• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 774/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Khí tượng thủy văn

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 30/05/2026 09:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 774/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 774/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 774/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 774/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
S: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc p duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện t giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ v
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận
một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ các Quyết định ca B Nông nghiệp Môi trường: số 2231/QĐ-
BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức ng quản lý của Bộ Nông nghiệp
Môi trường; s 1345/QĐ-BNNMT ngày 17/4/2025 v vic công b th tc hành
chính sửa đổi, b sung lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phm vi chức năng quản
lý nhà nước ca B Nông nghip và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định s 575/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 ca Trung tâm
phc v hành chính công thành ph Ni v vic công b th tc hành chính
lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phm vi chức năng quản nhà nước ca S
Nông nghiệp và Môi trường Hà Ni;
774
26
5
Theo đ ngh của Giám đc S Nông nghip và Môi trường thành phố Hà
Nội tại Công văn số /SNNMT-VP ngày / /2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội chủ trì, phối
hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường Nội các quan, đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố để phục
vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã
được ban hành tại STT 1, 2, 3, 4, 5 mục I phụ lục 1 kèm theo Quyết định số
551/QĐ-TTPVHCC ngày 22/4/2026 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định
này có hiệu lực.
Điều 4. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KS TTHC Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và môi trường;
-
Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
-
Chủ tịch UBND Thành phố;
-
Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
-
Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
-
TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
-
Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
1
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC
PHẠM CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên TTHC
1
Cp giy phép hot động d báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000987)
2
Sửa đổi, b sung, gia hn, giy phép hoạt động do, cảnh báo kng
thủy n (1.000970)
3
Cp li giy phép hoạt động d o, cảnh o khí ng thủy văn
(1.000943)
4
Phê duyt nội dung trao đổi thông tin, d liệu khí tưng thy văn, giám sát
biến đổi khí hu vi t chc quc tế, t chức, nhân nước ngoài không
thuộc điều ước quc tế Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam thành
viên đối vi thông tin, d liệu khí ng thủy văn, giám sát biến đổi khí
hậu trong địa gii hành chính ca tnh (1.013861)
5
Phê duyt kế hoạch c động vào thi tiết trong địa gii hành chính ca
tnh (1.013863)
2
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN THUỘC
PHẠM CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ.
1. Quy trình (1.000987): Cp giy phép hoạt động d báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
1
Mc đích
Quy trình y quy đnh ni dung, trình tự cách thức thực hiện việc cấp giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đảm bảo công khai, minh
bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn (thủ tục hành chính cấp tnh).
Cán b, công chc thuộc phòng chuyên môn; Bộ phận tiếp nhận trả kết quả
gii quyết TTHC thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Nội
(sau đây viết tắt là Bộ phận tiếp nhận trả kết quả) các phòng /bộ phận liên
quan thuộc Sở Nông nghiệp Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3
Ni dung quy trnh
3.1
Cơ s pháp l
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015.
- Văn bản hợp nhất số 21/VBHN/VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội về việc
ban hành Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m 2016 của Thủ tướng Chính
phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 m 2020 của Thủ tướng Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 m 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí
tượng thuỷ văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 m 2023 của Thủ tướng Chính
phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và Môi trường.
3
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường,
hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy
văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số
22/2023/NĐ-CP Nghị định số 136/2025/NĐ-CP, hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký ban hành.
- Văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BNNMT ngày 21/4/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 1345/QĐ-BTNMT ngày 17/4/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 575/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính ng thành phố Nội vviệc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
3.2.1
Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo đối với tổ chức
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn theo Mẫu số 09 Phụ lục kèm theo Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ
x
Bản sao chứng thực hoặc bản sao m bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao điện tử chứng thực từ bản chính: Quyết định
thành lập tổ chức (không áp dụng đối với các công ty, doanh
nghiệp, tổ chức kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận hoạt
động kinh doanh trên sở dữ liệu quốc gia về đăng kinh
doanh)
x
Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao điện tử chứng thực từ bản chính: Văn bằng,
chứng ch và hợp đồng lao động của đội ngũ nhân viên
Trường hợp văn bằng, chứng ch nêu tại điểm này đã được lưu
trữ tại sở dữ liệu giáo dục đào tạo được kết nối, chia sẻ
hoặc đã được tích hợp trên Ứng dụng định danh quốc gia
x
4
(VNeID) thì không cần nộp các bản sao văn bằng, chứng ch quy
định tại điểm này
Bản khai sở vật chất, kthuật; thông tin, dliệu phục vụ dự
báo, cảnh báo theo Mẫu số 11 Phụ lục kèm theo Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026
x
Bản khai kinh nghiệm công tác của nhân viên tham gia dự báo,
cảnh báo, xác nhận của quan, tổ chức quản nhân sự nơi
đã từng làm việc
x
3.2.2
Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo đối với cá nhân
Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn theo Mẫu số 09 Phụ lục kèm theo Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
x
Bản sao chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao điện tử chứng thực từ bản chính: Văn bằng,
chứng ch và hợp đồng lao động của đội ngũ nhân viên.
Trường hợp văn bằng, chứng ch nêu tại điểm y đã được lưu
trtại sở dữ liệu giáo dục đào tạo được kết nối, chia sẻ
hoặc đã được tích hợp trên Ứng dụng định danh quốc gia
(VNeID) thì không cần nộp các bản sao văn bằng, chứng ch quy
định tại điểm này
x
Bản khai sở vật chất, kthuật; thông tin, dliệu phục vụ dự
báo, cảnh báo theo Mẫu số 11 Phụ lục kèm theo Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
x
Bản khai kinh nghiệm công tác, xác nhận của quan, tổ
chức quản lý nhân sự nơi đã từng làm việc
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử l
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Một (01) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép:
Mười hai (12) ny, thời hạn trả kết quả 01 ngày m việc kể t ngày nhn h
hp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
5
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công: Toàn trình.
