• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 04/QĐ-BNNMT 2026 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/01/2026 20:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 04/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quốc Trị
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 04/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 04/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 04/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
------
'
--------
Đc lp - T do - Hnh phúc
S: 04 /QĐ-BNNMT
Hà Nội, ngày 05 tng, 01 m 2026
VĂN PHNG B QUC PHÓNG
VẶN S:.92D...........
BN
n i » , t v t t v t t t đ i n .N gv;.Q 5iQ l/2JQ 2fe.
y LJ Ybj 1 D lIN ii ,
v vic công b th tc hành chính mói ban hnìì, ỉUll'-'":
.........
th tc hành chính đưc sa đi, b sung, th tc hành chính b bãi b
lĩnh vc lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vc bo tn thiên nhiên và đa dng sinh hc
o *1 * o
thuc phm vi chc năng qun ca B Nông nghip và Môi trưng
B TRƯNG B NÔNG NGHIP VÀ M ÔI TRƯNG
Căn c Ngh đnh s 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Cnh ph quy đnh chc năng, nhiệm vụ, quyn hn và cơ cấu t chc ca B
Nông nghip và Môi trường;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Cnh ph v
kim soát thtc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Cnh ph v vic sa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh định liên quan đến
kim soát th tc nh chính và Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu của các Ngh định ln quan đến
kim soát thủ tc hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca Văn phong
Cnh ph hưng dân v nghiệp v kiểm soát thtc hành chính;
Theo đ ngh của Cục trưng Cục Lâm nghip và Kim lâm, Cục trưng
Cục Bo tồn thiên nhiên và Đa dng sinh học.
QUYT ĐNH:
Điu 1. ng bố kèm theo Quyết định này th tục hành chính mới ban
nh, th tục hành chính được sa đổi, bổ sung, th tục hành chính bị i bỏ
nh vc lâm nghiệp và kimm, lĩnh vực bảo tn thiên nhn và đa dng sinh
học thuộc phm vi chức ng qun ca Bộ Nông nghiệp và Môi trưng (Ph
lục I: Thủ tc hành cnh lĩnh vc lâm nghiệp và kiểm lâm, nh vc bo tồn
thiên nhn và đa dng sinh hc; Ph lc II: Thủ tc hành chính ni b gia
các cơ quan hành chính nhà nưc kèm theo).
Các th tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Btrưởng
2
Bộ Nông nghiệp và Môi tng quy định vquản loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rng thông thường và thc thi Công ước vbuôn bán quốc tế các
loài động vật, thc vật hoang dã nguy cấp.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể t ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Bãi bỏ nội dung đã công bố ti Mc 1: số th t 1A, 1B, 2B, 3B và Mc
2: số th t 1A, 2A, 3A, 4A, 1B, 2B, 3B, 4B, 1C, 2C tại Phn I Ph lục I cùng
nội dung c thtương ng tại Phn II Ph lục I và nội dung đã ng bố tại Mục
1: số th t từ 1 và 2 cùng nội dung c thể tương ng tại Phn II Ph lục II ban
hành kèm Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ny 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưng BNông nghiệp và Môi tng v việc công bố th tc hành chính mới
ban hành, được sa đổi, bổ sung, bbãi bỏ nh vc lâm nghiệp và kim lâm,
nh vực bảo tồn thn nhiên và đa dạng sinh hc thuc phm vi chức ng
quảnca Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điu 3. Cnh Văn png Bộ, V trưởng VPp chế, Cục tng Cục
Lâm nghiệp và Kim lâm, Cục trưởng Cục Bo tn thiên nhiên và Đa dạng sinh
học và Th trưởng các cơ quan, đơn vliên quan chịu tch nhiệm thi nh
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- B trưng (đ báo cáo);
- B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph;
- Văn phòng Chính ph (Cc Kim soát TTHC);
- UBND các tỉnh, thành ph trc thuc Trung ương;
- S NN&MT các tỉnh, thành ph trc thuc TW;
- B Nông nghiệp và Môi trưng: các Th trư:
các V, Văn phòng B, Cng thông tin đin tử B;
- Báo Nông nghip và Môi trưng;
- Liên đoàn thương mi và Công nghip Vit Nam;
- Lưu: VT, LNKL, VPB (KSTTHC).
KT. B TRƯNG
TH TRƯNG
Nguyn Quc Tr
s: 4/QĐ-BNNMT
Thi gian ký: 2026-01-05T13:38:50+07:00
Ph lc I:
TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH Vc l â m n g h iệ p v à k iể m l â m ,
LĨNH VC b ả o t ồ n t h iê n n h iê n v à đ a d ạ n g s in h h ọ c
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-BNNMT ngày tháng năm
của Btrưởng B Nông nghiệp và Môi trường)
1
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính mi ban hành thuc phm vi chc năng qun ca Bộ Nông nghip và Môi trưng
STT Tên th tc hành chính Lĩnh vc Cơ quan thc hiện
A. Th tc hành chính cp tnh
1
Cấp sửa đổi, b sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học
Bảo tồn thn nhiên và Đa
dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và Môi trường
2. Danh mc th tục hành chính đưc sa đổi, bổ sung thuc phm vi chc năng qun ca Bộ Nông nghiệp và Môi trưng
STT
Shồ sơ
TTHC
n TTHC đưc sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
n TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy đnh nội
dung sa đi, b sung, thay
thế
Lĩnh vc Cơ quan thc hiện
A. Th tc hành chính cp trung ương
1 1.003903
Cấp giấy phép CITES
xuất khấu, i xuất
khẩu mu vật các loài
động vật, thc vật
Cấp giấy pp
CITES xuất
khẩu, i xuất
khẩu mu vật
Điều 29 Thông số
85/2025/TT-BNNMT ngày
m nghiệp và Kiểm
lâm
quan thẩm
quyền quản
CIt Es Vit Nam
2
STT
Shồ sơ
TTHC
n TTHC đưc sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
n TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy đnh nội
dung sa đi, b sung, thay
thế
Lĩnh vc Cơ quan thc hiện
thuộc Phụ lục Công
ước CITES
loài động vật,
thực vật thuộc
Phụ lục CITES
31/12/2025 của Bộ trưởng
B Nông nghiệp và i
trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rừng thông
thường và thc thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vt hoang
nguy cấp
2 1.003578
Cấp giấy pp CITES
nhập khu mẫu vật
các loài động vật, thực
vật thuc Phụ lục
Công ước CITES
Cấp giy phép
CiTe S nhập
khẩu mu vật
loài động vật,
thực vật thuộc
Phụ lục cite s
Điều 30 Thông số
85/2025/TT-BNNMT ny
31/12/2025 của Bộ trưởng
B Nông nghiệp và i
trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rừng thông
thường thc thing ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vt hoang
nguy cấp
m nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan thẩm
quyền quản
CItEs Việt Nam
3 1.003532
Cấp giấy phép CITES
nhập nội từ bin mẫu
vật loài động vật,
thực vật thuc Ph
Cấp giy phép
cites nhập nội
từ biển mẫu vật
loài động vật,
thực vật thuộc
Điều 31 Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ny
31/12/2025 của Bộ trưởng
m nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan thẩm
quyền quản
CItEs Việt Nam
3
STT
Shồ sơ
TTHC
n TTHC đưc sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
n TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy đnh nội
dung sa đi, b sung, thay
thế
Lĩnh vc Cơ quan thc hiện
lục I, II Công ước
CITES
Phụ lục I, II
CITES
B Nông nghiệp và i
trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rừng thông
thường thc thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vt hoang
nguy cấp
4 1.014020
Cấp thay thế giấy
phep CITES
Điều 32 Thông số
85/2025/TT-BNNMT ny
31/12/2025 của Bộ trưởng
B Nông nghiệp và i
trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rừng thông
thường thc thing ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vt hoang
nguy cấp
m nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan thẩm
quyền quản
CItEs Việt Nam
B. Th tc hành chính cp tnh
1 1.008672
Cấp giấy phép khai
thác mu vt loài
nguy cấp, quý, hiếm
từ tự nhn
Phê duyệt
Phương án khai
thác mu vt loài
Điều 10 Thông tư s
85/2025/TT-BNNMT ny
31/12/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi
Lâm nghiệp và
Kiểm lâm; Bảo tồn
thn nhn và Đa
dạng sinh học
Sở Nông nghiệp
vài trường
4
STT
Shồ sơ
TTHC
n TTHC đưc sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
n TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy đnh nội
dung sa đi, b sung, thay
thế
Lĩnh vc Cơ quan thc hiện
nguy cấp, quý,
hiếm t tự nhiên
trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rừng thông
thường và thc thi Công
ước về buôn bán quốc tế
các loài động vật, thực vt
hoang nguy cấp
2 1.014022
Quy trình thc hiện
thả lại loài động vật
nguy cấp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo vệ
nuôi sinh sản tại
sở bảo tồn đa dạng
sinh học
Th động vật
nuôi sinh sản tại
sở nuôi, cơ sở
bảo tồn đa dạng
sinh học về môi
trường t nhn
Điều 11 Thông tư số
85/2025/TT-BNnM t ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
B Nông nghiệp và i
trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rừng thông
thường thc thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vt hoang
nguy cấp
Bảo tn thn nhn
và Đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
3 1.008675
Cấp giấy phép trao
đổi, tặng cho mu vật
của loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu
tiên bảo vệ
Điều 13 Thông tư số
85/2025/TT-BNnM t ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
B Nông nghiệp và i
trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rừng thông
Bảo tn thn nhn
và Đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
5
STT
Shồ sơ
TTHC
n TTHC đưc sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
n TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy đnh nội
dung sa đi, b sung, thay
thế
Lĩnh vc Cơ quan thc hiện
thường và thc thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vt hoang
nguy cấp
4 1.008682
Cấp Giấy chứng nhận
sở bảo tn đa dạng
sinh học
Điều 21 Thông tư số
85/2025/TT-BNnM t ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
B Nông nghiệp và i
trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rừng thông
thường thc thing ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vt hoang
nguy cấp
Bảo tn thn nhn
và Đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
5 1.004819
Đăng ký mã số sở
nuôi, trồng các loài
động vật, thc vật
thuộc Phụ lục Công
ước CITES
Đăng ký mã số
sở nuôi, sở
trồng loài động
vật, thực vật
thuộc Ph lục
CITES
Điều 26 Thông số
85/2025/TT-BNnM t ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
B Nông nghiệp và i
trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rừng thông
thường thc thing ước
về buôn bán quốc tế các loài
m nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan Kiểm m
cấp tỉnh; Cơ quan
quản nhàớc
về thy sản cấp tỉnh
6
STT
Shồ sơ
TTHC
n TTHC đưc sửa
đổi, bổ sung, thay thế
(tên cũ)
n TTHC sửa
đổi, bổ sung, thay
thế
(tên mới)
Tên VBQPPL quy đnh nội
dung sa đi, b sung, thay
thế
Lĩnh vc Cơ quan thc hiện
động vật, thực vt hoang
nguy cấp
6
3.000496
Cấp lại mã số sở
nuôi, trồng các loài
động vật, thực vật
thuộc Ph lục Công
ước CITES
Cấp sửa đổi, bổ
sung thông tin
mã số cơ sở nuôi,
sở trồng loài
động vật, thực
vật thuộc Phlục
CITES
Điều 26 Thông số
85/2025/TT-BNnM t ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng
B Nông nghiệp và i
trường quy định về quản
loài nguy cấp, quý, hiếm,
loài động vt rừng thông
thường thc thi Công ước
về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vt hoang
nguy cấp
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm
Cơ quan Kiểm m
cấp tỉnh;
quan quản
nhà nước về thy
sản cấp tỉnh
3. Danh mc th tc hành chính bbãi bỏ thuc phm vi chc năng qun ca Bộ Nông nghiệp và Môi trưng
STT
Shồ sơ
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh việc bãi
bỏ th tc hành chính
Lĩnh vc Cơ quan thc hiện
A. Th tc hành chính cp trung ương
1 1.008671
Thẩm định hồ đề ngh
đưa vào hoặc đưa ra khỏi
Danh mục loài nguy cấp,
Thông số 85/2025/TT-
BNn Mt ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
Lâm nghiệp và Kiểm
lâm; Bảo tồn thiên
Cục m nghiệp
Kiểm lâm; Cục Bảo
7
STT
S hồ sơ
TTHC
Tên th tc hành chính
Tên VBQPPL quy đnh việc bãi
bỏ th tc hành chính
Lĩnh vc Cơ quan thc hin
quý, hm được ưu tiên
bảo vệ
trường quy định về quản lý loài
nguy cấp, quý, hiếm, loài động vt
rừng thông thường và thực thi
Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thc vt hoang
nguy cấp
nhiên và Đa dạng sinh
học
tồn thn nhiên và Đa
dạng sinh học
B. Th tc hành chính cp tnh
1
1.014021
Thu hồi giy chứng nhận
sở bảo tn đa dạng sinh
học trong trường hợp sở
bảo tn đa dạng sinh học đề
nghị thu hi giấy chứng
nhận
Thông số 85/2025/TT-
BNn Mt ngày 31/12/2025 ca Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định về quản lý loài
nguy cấp, quý, hiếm, loài động vt
rừng thông thường và thực thi
Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thc vt hoang
nguy cấp
Bảo tồn thiên nhn và
Đa dạng sinh học
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
8
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
PHM VI CHC NĂNG QUAN LÝ CA B NÔNG Ng h iệ p v à m ô i
TRƯNG
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TRUNG ƯƠNG
1. Tên th tc: Cp giy phép CITES xut khu, tái xut khu mu vt loài
đng vt, thc vt thuc Ph lục CITES
1.1. Trình t thc hiện:
- Bước 1: Np hồ sơ
Tổ chức, nhân np^ 01 bộ hồ đến Cơ quan thẩm quyền quản CITES Việt
Nam theo ch thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch v bưu chính
công ích hoặc dịch v bưu chính;
- Bước 2: Kiểm tra tính đy đ, hợp lệ của hsơ
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ
sơ đảm bảonh đầy đủ và hợp lệ đối với hnộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhn trong
01 ngàym việc đối vi hsơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vu chính
công ích hoặc dịch v bưu chính, trường hợp thành phn hồ không đầy đhoặc không
hợp lệ thì tr lời bằng văn bn và nêulý do.
- Bước 3: X lý hồ sơ
Trong thời hn 05 ngày m việc kể từ ngày nhn được hồ hợp lệ, quan
thẩm quyền quản CITES Việt Nam xem xét cấp giấy pp CITES xuất khẩu, tái xuất
khẩu theo Mu số 35 Ph lục II ban hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT ;
trường hợp kng cấp giấy phép, thông o bằng văn bản vàulý do;
Trường hợp cần tham vn về ảnh ng của việc xut khẩu, i xut khu ti s
tồn tại của loài hoc đề ngh quan quản chuyên ngành phối hợp với các cơ quan
liên quan c minh, kiểm tra thực tế khi nghi ng về tính hợp pháp của mu vật, trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhn được hồ hợp lệ, Cơ quan thm quyền quản
CITES Việt Nam gi văn bn đề nghđến Cơ quan khoa học CITES Việt Nam hoặc
quan qun lý chuyên ngành liên quan;
Trong thời hn 06 ngàym việc kể t ngày nhn được văn bn đề nghtham vấn
hoặc đề ngh xác minh, kiểm tra, các cơ quan văn bản trả lời Cơ quan thẩm quyền
quản CITES Việt Nam;
Trong thi hn 01 ngày làm việc kể t ngày nhn được văn bản của các cơ quan
liên quan, quan thẩm quyền quản CITES Việt Nam thực hiện cấp giấy phép CITES
xuất khẩu, i xuất khu theo Mẫu s35 Phlục II ban hành kèm theo Thông s
85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp giấy phép CITES hoặc kng nhn được
kết quả tham vấn, xác minh, thông báo bằng văn bn vàu do.
1.2. Cách thc thc hin: Trực tiếp hoặc qua i trưng điện tử hoặc qua dịch
v bưu chính công ích hoặc dịch v bưu chính.
1.3. Thành phn, số lưng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm:
9
a) Bản chính đề nghcấp giy pp CITES theo Mu số 36 Phlục II ban hành
m theo Thông số 85/2025/Tt -BNn Mt ;
b) Bản sao bảngm sản có xác nhận của cơ quan kiểmm sở tại theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lâm sản; x m sản, thy
sản là i sản được xác lập quyền sở hu toàn dân hoặc bn sao Giấy xác nhn nguồn
gốc thy sản theo quy định của pp luật thy sản. Trường hợp pháp luật chun ngành
lâm nghiệp, thy sản ca có quy định vềc nhn ngun gốc đối với mu vt động vật,
thực vt đề nghị tái xut khẩu, tổ chức, nhân nộp bn sao Giấy pp CITES xut
khẩu/i xut khẩu và bản sao t khai hải quan nhập khẩu;
c) Trường hợp xut khẩu, tái xuất khu mẫu vt khai thác t t nhn phục v
nghn cứu khoa học, quan hđối ngoại: Ngoài thành phn hồ sơ quy định tại điểm a và
điểm b, nộp thêm mt trong các bản sao tài liệu sau: văn bn kết v chương trình hợp
tác nghn cứu khoa hc đối vi trường hợp nghn cứu khoa học, văn bản xác nhn quà
biếu, tặng ngoại giao do quan thm quyền c nhận đối với trường hợp phục v
quan hệ đối ngoại;
d) Trường hợp xut khẩu, tái xuất khẩu mu vt thuộc Phụ lục I CITES, tr mu
vt thuc Ph lục I ngun gốc từ sở đã được Ban T CITES cấp mã s sở
nuôi, trồng: ngi thành phn hồ quy định tại điểm a và điểm b, nộp thêm bản sao
giấy phép nhập khu do quan thẩm quyn quản CITES ớc nhập khu cấp;
đ) Trường hợp xuất khẩu, i xut khu mu vt sống phục v triển lãm, biu diễn
xiếc: ngi thành phn hồ quy định tại điểm a và điểm b, nộp tm bn sao quyết
định cđi tham dự trin lãm, biểu diễn xiếc ớc ngoài của quan thm quyền
hoặc giấy mời tham dự của tổ chức nước ngoài;
e) Tờng hợp i xut khẩu mu vt btịch thu cho quốc gia nơi khai thác hoặc
quốc gia xut khẩu: ngi thành phần hồ quy định tại điểm a, nộp thêm bn sao bảng
m sản do tổ chức được giao x i sản lập.
- Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
1.4. Thi hn giải quyết:
- Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp l
- Trường hợp tham vấn, xác minh: 10 ngày làm việc ktừ ngày nhận được hồ hợp l.
1.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Tổ chức, nhân
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Cơ quan thẩm quyền quản CITES
Việt Nam.
1.7. Kết qu thc hiện th tc hành cnh:
Giấy phép CITES quy đinh tại Mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số
85/2025/TT-bNn MT.
1.8. Phí, lệ phí: Kng quy định
1.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Đề nghcấp giấy pp CITES theo Mẫu số 36 Phlục II ban hành kèm theo Thông
số 85/2025/t T-BNNm T .
