• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 723/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Giáo dục và Đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/06/2025 14:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 723/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 723/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 723/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 723/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUC H THNG GIÁO DC QUC DÂN THUC THM QUYN GII QUYT
CA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TNH BC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định s 723/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 ca Ch tch UBND tnh)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế
giải
quyết
1
Thời hạn giải quyết
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Tiếp
nhận hồ
Trả kết
qu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(7)
(8)
I
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1
1
Xét duyt hc sinh bán trú, hc viên bán trú h
tr kinh phí, h tr go
MC
07 ngày
làm vic
07 ngày
làm vic
x
x
2
2
Xét duyt tr em nhà tr bán trú h tr kinh phí,
h tr go
MC
05 ngày
làm vic
05 ngày
làm vic
x
x
Ghi chú:
- Thi hn gii quyết được tính bng ngày làm vic;
- Nơi tiếp nhn h sơ: B phn Tiếp nhn và tr kết qu của xã, phường, th trn.
(
1
)
Cơ chế gii quyết: MCLT: Thc hiện theo cơ chế mt ca liên thông; MC: Thc hiện theo cơ chế mt ca; K: Không thc hin theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
PHN II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC
QUỐC DÂN
1. Xét duyệt hc sinh bán trú, học viên bán t hỗ trkinh phí, htrợ gạo
1.1. Trình t thc hin
- Vào đầu năm học, các trường ph thông dân tc bán trú, trường ph thông
học sinh n tcơ sở giáo dc thường xuyên hc viên bán tt chc
ph biến, thông báo rng rãi, hướng dn cho b, m (hoặc người giám h) hc
sinh, hc viên thuộc đối tượng được hưởng chính sách chun b h theo quy
định ti khoản 1 Điều 9 Ngh định s 66/2025/-CP;
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày trường ph thông dân tc bán trú,
trường ph thông học sinh bán trú s giáo dục thường xuyên thông báo,
mỗi đối tượng đề ngh được hưởng chính sách np 01 b h theo quy định ti
khoản 1 Điều này qua cng dch v công trc tuyến hoặc bưu chính hoặc trc tiếp
cho sở giáo dc (np 01 b h cho 01 lần đầu đề ngh xét hưởng chính sách
cho c cp học). Trường hp thuc h nghèo phi np b sung giy t chng minh
h nghèo theo từng năm trong trường hợp quan, t chc không th khai thác
được thông tin cư trú của công dân trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư;
- Cơ sở giáo dc tiếp nhn, kim tra thành phn h sơ, nếu thành phn h
np bn chụp chưa chng thc ca cp thm quyền, người nhn h
trách nhiệm đối chiếu vi bn chính, xác nhn vào bn chụp để đưa vào hồ sơ.
Nếu h chưa đầy đủ hoặc chưa đúng quy định thì yêu cu b sung. Trường hp
h không bảo đảm yêu cu, trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn h
sơ, cơ sở giáo dc gi thông báo không tiếp nhn h sơ và nêu rõ lý do;
- Sau ngày hết hn nhn h sơ, trong thi hn 07 ngày làm việc sở giáo
dc t chc xét duyt các h sơ đủ điu kiện được hưởng chính sách hc sinh bán
trú, học viên bán trú theo quy đnh ti khon 2, khoản 3 Điều 4 Ngh định s
66/2025/NĐ-CP. Ngay sau khi kết qu xét duyệt, sở giáo dc lp thông
báo công khai danh sách hc sinh bán trú, hc viên bán trú theo Mu s 06 quy
định ti Ph lc kèm theo Ngh định s 66/2025/NĐ-CP ti tr s làm vic trong
thi hn 03 ngày làm vic.
1.2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu chính công ích.
1.3. Thành phn, s ng h
1.3.1. Thành phn h
3
a) Hc sinh, hc viên thuộc đối tượng quy định ti khon 2, khoản 3 Điu 4
Ngh định s 66/2025/NĐ-CP nộp Đơn đề ngh ng chính sách hc sinh bán trú
(theo Mu s 04), Đơn đề ngh ng chính sách hc viên bán t(theo Mu s
05) quy định ti Ph lc kèm theo Ngh định s 66/2025/NĐ-CP;
b) Trường hp hc sinh, hc viên thuc h nghèo phi np bn chp kèm
bản chính để đối chiếu hoc bn sao chng thc Giy chng nhn hoc Giy
xác nhn h nghèo do y ban nhân dân cp cấp trong trường hợp quan, tổ
chc không th khai thác được thông tin trú của công dân trong s d liu
quc gia v dân cư.
