• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 632/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt tái cấu trúc thủ tục hành chính Nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 11/05/2026 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 632/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 632/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 632/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 632/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án tái cấu trúc th tc hành chính lĩnh vực Nuôi con
nuôi thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Giao dịch điện t ngày 22/6/2023;
Căn cứ Lut Nuôi con nuôi ngày 17/6/2010;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
quy định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan nhà
ớc trên môi trường mng;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh đnh s 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph v
quy định v giao dịch đin t của quan nhà nước h thng thông tin phc
v giao dịch điện t;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v vic thc hin th tc
hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph
v việc Quy định ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
Căn cứ Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s Ngh định để ct giảm, đơn giản hóa th tục hành chính, điu
kin kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Tư pháp;
632
06
5
2
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ,
kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t;
Căn cứ Quyết định số 1848/QĐ-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con
nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 của Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con
nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết đnh s 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 ca U ban nhân
dân thành ph Nội quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cu t
chc ca Trung tâm Phc v hành chính công thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch
UBND thành phNi v vic Ch tch UBND Thành ph y quyn thc hin
mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
Theo đề ngh ca S Tư pháp thành ph Hà Ni tại văn bn s 2305/STP-
VP ngày 28/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này phương án tái cu trúc quy
trình ni bộ, quy trình điện t gii quyết 08 th tc hành chính (TTHC) lĩnh vực
Nuôi con nuôi thuc phm vi qun ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
1. Danh mc TTHC đưc tái cu trúc lĩnh vực Nuôi con nuôi thuc thm
quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti Ph lc I kèm theo)
2. Chi tiết pơng án i cu tc quy tnh gii quyết 08 TTHC lĩnh vực Nuôi
con nuôi thuc phm vi qun lý ca y ban nhânn thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti Ph lc II kèm theo)
Điu 2. T chc thc hin:
1. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph ch trì, phi hp vi S
Khoa hc Công ngh, S pháp các quan, đơn v liên quan điện t hóa
mẫu đơn, mu t khai; tích hp, kim th cung cp dch v công trc tuyến.
3
2. S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp Trung tâm Phc v hành
chính công Thành ph, S pháp hoàn thành vic tích hp, kết ni, chia s d
liu chuyên ngành vi H thng thông tin gii quyết th tc hành chính theo
phương án này.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 4. Các đơn vị tên tại Điều 2, Ủy ban nhân dân xã, phường và các
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Tư pháp;
- Ch tch UBND Thành ph;
- Các PCT UBND Thành ph; báo cáo)
- T Giúp việc thường trực BCĐ NQ 57/TP;
- Trung tâm thông tin điện t TP;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, TT,
CN trc thuộc, Đim h tr DVC s;
- Lưu: VT, Sở Tư pháp, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
THUC PHM VI QUN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH NI
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
TTHC
Tên th tc hành chính
Cơ quan thực
hin
TTHC thuc thm quyn gii quyết ca UBND Thành ph
1.003976
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố
nước ngoài đối với trẻ em sống sở
nuôi dưỡng
Cc Hành chính
pháp - B
pháp; y ban
nhân dân Thành
ph; S pháp
1.004878
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố
nước ngoài đối với trường hợp cha
dượng, m kế nhận con riêng của vợ
hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột
nhận cháu làm con nuôi
Cc Hành chính
pháp - B
pháp; y ban
nhân dân Thành
ph; S pháp
1.003160
Giải quyết việc người nước ngoài
thường trú Việt Nam nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi
y ban nhân dân
Thành ph; S
Tư pháp
1.003179
Đăng lại vic nuôi con nuôi yếu t
c ngoài
UBND Thành
ph; S pháp
1.003198
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam
trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em
nước ngoài làm con nuôi
UBND Thành
ph; S pháp
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
2.001263
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
UBND cp
2.001255
Đăng lại vic nuôi con nuôi trong
nước
UBND cp xã
2.002363
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc
nuôi con nuôi đã được giải quyết tại
quan có thẩm quyền của nước ngoài
UBND cp xã
632
06 5
Ph lc II
NI DUNG PHƯƠNG ÁN TÁI CU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI THUC PHM VI QUN LÝ CA
Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
A. CƠ S TÁI CU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cơ sở tái cu trúc th tc hành chính
Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyn
đổi s quc gia;
Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph v việc Quy định ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính da
trên d liu;
Ngh định s 18/2026/-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s Ngh định để ct gim, đơn gin hóa th tc
hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun lý ca B Tư pháp;
Quyết định s 06/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph v phê duyệt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh và xác thc
điện t phc v chuyển đổi s quc gia giai đon 2022 - 2025, tm nhìn đến năm 2030;
Quyết định số 1848/-BTP ngày 23/6/2025 của Bộ pháp về việc công bố thtục nh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23/01/2026 của Bộ pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Kế hoch s 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Ch đạo Trung ương về phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to
chuyn đi s v thúc đẩy chuyn đi s liên thông, đồng b, nhanh, hiu qu đápng yêu cu sp xếp t chc b máy ca h thng chính tr;
Kế hoch s 20-KH/BCĐ57 của Ban ch đạo 57 Thành y Ni v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to
chuyển đổi s trên địa bàn thành ph Hà Nội năm 2026;
632
06 5
6
Kế hoch s 38/KH-UBND v Thc hin Kế hoạch hành động s 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban ch đạo 57 Thành y thc
hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi
s trên đa bàn thành ph Hà Nội năm 2026;
Kế hoch s 86/KH-UBND ngày 6/3/2026 ca y ban nhân dân thành ph Ni v vic tập trung đẩy mnh tái cu trúc th tc
hành chính, nâng cao t l thc hin dch v công trc tuyến toàn trình trên đa bàn thành ph Hà Ni.
