• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 476/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 09:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 476/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 476/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 476/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 476/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 476 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 28 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền gii quyết ca S Tư pháp và UBND cp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia;
Căn c Ngh định s 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tng 12 năm 2025 ca Chính
ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 ca Chính ph v thc hin th tcnh chính theo cơ chế mt ca, mt
ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tcnh chính;
Căn c Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ pháp;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Tư pháp ti T trình s 22/TTr-STP ngày 26
tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 th tc hành chính
(TTHC) được sa đổi, b sung trong lĩnh vc nuôi con nuôi. Trong đó: 04 TTHC
thuc thm quyn gii quyết ca S Tư pháp 04 TTHC thuc thm quyn gii
quyết ca y ban nn dân cp (Có Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở pháp thực hiện cập nhật sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo
đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC được công bố từ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về sở dữ liệu TTHC thành phố theo đúng quy định; trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC, hoàn thành
trước ngày 04/02/2026.
2
2. Sở pháp, UBND cấp niêm yết, công khai triển khai thực hiện
giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ pháp công khai trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điu 3. Quyết đnhy hiu lc thinh k t ngày ký.
- Thay thế Quyết định số 4079/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp
và UBND cấp xã.
- Thay thế TTHC đã được công bốsố thứ tự 01; 02; 04 tại mục I; TTHC
số 03 tại mục II Danh mục kèm theo Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 26
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp tỉnh/UBND cấp xã.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND thành ph; Giám đốc S Tư pháp; Ch tch
UBND c xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức, nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
DANH MỤC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VC NI CON NI
THUC THM QUYN GII QUYT CA S TƯ PHÁP Y BAN NHÂN N CP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ PHÁP
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
01
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được đủ hồ
hợp lệ. Trường hợp
cần xác minh thì thời
hạn thể kéo dài
nhưng không quá 30
ngày.
Không
- Cách thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính công tnh ph
hoc Trung tâm Phc
vnh chính công
cp hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Luật Nuôi con nuôi năm 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định về nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Tư pháp.
- quan phối
hợp: quan
quản sở
dữ liệu lịch
pháp.
- Cơ quan có
thm quyn
quyết định: S
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
- Trình
t thc
hin;
- Căn c
pháp lý.
2
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
3
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông
số 07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng
quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
4
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
02
- Thời gian Cục
Hành chính pháp
kiểm tra, thẩm định
hồ của người nhận
con nuôi chuyển
hồ cho Sở
pháp: 15 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Thời gian Sở
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan, xác nhận người
được nhận làm con
nuôi đủ điều kiện
làm con nuôi nước
ngoài: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi nước ngoài:
22 ngày làm việc, kể
Hình thức
nộp lệ phí:
chuyển
khoản hoặc
nộp trực
tiếp tại Kho
bạc nhà
nước Ba
Đình.
Mức thu lệ
phí:
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trườn
g hợp nhận
01 trẻ em
làm con
nuôi.
- Mức thu
chi phí:
Không quy
định.
- Thời
điểm nộp lệ
phí: Nộp
Người nhận con nuôi
lựa chọn nộp hồ
cho Cục Hành chính
pháp thông qua
hình thức nộp trực
tiếp hoặc gửi hồ
qua hệ thống bưu
chính.
Trường hợp ủy
quyền cho người
đang trú tại Việt
Nam nộp hồ thì
phải văn bản ủy
quyền.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định về nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3
năm 2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
Cc Hành
chính tư pháp;
S Tư pháp.
- Cơ quan
thm quyn
quyết định: S
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027).
- Thi
gian gii
quyết;
- Căn c
pháp lý.
5
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
từ ngày được lấy ý
kiến.
- Thời gian Cục
Hành chính pháp
kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi nước ngoài
thông báo cho người
nhận con nuôi,
quan Trung ương về
nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận
con nuôi thường trú:
30 ngày, kể từ ngày
nhận được các giấy
tờ Sở pháp gửi.
- Thời gian Cục
Hành chính pháp
thông báo cho Sở
pháp về kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản
của Trung ương về
nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận
con nuôi thường trú,
người nhận con nuôi.
sau khi Cục
hành chính
pháp
tiếp nhận
cấp
số hồ
của người
nhận con
nuôi.
