• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5196/QĐ-UBND TP. HCM 2024 TTHC lĩnh vực khoa học công nghệ và môi trường

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 01/12/2024 15:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5196/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Mãi
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ tái cấu trúc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học công nghệ và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5196/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5196/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5196/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ký
bởi:
TRUNG
TÂM
CÔNG
BÁO
Email:
Cơ
quan:
VĂN
PHỎNG
UY
BAN
NHÂN
DÂN,
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỎ
CHÍ
MINH
46
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày01-12-2024
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
5196/QĐ-UBND
Thành
phô
Hồ
Chí
Minh,
ngày
14
tháng
11
năm
2024
QUYÉT ĐỊNH
về
việc
phê duyệt
quy
trình
nội
bộ
tái
cấu
trúc
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
khoa
học
công
nghệ
và
môi trường
thuộc
phạm vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19
tháng
6 năm
2015;
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
Luật
Tổ
chức
Chính
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
22
tháng
11
năm
2019;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
về
kiểm soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
sô
điều
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Thông
tư
sô
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dân
thi
hành
một
sô
quy
định
của
Nghị
định
sô
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
sô
45/2020/NĐ-CP
ngày
08
tháng
4
năm
2020
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
trên
môi
trường
điện
tử;
Căn
cứ
Quyết
định
sô
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phô
về
phê
duyệt
phương
án
tái
cấu
trúc, đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đôc
Sở
Nông nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
tại
Tờ
trình
sô
3740/TTr-SNNngày
28
tháng
10
năm
2024.
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
47
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Ban
hành
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết định
này
01
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
đã
được
tái
cấu
trúc
theo
phương
án
tại
Quyết
định
số
1802/QĐ-UBND
ngày
27
tháng
5
năm
2022
thuộc
thẩm
quyền
tiếp nhận của
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn.
Danh
mục
và
nội
dung
chi
tiết
của
quy
trình nội
bộ
được
đăng
tải
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
tại
địa
chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo/TTHC.aspx.
Điều
2.
Tổ
chức
thực
hiện
1.
Quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
đã
được
tái
cấu
trúc
là
cơ
sở
để
xây
dựng
quy
trình
điện
tử,
thực
hiện
việc
tiếp
nhận,
giải
quyết
và
trả
kết
quả
thủ
tục
hành
chính
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố.
2.
Cơ
quan,
đơn
vị
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
có
trách
nhiệm:
a)
Tuân
thủ
theo
quy
trình
nội
bộ
đã
được
tái
cấu
trúc
khi
tiếp
nhận,
giải
quyết
thủ
tục
hành
cho
cá
nhân,
tổ
chức;
không
tự
đặt
thêm
thủ
tục,
giấy
tờ
ngoài
quy
định
pháp
luật.
b)
Thường
xuyên
rà
soát,
cập
nhật
các
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
được
phê
duyệt
mới,
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế,
hủy
bỏ,
bãi
bỏ
khi
có
biến
động
theo
quy
định
pháp
luật.
Điều
3.
Hiệu
lực
thi
hành
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Điều
4.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố,
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn,
Giám
đốc
Sở
Thông
tin
và
truyền
thông,
Giám
đốc
trung
tâm
Chuyển
đổi
số
Thành
phố
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
CHỦ
TỊCH
Phan
Văn
Mãi
48
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
ỦY
BAN
NHÂN DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
THÀNH
PHỐ
HỒ
CHÍ
MINH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
DANH
MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
TÁI
CẤU
TRÚC
GIẢI
QUYẾT
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
THUỘC PHẠM
VI
CHỨC
NĂNG
QUẢN
LÝ
CỦA
SỞ
NÔNG
NGHIỆP
VÀ
PHÁT TRIỂN
NÔNG
THÔN
(Ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
5196/QĐ-UBND
ngày
14
tháng
11
năm
2024
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
thành
phố)
DANH
MỤC
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ
STT
rri
/V
^
1
/V
•
1
/V
Tên
quy
trình
nội
bộ
LĨNH
VỰC
THỦY
LỢI
1
Đăng
ký
công
bố
hợp
quy đối
với
các
sản
phẩm,
hàng
hóa
sản
xuất
trong
nước
được
quản
lý
bởi
các
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia
do
Bộ
Nông
nghiệp
và
Phát
triên
nông
thôn
ban
hành
(trong
lĩnh
vực
trồng
trọt;
bảo
vệ
thực
vật)
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
49
QUY
TRÌNH NỘI
BỘ
ĐÃ
ĐƯỢC
TÁI
CẤU
TRÚC
QUY
TRÌNH
Đăng
ký
công
bố
hợp
quy
đối
với
các
sản
phẩm,
hàng
hóa
sản
xuất
trong
nước
được
quản
lý
bởi
các
quy chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia
do
Bộ
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
ban
hành
(trong
lĩnh
vực
trồng
trọt;
bảo
vệ
thực
vật)
I.
