• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 767/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/05/2024 08:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 767/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 767/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 767/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 767/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính được sửa đổi, b sung
trong lĩnh vc Thy sn thuc phm vi, chc năng qun lý nhà nước
ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính ph và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca c ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn png Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
n c Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
n c Quyết định s 1213/QĐ-BNN-TS ngày 26/4/2024 ca B trưởng B
Nông nghip và Phát trin nông tn v vic công b th tc hành chính mi ban
nh; được sửa đổi, b sung lĩnh vực Thy sn thuc phm vi chức năng quản
lý ca Bng nghip và Phát trin nông thôn;
Theo đề ngh của Giám đc S Nông nghip Phát trin nông thôn ti
T trình s 102/TTr-SNN ngày 03/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
đưc sa đổi, b sung trong nh vực Thy sn thuc phm vi, chc năng qun lý
nhà nước ca Sng nghip Phát trin nông tn trên đa bàn tnh Bc Giang
(Ph lc kèm theo).
Điều 2. Th tc hành chính cp tỉnh trong lĩnh vực Thy sn có s th t
01, 02, 03, 04 ban hành kèm theo Quyết định s 101/QĐ-UBND ngày 17/01/2020
2
ca Ch tch UBND tnh v vic công b B th tc hành chính thuc phm vi
chức năng quản ca S Nông nghiêp
̣
và Phát trin nông thôn Bc Giang hết
hiu lc thi hành k t ngày Quyết định này có hiu lc thi hành.
Điều 3. Giao Giám đốc S Nông nghip và Phát trin nông thôn xây dng
và phê duyt quy trình ni b đi vi các th tc hành chính quy định tại Điu 1.
Phi hp vi S Thông tin Truyn tng soát, sửa đổi quy trình đin t
cp nht trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh Bc Giang
trong thi hn 05 ngày k t ngày Quyết định đưc ký ban hành.
Điều 4. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Nông nghip
Phát trin nông thôn, S Thông tin Truyn thông, Trung m Phc v hành
cnh ng tnh; UBND các huyn, th , thành ph t chc, nhân có liên
quan căn cứ Quyết đnh thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- TT Tnh y, TT HĐND tỉnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh:
+ CVP, KTN
(đ/c V.Anh),
HCC, TTTT;
+ Lưu: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VC THY SN THUC
PHM VI, CHC NĂNG QUẢN LÝ CA S NÔNG NGHIP VÀ PHÁT TRIN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / 5/2024
ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƢỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
TTHC
Lĩnh vực/tên thủ tục hành
chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Các đơn vị liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
1.004918
Cp, cp li giy chng nhn
cơ sở đủ điều kin sn xut,
ương dưỡng ging thu sn (tr
sở sn xuất, ương dưỡng
ging thy sn b mẹ, cơ sở
sn xuất, ương dưỡng đồng thi
ging thy sn b m ging
thy sn không phi là ging
thy sn b m)
MC
- Cấp mới:
13 ngày.
- Cấp lại: 03
ngày
- Cấp mới:
13 ngày.
- Cp li:
03 ngày
x
2
STT
TTHC
Lĩnh vực/tên thủ tục hành
chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Các đơn vị liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
2
1.004915
Cp, cp li giy chng nhn
sở đủ điều kin sn xut
thức ăn thu sn, sn phm x
môi trường nuôi trng thu
sn (tr nhà đầu nước ngoài,
t chc kinh tế vốn đầu
nước ngoài)
MC
- Cấp mới:
10 ngày.
- Cấp lại: 03
ngày
- Cấp mới:
10 ngày.
- Cp li:
03 ngày
Phí:
5.700.000
đồng/lần
x
3
1.004913
Cp giy chng nhận sở đủ
điều kin nuôi trng thu sn
(theo yêu cu)
MC
10 ngày
10 ngày
x
4
1.004692
Cp, cp li giy xác nhận đăng
nuôi trng thu sn lng bè,
đối tượng thu sn nuôi ch lc
MC
- Cấp mới: 7
ngày.
- Cấp lại: 7
ngày
- Cấp mới:
7 ngày.
- Cp li: 7
ngày
x
Ghi chú: - Thi hn gii quyết được tính bng ngày làm vic;
- Nơi tiếp nhn h sơ: Trung tâm Phục v hành chính công tnh Bc Giang
Địa ch: Tr s Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang,
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn;S điện thoi l tân/tổng đài: (0204) 3531.111 – (0204) 3831.818.
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cp, cp li giy chng nhận cơ sở đủ điu kin sn xuất, ƣơng dƣỡng
ging thu sn (tr sở sn xuất, ƣơng dƣỡng ging thy sn b mẹ, s
sn xuất, ƣơng dƣỡng đồng thi ging thy sn b m và ging thy sn
không phi là ging thy sn b m)
1.1 Trình t thc hin:
c 1: T chc, cá nhân gi h sơ đến B phn Tiếp nhn và tr kết qu S
Nông nghip và PTNT - Trung tâm phc vnh chính công tnh Bc Giang;
- Địa ch: Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang, Tr s Liên
cơ quan, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang
- Đin thoi: 02043.823.829
- Thi gian tiếp nhn tr kết qu gii quyết h (theo Thông báo của
Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang).
- Trường hp np h trực tiếp: Công chc mt ca kim tra thành phn h
sơ và trả li ngay khi t chức, cá nhân đến np h sơ.