Bộ trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng
nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về
6
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thi gian y ban
nhân n cp tnh ra
Quyết định ni con
nuôi yếu t nước
ngoài: 15 ngày, k t
ngày nhn đưc h sơ
do S Tư pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi mặt
Việt Nam để trực
tiếp nhận con nuôi:
60 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo
của Sở pháp hoặc
không quá 90 ngày,
trong trường hợp
do chính đáng
không thể mặt tại
lễ giao nhận con nuôi
đúng thời hạn 60
ngày.
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấpphân
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông
số 07/2023/TT-BTP;
- Thông số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng
quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
7
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
03
- Sở pháp kiểm
tra hồ lấy ý
kiến: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi nước ngoài:
10 ngày làm việc, kể
từ ngày được lấy ý
kiến.
- Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra Quyết
định: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
do Sở pháp
trình.
4.500.000
(bn triu
năm trăm
nghìn)
đng/trưng
hp
- Cách thc: Np trc
tiếp hoc trc tuyến
hoc qua dch v bưu
chính ng ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v nh
chính công tnh ph
hoc Trung tâm Phc
vnh chính công
cp hoc np trc
tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định về nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
- Cơ quan trc
tiếp thc hin:
S Tư pháp.
- Cơ quan
thm quyn
quyết định: S
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, UQ
đến đến hết
ngày
15/7/2027).
- Thi
gian gii
quyết;
- Căn c
pháp lý.
8
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Thông số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông
số 07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
9
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng
nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài;
- Thông số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng
quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
04
- Thời gian quan
chủ quản ý kiến để
sở nuôi dưỡng gửi
Hình thức
nộp lệ phí:
chuyển
- H sơ ca người
đưc nhn làm con
nuôi: Cơ s nuôi
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
- Cơ quan
thm quyn
quyết định: S
- Thi
gian gii
quyết;
10
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
Sở pháp để thông
báo tìm người nhận
con nuôi: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ
đẻ hoặc người giám
hộ của trẻ em trú
địa phương khác,
thời gian Sở pháp
nơi cha, mẹ đẻ hoặc
người giám hộ của
trẻ em trú lấy ý
kiến về việc cho trẻ
làm con nuôi nước
ngoài: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở
pháp nơi giải
quyết việc nuôi con
nuôi.
khoản hoặc
nộp trực
tiếp tại Kho
bạc nhà
nước Ba
Đình.
Mức thu lệ
phí chi
phí:
+) L phí :
9.000.000
(chín triu)
đng/trưng
hp
Trường
hợp nhận
hai trẻ em
trở lên
anh chị em
ruột làm
con nuôi
thì từ trẻ
em thứ hai
trở đi được
giảm 50%
mức lệ phí
đăng
nuôi con
dưng lp, cơ quan
ch qun cho ý kiến
đ cơ s nuôi dưng
gi S Tư pháp kèm
theo h sơ tr em.
- H sơ ca người
nhn con nuôi:
Trường hp ngưi
nhn con nuôi thường
trú ti nưc là thành
viên ca điu ưc quc
tế v nuôi con ni vi
Vit Nam: t chc con
nuôi np h sơ ca
người nhn con nuôi
cho Cục Hành chính
pháp thông qua
hình thc np trc tiếp
hoc gi qua h thng
bưu chính. Trưng
hp nước đó không có
t chc con nuôi được
cp pp hot đng ti
Vit Nam, thì người
nhn con nuôi np h
sơ cho Cục Hành
chính pháp thông
qua Cơ quan Trung
ương v ni con nuôi
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quảncủa Bộ pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định về nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3
năm 2011 của Chính phủ quy
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
- Cơ quan trc
tiếp thc hin
th tc TTHC:
Cc Hành
chính tư pháp;
S Tư pháp.
Cơ quan phi
hp:
- quan chủ
quản của sở
nuôi dưỡng;
- quan
Công an cấp
tỉnh;
- Ủy ban nhân
dân cấp nơi
thông tin
trú của cha m
đẻ ca tr em
- Căn c
pháp lý.
11
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 22 ngày
làm việc, kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Thời gian quan
Công an cấp tỉnh xác
minh nguồn gốc trẻ
em đối với trẻ em bị
bỏ rơi: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được đề
nghị của Sở pháp.
Trường hợp Công an
cấp tỉnh đã xác minh
được thông tin về cha
mẹ đẻ của trẻ em bị
bỏ rơi nhưng không
liên hệ được, thời
gian Sở pháp
Ủy ban nhân dân cấp
nơi thông tin
trú của cha mẹ đẻ
trẻ em thực hiện
niêm yết thông báo
về việc cho trẻ em bị
bỏ rơi làm con nuôi
tại trụ sở quan: 60
nuôi nước
ngoài.
