• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 818/QĐ-UBND Lai Châu 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giáo dục đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/05/2025 16:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 818/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 818/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 818/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 818/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc:
TH TC HÀNH CHÍNH NI B LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, TÀI CHÍNH THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUN LÝ CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày /5/2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
PHN I:
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO TNH LAI CHÂU
STT
Tên TTHC ni b
Lĩnh vực
Cơ quan thực hin
1 1
Phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn,
định mức sử dụng máy móc, thiết
bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục
- đào tạo
Giáo dục và Đào tạo
UBND cấp tỉnh
2 2
Công nhận thư viện trường THPT
trường phổ thông nhiều cấp
học (cấp học cao nhất THPT)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
Giáo dục và Đào tạo
Sở Giáo dục và Đào tạo
3
Công nhận thư viện trường THPT
trường phổ thông nhiều cấp
học (cấp học cao nhất THPT)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
Giáo dục và Đào tạo
Sở Giáo dục và Đào tạo
4
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học sở
trường phổ thông nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THCS)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
Giáo dục và Đào tạo
Phòng Giáo dục và Đào
tạo
5
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học sở
trường phổ thông nhiều cấp
học (cấp học cao nhất THCS)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
Giáo dục và Đào tạo
Phòng Giáo dục và Đào
tạo
2
PHN II:
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CNH NI B
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TNH LAI CHÂU
1. Phê duyệt, ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo
1.1. Trình t thc hin
c 1: Căn cứ nhu cu thc tế, kết qu soát, đ xut của các sở giáo
dục và sở đào to thuc phm vi qun lý theo định hướng phát trin (chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chương trình, d án, đ án,…), Sở Giáo dục Đào tạo xây
dng tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc, thiết b chuyên dùng lĩnh vực giáo dc
đào tạo tại các cơ s giáo dc mm non, ph thông và sở đào tạo, cở giáo
dc công lập khác trên địa bàn tnh, thuc phm vi qun lý (tr các sở giáo dc,
cơ sở đào tạo t bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư), tổ chc ly ý kiến các cơ
quan, đơn vịliên quan
c 2: T chc ly ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan.
c 3: Trên sở h đề ngh phê duyt, ban hành tiêu chuẩn định mc
sau khi tng ý kiến các quan, đơn v liên quan S Giáo dục Đào to trách
nhim phê duyt, ban hành tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc thiết b chuyên
dùng lĩnh vực giáo dục và đào to, t chức công khai theo quy định.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ gồm:
- D tho Quyết định phê duyt, ban hành tiêu chuẩn, định mc s dng máy
móc, thiết b chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo (kèm tiêu chuẩn, định mc);
- Văn bản ly ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Báo cáo gii trình tiếp thu ý kiến của các cơ quan, đơn v và cá nhân kèm d
tho hoàn thin tiêu chuẩn định mc máy móc thiết b chuyên dùng lĩnh vực giáo
dục và đào tạo sau gii trình, tiếp thu ý kiến: 01 bn chính;
1.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
1.5. Đi ng thc hin: S Giáo dục và Đào to, c cơ sở go dc đào tạo
3
1.6. Cơ quan thực hin: S Giáo dục và Đào tạo
1.7. Kết qu thc hin:
Quyết định phê duyt, ban hành tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc thiết
bị, chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
1.8. Phí, l phí: Không
1.9. Mẫu đơn, mu t khai: Không
1.10. Yêu cầu điều kin:
Theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut Qun lý, s dng tài sn công s 15/2017/QH14 được sửa đổi, b sung
ti Lut s 56/2024/NĐ-CP.
- Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chnh ph quy đnh chi
tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
- Quyết định s 50/2017/Quyết định s 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 ca
Th ng Chính ph quy định tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc, thiết b;
- Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 của B Giáo dc và Đào
to ng dn tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc, thiết b chuyên dùng thuc
lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
2. Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THPT) đt tiêu chuẩn Mức độ 1
2.1. Trình t thc hin
Bước 1: sở giáo dục tự đánh giá tviện, báo cáo tự đánh giá hoạt động
thư viện do người làm công tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê duyệt
và gửi về Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị thẩm định và công nhận.
Bước 2: Sở Giáo dục Đào tạo thực hiện đánh giá công nhận theo một
hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mm xử lý số liệu;
2.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
4
2.3. Thành phần, số lượng hồ
1.3.1. Thành phn h sơ gồm:
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mc độ 1;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
2.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện: các Trường THPT trường phổ thông nhiều
cấp học (cấp học cao nhất là THPT).
2.6. Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.
Thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
2.7. Kết quả thực hiện: Quyết định công nhn thư vin đạt tiêu chuẩn Mức độ 1.
2.8. Phí, lệ phí: Không
2.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
2.10. Yêu cầu điều kiện:
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1:
- Trường THPT: theo quy định tại khoản 1 các Điều 15, 16, 17, 18, 19 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất THPT): theo quy
định tại khoản 1 các Điều 20, 21, 22, 23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo Thông s16/2022/TT- BGDĐT
ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21/11/2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Thông ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông.