3.6
Phí, lệ phí
- Lệ phí cấp giấy phép: Không.
3.7
Quy trnh xử l công việc
TT
Trnh tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC) kim
tra tính đầy đủ hp l ca
h theo quy định ca pháp
lut:
a) Nếu nhận trực tiếp:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ
đầy đủ, lập giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; hẹn
ngày trả hồ sơ, thu lệ phí theo
quy định (nếu có); lập phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ. TTPVHCC chuyn h
về Sở NN&MT; trình
Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn giải quyết.
+ Trưng hp h chưa đy
đủ, chưa hp l thì t chi
tiếp nhn.
b) Nếu nhận qua u điện:
trình Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn để xử lý.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Sở NN&MT
0,5 ngày
- Thành phần hồ
theo đúng theo
biểu mẫu quy định
tại mẫu số 09 -
Nghị định số
113/2026/NĐ-CP;
mẫu số 11 - Nghị
định số
113/2026/NĐ-CP.
- Phiếu tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B2
Thẩm định hồ sơ
1. Nội dung thẩm định: Kiểm
tra tính hợp pháp, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định.
2. Xử lý kết quả thẩm định:
a) Trường hợp từ chối, hoặc
cần bổ sung hoàn thiện, phòng
chuyên môn thông báo cho tổ
chức, cá nhân bằng văn bản
và nêu rõ lý do
b) Trường hợp hồ sau khi
đã bổ sung vẫn không đáp
ứng yêu cầu theo quy định thì
Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Thông báo về
việc bổ sung hồ
sơ;
- Thông báo về
việc hồ không
đủ điều kiện giải
quyết.
6
Sở Nông nghiệp và Môi
trường trả lại hồ sơ thông
báo do cho tổ chức,
nhân đề nghị cấp phép
c) Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu, thực hiện bước tiếp
theo
B3
Tổ chức thẩm định, thẩm tra,
khảo sát, đánh giá, tổng hợp
hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem
xét
Phòng chuyên
môn
08 ngày
làm việc
Hồ sơ trình
Tờ trình
B4
TTPVHCC tiếp nhn h
chnh sa t T chc, cá nhân
và chuyn v S Nông nghip
và Môi trường để chuyn v
phòng chuyên môn ca S để
tiếp tc x lý h sơ.
- TTPVHCC
S NN&MT
-Chuyên viên
th
01 ngày
làm vic
Đủ s ng h
theo quy đnh
B5
Xem xét, ký duyệt:
- Nếu hồ hợp lệ lãnh đạo
Sở ký vào văn bản đề ngh
UBND Thành phố phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: thể
sửa trực tiếp lên văn bản
chuyển cho phòng chuyên
môn hoàn thiện.
Lãnh đạo Sở
NN&MT
1,5 ngày
làm việc
Tờ trình m theo
hồ sơ
B6
- UBND Thành phố xem xét
hồ sơ và ra quyết định
- Chuyển kết quả về Sở
NNMT
UBND Thành
phố
1,5 ngày
làm việc
Giấy phép (Mẫu
số 05 - Nghị định
số 48/2020/NĐ-
CP)
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành);
- Trả kết quả về TTPVHCC
để trả kết quả cho Tổ chức, cá
nhân.
- Chuyên viên
giải quyết
HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
01 ngày
làm việc
- Giấy phép được
bàn giao.
- Chuyển tiếp tn
HTTT GQ TTHC
TP.
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 09: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí ợng
thuỷ văn (kèm theo Nghị định số 113/2026/-CP ngày 01/4/2026 của Chính
phủ);
- Mẫu số 05: Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (kèm
theo Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ)
- Mẫu số 11: Bản khai sở vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ dự
báo, cảnh báo; quy trình kthuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quy
trình quản lý, đánh giá chất ợng dự báo, cảnh báo (kèm theo Nghị định số
113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
7
(1) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
- sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống nh toán, thu nhận, xử thông tin,
dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kthuật dự báo, cảnh báo đcác sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên
ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn.
(2) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
- sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống nh toán, thu nhận, xử thông tin,
dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kthuật dự o, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy n ít nhất 03
năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thy văn.
(3) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức,
nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy n của tchc nước
ngoài tại Việt Nam
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự
+ sở vật chất, kthuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống nh toán, thu nhận, xử thông tin,
dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kthuật dự báo, cảnh báo đcác sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Có đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên
ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí ợng thủy văn của nhân nước
ngoài tại Việt Nam
+ sở vật chất, kthuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống nh toán, thu nhận, xử thông tin,
dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo; quy
trình kthuật dự báo, cảnh báo đcác sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy trình
quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và ít nhất 03
năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
8
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 09. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo Khí tượng
thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ
TƯỢNG THỦY VĂN
(Đề nghị: cấp lần đầu/cấp lại/sửa đổi/bổ sung/gia hạn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp luật (không áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp giấy phép):
3. Quyết định thành lập/giấy chứng nhận hoạt động kinh doanh:
4. Địa ch chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến hoạt động dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy văn, đề nghị Bộ ng nghiệp Môi trường/Sở Nông nghiệp Môi
trường cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn với các nội dung
sau đây:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
(Ghi rõ loại hoạt động dự báo, cảnh báo mà tổ chức/cá nhân xin cấp giấy phép hoạt động)
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin
phép
(Ký tên/đóng dấu)
9
Mẫu số 11. Mẫu Bản khai cơ s vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ dự
báo, cảnh báo
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......., ngày...... tháng...... năm......
