• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 744/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 Danh mục thủ tục hành chính Thú y Sở Nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/04/2026 09:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 744/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 744/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 744/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 744/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mục thủ tục nh chính sửa đổi, bổ sung và p duyệt quy trình
ni b trong giải quyết thủ tục hành chính theochế một cửa lĩnh vực Thú y
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường tỉnh Lạngn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các ngh định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin thủ tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông của Bộ trưởng, Chủ nhim Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghip vụ kiểm soát thủ tục
nh chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ớng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thc
hin thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Quyết định số 1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của Bộ trưng Bộ
ng nghip và Môi trường về vic công b th tục hành chính được sửa đi, b
sung lĩnh vc thú y thuc phm vi chức năng quản lý ca B Nông nghip và Môi
trưng;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Nông nghip Môi trường ti Tờ trình số
224/TTr-SNNMT ngày 19/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thtục hành chính
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
theo chế một cửa lĩnh vực Ty thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày tháng 4 năm 2026
2
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp
và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, xây
dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính số thứ tự 18, 19, 20, 21 Tiểu Mục II, Mục A, Phụ lục I
quy trình nội bsố thứ tự 04, 05, 06, 07 Tiểu mục II, Mục A, Phần I, Phụ lục
II ban hành kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Quản
đê điều Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Môi trường, UBND cấp tỉnh Lạng n hết hiệu lực thi hành kể từ
ngày Quyết định này hiu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường các tổ chc, cá nhân có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND xã, phường;
- Chánh, PCVP UBND tnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(TTPL).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Thanh Nhàn
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI SỬA ĐỔI, B SUNG LĨNH VỰC THÚ Y
THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết đnh s 744 /QĐ-UBND ngày 22/4/2026 ca Ch tch UBND tnh Lng Sơn)
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (04 TTHC)
1
Phn in nghiêng là tên VBQPPL quy định ni dung sửa đổi b sung.
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được
sa đổi, bsung
(tên cũ)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc
hin
Cách thc
thc hin
Căn cứ pháp lý
1
1
1.01147
5
Cp Giy chng
nhn sở an
toàn dch bnh
động vt (tr
s an toàn dch
bnh theo yêu
cu của nước
nhp khu)
14 ngày
k t
ngày
nhn
đưc h
đy
đủ, hp
l
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh/xã, phường.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng tnh
Lng Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvuc
ong.gov.vn
- Lut s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015;
- Lut s 146/2025/QH15;
- Thông số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03/4/2026 ca B
NN&MT.
2
2
1.01147
7
Cp li Giy
chng
nhận sở an
toàn dch bnh
động vt (tr
s an toàn dch
bnh theo yêu
cu của nước
nhp khu)
3,5 ngày
làm vic
k t khi
nhận đủ
h
- quan tiếp
nhn tr kết
qu: Trung tâm
phc v hành
chính công
tỉnh/xã, phường.
- quan thực
hin: S Nông
nghip Môi
trưng tnh
Lng Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvuc
ong.gov.vn
- Lut s 79/2015/QH13 ngày
19/6- 2015;
- Lut s 146/2025/QH15;
- Thông s 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông s 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 ca B NN&MT.
3
1.01147
8
Cp Giy chng
nhn vùng an
toàn dch bnh
động vt (tr
vùng an toàn
dch bnh cp
tnh vùng an
toàn dch bnh
phc v xut
khu)
21 ngày
k t
ngày
nhn
được h
sơ đầy
đủ, hp
l
- Lut s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015;
- Lut s 146/2025/QH15;
- Thông s 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông s 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 ca B NN&MT.
3
4
1.01147
9
Cp li Giy
chng nhn
vùng an toàn
dch bệnh động
vt (tr vùng an
toàn dch bnh
cp tnh vùng
an toàn dch
bnh phc v
xut khu
03 ngày
làm vic
k t khi
nhận đủ
h
- Cơ quan tiếp
nhn tr
kết qu:
Trung tâm
phc v hành
chính công
tnh/xã,
phường.
