• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 633/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 11/05/2026 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 633/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 633/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 633/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 633/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án tái cấu trúc th tc hành chính lĩnh vực H tch
thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn c Lut Giao dịch điện t ngày 22/6/2023;
Căn cứ Lut H tch năm 2014;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tc hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
quy định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà
ớc trên môi trường mng;
Căn cứ Ngh đnh s 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph v
quy định v giao dịch đin t của quan nhà nước h thng thông tin phc
v giao dịch điện t;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v vic thc hin th tc
hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph
v việc Quy định ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
Căn cứ Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut H tch;
n c Ngh đnh s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy đnh
v sở d liu h tch đin t, đăng ký hộ tch trc tuyến;
633
06
5
2
n cứ Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
Căn cứ Quyết đnh s 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 ca U ban nhân
dân thành ph Nội quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cu t
chc ca Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch
UBND thành phNi v vic Ch tch UBND Thành ph y quyn thc hin
mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
Căn c Quyết định s 163/QĐ-BTP ngày 16/01/2026 ca B pháp v
vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc h tch thc
hin tại cơ quan đăng hộ tịch trong nước thuc phm vi chức năng quản lý ca
B Tư pháp;
Căn cứ Quyết định s 216/QĐ-TTPVHCC ngày 13/02/2026 ca Trung tâm
Phc v Hành chính công v vic công b Danh mc TTHC sa đổi b sung lĩnh
vc H tch, Quc tch, Chng thc, Nuôi con nuôi, Hòa gii sở, Bồi thường
nhà nước, Tr giúp pháp thuc phm vi chức năng quản ca S pháp
thành ph Hà Ni;
Theo đề ngh ca S Tư pháp thành phố Hà Ni tại văn bản s 2305/STP-
VP ngày 28/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này phương án tái cu trúc quy
trình ni b, quy trình điện t gii quyết 37 th tục nh chính (TTHC) lĩnh vc
Hộ tịch thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni, c th như
sau:
1. Danh mc TTHC đưc tái cu trúc lĩnh vc Hộ tịch thuc thm quyn
gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti Ph lc I kèm theo)
2. Chi tiết pơng án tái cu trúc quy trình gii quyết 37 TTHC lĩnh vực Hộ
tịch thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti Ph lc II kèm theo)
Điu 2. T chc thc hin:
1. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph ch trì, phi hp vi S
Khoa hc Công ngh, S pháp, các đơn vị thuộc Bộ pháp và các
quan, đơn v liên quan điện t hóa mẫu đơn, mẫu t khai; tích hp, kim th cung
cp dch v công trc tuyến.
3
2. S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp Trung tâm Phc v hành
chính công Thành ph, S pháp, các đơn vị thuộc Bộ pháp hoàn thành vic
tích hp, kết ni, chia s d liu chuyên ngành vi h thng thông tin gii quyết
th tc hành chính theo phương án này.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 4. Các đơn vị tên tại Điều 2, Ủy ban nhân dân xã, phường và các
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tư pháp;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph; báo cáo)
- T Giúp việc thường trực BCĐ NQ 57/TP;
- Trung tâm thông tin điện t TP;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, TT,
CN trc thuộc, Đim h tr DVC s;
- Lưu: VT, S Tư pháp, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC H TCH THUC
PHM VI QUN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
ca Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Cp gii quyết
1.
1.001193
Th tục đăng ký khai sinh
UBND cp xã
2.
2.000528
Đăng khai sinh yếu t c
ngoài
UBND cp xã
3.
1.004884
Th tục đăng ký lại khai sinh
UBND cp xã
4.
2.000522
Th tục đăng lại khai sinh
yếu t c ngoài
UBND cp xã
5.
1.001022
Th tục đăng nhận cha, m,
con
UBND cp xã
6.
2.000779
Đăng nhận cha, m, con
yếu t c ngoài
UBND cp xã
7.
1.000689
Th tục đăng khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha, m, con
UBND cp xã
8.
1.001695
Th tục đăng khai sinh kết
hợp đăng nhn cha, m, con
có yếu t c ngoài
UBND cp xã
9.
1.004772
Th tục đăng khai sinh cho
người đã có hồ sơ, giy t
nhân
UBND cp xã
10.
1.000893
Th tục đăng ký khai sinh có yếu
t ớc ngoài cho người đã h
sơ, giấy t cá nhân
UBND cp xã
11.
1.000894
Th tục đăng ký kết hôn
UBND cp xã
12.
2.000806
Th tục đăng kết hôn yếu
t c ngoài
UBND cp xã
13.
1.004746
Th tc đăng ký lại kết hôn
UBND cp xã
14.
2.000513
Th tục đăng li kết hôn
yếu t c ngoài
UBND cp xã
15.
1.000656
Đăng ký khai tử
UBND cp xã
16.
1.001766
Đăng khai t yếu t c
ngoài
UBND cp xã
17.
1.005461
Đăng ký lại khai t
UBND cp
06 5
633
5
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Cp gii quyết
18.
2.000497
Đăng lại khai t có yếu t
c ngoài
UBND cp xã
19.
1.004837
Đăng ký giám hộ
UBND cp xã
20.
1.001669
Đăng ký giám hộ yếu t c
ngoài
UBND cp xã
21.
1.004845
Đăng ký chấm dt giám h
UBND cp xã
22.
2.000756
Đăng chấm dt giám h
yếu t c ngoài
UBND cp xã
23.
3.000323
Đăng ký giám sát việc giám h
UBND cp xã
24.
3.000322
Đăng chấm dt giám sát vic
giám h
UBND cp xã
25.
1.004859
Thay đổi, ci chính, b sung
thông tin h tịch, xác định li dân
tc
UBND cp
26.
2.000748
Th tục Thay đổi, ci chính, b
sung thông tin h tịch, xác định
li dân tc có yếu t c ngoài
UBND cp xã
27.
2.002189
Th tc ghi vào S h tch vic
kết hôn ca công dân Vit Nam
đã được gii quyết tại cơ quan có
thm quyn của nước ngoài
UBND cp xã
28.
2.000554
Ghi vào s h tch vic ly hôn,
hy vic kết hôn ca ng dân
Việt Nam đã đưc gii quyết ti
cơ quan có thẩm quyn của nước
ngoài
UBND cp xã
29.
2.000547
Th tc ghi vào S h tch vic
h tch khác ca công dân Vit
Nam đã được gii quyết tại
quan có thm quyn của nước
ngoài (khai sinh; giám h; nhn
cha, mẹ, con; xác định cha, m,
con; nuôi con nuôi; khai t; thay
đổi h tch)
UBND cp xã
30.
1.003583
Th tục đăng khai sinh lưu
động
UBND cp xã
31.
1.000593
Th tục đăng kết hôn lưu động
UBND cp xã
32.
1.000419
Th tục đăng khai tử lưu đng
UBND cp xã
33.
1.004873
Th tc cp Giy xác nhn tình
trng hôn nhân
UBND cp xã
6
STT
Mã TTHC
Tên th tc hành chính
Cp gii quyết
34.
2.000635
Th tc cp bn sao trích lc h
tch, bn sao Giy khai sinh
UBND cp xã
35.
2.002516
Xác nhn thông tin h tch
UBND cp xã
36.
2.000635
Th tc cp bn sao trích lc h
tch, bn sao Giy khai sinh
S Tư pháp
37.
2.002516
Xác nhn thông tin h tch
S Tư pháp
Ph lc II
NI DUNG PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VC H TCH
THUC PHM VI QUN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
(Kèm theo Quyết đnh /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
A. CƠ S TÁI CU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cơ sở tái cu trúc th tc hành chính
Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyn
đổi s quc gia;
Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph v việc Quy định ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính da
trên d liu;
Ngh định s 18/2026/-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s Ngh định để ct gim, đơn gin hóa th tc
hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Tư pháp;
Quyết định s 06/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph v phê duyt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh và xác thc
điện t phc v chuyển đổi s quc gia giai đon 2022 - 2025, tm nhìn đến năm 2030;
Kế hoch s 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 ca Ban Ch đạo Trung ương v phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to
chuyển đổi s v thúc đẩy chuyển đổi s liên thông, đồng b, nhanh, hiu qu đáp ng yêu cu sp xếp t chc b máy ca h thng chính
tr;
Kế hoch s 20-KH/BCĐ57 của Ban ch đạo 57 Thành y Ni v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to
chuyển đổi s trên địa bàn thành ph Hà Nội năm 2026;
Kế hoch s 38/KH-UBND v Thc hin Kế hoạch hành động s 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban ch đạo 57 Thành y thc
hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi
s trên đa bàn thành ph Hà Nội năm 2026;
Kế hoch s 86/KH-UBND ngày 6/3/2026 ca y ban nhân dân thành ph Ni v vic tập trung đẩy mnh tái cu trúc th tc
hành chính, nâng cao t l thc hin dch v công trc tuyến toàn trình trên đa bàn thành ph Hà Ni.
633
06 5
8
2. Phân tích, đánh giá hiện trng thc hin th tc hành chính.
Các TTHC lĩnh vực H tch hiện đã được B chuyên ngành quy đnh mức độ dch v công trc tuyến. Tuy nhiên, Danh mc thành
phn h hiện hành vẫn chưa nêu cụ th c loi tài liệu điện t hoặc thông đip d liệu đáp ng yêu cu thay thế cho h sơ giấy nhm
hướng dẫn người dân thc hin mt cách thun li. Việc chưa coi dữ liu t các cơ sở d liu (CSDL) quốc gia và chuyên ngành là “đầu vào
mặc định” dẫn đến tình trạng người dân vn phi đính kèm nhiu bản sao điện t không cn thiết, gây lãng phí ngun lc xã hi.
H thng cung cp dch v công trc tuyến tiếp tc th ci thiện để nâng cao hiu sut trong quá trình gii quyết TTHC cho công
dân như: E-form mẫu đơn, công dân đăng nhp bng s CCCD thì h thng t điền các thông tin của người dân, doanh nghip, không phi
thc hin ký s khi đăng nhập qua VneID. Công chc, người lao động có th hoàn toàn thc hin vic thm định, gii quyết h sơ ngay trên
cng dch v công trc tuyến như Thông báo h sơ không đủ điều kin; Phiếu hướng dn, b sung hoàn thin h sơ; Kết qu gii quyết mà
không phi thc hin qua tiếp h thng th ba,y lãng phí thi gian, hiu qum vic.
9
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th tc : Th tục đăng ký khai sinh
1. Mã th tc: 1.001193
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc h tch, bn sao Giy khai sinh: 8.000đ/ bn
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính có mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, cá nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được n định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thẩm định h sơ)
5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h sơ cần quy định c th cho phù hp vi quy định ca Lut Giao dch đin t 2023 và các quy định khác có liên quan.
C th:
10
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
- T khai đăng ký khai sinh
- Mu h tch đin t ơng c đăng khai
sinh
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Giấy chứng sinh; trường hợp không Giấy
chứng sinh thì nộp văn bản của người m
chứng xác nhận về việc sinh; nếu không
người làm chứng thì phải giấy cam đoan
về việc sinh.
x
Thông tin được ly t
các cơ sở d liệu được
kết ni
- nhân không phi
np tài liệu này khi cơ
s d liệu đã được kết
ni
- CSDL h tch đin t
- Cơ sở d liu y tế
- sở d liu bo him
xã hi
- Kho d liệu điện t ca
nhân trên H thng
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở
d liệu được kết ni t
la chn 1 trong 02 nh
thc sau:
- Văn bản điện t
1
- Bản sao điện t
chng thc
2
1
Theo quy định tại Điều 10, Điều 13 Lut Giao dịch điện t năm 2023 và Điều 4 Ngh định s 137/2024/NĐ-CP, văn bản điện t được s dng và có giá tr pháp lý
như bn gc (bản chính) khi thông tin được bảo đm tính toàn vn k t khi khi to và có th truy cp, s dụng được dưới dng hoàn chỉnh để tham chiếu. Đối vi
kết qu gii quyết TTHC, văn bản điện t phải được quan có thm quyn ký s, ban hành hp l và lưu trữ trên H thng thông tin gii quyết TTHC hoc Kho qun
lý d liệu điện t ca cá nhân, t chức để phc v vic tái s dng.
2
Bản sao điện tchng thc là bản sao được cơ quan, tổ chc có thm quyền căn cứ vào bn chính dng giy đ xác thc nội dung là đúng với bn chính theo quy
định ti Ngh định s 23/2015/NĐ-CP và Ngh định s 45/2020/NĐ-CP. Căn cứ Điu 3 Ngh định s 23/2015/NĐ-CP và Điều 9 Lut Giao dịch điện t năm 2023, bản
sao điện t đưc chng thc t bn chính có giá tr pháp lý s dng thay cho bản chính để đối chiếu, xác nhn trong các giao dch và gii quyết th tc hành chính,
tr trường hp pháp lut chuyên ngành có quy định khác.
11
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
3.
- Trường hợp trẻ em bị bỏ rơi thì phải có biên
bản về việc trẻ bị bỏ rơi do quan thẩm
quyền lập.
- Trường hợp khai sinh cho trẻ em sinh ra do
mang thai hộ phải văn bản xác nhận của
sở y tế đã thực hiện k thuật hỗ trợ sinh
sản cho việc mang thai hộ
x
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định công
b của quan
thm quyn.
thông tin gii quyết th
tc hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở
d liệu được kết ni t
la chn 1 trong 03 nh
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
- Bản sao điện t
3
4.
Văn bản y quyền (được chứng thực) theo
quy định của pháp luật trong trường hợp ủy
quyền thực hiện việc đăng ký khai sinh
x
- Kho d liệu điện t ca
nhân trên H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở
d liệu được kết ni t
la chn 1 trong 02 nh
thc sau:
- Văn bn đin t
5.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
x
- CSDL quc gia v
dân cư
3
Riêng vi thành phần quy định là "bản sao điện tử", theo quy định ca pháp lut chuyên ngành, chp nhn bản sao điện t bng cách quét (scan) hoc chp nh
nét t bn chính (hoc bn sao chng thực) sang định dng, không yêu cu công chng, chng thực điện t. Cá nhân, t chc chu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp
lut v tính trung thc, chính xác và hp pháp ca thông tin kê khai trong h sơ, tài liệu.
12
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
- Bản sao điện t
chng thc
6.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
- sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
13
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
14
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon đnh danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
15
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
16
2. Th tc : Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
1. Mã th tc: 2.000528
2. Cơ quan thực hin: UBND cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt;
- Phí cp bn sao Giấy khai sinh: 8.000 đng/bn
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ)
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
- T khai đăng ký khai sinh theo mẫu
- Mu h tch đin t tương c đăng khai sinh
x
Đin t hóa thành phn h
tự động, điền d liu
vào E-Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch đin
t
- VNeID
- Cơ sở d liu dân
Đơn đề ngh
dưới dng E-
Form điện t
17
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
Giy chng sinh
- Trưng hp không có Giy chng sinh thì
thay bằng: Văn bản ca ngưi m chng xác
nhn v vic sinh, nếu không văn bản ca
người làm chng thì thay thế bằng Văn bản
cam đoan v vic sinh;
- Trưng hp tr em sinh ra tại nước ngoài thì
np Giy chng sinh hoc giy t khác do
quan có thm quyền c ngoài cp xác nhn
v vic tr em đưc sinh ra nước ngoài
quan h m - con.
x
Thông tin được ly t các
cơ s d liệu được kết ni
- Cá nhân không phi np
tài liệu này khi s d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định công b
của quan thm
quyn.
- sở d liu y
tế, sở d liu
bo him xã hi
- Kho d liệu điện
t ca nhân
trên H thng
thông tin gii
quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông
tin chưa lấy đưc
t sở d liu
được kết ni thì
la chn 1 trong
02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao đin t
có chng thc
3.
Văn bản tha thun ca cha, m v vic la chn
quc tch cho con.
