• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 767/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/05/2024 08:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 767/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 767/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 767/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 767/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
S
ố
:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BNN-TS ngày 26/4/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại
Tờ trình số 102/TTr-SNN ngày 03/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
(có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Thủy sản có số thứ tự
01, 02, 03, 04 ban hành kèm theo Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 17/01/2020
2
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Nông nghiêp
̣
và Phát triển nông thôn Bắc Giang hết
hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng
và phê duyệt quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính quy định tại Điều 1.
Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông rà soát, sửa đổi quy trình điện tử và
cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Giang
trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành.
Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông, Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ CVP, KTN
(đ/c V.Anh),
HCC, TTTT;
+ Lưu: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 5/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƢỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/tên thủ tục hành
chính
Cơ
chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Các đơn vị liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
1.004918
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất,
ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ
cơ sở sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản bố mẹ, cơ sở
sản xuất, ương dưỡng đồng thời
giống thủy sản bố mẹ và giống
thủy sản không phải là giống
thủy sản bố mẹ)
MC
- Cấp mới:
13 ngày.
- Cấp lại: 03
ngày
- Cấp mới:
13 ngày.
- Cấp lại:
03 ngày
x
2
STT
Mã
TTHC
Lĩnh vực/tên thủ tục hành
chính
Cơ
chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bƣu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Nông
nghiệp và
PTNT
Các đơn vị liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
2
1.004915
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất
thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử
lý môi trường nuôi trồng thuỷ
sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài)
MC
- Cấp mới:
10 ngày.
- Cấp lại: 03
ngày
- Cấp mới:
10 ngày.
- Cấp lại:
03 ngày
Phí:
5.700.000
đồng/lần
x
3
1.004913
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thuỷ sản
(theo yêu cầu)
MC
10 ngày
10 ngày
x
4
1.004692
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng
ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè,
đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực
MC
- Cấp mới: 7
ngày.
- Cấp lại: 7
ngày
- Cấp mới:
7 ngày.
- Cấp lại: 7
ngày
x
Ghi chú: - Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày làm việc;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang
Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang,
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn;Số điện thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111 – (0204) 3831.818.
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ƣơng dƣỡng
giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ƣơng dƣỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở
sản xuất, ƣơng dƣỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản
không phải là giống thủy sản bố mẹ)
1.1 Trình từ thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và PTNT - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang;
- Địa chỉ: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang, Trụ sở Liên
cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Điện thoại: 02043.823.829
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ (theo Thông báo của
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Công chức một cửa kiểm tra thành phần hồ
sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong
thời hạn không quá 02 ngày làm việc, bộ phận một cửa của Sở xem xét tính đầy đủ,
nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định bộ phận một cửa của Sở thông báo cho tổ chức,
cá nhân biết để bổ sung.
* Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện:
Bước 2. Tiến hành kiểm tra điều kiện của cơ sở:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh tiến hành kiểm tra điều kiện của cơ sở theo Mẫu số
03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP. Nội dung kiểm tra
gồm:
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận;
- Kiểm tra thực tế tại địa điểm sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản theo quy
định tại Điều 23, khoản 1 Điều 24 Luật Thủy sản và Điều 20 Nghị định số
26/2019/NĐ-CP;
- Kiểm tra việc thực hiện nghĩa vụ trong sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản
theo khoản 2 Điều 26 Luật Thủy sản.
(Trường hợp thiên tai, dịch bệnh không thể tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế tại cơ sở để cấp giấy phép, giấy chứng nhận:
- Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh áp dụng hình thức đánh giá
trực tuyến khi cơ sở đáp ứng yêu cầu về nguồn lực, phương tiện kỹ thuật thực hiện;
cơ sở cung cấp hồ sơ, tài liệu có liên quan bằng bản giấy hoặc bản điện tử cho cơ
quan kiểm tra hoặc tạm hoãn hoặc gia hạn có thời hạn giấy phép, giấy chứng nhận,
văn bản chấp thuận, thời hạn kiểm tra duy trì.
4
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, tổ chức đánh giá sự phù hợp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, tài liệu, hình ảnh, hồ
sơ cung cấp cho cơ quan cấp phép. Việc kiểm tra đánh giá thực tế sẽ được thực hiện
sau khi các địa phương kiểm soát được thiên tai, dịch bệnh theo quy định của pháp
luật; thực hiện thu hồi ngay giấy phép đối với trường hợp tổ chức, cá nhân vi phạm
quy định pháp luật và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật).
