• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 61/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/02/2025 15:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 61/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đoàn Anh Dũng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 61/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 61/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 61/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận
CHỦ TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định s 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 m 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các ngh định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 của
Chính phvề thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
n cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Thông số 05/2024/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của c Thông tư
liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ h trợ vận tải đường bộ,
phương tiện và người lái;
n cứ Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban
2
nh mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 22/TTr-
SGTVT ngày 03 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết định y danh mc thủ tục hành chính
được ban hành mới trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc Sở Giao
thông vận tải các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- u: VT, NCKSTTHC.
Châu
CHỦ TỊCH
Đoàn Anh Dũng
PH LC
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S GIAO THÔNG VẬN TI TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định s 61 /-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2025 ca Ch tch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH
I. Danh mc th tục hành chính được ban hành mới (11 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên Thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thức
thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
1.013089
Cp Giy chng
nhn kiểm định,
Tem kiểm đnh
an toàn kỹ thut
bảo v môi
trường cho xe
gii (tr xe
tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên
dùng trong
trường hp min
Ngay trong ngày
nhận đủ h
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp giy
chng nhn:
40.000 đồng/01
Giy chng nhn
kiểm định, riêng
đối với ô tô chở
người các loại
đến 08 ch ngi
(Không kể ch
ngi của người lái
xe) không bao
Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của B
trưởng B Giao thông
vn tải quy định trình
t, th tc kiểm định,
min kiểm định ln
đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng;
trình tự, th tc
2
kiểm đnh ln
đầu
gm xe cu
thương: 90.000
đồng/01 Giy
chng nhn kim
định.
chng nhận an toàn
k thut và bảo v
môi trường đối vi xe
cơ giới ci to, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, th tc
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
2
1.013092
Cp li Giy
chng nhn
kiểm định, Tem
kiểm định an
toàn k thuật và
bo v môi
trường cho xe
gii (tr xe
tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên
dùng
- Trườnghp b
sai thông tin, bị
hng: ngay
trong ngày nhận
đưc h sơ;
- Trườnghp
tem kiểm định b
mt hoc tem
kiểm định
giy chng nhn
b mt: Sau 15
ngày kể t ngày
đăng cảnh báo,
nếu tem kim
định không được
tìm thấy, ch xe
mang theo giy
tiếp nhận tng
tin báo mất tem
kiểm định tới cơ
Chưa
trin
khai
x
Giá dịch v in li
giy chng nhn:
23.000 đồng/01
Giy chng nhn
kiểm định tem
kiểm định xe cơ
gii
Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của B
trưởng B Giao thông
vn tải quy định trình
t, th tc kiểm định,
min kiểm định ln
đầu cho xe cơ gii, xe
máy chuyên dùng;
trình tự, th tc
chng nhận an toàn
k thut và bảo v
môi trường đối vi xe
cơ giới ci to, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, th tc
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
3
s đăng kiểm để
đưc cp li
giy chng nhn
kiểm định
tem kiểm định
trong ngày.
3
1.013097
Cp li giy
chng nhn ci
to
- Trường hp h
sơ lưu trữ tại cơ
s đăng kiểm:
01 ngày làm
vic;
- Trường hp h
sơ lưu trữ tại cơ
s đăng kiểm
khác: 03 ngày
làm việc
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp giy
chng nhn:
40.000 đồng/01
Giy chng nhn
kiểm định, riêng
đối với ô tô chở
người các loại
đến 08 ch ngi
(Không kể ch
ngi của người lái
xe) không bao
gm xe cu
thương): 90.000
đồng/01 Giy
chng nhn kim
định.