(Trường hp cha, m la chn quc tịch c
ngoài cho con: nộp thêm Văn bản xác nhn ca
quan thẩm quyn của c tr đưc
la chn mang quc tch v vic tr có quc tch
là phù hợp quy định pháp lut của nước đó)
x
- Kho d liu
điện t ca
nhân trên H
thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính
4.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo quy
định ca pháp luật trong trường hp y quyn
thc hin việc đăng ký khai sinh
x
18
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
5.
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhn căn
c hoc các giy t khác dán nh thông
tin nhân do quan thm quyn cp, còn
giá tr s dng
x
sở d liu quc
gia v dân cư
6.
Giy tgiá tr chng minh thông tin v cư trú
(Trường hợp quan đăng hộ tch không th
khai thác được thông tin v nơi trú ca công
dân)
x
sở d liu v
cư trú
7.
Giy t chng minh vic tr em nhp cnh hp
pháp vào Vit Nam
(H chiếu, giy t giá tr đi lại quc tế, du
xác nhn nhp cnh của quan qun xut,
nhp cnh)
x
s d liu
xut nhp cnh
9.
Văn bn xác nhn ca cơ quan công an có thẩm
quyn v vic tr em đang cư trú tại Vit Nam
(Tng hp tr em sinh ra nước ngoài, có cha
hoc m công dân Vit Nam hoc cha m
x
sở d liu
trú
19
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
đều công n Việt Nam, chưa được đăng
khai sinh nước ngoài, v cư trú tại Vit Nam)
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
20
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
21
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
22
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội b, quy trình điện t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
23
3. Th tục đăng ký lại khai sinh
1. Mã th tc: 1.004884
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cấp xã nơi đã đăng ký khai sinh trước đây hoặc y ban nhân dân cấp xã nơi người yêu cu
đăng ký lại khai sinh thường trú
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Công dân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp Giy khai sinh bn sao (nếu có yêu cu): 8.000 đồng/bn sao
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính có mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, cá nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ)
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
24
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng lại khai sinh, trong đó cam đoan của ngưi
yêu cu v việc đã nộp đủ các giy t hin
-Mu h tịch điện t ơng tác đăng lại khai sinh, trong đó
cam đoan các thông tin cung cấp đúng sự tht, không
còn bn chính Giy khai sinh, đã nộp đủ các giy t hin
chu hoàn toàn trách nhim trước pháp lut v ni dung
cam đoan ca mình
x
Đin t hóa
thành phn h
tự động,
điền d liu
vào E-Form t
sở d liu
dùng chung;
- CSDL h tch
điện t
- VNeID
- Cơ sở d liu
dân cư
Đơn đề ngh dưới
dng E-Form
điện t
2.
Bn sao toàn b h sơ, giấy t của người yêu cu hoc h sơ,
giy t, tài liệu khác trong đó thông tin liên quan đến ni
dung khai sinh, gm:
+ Bản sao Giấy khai sinh do cơ quan có thẩm quyền của Việt
Nam cấp hợp lệ (bản sao được chứng thực từ bản chính, bản
sao được cấp từ Sổ đăng khai sinh); Bản chính hoặc bản
sao giấy tờ có giá trthay thế Giấy khai sinh được cấp trước
năm 1945 ở miền Bắc và trước năm 1975 ở miền Nam.
+ Trường hợp người yêu cu không giy t nêu trên thì
phi np bn sao giy t do cơ quan, t chc có thm quyn
ca Vit Nam cp hp l như: Thẻ căn cước công dân/Th
x
Thông tin đưc
ly t các cơ sở
d liệu được
kết ni
- nhân
không phi np
tài liu này khi
sở d liu đã
được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo
- CSDL h tch
điện t
- Kho d liu
điện t ca
nhân trên H
thng thông tin
gii quyết th
tc hành chính
Trưng hp thông
tin chưa lấy được
t sở d liu
được kết ni thì
la chn 1 trong
03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
có chng thc
- Bản sao điện t
25
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
căn c hoc H chiếu; giy t chng minh v nơi trú;
Bng tt nghip, Giy chng nhn, Chng ch, Hc b, h
hc tập do quan thm quyn cp hoc xác nhn; giy
t khác thông tin v h, ch đệm, tên, ngày, tháng, m
sinh ca cá nhân
quyết định
công b của
quan thm
quyn.
3.
Trường hợp người yêu cầu đăng lại khai sinh cán bộ,
công chức, viên chức, người đang công tác trong lực lượng
trang thì phải có văn bản xác nhận của Thủ trưởng
quan, đơn vị về việc những nội dung khai sinh của người đó
gồm họ, chữ đệm, tên; giới tính; ngày, tháng, m sinh; dân
tộc; quốc tịch; quê quán; quan hệ cha - con, mẹ - con phù hợp
với hồ sơ do cơ quan, đơn vị đang quản lý
(Trường hợp cơ quan đăng hộ tịch khai thác được những
thông tin này thông qua kết nối với sở dữ liệu hộ tịch điện
tử, sở dữ liệu quốc gia về dân , cơ sở dữ liệu về cán bộ,
công chức, viên chức tngười yêu cầu không phải nộp văn
bản xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị)
x
sở d liu
công chc
Trưng hp thông
tin chưa ly đưc
t sở d liu
được kết ni thì
la chn 1 trong
02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
có chng thc
4.
Văn bản y quyền theo quy định của pháp luật trong trường
hợp ủy quyền thực hiện việc đăng ký lại khai sinh
(Trường hợp người được ủy quyền ông, , cha, mẹ, con,
vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn bản
ủy quyền không phải chứng thực)
x
- Kho d liu
điện t ca
nhân trên H
thng thông tin
26
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
gii quyết th
tc hành chính
5.
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn ớc/Căn cước
điện t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác
dán nh và thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp,
còn giá tr s dng
x
sở d liu
quc gia vn
6.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
(Trường hp quan đăng h tch không th khai thác
được thông tin v nơi cư trú ca công dân)
x
Cơ sở d liu v
cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
27
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
28
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
29
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
30
4. Th tục đăng ký lại khai sinh có yếu t c ngoài
1. Mã th tc: 2.200522
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã.
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, ngưi thuc gia đình công vi cách mạng; người thuc h nghèo; người khuyết
tt.
- Phí cp Giy khai sinh bn sao (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bn sao
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính có mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, cá nhân thc hin dch
v công trc tuyến (không bao gm phí thẩm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi thc
hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bng không (0 đng) (không bao gm phí thm đnh h sơ)
5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy định c th cho phù hp với quy định ca Lut Giao dịch điện t 2023 và các quy định khác có liên quan.
C th:
31
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký li khai sinh
-Mu h tch điện t ơng tác đăng ký li khai
sinh
x
Đin t hóa thành
phn h tự đng,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch điện
t
- VNeID
- Cơ sở d liu dân
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Bn sao toàn b h sơ, giy t của người yêu
cu hoc h sơ, giy t, i liu khác trong đó
thông tin liên quan đến ni dung khai sinh,
gm:
+ Bn sao Giấy khai sinh do cơ quan thẩm
quyn ca Vit Nam cp hp l; bn chính hoc
bn sao giy t giá tr thay thế Giy khai sinh
đưc cấp trướcm 1945 min Bc tc
m 1975 min Nam.
+ Tng hp ni yêu cu không có giy t
u trên thì phi np bn sao giy t do quan
thm quyn ca Vit Nam cp hp l như:
Th căn cước côngn/Th n cước hoc H
chiếu; giy t chng minh v i cư trú; Bằng
tt nghip, Giy chng nhn, Chng ch, Hc
x
Thông tin được ly
t các cơ sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi sở
d liệu đã đưc kết
ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thm
quyn.
- CSDL h tịch điện
t
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở
d liệu đưc kết ni thì
la chn 1 trong 02 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
32
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
b, h học tập do quan thm quyn cp
hoc c nhn; Giy t khác thông tin v h,
n, ngày, tháng, m sinh của nn.
3.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hin việc đăng ký khai sinh
x
- Kho d liệu đin t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
CSDL quc gia v
dân cư
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
Cơ sở d liu v
trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
33
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
34
b) Mô t chi tiết
c chun b: S a và lưu trữ h sơ điện t
35
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
36
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phi được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
37
5. Th tục đăng ký nhận cha, m, con
1. Mã th tc: 1.001022
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người nhn hoặc người đưc nhn là cha, m, con
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc đăng ký nhn cha, mẹ, con: 8.000đồng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính có mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, cá nhân thc hin dch
v công trc tuyến (không bao gm phí thẩm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi thc
hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bng không (0 đng) (không bao gm phí thm đnh h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy định c th cho phù hp với quy định ca Lut Giao dịch điện t 2023 và các quy định khác có liên quan.
C th:
38
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng đăng ký nhận cha, m, con
-Mu h tch điện t tương c đăng nhận
cha, m, con
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới
dng E-Form điện t
2.
Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, con hoặc
quan hệ mẹ, con gồm:
+ Văn bản của quan y tế, quan giám
định hoặc quan khác thẩm quyền xác
nhận quan hệ cha con, quan hệ mẹ con
+ Trường hợp không có văn bản nêu trên thì
phải văn bản cam đoan của các bên nhận
cha, mẹ, con về mối quan hệ cha, mẹ, con và
ít nhất hai người làm chứng về mối quan
hệ cha, mẹ, con
x
Thông tin đưc ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi cơ sở d
liệu đã được kết
ni
- CSDL h tịch điện
t
- Cơ sở d liu y tế
- Kho d liệu điện t
ca cá nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở
d liệu được kết ni thì
la chn 1 trong 02
hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
39
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
3
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thm
quyn.
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
4.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
s d liu v
trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ (có phí)
40
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
41
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành Tư pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
42
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
43
6. Đăng ký nhận cha, m, con có yếu t c ngoài
1. Mã th tc: 2.000779
2. Cơ quan thực hin: UBND cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt;
- Phí cp bn sao Trích lc đăng ký nhn cha, mẹ, con: 8.000đồng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính có mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin dch
v công trc tuyến (không bao gm phí thẩm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi thc
hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đng) (không bao gm phí thm đnh h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký nhận cha, m, con theo mu
-Mu h tch đin t tương tác đăng ký nhn cha,
m, con
x
Đin t hóa thành
phn h tự
động, điền d liu
vào E-Form t
s d liu dùng
chung;
- CSDL h tch
điện t
- VNeID
- Cơ sở d liu
dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
44
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
Văn bản của quan y tế, quan giám định hoc
quan, tổ chc khác có thm quyn trong nước
hoặc nước ngoài xác nhn quan h cha con, quan
h m con.
+ Trưng hp không chng c chng minh
quan h cha, m, con: Np Văn bản cam đoan của
các bên nhn cha, m, con, ít nht hai ngưi
làm chng v mi quan h cha, m, con
+ Trưng hợp đăng ký nhận cha, m, con gia
công dân Vit Nam với người nước ngoài hoc
giữa người nước ngoài vi nhau: Np Bn sao h
chiếu hoc giy t giá tr thay h chiếu để
chng minh v nhân thân
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi cơ sở d
liệu đã được kết
ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thm
quyn.
- CSDL h tch
điện t
- s d liu
y tế
- Kho d liu
điện t ca
nhân trên H
thng thông tin
gii quyết th
tc hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở d
liệu đưc kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
3.
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn cước
hoc các giy t khác dán nh thông tin
nhân do cơ quan thẩm quyn cp, n giá tr s
dng
x
Cơ sở d liu
quc gia v dân
4.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
x
sở d liu v
cư trú
45
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
(Trường hợp quan đăng hộ tch không th
khai thác được thông tin v nơi trú của công
dân)
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
46
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
47
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành Tư pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
48
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
49
7. Th tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, m, con
1. Mã th tc: 1.000689
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người cha hoc ngưi m thc hiện đăng ký khai sinh kết hp nhn
cha, m, con.
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Theo quy định ti Ngh quyết 07/2023/NQ-HĐND: Mc thu phí, l phí đối vi dch v công trc tuyến khi t chc, cá nhân np h
sơ thực hiện TTHC trên môi trường mạng trước ngày 01/01/2026 bng Không (Không thu).
- Trưng hợp đăng ký khai sinh quá thi hn 60 ngày k t ngày sinh: Nếu công dân la chn np h sơ bằng hình thc trc tiếp
thì L phí: 5.000 đồng; Đăng ký nhận cha, mẹ, con: 10.000đồng/vic.
- Phí cp Giy khai sinh bn sao, bn sao Trích lục đăng ký nhận cha, m, con (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bn sao 8.5. Rà soát,
đánh giá
Thành phn h sơ cần quy định c th cho phù hp vi quy định ca Lut Giao dch đin t 2023 và các quy định khác có liên quan.
C th:
50
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng khai sinh;
-T khai đăng ký nhận cha, m, con
-Mu h tịch điện t tương c đăng khai
sinh;
-Mu h tch điện t tương c đăng nhận
cha, m, con
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Bn chính Giy chng sinh
(Tng hp không Giy chng sinh thì
nộp văn bản của người làm chng xác nhn
v vic sinh; nếu không ngưi m chng
thì phi có giy cam đoan về vic sinh)
x
Thông tin đưc ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi cơ sở d
liệu đã được kết
ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
- CSDL h tịch điện
t
- Cơ sở d liu y tế
- sở d liu bo
him xã hi
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t s
d liệu được kết ni thì
la chn 1 trong 02 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có
chng thc
3.
Chng c chng minh quan h cha, con hoc
quan h m con gm:
+ Văn bản của quan y tế, quan giám
định hoặc quan khác thẩm quyền xác
nhận quan hệ cha con, quan hệ mẹ con.
x
51
+ Trường hợp không có văn bản nêu trên thì
các bên nhận cha, mẹ, con lập văn bản cam
đoan về mối quan hệ cha, mẹ, con, có ít nhất
hai người làm chứng về mối quan hệ cha, mẹ,
con.
quan thm
quyn.
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
sở d liu v trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
52
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
53
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
54
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
55
8. Th tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhn cha, m, con có yếu t c ngoài
1. Mã th tc: 1.001695
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã.
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trưng hợp đăng khai sinh đúng hạn, ngưi thuộc gia đình công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo;
người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
56
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
- T khai đăng ký khai sinh theo mẫu
- T khai đăng nhận cha, m, con theo mu
- Mu h tch đin t tương tác
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung;
CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liu dân
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Giy chng sinh.
+ Trưng hp không có Giy chng sinh thì
nộp văn bản của người làm chng xác nhn
v vic sinh; nếu không có văn bản của người
làm chng thì phi có giy cam đoan về vic
sinh.
+ Trường hp tr em sinh ra tại nước ngoài
thì np Giy chng sinh hoc giy t khác do
quan thẩm quyền nước ngoài cp xác
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ s
d liệu đã đưc kết
ni
- CSDL h tịch đin
t
- Cơ sở d liu y tế
- sở d liu bo
him xã hi
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở d
liệu đưc kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
57
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
nhn v vic tr em được sinh ra nước ngoài
và quan h m - con (nếu có).
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thm
quyn.
tin gii quyết th tc
hành chính
3.
- Trưng hp cha hoc m hoc c cha, m
người nước ngoài thì phi nộp văn bản tha
thun ca cha, m v vic la chn quc tch
cho con. Trường hp cha, m la chn quc
tịch nước ngoài cho con, thì ngoài văn bn
tha thun la chn quc tch còn phi xác
nhn của cơ quan có thẩm quyền nước mà tr
được chn mang quc tch v vic tr quc
tch phù hợp quy định ca pháp luật nước đó.
x
4.
- Chng c chng minh quan h cha, con
hoc quan h m, con gm mt trong các giy
t, tài liệu sau đây:
+ Văn bn của quan y tế, quan giám
định hoặc cơ quan khác có
thm quyn trong nước hoặc nước ngoài
xác nhn quan h cha con, quan h m con.
+ Trường hp không có chng c chng
minh quan h cha, m, con nêu trên thì phi
văn bản cam đoan của các bên nhn cha,
x
58
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
m, con, ít nhất hai người làm chng v
mi quan h cha, m, con.
