• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 476/QĐ-UBND Huế 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính nuôi con nuôi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 30/01/2026 09:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 476/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 476/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 476/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 476/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 476 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 28 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 361/QĐ-BTP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 22/TTr-STP ngày 26
tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi. Trong đó: 04 TTHC
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và 04 TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (Có Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Tư pháp thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo
đúng quy định, đồng bộ dữ liệu TTHC được công bố từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
TTHC về Cơ sở dữ liệu TTHC thành phố theo đúng quy định; trình Chủ tịch
UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC, hoàn thành
trước ngày 04/02/2026.
2
2. Sở Tư pháp, UBND cấp xã niêm yết, công khai và triển khai thực hiện
giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế Quyết định số 4079/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp
và UBND cấp xã.
- Thay thế TTHC đã được công bố có số thứ tự 01; 02; 04 tại mục I; TTHC
số 03 tại mục II Danh mục kèm theo Quyết định số 1827/QĐ-UBND ngày 26
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp tỉnh/UBND cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch
UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thuỳ Giang
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 476/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
I. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
01
Trong thời hạn 15
ngày, kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ. Trường hợp
cần xác minh thì thời
hạn có thể kéo dài
nhưng không quá 30
ngày.
Không
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Luật Nuôi con nuôi năm 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định về nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tư pháp.
- Cơ quan phối
hợp: Cơ quan
quản lý cơ sở
dữ liệu lý lịch
tư pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
- Trình
tự thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
2
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
3
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ
nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư
số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
4
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ nuôi con nuôi.
02
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
kiểm tra, thẩm định
hồ sơ của người nhận
con nuôi và chuyển
hồ sơ cho Sở Tư
pháp: 15 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan, xác nhận người
được nhận làm con
nuôi đủ điều kiện
làm con nuôi nước
ngoài: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi nước ngoài:
22 ngày làm việc, kể
Hình thức
nộp lệ phí:
chuyển
khoản hoặc
nộp trực
tiếp tại Kho
bạc nhà
nước Ba
Đình.
Mức thu lệ
phí:
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trườn
g hợp nhận
01 trẻ em
làm con
nuôi.
- Mức thu
chi phí:
Không quy
định.
- Thời
điểm nộp lệ
phí: Nộp
Người nhận con nuôi
lựa chọn nộp hồ sơ
cho Cục Hành chính
tư pháp thông qua
hình thức nộp trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu
chính.
Trường hợp ủy
quyền cho người
đang cư trú tại Việt
Nam nộp hồ sơ thì
phải có văn bản ủy
quyền.
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định về nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3
năm 2011 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Cục Hành
chính tư pháp;
Sở Tư pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027).
- Thời
gian giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
5
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
từ ngày được lấy ý
kiến.
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi nước ngoài và
thông báo cho người
nhận con nuôi, Cơ
quan Trung ương về
nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận
con nuôi thường trú:
30 ngày, kể từ ngày
nhận được các giấy
tờ Sở Tư pháp gửi.
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
thông báo cho Sở Tư
pháp về kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản
của Trung ương về
nuôi con nuôi của
nước nơi người nhận
con nuôi thường trú,
người nhận con nuôi.
sau khi Cục
hành chính
tư pháp
tiếp nhận
và cấp mã
số hồ sơ
của người
nhận con
nuôi.
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng
ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về
6
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra
Quyết định nuôi con
nuôi có yếu tố nước
ngoài: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
do Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có mặt
ở Việt Nam để trực
tiếp nhận con nuôi:
60 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo
của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày,
trong trường hợp có
lý do chính đáng
không thể có mặt tại
lễ giao nhận con nuôi
đúng thời hạn 60
ngày.
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ
nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư
số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
7
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ nuôi con nuôi.
03
- Sở Tư pháp kiểm
tra hồ sơ và lấy ý
kiến: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ;
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi nước ngoài:
10 ngày làm việc, kể
từ ngày được lấy ý
kiến.
- Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ra Quyết
định: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ do Sở Tư pháp
trình.
4.500.000
(bốn triệu
năm trăm
nghìn)
đồng/trường
hợp
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Luật Nuôi con nuôi 2010;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định về nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tư pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, UQ
đến đến hết
ngày
15/7/2027).
- Thời
gian giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
8
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ
hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp
dịch vụ công;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ
nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư
số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
9
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng
ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác
nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ nuôi con nuôi.
04
- Thời gian cơ quan
chủ quản có ý kiến để
cơ sở nuôi dưỡng gửi
Hình thức
nộp lệ phí:
chuyển
- Hồ sơ của người
được nhận làm con
nuôi: Cơ sở nuôi
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011 của
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
- Thời
gian giải
quyết;
10
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
Sở Tư pháp để thông
báo tìm người nhận
con nuôi: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Thời gian Sở Tư
pháp kiểm tra hồ sơ,
tiến hành lấy ý kiến
những người liên
quan: 20 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Trường hợp cha, mẹ
đẻ hoặc người giám
hộ của trẻ em cư trú
ở địa phương khác,
thời gian Sở Tư pháp
nơi cha, mẹ đẻ hoặc
người giám hộ của
trẻ em cư trú lấy ý
kiến về việc cho trẻ
làm con nuôi ở nước
ngoài: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở
Tư pháp nơi giải
quyết việc nuôi con
nuôi.
khoản hoặc
nộp trực
tiếp tại Kho
bạc nhà
nước Ba
Đình.
Mức thu lệ
phí và chi
phí:
+) Lệ phí :
9.000.000
(chín triệu)
đồng/trường
hợp
Trường
hợp nhận
hai trẻ em
trở lên là
anh chị em
ruột làm
con nuôi
thì từ trẻ
em thứ hai
trở đi được
giảm 50%
mức lệ phí
đăng ký
nuôi con
dưỡng lập, cơ quan
chủ quản cho ý kiến
để cơ sở nuôi dưỡng
gửi Sở Tư pháp kèm
theo hồ sơ trẻ em.
- Hồ sơ của người
nhận con nuôi:
Trường hợp người
nhận con nuôi thường
trú tại nước là thành
viên của điều ước quốc
tế về nuôi con nuôi với
Việt Nam: tổ chức con
nuôi nộp hồ sơ của
người nhận con nuôi
cho Cục Hành chính
tư pháp thông qua
hình thức nộp trực tiếp
hoặc gửi qua hệ thống
bưu chính. Trường
hợp nước đó không có
tổ chức con nuôi được
cấp phép hoạt động tại
Việt Nam, thì người
nhận con nuôi nộp hồ
sơ cho Cục Hành
chính tư pháp thông
qua Cơ quan Trung
ương về nuôi con nuôi
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số nghị định để cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 06/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định về nuôi
con nuôi;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 24/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định
19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3
năm 2011 của Chính phủ quy
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện
thủ tục TTHC:
Cục Hành
chính tư pháp;
Sở Tư pháp.
Cơ quan phối
hợp:
- Cơ quan chủ
quản của cơ sở
nuôi dưỡng;
- Cơ quan
Công an cấp
tỉnh;
- Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi
có thông tin cư
trú của cha mẹ
đẻ của trẻ em
- Căn cứ
pháp lý.
11
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thời gian những
người liên quan thay
đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm
con nuôi: 22 ngày
làm việc, kể từ ngày
được lấy ý kiến.
- Thời gian cơ quan
Công an cấp tỉnh xác
minh nguồn gốc trẻ
em đối với trẻ em bị
bỏ rơi: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được đề
nghị của Sở Tư pháp.
