• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 768/QĐ-UBND Lâm Đồng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/03/2026 16:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 768/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trọng Yên
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 768/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 768/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 768/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
Số:
/QĐ-UBND
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lâm
Đồng,
ngày
tháng
năm
2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục th tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp
trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Tng tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
B trưng Ch nhim Văn png Chính ph hưng dn nghip v kim soát
th tc hành chính;
Căn c Quyết đnh s 498/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 ca B
trưng B Nông nghip và Môi trường v vic công b th tcnh chính lĩnh vc thy
li thuc phm vi chc năng qun lý n nưc ca B Nông nghip i trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghip và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tục nh chính mới
ban nh, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địan tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết địnhyhiệu lực thi hành kề từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn png y ban nn dân tnh; Giám đốc S ng nghip
i trưng; Giám đốc/Th trưng các s, ban, nnh thuc tnh; Ch tch y ban nn
nc xã, phưng, đặc khu tn đan tnh các t chc, nhân liên quan chu
tch nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyềnnh Lâm Đồng;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trọng
Yên
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
1
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình
thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.014847
22 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026 của Chính phủ về việc Quy
định chi tiết một số điều của Luật thủy lợi.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình
thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
Mã TTHC: 1.014848
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
cấp xã; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ( 20 TTHC)
Lĩnh vực Thủy lợi (17 TTHC): Thay thế (số thứ tự 13, 14, 16, 19 Mục I.4, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025
và các TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 1232/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng.
2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.004427
15 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định.
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
2
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên
cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001796
10 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
3
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001426
10 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định.
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
4
Cấp giấy phép nổ mìn các hoạt động
gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001795
10 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định.
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
3
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
5
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn các hoạt động gây
nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003870
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
6
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
trong trường hợp tên chủ giấy phép đã
được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng,
sáp nhập, chia tách, cấu lại tổ chức
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003893
03 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
7
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện giới,
trừ xe tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001793
07 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định.
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
8
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng
cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.004385
07 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
9
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001791
10 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
10
Cp gia hn, điu chnh ni dung giy
phép cho các hot động trong phm vi bo
v công trình thy li đối vi hot động:
du lch, th thao, nghiên cu khoa hc,
kinh doanh, dch v thuc thm quyn cp
phép ca Ch tch UBND cp tnh
Mã TTHC: 1.003880
07 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định.
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
11
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động của phương tiện
thủy nội địa, phương tiện giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội
địa thô thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 2.001401
03 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
12
Thẩm định quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn công trình
thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phê duyệt
Mã TTHC: 1.003867
20 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Thông số 08/2026/TT-BNNMT ngày
26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một
số điều của luật thủy lợi.
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
13
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt
Mã TTHC: 2.001804
18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ theo
quy định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Thông số 08/2026/TT-BNNMT.
14
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
công bố công khai quy trình vận hành
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003232
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ theo
quy định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 của Chính phủ về quản lý an
toàn đập, hồ chứa nước.
15
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003221
15 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.
16
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du
đập trong quá trình thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003211
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định.
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
17
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003203
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Trung tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh; dịch vụ bưu
chính; trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (17 TTHC)
Lĩnh vực Thủy lợi (17 TTHC)
1
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây
dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập
kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
Mã TTHC: 1.014849
13 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
2
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên
cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ ngầm
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
Mã TTHC: 1.014850
08 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
3
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Xây dựng công trình ngầm
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
Mã TTHC: 1.014851
08 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
4
Cp giy phép n n các hot động
gây n khác trong phm vi bo v công
trình thy li do Ch tch UBND cp tnh
phân cp cho Ch tch UBND cp xã
Mã TTHC: 1.014852
08 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
5
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn các hoạt động gây
nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
Mã TTHC: 1.014853
05 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
6
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
trong trường hợp tên chủ giấy phép đã
được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng,
sáp nhập, chia tách, cấu lại tổ chức
do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
Mã TTHC: 1.014854
02 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
7
Cấp giấy phép hoạt động của phương
tiện thủy nội địa, phương tiện giới,
trừ xe tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND
cấp
Mã TTHC: 1.014859
05 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
8
Cp giy phép cho các hot động trng cây
lâu năm trong phm vi bo v công trình
thy li do Ch tch UBND cp tnh phân
cp cho Ch tch UBND cp xã
Mã TTHC: 1.014860
05 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
9
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp
Mã TTHC: 1.014862
08 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
10
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt
động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp
Mã TTHC: 1.014863
05 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
11
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy
phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động của phương tiện
thủy nội địa, phương tiện giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội
địa thô do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
Mã TTHC: 1.014864
02 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP.
12
Thẩm định quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn công trình
thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp
phê duyệt
Mã TTHC: 2.001627
20 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Thông số 08/2026/TT-BNNMT.
13
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du
đập trong quá trình thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.003446
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định.
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.
14
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm
quyền của UBND cấp xã.
Mã TTHC: 1.003440
20 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ
theo quy định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP.
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/Lệ phí
Căn cứ pháp lý
15
Hỗ trợ đầu xây dựng phát triển thủy
lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng tưới tiên
tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn
hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương
nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho UBND cấp
thực hiện).
Mã TTHC: 2.001621
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được đầy
đủ hồ hợp lệ
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày
16/05/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ
phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.
16
Phê duyệt, công bố công khai quy trình
vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp
Mã TTHC: 1.003347
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ theo
quy định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ về Quy định
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
17
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
Mã TTHC: 1.003471
10 ngày làm vic,
k t ngày nhn
đủ h sơ theo quy
định
Trung tâm phc v
hành chính công cp
xã; dch v bưu
chính; trc tuyến ti
Cng Dch v công
quc gia
Không
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP.
11
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
TT
Tên thủ tục hành chính
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (02 TTHC)
1
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách,
hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Mã TTHC: 1.003921
2
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.003188
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
Thủ tục hành chính cấp xã (01 TTHC
1
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa
bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
Mã TTHC: 1.013768
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
_______________________________________

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 768/QĐ-UBND Lâm Đồng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy lợi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×