Trường hợp không đáp ứng điều kiện, cơ sở thực hiện khắc phục; sau khi khắc
phục có văn bản thông báo đến Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh để
tổ chức kiểm tra nội dung đã khắc phục.
Bước 3. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện:
Trường hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc việc kiểm tra, Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp
Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP. Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
* Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện:
Bước 2. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan
quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp lại Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP. Trường hợp không cấp
Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi
trường mạng (nếu có).
1.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
Trường hợp cấp mới:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cơ sở sản xuất, ương
dưỡng giống thuỷ sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
b)Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, kỹ thuật của cơ sở sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
* Trường hợp cấp lại:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cơ sở sản xuất, ương
dưỡng giống thuỷ sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
b) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông
5
tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân;
c) Bản chính Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản đã được cấp, trừ trường hợp Giấy chứng nhận bị mất.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ .
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Đơn đề nghị cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thuỷ sản theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 37/2024/NĐ-CP;
b) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, kỹ thuật của cơ sở sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tổ chức, cá nhân sản xuất giống thuỷ sản được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ sản xuất phù hợp với loài thuỷ sản; có
nơi cách ly theo dõi sức khoẻ giống thuỷ sản mới nhập (Hệ thống xử lý nước cấp,
nước thải và hệ thống ao, bể, lồng bè bảo đảm yêu cầu kiểm soát chất lượng và an
toàn sinh học; khu chứa trang thiết bị, nguyên vật liệu bảo đảm yêu cầu bảo quản
của nhà sản xuất, nhà cung cấp; khu sinh hoạt bảo đảm tách biệt với khu vực sản
xuất, ương dưỡng; Trang thiết bị bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất lượng, an toàn
sinh học; thiết bị thu gom và xử lý chất thải không ảnh hưởng xấu đến khu vực sản
xuất, ương dưỡng);
- Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi trồng thuỷ sản, bệnh học thuỷ
sản hoặc sinh học;
- Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (Phải xây dựng và
áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, kiểm soát an toàn sinh học bao gồm các
nội dung: Nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng; giống thủy sản trong quá trình sản
xuất; vệ sinh, thu gom và xử lý nước thải, chất thải; tiêu hủy xác động vật thủy sản
6
chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu hủy; kiểm soát giống thủy sản thoát ra môi
trường bên ngoài, động vật gây hại xâm nhập vào cơ sở; thức ăn, thuốc, sản phẩm
xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản).
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
7
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất,
ƣơng dƣỡng giống thủy sản
Kính gửi:
(*)
.....................
1. Tên cơ sở: ...............................................................
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế (nếu có): ..............................
- Địa chỉ trụ sở: ...............................................................
Số điện thoại: ………………. Số Fax: ……………………… E-mail: ………………..
- Địa chỉ nơi sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản: ............................
Số điện thoại: ………………. Số Fax: ……………………… E-mail: ………………..
2. Đăng ký công nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
TT
Loài thủy
sản (tên
tiếng Việt,
tên khoa
học)
Đăng ký
Hình thức sản xuất, công suất thiết kế
Sản xuất,
ƣơng
dƣỡng (đánh
dấu X)
Ƣơng
dƣỡng (đánh
dấu X)
Sản xuất, ƣơng
dƣỡng giống
thuỷ sản bố
mẹ (triệu
con/năm hoặc
kg/năm)
Sản xuất, ƣơng dƣỡng
giống thuỷ sản (trừ giống
bố mẹ) (triệu con/năm
hoặc kg/năm)
1
2
...
3. Hồ sơ và tài liệu kèm theo đơn này, gồm:
- Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản;
……………………………………………………………………………………………
4. Đăng ký cấp lần đầu (hoặc thay đổi, bổ sung điều kiện sản xuất): □
5. Đăng ký cấp bổ sung giống thủy sản sản xuất, ương dưỡng: □
6. Đăng ký cấp lại: □
Lý do cấp lại: .........................................................................................................
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy
sản; duy trì và chấp hành việc kiểm tra duy trì điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy
sản và nộp phí, lệ phí kiểm tra điều kiện và kiểm tra duy trì điều kiện theo quy định.