+) Chi phí:
50.000.000
(năm mươi
triu)
đng/trưng
hp
Trường
hợp nhận
trẻ em bị
khuyết tật,
mắc bệnh
hiểm
nghèo thì
được miễn
chi phí.
Thời điểm
nộp lệ phí
và chi phí:
+) Đối với
lệ phí:
Người
nước ngoài
thường trú
nước
ngoài,
người Việt
Nam định
ca nưc nơi người
nhn con nuôi thường
trú, hoc cơ quan đi
din ngoi giao hoc
cơ quan đi din nh
s ca nước đó ti Vit
Nam.
Đối với trường hợp
người nhận con nuôi
người nước ngoài
đang làm việc, học
tập liên tục tại Việt
Nam trong thời gian
ít nhất 01 năm
nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi:
người nhận con nuôi
nộp hồ cho Cục
Hành chính pháp
thông qua hình thức
nộp trực tiếp, gửi hồ
qua hệ thống bưu
chính hoặc ủy quyền
bằng văn bản cho
người đang trú tại
Việt Nam
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng
nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài;
- Thông số 08/2025/TT-BTP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấpphân
cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Thông số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông
số 07/2023/TT-BTP;
- Thông số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
đối vi trưng
hp tr em b b
rơi;
- S Tư pháp
nơi cha, m đẻ
hoc ngưi
giám h cư trú
đối vi trưng
hp cha, m đẻ
hoc ngưi
giám h ca tr
em cư trú địa
phương khác.
12
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
ngày, kể từ ngày
nhận được kết quả
xác minh (đối với Sở
pháp) 60 ngày,
kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của
Sở pháp (đối với
Ủy ban nhân dân cấp
nơi thông tin
trú của cha mẹ đẻ
trẻ em).
- Thời gian Cục
Hành chính pháp
kiểm tra, thẩm định
hồ của người nước
ngoài nhận trẻ em
Việt Nam làm con
nuôi: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ, hồ
đã được nộp lệ
phí.
- Thời gian Sở
pháp giới thiệu trẻ
em làm con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ của
người nhận con nuôi.
nước
ngoài
người nước
ngoài đang
làm việc,
học tập tại
Việt Nam
trong thời
gian ít nhất
01 năm
nộp sau khi
Cục Hành
chính
pháp tiếp
nhận
cấp số
hồ của
người nhận
con nuôi.
+) Đối với
chi phí:
Người
nước ngoài
thưng trú
nưc
ngoài,
ngưi Vit
Nam đnh
cư nưc
Bộ trưởng Bộ pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi.
- Thông liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa
Bộ Tài Chính Bộ pháp
q
uy định việc lập dự toán, quản
lý, sử dụng quyết toán kinh phí
hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ
nguồn thu lệ phí đăng nuôi con
nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi
giấy phép của tổ chức con nuôi
nước ngoài, chi phí giải quyết
nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông số 21/2011/TT-BTP
ngày 21 tháng 11 năm 2011 của
Bộ pháp về việc quản Văn
phòng con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng
quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác
13
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
ý kiến đối với việc
giới thiệu trẻ em làm
con nuôi (đối với trẻ
em thuộc diện thông
qua thủ tục giới
thiệu): 10 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
do Sở pháp
trình.
- Thời gian Sở
pháp thực hiện giới
thiệu trẻ em làm con
nuôi lại trong trường
hợp Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh không đồng
ý với việc giới thiệu
trước (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua
thủ tục giới thiệu):
90 ngày, kể từ ngày
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh văn bản
không đồng ý.
- Thời gian Sở
pháp chuyển cho
Cục Hành chính
pháp 01 bộ hồ của
ngoài
ngưi nưc
ngoài đang
m vic,
hc tp ti
Vit Nam
trong thi
gian ít nht
01 năm
np sau khi
ngưi nhn
con nuôi
đồng ý vi
kết qu gii
thiu tr
em.
nuôi con nuôi cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông số 11/2021/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
21/2011/TT-BTP ngày 21 tháng
11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc quản Văn
phòng con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
nuôi con nuôi.
14
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
trẻ em kèm theo văn
bản đồng ý của Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua
thủ tục giới thiệu):
05 ngày làm việc, kể
từ ngày Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục
Hành chính pháp
kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được báo
cáo kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi của Sở pháp.
