• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 818/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giáo dục đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/05/2025 16:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 818/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 818/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 818/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 818/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Phụ lục:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I:
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LAI CHÂU
STT
Tên TTHC nội bộ
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1 1
Phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn,
định mức sử dụng máy móc, thiết
bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục
- đào tạo
Giáo dục và Đào tạo
UBND cấp tỉnh
2 2
Công nhận thư viện trường THPT
và trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THPT)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
Giáo dục và Đào tạo
Sở Giáo dục và Đào tạo
3
Công nhận thư viện trường THPT
và trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THPT)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
Giáo dục và Đào tạo
Sở Giáo dục và Đào tạo
4
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở và
trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THCS)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
Giáo dục và Đào tạo
Phòng Giáo dục và Đào
tạo
5
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở và
trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THCS)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
Giáo dục và Đào tạo
Phòng Giáo dục và Đào
tạo
2
PHẦN II:
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH LAI CHÂU
1. Phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Căn cứ nhu cầu thực tế, kết quả rà soát, đề xuất của các cơ sở giáo
dục và cơ sở đào tạo thuộc phạm vi quản lý theo định hướng phát triển (chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án, đề án,…), Sở Giáo dục và Đào tạo xây
dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục
và đào tạo tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và cơ sở đào tạo, cơ cở giáo
dục công lập khác trên địa bàn tỉnh, thuộc phạm vi quản lý (trừ các cơ sở giáo dục,
cơ sở đào tạo tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư), tổ chức lấy ý kiến các cơ
quan, đơn vị có liên quan
Bước 2: Tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Bước 3: Trên cơ sở hồ sơ đề nghị phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn định mức
sau khi tổng ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan Sở Giáo dục và Đào tạo có trách
nhiệm phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên
dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo, tổ chức công khai theo quy định.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Dự thảo Quyết định phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy
móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo (kèm tiêu chuẩn, định mức);
- Văn bản lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến của các cơ quan, đơn vị và cá nhân kèm dự
thảo hoàn thiện tiêu chuẩn định mức máy móc thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo
dục và đào tạo sau giải trình, tiếp thu ý kiến: 01 bản chính;
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo, các cơ sở giáo dục và đào tạo
3
1.6. Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo
1.7. Kết quả thực hiện:
Quyết định phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết
bị, chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
1.10. Yêu cầu điều kiện:
Theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung
tại Luật số 56/2024/NĐ-CP.
- Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Quyết định số 50/2017/Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
- Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc
lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
2. Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
2.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ sở giáo dục tự đánh giá thư viện, báo cáo tự đánh giá hoạt động
thư viện do người làm công tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê duyệt
và gửi về Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị thẩm định và công nhận.
Bước 2: Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện đánh giá và công nhận theo một
hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mềm xử lý số liệu;
2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
4
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
1.3.1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện: các Trường THPT và trường phổ thông có nhiều
cấp học (cấp học cao nhất là THPT).
2.6. Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.
Thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
2.7. Kết quả thực hiện: Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn Mức độ 1.
2.8. Phí, lệ phí: Không
2.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
2.10. Yêu cầu điều kiện:
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1:
- Trường THPT: theo quy định tại khoản 1 các Điều 15, 16, 17, 18, 19 Quy
định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT): theo quy
định tại khoản 1 các Điều 20, 21, 22, 23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 16/2022/TT- BGDĐT
ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21/11/2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông.
5
3. Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
3.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ sở giáo dục tự đánh giá thư viện, báo cáo tự đánh giá hoạt động
thư viện đo người làm công tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê duyệt
và gửi về Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị thẩm định và công nhận.
Bước 2: Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện đánh giá và công nhận theo một
hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mềm xử lý số liệu;
3.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.3.1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện: các trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THPT).
3.6. Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.
Thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
3.7. Kết quả thực hiện: Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn Mức độ 2.
3.8. Phí, lệ phí: Không
3.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
3.10. Yêu cầu điều kiện:
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1:
- Trường THPT: theo quy định tại khoản 2 các Điều 15, 16, 17, 18, 19 Quy
định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
6
Đào tạo.
- Trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT): theo quy
định tại khoản 2 các Điều 20, 21,22, 23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 16/2022/TT- BGDĐT
ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21/11/2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông.
4. Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 1
4.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ sở giáo dục tự đánh giá thư viện, báo cáo tự đánh giá hoạt động
thư viện do người làm công tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê duyệt
và gửi về Phòng Giáo dục và Đào tạo đề nghị thẩm định và công nhận.
Bước 2: Phòng Giáo dục và Đào tạo thực hiện đánh giá và công nhận theo
một hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mềm xử lý số liệu;
4.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
4.3.1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
4.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
7
4.5. Đối tượng thực hiện: các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS).
4.6. Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
Thẩm quyền quyết định: Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo.
4.7. Kết quả thực hiện: Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn Mức độ 1.
4.8. Phí, lệ phí: Không
4.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
4.10. Yêu cầu điều kiện:
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1:
- Trường mầm non: theo quy định tại khoản 1 các Điều 5, 6, 7, 8, 9 Quy định
tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông ban hành kèm theo Thông
tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Trường tiểu học: theo quy định tại khoản 1 các Điều 10, 11, 12, 13, 14 Quy
định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Trường trung học cơ sở: theo quy định tại khoản 1 các Điều 15, 16, 17, 18,
19 Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông ban hành
kèm theo Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS): theo quy
định tại khoản 1 các Điều 20,21,22,23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 16/2022/TT- BGDĐT
ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21/11/2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông.
5. Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và
8
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 2
5.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ sở giáo dục tự đánh giá thư viện, báo cáo tự đánh giá hoạt động
thư viện do người làm công tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê duyệt
và gửi về Phòng Giáo dục và Đào tạo đề nghị thẩm định và công nhận.
Bước 2: Phòng Giáo dục và Đào tạo thực hiện đánh giá và công nhận theo
một hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mềm xử lý số liệu;
5.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ gồm:
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
5.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5.5. Đối tượng thực hiện: các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS).
5.6. Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
Thẩm quyền quyết định: Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo.
5.7. Kết quả thực hiện: Quyết định công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn Mức độ 2.
5.8. Phí, lệ phí: Không
5.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
5.10. Yêu cầu điều kiện:
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2:
- Trường mầm non: theo quy định tại khoản 2 các Điều 5, 6, 7, 8, 9 Quy định
tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông ban hành kèm theo Thông
tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
9
- Trường tiểu học: theo quy định tại khoản 2 các Điều 10, 11, 12, 13, 14 Quy
định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Trường trung học cơ sở: theo quy định tại khoản 2 các Điều 15, 16, 17, 18,
19 Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông ban hành
kèm theo Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS): theo quy
định tại khoản 2 các Điều 20, 21, 22, 23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21/11/2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 818/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 818/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×