• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 04/QĐ-BNNMT 2026 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/01/2026 20:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 04/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quốc Trị
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 04/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 04/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 04/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
------
'
--------
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 04 /QĐ-BNNMT
Hà Nội, ngày 05 tháng, 01 năm 2026
VĂN PHỔNG B ộ QUỒC PHÓNG
VẶN SỐ:.92D...........
BẲN
n i » , t v t t v t t t đ i ệ n .N gảv;.Q 5iQ l/2JQ 2fe.
yị LJ Ybj 1 D lIN ii Tư ,
v ề việc công bố thủ tục hành chính mói ban hắnìì, ỉUll'-'‘":
.........
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
• o *1 * • • o •
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ M ÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phong
Chính phủ hưởng dân về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Cục trưởng
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Phụ
lục I: Thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học; Phụ lục II: Thủ tục hành chính nội bộ giữa
các cơ quan hành chính nhà nước kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
2
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Bãi bỏ nội dung đã công bố tại Mục 1: số thứ tự 1A, 1B, 2B, 3B và Mục
2: số thứ tự 1A, 2A, 3A, 4A, 1B, 2B, 3B, 4B, 1C, 2C tại Phần I Phụ lục I cùng
nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục I và nội dung đã công bố tại Mục
1: số thứ tự từ 1 và 2 cùng nội dung cụ thể tương ứng tại Phần II Phụ lục II ban
hành kèm Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm,
lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Cục trưởng Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh
học và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưở:
các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, LNKL, VPB (KSTTHC).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
số: 4/QĐ-BNNMT
Thời gian ký: 2026-01-05T13:38:50+07:00
Phụ lục I:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰc l â m n g h iệ p v à k iể m l â m ,
LĨNH VỰC b ả o t ồ n t h iê n n h iê n v à đ a d ạ n g s in h h ọ c
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học
Bảo tồn thiên nhiên và Đa
dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và Môi trường
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
Tên TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung, thay
thế
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1 1.003903
Cấp giấy phép CITES
xuất khấu, tái xuất
khẩu mẫu vật các loài
động vật, thực vật
Cấp giấy phép
CITES xuất
khẩu, tái xuất
khẩu mẫu vật
Điều 29 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan thẩm
quyền quản lý
CIt Es Việt Nam
2
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
Tên TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung, thay
thế
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
thuộc Phụ lục Công
ước CITES
loài động vật,
thực vật thuộc
Phụ lục CITES
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
2 1.003578
Cấp giấy phép CITES
nhập khẩu mẫu vật
các loài động vật, thực
vật thuộc Phụ lục
Công ước CITES
Cấp giấy phép
CiTe S nhập
khẩu mẫu vật
loài động vật,
thực vật thuộc
Phụ lục cite s
Điều 30 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan thẩm
quyền quản lý
CItEs Việt Nam
3 1.003532
Cấp giấy phép CITES
nhập nội từ biển mẫu
vật loài động vật,
thực vật thuộc Phụ
Cấp giấy phép
cites nhập nội
từ biển mẫu vật
loài động vật,
thực vật thuộc
Điều 31 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan thẩm
quyền quản lý
CItEs Việt Nam
3
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
Tên TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung, thay
thế
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
lục I, II Công ước
CITES
Phụ lục I, II
CITES
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
4 1.014020
Cấp thay thế giấy
phep CITES
Điều 32 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan thẩm
quyền quản lý
CItEs Việt Nam
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 1.008672
Cấp giấy phép khai
thác mẫu vật loài
nguy cấp, quý, hiếm
từ tự nhiên
Phê duyệt
Phương án khai
thác mẫu vật loài
Điều 10 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm; Bảo tồn
thiên nhiên và Đa
dạng sinh học
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
4
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
Tên TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung, thay
thế
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
nguy cấp, quý,
hiếm từ tự nhiên
trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông
thường và thực thi Công
ước về buôn bán quốc tế
các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp
2 1.014022
Quy trình thực hiện
thả lại loài động vật
nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ
nuôi sinh sản tại cơ
sở bảo tồn đa dạng
sinh học
Thả động vật
nuôi sinh sản tại
cơ sở nuôi, cơ sở
bảo tồn đa dạng
sinh học về môi
trường tự nhiên
Điều 11 Thông tư số
85/2025/TT-BNnM t ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
3 1.008675
Cấp giấy phép trao
đổi, tặng cho mẫu vật
của loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu
tiên bảo vệ
Điều 13 Thông tư số
85/2025/TT-BNnM t ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông
Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
5
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
Tên TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung, thay
thế
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
4 1.008682
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học
Điều 21 Thông tư số
85/2025/TT-BNnM t ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Bảo tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
5 1.004819
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài
động vật, thực vật
thuộc Phụ lục Công
ước CITES
Đăng ký mã số
cơ sở nuôi, cơ sở
trồng loài động
vật, thực vật
thuộc Phụ lục
CITES
Điều 26 Thông tư số
85/2025/TT-BNnM t ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan Kiểm lâm
cấp tỉnh; Cơ quan
quản lý nhà nước
về thủy sản cấp tỉnh
6
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC được sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
Tên TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung, thay
thế
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
6
3.000496
Cấp lại mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài
động vật, thực vật
thuộc Phụ lục Công
ước CITES
Cấp sửa đổi, bổ
sung thông tin
mã số cơ sở nuôi,
cơ sở trồng loài
động vật, thực
vật thuộc Phụ lục
CITES
Điều 26 Thông tư số
85/2025/TT-BNnM t ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan Kiểm lâm
cấp tỉnh;
Cơ quan quản lý
nhà nước về thủy
sản cấp tỉnh
3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi
bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1 1.008671
Thẩm định hồ sơ đề nghị
đưa vào hoặc đưa ra khỏi
Danh mục loài nguy cấp,
Thông tư số 85/2025/TT-
BNn Mt ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm; Bảo tồn thiên
Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm; Cục Bảo
7
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi
bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
quý, hiêm được ưu tiên
bảo vệ
trường quy định về quản lý loài
nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi
Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
nhiên và Đa dạng sinh
học
tồn thiên nhiên và Đa
dạng sinh học
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
1.014021
Thu hồi giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học trong trường hợp cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng
nhận
Thông tư số 85/2025/TT-
BNn Mt ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý loài
nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi
Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp
Bảo tồn thiên nhiên và
Đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
8
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUAN LÝ CỦA BỘ NÔNG Ng h iệ p v à m ô i
TRƯỜNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Tên thủ tục: Cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật loài
động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp^ 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt
Nam theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc dịch vụ bưu chính;
- Bước 2: Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ
sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong
01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan
thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam xem xét cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất
khẩu theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;
Trường hợp cần tham vấn về ảnh hưởng của việc xuất khẩu, tái xuất khẩu tới sự
tồn tại của loài hoặc đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành phối hợp với các cơ quan
liên quan xác minh, kiểm tra thực tế khi có nghi ngờ về tính hợp pháp của mẫu vật, trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm quyền quản
lý CITES Việt Nam gửi văn bản đề nghị đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam hoặc
cơ quan quản lý chuyên ngành liên quan;
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị tham vấn
hoặc đề nghị xác minh, kiểm tra, các cơ quan có văn bản trả lời Cơ quan thẩm quyền
quản lý CITES Việt Nam;
Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của các cơ quan
liên quan, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thực hiện cấp giấy phép CITES
xuất khẩu, tái xuất khẩu theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp giấy phép CITES hoặc không nhận được
kết quả tham vấn, xác minh, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm:
9
a) Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 85/2025/Tt -BNn Mt ;
b) Bản sao bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan kiểm lâm sở tại theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy
sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân hoặc bản sao Giấy xác nhận nguồn
gốc thủy sản theo quy định của pháp luật thủy sản. Trường hợp pháp luật chuyên ngành
lâm nghiệp, thủy sản chưa có quy định về xác nhận nguồn gốc đối với mẫu vật động vật,
thực vật đề nghị tái xuất khẩu, tổ chức, cá nhân nộp bản sao Giấy phép CITES xuất
khẩu/tái xuất khẩu và bản sao tờ khai hải quan nhập khẩu;
c) Trường hợp xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật khai thác từ tự nhiên phục vụ
nghiên cứu khoa học, quan hệ đối ngoại: Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a và
điểm b, nộp thêm một trong các bản sao tài liệu sau: văn bản ký kết về chương trình hợp
tác nghiên cứu khoa học đối với trường hợp nghiên cứu khoa học, văn bản xác nhận quà
biếu, tặng ngoại giao do cơ quan có thẩm quyền xác nhận đối với trường hợp phục vụ
quan hệ đối ngoại;
d) Trường hợp xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật thuộc Phụ lục I CITES, trừ mẫu
vật thuộc Phụ lục I có nguồn gốc từ cơ sở đã được Ban Thư ký CITES cấp mã số cơ sở
nuôi, trồng: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b, nộp thêm bản sao
giấy phép nhập khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES nước nhập khẩu cấp;
đ) Trường hợp xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật sống phục vụ triển lãm, biểu diễn
xiếc: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b, nộp thêm bản sao quyết
định cử đi tham dự triển lãm, biểu diễn xiếc ở nước ngoài của cơ quan có thẩm quyền
hoặc giấy mời tham dự của tổ chức nước ngoài;
e) Trường hợp tái xuất khẩu mẫu vật bị tịch thu cho quốc gia nơi khai thác hoặc
quốc gia xuất khẩu: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a, nộp thêm bản sao bảng
kê lâm sản do tổ chức được giao xử lý tài sản lập.
- Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp tham vấn, xác minh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES
Việt Nam.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép CITES quy đinh tại Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-bNn MT.
1.8. Phí, lệ phí: Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 85/2025/t T-BNNm T .
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
10
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 29 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp (Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT)
11
Mẫu số 36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép/ Name of requesting organization,
individual:.........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoại/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên
hệ/ Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue
and cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công dân hoặc
hộ chiếu hoặc số định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address,
cellphone/telephone number and citizen identification card or passport number or
personal identification number: .......................................................................................
3. Nội dung đề nghị/ Request:
□ Cấp giấy phép CITES/Request for CITES permit:
□ Nhập khẩu/Import □ Xuất khẩu/Export □ Tái xuất khẩu/Re-export
□ Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request for replaced CITES permit
(Lý do/Reason: □ Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
□ Giấy phép CITES có sai sót/CITES permit is incorrect; Nội
dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................)
□ Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request for introduction from the sea
CITES permit
4. Tên loài/ Name of species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name:
.........................................................
- Tên tiếng Anh, tiếng Việt/Common name (English, Vietnamese):......................
- Số lượng (bằng số, bằng chữ: ...yQuantity (infigures, in words:
....
):
.............
- Đơn vị (con, kg, mảnh, ch iếc.)/Unit (individual, kg, piece...):
.........................
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose of request for CITES
permit:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number of permit requested: .................................
6. Nguồn gốc mẫu vật1/ Origin of specimens:...........................................................
1 Ghi rõ mẫu vật có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên/nuôi sinh sản/nuôi sinh trưởng/trồng cấy nhân tạo và thông tin mã số cơ sở nuôi/cơ sở trồng/giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, số bảng kê lâm sản/giấy xác nhận nguồn gốc thủy sản/số tờ khai hải quan và số giấy phép xuất khâu/tái xuất khâu do cơ quan thâm
quyền quản lý CITES xuất khâu/tái xuất khâu cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CITES xuất khâu/tái xuất khâu) hoặc ghi thông tin số giấy phép xuất khâu/tái
xuất khâu, ngày cấp, quốc gia cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CITES nhập khâu).
12
7. Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm...)/ Detailed description (size,
status, type ofproducts...):..............................................................................................
8. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu bằng tiếng Việt và
tiếng Anh/ Name and address of exporting and importing organization, individual in
Vietnamese and in English:................................................................
9. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu/ Expected exporting, importing time:
Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây là đúng và xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật/ I hereby certify that the above declared information is true and shall take
responsibility before the laws.
Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
Ký tên/Signature
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu;
cá nhân: ghi rõ họ, tên)/
(Organization: specify full name, position of the authorized person
and stamp; Individual: specify fullname).
13
Mẫu số 35
MẪU GIẤY PHÉP CITES
14
EXPLANATIONS/ CHÚ GIẢI
(1) w w represents the last two digits of the year of issuance, VN represents the ISO code of Viet Nam, YYYY represents a four-digit serial number:
N/S is used for informational purpose/ w w là hai chữ so cuoi của năm cấp phépy VN là mã ISO quốc gia của Yĩệt Nam, YYYY là số giấy phép gom
bốn chữ sổ; ký tự N/S dược sử dụng cho mục đich thông tin.
(2) For other information, including: CITES permit replacement; or for live animals, this pcnmt is only valid if the transport conditions conform
to the CITES guidelines for transport or, in the case of air transport, to the IATA Live Animals Regulations ; or other information/ Đê ghi các
thông tin khác, bao gồm: Giấy phép CITES câp thay the hoặc đoi với động vật song, giấy phép này chỉ có giá trị khi điếu kiện vận chuyên đúng
íheo h w'mg dân về vận chityên động vật song của c n HS, nếu băng đường hảng kh(mg phải luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác.
(3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose of transaction/ Cúc mã sau được sử dụng đê chí mục đich của giao dịch:
T Commercial/ Thương mại
z Zoos/ Vườn thú
G Botanical gardens/ Vườn thực vật
Q Cừcuses and travelling exhibitions/ Xiếc và triêĩì lãm lim dộng
s Scientific/ Nghiên cứu khoa học
H Hunting trophies/ M au vật săn bắn
p Personal/ Tài sản cá nhân
M Mcdical/ Y sinh
E Education/ Giáo dục
N Reinlroduclion or introduction into Ihe wild/ Tải tha hoặc đưa vào tự nhiên
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân tạo
L Law enforcement/ judicial/ forensic/ Thực thi pháp luật/ truy tổ, khơi to/giám định
(4) 'ITie following codes to be used to indicate the source of specimens/ Các mã sau được sir dtểữig đế chỉ tĩgiiồn gốc mẫu vật:
w Specimens taken from the wild/ Mầu vật khai thác lừ tự nhiên
X Specimens taken in "the marine environment not under the jurisdiction of any State”/ Mau vật được lay từ “vùng biển nằm ngoài phạm V/
quyển tài phán của bất kỳ quốc gia nào ”
R Ranchcd spccimcns: spccimcns of animals reared in a controlled environment, taken as eggs or juveniles from the wild, where they would
otherwise have had a very low probability o f surviving to adulthood/ Mau vật nuôi sinh trưởng: mẫu vật dộng vật nuôi sinh trưởng trong mủi
trường cỏ kiêm soát, được khai thác từ tự nhiên ờ giai đoạn trứng hoặc con non, trong điêu kiện nêu đê ngoài lự nhiên thì cỏ xác suâl rât íhâp
dê song sót dền tuâi trương thành
D Appcndix-I animals bred in captivity for commercial purposes in operations included in the Secretariat's Register, in accordancc with
Resolution Conf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives
thereof, exported under the provisions of Articlc VII, paragraph 4, of the Convention/ Động vật thuộc Phụ lục I được nuôi sinh sân vỉ mục đích
ihương mại lại cơ sớ dã dăng ký với Ban thư ký, theo quy định Nghị quyết 12.10 (sửa dôi tại CoP15), và thực vật íhuộc Phụ lục I dược trổng
cây nhàn tạo vì mục đích thương mại, kê cả các bộ phận và dán xuât cùa chúng, được xuảt khâu theo quy định khoăn 4 Điêu VII Công ước.
A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8), as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been propagated artificially
for non-commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Thực vật được Irồng cay nhân lạo theo quy đinh
Nghị quyết 11.11 (sưa dôi tại C0P I8), kể ca các bộ phận và dân xuất của chúng, dược xuất khau theo quy dinh khoăn 5 Điểu VII (mâu vật loài
Phụ lục I được trồng cấy nhân lạo vỉ mục đích phi íhưrmg mại và mâu vậí ỉ()ài thuộc Phụ lục II và III)
c Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under
the provisions of Articlc VII, paragraph 5/ Động vật được nuôi sinh sản theo quy định Nghị quyểt 10.16 (sửa đoi tại CoP19), kể cả các bộ phận
và dán xuất của chủng, dược xuất khâu theo quy ciịnh khoản 5 Điểu ỉ 7/
F Animals bom in captivity (FI or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f ‘bred in captivity’ in Resolution Conf. 10.16
(Rev. CoPl 9), as well as parts and derivatives thereof/ Động vậl sinh ra trong điều kiện nuôi nhốt (FJ hoặc các ihế hệ kế liếp) nhưng chưa đáp
img quy định CỈU2 định nghĩa “nuôi sinh sản ” theo Nghị quyết 10.16 (sứa đổi tại CoP19), kê cá các bộ phận và dan xuất cùa chủng
Y Spccimcns of plants that fulfil the definition for ‘assisted production’ in Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8) as well as parts and derivatives
thereof/ Mâu vật thực vậí đáp ímg quy định của định nghĩa "sản xuâl hô trợ ” theo Nghị qưyêt 77.77 (sữa đôi tại C0P I8), kê cả các bộ phận và
dân xuất của chủng
u Source unknown (must be justified)/ Không rô nguồn gốc (cần có giải trình)
I Confiscated or seized specimens/ Mau vật bị tịch thu
o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ Mau vật tiền Công ước (có thê đirợc sứ dụng cùng các ngiiồn gốc khác)
(5) Country in which the specimens were taken from the wild, bred in captivity or artificially propagated (only in case of re-export)/ Ouoc gia
mẫu vật được dánh bắt từ tự nhiên, gây nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo (chi trong trưởng hợp tải xuất).
(6) Only for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for commercial purposes//!/? dụng dối vcri mẫu vật các loài
thuộc Phụ lục Ị được gây nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo vỉ mục đích thirơng mại.
(7) For Pre-Convention specimens//!/) dụng dối với mẫu vật tiền Công ước.
(8) Specify the actual quantity of specimens exported or imported; sign, stamp by the authorized person allowing customs clearance. Note: in case
of export or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and
return the certified copy by the customs authority to the organization or individual/ Ghi rõ so lượng mau vật thực xuất, thực nhập; ký, dỏng dẩu
của ngirời có thâm quyền cho phép thónẹ quan. Lưu ý: đối với trường hợp xuất khâu, tái xuất khấu, thực hiện tra giầy phép CITES sau khi đã xác
nhận cho tô chức, cá nhân; doi với trường hợp nhập khâu, giừ ban chính và trả bân sao có xác nhận cua cơ quan hải quan cho tô chức, cá nhân.
Note: The code lists under (3) and (4) are subject to change in accordance with revisions to relevant CITES Resolutions or provisions.
Ghi chú: Danh sách mã tại mục (3) và (4) có thê thay dôi dựa Irèn các Nghị quyết hoặc quy dịnh sưa dổi củ ỉiên quan cùa CITES.
Reverse side of Page/ M ặt sau Trang. 01/01
15
CO NVENTION ON
f INTERNATIONAL TRADE IN
S ( B p * ENDANGERED SPECIES OF
w F WTLD FAUNA AND FLORA
VI ET NAM OTES MANAGEMENT AUTHORITY
VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION
MNISÏRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
Address: No. 02, Ngoc Ha st .Ba Dinli ward. Ha Noi, Viet Nam
ANNEX TO CITES PERMTT NO. W W VNY Y YY/N(S) 1
PHỤ LỤC KÈM THEO GIẤY PHÉP CITES
No./
STT
Scicntific nam c and common
na me Tên khoa học và Tên thông
thường
To be filled as
appropriate/ Điền
thông tin p hủ hợp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Điền
thông tin phù hợp
ị,nếu có) 2
To be filled as
appropriate/ Điển
thông tin p hù hợp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Đ iển
thông tin p hù hợp
(nếu cỏ)2
This Annex to the perm it is issued by/ Phụ lục giấy phép này dược cấp bởi:
Place/ Nơi cấp D ate/ Ngày cấp Signature or E-signature, Seal / Chữ ký hoặc Chữ ký điện tử, đỏng dấu
Page/ Trang. 0 1/01
1 This A nnex shall be issued attached to the CITES perm it when appropriate/ Phụ lục này dirợc cấp kèm theo giấy phép CITES khi cần thiết.
