c 4: Bu ch tch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường
Hiệu trưởng hoặc người được giao qun lý, ph trách, điều hành trường t
chc và ch trì cuc hp bu ch tịch, thư ký hội đồng trường.
c 5: Quyết định thành lp hội đồng trưng
- Trên sở quyết ngh ti cuc họp xác đnh s ợng, cấu thành viên
hội đồng trường, cuc hp bu ch tịch, thư hội đồng trường, hiệu trưởng hoc
người được giao qun lý, ph trách, điều hành trường gi h tới quan chủ
quản trường đ ngh thành lp hội đồng trưng.
- Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, người đứng đu
quan chủ quản trường quyết định thành lp hội đồng trường. Quyết đnh thành lp
hội đồng trường phi ghi chc danh ca các thành viên trong hội đồng trường.
Trường hp không quyết định thành lp hội đồng trường phải văn bn tr li
nêu rõ lý do.
1.1.2. Thành lp hội đồng trường nhim k kế tiếp
4
Trước khi hết nhim k 03 (ba) tháng, ch tch hội đồng trường đương nhiệm
thc hin các ni dung sau:
ớc 1: Xác định s ợng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Ch tch hội đồng trường đương nhiệm t chc họp để xác đnh s ợng, cơ
cu thành viên hội đồng trường.
c 2: Bầu đại din tham gia hội đồng trường
Ch tch hội đồng trường đương nhiệm đề ngh các t chức theo quy đnh ti
đim a khoản 3 Điu 11 Lut Giáo dc ngh nghip t chc cuc hp ca t chc
mình để bầu đại din tham gia hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh quan chủ quản trường hoặc sở sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan c đại din tham gia hội đồng trường.
c 4: Bu ch tch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
c 5: Quyết định thành lp hội đồng trưng
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường đề
ngh thành lp hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định thành lp hội đồng
trường nhim k kế tiếp theo. Quyết định thành lp hội đồng trường phi ghi chc
danh ca các thành viên trong hội đồng trường. Trường hp không quyết đnh thành
lp hội đồng trường phi có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
1.3. Thành phn, s ng h
1.3.1. Thành phn h sơ gồm:
- Văn bản của trường cao đẳng đ ngh thành lp hi đồng trường nhim k
đầu tiên hoc nhim k kế tiếp (Mu s 01 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s
15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Văn bản c đi din tham gia hội đồng trường ca các t chức quy đnh ti
đim a khoản 3 Điều 11 Lut Giáo dc ngh nghip.
- Văn bản c đại din tham gia hội đồng trưng của cơ quan chủ quản trường
hoặc văn bản c đại din tham gia hội đồng trường của cơ sở sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan.
- Biên bn hp bu hội đồng trường (Mu s 02 Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
5
- Bản sao văn bằng, chng ch của người được đề ngh gi chc danh ch
tch hội đồng trường.
1.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
1.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h
1.5. Đối ng thc hin:
Trường cao đẳng công lp trc thuc UBND tnh.
1.6. Cơ quan thực hin
y ban nhân dân tnh.
1.7. Kết qu thc hin:
Quyết định thành lp hội đồng trường cao đẳng công lập trong đó ghi rõ chức
danh và nhim v ca các thành viên trong hội đồng trường.
1.8. Phí, l phí: Không.
1.9. Mẫu đơn, mu t khai:
- Văn bản của trường cao đẳng đ ngh thành lp hội đồng trường nhim k
đầu tiên (Mu s 01 Ph lục ban hành kèm theo Thông số 15/2021/TTBLĐTBXH,
đưc sửa đổi, b sung bi Mu s 35 ban hành kèm theo Thông
08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lc t ngày 12/10/2023).
Văn bản ca hội đồng trường đề ngh thành lp hội đồng trường nhim k kế
tiếp (Mu s 01 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp bu hội đồng trường (Mu s 02 Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
1.10. Yêu cầu điều kin:
- Hội đồng trường s ng thành viên s l, gm: Ch tịch, thư
các thành viên.
- Thành phn tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều
11 Lut Giáo dc ngh nghip, gm:
+ Hiệu trưng, c phó hiu trưởng, thư tổ chức đảng sở, ch tch ng
đoàn, thư Đoàn Thanh niên Cộng sn H Chí Minh, đại din nhà giáo mt
s đơn vị phòng, khoa, sở sn xut, kinh doanh, dch v ca nhà trường (nếu
);
+ Đại diện quan ch qun hoặc đại diện sở sn xut, kinh doanh, dch
v có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đại diện quan ch qun hoặc đi diện
s sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan phải đáp ứng điều kin:
6
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa hc, công ngh, sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan đến chức năng, nhiệm v của nhà trường.
+ Không quan h b, m, v, chng, con, anh, ch, em rut vi các thành
viên khác trong hội đồng trường.
- Ch tch hội đồng trường không là hiệu trưởng được bu trong s các
thành viên ca hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, b phiếu kín đưc trên
50% tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý và phải đáp ng tiêu chun sau:
+ Có phm chất, đạo đức tốt, đã có ít nht là 05 năm làm công tác ging dy
hoc tham gia qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có bng thc s tr lên.
+ Đã qua đào tạo, bi dưỡng v nghip v qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có đủ sc khe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nht mt nhim k.
- Thư ký hội đồng trường do ch tch hội đồng trường gii thiu trong s các
thành viên ca hi đồng trường và được hội đồng trường thông qua vi trên 50%
tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý không kiêm nhim chc v hiu
trưởng hoc phó hiệu trưởng.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 ca Quc hi
quy định v x lý mt s vấn đề liên quan đến sp xếp t chc b máy nhà nước.
- Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường cao đẳng.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu
của các Thông tư, Thông tư liên tch có quy định liên quan đến vic np, xut trình
s h khu giy, s tm tgiy hoc giy tyêu cu xác nhận nơi trú khi thc
hin th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nnước ca B Lao đng - Thương
binh và Xã hi.
2. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công
lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.1. Trình t thc hin
c 1: Hội đồng trường đương nhim t chc hp, quyết ngh vic thay thế
ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
c 2: Hi đồng trường quyết ngh vic thay thế ch tịch, thư thành
viên hội đồng trường bảo đảm cơ cu, thành phần theo quy định.
7
ớc 3: Đề ngh b sung, kin toàn hội đồng trường
Trên s kết qu hp hội đồng trường; quyết ngh v vic thay thế thành viên
hội đồng trường, hội đồng trường đương nhiệm đ ngh cơ quan chủ qun trưng b
sung, kin toàn hội đồng trường bảo đảm cơ cấu, thành phn theo quy định.
c 4: B sung, kin toàn hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường b
sung, kin toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định thay thế ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản tr li và
nêu rõ lý do.
2.2. Cách thc thc hin:
- Np h trc tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
2.3. Thành phn, s ng h
2.3.1. Thành phn h sơ gồm:
- Văn bn ca hội đồng trường đề ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 03 Ph lc ban hành kèm theo Thông số
15/2021/TTBLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 04 Ph lục ban hành kèm theo Thông số
15/2021/TTBLĐTBXH).
- Trường hp thay thế ch tch hội đồng trưng thì b sung bản sao văn bng,
chng ch của người được đề ngh gi chc danh ch tch hội đồng trường.
2.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
2.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
2.5. Đối ng thc hin:
Trường cao đẳng công lp trc thuc UBND tnh.
2.6. Cơ quan thực hin
y ban nhân dân tnh.
2.7. Kết qu thc hin:
Quyết định thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường.
2.8. Phí, l phí: Không.
2.9. Mẫu đơn, mu t khai:
8
- Văn bn ca hội đồng trường đề ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 03 Ph lục ban hành kèm theo Thông s 15/2021/TT-
BLĐTBXH, được sửa đổi, b sung bi Mu s 36 ban hành kèm theo Thông
08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lc t ngày 12/10/2023).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 04 Ph lục ban hành kèm theo Thông số
15/2021/TTBLĐTBXH).