Trường hợp Công an
cấp tỉnh đã xác minh
được thông tin về cha
mẹ đẻ của trẻ em bị
bỏ rơi nhưng không
liên hệ được, thời
gian Sở Tư pháp và
Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có thông tin
cư trú của cha mẹ đẻ
trẻ em thực hiện
niêm yết thông báo
về việc cho trẻ em bị
bỏ rơi làm con nuôi
tại trụ sở cơ quan: 60
nuôi nước
ngoài.
+) Chi phí:
50.000.000
(năm mươi
triệu)
đồng/trường
hợp
Trường
hợp nhận
trẻ em bị
khuyết tật,
mắc bệnh
hiểm
nghèo thì
được miễn
chi phí.
Thời điểm
nộp lệ phí
và chi phí:
+) Đối với
lệ phí:
Người
nước ngoài
thường trú
ở nước
ngoài,
người Việt
Nam định
của nước nơi người
nhận con nuôi thường
trú, hoặc cơ quan đại
diện ngoại giao hoặc
cơ quan đại diện lãnh
sự của nước đó tại Việt
Nam.
Đối với trường hợp
người nhận con nuôi
là người nước ngoài
đang làm việc, học
tập liên tục tại Việt
Nam trong thời gian
ít nhất là 01 năm
nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi:
người nhận con nuôi
nộp hồ sơ cho Cục
Hành chính tư pháp
thông qua hình thức
nộp trực tiếp, gửi hồ
sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc ủy quyền
bằng văn bản cho
người đang cư trú tại
Việt Nam
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số 114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí đăng
ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy
phép hoạt động của tổ chức con
nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng, quản lý và
lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ
nuôi con nuôi được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Thông tư
số 07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số 10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2020 của
đối với trường
hợp trẻ em bị bỏ
rơi;
- Sở Tư pháp
nơi cha, mẹ đẻ
hoặc người
giám hộ cư trú
đối với trường
hợp cha, mẹ đẻ
hoặc người
giám hộ của trẻ
em cư trú ở địa
phương khác.
12
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
ngày, kể từ ngày
nhận được kết quả
xác minh (đối với Sở
Tư pháp) và 60 ngày,
kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của
Sở Tư pháp (đối với
Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi có thông tin
cư trú của cha mẹ đẻ
trẻ em).
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
kiểm tra, thẩm định
hồ sơ của người nước
ngoài nhận trẻ em
Việt Nam làm con
nuôi: 15 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ, hồ
sơ đã được nộp lệ
phí.
- Thời gian Sở Tư
pháp giới thiệu trẻ
em làm con nuôi: 30
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ của
người nhận con nuôi.
cư ở nước
ngoài và
người nước
ngoài đang
làm việc,
học tập tại
Việt Nam
trong thời
gian ít nhất
là 01 năm
nộp sau khi
Cục Hành
chính tư
pháp tiếp
nhận và
cấp mã số
hồ sơ của
người nhận
con nuôi.
+) Đối với
chi phí:
Người
nước ngoài
thường trú
ở nước
ngoài,
người Việt
Nam định
cư ở nước
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành, hướng dẫn việc ghi
chép, sử dụng, quản lý và lưu trữ
sổ, mẫu giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
- Thông tư liên tịch số
146/2012/TTLT-BTC-BTP
ngày 7 tháng 9 năm 2012 giữa
Bộ Tài Chính và Bộ Tư pháp
q
uy định việc lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán kinh phí
hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ
nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con
nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi
giấy phép của tổ chức con nuôi
nước ngoài, chi phí giải quyết
nuôi con nuôi nước ngoài;
- Thông tư số 21/2011/TT-BTP
ngày 21 tháng 11 năm 2011 của
Bộ Tư pháp về việc quản lý Văn
phòng con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho công tác
13
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh có
ý kiến đối với việc
giới thiệu trẻ em làm
con nuôi (đối với trẻ
em thuộc diện thông
qua thủ tục giới
thiệu): 10 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
sơ do Sở Tư pháp
trình.
