- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 77/QĐ-BGTVT 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực đăng kiểm của Bộ GTVT
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giao thông Vận tải |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 77/QĐ-BGTVT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Duy Lâm |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
25/01/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 77/QĐ-BGTVT
Quyết định 77/QĐ-BGTVT: Công bố thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực đăng kiểm
Quyết định số 77/QĐ-BGTVT được Bộ Giao thông Vận tải ban hành vào ngày 25 tháng 01 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 2 năm 2024. Văn bản này nhằm công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng của Bộ Giao thông Vận tải theo các quy định của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính.
Quyết định này cũng tập trung vào nhiều thủ tục cụ thể, với tổng cộng 17 thủ tục hành chính được sửa đổi và bổ sung. Những thay đổi này tác động trực tiếp đến doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến hoạt động đăng kiểm. Những thủ tục này bao gồm việc cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế ô tô, Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho nhiều loại phương tiện và linh kiện.
Cụ thể, trong danh mục các thủ tục hành chính sửa đổi, nổi bật có các thủ tục như: Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế ô tô (số hồ sơ 3.000136), cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (số hồ sơ 3.000133), cùng nhiều thủ tục khác liên quan đến chất lượng của xe máy chuyên dùng và các phương tiện giao thông khác.
Tất cả các thủ tục hành chính này được quy định theo các văn bản pháp lý như Thông tư số 49/2023/TT-BGTVT ban hành ngày 31/12/2023. Các cơ quan thực hiện các thủ tục này chủ yếu là Cục Đăng kiểm Việt Nam và Chi cục Đăng kiểm, chịu trách nhiệm đảm bảo việc thực hiện các quy định theo quy trình mới.
Những cải cách này trong quy trình đăng kiểm không chỉ nhằm tăng cường quản lý chất lượng phương tiện giao thông mà còn hỗ trợ người dân và doanh nghiệp thực hiện đăng ký và quản lý các phương tiện của mình một cách thuận lợi và hiệu quả hơn. Các tổ chức, cá nhân liên quan cần lưu ý và chuẩn bị để thích ứng với những thay đổi này trong thời gian tới.
Với quyết định này, việc quản lý và kiểm soát chất lượng an toàn kỹ thuật phương tiện không chỉ được nâng cao mà còn giúp bảo vệ môi trường, đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của xã hội và thị trường.
Xem chi tiết Quyết định 77/QĐ-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2024
Tải Quyết định 77/QĐ-BGTVT
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Số: 77/QĐ-BGTVT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 25 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
_____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 2 năm 2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Cổng TTĐT Bộ GTVT; - Trung tâm CNTT; - Lưu: VT, VP (KSTTHC). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Duy Lâm |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 01 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Cơ quan thực hiện |
| Thủ tục hành chính cấp Trung ương | ||||
| 1 | 3.000136 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế ô tô thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP | Thông tư số 49/2023/TT-BGTVT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe đạp điện sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu | Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| 2 | 3.000133 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (xe ô tô sản xuất, lắp ráp thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP) | ||
| 3 | 1.004994 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới sản xuất, lắp ráp | ||
| 4 | 1.005001 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc | ||
| 5 | 1.005002 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp các linh kiện sử dụng để lắp ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc | ||
| 6 | 1.004985 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy | ||
| 7 | 1.004983 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại linh kiện xe mô tô, xe gắn máy | ||
| 8 | 1.004329 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ | ||
| 9 | 1.004334 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại linh kiện xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ | Thông tư số 49/2023/TT-BGTVT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe đạp điện sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu | Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| 10 | 1.00498 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật đối với xe đạp điện được sản xuất, lắp ráp | ||
| 11 | 1.005014 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại dùng cho xe chở người bốn bánh có gắn động cơ sản xuất, lắp ráp | ||
| 12 | 1.005109 | Cấp Chứng chỉ chất lượng xe máy chuyên dùng nhập khẩu | ||
| 13 | 1.009005 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe máy chuyên dùng | ||
| 14 | 1.009006 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp | ||
| 15 | 1.005107 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe máy chuyên dùng cải tạo | Chi cục Đăng kiểm | |
| 16 | 1.005018 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo | ||
| 17 | 1.004989 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy | Cục Đăng kiểm Việt Nam | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!