1.3.2. S ng h sơ: 01 (mt) b.
1.4. Thi hn gii quyết: 07 ngàym vic.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Hc sinh hoc cha, m hoặc người giám h ca hc sinh.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Cơ sở giáo dc.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Thông báo công khai danh sách hc sinh bán trú, hc viên bán trú theo Mu
s 06 quy đnh ti Ph lc kèm theo Ngh định s 66/2025/NĐ-CP.
1.8. L phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh ng chính sách hc sinh bán trú (Mu s 04 Ph lc kèm
theo Ngh định s 66/2025/NĐ-CP);
Đơn đề ngh ng chính sách hc viên bán trú (Mu s 05 Ph lc kèm
theo Ngh định s 66/2025/NĐ-CP).
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
1.10.1. Hc sinh bán trú phải đảm bo mt trong các điều kin sau:
a) Hc sinh tiu hc và hc sinh trung học cơ sở đang học tại cơ sở giáo dc
ph thông (hoặc điểm trường) thuc khu vc III, khu vc II, khu vc I,
thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tc thiu s và miền núi, các xã đặc bit
khó khăn vùng bãi ngang, ven bin và hải đảo, nhà xa trường t 4 km tr lên đối
vi hc sinh tiu hc t 7 km tr lên đối vi hc sinh trung học sở, hoặc địa
hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua bin, h, sông, suối, qua đèo, núi
cao, qua vùng st l đất, đá, thuộc một trong các trường hp sau:
4
Bn thân và b hoc m hoặc người giám h thưng trú tại xã, thôn đc bit
khó khăn;
Người dân tc thiu s thuc h nghèo theo chuẩn nghèo đa chiu theo quy
định ca Chính ph mà bn thân và b hoc m hoặc người giám h thường trú ti
xã khu vc II, khu vực I vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi.
b) Hc sinh trung hc ph thông đang hc tại sở giáo dc ph thông, nhà
xa trường t 10 km tr lên hoặc địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
phi qua bin, h, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng st l đất, đá, thuộc mt
trong các trường hp sau:
Người dân tc thiu s bn thân và b hoc m hoặc người giám h
thưng trú tại xã, thôn đặc biệt khó khăn;
Người dân tc Kinh thuc h nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều theo quy
định ca Chính ph mà bn thân và b hoc m hoặc người giám h thường trú ti
xã, thôn đặc bit khó khăn;
Người dân tc thiu s thuc h nghèo theo chuẩn nghèo đa chiu theo quy
định ca Chính ph mà bn thân và b hoc m hoặc người giám h thường trú ti
xã khu vc II, khu vực I vùng đồng bào dân tc thiu s và min núi.
1.10.2. Học viên bán tđang hc tại sở giáo dục thường xuyên bn
thân b hoc m hoặc người giám h thường trú tại xã, thôn đc biệt khó khăn,
nhà xa nơi học tp t 7 km tr lên đối vi hc viên học chương trình giáo dc
thưng xuyên cp trung học cơ sở, 10 km tr lên đối vi hc viên học chương trình
giáo dục thường xuyên cp trung hc ph thông; hoặc địa hình cách tr, giao thông
đi lại khó khăn phải qua bin, h, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng st l đt,
đá thuộc một trong các trường hp sau:
Là người dân tc thiu s;
người dân tc Kinh thuc h nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều theo quy
định ca Chính ph.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
Ngh định s 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph quy
định chính sách cho tr em nhà tr, hc sinh, hc viên vùng đồng bào dân tc
thiu s min núi, vùng bãi ngang, ven bin hải đảo sở giáo dc tr
em nhà tr, học sinh hưởng chính sách.
5
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH NG CHÍNH SÁCH HC SINH BÁN TRÚ
(Dùng cho hc sinh tiu hc, trung học cơ sở, trung hc ph thông)
____________
Kính gửi: Trường.................................