- Thời gian Sở Tư
pháp thực hiện giới
thiệu trẻ em làm con
nuôi lại trong trường
hợp Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh không đồng
ý với việc giới thiệu
trước (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua
thủ tục giới thiệu):
90 ngày, kể từ ngày
Uỷ ban nhân dân cấp
tỉnh có văn bản
không đồng ý.
- Thời gian Sở Tư
pháp chuyển cho
Cục Hành chính tư
pháp 01 bộ hồ sơ của
ngoài và
người nước
ngoài đang
làm việc,
học tập tại
Việt Nam
trong thời
gian ít nhất
là 01 năm
nộp sau khi
người nhận
con nuôi
đồng ý với
kết quả giới
thiệu trẻ
em.
nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa
đổi giấy phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài tại Việt
Nam;
- Thông tư số 11/2021/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
21/2011/TT-BTP ngày 21 tháng
11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc quản lý Văn
phòng con nuôi nước ngoài tại
Việt Nam;
- Thông tư số 07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc ban hành, hướng
dẫn việc ghi chép, sử dụng, quản
lý và lưu trữ sổ, mẫu giấy tờ, hồ
sơ nuôi con nuôi.
14
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
trẻ em kèm theo văn
bản đồng ý của Uỷ
ban nhân dân cấp
tỉnh (đối với trẻ em
thuộc diện thông qua
thủ tục giới thiệu):
05 ngày làm việc, kể
từ ngày Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh đồng ý.
- Thời gian Cục
Hành chính tư pháp
kiểm tra kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi: 30 ngày, kể từ
ngày nhận được báo
cáo kết quả giải
quyết việc nuôi con
nuôi của Sở Tư pháp.
- Thời gian Cục Hành
chính tư pháp thông
báo cho Sở Tư pháp:
15 ngày, kể từ ngày
nhận được văn bản
của cơ quan có thẩm
quyền của nước nơi
người nhận con nuôi
thường trú thông báo
về sự đồng ý của
người nhận con nuôi
15
TT
Thời gian giải quyết
Phí, lệ phí
(nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực
hiện
Nội dung
sửa đổi
đối với trẻ em được
giải quyết cho làm
con nuôi, xác nhận trẻ
em được nhập cảnh
và thường trú tại nước
mà trẻ em được nhận
làm con nuôi.
- Thời gian Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh ra
quyết định cho trẻ
em làm con nuôi
người nước ngoài: 15
ngày, kể từ ngày
nhận được hồ sơ do
Sở Tư pháp trình.
- Thời gian người
nhận con nuôi có mặt
ở Việt Nam để trực
tiếp nhận con nuôi:
60 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo
của Sở Tư pháp hoặc
không quá 90 ngày,
trong trường hợp có
lý do chính đáng
không thể có mặt tại
lễ giao nhận con nuôi
đúng thời hạn 60
ngày.
16
II. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
01
Đăng ký
việc nuôi
con nuôi
trong nước
(2.001263)
- Thời gian xác minh,
đánh giá hoàn cảnh gia
đình, tình trạng chỗ ở,
điều kiện kinh tế của
người nhận con nuôi:
Trường hợp người nhận
con nuôi có nơi thường
trú và nơi tạm trú khác
nhau, trong 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được đề nghị của người
nhận con nuôi, Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi
người nhận con nuôi
thường trú trực tiếp xác
minh trong 05 ngày làm
việc hoặc có văn bản đề
nghị Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi tạm trú của người
nhận con nuôi thực hiện
xác minh, đánh giá hoàn
cảnh gia đình, tình trạng
chỗ ở, điều kiện kinh tế
của người nhận con nuôi.
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị, Ủy
- Mức thu lệ phí:
400.000 (bốn trăm
nghìn) đồng/trường
hợp.