2.10. Yêu cầu điều kin:
- Thành phn tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều
11 Lut Giáo dc ngh nghip, gm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, bí thư tổ chức đảng cơ s, ch tch công
đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh, đại din nhà giáo mt s
đơn vị phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của nhà trường (nếu có);
+ Đại diện quan chủ qun hoặc đại diện sở sn xut, kinh doanh, dch
v có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đại diện quan ch qun hoặc đi diện
s sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan phải đáp ứng điều kin:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vc khoa hc, công ngh, sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan đến chức năng, nhiệm v của nhà trường.
+ Không quan h b, m, v, chng, con, anh, ch, em rut vi các thành
viên khác trong hội đồng trường.
- Ch tch hội đồng trường không hiệu trưởng được bu trong s các
thành viên ca hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, b phiếu kín đưc trên
50% tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý phải đáp ng tiêu chun
sau:
+ Có phm chất, đạo đức tốt, đã có ít nhất là 05 năm làm ng tác ging dy
hoc tham gia qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có bng thc s tr lên.
+ Đã qua đào tạo, bi dưỡng v nghip v qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có đủ sc khe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nht mt nhim k.
- Thư ký hội đồng trường do ch tch hội đồng trường gii thiu trong s các
thành viên ca hi đồng trường và được hội đồng trường thông qua vi trên 50%
tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý không kiêm nhim chc v hiu
trưởng hoc phó hiệu trưởng.
2.11. Căn cứ pháp lý:
9
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 ca Quc hi
quy định v x lý mt s vấn đề liên quan đến sp xếp t chc b máy nhà nước.
- Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường cao đẳng.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu
của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến vic np, xut trình
s h khu giy, s tm tgiy hoc giy tyêu cu xác nhận nơi trú khi thực
hin th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nnước ca B Lao đng - Thương
binh và Xã hi.
3. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường
cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3.1. Trình t thc hin
c 1: Hội đồng trường t chc hp xem xét vic min nhim, cách chc
ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
c 2: Hội đồng trường quyết ngh vic min nhim, cách chc ch tch,
thư ký và thành viên hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường
Trên sở kết qu hp hội đồng trường; quyết ngh v vic min nhim,
cách chc ch tch, thư thành viên hội đồng trường, hội đồng trường tới
quan ch quản trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường.
c 4: Quyết định min nhim, cách chc ch tịch, thư thành viên hi
đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường b
sung, kin toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định min nhim, cách
chc ch tịch, thư thành viên hội đồng trường. Trường hp không min
nhim, không cách chc phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
3.3. Thành phn, s ng h
10
3.3.1. Thành phn h
- Văn bản ca hội đồng trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hi đồng trường, trong đó nêu do min nhim, cách chc
(Mu s 05 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mu s 06 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư
s 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Các văn bản, giy t chng minh liên quan.
* Ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường là công chc, viên chc:
Ch tịch, thư thành viên hội đng trường quyết định thôi gi chc
v, min nhim, cách chc theo các quyết định v nhân s thì hội đồng trường
văn bản đề ngh quan chủ quản trường quyết định min nhim, cách chc trong
hi đồng trường.
3.3.2. S ng h sơ: 01 b.
3.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Trường cao đẳng công lp trc thuc UBND tnh.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân tnh.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định min nhim, cách chc ch tịch, thư thành viên hội đồng
trường.
3.8. L phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bản ca hội đồng trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường, trong đó nêu rõ lý do min nhim, cách chc (Mu
s 05 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mu s 06 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số
15/2021/TT-BLĐTBXH).
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Ch tịch, thư thành viên hội đồng trường b min nhim nếu thuc mt
trong các trường hợp sau đây:
11
+ Có đề ngh bằng văn bản ca cá nhân xin thôi tham gia hội đồng trường.
+ B hn chế năng lực hành vi dân s.
+ Sc khỏe không đủ kh năng đảm nhim công việc được giao, đã phải ngh
làm việc để điu tr quá 06 (sáu) tháng mà kh năng lao động chưa hồi phc.
+ trên 50% tng s thành viên ca hội đồng trường kiến ngh bằng văn bn
đề ngh min nhim.
+ Vi phạm các quy định đến mc phi min nhiệm quy định ti quy chế t
chc, hoạt động của trường.
- Ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường b cách chc nếu thuc mt
trong các trường hợp sau đây:
+ S dng giy t không hp pháp để đưc b nhim.
+ Không hoàn thành nhim v quản lý, điều hành theo s phân công
không do chính đáng đ xy ra hu qu nghiêm trng; b phạt tù, cho hưởng án
treo hoc ci to không giam gi.
+ Vi phm mức độ nghiêm trọng quy đnh ca pháp lut v phòng, chng
tham nhũng, thực hành tiết kim, chống lãng phí, bình đng gii, phòng, chng t
nn xã hi.
+ Vi phạm các quy định đến mc phi cách chức quy định ti quy chế t chc,
hoạt động của trường.
3.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 ca Quc hi
quy định v x lý mt s vấn đề liên quan đến sp xếp t chc b máy nhà nước.
- Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường cao đẳng.
4. Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập
4.1. Trình t thc hin
4.1.1. Thành lp hội đồng trường nhim k đầu tiên
ớc 1: Xác định s ợng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Hiệu trưởng hoặc người đưc giao qun lý, ph trách, điều hành trường t
chc ch trì cuc hp gm các phó hiệu trưởng, thư tổ chức Đảng, ch tch
công đoàn, thư Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh, đi din nhà giáo
mt s phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của trưng (nếu có) để xác
định s ng và cơ cấu thành viên hội đồng trường.
12
c 2: Bầu đại din tham gia hội đồng trường
Các t chức theo quy đnh tại điểm a khoản 3 Điều 11 Lut Giáo dc ngh
nghip t chc cuc hp ca t chức mình để bầu đại din tham gia hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh quan chủ quản trường hoặc sở sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan c đại din tham gia hội đồng trường.
c 4: Bu ch tch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
Hiệu trưởng hoặc người được giao qun lý, ph trách, điều hành trường t
chc và ch trì cuc hp bu ch tịch, thư ký hội đồng trường.
c 5: Quyết định thành lp hội đồng trưng
- Trên s quyết ngh ti cuc họp xác định s ợng, cu thành viên
hội đồng trường, cuc hp bu ch tịch, thư hội đồng trường, hiệu trưởng hoc
người được giao qun lý, ph trách, điều hành trường gi h tới quan chủ qun
trường đề ngh thành lp hội đồng trường.
- Trong thi hn 15 ngàym vic k t ngày nhận đủ h sơ, người đứng đầu
quan ch quản trường quyết định thành lp hội đồng trường. Quyết đnh thành
lp hội đồng trường phi ghi chc danh ca các thành viên trong hội đồng trường.
Trường hp không quyết đnh thành lp hội đồng trường phải có văn bn tr li và
nêu rõ lý do.
4.1.2. Thành lp hội đồng trường nhim k kế tiếp
Trước khi hết nhim k 03 (ba) tháng, ch tch hội đồng trường đương nhiệm
thc hin các ni dung sau:
ớc 1: Xác định s ợng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Ch tch hội đồng trường đương nhiệm t chc họp để xác định s ợng, cơ
cu thành viên hội đồng trường.
c 2: Bầu đại din tham gia hội đồng trường
Ch tch hội đồng trường đương nhiệm đề ngh các t chức theo quy định ti
đim a khoản 3 Điều 11 Lut Giáo dc ngh nghip t chc cuc hp ca t chc
mình để bầu đại din tham gia hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh quan chủ quản trường hoặc sở sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan c đại din tham gia hội đồng trường.
c 4: Bu ch tch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
c 5: Quyết định thành lp hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường đề
ngh thành lp hội đồng trường.
13
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định thành lp hội đồng
trường nhim k kế tiếp theo. Quyết định thành lp hội đồng trường phi ghi chc
danh ca các thành viên trong hội đồng trường. Trường hp không quyết định thành
lp hội đồng trường phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
4.3. Thành phn, s ng h
4.3.1. Thành phn h
- Văn bản của trường trung cấp đ ngh thành lp hội đồng trường nhim k
đầu tiên hoc nhim k kế tiếp (Mu s 01 Ph lc ban hành kèm theo Thông
s 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Văn bản c đi din tham gia hội đồng trường ca các t chức quy đnh ti
đim a khoản 3 Điều 11 Lut Giáo dc ngh nghip.