2. Phân tích, đánh giá hiện trng thc hin th tc hành chính.
Các TTHC lĩnh vực Nuôi con nuôi hin đã đưc B pháp quy đnh đủ điều kin thc hin dch v công trc tuyến. Tuy nhiên,
Danh mc thành phn h hiện hành vẫn chưa nêu c th các loi tài liệu điện t hoặc thông điệp d liệu đáp ứng yêu cu thay thế cho h
giấy nhm hướng dẫn ngưi dân thc hin mt cách thun li. Việc chưa coi dữ liu t các s d liu (CSDL) quc gia chuyên
ngành là “đầu vào mc định” dẫn đến tình trng người dân vn phải đính kèm nhiều bản sao điện t không cn thiết, gây lãng phí ngun lc
xã hi.
H thng cung cp dch v công trc tuyến tiếp tc th ci thiện để nâng cao hiu sut trong quá trình gii quyết TTHC cho công
dân như: E-form mẫu đơn, công dân đăng nhp bng s CCCD thì h thng t điền các thông tin của người dân, doanh nghip, không phi
thc hin ký s khi đăng nhập qua VneID. Công chc, người lao động có th hoàn toàn thc hin vic thm định, gii quyết h sơ ngay trên
cng dch v công trc tuyến như Thông báo h sơ không đủ điều kin; Phiếu hướng dn, b sung hoàn thin h sơ; Kết qu gii quyết mà
không phi thc hin qua tiếp h thng th ba,y lãng phí thi gian, hiu qum vic.
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
I. TTHC THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND THÀNH PH
1. Th tc: Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
1.1. Mã th tc: 1.003976
1.2. Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND Thành ph
Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cục Hành chính tư pháp - B Tư pháp; UBND Thành ph; S Tư pháp.
7
1.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Văn phòng con nuôi nước ngoài, người nước ngoài thường trú nước ngoài, người Vit
Nam định nước ngoài người ớc ngoài đang làm việc, hc tp ti Vit Nam trong thi gian ít nhất 01 năm np h sơ của người
nhn con nuôi, l phí và chi phí (nếu có) khi thc hin th tc hành chính.
sở ni dưỡng tr em np h sơ ca tr em được gii thiu m con ni.
1.4. Phí/l phí: Theo quy định (np ti Cc Hành chính tư pháp - B pháp)
1.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ tr em được nhnm con nuôi np ti Chi nhánh Trungm Phc vnh chính công Thành ph để chuyn v S Tư
pháp cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1
Giy khai sinh
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- Nhân viên s
nuôi dưỡng không
phi np tài liu
- sở d liu h
tch;
- sở d liu
ngành y tế;
- sở d liu
ngành Tòa án;
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
1
- Bản sao điện t chng
thc
2
2
Giy khám sc khe do bnh viện đa
khoa hoặc phòng khám đa khoa hoặc
Trung m y tế khu vc cp, giá
tr s dng nếu được lp, cp, xác
nhận chưa quá 12 tháng, tính đến
ngày np h tại quan thm
quyn
x
1
Theo quy định tại Điều 10, Điều 13 Lut Giao dịch điện t năm 2023 và Điều 4 Ngh định s 137/2024/NĐ-CP, văn bản điện t được s dng và có giá tr pháp lý
như bn gc (bn chính) khi thông tin được bảo đm tính toàn vn k t khi khi to và có th truy cp, s dụng được dưới dng hoàn chỉnh để tham chiếu. Đối vi
kết qu gii quyết TTHC, văn bản điện t phải được quan có thm quyn ký s, ban hành hp l và lưu trữ trên H thng thông tin gii quyết TTHC hoc Kho qun
lý d liệu điện t ca cá nhân, t chức để phc v vic tái s dng.
2
Bản sao điện tchng thc là bản sao được cơ quan, tổ chc có thm quyền căn cứ vào bn chính dng giy đ xác thc nội dung là đúng với bn chính theo quy
định ti Ngh định s 23/2015/NĐ-CP và Ngh định s 45/2020/NĐ-CP. Căn cứ Điu 3 Ngh định s 23/2015/NĐ-CP và Điều 9 Lut Giao dịch điện t năm 2023, bản
8
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
3
Hai nh toàn thân, nhìn thng chp
không quá 06 tháng
x
này khi sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b của
quan thm
quyn.
- Kho d liệu điện
t ca nhân trên
H thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính.
4
Biên bn xác nhn do y ban nhân
dân cp xã hoc Công an cấp nơi
phát hin tr b b i lập đối vi tr
em b b rơi; giy chng t ca cha
đẻ, m đẻ hoc quyết định ca Tòa
án tuyên b cha đẻ, m đẻ ca tr em
đã chết đi vi tr em m côi; quyết
định ca Tòa án tuyên b cha đẻ, m
đẻ của người được gii thiu m con
nuôi mất tích đối với người đưc
gii thiệu làm con nuôi cha đ,
m đẻ mt tích; quyết định ca Tòa
án tuyên b cha đẻ, m đẻ của người
được gii thiu làm con nuôi mt
năng lực hành vi dân s đối vi
x
sao điện t đưc chng thc t bn chính có giá tr pháp lý s dng thay cho bản chính để đối chiếu, xác nhn trong các giao dch và gii quyết th tc hành chính,
tr trường hp pháp luật chuyên ngành có quy định khác.
9
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
người được gii thiu làm con nuôi
mà cha đẻ, m đẻ mất năng lực hành
vi dân s
5
Quyết định tiếp nhn tr em vào
s nuôi dưỡng
x
6
Văn bản v đặc điểm, s thích, thói
quen đáng lưu ý của tr, có giá tr s
dng nếu được lp, cp, xác nhn
chưa quá 12 tháng, tính đến ngày
np h tại cơ quan có thẩm quyn
x
Cá nhân/t chc ti
file lên h thng
- Kho d liệu điện
t ca nhân trên
H thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính;
- sở d liu h
tch.
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng
thc
7
Tài liu chứng minh đã thực hin
việc m gia đình thay thế trong nước
cho tr em theo quy định nhưng
không thành đối vi tr em thuc
din thông qua th tc gii thiu
x
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thc và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
10
1.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
11
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyn đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc gia truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ (thuộc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/nời lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
12
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hin quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp/Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v u chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các ln thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
1.7. Nguyên tc tác nghip ca công chức/người lao đng trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
13
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
2. Th tc: Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ
hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
2.1. Mã th tc: 1.004878
2.2. Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND Thành ph
Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Cục Hành chính tư pháp - B Tư pháp; UBND Thành ph; S Tư pháp.