THÀNH
PHẦN
HỒ
SƠ
STT
Tên
hồ
sơ
Số
Ghi
chú
STT
Tên
hồ
sơ
lượng
T
rực
tiêp
Trực
tuyên
Trường
hợp
công
bố
hợp
quy
dựa
trên
kêt
quả
tự
đánh
giá
của
tổ
chức,
cá
nhân
(bên
thứ
nhất)
1.
Bản
công
bố
hợp
quy
(Mẫu
số
2.
CBHC/HQ, Thông
tư
số
28/2012/TT-BKHCN
ngay
12/12/2012
và
Khoản
7
Điều
1
Thông
tư
02/2017/TT-
BKHCN
ngày
31/3/2017)
01
Bản
chính
Nhập
thông
tin
theo
hướng
dẫn
trên
Cổng
dịch
vụ
công
2.
Báo
cáo
tự
đánh
giá
gồm
các
thông
tin
sau:
+
Tên
tổ
chức,
cá
nhân;
địa
chỉ;
điện
thoại,
fax;
+
Tên
sản
phẩm,
hàng
hóa,
nhà
sản
xuất;
+
Số
hiệu
quy
chuẩn
kỹ
thuật;
+
Kết
quả
thử
nghiệm
chất
lượng
sản
phẩm
theo
quy
định
tại
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia
tương
ứng;
+
Kết
luận
sản
phẩm,
hàng
hóa
phù
hợp
với
quy
chuẩn
kỹ
thuật;
+
Cam
kết
chất
lượng,
sản
phẩm,
hàng
hóa
phù
hợp
với
quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia,
tiêu
chuẩn
công
bố
áp
dụng
và
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
trước
pháp
luật
về
chất
lượng
sản
phẩm,
hàng
hóa
và
kết
quả
tự
đánh
giá.
01
Bản
chính
Bản
chụp
từ
bản
chính/
Bản
chính
điện
tử
Trường
hợp
công
bố
hợp
quy
dựa
trên
kêt
quả
chứng
nhận
của
tổ
chức
chứng
nhận
được
chỉ
định
(bên
thứ
ba)
1.
Bản
công
bố
hợp
quy
(Mẫu
số
2.
CBHC/HQ, Thông
tư
số
28/2012/TT-BKHCN
ngay
12/12/2012
và
01
Bản
chính
Nhập
thông
tin
theo
hướng
dẫn
50
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
Khoản
7
Điều
1
Thông
tư
02/2017/TT-
BKHCN
ngày
31/3/2017)
trên
Cổng
dịch
vụ
công
2.
Giấy
chứng
nhận
phù
hợp
quy
chuẩn
kỹ
thuật
tương
ứng
kèm
theo
mẫu
dấu
hợp
quy
do
tổ
chức
chứng nhận
được
chỉ
định
cấp
01
Bản
sao
có
chứng
thực
Bản
chụp
từ
bản
chính/
Bản
chính
điện
tử
II.
NƠI
TIẾP
NHẬN,
TRẢ
KẾT
QUẢ,
THỜI
GIAN
VÀ
LỆ
PHÍ
Nơi
tiếp
nhận
và
trả
kết
quả
Thời
gian xử
lý
Lệ
phí
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tiếp
và
nộp
qua
dịch
vụ
bưu
chính:
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
tại
Chi
cục
Trồng
trọt
và
Bảo
vệ
thực
vật
(Địa
chỉ:
10
Nguyễn
Huy
Tưởng,
Phường
6,
quận
Bình
Thạnh;
ĐT:
028
35102686;
Fax:
028
38414926
Email:
-
Nộp
hồ
sơ
trực
tuyến
(nếu có):
Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
https://dichvucong.hochiminhcity.gov.vn
05
(năm)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sơ.
150.000
đồng
III.
TRÌNH
TỰ
XỬ
LÝ
CÔNG
VIỆC
A.