Nơi nhận:
......, ngày .... tháng .... năm ....
8
- Như trên;
- Lưu: Tại cơ sở.
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Gửi Cục Thủy sản nếu cơ sở đăng ký kiểm tra là cơ sở sản xuất giống thủy
sản bố mẹ; gửi Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh nếu cơ sở đăng ký kiểm
tra là cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ).
9
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện cơ sở sản xuất, ƣơng dƣỡng giống thuỷ sản
1. Tên cơ sở: .......................................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở: ....................................................................................................................
- Số điện thoại: ........................ Số Fax: …………………… Email: ……………………..
- Địa chỉ nơi sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản: ...........................................................
- Số điện thoại: ........................ Số Fax: …………………… Email: ……………………..
2. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
TT
Tên tiêu chuẩn đƣợc
chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung chứng
nhận
1
2
3
(gửi kèm theo bản sao có xác nhận của cơ sở)
3. Thuyết minh chi tiết về điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản:
a) Địa điểm sản xuất, ương dưỡng (mô tả vị trí, diện tích, hiện trạng xung quanh):
b) Cơ sở sản xuất, trang thiết bị (mô tả trang thiết bị phục vụ sản xuất, ương dưỡng giống
thuỷ sản):
c) Hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (mô tả quá trình kiểm soát, tiêu chuẩn
áp dụng: nước phục vụ sản xuất, ương dưỡng; giống thủy sản trong quá trình sản xuất; vệ
sinh, thu gom và xử lý nước thải, chất thải; tiêu huỷ xác động vật thuỷ sản chết hoặc
nhiễm các bệnh phải tiêu hủy; kiểm soát giống thuỷ sản thoát ra môi trường bên ngoài,
động vật gây hại xâm nhập vào cơ sở).
d) Nhân viên kỹ thuật (mô tả số lượng, trình độ chuyên môn của người tham gia trực tiếp
sản xuất, quản lý chất lượng):
4. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm.
- Sơ đồ mặt bằng của cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (nếu có);
- Hồ sơ, tài liệu hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học;
- Hồ sơ nhân viên kỹ thuật;
- Biên bản tự đánh giá của cơ sở để xác định sự phù hợp với các quy định điều kiện
tương ứng (nếu có).
......, ngày .... tháng .... năm ....
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
10
2. Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trƣờng nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tƣ nƣớc
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài)
2.1 Trình từ thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và PTNT - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang;
- Địa chỉ: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang, Trụ sở Liên
cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Điện thoại: 02043.823.829
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ (theo Thông báo của
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Công chức một cửa kiểm tra thành phần hồ
sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong
thời hạn không quá 02 ngày làm việc, bộ phận một cửa của Sở xem xét tính đầy đủ,
nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định bộ phận một cửa của Sở thông báo cho tổ chức,
cá nhân biết để bổ sung.
* Trường hợp cấp mới:
Bước 2. Thẩm định và kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuẩt
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản cấp tỉnh thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì
thực hiện kiểm tra điều kiện của cơ sở sản xuất và lập biên bản kiểm tra theo Mẫu
số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
Nội dung kiểm tra điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản như sau:
- Kiểm tra hồ sơ đăng ký cấp, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;
- Kiểm tra thực tế về điều kiện cơ sở tại địa điểm sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản theo quy định tại Điều 27 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP và Điều 32 Luật Thuỷ sản.
- Kiểm tra về việc thực hiện nghĩa vụ trong sản xuất thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản theo khoản 1 Điều 37 Luật Thủy sản.
Trường hợp cơ sở không đáp ứng điều kiện, cơ sở thực hiện khắc phục, sau
khi khắc phục có văn bản thông báo đến cơ quan có thẩm quyền để tổ chức kiểm
tra nội dung đã khắc phục.
(Trường hợp thiên tai, dịch bệnh không thể tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế
tại cơ sở để cấp giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, kiểm tra duy trì
điều kiện của cơ sở:
11
- Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh áp dụng hình thức đánh giá
trực tuyến khi cơ sở đáp ứng yêu cầu về nguồn lực, phương tiện kỹ thuật thực hiện;
cơ sở cung cấp hồ sơ, tài liệu có liên quan bằng bản giấy hoặc bản điện tử cho cơ
quan kiểm tra hoặc tạm hoãn hoặc gia hạn có thời hạn giấy phép, giấy chứng nhận,
văn bản chấp thuận, thời hạn kiểm tra duy trì.