- Thi gian Cc nh
chính tư pháp tng
o cho S Tư pháp:
15 ngày, k t ngày
nhn đưc văn bn
ca cơ quan thm
quyn ca nưc nơi
ngưi nhn con nuôi
thưng trú tng báo
v s đồng ý ca
ngưi nhn con nuôi
15
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
đối vi tr em được
gii quyết cho m
con nuôi, c nhn tr
em đưc nhp cnh
thưng t ti nước
tr em được nhn
m con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra
quyết định cho trẻ
em làm con nuôi
người nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ do
Sở pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi mặt
Việt Nam để trực
tiếp nhận con nuôi:
60 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo
của Sở pháp hoặc
không quá 90 ngày,
trong trường hợp
do chính đáng
không thể mặt tại
lễ giao nhận con nuôi
đúng thời hạn 60
ngày.
16
II. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
01
Đăng
việc nuôi
con nuôi
trong nước
(2.001263)
- Thời gian xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi:
Trường hợp người nhận
con nuôi nơi thường
trú nơi tạm trú khác
nhau, trong 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của người
nhận con nuôi, Ủy ban
nhân dân cấp nơi
người nhận con nuôi
thường trú trực tiếp xác
minh trong 05 ngày làm
việc hoặc văn bản đề
nghị Ủy ban nhân dân cp
nơi tm trú ca người
nhn con nuôi thc hin
xác minh, đánh giá hoàn
cnh gia đình, tình trng
ch , điu kin kinh tế
ca người nhn con nuôi.
Trong thi hn 05 ngày
làm vic, k t ngày nhn
được văn bn đề ngh, y
- Mức thu lệ phí:
400.000 (bốn trăm
nghìn) đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí đăng
nuôi con nuôi trong
nước đối với trường
hợp cha dượng hoặc
mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng
làm con nuôi; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột nhận
cháu làm con nuôi;
nhận các trẻ em sau
đây làm con nuôi: Trẻ
khuyết tật, nhiễm
HIV/AIDS hoặc mắc
bệnh hiểm nghèo theo
quy định của Luật
Nuôi con nuôi văn
bản hướng dẫn; người
công với cách
mạng nhận con nuôi.
.
- Cách thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v hành
chính công thành
ph hoc Trung
m Phc v hành
chính công cp
hoc np trc
tuyến trên Cng
Dch v công quc
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Luật Nuôi con nuôi
2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số
- UBND
cấp nơi
thường trú
của người
nhận con
nuôi (đối
với trường
hợp nơi
thường trú
của người
được nhận
con nuôi
của người
nhận con
nuôi khác
nhau, người
nhận con
nuôi nộp hồ
đăng
nuôi con
nuôi tại
UBND cấp
nơi
thường trú
của người
được nhận
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thi
gian gii
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
ban nhân dân cp nơi
tm trú ca ngưi nhn
con nuôi thc hin xác
minh, đánh giá theo ni
dung Văn bn xác nhn
hoàn cnh gia đình, nh
trng ch , điu kin
kinh tế ca ngưi nhn
con nuôi văn bn
thông o kết qu đánh
giá cho y ban nhân dân
cp nơi ngưi nhn
con nuôi thưng trú.
- Thời gian kiểm tra hồ
lấy ý kiến: 10 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ;
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em
làm con nuôi: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày được
lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng
việc nuôi con nuôi
tổ chức giao nhận con
nuôi, ghi vào sổ đăng
việc nuôi con nuôi
trao Giấy chứng nhận
điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
làm con
nuôi).
- UBND
cấp nơi
trú của
người nhận
con nuôi
cha
dượng/mẹ
kế hoặc cô,
cậu, dì, chú,
bác ruột của
người được
nhận làm
con nuôi
(đối với
trường hợp
nơi trú
của người
được nhận
làm con
nuôi của
người nhận
con nuôi
khác nhau,
người nhận
con nuôi
nộp hồ
đăng
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nuôi con nuôi trong nước
cho bên giao bên
nhận: 05 ngày, kể từ ngày
hết hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Thông số
10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ,
hồ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số
nuôi con
nuôi tại
UBND cấp
nơi
trú của
người được
nhận làm
con nuôi)
ngược
lại.
- UBND
cấp nơi
hiện tại của
người được
nhận con
nuôi (đối
với trường
hợp người
nhận con
nuôi nơi
thường trú
nơi
hiện tại
khác nhau).
- quan
quản
sở dữ liệu
lịch
pháp.