- Tng hp np h qua dch v u chính hoc qua môi trường mng: Trong
thi hn không quá 02 ngày làm vic, b phn mt ca ca S xem xét tính đầy đủ,
nếu h ca đầy đủ theo quy định b phn mt ca ca S thông báo cho t chc,
nn biết để b sung.
* Trường hp cp mi Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin:
Bước 2. Tiến hành kiểm tra điều kiện của cơ sở:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, quan quản
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh tiến hành kiểm tra điều kiện của stheo Mẫu số
03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP. Nội dung kiểm tra
gồm:
- Kim tra h sơ đăng ký cấp Giy chng nhn;
- Kim tra thc tế tại địa điểm sn xuất, ương ng ging thu sn theo quy
định tại Điều 23, khoản 1 Điều 24 Lut Thy sản và Điều 20 Ngh định s
26/2019/NĐ-CP;
- Kim tra vic thc hin nghĩa v trong sn xut, ương ng ging thu sn
theo khoản 2 Điều 26 Lut Thy sn.
(Trường hợp thiên tai, dịch bệnh không thể tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế tại cơ sở để cấp giấy phép, giấy chứng nhận:
- quan quản nhà nước v thu sn cp tnh áp dng hình thức đánh giá
trc tuyến khi s đáp ng yêu cu v ngun lc, phương tin k thut thc hin;
sở cung cp h , tài liu liên quan bng bn giy hoc bản điện t cho
quan kim tra hoc tm hoãn hoc gia hn thi hn giy phép, giy chng nhn,
văn bản chp thun, thi hn kim tra duy trì.
4
- Tổ chức, nhân sản xuất, kinh doanh, tổ chức đánh giá sự phù hợp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, tài liệu, hình ảnh, hồ
cung cấp cho quan cấp phép. Việc kiểm tra đánh giá thực tế sẽ được thực hiện
sau khi các địa phương kiểm soát được thiên tai, dịch bệnh theo quy định của pháp
luật; thực hiện thu hồi ngay giấy phép đối với trường hợp tổ chức, nhân vi phạm
quy định pháp luật và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật).
Trường hợp không đáp ứng điều kiện, sở thực hiện khắc phục; sau khi khắc
phục văn bản thông báo đến quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh để
tổ chức kiểm tra nội dung đã khắc phục.
Bước 3. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện:
Trường hợp sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc việc kiểm tra, quan quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp
Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh định số
37/2024/NĐ-CP. Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện:
Bước 2. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan
quản nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp lại Giấy chứng nhận theo Mẫu s04
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP. Trường hợp không cấp
Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
1.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp tại nơi nhận h hoặc gi qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trường mng (nếu có).
1.3. Thành phn, s lƣợng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ:
Trường hp cp mi:
a) Đơn đề ngh cp Giy chng nhn đủ điu kin s sn xut, ương
ng ging thu sn theo Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
37/2024/NĐ-CP;
b)Bn thuyết minh v s vt cht, k thut ca s sn xut, ương ng
ging thy sn theo Mu s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
37/2024/NĐ-CP;
* Trường hợp cấp lại:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sở sản xuất, ương
dưỡng giống thuỷ sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
b) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông
5
tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân;
c) Bản chính Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản đã được cấp, trừ trường hợp Giấy chứng nhận bị mất.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết:
- Trường hp cp mi: 13 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ .
- Trường hp cp li: 03 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
1.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
1.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan quản nhà c v
thy sn cp tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận cơ sở đủ điu
kin sn xuất, ương dưỡng ging thy sn theo Mu s 04 Ph lc I ban hành kèm
theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
a) Đơn đề ngh cp, cp li Giy chng nhận đủ điu kiện s sn xut,
ương dưỡng ging thu sn theo Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh
định s 37/2024/NĐ-CP;
b) Bn thuyết minh v sở vt cht, k thut của sở sn xut, ương
ng ging thy sn theo Mu s 02 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s
37/2024/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
T chc, nhân sn xut ging thu sản được cp giy chng nhận cơ s đủ
điu kiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- sở vt cht, trang thiết b phc v sn xut phù hp vi loài thu sn;
nơi cách ly theo dõi sức kho ging thu sn mi nhp (H thng x nước cp,
c thi h thng ao, b, lng bảo đảm yêu cu kim soát chất lượng và an
toàn sinh hc; khu cha trang thiết b, nguyên vt liu bảo đảm yêu cu bo qun
ca nhà sn xut, nhà cung cp; khu sinh hot bảo đm tách bit vi khu vc sn
xuất, ương dưỡng; Trang thiết b bảo đảm yêu cu v kim soát chất lượng, an toàn
sinh hc; thiết b thu gom và x lý cht thi không ảnh hưng xấu đến khu vc sn
xuất, ương dưỡng);
- nhân viên k thuật được đào tạo v nuôi trng thu sn, bnh hc thu
sn hoc sinh hc;
- Áp dng h thng kim soát chất lượng, an toàn sinh hc (Phi xây dng
áp dng h thng kim soát chất lượng, kim soát an toàn sinh hc bao gm các
nội dung: Nước phc v sn xuất, ương dưỡng; ging thy sn trong quá trình sn
xut; v sinh, thu gom và x lý nước thi, cht thi; tiêu hy xác động vt thy sn
6
chết hoc nhim các bnh phi tiêu hy; kim soát ging thy sn thoát ra môi
trường bên ngoài, động vt gây hi xâm nhập vào sở; thức ăn, thuốc, sn phm
x lý môi trường nuôi trng thy sn).