1.10. Yêu cu, điu kiện thc hiện th tc hành chính (nếu có):
10
1.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Lut số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghđịnh s35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 29 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp vài trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vt
rừng thông tờng và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thc vật
hoang nguy cấp (Tng số 85/2025/TT-BNNMT)
11
Mẫu s 36
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
ĐNGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. n tổ chức, nhân đề nghị cấp phép/ Name of requesting organization,
individual:.........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoi/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ tr sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên
h/ Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue
and cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công n hoặc
hộ chiếu hoặc s định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address,
cellphone/telephone number and citizen identification card or passport number or
personal identification number: .......................................................................................
3. Nội dung đề nghị/ Request:
Cấp giấy phép CITES/Request for CITES permit:
Nhập khu/Import Xuất khu/Export Tái xuất khẩu/Re-export
Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request for replaced CITES permit
(Lý do/Reason: Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
Giấy phép CITES có sai t/CITES permit is incorrect; Nội
dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................)
Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request for introduction from the sea
CITES permit
4. Tên loài/ Name of species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name:
.........................................................
- n tiếng Anh, tiếng Việt/Common name (English, Vietnamese):......................
- Số ợng (bằng số, bằng chữ: ...yQuantity (infigures, in words:
....
):
.............
- Đơn vị (con, kg, mảnh, ch iếc.)/Unit (individual, kg, piece...):
.........................
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose of request for CITES
permit:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number of permit requested: .................................
6. Nguồn gốc mẫu vt1/ Origin of specimens:...........................................................
1 Ghi rõ mẫu vậtngun gốc khai thác từ tự nhiên/ni sinh sản/ni sinh trưởng/trồng cấy nhân tạo và thông tin mã số sở ni/cơ sở trồng/giấy chứng nhận
sở bảo tồn đa dạng sinh học, số bảng kê m sản/giấy xác nhn ngun gốc thy sản/số t khai hải quan và số giấy phép xuất khâu/tái xut khâu do cơ quan thâm
quyền quản CITES xut khâu/i xut khâu cấp (đối với đề nghcấp giấy phép CITES xuất khâu/tái xuất khâu) hoặc ghi thông tin số giấy phép xuất ku/tái
xuất khâu, ngày cấp, quốc gia cấp (đối với đề nghcấp giấy pp CITES nhập khâu).
12
7. Mô tả chi tiết (ch cỡ, nh trạng, loại sản phm...)/ Detailed description (size,
status, type ofproducts...):..............................................................................................
8. n và địa chỉ của tổ chức, nhân xut khẩu, nhập khu bằng tiếng Việt
tiếng Anh/ Name and address of exporting and importing organization, individual in
Vietnamese and in English:................................................................
9. Thời gian dự kiến xut khẩu, nhập khẩu/ Expected exporting, importing time:
Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây đúng và xin chịu tch nhiệm trước
pháp luật/ I hereby certify that the above declared information is true and shall take
responsibility before the laws.
Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
Ký tên/Signature
(Tổ chức: ghi h, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu;
cá nhân: ghi rõ họ, n)/
(Organization: specify full name, position of the authorized person
and stamp; Individual: specify fullname).
13
Mẫu số 35
MU GIY PHÉP CITES
14
EXPLANATIONS/ CHÚ GII
(1) w w represents the last two digits of the year of issuance, VN represents the ISO code of Viet Nam, YYYY represents a four-digit serial number:
N/S is used for informational purpose/ w w hai ch so cuoi ca năm cp phépy VN là mã ISO quc gia ca Yĩệt Nam, YYYY s giy phép gom
bn ch s; ký t N/S dưc s dng cho mc đich thông tin.
(2) For other information, including: CITES permit replacement; or for live animals, this pcnmt is only valid if the transport conditions conform
to the CITES guidelines for transport or, in the case of air transport, to the IATA Live Animals Regulations ; or other information/ Đê ghi các
thông tin khác, bao gồm: Giy phép CITES câp thay the hoc đoi với đng vt song, giy phép này ch có g tr khi điếu kiện vn chuyên đúng
íheo h w'mg n v vn chityên động vật song của c n HS, nếu băng đưng hảng kh(mg phi luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác.
(3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose of transaction/ c mã sau được s dụng đê chí mc đich của giao dịch:
T Commercial/ Thương mi
z Zoos/ Vườn thú
G Botanical gardens/ Vườn thc vt
Q Ccuses and travelling exhibitions/ Xiếc triêĩì lãm lim dộng
s Scientific/ Nghiên cu khoa hc
H Hunting trophies/ M au vt săn bắn
p Personal/ Tài sản cá nhân
M Mcdical/ Y sinh
E Education/ Giáo dục
N Reinlroduclion or introduction into Ihe wild/ Ti tha hoc đưa vào t nhn
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Nuôi sinh sn hoc trồng cy nhân to
L Law enforcement/ judicial/ forensic/ Thc thi pháp lut/ truy tổ, khơi to/giám đnh
(4) 'ITie following codes to be used to indicate the source of specimens/ c mã sau đưc sir dtểữig đế ch tĩgiiồn gc mẫu vật:
w Specimens taken from the wild/ Mu vt khai thác lừ t nhn
X Specimens taken in "the marine environment not under the jurisdiction of any State/ Mau vt đưc lay t vùng biển nằm ngoài phm V/
quyển i phán của bất k quốc gia nào
R Ranchcd spccimcns: spccimcns of animals reared in a controlled environment, taken as eggs or juveniles from the wild, where they would
otherwise have had a very low probability o f surviving to adulthood/ Mau vt nuôi sinh trưng: mu vt dng vật nuôi sinh trưng trong mủi
trưng c kiêm soát, đưc khai thác t tự nhiên giai đon trng hoc con non, trong đu kiện nêu đê ngoài l nhn t c xác suâl rât íhâp
song sót dền tuâi trương thành
D Appcndix-I animals bred in captivity for commercial purposes in operations included in the Secretariat's Register, in accordancc with
Resolution Conf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives
thereof, exported under the provisions of Articlc VII, paragraph 4, of the Convention/ Đng vt thuc Ph lục I đưc nuôi sinh sân vỉ mc đích
ihương mi li cơ s dã dăng ký vi Ban thư ký, theo quy đnh Ngh quyết 12.10 (sửa dôi ti CoP15), và thực vt íhuc Ph lục I dưc trng
cây nhàn to vì mc đích thương mi, kê ccác b phn và dán xuât cùa chúng, đưc xut khâu theo quy định khoăn 4 Điêu VII Công ước.
A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8), as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been propagated artificially
for non-commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Thc vt đưc Irng cay nhân lo theo quy đinh
Nghị quyết 11.11 (sưa dôi tại C0P I8), k ca các bộ phn và dân xut ca chúng, dưc xut khau theo quy dinh khoăn 5 Điểu VII (mâu vt loài
Ph lục I đưc trng cấy nhân lạo vỉ mc đích phi íhưrmg mi mâu ví ỉ()ài thuc Ph lục II III)
c Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under
the provisions of Articlc VII, paragraph 5/ Đng vt đưc nuôi sinh sản theo quy định Ngh quyt 10.16 (sa đoi tại CoP19), k cả các b phn
và dán xut ca chng, dưc xut khâu theo quy ciịnh khoản 5 Điu 7/
F Animals bom in captivity (FI or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f bred in captivity in Resolution Conf. 10.16
(Rev. CoPl 9), as well as parts and derivatives thereof/ Đng vl sinh ra trong điều kiện ni nht (FJ hoc các ihế h kế liếp) nhưng chưa đáp
img quy đnh CU2 định nghĩa nuôi sinh sảntheo Nghị quyết 10.16 (sứa đi tại CoP19), kê cá các b phn và dan xuta chng
Y Spccimcns of plants that fulfil the definition for ‘assisted production in Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8) as well as parts and derivatives
thereof/ Mâu vt thực ví đáp ímg quy định ca định nghĩa "sản xuâl hô tr theo Nghị qưyêt 77.77 (sữa đôi ti C0P I8), kê c các b phn và
dân xut ca chng
u Source unknown (must be justified)/ Không rô ngun gc (cn có gii trình)
I Confiscated or seized specimens/ Mau vt btịch thu
o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ Mau vt tiền Công ước (có thê đirợc s dngng các ngiiồn gc khác)
(5) Country in which the specimens were taken from the wild, bred in captivity or artificially propagated (only in case of re-export)/ Ouoc gia
mu vt đưc dánh bt t tự nhn, gây nuôi sinh sán hoc trng cy nhân tạo (chi trong trưng hp tải xuất).
(6) Only for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for commercial purposes//!/? dng di vcri mu vt các loài
thuc Ph lục đưc gây nuôi sinh n hoc trng cy nhân to vỉ mc đích thirơng mại.
(7) For Pre-Convention specimens//!/) dng di vi mu vt tin Công ước.
(8) Specify the actual quantity of specimens exported or imported; sign, stamp by the authorized person allowing customs clearance. Note: in case
of export or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and
return the certified copy by the customs authority to the organization or individual/ Ghi rõ so lưng mau vt thc xut, thực nhp; ký, dng du
ca ngirời có thâm quyn cho phép thón quan. Lưu ý: đi với trưng hp xut khâu, i xut khu, thc hin tra giầy phép CITES sau khi đã xác
nhn cho tô chức, cá nhân; doi vi trưng hp nhp khâu, gi ban chính và trn sao có xác nhn cua cơ quan hi quan cho tô chức, cá nhân.
Note: The code lists under (3) and (4) are subject to change in accordance with revisions to relevant CITES Resolutions or provisions.
Ghi chú: Danh sách mã ti mc (3) và (4) có thê thay dôi da Irèn các Ngh quyết hoc quy dịnh sưa di cn quan cùa CITES.
Reverse side of Page/ M t sau Trang. 01/01
15
CO NVENTION ON
f INTERNATIONAL TRADE IN
S ( B p * ENDANGERED SPECIES OF
w F WTLD FAUNA AND FLORA
VI ET NAM OTES MANAGEMENT AUTHORITY
VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION
MNISÏRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
Address: No. 02, Ngoc Ha st .Ba Dinli ward. Ha Noi, Viet Nam
ANNEX TO CITES PERMTT NO. W W VNY Y YY/N(S) 1
PH LC KÈM THEO GIY PHÉP CITES
No./
STT
Scicntific nam c and common
na me n khoa hc n thông
tng
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin p h hp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin phù hp
ị,nếu ) 2
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin p hù hp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Đ in
thông tin p hù hp
(nếu c)2
This Annex to the perm it is issued by/ Ph lc giy phép này dưc cấp bởi:
Place/ Nơi cp D ate/ Ngày cấp Signature or E-signature, Seal / Ch ký hoc Ch ký đin tử, đng dấu
Page/ Trang. 0 1/01
1 This A nnex shall be issued attached to the CITES perm it when appropriate/ Ph lục này dirợc cấpm theo giy phép CITES khi cần thiết.
2 The num ber and titles o f information columns may be custom ized/ s lưng tiêu đ ct thông tin c thếy chỉnh.
16
2. Tên th tc: Cp giấy phép CITES nhp khu mu vt loài đng vt, thc
vt thuc Ph lục CITES
2.1. Trình t thc hiện:
- Bước 1: Np hồ sơ
Tổ chức, nhân nộp 01 bộ hồ sơ đến Cơ quan thm quyền quản CITES Việt
Nam theo ch thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch v bưu chính
công ích hoặc dịch v bưu chính.
- Bưc 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
quan thẩm quyền quảnCITES Việt Nam kiểm tra và tiếp nhn ngay khi hồ
sơ đảm bảonh đầy đủ và hợp lệ đối với hnộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhn trong
01 ngàym việc đối vi hsơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vu chính
công ích hoặc dịch v bưu chính, trường hợp thành phn hồ không đầy đhoặc không
hợp lệ thì tr lời bằng văn bn và nêulý do;
- Bưc 3: X lý hồ sơ
Trong thi hn 05 ngày làm việc kể t ngày nhn được hhợp lệ, Cơ quan
thẩm quyền quản CITES Vit Nam cấp giấy phép CITES nhập khẩu theo Mẫu số 35
Ph lục II ban hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp không cấp
giấy phép, thông báo bằng văn bản vàu do;
Trong thi hn 05 ngày làm việc kể t ngày nhn được hhợp lệ, Cơ quan
thẩm quyền quản CITES Việt Nam gửi văn bản tham vấn, xác minh trong các tờng
hợp sau:
Trường hợp nhập khẩu mu vt ngun gốc t các quốc gia xut khu thuộc
ng địa lý không ch cực theo pp luật về qun lý, truy xut nguồn gốc m sản hoặc
thông tin giấy phép xut khẩu, tái xuất khẩu giả mạo, dấu hiu ty xóa, chỉnh
sửa, kng thông tin hoặc nhập khẩu động vật sống, quan thm quyền quản
CITES Việt Nam thực hiện tham vn qua t điện tử với quan cấp giấy pp CITES
xuất khẩu, i xuất khu về các thông tin liên quan đến giấy phép xuất khẩu, tái xut
khẩu hoặc pơng thức c thực điện tử khác;
Trường hợp cần c minh thông tin về năng lực cơ sở nuôi trước khi cấp phép
nhập khu động vt sống, quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thc hiện tham
vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý chuyên ngành hoặc đề ngh
quan quản lý chuyên ngành phi hợp vi các cơ quan liên quan c minh, kiểm tra
thực tế sở nuôi;
Trong thi hạn 07 ngày m việc kể từ ngày nhn được đnghị tham vn hoặc đề
nghị xác minh, kiểm tra thực tế sở nuôi của Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt
Nam, các quan liên quan trả lời bằng văn bản;
Trong thi hn 03 ngày làm việc kể t ny nhn được văn bn của các quan
liên quan, quan thẩm quyền quản CITES Việt Nam thực hiện cấp giấy phép CITES
nhập khu theo Mu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông s 85/2025/TT-
BNNMT ; trưng hp kng cấp giấy phép hoặc không nhận được kết quả tham vấn,
xác minh, quan thẩm quyền quản CITES Việt Nam thông báo bằng văn bản và
nêu do.
17
2.2. Cách thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện t hoc qua dịch
vu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
2.3. Thành phn, số lưng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm:
a) Bn chính Đề nghị cấp giấy phép theo Mu số 36 Ph lục II ban hành kèm
theo Thông s85/2025/TT-BNNMT ;
b) Bản sao giấy phép CITES xut khẩu, tái xuất khu do Cơ quan thm quyền
quản CITES của nước xuất khẩu, i xut khu cấp đối với loài thuộc Phụ lục II, III
CITES, loài thuc Phlục I CITES ngun gốc t nuôi, trồng tại sở đã được Ban
Thư ký CITES cấp mã scơ sở nuôi, trồng;
c) Trường hợp nhập khu mẫu vt thuc Phụ lục I CITES kng mục đích
thương mại: ngi thành phn hồ quy định tại điểm a, nộp tm mt trong các bn
sao i liu sau: mã s sở nuôi, mã s sở trồng, giấy chứng nhn sở bảo tn đa
dạng sinh học đối với mu vt sống; văn bn ký kết về chương tnh hợp tác nghn cứu
khoa học do cơ quan có thm quyền phê duyệt đối vi trường hợp nghiên cứu khoa học;
văn bn c nhận quà biếu, tặng ngoại giao do quan thm quyền p duyệt đối với
trường hợp phục v ngoại giao; giấy mi tham gia triển lãm, biểu diễn xiếc của cơ quan
thm quyền đối vi trường hợp phục v triển lãm, biểu diễn xiếc; văn bn của
quan thẩm quyền quản lý CITES nước xuất khẩu, tái xut khu về việc tr lại mẫu vt
cho quốc gia xut xứ;
d) Trường hợp nhp khu động vật, thc vt sống thuộc Phlục I CITES
ngun gốc từ nuôi, trng tại cơ sở đã được Ban T ký CITES cấp mã số cơ sở nuôi,
trồng, Phụ lục II, III CITES để nuôi, trồng: ngoài tnh phn hồ quy định tại điểm a
và điểm b, nộp tm mt trong các bản sao tài liệu sau: mã scơ sở nuôi, mã số cơ sở
trồng, giấy chứng nhn cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc nộp thêm mt trong các bn
chính i liệu sau: Pơng án ni theo Mu số 22, Pơng án trồng theo Mu số 31
Phụ lục II ban hành kèm theo^ Thông số 85/2025/TT-BNNMT đối với trường hợp
không bt buộc đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng theo quy định tại Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT ;
đ) Trường hợp nhập khu mu vật từ quốc gia không phải tnh vn CITES:
ngoài tnh phn hồ quy định tại điểm a, np thêm bn sao giấy phép xut khẩu, i
xuất khu do Cơ quan có thẩm quyền nước xut khu cấp.
- Số lượng: 01 bộ hồ
2.4. Thi hn giải quyết:
- Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp l.
- Tờng hợp tham vấn,c minh: 15 ngày m việc kể từ ngày nhận đưc hồ sơ hợp l.
2.5. Đối tưng thc hiện th tc hành chính: Tổ chức, cá nhân
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
2.7. Kết qu thc hiện th tc hành chính:
1B
Giấy phép CITES theo Mu số 35 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/t T-Bn Nm T.
2.8. Phí, lệ phí: Không thu p
2.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Đề nghcấp giấy phép theo Mu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số B5/2025/TT-BNNMT.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành cnh (nếu ): Không quy định.
2.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Lut số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghđịnh s35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 30 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp vài trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vt
rừng thông tờng và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thc vật
hoang nguy cấp.
19
Mẫu s 36
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
ĐNGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. n tổ chức, nhân đề nghị cấp phép/ Name of requesting organization,
individual:.........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoi/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ tr sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên
h/ Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue
and cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công n hoặc
hộ chiếu hoặc s định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address,
cellphone/telephone number and citizen identification card or passport number or
personal identification number: .......................................................................................
3. Nội dung đề nghị/ Request:
Cấp giấy phép CITES/Request for CITES permit:
Nhập khu/Import Xuất khu/Export Tái xuất khẩu/Re-export
Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request for replaced CITES permit
(Lý do/Reason: Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
Giấy phép CITES có sai t/CITES permit is incorrect; Nội
dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................)
Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request for introduction from the sea
CITES permit
4. Tên loài/ Name of species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name:
.........................................................
- n tiếng Anh, tiếng Việt/Common name (English, Vietnamese):......................
- Số ợng (bằng số, bằng chữ: ...yQuantity (infigures, in words:
....
):
.............
- Đơn vị (con, kg, mảnh, ch iếc.)/Unit (individual, kg, piece...):
.........................
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose of request for CITES
permit:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number of permit requested: .................................
6. Nguồn gốc mẫu vt2/ Origin of specimens:...........................................................
2 Ghi rõ m u vt có ngun gc khai thác t t nhiên/nuôi sinh sn/nuôi sinh trưng/trng cy nhân to và thông tin m ã s cơ s nuôi/cơ s
trng/giy chng nhn cơ s bo tn đa dng sinh hc, s bng kê lâm sn/giy xác nhn ngun gc thy sn/s t khai hi quan và s giy
phép xut khau/tái xut khu do cơ quan thm quyn qun lý CITES xut khau/tái xut khu cp (đi vi đ ngh cp giy phép CITES xut
khau/tái xut khu) hoc ghi thông tin s giy phép xut khu/tái xut khu, ngày cp, quc gia cp (đi vi đ ngh cp giy phép CITES
nhp khu).