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
điều theo Thông số
07/2023/TT-BTP;
- Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quảnlưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông số
267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết
toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho
công tác nuôi con nuôi
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông số
07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quảnlưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi.
02
Thủ tục Giải
quyết việc
người nước
ngoài trú
khu vực
biên giới
nước
láng giềng
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con nuôi
(1.003005)
Trong thời hạn 45 ngày,
trong đó:
- UBND cấp kiểm tra
hồ sơ, lấy ý kiến những
người liên quan: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ;
- Những người liên quan
thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con
nuôi: 10 ngày làm việc,
kể từ ngày được lấy ý
kiến;
- Sở pháp ý kiến:
08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản
của Ủy ban nhân dân cấp
xã;
- Đăng việc nuôi con
nuôi giao nhận con
4.500.000 (bốn triệu
năm trăm nghìn)
đồng/trường hợp.
- Cách thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v hành
chính công thành
ph hoc Trung
m Phc v hành
chính công cp
hoc np trc
tuyến trên Cng
Dch v công quc
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Luật Nuôi con nuôi
2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
- Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
UBND cp
nơi
người được
nhận làm
con nuôi
thường trú.
- quan
phối hợp:
Sở pháp.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cp
nơi trẻ
em thường
trú.
- Trình tự
thực hiện;
- Thi
gian thc
hin;
- Căn cứ
pháp lý.
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nuôi: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn
bản đồng ý của Sở
pháp.
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 2
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông số
10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ,
hồ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Thông số
07/2023/TT-BTP;
- Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quảnlưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông số
267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng quyết
toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho
công tác nuôi con nuôi
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông số
07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quảnlưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi.
03
Cấp giấy xác
nhận công
10 ngày
Không
- Cách thc: Np
trc tiếp hoc trc
- Luật Nuôi con nuôi năm
2010;
- Cơ quan
trc tiếp
- Trình tự
thực hiện;
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
dân Việt
Nam thường
trú khu
vực biên giới
đủ điều kiện
nhận trẻ em
của nước
láng giềng
trú khu
vực biên giới
làm con nuôi
(2.002349)
tuyến hoc qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v hành
chính công thành
ph hoc Trung
m Phc v hành
chính công cp
hoc np trc
tuyến trên Cng
Dch v công quc
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
thc hin:
UBND cp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cp
xã.
- quan
phối hợp:
quan
quản
sở dữ liệu
lịch
pháp.
- Căn cứ
pháp lý.
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Thông số
10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ,
hồ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Thông số
07/2023/TT-BTP;
- Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quảnlưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông số
07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quảnlưu trữ sổ, mẫu
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi.
04
Ghi vào Sổ
đăng nuôi
con nuôi
việc nuôi
con nuôi đã
được giải
quyết tại
quan
thẩm quyền
của nước
ngoài
(2.002363)
- Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ. Trường hợp
nhận hồ sau 15 giờ
không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03 ngày
làm việc.
- 50.000 đồng/trường
hợp;
- Min l phí cho người
thuc gia đình ng
vi cách mng; người
thuc h ngo; người
khuyết tt; người cao
tui; Đồng bào dân tộc
thiểu số các xã có
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Trích
lục Ghi vào Sổ việc
nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại quan
thẩm quyền của
nước ngoài (nếu
yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính
- Cách thc: Np
trc tiếp hoc trc
tuyến hoc qua
dch v bưu chính
ng ích.
- Địa đim: Trung
m Phc v hành
chính công thành
ph hoc Trung
m Phc v hành
chính công cp
hoc np trc
tuyến trên Cng
Dch v công quc
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ
pháp;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
- Cơ quan
trc tiếp
thc hin:
UBND cp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cp
nơi
trú của công
dân Việt
Nam.
- Thành
phần hồ
sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Thông số
04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp
ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ
quốc tịch mẫu giấy tờ
về quốc tịch Thông
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch Nghị
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ pháp;
- Thông 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch
Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quảnlưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi;
- Thông số
01/2022/TT-BTP ngày 04
tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định về
sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng hộ tịch trực
tuyến;
- Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nhận quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch;
- Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông số
106/2021/TT-BTC ngày
26 tháng 11 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông số
07/2023/TT-BTP ngày 29
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quảnlưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ nuôi con
nuôi.
Ghi chú:
- Các TTHC trong danh mc trên đưc thc hin tiếp nhn và tr kết qu không ph thuc vào địa gii hành chính trong phm vi thành ph.
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 476/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 476/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×