H và tên cha/mẹ/người giám h ……………………...................................
S định danh nhân/căn cước công dân/căn cước/chng minh nhân
dân:………………..
H và tên hc sinh:..........................................................................................
S định danh cá nhân/căn cước công dân/căn cước/:…………………..........
Thuc h nghèo (đánh dấu X vào ô vuông nếu thuc h nghèo).
Năm học…………; là học sinh lớp:……….., Trường ...................................
Vì lý do (chn 1 trong 2 lý do sau):
- Nhà xa trường không th đến trường và tr v nhà trong ngày (ghi rõ cách
nơi học tp bao nhiêu km):....................................
- Địa hình giao thông khó khăn:
Nên em phi lại trường hoc khu vc gần trường để hc tp.
vậy, em làm đơn này đ ngh các cp quản xem xét cho em được hưởng
chính sách học sinh bán trú theo quy đnh ti Ngh định s ………/2025/NĐ-CP
ngày …… tháng…… năm 2025 của Chính ph, gm:
1. Tiền ăn
2. Tin nhà i với trường hp hc sinh phi t lo ch )
3. Go:
………, ngày…… tháng…… năm .....
Người làm đơn
(Hc sinh hoc cha/m/ngưi giám h ca hc
sinh khai ký, ghi rõ h tên hoc đim ch)
6
Mu s 05
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH NG CHÍNH SÁCH HC VIÊN BÁN TRÚ
(Dùng cho học viên đang học tại cơ s giáo dục thường xuyên)
____________
Kính gi: Trung tâm.........................
H và tên cha/mẹ/người giám h ……………………...................................
S định danh cá nhân/căn cước công dân/căn cước/chng minh nhân dân:…..
H và tên hc viên:..........................................................................................
S đnh danh cá nhân/căn cưc công dân/căn cưc:…………
Thuc h nghèo □ (đánh dấu X vào ô vuông nếu thuc h nghèo).
Năm học:………, là học viên lớp:……….., Trung tâm ................................
Vì lý do (chn 1 trong 2 lý do sau):
- Nhà xa nơi hc tp không th đi hc và tr v nhà trong ngày (ghi cách
nơi học tp bao nhiêu km):....................................
- Địa hình giao thông khó khăn: □
Nên em phi li gần nơi hc tp.
vậy, em làm đơn này đ ngh các cp quản xem xét cho em được hưởng
chính sách học viên bán trú theo quy đnh ti Ngh định s ………/2025/NĐ-CP
ngày …… tháng…… năm 2025 của Chính ph, gm:
1. Tiền ăn
2. Tin nhà
3. Go:
………, ngày…… tháng…… năm ....
Người làm đơn
(Hc viên hoc cha/m/ngưi giám h ca
hc viên khai ký, ghi rõ h tên hoc đim ch)
7
2. Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
2.1. Trình t thc hin
- Tháng 8 hằng năm, sở giáo dc mm non t chc ph biến, thông báo
rộng rãi và hướng dn cho cha m hoặc người chăm sóc, nuôi dưỡng tr em nhà tr
np h sơ đề ngh ng chính sách tr em nhà trn trú;
- Trong vòng 15 ngày k t ngày cơ s giáo dc mm non thông báo, cha m
hoặc người chăm sóc, nuôi dưỡng tr em nhà tr gi 01 b h theo quy định ti
khoản 1 Điều này qua cng dch v công trc tuyến hoặc bưu chính hoặc trc tiếp
đến sở giáo dc mm non. Mỗi đối tượng np 01 b h cho 01 lần đầu đề
ngh h tr trong c thi gian hc tại cơ sở giáo dc mầm non. Riêng đối tượng tr
em nhà tr h nghèo np b sung Giy chng nhn h nghèo theo từng năm trong
trường hợp quan, tổ chc không th khai thác được thông tin trú của công
dân trong Cơ sở d liu quc gia v dân cư.