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut Thy sn;
- Ngh định s 105/2022/-CP ngày 22/12/2022 ca Cnh ph quy đnh chc
năng, nhim v, quyn hn cơ cấu t chc ca B Nông nghip và Phát trin nông
tn;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
7
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất,
ƣơng dƣỡng giống thủy sản
Kính gửi:
(*)
.....................
1. Tên cơ sở: ...............................................................
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có): ..............................
- Địa chỉ trụ sở: ...............................................................
Số điện thoại: ………………. Số Fax: ……………………… E-mail: ………………..
- Địa chỉ nơi sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản: ............................
Số điện thoại: ………………. Số Fax: ……………………… E-mail: ………………..
2. Đăng ký công nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
TT
Loài thủy
sản (tên
tiếng Việt,
tên khoa
học)
Đăng ký
Hình thức sản xuất, công suất thiết kế
Sản xuất,
ƣơng
dƣỡng (đánh
dấu X)
Ƣơng
dƣỡng (đánh
dấu X)
Sản xuất, ƣơng
dƣỡng giống
thuỷ sản bố
mẹ (triệu
con/năm hoặc
kg/năm)
Sản xuất, ƣơng dƣỡng
giống thuỷ sản (trừ giống
bố mẹ) (triệu con/năm
hoặc kg/năm)
1
2
...
3. Hồ sơ và tài liệu kèm theo đơn này, gồm:
- Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản;
……………………………………………………………………………………………
4. Đăng ký cấp lần đầu (hoặc thay đổi, bổ sung điều kiện sản xuất): □
5. Đăng ký cấp bổ sung giống thủy sản sản xuất, ương dưỡng: □
6. Đăng ký cấp lại:
Lý do cấp lại: .........................................................................................................
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy
sản; duy trì và chấp hành việc kiểm tra duy trì điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy
sản và nộp phí, lệ phí kiểm tra điều kiện và kiểm tra duy trì điều kiện theo quy định.
Nơi nhận:
......, ngày .... tháng .... năm ....
8
- Như trên;
- Lưu: Tại cơ sở.
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Gửi Cục Thủy sản nếu cơ sở đăng ký kiểm tra là cơ sở sản xuất giống thủy
sản bố mẹ; gửi Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nếu cơ sở đăng ký kiểm
tra là cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ).
9
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện cơ sở sản xuất, ƣơng dƣỡng giống thuỷ sản
1. Tên cơ sở: .......................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở: ....................................................................................................................
- Số điện thoại: ........................ Số Fax: …………………… Email: ……………………..
- Địa chỉ nơi sản xuất, ương dưỡng giống thu sản: ...........................................................
- Số điện thoại: ........................ Số Fax: …………………… Email: ……………………..
2. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
TT
Tên tiêu chuẩn đƣợc
chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung chứng
nhận
1
2
3
(gửi kèm theo bản sao có xác nhận của cơ sở)
3. Thuyết minh chi tiết về điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
a) Địa điểm sản xuất, ương dưỡng (mô tả vị trí, diện tích, hiện trạng xung quanh):
b) Cơ sở sản xuất, trang thiết bị (mô tả trang thiết bị phục vụ sản xuất, ương dưỡng giống
thuỷ sản):
c) Hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (mô tả quá trình kiểm soát, tiêu chuẩn
áp dụng: nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng; giống thủy sản trong quá trình sản xuất; vệ
sinh, thu gom và xử lý nước thải, chất thải; tiêu hu xác động vật thuỷ sản chết hoặc
nhiễm các bệnh phải tiêu hủy; kiểm soát giống thuỷ sản thoát ra môi trường bên ngoài,
động vật gây hại xâm nhập vào cơ sở).
d) Nhân viên k thuật (mô tả số lượng, trình độ chuyên môn của người tham gia trực tiếp
sản xuất, quản lý chất lượng):
4. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm.
- Sơ đồ mặt bằng của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (nếu có);
- Hồ sơ, tài liệu hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học;
- Hồ sơ nhân viên kỹ thuật;
- Biên bản tự đánh giá của cơ sở để xác định sự phù hợp với các quy định điều kiện
tương ứng (nếu có).
......, ngày .... tháng .... m ....
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
10
2. Cp, cp li giy chng nhận cơ sở đủ điu kin sn xut thức ăn thy
sn, sn phm x môi trƣờng nuôi trng thy sn (tr nhà đầu nƣớc
ngoài, t chc kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài)
2.1 Trình t thc hin:
c 1: T chc, cá nhân gi h sơ đến B phn Tiếp nhn và tr kết qu S
Nông nghip và PTNT - Trung tâm phc vnh chính công tnh Bc Giang;
- Địa ch: Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang, Tr s Liên
cơ quan, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang
- Đin thoi: 02043.823.829
- Thi gian tiếp nhn tr kết qu gii quyết h (theo Thông báo của
Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang).
- Trường hp np h trực tiếp: Công chc mt ca kim tra thành phn h
sơ và trả li ngay khi t chức, cá nhân đến np h sơ.
- Tng hp np h qua dch v u chính hoc qua môi trường mng: Trong
thi hn không quá 02 ngày làm vic, b phn mt ca ca S xem xét tính đầy đủ,
nếu h ca đầy đủ theo quy định b phn mt ca ca S thông báo cho t chc,
nn biết để b sung.
