• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 683/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản thủy lợi

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/02/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 683/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính mới được ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 683/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 683/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 683/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 683 /QĐ-UBND
Huế, ngày 13 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công b danh mục th tc hành chính mi đưc ban hành, sa đổi,
b sung bãi b lĩnh vc qun thy li thuc phm vi chc năng
qun lý nhà nưc ca S Nông nghip i trưng, UBND cp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/ NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết đnh s 498/QĐ-BNNMT ngày 09 tng 02 năm 2026 ca của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp
Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
1121/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định y danh mc 39 th tc nh chính
(TTHC), bao gồm 02 TTHC mới được ban hành, 34 TTHC được sa đổi, b
sung và 03 TTHC đượci b lĩnh vc thủy lợi thuc phm vi chc năng qun
nhà nưc ca S Nông nghip i trường và Ủy ban nhân dân cp . C th:
2
1. Phần I: Danh mục 02 TTHC mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết
ca S Nông nghip và Môi trưng, UBND cấp xã;
2. Phần II: Danh mục 34 TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền
giải quyết ca S Nông nghip và Môi trường và UBND cấp xã;
3. Phần III: Danh mục 03 TTHC bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết ca
S Nông nghipi trường và UBND cấp xã.
( Danh mục Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia
về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này đượcban hành,
hoàn thành trước ngày 27/02/2026.
2. Sở Nông nghiệp Môi trường Uỷ ban nhân dân cấp trách nhiệm:
Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan theo
hướng dẫn của Bộ Nông nghiệpMôi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định. Hoàn thành việc cấu hình
TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngày.
- Thay thế các TTHC đã được công bố số thứ tự 15, 16, 17, 18 mục VI
lĩnh vực Thủy lợi tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2363/QĐ-UBND
ngày 29/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND thành phố/Chủ tịch
UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Sở Nông nghiệp Môi trường thành
phố Huế.
- Thay thế các TTHC đã được công bố số thứ tự từ số 01 đến 05 và số 09
đến số 14 mục I (cấp thành phố); số 16, 17, 18 mục II ( cấp xã) tại danh mục ban
hành kèm theo Quyết định số 1870/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Huế về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường,
UBND cấp huyện và UBND cấp xã.
- Thay thế các TTHC đã được công bố số thứ tự số 16 phần I (cấp thành
phố); số thứ tự 25, 26, 27 mục III (cấp xã) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết
định số 1241/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy
lợi thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp Môi trường,
UBND cấp huyện và UBND cấp xã.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ
LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 683 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC BAN HÀNH
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quan
giải quyết TTHC
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
1
Phê duyệt phương án
bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
22 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025.
- Điều 13, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
2
Phê duyệt phương án
bảo vệ công trình thủy
lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
20 ngày làm
việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Điều 14, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân dân
cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã,
phưng.
5
* Ghi chú:
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
- Các TTHC trên được thc hin tiếp nhn tr kêt qu không ph thuc vào đa giinh chính trong phm vi thành ph.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ
phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan
giải quyết TTHC
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
1
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu,
vật tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm
thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
15 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15, Điều 19; Điều
20; khoản 1 Điều 22;
Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
2
Cp giy phép cho các hot
đng trong phm vi bo v
công trình thy li đi vi
hot đng du lch, th thao,
nghiên cu khoa hc, kinh
doanh, dch v thuc thm
10 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
6
quyn cp phép ca Ch
tch UBND cp tnh.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
19; Điều 20; khoản 1
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
3
Cp gia hn, điu chnh ni
dung giy phép cho các hot
đng trong phm vi bo v
công trình thy li: Xây
dng công trình mi; Lp
bến, bãi tp kết nguyên liu,
nhiên liu, vt liu, vt tư,
phương tin; Xây dng
công trình ngm thuc thm
quyn cp phép ca Ch
tch UBND cp tnh.
10 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15; Điểm b khoản 1
Điều 19; Điều 20;
Khoản 1 Điều 24;
Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
4
Cp giy phép n mìn và các
hot đng gây n khác trong
phm vi bo v công trình
thy li thuc thm quyn
cp phép ca Ch tch
UBND cp tnh.
10 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Điều 22;
Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
5
Cp gia hn, điu chnh ni
dung giy phép cho các hot
đng trong phm vi bo v
07 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
7
công trình thy li: Nuôi
trng thy sn; N mìn và
các hot đng gây n khác
thuc thm quyn cp phép
ca Ch tch UBND cp
tnh.