BẢN KHAI
Cơ s vật chất, kỹ thuật; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo
(Kèm theo đơn đề nghị cấp lần đầu/cấp lại/sửa đổi/bổ sung/gia hạn của tổ chức/cá nhân)
1. Cơ sở vật chất, kỹ thuật (Trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử lý thông tin,
dữ liệu khí tượng thủy văn):
TT
Tên, mã hiệu của thiết
bị, công nghệ
Cấu hnh
Số lượng
Tnh trạng
Ghi chú
2. Thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo (Tổ chức/cá nhân ghi rõ nguồn gốc thông
tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo).
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC/CÁ NHÂN XIN PHÉP
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu của tổ chức)
10
Mẫu số 05. Mẫu Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 48/2020/-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ)
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Số..............
NĂM........
Không cho mượn, cho thuê,
chuyển nhượng; Ch hoạt động
theo nội dung giấy phép được cấp
(trang 1)
(trang 2)
NỘI DUNG GIẤY PHÉP
1. Tên, địa ch của tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép:....
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo:....
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được
cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo,
cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:...
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:.........
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:............
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
11
2. Quy trình (1.000970): Sửa đổi, b sung, gia hn, giy phép hoạt động d
báo, cảnh báo khí tưng thủy văn
1
Mục đích
Quy trình y quy định ni dung, trình tự cách thức thực hiện việc gia hạn,
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đảm
bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với hoạt động gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (thủ tục hành chính cấp tnh)
Cán b, công chc thuc phòng chuyên môn các phòng /bộ phận liên quan
thuộc Sở Nông nghiệp Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3
Nội dung quy trnh
3.1
Cơ s pháp l
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 m 2015.
- Văn bản hợp nhất s21/VBHN/VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội về việc
ban hành Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng
Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Thủ ớng
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định s38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khí tượng thuỷ văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 m 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường,
hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng
thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP Nghị định số 136/2025/NĐ-CP, hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành.
- Văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BNNMT ngày 21/4/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1345/QĐ-BTNMT ngày 17/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
12
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 575/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Nội vviệc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực Ktượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc gia hạn giấy
phép theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định
số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
X
Báo cáo kết quả hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn kể từ khi được cấp giấy phép hoặc
được sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 03
Phụ lục kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ
X
Bản sao chứng thực giấy pp hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn đã được cấp.
X
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử l:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Một (01) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp
phép: Mười hai (12) ngày, thời hạn trả kết quả 01 ngày làm việc k t ngày
nhn h sơ hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và tr kết qu gii quyết th tc hành chính
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công: Toàn trình.
3.6
Lệ phí: không
3.7
Quy trnh xử l công việc
TT
Trnh tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
13
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC)
kiểm tra tính đầy đủ
hp l ca h sơ theo quy
định ca pháp lut:
a) Nếu nhận trực tiếp:
+ Trường hợp hồ hợp lệ
đầy đủ, lập giấy tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả;
hẹn ngày trả hồ sơ, thu lệ
phí theo quy định (nếu có);
lập phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ.
TTPVHCC chuyển hồ
về Sở NN&MT; trình
Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn giải quyết.
+ Trưng hp h chưa
đầy đủ, chưa hp l thì t
chi tiếp nhn.
b) Nếu nhận qua bưu điện:
trình Lãnh đạo Sở giao
phòng chuyên môn để xử
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Sở NN&MT
0,5 ngày
- Thành phần hồ
theo đúng theo
biểu mẫu quy
định tại mẫu số
09 -Nghị định số
113/2026/NĐ-CP;
mẫu số 10 - Nghị
định số
113/2026/NĐ-CP.
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B2
Thẩm định hồ sơ
1. Nội dung thẩm định:
Kiểm tra tính hợp pháp,
đầy đủ của hồ theo quy
định.
2. Xử kết quả thẩm
định:
a) Trường hợp từ chối,
hoặc cần bổ sung hoàn
thiện, phòng chuyên môn
thông báo cho tổ chức,
nhân bằng văn bản nêu
rõ lý do
b) Trường hợp hồ sau
khi đã bổ sung vẫn
không đáp ứng yêu cầu
theo quy định thì Sở Nông
nghiệp Môi trường trả
lại hồ thông o
do cho tổ chức, nhân
Phòng chuyên
n
01 ngày làm
việc
- Thông báo về
việc bổ sung hồ
sơ;
- Thông báo về
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
14
đề nghị cấp phép
c) Trường hợp hồ đáp
ứng yêu cầu, thực hiện
bước tiếp theo
B3
Tổ chức thẩm định, thẩm
tra, khảo sát, đánh giá,
tổng hợp hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở xem xét
Phòng chuyên
môn
08 ngày làm
việc
Hồ sơ trình
Tờ trình
B4
TTPVHCC tiếp nhn h
sơ chnh sa t T chc,
cá nhân và chuyn v S
Nông nghip và Môi
trường để chuyn v
phòng chuyên môn ca S
để tiếp tc x lý h sơ.
- TTPVHCC
S NN&MT
-Chuyên viên
th
01 ngày làm
vic
Đủ s ng h
theo quy đnh
B5
Xem xét, ký duyệt:
- Nếu hồ sơ hợp lệ lãnh
đạo Sở vào văn bản đề
nghị UBND Thành phố
phê duyệt;
- Nếu không đồng ý:
thể sửa trực tiếp lên văn
bản chuyển cho phòng
chuyên môn hoàn thiện.