2 The num ber and titles o f information columns may be custom ized/ s ố lượng và tiêu đề cột thông tin cỏ thế tùy chỉnh.
16
2. Tên thủ tục: Cấp giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật loài động vật, thực
vật thuộc Phụ lục CITES
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt
Nam theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
- Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ
sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong
01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Bước 3: Xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan
thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp giấy phép CITES nhập khẩu theo Mẫu số 35
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp không cấp
giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan
thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam gửi văn bản tham vấn, xác minh trong các trường
hợp sau:
Trường hợp nhập khẩu mẫu vật có nguồn gốc từ các quốc gia xuất khẩu thuộc
vùng địa lý không tích cực theo pháp luật về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản hoặc
có thông tin giấy phép xuất khẩu, tái xuất khẩu là giả mạo, có dấu hiệu tẩy xóa, chỉnh
sửa, không rõ thông tin hoặc nhập khẩu động vật sống, Cơ quan thẩm quyền quản lý
CITES Việt Nam thực hiện tham vấn qua thư điện tử với cơ quan cấp giấy phép CITES
xuất khẩu, tái xuất khẩu về các thông tin liên quan đến giấy phép xuất khẩu, tái xuất
khẩu hoặc phương thức xác thực điện tử khác;
Trường hợp cần xác minh thông tin về năng lực cơ sở nuôi trước khi cấp phép
nhập khẩu động vật sống, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thực hiện tham
vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý chuyên ngành hoặc đề nghị
cơ quan quản lý chuyên ngành phối hợp với các cơ quan liên quan xác minh, kiểm tra
thực tế cơ sở nuôi;
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị tham vấn hoặc đề
nghị xác minh, kiểm tra thực tế cơ sở nuôi của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt
Nam, các cơ quan liên quan trả lời bằng văn bản;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của các cơ quan
liên quan, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thực hiện cấp giấy phép CITES
nhập khẩu theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT ; trường hợp không cấp giấy phép hoặc không nhận được kết quả tham vấn,
xác minh, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
17
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm:
a) Bản chính Đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
b) Bản sao giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu do Cơ quan thẩm quyền
quản lý CITES của nước xuất khẩu, tái xuất khẩu cấp đối với loài thuộc Phụ lục II, III
CITES, loài thuộc Phụ lục I CITES có nguồn gốc từ nuôi, trồng tại cơ sở đã được Ban
Thư ký CITES cấp mã số cơ sở nuôi, trồng;
c) Trường hợp nhập khẩu mẫu vật thuộc Phụ lục I CITES không vì mục đích
thương mại: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a, nộp thêm một trong các bản
sao tài liệu sau: mã số cơ sở nuôi, mã số cơ sở trồng, giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học đối với mẫu vật sống; văn bản ký kết về chương trình hợp tác nghiên cứu
khoa học do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với trường hợp nghiên cứu khoa học;
văn bản xác nhận quà biếu, tặng ngoại giao do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đối với
trường hợp phục vụ ngoại giao; giấy mời tham gia triển lãm, biểu diễn xiếc của cơ quan
có thẩm quyền đối với trường hợp phục vụ triển lãm, biểu diễn xiếc; văn bản của Cơ
quan thẩm quyền quản lý CITES nước xuất khẩu, tái xuất khẩu về việc trả lại mẫu vật
cho quốc gia xuất xứ;
d) Trường hợp nhập khẩu động vật, thực vật sống thuộc Phụ lục I CITES có
nguồn gốc từ nuôi, trồng tại cơ sở đã được Ban Thư ký CITES cấp mã số cơ sở nuôi,
trồng, Phụ lục II, III CITES để nuôi, trồng: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a
và điểm b, nộp thêm một trong các bản sao tài liệu sau: mã số cơ sở nuôi, mã số cơ sở
trồng, giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc nộp thêm một trong các bản
chính tài liệu sau: Phương án nuôi theo Mẫu số 22, Phương án trồng theo Mẫu số 31
Phụ lục II ban hành kèm theo^ Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT đối với trường hợp
không bắt buộc đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo quy định tại Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ;
đ) Trường hợp nhập khẩu mẫu vật từ quốc gia không phải là thành viên CITES:
ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a, nộp thêm bản sao giấy phép xuất khẩu, tái
xuất khẩu do Cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu cấp.
- Số lượng: 01 bộ hồ sơ
2.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp tham vấn, xác minh: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
1B
Giấy phép CITES theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/t T-Bn Nm T.
2.8. Phí, lệ phí: Không thu phí
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số B5/2025/TT-BNNMT.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 30 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
19
Mẫu số 36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép/ Name of requesting organization,
individual:.........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoại/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên
hệ/ Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue
and cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công dân hoặc
hộ chiếu hoặc số định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address,
cellphone/telephone number and citizen identification card or passport number or
personal identification number: .......................................................................................
3. Nội dung đề nghị/ Request:
□ Cấp giấy phép CITES/Request for CITES permit:
□ Nhập khẩu/Import □ Xuất khẩu/Export □ Tái xuất khẩu/Re-export
□ Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request for replaced CITES permit
(Lý do/Reason: □ Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
□ Giấy phép CITES có sai sót/CITES permit is incorrect; Nội
dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................)
□ Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request for introduction from the sea
CITES permit
4. Tên loài/ Name of species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name:
.........................................................
- Tên tiếng Anh, tiếng Việt/Common name (English, Vietnamese):......................
- Số lượng (bằng số, bằng chữ: ...yQuantity (infigures, in words:
....
):
.............
- Đơn vị (con, kg, mảnh, ch iếc.)/Unit (individual, kg, piece...):
.........................
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose of request for CITES
permit:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number of permit requested: .................................
6. Nguồn gốc mẫu vật2/ Origin of specimens:...........................................................
2 Ghi rõ m ẫu vật có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên/nuôi sinh sản/nuôi sinh trưởng/trồng cấy nhân tạo và thông tin m ã số cơ sở nuôi/cơ sở
trồng/giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, số bảng kê lâm sản/giấy xác nhận nguồn gốc thủy sản/số tờ khai hải quan và số giấy
phép xuất khau/tái xuất khẩu do cơ quan thẩm quyền quản lý CITES xuất khau/tái xuất khẩu cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CITES xuất
khau/tái xuất khẩu) hoặc ghi thông tin số giấy phép xuất khẩu/tái xuất khẩu, ngày cấp, quốc gia cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CITES
nhập khẩu).
20
7. Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm...)/ Detailed description (size,
status, type ofproducts...):..............................................................................................
8. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu bằng tiếng Việt và
tiếng Anh/ Name and address of exporting and importing organization, individual in
Vietnamese and in English:................................................................
9. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu/ Expected exporting, importing time:
Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây là đúng và xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật/ I hereby certify that the above declared information is true and shall take
responsibility before the laws.
Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
Ký tên/Signature
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu;
cá nhân: ghi rõ họ, tên)/
(Organization: specify full name, position of the authorized person
and stamp; Individual: specify fullname).
21
Mẫu số 35
MẪU GIẤY PHÉP CITES
22
EXPLANATIONS/ CHÚ GIẢI
(1) w w represents the last two digits of the year of issuance, VN represents the ISO code of Viet Nam, YYYY represents a four-digit serial number:
N/S is used for informational purpose/ w w là hai chữ so cuoi của năm cấp phépy VN là mã ISO quốc gia của Yĩệt Nam, YYYY là số giấy phép gom
bốn chữ sổ; ký tự N/S dược sử dụng cho mục đich thông tin.
(2) For other information, including: CITES permit replacement; or for live animals, this pcnmt is only valid if the transport conditions conform
to the CITES guidelines for transport or, in the case of air transport, to the IATA Live Animals Regulations ; or other information/ Đê ghi các
thông tin khác, bao gồm: Giấy phép CITES câp thay the hoặc đoi với động vật song, giấy phép này chỉ có giá trị khi điếu kiện vận chuyên đúng
íheo h w'mg dân về vận chityên động vật song của c n HS, nếu băng đường hảng kh(mg phải luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác.
(3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose of transaction/ Cúc mã sau được sử dụng đê chí mục đich của giao dịch:
T Commercial/ Thương mại
z Zoos/ Vườn thú
G Botanical gardens/ Vườn thực vật
Q Cừcuses and travelling exhibitions/ Xiếc và triêĩì lãm lim dộng
s Scientific/ Nghiên cứu khoa học
H Hunting trophies/ M au vật săn bắn
p Personal/ Tài sản cá nhân
M Mcdical/ Y sinh
E Education/ Giáo dục
N Reinlroduclion or introduction into Ihe wild/ Tải tha hoặc đưa vào tự nhiên
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân tạo
L Law enforcement/ judicial/ forensic/ Thực thi pháp luật/ truy tổ, khơi to/giám định
(4) 'ITie following codes to be used to indicate the source of specimens/ Các mã sau được sir dtểữig đế chỉ tĩgiiồn gốc mẫu vật:
w Specimens taken from the wild/ Mầu vật khai thác lừ tự nhiên
X Specimens taken in "the marine environment not under the jurisdiction of any State”/ Mau vật được lay từ “vùng biển nằm ngoài phạm V/
quyển tài phán của bất kỳ quốc gia nào ”
R Ranchcd spccimcns: spccimcns of animals reared in a controlled environment, taken as eggs or juveniles from the wild, where they would
otherwise have had a very low probability o f surviving to adulthood/ Mau vật nuôi sinh trưởng: mẫu vật dộng vật nuôi sinh trưởng trong mủi
trường cỏ kiêm soát, được khai thác từ tự nhiên ờ giai đoạn trứng hoặc con non, trong điêu kiện nêu đê ngoài lự nhiên thì cỏ xác suâl rât íhâp
dê song sót dền tuâi trương thành
D Appcndix-I animals bred in captivity for commercial purposes in operations included in the Secretariat's Register, in accordancc with
Resolution Conf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives
thereof, exported under the provisions of Articlc VII, paragraph 4, of the Convention/ Động vật thuộc Phụ lục I được nuôi sinh sân vỉ mục đích
ihương mại lại cơ sớ dã dăng ký với Ban thư ký, theo quy định Nghị quyết 12.10 (sửa dôi tại CoP15), và thực vật íhuộc Phụ lục I dược trổng
cây nhàn tạo vì mục đích thương mại, kê cả các bộ phận và dán xuât cùa chúng, được xuảt khâu theo quy định khoăn 4 Điêu VII Công ước.
A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8), as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been propagated artificially
for non-commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Thực vật được Irồng cay nhân lạo theo quy đinh
Nghị quyết 11.11 (sưa dôi tại C0P I8), kể ca các bộ phận và dân xuất của chúng, dược xuất khau theo quy dinh khoăn 5 Điểu VII (mâu vật loài
Phụ lục I được trồng cấy nhân lạo vỉ mục đích phi íhưrmg mại và mâu vậí ỉ()ài thuộc Phụ lục II và III)
c Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under
the provisions of Articlc VII, paragraph 5/ Động vật được nuôi sinh sản theo quy định Nghị quyểt 10.16 (sửa đoi tại CoP19), kể cả các bộ phận
và dán xuất của chủng, dược xuất khâu theo quy ciịnh khoản 5 Điểu ỉ 7/
F Animals bom in captivity (FI or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f ‘bred in captivity’ in Resolution Conf. 10.16
(Rev. CoPl 9), as well as parts and derivatives thereof/ Động vậl sinh ra trong điều kiện nuôi nhốt (FJ hoặc các ihế hệ kế liếp) nhưng chưa đáp
img quy định CỈU2 định nghĩa “nuôi sinh sản ” theo Nghị quyết 10.16 (sứa đổi tại CoP19), kê cá các bộ phận và dan xuất cùa chủng
Y Spccimcns of plants that fulfil the definition for ‘assisted production’ in Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8) as well as parts and derivatives
thereof/ Mâu vật thực vậí đáp ímg quy định của định nghĩa "sản xuâl hô trợ ” theo Nghị qưyêt 77.77 (sữa đôi tại C0P I8), kê cả các bộ phận và
dân xuất của chủng
u Source unknown (must be justified)/ Không rô nguồn gốc (cần có giải trình)
I Confiscated or seized specimens/ Mau vật bị tịch thu
o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ Mau vật tiền Công ước (có thê đirợc sứ dụng cùng các ngiiồn gốc khác)
(5) Country in which the specimens were taken from the wild, bred in captivity or artificially propagated (only in case of re-export)/ Ouoc gia
mẫu vật được dánh bắt từ tự nhiên, gây nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo (chi trong trưởng hợp tải xuất).
(6) Only for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for commercial purposes//!/? dụng dối vcri mẫu vật các loài
thuộc Phụ lục Ị được gây nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo vỉ mục đích thirơng mại.
(7) For Pre-Convention specimens//!/) dụng dối với mẫu vật tiền Công ước.
(8) Specify the actual quantity of specimens exported or imported; sign, stamp by the authorized person allowing customs clearance. Note: in case
of export or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and
return the certified copy by the customs authority to the organization or individual/ Ghi rõ so lượng mau vật thực xuất, thực nhập; ký, dỏng dẩu
của ngirời có thâm quyền cho phép thónẹ quan. Lưu ý: đối với trường hợp xuất khâu, tái xuất khấu, thực hiện tra giầy phép CITES sau khi đã xác
nhận cho tô chức, cá nhân; doi với trường hợp nhập khâu, giừ ban chính và trả bân sao có xác nhận cua cơ quan hải quan cho tô chức, cá nhân.
Note: The code lists under (3) and (4) are subject to change in accordance with revisions to relevant CITES Resolutions or provisions.
Ghi chú: Danh sách mã tại mục (3) và (4) có thê thay dôi dựa Irèn các Nghị quyết hoặc quy dịnh sưa dổi củ ỉiên quan cùa CITES.
Reverse side of Page/ M ặt sau Trang. 01/01
23
CO NVENTION ON
f INTERNATIONAL TRADE IN
S ( B p * ENDANGERED SPECIES OF
w F WTLD FAUNA AND FLORA
VI ET NAM OTES MANAGEMENT AUTHORITY
VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION
MNISÏRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
Address: No. 02, Ngoc Ha st .Ba Dinli ward. Ha Noi, Viet Nam
ANNEX TO CITES PERMTT NO. W W VNY Y YY/N(S) 1
PHỤ LỤC KÈM THEO GIẤY PHÉP CITES
No./
STT
Scicntific nam c and common
na me Tên khoa học và Tên thông
thường
To be filled as
appropriate/ Điền
thông tin p hủ hợp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Điền
thông tin phù hợp
ị,nếu có) 2
To be filled as
appropriate/ Điển
thông tin p hù hợp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Đ iển
thông tin p hù hợp
(nếu cỏ)2
This Annex to the perm it is issued by/ Phụ lục giấy phép này dược cấp bởi:
Place/ Nơi cấp D ate/ Ngày cấp Signature or E-signature, Seal / Chữ ký hoặc Chữ ký điện tử, đỏng dấu
Page/ Trang. 0 1/01
1 This A nnex shall be issued attached to the CITES perm it when appropriate/ Phụ lục này dirợc cấp kèm theo giấy phép CITES khi cần thiết.
2 The num ber and titles o f information columns may be custom ized/ s ố lượng và tiêu đề cột thông tin cỏ thế tùy chỉnh.
24
3. Tên thủ tục: Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật loài động vật,
thực vật thuộc Phụ lục I, II CITES
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp^ 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt
Nam theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
- Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ
sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong
01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm
quyền quản lý CITES Việt Nam xem xét cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển theo
Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp
không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do;
Trường hợp nhập nội từ biển động vật sống, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thực hiện
tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản
trung ương về ảnh hưởng của việc nhập nội loài động vật đối với loài động vật liên quan
trong tự nhiên tại Việt Nam;
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị tham vấn,
Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý chuyên ngành thủy sản trung ương
trả lời bằng văn bản;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả tham vấn, Cơ quan
thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thực hiện cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển
theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường
hợp không cấp giấy phép CITES hoặc không nhận được kết quả tham vấn, thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính đề nghị nhập nội từ biển theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản sao Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi, trồng loài thủy sản.
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ
25
3.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp tham vấn: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép CITES theo Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/Tt -bNn MT.
3.8. Phí, lệ phí: Không thu phí
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đề nghị nhập nội từ biển theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 85/2025/TT-bNn Mt .
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 31 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
26
Mẫu số 36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép/ Name of requesting organization,
individual:.........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoại/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên
hệ/ Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue
and cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công dân hoặc
hộ chiếu hoặc số định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address,
cellphone/telephone number and citizen identification card or passport number or
personal identification number: .......................................................................................
3. Nội dung đề nghị/ Request:
□ Cấp giấy phép CITES/Request for CITES permit:
□ Nhập khẩu/Import □ Xuất khẩu/Export □ Tái xuất khẩu/Re-export
□ Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request for replaced CITES permit
(Lý do/Reason: □ Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
□ Giấy phép CITES có sai sót/CITES permit is incorrect; Nội
dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................)
□ Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request for introduction from the sea
CITES permit
4. Tên loài/ Name of species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name:
.........................................................
- Tên tiếng Anh, tiếng Việt/Common name (English, Vietnamese):......................
- Số lượng (bằng số, bằng chữ: ...yQuantity (infigures, in words:
....
):
.............
- Đơn vị (con, kg, mảnh, ch iếc.)/Unit (individual, kg, piece...):
.........................
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose of request for CITES
permit:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number of permit requested: .................................
6. Nguồn gốc mẫu vật3/ Origin of specimens:...........................................................
3 Ghi rõ m ẫu v ật có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên /nu ôi sinh sản/nuôi sinh trưởng /trồng cấy nhân tạo và thô ng tin m ã số cơ sở n uô i/cơ sở trồng/giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, số bả ng kê lâm sản/giấy xác nhận
nguồn gốc thủy sản/số tờ khai hả i quan và số giấy phép x uấ t kh ẩu/tái xu ất khẩu do cơ quan thẩm quyền quản lý C ITES xu ất khẩu /tái xu ất khẩu cấp (đối với đề ngh ị cấp giấy phép CITES xuất khẩ u/tái x uấ t k hẩu ) hoặ c g hi thông
tin số g iấ y phép xu ất khẩu/tái x uất khẩu, ngày cấp, quốc g ia cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CIT ES nhập khẩu).
27
7. Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm .)/ Detailed description (size,
status, type ofproducts...):..............................................................................................
8. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu bằng tiếng Việt và
tiếng Anh/ Name and address of exporting and importing organization, individual in
Vietnamese and in English:................................................................
9. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu/ Expected exporting, importing time:
Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây là đúng và xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật/ I hereby certify that the above declared information is true and shall take
responsibility before the laws.
Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
Ký tên/Signature
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu;
cá nhân: ghi rõ họ, tên)/
(Organization: specify full name, position of the authorized person
and stamp; Individual: specify fullname).
28
Mẫu số 35
MẪU GIẤY PHÉP CITES
29
EXPLANATIONS/ CHÚ GIẢI
(1) w w represents the last two digits of the year of issuance, VN represents the ISO code of Viet Nam, YYYY represents a four-digit serial number:
N/S is used for informational purpose/ w w là hai chữ so cuoi của năm cấp phépy VN là mã ISO quốc gia của Yĩệt Nam, YYYY là số giấy phép gom
bốn chữ sổ; ký tự N/S dược sử dụng cho mục đich thông tin.