* Trường hp cp mi:
c 2. Thẩm định và kiểm tra điều kiện cơ sở sn xut
Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ, quan quản
nhà nước v thy sn cp tnh thẩm định ni dung h sơ, nếu h đạt yêu cu thì
thc hin kiểm tra điu kin của sở sn xut lp biên bn kim tra theo Mu
s 08 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP.
Ni dung kiểm tra điều kin sn xut thức ăn thy sn, sn phm x môi
trường nuôi trng thy sản như sau:
- Kim tra h đăng cấp, Giy chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn
thy sn, sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sn;
- Kim tra thc tế v điu kiện sở tại địa điểm sn xut thức ăn thủy sn,
sn phm x môi trưng nuôi trng thy sản theo quy đnh tại Điều 27 Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP và Điều 32 Lut Thu sn.
- Kim tra v vic thc hiện nghĩa vụ trong sn xut thức ăn thủy sn, sn
phm x lý môi trường nuôi trng thy sn theo khoản 1 Điều 37 Lut Thy sn.
Trường hợp sở không đáp ứng điều kiện, sở thc hin khc phc, sau
khi khc phục văn bản thông báo đến quan thm quyền để t chc kim
tra nội dung đã khắc phc.
(Trường hp thiên tai, dch bnh không th t chc kiểm tra, đánh giá thực tế
tại sở để cp giy phép, giy chng nhận, văn bn chp thun, kim tra duy trì
điu kin của cơ sở:
11
- quan quản nhà nước v thu sn cp tnh áp dng hình thức đánh giá
trc tuyến khi cơ sở đáp ứng yêu cu v ngun lực, phương tiện k thut thc hin;
sở cung cp h , tài liu liên quan bng bn giy hoc bản điện t cho
quan kim tra hoc tm hoãn hoc gia hn có thi hn giy phép, giy chng nhn,
văn bản chp thun, thi hn kim tra duy trì.
- T chc, nhân sn xut, kinh doanh, t chức đánh giá s phù hp chu
trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác ca thông tin, tài liu, hình nh, h
cung cấp cho quan cp phép. Vic kiểm tra đánh giá thực tế s đưc thc
hiện sau khi các địa phương kiểm soát được thiên tai, dch bệnh theo quy đnh ca
pháp lut; thc hin thu hi ngay giấy phép đối với trường hp t chc, nhân vi
phạm quy định pháp lut và x lý vi phm theo quy định ca pháp lut.)
c 3. Cp chng nhn
Trường hp kết qu kiểm tra điều kiện sở đạt yêu cu, trong thi hn 03
ngày làm vic k t ngày kết thúc vic kiểm tra, quan thẩm quyn cp Giy
chng nhận đủ điu kin sn xut thức ăn thủy sn, sn phm x môi trường
nuôi trng thy sn theo Mu s 09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
37/2024/NĐ-CP.
Trường hp không cp Giy chng nhận đủ điu kin phi tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
* Trường hp cp li:
c 2. Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp l,
quan quản nhà nước v thy sn cp tnh cp li Giy chng nhận đủ điu
kin sn xut thức ăn thủy sn, sn phm x môi trường nuôi trng thy sn
theo Mu s 09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP.
Trường hp không cp phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp tại nơi nhận h sơ hoặc gi qua dch v
bưu chính hoặc qua môi trường mng (nếu có).
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
* Trường hp cp mi
a) Đơn đề ngh cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin sn xut theo Mu s
06 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP;
b) Bn thuyết minh điu kiện sở sn xut theo Mu s 07 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP;
* Trường hp cp li:
a) Đơn đề ngh cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin sn xut theo Mu s
06 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP.
b) Tài liu chng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông
tin có liên quan đến t chc, cá nhân trong Giy chng nhn;
12
c) Bn chính Giy chng nhận s đủ điu kin sn xut thức ăn thủy sn,
sn phm x lý môi trường nuôi trng thy sản đã được cp, tr trường hp Giy
chng nhn b mt.
2.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết:
- Trường hp cp mi: 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ;
- Trường hp cp li: 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được h hợp l.
2.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
2.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan quản nhà c v
thy sn cp tnh.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đủ điu kin
sn xut thức ăn thủy sn, sn phm x môi trường nuôi trng thy sn theo
Mu s 09 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Mức thu phí 5.700.000 đồng/ln (Mức phí trên chưa
bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do t chức, cá nhân đề ngh
thẩm định chi tr theo thc tế, phù hp với quy định).
