• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 74/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 thay thế quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/01/2026 07:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 74/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 74/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 74/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 74/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực việc làm
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 09/6/2025 về
thc hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thc hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thc hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND
tỉnh về việc phân cấp thc hiện cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động
và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao
động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động có trụ sở, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tại tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 111/TTr-SNV ngày
09/01/2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nội vụ tỉnh Lạng Sơn (Có danh mục và quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và
thay thế Quyết định số 2001/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa liên thông lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nội vụ tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh; Phòng NC; TTTT;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(LgH).
Trần Thanh Nhàn
Phụ lục
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 74 /QĐ-UBND ngày 13 /01/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (06 TTHC)
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
1
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối
với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
3
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
4
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
5
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam
6
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Phòng Lao động, Việc làm - Bảo hiểm xã hội: Phòng LĐVL - BHXH
- Công chức Một cửa: CCMC;
- Nhân viên Bưu điện: NVBĐ.
2
1. Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
1.1. Trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày.
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC
0,5 ngày
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở
để phân công xử lý
Văn thư
Sở Nội vụ
0,5 ngày
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,5 ngày
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến
chuyên viên thực hiện
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,5 ngày
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không qu 01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong
thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày được
phân công xử lý;
- Trường hợp, hồ sơ đp ứng yêu cầu: xây
dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
Chuyên viên Phòng
LĐVL - BHXH
1,5 ngày
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên
trình, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,5 ngày
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,5 ngày
Pht hành văn bản
Văn thư
Sở Nội vụ
0,5 ngày
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC Phòng
chuyên môn
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
3
1.2. Trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC
0,25 ngày
B2
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để
phân công xử lý
Văn thư
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B3
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B4
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến
chuyên viên thực hiện
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,25 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không qu 01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời
hạn không quá 01 ngày kể từ ngày được phân
công xử lý;
- Trường hợp, hồ sơ đp ứng yêu cầu: xây
dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
Chuyên viên Phòng
LĐVL - BHXH
01 ngày
B6
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,25 ngày
B7
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B8
Pht hành văn bản
Văn thư
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B9
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC Phòng
chuyên môn
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
4
2. Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC
0,25 ngày
B2
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở
để phân công xử lý
Văn thư
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B3
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B4
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến
chuyên viên thực hiện
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,25 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không qu 01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong
thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày được
phân công xử lý;
- Trường hợp, hồ sơ đp ứng yêu cầu: xây
dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
Chuyên viên Phòng
LĐVL - BHXH
01 ngày
B6
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên
trình, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,25 ngày
B7
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B8
Pht hành văn bản
Văn thư
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B9
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC Phòng
chuyên môn
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
5
3. Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC
0,5 ngày
B2
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở
để phân công xử lý
Văn thư
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B4
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến
chuyên viên thực hiện
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,5 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không qu 01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ
sung thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức
trong thời hạn không quá 01 ngày kể từ ngày
được phân công xử lý;
- Trường hợp, hồ sơ đp ứng yêu cầu: xây
dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
Chuyên viên Phòng
LĐVL - BHXH
1,5 ngày
B6
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên
trình, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,5 ngày
B7
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên
quan
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B8
Pht hành văn bản
Văn thư
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B9
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC Phòng
chuyên môn
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện
05 ngày
6
4. Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
4.1. Trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC
0,5 ngày
B2
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để
phân công xử lý
Văn thư
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B4
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến
chuyên viên thực hiện
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,5 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không qu 01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời
hạn không quá 01 ngày kể từ ngày được phân
công xử lý;
- Trường hợp, hồ sơ đp ứng yêu cầu: xây
dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
Chuyên viên Phòng
LĐVL - BHXH
05 ngày
B6
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
01 ngày
B7
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
1,5 ngày
B8
Pht hành văn bản
Văn thư
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B9
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC Phòng
chuyên môn
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày
7
4.2. Trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước
ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC
0,25 ngày
B2
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để
phân công xử lý
Văn thư
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B3
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B4
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến
chuyên viên thực hiện
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,25 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không qu 01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời
hạn không quá 01 ngày kể từ ngày được phân
công thụ lý;
- Trường hợp, hồ sơ đp ứng yêu cầu: xây
dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
Chuyên viên
Phòng LĐVL -
BHXH
01 ngày
B6
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,25 ngày
B7
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B8
Pht hành văn bản
Văn thư
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B9
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC Phòng
chuyên môn
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
8
5. Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC
0,25 ngày
B2
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để
phân công xử lý
Văn thư
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B3
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến
Phòng chuyên môn
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B4
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến
chuyên viên thực hiện
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,25 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không qu 01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời
hạn không quá 01 ngày kể từ ngày được phân
công xử lý;
- Trường hợp, hồ sơ đp ứng yêu cầu: xây
dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
Chuyên viên
Phòng LĐVL -
BHXH
01 ngày
B6
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,25 ngày
B7
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B8
Pht hành văn bản
Văn thư
Sở Nội vụ
0,25 ngày
B9
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC Phòng
chuyên môn
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện
03 ngày
9
6. Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC
0,5 ngày
B2
Văn thư Sở chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Sở để
phân công xử lý
Văn thư
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B3
Lãnh đạo Sở phân công xử lý hồ sơ đến Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B4
Lãnh đạo Phòng phân công xử lý hồ sơ đến
chuyên viên thực hiện
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
0,5 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không qu 01 ngày, nêu rõ lý do;
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung
thêm, thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời
hạn không quá 01 ngày kể từ ngày được phân
công xử lý;
- Trường hợp, hồ sơ đp ứng yêu cầu: xây
dựng dự thảo văn bản (kết quả giải quyết).
Chuyên viên
Phòng LĐVL -
BHXH
05 ngày
B6
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình,
trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
LĐVL - BHXH
01 ngày
B7
Duyệt hồ sơ, ký duyệt vào văn bản liên quan
Lãnh đạo
Sở Nội vụ
1,5 ngày
B8
Pht hành văn bản
Văn thư
Sở Nội vụ
0,5 ngày
B9
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
CCMC của
Sở/NVBĐ tại
TTPVHCC
Phòng chuyên
môn
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện
10 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 74/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn phê duyệt thay thế quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 74/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2001/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×