Trường
hợp
ký
thừa
ủy
quyền
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/
Biểu
mẫu
Diễn
giải
B1
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
0,5
ngày
làm việc
Theo
mục
I
BM
01
BM
02
BM
03
r r
rri
•
/V
1
/V
.
Ả*
^
Tiếp
nhận
trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định:
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả,
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
51
Tiếp
nhận
qua
bưu
chính:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định:
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý
do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến:
-
Kiểm
tra
tính
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực
(nếu
có).
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
đầy
đủ
theo
quy
định
thực
hiện
việc
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tài
khoản
nộp
hồ
sơ
qua
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh và
kèm
theo
thông
tin
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
(Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
tiếp
nhận,
trừ
thứ
Bảy,
Chủ
Nhật
và
các
ngày
nghỉ
theo
quy
định)
Công
chức
bộ
phận
Tiếp nhận
và
Trả
kết
quả
chuyển
hồ
sơ
cho
Phòng
chuyên
môn
xử
lý
B2
B-s-ígS
£
s
ơg
đ
x
Chuyên
viên
phòng
chuyên
1,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Dự
thảo
-
Chuyên
viên
thụ
lý
hồ
sơ
tiến
hành
kiểm
tra,
thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất kết
quả
giải quyết:
+
Trường
hợp
hồ
sơ
hợp
lệ:
lập
52
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
môn
Thông
báo
(BM
05)
hoặc
Văn
bản
đề
nghị
hoặc
Văn
bản
từ
chối
dự
thảo
Thông
báo
tiêp
nhận
hồ
sơ
công
bố hợp
quy
theo
BM
05,
thực
hiện
tiêp
từ
bước
B3-B6.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đầy
đủ
theo
quy
định:
lập
dự
thảo
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
hồ
sơ,
thực
hiện
tiêp
từ
bước
B2.1
-
B2.3.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
không
hợp
lệ:
lập
dự
thảo
văn
bản
từ
chối,
nêu
rõ
lý do
không
tiêp
nhận
hồ
sơ,
thực
hiện
tiêp
từ
bước
B3-B6.
-
Trình
lãnh
đạo
Phòng
chuyên
môn
xem
xét.
B2.1
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Phòng
chuyên
môn
0,25
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
Xem
xét
hồ
sơ,
ký
nháy
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
Chi
cục
ký
duyệt
B2.2
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Chi
cục
Trồng
trọt
và
BVTV
0,5
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
Ký
duyệt văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
hồ
sơ.
Lãnh
đạo
Chi
cục
ký
thừa
ủy
quyền
(đóng
dấu
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn).
B2.3
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
0,25
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
Văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
hồ
sơ
- Cho
số
vào
sổ,
đóng
dấu
ban
hành
văn
bản
đã
ký duyệt.
-
Chuyển
kêt
quả
về
Bộ
phận
Tiêp nhận
và
Trả
kêt
quả
tại
Chi
cục
Trồng
trọt
và
Bảo
vệ
thực
vật.
Sau
15
(mười
lăm)
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
đề
nghị
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
mà
không
được
bổ
sung đầy
đủ
theo
quy
định,
Chi
cục
Trồng
trọt
và
Bảo
vệ
thực
vật
có
quyền
hủy
bỏ
việc
xử
lý
đối
với
hồ
sơ
này.
B3
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
0,5
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
-
Xem
xét
hồ
sơ,
ký
nháy
Thông
báo
tiêp
nhận
bản
công
bố
hợp
quy
hoặc
văn
bản
từ
chối
không
tiêp nhận
hồ
sơ.
-
Trình
Lãnh
đạo
Chi
cục
ký
duyệt.
B4
Ký
duyệt
Lãnh
1,5
Hồ
sơ
Ký
duyệt
Thông
báo
tiêp
nhận
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
53
o
£
>
ngày
làm
việc
trình
bản
công
bố
hợp
quy
hoặc
văn
bản
từ
chối
không
tiếp nhận
hồ
sơ.
Lãnh
đạo
Chi
cục
ký
thừa
ủy
quyền
(đóng
dấu
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn).
B5
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
01
ngày
làm
việc
Hồ
sơ đã
được
ký
duyệt
-
Cho
số
vào
sổ,
đóng
dấu
ban
hành
văn
bản
đã
ký duyệt.
-
Chuyển
kết
quả
về
Bộ
phận
Tiếp nhận
và
Trả
kết
quả
tại
Chi
cục
Trồng
trọt
và Bảo
vệ
thực
vật.