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
a) Đơn đề ngh cp Giy chng nhận cơ sở đủ điu kin sn xut theo Mu s
06 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP;
b) Bn thuyết minh điu kiện sở sn xut theo Mu s 07 Ph lc I ban
hành kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
T chức, cá nhân được cp Giy chng nhận cơ sở đ điu kin sn xut thc
ăn thuỷ sn, sn phm x môi trường nuôi trng thu sản khi đáp ứng các điều
kiện sau đây:
- Địa điểm sn xut nm trong khu vc không b ô nhim bi cht thi nguy
hi, hoá chất độc hi;
- Khu sn xuất có tường, rào ngăn cách vi bên ngoài;
- Nhà xưởng, trang thiết b phù hp vi tng loi sn phẩm (Có nhà xưởng
kết cu vng chc, nền không đọng nước, liên thông mt chiu t nguyên liu
đến thành phẩm; tường, trần, vách ngăn, cửa bảo đảm yêu cu v kim soát cht
ng, an toàn sinh hc; khu cha trang thiết b, nguyên liu vt liu, thành phm
bảo đảm không nhim chéo ln nhau bảo đảm theo yêu cu bo qun ca nhà
sn xut, cung cp; Trang thiết b tiếp xúc vi nguyên liu, thành phm bảo đảm
yêu cu v kim soát chất lượng, an toàn sinh hc; thiết b thu gom x cht
thi không gây ô nhiễm môi trường khu vc sn xuất. Trường hợp sở sn xut
sinh khi vi sinh vật để sn xut chế phm sinh hc, vi sinh vt phi thiết b to
môi trường, lưu giữ và nuôi cy vi sinh vt);
- điều kin phân tích chất lượng trong quá trình sn xut (Có phòng th
13
nghim hoc thuê phòng th nghiệm đ năng lực để kim tra chất lượng trong
quá trình sn xut);
- Áp dng h thng kim soát chất lượng, an toàn sinh hc (Phi xây dng
áp dng h thng kim soát chất lượng, an toàn sinh hc cho tng loi sn phm
gm các nội dung: nước phc v sn xut; nguyên liu, bao bì, thành phm; quá
trình sn xut; tái chế; lưu mẫu; kiểm đnh, hiu chun, hiu chnh thiết b; kim
soát động vt gây hi; v sinh nhà xưởng, thu gom và x lý cht thi);
- nhân viên k thuật được đào tạo v nuôi trng thu sn, bnh hc thu
sn, sinh hc, hoá hc hoc công ngh thc phm.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thy sản năm 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut Thy sn;
- Ngh định s 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 ca Chính ph quy định
chức năng, nhim v, quyn hạn cu t chc ca B Nông nghip Phát
trin nông thôn;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
- Thông tư s 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí trong lĩnh vc
qun lý nuôi trng thy sn.
14
Mẫu số 06
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trƣờng nuôi trồng thủy sản
Kính gửi: ………………………………..
1. Tên cơ sở: ………………………..……………………………………………………
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………
- Số điện thoại: ………….……….Số Fax:…………….……..E-mail:…………………
2. Đề nghị kiểm tra, thẩm định, chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản:
a) Thức ăn thủy sản
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm, công suất
thiết kế
Dạng
sản
phẩm
Công suất thiết
kế (tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Thức ăn hỗn hợp
-
Thức ăn hỗn hợp cho giáp xác
-
Thức ăn hỗn hợp cho cá, ếch, ba ba, lươn...
-
Thức ăn hỗn hợp cho động vật thủy sản làm cảnh
-
Thức ăn hỗn hợp khác (thức ăn cho con giống và
ấu trùng động vật thủy sản, thức ăn nuôi vỗ thủy
sản bố mẹ, mồi câu...)
2
Thức ăn bổ sung (chất bổ sung)
-
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật
-
Hỗn hợp khoáng, vitamin,...
-
Thức ăn bổ sung khác
3
Thức ăn tươi, sống
4
Nguyên liệu (nêu cụ thể loại nguyên liệu)
b) Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm, công suất
15
thiết kế
Dạng
sn
phẩm
Công suất thiết
kế (tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Hoá chất
2
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật
3
Chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
(Khoáng tự nhiên, khoáng nhân tạo, hỗn hợp
khoáng, vitamin,...)
4
Sản phẩm khác
c) Sản phẩm sử dụng cho cả 2 mục đích: Bổ sung thức ăn và xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm, công suất thiết kế
Dạng sản
phẩm
Công suất thiết
kế (tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật.
2
Hỗn hợp khoáng, vitamin, ...
3. Hồ sơ và tài liệu kèm theo đơn này, gồm:
- Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản.
-………………………………..……………………………………………………………
4. Đăng ký cấp lần đầu (hoặc khi thay đổi, bổ sung điều kiện sản xuất): □
5. Đăng ký cấp lại:
Lý do cấp lại: ……………………….…………………………………………………
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; duy trì và chấp hành việc kiểm tra duy trì
điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản và
nộp phí, lệ phí kiểm tra điều kiện và kiểm tra duy trì điều kiện theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Tại cơ sở.
..., ngày ... tháng ... năm…
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
16
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trƣờng nuôi trồng
thủy sản
1. Tên cơ sở:………………………………………………………………………………
- Địa chỉ sản xuất: ………………………………………………………………………
- Số điện thoại: ……………… S Fax: ……..…………E-mail: ………………………
2. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
TT
Tên tiêu chuẩn đƣợc
chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung chứng
nhận
1
2
3
(Gửi kèm theo bản sao có xác nhận của cơ sở)
3. Thuyết minh chi tiết điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản
a) Địa điểm sản xuất, khu sản xuất (mô tả diện tích, vị trí, hiện trạng môi trường xung
quanh, biện pháp kiểm soát các yếu tố gây ô nhiễm từ bên ngoài):
b) Nhà xưởng, trang thiết bị (sơ đồ bố trí nhà xưởng, mô tả tóm tắt thiết bị, dây chuyền):
c) Năng lực phân tích chất lượng trong quá trình sản xuất (mô tả năng lực kiểm nghiệm,
thử nghiệm để thực hiện kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất):
d) Hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (mô tả quá trình kiểm soát, tiêu chuẩn
áp dụng: nước phục vụ sản xuất; nguyên liệu, bao bì, thành phẩm; quá trình sản xuất; tái
chế; lưu mẫu; kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị; kiểm soát động vật gây hại; vệ
sinh nhà xưởng, thu gom và xử lý chất thải):
đ) Nhân viên kỹ thuật (mô tả số lượng, trình độ chuyên môn nhân viên kỹ thuật tham gia
trực tiếp sản xuất, quản lý chất lượng):
4. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm:
- Danh sách hồ sơ, tài liệu của hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (tên tài
liệu, mã số/ký hiệu, ngày tháng năm ban hành);
- Danh sách nhân viên kỹ thuật (họ và tên, chuyên môn đào tạo, bằng cấp, vị trí công
việc);
- Biên bản tự đánh giá của cơ sở để xác định sự phù hợp với các quy định điều
kiện tương ứng (nếu có).