(2) For other information, including: CITES permit replacement; or for live animals, this pcnmt is only valid if the transport conditions conform
to the CITES guidelines for transport or, in the case of air transport, to the IATA Live Animals Regulations ; or other information/ Đê ghi các
thông tin khác, bao gồm: Giấy phép CITES câp thay the hoặc đoi với động vật song, giấy phép này chỉ có giá trị khi điếu kiện vận chuyên đúng
íheo h w'mg dân về vận chityên động vật song của c n HS, nếu băng đường hảng kh(mg phải luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác.
(3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose of transaction/ Cúc mã sau được sử dụng đê chí mục đich của giao dịch:
T Commercial/ Thương mại
z Zoos/ Vườn thú
G Botanical gardens/ Vườn thực vật
Q Cừcuses and travelling exhibitions/ Xiếc và triêĩì lãm lim dộng
s Scientific/ Nghiên cứu khoa học
H Hunting trophies/ M au vật săn bắn
p Personal/ Tài sản cá nhân
M Mcdical/ Y sinh
E Education/ Giáo dục
N Reinlroduclion or introduction into Ihe wild/ Tải tha hoặc đưa vào tự nhiên
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân tạo
L Law enforcement/ judicial/ forensic/ Thực thi pháp luật/ truy tổ, khơi to/giám định
(4) 'ITie following codes to be used to indicate the source of specimens/ Các mã sau được sir dtểữig đế chỉ tĩgiiồn gốc mẫu vật:
w Specimens taken from the wild/ Mầu vật khai thác lừ tự nhiên
X Specimens taken in "the marine environment not under the jurisdiction of any State”/ Mau vật được lay từ “vùng biển nằm ngoài phạm V/
quyển tài phán của bất kỳ quốc gia nào ”
R Ranchcd spccimcns: spccimcns of animals reared in a controlled environment, taken as eggs or juveniles from the wild, where they would
otherwise have had a very low probability o f surviving to adulthood/ Mau vật nuôi sinh trưởng: mẫu vật dộng vật nuôi sinh trưởng trong mủi
trường cỏ kiêm soát, được khai thác từ tự nhiên ờ giai đoạn trứng hoặc con non, trong điêu kiện nêu đê ngoài lự nhiên thì cỏ xác suâl rât íhâp
dê song sót dền tuâi trương thành
D Appcndix-I animals bred in captivity for commercial purposes in operations included in the Secretariat's Register, in accordancc with
Resolution Conf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives
thereof, exported under the provisions of Articlc VII, paragraph 4, of the Convention/ Động vật thuộc Phụ lục I được nuôi sinh sân vỉ mục đích
ihương mại lại cơ sớ dã dăng ký với Ban thư ký, theo quy định Nghị quyết 12.10 (sửa dôi tại CoP15), và thực vật íhuộc Phụ lục I dược trổng
cây nhàn tạo vì mục đích thương mại, kê cả các bộ phận và dán xuât cùa chúng, được xuảt khâu theo quy định khoăn 4 Điêu VII Công ước.
A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8), as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been propagated artificially
for non-commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Thực vật được Irồng cay nhân lạo theo quy đinh
Nghị quyết 11.11 (sưa dôi tại C0P I8), kể ca các bộ phận và dân xuất của chúng, dược xuất khau theo quy dinh khoăn 5 Điểu VII (mâu vật loài
Phụ lục I được trồng cấy nhân lạo vỉ mục đích phi íhưrmg mại và mâu vậí ỉ()ài thuộc Phụ lục II và III)
c Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under
the provisions of Articlc VII, paragraph 5/ Động vật được nuôi sinh sản theo quy định Nghị quyểt 10.16 (sửa đoi tại CoP19), kể cả các bộ phận
và dán xuất của chủng, dược xuất khâu theo quy ciịnh khoản 5 Điểu ỉ 7/
F Animals bom in captivity (FI or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f ‘bred in captivity’ in Resolution Conf. 10.16
(Rev. CoPl 9), as well as parts and derivatives thereof/ Động vậl sinh ra trong điều kiện nuôi nhốt (FJ hoặc các ihế hệ kế liếp) nhưng chưa đáp
img quy định CỈU2 định nghĩa “nuôi sinh sản ” theo Nghị quyết 10.16 (sứa đổi tại CoP19), kê cá các bộ phận và dan xuất cùa chủng
Y Spccimcns of plants that fulfil the definition for ‘assisted production’ in Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8) as well as parts and derivatives
thereof/ Mâu vật thực vậí đáp ímg quy định của định nghĩa "sản xuâl hô trợ ” theo Nghị qưyêt 77.77 (sữa đôi tại C0P I8), kê cả các bộ phận và
dân xuất của chủng
u Source unknown (must be justified)/ Không rô nguồn gốc (cần có giải trình)
I Confiscated or seized specimens/ Mau vật bị tịch thu
o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ Mau vật tiền Công ước (có thê đirợc sứ dụng cùng các ngiiồn gốc khác)
(5) Country in which the specimens were taken from the wild, bred in captivity or artificially propagated (only in case of re-export)/ Ouoc gia
mẫu vật được dánh bắt từ tự nhiên, gây nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo (chi trong trưởng hợp tải xuất).
(6) Only for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for commercial purposes//!/? dụng dối vcri mẫu vật các loài
thuộc Phụ lục Ị được gây nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo vỉ mục đích thirơng mại.
(7) For Pre-Convention specimens//!/) dụng dối với mẫu vật tiền Công ước.
(8) Specify the actual quantity of specimens exported or imported; sign, stamp by the authorized person allowing customs clearance. Note: in case
of export or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and
return the certified copy by the customs authority to the organization or individual/ Ghi rõ so lượng mau vật thực xuất, thực nhập; ký, dỏng dẩu
của ngirời có thâm quyền cho phép thónẹ quan. Lưu ý: đối với trường hợp xuất khâu, tái xuất khấu, thực hiện tra giầy phép CITES sau khi đã xác
nhận cho tô chức, cá nhân; doi với trường hợp nhập khâu, giừ ban chính và trả bân sao có xác nhận cua cơ quan hải quan cho tô chức, cá nhân.
Note: The code lists under (3) and (4) are subject to change in accordance with revisions to relevant CITES Resolutions or provisions.
Ghi chú: Danh sách mã tại mục (3) và (4) có thê thay dôi dựa Irèn các Nghị quyết hoặc quy dịnh sưa dổi củ ỉiên quan cùa CITES.
Reverse side of Page/ M ặt sau Trang. 01/01
30
CO NVENTION ON
f INTERNATIONAL TRADE IN
S ( B p * ENDANGERED SPECIES OF
w F WTLD FAUNA AND FLORA
VI ET NAM OTES MANAGEMENT AUTHORITY
VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION
MNISÏRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
Address: No. 02, Ngoc Ha st .Ba Dinli ward. Ha Noi, Viet Nam
ANNEX TO CITES PERMTT NO. W W VNY Y YY/N(S) 1
PHỤ LỤC KÈM THEO GIẤY PHÉP CITES
No./
STT
Scicntific nam c and common
na me Tên khoa học và Tên thông
thường
To be filled as
appropriate/ Điền
thông tin p hủ hợp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Điền
thông tin phù hợp
ị,nếu có) 2
To be filled as
appropriate/ Điển
thông tin p hù hợp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Đ iển
thông tin p hù hợp
(nếu cỏ)2
This Annex to the perm it is issued by/ Phụ lục giấy phép này dược cấp bởi:
Place/ Nơi cấp D ate/ Ngày cấp Signature or E-signature, Seal / Chữ ký hoặc Chữ ký điện tử, đỏng dấu
Page/ Trang. 0 1/01
1 This A nnex shall be issued attached to the CITES perm it when appropriate/ Phụ lục này dirợc cấp kèm theo giấy phép CITES khi cần thiết.
2 The num ber and titles o f information columns may be custom ized/ s ố lượng và tiêu đề cột thông tin cỏ thế tùy chỉnh.
31
4. Tên thủ tục: Cấp thay thế giấy phép CITES
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp^ 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt
Nam theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc dịch vụ bưu chính;
- Bước 2: Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ
sơ đảm bảo tính đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong
01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thẩm
quyền quản lý CITES Việt Nam cấp thay thế giấy phép CITES theo Mẫu số 35 Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT và bản gốc giấy phép CITES đã được cấp trước
đó đối với trường hợp giấy phép CITES bản giấy đã cấp bị hỏng hoặc có sai sót;
- Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT và bản sao giấy phép CITES đã được cấp trước
đó đối với trường hợp giấy phép CITES bản điện tử có sai sót.
b) Số lượng: 01 bộ
4.4. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp thay thế giấy phép CITES theo
Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
4.8. Phí, lệ phí: Không thu phí
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 85/2025/Tt -bNNm T;
32
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 32 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
33
Mẫu số 36
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép/ Name of requesting organization,
individual: .........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoại/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ trụ sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên
hệ/ Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue
and cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với cá nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công dân hoặc
hộ chiếu hoặc số định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address,
cellphone/telephone number and citizen identification card or passport number or
personal identification number: .......................................................................................
3. Nội dung đề nghị/ Request:
□ Cấp giấy phép CITES/Request ^for CITES permit:
□ Nhập khẩu/Import □ Xuất khẩu/Export □ Tái xuất khẩu/Re-export
□ Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request for replaced CITES permit
(Lý do/Reason: □ Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
□ Giấy phép CITES có sai sót/CITES permit is incorrect; Nội
dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................)
□ Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request for introduction from the sea
CITES permit
4. Tên loài/ Name of species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name:
.........................................................
- Tên tiếng Anh, tiếng Việt/Common name (English, Vietnamese):......................
- Số lượng (bằng số, bằng chữ: ...yQuantity (infigures, in words:
....
):
.............
- Đơn vị (con, kg, mảnh, chiếc. ) / Unit (individual, kg, piece...):
.........................
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose of request for CITES
permit:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number of permit requested: .................................
6. Nguồn gốc mẫu vật4/ Origin of specimens:...........................................................
4 Ghi rõ mẫu vật có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên/nuôi sinh sản/nuôi sinh trưởng/trồng cấy nhân tạo và thông tin mã số cơ sở nuôi/cơ sở trồng/giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, số bảng kê lâm sản/giấy xác nhận nguồn gốc thủy sản/số tờ khai hải quan và số giấy phép xuất khâu/tái xuất khâu do cơ quan thâm
quyền quản lý CITES xuất khâu/tái xuất khâu cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CITES xuất khâu/tái xuất khâu) hoặc ghi thông tin số giấy phép xuất khâu/tái
xuất khâu, ngày cấp, quốc gia cấp (đối với đề nghị cấp giấy phép CITES nhập khâu).
34
7. Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm...)/ Detailed description (size,
status, type ofproducts...):..............................................................................................
8. Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu bằng tiếng Việt và
tiếng Anh/ Name and address of exporting and importing organization, individual in
Vietnamese and in English:................................................................
9. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu/ Expected exporting, importing time:
Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây là đúng và xin chịu trách nhiệm trước
pháp luật/ I hereby certify that the above declared information is true and shall take
responsibility before the laws.
Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
Ký tên/Signature
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu;
cá nhân: ghi rõ họ, tên)/
(Organization: specify full name, position of the authorized person
and stamp; Individual: specify fullname).
35
Mẫu số 35
MẪU GIẤY PHÉP CITES
36
EXPLANATIONS/ CHÚ GIẢI
(1) w w represents the last two digits of the year of issuance, VN represents the ISO code of Viet Nam, YYYY represents a four-digit serial number:
N/S is used for informational purpose/ w w là hai chữ so cuoi của năm cấp phépy VN là mã ISO quốc gia của Yĩệt Nam, YYYY là số giấy phép gom
bốn chữ sổ; ký tự N/S dược sử dụng cho mục đich thông tin.
(2) For other information, including: CITES permit replacement; or for live animals, this pcnmt is only valid if the transport conditions conform
to the CITES guidelines for transport or, in the case of air transport, to the IATA Live Animals Regulations ; or other information/ Đê ghi các
thông tin khác, bao gồm: Giấy phép CITES câp thay the hoặc đoi với động vật song, giấy phép này chỉ có giá trị khi điếu kiện vận chuyên đúng
íheo h w'mg dân về vận chityên động vật song của c n HS, nếu băng đường hảng kh(mg phải luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác.
(3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose of transaction/ Cúc mã sau được sử dụng đê chí mục đich của giao dịch:
T Commercial/ Thương mại
z Zoos/ Vườn thú
G Botanical gardens/ Vườn thực vật
Q Cừcuses and travelling exhibitions/ Xiếc và triêĩì lãm lim dộng
s Scientific/ Nghiên cứu khoa học
H Hunting trophies/ M au vật săn bắn
p Personal/ Tài sản cá nhân
M Mcdical/ Y sinh
E Education/ Giáo dục
N Reinlroduclion or introduction into Ihe wild/ Tải tha hoặc đưa vào tự nhiên
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Nuôi sinh sản hoặc trồng cấy nhân tạo
L Law enforcement/ judicial/ forensic/ Thực thi pháp luật/ truy tổ, khơi to/giám định
(4) 'ITie following codes to be used to indicate the source of specimens/ Các mã sau được sir dtểữig đế chỉ tĩgiiồn gốc mẫu vật:
w Specimens taken from the wild/ Mầu vật khai thác lừ tự nhiên
X Specimens taken in "the marine environment not under the jurisdiction of any State”/ Mau vật được lay từ “vùng biển nằm ngoài phạm V/
quyển tài phán của bất kỳ quốc gia nào ”
R Ranchcd spccimcns: spccimcns of animals reared in a controlled environment, taken as eggs or juveniles from the wild, where they would
otherwise have had a very low probability o f surviving to adulthood/ Mau vật nuôi sinh trưởng: mẫu vật dộng vật nuôi sinh trưởng trong mủi
trường cỏ kiêm soát, được khai thác từ tự nhiên ờ giai đoạn trứng hoặc con non, trong điêu kiện nêu đê ngoài lự nhiên thì cỏ xác suâl rât íhâp
dê song sót dền tuâi trương thành
D Appcndix-I animals bred in captivity for commercial purposes in operations included in the Secretariat's Register, in accordancc with
Resolution Conf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives
thereof, exported under the provisions of Articlc VII, paragraph 4, of the Convention/ Động vật thuộc Phụ lục I được nuôi sinh sân vỉ mục đích
ihương mại lại cơ sớ dã dăng ký với Ban thư ký, theo quy định Nghị quyết 12.10 (sửa dôi tại CoP15), và thực vật íhuộc Phụ lục I dược trổng
cây nhàn tạo vì mục đích thương mại, kê cả các bộ phận và dán xuât cùa chúng, được xuảt khâu theo quy định khoăn 4 Điêu VII Công ước.
A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8), as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been propagated artificially
for non-commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Thực vật được Irồng cay nhân lạo theo quy đinh
Nghị quyết 11.11 (sưa dôi tại C0P I8), kể ca các bộ phận và dân xuất của chúng, dược xuất khau theo quy dinh khoăn 5 Điểu VII (mâu vật loài
Phụ lục I được trồng cấy nhân lạo vỉ mục đích phi íhưrmg mại và mâu vậí ỉ()ài thuộc Phụ lục II và III)
c Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under
the provisions of Articlc VII, paragraph 5/ Động vật được nuôi sinh sản theo quy định Nghị quyểt 10.16 (sửa đoi tại CoP19), kể cả các bộ phận
và dán xuất của chủng, dược xuất khâu theo quy ciịnh khoản 5 Điểu ỉ 7/
F Animals bom in captivity (FI or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f ‘bred in captivity’ in Resolution Conf. 10.16
(Rev. CoPl 9), as well as parts and derivatives thereof/ Động vậl sinh ra trong điều kiện nuôi nhốt (FJ hoặc các ihế hệ kế liếp) nhưng chưa đáp
img quy định CỈU2 định nghĩa “nuôi sinh sản ” theo Nghị quyết 10.16 (sứa đổi tại CoP19), kê cá các bộ phận và dan xuất cùa chủng
Y Spccimcns of plants that fulfil the definition for ‘assisted production’ in Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8) as well as parts and derivatives
thereof/ Mâu vật thực vậí đáp ímg quy định của định nghĩa "sản xuâl hô trợ ” theo Nghị qưyêt 77.77 (sữa đôi tại C0P I8), kê cả các bộ phận và
dân xuất của chủng
u Source unknown (must be justified)/ Không rô nguồn gốc (cần có giải trình)
I Confiscated or seized specimens/ Mau vật bị tịch thu
o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ Mau vật tiền Công ước (có thê đirợc sứ dụng cùng các ngiiồn gốc khác)
(5) Country in which the specimens were taken from the wild, bred in captivity or artificially propagated (only in case of re-export)/ Ouoc gia
mẫu vật được dánh bắt từ tự nhiên, gây nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo (chi trong trưởng hợp tải xuất).
(6) Only for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for commercial purposes//!/? dụng dối vcri mẫu vật các loài
thuộc Phụ lục Ị được gây nuôi sinh sán hoặc trồng cấy nhân tạo vỉ mục đích thirơng mại.
(7) For Pre-Convention specimens//!/) dụng dối với mẫu vật tiền Công ước.
(8) Specify the actual quantity of specimens exported or imported; sign, stamp by the authorized person allowing customs clearance. Note: in case
of export or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and
return the certified copy by the customs authority to the organization or individual/ Ghi rõ so lượng mau vật thực xuất, thực nhập; ký, dỏng dẩu
của ngirời có thâm quyền cho phép thónẹ quan. Lưu ý: đối với trường hợp xuất khâu, tái xuất khấu, thực hiện tra giầy phép CITES sau khi đã xác
nhận cho tô chức, cá nhân; doi với trường hợp nhập khâu, giừ ban chính và trả bân sao có xác nhận cua cơ quan hải quan cho tô chức, cá nhân.
Note: The code lists under (3) and (4) are subject to change in accordance with revisions to relevant CITES Resolutions or provisions.
Ghi chú: Danh sách mã tại mục (3) và (4) có thê thay dôi dựa Irèn các Nghị quyết hoặc quy dịnh sưa dổi củ ỉiên quan cùa CITES.
Reverse side of Page/ M ặt sau Trang. 01/01
37
CO NVENTION ON
f INTERNATIONAL TRADE IN
ENDANG ERED SPECIES OF
~ ' \ m A r w i l d f a u n a a n d f l o r a
VIET NAM CITES MANAGEMENT AUTHORITY
VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
Address: No. 02, Ngoc Ha st.. Ba Dinh ward, Ha Noi. Viet Nam
ANNEX TO CITES PERM IT NO. W W VNYY YY/N(S) 1
PHỤLỤC KÈM THEO GIẤY PHÉP CITES
No./
STT
Scicntiĩic nam c and common
namc/ Tên khoa học và Tên thông
thường
To be filled as
appropriate/ Điền
thông tin phù hợp
(nếu cò)
To be filled as
appropriate/ Điền
thông tin phù hợp
(nếu có)
To be filled as
appropriate/ Đ iền
thông tin phù hợp
(nếu cỏ)
To be filled as
appropriate/ Đ iển
thông tin phù hợp
(nếu có)
This Annex to the permit is issued by/ Phụ lục giấy phép này được cấp bới:
Place/ Nơi cấp D ate/ Ngày cấp Signature or E-signature, Seal / Chữ ký hoặc Chữ ký điện tử, đóng dấu
Page/ Trang. 0 1/01
1 This Annex shall be issued attached to the CITES perm it when appropriate/ Phụ lục này dĩrợc cấp kèm theo giấy phép CITES khi cần thiết.
2 The num ber and titles o f inform ation columns may be custom ized/ So lượng và tiêu đề cột thông tin cỏ thế tùy chỉnh.