B6
Trả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
-
Chi
cục
Trồng
trọt
và
Bảo
vệ
thực
vật
Theo
giấy
hẹn
Kết
quả
-
Trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
-
Thống
kê,
theo
dõi
và
lưu
hồ
sơ.
B.
Trường
hợp
không
ký
thừa
ủy
quyền
Bước
công
việc
Nội
dung
công
việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Hồ
sơ/BM
Diễn
giải
B1
Nộp
hồ
sơ
Tổ
chức,
cá
nhân
Giờ
hành
chính
Theo
mục
I
Thành
phần
hồ
sơ
theo
mục
I
B1
Kiểm
tra,
tiếp
nhận
hồ
sơ
Bộ
phận
Tiếp nhận
và
Trả
kết
quả
-
Chi
cục
Trồng
trọt
và Bảo
vệ
thực
vật
0,5
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
BM
02
BM
03
r r
rri
•
/V
1
/V
.
Ả*
^
Tiếp
nhận trực
tiếp:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định:
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả,
trao
cho
người
nộp
hồ
sơ
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
54
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
bưu
chính:
-
Trường
hợp
hồ
sơ
đầy
đủ
theo
quy
định:
lập
Giấy
tiếp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kết
quả
theo
BM
01;
thực
hiện
tiếp
bước
B2.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ:
hướng
dẫn
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
đến
người
nộp
hồ
sơ
và
ghi
rõ
lý do
theo
BM
02.
-
Trường
hợp
từ
chối
tiếp
nhận
hồ
sơ:
lập
Phiếu
từ
chối
tiếp
nhận
giải
quyết
hồ
sơ
theo
BM
03.
Tiếp
nhận
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
trực
tuyến:
-
Kiểm
tra
tính
đầy
đủ
của
hồ
sơ;
kiểm
tra
thông
tin
chữ
ký
số
để
đảm
bảo
tính
xác
thực
(nếu
có).
-
Sau
khi
kiểm
tra,
nếu
bảo
đảm
đầy
đủ
theo
quy
định
thực
hiện
việc
tiếp
nhận,
cấp
mã
hồ
sơ.
-
Trường
hợp
hồ
sơ
chưa
đầy
đủ,
đúng
quy
định
thì
thông
báo
cho
tài
khoản
nộp
hồ
sơ
qua Hệ
thống thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh và
kèm
theo
thông
tin
hướng
dẫn
đầy
đủ,
cụ
thể
để
tổ
chức,
cá
nhân
bổ
sung
hồ
sơ
theo
yêu
cầu.
(Thời
gian
tiếp
nhận
chính
thức
hoặc
yêu cầu
chỉnh
sửa,
bổ
sung
không
muộn
hơn
08
giờ
làm
việc
kể
từ
khi
hệ
thống
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
55
tiếp
nhận,
trừ
thứ
Bảy,
Chủ
Nhật
và
các
ngày
nghỉ
theo
quy
định)
Công
chức
bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
chuyển
hồ
sơ
cho
Phòng
chuyên
môn
xử
lý
B2
Thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
thụ
lý
hồ
sơ
-
Chi
cục
Trồng
trọt
và Bảo
vệ
thực
vật.
1,0
ngày
làm
việc
Theo
mục
I
BM
01
Dự
thảo
Thông
báo
(BM05)
hoặc
Văn
bản
đề
nghị
hoặc
Văn
bản
từ
chối
-
Chuyên viên
thụ
lý
hồ
sơ
tiến
hành
kiểm
tra,
thẩm
định
hồ
sơ,
đề
xuất
kết
quả
giải
quyết:
+
Trường
hợp
hồ
sơ
hợp
lệ:
lập
dự
thảo
Thông
báo
tiếp
nhận
hồ
sơ
công
bố hợp
quy
theo
BM
05,
thực
hiện
tiếp
từ
bước
B3-B6.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
không
đầy
đủ
theo
quy
định:
lập
dự
thảo
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
hồ
sơ,
thực
hiện
tiếp
từ
bước
B2.1
-
B2.3.
+
Trường
hợp
hồ
sơ
không
hợp
lệ:
lập dự
thảo
văn
bản
từ
chối,
nêu
rõ
lý
do
không
tiếp
nhận
hồ
sơ,
thực
hiện
tiếp
từ
bước
B3-B6.