20
7. Mô tả chi tiết (ch cỡ, nh trạng, loại sản phm...)/ Detailed description (size,
status, type ofproducts...):..............................................................................................
8. n và địa chỉ của tổ chức, nhân xut khẩu, nhập khu bằng tiếng Việt
tiếng Anh/ Name and address of exporting and importing organization, individual in
Vietnamese and in English:................................................................
9. Thời gian dự kiến xut khẩu, nhập khẩu/ Expected exporting, importing time:
Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây đúng và xin chịu tch nhiệm trước
pháp luật/ I hereby certify that the above declared information is true and shall take
responsibility before the laws.
Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
Ký tên/Signature
(Tổ chức: ghi h, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu;
cá nhân: ghi rõ họ, n)/
(Organization: specify full name, position of the authorized person
and stamp; Individual: specify fullname).
21
Mẫu số 35
MU GIY PHÉP CITES
22
EXPLANATIONS/ CHÚ GII
(1) w w represents the last two digits of the year of issuance, VN represents the ISO code of Viet Nam, YYYY represents a four-digit serial number:
N/S is used for informational purpose/ w w hai ch so cuoi ca năm cp phépy VN là mã ISO quc gia ca Yĩệt Nam, YYYY s giy phép gom
bn ch s; ký t N/S dưc s dng cho mc đich thông tin.
(2) For other information, including: CITES permit replacement; or for live animals, this pcnmt is only valid if the transport conditions conform
to the CITES guidelines for transport or, in the case of air transport, to the IATA Live Animals Regulations ; or other information/ Đê ghi các
thông tin khác, bao gồm: Giy phép CITES câp thay the hoc đoi với đng vt song, giy phép này ch có g tr khi điếu kiện vn chuyên đúng
íheo h w'mg n v vn chityên động vật song của c n HS, nếu băng đưng hảng kh(mg phi luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác.
(3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose of transaction/ c mã sau được s dụng đê chí mc đich của giao dịch:
T Commercial/ Thương mi
z Zoos/ Vườn thú
G Botanical gardens/ Vườn thc vt
Q Ccuses and travelling exhibitions/ Xiếc triêĩì lãm lim dộng
s Scientific/ Nghiên cu khoa hc
H Hunting trophies/ M au vt săn bắn
p Personal/ Tài sản cá nhân
M Mcdical/ Y sinh
E Education/ Giáo dục
N Reinlroduclion or introduction into Ihe wild/ Ti tha hoc đưa vào t nhn
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Nuôi sinh sn hoc trồng cy nhân to
L Law enforcement/ judicial/ forensic/ Thc thi pháp lut/ truy tổ, khơi to/giám đnh
(4) 'ITie following codes to be used to indicate the source of specimens/ c mã sau đưc sir dtểữig đế ch tĩgiiồn gc mẫu vật:
w Specimens taken from the wild/ Mu vt khai thác lừ t nhn
X Specimens taken in "the marine environment not under the jurisdiction of any State/ Mau vt đưc lay t vùng biển nằm ngoài phm V/
quyển i phán của bất k quốc gia nào
R Ranchcd spccimcns: spccimcns of animals reared in a controlled environment, taken as eggs or juveniles from the wild, where they would
otherwise have had a very low probability o f surviving to adulthood/ Mau vt nuôi sinh trưng: mu vt dng vật nuôi sinh trưng trong mủi
trưng c kiêm soát, đưc khai thác t tự nhiên giai đon trng hoc con non, trong đu kiện nêu đê ngoài l nhn t c xác suâl rât íhâp
song sót dền tuâi trương thành
D Appcndix-I animals bred in captivity for commercial purposes in operations included in the Secretariat's Register, in accordancc with
Resolution Conf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives
thereof, exported under the provisions of Articlc VII, paragraph 4, of the Convention/ Đng vt thuc Ph lục I đưc nuôi sinh sân vỉ mc đích
ihương mi li cơ s dã dăng ký vi Ban thư ký, theo quy đnh Ngh quyết 12.10 (sửa dôi ti CoP15), và thực vt íhuc Ph lục I dưc trng
cây nhàn to vì mc đích thương mi, kê ccác b phn và dán xuât cùa chúng, đưc xut khâu theo quy định khoăn 4 Điêu VII Công ước.
A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8), as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been propagated artificially
for non-commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Thc vt đưc Irng cay nhân lo theo quy đinh
Nghị quyết 11.11 (sưa dôi tại C0P I8), k ca các bộ phn và dân xut ca chúng, dưc xut khau theo quy dinh khoăn 5 Điểu VII (mâu vt loài
Ph lục I đưc trng cấy nhân lạo vỉ mc đích phi íhưrmg mi mâu ví ỉ()ài thuc Ph lục II III)
c Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under
the provisions of Articlc VII, paragraph 5/ Đng vt đưc nuôi sinh sản theo quy định Ngh quyt 10.16 (sa đoi tại CoP19), k cả các b phn
và dán xut ca chng, dưc xut khâu theo quy ciịnh khoản 5 Điu 7/
F Animals bom in captivity (FI or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f bred in captivity in Resolution Conf. 10.16
(Rev. CoPl 9), as well as parts and derivatives thereof/ Đng vl sinh ra trong điều kiện ni nht (FJ hoc các ihế h kế liếp) nhưng chưa đáp
img quy đnh CU2 định nghĩa nuôi sinh sảntheo Nghị quyết 10.16 (sứa đi tại CoP19), kê cá các b phn và dan xuta chng
Y Spccimcns of plants that fulfil the definition for ‘assisted production in Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8) as well as parts and derivatives
thereof/ Mâu vt thực ví đáp ímg quy định ca định nghĩa "sản xuâl hô tr theo Nghị qưyêt 77.77 (sữa đôi ti C0P I8), kê c các b phn và
dân xut ca chng
u Source unknown (must be justified)/ Không rô ngun gc (cn có gii trình)
I Confiscated or seized specimens/ Mau vt btịch thu
o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ Mau vt tiền Công ước (có thê đirợc s dngng các ngiiồn gc khác)
(5) Country in which the specimens were taken from the wild, bred in captivity or artificially propagated (only in case of re-export)/ Ouoc gia
mu vt đưc dánh bt t tự nhn, gây nuôi sinh sán hoc trng cy nhân tạo (chi trong trưng hp tải xuất).
(6) Only for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for commercial purposes//!/? dng di vcri mu vt các loài
thuc Ph lục đưc gây nuôi sinh n hoc trng cy nhân to vỉ mc đích thirơng mại.
(7) For Pre-Convention specimens//!/) dng di vi mu vt tin Công ước.
(8) Specify the actual quantity of specimens exported or imported; sign, stamp by the authorized person allowing customs clearance. Note: in case
of export or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and
return the certified copy by the customs authority to the organization or individual/ Ghi rõ so lưng mau vt thc xut, thực nhp; ký, dng du
ca ngirời có thâm quyn cho phép thón quan. Lưu ý: đi với trưng hp xut khâu, i xut khu, thc hin tra giầy phép CITES sau khi đã xác
nhn cho tô chức, cá nhân; doi vi trưng hp nhp khâu, gi ban chính và trn sao có xác nhn cua cơ quan hi quan cho tô chức, cá nhân.
Note: The code lists under (3) and (4) are subject to change in accordance with revisions to relevant CITES Resolutions or provisions.
Ghi chú: Danh sách mã ti mc (3) và (4) có thê thay dôi da Irèn các Ngh quyết hoc quy dịnh sưa di cn quan cùa CITES.
Reverse side of Page/ M t sau Trang. 01/01
23
CO NVENTION ON
f INTERNATIONAL TRADE IN
S ( B p * ENDANGERED SPECIES OF
w F WTLD FAUNA AND FLORA
VI ET NAM OTES MANAGEMENT AUTHORITY
VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION
MNISÏRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
Address: No. 02, Ngoc Ha st .Ba Dinli ward. Ha Noi, Viet Nam
ANNEX TO CITES PERMTT NO. W W VNY Y YY/N(S) 1
PH LC KÈM THEO GIY PHÉP CITES
No./
STT
Scicntific nam c and common
na me n khoa hc n thông
tng
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin p h hp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin phù hp
ị,nếu ) 2
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin p hù hp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Đ in
thông tin p hù hp
(nếu c)2
This Annex to the perm it is issued by/ Ph lc giy phép này dưc cấp bởi:
Place/ Nơi cp D ate/ Ngày cấp Signature or E-signature, Seal / Ch ký hoc Ch ký đin tử, đng dấu
Page/ Trang. 0 1/01
1 This A nnex shall be issued attached to the CITES perm it when appropriate/ Ph lục này dirợc cấpm theo giy phép CITES khi cần thiết.
2 The num ber and titles o f information columns may be custom ized/ s lưng tiêu đ ct thông tin c thếy chỉnh.
24
3. Tên th tc: Cp giy phép CITES nhp nội t biển mu vt loài đng vt,
thc vt thuc Ph lc I, II CITES
3.1. Trình t thc hiện:
- Bưc 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân np^ 01 bộ hồ đến Cơ quan thẩm quyền quản CITES Việt
Nam theo ch thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch v bưu chính
công ích hoặc dịch v bưu chính.
- Bước 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
quan thm quyền quản CITES Việt Nam kiểm tra và tiếp nhn ngay khi hồ
sơ đảm bảonh đầy đủ và hợp lệ đối với hnộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhn trong
01 ngàym việc đối vi hsơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vu chính
công ích hoặc dịch v bưu chính, trường hợp thành phn hồ không đầy đhoặc không
hợp lệ thì tr lời bằng văn bn và nêulý do.
- Bước 3: X lý hồ sơ
Trong thời hn 05 ngày m việc kể từ ngày nhn được hồ hợp lệ, quan thẩm
quyền quản CITES Việt Nam xem xét cấp giấy phép CITES nhập nội t biển theo
Mu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp
không cấp giấy phép, thông o bằng n bn nêu lý do;
Trường hp nhập ni từ biển động vt sống, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhn được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan thm quyn quản CITES Việt Nam thực hiện
tham vn quan khoa học CITES Việt Nam, quan quản chuyên ngành thy sản
trung ương về ảnh hưởng của việc nhập nội loài động vật đối với loài động vật liên quan
trong tự nhn tại Việt Nam;
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể t ngày nhn được văn bn đề nghị tham vấn,
quan khoa học CITES Việt Nam, quan quản chuyên nnh thy sản trung ương
tr lời bằng văn bản;
Trong thi hn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhn được kết qutham vấn, Cơ quan
thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam thc hiện cấp giấy phép CITES nhập ni từ biển
theo Mu số 35 Phlục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường
hợp kng cấp giấy phép CITES hoặc không nhận được kết quả tham vấn, thông o
bằng văn bản vàulý do.
3.2. Cách thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện t hoặc qua dịch
vu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
3.3. Thành phn, số lưng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính đề nghị nhập nội từ biển theo Mẫu số 36 Ph lục II ban hành kèm theo
Thông số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản sao Giấy chứng nhn cơ sđủ điều kiện nuôi, trồng loài thy sản.
b) Số lượng: 01 bộ hồ
25
3.4. Thi hn giải quyết:
- Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp l
- Trường hợp tham vấn: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhn được hsơ hợp lệ.
3.5. Đối tưng thc hiện th tc hành chính: Tổ chức, cá nhân
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
quan thm quyn quản lý CITES Việt Nam
3.7. Kết qu thc hiện th tc hành chính:
Giấy phép CITES theo Mẫu số 35 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s
85/2025/Tt -bNn MT.
3.8. Phí, lệ phí: Không thu p
3.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Đề nghnhập ni t biển theo Mu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
s 85/2025/TT-bNn Mt .
3.10. u cu, điều kiện thc hiện th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
3.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
16/2023/QH15, Lut số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghđịnh s 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộng nghiệp Môi trường;
- Điều 31 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp vài trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vt
rừng thông tờng và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thc vật
hoang nguy cấp.
26
Mẫu s 36
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
ĐNGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. n tổ chức, nhân đề nghị cấp phép/ Name of requesting organization,
individual:.........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoi/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ tr sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên
h/ Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue
and cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công n hoặc
hộ chiếu hoặc s định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address,
cellphone/telephone number and citizen identification card or passport number or
personal identification number: .......................................................................................
3. Nội dung đề nghị/ Request:
Cấp giấy phép CITES/Request for CITES permit:
Nhập khu/Import Xuất khu/Export Tái xuất khẩu/Re-export
Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request for replaced CITES permit
(Lý do/Reason: Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
Giấy phép CITES có sai t/CITES permit is incorrect; Nội
dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................)
Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request for introduction from the sea
CITES permit
4. Tên loài/ Name of species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name:
.........................................................
- n tiếng Anh, tiếng Việt/Common name (English, Vietnamese):......................
- Số ợng (bằng số, bằng chữ: ...yQuantity (infigures, in words:
....
):
.............
- Đơn vị (con, kg, mảnh, ch iếc.)/Unit (individual, kg, piece...):
.........................
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose of request for CITES
permit:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number of permit requested: .................................
6. Nguồn gốc mẫu vt3/ Origin of specimens:...........................................................
3 Ghi rõ m ẫu v t có ngun gc khai thác t tự nhn /nu ôi sinh sản/nuôi sinh trưng /trng cy nhân to và thô ng tin m ã s cơ s n uô i/cơ s trng/giấy chng nhn cơ s bo tn đa dng sinh học, số b ng kê lâm sản/giy xác nhn
ngun gc thy sn/s t khai h i quan và s giy phép x u t kh u/tái xu t khu do cơ quan thm quyn qun C ITES xu ất khu /i xu ất khu cp (đối vi đ ngh cp giy phép CITES xut kh u/tái x u t k hu ) ho c g hi thông
tin s g iấ y phép xu t khu/tái x ut khu, ngày cp, quc g ia cấpi vi đ nghị cấp giy phép CIT ES nhp khu).
27
7. Mô tả chi tiết (ch cỡ, tình trạng, loại sản phm .)/ Detailed description (size,
status, type ofproducts...):..............................................................................................
8. n và địa chỉ của tổ chức, nhân xut khẩu, nhập khu bằng tiếng Việt
tiếng Anh/ Name and address of exporting and importing organization, individual in
Vietnamese and in English:................................................................
9. Thời gian dự kiến xut khẩu, nhập khẩu/ Expected exporting, importing time:
Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây đúng và xin chịu tch nhiệm trước
pháp luật/ I hereby certify that the above declared information is true and shall take
responsibility before the laws.
Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
Ký tên/Signature
(Tổ chức: ghi h, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu;
cá nhân: ghi rõ họ, n)/
(Organization: specify full name, position of the authorized person
and stamp; Individual: specify fullname).
28
Mẫu số 35
MU GIY PHÉP CITES
29
EXPLANATIONS/ CHÚ GII
(1) w w represents the last two digits of the year of issuance, VN represents the ISO code of Viet Nam, YYYY represents a four-digit serial number:
N/S is used for informational purpose/ w w hai ch so cuoi ca năm cp phépy VN là mã ISO quc gia ca Yĩệt Nam, YYYY s giy phép gom
bn ch s; ký t N/S dưc s dng cho mc đich thông tin.
(2) For other information, including: CITES permit replacement; or for live animals, this pcnmt is only valid if the transport conditions conform
to the CITES guidelines for transport or, in the case of air transport, to the IATA Live Animals Regulations ; or other information/ Đê ghi các
thông tin khác, bao gồm: Giy phép CITES câp thay the hoc đoi với đng vt song, giy phép này ch có g tr khi điếu kiện vn chuyên đúng
íheo h w'mg n v vn chityên động vật song của c n HS, nếu băng đưng hảng kh(mg phi luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác.
(3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose of transaction/ c mã sau được s dụng đê chí mc đich của giao dịch:
T Commercial/ Thương mi
z Zoos/ Vườn thú
G Botanical gardens/ Vườn thc vt
Q Ccuses and travelling exhibitions/ Xiếc triêĩì lãm lim dộng
s Scientific/ Nghiên cu khoa hc
H Hunting trophies/ M au vt săn bắn
p Personal/ Tài sản cá nhân
M Mcdical/ Y sinh
E Education/ Giáo dục
N Reinlroduclion or introduction into Ihe wild/ Ti tha hoc đưa vào t nhn
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Nuôi sinh sn hoc trồng cy nhân to
L Law enforcement/ judicial/ forensic/ Thc thi pháp lut/ truy tổ, khơi to/giám đnh
(4) 'ITie following codes to be used to indicate the source of specimens/ c mã sau đưc sir dtểữig đế ch tĩgiiồn gc mẫu vật:
w Specimens taken from the wild/ Mu vt khai thác lừ t nhn
X Specimens taken in "the marine environment not under the jurisdiction of any State/ Mau vt đưc lay t vùng biển nằm ngoài phm V/
quyển i phán của bất k quốc gia nào
R Ranchcd spccimcns: spccimcns of animals reared in a controlled environment, taken as eggs or juveniles from the wild, where they would
otherwise have had a very low probability o f surviving to adulthood/ Mau vt nuôi sinh trưng: mu vt dng vật nuôi sinh trưng trong mủi
trưng c kiêm soát, đưc khai thác t tự nhiên giai đon trng hoc con non, trong đu kiện nêu đê ngoài l nhn t c xác suâl rât íhâp
song sót dền tuâi trương thành
D Appcndix-I animals bred in captivity for commercial purposes in operations included in the Secretariat's Register, in accordancc with
Resolution Conf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives
thereof, exported under the provisions of Articlc VII, paragraph 4, of the Convention/ Đng vt thuc Ph lục I đưc nuôi sinh sân vỉ mc đích
ihương mi li cơ s dã dăng ký vi Ban thư ký, theo quy đnh Ngh quyết 12.10 (sửa dôi ti CoP15), và thực vt íhuc Ph lục I dưc trng
cây nhàn to vì mc đích thương mi, kê ccác b phn và dán xuât cùa chúng, đưc xut khâu theo quy định khoăn 4 Điêu VII Công ước.
A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8), as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been propagated artificially
for non-commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Thc vt đưc Irng cay nhân lo theo quy đinh
Nghị quyết 11.11 (sưa dôi tại C0P I8), k ca các bộ phn và dân xut ca chúng, dưc xut khau theo quy dinh khoăn 5 Điểu VII (mâu vt loài
Ph lục I đưc trng cấy nhân lạo vỉ mc đích phi íhưrmg mi mâu ví ỉ()ài thuc Ph lục II III)
c Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under
the provisions of Articlc VII, paragraph 5/ Đng vt đưc nuôi sinh sản theo quy định Ngh quyt 10.16 (sa đoi tại CoP19), k cả các b phn
và dán xut ca chng, dưc xut khâu theo quy ciịnh khoản 5 Điu 7/
F Animals bom in captivity (FI or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f bred in captivity in Resolution Conf. 10.16
(Rev. CoPl 9), as well as parts and derivatives thereof/ Đng vl sinh ra trong điều kiện ni nht (FJ hoc các ihế h kế liếp) nhưng chưa đáp
img quy đnh CU2 định nghĩa nuôi sinh sảntheo Nghị quyết 10.16 (sứa đi tại CoP19), kê cá các b phn và dan xuta chng
Y Spccimcns of plants that fulfil the definition for ‘assisted production in Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8) as well as parts and derivatives
thereof/ Mâu vt thực ví đáp ímg quy định ca định nghĩa "sản xuâl hô tr theo Nghị qưyêt 77.77 (sữa đôi ti C0P I8), kê c các b phn và
dân xut ca chng
u Source unknown (must be justified)/ Không rô ngun gc (cn có gii trình)
I Confiscated or seized specimens/ Mau vt btịch thu
o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ Mau vt tiền Công ước (có thê đirợc s dngng các ngiiồn gc khác)
(5) Country in which the specimens were taken from the wild, bred in captivity or artificially propagated (only in case of re-export)/ Ouoc gia
mu vt đưc dánh bt t tự nhn, gây nuôi sinh sán hoc trng cy nhân tạo (chi trong trưng hp tải xuất).