2.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính:
- Ngưi nhn con nuôi thường trú nước ngoài là cha dưng/m kế, cô, cu, dì, chú, bác rut ca ngưi đưc nhn làm con nuôi.
- Cha m đẻ hoặc người giám h lp h của người đưc nhn làm con ni.
2.4. Phí/l phí: Theo quy định (np ti Cc Hành chính tư pháp - B pháp)
2.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ tr em được nhnm con nuôi np ti Chi nhánh Trungm Phc vnh chính công Thành ph đ chuyn v S
pháp cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1
Giy khai sinh
x
- sở d liu h
tch;
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
2
Giy khám sc khe do bnh viện đa
khoa hoặc phòng khám đa khoa hoặc
x
14
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
Trung m y tế khu vc cp, giá
tr s dng nếu được lp, cp, xác
nhận chưa quá 12 tháng, tính đến
ngày np h tại quan thm
quyn
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b của
quan thm
quyn.
- sở d liu
ngành y tế;
- Kho d liệu điện
t ca nhân trên
H thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính;
- sở d liu
ngành Tòa án;
- sở d liu quc
gia v dân cư.
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3
Hai nh toàn thân, nhìn thng chp
không quá 06 tháng
x
4
Giy chng t của cha đ, m đ
hoc quyết định ca Tòa án tuyên b
cha đẻ, m đẻ ca tr em đã chết
đối vi tr em m côi; quyết định ca
Tòa án tuyên b cha đẻ, m đẻ ca
người được gii thiu làm con nuôi
mt tích đối với người được gii
thiệu làm con nuôi mà cha đẻ, m đẻ
mt tích; quyết định ca Tòa án
tuyên b cha đẻ, m đẻ của người
được gii thiu làm con nuôi mt
năng lực hành vi dân s đối vi
người được gii thiu làm con nuôi
mà cha đẻ, m để mất năng lc hành
vi dân s
x
15
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
6
Văn bản v đặc điểm, s thích, thói
quen đáng lưu ý của tr em được
nhn làm con nuôi có giá tr s dng
nếu được lp, cp, c nhận chưa
quá 12 tháng, tính đến ngày np h
tại quan có thẩm quyn i
với trường hp cô, cu, dì, chú, bác
rut nhn cháu làm con nuôi).
x
Cá nhân/t chc ti
file lên h thng
- Kho d liệu điện
t ca nhân trên
H thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính;
- sở d liu h
tch.
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng
thc
7
Trưng hp nhận đích danh trẻ em
anh, ch, em rut ca con nuôi
trước đó: Bản sao quyết định của cơ
quan thm quyn Vit Nam cho
người nhn con nuôi nhn con nuôi
trước đó giấy t, tài liệu để chng
minh người con nuôi đó với tr em
được nhn m con nuôi anh, ch
em rut
x
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
16
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bn sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
2.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
17
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID đ sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc gia truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc np khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
18
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp/Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v u chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các ln thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
2.7. Nguyên tc tác nghip ca công chức/người lao đng trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
19
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
3. Th tc: Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
3.1. Mã th tc: 1.003160
3.2. Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND Thành ph
Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp
3.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Người nước ngoài thường trú Vit Nam nhn tr em Vit Nam làm con nuôi.
3.4. Phí/l phí: Theo quy định
3.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
* Hồ sơ của người nhận con nuôi
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1
Đơn xin nhận con nuôi
x
Cá nhân/t chc
ti file lên h thng
- Kho d liệu điện
t ca nhân trên
H thng thông tin
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
20
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
gii quyết th tc
hành chính;
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng
thc
2
Bn sao H chiếu, hoc giy t
giá tr thay thế
x
Thông tin được ly
t các cơ sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi s d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b ca
quan thm
quyn.
- Kho d liệu điện
t ca nhân trên
H thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính;
- D liu trên
VNEID;
- sở d liu lý
lịch tư pháp;
- sở d liu h
tch;
- sở d liu
quc gia v dân cư;
- sở d liu
ngành y tế.
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3
Phiếu lịch pháp giá tr s
dng nếu được lp, cp, xác nhn
chưa quá 12 tháng, tính đến ngày
np h tại cơ quan có thẩm quyn
x
4
Văn bản xác nhn tình trng hôn
nhân:
+ Trường hợp người nhn con nuôi
cp v chng nhn con nuôi: Giy
chng nhn kết hôn.
+ Trường hợp người nhn con nuôi
là người độc thân nhn con nuôi:
quan gii quyết th tc hành chính
tra cu thông tin v tình trng hôn
nhân của người nhn con nuôi trên
H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính cp tnh thông qua kết
x
21
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
ni với s d liu h tịch điện t,
Cơ sở d liu quc gia v dân cư.
5
Giy khám sc khe do bnh viện đa
khoa hoặc phòng khám đa khoa hoặc
Trung m y tế khu vc cp giá tr
s dng nếu được cấp chưa quá 06
tháng, nh đến ngày np h tại
quan thm quyn. (tr trưng hp
cha dượng nhn con riêng ca v,
m kế nhn con riêng ca chng làm
con nuôi hoc cô, cu, dì, chú, bác
rut nhn cháu làm con nuôi)
x
6
Văn bản xác nhn hoàn cnh gia
đình, tình trạng ch ở, điều kin kinh
tế do UBND cấp nơi ngưi nhn
con nuôi thưng trú cp có giá tr s
dng nếu đưc cấp chưa quá 06
tháng, nh đến ngày np h tại
quan có thm quyn (tr trưng hp
cha dượng nhn con riêng ca v,
m kế nhn con riêng ca chng làm
con nuôi hoc cô, cu, dì, chú, bác
rut nhn cháu làm con nuôi)
x
Cá nhân/t chc
ti file lên h thng
- Kho d liệu điện
t ca cá nhân trên
H thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính;
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng
thc
* Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi
22
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1
Giy khai sinh
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b của
quan thm
quyn.