- Miễn lệ phí đăng ký
nuôi con nuôi trong
nước đối với trường
hợp cha dượng hoặc
mẹ kế nhận con riêng
của vợ hoặc chồng
làm con nuôi; cô, cậu,
dì, chú, bác ruột nhận
cháu làm con nuôi;
nhận các trẻ em sau
đây làm con nuôi: Trẻ
khuyết tật, nhiễm
HIV/AIDS hoặc mắc
bệnh hiểm nghèo theo
quy định của Luật
Nuôi con nuôi và văn
bản hướng dẫn; người
có công với cách
mạng nhận con nuôi.
.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Luật Nuôi con nuôi
2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số
- UBND
cấp xã nơi
thường trú
của người
nhận con
nuôi (đối
với trường
hợp nơi
thường trú
của người
được nhận
con nuôi và
của người
nhận con
nuôi khác
nhau, người
nhận con
nuôi nộp hồ
sơ đăng ký
nuôi con
nuôi tại
UBND cấp
xã nơi
thường trú
của người
được nhận
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Thời
gian giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý.
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
ban nhân dân cấp xã nơi
tạm trú của người nhận
con nuôi thực hiện xác
minh, đánh giá theo nội
dung Văn bản xác nhận
hoàn cảnh gia đình, tình
trạng chỗ ở, điều kiện
kinh tế của người nhận
con nuôi và có văn bản
thông báo kết quả đánh
giá cho Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi người nhận
con nuôi thường trú.
- Thời gian kiểm tra hồ sơ
và lấy ý kiến: 10 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ;
- Thời gian những người
liên quan thay đổi ý kiến
đồng ý về việc cho trẻ em
làm con nuôi: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày được
lấy ý kiến;
- Thời gian tổ chức đăng
ký việc nuôi con nuôi và
tổ chức giao nhận con
nuôi, ghi vào sổ đăng ký
việc nuôi con nuôi và
trao Giấy chứng nhận
điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
làm con
nuôi).
- UBND
cấp xã nơi
cư trú của
người nhận
con nuôi là
cha
dượng/mẹ
kế hoặc cô,
cậu, dì, chú,
bác ruột của
người được
nhận làm
con nuôi
(đối với
trường hợp
nơi cư trú
của người
được nhận
làm con
nuôi và của
người nhận
con nuôi
khác nhau,
người nhận
con nuôi
nộp hồ sơ
đăng ký
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nuôi con nuôi trong nước
cho bên giao và bên
nhận: 05 ngày, kể từ ngày
hết hạn thay đổi ý kiến
đồng ý.
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số
nuôi con
nuôi tại
UBND cấp
xã nơi cư
trú của
người được
nhận làm
con nuôi)
và ngược
lại.
- UBND
cấp xã nơi ở
hiện tại của
người được
nhận con
nuôi (đối
với trường
hợp người
nhận con
nuôi có nơi
thường trú
và nơi ở
hiện tại
khác nhau).
- Cơ quan
quản lý cơ
sở dữ liệu lý
lịch tư
pháp.
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho
công tác nuôi con nuôi và
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
02
Thủ tục Giải
quyết việc
người nước
ngoài cư trú
ở khu vực
biên giới
nước
láng giềng
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con nuôi
(1.003005)
Trong thời hạn 45 ngày,
trong đó:
- UBND cấp xã kiểm tra
hồ sơ, lấy ý kiến những
người liên quan: 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ;
- Những người liên quan
thay đổi ý kiến đồng ý về
việc cho trẻ em làm con
nuôi: 10 ngày làm việc,
kể từ ngày được lấy ý
kiến;
- Sở Tư pháp có ý kiến:
08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản
của Ủy ban nhân dân cấp
xã;
- Đăng ký việc nuôi con
nuôi và giao nhận con
4.500.000 (bốn triệu
năm trăm nghìn)
đồng/trường hợp.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Luật Nuôi con nuôi
2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã nơi
người được
nhận làm
con nuôi
thường trú.
- Cơ quan
phối hợp:
Sở Tư pháp.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã nơi trẻ
em thường
trú.
- Trình tự
thực hiện;
- Thời
gian thực
hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nuôi: 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn
bản đồng ý của Sở Tư
pháp.