(6) Only for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for commercial purposes//!/? dng di vcri mu vt các loài
thuc Ph lục đưc gây nuôi sinh n hoc trng cy nhân to vỉ mc đích thirơng mại.
(7) For Pre-Convention specimens//!/) dng di vi mu vt tin Công ước.
(8) Specify the actual quantity of specimens exported or imported; sign, stamp by the authorized person allowing customs clearance. Note: in case
of export or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and
return the certified copy by the customs authority to the organization or individual/ Ghi rõ so lưng mau vt thc xut, thực nhp; ký, dng du
ca ngirời có thâm quyn cho phép thón quan. Lưu ý: đi với trưng hp xut khâu, i xut khu, thc hin tra giầy phép CITES sau khi đã xác
nhn cho tô chức, cá nhân; doi vi trưng hp nhp khâu, gi ban chính và trn sao có xác nhn cua cơ quan hi quan cho tô chức, cá nhân.
Note: The code lists under (3) and (4) are subject to change in accordance with revisions to relevant CITES Resolutions or provisions.
Ghi chú: Danh sách mã ti mc (3) và (4) có thê thay dôi da Irèn các Ngh quyết hoc quy dịnh sưa di cn quan cùa CITES.
Reverse side of Page/ M t sau Trang. 01/01
30
CO NVENTION ON
f INTERNATIONAL TRADE IN
S ( B p * ENDANGERED SPECIES OF
w F WTLD FAUNA AND FLORA
VI ET NAM OTES MANAGEMENT AUTHORITY
VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION
MNISÏRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
Address: No. 02, Ngoc Ha st .Ba Dinli ward. Ha Noi, Viet Nam
ANNEX TO CITES PERMTT NO. W W VNY Y YY/N(S) 1
PH LC KÈM THEO GIY PHÉP CITES
No./
STT
Scicntific nam c and common
na me n khoa hc n thông
tng
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin p h hp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin phù hp
ị,nếu ) 2
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin p hù hp
(nếu có)2
To be filled as
appropriate/ Đ in
thông tin p hù hp
(nếu c)2
This Annex to the perm it is issued by/ Ph lc giy phép này dưc cấp bởi:
Place/ Nơi cp D ate/ Ngày cấp Signature or E-signature, Seal / Ch ký hoc Ch ký đin tử, đng dấu
Page/ Trang. 0 1/01
1 This A nnex shall be issued attached to the CITES perm it when appropriate/ Ph lục này dirợc cấpm theo giy phép CITES khi cần thiết.
2 The num ber and titles o f information columns may be custom ized/ s lưng tiêu đ ct thông tin c thếy chỉnh.
31
4. Tên th tc: Cp thay thế giấy phép CITES
4.1. Trình t thc hiện:
- Bước 1: Np hồ sơ
Tổ chức, nhân np^ 01 bộ hồ đến Cơ quan thẩm quyền quản CITES Việt
Nam theo ch thức trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoặc qua dịch v bưu chính
công ích hoặc dịch v bưu chính;
- Bước 2: Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ
quan thm quyền quản CITES Việt Nam kiểm tra và tiếp nhn ngay khi hồ
sơ đảm bảonh đầy đủ và hợp lệ đối với hnộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhn trong
01 ngàym việc đối vi hsơ nộp qua môi trường điện tử hoặc qua dịch vu chính
công ích hoặc dịch v bưu chính, trường hợp thành phn hồ không đầy đhoặc không
hợp lệ thì tr lời bằng văn bn và nêulý do.
- Bước 3: X lý hồ sơ
Trong thời hn 02 ngày m việc kể từ ngày nhn được hồ hợp lệ, Cơ quan thẩm
quyền qun lý CITES Việt Nam cấp thay thế giấy phép CITES theo Mẫu số 35 Phlục
II bannhm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT .
4.2. Cách thc thc hin: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện t hoặc qua dịch
vu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
4.3. Thành phn, số lưng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu s 36 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT và bản gốc giấy phép CITES đã được cấp trước
đó đối với trường hợp giấy phép CITES bản giấy đã cấp bị hỏng hoặc sai sót;
- Bản chính đnghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phlục II bannh kèm
theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT và bản sao giấy phép CITES đã được cấp trước
đó đối với trường hợp giấy phép CITES bản điện t sai sót.
b) Số lượng: 01 bộ
4.4. Thi hn giải quyết: 02 ngày làm việc kể t ngày nhn được hồ sơ hợp lệ
4.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Tổ chức, cá nhân
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
quan thm quyn quản lý CITES Việt Nam
4.7. Kết qu thc hiện th tc hành chính:
quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam cấp thay thế giấy phép CITES theo
Mu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
4.8. Phí, lệ phí: Không thu phí
4.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Đề nghcấp giấy pp CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II bannhm theo Thông
số 85/2025/Tt -bNNm T;
32
4.10. Yêu cu, điều kiện thc hiện th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
4.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Lut số
16/2023/QH15, Lut số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghđịnh s35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 32 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp vài trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vt
rừng thông tờng và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thc vật
hoang nguy cấp.
33
Mẫu s 36
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
ĐNGHỊ CẤP/CẤP THAY THẾ GIẤY PHÉP CITES/ REQUEST FOR CITES
PERMIT/REPLACED CITES PERMIT
Kính gửi: .................................................................................................................
1. n tổ chức, nhân đề nghị cấp phép/ Name of requesting organization,
individual: .........................................................................................................................
2. Địa chỉ, điện thoi/ Address, cellphone/telephone number:
- Đối với tổ chức: Địa chỉ tr sở, số, ngày đăng ký kinh doanh, số điện thoại liên
h/ Organization: Address of head office, Business registration number, date of issue
and cellphone/telephone number:....................................................................................
- Đối với nhân: Địa chỉ thường trú, điện thoại và số căn cước công n hoặc
hộ chiếu hoặc s định danh cá nhân/ Individual: Permanent Address,
cellphone/telephone number and citizen identification card or passport number or
personal identification number: .......................................................................................
3. Nội dung đề nghị/ Request:
Cấp giấy phép CITES/Request ^for CITES permit:
Nhập khu/Import Xuất khu/Export Tái xuất khẩu/Re-export
Cấp thay thế giấy phép CITES/ Request for replaced CITES permit
(Lý do/Reason: Giấy phép CITES bị hỏng/ CITES permit is damaged
Giấy phép CITES có sai sót/CITES permit is incorrect; Nội
dung cần thay đổi thông tin/ Information to be updated:.................................................)
Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biển/Request for introduction from the sea
CITES permit
4. Tên loài/ Name of species
- Tên khoa học (tên La tinh)/Scientific name:
.........................................................
- n tiếng Anh, tiếng Việt/Common name (English, Vietnamese):......................
- Số ợng (bằng số, bằng chữ: ...yQuantity (infigures, in words:
....
):
.............
- Đơn vị (con, kg, mảnh, chiếc. ) / Unit (individual, kg, piece...):
.........................
- Mục đích của việc đề nghị cấp giấy phép CITES/ Purpose of request for CITES
permit:....................................................................................................................................
5. Số lượng giấy phép đề nghị/ Number of permit requested: .................................
6. Nguồn gốc mẫu vt4/ Origin of specimens:...........................................................
4 Ghi mẫu vậtnguồn gốc khai thác t tự nhiên/nuôi sinh sản/nuôi sinh trưởng/trồng cấy nn tạo thông tin số cơ sni/ sở trồng/giấy chứng nhận
sở bảo tồn đa dạng sinh học, số bảng kê m sản/giấy xác nhận nguồn gốc thy sản/số t khai hải quan và số giấy phép xuất khâu/i xuất khâu do cơ quan thâm
quyền quản CITES xut khâu/i xut khâu cấp (đối với đề nghcấp giấy phép CITES xuất khâu/tái xut ku) hoặc ghi thông tin số giấy phép xuất ku/tái
xuất khâu, ngày cấp, quốc gia cấp (đối với đề nghcấp giấy pp CITES nhập khâu).
34
7. Mô tả chi tiết (ch cỡ, nh trạng, loại sản phm...)/ Detailed description (size,
status, type ofproducts...):..............................................................................................
8. n và địa chỉ của tổ chức, nhân xut khẩu, nhập khu bằng tiếng Việt
tiếng Anh/ Name and address of exporting and importing organization, individual in
Vietnamese and in English:................................................................
9. Thời gian dự kiến xut khẩu, nhập khẩu/ Expected exporting, importing time:
Tôi xin cam đoan việc khai báo trên đây đúng và xin chịu tch nhiệm trước
pháp luật/ I hereby certify that the above declared information is true and shall take
responsibility before the laws.
Địa điểm/place ... Ngày/date ... tháng/month ... năm/year ...
Ký tên/Signature
(Tổ chức: ghi h, tên, chức vụ của người đại diện và đóng dấu;
cá nhân: ghi rõ họ, n)/
(Organization: specify full name, position of the authorized person
and stamp; Individual: specify fullname).
35
Mẫu số 35
MU GIY PHÉP CITES
36
EXPLANATIONS/ CHÚ GII
(1) w w represents the last two digits of the year of issuance, VN represents the ISO code of Viet Nam, YYYY represents a four-digit serial number:
N/S is used for informational purpose/ w w hai ch so cuoi ca năm cp phépy VN là mã ISO quc gia ca Yĩệt Nam, YYYY s giy phép gom
bn ch s; ký t N/S dưc s dng cho mc đich thông tin.
(2) For other information, including: CITES permit replacement; or for live animals, this pcnmt is only valid if the transport conditions conform
to the CITES guidelines for transport or, in the case of air transport, to the IATA Live Animals Regulations ; or other information/ Đê ghi các
thông tin khác, bao gồm: Giy phép CITES câp thay the hoc đoi với đng vt song, giy phép này ch có g tr khi điếu kiện vn chuyên đúng
íheo h w'mg n v vn chityên động vật song của c n HS, nếu băng đưng hảng kh(mg phi luân thù quy định của 1ATA ,ế hoặc thông tin khác.
(3) 'ITie following aides to he used to indicate the purpose of transaction/ c mã sau được s dụng đê chí mc đich của giao dịch:
T Commercial/ Thương mi
z Zoos/ Vườn thú
G Botanical gardens/ Vườn thc vt
Q Ccuses and travelling exhibitions/ Xiếc triêĩì lãm lim dộng
s Scientific/ Nghiên cu khoa hc
H Hunting trophies/ M au vt săn bắn
p Personal/ Tài sản cá nhân
M Mcdical/ Y sinh
E Education/ Giáo dục
N Reinlroduclion or introduction into Ihe wild/ Ti tha hoc đưa vào t nhn
B Breeding in captivity or artificial propagation/ Nuôi sinh sn hoc trồng cy nhân to
L Law enforcement/ judicial/ forensic/ Thc thi pháp lut/ truy tổ, khơi to/giám đnh
(4) 'ITie following codes to be used to indicate the source of specimens/ c mã sau đưc sir dtểữig đế ch tĩgiiồn gc mẫu vật:
w Specimens taken from the wild/ Mu vt khai thác lừ t nhn
X Specimens taken in "the marine environment not under the jurisdiction of any State/ Mau vt đưc lay t vùng biển nằm ngoài phm V/
quyển i phán của bất k quốc gia nào
R Ranchcd spccimcns: spccimcns of animals reared in a controlled environment, taken as eggs or juveniles from the wild, where they would
otherwise have had a very low probability o f surviving to adulthood/ Mau vt nuôi sinh trưng: mu vt dng vật nuôi sinh trưng trong mủi
trưng c kiêm soát, đưc khai thác t tự nhiên giai đon trng hoc con non, trong đu kiện nêu đê ngoài l nhn t c xác suâl rât íhâp
song sót dền tuâi trương thành
D Appcndix-I animals bred in captivity for commercial purposes in operations included in the Secretariat's Register, in accordancc with
Resolution Conf. 12.10 (Rev. CoP15), and Appendix-1 plants artificially propagated for commercial purposes, as well as parts and derivatives
thereof, exported under the provisions of Articlc VII, paragraph 4, of the Convention/ Đng vt thuc Ph lục I đưc nuôi sinh sân vỉ mc đích
ihương mi li cơ s dã dăng ký vi Ban thư ký, theo quy đnh Ngh quyết 12.10 (sửa dôi ti CoP15), và thực vt íhuc Ph lục I dưc trng
cây nhàn to vì mc đích thương mi, kê ccác b phn và dán xuât cùa chúng, đưc xut khâu theo quy định khoăn 4 Điêu VII Công ước.
A Plants that arc artificially propagated in accordancc with Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8), as well as parts and derivatives thereof,
exported under the provisions of Article VII, paragraph 5 (specimens of species included in Appendix I that have been propagated artificially
for non-commercial purposes and specimens of species included in Appendices II and III)/ Thc vt đưc Irng cay nhân lo theo quy đinh
Nghị quyết 11.11 (sưa dôi tại C0P I8), k ca các bộ phn và dân xut ca chúng, dưc xut khau theo quy dinh khoăn 5 Điểu VII (mâu vt loài
Ph lục I đưc trng cấy nhân lạo vỉ mc đích phi íhưrmg mi mâu ví ỉ()ài thuc Ph lục II III)
c Animals bred in captivity in accordance with Resolution Conf. 10.16 (Rev. CoP19), as well as parts and derivatives thereof, exported under
the provisions of Articlc VII, paragraph 5/ Đng vt đưc nuôi sinh sản theo quy định Ngh quyt 10.16 (sa đoi tại CoP19), k cả các b phn
và dán xut ca chng, dưc xut khâu theo quy ciịnh khoản 5 Điu 7/
F Animals bom in captivity (FI or subsequent generations) that do not fulfil the definition o f bred in captivity in Resolution Conf. 10.16
(Rev. CoPl 9), as well as parts and derivatives thereof/ Đng vl sinh ra trong điều kiện ni nht (FJ hoc các ihế h kế liếp) nhưng chưa đáp
img quy đnh CU2 định nghĩa nuôi sinh sảntheo Nghị quyết 10.16 (sứa đi tại CoP19), kê cá các b phn và dan xuta chng
Y Spccimcns of plants that fulfil the definition for ‘assisted production in Resolution Conf. 11.11 (Rev. CoPl 8) as well as parts and derivatives
thereof/ Mâu vt thực ví đáp ímg quy định ca định nghĩa "sản xuâl hô tr theo Nghị qưyêt 77.77 (sữa đôi ti C0P I8), kê c các b phn và
dân xut ca chng
u Source unknown (must be justified)/ Không rô ngun gc (cn có gii trình)
I Confiscated or seized specimens/ Mau vt btịch thu
o Pre-Convention specimens (may be used with oilier source codes)/ Mau vt tiền Công ước (có thê đirợc s dngng các ngiiồn gc khác)
(5) Country in which the specimens were taken from the wild, bred in captivity or artificially propagated (only in case of re-export)/ Ouoc gia
mu vt đưc dánh bt t tự nhn, gây nuôi sinh sán hoc trng cy nhân tạo (chi trong trưng hp tải xuất).
(6) Only for specimens ol'Appendix-I species bred in captivity or artificially propagated for commercial purposes//!/? dng di vcri mu vt các loài
thuc Ph lục đưc gây nuôi sinh n hoc trng cy nhân to vỉ mc đích thirơng mại.
(7) For Pre-Convention specimens//!/) dng di vi mu vt tin Công ước.
(8) Specify the actual quantity of specimens exported or imported; sign, stamp by the authorized person allowing customs clearance. Note: in case
of export or re-export, relum the CITES permit to the organization or individual after endorsement; in case of import, retain the original permit and
return the certified copy by the customs authority to the organization or individual/ Ghi rõ so lưng mau vt thc xut, thực nhp; ký, dng du
ca ngirời có thâm quyn cho phép thón quan. Lưu ý: đi với trưng hp xut khâu, i xut khu, thc hin tra giầy phép CITES sau khi đã xác
nhn cho tô chức, cá nhân; doi vi trưng hp nhp khâu, gi ban chính và trn sao có xác nhn cua cơ quan hi quan cho tô chức, cá nhân.
Note: The code lists under (3) and (4) are subject to change in accordance with revisions to relevant CITES Resolutions or provisions.
Ghi chú: Danh sách mã ti mc (3) và (4) có thê thay dôi da Irèn các Ngh quyết hoc quy dịnh sưa di cn quan cùa CITES.
Reverse side of Page/ M t sau Trang. 01/01
37
CO NVENTION ON
f INTERNATIONAL TRADE IN
ENDANG ERED SPECIES OF
~ ' \ m A r w i l d f a u n a a n d f l o r a
VIET NAM CITES MANAGEMENT AUTHORITY
VIET NAM FORESTRY ADMINISTRATION
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
Address: No. 02, Ngoc Ha st.. Ba Dinh ward, Ha Noi. Viet Nam
ANNEX TO CITES PERM IT NO. W W VNYY YY/N(S) 1
PHLC KÈM THEO GIY PHÉP CITES
No./
STT
Scicntiĩic nam c and common
namc/ n khoa hc và n thông
thưng
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin phù hp
(nếu cò)
To be filled as
appropriate/ Đin
thông tin phù hp
(nếu có)
To be filled as
appropriate/ Đ in
thông tin phù hp
(nếu c)
To be filled as
appropriate/ Đ in
thông tin phù hp
(nếu có)
This Annex to the permit is issued by/ Ph lc giấy phép này đưc cấp bới:
Place/ Nơi cp D ate/ Ngày cấp Signature or E-signature, Seal / Ch ký hoc Ch ký điện tử, đóng dấu
Page/ Trang. 0 1/01
1 This Annex shall be issued attached to the CITES perm it when appropriate/ Ph lục này dĩrợc cấpm theo giy phép CITES khi cần thiết.
2 The num ber and titles o f inform ation columns may be custom ized/ So lưng tiêu đề ct thông tin c thế tùy chỉnh.
38
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Tên th tc: Phê duyt Phương án khai thác mu vt loài nguy cp, quý,
hiếm t t nhiên (phục vụ c d án, đ tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp
bộ, cấp tỉnh đã đưc cấp thẩm quyền phê duyt theo quy định của pháp luật; phc
vụ ng tác đi ngoi theo quyết định của Thủ tướng Chính ph)
1.1. Trình t thc hiện:
- Bưc 1: Nộp hồ sơ
Tổ chức, nhân np 01 b hồ đến Sở Nông nghiệp và Môi trưng nơi thc
hiện hot động khai thác theo cách thc trc tiếp hoc qua môi tng điện t hoặc
qua dịch v bưu chính ng ích hoặc dịch v bưu chính;
- Bưc 2: Xác minh tính hợp lệ của hsơ
Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra và tiếp nhn ngay khi hồ đảm bảo tính
đầy đủ và hợp lệ đối vi hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhn trong 01 ngày làm
việc đối với hồ nộp qua môi tờng điện t hoặc qua dịch v bưu chính công ích hoặc
dịch vu chính, trường hợp thành phn hồ sơ không đầy đủ hoặc kng hợp lệ thì tr
lời bằng văn bản vàulý do.