- Trưng hp đăng nhận cha, m, con gia
công dân Vit Nam vi
người c ngoài hoc giữa người nước
ngoài với nhau thì người nước ngoài phi np
bn sao h chiếu hoc giy t giá tr thay
h chiếu để chng minh v nhân thân.
5.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
6.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
s d liu v
trú
7.
- Trưng hp tr em sinh ra nước ngoài,
cha hoc m công dân Vit Nam hoc
cha m đều công dân Việt Nam, chưa
sở d liu xut
nhp cnh
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở d
liệu đưc kết ni thì la
59
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
được đăng khai sinh nước ngoài, v
trú ti Vit Nam thì xut trình giy t chng
minh vic tr em đã nhập cnh hp pháp vào
Việt Nam (như: hộ chiếu, giy t có giá tr đi
li quc tế có du xác nhn nhp cnh của cơ
quan qun xut, nhp cảnh) và văn bản xác
nhn của quan công an có thẩm quyn v
vic tr em đang cư trú ti Vit Nam.
chn 1 trong 03 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
- Bn sao đin t
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
60
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
61
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
62
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
63
9. Th tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy t cá nhân
1. Mã th tc: 1.004772
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Công dân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc h tch, cp bản sao: 8.000đ/ bản
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ)
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ)
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
64
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng khai sinh
-Mu h tịch điện t tương tác đăng khai
sinh
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Văn bản cam đoan của người yêu cu v vic
chưa được đăng ký khai sinh
x
Thông tin được ly t
các cơ sở d liệu được
kết ni
- nhân không phi
np tài liệu này khi cơ
s d liệu đã được kết
ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định công
b của quan
thm quyn.
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin chưa
lấy được t s d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
Bản sao toàn bộ hồ sơ, giấy tờ của người yêu
cầu hoặc hồ sơ, giấy tờ, tài liệu khác trong đó
thông tin liên quan đến nội dung khai sinh,
x
- Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Trưng hp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
65
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
gồm: Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn
cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận căn
cước/Hộ chiếu; giấy tờ chứng minh về nơi cư
trú; Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận,
Chứng chỉ, Học bạ, Hồ học tập do cơ quan
thẩm quyền cấp hoặc xác nhận; giy tờ
khác thông tin về họ, chữ đệm, tên, ngày,
tháng, năm sinh của cá nhân
- Cơ sở d liu v giáo
dc
được kết ni thì la chn 1
trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Bản sao điện t
4
Trường hợp người yêu cầu đăng ký khai sinh
cán bộ, công chức, viên chức, người đang
công tác trong lực lượng vũ trang thì phải
văn bản xác nhận của Thủ trưởng quan,
đơn vị về việc những nội dung khai sinh của
người đó gồm họ, chữ đệm, tên; giới tính;
ngày, tháng, năm sinh; dân tộc; quốc tịch; quê
quán; quan hệ cha - con, mẹ - con phù hợp
với hồ sơ do cơ quan, đơn vị đang quản lý
x
sở d liu v công
chc
Trưng hp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
5.
Văn bản y quyền theo quy định của pháp
luật trong trường hợp y quyền thực hiện việc
đăng ký khai sinh
(Trường hợp người được ủy quyền ông, bà,
cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của
x
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
66
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
người ủy quyền tvăn bản ủy quyền không
phải chứng thực)
6.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do quan thẩm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
7.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
67
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
68
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
69
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
70
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
10. Th tục đăng ký khai sinh có yếu t ớc ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy t cá nhân
1. Mã th tc: 1.000893
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trưng hợp đăng khai sinh đúng hạn, ngưi thuộc gia đình công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo;
người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
71
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký khai sinh theo mẫu
- Mu t khai tương tác điện t;
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t s d liu
dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
2.
Bn sao toàn b h sơ, giấy t ca ngưi yêu
cu hoc h sơ, giấy t, tài liệu khác trong đó
thông tin liên quan đến ni dung khai sinh,
gm: Th căn c ng dân, th căn c,
Căn ớc điện t, Giy chng nhận căn c,
H chiếu; giy t chng minh v nơi trú;
Bng tt nghip, Giy chng nhn, Chng
ch, Hc b, h học tập do quan thẩm
quyn cp hoc xác nhn; Giy t khác
thông tin v h, tên, ngày, tháng, năm sinh
ca cá nhân
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ s
d liệu đã đưc kết
ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
- sở d liu quc
gia v dân cư
- sở d liu v
giáo dc
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở d
liệu đưc kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
72
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
3.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hin việc đăng khai
sinh. Trưng hợp người đưc y quyn
ông, bà, cha, m, con, v, chng, anh, ch, em
rut của người y quyền thì văn bản y quyn
không phi chng thc.
x
định công b ca
quan thm
quyn.
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
73
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
74
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
75
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
76
- Đơn vị thc hin H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, Công chức/người lao động tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
77
11. Th tục đăng ký kết hôn
1. Mã th tc: 1.000894
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã nơi công dân cư trú
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
- T khai đăng kết hôn theo mẫu, đủ
thông tin ca hai bên nam, n
- Mu h tịch điện t ơng tác đăng kết
hôn
x
Đin t hóa thành
phn h tự
động, điền d liu
vào E-Form t
s d liu dùng
chung;
- CSDL h tịch điện
t
- VNeID
- Cơ sở d liu dân
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
78
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Thông tin đưc ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi sở
d liệu đã được kết
ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thm
quyn.
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t s
d liệu được kết ni thì
la chn 1 trong 02 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có
chng thc
3.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
Cơ sở d liu v
trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
79
a) Lưu đồ
b) Mô t chi tiết
80
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành Tư pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu, công chc/người lao động tiếp nhn h phi thông báo do trên h thống đ người dân b
sung thành phn h sơ, đồng thi đ ngh cá nhân thc hin cp nhật, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
81
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
82
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
12. Th tục đăng ký kết hôn có yếu t c ngoài
1. Mã th tc: 2.000806
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
83
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng kết hôn theo mẫu, đủ
thông tin ca hai bên nam, n
-Mu h tịch điện t tương tác đăng kết
hôn
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch điện t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Giy xác nhn ca t chc y tế thm quyn
ca Vit Nam hoặc c ngoài xác nhn các
bên kết hôn không mc bnh tâm thn hoc
bnh khác không kh năng nhn thc,
làm ch được hành vi ca mình;
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- CSDL h tch điện t
- Cơ sở d liu y tế
- sở d liu bo
him xã hi
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
84
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
3.
Giy t chng minh tình trng hôn nhân ca
người nước ngoài do cơ quan có thm quyn
của ớc người đó công dân cấp còn
giá tr s dng, xác nhn hin tại người đó
không v hoc không chồng; trường
hợp nước ngoài không cp xác nhn tình
trng hôn nhân thì thay bng giy t do
quan thm quyền nước ngoài xác nhn
người đó đủ điều kin kết hôn theo pháp
lut nưc đó.
x
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
4.
Người c ngoài, công dân Việt Nam định
nước ngoài phi np bn sao h
chiếu/giy t có giá tr thay thế h chiếu.
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
5
Công dân Vit Nam là công chc, viên chc
hoặc đang phục v trong lc ợng trang
phi nộp văn bản của cơ quan, đơn vị qun lý
xác nhn vic kết hôn với người nước ngoài
không trái với quy định ca ngành đó;
x
Cơ sở d liu công
chc
6.
Trưng hp người yêu cầu đăng kết hôn
đang công tác, học tp, lao động thi hn
nước ngoài thì phi np Giy xác nhn tình
x
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
85
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
trạng hôn nhân do quan đại din ngoi
giao, Cơ quan đại din lãnh s ca Vit Nam
nước ngoài cp
tin gii quyết th
tc hành chính
7.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dụng (sau đây gọi tt
giy t tùy thân) để chng minh v nhân thân
khi làm th tc trc tiếp tại quan đăng
h tch`
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
8.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
x
s d liu v
trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
86
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
87
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao động tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
88
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, công chc/người lao động phi thông báo do trên h thống để người dân b sung thành phn
h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gc theo quy đnh pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký số, đóng dấu điện t
và thc hiện quy trình văn thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dân có nhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
89
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
13. Th tục đăng ký lại kết hôn
1. Mã th tc: 1.004746
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cấp nơi đã đăng ký kết hôn trước đây hoặc y ban nhân dân cấp nơi người yêu cu thưng
trú
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp Giy khai sinh bn sao (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bn sao
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi thc
hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đng) (không bao gm phí thm đnh h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy định c th cho phù hp với quy định ca Lut Giao dịch điện t 2023 và các quy định khác có liên quan.
C th:
90
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
- T khai đăng ký lại kết hôn
- Mu h tịch điện t ơng tác đăng li
kết hôn, trong đó cam đoan các thông tin
cung cấp là đúng sự tht, không còn bn
chính Giy chng nhn kết hôn, đã nộp đ
các giy t hin và chu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp lut v nội dung cam đoan
ca mình
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2
Bn sao Giy chng nhn kết hôn được cp
trước đây. Nếu không có bn sao Giy chng
nhn kết hôn thì np bn sao h sơ, giấy t
nhân có các thông tin liên quan đến ni dung
đăng ký kết hôn
x
Thông tin được ly t
các cơ sở d liệu được
kết ni
- nhân không phi
np tài liệu này khi cơ
s d liệu đã được kết
ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định công
b của quan
thm quyn.
- CSDL h tch đin t
- Kho d liệu điện t ca
nhân trên H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính
Trưng hp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Bản sao điện t
3.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Trưng hp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
91
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
4.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
92
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
93
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/ngưi lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
94
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
95
14. Th tục đăng ký lại kết hôn có yếu t c ngoài
1. Mã th tc: 2.000513
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min L phí cho ngưi thuộc gia đình có công với cách mạng; ngưi thuc h nghèo; ngưi khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
96
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký lại kết hôn theo mu
- Mu h tịch điện t ơng tác đăng li
kết hôn
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch điện t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Bn sao Giy chng nhn kết hôn được cp
trước đây. Nếu không có bn sao Giy chng
nhn kết hôn thì np bn sao h sơ, giấy t
nhân có các thông tin liên quan đến ni dung
đăng ký kết hôn.
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- CSDL h tịch điện t
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
97
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dụng (sau đây gọi tt
giy t tùy thân) để chng minh v nhân thân
khi làm th tc trc tiếp tại quan đăng
h tch
4.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
s d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
98
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
99
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/ngưi lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: c thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
100
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc ngưi dân nhu cu, vic tr kết qu s được
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
101
15. Đăng ký khai tử
1. Mã th tc: 1.000656
2. Cơ quan thực hin:
- y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú cuối cùng ca ngưi chết thc hin việc đăng ký khai tử;
- y ban nhân dân cấp nơi người đó chết hoặc nơi phát hin thi th người chết thc hin việc đăng khai tử trong trưng hp
không xác định được nơi cư trú cuối cùng của ngưi chết.
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình công với cách mạng; người thuc h nghèo; ngưi
khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc khai t (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
102
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
- T khai đăng ký khai tử
- Mu h tịch điện t tương tác đăng ký khai
t
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch đin
t
- VNeID
- Cơ sở d liu dân
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Giy o t hoc giy t thay thế Giy o t do
cơ quan thm quyn cp. Trưng hợp người
yêu cầu đã nộp bản điện t Giy báo t hoc
quan đăng ký h tịch đã khai thác được d
liệu điện t có s ca Giy báo t thì
không phi np bn giy
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ s
d liệu đã đưc kết
ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
- CSDL h tch đin
t
- Cơ sở d liu y tế
- sở d liu bo
him xã hi
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở d
liệu đưc kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
3.
Giy t, tài liu, chng c do quan, tổ chc
thm quyn cp hoc xác nhn hp l
chng minh s kin chết đối với trường hp
x
103
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
đăng ký khai tử cho người chết đã lâu, không
có Giy báo t hoc giy t thay Giy báo t
quan thm
quyn.
4.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hin việc đăng ký khai tử
(Trưng hợp người trách nhim đăng
khai t y quyền cho người khác thc hin
việc đăng khai t người được y quyn
là ông, bà, cha, m, con, v, chng, anh, ch,
em rut của ngưi y quyền thì văn bản y
quyn không phi chng thc)
x
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
5.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
6.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
x
Cơ sở d liu v cư trú
104
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
105
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
106
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
107
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
108
16. Đăng ký khai tử có yếu t c ngoài
1. Mã th tc: 1.001766
2. Cơ quan thực hin: UBND cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt;
- Phí cp bn sao Trích lc khai t (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính có mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, cá nhân thc hin dch
v công trc tuyến (không bao gm phí thẩm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi thc
hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đng) (không bao gm phí thm đnh h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d
liu/ CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng khai tử theo mu
-Mu h tch đin t tương tác đăng
khai t
x
Đin t hóa thành
phn h tự
động, điền d liu
vào E-Form t
s d liu dùng
chung;
- CSDL h tch
điện t
- VNeID
- Cơ sở d liu
dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-Form
điện t
109
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d
liu/ CSDL
Hình thc np
2.
Giy báo t hoc giy t thay Giy báo t
do cơ quan có thẩm quyn cp
(Trưng hợp người yêu cầu đã nộp bản điện
t Giy báo t hoặc quan đăng hộ tch
đã khai thác được d liệu điện t s
ca Giy báo t thì không phi np bn
giy)
x
Thông tin được
ly t các sở d
liệu được kết ni
- Cá nhân không
phi np tài liu
này khi sở d
liệu đã đưc kết
ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thẩm
quyn.
- CSDL h tch
điện t
- Cơ sở d liu
y tế
- Cơ sở d liu
bo him
hi
- Kho d liu
điện t ca
nhân trên H
thng thông
tin gii quyết
th tc hành
chính
Trưng hợp thông tin chưa lấy
được t sở d liệu đưc kết
ni thì la chn 1 trong 02 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
3.
Giy t, i liu, chng c do quan, t chc
thm quyn cp hoc xác nhn hp l
chng minh s kin chết đối vi trưng hp
đăng khai tử cho người chết đã u, kng
Giy báo t hoc giy t thay Giy báo t
x
- Kho d liu
điện t ca
nhân trên H
thng thông tin
110
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d
liu/ CSDL
Hình thc np
4.
n bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp lut trong trường hp y
quyn thc hin việc đăng ký khai t
(Trưng hp người trách nhiệm đăng
khai t y quyền cho ngưi khác thc hin
việc đăng khai tử người đưc y quyn
ông, , cha, m, con, v, chng, anh, ch,
em rut ca ngưi y quyền thì n bản y
quyn không phi chng thc)
x
gii quyết th
tc hành chính
5.
H chiếu/Th căn cước công dân/Th n
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhn
căn cước hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do quan thm
quyn cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu
quc gia v dân
6.
Giy t giá tr chng minh thông tin v
cư trú
(Trường hợp quan đăng hộ tch không
th khai thác được thông tin v nơi trú
ca công dân)
x
sở d liu v
cư trú
111
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
112
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
113
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon đnh danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
114
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội b, quy trình điện t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
115
17. Đăng ký lại khai t
1. Mã th tc: 1.000656
2. Cơ quan thực hin:
- y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú cuối cùng ca ngưi chết thc hin việc đăng ký khai tử;
- y ban nhân dân cp nơi người đó chết hoặc nơi phát hin thi th người chết thc hin việc đăng khai tử trong trưng hp
không xác định được nơi cư trú cuối cùng của ngưi chết.
