• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 804/QĐ-UBND Bạc Liêu 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính cấp huyện Nông nghiệp Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/11/2025 07:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 804/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Huỳnh Hữu Trí
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (lĩnh vực: Nông nghiệp và Môi trường)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 804/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 804/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 804/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bạc Liêu, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
(lĩnh vực: Nông nghiệp và Môi trường)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
129/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu, các lĩnh vực: Nông nghiệp và Môi trường (kèm 02 Phụ lục). Cụ thể:
2
- Danh mục TTHC mới ban hành, gồm: 03 TTHC, được Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường công bố tại Quyết định số 379/QĐ-BNNMT (Phụ lục 1).
- Danh mục TTHC các lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường, gồm: 46 TTHC
(Phụ lục 2).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Sở KHCN;
- Bưu điện tỉnh;
- Cổng TT điện tử tỉnh;
- Trưởng phòng KSTTHC;
- Lưu: VT; KSTTHC (Thuý-048).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Huỳnh Hữu Trí
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(lĩnh vực: Nông nghiệp và Môi trường)
(Ban hành kèm theo Quyết định Số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu)
Mã
TTHC
Tên
thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I. LĨNH VỰC: NÔNG NGHIỆP (01 TTHC)
1.003605.
H04
Thủ tục: Phê duyệt kế
hoạch khuyến nông địa
phương (cấp huyện)
Trong 60 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
cấp huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
quy định
Nghị định số
83/2018/NĐ-CP ngày
24/5/2018 của Chính
phủ về khuyến nông.
II. LĨNH VỰC: THỦY SẢN (02 TTHC)
1.003956.
H04
Thủ tục: Công nhận và
giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
- Công khai phương án:
Trong 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm
tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định
công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng: Trong 60
ngày
Bộ phận
Tiếp nhận và
Trả kết quả
cấp huyện
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
quy định
Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp
thi hành Luật thủy sản.
1.004498.
Thủ tục: Sửa đổi, bổ
sung nội Quyết định
* Đối với trường hợp
thay đổi tên tổ chức
Bộ phận
Tiếp nhận và
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
Không
quy định
Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày
2
H04
công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý)
cộng đồng, người đại
diện tổ chức cộng đồng,
Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng:
Trong 07 ngày làm việc;
* Đối với trường hợp
sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý
được giao; phạm vi
quyền được giao;
phương án bảo vệ và
khai thác nguồn lợi thủy
sản:
- Công khai phương án:
Trong 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm
tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định
công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ
chức cộng: Trong 60
ngày.
Trả kết quả
cấp huyện
bưu chính
công ích.
08/3/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp
thi hành Luật thủy sản
Tổng số: 03 thủ tục hành chính./.
Phụ lục 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(lĩnh vực: Nông nghiệp và Môi trường)
(Ban hành kèm theo Quyết định Số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định đã
công bố
Cơ quan
thực hiện
I. LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI (21 TTHC)
1
1.012818.H04
Thủ tục: Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không
đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy
chứng nhận sau khi thu hồi
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
Phòng Nông nghiệp
và Môi trường
2
1.012816.H04
Thủ tục: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp
tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng
dân cư hoặc mở rộng đường giao thông
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
3
1.012819.H04
Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất.
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
4
1.012817.H04
Thủ tục: Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá
nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
5
1.012814.H04
Thủ tục: Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ
gia đình đang sử dụng đất
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
2
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định đã
công bố
Cơ quan
thực hiện
6
1.012811.H04
Thủ tục: Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
7
1.012810.H04
Thủ tục: Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử
dụng là cá nhân
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
8
1.012809.H04
Thủ tục: Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
mà người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư.
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
9
1.012808.H04
Thủ tục: Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá
nhân khi hết hạn sử dụng đất
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
10
1.012807.H04
Thủ tục: Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
mà người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng
dân cư
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
11
1.012806.H04
Thủ tục: Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực
hiện hoạt động lấn biển mà người xin giao đất, thuê đất là
cá nhân
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
12
1.012796.H04
Thủ tục: Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai
sót
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
13
1.012779.H04
Thủ tục: Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định tại Điều 180 Luật
Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy
định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho
thuê đất là cá nhân
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
14
1.012778.H04
Thủ tục: Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
Quyết định số
nt
3
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định đã
công bố
Cơ quan
thực hiện
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới,
vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch,
bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất
trên thực địa mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
15
1.012777.H04
Thủ tục: Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
16
1.012776.H04
Thủ tục: Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người
sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
17
1.012774.H04
Thủ tục: Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với
trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà
người xin chuyển mục đích sử dụng đất là cá nhân
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
18
1.012775.H04
Thủ tục: Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với
trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu
tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về
đất đai mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là hộ
gia đình, cá nhân
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
19
1.012773.H04
Thủ tục: Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
4
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định đã
công bố
Cơ quan
thực hiện
xin giao đất, thuê đất là cá nhân
20
1.012771.H04
Thủ tục: Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức
đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với trường hợp
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin
giao đất, thuê đất là cá nhân
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
21
1.012780.H04
Thủ tục: Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông
qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức,
viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công
chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ
quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác
cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu
hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất
ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã
biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa
được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của
pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có
đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp
luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại thị trấn thuộc vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn mà không có đất ở và chưa
Quyết định số
1740/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024
nt
5
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định đã
công bố
Cơ quan
thực hiện
được Nhà nước giao đất ở
II. LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN NƯỚC (02 TTHC)
1
1.001662.000.00.00.H04
Thủ tục: Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
Quyết định số
1207/QĐ-UBND
ngày 05/7/2024
nt
2
1.001645.000.00.00.H04
Thủ tục: Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức,
cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là
Ủy ban nhân dân cấp huyện)
Quyết định số
1207/QĐ-UBND
ngày 05/7/2024
nt
III. LĨNH VỰC: MÔI TRƯỜNG (04 TTHC)
1
1.010726.000.00.00.H04
Thủ tục: Cấp lại giấy phép môi trường (cấp huyện)
Quyết định số
289/QĐ-UBND
ngày 28/02/2024
nt
2
1.010723.000.00.00.H04
Thủ tục: Cấp giấy phép môi trường (cấp huyện)
Quyết định số
289/QĐ-UBND
ngày 28/02/2024
nt
3
1.010725.000.00.00.H04
Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp huyện)
Quyết định số
289/QĐ-UBND
ngày 28/02/2024
nt
4
1.010724.000.00.00.H04
Thủ tục: Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp huyện)
Quyết định số
289/QĐ-UBND
ngày 28/02/2024
nt
IV. LĨNH VỰC: BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (05 TTHC)
1
1.009486.000.00.00.H04
Thủ tục: Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
cấp huyện
Quyết định số
289/QĐ-UBND
ngày 28/02/2024
nt
6
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định đã
công bố
Cơ quan
thực hiện
2
1.009484.000.00.00.H04
Thủ tục: Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cấp huyện
Quyết định số
289/QĐ-UBND
ngày 28/02/2024
nt
3
1.009485.000.00.00.H04
Thủ tục: Trả lại khu vực biển cấp huyện
Quyết định số
289/QĐ-UBND
ngày 28/02/2024
nt
4
1.009483.000.00.00.H04
Thủ tục: Giao khu vực biển cấp huyện
Quyết định số
289/QĐ-UBND
ngày 28/02/2024
nt
5
1.009482.000.00.00.H04
Thủ tục: Công nhận khu vực biển cấp huyện
Quyết định số
289/QĐ-UBND
ngày 28/02/2024
nt
V. LĨNH VỰC: TRỒNG TRỌT (02 TTHC)
1
1.012850.H04
Thủ tục: Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên
trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa
đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn huyện
Quyết định số
2134/QĐ-UBND
ngày 29/11/2024
nt
2
1.012849. H04
Thủ tục: Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối
với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn huyện
Quyết định số
1704/QĐ-UBND
ngày 27/9/2024
nt
VI. LĨNH VỰC: CHĂN NUÔI (02 TTHC)
1
1.012836.H04
Thủ tục: Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho
đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối
Quyết định số
1644/QĐ-UBND
ngày 16/9/2024
7
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định đã
công bố
Cơ quan
thực hiện
giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự
nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
nt
2
1.012837.H04
Thủ tục: Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập
huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi
phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo
quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
Quyết định số
1644/QĐ-UBND
ngày 16/9/2024
nt
VII. LĨNH VỰC: KIỂM LÂM (02 TTHC)
1
1.012694.000.00.00.H04
Thủ tục: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác đối với cá nhân
Quyết định số
1391/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024
nt
2
1.012695.000.00.00.H04
Thủ tục: Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đính, cá
nhân, cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
Quyết định số
1391/QĐ-UBND
ngày 02/8/2024
nt
VIII. LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP (05 TTHC)
1
1.007919.000.00.00.H04
Thủ tục: Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp
huyện, cấp xã quyết định đầu tư
Quyết định số
1303/QĐ-UBND
ngày 18/7/2024
nt
8
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định đã
công bố
Cơ quan
thực hiện
2
1.012531.000.00.00.H04
Thủ tục: Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với
chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
Quyết định số
1303/QĐ-UBND
ngày 18/7/2024
nt
3
3.000250.000.00.00.H04
Thủ tục: Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án quản lý
rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư hoặc hộ gia đình, cá nhân kiên kết thành nhóm
hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch
sinh thái
Quyết định số
631/QĐ-UBND
ngày 24/4/2024
nt
4
1.011471.000.00.00.H04
Thủ tục: Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài
thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp huyện
Quyết định số
631/QĐ-UBND
ngày 24/4/2024
nt
5
1.012922.000.00.00.H04
Thủ tục: Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định
nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
Quyết định số
1995/QĐ-UBND
ngày 14/11/2024
nt
IX. LĨNH VỰC: THỦY LỢI ( 01 TTHC)
1
2.001627.000.00.00.H04
Thủ tục: Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND
cấp tỉnh phân cấp
Quyết định số
496/QĐ-UBND
ngày 06/3/2023
nt
X. LĨNH VỰC: THỦY SẢN (01 TTHC)
1
1.004478.000.00.00.H04
Thủ tục: Công bố mở cảng cá loại 3
Quyết định số
784/QĐ-UBND
ngày 16/5/2024
nt
9
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Quyết định đã
công bố
Cơ quan
thực hiện
XI. LĨNH VỰC: KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 TTHC)
1
1.003434.000.00.00.H04
Thủ tục: Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)
Quyết định số
496/QĐ-UBND
ngày 06/3/2023
nt
Tổng số: 46 thủ tục hành chính./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 804/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu (lĩnh vực: Nông nghiệp và Môi trường)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 804/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×