- Bưc 3: X lý hồ sơ
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ hồ hợp lệ, Sở Nông nghiệp
vài trường hoàn thành thm định, trình Chủ tịchy ban nhân n cấp tỉnh xem xét,
ban hành Quyết định p duyệt Phương án khai thác.
Trong thi hn 03 ngày m việc kt ngày nhn được hồ tnh của Sở ng
nghiệp vài trường, Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định
phê duyệt Phương án khai thác theo Mu số 08 Phlục II ban hành kèm theo Thông
số 85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không p duyệt Phương án khai thác, thông o
bằng văn bản vàulý do.
1.2. Cách thc thc hin:
Trực tiếp hoặc qua môi trưng điện t hoặc qua dịch v bưu chính công ích hoặc
dịch vu chính
1.3. Thành phn, số lưng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản cnh đề nghị khai thác theo Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bn chính phương án khai thác theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 85/2025/TT-BNNMT .
- Bản chính văn bản chấp thuận cho khai thác của chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình,
nhân được giao quản lý, sử dụng đất, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác;
- Bản sao Quyết định của cơ quan nhàc thm quyền về việc pduyệt đ
tài, dự án, nhiệm v khoa học trong tng hp khai thác để tạo ngun giống gốc phục
v nuôi sinh sản, trồng cấy nn tạo hoặc thu thập mu vật theo nhiệm v khoa học,
công nghệ;
39
- Bản sao Quyết định của Thủ tướng Chính ph vviệc tặng, cho mu vật các loài
nguy cấp, quý, hiếm trong trường hợp khai thác phục v công tác đối ngoại;
-Bản sao Văn bnc nhận của quan khoa học CITES Vit Nam về việc khai
thác loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ không ảnh hưởng đến sự tồn tại
phát triển của loài đó trong tự nhiên.
b) Số lượng: 01 bộ hồ sơ.
1.4. Thi hn giải quyết: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp l.
1.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính:
Tổ chức, hộ gia đình, nhân.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.7. Kết qu thc hiện th tc hành chính:
Quyết định phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 85/2025/Tt -Bn Nm T.
1.8. Phí, lệ phí: Kng thu phí.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai:
- Đề nghkhai thác theo Mẫu số 06 Phlục II ban hành kèm theo Thông s
85/2025/TT-BNNMT ;
- Pơng án khai thác theo Mu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
85/2025/TT-BNNMT .
1.10. Yêu cu, điều kiện thc hiện th tc hành chính (nếu có):
Trường hợp khai thác tận dụng, tận thu: Đối tượng, điều kiện khai thác thực hiện theo
quy định của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; thành
phần hồ sơ, trình tự, thtục khai thác thực hiện như đối với loài thông thường theo quy định
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản
tài sản được xác lập quyền sở hu toàn dân.
1.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Lut Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật s
35/2018/QH14 và Luật s146/2025/QH15;
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, b sung bi Luật s
16/2023/QH15, Lut số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn và cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 10 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ tởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông tờng và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
40
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
Đ NGH KHAI THÁC T T n h iê n m ẫ u v ậ t l o à i n g u y c ấ p , q u ý ,
HIM
Kính gi:..................................................................................
1. Thông tin tổ chc, nhân:
a) Họ vàn:...................................................................................................
b) Địa chỉ:........................................................................................................
c) Số điện thoi:.......................................; Email:
........................................
2. Nội dung đ ngh: p duyệt Phương án khai thác từ t nhiên mẫu vt
.......
3. Ý kiến thng nht ca ch rng, tổ chc, hộ gia đình, nhân đưc giao
qun lý, s dng đt, rng, mt nưc i thc hiện hot đng khai thác:
Ch rng/t chc/h gia đình/cá nhân Địa điêm> ngà y...... tháng
.
......
nặm....
đưc giao qun lý, s dng đt, rng, mt Tổ chc/cá nhân đ nghv
nưc nơi thc hiện hot đng khai thác (Ký, ghi họ tên, đóng dấu đối với
(Ký, ghi họ n, đóng dấu đối với tổ chức) tổ chức)
41
PHƯƠNG ÁN
Khai thác t t nhiên mu vt loài nguy cp, quý, hiếm
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên tổ chức, nhân (ghi đầy đủ họ và tên):
.................................................
2. Địa chỉ:.......................................................................................................
3. Số điện thoi:......................................; Địa chEmail:..................................
II. NI DUNG PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC MU VT LOÀI THC
VT
1. Loài đ nghkhai thác:
- Tên loài:
+ n tiếng Vit:........................................................................................................
+ n khoa hc:..........................................................................................................
- Số lượng, khối lượng khai thác (bằng số bằng ch):
.....................................
- t mẫu vt khai thác (cây, hạt, , hoa, nh, ngn...):
..................................
2. Mc đích khai thác:
Nghn cứu khoa học
Phục v công c đối ngoại
3. Khu vc khai thác
t hiện trng ca khu vc đề nghkhai thác:
a) Vtrí khu vực khai thác: thuộc lô: . , khoảnh: . , tiu khu: . :
b) Bản đồ khu khai thác t lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
c) Diệnch khu vực khai thác:
...........................................................................
d) n, địa chỉ chủ rừng, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao quản lý, sử dụng
đt, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai tc:
đ) Loại rừng khu vực khai thác:.................................................................
4. Đánh gtr lưng loài trong khu vc đ nghkhai thác (Không thực hiện
đối với trường hợp khai thác mu vật phục v công tác đối ngoại):
a) Tổng quan tình tình trạng pn bố của loài trong nước và ngoài nưc
.......
b) ch cỡ và cấu trúc quần thloài khai thác
..................................................
Mu s 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
42
c) Số ợng quần th/cá thể loài khai thác............................................................
5. Các mối độ đe da và mức độ bđe dọa
6. Thi gian khai thác: t ngày ... tháng ... năm ..ến ngày ... tháng ... năm
7. Phương thc khai thác (chặt chọn, theo băng, theo đ ám ,..):
...................
8. Đánh giá các ri ro có th xảy ra khi tiến hành khai thác và biện pháp khc
phục:
9. Ý kiến ca ch rng, tổ chức, hộ gia đình, nn được giao quản lý, sử dụng
đt, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác (nếu tổ chức/cá nhân đề nghị
khai kc không phải chủ được giao quản nơi thc hiện hoạt động khai
thác):......................................................................................
III. NI DUNG PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC MU VT LOÀI ĐNG VT
1. Loài đ nghkhai thác:
- Tên loài:
+ n tiếng Việt:..............................................................................................
+ n khoa hc:..............................................................................................
- Số lượng, khối lượng khai thác (bằng svà bằng ch):
...............................
- t mu vt khai thác (trứng, con non, con trưởng thành.):
.......................
2. Mc đích khai thác:
Nghn cứu khoa học
Phục v công c đối ngoại
3. Khu vc khai thác
t hiện trng ca khu vc đề nghkhai thác:
a) Vtrí khu vực khai thác: thuộc lô: ... , khoảnh: ... , tiu khu:............................
b) Ranh giới: Bản đồ khu khai thác t lệ 1:5.000 hoặc 1:10.000
c) Tên, địa chỉ chủ rừng, tổ chức, hgia đình, cá nhân được giao quản , sử dụng
đt, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai tc:
.......................................
d) Loại rừng/hsinh thái khu vực khai thác:
...............................................
4. Đánh gtr lưng loài đngh khai thác (chỉ thực hiện đối với trường hợp
khai thác cá thể sống)
a) Tổng quan tình tình trạng phân bố của loài trong nước và ngoài nước
b) Kích cỡ và cấu trúc quần thể loài khai thác...................................................
c) Số lượng quần th/cá thể loài khai thác..........................................................
5. Các mối độ đe da và mc độ bị đe da:
6. Thi gian khai thác: từ ny ... tháng ... m .đ ế n ngày ... tháng ... năm
43
7. Phương pháp khai thác:
- Phương tiện, công cụ khai thác:........................................................................
- Phương thức khai thác t bẫy, bắn,... ):
..............................................
8. Ý kiến ca chrng, tổ chức, hộ gia đình, nhân được giao quản lý, sử dụng
đt, rừng, mặt nước nơi thực hiện hoạt động khai thác (nếu tổ chức/nhân đề ngh
khai khác không phải chđược giao quản i thực hiện hot động khai thác):
.....
(Ghi tên Tổ chức/cá nhân) cam kết thc hin đúng nội dung Pơng
án khi được cơ quan thẩm quyền phê duyệt
Địa điểm ... ngày.... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi h, tên, chức vụ của nời đại diện
đóng dấu; cá nhân: ghi rõ h, tên)
44
Mu số 08
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PH CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
------
Đc lập - T do - Hnh phúc
S: /
..................
.......
, ngày
.......
tháng
.......
năm
.......
QUYT ĐNH
Về việc phê duyt Phương án khai thác
.................
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH ...
Căn c
....
Căn c Thông tư s .../.../TT-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Btrưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trưng quy định về qun lý loài nguy cp, quý, hiếm, loài đng
vật rng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế c loài đng vật, thực
vật hoang dã nguy cấp;
Căn c ..
Xét đ nghcủa Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường tại T trình s .... ngày
. tháng . năm . ,
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt Pơng án khai thác ........................ (tên loài/mẫu vật) của
.......
(tên tổ chức, cá nn) kèm theo Quyết định này, vi các nội dung chính sau:
n tổ chức, cá nhân thc hiện khai thác:
.............................................................
Địa điểm khai thác:...................................................................................................
Loài khai thác:
Tên khoa học: .......................................................................................
Tên tiếng Việt: ...............................................................................................
Phụ lục CITES/Nhóm loài: ..........................................................................
Slượng, khi lượng khai thác:......................................................................
Hình thức, phương thức khai thác: ..................................................................
Thời gian thực hiện khai thác: Từ ngày ... tháng ... năm ... đến ny ... tháng
... m
Mục đích khai thác:...................................................................................................
Biện pháp bảo đảm không gây ảnh hưởng đến sự tồn tại và pt triển của loài
trong tự nhiên: theo Phương án khai thác đã được tham định.
45
Điều 2. Tch nhiệm tổ chức thc hiện
........................(tên tổ chức, cá nn) có trách nhiệm tổ chức thực hin khai thác
đúng nội dung Phương án đã được phê duyệt; chấp hành đy đcác quy định ca pháp
lut về lâm nghiệp, đa dạng sinh học và các quy định pháp lut khác liên quan.
Trước khi thực hiện khai thác, tổ chức, cá nhân quy định tại khon 1 Điều này
trách nhiệm gi Phương án khai thác đã được phê duyệt đến... .(cơ quan Kiểm lâm s
tại/ quan quản nhàc v thủy sản cấp tỉnh) vày ban nhân dân cấp xã
.....
(nơi
khai thác) để theo dõi, giám sát.
Trong thời hn 05 ny m việc kể từ ngày hoàn thành việc khai thác, tổ chức,
nhân tch nhiệm thực hin việc lập và gửi Bảng lâm sản/văn bn xác nhn
ngun gốc thy sản theo quy định đến ..(c ơ quan thẩm quyền) c nhận theo quy
định.
Điều 3. Tch nhiệm của các quan liên quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cácquan
liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Phương án khai thác theo quy định.
2. Cơ quan kiểm m sở tại/Cơ quan quản nhà nước về thy sản, y ban nn
dân cấp x ã . (nơi khai thác) trách nhiệm phối hợp giám sát hoạt động khai thác theo
đúng nội dung Quyết định này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này hiu lực kể t ngày .
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố . , Gm đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Thtrưởng các quan, đơn v liên quan v à ........................(tên tổ
chc, nhân) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận: CH TCH
- Như Điu 4; ^
- B Nông nghip và Môi trưng (đ b/c);
(Ký, ghi họ tên, đóng dâu)
- Lưu: VT, ...
46
2. Tên th tc: Th đng vt nuôi sinh sn ti cơ s nuôi, cơ s bo tn đa
dng sinh hc vmôi trưng t nhiên
2.1. Trình t thc hiện:
- Bước 1: Np hồ sơ
Chủ cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học nộp 01 bộ hồ sơ ti SNông nghiệp và Môi
trường i đặt cơ sở bo tồn theo cách thức trc tiếp hoặc quai tờng điện tử hoặc
qua dịch v bưu chính công ích hoặc dịch v bưu chính;
- Bước 2: Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ
Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra tiếp nhn ngay khi hồ đảm bảo tính
đầy đủ và hợp lệ đối vi hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhn trong 01 ngày làm
việc đối với hồ nộp qua nộp qua môi trường điện t hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc dịch vu chính, trường hợp thành phn hồ không đầy đủ hoặc kng hợp
lệ thì trả lời bằng n bn nêu do.
- Bước 3: X lý hồ sơ
Trong thi hn 03 ngày m vic, kt ngày nhn được hồ sơ đy đủ, hp lệ,
Sởng nghiệp và Môi trưng gi văn bn tham vn Cơ quan khoa hc CITES Việt
Nam, cơ quan chuyên môn ca BNông nghip và Môi trưng, chuyên gia ln
quan và quan thm quyn qun lý khu vc dkiến thả;
Trong thi hn 10 ngày m việc, kể t ngày nhn được văn bn ca SNông
nghip và Môi trưng, quan khoa hc CITES Vit Nam, cơ quan chuyên môn của
Bộ Nông nghiệp và Môi trưng, chuyên gia và cơ quan thm quyn qun lý khu
vc dự kiến th trách nhiệm trả lời bằng văn bản;
Trong thi hn 03 ngày m vic, kể t ngày nhn được kết qu tham vấn, Sở
Nông nghiệp và Môi trưng phê duyt Phương án th động vt v môi trưng tự
nhiên theo Mu số 14 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT;
trưng hp từ chi phê duyt hoc không nhn được kết qu tham vn, thông báo
bng văn bn và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thc thc hin: Trực tiếp hoặc qua môi tờng điện t hoặc qua dịch
vu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính
2.3. Thành phn, số lưng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chínhn bản đề nghị th lại loài động vt nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên
bảo vệ của sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hànhm theo
Thông số 85/2025/TT-BNn Mt ;
- Bản chính Phương án thả lại theo Mu số 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số 85/2025/TT-BNNMT.
b) Số lượng: 01 bộ hồ .
2.4. Thi hn giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp l.
2.5. Đối tưng thc hiện th tc hành chính:
47
Ch sở nuôi, sở bảo tn đa dạng sinh học
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2.7. Kết qu thc hiện th tc hành chính:
Quyết định phê duyệt phương án thả lại loài động vt nguy cấp, quý, hiếm được ưu
tiên bảo vệ theo Mẫu số 14 Phụ lục II ban hành m theo Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT . '
2.8. Phí, lệ phí: Không thu phí.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai:
- Văn bn đề nghị thả lại loài động vt nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ của
sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mu số 12 Phụ lục II bannh m theo Thông
số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Phương án thlại theo Mẫu số 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư s
85/2025/TT-BNNMT.
2.10. u cu, điều kiện thc hiện th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
2.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Lut Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật s
35/2018/QH14 và Luật s146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộng nghiệp Môi trường;
- Điều 11 Thông số 85/2025/IT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Btrưởng Bộ
Nông nghiệp vài trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang nguy cấp.
48
ĐƠN ĐNGH^
THẢ ĐỘNG VẬT VỀ MÔI TRƯỜNG T nh iên
Kính gi: S Nông nghiệp và Môi trường tỉnh/thành phố.....
1. Tên và địa chỉ của tổ chức/cá nhân đề nghị:
- Đi vi tổ chc: tên đầy đ, địa ch, đin thoi; số đăng kinh doanh/giấy chứng nhận đăng
đầu tư hoặc quyết định thành lập (ny cp, nơi cấp):..........................................................
- Đi vi cá nhân: họ tên, điện thoi; S, ngày cp, nơi cấp Căn cước công n/n
cước/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:..........................................................
2. Ni dung đề nghị
a) Tên loài đng vật d kiến th:
- Tên khoa học:........................................................................................................................
- Tên tiếng Việt:......................................................................................................................
b) S lượng loài, cá th d kiến th:.........................................................................................
c) Dự kiến địa điểm thả (lô, khoảnh, tiểu khu):........................................................................
d) Dự kiến thời gian triển khai hoạt đng thả:..........................................................................
đ) Phương pháp th, theo dõi và gm sát sau thả:....................................................................
3. Cam kết của tổ chức, cá nhân đề nghị th:........................................................................
Địa đim ... , ngày.... tháng ... năm ...
Ký tên
(T chc: ghi h, tên, chức v của người đại
diện đóng dấu; nhân: ghi rõ h, n)
Mẫu số 12
CNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
49
PHƯƠNG ÁN THẢ ĐỘNG VẬT VMÔI TRƯỜNG T NHIÊN
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chc/ nn đề xut:............................................................................................
2. Địa chỉ:...............................................................................................................................
3. Số điện thoi:....................................................................................................................
II. NI DUNG
1. tđịa điểm, đặc điểm hsinh thái, quần thsinh vt dự kiếni thả:
2. Số ợng loài và tình trạng loài động vt đề xut thả:
Mẫu số 13
CNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phúc
TT
Tên loài S
lượng
th
Giới
tính
Trọng
lượng/
Kích
thước
Tình
trạng
sức khỏe
Các điều kiện
đảm bảo th
(kim định thú
y, ch ly...)
Ghi
chú
Tên
tiếng
Việt
Tên khoa
học
1
2
Tổng
3. Ngun gốc mu vt:...........................................................................................................
4. t chi tiết phương pháp đánh dấu mẫu vật (dùng thẻ, chíp điện tử, cắt tai, cắt vẩy) nhằm
xác định nguồn giống sinh sản, c thế hệ kế tiếp (nếu có):
..........................................
5. Phương án vận chuyển loài tô, tàu, máy bay...; biện pháp đảm bảo an toàn cho người
động vật trong quá trình vận chuyển):............................................
6. Cách thức thả (kỹ thuật th, trang thiết bị và nguồn lực v.v....):
.......
7. Mô t phương pp kiểm tra và gm sát sau th (thiết bị, ngun lực theo i, giám
sát...):..............................................................................
8. tả các rủi ro dự kiến và các bin pp x rủi ro:
- Các rủi ro đối vi môi trường t nhiên (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro đối vi an tn của con ni và vt nuôi kc (nếu có) và các biện pp phòng,
chống rủi ro:
- Các rủi ro về dịch bnh và các biện pháp phòng, chống:
50
- Các ri do khi động vt tht khỏi chuồng khi vn chuyển tới nơi th hoặc bđánh cắp;
tả các biện pháp phòng, chống động vt thoát ra ngi môi trường tự nhiên tại khu vc không
phải khu vực phân bố t nhiên của loài:
9. Cam kết của tổ chức, nhân th:.....................................................................................
Đa ũiểm ... , ngày.... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi h, tên, chức vụ của nời ũại diện
ũóng dủu; cá nhân: ghi h, n)
51
Mu s14
Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH CỘNG HÒA XÃ HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG Độc lập - T do - Hạnh pc
TNH/THÀNH PH
-----------------
S: /
..................