38
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý,
hiếm từ tự nhiên (phục vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp
bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục
vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ)
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi thực
hiện hoạt động khai thác theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính;
- Bước 2: Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ
Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính
đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm
việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường hoàn thành thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét,
ban hành Quyết định phê duyệt Phương án khai thác.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định
phê duyệt Phương án khai thác theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không phê duyệt Phương án khai thác, thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
dịch vụ bưu chính
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính đề nghị khai thác theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản chính phương án khai thác theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
- Bản chính văn bản chấp thuận cho khai thác của chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá
nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác;
- Bản sao Quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc phê duyệt đề
tài, dự án, nhiệm vụ khoa học trong trường hợp khai thác để tạo nguồn giống gốc phục
vụ nuôi sinh sản, trồng cấy nhân tạo hoặc thu thập mẫu vật theo nhiệm vụ khoa học,
công nghệ;
39
- Bản sao Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc tặng, cho mẫu vật các loài
nguy cấp, quý, hiếm trong trường hợp khai thác phục vụ công tác đối ngoại;
-Bản sao Văn bản xác nhận của Cơ quan khoa học CITES Việt Nam về việc khai
thác loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ không ảnh hưởng đến sự tồn tại và
phát triển của loài đó trong tự nhiên.
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 85/2025/Tt -Bn Nm T.
1.8. Phí, lệ phí: Không thu phí.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đề nghị khai thác theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ;
- Phương án khai thác theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT .
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Trường hợp khai thác tận dụng, tận thu: Đối tượng, điều kiện khai thác thực hiện theo
quy định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; thành
phần hồ sơ, trình tự, thủ tục khai thác thực hiện như đối với loài thông thường theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản
là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 10 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
40
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Ế Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ KHAI THÁC TỪ TỰ n h iê n m ẫ u v ậ t l o à i n g u y c ấ p , q u ý ,
Ể HIẾM
Kính gửi:..................................................................................
1. Thông tin tổ chức, cá nhân:
a) Họ và tên:...................................................................................................
b) Địa chỉ:........................................................................................................
c) Số điện thoại:.......................................; Email:
........................................
2. Nội dung đề nghị: phê duyệt Phương án khai thác từ tự nhiên mẫu vật
.......
3. Ý kiến thống nhất của chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao
quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác:
Chủ rừng/tổ chức/hộ gia đình/cá nhân Địa điêm> ngà y...... tháng
.
......
nặm....
được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt Tổ chức/cá nhân đề nghv „
nước nơi thực hiện hoạt động khai thác (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với tổ chức) tổ chức)
41
PHƯƠNG ÁN
Khai thác từ tự nhiên mấu vật loài nguy cấp, quý, hiếm
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên tổ chức, cá nhân (ghi đầy đủ họ và tên):
.................................................
2. Địa chỉ:.......................................................................................................
3. Số điện thoại:......................................; Địa chỉ Email:..................................
II. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC MẪU VẬT LOÀI THỰC
VẬTẵ ẵ ẵ
1. Loài đề nghị khai thác:
- Tên loài:
+ Tên tiếng Việt:........................................................................................................
+ Tên khoa học:..........................................................................................................
- Số lượng, khối lượng khai thác (bằng số và bằng chữ):
.....................................
- Mô tả mẫu vật khai thác (cây, hạt, lá, hoa, cành, ngọn...):
..................................
2. Mục đích khai thác:
□ Nghiên cứu khoa học
□ Phục vụ công tác đối ngoại
3. Khu vực khai thác
Mô tả hiện trạng của khu vực đề nghị khai thác:
a) Vị trí khu vực khai thác: thuộc lô: . , khoảnh: . , tiểu khu: . :
b) Bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
c) Diện tích khu vực khai thác:
...........................................................................
d) Tên, địa chỉ chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng
đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác:
đ) Loại rừng khu vực khai thác:.................................................................
4. Đánh giá trữ lượng loài trong khu vực đề nghị khai thác (Không thực hiện
đối với trường hợp khai thác mẫu vật phục vụ công tác đối ngoại):
a) Tổng quan tình tình trạng phân bố của loài trong nước và ngoài nước
.......
b) Kích cỡ và cấu trúc quần thể loài khai thác
..................................................
Mấu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
42
c) Số lượng quần thể/cá thể loài khai thác............................................................
5. Các mối độ đe dọa và mức độ bị đe dọa
6. Thời gian khai thác: từ ngày ... tháng ... năm .. .đến ngày ... tháng ... năm
7. Phương thức khai thác (chặt chọn, theo băng, theo đ ám ,..):
...................
8. Đánh giá các rủi ro có thể xảy ra khi tiến hành khai thác và biện pháp khắc
phục:
9. Ý kiến của chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng
đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác (nếu tổ chức/cá nhân đề nghị
khai khác không phải là chủ được giao quản lý nơi thực hiện hoạt động khai
thác):......................................................................................
III. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC MẪU VẬT LOÀI ĐỘNG VẬT
1. Loài đề nghị khai thác:
- Tên loài:
+ Tên tiếng Việt:..............................................................................................
+ Tên khoa học:..............................................................................................
- Số lượng, khối lượng khai thác (bằng số và bằng chữ):
...............................
- Mô tả mẫu vật khai thác (trứng, con non, con trưởng thành.):
.......................
2. Mục đích khai thác:
□ Nghiên cứu khoa học
□ Phục vụ công tác đối ngoại
3. Khu vực khai thác
Mô tả hiện trạng của khu vực đề nghị khai thác:
a) Vị trí khu vực khai thác: thuộc lô: ... , khoảnh: ... , tiểu khu:............................
b) Ranh giới: Bản đồ khu khai thác tỷ lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
c) Tên, địa chỉ chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng
đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác:
.......................................
d) Loại rừng/hệ sinh thái khu vực khai thác:
...............................................
4. Đánh giá trữ lượng loài đề nghị khai thác (chỉ thực hiện đối với trường hợp
khai thác cá thể sống)
a) Tổng quan tình tình trạng phân bố của loài trong nước và ngoài nước
b) Kích cỡ và cấu trúc quần thể loài khai thác...................................................
c) Số lượng quần thể/cá thể loài khai thác..........................................................
5. Các mối độ đe dọa và mức độ bị đe dọa:
6. Thời gian khai thác: từ ngày ... tháng ... năm .đ ế n ngày ... tháng ... năm
43
7. Phương pháp khai thác:
- Phương tiện, công cụ khai thác:........................................................................
- Phương thức khai thác (đặt bẫy, bắn,... ):
..............................................
8. Ý kiến của chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng
đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác (nếu tổ chức/cá nhân đề nghị
khai khác không phải là chủ được giao quản lý nơi thực hiện hoạt động khai thác):
.....
(Ghi tên Tổ chức/cá nhân) cam kết thực hiện đúng nội dung Phương
án khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
Địa điểm ... ngày.... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện
và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
44
Mẫu số 08
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
------
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /
..................
.......
, ngày
.......
tháng
.......
năm
.......
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Phương án khai thác
.................
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn c ứ
....
Căn cứ Thông tư số .../.../TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động
vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ ..
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số .... ngày
. tháng . năm . ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án khai thác ........................ (tên loài/mẫu vật) của
.......
(tên tổ chức, cá nhân) kèm theo Quyết định này, với các nội dung chính sau:
Tên tổ chức, cá nhân thực hiện khai thác:
.............................................................
Địa điểm khai thác:...................................................................................................
Loài khai thác:
Tên khoa học: .......................................................................................
Tên tiếng Việt: ...............................................................................................
Phụ lục CITES/Nhóm loài: ..........................................................................
Số lượng, khối lượng khai thác:......................................................................
Hình thức, phương thức khai thác: ..................................................................
Thời gian thực hiện khai thác: Từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng
... năm
Mục đích khai thác:...................................................................................................
Biện pháp bảo đảm không gây ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của loài
trong tự nhiên: theo Phương án khai thác đã được tham định.
45
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
........................(tên tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm tổ chức thực hiện khai thác
đúng nội dung Phương án đã được phê duyệt; chấp hành đầy đủ các quy định của pháp
luật về lâm nghiệp, đa dạng sinh học và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Trước khi thực hiện khai thác, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều này có
trách nhiệm gửi Phương án khai thác đã được phê duyệt đến... .(cơ quan Kiểm lâm sở
tại/cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) và Ủy ban nhân dân cấp xã
.....
(nơi
khai thác) để theo dõi, giám sát.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc khai thác, tổ chức,
cá nhân có trách nhiệm thực hiện việc lập và gửi Bảng kê lâm sản/văn bản xác nhận
nguồn gốc thủy sản theo quy định đến ..(c ơ quan có thẩm quyền) xác nhận theo quy
định.
Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan
liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Phương án khai thác theo quy định.
2. Cơ quan kiểm lâm sở tại/Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản, Ủy ban nhân
dân cấp x ã . (nơi khai thác) có trách nhiệm phối hợp giám sát hoạt động khai thác theo
đúng nội dung Quyết định này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố . , Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan v à ........................(tên tổ
chức, cá nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
- Như Điều 4; ^
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dâu)
- Lưu: VT, ...
46
2. Tên thủ tục: Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa
dạng sinh học về môi trường tự nhiên
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học nộp 01 bộ hồ sơ tới Sở Nông nghiệp và Môi
trường nơi đặt cơ sở bảo tồn theo cách thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính;
- Bước 2: Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ
Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính
đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm
việc đối với hồ sơ nộp qua nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp
lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,
Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi văn bản tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt
Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia có liên
quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả;
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu
vực dự kiến thả có trách nhiệm trả lời bằng văn bản;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả tham vấn, Sở
Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Phương án thả động vật về môi trường tự
nhiên theo Mẫu số 14 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT;
trường hợp từ chối phê duyệt hoặc không nhận được kết quả tham vấn, thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính Văn bản đề nghị thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên
bảo vệ của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 85/2025/TT-BNn Mt ;
- Bản chính Phương án thả lại theo Mẫu số 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 85/2025/TT-BNNMT.
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
2.4. Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
47
Chủ cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt phương án thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu
tiên bảo vệ theo Mẫu số 14 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT . '
2.8. Phí, lệ phí: Không thu phí.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ của
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Phương án thả lại theo Mẫu số 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 11 Thông tư số 85/2025/IT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
48
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ^
THẢ ĐỘNG VẬT VỀ MÔI TRƯỜNG TỰ nh iên
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh/thành phố.....
1. Tên và địa chỉ của tổ chức/cá nhân đề nghị:
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp):..........................................................
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn
cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:..........................................................
2. Nội dung đề nghị
a) Tên loài động vật dự kiến thả:
- Tên khoa học:........................................................................................................................
- Tên tiếng Việt:......................................................................................................................
b) Số lượng loài, cá thể dự kiến thả:.........................................................................................
c) Dự kiến địa điểm thả (lô, khoảnh, tiểu khu):........................................................................
d) Dự kiến thời gian triển khai hoạt động thả:..........................................................................
đ) Phương pháp thả, theo dõi và giám sát sau thả:....................................................................
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đề nghị thả:........................................................................
Địa điểm ... , ngày.... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại
diện và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
49
PHƯƠNG ÁN THẢ ĐỘNG VẬT VỀ MÔI TRƯỜNG Tự NHIÊN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức/cá nhân đề xuất:............................................................................................
2. Địa chỉ:...............................................................................................................................
3. Số điện thoại:....................................................................................................................
II. NỘI DUNG
1. Mô tả địa điểm, đặc điểm hệ sinh thái, quần thể sinh vật dự kiến nơi thả:
2. Số lượng loài và tình trạng loài động vật đề xuất thả:
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TT
Tên loài Số
lượng
cá thể
Giới
tính
Trọng
lượng/
Kích
thước
Tình
trạng
sức khỏe
Các điều kiện
đảm bảo thả
(kiểm định thú
y, cách ly...)
Ghi
chú
Tên
tiếng
Việt
Tên khoa
học
1
2
Tổng
3. Nguồn gốc mẫu vật:...........................................................................................................
4. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật (dùng thẻ, chíp điện tử, cắt tai, cắt vẩy) nhằm
xác định nguồn giống sinh sản, các thế hệ kế tiếp (nếu có):
..........................................
5. Phương án vận chuyển loài (ô tô, tàu, máy bay...; biện pháp đảm bảo an toàn cho người và
động vật trong quá trình vận chuyển):............................................
6. Cách thức thả (kỹ thuật thả, trang thiết bị và nguồn lực v.v....):
.......
7. Mô tả phương pháp kiểm tra và giám sát sau thả (thiết bị, nguồn lực theo dõi, giám
sát...):..............................................................................
8. Mô tả các rủi ro dự kiến và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp phòng,
chống rủi ro:
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng, chống:
50
- Các rủi do khi động vật thoát khỏi chuồng khi vận chuyển tới nơi thả hoặc bị đánh cắp; mô
tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài môi trường tự nhiên tại khu vực không
phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài:
9. Cam kết của tổ chức, cá nhân thả:.....................................................................................
Địa ũiểm ... , ngày.... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người ũại diện
và ũóng dủu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
51
Mẫu số 14
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ẳ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Ễ
TỈNH/THÀNH PHỐ
-----------------
ẽ
Số: /
..................
.......
, ngày
.......
tháng
.......
năm
..........
QUYẾT ĐỊNH ^
Phê duyệt Phương án thả động vật về môi trường tự nhiên
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH/THÀNH PHỐ
Căn c ứ ....................................................................................................................;
.....
;
Theo đề nghị của
........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án thả động vật về môi trường tự nhiên, gồm các thông tin
sau:
1. Thông tin Tổ chức/cá nhân thả
- Đối với tổ chức (tên, địa chỉ, điện thoại; số, ngày cấp, nơi cấp đăng ký kinh
doanh/giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập):
- Đối với cá nhân (họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn
cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân):
2. Thông tin về loài động vật được thả:
TT
Tên loài
Số lượng
Độ tuổi
Nguồn gốc (từ
tự nhiên, gây
nuôi, chuyển
giao,...)
Ghi
chú
Tên tiếng
Việt
Tên khoa
học
Cá thể cái
Cá thể
non
Cá thể
già
Cá thể
trưởng
thành
1
2
3. Thời gian và địa điểm thả:
- Thời gian dự kiến thả: từ ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm....
52
- Địa điểm:
4. Thành phần tham gia thực hiện (cơ quan, đơn vị chủ trì thả động vật, cơ quan kiểm
lâm địa phương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, ban quản lý khu bảo tồn. Cơ quan, đơn vị
chủ trì có thể mời người chứng kiến, cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trong trường
hợp động vật là vật chứng, chính quyền địa phương, cơ quan truyền thông, các bên có liên
quan tham gia, ...):
5. Kế hoạch và trách nhiệm theo dõi và giám sát loài được thả (giao đơn vị chủ trì xây
dựng kế hoạch và trách nhiệm theo dõi, giám sát và báo cáo):
Điều 2. Đơn vị thả động vật có trách nhiệm:
a) Tuân thủ đúng theo Phương án thả động vật về môi trường tự nhiên, đảm bảo an toàn
trong quá trình vật chuyển tới nơi thả và phối hợp với các đơn vị liên quan trong theo dõi, giám
sát loài được thả.
b) Chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm pháp luật về lâm nghiệp, bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học trong quá trình vận chuyển và thả động vật.
Điều 3. (Ghi rõ các đơn vị, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định).
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố (để b/c)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
....
(1);
Địa điểm, ngày ...tháng ... năm.........
Đại diện Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
- Tổ chức, cá nhân liên quan;
- Lưu:
Ghi chú:
(1) Sở Nông nghiệp và Môi trường nơi thả động vật.
53
3. Tên thủ tục: Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo vệ
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp 0i bộ hồ sơ tới Sở Nông nghiệp và Môi trường theo cách thức
trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu
chính;
- Bước 2: Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ
Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy
đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 0 i ngày làm việc đối với
hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu
chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường thẩm định hồ sơ và cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 20 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính Đơn đề nghị theo Mẫu số 18 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản sao Sổ theo dõi nuôi, trồng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 85/2025/TT-BNNMT, kèm hồ sơ nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật theo quy định của
pháp luật có liên quan;
- Bản sao Thỏa thuận trao đổi, tặng cho theo Mẫu số 19 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
b) Số lượng: 0i bộ hồ sơ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo
Mẫu số 20 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
3.8. Phí, lệ phí: Không thu phí.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
54
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 18 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT ;
- Sổ theo dõi nuôi, trồng theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản sao Thỏa thuận trao đổi, tặng cho theo Mẫu số 19 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông
thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy
cấp.
55
SỔ THEO DÕI NUÔI, TRỒNG
1. THÔNG TIN CHUNG
I
r r i Ạ .
__
A Ạ 1
____
r_ _ r
_
1_ Ä
__
. Tên tổ chức, cá nhân:
- Họ và tên chủ cơ sở nuôi (đối với cá nhân/hộ gia đình)/ Tên tổ chức:...............................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở nuôi, trồng: ...................................................................................................................................................................
3
rriA.
_
___
*> _ ■ > •
. Tên của loài
- Tên tiếng Việt:...........................................................................................................................................................................................
- Tên khoa học:............................................................................................................................................................................................
4. Hình thức nuôi, trồng: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi sinh trưởng □ Trồng cấy nhân tạo
5. Mã số cơ sở nuôi, trồng (đối với loài nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES):
.....................................
6. Mục đích nuôi, trồng(1): ........................................................................................................................................................................
II. ĐỐI VỚI CƠ SỞ NUÔI SINH SẢN
Mẫu số 10
TT Ngày/ tháng/
nam
Hiện trạng nuôi Biến động
Nguyên nhân biến động
(sinh sản (ghi rõ thế hệ F1,
F2...), khai thác, mua, bán, tặng
cho, chết, v.v)
Xác nhận
của cơ
quan kiểm
lâm sở tại/
Cơ quan
thủy sản
Tông
số cá
thể
Bố mẹ
Các cá thể khác
Tăng đàn Giảm đàn
Bố Mẹ Đực Cái Chưa xác
định được
giới tính
Bố mẹ Cá thể khác Bố mẹ Cá thể khác
Bố Mẹ Đực Cái
Chưa xác
định được
giới tính
Bố Mẹ Đực Cái
Chưa xác
định được
giới tính
1 2
3 4 5
6 7 8 9
10
1
12
13
14
15 16 17
18 19
A
B
C
56
Ghi chú:
1. Mục đích nuôi được ghi như sau: (T) Thương mại; (Z) Vườn thú, trưng bày; (Q) Biểu diễn xiếc; (R) Cứu hộ; (S) Nghiên cứu khoa học; (C) Bảo tồn; (E) Du lịch sinh
thái; (O) Khác (ví dụ như làm cảnh).
2. Cột 1 ghi ngày/tháng/ năm biến động đàn. Trường hợp trong cùng một ngày vừa có nhập động vật vào cơ sở và xuất động vật ra hoặc có nhiều lần nhập hoặc
nhiều lần xuất động vật ra khỏi cơ sở phải ghi đầy đủ theo từng lần nhập, xuất động vật và ghi theo trình tự thời gian, không ghi gộp thông tin trong ngày.
3. Tổng số cá thể (cột 2) = (3) + (4) + (5) + (6) + (7).
4. A: ghi chép số lượng vật nuôi hiện có.
5. B, C....: ghi chép đầy đủ thông tin khi có biến động.
a) (B3) = (A3) + (B8) - (B13)
b) (B4) = (A4) + (B9) - (B14)
c) (B5) = (A5) + (B10) - (B15)
d) (B6) = (A6) + (B11) - (B16)
đ) (B7) = (A7) + (B12) - (B17).
6. Trường hợp nuôi sinh sản, tổ chức, cá nhân phải ghi đầy đủ thông tin của đàn bố, mẹ vào các cột 3, 4, 8, 9, 13 và 14.
7. Cột 19: Cơ quan kiểm lâm sở tại/Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản ký xác nhận, ghi rõ họ tên, đóng dấu khi kiểm tra đột xuất, định kỳ hoặc khi tổ chức,
cá nhân xuất bán động vật.