- sở d liu h
tch
- sở d liu
ngành y tế;
- Kho d liệu điện
t ca nhân trên
H thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính;
- sở d liu quc
gia v dân cư;
- sở d liu h
tch;
- sở d liu
ngành Tòa án;
- sở d liu
chuyên ngành ca
ngành y tế.
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
2
Giy khám sc khe do bnh viện đa
khoa hoặc phòng khám đa khoa hoặc
Trung tâm y tế khu vc cp
x
3
Hai nh toàn thân, nhìn thng chp
không quá 06 tháng
x
4
Biên bn xác nhn do y ban nhân
dân hoc Công an cấp nơi phát
hin tr b b rơi lập đối vi tr em
b b rơi; Giấy chng t của cha đẻ,
m đẻ hoc quyết định ca Tòa án
tuyên b cha đẻ, m đẻ ca tr em là
đã chết đi vi tr em m côi; quyết
định ca Tòa án tuyên b cha đẻ, m
đẻ của người được gii thiu m con
nuôi mất tích đối với người đưc
gii thiệu làm con nuôi cha đ,
m đẻ mt tích; quyết định ca Tòa
án tuyên b cha đẻ, m đẻ của người
được gii thiu làm con nuôi mt
năng lực hành vi dân s đối vi
người được gii thiu làm con nuôi
x
23
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
mà cha đẻ, m để mất năng lực hành
vi dân s
5
Quyết định tiếp nhận đi vi tr em
cơ sở nuôi dưỡng
x
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bn sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
3.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
24
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
25
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID đ sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc gia truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc np khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h (thuc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
26
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp/Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v u chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các ln thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
3.7. Nguyên tc tác nghip ca công chức/người lao đng trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h trên H thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
27
4. Th tc : Đăng ký li vic nuôi con nuôi có yếu t c ngoài
4.1. Mã th tc: 1.003179
4.2. Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND cp tnh
Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp
4.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân người có yêu cầu đăng ký lại vic nuôi con nuôi
4.4. Phí/l phí: Không
4.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
T khai đăng lại vic nuôi con
nuôi
(Mu ti Ph lc 4 ban hành kèm
theo Thông tư 10/2025/TT-BTP)
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t này dưới bt k nh thc nào.
28
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
4.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
29
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
30
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon đnh danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc gia truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ (thuộc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
31
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp/Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v u chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các ln thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
4.7. Nguyên tc tác nghip ca công chức/người lao đng trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
32
5. Th tc : Cp giy xác nhn công dân Vit Nam trong nước đủ điu kin nhn tr em nưc ngoài làm con nuôi
5.1. Mã th tc: 1.003198
5.2. Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND Thành ph
Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: S pháp
5.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Công dân Việt Nam thường trú Vit Nam
5.4. Phí/l phí: Không
5.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan.
Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Đơn xin nhận con nuôi
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
2.
Bn chính hoc bn sao chng
thc hoc bản sao điện t văn bn
xác nhn hoàn cảnh gia đình, tình
trng ch ở, điều kin kinh tế do
x
x
Thông tin đưc ly
t các s d liu
được kết ni
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
Trưng hợp thông tin chưa
lấy đưc t sở d liu
33
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
UBND cấp xã nơi ngưi nhn con
nuôi thường trú cp giá tr s
dng nếu được cấp chưa quá 06
tháng, tính đến ngày np h tại
quan thẩm quyn, tr trưng
hợp cha dượng nhn con riêng ca
v, m kế nhn con riêng ca
chng m con nuôi hoc cô, cu,
dì, chú, bác rut nhn cháu làm
con nuôi
- nhân không
phi np tài liu này
khi sở d liệu đã
được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
quyết th tc hành
chính
- sở d liu quc
gia v dân cư;
- D liu trên
VNEID;
- Cơ sở d liu h
tch.
được kết ni thì la chn 1
trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Bản sao điện t
3
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ do và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
5.6. Quy trình thc hin
3
Riêng vi thành phần quy định là "bản sao điện tử", theo quy định ca pháp lut chuyên ngành, chp nhn bản sao điện t bng cách quét (scan) hoc chp nh
nét t bn chính (hoc bn sao chng thực) sang định dng, không yêu cu công chng, chng thực điện t. Cá nhân, t chc chu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp
lut v tính trung thc, chính xác và hp pháp ca thông tin kê khai trong h sơ, tài liệu.
34
a) Lưu đồ
b) Mô t chi tiết
35
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc gia truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ (thuộc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v nh thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh ni dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hp không khai thác được thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
36
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp/Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v u chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các ln thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
5.7. Nguyên tc tác nghip ca công chức/người lao đng trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chc/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
37
II. TTHC THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND CP XÃ
1. Th tc: Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
1.1. Mã th tc: 2.001263
1.2. Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp
Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cp xã
1.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Công dân Việt Nam thường t Vit Nam nhn tr em thường trú Vit Nam
làm con nuôi.
1.4. Phí/l phí: Theo quy định
1.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
* Hồ sơ của người nhận con nuôi
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1
Đơn xin nhận con nuôi
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
38
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2
Văn bản xác nhn hoàn cnh gia
đình, tình trng ch ở, điều kin kinh
tế do UBND cấp nơi ngưi nhn
con nuôi thưng trú cp có giá tr s
dng nếu đưc cấp chưa quá 06
tháng, nh đến ngày np h tại
quan có thm quyn (tr trưng hp
cha dượng nhn con riêng ca v,
m kế nhn con riêng ca chng làm
con nuôi hoc cô, cu, dì, chú, bác
rut nhn cháu làm con nuôi)
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu
này khi s d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b của
quan thm
quyn.