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình công với cách mạng; người thuc h nghèo; ngưi
khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc khai t (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
116
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký khai t
-Mu h tịch điện t tương tác đăng khai
t
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch đin
t
- VNeID
- Cơ sở d liu dân
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Giy o t hoc giy t thay thế Giy o t do
cơ quan thm quyn cp. Trưng hợp người
yêu cầu đã nộp bản điện t Giy báo t hoc
quan đăng ký h tịch đã khai thác được d
liệu điện t có s ca Giy báo t thì
không phi np bn giy
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ s
d liệu đã đưc kết
ni
- CSDL h tịch đin
t
- Cơ sở d liu y tế
- sở d liu bo
him xã hi
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở d
liệu đưc kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
117
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thm
quyn.
tin gii quyết th tc
hành chính
3
Giy t, tài liu, chng c do quan, tổ chc
thm quyn cp hoc xác nhn hp l
chng minh s kin chết đối với trường hp
đăng ký khai tử cho người chết đã lâu, không
có Giy báo t hoc giy t thay Giy báo t
x
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
4.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hin việc đăng ký khai tử
(Trưng hợp người trách nhim đăng
khai t y quyền cho người khác thc hin
việc đăng khai tử người được y quyn
là ông, bà, cha, m, con, v, chng, anh, ch,
em rut của ngưi y quyền thì văn bản y
quyn không phi chng thc)
x
5.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
118
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
6.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
119
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
120
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
121
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
122
18. Đăng ký lại khai t có yếu t c ngoài
1. Mã th tc: 2.000497
2. Cơ quan thực hin: UBND cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt;
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đi vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy đnh khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
123
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng li khai t theo mu
- Mu h tch đin t tương c thc hin đăng
li khai tử, trong đó cam đoan các thông
tin cung cấp đúng s tht, không còn bn
chính Giy chng t/Trích lc khai tử, đã nộp
đủ các giy t hin chu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp lut v nội dung cam đoan
ca mình
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Bn sao Giy chng t trước đây đưc cp
hp l
(Nếu không bn sao Giy chng t trưc
đây được cp hp l tnp bn sao h sơ,
giy t liên quan có ni dung chng minh s
kin chết)
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
- CSDL h tịch đin
t
- sở d liu v y tế
- s d liu v bo
him xã hi
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở
d liệu được kết ni t
la chn 1 trong 03 nh
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
- Bản sao điện t
124
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
3.
Văn bản y quyền theo quy định ca pháp
luật trong trường hp y quyn thc hin
đăng ký lại khai t
(Trưng hợp người được y quyn ông, bà,
cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ca
người y quyền thì văn bn y quyn không
phi chng thc)
x
quan thm
quyn.
- Kho d liệu đin t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở d
liệu đưc kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bn sao điện t
chng thc
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
125
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
126
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao động tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
127
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
128
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
19. Đăng ký giám hộ
1. Mã th tc: 1.004837
2. Cơ quan thực hin: UBND cp xã nơi cư trú ca ngưi được giám h hoc ngưi giám h
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí: Không
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc;
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
129
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký giám hộ
-Mu h tịch điện t ơng tác đăng
giám h
x
Đin t hóa thành phn h
tự động, điền d liu vào
E-Form t sở d liu
dùng chung;
- CSDL h tịch điện
t
- VNeID
- Cơ sở d liu dân
Đơn đề ngh dưới
dng E-Form điện t
2.
Văn bản c người giám h theo quy định
ca B lut Dân s đối với trưng hợp đăng
ký giám h c
x
Thông tin đưc ly t các
cơ sở d liệu được kết ni
- nhân không phi np
tài liệu này khi sở d liu
đã được kết ni
- Thi hn thc hin: Theo
quyết định ng b ca
quan có thm quyn.
- CSDL h tch
điện t
- Kho d liệu điện
t ca nhân trên
H thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t
s d liệu được kết
ni thì la chn 1
trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
3.
Giy t chứng minh điều kin giám h
đương nhiên theo quy định ca B lut Dân
s đối với trưng hợp đăng giám h
đương nhiên
Trưng hp nhiều người cùng đủ điều
kin m giám h đương nhiên thì nộp thêm
x
130
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
văn bản tha thun v vic c một người
làm giám h đương nhiên
4.
Văn bản y quyền theo quy đnh ca pháp
luật trong trường hp y quyn thc hin
việc đăng giám h. Trưng hợp người
được y quyn ông, bà, cha, m, con, v,
chng, anh, ch, em rut của người y
quyền thì văn bản y quyn không phi
chng thc
x
- Kho d liệu điện
t ca cá nhân trên
H thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính
5.
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ n
cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận
căn cước hoặc các giấy tờ khác dán ảnh
thông tin nhân do quan thẩm
quyền cấp, còn giá trị sử dụng để chứng
minh về nhân thân khi làm th tc trc tiếp
tại cơ quan đăng ký h tch
x
Cơ sở d liu
quc gia v dân cư
131
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
6.
Giy t giá tr chng minh tng tin v
trú trong trưng hợp cơ quan đăng ký
h tch không th khai thác đưc thông tin
v nơi cư trú ca ng n
x
sở d liu v
trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ (có phí)
132
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
133
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
134
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội b, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
135
20. Đăng ký giám hộ có yếu t c ngoài
1. Mã th tc: 1.001669
2. Cơ quan thực hin: UBND cấp xã nơi trú của người được giám h hoặc người giám h thc hiện đăng ký giám hộ gia công dân
Việt Nam và người nưc ngoài cùng cư trú ti Vit Nam
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc;
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính có mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, cá nhân thc hin dch
v công trc tuyến (không bao gm phí thẩm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi thc
hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đng) (không bao gm phí thm đnh h sơ)
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
136
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng gm hộ
-Mu h tịch điện t ơng tác đăng ký giám hộ
x
Đin t hóa thành
phn h t đng,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới
dng E-Form điện t
2.
Văn bản c ngưi giám h theo quy định ca
B lut Dân s đối với trường hợp đăng
giám h c; giy t chứng minh điều kin
giám h đương nhiên theo quy đnh ca B
lut Dân s đối với trưng hp đăng giám
h đương nhiên; trường hp nhiu người
cùng đủ điều kin m giám h đương nhiên
thì nộp thêm văn bản tha thun v vic c mt
người làm giám h đương nhiên
x
Thông tin được ly t
các sở d liu
được kết ni
- nhân không phi
np tài liu này khi
cơ sở d liệu đã được
kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- CSDL h tịch điện
t
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở
d liu được kết ni thì
la chn 1 trong 02 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
3.
Văn bản y quyền (được chng thc) theo quy
định ca pháp luật trong trưng hp y quyn
thc hiện đăng ký giám hộ.
(Trưng hp người đưc y quyn là ông, bà,
cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ca
x
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
137
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
người y quyền thì văn bản y quyn không
phi chng thc)
4.
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn
cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận căn
cước hoặc các giấy tkhác dán ảnh thông
tin nhân do quan thẩm quyền cấp, còn
giá trị sử dụng (sau đây gọi tt là giy t tùy thân)
để chứng minh về nhân thân khi làm th tc trc
tiếp tại cơ quan đăng ký h tch
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
5.
Giy tgiá tr chng minh thông tin v cư trú
(Trường hợp quan đăng hộ tch không th
khai thác được thông tin v nơi trú ca công
dân)
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
138
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ (có phí)
139
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h mà h thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
140
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
141
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
21. Đăng ký chấm dt giám h
1. Mã th tc: 1.004845
2. Cơ quan thực hin: UBND cấp xã nơi đã đăng ký giám hộ trước đây
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí: Không
- Phí cp bn sao Trích lc đăng ký chm dt giám hộ: 8.000 đng/bn sao trích lc
5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h sơ cần quy định c th cho phù hp vi quy định ca Lut Giao dch điện t 2023 và các quy định khác có liên quan.
C th:
142
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d
liu/ CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký chm dt giám h
-Mu h tịch điện t ơng tác đăng
chm dt giám h
x
Đin t hóa thành
phn h tự
động, điền d liu
vào E-Form t
s d liu dùng
chung;
- CSDL h tch
điện t
- VNeID
- Cơ sở d liu
dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-Form
điện t
2.
Giy t làm căn cứ chm dt giám h theo
quy định ca B lut Dân s
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi cơ sở d
liệu đã đưc kết
ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
- CSDL h tch
điện t
- Kho d liu
điện t ca
nhân trên H
thng thông tin
gii quyết th
tc hành chính
Trưng hợp thông tin chưa lấy
được t sở d liệu được kết ni
thì la chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
3.
Văn bản y quyền theo quy đnh ca pháp
luật trong trường hp y quyn thc hin
vic đăng ký chm dt giám h
x
- Kho d liu
điện t ca
nhân trên H
thng thông tin
143
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d
liu/ CSDL
Hình thc np
(Trưng hp người được y quyn ông,
bà, cha, m, con, v, chng, anh, ch, em
rut của người y quyền thì văn bn y
quyn không phi chng thc)
quan thẩm
quyn.
gii quyết th
tc hành chính
4.
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ n
cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng nhận
căn cước hoặc các giấy tờ khác dán ảnh
thông tin nhân do quan thẩm
quyền cấp, còn giá trị sử dụng để chứng
minh về nhân thân khi làm th tc trc tiếp
tại cơ quan đăng ký h tch
x
Cơ sở d liu
quc gia v dân
5.
Giy t giá tr chng minh thông tin v
cư trú
(Trường hợp quan đăng hộ tch không
th khai thác được thông tin v nơi trú
ca công dân)
x
Cơ sở d liu
v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
144
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ do và hưng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
145
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao động tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
146
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
147
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
22. Đăng ký chấm dt giám h có yếu t c ngoài
1. Mã th tc: 2.000756
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính có mc thu do B Tài chính quy đnh khi t chc, cá nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ)
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
148
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng chm dt giám h
-Mu h tch điện t tương tác đăng chm
dt gm h
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d liu
dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
2.
Giy t làm n cứ chm dt gm h theo quy
định ca B lut n s
x
Thông tin đưc ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
- CSDL h tch đin t
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
3.
n bn y quyền (đưc chng thc) theo quy
định ca pháp luật trong trường hp y quyn
thc hiện đăng ký chm dt giám h
x
- Kho d liệu điện t
ca cá nhân trên H
thng thông tin gii
149
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
(Trưng hợp người được y quyn là ông, ,
cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ca
ngưi y quyền thì văn bản y quyn không
phi chng thc)
định công b của
quan thm
quyn.
quyết th tc hành
chính
4
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dụng (sau đây gọi tt là
giy t tùy thân) để chng minh v nhân thân
khi làm th tc trc tiếp tại quan đăng
h tch
x
sở d liu quc gia
v dân cư
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
s d liu v trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
150
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ do và hưng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
151
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
152
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao động tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
153
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và S pháp, UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ S pháp, UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thm đnh ni dung h trên môi trường đin
t mà không yêu cầu người dân b sung h giấy. Khi h đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin s và
thc hiện quy trình văn thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
154
23. Đăng ký giám sát vic giám h
1. Mã th tc: 3.000323
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã nơi cư trú của người được giám h
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí: Không
- Phí cp bn sao Trích lc đăng ký giám sát vic giám h (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bn sao
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký giám sát việc giám h
-Mu h tch điện t tương tác đăng ký giám
sát vic giám h
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
155
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
Văn bản là căn cứ chng minh vic tho
thun c/chọn người giám sát giám h theo
quy định ca B lut Dân s
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu này
khi s d liệu đã
được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- CSDL h tịch điện t
- Kho d liu điện t
ca /cá nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
Văn bản y quyền theo quy định ca pháp
luật trong trường hp y quyn thc hin vic
đăng ký giám sát việc giám h
(Trưng hợp người được y quyn ông, bà,
cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ca
người y quyền thì văn bản y quyn không
phi chng thc)
x
- Kho d liệu đin t
ca /cá nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
x
Cơ sở d liu v cư trú
156
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ do và hưng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
157
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
158
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao động tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
159
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và S pháp, UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ S pháp, UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thm đnh ni dung h trên môi trường đin
t mà không yêu cầu người dân b sung h giấy. Khi h đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin s và
thc hiện quy trình văn thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
160
24. Đăng ký chấm dt giám sát vic giám h
1. Mã th tc: 3.000322
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cấp xã đã đăng ký giám sát việc giám h
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí: Không
- Phí cp bn sao Trích lc đăng ký chm dt giám sát vic giám h (nếu có yêu cầu): 8.000 đồng/bn sao;
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng chm dt giám sát vic giám
h
-Mu h tch đin t tương c đăng chm
dt giám sát vic giám h
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
161
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
Giy t làm căn cứ chm dt giám sát vic
giám h theo quy định ca B lut Dân s
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thm
quyn.
- Kho CSDL h tch
điện t
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở d
liệu đưc kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
3.
Văn bản y quyền theo quy định ca pháp
luật trong trường hp y quyn thc hin vic
đăng chm dt giám sát vic giám h
(Trưng hợp người được y quyn ông, bà,
cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ca
người y quyền thì văn bản y quyn không
phi chng thc)
x
- Kho d liệu đin t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do quan thẩm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
162
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
163
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
164
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao động tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
165
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
166
25. Thay đổi, ci chính, b sung thông tin h tịch, xác định li dân tc
1. Mã th tc: 1.004859
2. Cơ quan thực hin:
- y ban nhân dân cấp xã nơi đã đăng ký hộ tch trước đây hoặc y ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của ngưi yêu cu có thm
quyn gii quyết việc thay đổi, ci chính, b sung h tịch, xác định li dân tc cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.
- y ban nhân dân cấp xã nơi đã đăng ký khai tử trước đây thực hin vic ci chính nội dung đăng ký khai t.
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc đăng ký thay đi/ci chính/b sung thông tin h tịch: 8.000 đồng/bn sao trích lc;
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính có mc thu do B Tài chính quy đnh khi t chc, cá nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h sơ cần quy định c th cho phù hp vi quy định ca Lut Giao dch đin t 2023 và các quy định khác có liên quan.
C th:
167
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký thay đổi, ci chính, b sung
thông tin h tịch, xác đnh li dân tc
-Mu h tch điện t tương tác thc hiện đăng
thay đổi, ci chính, b sung thông tin h
tch, xác đnh li dân tc
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Giy t liên quan đến việc thay đi, ci chính,
b sung thông tin h tịch, xác định li dân tc
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu này
khi s d liệu đã
được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- CSDL h tịch điện t
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hin việc đăng thay đi, ci
chính, b sung thông tin h tịch, xác định li
dân tc
(Trưng hợp người được y quyn ông, bà,
cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ca
x
- Kho d liệu đin t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
168
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
người y quyền thì văn bản y quyn không
phi chng thc)
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
sở d liu quc
gia v dân cư
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
sở d liu v
trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
169
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
170
b) Mô t chi tiết
c chun b: S a và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh ni dung chuyên môn, không đi chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hp không khai thác được thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
171
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
172
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
26. Th tục Thay đổi, ci chính, b sung thông tin h tịch, xác định li dân tc có yếu t c ngoài
1. Mã th tc: 2.000.748
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
173
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký thay đổi, ci chính, b sung
thông tin h tịch, xác định li dân tc theo
mu
- Mu h tịch điện t tương tác thực hin
đăng thay đổi, ci chính, b sung thông tin
h tch, xác đnh li dân tc
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch đin
t
- VNeID
- Cơ sở d liu dân
Đơn đề ngh i dng
E-Form điện t
2.
Giy t làm căn cứ thay đi, ci chính, b
sung thông tin h tch.
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
thm quyn.
- CSDL h tịch điện t
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hin việc đăng ký khai tử
x
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
174
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
sở d liu v trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
175
b) Mô t chi tiết
c chun b: S a và lưu trữ h sơ điện t
176
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh ni dung chuyên môn, không đi chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hp không khai thác được thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
177
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
178
27. Th tc ghi vào S h tch vic kết hôn ca công dân Việt Nam đã được gii quyết tại cơ quan có thẩm quyn ca
c ngoài
1. Mã th tc: 2.002189
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trường hợp ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; người thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
179
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai ghi chú kết hôn theo mu
-Mu h tịch điện t ơng tác ghi vào S h
tch vic kết hôn
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t s d liu
dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
2.