- Cơ quan
thc hin: S
Nông nghip
và Môi trường
tnh Lng Sơn.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu trc tiếp.
- Tiếp nhn h
trả kết
qu qua dch
v bưu chính
công ích
- Tiếp nhn h
trực tuyến
tại địa ch:
https://dichvu
cong.gov.vn
- Lut s 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015;
- Lut s 146/2025/QH15;
- Thông s 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông s 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026.
Ph lc II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH
VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 744 /QĐ-UBND ngày 22 /4/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phn I
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DNG
QUY TRÌNH NI B THC HIỆN THEO CƠ CHẾ MT CA (04 TTHC)
STT
Tên th tc hành chính
Ghi chú
1
Cp Giy chng nhn sở an toàn dch bệnh động vt (tr s an
toàn dch bnh theo yêu cu ca nưc nhp khu)
2
Cp li Giy chng nhận sở an toàn dch bệnh động vt (tr s
an toàn dch bnh theo yêu cu của nưc nhp khu)
3
Cp Giy chng nhn vùng an toàn dch bệnh động vt (tr vùng an
toàn dch bnh cp tnh vùng an toàn dch bnh phc v xut
khu)
4
Cp li Giy chng nhn vùng an toàn dch bệnh động vt (tr vùng
an toàn dch bnh cp tnh vùng an toàn dch bnh phc v xut
khu)
2
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Bưu chính công ích: BCCI
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chăn nuôi, thủy sản và Thú y: CN, TS&TY
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
1. Cp Giy chng nhn sở an toàn dch bệnh động vt ( trừ sở an
tn dịch bệnh theo u cầu của ớc nhập khẩu)
- Tng thi gian thc hin TTHC: 14 ngày k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhn h sơ, ghi giấy biên nhn, hn
ngày tr kết qu; nhp h điện t; chuyn
h sơ đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
CCMC ti TTPVHCC
tỉnh/xã, phường
1/2 ngày
B2
Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng CN, TS&TY
1/2 ngày
B3
Thẩm định h sơ; trưng hp h không
đáp ng yêu cu thì tham mưu thông báo
cho t chức, nhân, nêu do; trưng
hp h cần gii trình, b sung thì tham
mưu thông báo để hoàn chnh h sơ; trường
hợp đạt yêu cu thì d tho văn bn thành
lập Đoàn kiểm tra, đánh giá.
Chuyên viên
Phòng CN, TS&TY
02 ngày
B4
Xem xét văn bản do chuyên viên trình; trình
Lãnh đo S NN&MT
Lãnh đo
Phòng CN, TS&TY
1/2 ngày
B5
duyệt văn bn thành lập Đoàn kiểm tra,
đánh giá
Lãnh đo
S NN&MT
1/2 ngày
B6
T chc kiểm tra, đánh giá thực tế điều kin
của cơ sở
Đoàn kim tra
06 ngày
B7
Xem xét biên bn kim tra; hoàn thin h sơ;
trình Lãnh đo Phòng CN, TS&TY
Chuyên viên
Phòng CN, TS&TY
01 ngày
3
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B8
Xem xét h đã hoàn thiện; báo cáo kết qu
x lý; trình Lãnh đạo S NN&MT d tho
văn bản tr kết qu
Lãnh đo
Phòng CN, TS&TY
01 ngày
B9
Xem xét, Giy chng nhn hoặc văn bản
tr li không cp Giy chng nhn
Lãnh đo
S NN&MT
1,5 ngày
B10
Đóng dấu, phát hành văn bn; chuyn kết qu
đến CCMC ti TTPVHCC tỉnh/xã, phưng
Văn thư
S NN&MT
1/2 ngày
B11
Tr kết qu gii quyết; thng kê, theo dõi
CCMC ti TTPVHCC
tỉnh/xã, phường
Không tính
thi gian
Tổng thời gian giải quyết
14 ngày
2. Cấp lại Giấy chứng nhận sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ s
an tn dịch bệnh theo u cầu của nước nhập khẩu)
Thời hạn giải quyết TTHC: 3,5 ngày làm việc x 08 giờ = 28 giờ
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ điện tử; chuyển hồ
đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
CCMC tại
TTPVHCC
tỉnh/xã, phường
04 giờ
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
CN, TS&TY
02 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ không đáp
ứng yêu cầu thì thông báo cho tổ chức,
nhân, nêu do; trường hợp hồ cần giải
trình, bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ
sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
Chuyên viên