4
1.013101
Kiểm định khí
thải xe mô tô, xe
gắn máy
Ngay trong
ngày nhận đủ h
Chưa
trin
khai
x
Theo quy định
ca B trưởng B
Tài chính
Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của B
trưởng B Giao thông
vn tải quy định trình
4
t, th tc kiểm định,
min kiểm định ln
đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng;
trình tự, th tc
chng nhận an toàn
k thut và bảo v
môi trường đối vi xe
cơ giới ci to, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, th tc
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
5
1.013105
Cp mi Giy
chng nhận đủ
điu kin hot
động kiểm định
khí thải xe
tô, xe gắn máy
23 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không có
Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưởng
B Giao thông vận ti
quy định trình tự, th
tc cp mi, cp li,
tạm đình chỉ hot
động, thu hi giy
chng nhận đủ điu
kin hoạt động kim
định xe cơ giới của cơ
s đăng kiểm xe cơ
giới, s kiểm đnh
5
khí thải xe tô, xe
gắn máy
6
1.013110
Cp li Giy
chng nhận đủ
điu kin hot
động kiểm định
khí thải xe
tô, xe gắn máy
- Trường hp
giy chng nhn
b mt, b hng
thay đổi thông
tin địa giới hành
chính: 05 ngày
làm việc;
- Trường hp
cp lại cơ sở
kiểm định khí
thải thay đổi v
trí (địa điểm);
tăng thêm số
ng thiết b
kim tra; b thu
hi giy chng
nhận: 23 ngày
làm việc
Chưa
trin
khai
x
Không có
Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưởng
B Giao thông vận ti
quy định trình tự, th
tc cp mi, cp li,
tạm đình chỉ hot
động, thu hi giy
chng nhận đủ điu
kin hoạt động kim
định xe cơ giới của cơ
s đăng kiểm xe cơ
giới, sở kiểm định
khí thải xe tô, xe
gắn máy
7
1.005103
Cp Giy chng
nhn kiểm định,
Tem kiểm định
an toàn kỹ thut
bảo v môi
trường cho xe
+ Trường hp
kiểm định ti
s đăng kiểm:
ngay sau khi kết
thúc việc kim
tra, đánh giá;
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp giy
chng nhn:
40.000 đồng/01
Giy chng nhn
kiểm định, riêng
đối với ô tô chở
người các loại
đến 08 ch ngi
Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưởng
B Giao thông vận ti
quy định trình tự, th
tc kiểm định, min
kiểm đnh lần đầu cho
6
gii (tr xe
tô, xe gắn máy)
+ Trường hp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng
kim: 03 ngày
làm việc k t
khi kết thúc kiểm
tra.
(Không kể ch
ngi của người lái
xe) không bao
gm xe cu
thương): 90.000
đồng/01 Giy
chng nhn kim
định.
xe giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự,
th tc chng nhn an
toàn k thuật bảo
v môi trường đối vi
xe giới ci to, xe
máy chuyên dùng ci
tạo; trình tự, th tc
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
8
1.001322
Cp mi Giy
chng nhận đủ
điu kin hot
động kiểm đnh
xe cơ giới
23 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
Không có
Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưởng
B Giao thông vận ti
quy định trình tự, th
tc cp mi, cp li,
tạm đình chỉ hot
động, thu hi giy
chng nhận đủ điu
kin hoạt động kim
định xe cơ giới của cơ
s đăng kiểm xe cơ
giới, sở kiểm định
khí thải xe tô, xe
gắn máy
9
1.001296
Cp li Giy
chng nhận đủ
điu kin hot
động kiểm đnh
xe cơ giới
- Trường hp
giy chng nhn
b mt, b hng
thay đổi thông
tin địa giới hành
chính: 05 ngày
làm việc;
Chưa
trin
khai
x
Không có
7
- Trường hp
cp lại cơ sở
kiểm định khí
thải thay đổi v
trí (địa điểm);
tăng thêm số
ng thiết b
kim tra; b thu
hi giy chng
nhận: 23 ngày
làm việc
10
1.013205
Cp Giy chng
nhn kiểm định,
Tem kiểm định
an toàn kỹ thut
bảo v môi
trường cho xe
máy chuyên
dùng
+ Trường hp
kiểm định tại
s đăng kiểm:
ngay sau khi kết
thúc việc kim
tra, đánh giá;
+ Trường hp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng
kim: 03 ngày
làm việc k t
khi kết thúc
kim tra.
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp giy
chng nhn:
40.000 đồng/01
Giy chng nhn
kiểm định
Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 ca B trưởng
B Giao thông vận ti
quy định trình tự, th
tc kiểm định, min
kiểm đnh lần đầu cho
xe giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự,
th tc chng nhn an
toàn k thuật bảo
v môi trường đối vi
xe giới ci to, xe
máy chuyên dùng ci
tạo; trình tự, th tc
8
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
11
1.013206
Chng nhn an
toàn kỹ thuật
bo v môi
trường đối vi
xe giới ci
tạo, xe máy
chuyên dùng cải
to
10 ngày làm
vic
Chưa
trin
khai
x
L phí cấp giy
chng nhn:
40.000 đồng/01
Giy chng nhn
kiểm định, riêng
đối với ô tô chở
người các loại
đến 08 ch ngi
(Không kể ch
ngi của người lái
xe) không bao
gm xe cu
thương): 90.000
đồng/01 Giy
chng nhn kim
định.
Thông tư số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11
năm 2024 của B
trưởng B Giao thông
vn tải quy định trình
t, th tc kiểm định,
min kiểm định ln
đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng;
trình tự, th tc
chng nhận an toàn
k thut và bảo v
môi trường đối vi xe
cơ giới ci to, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, th tc
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 61/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 công bố TTHC mới lĩnh vực đăng kiểm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiệt bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×