.......
, ngày
.......
tháng
.......
năm
..........
QUYT ĐNH ^
Phê duyt Phương án th đng vt vmôi trưng t nhiên
GIÁM ĐC S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG TNH/THÀNH PH
Căn c ....................................................................................................................;
.....
;
Theo đề nghca
........
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án thđộng vật về môi trường tự nhiên, gồm các thông tin
sau:
1. Thông tin Tổ chc/ nhân thả
- Đối với tổ chức (tên, địa chỉ, điện thoại; số, ngày cp, nơi cấp đăng kinh
doanh/giấy chng nhận đăng ký đầu tư hoặc quyết định thành lập):
- Đối với cá nhân (họ và tên, điện thoại; Số, ny cấp, nơi cấp Căn cước công dân/Căn
ớc/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân):
2. Thông tin về loài động vật được thả:
TT
Tên loài
S lượng
Đ tuổi
Nguồn gốc (từ
t nhiên, gây
nuôi, chuyển
giao,...)
Ghi
chú
n tiếng
Vit
n khoa
học
Cá th i
Cá th
non
Cá th
g
Cá thể
trưởng
thành
1
2
3. Thời gian và địa điểm thả:
- Thời gian dự kiến thả: t ngày... tháng... m.... đến ngày... tháng... năm....
52
- Đa điểm:
4. Tnh phần tham gia thực hiện (cơ quan, đơn vị chủ trì thả đng vật, cơ quan kiểm
lâm địa phương, S Nông nghiệp Môi trường, ban quản khu bảo tn. Cơ quan, đơn vị
chủ trì thể mời ni chứng kiến, cơ quan thẩm quyền tiến hành tố tụng trong trường
hợp đng vật vt chứng, chính quyền địa pơng, cơ quan truyền tng, các bên liên
quan tham gia, ...):
5. Kế hoạch và trách nhiệm theo dõi và gm sát loài được th (giao đơn vị chtrì xây
dng kế hoạch và trách nhiệm theo i, gm sát và báo cáo):
Điều 2. Đơn vị th động vt trách nhiệm:
a) Tuân thủ đúng theo Phương án thđộng vật về môi trường tự nhiên, đảm bảo an toàn
trong quá trình vật chuyển tới nơi thả và phối hợp với c đơn vị liên quan trong theo i, giám
t loài được thả.
b) Chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm pháp lut về m nghiệp, bảo tồn thn nhiên
và đa dạng sinh học trong quá trình vận chuyển và th động vật.
Điều 3. (Ghi rõ các đơn v, tổ chc, nn chịu tch nhiệm thi nh Quyết định).
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
-y ban nhân dân tnh/thành ph (đ b/c)
- B Nông nghiệp và Môi trưng (đ b/c);
- S Nông nghip và Môi tờng
....
(1);
Địa điểm, ngày ...tháng ... năm.........
Đại diện Sở Nông nghiệp và i trưng
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
- T chc, cá nhân liên quan;
- Lưu:
Ghi chú:
(1) S ng nghiệpMôi trường nơi thả đng vt.
53
3. Tên th tc: Cp giy phép trao đi, tng cho mu vt ca loài nguy cp, quý,
hiếm đưc ưu tiên bo vệ
3.1. Trình t thc hiện:
- Bước 1: Np hồ sơ
Tổ chức, nhân nộp 0i bộ hồ sơ ti Sở Nông nghiệp và Môi trường theo ch thức
trực tiếp hoặc qua môi trưng điện tử hoặc qua dịch v bưu chính công ích hoặc dịch v bưu
chính;
- Bưc 2: Xác minh tính hợp lệ của hsơ
Sở Nông nghiệp và Môi trưng kiểm tra và tiếp nhn ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy
đủ và hợp lệ đối với hsơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận trong 0 i ny làm việc đối với
hồ nộp qua môi tờng điện tử hoặc qua dịch v bưu chính công ích hoặc dịch v bưu
chính, trường hợp thành phần hồ sơ không đy đủ hoặc kng hợp lệ thì trả lời bằng văn bản
và nêu do.
- Bưc 3: X lý hồ sơ
Trong thời hn 15 ngày m việc kể t ngày nhận được hhợp lệ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường thẩm định hồ và cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mu vật loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tn bảo vệ theo Mẫu số 20 Phlục II ban hành kèm theo Tng tư số
85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bn vàu
do.
3.2. Cách thc thc hin: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện t hoặc qua dịch v bưu
chính công ích hoặc dịch v bưu chính
3.3. Thành phn, slưng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bn chính Đơn đề nghtheo Mẫu số 18 Ph lục II ban hành kèm theo Thông số
85/2025/TT-BNNMT ;
- Bn sao Sổ theo i nuôi, trồng theo Mu số 10 Ph lục II ban hành kèm theo Thông
số 85/2025/TT-BNNMT, kèm hngun gốc hợp pp của mu vt theo quy định của
pháp luậtliên quan;
- Bn sao Tha thun trao đổi, tặng cho theo Mẫu số 19 Ph lục II ban hành kèm theo
Thông số 85/2025/TT-BNNMT .
b) Số lượng: 0i bộ hồ sơ.
3.4. Thi hn giải quyết:
15 ngày làm việc kể từ ny nhn được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Tổ chức, cá nhân
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Sở Nông nghiệp Môi trường.
3.7. Kết qu thc hiện th tc hành cnh:
Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo
Mẫu số 20 Phụ lục II ban hành m theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
3.8. Phí, lệ phí: Kng thu phí.
3.9. Tên mu đơn, mu t khai:
54
- Đơn đề nghị theo Mu số 18 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT ;
- Sổ theo i nuôi, trồng theo Mu số 10 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s
85/2025/TT-BNNMT ;
- Bản sao Thỏa thuận trao đổi, tặng cho theo Mẫu số 19 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 85/2025/TT-BNNMT .
3.10. u cu, điều kiện thc hiện th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
3.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
35/2018/QH14 và Luật s146/2025/QH15;
- Nghđịnh số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chứcng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng BNông
nghiệp vài trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vt rừng thông
thường và thực thi Công ưc về buôn bán quốc tế các loài động vật, thc vật hoang dã nguy
cấp.
55
S THEO DÕI NUÔI, TRNG
1. THÔNG TIN CHUNG
I
r r i Ạ .
__
A 1
____
r_ _ r
_
1_ Ä
__
. Tên tổ chc, cá nhân:
- Họ và tên chủ cơ sở nuôi (đối vi cá nn/h gia đình)/ Tên tổ chc:...............................................................................................
2. Địa ch cơ s nuôi, trng: ...................................................................................................................................................................
3
rriA.
_
___
*> _ >
. Tên ca loài
- Tên tiếng Vit:...........................................................................................................................................................................................
- Tên khoa hc:............................................................................................................................................................................................
4. Hình thc nuôi, trng: Nuôi sinh sản Nuôi sinh trưởng Trồng cấy nhân tạo
5. Mã số cơ s nuôi, trng (đối với loài nguy cấp, q, hiếm và đng vật, thực vt thuộc Ph lục CITES):
.....................................
6. Mc đích nuôi, trng(1): ........................................................................................................................................................................
II. ĐI VI CƠ S NUÔI SINH SẢN
Mẫu số 10
TT Ngày/ tháng/
nam
Hin trng nuôi Biến đng
Nguyên nhân biến đng
(sinh sn (ghi rõ thế h F1,
F2...), khai thác, mua, bán, tng
cho, chết, v.v)
Xác nhn
ca cơ
quan kim
lâm s ti/
Cơ quan
thy sn
Tông
s cá
th
B m
Các cá th khác
Tăng đàn Gim đàn
B M Đc Cái Chưa xác
đnh đưc
gii tính
B m Cá th khác B m Cá th khác
B M Đc Cái
Chưa xác
đnh đưc
gii tính
B M Đc Cái
Chưa xác
đnh đưc
gii tính
1 2
3 4 5
6 7 8 9
10
1
12
13
14
15 16 17
18 19
A
B
C
56
Ghi chú:
1. Mc đích nuôi đưc ghi như sau: (T) Thương mi; (Z) Vưn thú, trưng bày; (Q) Biu din xiếc; (R) Cu h; (S) Nghiên cu khoa hc; (C) Bo tn; (E) Du lch sinh
thái; (O) Khác (ví d như làm cnh).
2. Ct 1 ghi ngày/tháng/ năm biến đng đàn. Trưng hp trong cùng mt ngày va có nhp đng vt vào cơ s và xut đng vt ra hoc có nhiều ln nhp hoc
nhiu ln xut đng vt ra khi cơ s phi ghi đy đ theo tng ln nhp, xut đng vt và ghi theo trình t thi gian, không ghi gp thông tin trong ngày.
3. Tng s cá th (ct 2) = (3) + (4) + (5) + (6) + (7).
4. A: ghi chép s lưng vt nuôi hin có.
5. B, C....: ghi chép đy đ thông tin khi có biến đng.
a) (B3) = (A3) + (B8) - (B13)
b) (B4) = (A4) + (B9) - (B14)
c) (B5) = (A5) + (B10) - (B15)
d) (B6) = (A6) + (B11) - (B16)
đ) (B7) = (A7) + (B12) - (B17).
6. Trưng hp nuôi sinh sn, t chc, cá nhân phi ghi đy đ thông tin ca đàn b, m vào các ct 3, 4, 8, 9, 13 và 14.
7. Ct 19: Cơ quan kim lâm s tại/Cơ quan qun lý nhà nưc v thy sn ký xác nhn, ghi rõ h n, đóng du khi kim tra đt xut, đnh k hoc khi t chc,
cá nhân xut bán đng vt.
8. Mi loài đưc lp 01 s theo dõi riêng.
9. Đi vi trại nuôi đã thành lp trưc thi đim Thông tư này có hiu lc, ch cơ s cp nht thông tin gn nht từ s theo dõi nuôi, trng theo quy đnh cũ vào
s này.
III. ĐI VI CƠ S NUÔI SINH TRƯNG
TT
ă ág
3 CTQ 3
Hin trng nuôi
Biến đng
Nguyên nhân biến đng
(khai thác, cu h, tái th,
chết.)
Xác nhn ca cơ quan
Kim lâm s ti/ Cơ quan
thy sn
Tăng đàn Gim đàn
< ©
AKI}
c
TSS
Đc Cái
Chưa xác đnh
đưc gii tính
Đc Cái
Chưa xác đnh
đưc gii tính
Đc Cái
Chưa xác đnh
đưc gii tính
1 2 3
4
5 6 7 8 9
10
11
12
13
A
B
C
57
Ghi chú:
1. Mc đích nuôi đưc ghi như sau: (R) Cu h
2. Ct 1 ghi ngày/tháng/ năm biến đng đàn.
3. Tng s cá th (ct 2) = (3) + (4) + (5).
4. A: ghi chép s lưng vt nuôi hiện có.
5. B, C....: ghi chép đy đ thông tin khi có biến đng.
a) (B3) = (A3) + (B6) - (B9)
b) (B4) = (A4) + (B7) - (B10)
c) (B5) = (A5) + (B8) - (B11)
6. Mi loài đưc lp 01 s theo dõi riêng.
m ĐI VI CƠ S TRNG CY NHÂN TO
Ngày
S lưng Đơn vị nh
Diện tích
trng
Năm
trng
Bn đng ng
(mua, được cho,
đưc tặng hoặc
nhân giống..)
Biên đng giảm
(khai thác, n, cho, tặng,
hoặc chết...)
Xác nhn ca
cơ quan Kiểm
m s ti/ Cơ
quan thy sản
1 2 3 4 5 6 7 8
A(2)
B(3
C(3)
Ghi chú:
(2) A: Ghi chép s lưng cây trng hin có.
(3) B, C ..: Ghi chép đy đ thông tin khi có biến đng.
Mi loài đưc lp 01 s theo dõi riêng
58
ĐƠN Đ NGH
CP GIẤY PHÉP TRAO ĐI, TNG CHO MAU v ậ t c ủ a l o à i n g u y c ấ p,
QUÝ, HIM ĐƯC ƯU TIÊN BO V
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh/thành ph
.......
1. Tên và đa ch ca tổ chc/cá nhân
1.1. Tên và địa ch ca tổ chc/cá nhân đ nghị:
- Đi với tổ chức: tên đầy đ, địa chỉ, điện thoại; s đăng kinh doanh/giấy chng
nhận đăng ký đầu hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối vi cá nhân: họ n, điện thoại; Số, ngày cấp, nơi cấp Căn cước ng dân/Căn
ớc/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
1.2. Tên và địa ch ca tổ chc/cá nhân tiếp nhn:
- Đi với tổ chức: tên đầy đ, địa chỉ, điện thoại; s đăng kinh doanh/giấy chng
nhận đăng ký đầu hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp).
- Đối với cá nhân: họ và tên, điện thoại; Số, ny cp, i cấp Căn ớc ng dân/Căn
ớc/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
2. Nội dung đ ngh
2.1. Mc đích hot động
o
2
^ rrrí /> _ . y\ y\ .
.2. Thông tin vê u vật
Mu số 18
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
TT
Tên loài
S lượng cá thể theo
độ tuổi
Tổng s
thể
Tình
trng
mẫu vt
(khe
mnh,
chết...)
Mô t
mẫu vt
Thông tin
khác (giới
tính, cách
ly, kiểm
dịch..)
Tên
tiếng
Vit
Tên
khoa
hc
Cá th
non
Cá th
già
Cá th
tởng
thành
1
Tổng
2.3. Nguồn gcu vt:..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. Thi gian d kiến trao đi, tng cho: từ ngày... tháng ... năm .... đến ngày...
tháng... năm....
Kính đề nghị Quý Sở xem xét, cấp phép cho hoạt động trao đổi/ tặng cho mu vật của loài
được ưu tiên bảo v.
.......
, ngày
.....
tháng
......
năm
.......
Tổ chc/cá nhân đ ngh
(Ký, ghi họ n, đóng dấu)
59
Mu số 19
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
THA THUN TRAO ĐI, TNG CHO MU VT LOÀI NGUY CẤP, QUÝ,
HIM ĐƯC ƯU TIÊN BO V
1. Tên, đa ch ca tổ chc/cá nhân
1.1. Tchc/cá nhân đ ngh chuyn giao
- Đối với tổ chức: tên đầy đ, địa chỉ, điện thoại; s đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cp).
- Đối vi cá nhân: họ n, điện thoại; S, ngày cp, i cấp Căn cước ng dân/Căn
ớc/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh nhân:
1.2. Tchc/cá nhân tiếp nhn
- Đối với tổ chức: tên đầy đ, địa chỉ, điện thoại; s đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cp).
- Đối vi cá nhân: họ n, điện thoại; S, ngày cp, i cấp Căn cước ng dân/Căn
ớc/Căn cước điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh nhân:
2. Nội dung đ ngh trao đi, tng cho
2.1. Mc đích hot đng trao đổi, tặng cho:
2.2. Thông tin v mẫu vật trao đổi, tặng cho:
TT
Tên loài
S lượng cá thê theo
độ tuổi
Tổng s
thê
Tình
trng
mẫu vật
(khe
mnh,
chết.)
Mô t
mẫu vật
Thông tin
khác (giới
tính, ch
ly, kiểm
dịch..)
Tên
tiếng
Vit
Tên
khoa
hc
Cá th
non
Cá th
già
Cá th
tởng
thành
1
2
Tổng
2.3. Nguồn gc mẫu vật trao đổi, tặng cho:
3. Thi gian d kiến trao đi, tng cho: từ ngày... tháng ... năm .... đến ngày...
tháng... năm....
Chúng i đại diện cho hai tổ chc/ nhân tha thuận và cam kết thực hiện hot động
trao đổi/tặng cho mẫu vt loài được ưu tiên bảo vệ phục v mục đích bảo tn/nghn
cứu khoa học/du lịch sinh thái.
..., ngày
....
tháng
......
năm
.......
Đi din Tchc/cá nhân
chuyn giao
(Ký, ghi rõ họ n, đóng dấu)
..., ngày
....
tháng
......
năm ...
Đi din Tổ chc/cá nhân
tiếp nhn
(Ký, ghi họ n, đóng dấu)
60
Mu số 20
Y BAN NHÂN DÂN...
(n đơn vị được UBND tỉnh
giao cấp Giấy phép)
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
" Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /
ngày
......
tháng
.......
năm
QUYẾT ĐỊNH
Cấp Giấy phép trao đi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v
GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH/THÀNH PH
.......
Căn cứ Luật T chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cLuật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đi, bổ sung bi Luật s
35/2018/QH14 Luật số 146/2025/QH15;
Căn cThông tư s
....
/.
....
/TT-BNNMTngày .... tng .... m .... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định vquản li nguy cp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông thường thc thi Công ưc v buôn bán quc tế các loài động vt, thc vật hoang
nguy cp;
Căn cứ . . ;
Theo đnghị ca
..........
Điều 1 Cp giấy phép trao đổi/mua/n/tặng cho mẫu vật loài được ưu tiên bảo vệ vi
ni dung sau:
1 Tên, địa chỉ của tổ chức/cá nhân
11 Tchức/cá nn đề nghị chuyển giao
- Đi vi tổ chc: tên đầy đ, địa ch, đin thoại; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đu tư hoặc quyết định thành lp (ngày cp, nơi cp).
- Đi vi nhân: họ tên, đin thoi; Số, ngày cp, i cấp Căn ớc ng
n/Căn cước/Căn ớc điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
12 Tchức/cá nn tiêp nhận
- Đi vi tổ chc: tên đầy đ, địa ch, đin thoi; số đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đu tư hoặc quyết định thành lp (ngày cp, nơi cp).
- Đi vi nhân: họ tên, đin thoi; Số, ngày cp, i cấp Căn ớc ng
n/Căn cước/Căn ớc điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
2 Nội dung đề nghị trao đổi, tặng cho
2.1. Mc đích hoạt động trao đi, tặng cho:.................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
61
2.2. Thông tin về mẫu vật trao đi, tặng cho:
TT
Tên loài
S lượng cá thể theo
đô tuổi
Tổng s
thể
Tình
trng
mẫu vt
(khe
mnh,
chết...)
Mô t
mẫu vt
Thông tin
khác (giới
tính, cách
ly, kiểm
dịch..)
Tên
tiếng
Vit
Tên
khoa
hc
Cá th
non
Cá th
g
Cá th
tởng
thành
1
2
Tổng
2.3. Nguồn gốc mẫu vật trao đổi/mua/bán/tặng
cho:....................................................
3. Thời gian trao đi/mua/bán/tặng cho: từ ngày... tháng ... m .... đến ngày...
tháng... m....
4. Giấy phép này có giá tr từ ny ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm...
Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tiếp nhận chuyển giao
1. Tch nhiệm của tổ chc, cá nhân tiếp nhận
2. Trách nhiệm của tổ chc, cá nn chuyển giao
Điều 3. Quyết định y có hiệu lực thi hành kể t ngày ký.