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 7, Điều 15;
Điểm b khoản 1 Điều
19; khoản 1 Điều 24;
Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
6
Cp li giy phép cho các
hot đng trong phm vi bo
v công trình thy li trong
trưng hp tên ch giy
phép đã đưc cp b thay đi
do chuyn nhưng, sáp
nhp, chia tách, cơ cu li t
chc thuc thm quyn cp
phép ca Ch tch UBND
cp tnh.
03 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 1, 4 Điều 26
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
7
Cp giy phép hot đng
ca phương tin thy ni
đa, phương tin cơ gii, tr
xe mô tô, xe gn máy,
phương tin thy ni đa thô
sơ trong phm vi bo v
công trình thy li thuc
thm quyn cp phép ca
Ch tch UBND cp tnh.
07 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 1
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐCP ngày
25/01/2026.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
8
8
Cp giy phép cho các hot
đng trng cây lâu năm
trong phm vi bo v công
trình thy li thuc thm
quyn cp phép ca Ch
tch UBND cp tnh.
07 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 1
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
9
Cp giy phép nuôi trng
thy sn trong phm vi bo
v công trình thy li thuc
thm quyn cp phép ca
Ch tch UBND cp tnh.
10 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản 1
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
10
Cp gia hn, điu chnh ni
dung giy phép cho các hot
đng trong phm vi bo v
công trình thy li đi vi
hot đng: du lch, th thao,
nghiên cu khoa hc, kinh
doanh, dch v thuc thm
07 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
-Khoản 4. Điều 15;
điểm b khoản 1 Điều
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
9
quyn cp phép ca Ch
tch UBND cp tnh.
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
19; Điều 24, Điều 25
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
11
Cp gia hn, điu chnh ni
dung giy phép cho các hot
đng trong phm vi bo v
công trình thy li: Trng
cây lâu năm; Hot đng ca
phương tin thy ni đa,
phương tin cơ gii, tr xe
mô tô, xe gn máy, phương
tin thy ni đa thô sơ thuc
thm quyn cp phép ca
Ch tch UBND cp tnh.
03 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều 15;
điểm b khoản 1 Điều
19; Khoản 1 Điều 24;
Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
12
Thm đnh quy trình vn
hành đi vi công trình thy
li ln và công trình thy li
va do Ch tch UBND cp
tnh phê duyt.
20 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Điều 7; Khoản 2
Điều 9, Thông số
08/2026/TT-BNNMT
ngày 26/01/2026.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
13
Phê duyt phương án, cm
mc ch gii phm vi bo v
công trình thy li do Ch
tch UBND cp tnh phê
duyt.
18 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Điều 22, Điều 23
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
10
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Thông số
08/2026/TT-BNNMT
ngày 26/01/2026.
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
14
Thm đnh, phê duyt, điu
chnh và công b công khai
quy trình vn hành h cha
nưc thuc thm quyn ca
UBND cp tnh.
30 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐCP
ngày 04/9/2018.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
15
Thm đnh, phê duyt đ
cương, kết qu kim đnh an
toàn đp, h cha thy li
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh.
15 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
16
Thm đnh, phê duyt
phương án ng phó thiên tai
cho công trình, vùng h du
đp trong quá trình thi công
thuc thm quyn ca
UBND cp tnh.
20 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
114/2018/NĐCP
ngày 04/9/2018.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
11
(https://dichvucong.gov.vn)
Thủy lợiBĐKH.
17
Thm đnh, phê duyt
phương án ng phó vi tình
hung khn cp thuc thm
quyn ca UBND cp tnh.
20 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích
đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025;
- Nghị định số
114/2018/NĐCP
ngày 04/9/2018.
- quan thẩm
quyền Quyết định:
Ủy ban nhân dân
thành phố.
- quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục
Thủy lợiBĐKH.
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
1
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy
lợi: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu,
vật tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
13 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15, Điều 19; Điều
20; khoản 2 Điều 22;
Điều 23 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn
v nông nghip và
môi trưng cp xã,
phưng.