- Kho d liệu điện t
ca cá nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính;
- sở d liu quc
gia v dân cư;
- D liu trên
VNEID;
- sở d liu h
tch
Trưng hợp thông tin chưa
lấy đưc t cơ sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Bản sao điện t
Lưu ý:
Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi khai thác được thông tin từ Cơ sở d
liệu quốc gia về dân cư, cơ sở dữ liệu khác thì người nhận con nuôi không phải nộp thành phần hồ sơ là Hộ chiếu, Thẻ căn
cước, Căn cước công dân, Phiếu lý lịch tư pháp, Văn bản xác nhận tình trạng hôn nhân, Giấy khám sức khỏe, Giấy chứng tử
của cha, mẹ đẻ của trẻ em m côi quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 17, điểm b, điểm d khoản 1 Điều 18
của Luật Nuôi con nuôi.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì Ủy ban nhân
dân cấp nơi thẩm quyền giải quyết việc nuôi con nuôi yêu cầu người nhận con nuôi bổ sung thành phần hồ sơ; đồng
39
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
thời đề nghị người nhận con nuôi cập nhật, điều chỉnh thông tin trong các sở dữ liệu theo quy định của pháp luật (Điều
14 Nghị định 18/2026/NĐ-CP).
* Hồ sơ của người được nhận làm con nuôi
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1
Giy khai sinh
x
Thông tin đưc ly
t các s d liu
được kết ni
- nhân không
phi np tài liu này
khi s d liệu đã
được kết ni
- Thi hn thc hin:
Theo quyết định
công b của cơ quan
có thm quyn.
- Cơ sở d liu h
tch;
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính;
- Cơ sở d liu h
tch;
- sở d liu
ngành Tòa án;
Trưng hợp thông tin chưa
lấy đưc t cơ sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Bản sao điện t
2
Hai nh toàn thân, nhìn thng chp
không quá 06 tháng
x
Ảnh định dng jpg
3
Biên bn xác nhn do y ban nhân
dân hoc Công an cấp nơi phát
hin tr b b rơi lập đối vi tr em
x
Trưng hợp thông tin chưa
lấy đưc t cơ sở d liu
40
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
b b rơi; quyết định ca Tòa án
tuyên b cha đẻ, m đẻ ca tr em là
đã chết đi vi tr em m côi; quyết
định ca Tòa án tuyên b cha đẻ, m
đẻ của người được gii thiu m con
nuôi mất tích đối với người đưc
gii thiệu làm con nuôi cha đ,
m đẻ mt tích; quyết định ca Tòa
án tuyên b cha đẻ, m đẻ của người
được gii thiu làm con nuôi mt
năng lực hành vi dân s đối vi
người được gii thiu làm con nuôi
mà cha đẻ, m đẻ mất năng lực hành
vi dân s;
- sở d liu
chuyên ngành ca
ngành y tế.
được kết ni thì la chn 1
trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Bn sao đin t
4
Quyết định tiếp nhận đi vi tr em
cơ sở nuôi dưỡng
x
Trưng hợp thông tin chưa
lấy đưc t cơ sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
41
- Vic rà soát và quy định thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
1.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
42
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
43
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc gia truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ (thuộc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
44
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d liu
chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp/Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v bưu chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các ln thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
1.7. Nguyên tc tác nghip ca công chức/người lao đng trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/ngưi lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ s d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
45
2. Th tc: Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
2.1. Mã th tc: 2.001263
2.2. Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp
Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cp xã
2.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân người có yêu cầu đăng ký lại vic nuôi con nuôi.
2.4. Phí/l phí: Theo quy định
2.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1
T khai đăng lại vic nuôi con
nuôi. T khai phi cam đoan ca
người yêu cầu đăng ký lại v tính
trung thc ca việc đăng nuôi con
nuôi trước đó ch ca ít
nht hai ngưi làm chng.
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k hình thc nào.
46
- Trong trường hợp thông tin chưa th khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
2.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
47
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
48
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc gia truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao động tiếp nhn h sơ (thuộc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
49
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp/Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v u chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các ln thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
2.7. Nguyên tc tác nghip ca công chức/người lao đng trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chức/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị qun lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
50
3. Th tc: Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
3.1. Mã th tc: 2.002363
3.2. Cơ quan có thẩm quyn quyết định: y ban nhân dân cp
Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: y ban nhân dân cp xã
3.3. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân người có yêu cu ghi vào S đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được
gii quyết tại cơ quan có thẩm quyn ca nưc ngoài.
3.4. Phí/l phí: Theo quy định
3.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác có liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1
Biu mẫu điện t ơng tác ghi vào
S h tch vic nuôi con nuôi
x
Đin t hóa thành
phn h sơ tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d
liu dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v dân
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
2
Bn sao chng thc giy t chng
minh việc nuôi con nuôi đã được gii
quyết tại cơ quan có thẩm quyn ca
nước ngoài
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
- Kho d liệu điện
t ca nhân trên
H thng thông tin
gii quyết TTHC;
Trưng hợp thông tin chưa
lấy đưc t cơ sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 03 hình thc sau:
51
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
- nhân không
phi np tài liu
này khi sở d
liệu đã được kết ni
- Thi hn thc
hin: Theo quyết
định công b của
quan thm
quyn.
- sở d liu h
tch;
- D liu trên
VNEID.
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Bản sao điện t
3
Văn bản y quyền (được chng
thực) theo quy định ca pháp lut
trong trường hp y quyn vic ghi
chú. Trường hợp người được y
quyn ông, bà, cha, m, con, v,
chng, anh, ch, em rut của ngưi
y quyền thì văn bản y quyn
không phi chng thc
x
Trưng hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
4
Văn bản chng nhn vic nuôi con
nuôi đã được thc hin phù hp vi
điều ước quc tế của cơ quan
thm quyn của nước ngoài (trong
trưng hp việc nuôi con nuôi đã
được gii quyết theo quy định ca
điều ước quc tế Vit Nam
nước nơi giải quyết vic nuôi con
nuôi cùng là thành viên)
x
- Vic rà soát và quy đnh thành phn h sơ đưc thc hin theo nguyên tc: Đi vi các thông tin, giy t đã tồn ti dưi dng thông
điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã hoàn thành
52
vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liệu này để thay thế cho thành phn h
tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân phi np hoc cung cp li các loi giy t y dưới bt k nh thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d liu khai
thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõdo và hướng dn cá nhân thc hin np b sung
thành phn h sơ dưới định dng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ gii quyết th tc hành chính theo quy
định.