5
3. Công nhận thư viện trường THPT trường ph thông nhiu cp
hc (cp hc cao nhất là THPT) đạt tiêu chun Mức đ 2
3.1. Trình t thc hin
Bước 1: sở giáo dục tđánh giá thư viện, báo cáo tự đánh giá hoạt động
thư viện đo người làm công tác thư viện thực hiện, Hiệu trưởng kiểm tra, phê duyệt
và gửi về Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị thẩm định và công nhận.
Bước 2: Sở Giáo dục Đào tạo thực hiện đánh giá công nhận theo một
hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết quả tự đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trực tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mm xử lý số liệu;
3.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ gồm:
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mc độ 2;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện: các trường THPT trường phổ thông nhiều cấp
học (cấp học cao nhất là THPT).
3.6. Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo.
Thẩm quyền quyết định: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
3.7. Kết quả thực hiện: Quyết định công nhn thư vin đạt tiêu chuẩn Mức độ 2.
3.8. Phí, lệ phí: Không
3.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
3.10. Yêu cầu điều kiện:
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1:
- Trường THPT: theo quy định tại khoản 2 các Điều 15, 16, 17, 18, 19 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
6
Đào tạo.
- Trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất THPT): theo quy
định tại khoản 2 các Điều 20, 21,22, 23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo Thông s16/2022/TT- BGDĐT
ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21/11/2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Thông ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông.
4. Công nhn thư viện trường mm non, tiu hc, trung học sở
trưng ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nhất là THCS) đạt tiêu chun
Mức độ 1
4.1. Trình t thc hin
c 1: sở giáo dc t đánh giá thư viện, báo cáo t đánh giá hoạt động
thư viện do người làm công tác thư viện thc hin, Hiệu trưởng kim tra, phê duyt
và gi v Phòng Giáo dục và Đào tạo đề ngh thẩm định và công nhn.
c 2: Phòng Giáo dục Đào tạo thc hiện đánh giá và công nhn theo
mt hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mm xử lý số liệu;
4.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
4.3.1. Thành phn h sơ gồm:
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mc độ 1;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
4.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
7
4.5. Đối tượng thực hiện: các trường mầm non, tiểu học, trung học sở
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS).
4.6. Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
Thẩm quyền quyết định: Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo.
4.7. Kết quả thực hiện: Quyết định công nhn thư vin đạt tiêu chuẩn Mức độ 1.
4.8. Phí, lệ phí: Không
4.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
4.10. Yêu cầu điều kiện:
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 1:
- Trường mầm non: theo quy định tại khoản 1 các Điều 5, 6, 7, 8, 9 Quy định
tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo Thông
số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của B trưởng BGiáo dục và Đào tạo.
- Trường tiểu học: theo quy định tại khoản 1 các Điều 10, 11, 12, 13, 14 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
- Trường trung học sở: theo quy định tại khoản 1 các Điều 15, 16, 17, 18,
19 Quy định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành
kèm theo Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất THCS): theo quy
định tại khoản 1 các Điều 20,21,22,23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện sở giáo
dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo Thông s16/2022/TT- BGDĐT
ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21/11/2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Thông ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông.
5. Công nhn thư viện trường mm non, tiu hc, trung học sở
8
trưng ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nhất là THCS) đạt tiêu chun
Mc độ 2
5.1. Trình t thc hin
c 1: sở giáo dc t đánh giá thư viện, báo cáo t đánh giá hoạt động
thư viện do người làm công tác thư viện thc hin, Hiệu trưởng kim tra, phê duyt
và gi v Phòng Giáo dục và Đào tạo đề ngh thẩm định và công nhn.
c 2: Phòng Giáo dục Đào tạo thc hiện đánh giá và công nhn theo
mt hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt động của thư viện;
- Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trực tuyến thông qua hệ thống phần mm xử lý số liệu;
5.2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ gồm:
- Tờ trình về việc đề nghị công nhận thư viện đạt tiêu chuẩn mc độ 2;
- Bản tự đánh giá thư viện của cơ sở giáo dục.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
5.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5.5. Đối tượng thực hiện: các trường mầm non, tiểu học, trung học sở
trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS).
5.6. Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
Thẩm quyền quyết định: Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo.
5.7. Kết quả thực hiện: Quyết định công nhn thư vin đạt tiêu chuẩn Mức độ 2.
5.8. Phí, lệ phí: Không
5.9. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
5.10. Yêu cầu điều kiện:
Tiêu chuẩn đánh giá thư viện đạt tiêu chuẩn mức độ 2:
- Trường mầm non: theo quy định tại khoản 2 các Điều 5, 6, 7, 8, 9 Quy định
tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo Thông
số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của B trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
9
- Trường tiểu học: theo quy định tại khoản 2 các Điều 10, 11, 12, 13, 14 Quy
định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Đào tạo.
- Trường trung học sở: theo quy định tại khoản 2 các Điều 15, 16, 17, 18,
19 Quy định tiêu chuẩn thư viện sở giáo dục mầm non phổ thông ban hành
kèm theo Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất THCS): theo quy
định tại khoản 2 các Điều 20, 21, 22, 23, 24 Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non phổ thông ban hành kèm theo Thông số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
5.11. Căn cứ pháp lý:
- Luật Thư viện ngày 21/11/2019;
- Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của Chnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Thư viện;
- Thông số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Thông ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện cơ sở giáo
dục mầm non và phổ thông./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 818/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×