-
Trình
lãnh
đạo
Phòng
chuyên
môn
xem
xét.
Lãnh
đạo
phòng
chuyên
môn
-
Chi
cục
Trồng
trọt
và Bảo
vệ
thực
vật.
0,5
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
Xem
xét
hồ
sơ,
dự
thảo
Thông
báo
tiếp
nhận
bản
công
bố
hợp
quy,
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
hoặc
văn
bản
từ
chối
không
tiếp
nhận
hồ
sơ,
trình
lãnh
đạo
Chi
cục.
B2.1
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Chi
cục
Trồng
trọt
và
BVTV
0,25
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
Xem
xét
hồ
sơ,
ký
nháy
văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
hồ
sơ,
trình
Lãnh
đạo Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
ký
duyệt.
56
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
B2.2
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
0,5
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
Ký
duyệt
hồ
sơ.
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
0,25
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
Văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
hồ
sơ
-
Cho
số
vào
sổ,
đóng
dấu
ban
hành
văn
bản
đã
ký
duyệt.
B2.3
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
0,25
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
Văn
bản
đề
nghị
bổ
sung
hồ
sơ
-
Chuyển
kết
quả
về
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả kết
quả
tại
Chi
cục
Trồng
trọt
và
Bảo
vệ
thực
vật.
B3
Xem
xét,
trình
ký
Lãnh
đạo
Chi
cục
Trồng
trọt
và
Bảo
vệ
thực
vật
1,5
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
Lãnh
đạo
Chi
cục
Trồng
trọt
và
Bảo
vệ
thực
vật
xem
xét
hồ
sơ,
ký
nháy
Thông
báo
tiếp
nhận
bản
công
bố
hợp
quy
hoặc
văn
bản
từ
chối
không
tiếp
nhận
hồ
sơ,
trình
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
ký
duyệt.
B4
Ký
duyệt
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
01
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
trình
Ký
duyệt
Thông
báo
tiếp
nhận
bản
công
bố
hợp
quy
hoặc
văn
bản
từ
chối
không
tiếp
nhận
hồ
sơ.
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
0,5
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
đã
được
ký
duyệt
-
Cho
số
vào
sổ,
đóng
dấu
ban
hành
văn
bản
đã
ký
duyệt.
B5
Ban
hành
văn
bản
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
0,5
ngày
làm
việc
Hồ
sơ
đã
được
ký
duyệt
-
Chuyển
kết
quả
về
Bộ
phận
Tiếp
nhận
và
Trả
kết
quả
tại
Chi
cục
Trồng
trọt
và
Bảo
vệ
thực
vật.
B6
T
rả
kết
quả,
lưu
hồ
sơ,
thống
kê
và
theo
dõi
Bộ
phận
Tiếp nhận
và
Trả kết
quả
-
Chi
cục
Trồng
trọt
và
Bảo
vệ
thực
vật
Theo
giấy
hẹn
Kết
quả
-
Trả kết
quả
cho
tổ
chức,
cá
nhân.
-
Thống
kê,
theo
dõi
và
lưu
hồ
sơ.
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
57
IV.
BIỂU
MẪU
STT
Mã
hiệu
Tên
BM
1
BM
01
Giấy
tiêp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kêt
quả
2
BM
02
Phiêu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Phiêu
từ
chối
tiêp
nhận
giải
quyêt
hồ
sơ
4
BM
04
Bản
công
bố
hợp
quy
(Mẫu
số
2.
CBHC/HQ,
Thông
tư
số
28/2012/TT-BKHCN
ngày
12/12/2012
và
Khoản
7
Điều
1
Thông
tư
02/2017/TT-BKHCN
ngày
31/3/2017)
5
BM
05
Thông
báo
tiêp
nhận
hồ
sơ
công
bố
hợp
quy
(Theo
Mẫu
3
tại Phụ
lục
III
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư
số 28/2012/TT-BKHCN
ngày
12/12/2012)
V.