3.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
53
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
54
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang định
dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải n lưu tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca nhân trên H thng thông tin gii
quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trc tuyến
- Ngưi thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khon đnh danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc gia truy cp
vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut t động điền thông tin vào biu mu
điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân các CSDL chuyên ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thi
điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các
tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trưc đó trong Kho d liệu điện t ca cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tục khác có liên quan. Trưng hp thông tin hoc thành phn
h chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin
có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định
dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã đưc h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung ngành pháp hoc H thng thông tin gii quyết
TTHC ca Thành ph
- Ngưi thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn h sơ (thuộc Trung tâm Phc v hành chính công).
- Ni dung thc hin: Công chc/người lao đng tiếp nhn thc hin kim tra tính đầy đ hp l v hình thc ca h điện t
theo danh mc thành phn h hệ thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cy đã đưc kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng theo quy
định. Công chc/người lao động tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thm đnh nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được h
thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa, lưu trữ hp
pháp trong Kho qun lý d liệu điện t nhân. Trưng hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không
đầy đ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề
ngh cá nhân thc hin cp nht, điu chnh li thông tin trong các CSDL gc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thm định và phê duyt kết qu
55
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kim tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h với các cơ sở d
liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin đnh danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện t
không yêu cầu người dân b sung h giy. Khi h đủ điều kin, cán b thc hin số, đóng dấu điện t thc hiện quy trình văn
thư điện t (vào s, cp s) đ ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC và cp nht trng thái, tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết TTHC dùng chung
ngành Tư pháp/Hệ thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được s đến cho công dân thông qua Cng Dch v ng, tài khoản định
danh đin t hoc giy t số. Trong trường hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoc người dânnhu cu, vic tr kết qu s đưc
thc hin trc tiếp ti Chi nhánh Trung tâm Phc v hành chính công hoc qua dch v u chính.
H thng t động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu trữ kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu chuyên ngành cùng Kho
qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và tái s dng h sơ trong các ln thc hin th
tc hành chính tiếp theo ca cá nhân.
3.7. Nguyên tc tác nghip ca công chức/người lao đng trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Công chc/người lao động tiếp nhn và công chc chuyên môn x lý h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC có trách nhim
tuân th nghiêm quy trình điện t đã được tái cu trúc và phê duyt; không yêu cầu người dân cung cp li các thông tin, giy t đã có trong
các cơ sở d liu dùng chung hoc đã đưc h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x lý song song ngoài h thng;
mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim
gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, công chc/người lao đng tiếp
nhn và công chc chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản lý cơ sở d liu
theo quy định.
Lưu ý: Quy trình nội bộ, quy trình đin t và tái cu trúc cn đưc thc hiện đồng b thng nht.
56
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐNG
1. Tác động đi vi người dân
Gim thiu tuyệt đối nhu cầu đi lại, ch đợi tại quan hành chính. Công dân th thc hin th tc 24/7, mi lúc, mọi nơi thông
qua môi trường mng. Vic tái s dng d liu (theo nguyên tc "mt ln khai báo") giúp rút ngắn đáng kể thi gian chun b h sơ.
Toàn b quy trình được thc hiện trên môi trường điện t duy nht (Cng DVC Quc gia), cho phép công dân theo dõi trng thái h
sơ theo thời gian thc, nâng cao tính minh bch, gim thiu ri ro h sơ bị tht lc hoc chm tr.
Vic tr kết qu điện t (qua Kho d liu cá nhân/H thng thông tin gii quyết TTHC) giúp công dân được s hu kết qu gii quyết
TTHC dưi dng d liu s có giá tr pháp lý, phc v cho các giao dch đin t tiếp theo.
2. Tác động đi vi cơ quan có thm quyn gii quyết
Công chức/người lao động Lãnh đạo quan chuyên môn thc hin toàn b quy trình t son tho, thẩm định đến phê duyt kết
qu gii quyết TTHC trc tiếp trên H thng thông tin gii quyết TTHC.
Các biu mẫu điện t (Phiếu b sung, Thông báo) và Kết qu gii quyết TTHC được hoàn thin theo mu chun có sn trên H thng.
Vic ký s đin t trc tiếp trên H thng và t động chuyn sang B phận Văn thư đin t gim thiu li th công, tăng tính thng nht
rút ngn quy trình phê duyt ni b.
3. Tác động đi vi B phn Mt ca
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa chuyên sâu
vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh có khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình và kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch vụ công và
khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
4. Chi phí tuân th th tc hành chính
Việc thực hiện giao dịch điện tử giúp giảm gánh nặng chi phí tuân thủ thông qua việc cắt bỏ các thành phần hồ sơ thừa và tăng cường
tái sử dụng dữ liệu số, giúp người dân doanh nghiệp tiết kiệm tối đa các khoản chi trực tiếp cho in ấn, đi lại mà còn giảm thiểu đáng kể
chi phí cơ hội về thời gian chờ đợi.
57
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ trước tái cấu
trúc
Chi phí tuân thủ sau tái cấu trúc
I.
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ
1
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em
sống ở cơ sở nuôi dưỡng
10,040,000 ₫
4,928,000 ₫
2
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường
hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
12,550,000 ₫
6,160,000 ₫
3
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ
em Việt Nam làm con nuôi
5,890,000 ₫
2,695,000 ₫
4
Đăng ký lại vic nuôi con nuôi có yếu t nước ngoài
4,350,000 ₫
770,000 ₫
5
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam trong nước đủ điều kiện
nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
9,470,000 ₫
2,310,000 ₫
II
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
1
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước
204,800,000 ₫
77,000,000 ₫
2
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
8.700.000 ₫
1.540.000 ₫
3
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải
quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
22,020,000 ₫
7,700,000 ₫
Tổng cộng
269,120,000
101,563,000
Chi phí tiết kiệm được sau tái cấu trúc
167,557,000
(Tiết kiệm: 62,26%)
* Chi tiết ti Ph lc III
58
D. T CHC THC HIN
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phchủ trì, phối hợp với Sở pháp các quan, đơn vị liên quan thực hiện điện tử
hóa các mẫu đơn, tờ khai hành chính.
Đánh giá việc cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023
của Văn phòng Chính phủ.