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, tổ chức đánh giá sự phù hợp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, tài liệu, hình ảnh, hồ
sơ cung cấp cho cơ quan cấp phép. Việc kiểm tra đánh giá thực tế sẽ được thực
hiện sau khi các địa phương kiểm soát được thiên tai, dịch bệnh theo quy định của
pháp luật; thực hiện thu hồi ngay giấy phép đối với trường hợp tổ chức, cá nhân vi
phạm quy định pháp luật và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.)
Bước 3. Cấp chứng nhận
Trường hợp kết quả kiểm tra điều kiện cơ sở đạt yêu cầu, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP.
Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
* Trường hợp cấp lại:
Bước 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ,
cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
theo Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
Trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có).
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
2.3.1. Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp mới
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu số
06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP;
b) Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP;
* Trường hợp cấp lại:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu số
06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
b) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân trong Giấy chứng nhận;
12
c) Bản chính Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản đã được cấp, trừ trường hợp Giấy
chứng nhận bị mất.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp cấp mới: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản theo
Mẫu số 09 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Mức thu phí 5.700.000 đồng/lần (Mức phí trên chưa
bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân đề nghị
thẩm định chi trả theo thực tế, phù hợp với quy định).
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất theo Mẫu số
06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP;
b) Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất theo Mẫu số 07 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức
ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản khi đáp ứng các điều
kiện sau đây:
- Địa điểm sản xuất nằm trong khu vực không bị ô nhiễm bởi chất thải nguy
hại, hoá chất độc hại;
- Khu sản xuất có tường, rào ngăn cách với bên ngoài;
- Nhà xưởng, trang thiết bị phù hợp với từng loại sản phẩm (Có nhà xưởng
kết cấu vững chắc, nền không đọng nước, liên thông và một chiều từ nguyên liệu
đến thành phẩm; tường, trần, vách ngăn, cửa bảo đảm yêu cầu về kiểm soát chất
lượng, an toàn sinh học; khu chứa trang thiết bị, nguyên liệu vật liệu, thành phẩm
bảo đảm không nhiễm chéo lẫn nhau và bảo đảm theo yêu cầu bảo quản của nhà
sản xuất, cung cấp; Trang thiết bị tiếp xúc với nguyên liệu, thành phẩm bảo đảm
yêu cầu về kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học; thiết bị thu gom và xử lý chất
thải không gây ô nhiễm môi trường khu vực sản xuất. Trường hợp cơ sở sản xuất
sinh khối vi sinh vật để sản xuất chế phẩm sinh học, vi sinh vật phải có thiết bị tạo
môi trường, lưu giữ và nuôi cấy vi sinh vật);
- Có điều kiện phân tích chất lượng trong quá trình sản xuất (Có phòng thử
13
nghiệm hoặc có thuê phòng thử nghiệm đủ năng lực để kiểm tra chất lượng trong
quá trình sản xuất);
- Áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (Phải xây dựng và
áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học cho từng loại sản phẩm
gồm các nội dung: nước phục vụ sản xuất; nguyên liệu, bao bì, thành phẩm; quá
trình sản xuất; tái chế; lưu mẫu; kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị; kiểm
soát động vật gây hại; vệ sinh nhà xưởng, thu gom và xử lý chất thải);
- Có nhân viên kỹ thuật được đào tạo về nuôi trồng thuỷ sản, bệnh học thuỷ
sản, sinh học, hoá học hoặc công nghệ thực phẩm.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
- Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực
quản lý nuôi trồng thủy sản.
14
Mẫu số 06
TÊN CƠ SỞ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trƣờng nuôi trồng thủy sản
Kính gửi: ………………………………..
1. Tên cơ sở: ………………………..……………………………………………………
- Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: …………………………………………………….
- Địa chỉ trụ sở: …………………………………………………………………………
- Số điện thoại: ………….……….Số Fax:…………….……..E-mail:…………………
2. Đề nghị kiểm tra, thẩm định, chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản:
a) Thức ăn thủy sản
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm, công suất
thiết kế
Dạng
sản
phẩm
Công suất thiết
kế (tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Thức ăn hỗn hợp
-
Thức ăn hỗn hợp cho giáp xác
-
Thức ăn hỗn hợp cho cá, ếch, ba ba, lươn...