Lãnh đạo Sở
NN&MT
1,5 ngày
Tờ trình kèm theo
hồ sơ
B6
- UBND Thành phố xem
xét hồ sơ và ra quyết định
- Chuyển kết quả v Sở
NNMT
UBND Thành
phố
1,5 ngày
Giấy phép (Mẫu
số 05 - Nghị định
số 48/2020/NĐ-
CP)
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ
sơ (lấy số, phát hành);
- Trả kết quả về
TTPVHCC để trả kết quả
cho Tổ chức, cá nhân.
- Chuyên viên
giải quyết HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Giấy phép được
bàn giao.
- Chuyển tiếp tn
HTTT GQ TTHC
TP.
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 09: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thuỷ văn (kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính
phủ);
- Mẫu số 10: Báo cáo kết quả hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(kèm theo Nghị định số 113/2026/-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ).
- Mẫu số 05: Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí ợng thủy văn (kèm
theo Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ);
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
- sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
15
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xthông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 m kinh nghiệm hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(2) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn củanhân
- sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình k thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thy văn ít nhất 03
năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(3) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí ợng thủy văn của tổ chức,
nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức nước
ngoài tại Việt Nam
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình k thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 m kinh nghiệm hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của nhân nước
ngoài tại Việt Nam
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình k thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trlên chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03
năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
16
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 09. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo Khí tượng
thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ
TƯỢNG THỦY VĂN
(Đề nghị: cấp lần đầu/cấp lại/sửa đổi/bổ sung/gia hạn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp luật (không áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp giấy phép):
3. Quyết định thành lập/giấy chứng nhận hoạt động kinh doanh:
4. Địa ch chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến hoạt động dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy văn, đề nghị Bộ ng nghiệp Môi trường/Sở Nông nghiệp Môi
trường cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn với các nội dung
sau đây:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
(Ghi rõ loại hoạt động dự báo, cảnh báo mà tổ chức/cá nhân xin cấp giấy phép hoạt động)
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin
phép
(Ký tên/đóng dấu)
17
Mẫu số 10. Mẫu Báo cáo kết quả hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)
Tên tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng
thủy văn
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: /BC
…………, ngày …… tháng …… năm …….
BÁO CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Năm …………/ từ năm .... đến năm....
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn số:
3. Các hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đã thực hiện:
TT
Tên các hoạt động
Chủ đầu tư
Giá trị đã
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung báo cáo này./.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin
phép
(Ký tên/đóng dấu)
18
Mẫu số 05. Mẫu Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ)
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Số..............
NĂM........
Không cho mượn, cho thuê,
chuyển nhượng; Ch hoạt động
theo nội dung giấy phép được cấp
(trang 1)
(trang 2)
NỘI DUNG GIẤY PHÉP
1. Tên, địa ch của tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép:....
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo:....
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được
cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo,
cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:...
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:.........
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:............
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
19
3. Quy trình (1.000943). Cp li giy phép hoạt động d báo, cnh báo k
ng thủy văn
1
Mục đích
Quy trình y quy đnh ni dung, trình tự cách thức thực hiện việc cấp lại
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí ợng thủy văn đảm bảo công khai,
minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phạm vi
Áp dụng đối với hoạt động cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn (thủ tục hành chính cấp tnh)
Cán b, công chc thuc phòng chuyên môn các phòng /bộ phận liên quan
thuộc Sở Nông nghiệp Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3
Nội dung quy trnh
3.1
Cơ s pháp l
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015.
- Văn bản hợp nhất s21/VBHN/VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội về việc
ban hành Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Thủ tướng
Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định s38/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khí tượng thuỷ văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng
Chính phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường,
hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/-CP ngày 15 tháng
5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng
thủy văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị
định số 22/2023/NĐ-CP Nghị định số 136/2025/NĐ-CP, hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành.
- Văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BNNMT ngày 21/4/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 1345/QĐ-BTNMT ngày 17/4/2026 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
20
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 575/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Nội vviệc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực Ktượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn theo Mẫu số 02 Phụ
lục kèm theo Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ.
X
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử l:
Thời hạn tiến hành thẩm định, thẩm tra, khảo sát, đánh giá, kết luận Cấp phép:
Ba (03) ngày làm việc kể t ngày nhn h hợp l.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công: Toàn trình.
3.6
Lệ phí: không
3.7
Quy trnh xử l công việc
TT
Trnh tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC) kim
tra tính đầy đủ hp l ca
h theo quy định ca pháp
lut.:
a) Nếu nhận trực tiếp:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ
đầy đủ, lập giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; hẹn
ngày trả hồ sơ, thu lệ phí theo
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Sở NN&MT
0,5 ngày
- Thành phần hồ
theo đúng
theo biểu mẫu
quy định tại mẫu
số 09 - Nghị
định số
113/2026/NĐ-
CP;
- Phiếu tiếp
nhận hồ
21
quy định (nếu có); lập phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ. TTPVHCC chuyn h
về Sở NN&MT; trình
Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn giải quyết.
+ Trưng hp h chưa đy
đủ, chưa hp l thì t chi
tiếp nhn.
b) Nếu nhận qua u điện:
trình Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn để xử lý.
hẹn trả kết quả;
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B2
Thẩm định hồ sơ
1. Nội dung thẩm định: Kiểm
tra tính hợp pháp, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định.
