• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 744/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 Danh mục thủ tục hành chính Thú y Sở Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/04/2026 09:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 744/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 744/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 744/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 744/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thc hin thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhim Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghip vụ kiểm soát thủ tục
hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thc
hin thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghip và Môi trường về vic công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vc thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghip và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghip và Môi trường tại Tờ trình số
224/TTr-SNNMT ngày 19/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày tháng 4 năm 2026
2
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp
và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, xây
dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính số thứ tự 18, 19, 20, 21 Tiểu Mục II, Mục A, Phụ lục I
và quy trình nội bộ số thứ tự 04, 05, 06, 07 Tiểu mục II, Mục A, Phần I, Phụ lục
II ban hành kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Quản
lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND xã, phường;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(TTPL).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 744 /QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
1
Phần in nghiêng là tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi bổ sung.
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được
sửa đổi, bổ sung
(tên cũ)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
1
1
1.01147
5
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ
sở an toàn dịch
bệnh theo yêu
cầu của nước
nhập khẩu)
14 ngày
kể từ
ngày
nhận
được hồ
sơ đầy
đủ, hợp
lệ
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết
quả: Trung tâm
phục vụ hành
chính công
tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tỉnh
Lạng Sơn.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả qua dịch
vụ bưu chính
công ích
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến
tại địa chỉ:
https://dichvuc
ong.gov.vn
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông tư số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ
NN&MT.
2
2
1.01147
7
Cấp lại Giấy
chứng
nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ
sở an toàn dịch
bệnh theo yêu
cầu của nước
nhập khẩu)
3,5 ngày
làm việc
kể từ khi
nhận đủ
hồ sơ
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết
quả: Trung tâm
phục vụ hành
chính công
tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tỉnh
Lạng Sơn.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả qua dịch
vụ bưu chính
công ích
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến
tại địa chỉ:
https://dichvuc
ong.gov.vn
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6- 2015;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT.
3
1.01147
8
Cấp Giấy chứng
nhận vùng an
toàn dịch bệnh
động vật (trừ
vùng an toàn
dịch bệnh cấp
tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh
phục vụ xuất
khẩu)
21 ngày
kể từ
ngày
nhận
được hồ
sơ đầy
đủ, hợp
lệ
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT.
3
4
1.01147
9
Cấp lại Giấy
chứng nhận
vùng an toàn
dịch bệnh động
vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh
cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch
bệnh phục vụ
xuất khẩu
03 ngày
làm việc
kể từ khi
nhận đủ
hồ sơ
- Cơ quan tiếp
nhận và trả
kết quả:
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
tỉnh/xã,
phường.
- Cơ quan
thực hiện: Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
tỉnh Lạng Sơn.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ
sơ và trả kết
quả qua dịch
vụ bưu chính
công ích
- Tiếp nhận hồ
sơ trực tuyến
tại địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH
VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 744 /QĐ-UBND ngày 22 /4/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (04 TTHC)
STT
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an
toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
2
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở
an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
3
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất
khẩu)
4
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng
an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất
khẩu)
2
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Bưu chính công ích: BCCI
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chăn nuôi, thủy sản và Thú y: CN, TS&TY
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật ( trừ cơ sở an
toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
CCMC tại TTPVHCC
tỉnh/xã, phường
1/2 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng CN, TS&TY
1/2 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không
đáp ứng yêu cầu thì tham mưu thông báo
cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do; trường
hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thì tham
mưu thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ; trường
hợp đạt yêu cầu thì dự thảo văn bản thành
lập Đoàn kiểm tra, đánh giá.
Chuyên viên
Phòng CN, TS&TY
02 ngày
B4
Xem xét văn bản do chuyên viên trình; trình
Lãnh đạo Sở NN&MT
Lãnh đạo
Phòng CN, TS&TY
1/2 ngày
B5
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá
Lãnh đạo
Sở NN&MT
1/2 ngày
B6
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện
của cơ sở
Đoàn kiểm tra
06 ngày
B7
Xem xét biên bản kiểm tra; hoàn thiện hồ sơ;
trình Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
Chuyên viên
Phòng CN, TS&TY
01 ngày
3
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B8
Xem xét hồ sơ đã hoàn thiện; báo cáo kết quả
xử lý; trình Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo
văn bản trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng CN, TS&TY
01 ngày
B9
Xem xét, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời không cấp Giấy chứng nhận
Lãnh đạo
Sở NN&MT
1,5 ngày
B10
Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả
đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
Văn thư
Sở NN&MT
1/2 ngày
B11
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC tại TTPVHCC
tỉnh/xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
14 ngày
2. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở
an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
Thời hạn giải quyết TTHC: 3,5 ngày làm việc x 08 giờ = 28 giờ
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
CCMC tại
TTPVHCC
tỉnh/xã, phường
04 giờ
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
CN, TS&TY
02 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp
ứng yêu cầu thì thông báo cho tổ chức, cá
nhân, nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ cần giải
trình, bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ
sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
Chuyên viên
Phòng CN,
TS&TY
08 giờ
B4
Xem xét hồ sơ, văn bản do chuyên viên trình;
trình Lãnh đạo Sở NN&MT
Lãnh đạo Phòng
CN, TS&TY
06 giờ
B5
Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật hoặc văn bản trả lời
không cấp lại
Lãnh đạo Sở
NN&MT
06 giờ
B6
Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản; chuyển
kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
Văn thư Sở
NN&MT
02 giờ
B7
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC tại
TTPVHCC
tỉnh/xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
28 giờ
4
3. Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an
toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
CCMC tại
TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
1/2 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
CN, TS&TY
1/2 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp
ứng yêu cầu thì tham mưu thông báo, nêu rõ lý
do; trường hợp cần bổ sung thì thông báo để
hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì
dự thảo văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh
giá
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
03 ngày
B4
Xem xét hồ sơ, văn bản do chuyên viên trình;
trình Lãnh đạo Sở NN&MT
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
1/2 ngày
B5
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh
giá
Lãnh đạo Sở
NN&MT
1/2 ngày
B6
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện của
vùng/cơ sở
Đoàn kiểm tra
08 ngày
B7
Xem xét biên bản kiểm tra; hoàn thiện hồ sơ;
trình Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
03 ngày
B8
Xem xét hồ sơ; báo cáo kết quả xử lý; trình
Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết
quả
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
2,5 ngày
B9
Xem xét, ký Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả
lời không cấp Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
NN&MT
02 ngày
B10
Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả
đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
Văn thư Sở
NN&MT
1/2 ngày
B11
Trả kết quả; thống kê, theo dõi
CCMC tại
TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
Không tính
Tổng thời gian giải quyết
21 ngày
5
4. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng
an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
Thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
CCMC tại
TTPVHCC
tỉnh/xã, phường
04 giờ
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
CN, TS&TY
02 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đáp
ứng yêu cầu thì thông báo cho tổ chức, cá
nhân, nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ cần giải
trình, bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ
sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy
chứng nhận
Chuyên viên
Phòng CN,
TS&TY
08 giờ
B4
Xem xét hồ sơ, văn bản trình Lãnh đạo Sở
NN&MT
Lãnh đạo Phòng
CN, TS&TY
04 giờ
B5
Xem xét, ký duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp lại Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
NN&MT
04 giờ
B6
Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản; chuyển
kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
Văn thư Sở
NN&MT
02 giờ
B7
Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi
CCMC của Sở tại
TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
24 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 744/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 744/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 744/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×