-
Thức ăn hỗn hợp cho động vật thủy sản làm cảnh
-
Thức ăn hỗn hợp khác (thức ăn cho con giống và
ấu trùng động vật thủy sản, thức ăn nuôi vỗ thủy
sản bố mẹ, mồi câu...)
2
Thức ăn bổ sung (chất bổ sung)
-
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật
-
Hỗn hợp khoáng, vitamin,...
-
Thức ăn bổ sung khác
3
Thức ăn tươi, sống
4
Nguyên liệu (nêu cụ thể loại nguyên liệu)
b) Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm, công suất
15
thiết kế
Dạng
sản
phẩm
Công suất thiết
kế (tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Hoá chất
2
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật
3
Chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
(Khoáng tự nhiên, khoáng nhân tạo, hỗn hợp
khoáng, vitamin,...)
4
Sản phẩm khác
c) Sản phẩm sử dụng cho cả 2 mục đích: Bổ sung thức ăn và xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản
TT
Loại sản phẩm
Dạng sản phẩm, công suất thiết kế
Dạng sản
phẩm
Công suất thiết
kế (tấn/năm hoặc
m
3
/năm)
1
Chế phẩm sinh học, vi sinh vật.
2
Hỗn hợp khoáng, vitamin, ...
3. Hồ sơ và tài liệu kèm theo đơn này, gồm:
- Bản thuyết minh điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản.
-………………………………..……………………………………………………………
4. Đăng ký cấp lần đầu (hoặc khi thay đổi, bổ sung điều kiện sản xuất): □
5. Đăng ký cấp lại: □
Lý do cấp lại: ……………………….…………………………………………………
Chúng tôi cam kết thực hiện các quy định về điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản; duy trì và chấp hành việc kiểm tra duy trì
điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản và
nộp phí, lệ phí kiểm tra điều kiện và kiểm tra duy trì điều kiện theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: Tại cơ sở.
..., ngày ... tháng ... năm…
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
16
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
BẢN THUYẾT MINH
Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trƣờng nuôi trồng
thủy sản
1. Tên cơ sở:………………………………………………………………………………
- Địa chỉ sản xuất: …………………………………………………………………………
- Số điện thoại: ……………… Số Fax: ……..…………E-mail: ………………………
2. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng phù hợp tiêu chuẩn (nếu có):
TT
Tên tiêu chuẩn đƣợc
chứng nhận
Tên tổ chức
chứng nhận
Hiệu lực của Giấy
chứng nhận
Nội dung chứng
nhận
1
2
3
(Gửi kèm theo bản sao có xác nhận của cơ sở)
3. Thuyết minh chi tiết điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường
nuôi trồng thủy sản
a) Địa điểm sản xuất, khu sản xuất (mô tả diện tích, vị trí, hiện trạng môi trường xung
quanh, biện pháp kiểm soát các yếu tố gây ô nhiễm từ bên ngoài):
b) Nhà xưởng, trang thiết bị (sơ đồ bố trí nhà xưởng, mô tả tóm tắt thiết bị, dây chuyền):
c) Năng lực phân tích chất lượng trong quá trình sản xuất (mô tả năng lực kiểm nghiệm,
thử nghiệm để thực hiện kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất):
d) Hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (mô tả quá trình kiểm soát, tiêu chuẩn
áp dụng: nước phục vụ sản xuất; nguyên liệu, bao bì, thành phẩm; quá trình sản xuất; tái
chế; lưu mẫu; kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị; kiểm soát động vật gây hại; vệ
sinh nhà xưởng, thu gom và xử lý chất thải):
đ) Nhân viên kỹ thuật (mô tả số lượng, trình độ chuyên môn nhân viên kỹ thuật tham gia
trực tiếp sản xuất, quản lý chất lượng):
4. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh gồm:
- Danh sách hồ sơ, tài liệu của hệ thống kiểm soát chất lượng, an toàn sinh học (tên tài
liệu, mã số/ký hiệu, ngày tháng năm ban hành);
- Danh sách nhân viên kỹ thuật (họ và tên, chuyên môn đào tạo, bằng cấp, vị trí công
việc);
- Biên bản tự đánh giá của cơ sở để xác định sự phù hợp với các quy định điều
kiện tương ứng (nếu có).
