• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2594/QĐ-UBND Huế 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 16/08/2025 09:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2594/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2594/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2594/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2594/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2594 /QĐ-UBND
Huế, ngày 13 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ủy quyền giải quyết cho
các đơn vị trực thuộc Sở
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2362/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch UBND thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ủy
quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
4333/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 10 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa thuộc
thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở (Phần I. Danh mục quy
trình).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thiết lập quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC thành phố Huế. (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự
01, 02 phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
1963/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
- Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự
02, phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
1198/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ
2
chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thay thế Quyết định số 1333/QĐ-UBND ngày 9/5/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh
vực Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ
tự 16 phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
1281/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp
xã.
- Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ tự
02 phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1714
/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và
Công nghệ, Nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp huyện và UBND cấp xã;
- Thay thế các quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được công bố có số thứ
tự 01, 02 Phần II nội dung quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số
1427/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn
nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
và Ủy ban nhân dân cấp huyện và số thứ tự 01, 02 Phần II nội dung quy trình
nội bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1942/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn
nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
và Ủy ban nhân dân cấp xã;
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSKT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA CỦA UBND
THÀNH PHỐ/CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ UỶ QUYỀN GIẢI QUYẾT CHO SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2594 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2025 của UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Tên Quy trình
Quyết định công bố Danh mục TTHC
I
Lĩnh vực Phí và lệ phí (Bộ Tài chính) (02 TTHC)
1.
Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước
thải (cấp tỉnh)
2.
Kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (cấp tỉnh)
II.
Lĩnh vực Đo đạc, bản đồ (01 TTHC)
3.
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
III.
Lĩnh vực Tổng hợp (01 TTHC)
4.
Thủ tục khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường
IV.
Lĩnh vực Chăn nuôi (04 TTHC)
5.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
6.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn
nuôi trang trại quy mô lớn
7.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
8.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
V.
Lĩnh vực Trồng trọt (01 TTHC)
9.
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương pháp vô tính
Quyết định số 2362/QĐ-UBND ngày 29
tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành
phố Công bố danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực
thuộc Sở.
2
STT
Tên Quy trình
Quyết định công bố Danh mục TTHC
VI.
Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ (01 TTHC)
10.
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản
xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
3
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. Lĩnh vực Phí và lệ phí (Bộ Tài chính) (02 TTHC)
1. Tên TTHC: Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (1.008603)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục
Bảo vệ môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04
giờ
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04
giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Tổng hợp và
Thẩm định, Chi cục Bảo vệ môi
trường
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
64
giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
Kiểm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC
04
giờ
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 5
Văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
04
giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80
giờ
2. Tên TTHC: Kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (1.013040)
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
04
giờ
5
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục
Bảo vệ môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04
giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Kiểm soát ô
nhiễm môi trường, Chi cục Bảo vệ
môi trường
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
224
giờ
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
Kiểm tra, ký phê duyệt kết quả TTHC
04
giờ
Bước 5
Văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
04
giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
840
giờ
6
II. Lĩnh vực Đo đạc, bản đồ (01 TTHC)
3. Tên TTHC: Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ (1.011671)
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá
nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết
TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch
vụ bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệp và Môi trường (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
0,5 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệp
và Môi trường
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
0,5 giờ
Bước 3
Chuyên viên lưu trữ Trung tâm Kỹ thuật
Nông nghiệp và Môi trường
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
- Trình hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệp
và Môi trường phê duyệt.
04 giờ
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
(Giờ làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệp
và Môi trường
Kiểm tra, phê duyệt kết quả TTHC.
01 giờ
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Trung tâm
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và
giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích…
01 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí,
lệ phí (nếu có).
01 giờ
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ
III. Lĩnh vực Tổng hợp (01 TTHC)
4. Tên TTHC: Thủ tục khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (1.004237)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
8
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Trung tâm Kỹ
thuật Nông nghiệp và Môi trường (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Trung tâm Kỹ thuật
Nông nghiệp và Môi trường
Nhận kiểm tra hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên lưu trữ Trung tâm
Kỹ thuật Nông nghiệp và Môi
trường
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết;
- Trình hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Kỹ thuật Nông nghiệp và Môi trường
phê duyệt.
22 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Trung tâm Kỹ thuật
Nông nghiệp và Môi trường
- Kiểm tra, phê duyệt kết quả TTHC.
04 giờ
Bước 5
Bộ phận Văn thư của Trung tâm
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
06 giờ
Bước 6
- Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu
có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
9
IV. Lĩnh vực Chăn nuôi (04 TTHC)
5. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (1.008128)
- Thời hạn giải quyết: 35 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi, Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
- Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu, tham mưu Chi cục gửi văn bản
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Chi cục ban hành Quyết định thành lập Đoàn đánh giá điều
kiện thực tế của cơ sở chăn nuôi trang trại quy mô lớn.
- Đánh giá thực tế tại cơ sở, lập biên bản đánh giá điều kiện chăn nuôi.
- Dự thảo Giấy chứng nhận và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét, xác nhận.