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Tổ chức tiếp nhận hồ trực tuyến; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ giấy (ngoài các
quy định của pháp luật).
2. Sở Tư pháp:
Phối hợp với Trung m Phục vụ hành chính công Thành phố đơn vị phát triển hệ thống để hoàn thiện quy trình điện tử biểu
mẫu điện tử.
Tổ chức thụ lý hồ sơ trực tuyến; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ sơ giấy (ngoài các quy
định của pháp luật).
Thực hiện giải quyết và trả kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt; tuân thủ nghiêm ngặt quy định của phương án tái
cấu trúc.
3. Sở Khoa học và Công nghệ:
Chủ trì, phối hợp với Trung m Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở pháp hoàn thành việc tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu
giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành liên quan.
4. Các cơ quan, đơn vị có liên quan khác:
Có trách nhiệm công nhận, khai thác và sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử (bản điện tử) được thực hiện theo
phương án này trong các giao dịch hành chính tiếp theo, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả
59
Ph lc III
BNG TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN TH TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 ca
Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
I. TTHC THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND THÀNH PH
1. Th tc : Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng - Mã th tc: 1.003976
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
7
77.000
7
77.000
1
Giy khai sinh
1
77.000
1
77.000
2
Giy khám sc khe do bnh viện đa khoa hoặc phòng khám đa khoa hoặc
Trung tâm y tế khu vc cp, giá tr s dng nếu được lp, cp, xác nhn
chưa quá 12 tháng, tính đến ngày np h sơ tại cơ quan có thẩm quyn
1
77.000
1
77.000
3
Hai nh toàn thân, nhìn thng chp không quá 06 tháng
1
77.000
1
77.000
4
Biên bn xác nhn do y ban nhân dân cp xã hoc Công an cấp xã nơi phát
hin tr b b rơi lập đối vi tr em b b rơi; giấy chng t của cha đẻ, m
đẻ hoc quyết đnh ca Tòa án tuyên b cha đ, m đẻ ca tr em đã chết đi
vi tr em m côi; quyết định ca Tòa án tuyên b cha đẻ, m đẻ ca người
được gii thiu làm con nuôi mất tích đối với người được gii thiu làm con
nuôi cha đẻ, m đẻ mt tích; quyết định ca Tòa án tuyên b cha đẻ, m
đẻ của người đưc gii thiu làm con nuôi mất năng lc hành vi dân s đối
với người đưc gii thiệu làm con nuôi mà cha đẻ, m đẻ mất năng lc hành
vi dân s
1
77.000
1
77.000
60
5
Quyết đnh tiếp nhn tr em vào cơ sở nuôi dưỡng
1
77.000
1
77.000
6
Văn bản v đặc điểm, s thích, thói quen đáng lưu ý của tr, giá tr s dng
nếu đưc lp, cp, xác nhận chưa quá 12 tháng, tính đến ngày np h tại
cơ quan có thẩm quyn
1
77.000
1
77.000
7
Tài liu chứng minh đã thực hin việc tìm gia đình thay thế trong c cho
tr em theo quy định nhưng không thành đối vi tr em thuc din thông qua
th tc gii thiu
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,255,000 ₫
616,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
8
8
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
10,040,000 ₫
4,928,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
5,112,000 ₫
(Tiết kim: 50,92%)
61
2. Th tc : Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc
chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi - Mã th tc: 1.004878
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
7
77.000
7
77.000
1
Giy khai sinh
1
77.000
1
77.000
2
Giy khám sc khe do bnh viện đa khoa hoặc phòng khám đa khoa hoặc
Trung tâm y tế khu vc cp, giá tr s dng nếu được lp, cp, xác nhn
chưa quá 12 tháng, tính đến ngày np h sơ tại cơ quan có thẩm quyn
1
77.000
1
77.000
3
Hai nh toàn thân, nhìn thng chp không quá 06 tháng
1
77.000
1
77.000
4
Giy chng t của cha đẻ, m đẻ hoc quyết định ca Tòa án tuyên b cha
đẻ, m đẻ ca tr em là đã chết đi vi tr em m côi; quyết đnh ca Tòa án
tuyên b cha đẻ, m đẻ của người được gii thiu làm con nuôi mt tích đối
với người được gii thiệu m con nuôi cha đ, m đ mt tích; quyết định
ca Tòa án tuyên b cha đẻ, m đẻ của người được gii thiu làm con nuôi
mất năng lực hành vi dân s đối với người đưc gii thiu làm con nuôi
cha đ, m để mất năng lực hành vi dân s
1
77.000
1
77.000
6
Văn bản v đặc điểm, s thích, thói quen đáng lưu ý ca tr em được nhn
làm con nuôi giá tr s dng nếu được lp, cp, xác nhận chưa quá 12
tháng, tính đến ngày np h tại cơ quan thm quyn i với trường hp
cô, cu, dì, chú, bác rut nhn cháu làm con nuôi).
1
77.000
1
77.000
7
Trưng hp nhận đích danh trẻ em là anh, ch, em rut của con nuôi trước đó:
Bn sao quyết định của cơ quan thẩm quyn Việt Nam cho người nhn con
nuôi nhận con nuôi trước đó giấy t, tài liệu để chứng minh ngưi con nuôi
đó với tr em được nhn làm con nuôi là anh, ch em rut
1
77.000
1
77.000
62
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,255,000 ₫
616,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
12,550,000 ₫
6,160,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
6,390,000 ₫
(Tiết kim: 50,92%)
63
3. Th tc: Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi - Mã thủ tục: 1.003160
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
*(1) Chuẩn bị hồ sơ
6
77.000
6
77.000
1
Đơn xin nhận con nuôi
1
77.000
1
77.000
2
Bn sao H chiếu, hoc giy t có giá tr thay thế
1
77.000
1
77.000
3
Phiếu lý lịch tư pháp có giá tr s dng nếu được lp, cp, xác nhận chưa quá
12 tháng, tính đến ngày np h sơ tại cơ quan có thẩm quyn
1
77.000
1
77.000
4
Văn bn xác nhn tình trng hôn nhân:
+ Trường hợp ngưi nhn con nuôi cp v chng nhn con nuôi: Giy
chng nhn kết hôn.