2. Xử lý kết quả thẩm định:
a) Trường hợp từ chối, hoặc
cần bổ sung hoàn thiện, phòng
chuyên môn thông báo cho tổ
chức, cá nhân bằng văn bản
và nêu rõ lý do
b) Trường hợp hồ sau khi
đã bổ sung vẫn không đáp
ứng yêu cầu theo quy định thì
Sở Nông nghiệp và Môi
trường trả lại hồ sơ thông
báo do cho tổ chức,
nhân đề nghị cấp phép
c) Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu, thực hiện bước tiếp
theo
Phòng chuyên
môn
01 ngày
làm việc
- Thông báo về
việc bổ sung hồ
sơ;
- Thông báo về
việc hồ sơ
không đủ điều
kiện giải quyết.
B3
Tổng hợp hồ sơ, trình lãnh
đạo Sở xem xét
Phòng chuyên
môn
0,5 ngày
làm việc
Hồ sơ trình
Tờ trình
B4
TTPVHCC tiếp nhn h
chnh sa t T chc, cá nhân
và chuyn v S Nông nghip
và Môi trường để chuyn v
phòng chuyên môn ca S để
tiếp tc x lý h sơ.
- TTPVHCC
S NN&MT
-Chuyên viên
th
0,5 ngày
làm vic
Đủ s ng h
theo quy
định
B5
Xem xét, ký duyệt:
- Nếu hồ hợp lệ lãnh đạo
Sở ký vào văn bản đề ngh
UBND Thành phố phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: thể
Lãnh đạo Sở
NN&MT
1,0 ngày
làm việc
Tờ trình kèm
theo hồ sơ
22
sửa trực tiếp lên văn bản
chuyển cho phòng chuyên
môn hoàn thiện.
B6
- UBND Thành phố xem xét
hồ sơ và ra quyết định
- Chuyển kết quả về Sở
NNMT
UBND Thành
phố
01 ngày
làm việc
Giấy phép (Mẫu
số 05 - Nghị
định số
48/2020/NĐ-
CP)
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành);
- Trả kết quả về TTPVHCC
để trả kết quả cho Tổ chức, cá
nhân.
- Chuyên viên
giải quyết
HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
01 ngày
làm việc
- Giấy phép
được bàn giao.
- Chuyển tiếp
tn HTTT GQ
TTHC TP.
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 09: Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng
thuỷ văn (kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính
phủ).
- Mẫu số 05: Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí ợng thủy văn (kèm
theo Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ);
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
(1) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức
- Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự.
- sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vdự báo, cảnh báo;
quy trình k thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 m kinh nghiệm hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(2) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
- sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xthông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình k thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thy văn ít nhất 03
năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
(3) Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí ợng thủy văn của tổ chức,
nhân nước ngoài tại Việt Nam
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức nước
ngoài tại Việt Nam
+ Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự
23
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xthông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình k thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ đội ngũ nhân lực tối thiểu 01 (một) người tốt nghiệp đại học trở lên
chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03 m kinh nghiệm hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
- Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của nhân ớc
ngoài tại Việt Nam
+ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn gồm: trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; thông tin, dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo;
quy trình k thuật dự báo, cảnh báo để các sản phẩm dự báo đủ độ tin cậy; quy
trình quản lý, đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo.
+ Tốt nghiệp đại học trlên chuyên ngành khí tượng thủy văn ít nhất 03
năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
+ Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
24
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 09. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo Khí tượng
thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01/4/2026 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
……………, ngày ………. tháng ……… năm ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ
TƯỢNG THỦY VĂN
(Đề nghị: cấp lần đầu/cấp lại/sửa đổi/bổ sung/gia hạn)
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi trường
1. Tên tổ chức/cá nhân:
2. Người đại diện trước pháp luật (không áp dụng đối với cá nhân đề nghị cấp giấy phép):
3. Quyết định thành lập/giấy chứng nhận hoạt động kinh doanh:
4. Địa ch chính tại:
5. Số điện thoại: Fax: E-mail:
Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến hoạt động dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy văn, đề nghị Bộ ng nghiệp Môi trường/Sở Nông nghiệp Môi
trường cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn với các nội dung
sau đây:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
(Ghi rõ loại hoạt động dự báo, cảnh báo mà tổ chức/cá nhân xin cấp giấy phép hoạt động)
6. Các giấy tờ kê khai kèm theo.
Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ nội dung đã kê khai.
Người đứng đầu tổ chức/cá nhân xin
phép
(Ký tên/đóng dấu)
25
Mẫu số 05. Mẫu Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 48/2020/-CP ngày 15/4/2020 của Chính phủ)
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY N
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY PHÉP
HOẠT ĐỘNG DỰ BÁO,
CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Số..............
NĂM........
Không cho mượn, cho thuê,
chuyển nhượng; Ch hoạt động
theo nội dung giấy phép được cấp
(trang 1)
(trang 2)
NỘI DUNG GIẤY PHÉP
1. Tên, địa ch của tổ chức, cá nhân được
cấp giấy phép:....
2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo:....
3. Loại hoạt động dự báo, cảnh báo được
cấp phép:...
4. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo,
cảnh báo:...
5. Thời hạn của giấy phép:...
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ nhất:.........
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Gia hạn/bổ sung lần thứ hai:............
Hà Nội, ngày tháng năm
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG/
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(trang 3)
(trang 4)
Giấy phép được in trên giấy có hoa văn, ở giữa là hình Quốc huy, cỡ giấy A4 gập.
26
4. Quy trình (1.013861): Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa
giới hành chính của tnh
1
Mc đích
Quy trình y quy định ni dung, trình tự cách thức thực hiện việc Phê duyệt
nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
với tổ chức quốc tế, tổ chức, nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thành viên đối với thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính ca tnh
đảm bảo công khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
Áp dụng đối với hoạt động Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí
tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, nhân
nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế Cộng hòa hội chnghĩa Việt
Nam thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến
đổi khí hậu trong địa giới hành chính ca tnh.