262 giờ
10
- Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 06 tháng
kể từ ngày lập biên bản đánh giá, tổ chức, cá nhân khắc phục và gửi
báo cáo kết quả khắc phục bằng văn bản đến Chi cục Chăn nuôi và
Thú y để được thẩm định và đánh giá lại điều kiện thực tế.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi và trình kết quả giải quyết, hồ sơ cho Lãnh
đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
280 giờ
6. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (1.008129)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
04 giờ
11
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Chăn nuôi, Chi cục
Chăn nuôi và Thú y
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
- Trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chăn nuôi, Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi và trình kết quả giải quyết, hồ sơ cho Lãnh
đạo Chi cục.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
7. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (1.008126)
12
7.1. Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
- Thẩm định nội dung hồ sơ, tham mưu Chi cục ban hành Quyết định
thành lập đoàn thẩm tra, đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi.
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời.
Trường hợp hồ sơ không đáp ứng điều kiện, cơ sở không đáp ứng điều
kiện, Chi cục gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
182 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi và trình kết quả giải quyết,
hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
13
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ
7.2. Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
14
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
- Xem xét, thẩm định hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời của Chi cục
Trường hợp hồ sơ không đáp ứng điều kiện, Chi cục gửi văn bản tới
tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
62 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh, Chi
cục Chăn nuôi và Thú y
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi và trình kết quả giải quyết,
hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục.
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
04 giờ
Bước 6
Bộ phận Văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
15
8. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (1.008127)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục
Chăn nuôi và Thú y (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm
trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên xử lý giải quyết.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Quản lý dịch
bệnh, Chi cục Chăn nuôi và Thú y
- Xem xét, thẩm định nội dung hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời của Chi cục
Trường hợp hồ sơ không đáp ứng điều kiện, Chi cục Chăn nuôi và Thú y
gửi văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Quản lý dịch bệnh,
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, hồ sơ, ký nháy Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi và trình kết quả giải quyết, hồ sơ cho
Lãnh đạo Chi cục.
02 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.
04 giờ
16
Bước 6
Bộ phận Văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa.
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
V. Lĩnh vực Trồng trọt (01 TTHC)
9. Tên TTHC: Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
9.1 Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương
pháp vô tính
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
17
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ
08 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng
trọt
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thông báo tới cơ sở và nêu rõ lý do
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ tham mưu Lãnh đạo Chi cục ban hành Quyết định
thành lập Hội đồng thẩm định cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng:
+ Trường hợp cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng đủ điều kiện, lập dự
thảo Quyết định chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét
+ Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
172 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, hồ sơ, ký nháy và chuyển toàn bộ hồ sơ cho
Lãnh đạo Chi cục.
08 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
04 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
04 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
200 giờ
9.2 Tên TTHC: Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm
18
việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy
định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố
(trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích để chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
04 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Trồng
trọt
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thông báo tới cơ sở và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ tiến hành thẩm định cây đầu dòng,vườn cây đâu
dòng:
+ Nếu cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu
chuẩn cơ sở thì tham mưu Quyết định phục hồi Quyết định công nhận cây đầu
dòng, Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng và chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
Phòng chuyên môn xem xét.
+ Nếu cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng không đáp ứng tiêu chuẩn, không
phục hồi Quyết định phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt
Kiểm tra dự thảo kết quả thẩm định, hồ sơ, ký nháy và chuyển toàn bộ hồ sơ
cho Lãnh đạo Chi cục.
4 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
19
chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
VI. Lĩnh vực Khoa học, Công nghệ (01 TTHC)
10. Tên TTHC: Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành (1.009478)
10.1. Đối với hình thức nộp hồ sơ trực tiếp
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân
theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC
thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Chăn
nuôi và thú y hoặc Chi cục Thủy Sản hoặc Chi cục Kiểm Lâm hoặc
Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu hoặc Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
04 giờ
20
thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, trường hợp hồ sơ không
hợp lệ thông báo tới cơ sở và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, dự thảo kết quả và chuyển cho Lãnh đạo
Phòng xem xét
24 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Ký nháy dự thảo kết quả và chuyển toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Chi
cục
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy)
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm
PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ
phí (nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
10.2. Đối với hình thức nộp hồ sơ trực tuyến
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 1
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện
04 giờ
21
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích.
TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành
phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho Sở Nông nghiệp và Môi trường/Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Chăn nuôi và thú y hoặc Chi
cục Thủy Sản hoặc Chi cục Kiểm Lâm hoặc Chi cục Thủy lợi và Biến
đổi Khí hậu hoặc Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Phân công Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ.
04 giờ
Bước 3
Chuyên viên Phòng Chuyên môn
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thông báo tới cơ sở và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, dự thảo kết quả và chuyển cho Lãnh đạo
Phòng xem xét
16 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn
Ký nháy dự thảo kết quả và chuyển toàn bộ hồ sơ cho Lãnh đạo Chi cục
04 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn bản.
02 giờ
Bước 6
Bộ phận văn thư Chi cục
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích…
02 giờ
Bước 7
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí
(nếu có).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
32 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2594/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2594/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2594/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×