8. Mỗi loài được lập 01 sổ theo dõi riêng.
9. Đối với trại nuôi đã thành lập trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, chủ cơ sở cập nhật thông tin gần nhất từ sổ theo dõi nuôi, trồng theo quy định cũ vào
sổ này.
III. ĐỐI VỚI CƠ SỞ NUÔI SINH TRƯỞNG
TT
ă ág
3 CTQ 3
Hiện trạng nuôi
Biến động
Nguyên nhân biến động
(khai thác, cứu hộ, tái thả,
chết.)
Xác nhận của cơ quan
Kiểm lâm sở tại/ Cơ quan
thủy sản
Tăng đàn Giảm đàn
‘< ©
ỈAKIỊ}
c
TSS
Đực Cái
Chưa xác định
được giới tính
Đực Cái
Chưa xác định
được giới tính
Đực Cái
Chưa xác định
được giới tính
1 2 3
4
5 6 7 8 9
10
11
12
13
A
B
C
57
Ghi chú:
1. Mục đích nuôi được ghi như sau: (R) Cứu hộ
2. Cột 1 ghi ngày/tháng/ năm biến động đàn.
3. Tổng số cá thể (cột 2) = (3) + (4) + (5).
4. A: ghi chép số lượng vật nuôi hiện có.
5. B, C....: ghi chép đầy đủ thông tin khi có biến động.
a) (B3) = (A3) + (B6) - (B9)
b) (B4) = (A4) + (B7) - (B10)
c) (B5) = (A5) + (B8) - (B11)
6. Mỗi loài được lập 01 sổ theo dõi riêng.
m ề ĐỐI VỚI CƠ SỞ TRỒNG CẤY NHÂN TẠO
Ngày
Số lượng Đơn vị tính
Diện tích
trồng
Năm
trồng
Biên động tăng
(mua, được cho,
được tặng hoặc
nhân giống..)
Biên động giảm
(khai thác, bán, cho, tặng,
hoặc chết...)
Xác nhận của
cơ quan Kiểm
lâm sở tại/ Cơ
quan thủy sản
1 2 3 4 5 6 7 8
A(2)
B(3
C(3)
Ghi chú:
(2) A: Ghi chép số lượng cây trồng hiện có.
(3) B, C ..: Ghi chép đầy đủ thông tin khi có biến động.
Mỗi loài được lập 01 sổ theo dõi riêng
58
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TRAO ĐỔI, TẶNG CHO MAU v ậ t c ủ a l o à i n g u y c ấ p,
QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh/thành phố
.......
1. Tên và địa chỉ của tổ chức/cá nhân
1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức/cá nhân đề nghị:
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn
cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức/cá nhân tiếp nhận:
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn
cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
2. Nội dung đề nghị
2.1. Mục đích hoạt động
• • • o
2
^ rrrí /’> _ . • Ặ y\ y\ .
.2. Thông tin vê mâu vật
Mẫu số 18
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TT
Tên loài
Số lượng cá thể theo
độ tuổi
Tổng số cá
thể
Tình
trạng
mẫu vật
(khỏe
mạnh,
chết...)
Mô tả
mẫu vật
Thông tin
khác (giới
tính, cách
ly, kiểm
dịch..)
Tên
tiếng
Việt
Tên
khoa
học
Cá thể
non
Cá thể
già
Cá thể
trưởng
thành
1
Tổng
2.3. Nguồn gốc mâu vật:..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. Thời gian dự kiến trao đổi, tặng cho: từ ngày... tháng ... năm .... đến ngày...
tháng... năm....
Kính đề nghị Quý Sở xem xét, cấp phép cho hoạt động trao đổi/ tặng cho mẫu vật của loài
được ưu tiên bảo vệ.
.......
, ngày
.....
tháng
......
năm
.......
Tổ chức/cá nhân đề nghị
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
59
Mẫu số 19
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THỎA THUẬN TRAO ĐỔI, TẶNG CHO MẪU VẬT LOÀI NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
1. Tên, địa chỉ của tổ chức/cá nhân
1.1. Tổ chức/cá nhân đề nghị chuyển giao
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn
cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
1.2. Tổ chức/cá nhân tiếp nhận
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn
cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
2. Nội dung đề nghị trao đổi, tặng cho
2.1. Mục đích hoạt động trao đổi, tặng cho:
2.2. Thông tin về mẫu vật trao đổi, tặng cho:
TT
Tên loài
Số lượng cá thê theo
độ tuổi
Tổng số cá
thê
Tình
trạng
mẫu vật
(khỏe
mạnh,
chết.)
Mô tả
mẫu vật
Thông tin
khác (giới
tính, cách
ly, kiểm
dịch..)
Tên
tiếng
Việt
Tên
khoa
học
Cá thể
non
Cá thể
già
Cá thể
trưởng
thành
1
2
Tổng
2.3. Nguồn gốc mẫu vật trao đổi, tặng cho:
3. Thời gian dự kiến trao đổi, tặng cho: từ ngày... tháng ... năm .... đến ngày...
tháng... năm....
Chúng tôi đại diện cho hai tổ chức/cá nhân thỏa thuận và cam kết thực hiện hoạt động
trao đổi/tặng cho mẫu vật loài được ưu tiên bảo vệ phục vụ mục đích bảo tồn/nghiên
cứu khoa học/du lịch sinh thái.
..., ngày
....
tháng
......
năm
.......
Đại diện Tổ chức/cá nhân
chuyển giao
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
..., ngày
....
tháng
......
năm ...
Đại diện Tổ chức/cá nhân
tiếp nhận
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
60
Mẫu số 20
ỦY BAN NHÂN DÂN...
(Tên đơn vị được UBND tỉnh
giao cấp Giấy phép)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
" Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /
ngày
......
tháng
.......
năm
QUYẾT ĐỊNH
Cấp Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH/THÀNH PHỐ
.......
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
....
/.
....
/TT-BNNMTngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
Căn cứ . . ;
Theo đề nghị của
..........
Điều 1ề Cấp giấy phép trao đổi/mua/bán/tặng cho mẫu vật loài được ưu tiên bảo vệ với
nội dung sau:
1ề Tên, địa chỉ của tổ chức/cá nhân
1ề1ề Tổ chức/cá nhân đề nghị chuyển giao
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công
dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
1ề2ề Tổ chức/cá nhân tiêp nhận
- Đối với tổ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công
dân/Căn cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
2ề Nội dung đề nghị trao đổi, tặng cho
2.1. Mục đích hoạt động trao đổi, tặng cho:.................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
61
2.2. Thông tin về mẫu vật trao đổi, tặng cho:
TT
Tên loài
Số lượng cá thể theo
đô tuổi
Tổng số cá
thể
Tình
trạng
mẫu vật
(khỏe
mạnh,
chết...)
Mô tả
mẫu vật
Thông tin
khác (giới
tính, cách
ly, kiểm
dịch..)
Tên
tiếng
Việt
Tên
khoa
học
Cá thể
non
Cá thể
già
Cá thể
trưởng
thành
1
2
Tổng
2.3. Nguồn gốc mẫu vật trao đổi/mua/bán/tặng
cho:....................................................
3. Thời gian trao đổi/mua/bán/tặng cho: từ ngày... tháng ... năm .... đến ngày...
tháng... năm....
4. Giấy phép này có giá trị từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm...
Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tiếp nhận và chuyển giao
1. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tiếp nhận
2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chuyển giao
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Sở, Chủ cơ sở được nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
......
, ngày
....
tháng
.....
năm.......
_. Ằ „ Thủ trưởng đơn vị
- Như Điều 3 , Ị. “r J Aí I
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dâu)
- Lưu: VT,.
62
4. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; Cấp
sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường theo cách
thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
dịch vụ bưu chính.
- Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ
Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính
đầy đủ và hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm
việc đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
dịch vụ bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng
thẩm định, tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế. Hội đồng thẩm định có ít nhất 07 thành
viên, bao gồm: 01 Chủ tịch hội đồng là Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường; 01
Phó Chủ tịch hội đồng khi cần thiết; 01 Ủy viên thư ký và các ủy viên khác là đại diện
của các cơ quan quản lý nhà nước cấp tỉnh về nông nghiệp và môi trường, khoa học và
công nghệ; Cơ quan khoa học CITES Việt Nam và các chuyên gia có chuyên môn phù
hợp;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định, Sở Nông nghiệp
và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét ban hành Quyết định
cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
theo Mẫu số 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
-Bản chính Dự án thành lập Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 24 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
4.4. Thời hạn giải quyết: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân
63
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
4.8. Phí, lệ phí: Không thu phí.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số
23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Dự án thành lập Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 24 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Cấp sửa đồi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dang sinh học: Trường hợp
có thay đồi, bồ sung thông tin về địa điểm, loại hình, quy mô hoặc thay đồi loài trong Danh
sách loài đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, chậm nhất trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày có thay đồi, tồ chức, cá nhân phải đề nghị sửa đồi, bồ sung
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo thành phần hồ sơ và trình tự nêu trên.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đồi, bồ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tồ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
64
(Địa điểm), ngày.... tháng... năm....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ BẢO TỒN đ a d ạ n g s in h h ọ c
Kính gửi: (1)
Tên tồ chức/cá nhân đăng ký:
- Đối với tồ chức: tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp); người đại diện theo
pháp luật (họ tên, Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện
tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân)
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn
cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố
......
xem xét, cấp Giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học với các nội dung chính sau đây:
*? > r r
I
r r Ạ
__
1
Ạ
1 r _ I _ r
_____
1
Ạ
___
- * A
__
1 • _
X
__
• Ạ _ 1 r
__
__
1 A
___
. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị câp giây chứng nhận:
Tên tiếng Việt:....................................................................................................................
Tên tiếng Anh (nếu có):.....................................................................................................
Tên viết tắt (nếu có):..........................................................................................................
Hình thức đề nghị cấp giấy chứng nhận:
□ Cấp lần đầu
□ Cấp sửa đồi, bồ sung
2. Địa điểm và quy mô của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Địa điểm của cơ sở bảo tồn:................................................................................................
- Mô tả vị trí địa lý và quy mô của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:
...................................
- Diện tích của cơ sở bảo tồn (m2):.......................................................................................
3. Loại hình cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Đánh dấu (X) vào ô vuông để lựa chọn loại hình cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đăng
ký thành lập. Tổ chức, cá nhân có thể đăng ký một hoặc nhiều loại hình tùy thuộc vào
điều kiện đáp ứng các tiêu chí thành lập.
□ Cơ sở nuôi loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
Mẫu số 23
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
65
□ Cơ sở trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
□ Cơ sở cứu hộ loài hoang dã;
□ Cơ sở lưu giữ giống cây trồng;
□ Cơ sở lưu giữ giống vật nuôi;
□ Cơ sở lưu giữ vi sinh vật và nấm;
□ Cơ sở lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền.
4. Đối tượng được bảo tồn tại cơ sở:
□ Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
□ Loài không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
Chúng tôi xin bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực
của các thông tin, số liệu được cung cấp trong hồ sơ kèm theo.
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân d ân........................xem xét, tiến hành các thủ tục cần
thiết để thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học./.
(2)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu(3))
- Như trên;
- Lưu: ...
Ghi chú:
(1) Tên của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố;
(2) Lãnh đạo của tổ chức đăng ký hoặc cá nhân đăng ký;
(3) Chỉ đóng dấu trong trường hợp chủ dự án là pháp nhân.
66
DỰ ÁN THÀNH LẬP CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
Mẫu số 24
DỰ ÁN THÀNH LẬP
CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
Tổ chức/cá nhân chủ dự án:
Địa chỉ:
67
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ ÁN THÀNH LẬP CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
I. Thông tin chung
1.1. Thông tin về tổ chức/cá nhân chủ dự án
- Tên tổ chức/cá nhân chủ dự án:........................................................................................
- Người đại diện của tổ chức:.............................................................................................
- Chức vụ:............................................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ:..................................................................................................................
- Điện thoai:.........................................................................................................................
- E-mail:................................................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức/cá nhân:
+ Đối với cá nhân: Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn cước/Căn cước điện
tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân
+ Đối với tổ chức: số quyết định thành lập/số đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư (ngày cấp, nơi cấp) hoặc Giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu
tương đương khác của chủ sở hữu doanh nghiệp.
1.2. Thông tin chung về cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Tên cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:....................................................................................
- Loại hình cơ sở bảo tồn:.....................................................................................................
□ Cơ sở nuôi loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
□ Cơ sở trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
□ Cơ sở cứu hộ loài hoang dã;
□ Cơ sở lưu giữ giống cây trồng;
□ Cơ sở lưu giữ giống vật nuôi;
□ Cơ sở lưu giữ vi sinh vật và nấm;
□ Cơ sở lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền.
- Địa chỉ của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:
- Cơ sở đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:
□ Cấp lần đầu
68
□ Cấp sửa đổi, bổ sung5
II. Nội dung dự án thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
• 9 • «1 • 9 •
2.1. Sự cần thiết và mục đích thành lập
- Sự cần thiết thành lập:
- Mục đích thành lập:
2.2. Địa điểm, quy mô, phạm vi của dự án thành lập
- Mô tả địa điểm, vị trí địa lý, phạm vi của dự án thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh
học.
- Mô tả khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của khu vực thành lập dự án.
- Tổng diện tích, quy mô cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (dự kiến các phân khu thành
phần như hành chính dịch vụ, chuồng nuôi, vườn ươm, khu nuôi bán hoang dã (nếu có),
phòng thú y, khu cách ly, xử lý nước/chất thải...) kèm theo sơ đồ mô tả chi tiết về cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học.
2.3. Đối tượng nuôi, trồng, cứu hộ, lưu giữ nguồn gen và mẫu vật di truyền tại cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
a) Thông tin về loài/chủng/giống/mẫu vật dự kiến nuôi, trồng, lưu giữ: tổng số loài, tên
loài (tên tiếng Việt, tên khoa học) và số lượng cá thể/mẫu vật của mỗi loài theo bảng
dưới đây.
TT
Tên loài/chủng/giống
Số lượng dự kiên (số
lượng cá thể, mẫu
vật, chủng)
Ghi chú
r
r r i A i * * ^ 7 * ^ i
Tên tiêng Việt
Tên địa
phương
(nếu có)
Tên khoa
học
A
Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiêm được ưu tiên bảo vệ
I Động vật
1
II
Thực vật (bao gồm
nấm lớn)
1
III
Vi sinh vật và vi
nấm
1
5 Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học chỉ cần mô tả đầy đủ thuyết minh nội dung
sửa đổi, bổ sung.
69
IV
Nguồn gen của loài/
Mẫu vật di truyền
1
B
Loài không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
I Động vật
1
II
Thực vật (bao gồm
nấm lớn)
1
III
Vi sinh vật và vi
nấm
1
IV
Nguồn gen của loài
/Mẫu vật di truyền
1
b) Thông tin về các loài đang được nuôi, trồng, lưu giữ đối với các cơ sở đang hoạt động
được thống kê như sau:
- Đối với các loài động vật
TT
Mã
hồ sơ
cá
thể
m A 1 > •
Tên loài
được ưu tiên
bảo vệ
Hiện trạng
các cá thể
được nuôi,
cứu hộ,
lưu giữ tại
cơ sở
Độ tuổi
Nguồn gốc
(từ tự
nhiên, gây
nuôi, cứu
hộ, được
• 7 •
tặng, cho,
nhập
khẩu,...)
r p A
Tổng
số cá
thể
hiện
có
Ghi
chú
Tên Tên Cá Cá Cá Cá Cá thể
tiếng khoa thể thể thể thể trưởng
Việt học đực cái non già thành
70
I Họ Chồn dơi
....
1
II
Họ Cu li ....
1
III Họ....
....
1
- Đối với các loài thực vật
TT
Tên loài được ưu tiên bảo
•
vệ
Nguồn gốc (khai thác
từ tự nhiên, nhân
nuôi, được tặng, cho,
nhập khẩu,...)
Tổng số lượng
cá thể/mẫu vật
hiện có
Ghi chú
Tên tiếng
Việt
Tên khoa học
1
2
T^v Á * ĩ • • Á /V . À • Á /V. /V •
- Đối với giống cây trồng, giống vật nuôi
TT
Tên loài được ưu tiên bảo vệ
Nguồn gốc (khai thác
từ hô gia đình/cá
nhân, nhân nuôi,
được tặng, cho, nhập
k h ẩu ,.)
9
r
rp ^ ^
Tổng số
lượng cá
thể/mẫu vật
hiện có
Ghi
chú
Tên tiếng Việt Tên khoa học
1
2
T^v Á * ĩ • Â /V ^ J 1 * J A
- Đối với nguồn gen, mau vật di truyền
TT
Tên loài được ưu Hình thức lưu giữ, bảo quản cá
Nguồn
gốc (từ
9
r
rp ^ ^
Tổng số
lượng
Ghi
tiên bảo vệ thể/mẫu vật tại cơ sở
tự nhiên,
cá
chú
nhân
thể/mẫu
71
nuôi, cứu
hô, được
• 7 •
tặng,
cho,
nhập
khẩu,...)
vật di
truyền
đang
lưu giữ
Tên
tiếng
Việt
Tên khoa học
Cá thể
sống
/chết
Bộ
phận
cơ thể
Sản
phẩm
/dẫn
xuất
Trứng
/Ấu
trùng
Khác
1
2
2.4. Điều kiện về cơ sở vật chất, hạ tầng
2.4.1. Đối với cơ sở nuôi, trồng, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của loài thuộc Danh mục
loài được ưu tiên bảo vệ
a) Đối với loại hình cơ sở nuôi, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của các loài động vật thuộc
Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:
Mô tả về điều kiện cơ sở vật chất, hạ tầng và thuyết minh khả năng bảo đảm thực hiện
thành công việc nuôi dưỡng, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của các loài động vật thuộc Danh
mục loài được ưu tiên bảo vệ.
- Tổng diện tích của cơ sở.
- Diện tích chuồng nuôi; khu vực phục hồi tập tính hoang dã (đối với thú lớn).
- Diện tích khu nuôi kiểm dịch, cách ly; tổng số chuồng nuôi kiểm dịch, cách ly (Phụ
thuộc vào loài nuôi và diện tích đăng ký thành lập).
- Tổng số chuồng nuôi (Phụ thuộc vào loài nuôi và diện tích đăng ký thành lập).
- Thiết kế chuồng trại, khu bảo quản, lưu giữ (mô tả kích thước, kết cấu chuồng trại, kho
bảo quản/dụng cụ lưu giữ...)
- Diện tích khu bảo quản, lưu giữ, trưng bày mẫu vật (nếu có).
- Khu điều trị thú y, tiêu hủy động vật chết (nếu có)
- Trang thiết bị:
+ Trang thiết bị phục vụ chăm sóc động vật (Chuồng di động, lồng cũi phù hợp với từng
loài, thiết bị gây mê (dụng cụ hoặc súng gây mê), ôtô bán tải, thiết bị hỗ trợ khác)
+ Thuốc thú y lưu giữ (Tùy thuộc vào từng đối tượng, số lượng loài nuôi nhốt để lưu
giữ chủng loại thuốc, số lượng thuốc thú y)
+ Danh mục trang thiết bị chăm sóc, theo dõi động vật;
+ Thiết bị kỹ thuật cứu hộ loài hoang dã; lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di
truyền (nếu có);
72
+ Trang thiết bị tiêu hủy, xử lý động vật chết (nếu có);
- Nguồn cung cấp thức ăn.
- Hệ thống điện, nước, phòng cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông nội bộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối với cơ sở (trích dẫn từ hồ sơ đánh giá
môi trường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
- Phương án xử lý đối với các thế hệ được sinh sản trong quá trình gây nuôi.
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học, an toàn vật nuôi và người chăm sóc,
tham quan...