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP ngày 8
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định lệ phí
đăng ký nuôi con nuôi, lệ
phí cấp giấy phép hoạt
động của tổ chức con nuôi
nước ngoài;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 2
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn lập dự toán,
quản lý, sử dụng và quyết
toán kinh phí ngân sách
nhà nước bảo đảm cho
công tác nuôi con nuôi và
cấp, gia hạn, sửa đổi giấy
phép hoạt động của tổ
chức con nuôi nước ngoài
tại Việt Nam;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
03
Cấp giấy xác
nhận công
10 ngày
Không
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
- Luật Nuôi con nuôi năm
2010;
- Cơ quan
trực tiếp
- Trình tự
thực hiện;
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
dân Việt
Nam thường
trú ở khu
vực biên giới
đủ điều kiện
nhận trẻ em
của nước
láng giềng
cư trú ở khu
vực biên giới
làm con nuôi
(2.002349)
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày 08
tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định về nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
phối hợp:
Cơ quan
quản lý cơ
sở dữ liệu lý
lịch tư
pháp.
- Căn cứ
pháp lý.
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP ngày 20
tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn việc
ghi chép, sử dụng, quản lý
và lưu trữ Sổ, mẫu giấy tờ,
hồ sơ nuôi con nuôi được
sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Thông tư số
07/2023/TT-BTP;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP ngày 29
tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
04
Ghi vào Sổ
đăng ký nuôi
con nuôi
việc nuôi
con nuôi đã
được giải
quyết tại cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
ngoài
(2.002363)
- Ngay trong ngày tiếp
nhận hồ sơ. Trường hợp
nhận hồ sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được
ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
- Trường hợp phải xác
minh thì thời hạn giải
quyết không quá 03 ngày
làm việc.
- 50.000 đồng/trường
hợp;
- Miễn lệ phí cho người
thuộc gia đình có công
với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người
khuyết tật; người cao
tuổi; Đồng bào dân tộc
thiểu số ở các xã có
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn.
- Phí cấp bản sao Trích
lục Ghi vào Sổ việc
nuôi con nuôi đã được
giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của
nước ngoài (nếu có
yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucon
g.gov.vn)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày 21
tháng 3 năm 2011 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật
Nuôi con nuôi;
- Nghị định 18/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ
Tư pháp;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày 05
tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
UBND cấp
xã.
- Cơ quan
quyết định:
UBND cấp
xã nơi cư
trú của công
dân Việt
Nam.
- Thành
phần hồ
sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
sung một số điều của Nghị
định 19/2011/NĐ-CP
ngày 21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số
điều của Luật Nuôi con
nuôi;
- Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định về cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21
tháng 12 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ
Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Thông tư số
04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ
về quốc tịch và Thông tư
số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương
02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp;
- Thông tư 04/2020/TT-
BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch
và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ
tịch;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi;
- Thông tư số
01/2022/TT-BTP ngày 04
tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành
Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28
tháng 7 năm 2020 của
Chính phủ quy định về cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực
tuyến;
- Thông tư số
281/2016/TT-BTC ngày
14 tháng 11 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
về việc quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác,
sử dụng thông tin trong cơ
sở dữ liệu hộ tịch, phí xác
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ
phí quốc tịch;
- Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số
106/2021/TT-BTC ngày
26 tháng 11 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29
tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP ngày 29
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
(Mã TTHC)
Thời gian giải quyết
Lệ phí (nếu có)
Địa điểm và cách
thức thực hiện
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi
tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
10/2020/TT-BTP ngày 28
tháng 12 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc ban hành, hướng dẫn
việc ghi chép, sử dụng,
quản lý và lưu trữ sổ, mẫu
giấy tờ, hồ sơ nuôi con
nuôi.
Ghi chú:
- Các TTHC trong danh mục trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố.
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Tư pháp công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn/)./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 476/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân cấp xã

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 476/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 476/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×