5. Sản phẩm dự kiến sản xuất:
a) Sản phẩm …….:
17
- Thành phần:
- Đặc tính, công dụng:
- Hướng dẫn sử dụng:
- Đối tượng sử dụng (loài thủy sản):
b) Sản phẩm ……:
………………………….
Nơi nhận:
- …;
- …;
- Lưu: tại cơ sở.
...., ngày ... tháng ... năm
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
18
3. Cp giy chng nhận sở đủ điu kin nuôi trng thy sn (theo yêu
cu)
3.1 Trình t thc hin:
c 1: T chc, cá nhân gi h sơ đến B phn Tiếp nhn và tr kết qu S
Nông nghip và PTNT - Trung tâm phc vnh chính công tnh Bc Giang;
- Địa ch: Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang, Tr s Liên
cơ quan, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang
- Đin thoi: 02043.823.829
- Thi gian tiếp nhn tr kết qu gii quyết h (theo Thông báo của
Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang).
- Trường hp np h trực tiếp: Công chc mt ca kim tra thành phn h
sơ và trả li ngay khi t chức, cá nhân đến np h sơ.
- Tng hp np h qua dch v u chính hoc qua môi trường mng: Trong
thi hn không quá 02 ngày làm vic, b phn mt ca ca S xem xét tính đầy đủ,
nếu h ca đầy đủ theo quy định b phn mt ca ca S thông báo cho t chc,
nn biết để b sung.
c 2. Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h theo quy
định, quan quản nhà c v thy sn cp tnh thc hin kim tra thc tế ti
cơ sở theo Mu s 13 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 37/2024/NĐ-CP;
c 3. Kết qu kiểm tra đt yêu cầu, Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn
cp tnh cp Giy chng nhn theo Mu s 25.NT Ph lc III ban hành kèm theo
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP. Trường hp không cp Giy chng nhận, quan
quản lý nhà nước v thy sn cp tnh phi tr li bằng văn bản, nêu rõ lý do.
(Trường hp thiên tai, dch bnh không th t chc kiểm tra, đánh giá thực tế
tại sở để cp giy phép, giy chng nhận, văn bn chp thun, kim tra duy trì
điu kin của cơ sở:
- quan quản nhà nước v thu sn cp tnh áp dng hình thức đánh giá
trc tuyến khi cơ sở đáp ứng yêu cu v ngun lực, phương tiện k thut thc hin;
sở cung cp h , tài liu liên quan bng bn giy hoc bản điện t cho
quan kim tra hoc tm hoãn hoc gia hn có thi hn giy phép, giy chng nhn,
văn bản chp thun, thi hn kim tra duy trì.
- T chc, nhân sn xut, kinh doanh, t chức đánh giá s phù hp chu
trách nhiệm trước pháp lut v tính chính xác ca thông tin, tài liu, hình nh, h
cung cấp cho quan cp phép. Vic kiểm tra đánh giá thc tế s đưc thc
hiện sau khi các địa phương kiểm soát được thiên tai, dch bệnh theo quy đnh ca
pháp lut; thc hin thu hi ngay giấy phép đối với trường hp t chc, nhân vi
phạm quy định pháp lut và x lý vi phạm theo quy định ca pháp lut.)
3.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp tại nơi nhận h hoặc gi qua dch v
bưu chính hoặc qua môi trường mng (nếu có).
3.3. Thành phn, s ng h sơ:
19
3.3.1. Thành phn h sơ:
a) Đơn đề ngh theo Mu s 23.NT Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định
s 26/2019/NĐ-CP;
b) Sơ đồ v trí đặt lồng bè/Sơ đồ khu vc nuôi.
3.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
3.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ.