Phòng CN,
TS&TY
08 giờ
B4
Xem xét hồ sơ, văn bản do chuyên viên trình;
trình Lãnh đạo Sở NN&MT
Lãnh đạo Phòng
CN, TS&TY
06 giờ
B5
Xem xét, duyệt Giấy chứng nhận sở an
toàn dịch bệnh động vật hoặc văn bản trả lời
không cấp lại
Lãnh đạo Sở
NN&MT
06 giờ
B6
Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản; chuyển
kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
Văn thư Sở
NN&MT
02 giờ
B7
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC tại
TTPVHCC
tỉnh/xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
28 giờ
4
3. Cp Giy chng nhn vùng an toàn dch bệnh động vt (trừ vùng an
tn dịch bệnh cấp tỉnh ng an toàn dịch bnh phục vụ xut khẩu)
- Tng thi gian thc hin TTHC: 21 ngày k t ngày nhận được h đầy
đủ, hp l.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ; ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ điện tử; chuyển hồ
đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
CCMC tại
TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
1/2 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
CN, TS&TY
1/2 ngày
B3
Thẩm định hồ ; trường hợp hkhông đáp
ứng yêu cầu thì tham mưu thông báo, nêu
do; trường hợp cần bổ sung thì thông báo để
hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì
dự thảo văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh
giá
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
03 ngày
B4
Xem xét hồ sơ, văn bản do chuyên viên trình;
trình Lãnh đạo Sở NN&MT
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
1/2 ngày
B5
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh
giá
Lãnh đạo Sở
NN&MT
1/2 ngày
B6
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện của
vùng/cơ sở
Đoàn kiểm tra
08 ngày
B7
Xem xét biên bản kiểm tra; hoàn thiện hồ sơ;
trình Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
Chuyên viên Phòng
CN, TS&TY
03 ngày
B8
Xem xét hồ sơ; báo cáo kết quả xử lý; trình
Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết
quả
Lãnh đạo Phòng CN,
TS&TY
2,5 ngày
B9
Xem xét, Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả
lời không cấp Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
NN&MT
02 ngày
B10
Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển kết quả
đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
Văn thư Sở
NN&MT
1/2 ngày
B11
Tr kết qu; thng kê, theo dõi
CCMC ti
TTPVHCC tnh/xã,
phường
Không tính
Tổng thời gian giải quyết
21 ngày
5
4. Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng
an tn dịch bệnh cấp tỉnh vùng an toàn dịch bệnh phục vxuất khẩu)
Thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ
đến Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
CCMC tại
TTPVHCC
tỉnh/xã, phường
04 giờ
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
CN, TS&TY
02 giờ
B3
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ không đáp
ứng yêu cầu thì thông báo cho tổ chức, cá
nhân, nêu do; trường hợp hồ cần giải
trình, bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ
sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy
chứng nhận
Chuyên viên
Phòng CN,
TS&TY
08 giờ
B4
Xem xét hồ sơ, n bản trình Lãnh đạo Sở
NN&MT
Lãnh đạo Phòng
CN, TS&TY
04 giờ
B5
Xem xét, duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn
bản trả lời không cấp lại Giấy chứng nhận
Lãnh đạo Sở
NN&MT
04 giờ
B6
Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản; chuyn
kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
Văn thư Sở
NN&MT
02 giờ
B7
Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi
CCMC ca S tại
TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
24 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 744/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 Danh mục thủ tục hành chính Thú y Sở Nông nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×