5. Sản phẩm dự kiến sản xuất:
a) Sản phẩm …….:
17
- Thành phần:
- Đặc tính, công dụng:
- Hướng dẫn sử dụng:
- Đối tượng sử dụng (loài thủy sản):
b) Sản phẩm ……:
………………………….
Nơi nhận:
- …;
- …;
- Lưu: tại cơ sở.
...., ngày ... tháng ... năm
CHỦ CƠ SỞ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
18
3. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu
cầu)
3.1 Trình từ thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và PTNT - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang;
- Địa chỉ: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang, Trụ sở Liên
cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Điện thoại: 02043.823.829
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ (theo Thông báo của
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Công chức một cửa kiểm tra thành phần hồ
sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong
thời hạn không quá 02 ngày làm việc, bộ phận một cửa của Sở xem xét tính đầy đủ,
nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định bộ phận một cửa của Sở thông báo cho tổ chức,
cá nhân biết để bổ sung.
Bước 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh thực hiện kiểm tra thực tế tại
cơ sở theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP;
Bước 3. Kết quả kiểm tra đạt yêu cầu, Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản
cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 25.NT Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan
quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh phải trả lời bằng văn bản, nêu rõ lý do.
(Trường hợp thiên tai, dịch bệnh không thể tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế
tại cơ sở để cấp giấy phép, giấy chứng nhận, văn bản chấp thuận, kiểm tra duy trì
điều kiện của cơ sở:
- Cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh áp dụng hình thức đánh giá
trực tuyến khi cơ sở đáp ứng yêu cầu về nguồn lực, phương tiện kỹ thuật thực hiện;
cơ sở cung cấp hồ sơ, tài liệu có liên quan bằng bản giấy hoặc bản điện tử cho cơ
quan kiểm tra hoặc tạm hoãn hoặc gia hạn có thời hạn giấy phép, giấy chứng nhận,
văn bản chấp thuận, thời hạn kiểm tra duy trì.
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, tổ chức đánh giá sự phù hợp chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, tài liệu, hình ảnh, hồ
sơ cung cấp cho cơ quan cấp phép. Việc kiểm tra đánh giá thực tế sẽ được thực
hiện sau khi các địa phương kiểm soát được thiên tai, dịch bệnh theo quy định của
pháp luật; thực hiện thu hồi ngay giấy phép đối với trường hợp tổ chức, cá nhân vi
phạm quy định pháp luật và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.)
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có).
3.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
19
3.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 23.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định
số 26/2019/NĐ-CP;
b) Sơ đồ vị trí đặt lồng bè/Sơ đồ khu vực nuôi.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
3.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 25.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP. Thời hạn của Giấy chứng nhận: 24 tháng.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị theo Mẫu số 23.NT Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Cơ sở nuôi trồng thuỷ sản phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
3.10.1. Địa điểm xây dựng cơ sở nuôi trồng thuỷ sản phải tuân thủ quy định
về sử dụng đất, khu vực biển để nuôi trồng thuỷ sản theo quy định của pháp luật;
3.10.2. Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với đối tượng và
hình thức nuôi
a) Bờ ao (đầm/hầm), bể làm bằng vật liệu không gây ô nhiễm môi trường,
không gây độc hại cho thủy sản nuôi, không rò rỉ nước; nơi chứa rác thải phải
riêng biệt với nơi chứa, nơi xử lý thủy sản chết và tách biệt với khu vực nuôi,
không làm ảnh hưởng đến môi trường;
b) Trường hợp cơ sở nuôi trồng thủy sản có khu chứa trang thiết bị, dụng cụ,
nguyên vật liệu phải bảo đảm yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp; cơ
sở nuôi trồng thủy sản có khu sinh hoạt, vệ sinh phải bảo đảm nước thải, chất thải
sinh hoạt không làm ảnh hưởng đến khu vực nuôi;
c) Trường hợp cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh phải có hệ
thống xử lý nước cấp, nước thải riêng biệt; nơi chứa bùn thải phù hợp; có biển báo
chỉ dẫn từng khu và đáp ứng quy định tại điểm a, b khoản này.