- Văn bản c đại din tham gia hội đồng trưng của cơ quan chủ quản trường
hoặc văn bản c đại din tham gia hội đồng trường của cơ sở sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan.
- Biên bn hp bu hội đồng trường (Mu s 02 Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Bản sao văn bằng, chng ch của người được đề ngh gi chc danh ch
tch hội đồng trường.
4.3.2. S ng h sơ: 01 b.
4.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
a) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp tnh;
b) Trường trung cp công lp thuc S Giáo dục và Đào tạo;
c) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
a) y ban nhân dân tnh thc hin th tục hành chính đối với trường
trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp tnh;
b) S Giáo dục và Đào tạo thc hin th tục hành chính đi với trường trung
cp công lp thuc S Giáo dục và Đào tạo;
c) y ban nhân dân cp huyn thc hin th tục hành chính đối với trường
14
trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết đnh thành lp hội đồng trường trung cp công lp trong đó ghi
chc danh và nhim v ca các thành viên trong hội đồng trường.
4.8. L phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bản của trường trung cấp đề ngh thành lp hội đồng trường (Mu s
01 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư s 14/2021/TT-BLĐTBXH, được sa đổi,
b sung bi Mu s 31 ban hành kèm theo Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH
có hiu lc t ngày 12/10/2023).
- Biên bn hp bu hội đồng trường (Mu s 02 Ph lc ban hành kèm theo
Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Hội đồng trưng s ng thành viên là s l, gm ch tịch, tký và các
thành viên.
- Thành phn tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khon 3 Điu
11 Lut Giáo dc ngh nghip, gm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, bí thư tổ chức đảng cơ s, ch tch công
đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh, đại din nhà giáo mt s
đơn vị phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của nhà trường (nếu có);
+ Đại diện quan ch qun hoặc đại diện sở sn xut, kinh doanh, dch
v có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đại diện quan ch qun hoặc đi diện
s sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan phải đáp ứng điều kin:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa hc, công ngh, sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan đến chức năng, nhiệm v của nhà trường.
+ Không quan h b, m, v, chng, con, anh, ch, em rut vi các thành
viên khác trong hội đồng trường.
- Ch tch hội đồng trường không hiệu trưởng được bu trong s các
thành viên ca hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, b phiếu kín đưc trên
50% tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý phải đáp ng tiêu chun
sau:
+ Có phm chất, đạo đức tốt, đã có ít nhất là 05 năm làm công tác ging dy
hoc tham gia qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có bng tt nghip đại hc trn.
15
+ Đã qua đào tạo, bi dưỡng v nghip v qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có đủ sc khe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nht mt nhim k.
- Thư ký hội đồng trường do ch tch hội đồng trường gii thiu trong s các
thành viên ca hi đồng trường và được hội đồng trường thông qua vi trên 50%
tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý không kiêm nhim chc v hiu
trưởng hoc phó hiệu trưởng.
4.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 ca Quc hi
quy định v x lý mt s vấn đề liên quan đến sp xếp t chc b máy nhà nước.
- Thông s 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường trung cp.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu
của các Thông tư, Thông liên tịch quy định liên quan đến vic np, xut
trình s h khu giy, s tm tgiy hoc giy t yêu cu xác nhận nơi trú
khi thc hin th tc hành chính thuộc lĩnh vc quản nhà c ca B Lao
động - Thương binh và Xã hội.
5. Thay thế chủ tịch, t ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
5.1. Trình t thc hin
c 1: Hội đồng trường đương nhiệm t chc hp, quyết ngh vic thay thế
ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
c 2: Hội đồng trường quyết ngh vic thay thế ch tịch, thư thành
viên hội đồng trường bảo đảm cơ cu, thành phần theo quy định.
ớc 3: Đề ngh b sung, kin toàn hội đồng trường
Trên s kết qu hp hội đồng trường; quyết ngh v vic thay thế thành
viên hội đồng trường, hi đồng trường đương nhiệm đề ngh quan chủ qun
trường b sung, kin toàn hội đồng trường bảo đảm cấu, thành phn theo quy
định.
c 4: B sung, kin toàn hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan ch quản trường b
sung, kin toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu cơ quan chủ quản trường quyết đnh thay thế ch tịch, thư
ký, thành viên hội đồng trường. Trường hợp không đồng ý phải văn bản tr li
và nêu rõ lý do.
16
5.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
5.3. Thành phn, s ng h
5.3.1. Thành phn h
- Văn bn ca hội đồng trường đề ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 03 Ph lc ban hành kèm theo Thông số
14/2021/TTBLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 04 Ph lục ban hành kèm theo Thông số
14/2021/TTBLĐTBXH).
- Trường hp thay thế ch tch hội đồng trưng thì b sung bản sao văn bng,
chng ch của người được đề ngh gi chc danh ch tch hội đồng trường.
5.3.2. S ng h sơ: 01 b.
5.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
a) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân tnh;
b) Trường trung cp công lp thuc S Giáo dục và Đào tạo;
c) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
5.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
a) y ban nhân dân tnh thc hin th tục hành chính đối với trường trung cp
công lp thuc y ban nhân dân cp tnh;
b) S Giáo dục và Đào tạo thc hin th tục hành chính đi với trường trung
cp công lp thuc S Giáo dục và Đào tạo;
c) y ban nhân dân cp huyn thc hin th tục hành chính đối với trường
trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định thay thế ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường.
5.8. L phí: Không.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bn ca hội đồng trường đề ngh thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 03 Ph lục ban hành kèm theo Thông số
14/2021/TTBLĐTBXH, được sửa đổi, b sung bi Mu s 32 ban hành kèm theo
17
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lc t ngày 12/10/2023).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường (Mu s 04 Ph lục ban hành kèm theo Thông số
14/2021/TTBLĐTBXH).
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Thành phn tham gia hội đồng trường theo quy đnh tại điểm a khon 3
Điu 11 Lut Giáo dc ngh nghip, gm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, bí thư tổ chức đảng cơ s, ch tch công
đoàn, bí thư Đoàn Thanh niên Cng sn H Chí Minh, đại din nhà giáo mt s
đơn vị phòng, khoa, cơ sở sn xut, kinh doanh, dch v của nhà trường (nếucó);
+ Đại diện quan ch qun hoặc đại diện sở sn xut, kinh doanh, dch
v có liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đại diện quan ch qun hoặc đi diện
s sn xut, kinh doanh, dch v có liên quan phải đáp ứng điều kin:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa hc, công ngh, sn xut, kinh doanh,
dch v có liên quan đến chức năng, nhiệm v của nhà trường.
+ Không quan h b, m, v, chng, con, anh, ch, em rut vi các thành
viên khác trong hội đồng trường.
- Ch tch hội đồng trường không hiệu trưởng được bu trong s các
thành viên ca hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, b phiếu kín đưc trên
50% tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý và phải đáp ng tiêu chun sau:
+ Có phm chất, đạo đức tt, đã ít nhất 05 năm làm công tác ging dy
hoc tham gia qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có bng tt nghip đại hc trn.
+ Đã qua đào tạo, bi dưỡng v nghip v qun lý giáo dc ngh nghip.
+ Có đủ sc khe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nht mt nhim k.
- Thư ký hội đồng trường do ch tch hội đồng trường gii thiu trong s các
thành viên ca hi đồng trường và được hội đồng trường thông qua vi trên 50%
tng s thành viên ca hội đồng trường đồng ý không kiêm nhim chc v hiu
trưởng hoc phó hiệu trưởng.
5.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 ca Quc hi
quy định v x lý mt s vấn đề liên quan đến sp xếp t chc b máy nhà nước.
18
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường trung cp.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hi sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu
của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến vic np, xut trình
s h khu giy, s tm tgiy hoc giy tyêu cu xác nhận nơi trú khi thc
hin th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nnước ca B Lao đng - Thương
binh và Xã hi.
6. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường
trung cấp công lập
6.1. Trình t thc hin
c 1: Hội đồng trường t chc hp xem xét vic min nhim, cách chc
ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
c 2: Hội đồng trường quyết ngh vic min nhim, cách chc ch tch,
thư ký và thành viên hội đồng trường.
ớc 3: Đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường
Trên s kết qu hp hội đồng trường; quyết ngh v vic min nhim, cách
chc ch tịch, thư thành viên hội đồng trường, hội đồng trường tới quan
ch quản trường đ ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường.
c 4: Quyết định min nhim, cách chc ch tịch, thư thành viên hi
đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gi h tới quan chủ quản trường b
sung, kin toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định min nhim, cách
chc ch tịch, thư thành viên hội đồng trường. Trường hp không min
nhim, không cách chc phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
6.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
6.3. Thành phn, s ng h
6.3.1. Thành phn h
- Văn bản ca hi đồng trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hi đồng trường, trong đó nêu do min nhim, cách chc
19
(Mu s 05 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mu s 06 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư
s 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Các văn bản, giy t chng minh liên quan.
* Ch tịch, thư thành viên hội đồng trường công chc, viên chc:
Ch tịch, thư thành viên hội đồng trường có quyết định thôi gi chc v, min
nhim, cách chc theo các quyết định v nhân s thì hội đồng trường có văn bản đề
ngh quan ch quản trường quyết định min nhim, cách chc trong hi đồng
trường.
6.3.2. S ng h sơ: 01 b.
6.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
a) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân tnh;
b) Trường trung cp công lp thuc S Giáo dục và Đào tạo;
c) Trường trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
6.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
a) y ban nhân dân tnh thc hin th tục hành chính đối với trường trung cp
công lp thuc y ban nhân dân cp tnh;
b) S Giáo dục và Đào tạo thc hin th tc hành chính đối với trường trung
cp công lp thuc S Giáo dục và Đào tạo;
c) y ban nhân dân cp huyn thc hin th tục hành chính đối với trường
trung cp công lp thuc y ban nhân dân cp huyn.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định min nhim, cách chc ch tịch, thư thành viên hội đồng
trường.
6.8. L phí: Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Văn bản ca hội đồng trường đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư
ký, thành viên hi đồng trường, trong đó nêu do min nhim, cách chc
(Mu s 05 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch tch, thư
ký, thành viên hội đồng trường (Mu s 06 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư
s 14/2021/TT-BLĐTBXH).
20
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
- Ch tch, thư thành viên hội đồng trường b min nhim nếu thuc
một trong các trường hợp sau đây:
+ đ ngh bằng văn bn ca nhân xin thôi tham gia hội đồng trường.
+ B hn chế năng lc hành vi dân s.
+ Sc khỏe không đủ kh năng đảm nhim công việc được giao, đã phải ngh
làm việc để điu tr quá 06 (sáu) tháng mà kh năng lao động chưa hồi phc.
+ trên 50% tng s thành viên ca hội đồng trường kiến ngh bằng văn
bản đề ngh min nhim.
+ Vi phạm các quy định đến mc phi min nhiệm quy định ti quy chế t
chc, hoạt động của trường.
- Ch tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường b cách chc nếu thuc mt
trong các trường hợp sau đây:
+ S dng giy t không hợp pháp để đưc b nhim.
+ Không hoàn thành nhim v quản lý, điều hành theo s phân công
không do chính đáng đ xy ra hu qu nghiêm trng; b phạt tù, cho hưởng
án treo hoc ci to không giam gi.
+ Vi phm mức độ nghiêm trọng quy đnh ca pháp lut v phòng, chng
tham nhũng, thực hành tiết kim, chống lãng phí, bình đng gii, phòng, chng t
nn xã hi.
+ Vi phạm các quy định đến mc phi cách chức quy định ti quy chế t
chc, hoạt động của trường.
6.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Lut Giáo dc ngh nghip.
- Ngh quyết s 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 ca Quc hi
quy định v x lý mt s vấn đề liên quan đến sp xếp t chc b máy nhà nước.
- Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 ca B
trưởng B Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều l trường trung cp.
7. Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II
7.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II (sau
21
đây gọi chung là cơ quan có thẩm quyn t chức xét thăng hạng) xây dựng Đề án t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
ph thông hng II hin có ca đơn vị; s ng giáo viên trung hc ph thông hng
II n thiếu theo yêu cu ca v trí vic làm đề xut ch tiêu thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm
theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II (theo Mu s 06 ban hành
kèm theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph
thông hạng II theo quy định tại đim a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP được sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
Cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét thăng
hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hng phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn bng
văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
có trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn
bằng văn bản ti quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông
báo công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của quan,
đơn vị t chc t thăng hng chc danh ngh nghip go viên.
22
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chc xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng
tuyển theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết đnh b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương
mi, thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu
có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
7.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
7.3. Thành phn và s ng h
7.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản đơn vị s
nghip công lp vc tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của giáo viên theo quy đnh;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi cht ng viên chc ca 03
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào to, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
23
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon
3 Điu 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều
1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ng tiêu chun v kh năng
s dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh
nghiệp đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không minh chứng các n bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh chng biên bn
đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ứng các tiêu chuẩn đó ca t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng đầu cơ s giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
7.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
7.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách ngưi trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông hng III.
7.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II.
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hng II.
7.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
7.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
7.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
24
Giáo viên trung hc ph thông được đăng ký dự xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II (mã s V.07.05.14) khi đáp ng
đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hng III (mã s V.07.05.15);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hạng III tương đương, 03 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr
lên; có phm cht chính trị, đạo đc ngh nghip tt; không trong thi hn xk
lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k lut theo quy
định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hạng II theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều
4 Thông số 04/2021/TT-BGDĐT khoản 2 Điều 4 Thông s 08/2023/TT-
BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hạng II theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm
c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h khon 4 Điều 4 Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT
và khoản 3 Điều 4 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung
hc ph thông hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh
ti khoản 4 Điều 4 Thông s 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hợp giáo viên trước
khi được tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian công tác theo đúng quy đnh ca pháp
luật, có đóng bảo him xã hi bt buc thì thc hiện theo quy đnh ca Chính ph ti
đim d khoản 1 Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đi, b sung ti
khoản 16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
7.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo quy đnh v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip b nhim,
xếp lương viên chức ging dạy trong các trường trung hc ph thông công lp;
25
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghip b nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các s giáo dc mm
non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
8. Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I
8.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hạng I (sau đây
gọi chung là quan có thẩm quyn t chức xét thăng hng) xây dựng Đề án t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
ph thông hng I hin có của đơn vị; s ng giáo viên trung hc ph thông hng I
còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm
theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I (theo Mu s 06 ban hành
kèm theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph
thông hạng I theo quy đnh tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP được sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
26
Cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét thăng
hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hng phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn bng
văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng danh sách giáo viên trúng
tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hng; đồng
thời thông báo công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t ca
cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng
tuyển theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết đnh b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương
mi, thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu
có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
8.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
8.3. Thành phn và s ng h
27
8.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản đơn v s
nghip công lp vc tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của giáo viên theo quy đnh;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 05
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào to, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon
3 Điu 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều
1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ng tiêu chun v kh năng
s dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh
nghiệp đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không minh chứng các n bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phm đưc ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh chng biên bn
đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ứng các tiêu chuẩn đó ca t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương và có xác nhn của người đứng đầu cơ s giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
8.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
8.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách ngưi trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
8.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông hng II.
8.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
28
y ban nhân dân tnh hoc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I.
8.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hng I.