- Biện pháp giám sát, quản lý rủi ro và phòng chống dịch bệnh.
b) Đối với loại hình cơ sở trồng, cấy, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của các loài thực vật
thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:
Mô tả về điều kiện cơ sở vật chất, hạ tầng và thuyết minh khả năng bảo đảm thực hiện
thành công việc trồng, cấy, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của các loài thực vật thuộc Danh
mục loài được ưu tiên bảo vệ.
- Tổng diện tích của cơ sở.
- Diện tích vườn trồng; diện tích vườn ươm.
- Phòng lưu trữ, bảo quản.
- Tổng số loài, giống thực vật được ưu tiên bảo vệ.
- Thiết kế khu ươm giống, nhân trồng....
- Hệ thống điện, nước, phòng cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông nội bộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối với cơ sở (trích dẫn từ hồ sơ đánh giá
tác động môi trường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học.
- Biện pháp giám sát và quản lý rủi ro, dịch bệnh..
2.4.2. Đối với loại hình cơ sở cứu hộ loài hoang dã
Mô tả về điều kiện cơ sở vật chất, hạ tầng và thuyết minh khả năng bảo đảm thực hiện
thành công việc cứu hộ loài hoang dã thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.
- Tổng diện tích cơ sở cứu hộ.
- Diện tích khu nuôi, nhốt cứu hộ.
- Diện tích khu nuôi kiểm dịch, cách ly; tổng số chuồng nuôi kiểm dịch, cách ly (Phụ
thuộc vào loài nuôi và diện tích đăng ký thành lập).
- Diện tích khu bán hoang dã (nếu có).
73
- Diện tích khu bảo quản, lưu giữ, trưng bày mẫu vật (nếu có).
- Diện tích khu điều trị thú y, xử lý động vật chết (nếu có).
- Số chuồng nuôi (Phụ thuộc vào loài nuôi và diện tích đăng ký thành lập).
- Thiết kế chuồng trại/khu bảo quản, lưu giữ.
- Danh mục loài và số lượng cá thể loài được ưu tiên bảo vệ có thể tiếp nhận, cứu hộ
(Phụ thuộc vào khả năng cứu hộ và diện tích khu nuôi, chuồng nuôi có thể tiếp nhận).
- Số loài và số lượng cá thể của loài nguy cấp, quý, hiếm được thả về môi trường tự
nhiên.
- Trang thiết bị kỹ thuật cứu hộ loài hoang dã; lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật
di truyền:
+ Trang thiết bị phục vụ cứu hộ (Chuồng di động, lồng cũi phù hợp với từng loài, thiết
bị gây mê (dụng cụ hoặc súng gây mê), ôtô bản tải, thiết bị hỗ trợ khác);
+ Trang thiết bị phục vụ lưu giữ, bảo quản nguồn gen, mẫu vật di truyền (kho/tủ đông
lạnh...);
+ Thuốc thú y lưu giữ (Tùy thuộc vào từng đối tượng, số lượng loài nuôi nhốt để lưu
giữ chủng loại thuốc, cơ số thuốc thú y);
+ Trang thiết bị tiêu hủy, xử lý động vật chết (nếu có);
+ Danh mục trang thiết bị chăm sóc, theo dõi động vật,...
- Nguồn cung cấp thức ăn.
- Hệ thống điện, nước, phòng cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông nội bộ.
- Phương án xử lý đối với các thể hệ được sinh sản trong quá trình cứu hộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối với cơ sở (trích dẫn từ hồ sơ đánh giá
tác động môi trường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học, an toàn vật nuôi và người chăm sóc,
tham quan...
- Biện pháp giám sát và quản lý rủi ro, dịch bệnh.
2.4.3. Đối với loại hình cơ sở lưu giữ vi sinh vật và nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm;
cơ sở lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền
Mô tả về điều kiện cơ sở vật chất, hạ tầng và thuyết minh khả năng bảo đảm thực hiện
thành công việc trồng, cấy, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của các loài thực vật, vi sinh vật
và nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:
- Diện tích của cơ sở lưu giữ bảo tồn nguồn gen.
- Diện tích và thiết kế khu lưu giữ, bảo quản.
- Diện tích khu nghiên cứu phân tích.
74
- Tổng số các loài, giống, chủng được lưu giữ, bảo tồn nguồn gen.
- Danh mục và số lượng loài thực vật hoang dã, động vật hoang dã, chủng vi sinh vật,
nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm được lưu giữ, bảo quản
- Nguồn gen thực vật hoang dã, động vật hoang dã, chủng vi sinh vật, nấm đặc hữu,
nguy cấp, quý, hiếm được bảo tồn (mẫu cá thể loài, chủng đang lưu giữ, bảo quản).
- Mẫu vật/tiêu bản thực vật hoang dã, động vật hoang dã, vi sinh vật, nấm đặc hữu, nguy
cấp, quý, hiếm được lưu giữ, bảo tồn.
- Ngân hàng gen hạt (Lưu ý: thiết bị cần có như kho lạnh trung hạn, ngắn hạn, dài hạn;
trang thiết bị làm khô; phòng thí nghiệm đánh giá chất lượng hạt giống lưu giữ; khu
nhân mới hạt giống phục vụ lưu giữ; máy phát điện).
- Ngân hàng gen đồng ruộng (Lưu ý: đồng ruộng đạt tiêu chuẩn; nhà kính; nhà lưới/khu
chuồng trại: số lượng và diện tích chuồng trại).
- Ngân hàng gen invitro (trong ống nghiệm) (Lưu ý: thiết bị cần thiết gồm phòng vô
trùng; trang thiết bị tách triết; bảo quản (tủ lạnh sâu)).
- Hệ thống điện, nước, phòng cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông nội bộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối với cơ sở (trích dẫn từ hồ sơ đánh giá
tác động môi trường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học.
- Biện pháp giám sát và quản lý rủi ro, dịch bệnh.
2.5. Nguồn nhân lực
- Cơ cấu tổ chức và sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý.
- Danh sách số lượng cán bộ phụ trách kỹ thuật, người thực hiện, hỗ trợ các hoạt động
chuyên môn.
- Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên chuyên ngành: sinh học, lâm
nghiệp, thú y, chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản, kiểm định thuộc diện có quyết định tuyển
dụng hoặc hợp đồng lao động.
- Người thực hiện, hỗ trợ các hoạt động chuyên môn phải có trung cấp về các chuyên
ngành: sinh học, lâm nghiệp, thú y, chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản, kiểm định hoặc chứng
chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về: chăm sóc, nuôi dưỡng và phòng trị bệnh động vật hoặc
chăm sóc và điều trị động vật và thuộc diện có quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng
lao động.
2.6. Năng lực tài chính
Chứng minh năng lực tài chính để vận hành cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:
- Chi phí cho hoạt động của cơ sở bảo tồn gồm: chi lao động, nhân công; chi phí chăm
sóc động vật, thực vật; chi phí bảo quản, lưu giữ; chi phí hoạt động chung của cơ sở
(điện, nước...).
75
- Nguồn tài chính: từ ngân sách nhà nước; tư nhân; hợp tác quốc tế; kinh doanh dịch
vụ...
- Phương án duy trì và phát triển nguồn tài chính cho hoạt động của cơ sở bảo tồn và dự
phòng trong trường hợp cơ sở dừng hoạt động hoặc giải thể.
2.7. Tổ chức quản lý và quy trình kỹ thuật
2.7.1. Tổ chức quản lý tại cơ sở
2.7.2. Mô tả các hoạt động bảo tồn đa dạng sinh học tại cơ sở
a) Đối với cơ sở nuôi, trồng, lưu giữ, bảo quản mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài
được ưu tiên bảo vệ:
Nêu cụ thể các hoạt động cơ sở sẽ thực hiện nhằm đóng góp cho mục tiêu bảo tồn đa
dạng sinh học, bao gồm:
- Nuôi, trồng, lưu giữ, bảo quản mẫu vật phục vụ mục tiêu bảo tồn số lượng cá thể, quần
thể và nguồn gen thuần chủng của các loài hoang dã được ưu tiên bảo vệ.
- Hỗ trợ, triển khai công tác nghiên cứu khoa học, giáo dục môi trường.
- Gây nuôi, cung cấp con giống đảm bảo số lượng, chất lượng nguồn gen phục vụ thả về
môi trường tự nhiên.
- Hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ về bảo tồn đa dạng sinh học.
- Các hoạt động khác nhằm góp phần bảo tồn và phát triển các loài sinh vật.
- Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật Đa dạng sinh học và các
quy định liên quan tại Thông tư này.
- Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định bao gồm báo cáo định kỳ và đột xuất về hiện
trạng của cơ sở.
b) Đối với loại hình cơ sở cứu hộ loài hoang dã:
Nêu cụ thể các hoạt động cơ sở sẽ thực hiện nhằm đóng góp cho mục tiêu bảo tồn đa
dạng sinh học, bao gồm:
- Tiếp nhận các hoang dã thu giữ từ các vụ săn bắt, vận chuyển, buôn bán trái phép, nuôi
phục hồi sức khoẻ, thả về môi trường tự nhiên.
- Bảo tồn nguồn gen các loài hoang dã nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
- Hỗ trợ công tác nghiên cứu khoa học (như tập tính, sinh lý, sinh sản trong nuôi nhốt các loài
hoang dã nguy cấp, quý, hiếm) phục vụ công tác bảo tồn và phát triển.
- Đánh giá, xác định giá trị nguồn gen, sưu tập, gây nuôi bảo tồn nguồn gen, phát triển
số lượng cá thể, quần thể.
- Hỗ trợ chuyển giao kỹ thuật cho các cơ sở nuôi, trồng, lưu giữ, bảo quản mẫu vật phục
vụ công tác bảo tồn.
- Các hoạt động khác nhằm góp phần bảo tồn và phát triển các loài sinh vật.
76
c) Đối với loại hình cơ sở lưu giữ vi sinh vật và nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm; cơ
sở lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vật di truyền:
Nêu cụ thể các hoạt động cơ sở sẽ thực hiện nhằm đóng góp cho mục tiêu bảo tồn đa
dạng sinh học, bao gồm:
- Thu thập, lưu giữ, bảo quản nguồn gen thực vật hoang dã, động vật hoang dã, vi sinh
vật và nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ với mục đích bảo tồn tài
nguyên di truyền.
- Phục vụ các hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển nguồn giống, khôi phục quần
thể loài và nghiên cứu lai tạo hỗ trợ phát triển quần thể.
- Hỗ trợ, triển khai công tác nghiên cứu khoa học, giáo dục môi trường.
- Chuyển giao kỹ thuật lưu giữ, bảo quản, khai thác và phát triển nguồn gen phục vụ
công tác bảo tồn và phát triển kinh tế.
- Các hoạt động khác nhằm góp phần bảo tồn và phát triển các loài sinh vật.
2.7.3. Quy trình kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo quản, lưu giữ, tiếp nhận, tái thả...
(mô tả cụ thể đối với những loài được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở) và định mức thức ăn,
nhân công chăm sóc, thuốc thú y,... phù hợp
2.7.4. Quy trình an toàn lao động, quy trình phòng cháy, chữa cháy..., quy trình xử lý
các tình huống khẩn cấp (các giải pháp ứng phó rủi ro, sự cố như: động vật xổng chuồng,
thực vật bị phát tán ra ngoài, cháy, nổ, dịch, bệnh, xâm hại đối với con người...)
2.7.5. Kiểm tra, kiểm kê, giám sát hoạt động
III. Cam kết
Chúng tôi xin bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực
của các thông tin, số liệu được cung cấp trong dự án thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học và hàng năm báo cáo đúng thời hạn về tình trạng loài thuộc Danh mục loài
được ưu tiên bảo vệ tại cơ sở theo quy định của pháp luật.
(1)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng
dấu(*))
Ghi chú:
(!) Lãnh đạo của tổ chức đăng ký hoặc cá nhân lập dự án;
(*) Chỉ đóng dấu trong trường hợp chủ dự án là pháp nhân.
77
Mẫu số 25
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH/THÀNH P H Ố . Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND-GCN ..(địa danh)..., ngày tháng năm
......
QUYẾT ĐỊNH
Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
.......
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
....
/
....
/TT-BNNMTngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
Căn cứ..
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
....
ngày
tháng năm... ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đối với:
......
(tên cơ sở được cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học)
........
- Địa chỉ:
.....................................
- Tên tổ chức/ cá nhân chủ Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học:
- Người đại diện của tổ chức (nếu là tổ chức):
- Chức vụ:
- Địa chỉ liên hệ:
- Điện thoại:
Giấy chứng nhận ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Quyết định Chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học là căn cứ để cơ quan
quản lý nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại
Luật Đa dạng sinh học của Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học nêu tại Điều 1.
Điều 3: Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên
quan và Ủy ban nhân dân xã
......
(nơi có cơ sở được cấp giấy chứng nhận) hướng dẫn
........
(tên
78
tổ chức/cá nhân chủ Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học)
....
quản lý cơ sở nêu tại Điều l thực
hiện đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ cơ sở được nêu tại Điều l, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH UBND TỈNH
- Như Điều 5;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo);
..............5
- Lưu: VT,
79
GIẤY CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ..................................
CHỨNG NHẬN:
.............................................(1)..........................................................
Địa điểm:..........................................................................................................................
Là Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thuộc loại hình:
..............................
(2)
..................
Tổng diện tích Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học là:
....................................... (Đơn vị tính:
mét vuông (m)2)
Đối tượng được bảo tồn tại Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học: (Danh sách loài kèm theo
• o • • • o • \
Giấy chứng nhận này).
Số: ...(3) /QĐ-UBND-GCN Địa danh, ngày
......
tháng
.......
năm
......
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ghi chủ:
(1) Tên cơ sở đề nghị đăng ký chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;
(2) Loại hình cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học sau khi thẩm định dự án thành lập;
(3) Theo số Quyết định chứng nhận của UBND các tỉnh/thành phố.
80
DANH SÁCH LOÀI ĐĂNG KÝ
TẠI CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
(kèm theo Giấy chứng nhận số
............
/QĐ-UBND-GCNngày
....
tháng..... năm
......
.)
I. THÔNG TIN CẤP LẦN ĐẦU
TT
Tên loài/chủng/giống
Số lượng cá
thể/mẫu
vật/chủng
đăng ký tại cơ
sở
Mục đích
Ghi
chú
Tên tiếng Việt Tên khoa học Bảo tồn
Nghiên
cứu
khoa
học
Du lịch
sinh thái
A
Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
I Động vật
1
II
Thực vật (bao gồm nấm lớn)
1
III
Vi sinh vật và nấm
1
IV Nguồn gen của loài/ Mau vật di truyền
1
B
Loài không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
I Động vật
1
II
Thực vật (bao gồm nấm lớn)
1
III
Vi sinh vật và vi nấm
1
IV Nguồn gen của loài, Mau vật di truyền
1
81
C Loài cứu hộ tại cơ sở
1
II. THÔNG TIN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LẦN6....
TT
Tên loài/chủng/giống
Số lượng cá
thể/mẫu
vật/chủng
đăng ký tại cơ
sở
Mục đích
Ghi
chú
Tên tiếng Việt Tên khoa học Bảo tồn
Nghiên
cứu
khoa
học
Du lịch
sinh thái
A
Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
I Động vật
1
II
Thực vật (bao gồm nấm lớn)
1
III Vi sinh vật và nấm
1
IV Nguồn gen của loài/ Mầu vật di truyền
1
B
Loài không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
I Động vật
1
II
Thực vật (bao gồm nấm lớn)
1
III
Vi sinh vật và vi nấm
1
6 Ghi sửa đồi, bồ sung lần tiếp theo (ví dụ: lần 2, lần 3)
82
IV Nguồn gen của loài, Mầu vật di truyền
1
C Loài cứu hộ tại cơ sở
1
83
5. Tên thủ tục: Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc
Phụ lục CITES; Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài
động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES.
5.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến cơ quan cấp mã số theo cách thức trực tiếp
hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
- Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Cơ quan cấp mã số kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ và
hợp lệ đối với hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 01 ngày làm việc đối với
hồ sơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ
bưu chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Xử lý hồ sơ
Trường hợp 1:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp
mã số thực hiện cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp mã số, thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp 2:
Trường hợp cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp mã số tiến hành kiểm tra thực tế và cấp mã số cơ sở
nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT ; trường hợp không cấp mã số, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp 3:
Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục CITES không có phân bố tự nhiên tại
Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam, trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp mã số gửi văn bản đến Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam đề nghị xác nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự
tồn tại của loài và các loài khác có liên quan trong tự nhiên;
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị xác nhận,
Cơ quan khoa học CITES Việt Nam có văn bản trả lời gửi cơ quan cấp mã số;
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác nhận, cơ quan
cấp mã số thực hiện cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp không cấp hoặc không nhận
được văn bản xác nhận của Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do;
Trường hợp phải kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp mã số tiến hành kiểm tra thực tế đồng thời lấy ý kiến tham
vấn của Cơ quan khoa học CITES Việt Nam và cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo
Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp
84
không cấp mã số hoặc không nhận được văn bản xác nhận của Cơ quan khoa học CITES
Việt Nam, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp 4:
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu
vì mục đích thương mại, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ, cơ quan cấp mã số kiểm tra thực tế trong trường hợp cần thiết, gửi hồ sơ đến Cơ
quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES;
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan thẩm quyền
quản lý CITES Việt Nam gửi hồ sơ cho Ban Thư ký CITES;
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết quả của Ban Thư ký
CITES, Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thông báo bằng văn bản cho cơ
quan cấp mã số;
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Cơ quan thẩm
quyền quản lý CITES Việt Nam, cơ quan cấp mã số thực hiện cấp mã số cho cơ sở nuôi,
cơ sở trồng; trường hợp không cấp mã số, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính Đề nghị cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 30 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản chính Phương án nuôi theo Mẫu số 22, Phương án trồng theo Mẫu số 31
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ
5.4. Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: 03 ngày làm việc;
- Trường hợp 2: Cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực
tế: 15 ngày làm việc;
- Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I
CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời
gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
85
- Cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực
vật thuộc Phụ lục CITES , trừ trường hợp cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc
Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại;
- Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng
các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại.
(Đối với loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES nuôi, trồng để thương mại trong nước
hoặc để xuất khẩu không vì mục đích thương mại, thuộc Phụ lục II, III CITES thực hiện
theo quy định của pháp luật về thủy sản).
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 85/2025/TT-BNNMT.
5.8. Phí, lệ phí: Không thu phí
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đề nghị cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo Mẫu số 30 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Phương án nuôi theo Mẫu số 22, Phương án trồng theo Mẫu số 31 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT .
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng: Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày thay đổi, bổ sung thông tin về địa điểm, mục đích, hình thức, quy mô
nuôi, trồng hoặc bổ sung loài nuôi, trồng hoặc thay đổi Phụ lục CITES, Nhóm loài đã
được cấp mã số, chủ cơ sở nuôi, cơ sở trồng phải đề nghị sửa đổi, bổ sung thông tin mã
số cơ sở nuôi, cơ sở trồng: Hồ sơ gồm: mã số đã được cấp và thành phần hồ sơ theo nội
dung nêu trên; trình tự thực hiện theo nội dung nêu trên.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
86
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ CƠSỞ NUÔI, CƠ SỞ TRỒNG LOÀI NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM; ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT THUỘC PHỤ LỤC CITES
Kính gửi:
.............................................................................
1. Tên và địa chỉ:
Tên của tổ chức, cá nhân đề nghị:.........................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................Email (nếu có): ...............................
2. Địa chỉ cơ sở nuôi, trồng:..................................................................................