Bn sao giy t chng nhn vic kết hôn do
cơ quan có thẩm quyn ca nưc ngoài cp;
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- CSDL h tịch điện t
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
Nếu công dân Việt Nam đã ly hôn hoặc hy
vic kết hôn tại cơ quan có thẩm quyền nước
ngoài thì phi np Trích lc v việc đã ghi
vào S h tch vic ly hôn hoc hy vic kết
hôn (Trích lc ghi chú ly hôn).
x
- Kho d liệu đin t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
4
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hin vic ghi chú kết hôn.
x
- Kho d liệu đin t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
180
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
tin gii quyết th tc
hành chính
5.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
6.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
sở d liu v
trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
181
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
182
b) Mô t chi tiết
c chun b: S a và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh ni dung chuyên môn, không đi chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hp không khai thác được thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
183
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
184
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
28. Ghi vào s h tch vic ly hôn, hy vic kết hôn ca công dân Việt Nam đã được gii quyết tại quan thẩm
quyn của nước ngoài
1. Mã th tc: 2.000554
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí cho ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; ngưi thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính có mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, cá nhân thc hin dch
v công trc tuyến (không bao gm phí thẩm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đồng nhân dân thành ph Hà Ni, khi thc
hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đng) (không bao gm phí thm đnh h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
185
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai ghi c lyn
-Mu h tch điện t tương c ghi vào S h
tch vic ly hôn
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới
dng E-Form điện t
2.
Bn sao Bn án, quyết định ly hôn, hy kết
hôn, văn bản tha thun ly hôn hoc giy t
khác công nhn việc ly hôn do quan
thm quyn của nước ngoài cấp đã hiệu
lc pháp lut
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thm
quyn.
- Kho CSDL h tch
điện t
- sở d liu ca
tòa án
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy đưc t s
d liệu đưc kết ni t
la chn 1 trong 03 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao đin t có
chng thc
- Bản sao điện t
3.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hin ghi chú ly hôn. Trưng hp
người được y quyn ông, bà, cha, m, con,
v, chng, anh, ch, em rut của người y
x
- Kho d liệu đin t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy đưc t s
d liệu đưc kết ni t
186
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
quyền thì văn bản y quyn không phi
chng thc
la chn 1 trong 02 hình
thc sau:
- Văn bn đin t
- Bản sao đin t có
chng thc
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
187
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
188
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: ng chc/người lao động tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
189
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s được
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
190
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
29. Th tc ghi vào S h tch vic h tch khác ca công dân Việt Nam đã được gii quyết tại quan có thẩm quyn
của nước ngoài (khai sinh; giám h; nhn cha, mẹ, con; xác định cha, m, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi h tch)
1. Mã th tc: 2.000547
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trường hợp ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; người thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
191
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
- T khai ghi vào S h tch vic khai sinh/T
khai ghi vào S h tch vic khai t/T khai
ghi vào S h tch vic nuôi con nuôi/T khai
ghi vào S h tch vic giám h, nhn cha,
m, con/T khai ghi vào S h tch các vic
h tch khác theo mu
- Mu h tch đin t tương tác
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch điện t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Bn sao giy t chng minh vic h tịch đã
được gii quyết tại quan thm quyn
ca nưc ngoài
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- CSDL h tịch điện t
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 03 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Bản sao điện t
3.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hiện ghi chú. Trưng hợp ngưi
được y quyn ông, bà, cha, m, con, v,
chng, anh, ch, em rut của người y quyn
thì văn bản y quyn không phi chng thc.
x
- Kho d liệu đin t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
192
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ do và hưng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
193
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h đin t
194
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu đin t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành Tư pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
195
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị qun lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
196
30. Th tục đăng ký khai sinh lưu động
1. Mã th tc: 1.003583
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trường hợp ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; người thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
197
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký khai sinh theo mẫu.
-Mu h tịch điện t ơng tác
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch điện t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Bn chính Giy chứng sinh; trường hp
không Giy chng sinh thì nộp văn bản
của người làm chng xác nhn v vic sinh;
nếu không người làm chng thì phi
giấy cam đoan về vic sinh
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ s
d liệu đã đưc kết
ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
- Kho CSDL h tch
điện t
- sở d liu bo
him xã hi
- Cơ sở d liu y tế
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở d
liệu đưc kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
3.
Trưng hp khai sinh cho tr em sinh ra do
mang thai h phải văn bản xác nhn ca
sở y tế đã thực hin k thut h tr sinh
sn cho vic mang thai h.
x
198
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dụng (sau đây gọi tt
giy t tùy thân) để chng minh v nhân thân
khi làm th tc trc tiếp tại quan đăng
h tch
x
quan thm
quyn.
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
5.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
199
b) Mô t chi tiết
c chun b: S a và lưu trữ h sơ điện t
200
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh ni dung chuyên môn, không đi chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hp không khai thác được thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
201
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
202
31. Th tục đăng ký kết hôn lưu động
1. Mã th tc: 1.000593
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trường hợp ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; người thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
203
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký kết hôn theo mu
-Mu h tịch điện t ơng tác
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin
t
- VNeID
- sở d liệu dân
Đơn đề ngh i dng
E-Form điện t
2.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dụng (sau đây gọi tt
giy t tùy thân) để chng minh v nhân thân
khi làm th tc trc tiếp tại quan đăng
h tch
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ s
d liệu đã đưc kết
ni
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t sở d
liệu đưc kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
204
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
3.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
x
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b của
quan thm
quyn.
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ do và hưng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
205
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
206
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: ng chc/người lao động tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
207
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s được
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
208
32. Th tục đăng ký khai tử lưu động
1. Mã th tc: 1.000419
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trường hợp ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; người thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
209
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đăng ký khai t
-Mu h tịch điện t ơng tác
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch điện t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
2.
Giy o t hoc giy t thay Giy báo t
do cơ quan có thẩm quyn cp
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- Kho CSDL h tch
điện t
- Cơ sở d liu y tế
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
H chiếu/Th căn c công dân/Th n
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn
cp, còn giá tr s dụng (sau đây gọi tt
giy t y thân) đ chng minh v nhân
thân khi làm th tc trc tiếp tại quan
đăng ký h tch
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
210
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
4.
Giy t giá tr chng minh nơi trú cui
cùng ca ngưi chết
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
211
b) Mô t chi tiết
c chun b: S a và lưu trữ h sơ điện t
212
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh ni dung chuyên môn, không đi chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hp không khai thác được thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
213
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
214
33. Th tc cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân
1. Mã th tc: 1.004873
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí:
- Min l phí đối với trường hợp ngưi thuộc gia đình có công vi cách mạng; người thuc h nghèo; người khuyết tt.
- Phí cp bn sao Trích lc (nếu có yêu cầu): 8.000 đng/bn sao trích lc
- H tr 100% mc phí, l phí đối vi các th tc hành chính mc thu do B Tài chính quy định khi t chc, nhân thc hin
dch v công trc tuyến (không bao gm phí thm định h sơ).
- Đối vi các th tc hành chính có mc thu phí, l phí thuc thm quyn ban hành ca Hội đng nhân dân thành ph Ni, khi
thc hin dch v công trc tuyến, mc thu phí, l phí được ấn định bằng không (0 đồng) (không bao gm phí thm định h sơ).
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
215
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
- T khai cp Giy xác nhn tình trng hôn
nhân
- Mu h tịch điện t ơng tác cp Giy xác
nhn tình trng hôn nhân
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tịch điện t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
2.
Trưng hợp ngưi yêu cu xác nhn tình
trạng hôn nhân đã vợ/đã chồng nhưng
đã ly hôn tại Tòa án nhân dân có thm quyn
hoc v/chồng đã chết đã đăng khai tử
tại quan đăng hộ tch thm quyn thì
người yêu cu trách nhim cung cp thông
tin v giy t (cơ quan cấp/đăng ký, số, ngày
tháng m ban hành Bản án/Quyết định ly
hôn/Giy chng t/Trích lc khai t); nếu
thuộc trường hợp quy định ti khoản 2 Điều
37 ca Ngh định y tcung cp thông tin
tương ng ca Trích lục ghi chú ly hôn;
quan đăng hộ tch trách nhim tra cu,
khai thác thông tin ca các giy ty thông
qua kết ni với Cơ sở d liu h tịch điện t,
Cơ sở d liu quc gia v dân cư
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- CSDL h tịch điện t
- Cơ sở d liu tòa án
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
216
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
3.
Công dân Việt Nam đã ly hôn, hủy vic kết
hôn nước ngoài thì phi np bn sao Trích
lc ghi chú ly hôn.
x
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
4.
Trưng hp cá nhân yêu cu cp li Giy xác
nhn tình trạng hôn nhân để s dng vào mc
đích khác hoặc do Giy xác nhn tình trng
hôn nhân đã hết thi hn s dng theo quy
định thì phi np li Giy xác nhn tình trng
hôn nhân đã được cấp trước đó.
x
Bn gc Giy xác nhn
tình trạng hôn nhân đã được
cấp trước đó
5.
Văn bản y quyn theo quy định ca pháp
luật trong trường hp y quyn thc hin vic
cp Giy xác nhn tình trng hôn
nhân. Trưng hợp người đưc y quyn
ông, bà, cha, m, con, v, chng, anh, ch, em
rut của người y quyền thì văn bản y quyn
không phi chng thc.
x
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
6.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
217
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dụng (sau đây gọi tt
giy t tùy thân) để chng minh v nhân thân
khi làm th tc trc tiếp tại quan đăng
h tch
7.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
x
Cơ sở d liu v cư trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ do và hưng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
218
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
219
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: ng chc/người lao động tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
220
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s, và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s được
thc hin trc tiếp ti chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
221
34. Th tc cp bn sao trích lc h tch, bn sao Giy khai sinh
1. Mã th tc: 2.000635
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí: 8.000 đồng/bn sao/s kin h tch đã đăng
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đề ngh bn sao Trích lc h tch
trong trường hp ngưi yêu cu nhân
hoặc n bn yêu cu cp bn sao Trích lc
h tch, bn sao Giy khai sinh nêu do
trong trường hp người yêu cầu quan,
t chc
-Mẫu đin t tương tác yêu cầu cp bn sao
Giy khai sinh, bn sao Trích lc h tch
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
222
2.
Văn bản y quyền theo quy định ca pháp
lut trong trưng hp y quyn thc hin yêu
cu cp bn sao Trích lc h tch, bn sao
giy khai sinh
(Trưng hợp người đưc y quyn ông, bà,
cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ca
người y quyền thì văn bản y quyn không
phi chng thc)
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
sở d liu quc
gia v dân cư
4.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
sở d liu v
trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
223
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
224
b) Mô t chi tiết
c chun b: S a và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành Tư pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
225
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t mà không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
226
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
35. Xác nhn thông tin h tch
1. Mã th tc: 2.002516
2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí: 8.000 đồng/Văn bản c nhn v mt vic h tch của cá nhân đã đăng ký
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
227
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đề ngh xác nhn thông tin h tch
-Mẫu điện t tương tác đ ngh xác nhn
thông tin h tch
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
3.
Giy t, tài liệu có liên quan đến nội dung đề
nghc nhn thông tin h tch
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
- Kho CSDL h tch
điện t
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
4.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
x
- Kho d liệu đin t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
228
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
quyn thc hin vic xin cp xác nhn thông
tin h tch
(Tng hợp người được y quyn ông, bà,
cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ca
người y quyền thì văn bản y quyn không
phi chng thc)
công b của cơ quan
có thm quyn.
tin gii quyết th tc
hành chính
5.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
sở d liu quc
gia v dân cư
6.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
sở d liu v
trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
229
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
230
b) Mô t chi tiết
c chun b: S a và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
231
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph, UBND cp xã.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ UBND cp xã: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường đin t không
yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy
trình văn thư đin t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp lut quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
232
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
36. Th tc cp bn sao trích lc h tch, bn sao Giy khai sinh
1. Mã th tc: 2.000635
2. Cơ quan thực hin: S Tư pháp
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: nhân
4. Phí/l phí: 8.000 đồng/bn sao/s kin h tch đã đăng
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
233
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
-T khai đề ngh bn sao Trích lc h tch
trong trường hp ngưi yêu cu nhân
hoặc n bn yêu cu cp bn sao Trích lc
h tch, bn sao Giy khai sinh nêu do
trong trường hp người yêu cầu quan,
t chc
-Mẫu đin t tương tác yêu cầu cp bn sao
Giy khai sinh, bn sao Trích lc h tch
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2.
Văn bản y quyền theo quy định ca pháp
lut trong trưng hp y quyn thc hin yêu
cu cp bn sao Trích lc h tch, bn sao
giy khai sinh
(Trưng hợp người đưc y quyn ông, bà,
cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ca
người y quyền thì văn bản y quyn không
phi chng thc)
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi cơ sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở d
liệu được kết ni thì la
chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
234
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
4.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
sở d liu v
trú
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
235
b) Mô t chi tiết
c chun b: S a và lưu trữ h sơ điện t
236
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
237
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và S pháp.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ S Tư pháp: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thm đnh ni dung h sơ trên môi trường điện t mà không yêu
cầu người dân b sung h giấy. Khi h đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy trình
văn thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp lut quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phi được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
238
37. Xác nhn thông tin h tch
1. Mã th tc: 2.002516
2. Cơ quan thực hin : S Tư pháp
3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
4. Phí/l phí: 8.000 đồng/Văn bản c nhn v mt vic h tch của cá nhân đã đăng ký
5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
- T khai đề ngh xác nhn thông tin h tch
- Mẫu đin t tương tác đề ngh xác nhn
thông tin h tch
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- CSDL h tch đin t
- VNeID
- Cơ sở d liệu dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
239
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
Giy t, tài liệu có liên quan đến nội dung đề
nghc nhn thông tin h tch
x
Thông tin đưc ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân, t chc
không phi np tài
liệu này khi sở
d liệu đã được kết
ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thm
quyn.
- Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trưng hp thông tin
chưa lấy được t s
d liệu được kết ni thì
la chn 1 trong 02 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có
chng thc
3.
Văn bản y quyền (đưc chng thc) theo
quy định ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hin vic xin cp xác nhn thông
tin h tch
(Tng hợp người được y quyn ông, bà,
cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ca
người y quyền thì văn bản y quyn không
phi chng thc)
x
4.
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn
ớc/Căn cước điện t/Giy chng nhận căn
c hoc các giy t khác dán nh
thông tin nhân do cơ quan thm quyn
cp, còn giá tr s dng
x
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
4.
Giy t có giá tr chng minh thông tin v
trú
(Trường hp quan đăng h tch không
th khai thác được thông tin v nơi cư trú của
công dân)
x
sở d liu v
trú
240
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi giy ty dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn t chc, nhân thc hin np
b sung thành phn h sơ dưới đnh dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính
theo quy định.
Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
241
b) Mô t chi tiết
c chun b: S a và lưu trữ h sơ điện t
242
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Công dân
- Ni dung thc hin: Công dân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
243
- Đơn v thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết TTHC ca
Thành ph và S pháp
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ S Tư pháp: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thm đnh ni dung h sơ trên môi trường điện t mà không yêu
cầu người dân b sung h giấy. Khi h đủ điều kin, công chc son tho kết quả, trình lãnh đạo thc hin ký s và thc hin quy trình
văn thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp hoặc H thng thông tin gii quyết TTHC ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp lut quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti chi nhánh ca Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các lần thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca công dân.
7. Nguyên tc tác nghip ca công chc trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
244
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐNG
1. Tác động đi vi người dân
Gim thiu tuyệt đối nhu cầu đi lại, ch đợi tại quan hành chính. Công dân th thc hin th tc 24/7, mi lúc, mọi nơi thông
qua môi trường mng. Vic tái s dng d liu (theo nguyên tc "mt ln khai báo") giúp rút ngn đáng kể thi gian chun b h sơ.
Toàn b quy trình được thc hiện trên môi trường điện t duy nht (Cng DVC Quc gia), cho phép công dân theo dõi trng thái h
sơ theo thời gian thc, nâng cao tính minh bch, gim thiu ri ro h sơ bị tht lc hoc chm tr.
Vic tr kết qu điện t (qua Kho d liu cá nhân/H thng thông tin gii quyết TTHC) giúp công dân được s hu kết qu gii quyết
TTHC dưi dng d liu s có giá tr pháp lý, phc v cho các giao dch đin t tiếp theo.