Chánh Văn phòng S, Chcơ s đưc nêu ti Điu 1, Th trưởng các đơn v, tổ chc
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
......
, ngày
....
tháng
.....
năm.......
_. Thtrưng đơn v
- Như Điu 3 , . r J Aí I
(Ký, ghi họ tên, đóng dâu)
- Lưu: VT,.
62
4. Tên th tc: Cp Giy chng nhn cơ s bo tn đa dng sinh hc; Cp
sa đi, bổ sung Giy chng nhn cơ s bo tn đa dng sinh hc
4.1. Trình t thc hiện:
- Bước 1: Np hồ sơ
Tổ chức, nhân nộp 01 bộ hồ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường theo ch
thức trực tiếp hoặc qua môi tng điện t hoc qua dịch v bưu chính công ích hoặc
dịch vu chính.
- Bưc 2: Kiểm tra tính hợp lệ
Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra và tiếp nhn ngay khi hồ đảm bảo tính
đầy đủ và hợp lệ đối vi hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhn trong 01 ngày làm
việc đối với hồ nộp qua môi tờng điện t hoặc qua dịch v bưu chính công ích hoặc
dịch vu chính, trường hợp thành phn hồ sơ không đầy đủ hoặc kng hợp lệ thì tr
lời bằng văn bn và nêu do.
- Bưc 3: X lý hồ sơ
Trong thi hạn 22 ngày làm việc, kể t ngày nhn được hồ sơ đy đủ và hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trưng trình Chtịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hội đồng
thẩm định, tổ chức thẩm định và kiểm tra thc tế. Hội đồng thẩm định có ít nht 07 thành
viên, bao gồm: 01 Chủ tịch hội đồng Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và i trường; 01
Phó Chủ tịch hội đồng khi cần thiết; 01 y vn thư ký và các y viên khác đại diện
của các quan quản nhàc cấp tỉnh về nông nghiệp và môi trường, khoa học
công nghệ; Cơ quan khoa hc CITES Việt Nam và các chuyên gia chuyên môn p
hợp;
Trong thời hn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quthm định, Sở Nông nghiệp
và i trường trình Ch tịch y ban nhân dân cấp tỉnh xem xét ban nh Quyết định
cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học;
Trong thi hạn 02 ngày làm việc kể t ngày nhận được hồ sơ trình, Chủ tịchy
ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận sở bảo
tồn đa dạng sinh học theo Mẫu s 25 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s
85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp, thông o bằng văn bn và nêu do.
4.2. Cách thc thc hin: Trực tiếp hoc qua môi trưng điện tử hoc qua dịch
v bưu chính ng ích hoc dịch v bưu chính.
4.3. Thành phn, số lưng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính Đơn đề nghcấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học
theo Mẫu số 23 Phlục II ban hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT ;
-Bản chính Dán thành lập sở bảo tn đa dạng sinh học theo Mu số 24 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT.
b) Số lượng: 01 bộ hồ .
4.4. Thi hn giải quyết: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ hợp l.
4.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính:
Tổ chức, nhân
63
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân cấp tỉnh
4.7. Kết qu thc hiện th tc hành chính:
Giấy chứng nhn Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban
hành m theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT .
4.8. Phí, lệ phí: Không thu phí.
4.9. Tên mu đơn, mu t khai:
- Đơn đề nghcấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mu số
23 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s85/2025/TT-BNNMT ;
- D án thành lập Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mu số 24 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT.
4.10. Yêu cu, điều kiện thc hiện th tc hành chính (nếu ):
Cấp sửa đi, bổ sung Giấy chứng nhậnsở bảo tồn đa dang sinh hc: Trường hợp
thay đồi, bồ sung thông tin về địa điểm, loại hình, quy mô hoặc thay đồi loài trong Danh
sách loài đã được cấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học, chậm nhất trong
thời hn 30 ny kể tny thay đồi, tồ chức, nhân phải đề nghsửa đồi, bồ sung
Giấy chứng nhậnsở bảo tồn đa dạng sinh học theo thành phần hồ và trình tự nêu trên.
4.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Lut Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đồi, bồ sung bởi Luật s
35/2018/QH14 và Luật s146/2025/QH15;
- Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ny 25 tháng 02 m 2025 của Chính phquy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tồ chức của Bộng nghiệp Môi trường;
- Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp vài trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông tờng và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang nguy cấp.
64
(Địa điểm), ngày.... tháng... năm....
ĐƠN Đ NGH CP GIY CHNG NHN
CƠ S BO TN đ a d ạ n g s in h h ọ c
Kính gửi: (1)
n tồ chức/ nhân đăng ký:
- Đối vi tồ chức: tên đy đ, địa chỉ, điện thoại; s đăng ký kinh doanh/giấy chứng
nhận đăng ký đầu hoặc quyết định thành lập (ngày cấp, nơi cấp); ni đại diện theo
pháp lut (họ n, Số, ngày cấp, i cấp Căn cước ng dân/Căn cước/Căn cước điện
tử/Hộ chiếu/Mã định danh nhân)
- Đối với cá nhân: họ và n, điện thoại; S, ngày cấp, i cấp Căn ớc ng dân/Căn
ớc/Căn ớc điện tử/Hộ chiếu/Mã định danh cá nhân:
Đề nghChủ tịchy ban nhân dân tỉnh/tnh ph
......
xem xét, cấp Giấy chứng nhận
sở bảo tồn đa dạng sinh học vi các nội dung chính sau đây:
*? > r r
I
r r Ạ
__
1
1 r _ I _ r
_____
1
___
- * A
__
1 _
X
__
_ 1 r
__
__
1 A
___
. Tên tổ chc/cá nhân đ ngh câp gy chng nhn:
n tiếng Vit:....................................................................................................................
n tiếng Anh (nếu có):.....................................................................................................
n viết tắt (nếu có):..........................................................................................................
Hình thức đề nghcấp giấy chứng nhận:
Cấp lần đầu
Cấp sửa đồi, bồ sung
2. Đa điểm và quy ca cơ s bo tn đa dng sinh hc
- Địa điểm của cơ sở bảo tn:................................................................................................
- tả vị trí địa lý và quy mô của cơ sở bảo tồn đa dạng sinh hc:
...................................
- Diệnch ca sở bảo tồn (m2):.......................................................................................
3. Loi hình cơ s bo tn đa dng sinh hc
Đánh dấu (X) o ô vuông đlựa chọn loại hình cơ s bảo tồn đa dng sinh học đăng
thành lập. Tổ chức, cá nhân thể đăng mt hoặc nhiều loại hình tùy thuộc vào
điều kiện đáp ng các tiêu chí thành lp.
Cơ sở nuôi loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
Mu số 23
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
65
sở trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
Cơ sở cứu hộ loài hoang dã;
Cơ sở lưu giữ giống y trồng;
Cơ sở lưu giữ giống vt nuôi;
Cơ sở lưu giữ vi sinh vt và nấm;
Cơ sở lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vt di truyền.
4. Đối tưng đưc bo tn ti cơ sở:
Loài thuc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
Loài kng thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tn bảo vệ.
Chúng tôi xin bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut về nh trung thực
của các thông tin, số liệu được cung cấp trong hồ sơ kèm theo.
Đề nghChủ tịch y ban nhân d ân........................xem xét, tiến hành các th tục cần
thiết để thẩm định hsơ và cấp Giấy chứng nhn sở bảo tồn đa dạng sinh học./.
(2)
(Ký, ghi họ n, chức danh, đóng dấu(3))
- Như trên;
- Lưu: ...
Ghi chú:
(1) Tên của Chủ tịch y ban nn dân tỉnh/thành ph;
(2) Lãnh đạo của tổ chc đăng ký hoặc cá nn đăng ký;
(3) Chỉ đóng dấu trong trường hợp chủ d án pháp nhân.
66
D ÁN THÀNH LP CƠ S BO TN ĐA DNG SINH HC
Mu số 24
D ÁN THÀNH LP
CƠ S BO TN ĐA DNG SINH HC
Tổ chc/cá nhân ch d án:
Đa chỉ:
67
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
D ÁN THÀNH LP CƠ S BO TN ĐA DNG SINH HC
I. Thông tin chung
1.1. Thông tin về t chức/cá nhân chủ d án
- Tên tổ chức/ nhân chủ dự án:........................................................................................
- Ni đại diện của tchc:.............................................................................................
- Chức v:............................................................................................................................
- Địa chỉ liên h:..................................................................................................................
- Điện thoai:.........................................................................................................................
- E-mail:................................................................................................................................
- Giấy tờ chứng minh tư cách pp của tổ chức/cá nhân:
+ Đối với cá nhân: Số, ngày cấp, nơi cấp Căn ớc côngn/Căn cước/Căn cước điện
tử/Hộ chiếu/Mã định danh nhân
+ Đối vi tổ chức: s quyết định thành lập/s đăng kinh doanh/giấy chng nhận đăng
đầu tư (ngày cấp, nơi cấp) hoặc Giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu
ơng đương kc của chủ s hữu doanh nghiệp.
1.2. Thông tin chung về cơ s bảo tồn đa dạng sinh hc
- n cơ sở bảo tồn đa dạng sinh hc:....................................................................................
- Loại hình cơ sở bảo tn:.....................................................................................................
Cơ sở nuôi loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
Cơ sở trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ;
Cơ sở cứu hloài hoang ;
Cơ sở lưu giữ giống cây trồng;
Cơ sở lưu giữ giống vật nuôi;
Cơ sở lưu giữ vi sinh vt và nấm;
Cơ sở lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mu vt di truyền.
- Địa chỉ của sở bảo tồn đa dạng sinh học:
- Cơ sở đề nghcấp Giấy chứng nhn sở bảo tồn đa dạng sinh học:
Cấp lần đầu
68
Cấp sửa đổi, bổ sung5
II. Nội dung d án thành lp cơ s bo tn đa dng sinh học
9 «1 9
2.1. S cần thiết mục đích thành lập
- Sự cần thiết thành lập:
- Mục đích thành lập:
2.2. Địa điểm, quy mô, phm vi của d án thành lập
- Mô tả địa điểm, vị trí địa lý, phạm vi của dự án thành lập sở bảo tồn đa dạng sinh
học.
- Mô tả khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - hội của khu vực thành lập dự án.
- Tổng diệnch, quy mô cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (dự kiến các phân khu thành
phần như hành chính dịch vụ, chuồng ni, vưn ươm, khu nuôin hoang dã (nếu),
phòng thú y, khu ch ly, x c/chất thải...) m theo đồ mô tả chi tiết về sở
bảo tồn đa dạng sinh học.
2.3. Điợng nuôi, trồng, cứu hộ, lưu gi nguồn gen mẫu vt di truyền tại cơ s
bảo tồn đa dạng sinh học
a) Thông tin vloài/chủng/giống/mẫu vt dự kiến nuôi, trồng, u giữ: tổng số loài, n
loài (tên tiếng Việt, n khoa học) và số ng thể/mẫu vt của mi loài theo bảng
dưới đây.
TT
Tên loài/chng/ging
Slưng d kn (s
ng cá th, mu
vt, chng)
Ghi chú
r
r r i A i * * ^ 7 * ^ i
Tên tiêng Việt
Tên đa
phương
(nếu có)
Tên khoa
học
A
Loài thuc Danh mc loài nguy cp, quý, hiêm đưc ưu tn bo vệ
I Động vật
1
II
Thực vt (bao gồm
nấm lớn)
1
III
Vi sinh vt và vi
nấm
1
5 Trường hợp cấp sửa đổi, b sung, chủ cơ sở bo tồn đa dạng sinh học chỉ cn t đầy đủ thuyết minh nội dung
sửa đổi, b sung.
69
IV
Nguồn gen của loài/
Mẫu vật di truyền
1
B
Loài không thuc Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm đưc ưu tn bo vệ
I Động vật
1
II
Thực vt (bao gồm
nấm lớn)
1
III
Vi sinh vt và vi
nấm
1
IV
Nguồn gen của loài
/Mẫu vật di truyền
1
b) Thông tin về các loài đang được nuôi, trồng, u giữ đối với các sở đang hot động
được thống n sau:
- Đối với các loài động vật
TT
Mã
hồ
th
m A 1 >
Tên loài
đưc ưu tiên
bo vệ
Hiện trng
c cá th
đưc nuôi,
cu hộ,
u gi ti
cơ s
Độ tui
Ngun gốc
(t t
nhn, gây
nuôi, cu
hộ, đưc
7
tng, cho,
nhp
khu,...)
r p A
Tng
s
th
hiện
Ghi
c
Tên Tên thể
tiếng khoa thể thể thể th trưng
Việt học đực cái non g thành
70
I Họ Chn dơi
....
1
II
Họ Cu li ....
1
III Họ....
....
1
- Đối với các loài thực vt
TT
Tên loài đưc ưu tn bo
vệ
Ngun gốc (khai thác
t t nhiên, nhân
nuôi, đưc tng, cho,
nhp khu,...)
Tng số ng
th/mu vt
hiện có
Ghi chú
Tên tiếng
Việt
Tên khoa học
1
2
T^v Á * ĩ Á /V . À Á /V. /V
- Đối với giống y trồng, giống vt nuôi
TT
Tên loài đưc ưu tn bo vệ
Ngun gốc (khai thác
t gia đình/cá
nhân, nhân nuôi,
đưc tng, cho, nhp
k h u ,.)
9
r
rp ^ ^
Tng s
ng
th/mu vt
hiện
Ghi
c
Tên tiếng Việt Tên khoa học
1
2
T^v Á * ĩ Â /V ^ J 1 * J A
- Đối với nguồn gen, mau vật di truyền
TT
Tên loài đưc ưu Hình thc u giữ, bo qun cá
Ngun
gốc (t
9
r
rp ^ ^
Tng s
ng
Ghi
tn bảo v th/mu vt ti cơ s
t nhiên,
c
nhân
th/mu
71
nuôi, cu
, đưc
7
tng,
cho,
nhp
khu,...)
vt di
truyn
đang
u gi
Tên
tiếng
Việt
Tên khoa học
thể
sng
/chết
Bộ
phn
cơ thể
Sản
phm
/dn
xut
Trứng
/Ấu
trùng
Kc
1
2
2.4. Điều kiện v cơ s vt cht, h tng
2.4.1. Đi với cơ s nuôi, trồng, lưu giữ, bảo quản mẫu vt của loài thuộc Danh mc
loài được ưu tiên bảo vệ
a) Đối với loại hình cơ sở nuôi, lưu giữ, bảo qun mu vật của các loài động vt thuộc
Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:
t về điều kin cơ sở vật chất, h tầng và thuyết minh khả năng bảo đảm thực hiện
thành công việc nuôi dưỡng, u giữ, bảo quản mẫu vật của các loài động vật thuộc Danh
mục loài được ưu tn bảo vệ.
- Tổng diện tích của cơ s.
- Diệnch chuồng nuôi; khu vực phục hồi tập tính hoang dã ối với thú lớn).
- Diện ch khu nuôi kiểm dịch, ch ly; tổng số chuồng ni kiểm dịch, cách ly (Phụ
thuộc vào loài nuôi diện tích đăng ký thành lập).
- Tổng số chuồng ni (Phụ thuộc vào loài nuôi diện tích đăng ký thành lập).
- Thiết kế chuồng trại, khu bảo quản, u giữ (mô tả kích thước, kết cấu chuồng trại, kho
bảo qun/dng cụ lưu giữ...)
- Diệnch khu bảo quản, u giữ, trưng bày mẫu vt (nếu ).
- Khu điều trị thú y, tiêu hy động vt chết (nếu )
- Trang thiết bị:
+ Trang thiết bị phục v cm sóc động vt (Chuồng di động, lồng cũi phù hợp với từng
loài, thiết bị gây mê (dụng cụ hoặc súng gây mê), ôtô n tải, thiết bị h trợ khác)
+ Thuốc thú y u giữ (Tùy thuộc vào từng đối tượng, s lượng loài ni nhốt để lưu
gi chng loại thuốc, s lưng thuốc thú y)
+ Danh mục trang thiết bchăm sóc, theo i động vật;
+ Thiết bị k thut cứu hộ loài hoang ; u giữ, bảo quản ngun gen và mu vt di
truyền (nếu có);
72
+ Trang thiết bị tiêu hủy, x động vt chết (nếu );
- Nguồn cung cấp thức ăn.
- Hệ thống điện, nước, png cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông ni bộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối vi sở (trích dẫn t hồ sơ đánh giá
môi tng đã được cấp thẩm quyền phê duyệt).
- Phương án x đối với các thế hệ được sinh sản trong quá tnh gây nuôi.
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học, an toàn vt ni và người chăm c,
tham quan...
- Biện pháp giám sát, quản rủi ro và phòng chống dịch bệnh.
b) Đối vi loi hình sở trồng, cấy, lưu giữ, bảo quản mẫu vt của các loài thực vt
thuc Danh mục loài được ưu tn bảo vệ:
tả về điều kin cơ sở vt chất, h tầng và thuyết minh khng bảo đảm thực hiện
thành công việc trồng, cấy, lưu giữ, bảo quản mu vật của các loài thc vt thuộc Danh
mục loài được ưu tn bảo vệ.
- Tổng diện tích của cơ s.
- Diệnchn trồng; diện tích vườn ươm.
- Phòng u trữ, bảo quản.
- Tổng số loài, giống thc vật được ưu tn bảo vệ.
- Thiết kế khu ươm giống, nn trồng....
- Hệ thống điện, nước, png cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông ni bộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối vi sở (trích dẫn t hồ sơ đánh giá
tác đng môi tng đã được cấp thẩm quyền phê duyệt).
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học.
- Biện pháp giám sát và quản rủi ro, dịch bệnh..
2.4.2. Đi với loi hình cơ s cứu hộ loài hoang dã
tả về điều kin cơ sở vt chất, h tầng và thuyết minh khng bảo đảm thực hiện
thành công việc cứu hộ loài hoang thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ.
- Tổng diện tích sở cứu hộ.
- Diệnch khu nuôi, nht cứu hộ.
- Diện ch khu nuôi kiểm dịch, ch ly; tổng số chuồng nuôi kiểm dịch, cách ly (Phụ
thuộc vào loài nuôi diện tích đăngthành lập).
- Diệnch khun hoang (nếu ).
73
- Diệnch khu bảo quản, u giữ, trưng bày mẫu vt (nếu ).
- Diệnch khu điều trị thú y, x lý động vật chết (nếu ).
- Số chuồng ni (Phụ thuộco loài nuôi diện tích đăng ký thành lập).
- Thiết kế chuồng trại/khu bảo quản, u giữ.
- Danh mục loài và số lượng thloài được ưu tiên bảo vệ thtiếp nhận, cứu hộ
(Phụ thuộc vào kh năng cứu hộ và diện tích khu nuôi, chung nuôi thể tiếp nhận).
- Số loài và số lượng thcủa loài nguy cấp, quý, hiếm được th vmôi trường tự
nhiên.