HỒ
SƠ
CẦN
LƯU
STT
Mã
hiệu
Tên
BM
1
BM
01
Giấy
tiêp
nhận
hồ
sơ
và
hẹn
trả
kêt
quả
2
BM
02
Phiêu
yêu
cầu
bổ
sung,
hoàn
thiện
hồ
sơ
3
BM
03
Phiêu
từ
chối
tiêp
nhận
giải
quyêt
hồ
sơ
4
BM
04
Bản
công
bố
hợp
quy
5
BM
05
Thông
báo
tiêp
nhận
hồ
sơ
công
bố
hợp
quy
6
Báo
cáo
tự
đánh
giá
hợp
quy
hoặc
Giấy chứng
nhận
phù
hợp
quy
chuẩn
kỹ
thuật
tương
ứng
kèm
theo
mẫu
dấu
hợp
quy
do
tổ
chức
chứng
nhận
được
chỉ
định
cấp
7
//
Các
thành
phần
hồ
sơ
khác
theo
văn
bản
pháp
quy
hiện
hành
VI.
CƠ
SỞ
PHÁP
LÝ
- Luật
Tiêu
chuẩn
và
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
ngày
29
tháng
6
năm
2006.
- Luật
Chất
lượng
sản
phẩm,
hàng
hóa
ngày
21
tháng
11
năm
2007.
-
Nghị
định
số
127/2007/NĐ-CP
ngày
01
tháng
8
năm
2007
của
Chính phủ
quy
định chi
tiêt
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Tiêu chuẩn
và
Quy
chuẩn
kỹ
thuật.
-
Nghị
định
số
132/2008/NĐ-CP ngày
31
tháng
12
năm
2008
của
Chính phủ
quy
định chi
tiêt
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Chất
lượng
sản
phẩm,
hàng
hóa.
-
Nghị
định
số
74/2018/NĐ-CP
ngày
15
tháng
5
năm
2018
của
Chính phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
132/2008/NĐ-CP ngày
31
tháng
12
năm
58
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
2008
của
Chính phủ
quy
định chi
tiết
thi
hành một
số
điều
của
Luật
Chất
lượng
sản
phẩm,
hàng
hóa.
-
Thông
tư
số
28/2012/TT-BKHCN
ngày
12
tháng
12
năm
2012
của
Bộ
Khoa
học
và
Công
nghệ
quy
định
về
công
bố
hợp
chuẩn,
công
bố
hợp
quy
và
phương
thức
đánh
giá
sự
phù
hợp
với
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
kỹ
thuật.
-
Thông
tư
số
02/2017/TT-BKHCN
ngày
31
tháng
3
năm
2017
của
Bộ
Khoa
học
và
Công
nghệ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
28/2012/TT-BKHCN
ngày
12
tháng
12
năm
2012
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học
và
Công
nghệ
quy
định
về
công
bố
hợp
chuẩn,
công
bố
hợp
quy
và
phương
thức
đánh
giá
sự
phù
hợp
với
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
kỹ
thuật.
-
Thông
tư
số
01/2018/TT-VPCP
ngày
23
tháng
11
năm
2018
của
Văn
phòng
chính
phủ
Hướng
dẫn
thi
hành một
số
quy
định
của
Nghị
định
61/2018/NĐ-CP
ngày
23
tháng
4
năm
2018
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính.
-
Thông
tư
số
183/2016/TT-BTC
ngày
08
tháng
11
năm
2016
của
Bộ
Tài
chính
quy
định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
lệ
phí
cấp
giấy
đăng
ký
công
bố
hợp
chuẩn,
hợp
quy.
-
Thông
tư
số
06/2020/TT-BKHCN
ngày
10/12/2020
của
Bộ
Khoa
học,
Công
nghệ
và
Môi
trường
quy
định chi
tiết
và
biện
pháp
thi
hành một
số
điều
Nghị
định
132/2008/NĐ-CP
ngày
31/12/2008,
Nghị
định
74/2018/NĐ-CP
ngày
15/5/2018,
Nghị
định
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018
và
Nghị
định
119/2017/NĐ-CP
ngày
01/11/2017
của
Chính
phủ.
-
Nghị
định
số
84/2019/NĐ-CP
ngày
14
tháng
11
năm
2019
của
Chính
phủ
Quy
định
về
quản
lý
phân
bón.
-
Nghị
định
số
94/2019/NĐ-CP
ngày
13
tháng
12
năm
2019
của
Chính
phủ
quy
định chi
tiết
một
số
điều
của Luật
Trồng
trọt
về
giống
cây
trồng
và
canh
tác.
-
Thông
tư
số
09/2019/TT-BNNPTNT
ngày
27
tháng
8
năm
2019
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
ban
hành
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
quốc
gia
về
chất
lượng
phân
bón.
-
Thông
tư
số
45/2011/TT-BNNPTNT
ngày
24
tháng
6
năm
2011
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
về
Ban
hành
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
Quốc
gia
về
chất
lượng
giống
cây
trồng.