8.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
8.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
8.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông được đăng ký dự xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I (mã s V.07.05.13) khi đáp ng
đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hng II (mã s V.07.05.14);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hạng II tương đương, 05 năm công tác lin k trước năm d xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr
lên, trong đó có ít nhất 02 năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành xut sc
nhim v; có phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x
k lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k lut theo
quy định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hạng I theo quy đnh tại điểm a khoản 3 Điu
5 Thông số 04/2021/TT-BGDĐT khoản 2 Điều 4 Thông số 08/2023/TT-
BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hạng I theo quy định tại điểm a, điểm b, đim
c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 4 Điều 5 Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT
khoản 3 Điều 4 Thông s 08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh hiệu thi
đua và hình thức khen thưởng theo quy định tại điểm h khoản 4 Điều 5 Thông tư số
04/2021/TT-BGDĐT phi các danh hiệu thi đua hình thức khen thưởng đt
đưc trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng
II và tương đương;
29
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung
hc ph thông hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh
ti khoản 5 Điều 4 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
8.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo quy đnh v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip b nhim,
xếp lương viên chức ging dạy trong các trường trung hc ph thông công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghip b nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các s giáo dc mm
non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
9. Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II
9.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên trung học sở hạng II (sau đây gọi
chung quan có thẩm quyn t chức xét thăng hạng) xây dựng Đề án t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
sở hng II hin của đơn vị; s ng giáo viên trung học sở hng II còn thiếu
theo yêu cu ca v trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên trung hc cơ sở hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
30
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên trung học sở hng II (theo Mu s 06 ban hành kèm
theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung học cơ sở hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên trung học
s hạng II theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
đưc sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
Cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét thăng
hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đng xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hng phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn bng
văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
có trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn
bằng văn bản ti quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông
báo ng khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của quan,
đơn vị t chc t thăng hng chc danh ngh nghip go viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng
tuyển theo quy định.
31
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết đnh b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương
mi, thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu
có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
9.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
9.3. Thành phn và s ng h
9.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản đơn vị s
nghip công lp vc tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của giáo viên theo quy đnh;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 03
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào to, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghip xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon
3 Điu 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều
1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ng tiêu chun v kh năng
s dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh
nghiệp đăng ký dự xét thăng hạng.
32
Đối vi các tiêu chun không minh chứng các n bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh chng biên bn
đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ứng các tiêu chuẩn đó ca t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương và có xác nhn của người đứng đầu cơ s giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
9.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
9.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách ngưi trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
9.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung học cơ sở hng III.
9.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng II.
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết đnh b nhim chc danh ngh nghip go viên trung hc s hng II.
9.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
9.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
9.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc sở được đăng d xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung học cơ sở hng II (mã s V.07.04.31) khi đáp ứng đủ các tiêu
chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung học s hng
III (mã s V.07.04.32);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng
III tương đương, 03 năm công tác liền k trước năm d xét thăng hạng chc
danh ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên;
có phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k lut;
33
không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy đnh ca
Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung học sở hạng II theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4
Thông số 03/2021/TT-BGDĐT khoản 2 Điều 3 Thông số 08/2023/TT-
BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung học s hạng II theo quy định tại điểm a, điểm b, đim c,
điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, đim i khoản 4 Điều 4 Thông số 03/2021/TT-
BGDĐT và khoản 3 Điều 3 Thông tư s 08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung
học s hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy định ti
khoản 4 Điều 3 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hợp giáo viên trước khi
đưc tuyn dng, tiếp nhận đã thời gian công tác theo đúng quy đnh ca pháp
luật, có đóng bảo him xã hi bt buc thì thc hiện theo quy đnh ca Chính ph ti
đim d khoản 1 Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đi, b sung ti
khoản 16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
9.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dc và Đào tạo quy đnh v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip b nhim,
xếp lương viên chức ging dạy trong các trường trung học cơ sở công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghip b nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các s giáo dc mm
non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
34
10. Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hng I
10.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng I (sau đây gi
chung quan có thẩm quyn t chức xét thăng hạng) xây dựng Đề án t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
cơ sở hng I hin có của đơn vị; s ng giáo viên trung học cơ sở hng I còn thiếu
theo yêu cu ca v trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên trung học sở hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên trung học sở hng I (theo Mu s 06 ban hành kèm
theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung học cơ sở hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên trung học
s hạng I theo quy đnh tại điểm a khoản 2 Điu 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP
đưc sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
Cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét thăng
hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hng phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn bng
văn bản.
35
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
có trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn
bằng văn bản ti quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông
báo công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của quan,
đơn vị t chc t thăng hng chc danh ngh nghip go viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng
tuyển theo quy định.
Trường hp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết đnh b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương
mi, thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu
có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
10.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
10.3. Thành phn và s ng h
10.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản đơn vị s
nghip công lp vc tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của giáo viên theo quy đnh;
36
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 05
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào to, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon
3 Điu 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều
1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ng tiêu chun v kh năng
s dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh
nghiệp đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không minh chứng các n bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh chng biên bn
đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ứng các tiêu chuẩn đó ca t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương và có xác nhn của người đứng đầu cơ s giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
10.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
10.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách ngưi trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
10.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh
Giáo viên trung học cơ sở hng II.
10.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng I.
10.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết đnh b nhim chc danh ngh nghip go viên trung hc s hng I.
10.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
10.9. Tên mu đơn, t khai
37
Không.
10.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc sở được đăng d xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung học cơ sở hng I (mã s V.07.04.30) khi đáp ứng đủ các tiêu
chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung học sở hng
II (mã s V.07.04.31);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng
II tương đương, 05 năm ng tác lin k trước năm dự xét thăng hng chc
danh ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên,
trong đó ít nhất 02 năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành xut sc nhim
v; phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x k
lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k lut theo quy
định của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung học sở hạng I theo quy đnh ti khon 2, khoản 6 Điều 3
Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc sở hạng I theo quy định tại điểm a, điểm b, đim c,
điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, đim i khoản 4 Điều 5 Thông số 03/2021/TT-
BGDĐT và khoản 3 Điều 3 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh
hiệu thi đua hình thức khen thưởng theo quy định ti đim i khoản 4 Điều 5 Thông
số 03/2021/TT-BGDĐT phải các danh hiệu thi đua hình thức khen thưởng
đạt được trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ s hng
II và tương đương;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung
học s hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti
khoản 7 Điều 3 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
10.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
38
- Thông số 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo quy đnh v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip b nhim,
xếp lương viên chức ging dy trong các trường trung học cơ sở công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghip b nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các s giáo dc mm
non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
11. Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II
11.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II (sau đây gi chung
là cơ quan có thẩm quyn t chức xét thăng hạng) xây dựng Đề án t chức xét thăng
hng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc
hng II hin của đơn vị; s ng giáo viên tiu hc hng II còn thiếu theo yêu
cu ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên tiu hc hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-
CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II (theo Mu s 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hng II;
đ) Các thành tích trong hot động ngh nghiệp làm căn c xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng
II theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sa
đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
39
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
Cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét thăng
hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu quan, đơn vị thm quyn t
chức xét thăng hng phê duyt kết qu k xét thăng hạng danh sách viên chc
trúng tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
có trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn
bằng văn bản ti quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông
báo công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của quan,
đơn vị t chc t thăng hng chc danh ngh nghip go viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng
tuyển theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết đnh b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương
mi, thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu
có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
11.2. Cách thc thc hin
40
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
11.3. Thành phn và s ng h
11.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản đơn vị s
nghip công lp vc tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của giáo viên theo quy đnh;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 03
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào to, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghip xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon
3 Điu 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều
1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ng tiêu chun v kh năng
s dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh
nghiệp đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không minh chứng các n bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh chng biên bn
đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ứng các tiêu chuẩn đó ca t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương và có xác nhn của người đứng đầu cơ s giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
11.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
11.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách ngưi trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
41
11.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu hc hng III.
11.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II.
11.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II.