- s giáo dc mm non tiếp nhn, kim tra thành phn h sơ, nếu thành
phn h nộp bn chụp chưa chứng thc ca cp thm quyền, người
nhn h trách nhiệm đi chiếu vi bn chính, ký xác nhn vào bn chụp để
đưa vào hồ sơ. Nếu h chưa đầy đủ hoặc chưa đúng quy đnh thì yêu cu b
sung. Trường hp h không bảo đm yêu cu, trong thi hn 05 ngày làm vic
k t ngày nhận được h sơ đề ngh ng chính sách tr em nhà tr bán trú, cơ s
giáo dc mm non gi thông báo không tiếp nhn h và do cho cha mẹ hoc
người chămc, nuôing tr em nhà tr.
2.2. Cách thc thc hin
Np h sơ trực tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu chính công ích.
2.3. Thành phn, s ng h
2.3.1. Thành phn h
a) Cha m hoặc người chăm c, nuôi dưỡng tr em thuộc đối tượng quy
định ti khoản 1 Điu 4 Ngh định s 66/2025/NĐ-CP nộp Đơn đề ngh ng
chính sách tr em nhà tr bán trú theo Mu s 01 quy đnh ti Ph lc kèm theo
Ngh định s 66/2025/NĐ-CP;
b) Đối vi tr em nhà tr thuộc đối tượng quy đnh tại điểm b khoản 1 Điều
4 Ngh định s 66/2025/NĐ-CP thì cha m hoặc người chăm c, nuôi ng tr
em nhà tr phi np thêm mt trong các giy t sau trong trường hợp quan, t
chc không th khai thác được thông tin trú của công dân trong s d liu
quc gia v dân cư:
8
Bn chp kèm bản chính đ đối chiếu hoc bn sao chng thc Giy
chng nhn hoc Giy xác nhn h nghèo do y ban nhân dân cp xã cp;
Bn chp kèm bản chính đ đối chiếu hoc bn sao chng thực văn bn
xác nhn ca y ban nhân dân cp hoặc sở bo tr hi v tình trng tr
m côi, b b rơi hoặc tr thuộc các trường hợp khác quy định ti khoản 1 Điều 5
Ngh đnh s 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 ca Chính ph quy
định chính sách tr giúp hội đi với đối tượng bo tr hi; bn chp kèm
theo bản chính đ đối chiếu hoc bn sao có chng thc Giy chng nhn nuôi con
nuôi đối vi tr m côi, b b rơi hoặc tr em thuộc các trường hợp khác quy định
khoản 1 Điều 5 Ngh định s 136/2013/NĐ-CP;
Bn chp kèm bản chính để đối chiếu hoc bn sao chng thc Giy xác
nhn của quan quản đối tượng con liệt sĩ, con Anh hùng Lực lượng trang
nhân dân, con thương binh, con người hưởng chính sách như thương binh, con
bnh binh; con mt s đối tượng chính sách khác theo quy đnh ti Pháp lệnh Ưu
đãi người có công vi cách mng (nếu có);
Bn chp kèm theo bản chính để đối chiếu hoc bn sao có chng thc Giy
xác nhn khuyết tt do y ban nhân dân cp cp hoc Quyết định v vic tr
cp xã hi ca Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
2.3.2. S ng h sơ: 01 (mt) b.
2.4. Thi hn gii quyết: 05 ngàym vic.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Hc sinh hoc cha, m hoặc người giám h ca hc sinh.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Cơ sở giáo dc.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Thông báo tiếp nhn hoc không tiếp nhn h sơ, do cho cha mẹ hoc
người chămc, nuôing tr em nhà tr.
2.8. L phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Đơn đề ngh ng chính sách tr em nhà tr bán trú (Mu s 01 Ph lc
kèm theo Ngh định s 66/2025/NĐ-CP).
