- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 659/QĐ-UBND Bình Phước 2024 TTHC thuộc quản lý ngành NNPTNT
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 659/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Tuyết Minh |
| Trích yếu: | Công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/04/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 659/QĐ-UBND
Quyết định 659/QĐ-UBND: Danh mục thủ tục hành chính trực tuyến ngành Nông nghiệp tại Bình Phước
Quyết định 659/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước được ban hành ngày 19 tháng 4 năm 2024 với hiệu lực ngay từ ngày ký. Quyết định này công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Các thủ tục hành chính này sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức và cá nhân thực hiện các giao dịch hành chính liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp qua môi trường trực tuyến. Điều này không chỉ giảm thiểu thời gian và chi phí cho người dân mà còn nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp.
Trong danh mục, có nhiều loại thủ tục hành chính như cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật hay cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi, đều được quy định rõ ràng về căn cứ pháp lý và cơ quan thực hiện. Mục tiêu của việc này là nhằm đảm bảo rằng mọi giao dịch đều được thực hiện một cách minh bạch và nhanh chóng thông qua dịch vụ công trực tuyến.
Các cơ quan liên quan, bao gồm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị trực thuộc, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quyết định này và tiến hành cập nhật thông tin thủ tục hành chính theo yêu cầu. Quyết định 659/QĐ-UBND cũng được xây dựng dựa trên các cơ sở pháp lý vững chắc, đảm bảo tính khả thi và đáp ứng nhu cầu của người dân.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hiện các thủ tục hành chính hiện đại hóa thông qua mô hình dịch vụ công trực tuyến, nhằm xây dựng nền hành chính sạch, minh bạch và phục vụ tốt hơn cho cộng đồng.
Với quyết định này, tỉnh Bình Phước đang nỗ lực hoàn thiện quy trình hành chính, khuyến khích sự tham gia của người dân vào việc quản lý và phát triển nông nghiệp, qua đó cũng góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương.
Xem chi tiết Quyết định 659/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 19/04/2024
Tải Quyết định 659/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 659/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 19 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi,bổ sung một số điều Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 409/QĐ-BNN-VP ngày 25/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn có đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong về việc, công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 59 /TTr-SNN-VP ngày 15/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 659/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Căn cứ pháp lý | Số Quyết định công bố TTHC | Cơ quan thực hiện | DVCTT toàn trình |
| I. Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | ||||||
| 1 | 1.004509.000.00.00.H10 | Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật | Luật số 41/2013/QH13; Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT. | 295/QĐ-UBND ngày 23/2/2024 | Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | x |
| 2 | 1.009478.000.00.00.H10 | Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành | Luật số 05/2007/QH12; Luật số 68/2006/QH11; Nghị định số 127/2007/NĐ-CP; Nghị định số 132/2008/NĐ-CP; Nghị định số 74/2018/NĐ-CP; Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN; Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN; Thông tư số 183/2016/TT-BTC. | 295/QĐ-UBND ngày 23/2/2024 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | x |
| 3 | 1.012075.000.00.00.H10 | Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. | Nghị định số 79/2023/NĐ-CP | 22/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
| 4 | 1.012074.000.00.00.H10 | Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. | Nghị định số 79/2023/NĐ-CP | 22/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
| 5 | 1.012004.000.00.00.H10 | Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | Nghị định số 65/2023/NĐ-CP | 1921/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
| 6 | 1.012003.000.00.00.H10 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng | Luật số 50/2006/QH11; Luật số 07/2022/QH15; Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; | 1921/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
| 7 | 1.012000.000.00.00.H10 | Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; | 1921/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
| 8 | 1.011999.000.00.00.H10 | Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân | Nghị định số 65/2023/NĐ-CP; | 1921/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | x |
| II. Lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y |
| |||||
| 1 | 1.008129.000.00.00.H10 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn | Luật số 32/2018/QH14; Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; Thông tư số 24/2021/TT-BTC; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP. | 1260/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | x |
| 2 | 1.008127.000.00.00.H10 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng | Luật số 32/2018/QH14; Nghị định số 13/2020/NĐ-CP; Thông tư số 24/2021/TT-BTC; Nghị định số 46/2022/NĐ-CP. | 1260/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | x |
| 3 | 1.004839.000.00.00.H10 | Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y | Luật 79/2015/QH13; Nghị định số 35/2016/NĐ-CP; Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT | 1260/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | x |
| 4 | 1.004022.000.00.00.H10 | Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y | Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT; Thông tư số 101/2020/TT-BTC; | 1260/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | x |
| 5 | 1.011479.000.00.00.H10 | Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) | Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT; Luật số 79/2015/QH13; Thông tư số 101/2020/TT-BTC. | 1260/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | x |
| 6 | 1.011477.000.00.00.H10 | Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) | Thông tư 24/2022/TT-BNNPTNT; Luật số 79/2015/QH13; Thông tư số 101/2020/TT-BTC. | 1260/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | x |
| IX. Lĩnh vực Thủy sản | ||||||
| 1 | 1.004692.000.00.00.H10 | Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực | Luật 18/2017/QH14; Nghị định số 26/2019/NĐ-CP; | 1260/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 | Chi cục Chăn nuôi và Thú y | x |
| VIII. Lĩnh vực Thủy lợi |
| |||||
| 1 | 2.001795.000.00.00.H10 | Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. | Luật số 08/2017/QH14; Nghị định số 67/2018/NĐ-CP; Nghị định số 40/2023/NĐ-CP. | 1379/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | x x |
| 2 | 2.001793.000.00.00.H10 | Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của UBND tỉnh. | Luật số 08/2017/QH14; Nghị định số 67/2018/NĐ-CP; Nghị định số 40/2023/NĐ-CP; | 1379/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | x |
| 3 | 1.004385.000.00.00.H10 | Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh | Luật số 08/2017/QH14; Nghị định số 67/2018/NĐ-CP; Nghị định số 40/2023/NĐ-CP. | 1379/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | x |
| 4 | 1.003921.000.00.00.H10 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh | Luật số 08/2017/QH14; Nghị định số 67/2018/NĐ-CP; Nghị định số 40/2023/NĐ-CP | 1379/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | x |
| 5 | 1.003893.000.00.00.H10 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh | Luật số 08/2017/QH14; Nghị định số 67/2018/NĐ-CP; Nghị định số 40/2023/NĐ-CP | 1379/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | x |
| 6 | 2.001401.000.00.00.H10 | Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. | Luật số 08/2017/QH14; Nghị định số 67/2018/NĐ-CP; Nghị định số 40/2023/NĐ-CP | 1379/QĐ-UBND ngày 25/8/2023 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | x |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
| STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Căn cứ pháp lý | Số Quyết định công bố TTHC | Cơ quan thực hiện | DVCTT toàn trình | |
| I. Lĩnh vực Trồng trọt |
| ||||||
| 1 | 1.008004.000.00.00.H10 | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa | Luật 31/2018/QH14; Nghị định số 94/NĐ-CP | 1260/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 | UBND cấp Xã | x | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!