3.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
3.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan quản nhà c v
thy sn cp tnh.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận s đủ điu
kin nuôi trng thy sn theo Mu s 25.NT Ph lc III ban hành kèm theo Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP. Thi hn ca Giy chng nhn: 24 tháng.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề ngh theo Mu s 23.NT Ph lc III
ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/-CP.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Cơ sở nuôi trng thu sn phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
3.10.1. Địa điểm xây dựng s nuôi trng thu sn phi tuân th quy định
v s dụng đất, khu vc biển để nuôi trng thu sản theo quy đnh ca pháp lut;
3.10.2. s vt cht, trang thiết b k thut phù hp với đối tượng
hình thc nuôi
a) B ao (đầm/hm), b làm bng vt liu không gây ô nhiễm môi trưng,
không gây đc hi cho thy sn nuôi, không r ớc; nơi chứa rác thi phi
riêng bit với nơi chứa, nơi x thy sn chết và tách bit vi khu vc nuôi,
không làm ảnh hưởng đến môi trường;
b) Trường hợp s nuôi trng thy sn khu cha trang thiết b, dng c,
nguyên vt liu phi bảo đảm yêu cu bo qun ca nhà sn xut, nhà cung cấp;
s nuôi trng thy sn khu sinh hot, v sinh phi bảo đảm nước thi, cht thi
sinh hot không làm ảnh hưởng đến khu vc nuôi;
c) Trường hợp cơ sở nuôi trng thy sn thâm canh, bán thâm canh phi có h
thng x nước cấp, nước thi riêng biệt; nơi chứa bùn thi phù hp; có bin báo
ch dn từng khu và đáp ứng quy định tại điểm a, b khon này.
3.10.3. Đáp ứng quy định ca pháp lut v bo v môi trường, thú y an
toàn lao động
3.10.4. Đáp ứng quy định ca pháp lut v an toàn thc phm
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thy sản năm 2017;
20
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy đnh chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut Thy sn;
- Ngh định s 105/2022/-CP ngày 22/12/2022 ca Cnh ph quy đnh chc
năng, nhim v, quyn hn cơ cấu t chc ca B Nông nghip và Phát trin nông
thôn;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
21
Mu s 23.NT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGH
CP GIY CHNG NHẬN CƠ S ĐỦ ĐIU KIN NUÔI TRNG THY
SN
________
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn cp tnh)
1. Tên cơ sở nuôi trng thy sn: ................................................................
...................................................................................................... …..…….
...................................................................................................... …..…….
2. Địa ch của cơ sở: ...................................................................................;
Đin thoại….……….; Số fax………………...; Email………………… ..
3. Địa điểm nuôi trng: ............................................................... …..…….
4. Đối tượng thy sn nuôi trồng: ………………………… ... ……….......
5. S ng ao/b/lng: .......................................... . ...................................
6. Tng diện tích cơ sở: .......................................... ....................................
7. Tng din tích mặt nước/th tích lng nuôi trng: ......................... ........
Đề nghị: (Cơ quan quản nhà nước v thy sn cp tỉnh) …. cấp Giy
chng nhận cơ sở đủ điu kin nuôi trng thy sn.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
22
4. Cp, cp li giy xác nhận đăng ký nuôi trồng thy sn lồng bè, đối
ng thy sn nuôi ch lc
4.1 Trình t thc hin:
Bước 1: T chc, cá nhân gi h sơ đến B phn Tiếp nhn và tr kết qu S
Nông nghip và PTNT - Trung tâm phc vnh chính công tnh Bc Giang;
- Địa ch: Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang, Tr s Liên
cơ quan, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang
- Đin thoi: 02043.823.829
- Thi gian tiếp nhn tr kết qu gii quyết h (theo Thông báo của
Trung tâm phc v hành chính công tnh Bc Giang).
- Trường hp np h trực tiếp: Công chc mt ca kim tra thành phn h
sơ và trả li ngay khi t chức, cá nhân đến np h sơ.
- Tng hp np h qua dch v u chính hoc qua môi trường mng: Trong
thi hn không quá 02 ngày làm vic, b phn mt ca ca S xem xét tính đầy đủ,
nếu h ca đầy đủ theo quy định b phn mt ca ca S thông báo cho t chc,
nn biết để b sung.
c 2. Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ, quan
quản nhà nước v thy sn cp tỉnh căn cứ quy hoch, kế hoạch, chương trình,
đề án, d án v phát trin nuôi trng thy sn tại địa phương đã được quan
thm quyn phê duyt quy định khác liên quan để thẩm định, cp Giy xác
nhn theo Mu s 28.NT Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-
CP. Trường hp không cp Giy xác nhn phi tr li bằng văn bn nêu
do.
4.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti nơi nhận h sơ hoặc gi qua dch v
bưu chính hoặc qua môi trường mng (nếu có).
4.3. Thành phn, s ng h :
4.3.1. Thành phn h sơ:
4.3.1.1. H sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đăng theo Mẫu s 14 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
37/2024/NĐ-CP;
b) Sơ đồ mt bng v trí ao/lng nuôi có xác nhn ca ch cơ sở.
4.3.1.2. H sơ đăng ký lại bao gm:
a) Đơn đăng lại theo Mu s 27.NT Ph lc III ban hành kèm theo Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP;
b) Bn chính giy xác nhận đăng ký đã được cp (tr trường hp b mt);
c) đồ mt bng v tao/lng nuôi xác nhn ca ch sở i vi
trường hợp thay đổi quy mô sn xuất); trường hợp thay đi ch sở phi giy
t chng minh s thay đổi.
23
4.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
4.4. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ.