+ Trưng hợp người nhận con nuôi người độc thân nhn con nuôi: quan
gii quyết th tc hành chính tra cu thông tin v tình trng hôn nhân ca
người nhn con nuôi trên H thng thông tin gii quyết th tc nh chính
cp tnh thông qua kết ni với sở d liu h tịch điện tử, sở d liu
quc gia v dân cư.
1
77.000
1
77.000
5
Giy khám sc khe do bnh viện đa khoa hoặc phòng khám đa khoa hoặc
Trung m y tế khu vc cp giá tr s dng nếu được cấp chưa quá 06
tháng, tính đến ngày np h sơ tại quan có thm quyn. (tr trưng hp
cha ng nhn con riêng ca v, m kế nhn con riêng ca chng làm con
nuôi hoc cô, cu, dì, chú, bác rut nhn cháu làm con nuôi)
1
77.000
1
77.000
6
Văn bản xác nhn hoàn cảnh gia đình, tình trạng ch ở, điều kin kinh tế do
UBND cấp xã nơi người nhận con nuôi thường trú cp có giá tr s dng nếu
1
77.000
1
77.000
64
được cấp chưa quá 06 tháng, tính đến ngày np h tại quan có thm
quyn (tr trưng hợp cha ng nhn con riêng ca v, m kế nhn con
riêng ca chng m con nuôi hoc cô, cu, dì, chú, bác rut nhn cháu m
con nuôi)
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,178,000 ₫
539,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
5
5
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
5,890,000 ₫
2,695,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
3,195,000 ₫
(Tiết kim: 54,24%)
65
4. Th tc : Đăng ký li vic nuôi con nuôi có yếu t c ngoài - Mã th tc: 1.003179
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77.000
1
77.000
1
Tờ khai đăng ký lại việc nuôi con nuôi
2
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870,000 ₫
154,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
5
5
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
4,350,000 ₫
770,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
3,580,000 ₫
(Tiết kim: 82,3%)
66
5. Th tc : Cp giy xác nhn công dân Vit Nam trong nước đủ điu kin nhn tr em nước ngoài làm con nuôi - Mã th tc:
1.003198
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
3
77.000
1
77.000
1
Đơn xin nhận con nuôi
2
77.000
1
77.000
2
Bn chính hoc bn sao có chng thc hoc bản sao điện t văn bản xác nhn
hoàn cnh gia đình, tình trạng ch ở, điều kin kinh tế do UBND cấp nơi
người nhận con nuôi thường trú cp giá tr s dng nếu được cấp chưa quá
06 tháng, tính đến ngày np h sơ tại cơ quan có thẩm quyn, tr trưng hp
cha ng nhn con riêng ca v, m kế nhn con riêng ca chng làm con
nuôi hoc cô, cu, dì, chú, bác rut nhn cháu làm con nuôi
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
947,000 ₫
231,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
9,470,000 ₫
2,310,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,160,000 ₫
(Tiết kim: 75,6%)
67
II. TTTHC THUC THM QUYN GII QUYT CA UBND CP XÃ
1. Th tc: Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước - Mã thủ tục: 2.001263
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
4
77.000
4
77.000
1
Giy khai sinh
1
77.000
1
77.000
2
Hai nh toàn thân, nhìn thng chp không quá 06 tháng
1
77.000
1
77.000
3
Biên bn xác nhn do y ban nhân dân hoc Công an cấp nơi phát hin tr
b b rơi lập đi vi tr em b b rơi; quyết định ca Tòa án tuyên b cha đ,
m đẻ ca tr em đã chết đối vi tr em m côi; quyết định ca Tòa án
tuyên b cha đẻ, m đẻ của người được gii thiu làm con nuôi mt tích đối
với người được gii thiệu m con nuôi cha đ, m đ mt tích; quyết định
ca Tòa án tuyên b cha đẻ, m đẻ của người được gii thiu làm con nuôi
mất năng lực hành vi dân s đối với người đưc gii thiu làm con nuôi
cha đ, m đẻ mất năng lực hành vi dân s;
1
77.000
1
77.000
4
Quyết đnh tiếp nhn đối vi tr em cơ sở nuôi dưỡng
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,024,000 ₫
385,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
200
200
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
204,800,000 ₫
77,000,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
127,800,000 ₫
(Tiết kim: 62,4%)
68
2. Th tc: Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước - Mã th tc: 2.001263
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ
2
77.000
1
77.000
1
T khai đăng ký li vic nuôi con nuôi. T khai phi
cam đoan của người yêu cầu đăng lại v tính
trung thc ca việc đăng ký nuôi con nuôi trước đó và
có ch ký ca ít nhất hai người làm chng.
2
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870.000 ₫
154.000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8.700.000 ₫
1.540.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7,160,000 ₫
(Tiết kim: 82,3%)
69
3. Th tc: Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài -
Mã th tc: 2.002363
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
5
77.000
4
77.000
1
Biu mẫu điện t tương tác ghi vào Sổ h tch vic nuôi con nuôi
2
77.000
1
77.000
2
Bn sao chng thc giy t chng minh việc nuôi con nuôi đã đưc gii
quyết tại cơ quan có thm quyn ca nưc ngoài
1
77.000
1
77.000
3
Văn bản y quyền ược chng thc) theo quy định ca pháp lut trong
trưng hp y quyn việc ghi chú. Trưng hợp người được y quyn là ông,
bà, cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut của người y quyền thì văn bản
y quyn không phi chng thc
1
77.000
1
77.000
4
Văn bản chng nhn việc nuôi con nuôi đã đưc thc hin phù hp với điều
ước quc tế của quan thẩm quyn của c ngoài (trong trưng hp
việc nuôi con nuôi đã được gii quyết theo quy định của điều ước quc tế
Việt Nam và nước nơi giải quyết vic nuôi con nuôi cùng là thành viên)
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
4
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1,101,000 ₫
385,000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
20
20
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
22,020,000 ₫
7,700,000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
14,320,000 ₫
(Tiết kim: 65,03%)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 632/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×