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
59
-
Thông
tư
số
12/2018/TT-BNNPTNT
ngày
05
tháng
10
năm
2018
của
Bộ Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
về
Ban
hành
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
Quốc
gia
về
chất
lượng
thuốc
Bảo
vệ
thực
vật.
-
Thông
tư
số
41/2015/TT-BNNPTNT
ngày
27
tháng
10
năm
2015
của
Bộ Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
Ban
hành
Quy
chuẩn
kỹ
thuật
Quốc
gia
về
bơm
phun
thuốc
trừ
sâu
đeo
vai.
-
Quyết
định
1299/QĐ-BNN-KHCN
ngày
29
tháng
3
năm
2021
của
Bộ
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành,
thủ
tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
lĩnh
vực
Khoa
học
Công
nghệ
và
Môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Bộ
Nông nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn.
-
Công
văn
số
557/KTHT-CĐ
ngày
05
tháng
7
năm
2019
của
Cục
Kinh
tế
hợp
tác
và
Phát
triển
nông
thôn
về
Chứng
nhận,
công
bố
hợp
quy
bơm
phun
thuốc trừ
sâu
đeo
vai.
-
Quyết
định
số
3033/QĐ-UBND
ngày
05
tháng
8
năm
2024
của
Ủy
ban
nhân
dân
Thành
phố
Hồ
Chí
Minh
về
việc
công
bố danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
khoa
học
công
nghệ
và
môi
trường
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
lý
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn.
-
Quyết
định
số
369/QĐ-SNN
ngày
16
tháng
8
năm
2024
của
Sở
Nông
nghiệp
và
Phát
triển
nông
thôn
về
việc
giao
thực
hiện
và
ký
thừa
ủy quyền
các
thủ
tục
hành
chính.
60
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
BM
04
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
BẢN
CÔNG
BỐ
HỢP
CHUẨN/HỢP
QUY
Số
Tên
tổ
chức,
cá
nhân:
Địa
chỉ:
Điện
thoại:
Fax:
E-mail:
CÔNG
BỐ:
Sản
phẩm,
hàng
hóa,
quá
trình,
dịch
vụ,
môi
trường
(tên
gọi,
kiểu, loại, nhãn
hiệu,
đặc
trưng
kỹ
thuật,...
)
Phù
hợp
với
tiêu
chuẩn/quy
chuẩn
kỹ
thuật (số
hiệu,
ký
hiệu,
tên
gọi)
Thông
tin
bổ
sung
(căn
cứ
công
bố
hợp
chuẩn/hợp
quy,
phương
thức
đánh
giá
sự
phù
hợp...):
-
Loại
hình
đánh
giá:
+
Tổ
chức
chứng
nhận
đánh
giá
(bên
thứ
ba):
Tên
tổ
chức
chứng
nhận
/tổ
chức
chứng
nhận
được
chỉ
định,
số
giấy
chứng
nhận,
ngày
cấp
giấy
chứng
nhận;
+
Tự
đánh
giá
(bên
thứ
nhất):
Ngày
lãnh
đạo
tổ
chức,
cá
nhân
ký
xác
nhận
Báo
cáo
tự
đánh
giá.
(Tên
tổ
chức,
cá
nhân)....
cam
kết
và
chịu
trách
nhiêm
về
tính
phù
hợp của
(sản
phẩm,
hàng
hóa,
quá
trình,
dịch
vụ,
môi
trường)
do
mình
sản
xuất,
kinh
doanh,
bảo
quản,
vận
chuyển,
sử
dụng,
khai
thác.
,
ngày...
tháng...
năm
XX
_
•
_1
•
Ạ
rp
Ặ
_
1
r_
_
_
r
1
A.
Đại
diện
Tổ
chức,
cá
nhân
(Ký,
chức vụ,
đóng
dấu)
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
61
[1]
Sửa
đổi
theo
quy
định
tại
khoản
3
Điều
1
Thông
tư
số
02/2017/TT-BKHCN
ngày
31/3/2017
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học
và Công
nghệ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
28/2012/TT-BKHCN
ngày
12/12/2012
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học
và
Công
nghệ
quy
định
về
công
bố
hợp
quy,
công
bố
hợp
quy
và
phương
thức
đánh
giá
sự
phù
hợp
với
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
kỹ
thuật.