11.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
11.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
11.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu học được đăng d xét thăng hng chc danh ngh nghip
giáo viên tiu hc hng II (mã s V.07.03.28) khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều
kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng III (mã
s V.07.03.29);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng III
tương đương, 03 năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên;
phm cht chính trị, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x k lut;
không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy đnh ca
Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bi ng ca chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hạng II theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Thông tư
s 02/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hạng II theo quy đnh tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d,
điểm đ, điểm e, đim h khoản 4 Điều 4 Thông tư s 02/2021/TT-BGDĐT và khoản
3 Điều 2 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc
hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti khoản 4 Điều
2 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hợp giáo viên trước khi được tuyn
42
dng, tiếp nhận đã có thời gian công tác theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng
bo him hi bt buc thì thc hiện theo quy đnh ca Chính ph tại điểm d khon
1 Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 16 Điều
1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
11.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip b nhim,
xếp lương viên chức ging dạy trong các trường tiu hc công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu ca các Thông tư số 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghip b nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các s giáo dc mm
non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
12. Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I
12.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hạng I (sau đây gọi chung
là cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hạng) xây dựng Đề án t chức xét thăng
hng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc
hng I hin có của đơn vị; s ng giáo viên tiu hc hng I còn thiếu theo yêu cu
ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên
tiu hc hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP);
43
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng I (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng
I theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sa
đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
Cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét thăng
hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hng phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn bng
n bn.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
có trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn
bằng văn bn ti quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông
báo công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của quan,
đơn vị t chc t thăng hng chc danh ngh nghip go viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng
tuyển theo quy định.
44
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết đnh b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương
mi, thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu
có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
12.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
12.3. Thành phn và s ng h
12.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản đơn vị s
nghip công lp vc tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của giáo viên theo quy đnh;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 05
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào to, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon
3 Điu 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều
1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ng tiêu chun v kh năng
s dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh
nghiệp đăng ký dự xét thăng hạng.
45
Đối vi các tiêu chun không minh chứng các n bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh chng biên bn
đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ứng các tiêu chuẩn đó ca t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng đầu cơ s giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
12.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
12.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách ngưi trúng tuyển, người đứng đầu quan thm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
12.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh
Giáo viên tiu hc hng II.
12.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng I.
12.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng I.
12.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
12.9. Tên mu đơn, t khai
Không
12.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu học được đăng d xét thăng hng chc danh ngh nghip
giáo viên tiu hc hng I (mã s V.07.03.27) khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều
kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II (mã
s V.07.03.28);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II
tương đương, 05 năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên, trong
đó có ít nhất 02 năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành xut sc nhim v;
46
có phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k lut;
không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy định ca
Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hạng I theo quy định ti khon 2, khoản 5 Điều 2 Thông tư
s 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hạng I theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, đim d,
đim e khoản 4 Điều 5 Thông tư Số 02/2021/TT-BGDĐT và khoản 3 Điều 2 Thông
số 08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh hiệu thi đua hình thức khen
thưởng theo quy đnh tại điểm e khoản 4 Điều 5 Thông số 02/2021/TT-BGDĐT
phi là các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng đạt được trong thi gian gi
chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hạng II và tương đương;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy định ti khon 6
Điều 2 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
12.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip b nhim,
xếp lương viên chức ging dạy trong các trường tiu hc công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu ca các Thông tư số 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghip b nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các s giáo dc mm
non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
47
13. Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II
13.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên mm non hạng II (sau đây gi chung
là cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hạng) xây dựng Đề án t chức xét thăng
hng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên mm non
hng II hin của đơn vị; s ng giáo viên mm non hng II còn thiếu theo yêu
cu ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên mm non hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non hng II (theo Mu s 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng
II theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sa
đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
Cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét thăng
hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hng phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn bng
n bn.
48
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
có trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn
bằng văn bn ti quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông
báo công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của quan,
đơn vị t chc t thăng hng chc danh ngh nghip go viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng
tuyển theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết đnh b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương
mi, thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu
có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
13.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
13.3. Thành phn và s ng h
13.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản đơn vị s
nghip công lp vc tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của giáo viên theo quy đnh;
49
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 02
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào to, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon
3 Điu 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều
1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ng tiêu chun v kh năng
s dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh
nghiệp đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không minh chứng các n bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh chng biên bn
đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ứng các tiêu chuẩn đó ca t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương và có xác nhận của người đứng đầu cơ s giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
13.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
13.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách ngưi trúng tuyển, người đứng đầu quan thm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
13.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh
Giáo viên mm non hng III.
13.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II.
13.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II.
13.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
13.9. Tên mu đơn, t khai
50
Không.
13.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên mầm non được đăng d xét thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên mm non hng II (mã s V.07.02.25) khi đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điều
kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng III (mã
s V.07.02.26);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng III và
tương đương, 02 năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên;
phm cht chính trị, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x k lut;
không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy đnh ca
Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hạng II theo quy đnh tại điểm a khoản 3 Điều 4 Thông
tư số 01/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hạng II theo quy đnh tại điểm a, điểm b, điểm c khon 4
Điều 4 Thông s 01/2021/TT-BGDĐT khoản 4, khoản 5 Điều 1 Thông số
08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti khon
6 Điều 1 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hợp giáo viên trước khi được
tuyn dng, tiếp nhận đã có thời gian công tác theo đúng quy định ca pháp lut, có
đóng bảo him xã hi bt buc thì thc hin theo quy định ca Chính ph tại điểm d
khoản 1 Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon
16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
13.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
51
- Thông số 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo quy đnh v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip b nhim,
xếp lương viên chức ging dạy trong các cơ sở giáo dc mm non công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghip b nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các s giáo dc mm
non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
14. Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I
14.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên mm non hạng I (sau đây gọi chung
là cơ quan có thẩm quyn t chức xét thăng hạng) xây dựng Đề án t chức xét thăng
hng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề án gm:
a) S ợng, cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên mm non
hng I hin của đơn vị; s ng giáo viên mm non hng I còn thiếu theo yêu cu
ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên
mm non hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP);
b) Danh sách giáo viên đ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non hng I (theo Mu s 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người
trúng tuyn trong k t thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng
I theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sa
đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
52
e) D kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
Cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ xét thăng
hạng xác định danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu quan, đơn v t chức xét thăng
hng phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn bng
văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
có trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn
bằng văn bản ti quan, đơn vị giáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông
báo công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của quan,
đơn vị t chc t thăng hng chc danh ngh nghip go viên.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng
tuyn theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết đnh b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên
trúng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương
mi, thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu
có) thc hiện theo quy định ca pháp lut.
14.2. Cách thc thc hin
53
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
14.3. Thành phn và s ng h
14.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng giáo viên hoc của người đứng đầu quan có thm quyn quản đơn vị s
nghip công lp vc tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip của giáo viên theo quy đnh;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 05
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bản sao các văn bằng, chng ch theo tiêu chun v trình độ đào to, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca
chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên một trong các văn bằng, chng ch quy định ti khon
3 Điu 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều
1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ng tiêu chun v kh năng
s dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh
nghiệp đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không minh chứng các n bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đề tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh tài liu liên quan thì minh chng biên bn
đánh giá, nhận xét v kh năng đáp ứng các tiêu chuẩn đó ca t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương và có xác nhn của người đứng đầu cơ s giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
14.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
14.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách ngưi trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
54
14.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh
Giáo viên mm non hng II.
14.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn t chc
xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng I.
14.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng I.
14.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
14.9. Tên mu đơn, t khai
Không.