2
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi
đối với hoạt động du lịch,
thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh doanh,
08 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
12
dịch vụ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
xã.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; khoản 2
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã, phưng
3
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật liệu, vật
tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
08 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều
15; Điểm b khoản 1
Điều 19; Điều 20;
Khoản 2 Điều 24;
Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã, phưng
4
Cấp giấy phép nổ mìn
các hoạt động gây nổ
khác trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
08 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4 Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; khoản 2
Điều 22; Điều 23
Nghị định số
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã, phưng
13
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
5
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn các
hoạt động gây nổ khác do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
05 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14
ngày19/6/2017
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, 7 Điều
15; Điểm b khoản 1
Điều 19; Điều 23;
khoản 2 Điều 24;
Điều 25, Nghị định
số 40/2026/NĐ-
CP ngày 25/01/2026.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã, phưng
6
Cấp lại giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi
trong trường hợp tên chủ
giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển
nhượng, sáp nhập, chia
tách, cấu lại tổ chức
do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã.
02 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 3, 4 Điều
26, Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã, phưng
14
7
Cấp giấy phép hoạt động
của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện giới,
trừ xe tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa
thô trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
05 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 5, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản
2 Điều 22, Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã, phưng
8
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu
năm trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
05 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 3, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
19; Điều 20; Khoản
2 Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã, phưng
9
Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
08 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 6, Điều 15;
Điểm a khoản 1 Điều
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
15
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
19; Điều 20; Khoản
2 Điều 22; Điều 23
Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
nông nghip và môi
trưng cp xã, phưng
10
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi đối với hoạt
động: du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã.
05 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4. Điều 15;
Khoản 2, Điều 24;
Điều 25 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã, phưng
11
Cấp gia hạn, điều chỉnh
nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội địa,
phương tiện giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy,
phương tiện thủy nội địa
thô do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
xã.
02 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 4, 6 Điều
15; Khoản 2 Điều
24; Điều 25 Nghị
định số
40/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã, phưng
16
12
Thẩm định quy trình vận
hành đối với công trình
thủy lợi lớn và công trình
thủy lợi vừa do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp
xã phê duyệt
20 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025
- Điều 7, Điều 9
Thông số
08/2026/TTBNNMT
ngày 26/01/2026.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã,
phưng.
13
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên
tai cho công trình, vùng
hạ du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp
20 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 và Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐCP
ngày 04/09/2018.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã,
phưng.
14
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp
thuộc thẩm quyền của
UBND cấp
20 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
Không
- Luật Thủy lợi số
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật
Luật số
146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Nghị định
114/2018/NĐCP
ngày 04/09/2018.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
17
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
trưng cp xã,
phưng.
15
Hỗ trợ đầu xây dựng
phát triển thủy lợi nhỏ,
thủy lợi nội đồng tưới
tiên tiến, tiết kiệm nước
(Đối với nguồn vốn hỗ
trợ trực tiếp, ngân sách
địa phương nguồn vốn
hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán
cho UBND cấp thực
hiện)
07 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
Nghị định số
77/2018/NĐ-CP
ngày 16/05/2018.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã,
phưng.
16
Phê duyệt, công bố công
khai quy trình vận hành
hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch
UBND cấp
30 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
Không
Khoản 2, Điều 17,
Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
nông nghip và môi
trưng cp xã,
phưng.
17
Phê duyệt đề cương, kết
quả kiểm định an toàn
đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp
10 ngày
làm việc
- Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp hoặc
Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố.
Không
Khoản 3, Điều 17,
Nghị định số
131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025.
- Cơ quan có thm
quyn quyết đnh: Ch
tch y ban nhân
dân cp xã, phưng.
- Cơ quan trc tiếp
thc hin: Cơ
quan chuyên môn v
18
- Nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia(https://dichvucong.gov.
vn)
nông nghip và môi
trưng cp xã,
phưng.
* Ghi chú: Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
III. TH TC HÀNH CHÍNH BI B
TT
Tên thủ tục hành chính
(Mã số TTHC)
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
Lĩnh vực
quan thực hiện
A
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp bị mất, bị rách, hỏng thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh (1.003921).
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 2; điểm c khoản 3 Điều 33
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026.
Thủy lợi
quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục Thủy
lợiBĐKH.
2
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh (1.003188).
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày
19/6/2017 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Điểm c khoản 3 Điều 33 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
Thủy lợi
quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nông
nghiệp Môi
trường/ Chi cục Thủy
lợiBĐKH.
19
B
Thủ tục hành chính cấp
3
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phân cấp (1.013768).
Điểm b, khoản 3 Điều 33 Nghị định số
40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.
Thủy lợi
- Cơ quan trc tiếp thc
hin: Cơ quan
chuyên môn v nông
nghip và môi trưng
cp xã.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 683/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản thủy lợi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 683/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×