2. Tác động đi vi cơ quanthm quyn gii quyết
Công chc, người lao động Lãnh đạo quan chuyên môn thc hin toàn b quy trình t son tho, thm định đến phê duyt kết
qu gii quyết TTHC trc tiếp trên H thng thông tin gii quyết TTHC.
Các biu mẫu điện t (Phiếu b sung, Thông báo) và Kết qu gii quyết TTHC được hoàn thin theo mu chun có sn trên H thng.
Vic ký s đin t trc tiếp trên H thng và t động chuyn sang B phận Văn thư đin t gim thiu li th công, tăng tính thống nht
rút ngn quy trình phê duyt ni b.
3. Tác động đi vi b phn mt ca
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa chuyên sâu
vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh có khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình và kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ công và
khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
4. Chi phí tuân th th tc hành chính
Việc thực hiện giao dịch điện tử giúp giảm gánh nặng chi phí tuân thủ thông qua việc cắt bỏ các thành phần hồ sơ thừa và tăng cường
tái sử dụng dữ liệu số, giúp người dân doanh nghiệp tiết kiệm tối đa các khoản chi trực tiếp cho in ấn, đi lại mà còn giảm thiểu đáng kể
chi phí cơ hội về thời gian chờ đợi.
245
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ trước tái cấu
trúc
Chi phí tuân thủ sau tái cấu
trúc
1
Thủ tục đăng ký khai sinh
456,516,000 ₫
199,584,000 ₫
2
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
507,975,000 ₫
250,250,000 ₫
3
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
79,137,894,000 ₫
34,598,256,000 ₫
4
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
12,957,920,000 ₫
6,042,960,000 ₫
5
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
373,990,000 ₫
137,676,000 ₫
6
Đăng ký nhn cha, m, con có yếu t nước ngoài
30,120,000 ₫
11,088,000 ₫
7
Thủ tục đăng khai sinh kết hợp đăng nhận cha, mẹ,
con
1,068,264,000 ₫
432,278,000 ₫
8
Thủ tục đăng khai sinh kết hợp đăng nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
22,319,969,000 ₫
9,758,056,000 ₫
9
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá
nhân
460,660,000 ₫
214,830,000 ₫
10.
Thủ tục đăng khai sinh yếu tố nước ngoài cho người
đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
22,544,000,000
9.856.000.000đ
11
Thủ tục đăng ký kết hôn
25.100.000.000
6.160.000.000 đ
12
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
15.630.000.000
6.930.000.000
13
Thủ tục đăng ký lại kết hôn
15,357,435,000 ₫
5,653,494,000 ₫
14
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
2.510.000.000
770.000.000
246
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ trước tái cấu
trúc
Chi phí tuân thủ sau tái cấu
trúc
15
Thủ tục Đăng ký khai t
22,319,969,000 ₫
9,758,056,000 ₫
16
Thủ tục Đăng ký khai tyếu t nước ngoài
69,041,000 ₫
30,184,000 ₫
17
Thủ tục Đăng ký lại khai t
4,054,608,000 ₫
1,640,716,000 ₫
18
Thủ tục Đăng ký lại khai tyếu t nước ngoài
69,041,000 ₫
30,184,000 ₫
19
Thủ tục Đăng ký giám hộ
263,483,000 ₫
115,192,000 ₫
20
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài
13,320,000 ₫
5,390,000 ₫
21
Đăng ký chấm dứt giám hộ
13,320,000 ₫
5,390,000 ₫
22
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
13,320,000 ₫
5,390,000 ₫
23
Đăng ký giám sát việc giám hộ
183,816,000 ₫
74,382,000 ₫
24
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
13,320,000 ₫
5,390,000 ₫
25
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại
dân tộc
45,295,992,000 ₫
18,329,234,000 ₫
26
Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
30.636.000
10.626.000
27
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt
Nam đã được giải quyết tại quan có thẩm quyền của nước
ngoài
32.407.000
10.626.000
247
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ trước tái cấu
trúc
Chi phí tuân thủ sau tái cấu
trúc
28
Ghi vào sổ htịch việc ly n, hủy việc kết hôn của công
dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài
126,540,000 ₫
51,205,000 ₫
29
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân
Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định
cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
30.636.000
10.626.000
30
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động
34.362.000
12.012.000
31
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động
30.628.000đ
8.008.000
32
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động
33.885.000đ
10.395.000
33
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
37.150.000.000
15.400.000.000
34
Xác nhận thông tin hộ tịch
166,160,000 ₫
67,828,000 ₫
35
Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
157,187,928,000 ₫
58,494,320,000 ₫
36
Xác nhận thông tin hộ tịch (Sở Tư pháp)
166,160,000 ₫
67,828,000 ₫
37
Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
(Sở Tư pháp)
157,187,928,000 ₫
58,494,320,000 ₫
Tổng cộng
622.941.243.000đ
243.651.774.000đ
248
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ trước tái cấu
trúc
Chi phí tuân thủ sau tái cấu
trúc
Chi phí tiết kiệm được sau tái cấu trúc
379.289.469.000đ
(Tiết kim 60,88%)
* Chi tiết ti Ph lc III
D. T CHC THC HIN
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phchủ trì, phối hợp với Sở pháp các quan, đơn vị liên quan thực hiện điện tử
hóa các mẫu đơn, tờ khai hành chính.
Đánh giá việc cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023
của Văn phòng Chính phủ.
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Tổ chức tiếp nhận hồ sơ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất kyêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ giấy
(ngoài các quy định của pháp luật).
2. Sở Tư pháp:
Phối hợp với Trung m Phục vụ hành chính công Thành phố đơn vị phát triển hệ thống để hoàn thiện quy trình điện tử biểu
mẫu điện tử.
Tổ chức thụ lý hồ sơ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ sơ giấy (ngoài
các quy định của pháp luật).
Thực hiện giải quyết và trả kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt; tuân thủ nghiêm ngặt quy định của phương án tái
cấu trúc.
3. Sở Khoa học và Công nghệ:
249
Chủ trì, phối hợp với Trung m Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở pháp hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu
giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành liên quan.
4. Các cơ quan, đơn vị có liên quan khác:
Có trách nhiệm công nhận, khai thác và sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử (bản điện tử) được thực hiện theo
phương án này trong các giao dịch hành chính tiếp theo, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả.
250
Ph lc III
BNG TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN TH TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 ca
Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
1. Th tc : Thủ tục đăng ký khai sinh - Mã th tc: 1.001193
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
9
77,000
7
77,000
1
T khai đăng ký khai sinh
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tch đin t ơng tác đăng ký khai sinh
2
77,000
1
77,000
3
Giấy chứng sinh; trường hợp không có Giấy chứng
sinh thì nộp văn bản của người làm chứng xác nhận
về việc sinh; nếu không người m chứng thì phải
có giấy cam đoan về việc sinh.
1
77,000
1
77,000
4
- Trường hợp trẻ em bị bỏ rơi thì phải biên bản
về việc trẻ bị bỏ rơi do cơ quan có thẩm quyền lập.
- Trường hợp khai sinh cho trẻ em sinh ra do mang
thai hộ phải văn bản xác nhận của sở y tế đã
thực hiện kthuật hỗ trợ sinh sản cho việc mang
thai hộ
1
77,000
1
77,000
5
Văn bản y quyền (được chứng thực) theo quy định
của pháp luật trong trường hợp y quyền thực hiện
việc đăng ký khai sinh
1
77,000
1
77,000
251
6
Hộ chiếu/Thẻ căn ớc công dân/Thẻ căn cước/Căn
cước điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các
giấy tờ khác có n ảnh và thông tin cá nhân do
quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
7
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,409,000 ₫
616,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
324
324
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
456,516,000 ₫
199,584,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
256,932,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
252
2. Th tc : Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài - Mã th tc: 2.000528
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
10
77,000
9
77,000
1
Tờ khai đăng ký khai sinh theo mẫu
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký khai sinh
1
77,000
1
77,000
3
Giấy chứng sinh
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản thỏa thuận của cha, mẹ về việc lựa chọn quốc tịch cho
con
1
77,000
1
77,000
5
Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp
luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện việc đăng ký khai sinh
1
77,000
1
77,000
6
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện
tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác có dán ảnh
và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị
sử dụng
1
77,000
1
77,000
7
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
8
Giấy tchứng minh việc trẻ em nhập cảnh hợp pháp o Việt Nam
1
77,000
1
77,000
9
Văn bản xác nhận của cơ quan công an có thẩm quyền về việc trẻ
em đang cư trú tại Việt Nam
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,563,000 ₫
770,000 ₫
253
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
325
325
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
507,975,000 ₫
250,250,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
257,725,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
254
3. Th tc : Thủ tục đăng ký lại khai sinh - Mã th tc: 1.004884
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
9
77,000
7
77,000
1
Tờ khai đăng lại khai sinh, trong đó cam đoan
của người yêu cầu về việc đã nộp đủ các giấy tờ hiện
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử ơng tác đăng ký lại khai sinh
2
77,000
1
77,000
3
Bản sao toàn bộ hồ sơ, giấy tờ của người yêu cầu
hoặc hồ sơ, giấy tờ, tài liệu khác trong đó thông
tin liên quan đến nội dung khai sinh
1
77,000
1
77,000
4
Trường hợp người yêu cầu đăng lại khai sinh
cán bộ, công chức, viên chức, người đang ng tác
trong lực lượng trang thì phải văn bản xác
nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị về việc những
nội dung khai sinh của người đó gồm họ, chữ đệm,
tên; giới tính; ngày, tháng, năm sinh; dân tộc; quốc
tịch; quê quán; quan hệ cha - con, mẹ - con phù
hợp với hồ sơ do cơ quan, đơn vị đang quản lý
1
77,000
1
77,000
5
Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong
trường hợp ủy quyền thực hiện việc đăng lại khai
sinh
1
77,000
1
77,000
255
6
Hộ chiếu/Thẻ căn ớc công dân/Thẻ căn cước/Căn
cước điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các
giấy tờ khác có n ảnh và thông tin cá nhân do
quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
7
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,409,000 ₫
616,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
56166
56166
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
79,137,894,000 ₫
34,598,256,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
44,539,638,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
256
4. Th tc : Th tục đăng ký lại khai sinh có yếu t c ngoài - Mã th tc: 2.000522
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
10
77,000
8
77,000
1
T khai đăng ký li khai sinh
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tch đin t ơng tác đăng ký li khai sinh
2
77,000
1
77,000
3
Bn sao tn b h , giấy t của người yêu cu hoc h ,
giy t, tài liệu khác trong đó có thông tin liên quan đến ni
dung khai sinh, gm:
+ Bn sao Giấy khai sinh do quan thẩm quyn ca Vit
Nam cp hp l; bn chính hoc bn sao giy t giá tr
thay thế Giấy khai sinh được cp trước năm 1945 min
Bc và trước năm 1975 min Nam.
+ Trưng hp người yêu cu không giy t u trên thì
phi np bn sao giy t do quan có thm quyn ca Vit
Nam cp hp l như: Th n cưcng dân/Th n cưc
hoc H chiếu; giy t chng minh v i cư trú; Bằng tt
nghip, Giy chng nhn, Chng ch, Hc b, h sơ học tp
do cơ quan thẩm quyn cp hocc nhn; Giy t kc
thông tin v h, n, ngày, tháng,m sinh ca cá nhân.
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền (đưc chng thực) theo quy định ca
pháp luật trong trưng hp y quyn thc hin việc đăng
ký khai sinh
1
77,000
1
77,000
5
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn cước/Căn cưc
điện t/Giy chng nhận căn cước hoc các giy t khác
1
77,000
1
77,000
257
dán ảnh thông tin nhân do quan thẩm quyn
cp, còn giá tr s dng
6
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
(Trường hợp cơ quan đăng ký h tch không th khai thác
được thông tin v nơi cư trú ca công dân)
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
2.102.000
1.155.000
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
8720
8720
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
18.329.440
10.071.600
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
8.257.840
(Tiết kiệm: 45,1 %)
258
5. Th tc : Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con - Mã th tc: 1.001022
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
7
77,000
5
77,000
1
Tờ khai đăng ký đăng ký nhận cha, mẹ, con
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký nhận cha, mẹ, con
2
77,000
1
77,000
3
Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, con hoặc quan hệ mẹ, con
1
77,000
1
77,000
4
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện
tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác có dán ảnh
thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
5
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,255,000 ₫
462,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
298
298
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
373,990,000 ₫
137,676,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
236,314,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
259
6. Th tc : Đăng ký nhận cha, m, con có yếu t c ngoài - Mã th tc: 2.000779
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí
(đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
7
77,000
5
77,000
1
Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con theo mẫu
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký nhận cha, mẹ, con
2
77,000
1
77,000
3
Văn bản của cơ quan y tế, cơ quan giám định hoặc cơ quan, tổ chức khác
có thẩm quyền ở trong nước hoặc nước ngoài xác nhận quan hệ cha con,
quan hệ mẹ con
1
77,000
1
77,000
4
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn ớc/Căn cước điện tử/Giấy
chứng nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác dán ảnh thông tin
nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
5
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,255,000 ₫
462,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
24
24
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
30,120,000 ₫
11,088,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
19,032,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
260
7. Th tc : Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con - Mã th tc: 1.000689
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
T khai đăng ký khai sinh; Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng khai sinh; Mẫu hộ tịch điện tử
tương tác đăng ký nhận cha, mẹ, con
2
77,000
1
77,000
3
Bản chính Giấy chứng sinh
1
77,000
1
77,000
4
Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, con hoặc quan hệ mẹ con
1
77,000
1
77,000
5
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn ớc/Căn cước điện tử/
Giấy chứng nhận căn ớc hoặc các giấy tờ khác dán nh
thông tin nhân do quan thẩm quyền cấp, còn giá trị sử
dụng
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,332,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
802
802
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
1,068,264,000 ₫
432,278,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
635,986,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
261
8. Th tc : Th tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, m, con có yếu t c ngoài - Mã th tc: 1.001695
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
9
77,000
7
77,000
1
- T khai đăng ký khai sinh theo mẫu
- T khai đăng ký nhận cha, m, con theo mu
1
77,000
1
77,000
2
Mu h tịch điện t ơng tác
2
77,000
1
77,000
3
Giy chng sinh.
+ Trường hp không Giy chng sinh thì nộp văn bản
của ngưi làm chng xác nhn v vic sinh; nếu không
văn bản của người m chng thì phi giy cam đoan về
vic sinh.
+ Trưng hp tr em sinh ra tại nước ngoài thì np Giy
chng sinh hoc giy t khác do quan thẩm quyn
nước ngoài cp xác nhn v vic tr em được sinh ra c
ngoài và quan h m - con (nếu có).
1
77,000
1
77,000
4
- Trưng hp cha hoc m hoc c cha, m người c
ngoài thì phi nộp văn bn tha thun ca cha, m v vic
la chn quc tịch cho con. Trường hp cha, m la chn
quc tịch nước ngoài cho con, thì ngoài văn bn tha thun
la chn quc tch còn phi xác nhn của quan thẩm
quyền nước mà tr được chn mang quc tch v vic tr
quc tch phù hợp quy định ca pháp luật nước đó.
1
77,000
1
77,000
5
- Chng c chng minh quan h cha, con hoc quan h m,
con gm mt trong các giy t, tài liệu sau đây:
+ Văn bản của quan y tế, quan giám định hoặc quan
khác có
1
77,000
1
77,000
262
thm quyn trong nước hoặc nước ngoài xác nhn quan h
cha con, quan h m con.
+ Trường hp không có chng c chng minh quan h cha,
m, con nêu trên thì phải có văn bản cam đoan của các bên
nhn cha, m, con, ít nhất hai ngưi làm chng v mi
quan h cha, m, con.
- Trưng hợp đăng nhận cha, m, con gia công dân Vit
Nam vi
người nước ngoài hoc gia người nưc ngoài vi nhau thì
người nước ngoài phi np bn sao h chiếu hoc giy t
giá tr thay h chiếu để chng minh v nhân thân.