14.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên mầm non được đăng d xét thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên mm non hng I (mã s V.07.02.24) khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều
kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II (mã
s V.07.02.25);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II và
tương đương, 05 năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên, trong
đó có ít nhất 02 năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành xut sc nhim v;
có phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k lut;
không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy đnh ca
Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào to, bồi dưỡng ca chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hạng I theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 5 Thông tư
s 01/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hạng I theo quy đnh tại điểm a, điểm b, đim c khon 4
Điều 5 Thông s 01/2021/TT-BGDĐT khoản 4, khoản 7 Điều 1 Thông số
08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh hiệu thi đua hình thức khen thưởng theo
quy định ti khoản 7 Điều 1 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT phải là các danh hiu
55
thi đua hình thức khen thưởng đạt được trong thi gian gi chc danh ngh nghip
giáo viên mm non hạng II và tương đương;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy định ti khon 8
Điều 1 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
14.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông số 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục và Đào tạo quy đnh v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip b nhim,
xếp lương viên chức ging dạy trong các cơ sở giáo dc mm non công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông s 01/2021/TT-
BGDĐT, 02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày
02/02/2021 ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh
nghip b nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các s giáo dc mm
non, ph thông công lp;
- Thông số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh
ngh nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
15. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm
chính (hạng II)
15.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh ch trì (hoặc cơ quan, đơn vị đưc phân cp, y quyn)
t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip xây dựng Đề án t chức xét thăng
hng chc danh ngh nghip ging viên cao đẳng sư phạm chính (hng II). Ni dung
của Đề án gm:
a) S ng, cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có của đơn vị
s nghip công lp; s ng viên chc ng vi chc danh ngh nghiệp xét thăng
56
hng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hng chc
danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định số 115/2020/-CP);
b) Danh sách viên chc đủ tiêu chun, điều kiện được c xét thăng hạng chc
danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban nh m theo Ngh định số 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Tu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
đ) Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hng
y ban nhân dân tnh (hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn) ch trì
t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip hng II thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h sơ, Hội đồng
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức báo cáo người đứng đầu quan,
đơn vị t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc trách nhim thông báo kết qu xét và danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị c viên chc tham d k xét thăng hạng;
đồng thời công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện t của
quan, đơn vị t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng
tuyển theo quy định.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k xét thăng hạng nng sau đó bị
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp ơng chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn xk lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
57
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi vi trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thi điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghip đối vi viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip. Thi điểm hưởng lương mi,
thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có)
thc hiện theo quy định ca pháp lut.
15.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
15.3. Thành phn và s ng h
15.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp vc tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip ca viên chức theo quy định;
c) Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hng không s thay đổi so vi yêu cu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ
thì không phi np chng ch ngoi ng.
Trường hp một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti Ngh định s 85/2023/NĐ-
CP) thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng;
d) Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
15.3.2. S ng h sơ: 01 b h .
15.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan, đơn vịthm quyn t
58
chức xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
15.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giảng viên trong các trường cao đẳng sư phạm trc thuc y ban nhân dân
tnh.
15.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc người đứng đầu quan, đơn vị đưc y ban nhân
dân tnh phân cp, y quyn.
15.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip.
15.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
15.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không.
15.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Viên chc ging dạy trong các trường cao đẳng sư phạm được đăng ký d xét
thăng hạng chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hng II),
s V.07.08.21 khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Trường cao đẳng sư phm có nhu cu, có v trí vic làm còn thiếu ng vi
hng chc danh ngh nghip viên chức xét thăng hạng được cp thm quyn
c tham d k xét thăng hạng;
b) Đang giữ chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng phạm (hng III),
mã s V.07.08.22;
c) Đưc xếp loi chất ng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
ng tác lin k trước m dự xét tng hạng chc danh ngh nghip ging viên cao
đẳng phm chính (hng II), s V.07.08.21; có phm cht chính tr, đạo đức ngh
nghip tt; không trong thi hn x k lut; không trong thi gian thc hin các quy
định liên quan đến k luật theo quy định ca Đng ca pháp lut;
d) Đáp ứng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
giảng viên cao đẳng phm (hng III), s V.07.08.22; đáp ng tiêu chun v
trình độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip ging viên cao đẳng sư phạm chính (hng II), mã s V.07.08.21 quy đnh ti
59
khon 2, khoản 3 Điều 5 Thông s 35/2020/TT-BGDĐT được sửa đổi, b sung
tại Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT.
15.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut n b, ng chc Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy đnh mã
s, tiêu chun chc danh ngh nghip, b nhim và xếp lương đối vi viên chc
ging dy trong các trường cao đẳng sư phạm công lp;
- Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2020/TT-
BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp, bổ nhiệm xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao
đẳng sư phạm công lập và Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm
2020 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối
với viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy đnh tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc ging dy trong
các cơ sở giáo dục đại hc công lập và trường cao đẳng sư phạm.
16. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm
cao cấp (hạng I)
16.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh ch trì (hoặc cơ quan, đơn vị đưc phân cp, y quyn)
t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip xây dựng Đề án t chức xét thăng
hng chc danh ngh nghip ging viên cao đẳng phạm cao cp (hng I). Ni
dung của Đề án gm:
a) S ng, cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có của đơn vị
s nghip công lp; s ng viên chc ng vi chc danh ngh nghiệp xét thăng
hng còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hng chc
danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định số 115/2020/NĐ-
CP);
60
b) Danh sách viên chc đủ tiêu chun, điều kiện được c xét thăng hạng chc
danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban nh m theo Ngh định số 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Tu chun, điều kin, ni dung, hình thức t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
đ) Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hng
y ban nhân dân tnh (hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn) ch trì
t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip hng I thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h sơ, Hội đồng
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức báo cáo người đứng đầu quan,
đơn vị t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc trách nhim thông báo kết qu xét và danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị c viên chc tham d k xét thăng hạng;
đồng thời công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện t của
quan, đơn vị t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng
tuyển theo quy định.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k xét thăng hạng nng sau đó bị
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp ơng chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn xk lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi vi trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thi điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
61
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghip đối vi viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghip. Thi điểm hưởng lương mi,
thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có)
thc hiện theo quy định ca pháp lut.
16.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
16.3. Thành phn và s ng h
16.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hạng chc danh ngh nghip, có
xác nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thm quyn quản lý đơn vị s
nghip công lp vc tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip ca viên chức theo quy định;
c) Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hng không s thay đổi so vi yêu cu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ
thì không phi np chng ch ngoi ng.
Trường hp một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 85/2023/NĐ-
CP) thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng;
d) Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
16.3.2. S ng h sơ: 01 b h .
16.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan, đơn vịthm quyn t
chức xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
16.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh
62
Giảng viên trong các trường cao đẳng sư phạm trc thuc y ban nhân dân
tnh.
16.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc người đứng đầu quan, đơn vị đưc y ban nhân
dân tnh phân cp, y quyn.
16.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip.
16.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
16.9. Tên mu đơn, t khai
Không.
16.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Viên chc ging dạy trong các trường cao đẳng sư phạm được đăng ký dự xét
thăng hạng chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng phạm cao cp (hng I),
mã s V.07.08.20 khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Trường cao đẳng sư phm có nhu cu, có v trí vic làm còn thiếu ng vi
hng chc danh ngh nghip viên chức xét thăng hạng được cp thm quyn
c tham d k xét thăng hạng;
b) Đang gi chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hng
II), mã s V.07.08.21;
c) Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip ging viên cao
đẳng phạm cao cp (hng I), s V.07.08.20; phm cht chính trị, đạo đc
ngh nghip tt; không trong thi hn x lý k lut; không trong thi gian thc hin
các quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đảng và ca pháp lut;
d) Đáp ứng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hng II), mã s V.07.08.21; đáp ứng tiêu chun
v trình độ đào tạo, bi ỡng năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh
ngh nghip giảng viên cao đẳng phạm cao cp (hng I), mã s V.07.08.20 quy
định ti khon 2, khoản 3 Điều 6 Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT và được sửa đổi,
b sung tại Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT.
16.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
63
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy đnh mã
s, tiêu chun chc danh ngh nghip, b nhim và xếp lương đối vi viên chc
ging dạy trong các trường cao đẳng sư phạm công lp;
- Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2020/TT-
BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp, bổ nhiệm xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao
đẳng sư phạm công lập và Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm
2020 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối
với viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy đnh tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc ging dy trong
các cơ sở giáo dục đại hc công lập và trường cao đẳng sư phạm.
17. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II)
17.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh ch trì (hoặc cơ quan, đơn vị đưc phân cp, y quyn)
t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip xây dựng Đề án t chức xét thăng
hng chc danh ngh nghip ging viên chính (hng II). Ni dung của Đề án gm:
a) Số lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn vị
sự nghiệp công lập; số lượng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét thăng
hạng n thiếu theo u cầu của vị trí vic m đề xuất chtiêu thăng hạng chc danh
nghề nghiệp (theo Mu số 05 ban nh kèm theo Nghđịnh s115/2020/-CP);
b) Danh ch viên chc đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/-CP);
c) Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chc danh nghnghiệp;
d) Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, nh thc t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
đ) Dự kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác để tổ chức kỳ xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
64
Bước 2: T chức xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh (hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn) ch trì
t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip hng II thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h sơ, Hội đồng
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức báo cáo người đứng đầu quan,
đơn vị t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc trách nhim thông báo kết qu xét và danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị c viên chc tham d k xét thăng hạng;
đồng thời công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện t của
quan, đơn vị t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng
tuyển theo quy định.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k xét thăng hạng nng sau đó bị
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp ơng chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn xk lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi vi trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thi điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghip đối vi viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thi điểm hưởng lương mi,
thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có)
thc hiện theo quy định ca pháp lut.
17.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
65
17.3. Thành phn, s ng h
17.3.1. Thành phn h
H sơ đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
b) Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập vcác tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp của viên chức theo quy định;
c) Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hng không s thay đổi so vi yêu cu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ
thì không phi np chng ch ngoi ng.
Trường hp một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 85/2023/NĐ-
CP) thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng;
d) Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
17.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
17.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách người trúng tuyn, nời đứng đầu sở giáo dục đại hc hoặc người
đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim và xếp lương chc danh
ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
17.5. Đối tượng thc hin th tc hành cnh
Ging viên của các cơ s giáo dc đại hc trc thuc y ban nhân n tnh.
17.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc người đứng đầu quan, đơn vị đưc y ban nhân
dân tnh phân cp, y quyn.
17.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip.
17.8. L phí
66
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
17.9. Tên mu đơn, mẫu t khai
Không.
17.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập được đăng ký
dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II), mã số
V.07.01.02 khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau:
a) Cơ sở giáo dục đại học công lập nhu cầu, vị trí việc làm còn thiếu ứng
với hạng chức danh nghề nghiệp viên chức xét thăng hạng được cấp thẩm
quyền cử tham dự kỳ xét thăng hạng;
b) Đang giữ chức danh nghề nghiệp giảng viên (hạng III), mã số V.07.01.03;
c) Được xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong năm
công tác liền kề trước năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên
chính (hạng II), mã số V.07.01.02; có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt;
không trong thời hạn xử kỷ luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên
quan đến kỷ luật theo quy định của Đảng và của pháp luật;
d) Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề nghiệp
giảng viên (hạng III), mã số V.07.01.03; đáp ứng tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi
dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp giảng viên
chính (hạng II), mã số V.07.01.02 quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 6 Thông tư s
40/2020/TT-BGDĐT được sửa đổi, b sung tại Thông số 04/2022/TT-
BGDĐT.
17.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2020 quy đnh mã
s, tiêu chun chc danh ngh nghip, b nhim và xếp lương đối vi viên chc
ging dạy trong các cơ sở giáo dục đại hc công lp;
67
- Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2020/TT-
BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp, bổ nhiệm xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao
đẳng sư phạm công lập và Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm
2020 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối
với viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy đnh tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc ging dy trong
các cơ sở giáo dục đại hc công lập và trường cao đẳng sư phạm.
18. Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
18.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh ch trì (hoặc cơ quan, đơn vị đưc phân cp, y quyn)
t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip hng I xây dựng Đề án t chc xét
thăng hạng chc danh ngh nghip ging viên cao cp (hng I). Ni dung của Đề án
gm:
a) Số lượng, cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn vị
sự nghiệp công lập; số lượng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét thăng
hạng còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm và đề xuất chỉ tiêu thăng hạng chức
danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban nh kèm theo Nghđịnh số 115/2020/-CP);
b) Danh ch viên chc đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghđịnh số 115/2020/-CP);
c) Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chc danh nghnghiệp;
d) Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, nh thc t thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
đ) Dự kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác để tổ chức kỳ xét thăng
hạng chức danh nghề nghiệp.
Bước 2: T chức xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh (hoặc cơ quan, đơn v đưc phân cp, y quyn) ch trì
t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip hng I thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo
quy định ca pháp lut.
Bước 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h sơ, Hội đồng
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức báo cáo người đứng đầu quan,
68
đơn vị t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc phê duyt kết qu
k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh
nghip viên chc trách nhim thông báo kết qu xét và danh sách viên chc trúng
tuyn bằng văn bản tới quan, đơn vị c viên chc tham d k xét thăng hạng;
đồng thời công khai trên trang thông tin điện t hoc cổng thông tin điện t của
quan, đơn vị t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
c 4: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đi vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin
vic b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng
tuyển theo quy định.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp ơng chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn xk lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đi vi trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip
đã được phê duyt ti thi điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn
quyết định vic b nhim xếp lương chức danh ngh nghip đối vi viên chc trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thi điểm hưởng lương mi,
thi gian xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có)
thc hiện theo quy định ca pháp lut.
18.2. Cách thc thc hin
- Np h sơ trực tiếp tại cơ quan hành chính nhà nước.
- Qua dch v u chính.
18.3. Thành phn, s ng h
18.3.1. Thành phn h
H sơ đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip bao gm:
a) Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
xác nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
69
b) Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử
dụng viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự
nghiệp công lập vcác tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp của viên chức theo quy định;
c) Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng
hng không s thay đổi so vi yêu cu hng chc danh ngh nghiệp đang giữ
thì không phi np chng ch ngoi ng.
Trường hp một trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điều
9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 85/2023/NĐ-
CP) thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng;
d) Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
18.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
18.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hng xác
định danh sách người trúng tuyn, người đứng đầu sở giáo dục đi hc hoặc người
đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim và xếp lương chc danh
ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
18.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Ging viên của các cơ s giáo dc đại hc trc thuc y ban nhân n tnh.
18.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc người đứng đầu quan, đơn vị đưc y ban nhân
dân tnh phân cp, y quyn.
18.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip.
18.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
18.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Không.
18.10. Điu kin thc hin th tc hành chính
70
Viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập được đăng ký
dự xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I), số
V.07.01.01 khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau:
a) Cơ sở giáo dục đại học công lập có nhu cầu, vị trí việc làm còn thiếu ứng
với hạng chức danh nghề nghiệp viên chức xét thăng hạng được cấp thẩm
quyền cử tham dự kỳ xét thăng hạng;
b) Đang giữ chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II), mã số
V.07.01.02;
c) Được xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong năm
công tác liền kề trước năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao
cấp (hạng I), số V.07.01.01; phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt;
không trong thời hạn xử kỷ luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên
quan đến kỷ luật theo quy định của Đảng và của pháp luật;
d) Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề nghiệp
giảng viên chính (hạng II), số V.07.01.02; đáp ứng tiêu chuẩn về trình độ đào tạo,
bồi dưỡng và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp giảng viên
cao cấp (hạng I), mã sV.07.01.01 quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 7 Thông
số 40/2020/TT-BGDĐT được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 04/2022/TT-
BGDĐT.
18.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2020 quy đnh mã
s, tiêu chun chc danh ngh nghip, b nhim và xếp lương đối vi viên chc
ging dạy trong các cơ sở giáo dục đại hc công lp;
- Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 35/2020/TT-
BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp, bổ nhiệm xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao
đẳng sư phạm công lập và Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm
2020 quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối
với viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
71
- Thông số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy đnh tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc ging dy trong
các cơ sở giáo dục đại hc công lập và trường cao đẳng sư phạm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 868/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp; Chế độ chính sách đối với nhà giáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×