4.5. Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
4.6. quan giải quyết th tc hành chính: quan quản nhà nước v
thy sn cp tnh.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy xác nhận đăng nuôi
trng thy sn lồng bè, đối tượng thy sn nuôi ch lc theo Mu s 28.NT Ph
lc III ban hành kèm theo Ngh định s 26/2019/NĐ-CP.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
a) Đơn đăng theo Mẫu s 14 Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
37/2024/NĐ-CP;
b) Đơn đăng ký lại theo Mu s 27.NT Ph lc III ban hành kèm theo Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP;
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
4.10.1. Cơ sở nuôi trng thy sn phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Địa đim xây dựng cơ s nuôi trng thy sn phi tuân th quy đnh v s
dụng đất, khu vc biển để nuôi trng thy sn theo quy định ca pháp lut;
b) sở vt cht, trang thiết b k thut phù hp với đối tượng hình
thc nuôi:
- Cơ sở vt chất đối với cơ sở nuôi trng thy sản trong ao (đầm/hm), b:
+ B ao (đầm/hm), b làm bng vt liu không gây ô nhiễm môi trường,
không gây đc hi cho thy sn nuôi, không r ớc; nơi chứa rác thi phi
riêng bit với nơi chứa, nơi x thy sn chết và tách bit vi khu vc nuôi,
không làm ảnh hưởng đến môi trường;
+ Trường hợp sở nuôi trng thy sn khu cha trang thiết b, dng c,
nguyên vt liu phi bảo đảm yêu cu bo qun ca nhà sn xut, nhà cung cấp;
s nuôi trng thy sn khu sinh hot, v sinh phi bảo đảm nước thi, cht thi
sinh hot không làm ảnh hưởng đến khu vc nuôi;
+ Trường hợp cơ sở nuôi trng thy sn thâm canh, bán thâm canh phi có h
thng x nước cấp, nước thi riêng biệt; nơi chứa bùn thi phù hp; có bin báo
ch dn từng khu và đáp ứng quy định tại điểm a, b khon này.
- sở vt chất đi với sở nuôi trng thy sn bng lng bè, đăng quầng
(sau đây được gi là nuôi lng bè):
+ Khung lồng, phao, lưới, đăng quầng phi làm bng vt liu không gây ô
nhiễm môi trường, không gây đc hi cho thy sản nuôi và không đ thy sn nuôi
sống thoát ra môi trường; thiết b cnh báo cho hoạt động giao thông thủy; nơi
cha rác thi phi riêng bit với nơi chứa, nơi xử thy sn chết, không làm nh
24
ởng đến môi trường;
+ Trường hợp sở nuôi trng thy sn khu cha trang thiết b, dng c,
nguyên vt liu phải đảm bo yêu cu bo qun ca nhà sn xut, nhà cung cấp; cơ
s nuôi trng thy sn khu sinh hot, v sinh phi bảo đảm nước thi, cht thi
sinh hot không làm ảnh hưởng đến khu vc nuôi.
- Trang thiết b s dng trong nuôi trng thy sn phi làm bng vt liu d
làm v sinh, không gây độc đối vi thy sn nuôi, không gây ô nhiễm môi trường.
c) Đáp ứng quy định ca pháp lut v bo v môi trường, thú y an toàn lao
động; d) Đáp ứng quy định ca pháp lut v an toàn thc phm;
đ) Phải đăng đi vi hình thc nuôi trng thy sn lồng bè đối tượng
thy sn nuôi ch lc.
2. sở nuôi trng thy sn dùng làm cnh, gii trí, m ngh, m phm phi
tuân theo quy định tại các điểm a, b, c và đ mục 4.10.1.
4.10.2. Đăng lại nuôi trng thy sn lồng bè, đối tượng thy sn nuôi ch
lc khi thuc một trong các trường hp sau: Giy xác nhận đăng ký bị mt; b rách;
thay đổi ch cơ sở nuôi; thay đổi quy mô sn xuất, đối tượng nuôi.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Thy sn 2017;
- Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn;
- Ngh định s 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 ca Chính ph quy định
chức năng, nhim v, quyn hạn cu t chc ca B Nông nghip Phát
trin nông thôn;
- Ngh định s 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điu ca Ngh định s 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Thy sn.
25
Mẫu số 14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
….., ngày tháng …. năm….
ĐƠN ĐĂNG KÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ ĐỐI TƢỢNG THỦY SẢN
NUÔI CHỦ LỰC
Kính gửi: (Tên Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh).
1. Họ tên chủ cơ sở: …………………………………………………………………
2. Số CMND/Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu (đối với chủ cơ sở không
phải là tổ chức) hoặc mã số doanh nghiệp: ……….; ngày cấp…….; nơi
cấp…………………….
3. Địa chỉ của cơ sở: …………………………………………………………………
4. Điện thoại…………………; Số Fax…………………; Email…………………….
5. Tổng diện tích của cơ sở (ha): ………………………………………………………
6. Diện tích/thể tích nuôi trồng thủy sản (ha/m
3
):……………………………………..
7. Hình thức nuôi
1
:…………………………………………………………………..
Đề nghị …………(tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực cho cơ sở theo thông tin sau:
TT
Ao/bể/ lồng nuôi
2
Đối tƣợng thủy
sản nuôi
3
Địa chỉ ao/bể/ lồng
nuôi
4
Diện tích, thể tích
ao/bể/lồng
nuôi (m
2
/m
3
)
1
2
3
Tôi cam kết thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật về nuôi trồng thủy sản
và pháp luật có liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: cơ sở.
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________________
1
Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
2
Ghi rõ vị trí, địa điểm ao/bể nuôi đối tượng chủ lực/lồng nuôi theo sơ đồ khu nuôi.
3
Ghi rõ tên loài bằng tiếng Việt và tên khoa học.
4
Ghi cụ thể đến ấp/thôn, xã, huyện.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 767/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×