Cán b, công chc thuc phòng chuyên môn các phòng /bộ phận liên quan
thuộc Sở Nông nghiệp Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3
Ni dung quy trnh
3.1
Cơ s pháp l
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015.
- Văn bản hợp nhất số 21/VBHN/VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội về việc
ban hành Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m 2016 của Thủ tướng Chính
phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 m 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí
tượng thuỷ văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 m 2023 của Thủ tướng Chính
phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp môi trường,
hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
27
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy
văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số
22/2023/NĐ-CP Nghị định số 136/2025/NĐ-CP, hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký ban hành.
- Văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BNNMT ngày 21/4/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 1345/-BTNMT ngày 17/4/2026 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của S
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
- Quyết định s575/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính ng thành phố Nội vviệc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy n thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn và tờ khai (không quy định)
Tên, địa ch đối với quan, tổ chức; tên, số thẻ Căn cước/thẻ
Căn cước công dân/số định danh nhân đối với nhân nhu
cầu trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến
đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Mục đích trao đổi thông tin, dữ liệu với tổ chức quốc tế, tổ chức,
cá nhân nước ngoài
x
x
Loại, số lượng thông tin, dữ liệu cụ thể được trao đổi với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
x
x
Tên, địa ch của tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
được trao đổi thông tin, dữ liệu
x
x
Thời gian trao đổi thông tin, dữ liệu
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử l
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Một (01) ngày làm việc.
- Thời hạn tiến hành thẩm định: không quá 11 ngày làm việc kể tngày nhận
28
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công.
3.6
Phí, lệ phí: không quy định
3.7
Quy trnh xử l công việc
TT
Trnh tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trung tâm Phc v hành chính
công (TTPVHCC) kim tra
tính đầy đủ hp l ca h
theo quy định ca pháp
lut.:
a) Nếu nhận trực tiếp:
+ Trường hợp hồ hợp lệ
đầy đủ, lập giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; hẹn
ngày trả hồ sơ, thu lệ phí theo
quy định (nếu có); lập phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ. TTPVHCC chuyển hồ sơ
về Sở NN&MT; trình Lãnh
đạo Sở giao phòng chuyên
môn giải quyết.
+ Trưng hp h chưa đầy
đủ, chưa hp l thì t chi tiếp
nhn.
b) Nếu nhận qua bưu điện:
trình Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn để xử lý.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Sở NN&MT
0,5 ngày
- Thành phần hồ
theo mẫu báo
cáo số 13 - Phụ
lục kèm theo Nghị
định số
113/2026/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ.
- Phiếu tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B2
Xem xét và trả lời
1. Nội dung thẩm định: Kiểm
tra tính hợp pháp, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định.
2. Xử lý kết quả thẩm định:
a) Trường hợp từ chối, hoặc
cần bổ sung hoàn thiện, phòng
chuyên môn thông o cho tổ
chức, cá nhân bằng n bản
Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Thông báo về
việc bổ sung hồ
sơ;
- Thông báo về
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
29
nêu rõ lý do
b) Trường hợp h sau khi
đã bổ sung vẫn không đáp
ứng yêu cầu theo quy định thì
Sở Nông nghiệp và Môi
trường trả lại hồ thông
báo do cho tổ chức,
nhân đề nghị cấp phép
c) Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu, thực hiện bước tiếp
theo
B3
Tổ chức thẩm định, thẩm tra,
khảo sát, đánh giá, tổng hợp
hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem
xét
Phòng chuyên
môn
7,5 ngày
Hồ sơ trình
Tờ trình
B4
TTPVHCC tiếp nhn h
chnh sa t T chc, cá nhân
và chuyn v S Nông nghip
và Môi trường để chuyn v
phòng chuyên môn ca S để
tiếp tc x lý h sơ.
- TTPVHCC
S NN&MT
-Chuyên viên
th
1,0 ngày
Đủ s ng h
theo quy đnh
B5
Xem xét, ký duyệt:
- Nếu hồ hợp lệ lãnh đạo
Sở vào văn bản đề nghị
UBND Thành phố phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: có thể
sửa trực tiếp lên văn bản
chuyển cho phòng chuyên
môn hoàn thiện.
Lãnh đạo Sở
NN&MT
01 ngày
Tờ trình m theo
hồ sơ
B6
- UBND Thành phố xem xét
hồ sơ và ra quyết định
- Chuyển kết quả về Sở
NNMT
UBND Thành
phố
1,5 ngày
Văn bản nhất trí
(Mẫu số 12 m
theo Nghị định số
113/2026/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4
năm 2026 của
Chính phủ)
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành);
- Trả kết quả về TTPVHCC để
trả kết quả cho Tổ chức, cá
nhân.
- Chuyên viên
giải quyết
HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Văn bản nhất trí
được bàn giao.
- Chuyển tiếp trên
HTTT GQ TTHC
TP
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 12: Công văn nhất trí việc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, nhân ớc ngoài
(kèm theo Nghị định s113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính
phủ).
- Mẫu số 13: Báo cáo kết quả trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám
sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, nhân nước ngoài (kèm theo
30
Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ);
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không quy định
31
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 13. Mẫu Công văn nhất trí việc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ)
Mẫu văn bản nhất trí việc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát
biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
(Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH.......
Số: /UBND-SNNMT
V/v trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc
tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày.......tháng ..... năm ........
Kính gửi:...............................................................................................