3.10.3. Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, thú y và an
toàn lao động
3.10.4. Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản năm 2017;
20
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
21
Mẫu số 23.NT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________
……., ngày…… tháng….. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN NUÔI TRỒNG THỦY
SẢN
________
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh)
1. Tên cơ sở nuôi trồng thủy sản: ................................................................
...................................................................................................... …..…….
...................................................................................................... …..…….
2. Địa chỉ của cơ sở: ...................................................................................;
Điện thoại….……….; Số fax………………...; Email………………… ..
3. Địa điểm nuôi trồng: ............................................................... …..…….
4. Đối tượng thủy sản nuôi trồng: ………………………… ... ……….......
5. Số lượng ao/bể/lồng: .......................................... . ...................................
6. Tổng diện tích cơ sở: .......................................... ....................................
7. Tổng diện tích mặt nước/thể tích lồng nuôi trồng: ......................... ........
Đề nghị: … (Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) …. cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
22
4. Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối
tƣợng thủy sản nuôi chủ lực
4.1 Trình từ thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả Sở
Nông nghiệp và PTNT - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang;
- Địa chỉ: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang, Trụ sở Liên
cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Điện thoại: 02043.823.829
- Thời gian tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ (theo Thông báo của
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Giang).
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Công chức một cửa kiểm tra thành phần hồ
sơ và trả lời ngay khi tổ chức, cá nhân đến nộp hồ sơ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong
thời hạn không quá 02 ngày làm việc, bộ phận một cửa của Sở xem xét tính đầy đủ,
nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định bộ phận một cửa của Sở thông báo cho tổ chức,
cá nhân biết để bổ sung.
Bước 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cơ quan
quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh căn cứ quy hoạch, kế hoạch, chương trình,
đề án, dự án về phát triển nuôi trồng thủy sản tại địa phương đã được cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt và quy định khác có liên quan để thẩm định, cấp Giấy xác
nhận theo Mẫu số 28.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-
CP. Trường hợp không cấp Giấy xác nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc gửi qua dịch vụ
bưu chính hoặc qua môi trường mạng (nếu có).
4.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
4.3.1. Thành phần hồ sơ:
4.3.1.1. Hồ sơ đăng ký bao gồm:
a) Đơn đăng ký theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
b) Sơ đồ mặt bằng vị trí ao/lồng nuôi có xác nhận của chủ cơ sở.
4.3.1.2. Hồ sơ đăng ký lại bao gồm:
a) Đơn đăng ký lại theo Mẫu số 27.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP;
b) Bản chính giấy xác nhận đăng ký đã được cấp (trừ trường hợp bị mất);
c) Sơ đồ mặt bằng vị trí ao/lồng nuôi có xác nhận của chủ cơ sở (đối với
trường hợp thay đổi quy mô sản xuất); trường hợp thay đổi chủ cơ sở phải có giấy
tờ chứng minh sự thay đổi.
23
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
4.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy xác nhận đăng ký nuôi
trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực theo Mẫu số 28.NT Phụ
lục III ban hành kèm theo Nghị định số 26/2019/NĐ-CP.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Chưa có văn bản quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Đơn đăng ký theo Mẫu số 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
37/2024/NĐ-CP;
b) Đơn đăng ký lại theo Mẫu số 27.NT Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP;
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
4.10.1. Cơ sở nuôi trồng thủy sản phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
a) Địa điểm xây dựng cơ sở nuôi trồng thủy sản phải tuân thủ quy định về sử
dụng đất, khu vực biển để nuôi trồng thủy sản theo quy định của pháp luật;
b) Có cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phù hợp với đối tượng và hình
thức nuôi:
- Cơ sở vật chất đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản trong ao (đầm/hầm), bể:
+ Bờ ao (đầm/hầm), bể làm bằng vật liệu không gây ô nhiễm môi trường,
không gây độc hại cho thủy sản nuôi, không rò rỉ nước; nơi chứa rác thải phải
riêng biệt với nơi chứa, nơi xử lý thủy sản chết và tách biệt với khu vực nuôi,
không làm ảnh hưởng đến môi trường;
+ Trường hợp cơ sở nuôi trồng thủy sản có khu chứa trang thiết bị, dụng cụ,
nguyên vật liệu phải bảo đảm yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp; cơ
sở nuôi trồng thủy sản có khu sinh hoạt, vệ sinh phải bảo đảm nước thải, chất thải
sinh hoạt không làm ảnh hưởng đến khu vực nuôi;
+ Trường hợp cơ sở nuôi trồng thủy sản thâm canh, bán thâm canh phải có hệ
thống xử lý nước cấp, nước thải riêng biệt; nơi chứa bùn thải phù hợp; có biển báo
chỉ dẫn từng khu và đáp ứng quy định tại điểm a, b khoản này.