6
H chiếu/Th n cước công dân/Th căn cước/Căn cước
điện t/Giy chng nhận căn cước hoc các giy t khác có
dán ảnh thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyn cp,
còn giá tr s dng
1
77,000
1
77,000
7
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
(Trường hợp quan đăng hộ tch không th khai thác
được thông tin v nơi cư trú ca công dân)
1
77,000
1
77,000
8
- Trưng hp tr em sinh ra nước ngoài, có cha hoc m
là công dân Vit Nam hoc cha và m đều là công dân Vit
Nam, chưa được đăng khai sinh c ngoài, v trú
ti Vit Nam txut trình giy t chng minh vic tr em
đã nhập cnh hp pháp vào Việt Nam (như: hộ chiếu, giy
tgiá tr đi lại quc tế có du xác nhn nhp cnh của cơ
quan qun xut, nhp cảnh) văn bản xác nhn của
1
77,000
1
77,000
263
quan công an thm quyn v vic tr em đang trú ti
Vit Nam.
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,409,000 ₫
616,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
15841
15841
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
22,319,969,000 ₫
9,758,056,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
12,561,913,000 ₫
(Tiết kiệm: 60,78%)
264
9. Th tc : Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân - Mã th tc: 1.004772
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
10
77,000
8
77,000
1
Tờ khai đăng ký khai sinh
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký khai sinh
2
77,000
1
77,000
3
Văn bản cam đoan của người yêu cầu về việc chưa được đăng
ký khai sinh
1
77,000
1
77,000
4
Bản sao toàn bộ hồ sơ, giấy tờ của người yêu cầu hoặc hồ sơ,
giấy tờ, tài liệu khác trong đó thông tin liên quan đến nội
dung khai sinh
1
77,000
1
77,000
5
Trường hợp người yêu cầu đăng ký khai sinh là cán bộ, công
chức, viên chức, người đang công tác trong lực lượng
trang thì phải văn bản xác nhận của Thủ trưởng quan,
đơn vị về việc những nội dung khai sinh của người đó gồm
họ, chữ đệm, tên; giới tính; ngày, tháng, m sinh; dân tộc;
quốc tịch; quê quán; quan hệ cha - con, mẹ - con phù hợp với
hồ sơ do cơ quan, đơn vị đang quản lý
1
77,000
1
77,000
6
Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong trường
hợp ủy quyền thực hiện việc đăng ký khai sinh
1
77,000
1
77,000
7
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn ớc
điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác
dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
265
8
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,486,000 ₫
693,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
310
310
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
460,660,000 ₫
214,830,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
245,830,000 ₫
(Tiết kiệm: 60,78%)
266
10. Th tc: Th tục đăng ký khai sinh có yếu t ớc ngoài cho người đã có hồ sơ, giy t cá nhân - Mã th tc: 1.000893
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
9
77,000
7
77,000
1
T khai đăng ký khai sinh theo mẫu
2
77,000
1
77,000
2
Văn bn cam đoan v việc chưa được đăng ký khai sinh;
2
77,000
1
77,000
3
Bn sao toàn b h sơ, giấy t của ngưi yêu cu hoc h
sơ, giấy t, tài liệu khác trong đó có thông tin liên quan đến
ni dung khai sinh, gm: Th căn cước công dân, th căn
ớc, Căn ớc đin t, Giy chng nhận căn c, H
chiếu; giy t chng minh v nơi trú; Bằng tt nghip,
Giy chng nhn, Chng ch, Hc b, h học tập do
quan thm quyn cp hoc xác nhn; Giy t khác
thông tin v họ, tên, ngày, tháng, năm sinh của cá nhân
2
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền ược chng thực) theo quy định ca
pháp luật trong trường hp y quyn thc hin việc đăng
khai sinh. Trưng hợp người được y quyn là ông, bà, cha,
m, con, v, chng, anh, ch, em rut của người y quyn
thì văn bn y quyn không phi chng thc.
1
77,000
1
77,000
5
H chiếu/Th n cước công dân/Th căn cước/Căn cước
điện t/Giy chng nhận căn cước hoc các giy t khác có
dán ảnh thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyn cp,
còn giá tr s dng
1
77,000
1
77,000
267
6
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
(Trường hợp quan đăng hộ tch không th khai thác
được thông tin v nơi cư trú ca công dân)
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,409,000 ₫
616,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
16000
16000
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
22,544,000,000
9.856.000.000đ
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
12.688.000.000
(Tiết kiệm: 56.3 %)
268
11. Th tục đăng ký kết hôn - Mã th tc: 1.000894
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
7
77,000
4
77,000
1
T khai đăng kết hôn theo mẫu, đủ thông tin ca hai
bên nam, n
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tịch điện t ơng tác đăng ký kết hôn
2
77,000
1
77,000
3
H chiếu/Th n cước công dân/Th căn cước/Căn cước
điện t/Giy chng nhận căn cước hoc các giy t khác có
dán ảnh thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyn cp,
còn giá tr s dng
2
77,000
1
77,000
4
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
(Trường hợp quan đăng hộ tch không th khai thác
được thông tin v nơi cư trú ca công dân)
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,255,000 ₫
308,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
20000
20000
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
25.100.000.000
6.160.000.000 đ
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
18.940.000.000
(Tiết kiệm: 75.5 %)
269
12. Th tục đăng ký kết hôn có yếu t c ngoài - Mã th tc : 2.000806
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
11
77,000
9
77,000
1
T khai đăng kết hôn theo mẫu, đủ thông tin ca hai
bên nam, n
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tịch điện t ơng tác đăng ký kết hôn
2
77,000
1
77,000
3
Giy xác nhn ca t chc y tế thm quyn ca Vit Nam
hoc nưc ngoài xác nhn các bên kết hôn không mc bnh
tâm thn hoc bnh khác mà không có kh năng nhận thc,
làm ch được hành vi ca mình;
1
77,000
1
77,000
4
Giy t chng minh nh trng hôn nhân của người nước
ngoài do quan thẩm quyn của ớc người đó
công dân cp còn giá tr s dng, xác nhn hin tại người đó
không v hoc không chồng; trường hợp nước ngoài
không cp xác nhn tình trng hôn nhân thì thay bng giy
t do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài xác nhận người đó
có đ điều kin kết hôn theo pháp lut nước đó.
1
77,000
1
77,000
5
Người nước ngoài, công dân Việt Nam định nước ngoài
phi np bn sao h chiếu/giy t giá tr thay thế h
chiếu.
1
77,000
1
77,000
270
6
Công dân Vit Nam công chc, viên chc hoặc đang phục
v trong lực lượng trang phi nộp văn bản của quan,
đơn vị qun xác nhn vic kết hôn với người nước ngoài
không trái với quy định ca ngành đó;
1
77,000
1
77,000
7
Trưng hợp người yêu cầu đăng kết hôn đang công tác,
hc tập, lao động thi hn nước ngoài thì phi np Giy
xác nhn tình trng hôn nhân do quan đi din ngoi
giao, quan đại din lãnh s ca Vit Nam nước ngoài
cp
1
77,000
1
77,000
8
H chiếu/Th n cước công dân/Th căn cước/Căn cước
điện t/Giy chng nhận căn cước hoc các giy t khác có
dán ảnh thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyn cp,
còn giá tr s dng (sau đây gọi tt giy t y thân) đ
chng minh v nhân thân khi làm th tc trc tiếp tại
quan đăng ký hộ tch`
1
77,000
1
77,000
9
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,563,000 ₫
693,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10000
10000
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
15.630.000.000
6.930.000.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
8.700.000.000
(Tiết kiệm: 55.7 %)
271
13. Th tc : Thủ tục đăng ký lại kết hôn - Mã th tc: 1.004746
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
7
77,000
5
77,000
1
Tờ khai đăng ký lại kết hôn
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng lại kết hôn, trong đó cam
đoan các thông tin cung cấp đúng sự thật, không còn bản chính Giấy
chứng nhận kết hôn, đã nộp đủ các giấy tờ hiện có và chịu hoàn toàn
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình
2
77,000
1
77,000
3
Bản sao Giấy chứng nhận kết hôn được cấp trước đây. Nếu không có
bản sao Giấy chứng nhận kết hôn thì nộp bản sao hồ sơ, giấy tờ
nhân có các thông tin liên quan đến nội dung đăng ký kết hôn
1
77,000
1
77,000
4
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy
chứng nhận căn ớc hoặc các giấy tờ khác dán ảnh thông tin
cá nhân do cơ quan thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
5
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,255,000 ₫
462,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
12237
12237
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
15,357,435,000 ₫
5,653,494,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
9,703,941,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
272
14. Th tục đăng ký lại kết hôn có yếu t c ngoài Mã th tc: 2.000513
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
7
77,000
5
77,000
1
T khai đăng ký li kết hôn theo mu
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tịch điện t ơng tác đăng ký li kết hôn
2
77,000
1
77,000
3
Bn sao Giy chng nhn kết hôn được cấp trước đây. Nếu không
bn sao Giy chng nhn kết hôn thì np bn sao h sơ, giấy t
nhân có các thông tin liên quan đến nội dung đăng ký kết hôn.
1
77,000
1
77,000
4
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn cước/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
(sau đây gọi tt giy t y thân) để chng minh v nhân thân khi
làm th tc trc tiếp tại cơ quan đăng ký h tch
1
77,000
1
77,000
5
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
(Trường hợp quan đăng hộ tch không th khai thác được thông
tin v nơi cư trú của công dân)
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.255.000đ
385,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
2000
2000
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
2.510.000.000
770.000.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
1.740.000.000
273
(Tiết kiệm: 69.32 %)
15. Th tc : Đăng ký khai tử - Mã th tc: 1.000656
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
9
77,000
7
77,000
1
Tờ khai đăng ký khai t
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký khai tử
2
77,000
1
77,000
3
Giấy báo tử hoặc giấy tờ thay thế Giấy báo tử do quan có
thẩm quyền cấp. Trường hợp người yêu cầu đã nộp bản điện
tử Giấy báo tử hoặc cơ quan đăng hộ tịch đã khai thác
được dữ liệu điện tử số của Giấy báo tử tkhông phải
nộp bản giấy
1
77,000
1
77,000
4
Giấy tờ, tài liệu, chứng cứ do quan, tổ chức thẩm
quyền cấp hoặc xác nhận hợp lệ chứng minh sự kiện chết
đối với trường hợp đăng khai tử cho người chết đã lâu,
không có Giấy báo tử hoặc giấy tờ thay Giấy báo tử
1
77,000
1
77,000
5
Văn bản y quyền ược chứng thực) theo quy định của
pháp luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện việc đăng ký
khai tử
1
77,000
1
77,000
274
6
Hộ chiếu/Thẻ n ớc công dân/Thẻ căn cước/Căn cước
điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác có
dán ảnh thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
7
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,409,000 ₫
616,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
15841
15841
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
22,319,969,000 ₫
9,758,056,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
12,561,913,000 ₫
(Tiết kiệm: 60,78%)
275
16. Th tc : Đăng ký khai tử có yếu t c ngoài - Mã th tc: 1.001766
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
9
77,000
7
77,000
1
Tờ khai đăng ký khai tử theo mẫu
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký khai tử
2
77,000
1
77,000
3
Giấy báo tử hoặc giấy tờ thay Giấy báo tử do cơ quan có thẩm quyền cấp
1
77,000
1
77,000
4
Giấy tờ, tài liệu, chứng cứ do quan, tổ chức thẩm quyền cấp hoặc xác
nhận hợp lệ chứng minh sự kiện chết đối với trường hợp đăng khai tử cho
người chết đã lâu, không có Giấy báo tử hoặc giấy tờ thay Giấy báo tử
1
77,000
1
77,000
5
Văn bản y quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong trường
hợp ủy quyền thực hiện việc đăng ký khai tử
1
77,000
1
77,000
6
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng
nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác dán ảnh thông tin nhân do
quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
7
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,409,000 ₫
616,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
49
49
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
69,041,000 ₫
30,184,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
38,857,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
276
17. Th tc : Đăng ký lại khai t - Mã th tc: 1.005461
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu
trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí
(đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai đăng ký lại khai tử theo mẫu
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký lại khai tử
2
77,000
1
77,000
3
Bản sao Giấy chứng tử trước đây được cấp hợp lệ
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền thực
hiện việc đăng ký lại khai tử
1
77,000
1
77,000
5
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy chứng
nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác có dán ảnh thông tin cá nhân do quan
có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,332,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
3044
3044
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
4,054,608,000 ₫
1,640,716,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
2,413,892,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
277
18. Th tc : Đăng ký lại khai t có yếu t c ngoài - Mã th tc: 2.000497
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai đăng ký lại khai tử theo mẫu
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác thực hiện đăng ký lại khai tử
2
77,000
1
77,000
3
Bản sao Giấy chứng tử trước đây được cấp hợp lệ
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền thực
hiện đăng ký lại khai t
1
77,000
1
77,000
5
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn ớc/Căn cước điện tử/Giấy chứng
nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác dán ảnh thông tin nhân do quan
có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,332,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
13,320,000 ₫
5,390,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,930,000 ₫
(Tiết kiệm: 60,78%)
278
19. Th tc : Đăng ký giám hộ - Mã th tc: 1.004837
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
9
77,000
7
77,000
1
Tờ khai đăng ký giám hộ
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký giám hộ
2
77,000
1
77,000
3
Văn bản cử người giám hộ theo quy định của Bộ
luật Dân sự đối với trường hợp đăng ký giám hộ cử
1
77,000
1
77,000
4
Giấy tờ chứng minh điều kiện giám hộ đương nhiên
theo quy định của Bộ luật Dân sự đối với trường
hợp đăng ký giám hộ đương nhiên
1
77,000
1
77,000
5
Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong
trường hợp y quyền thực hiện việc đăng giám
hộ
1
77,000
1
77,000
6
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn
cước điện tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các
giấy tờ khác có n ảnh thông tin nhân do
quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
7
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,409,000 ₫
616,000 ₫
279
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
187
187
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
263,483,000 ₫
115,192,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
148,291,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
280
20. Th tc : Đăng ký giám hộ có yếu t c ngoài - Mã th tc: 1.001669
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai đăng ký giám hộ
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký giám hộ
2
77,000
1
77,000
3
Văn bản c người giám h theo quy định ca B lut Dân s đối vi
trưng hợp đăng ký giám h c; giy t chng minh điều kin giám
h đương nhiên theo quy định ca B lut Dân s đối với trường hp
đăng giám hộ đương nhiên; trường hp nhiều người cùng đủ
điều kin làm giám h đương nhiên thì nộp thêm văn bản tha thun
v vic c một người làm giám h đương nhiên
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền (đưc chng thực) theo quy đnh ca pháp lut
trong trưng hp y quyn thc hiện đăng ký giám hộ.