1
Ngày …tháng …… m ……, y ban nhân dân tnh....... đã tiếp nhận đơn xin
phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài của
1
Căn cứ các quy định của Nghị định số ............ ngày ....... tháng ....... m của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Sau khi xem xét,
Ủy ban nhân dân tnh....... có ý kiến trả lời như sau:
Nhất trí với đơn xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thy văn, giám sát
biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài của…………
1
trụ sở chính tại...................; địa ch giao dịch tại ............................. với các nội dung cụ thể
như sau:
1. Tên tổ chức quốc tế, tổ chức, nhân nước ngoài được phép trao đổi thông tin
dữ liệu khí tượng thủy văn: …………..………………………………….
2. Loại, số lượng thông tin khí tượng thủy văn được phép trao đổi, bao gồm:
3. Mục đích trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: …………..........
4. Thời gian được phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn:…….
5. Hình thức trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: …………...........
6. Thời hạn trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: …………….......
7. Nội dung khác (nếu có):………………………………………….………
Đề nghị ……………………….
1
thực hiện đúng các nội dung đã được Ủy ban
nhân dân tnh....... đồng ý nêu trên, đồng thời trách nhiệm gửi báo cáo về hoạt động
trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy n, giám sát biến đổi khí hậu y về y ban
nhân dân tnh....... theo đúng quy định tại Điều ……. Nghị định số .................. ngày
......... tháng ....... năm của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí
tượng thủy văn.
Trân trọng gửi…………….
1
để biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
1
Tên tổ chức, cá nhân xin phép được trao đổi thông tin, dữ liệu với tổ chức, cá nhân nước ngoài
32
Mẫu số 13. Mẫu Báo cáo kết quả trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
(Phụ lục kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ)
Mẫu báo cáo kết quả trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn với tổ chức quốc
tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
(Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐƯỢC PHÉP TRAO ĐỔI THÔNG TIN,
DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN,
GIÁM SÁT BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VỚI
TỔ CHỨC QUỐC TẾ, TỔ CHỨC, CÁ
NHÂN NƯỚC NGOÀI
_________
Số: ......../BC...........
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ... tháng ... năm .......
BÁO CÁO
Kết quả trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn
với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tnh.......
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tổ chức, cá nhân được phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám
sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài: ………. (1)
2. Địa ch:................................ Điện thoại: ................... Fax: . .......... ..................
3. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên:.............. .................. ...........................................................................
- Năm sinh: .................... .............. ........................................................................
- Trình độ chuyên môn: ............................................ .......... .................................
II. KT QUẢ HOẠT ĐNG TRAO ĐI THÔNG TIN, DLIỆU KHÍ TƯNG
THY VĂN VI T CHỨC QUC TẾ, TCHỨC, NN NƯỚC NGOÀI T
NGÀY ... TNG ... NĂM ... ĐẾN NGÀY ... THÁNG ... NĂM ...
1. Tên tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện trao đổi thông tin dữ
liệu khí tượng thủy văn: ……………
2. Mục đích trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn: ..........................
3. Loại, số lượng thông tin khí tượng thủy văn đã thực hiện trao đổi, bao gồm:
4. Thời hạn trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn:………
5. Đánh giá hiệu quả hoạt động trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn:
6. Nội dung khác (nếu có):……………………………… .... …………………
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)
33
5. Quy trình (1.013863): Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới
hành chính của tnh
1
Mc đích
Quy trình y quy định ni dung, trình tự cách thức thực hiện việc Phê duyệt
kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tnh đảm bảo công
khai, minh bạch, đạt hiệu quả và đúng thời gian quy định.
2
Phm vi
Áp dụng đối với hoạt động Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa
giới hành chính của tnh.
Cán b, công chc thuc phòng chuyên môn các phòng /bộ phận liên quan
thuộc Sở Nông nghiệp Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3
Ni dung quy trnh
3.1
Cơ s pháp l
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015.
- Văn bản hợp nhất số 21/VBHN/VPQH ngày 15/7/2020 của Quốc hội về việc
ban hành Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 m 2016 của Thủ tướng Chính
phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn.
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 m 2020 của Thủ tướng Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 m 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí
tượng thuỷ văn.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Thủ tướng Chính
phủ về về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến hoạt
động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và Môi trường.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp trong nh vực nông nghiệp i trường,
hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Nghị định số 113/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí ợng thủy
văn đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 48/2020/NĐ-CP, Nghị định số
22/2023/NĐ-CP Nghị định số 136/2025/NĐ-CP, hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký ban hành.
- Văn bản hợp nhất số 49/VBHN-BNNMT ngày 21/4/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
- Quyết định số 2231/QĐ-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi
trường về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
34
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thy văn thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của S
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
- Quyết định số 575/QĐ-TTPVHCC ngày 27/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính ng thành phố Nội vviệc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy n thuộc phạm vi chức năng quản nhà
nước của Sở nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Văn bản đề nghị phê quyệt kế hoạch tác động vào thời tiết (mẫu
quy định tại Mẫu số 03 phụ lục ban hành kèm theo Thông số
21/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
x
Kế hoạch tác động o thời tiết kèm theo hồ lấy ý kiến của
cộng đồng dân cư khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng.
(theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 khoản 2, khoản 3,
khoản 7 Điều 4 Thông tư số 09/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng
5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường quy
định việc y dựng, thẩm định kế hoạch tác động vào thời tiết;
các khoản 1, 2, 4 5 Điều 5 Thông số 21/2025/TT-BNNMT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường).
x
3.3
Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4
Thời gian xử l
- Thời hạn nhận, kiểm tra hồ sơ: Một (01) ngày làm việc.
- Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính: 19 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Cách thc nhn h sơ và trả kết qu gii quyết th tc hành chính
Lựa chọn một trong các hình thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công.
3.6
Phí, lệ phí: không quy định
3.7
Quy trnh xử l công việc
35
TT
Trnh tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC) kim
tra tính đầy đủ hp l ca
h theo quy định ca pháp
lut.:
a) Nếu nhận trực tiếp:
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ
đầy đủ, lập giy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; hẹn
ngày trả hồ sơ, thu lệ ptheo
quy định (nếu có); lập phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ. TTPVHCC chuyển hồ
về Sở NN&MT; trình
Lãnh đạo Sở giao phòng
chuyên môn giải quyết.
+ Trưng hp h chưa đầy
đủ, chưa hợp l thì t chi
tiếp nhn.
b) Nếu nhận qua u điện:
trình Lãnh đạo Sở giao
phòng chuyên môn để xử lý.
- Cán bộ của
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Sở NN&MT
0,5 ngày
- Thành phần hồ
sơ theo mục 3.2 và
mẫu số 03 Thông
số 21/2025/TT-
BNNMT các
quy định tại
Thông số
21/2025/TT-
BNNMT; TT
Thông số
09/2016/TT-
BTNMT.
- Phiếu tiếp nhận
hồ hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B2
Xem xét và trả lời
1. Nội dung thẩm định: Kiểm
tra tính hợp pháp, đầy đủ của
hồ sơ theo quy định.
2. Xử lý kết quả thẩm định:
a) Trường hợp từ chối, hoặc
cần bổ sung hoàn thiện,
phòng chuyên môn thông báo
cho tổ chức, cá nhân bằng văn
bản và nêu rõ lý do
b) Trường hợp hồ sau khi
đã bổ sung vẫn không đáp
ứng yêu cầu theo quy định thì
Sở Nông nghiệp Môi
trường trả lại hồ và thông
báo do cho tổ chức,
nhân đề nghị cấp phép
c) Trường hợp hồ đáp ứng
yêu cầu, thực hiện ớc tiếp
Phòng chuyên
môn
01 ngày
- Thông báo về
việc bổ sung hồ
sơ;
- Thông báo về
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
36
theo
B3
Tchức thẩm định, thẩm tra,
khảo sát, đánh giá, tổng hợp
hồ sơ, trình lãnh đạo Sở xem
xét
Phòng chuyên
môn
15,5 ngày
Hồ sơ trình
Tờ trình
B4
TTPVHCC tiếp nhn h
chnh sa t T chc, cá nhân
và chuyn v S Nông nghip
và Môi trường để chuyn v
phòng chuyên môn ca S để
tiếp tc x lý h sơ.
- TTPVHCC
S NN&MT
-Chuyên viên
th
1,0 ngày
Đủ s ng h
theo quy đnh
B5
Xem xét, ký duyệt:
- Nếu hồ hợp lệ lãnh đạo
Sở ký vào văn bản đề nghị
UBND Thành phố phê duyệt;
- Nếu không đồng ý: thể
sửa trực tiếp lên văn bản
chuyển cho phòng chuyên
môn hoàn thiện.
Lãnh đạo Sở
NN&MT
01 ngày
Tờ trình m theo
hồ sơ
B6
- UBND Thành phố xem xét
hồ sơ và ra quyết định
- Chuyển kết quả về Sở
NNMT
UBND Thành
phố
1,5 ngày
Kế hoạch c động
vào thời tiết được
thẩm định hoặc
văn bản không
thông qua kế
hoạch tác động
vào thời tiết .
B7
Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ
(lấy số, phát hành);
- Trả kết quả về TTPVHCC
để trả kết quả cho Tổ chức, cá
nhân.
- Chuyên viên
giải quyết
HS.
-Sở NN&MT
- TTPVHCC
1,0 ngày
- Kế hoạch được
bàn giao.
- Chuyển tiếp tn
HTTT GQ TTHC
TP.
4
Biểu mẫu
- Mẫu số 03: n bản đề nghị phê quyệt kế hoạch tác động vào thời tiết (kèm
theo Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
5
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không quy định
37
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 03. Mẫu văn bản đề nghị phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
[TÊN CƠ QUAN,
TỔ CHỨC]
………
Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày…. tháng…..năm………
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết....
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân tnh…….
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn ngày 23 tháng 11 năm 2015,
Căn c Thông số 21/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng BNông nghiệp i trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản
lý nhà nước trong lĩnh vực khí tượng thủy văn;
Các căn cứ các văn bản pháp lý liên quan,
I. Thông tin tóm tắt về kế hoạch tác động vào thời tiết
- Tên kế hoạch tác động vào thời tiết;
- Tên cơ quan, tổ chức lập;
- Mục tiêu;
- Thời gian thực hiện;
- Địa điểm thực hiện;
- Các thông tin khác: dự toán, nguồn vốn, khác ...
- Tóm tắt ý kiến của cộng đồng dân khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng trực tiếp
từ kế hoạch tác động vào thời tiết (kèm theo ý kiến của các quan liên quan tới quá
trình tham vấn ý kiến về kế hoạch tác động vào thời tiết).
(Kế hoạch chi tiết kèm theo)
Phụ lục tài liệu kèm theo (nếu có)
II. Đề nghị
Trên sở những nội dung nêu trên, [ghi tên quan] đề nghị__[ghi tên người
thẩm quyền] xem xét, phê duyệt kế hoạch …………..
Cam kết thực hiện theo đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo quy định của Luật khí
tượng thủy văn...
Đề nghị [ghi tên người có thẩm quyền] xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CƠ QUAN
TỔ CHỨC XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 774/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 551/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×