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Tr em nhà tr bán trú phải đảm bo một trong các điu kin sau:
9
a) Tr em ntr thưng trú tại xã, thôn đc biệt khó khăn đang học tại
s giáo dc mm non công lp thuc khu vc III, khu vc II, khu vc I,
thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tc thiu s và miền núi, xã đặc bit khó
khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo;
b) Tr em nhà tr ngưi dân tc thiu s thưng trú ti khu vc II, khu
vực I vùng đồng bào dân tc thiu s và miền núi đang học tại cơ sở giáo dc mm
non công lp thuc khu vc III, khu vc II, khu vực I, thôn đặc bit khó
khăn vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi, đc biệt khó khăn vùng bãi
ngang, ven bin và hải đảo thuc một trong các trường hp sau:
Tr em thuc h nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều theo quy đnh ca Chính
ph;
Tr em không nguồn nuôi ỡng được quy định ti khon 1 Điu 5 Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy định chính
sách tr giúp xã hội đối vi đối tượng bo tr xã hi;
Tr em con liệt sĩ, con Anh hùng Lực lượng trang nhân dân, con
thương binh, con người hưởng chính sách như thương binh, con bệnh binh, con đối
ợng chính sách khác theo quy đnh ti Pháp lệnh Ưu đãi người công vi cách
mng (nếu có);
Tr em khuyết tt hc hòa nhp.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
Ngh định s 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph quy
định chính sách cho tr em nhà tr, hc sinh, hc viên vùng đồng bào dân tc
thiu s min núi, vùng bãi ngang, ven bin hải đảo sở giáo dc tr
em nhà tr, học sinh hưởng chính sách.
10
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH
TR EM NHÀ TR BÁN TRÚ
(Dùng cho tr em nhà tr)
___________
Kính gửi: Cơ sở giáo dc mm non.................
Tôi là……………………………………………………………………
S định danh cá nhân/căn cước công dân/căn cước/chứng minh nhân dân:…..
Là cha/mẹ/người chăm sóc trẻ (ghi rõ h và tên tr em): ..................................
S định danh cá nhân ca tr em:……….…………………………………...
Năm học………………….; trẻ em nhóm/lớp:…………; sở giáo dc
mm non..................................................................................................................
Thuộc đối tượng quy định ti:
1. Điểm a khoản 1 Điều 4 Ngh định s ………/2025/NĐ-CP
2. Điểm b khoản 1 Điều 4 Ngh định s ………/2025/NĐ-CP (Ghi thuc
trường hợp nào):………………………………………………………………….
Tôi làm đơn này đề ngh các cp qun xem xét cho em
………….……………. được hưởng tiền ăn cho trẻ em nhà tr bán trú theo quy
định ti Ngh định s ………/2025/NĐ-CP ngày …… tháng…… năm 2025 của
Chính ph.
……, ngày…… tháng…… năm ....
Người làm đơn
(Cha/m hoặc người giám h ca tr em ký,
ghi rõ hc tên hoặc đim ch)
Ph lc II
DANH MC TH TC HÀNH CNH B BÃI B TRONG LĨNH VỰC GIÁO DC VÀ ĐÀO TẠO
THUC H THNG GIÁO DC QUC DÂN THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUN LÝ
CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO
(Ban hành kèm theo Quyết định s 723/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 ca Ch tch UBND tnh)
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên Thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
Ghi chú
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1
1
1.004435
Xét, duyệt chnh sch h tr đi
vi hc sinh trung hc ph thông
l ngưi dân tc Kinh
Nghị định s 66/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chnh phủ
TTHC đã đưc công btại ni
dung thứ tự 2, mc I, Phụ lục I
ban hnh kèm theo Quyết định
s 437/QĐ-UBND ngày
27/3/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công b Danh mục
thủ tục hnh chnh sửa đi, b
sung trong lĩnh vực gio dục v
đo tạo thuc hệ thng gio dục
quc dân thuc phạm vi chc
năng quản của Sở Gio dục
v Đo tạo Bắc Giang.
2
2
1.004436
Xét, duyệt chnh sch h tr đi
vi hc sinh trung hc ph thông
l ngưi dân tc thiểu s
Nghị định s 66/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 của Chnh phủ
TTHC đã đưc công b tại ni
dung thứ tự 3, mc I, Phụ lục I
ban hnh kèm theo Quyết định
s 437/QĐ-UBND ngày
27/3/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh.
2
TT
Mã số thủ tục
hành chính
Tên Thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
Ghi chú
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
3
1
1.004438
Xét, duyệt chnh sch h tr đi
vi hc sinh bn trú đang hc tại
cc trưng tiểu hc, trung hc cơ
sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn
Nghị định s 66/2025/NĐ-CP
ngày 12/3/2025 ca Chnh phủ
TTHC đã đưc công b tại ni
dung thứ tự 2, mục I, Phụ lục II
ban hnh kèm theo Quyết định
s 437/QĐ-UBND ngày
27/3/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 723/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Giáo dục và Đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 437/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×