3. Nội dung đề nghị cấp đăng ký: □ Cấp mới; □ Cấp sửa đổi, bổ sung
4. Mục đích nuôi, trồng:
□ (T) Thương mại7, trong đó: □ (T1) Kinh doanh trong nước; □ (T2) Xuất khẩu
□ (Z) Vườn thú, trưng bày
□ (Q) Biểu diễn xiếc
□ (R) Cứu hộ
□ (S) Nghiên cứu khoa học
□ (O) Khác (ví dụ như làm cảnh)
5. Hình thức nuôi, trồng: □ Nuôi sinh sản ; □ Nuôi sinh trưởng; □ Trồng cấy nhân
tạo.
6. Các loài nuôi, trồng:
Mẫu số 30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
STT
r p A 1 > •
Tên loài
Số lượng dự
kiến nuôi, trồng
Nguồn gốc
dự kiến
Ghi chú
r
r r r y\ , » A T 7 *
Tên tiêng Việt Tên khoa học
1
2
Địa điểm ... , ngày.... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện
và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
7 Nếu chỉ thương mại trong nước thì tích vào ô thương mại trong nước, nếu chỉ xuất khẩu thì tích vào ô xuất khẩu,
nếu cả thương mại trong nước và xuất khẩu thì tích đồng thời vào ô thương mại trong nước và ô xuất khẩu
87
PHƯƠNG ÁN
NUÔI ĐỘNG VẬT NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; ĐỘNG VẬT
THUỘC p h ụ l ụ C c it e s 8
1. Thông tin về cơ sở nuôi9
Họ và tên chủ sở hữu:
Tên người quản lý (nếu người quản lý không là chủ sở hữu):
Tên cơ sở nuôi, trồng:
Địa chỉ10:
Điện thoại liên hệ:
Thư điện tử:
Website (nếu có):
2. Mục đích nuôi11:
□ (C) Bảo tồn □ (Q) Biểu diễn xiếc
□ (S) Nghiên cứu khoa học □ (Z) Vườn thú, trưng bày
□ (E) Du lịch sinh thái □ (O) Khác
□ (R) Cứu hộ
□ (T) Thương mại (□ (T1) Thương mại trong nước □ (T2) Xuất khẩu 12)
3. Hình thức nuôi: □ Nuôi sinh sản □ Nuôi sinh trưởng
4. Ngày thành lập:
5. Loài nuôi 13
Mẫu số 22
Stt Loài
Số lượng dự
kiến nuôi
Ghi chú
Tên phổ thông/tên khoa học
6. Đàn giống bố mẹ dự kiến14
Stt Loài
Nhận dạng
Đực Cái
m * •
Tuổi
Tên phổ thông/tên khoa học
7. Hồ sơ nguồn gốc hợp pháp của động vật
8 Mỗi loài một phương án nuôi riêng
9 Tên, địa chỉ của chủ sở hữu và người quản lý cơ sở nuôi.
10 Ghi rõ số nhà/thôn/xã/tỉnh
11 Đánh dấu V vào ô lựa chọn
12 Tổ chức, cá nhân đăng ký mã số cơ sở nuôi loài thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại
lập hồ sơ bằng tiếng Việt và tiếng Anh
13 Nêu rõ tên khoa học và tên phổ thông của loài đăng ký nuôi.
14 Mô tả đàn bố mẹ dự kiến nuôi; Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này
88
Cung cấp bằng chứng cho thấy đàn bố mẹ được thu thập theo đúng quy định pháp
luật về quản lý và truy xuất nguồn gốc lâm sản, thủy sản (nếu có).
8. Mô tả sinh sản15
- Mô tả phương pháp nuôi, tài liệu, hình ảnh (nếu có) cơ sở sẽ áp dụng để sinh
sản được thế hệ F1, F2 về sau
9. Năng lực sản xuất16
Thuyết minh phương pháp để xác định năng lực sinh sản của cơ sở hoặc tham
khảo gồm tối thiểu các nội dung sau:
- Số lượng con non: (Số con mỗi lứa: Số lứa trong năm...);
- Tuổi thành thục sinh dục (Thời gian đạt khả năng sinh sản của con đực và con
cái);
- Tuổi sinh sản (quãng thời gian con đực, con cái có khả năng sinh sản từ khi bắt
đầu tuổi thành thục sinh dục);
- Chu kỳ sinh sản: Khoảng cách giữa các lần sinh;
- Khả năng sống sót của con non (Tỉ lệ sống sót; Mô tả kỹ thuật chăm sóc hậu
sinh);
- Cơ chế cách li sinh sản (Cách li trước kỳ động dục để ngăn cản giao phối cận
huyết; Cách li sau sinh để tăng tỷ lệ sống của con non);
- Số con con/con mẹ /năm;
- Mô tả thông tin về tỷ lệ chết, thể cung cấp tỷ lệ chết theo độ tuổi và giới tính
(nếu có).
10. Bổ sung nguồn giống17:
11. Loại mẫu vật xuất khẩu18:
12. Đánh dấu mẫu vật19
Mẫu vật
Phương pháp đánh dấu
Đàn giống bố mẹ
Con non sinh sản tại cơ sở
Mẫu vật xuất bán (mỗi một loại mẫu vật được
mô tả bằng 1 dòng riêng)
15 Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này;
16 Cơ sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này;
17 Đánh giá về thời điểm, số lượng con giống dự kiến bổ sung và nguồn giống sẽ bổ sung để tăng nguồn giống
nhằm tăng nguồn gen của quần thể nuôi nhốt nhằm tránh bất kỳ sự cận huyết có hại nào ; Cơ sở nuôi sinh trưởng
không phải kê khai nội dung này;
18 Nêu loại sản phẩm được xuất khẩu (ví dụ: mẫu vật sống, da, da sống, các bộ phận cơ thể khác, v.v.); Cơ sở nuôi
sinh trưởng không phải kê khai nội dung này;
19 Mô tả chi tiết các phương pháp đánh dấu (ví dụ: bằng, thẻ, bộ tiếp sóng, nhãn hiệu, v.v.) được sử dụng cho đàn
giống bố mẹ, con non cũng như cho các loại mẫu vật (ví dụ: da, thịt, động vật sống, v.v.) sẽ được xuất khẩu; Cơ
sở nuôi sinh trưởng không phải kê khai nội dung này;
89
13. Kiểm tra, giám sát20:
14. Mô tả cơ sở hạ tầng:
- Cơ sở hạ tầng được xây dựng phù hợp với đặc tính của loài nuôi theo tiêu chuẩn
do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Trường hợp chưa có tiêu chuẩn, quy
chuẩn về chuồng, trại nuôi, chủ cơ sở nuôi được tự ban hành tiêu chuẩn cơ sở hoặc dẫn
chiếu áp dụng tiêu chuẩn quốc tế và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc áp dụng
các tiêu chuẩn đó21.
- Mô tả cơ sở hạ tầng cho nuôi quần thể động vật hiện tại và dự kiến, bao gồm
các biện pháp an ninh để ngăn chặn việc trốn thoát và/hoặc bị mất cắp. Cung cấp thông
tin chi tiết về số lượng và quy mô chuồng trại, bể, ao nuôi, khả năng ấp trứng, sản xuất
hoặc cung cấp thực phẩm và lưu trữ hồ sơ.
Cơ sở vật chất để nuôi động vật hiện tại và dự kiến
Biện pháp an ninh
Số lượng và quy mô chuồng, bể hoặc ao nuôi và sinh sản
Mô tả cơ sở vật chất và công suất ấp trứng (nếu có)
Thức ăn và khu chế biến thức ăn cho động vật
Mô tả lưu trữ hồ sơ
15. Điều kiện vệ sinh thú y và phòng chống dịch bệnh cho động vật hoang
dã22:
16. Vệ sinh môi trường23:
17. Bảo tồn24:
18. Đối xử nhân đạo với động vật nuôi25:
Địa điểm ..., ngày.... tháng... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện
và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
20 Mô tả hoạt động kiểm tra và giám sát mà cơ sở áp dụng để xác định đàn giống bố mẹ, con non được sinh sản tại
cơ sở cũng như để phát hiện sự hiện diện của các mẫu vật trái pháp luật do cơ sở lưu giữ hoặc xuất khẩu hoặc đang
được xuất khẩu;
21 Các tiêu chuẩn, quy chuẩn về: Chuồng trại chăn nuôi an toàn sinh học; điều kiện vệ sinh nước chăn nuôi, nước
thải chăn nuôi, v.v..
22 Mô tả các biện pháp để đảm bảo các điều kiện về chăm sóc và phòng chống dịch bệnh cho động vật;
23 Mô tả các biện pháp để đảm bảo các điều kiện về vệ sinh môi trường của cơ sở nuôi động vật;
24 Mô tả các chiến lược được sử dụng hoặc các hoạt động được thực hiện từ hoạt động nuôi sinh sản để góp phần
bảo tồn (các) quần thể hoang dã của loài đó;
25 Mô tả các biện pháp để đảm bảo động vật được đối xử nhân đạo ở tất cả các khâu (không tàn ác);
90
PHƯƠNG ÁN
TRỒNG CẤY NHÂN TẠO CÁC LOÀI T H ựC VẬT NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM ; THỰC VẬT THUỘC PHỤ LỤC CITES
1. Tên và địa chỉ của chủ sở hữu và người quản lý:..............................................
2. Địa chỉ:..................................................................................................................
3. Số điện thoại:...................................; Email:
........................................................
4. Ngày thành lập cơ sở: ...........................................................................................
5. Mục đích trồng
u (C) Bảo tồn u (Z) Trưng bày
u (S) Nghiên cứu khoa học u (R) Cứu hộ
u (E) Du lịch sinh thái u (O) Khác
u (T) Thương mại (U (Tl) Thương mại trong nước u (T2) Xuất khẩu26)
6. Loài hoặc phân loài đăng ký trồng (tên tiếng Việt, tên khoa học):..................
7. Số lượng loài:.........................................................................................................
- Số lượng loài đăng ký trồng cấy nhân tạo:............................................................
- Số lượng trồng cấy nhân tạo dự kiến trong các năm tới:
.....................................
8. Tài liệu chứng minh nguồn giống hợp pháp của loài dự kiến đăng ký trồng:
.........
9. Mô tả cơ sở hạ tầng và kỹ thuật trồng:................................................................
10. Mô tả thông tin quá trình trồng cấy của cơ sở, trong đó nêu cụ thể thông tin về
loài hoặc nhóm loài đã được nhân giống tại cơ sở:
.............................................................
11. Đơn vị phân loại hiện tại đang được nhân giống:.................................................
12. Mô tả nguồn giống bố mẹ có nguồn gốc từ tự nhiên, bao gồm số lượng và tài
liệu chứng minh nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật, trừ trường hợp cơ sở đang nhân giống
mẫu vật có nguồn gốc từ thu thập hạt hoặc bào tử từ quần thể của loài phân bố tự nhiên
trong nước:.............................................................................................................................
13. Số lượng mẫu vật dự kiến xuất khẩu trong tương lai:
........................................
Địa điểm ... , ngày.... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện
và đóng dấu; cá nhân: ghi rõ họ, tên)
Mẫu số 31
26 Tổ chức, cá nhân đăng ký mã số cơ sở nuôi loài thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại
lập hồ sơ bằng tiếng Việt và tiếng Anh
91
Địa danh27
.....
, ngày ... tháng.. năm ...
Mẫu số 32
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CƠ QUAN CẤP MÃ SỐ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI, TRỒNG
Số: [số mã số]- [02 số cuối năm cấp]/[Ký hiệu Nhóm loài] -[Mã tỉnh]28
1. Thông tin cơ sở:
Họ và tên chủ sở hữu:
Tên người quản lý (nếu người quản lý không là chủ sở hữu):
Tên cơ sở nuôi, trồng:
Địa chỉ:
Điện thoại liên hệ:
Thư điện tử:
Website (nếu có):
2. Ngày thành lập cơ sở:
3. Cấp mã số lần đầu:
Ngày cấp:
Thông tin loài được cấp (Thông tin đính kèm).
4. Cấp cập nhật mã số lần29....:
Ngày cấp:
Thông tin loài được cấp sửa đổi, bổ sung (Thông tin đính kèm).
Nơi nhận: THỦ TRƯỞNG
- Cơ sở nuôi/trồng được cấp mã số; CƠ QUAN CẤP MÃ SỐ
- Sở Nông nghiệp và Môi traờng . . (để b/c); ( G h ir ò c h ứ c d a n h ,C Ấ p n v à đ ó n Ố dấ u )
- Cơ quan thâm quyên quản lý CITES Việt Nam;
- Lưu: VT,......
27 Ghi rõ địa danh nơi đặt trụ sở cơ quan cấp mã số
28 Chi tiết xem phần diễn giải
29 Ghi thông tin lần tiếp theo (ví dụ: lần 2, lần 3 . )
THÔNG TIN KÈM THEO MÃ SỐ CƠ SỞ NUÔI/ TRỒNG SỐ
92
I. THÔNG TIN CẤP LẦN ĐẦU
TT
Loài nuôi, trồng
Hình thức nuôi/trồng
Số lượng
nuôi/trồng
tối đa
Mục đích
nuôi/trồng
Ghi chú
Tên tiếng Việt Tên khoa học
Nuôi sinh
trưởng
Nuôi
sinh sản
Trồng cây
nhân tạo
1
2
II. THONG TIN SƯA ĐÔI, BÔ SUNG LẦN30...
1. Thông tin sửa đổi, bổ sung loài nuôi (nếu có)31
TT
Loài nuôi, trồng
Hình thức nuôi/trồng
Số lượng
hiện tại
nuôi/trồng
Tổng số lượng
đăng ký
nuôi/trồng32
Mục đích
nuôi/trồng
Ghi chú
Tên tiếng Việt Tên khoa học
Nuôi sinh
trưởng
Nuôi
sinh sản
Trồng cây
nhân tạo
1
2
2. Các sửa đổi bổ sung thông tin mã số khác (nếu có)33:
30 Ghi các lần tiếp theo (ví dụ: lần 2, lần 3).
31 Ghi thông tin thay đổi về loài nuôi, số lượng nuôi tối đa, mục đích nuôi/trồng v.v...
32 Ghi rõ thông tin tổng số lượng nuôi/trồng theo năng lực nuôi/trồng (ví dụ: lần đầu nuôi tối đa 100 cá thể, lần 2 mở rộng quy mô tăng thêm 50 cá thể thì tổng số lượng đăng ký
nuôi/trồng là 150)
33 Ghi đầy đủ các thông tin cập nhật thay đổi tại lần sửa đổi
93
DIỄN GIẢI CÁC THÔNG TIN GHI TRÊN MÃ CƠ SỞ NUÔI, CƠ SỞ TRỒNG
Mã số cơ sở nuôi, trồng được ghi như sau: Số của mã số-Viết tắt 02 số của năm cấp mã
số/Nhóm loài-Mã tỉnh nơi đặt cơ sở nuôi, trồng.
- Số của mã số: Là số thứ tự đăng ký tại văn thư của cơ quan cấp mã số. Số của mã số được
ghi bằng chữ số Ả-rập, bắt đầu từ số 01 vào ngày đầu tiên của năm và kết thúc vào ngày 31 tháng
12 của năm.
- Nhóm loài ghi như sau:
+ Trường hợp cơ sở trồng thực vật, ghi: A.
+ Trường hợp cơ sở nuôi động vật, ghi: B.
+ Trường hợp cơ sở vừa nuôi, trồng động vật, thực vật, ghi: AB.
- Viết tắt của tỉnh nơi đặt cơ sở đối với nuôi, trồng tại Phụ lục kèm theo.
Ví dụ 1: 01-25/A-HAN, trong đó:
01 là số của mã số.
25 là viết tắt của năm 2025 (năm cấp mã số).
A: Cơ sở trồng thực vật;
HAN: Mã thành phố Hà Nội;
Ví dụ 2: 09-25/B-AGG, trong đó:
09 là số của mã số.
25 là viết tắt của năm 2025 (năm cấp mã số)
B: Cơ sở nuôi động vật;
AGG: Mã tỉnh An Giang.
Ví dụ 3: 10-25/AB-AGG, trong đó:
10 là số của mã số.
25 là viết tắt của năm 2025 (năm cấp mã số)
AB: Cơ sở nuôi, trồng động vật, thực vật;
AGG: Mã tỉnh An Giang.
Trường hợp cơ sở nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục I CITES được Ban thư ký CITES quốc tế
cấp mã số, mã số ghi theo mã số do Ban thư ký CITES quốc tế cấp./.
94
QUY ƯỚC VIẾT TẮT TÊN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ
TT Tên tỉnh, thành phố
Viết tắt
TT Tên tỉnh, thành phố
Viết tắt
1 An Giang
AGG
18 Lâm Đồng
LDG
2
Bắc Ninh
BNH 19 Lạng Sơn
LSN
3
Cao Bằng CBG
20
Lào Cai LCI
4
Cà Mau CMU
21 Nghệ An
NAN
5 Cần Thơ CTO 22 Ninh Bình NBH
6 Đà Nẵng
DAN
23
Phú Thọ PTO
7 Đắk Lắk
DLC
24 Quảng Ngãi
QNI
8 Điện Biên
DBN
25 Quảng Ninh QNH
9 Đồng Nai
DNI
26 Quảng Trị QTI
10 Đồng Tháp DTP 27 TP. Hồ Chí Minh HCM
11
Gia Lai
GLI 28 Sơn La SLA
12
Hà Nội HAN
29
Tây Ninh
TNH
13 Hà Tĩnh HTH 30 Thái Nguyên
TNN
14 Hải Phòng
HPG
31 Thanh Hoá THA
15 Hưng Yên
HYN
32
Huế
TTH
16 Khánh Hoà KHA 33 Tuyên Quang
TQG
17
Lai Châu LCU
34 Vĩnh Long
VLG
số: 4/QĐ-BNNMT
Thời gian ký: 2026-01-05T13:39:02+07:00
Phụ lục II:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA
CÁC CƠ Qu a n h à n h c h ín h n h à n ư ớ c
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, Lĩnh vực lâm nghiệp và
• • 9 • ' • 9 • 1
Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
STT
Tên thủ tục hành
chính
Lĩnh vực
Đối tượng
thực hiện
Cơ quan
giải quyết
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1
Sửa đổi, bổ sung loài
nguy cấp, quý, hiếm
Lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa
dạng sinh học; Lĩnh
vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
Cục Lâm nghiệp
và Kiểm lâm
hoặc Cục Bảo
tồn thiên nhiên
và Đa dạng sinh
họ
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
B. Thủ tục hành chính cấp Tỉnh
1
Chuyển vị bảo tồn động
vật, thực vật thuộc Danh
mục loài nguy cấp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo vệ
Lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa
dạng sinh học
Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Cơ
quan khoa học
CITES; Cơ quan
quản lý nhà nước
có liên quan.
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
2
Thu hồi giấy chứng nhận
cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học
Lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa
dạng sinh học
Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Các cơ
quan liên quan
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
PHẦN IL NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VựC BẢO ẵ TồN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung loài nguy cấp, quý, hiếm
1.1. Trình tự thực hiện:
Định kỳ 03 năm hoặc khi cần thiết, Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét,
quyết định sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
Bước 1: Lập báo cáo đề xuất Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
- Tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan có thông tin về loài động vật, thực
vật, giống cây trồng, giống vật nuôi, nấm và vi sinh vật đáp ứng các tiêu chí đưa vào
hoặc đưa ra Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm quy định gửi về Bộ Nông nghiệp và
Môi trường theo Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT để tổng hợp.
- Căn cứ kết quả điều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng loài nguy cấp, quý, hiếm
và thông tin của tổ chức, cá nhân, các cơ quan liên quan, lập báo cáo đề xuất Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm;
Bước 2: Thành lập Hội đồng thẩm định và đánh giá loài nguy cấp, quý, hiếm
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thiện Báo cáo đề xuất Danh
mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học thành lập Hội đồng thẩm định loài nguy cấp, quý, hiếm.