(Trưng hợp người đưc y quyn ông, bà, cha, m, con, v,
chng, anh, ch, em rut của người y quyền thì văn bn y quyn
không phi chng thc)
1
77,000
1
77,000
5
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn cước/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
(sau đây gọi tt là giy t tùy thân) để chng minh v nhân thân khi
làm th tc trc tiếp tại cơ quan đăng ký h tch
1
77,000
1
77,000
281
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,332,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
13,320,000 ₫
5,390,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,930,000 ₫
(Tiết kiệm: 60,78%)
282
21. Th tc : Đăng ký chấm dứt giám hộ - Mã th tc: 1.004845
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai đăng ký chấm dứt giám hộ
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký chấm dứt giám hộ
2
77,000
1
77,000
3
Giấy tờ làm n cứ chấm dứt giám hộ theo quy định của Bộ luật
Dân sự
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp
ủy quyền thực hiện việc đăng ký chấm dứt giám hộ
1
77,000
1
77,000
5
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn cước/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
(sau đây gọi tt là giy t tùy thân) để chng minh v nhân thân khi
làm th tc trc tiếp tại cơ quan đăng ký h tch
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,332,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
13,320,000 ₫
5,390,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,930,000 ₫
(Tiết kiệm: 60,78%)
283
22. Th tc : Đăng ký chấm dt giám h có yếu t c ngoài - Mã th tc: 2.000756
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai đăng ký chấm dứt giám hộ
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký chấm dứt giám hộ
2
77,000
1
77,000
3
Giấy tờ làm n cứ chấm dứt giám hộ theo quy định của Bộ luật
Dân sự
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật
trong trường hợp ủy quyền thực hiện đăng ký chấm dứt giám hộ
1
77,000
1
77,000
5
H chiếu/Th căn c công dân/Th căn cước/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
(sau đây gọi tt là giy t tùy thân) để chng minh v nhân thân khi
làm th tc trc tiếp tại cơ quan đăng ký h tch
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,332,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
13,320,000 ₫
5,390,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,930,000 ₫
(Tiết kiệm: 60,78%)
284
23. Th tc : Đăng ký giám sát việc giám h - Mã th tc: 3.000323
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai đăng ký giám sát việc giám hộ
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký giám sát việc giám hộ
2
77,000
1
77,000
3
Văn bản căn cứ chứng minh việc thoả thuận cử/chọn người giám
sát giám hộ theo quy định của Bộ luật Dân sự
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp y
quyền thực hiện việc đăng ký giám sát việc giám hộ
1
77,000
1
77,000
5
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện
tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc c giấy tờ khác dán ảnh
thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,332,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
138
138
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
183,816,000 ₫
74,382,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
109,434,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
285
24. Th tc : Đăng ký chấm dt giám sát vic giám h - Mã th tc: 3.000322
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng chấm dứt giám sát việc
giám hộ
2
77,000
1
77,000
3
Giấy tờ làm căn cứ chấm dứt giám sát việc giám hộ theo quy định
của Bộ luật Dân sự
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp y
quyền thực hiện việc đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ
1
77,000
1
77,000
5
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn ớc/Căn cước điện tử/
Giấy chứng nhận căn ớc hoặc các giấy tờ khác dán nh
thông tin nhân do quan thẩm quyền cấp, còn giá trị sử
dụng
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,332,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
13,320,000 ₫
5,390,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,930,000 ₫
(Tiết kiệm: 60,78%)
286
25. Th tc: Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc - Mã th tc: 1.004859
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai đăng thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin htịch, xác
định lại dân tộc
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác thực hiện đăng ký thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
2
77,000
1
77,000
3
Giấy tờ liên quan đến việc thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân tộc
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật
trong trường hợp y quyền thực hiện việc đăng thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
1
77,000
1
77,000
5
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện
tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc c giấy tờ khác dán ảnh
thông tin nhân do quan thẩm quyền cấp, còn giá trị sử
dụng
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
287
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,332,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
34006
34006
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
45,295,992,000 ₫
18,329,234,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
26,966,758,000 ₫
(Tiết kim: 60,78%)
288
26. Th tục Thay đổi, ci chính, b sung thông tin h tịch, xác định li dân tc có yếu t c ngoài Mã th tc: 2.000748
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
T khai đăng ký lại kết hôn theo mu
2
77,000
1
77,000
2
T khai đăng thay đổi, ci chính, b sung thông tin h tch, xác
định li dân tc theo mu
2
77,000
1
77,000
3
Mu h tịch điện t ơng tác thực hiện đăng thay đổi, ci chính,
b sung thông tin h tch, xác đnh li dân tc
1
77,000
1
77,000
4
Giy t làm căn c thay đổi, ci chính, b sung thông tin h tch.
1
77,000
1
77,000
5
Văn bản y quyền (đưc chng thực) theo quy đnh ca pháp lut
trong trưng hp y quyn thc hin việc đăng ký khai tử
1
77,000
1
77,000
6
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn ớc/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.332,000
462,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
23
23
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
30.636.000
10.626.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
20.010.000
(Tiết kiệm: 65.32 %)
289
27. Th tc ghi vào S h tch vic kết hôn ca công dân Việt Nam đã được gii quyết tại cơ quan có thẩm quyn của nước
ngoài - Mã th tc: 2.002189
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
9
77,000
7
77,000
1
T khai ghi chú kết hôn theo mu
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tịch điện t ơng tác ghi vào S h tch vic kết hôn
2
77,000
1
77,000
3
Bn sao giy t chng nhn vic kết hôn do quan thẩm quyn
ca nưc ngoài cp;
1
77,000
1
77,000
4
Nếu công dân Việt Nam đã ly hôn hoặc hy vic kết hôn tại cơ quan
có thm quyền nước ngoài thì phi np Trích lc v việc đã ghi vào
S h tch vic ly hôn hoc hy vic kết hôn (Trích lc ghi chú ly
hôn).
1
77,000
1
77,000
5
Văn bản y quyền (đưc chng thực) theo quy đnh ca pháp lut
trong trưng hp y quyn thc hin vic ghi chú kết hôn.
1
77,000
1
77,000
6
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn cước/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
1
77,000
1
77,000
290
7
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
(Trường hợp quan đăng hộ tch không th khai thác được thông
tin v nơi cư trú của công dân)
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.409,000
462,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
23
23
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
32.407.000
10.626.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
21.781.000
(Tiết kiệm: 67.2 %)
291
28. Th tc : Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài - Mã th tc: 2.000554
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai ghi chú ly hôn
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu hộ tịch điện tử tương tác ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn
2
77,000
1
77,000
3
Bản sao Bản án, quyết định ly n, hủy kết hôn, văn bản thỏa thuận
ly hôn hoặc giấy tờ khác công nhận việc ly hôn do cơ quan thẩm
quyền của nước ngoài cấp đã có hiệu lực pháp luật
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật
trong trường hợp ủy quyền thực hiện ghi chú ly hôn
1
77,000
1
77,000
5
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện
tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tờ khác dán ảnh
thông tin nhân do quan thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,332,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
95
95
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
126,540,000 ₫
51,205,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
75,335,000 ₫
(Tiết kiệm: 60,78%)
292
29. Th tc ghi vào S h tch vic h tch khác ca công dân Việt Nam đã được gii quyết tại cơ quan có thẩm quyn ca
c ngoài (khai sinh; giám h; nhn cha, mẹ, con; xác định cha, m, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi h tch)
th tc: 2.000547
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
T khai ghi vào S h tch vic khai sinh/T khai ghi vào S h tch
vic khai t/T khai ghi vào S h tch vic nuôi con nuôi/T khai
ghi vào S h tch vic giám h, nhn cha, m, con/T khai ghi vào
S h tch các vic h tch khác theo mu
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tịch điện t ơng tác
2
77,000
1
77,000
3
Bn sao giy t chng minh vic h tịch đã đưc gii quyết tại
quan có thm quyn ca nưc ngoài
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền (đưc chng thực) theo quy đnh ca pháp lut
trong trường hp y quyn thc hiện ghi chú. Trường hợp ngưi
được y quyn là ông, bà, cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut
ca ngưi y quyền thì văn bản y quyn không phi chng thc.
1
77,000
1
77,000
5
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn cước/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
1
77,000
1
77,000
6
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
(Trường hợp quan đăng hộ tch không th khai thác được thông
tin v nơi cư trú của công dân)
1
77,000
1
77,000
293
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.332,000
462,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
23
23
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
30.636.000
10.626.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
20.010.000
(Tiết kiệm: 65.3 %)
294
30. Th tục đăng ký khai sinh lưu động Mã th tc: 1.003583
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
T khai đăng ký khai sinh theo mẫu.
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tịch điện t ơng tác
2
77,000
1
77,000
3
Bn chính Giy chứng sinh; trưng hp không Giy chng sinh
thì nộp văn bản của ngưi m chng xác nhn v vic sinh; nếu
không có người làm chng thì phi có giy cam đoan về vic sinh
1
77,000
1
77,000
4
Trưng hp khai sinh cho tr em sinh ra do mang thai h phải có văn
bn xác nhn của cơ sở y tế đã thực hin k thut h tr sinh sn cho
vic mang thai h.
1
77,000
1
77,000
5
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn cước/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
(sau đây gọi tt giy t y thân) để chng minh v nhân thân khi
làm th tc trc tiếp tại cơ quan đăng ký h tch
1
77,000
1
77,000
6
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.332,000
462,000 ₫
295
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
26
26
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
34.362.000
12.012.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
22.350.000
(Tiết kiệm: 65 %)
296
31. Th tục đăng ký kết hôn lưu động Mã th tc: 1.000593
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
6
77,000
4
77,000
1
T khai đăng ký kết hôn theo mu
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tịch điện t ơng tác
2
77,000
1
77,000
3
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn cước/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
(sau đây gọi tt giy t y thân) để chng minh v nhân thân khi
làm th tc trc tiếp tại cơ quan đăng ký h tch
1
77,000
1
77,000
4
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.178,000
308,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
26
26
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
30.628.000đ
8.008.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
22.620.000
(Tiết kiệm: 73.9 %)
297
32. Th tục đăng ký khai tử lưu động Mã th tc: 1.000419
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
7
77,000
5
77,000
1
T khai đăng ký khai t
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tịch điện t ơng tác
2
77,000
1
77,000
3
Giy báo t hoc giy t thay Giy báo t do cơ quan có thẩm quyn
cp
1
77,000
1
77,000
4
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn cước/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
(sau đây gọi tt giy t y thân) để chng minh v nhân thân khi
làm th tc trc tiếp tại cơ quan đăng ký h tch
1
77,000
1
77,000
5
Giy t có giá tr chng minh nơi cư trú cui cùng ca ngưi chết
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.255,000
385,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
27
27
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
33.885.000đ
10.395.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
23.490.000
(Tiết kiệm: 69.3 %)
298
33. Th tc cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân - Mã th tc: 1.004873
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
10
77,000
8
77,000
1
T khai cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân
2
77,000
1
77,000
2
Mu h tịch điện t tương tác cp Giy c nhn tình trng hôn nhân
2
77,000
1
77,000
3
Trưng hợp người yêu cu xác nhn tình trạng hôn nhân đã có vợ/đã
chồng nhưng đã ly hôn tại Tòa án nhân n thm quyn hoc
v/chồng đã chết đã đăng khai t tại quan đăng h tch
thm quyền thì ngưi yêu cu trách nhim cung cp thông tin
v giy t (cơ quan cấp/đăng ký, số, ngày tháng m ban hành Bản
án/Quyết định ly hôn/Giy chng t/Trích lc khai t); nếu thuc
trưng hợp quy định ti khoản 2 Điều 37 ca Ngh định y thì cung
cấp thông tin tương ng ca Trích lục ghi chú ly hôn; cơ quan đăng
ký h tch có trách nhim tra cu, khai thác thông tin ca các giy t
này thông qua kết ni với Cơ sở d liu h tịch điện tử, Cơ sở d liu
quc gia v dân cư
1
77,000
1
77,000
4
Công dân Việt Nam đã ly n, hy vic kết hôn nước ngoài thì phi
np bn sao Trích lc ghi chú ly hôn.
1
77,000
1
77,000
5
Trưng hp nhân yêu cu cp li Giy c nhn tình trng hôn
nhân để s dng vào mục đích khác hoặc do Giy xác nhn tình trng
hôn nhân đã hết thi hn s dụng theo quy định thì phi np li Giy
xác nhn tình trạng hôn nhân đã được cấp trước đó.
1
77,000
1
77,000
299
6
Văn bản y quyền theo quy đnh ca pháp luật trong trưng hp y
quyn thc hin vic cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân. Trưng
hợp người được y quyn ông, bà, cha, m, con, v, chng, anh,
ch, em rut của ngưi y quyền thì văn bản y quyn không phi
chng thc.
1
77,000
1
77,000
7
H chiếu/Th căn cước công dân/Th căn cước/Căn cước điện
t/Giy chng nhận căn c hoc các giy t khác dán nh
thông tin cá nhân do cơ quan có thm quyn cp, còn giá tr s dng
(sau đây gọi tt giy t y thân) để chng minh v nhân thân khi
làm th tc trc tiếp tại cơ quan đăng ký h tch
1
77,000
1
77,000
8
Giy t có giá tr chng minh thông tin v cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.486,000
616,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
25000
25000
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
37.150.000.000
15.400.000.000
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
21.750.000.000
(Tiết kiệm: 58.6 %)
300
34. Th tc : Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh - Mã th tc: 2.000635
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
7
77,000
5
77,000
1
Tờ khai đề nghị bản sao Trích lục hộ tịch
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu điện tử tương tác yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao
Trích lục hộ tịch
2
77,000
1
77,000
3
Văn bản y quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp y
quyền thực hiện yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao giấy
khai sinh
1
77,000
1
77,000
4
Hộ chiếu/Thẻ căn ớc công dân/Thẻ căn ớc/Căn cước điện
tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tkhác dán ảnh
thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
5
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
8,000
0
8,000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,263,000 ₫
470,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
124456
124456
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
157,187,928,000 ₫
58,494,320,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
98,693,608,000 ₫ (đối với 1 cấp)
(Tiết kiệm: 60,78%)
301
35. Th tc : Th tc c nhn thông tin h tch - Mã th tc: 2.002516
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai đề nghị xác nhận thông tin hộ tịch
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu điện tử tương tác đề nghị xác nhận thông tin hộ tịch
2
77,000
1
77,000
3
Giấy tờ, tài liệu có liên quan đến nội dung đề nghị xác nhận thông
tin hộ tịch
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật
trong trường hợp ủy quyền thực hiện việc xin cấp xác nhận thông
tin hộ tịch
1
77,000
1
77,000
5
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện
tử/Giấy chứng nhận n cước hoặc các giấy tờ khác dán ảnh
và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử
dụng
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
8,000
0
8,000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,340,000 ₫
547,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
124
124
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
166,160,000 ₫
67,828,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
98,332,000 ₫ (đối với 1 cấp)
(Tiết kiệm: 60,78%)
302
36. Th tc : Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh - Mã th tc: 2.000635 (Sở Tư pháp)
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
7
77,000
5
77,000
1
Tờ khai đề nghị bản sao Trích lục hộ tịch
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu điện tử tương tác yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao
Trích lục hộ tịch
2
77,000
1
77,000
3
Văn bản y quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp y
quyền thực hiện yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao giấy
khai sinh
1
77,000
1
77,000
4
Hộ chiếu/Thẻ căn ớc công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện
tử/Giấy chứng nhận căn cước hoặc các giấy tkhác dán ảnh
thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
5
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
8,000
0
8,000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,263,000 ₫
470,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
124456
124456
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
157,187,928,000 ₫
58,494,320,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
98,693,608,000 ₫ (đối với 1 cấp)
(Tiết kiệm: 60,78%)
303
37. Th tc : Th tc c nhn thông tin h tch - Mã th tc: 2.002516 (Sở Tư pháp)
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
8
77,000
6
77,000
1
Tờ khai đề nghị xác nhận thông tin hộ tịch
2
77,000
1
77,000
2
Mẫu điện tử tương tác đề nghị xác nhận thông tin hộ tịch
2
77,000
1
77,000
3
Giấy tờ, tài liệu có liên quan đến nội dung đề nghị xác nhận thông tin
hộ tịch
1
77,000
1
77,000
4
Văn bản y quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật
trong trường hợp y quyền thực hiện việc xin cấp xác nhận thông tin
hộ tịch
1
77,000
1
77,000
5
Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước/Căn cước điện tử/Giấy
chứng nhận căn cước hoặc các giấy tkhác có dán ảnh thông tin cá
nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng
1
77,000
1
77,000
6
Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú
1
77,000
1
77,000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77,000
1
77,000
(3) Phí/lệ phí
0
8,000
0
8,000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100,000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,340,000 ₫
547,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
124
124
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
166,160,000 ₫
67,828,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
98,332,000 ₫ (đối với 1 cấp)
(Tiết kiệm: 60,78%)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 633/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Hộ tịch thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×