[2]
Sửa
đổi
theo
quy
định
tại
khoản
4
Điều
1
Thông
tư
số
02/2017/TT-BKHCN
ngày
31/3/2017
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học
và Công
nghệ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
28/2012/TT-BKHCN
ngày
12/12/2012
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học
và
Công
nghệ
quy
định
về
công
bố
hợp
quy,
công
bố
hợp
quy
và
phương
thức
đánh
giá
sự
phù
hợp
với
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
kỹ
thuật;
Thông
tư
số
06/2020/TT-
BKHCN
ngày
10/12/2020
của
Bộ
Khoa
học,
Công
nghệ
và
Môi
trường
quy
định
chi
tiết
và
biện
pháp
thi
hành
một
số
điều
Nghị
định
số
132/2008/NĐ-CP
ngày
31/12/2008, Nghị
định
số 74/2018/NĐ-CP
ngày
15/5/2018,
Nghị
định
số
154/2018/NĐ-CP
ngày
09/11/2018
và
Nghị
định
số
119/2017/NĐ-CP
ngày
01/11/2017
của
Chính
phủ.
[3]
Sửa
đổi
theo
quy
định
tại
khoản
7
Điều
1
Thông
tư
số
02/2017/TT-BKHCN
ngày
31/3/2017
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học
và Công
nghệ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Thông
tư
số
28/2012/TT-BKHCN
ngày
12/12/2012
của
Bộ
trưởng
Bộ
Khoa
học
và
Công
nghệ
quy
định
về
công
bố
hợp
quy,
công
bố
hợp
quy
và
phương
thức
đánh
giá
sự
phù
hợp
với
tiêu
chuẩn,
quy
chuẩn
kỹ
thuật.
62
CÔNG
BÁO/Số
455+456/Ngày 01-12-2024
BM
05
TÊN
CƠ
QUAN
CHỦ
QUẢN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TÊN
CƠ
QUAN
TIẾP
NHẬN
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
CÔNG
BỐ
Số:
/TB-
,
ngày
...
tháng
....
năm
THÔNG
BÁO
TIẾP
NHẬN
HỒ
SƠ
CÔNG
BỐ
HỢP
QUY
(Tên
cơ
quan
tiếp
nhận
công
bố)
xác
nhận
đã
tiếp
nhận
hồ
sơ
công
bố
hợp
quy
số
....
ngày
tháng
...
năm
của:
(tên
tổ
chức,
cá
nhân)
địa
chỉ
tổ
chức,
cá
nhân:
cho
sản
phẩm,
hàng
hóa,
quá
trình,
dịch
vụ,
môi
trường
(tên
gọi,
kiểu,
loại, nhãn
hiệu,
đặc
trưng
kỹ
thuật...):
phù
hợp
tiêu
chuẩn
(số
hiệu,
kỷ
hiệu,
tên
gọi
tiêu
chuẩn)/quy
chuẩn
kỹ
thuật
(số
hiệu,
kỷ
hiệu,
tên
gọi
quy
chuẩn
kỹ
thuật)
và
có
giá
trị
đến
ngày
tháng
năm
(hoặc
ghi:
có
giá
trị 3
năm
kể
từ
ngày
tháng
năm
....).
Thông
báo
này
ghi
nhận
sự
cam
kết của
tổ
chức,
cá
nhân.
Thông
báo
này
không
có
giá
trị
chứng
nhận
cho
sản
phẩm,
hàng
hóa,
quá
trình,
dịch
vụ,
môi
trường
phù
hợp
với
tiêu
chuẩn/quy
chuẩn
kỹ
thuật
tương
ứng.
(Tên
tổ
chức,
cá
nhân)
..
phải
hoàn
toàn
chịu
trách
nhiệm
về
tính
phù
hợp của
sản
phẩm,
hàng
hóa,
quá
trình,
dịch
vụ,
môi
trường
do mình
sản
xuất,
kinh
doanh,
bảo
quản, vận
chuyển,
sử
dụng,
khai
thác.
Nơi
nhận:
-
Tổ
chức,
cá
nhân;
-
Cơ
quan
chủ
quản
(để
báo
cáo);
-
Lưu:
Cơ
quan
tiếp
nhận
hồ
sơ.
Đại
diện
có
thẩm
quyền
của
Cơ
quan
tiếp
nhận
công
bố
(kỷ
tên,
chức
vụ,
đóng
dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5196/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ tái cấu trúc giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học công nghệ và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5196/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×