Thành phần Hội đồng gồm: chủ trì là Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Lãnh
đạo Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, đại diện các cơ quan chuyên môn của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, các Cơ quan khoa học CITES Việt Nam và các cơ quan,
tổ chức, chuyên gia liên quan;
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày được thành lập, Hội đồng thẩm định
tổ chức đánh giá hồ sơ, ghi ý kiến vào Phiếu đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm
định theo Mẫu số 02 và lập Biên bản họp theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT;
Bước 3 : Lấy ý kiến của cơ quan liên quan
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có Biên bản thẩm định, Cục Lâm
nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học lấy ý kiến các
cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng văn bản theo Mẫu số 04
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT;
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến của
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, các
cơ quan chuyên môn được lấy ý kiến gửi văn bản trả lời;
Bước 4 : Trình, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định
sửa đổi, bổ sung loài nguy cấp, quý, hiếm
2
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của các cơ quan
chuyên môn, Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng
sinh học trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Hồ sơ gồm: báo cáo tiếp thu,
giải trình ý kiến góp ý của các cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
biên bản họp và phiếu đánh giá của thành viên Hội đồng thẩm định; báo cáo đề xuất
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm kèm theo báo cáo kết quả điều tra, quan trắc, đánh
giá tình trạng loài nguy cấp, quý, hiếm và thông tin của tổ chức, cá nhân quy định tại
điểm a khoản này; các tài liệu liên quan khác (nếu có);
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình, Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung loài nguy cấp, quý,
hiếm.
1.2. Cách thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Phiếu cung cấp thông tin loài Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
số 85/2025/TT-BNNMT .
1.4. Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 5 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
3
4
PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN LOÀI
Kính gửi1: ...................................................................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức/cá nhân đề xuất:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại:
II. NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Tên loài
- Tên tiếng Việt (tên phổ thông):
- Tên địa phương (nếu có:
- Tên khoa học:
2. Đánh giá hiện trạng
2.1. về phạm vi
- Phạm vi phân bố (ghi rõ thông tin về phạm vi phân bố được ghi nhận/công bố
mà đơn vị/tổ chức/cá nhân biết, có thể sử dụng bản đồ để mô tả chi tiết vị trí địa lý khu
vực, diện tích, vùng phân bố, xây dựng bản đồ sử dụng hệ tọa độ VN 2000):
+ Diện tích phân bố:..................................................................................
+ Khu vực địa lý (địa giới hành chính):
...................................................
+ Tại khu vực vùng đệm Khu bảo tồn thiên nhiên:..................................
+ Tại khu vực khác (đề nghị ghi rõ địa chỉ, mô tả địa điểm):
.................
- Các thông tin khác (nếu có):...................................................................
2.2. về số lượng cá thể
- Ước tính số lượng cá thể (đề nghị nêu số lượng cá thể, quần thể, tiểu quần thể
ước tính được ghi nhận hoặc công bố mà tổ chức/cá nhân biết/ghi nhận được trong quá
trình điều tra, nghiên cứu của tổ chức/cá nhân hoặc ở các tài liệu có liên quan, có thể
trích dẫn nguồn thông tin ở dạng chú thích cuối trang hoặc cho vào tài liệu tham khảo):
+ Tổng số lượng cá thể (đề nghị ghi rõ các thông tin liên quan như ghi nhận ở
đâu, quy mô bao nhiêu...):.......................................................................................
+ Số lượng tiểu quần thể (số lượng cá thể trong một đàn, tổng số đàn ... nếu có
được ghi nhận):...............................................................................................
- Đánh giá số lượng cá thể (tăng, giảm... nếu được ghi nhận/công bố hoặc nhận
định/đánh giá của tổ chức/cá nhân đề xuất trên cơ sở thông tin/kinh nghiệm của mình):
+ Ghi rõ số lượng cá thể tăng hay giảm so với thời điểm 5 năm trước kể từ thời
điểm đánh giá (nếu có thông tin công bố/đánh giá hoặc có thể ghi cụ thể các thông tin
liên quan được ghi nhận theo nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân):
........
+ Thời gian gần đây nhất ghi nhận sự xuất hiện của loài trên địa bàn:
.............
Mẫu số 01
1 Tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ gửi về Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng sinh học; cung cấp thông tin về loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm gửi về
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5
2.3. Điều kiện sống và tình trạng nơi sinh sống của loài
- Điều kiện sống/tình trạng nơi sống trong tự nhiên thường xuyên hoặc theo mùa
của loài (ghi cụ thể các thông tin liên quan được công bố/ghi nhận hoặc theo nhận
định/đánh giá của tổ chức/cá nhân):................................................................
+ Diện tích có đủ cho loài sinh sống, phát triển:............................................
+ Loài có bị ảnh hưởng, tác động do biến đổi khí hậu:
.................................
+ Nguồn thức ăn có đảm bảo:.....................................................................
+ Môi trường sống có đảm bảo: ......................................................................
- Các thông tin khác (đề nghị ghi tất cả các thông tin khác có liên quan được ghi
nhận/công bố về loài mà tổ chức/cá nhân biết mà chưa được nêu ở các mục nêu
trên) :
2.4. Đặc điểm và giá trị của loài
- Đặc tính cơ bản (đặc điểm sinh vật học):
...................................................
- Tính đặc hữu (ghi rõ là loài đặc hữu hay không phải loài đặc hữu):
.........
- Giá trị đặc biệt (Giá trị về: khoa học, y tế, khoa học, kinh tế, sinh thái, cảnh
quan, môi trường hoặc văn hóa - lịch sử):
.......................................................
2.5. Mức độ bị đe dọa tuyệt chủng của loài
• • • • n
- Sự suy giảm quần thể:
............................................................................
- Tình trạng nơi cư trú (diện tích nhỏ/bị chia cắt):..........................................
- Tình trạng buôn bán, sử dụng (nêu các thông tin liên quan được công bố/hoặc
ghi nhận bao gồm cả các vụ buôn bán được phát hiện, bắt giữ và sử dụng loài và sản
phẩm của loài mà tổ chức/cá nhân biết):.................................................
- Tình hình khai thác, săn bắt (nêu rõ mức độ khai thác trong thời gian gần đây
hoặc nhận định/đánh giá/nghiên cứu của tổ chức/cá nhân dựa trên các thông tin/vụ việc
được phát hiện và tài liệu có liên quan:.................................................
- Mức độ phân hạng trong Sách đỏ Việt Nam, Danh mục đỏ IUCN cập nhật gần
nhất; Phụ lục CITES, Danh mục khác có liên quan:...........................................
2.6. Chế độ quản lý, bảo vệ hoặc chế độ quản lý đặc thù khác
- Dự án bảo tồn loài đã và đang thực hiện (nêu rõ tên dự án, thời gian thực hiện,
hoạt động triển khai, kết quả đạt được của các dự án liên quan đã và đang triển khai
mà tổ chức/cá nhân biết):......................................................................
- Chương trình nghiên cứu bảo tồn (nếu có): .............................................
- Chương trình nghiên cứu bảo tồn nên bổ sung chương trình khai thác và phát
triển nguồn gen (nếu có): ..............................................................................
- Tình trạng gây nuôi tại địa phương (nêu cụ thể loại hình là: hộ gia đình tự phát,
trang trại, gây nuôi bảo tồn hay gây nuôi thương mại...nếu có):...............
- Các hình thức, chế độ quản lý đặc thù khác (nếu có):
...............................
- Các mối đe dọa:
+ Mất môi trường sống:..........................................................................
+ Săn bắt, khai thác quá mức (nêu nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân trên
cơ sở thông tin/kinh nghiệm của mình bao gồm cả các vụ việc cụ thể được ghi nhận):
+ Buôn bán, tiêu thụ trái phép (nêu nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân trên
cơ sở thông tin/kinh nghiệm của mình bao gồm cả các vụ việc cụ thể được ghi nhận):
6
+ Các mối đe dọa khác:......................................................................
2.7. Các ý kiến/thông tin khác có liên quan (đề nghị ghi tất cả các thông tin
khác có liên quan được ghi nhận/công bố/nghiên cứu/đánh giá về loài mà tổ chức/cá
nhân biết nhưng chưa được nêu ở các mục nêu trên):............................................
3. Đánh giá mức độ đáp ứng tiêu chí:
Địa điểm, ngày
........
tháng
..........
năm
...........
Tổ chức/cá nhân
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Lưu ý:
+ Thông tin về từng loài được thể hiện trên một phiếu cung cấp thông tin;
+ Các số liệu, dẫn liệu đều phải có nguồn trích dẫn cụ thể.
7
PHIẾU Ý KIẾN
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
1. Họ và tên thành viên Hội đồng........................................................................................
2. Cơ quan công tác:
3. Vai trò trong Hội đồng: (Chủ tịch/Thư ký/Ủy viên/Phản biện)
4. Nội dung đánh giá:
Mẫu số 02
STT
> r
m A 1 ^ * i
Tên loài đê xuât
(Tên khoa học và
tên tiếng Việt)
Đánh giá vê sự cần thiết
(Sửa đổi/Bổ sung/Đưa ra
khỏi Danh mục)
Đánh giá tính
xác thực của dữ
liệu khoa học
Ý kiến vê phân
nhóm (Nhóm I,
Nhóm II)
1
2
5. Ý kiến khác: (về sự phù hợp với CITES, tính khả thi trong quản lý...):
6. Kết luận chung: (Đồng ý/Không đồng ý/Đồng ý nhưng cần chỉnh sửa)
.., ngày.... tháng.... năm 20..
NGƯỜI ĐÁNH GIÁ
(Ký và ghi rõ họ tên)
8
Mẫu số 03
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
1. Thời gian, địa điểm: .... giờ.... ngày..../..../20.... tạ i........................................
2. Thành phần tham dự:
- Chủ trì: (Họ tên, chức vụ)
- Thư ký: (Họ tên, chức vụ)
- Các thành viên Hội đồng theo Quyết định số ....: Có mặt ..../.... người.
- Đại diện cơ quan soạn thảo:.....................................................................................
3. Nội dung họp:
Cơ quan soạn thảo trình bày Báo cáo đề xuất.
Các thành viên Hội đồng trình bày Phiếu ý kiến cá nhân (Mẫu số 02).
Thảo luận chung về các tiêu chí: Tình trạng quần thể, mức độ đe dọa, giá trị bảo tồ n .
Kết quả biểu quyết:
Số phiếu đồng ý bổ sung/sửa đổi: ..../.... (đạt ....%)
Số phiếu không đồng ý: ..../....
Các loài còn ý kiến khác nhau:................................................................................
Kết luận của Chủ trì Hội đồng:
Thống nhất các loài đưa vào/đưa ra khỏi Danh mục:............................................
Các nội dung cần cơ quan soạn thảo hoàn thiện:
.................................................
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CHỦ TRÌ HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CỤC.
......
2
Số: /
V /v
.......
, ngày
....
tháng
......
năm
Kính gửi:
Thực hiện quy định tại Điều .. .Thông tư .... ; căn cứ kết quả cuộc họp Hội đồng
thẩm định ngày ..../..../
.....
(Biên bản kèm theo), [Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm/Cục
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học] xin ý kiến Quý cơ quan đối với dự thảo Danh
sách loài nguy cấp, quý, hiếm sửa đổi, bổ sung, cụ thể:
1. Tính chính xác về phân loại học và phân bố địa lý của các loài đề xuất.
2. Đánh giá tác động đến hoạt động sản xuất, kinh doanh và bảo tồn của
ngành/lĩnh vực do Quý cơ quan quản lý.
3. Sự phù hợp của quy trình kỹ thuật, biện pháp quản lý đối với các loài mới được
bổ sung.
Hồ sơ gửi kèm gồm: Bản tổng hợp ý kiến của Hội đồng thẩm định;
.....
Văn bản góp ý đề nghị gửi về [Tên đơn vị] trước ngày ..../..../20.. để tổng hợp
trình Bộ trưởng xem xét, quyết định.
[Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm/Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học]
trân trọng cảm ơn sự phối hợp của ..../.
2 Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm đối với sửa đổi, bổ sung Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học đối với sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
Nơi nhận:
- Như trên;
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- Lưu: VT, ...
10
2. Tên thủ tục: Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng phương án
- Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng phương án chuyển vị bảo tồn loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện hoạt
động chuyển vị bảo tồn;
b) Bước 2: Xử lý đề nghị
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án chuyển vị bảo
tồn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt phương án theo Mẫu số 17 Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. Trường hợp cần thiết, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh tham vấn cơ quan khoa học và cơ quan quản lý nhà nước có liên quan
theo trình tự như sau:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Phương án chuyển vị, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản tham vấn đến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ
quan quản lý nhà nước có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận trong
trường hợp nơi tiếp nhận chuyển vị loài được ưu tiên bảo vệ thuộc tỉnh khác.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan
và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả tham vấn, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Phương án chuyển vị; trường hợp từ chối phê duyệt hoặc
không nhận được kết quả tham vấn, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi
trường điện tử.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo
Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
2.4. Thời hạn giải quyết:
-Trường hợp không tham vấn: 07 ngày làm việc
- Trường hợp tham vấn: 21 ngày làm việc
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan phối hợp giải quyết TTHC: Cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý
nhà nước có liên quan.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phê duyệt Phương án chuyển vị theo
Mẫu số 17 Phụ lục II Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo
Mẫu số 16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp
11
12
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN CHUYỂN VỊ BẢO TỒN
LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố..........
1. Thông tin đơn vị thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn:
- Tên:....................................................................................................................
- Địa chỉ:..............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật:.........................................................................
- Điện thoại:.......................................................................................................
2. Thông tin đơn vị dự kiến tiếp nhận loài được chuyển vị bảo tồn:
- Tên:....................................................................................................................
- Địa chỉ:..............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật:...................................................................
- Điện thoại:..................................................................................................
3. Hiện trạng số lượng loài và tình trạng loài dự kiến chuyển vị bảo tồn:
TT
rriA 1 ^ •
Tên loài
Số lượng cá
thể đề nghị
chuyển vị
Độ tuổi
9
r
rri •'V •'V
Tổng số
lượng cá
thể
Kích
thước,
tình
trạng cá
thể
Ghi chú
r r i
^
Tên
tiếng
Việt
r r i
^
Tên
khoa
học
Cá thể
cái
Cá thể
non
Cá thể
già
Cá thể
trưởng
thành
1
2
r p Á
Tổng
4. Mô tả địa điểm, đặc điểm hệ sinh thái, quần thể sinh vật nơi tiếp nhận loài chuyển vị
bảo tồn:................................................................................................................................
5. Mô tả chi tiết phương pháp đánh dấu cá thể loài phục vụ hoạt động theo dõi, giám sát
loài (dùng thẻ, chip điện tử, cắt tai, cắt vẩy... ) (nếu có):
........................................................
6. Mô tả phương pháp theo dõi và giám sát sau khi tiến hành hoạt động chuyển vị:
................
7. Mô tả các rủi ro dự kiến và các biện pháp xử lý rủi ro:
- Các rủi ro đối với môi trường tự nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi do đối với an toàn của con người và vật nuôi khác (nếu có) và các biện pháp
phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro về dịch bệnh và các biện pháp phòng, chống:
- Các rủi do khi động vật thoát khỏi chuồng khi vận chuyển tới nơi tiến hành hoạt động
chuyển vị hoặc bị đánh cắp; mô tả các biện pháp phòng, chống động vật thoát ra ngoài
môi trường tự nhiên tại khu vực không phải là khu vực phân bố tự nhiên của loài:
- Đánh giá khả năng tái hòa nhập quần thể của cá thể chuyển giao và giải pháp xử lý trường
hợp không thể hòa nhập quần thể tại khu vực tiếp nhận phân bố của loài:
Địa điểm ... , ngày.... tháng ... năm ...
Đại diện Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu)
13
14
Mẫu số 17
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH/THÀNH PHỐ ằ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-
........
, ngày
.......
tháng
.....
năm
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên
bảo vệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
.......
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
....
/ ...../TT-BNNMT ngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động
vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ . ;
Theo đề nghị của....(1)
....
tại... (Văn bản/Tờ trình,...) số
.....
ngày... tháng... năm... của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án chuyển vị bảo tồn đối với loài được ưu tiên bảo vệ
nội dung sau:
1. Tên và địa chỉ của đơn vị thực hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn:
2. Mô tả địa điểm nơi triển khai hoạt động chuyển vị bảo tồn (Phân khu, khoảnh,
lô ,.; đặc điểm hệ sinh thái nơi tiến hành hoạt động chuyển vị)
3. Danh sách loài, số lượng loài và tình trạng loài tiếp nhận thực hiện hoạt động
chuyển vị bảo tồn
rriA 1 ^ •
Tên loài
Số lượng cá
thể
Độ tuổi
9
r
r ri •'V •'V
Tổng số
Kích
thước,
Ghi
chú
TT Tên
tiếng
Việt
Tên
khoa
học
Cá
thể đực
Cá thể
cái
Cá thể
non
Cá thể
già
Cá thê
trưởng
thành
lượng cá
thể
tình trạng
cá thể
15
1
2
rp A
Tông
4. Phương pháp đánh dấu cá thể loài phục vụ hoạt động theo dõi, giám sát loài
(dùng thẻ, chíp điện tử, cắt tai, cắt vẩy) (nếu có).
5. Phương pháp theo dõi và giám sát loài sau khi tiến hành hoạt động chuyển vị
bảo tồn.
6. Các biện pháp xử lý rủi ro (nếu có).
Điều 2. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận và chuyển giao
1. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận
2. Trách nhiệm của đơn vị chuyển giao
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan và Ủy ban nhân dân xã/phường... (nơi tiến hành hoạt động chuyển vị)
hướng dẫn
.......
(tên đơn vị tiếp nhận) thực hiện đúng nội dung Phương án chuyển vị
bảo tồn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng
........
, Giám đốc S ở
.....
, đơn vị (thực hiện hoạt động chuyển
vị và tiếp nhận loài chuyển vị) được nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Địa điểm ... , ngày.... tháng ... năm ...
Nơi nhân: ”
- Như Điều 4' Đại diện Uy ban nhân dân tỉnh/thành phô
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c); (Ghi rõ họ, tên, chức vụ của người đại diện và
- Lưu: VT,
.....
đóng dấu)
3. Tên thủ tuc: Thu hồi Giấy chứng nhân Cơ sở bảo tồn đa dang sinh hoc
• */ 9 • • 9 •
3.1. Trình tự thực hiện:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông tin quy định tại khoản
1 Điều 22 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức
xác minh, tổng hợp và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định
thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 27 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
3.2. Cách thức thực hiện: Khi nhận được thông tin trong các trường hợp tại
khoản 1 Điều 22 Thông tư ’số 85/2025/TT-BNNMT.
3.3. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
3.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
3.5. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số
27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT
3.7. Phí, lệ phí (nếu có): Không
3.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: không
3.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
3.10. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
16
17
Mâu sô 27
Số: /QĐ-
.....
(Địa danh), ngày
....
tháng
......
năm .........
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH/THÀNH PHỐ
.....
ẵ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
• */ 9 • • 9 •
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ ...
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
....
/ ...../TT-BNNMT ngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động
vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp;
Căn cứ..
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình s ố
....
ngày tháng
năm... ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân
tỉnh/thành phố.... về việc cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
(Tên tổ chức, cá nhân) đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
tại Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.... dừng
các hoạt động đã đăng ký cấp giấy chứng nhận tại cơ sở và thực hiện các nghĩa vụ sau:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ cơ sở được nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để báo cáo);
- Lưu V T ,
.....
.......

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 04/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 04/QĐ-BNNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2405/QĐ-BNNMT

Văn bản liên quan Quyết định 04/QĐ-BNNMT

06

Quyết định 1183/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn; nông thôn mới; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; thú y; thủy sản; trồng trọt và bảo vệ thực vật; địa chất và khoáng sản; môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×