- Cơ sở vật chất đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản bằng lồng bè, đăng quầng
(sau đây được gọi là nuôi lồng bè):
+ Khung lồng, phao, lưới, đăng quầng phải làm bằng vật liệu không gây ô
nhiễm môi trường, không gây độc hại cho thủy sản nuôi và không để thủy sản nuôi
sống thoát ra môi trường; có thiết bị cảnh báo cho hoạt động giao thông thủy; nơi
chứa rác thải phải riêng biệt với nơi chứa, nơi xử lý thủy sản chết, không làm ảnh
24
hưởng đến môi trường;
+ Trường hợp cơ sở nuôi trồng thủy sản có khu chứa trang thiết bị, dụng cụ,
nguyên vật liệu phải đảm bảo yêu cầu bảo quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp; cơ
sở nuôi trồng thủy sản có khu sinh hoạt, vệ sinh phải bảo đảm nước thải, chất thải
sinh hoạt không làm ảnh hưởng đến khu vực nuôi.
- Trang thiết bị sử dụng trong nuôi trồng thủy sản phải làm bằng vật liệu dễ
làm vệ sinh, không gây độc đối với thủy sản nuôi, không gây ô nhiễm môi trường.
c) Đáp ứng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, thú y và an toàn lao
động; d) Đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm;
đ) Phải đăng ký đối với hình thức nuôi trồng thủy sản lồng bè và đối tượng
thủy sản nuôi chủ lực.
2. Cơ sở nuôi trồng thủy sản dùng làm cảnh, giải trí, mỹ nghệ, mỹ phẩm phải
tuân theo quy định tại các điểm a, b, c và đ mục 4.10.1.
4.10.2. Đăng ký lại nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ
lực khi thuộc một trong các trường hợp sau: Giấy xác nhận đăng ký bị mất; bị rách;
thay đổi chủ cơ sở nuôi; thay đổi quy mô sản xuất, đối tượng nuôi.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Thủy sản 2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.
25
Mẫu số 14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
….., ngày … tháng …. năm….
ĐƠN ĐĂNG KÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN LỒNG BÈ/ ĐỐI TƢỢNG THỦY SẢN
NUÔI CHỦ LỰC
Kính gửi: (Tên Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh).
1. Họ tên chủ cơ sở: ……………………………………………………………………
2. Số CMND/Số CCCD/Mã số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu (đối với chủ cơ sở không
phải là tổ chức) hoặc mã số doanh nghiệp: ……….; ngày cấp…….; nơi
cấp…………………….
3. Địa chỉ của cơ sở: …………………………………………………………………
4. Điện thoại…………………; Số Fax…………………; Email…………………….
5. Tổng diện tích của cơ sở (ha): ………………………………………………………
6. Diện tích/thể tích nuôi trồng thủy sản (ha/m
3
):……………………………………..
7. Hình thức nuôi
1
:…………………………………………………………………..
Đề nghị …………(tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) xác nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản lồng bè/đối tượng thủy sản nuôi chủ lực cho cơ sở theo thông tin sau:
TT
Ao/bể/ lồng nuôi
2
Đối tƣợng thủy
sản nuôi
3
Địa chỉ ao/bể/ lồng
nuôi
4
Diện tích, thể tích
ao/bể/lồng
nuôi (m
2
/m
3
)
1
2
3
…
Tôi cam kết thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật về nuôi trồng thủy sản
và pháp luật có liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: cơ sở.
CHỦ CƠ SỞ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
_____________________________
1
Hình thức: Thâm canh/Bán thâm canh/Khác (ghi rõ hình thức nuôi).
2
Ghi rõ vị trí, địa điểm ao/bể nuôi đối tượng chủ lực/lồng nuôi theo sơ đồ khu nuôi.
3
Ghi rõ tên loài bằng tiếng Việt và tên khoa học.
4
Ghi cụ thể đến ấp/thôn, xã, huyện.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 767/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 767/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 767/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×