- Trang thiết bk thut cứu hộ loài hoang ; u giữ, bảo quản ngun gen và mu vật
di truyền:
+ Trang thiết bị phục v cứu h(Chuồng di động, lngi phù hợp vi từng loài, thiết
bị gây (dng cụ hoặc súng gây mê), ôtô bản tải, thiết bị h trợ khác);
+ Trang thiết bphục v u giữ, bảo quản ngun gen, mẫu vt di truyền (kho/tủ đông
lạnh...);
+ Thuốc thú y u giữ (Tùy thuộc vào từng đối tượng, s lượng loài ni nhốt để lưu
gi chng loại thuốc, cơ s thuốc thú y);
+ Trang thiết bị tiêu hủy, x động vt chết (nếu );
+ Danh mục trang thiết bcm sóc, theo i động vật,...
- Nguồn cung cấp thức ăn.
- Hệ thống điện, nước, png cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông ni bộ.
- Phương án x đối với các thể hệ được sinh sản trong quá tnh cứu hộ.
- Các giải pháp, biện pp bảo vệ i trường đối vi cơ sở (trích dẫn từ hồ đánh giá
tác động môi trường đã được cấp có thẩm quyền p duyệt).
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học, an tn vt ni và người chăm c,
tham quan...
- Biện pháp giám sát và quản rủi ro, dịch bệnh.
2.4.3. Đi với loại hình cơ s lưu gi vi sinh vật nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm;
cơ s lưu giữ, bảo quản nguồn gen mẫu vật di truyền
tả về điều kin cơ sở vt chất, h tầng và thuyết minh khng bảo đảm thực hiện
thành công việc trồng, cấy, u giữ, bảo quản mẫu vt của các loài thực vật, vi sinh vật
và nm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm thuc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ:
- Diệnch ca sởu giữ bảo tồn nguồn gen.
- Diệnch và thiết kế khuu giữ, bảo quản.
- Diệnch khu nghiên cứu phân tích.
74
- Tổng số các loài, giống, chủng được u giữ, bảo tồn ngun gen.
- Danh mục và số ợng loài thực vt hoang dã, động vt hoang dã, chủng vi sinh vật,
nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm được lưu giữ, bảo quản
- Ngun gen thực vt hoang dã, động vt hoang dã, chủng vi sinh vật, nấm đặc hữu,
nguy cấp, quý, hiếm được bảo tồn (mẫu cá thloài, chủng đang u giữ, bảo quản).
- Mu vt/tiêu bn thc vt hoang , động vt hoang , vi sinh vật, nấm đặc hữu, nguy
cấp, quý, hiếm được u giữ, bảo tồn.
- Ngânng gen hạt (Lưu ý: thiết bị cần như kho lạnh trung hạn, ngắn hạn, i hạn;
trang thiết bị làm khô; phòng thí nghiệm đánh giá chất lượng hạt giống lưu giữ; khu
nhân mới ht giống phc vụ lưu giữ; máy phát điện).
- Ngân ng gen đồng ruộng (Lưu ý: đng ruộng đt tiêu chuẩn; nhà kính; nới/khu
chung trại: s lưng diện tích chung trại).
- Ngân ng gen invitro (trong ống nghiệm) (Lưu ý: thiết bị cần thiết gồm phòng
trùng; trang thiết bị tách triết; bảo quản (tủ lạnh sâu)).
- Hệ thống điện, nước, png cháy, chữa cháy.
- Hệ thống giao thông ni bộ.
- Các giải pháp, biện pháp bảo vệ môi trường đối vi sở (trích dẫn từ hồ sơ đánh giá
tác đng môi tng đã được cấp thẩm quyền phê duyệt).
- Biện pháp đảm bảo an toàn về đa dạng sinh học.
- Biện pháp giám sát và quản rủi ro, dịch bệnh.
2.5. Ngun nhân lực
- Cơ cấu tổ chức và đồ tổ chức bộ máy quản.
- Danh sách số ợng n bộ ph tch k thuật, người thực hiện, hỗ tr các hot động
chun môn.
- n bộ phụ trách k thut phải bằng đại học trở n chuyên ngành: sinh học, lâm
nghiệp, thú y, chăn nuôi, trồng trọt, thủy sản, kiểm định thuộc diện quyết định tuyển
dụng hoặc hợp đồng lao động.
- Ni thực hiện, hỗ tr các hot động chun môn phải trung cấp về các chuyên
ngành: sinh học, lâm nghiệp, thú y, chăn nuôi, trồng trọt, thy sản, kiểm định hoặc chứng
chỉ bi ỡng nghiệp v về: chăm sóc, ni ỡng và png trbnh động vt hoặc
chăm c và điều trđộng vt và thuộc diện quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng
lao động.
2.6. Năng lực tài chính
Chứng minh năng lực tài chính để vnnh sở bảo tồn đa dạng sinh học:
- Chi p cho hot động của sở bảo tồn gồm: chi lao động, nhân công; chi p chăm
sóc động vật, thực vật; chi p bảo quản, u giữ; chi p hot động chung của cơ sở
(điện, nước...).
75
- Nguồn i chính: t nn sách nhà nước; tư nn; hợp c quốc tế; kinh doanh dịch
vụ...
- Phương án duy trì và phát triển nguồn tài chính cho hoạt động của sở bảo tồn và dự
phòng trong trường hợp sở dừng hoạt động hoặc giải thể.
2.7. Tchc qun lý và quy trình k thut
2.7.1. Tổ chức quản tại sở
2.7.2. t các hot động bảo tn đa dạng sinh học tại sở
a) Đi với cơ s nuôi, trồng, u giữ, bảo quản mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài
được ưu tiên bảo vệ:
Nêu cụ thcác hot động sở sẽ thc hiện nhằm đóng p cho mục tu bảo tồn đa
dạng sinh học, bao gồm:
- Nuôi, trồng, u giữ, bảo quản mẫu vật phục v mục tiêu bảo tồn số lượng cá thể, quần
thể và nguồn gen thuần chủng của các loài hoang dã được ưu tiên bảo vệ.
- Hỗ trợ, trin khai công c nghn cứu khoa học, giáo dục môi trường.
- Gây nuôi, cung cấp con giống đảm bảo slượng, chất lượng ngun gen phục v th về
môi trường tự nhiên.
- Hỗ trợ dịch v k thut và chuyển giao công nghệ về bảo tồn đa dạng sinh học.
- Các hoạt động khác nhằmp phần bảo tn và phát triển các loài sinh vật.
- Thực hiện các nhiệm v quy định tại khon 2 Điều 43 Luật Đa dạng sinh học và các
quy định liên quan tại Thông tư này.
- Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định bao gm báo cáo định k đột xuất về hiện
trạng của cơ sở.
b) Đi với loại hình cơ s cứu hộ loài hoang :
Nêu cụ thcác hot động sở sẽ thc hiện nhằm đóng p cho mục tu bảo tồn đa
dạng sinh học, bao gồm:
- Tiếp nhận các hoang thu giữ từ các v săn bắt, vn chuyển, buôn bán ti phép, nuôi
phục hi sức khoẻ, th về i trưng tự nhiên.
- Bảo tồn ngun gen các loài hoang dã nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
- Htrng tác nghiên cứu khoa học (như tập tính, sinh , sinh sản trong nuôi nhốt các loài
hoang nguy cấp, q, hiếm) phục vụ công tác bảo tồn phát trin.
- Đánh giá, c định giá trnguồn gen, u tập, gây nuôi bảo tn nguồn gen, phát triển
số lượng thể, quần thể.
- Hỗ tr chuyển giao k thuật cho các sở nuôi, trồng, u giữ, bảo quản mẫu vt phục
v công c bảo tồn.
- Các hoạt động khác nhằmp phần bảo tn và phát triển các loài sinh vật.
76
c) Đi với loại hình cơ s lưu gi vi sinh vt nấm đặc hữu, nguy cp, q, hiếm; cơ
s lưu giữ, bảo quản nguồn gen và mẫu vt di truyền:
Nêu cụ thể các hot động cơ sở sthc hiện nhằm đóng góp cho mục tu bảo tồn đa
dạng sinh học, bao gồm:
- Thu thập, u giữ, bảo quản ngun gen thực vt hoang dã, động vt hoang , vi sinh
vt và nấm đặc hữu, nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ vi mục đích bảo tồn tài
nguyên di truyền.
- Phục v các hot động nghn cứu khoa học, phát triển ngun giống, ki phục quần
thể loài và nghiên cứu lai tạo hỗ trợ phát triển quần thể.
- Hỗ trợ, trin khai công c nghn cứu khoa học, giáo dục môi trường.
- Chuyển giao k thuật u giữ, bảo quản, khai thác và phát triển nguồn gen phục vụ
công tác bảo tồn phát triển kinh tế.
- Các hoạt động khác nhằmp phần bảo tn và phát triển các loài sinh vật.
2.7.3. Quy trình k thut nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo quản, lưu giữ, tiếp nhận, i thả...
(mô t cụ thể đối vi những loài được ưu tiên bảo vệ tại sở) và định mức thc ăn,
nn công chăm c, thuc thú y,... phù hợp
2.7.4. Quy trình an toàn lao động, quy trình phòng cháy, chữa cháy..., quy trình x
các tình huống khẩn cấp (các giải pp ứng phó rủi ro, sự cố như: động vật xổng chuồng,
thực vt bphát tán ra ngoài, cháy, nổ, dịch, bệnh, xâm hại đối với con người...)
2.7.5. Kiểm tra, kiểm kê, giám sát hot động
III. Cam kết
Chúng tôi xin bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp lut về nh trung thực
của các thông tin, số liệu được cung cấp trong dự án thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học và ng m báo cáo đúng thời hn về tình trạng loài thuc Danh mục loài
được ưu tn bảo vệ tại sở theo quy định ca pháp luật.
(1)
(Ký, ghi họ n, chức danh, đóng
dấu(*))
Ghi chú:
(!) nh đạo của tổ chức đăng hoặc cá nhân lập d án;
(*) Chỉ đóng dấu trong tng hợp chủ d án pháp nhân.
77
Mu số 25
Y BAN NN DÂN CỘNG A XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
TỈNH/THÀNH P H Ố . Đc lập - T do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND-GCN ..(địa danh)..., ngày tháng năm
......
QUYẾT ĐỊNH
Cấp Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học
CHỦ TỊCHY BAN NN DÂN TỈNH/THÀNH PH
.......
Căn cứ Luật T chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn c Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đi, b sung bi Luật số
35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông s
....
/
....
/TT-BNNMTngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định v qun loài nguy cp, quý, hiếm, loài động vật rừng
thông tng thc thi ng ưc về bn bán quốc tế các loài động vt, thc vật hoang
nguy cp;
Căn c..
Theo đề nghcủa Gm đốc Sở Nông nghiệp Môi trường ti Tờ trình số
....
ny
tháng năm... ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cp Giấy chứng nhận Cơ s bảo tồn đa dạng sinh hc đi vi:
......
(n sở được cấp Giấy chứng nhận s bảo tồn đa dạng sinh học)
........
- Địa ch:
.....................................
- Tên tổ chức/ cá nhân chủ Cơ s bảo tồn đa dạng sinh hc:
- Người đi din của tổ chc (nếu tổ chc):
- Chc v:
- Địa chliên h:
- Điện thoi:
Giấy chng nhận ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Quyết định Chứng nhn cơ s bảo tồn đa dạng sinh hc n c đcơ quan
quản nhà nước có thẩm quyền kim tra, thanh tra, giám sát việc thc hin c quy định tại
Luật Đa dạng sinh học của s bảo tồn đa dạng sinh học nêu tại Điều 1.
Điều 3: Giao S ng nghiệp Môi trường ch trì, phi hợp vi c cơ quan liên
quan y ban nhân dân xã
......
(i sđược cấp giấy chứng nhận) hướng dn
........
(n
78
t chức/cá nhân chủ sở bảo tồn đa dạng sinh học)
....
quản cơ s u ti Điều l thc
hin đúng các quy định hiện hành của Nhà nưc.
Điều 4. Quyết địnhy có hiệu lực thi nh k từ ny ký.
Điều 5. Cnh Văn png y ban nn dân tỉnh, Gm đốc S Nông nghiệp Môi
tng, Chủ sở được nêu tại Điều l, Th trưởng các đơn vị, tổ chc có liên quan chịu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: CHỦ TCH UBND TỈNH
- Như Điu 5;
- B Nông nghip và Môi trưng (đ báo cáo);
..............5
- Lưu: VT,
79
GIẤY CHỨNG NHN
CƠ SỞ BO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PH..................................
CHỨNG NHẬN:
.............................................(1)..........................................................
Địa đim:..........................................................................................................................
Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học thuộc loại hình:
..............................
(2)
..................
Tổng diện tích Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học là:
....................................... ơn vtính:
mét vuông (m)2)
Đối tượng được bảo tồn tại Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học: (Danh sách loài kèm theo
o o \
Giấy chứng nhn này).
S: ...(3) /QĐ-UBND-GCN Địa danh, ngày
......
tháng
.......
m
......
(Ký, ghi htên, chức danh, đóng du)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ghi chủ:
(1) Tên sở đề nghị đăng chứng nhận cơ sở bo tồn đa dạng sinh hc;
(2) Loại nh sở bo tồn đa dạng sinh hc sau khi thẩm định dự án thành lp;
(3) Theo số Quyết định chứng nhận của UBND các tỉnh/tnh phố.
80
DANH CH LOÀI ĐĂNG KÝ
TẠI CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
(kèm theo Giấy chứng nhận s
............
/QĐ-UBND-GCNngày
....
tháng..... năm
......
.)
I. THÔNG TIN CẤP LẦN ĐU
TT
Tên loài/chủng/giống
S lượng
thể/mẫu
vật/chủng
đăng ký tại
sở
Mục đích
Ghi
chú
Tên tiếng Việt Tên khoa hc Bảo tồn
Nghiên
cu
khoa
học
Du lịch
sinh thái
A
Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v
I Đng vật
1
II
Thực vật (bao gm nm lớn)
1
III
Vi sinh vật và nm
1
IV Ngun gen của loài/ Mau vật di truyền
1
B
Loài không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v
I Đng vật
1
II
Thực vật (bao gm nm lớn)
1
III
Vi sinh vật vi nấm
1
IV Ngun gen của loài, Mau vật di truyền
1
81
C Loài cứu hộ ti sở
1
II. THÔNG TIN SA ĐỔI, BSUNG LẦN6....
TT
Tên loài/chủng/giống
S lượng
thể/mẫu
vật/chủng
đăng ký tại
sở
Mục đích
Ghi
chú
Tên tiếng Việt Tên khoa hc Bảo tồn
Nghiên
cu
khoa
học
Du lịch
sinh thái
A
Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v
I Đng vật
1
II
Thực vật (bao gm nm lớn)
1
III Vi sinh vật và nm
1
IV Nguồn gen của loài/ Mầu vật di truyền
1
B
Loài không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v
I Đng vật
1
II
Thực vật (bao gm nm lớn)
1
III
Vi sinh vật vi nấm
1
6 Ghi sa đồi, b sung ln tiếp theo (ví dụ: lần 2, ln 3)
82
IV Nguồn gen của loài, Mầu vật di truyền
1
C Loài cứu hộ ti sở
1
83
5. Tên th tc: Đăng ký mã số cơ s nuôi, cơ s trng li đng vt, thc vt thuc
Ph lục CITES; Cp sa đi, bổ sung thông tin mã số cơ s nuôi, cơ s trng loài
đng vt, thc vt thuc Ph lục CITES.
5.1. Trình t thc hiện:
- Bước 1: Np hồ sơ
Tchức, cá nn nộp 01 bộ hồ đến quan cấp mã số theo cách thức trực tiếp
hoặc qua môi trường điện t hoặc qua dịch v bưu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
- Bưc 2: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
quan cấp mã số kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ đảm bảo nh đầy đvà
hợp lệ đối vi hồ sơ nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhn trong 01 ngày làm việc đối với
hồ nộp qua môi tng điện t hoặc qua dịch v bưu chính ng ích hoặc dịch v
bưu chính, trường hợp thành phần hồ kng đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng
văn bản và nêu do.
- Bưc 3: X lý hồ sơ
Trường hợp 1:
Trong thời hn 03 ngày m việc kể t ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp
mã số thực hiện cấp mã số sở nuôi, sở trồng theo Mẫu số 32 Phlục II ban hành
m theo Tng tư số 85/2025/TT-BNNMT ; trường hợp không cấp mã số, thông báo
bằng văn bản vàulý do.
Trường hợp 2:
Trường hợp cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể t ngày nhận
được hồ hợp lệ, cơ quan cấp mã stiến hành kiểm tra thực tế và cấp mã số sở
nuôi, cơ sở trồng theo Mu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-
BNNMT ; trường hợp kng cấp mã số, thông o bằng văn bn và nêu do.
Trường hợp 3:
Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phlục CITES không pn bố tự nhiên tại
Việt Nam và lần đầu tiên đăng nuôi, trồng tại Việt Nam, trong thi hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ, cơ quan cấp mã s gửi văn bản đến Cơ quan khoa
học CITES Việt Nam đề nghị c nhận về việc nuôi, trồng không làm ảnh hưởng đến sự
tồn tại của loài và các loài khác liên quan trong tự nhiên;
Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị xác nhận,
Cơ quan khoa học CITES Việt Nam văn bản trả lời gửi quan cấp mã số;
Trong thời hạn 02 ny làm việc kể từ ny nhận được văn bản xác nhận, quan
cấp mã sthực hiện cấp mã số sở nuôi, sở trồng theo Mẫu số 32 Phlục II ban nh
m theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT; trường hợp không cấp hoặc không nhận
được văn bn xác nhận của Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, thông báo bằng n bản
u rõ do;
Trường hợp phải kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể t ngày nhận
được hồ hợp lệ, cơ quan cấp mã số tiến hành kiểm tra thực tế đồng thời lấy ý kiến tham
vấn của quan khoa học CITES Việt Nam và cấp mã ssở nuôi, sở trồng theo
Mẫu s 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư s85/2025/TT-BNNMT; trường hợp
84
không cấp mã số hoặc không nhn được văn bn c nhận của Cơ quan khoa học CITES
Việt Nam, thông báo bằng n bản và nêu do.
Trường hợp 4:
Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vt thuộc Ph lục I CITES để xut khẩu
mục đích thương mại, trong thời hn 10 ngày làm việc kt ngày nhn được h
hợp lệ, cơ quan cấp mã số kiểm tra thc tế trong trường hợp cần thiết, gửi hồ đến
quan thẩm quyền quản CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES;
Trong thời hn 02 ngày m việc kể t ngày nhn được hồ sơ, Cơ quan thm quyền
quản CITES Việt Nam gửi hồ cho Ban T ký CITES;
Trong thời hạn 02 ngày m việc kể t ngày nhận được kết quả của Ban Tký
CITES, Cơ quan thm quyền quản CITES Việt Nam thông báo bằng văn bn cho
quan cấp mã số;
Trong thi hạn 02 ngày m việc kể từ ngày nhn được thông báo của Cơ quan thẩm
quyền quản CITES Việt Nam, quan cấp mã số thực hiện cấp mã s cho cơ sở nuôi,
sở trồng; trường hợp không cấp mã s, thông báo bằng văn bảnu do.
5.2. Cách thc thc hin: Trực tiếp hoặc qua môi trường điện tử hoc qua dịch
vu chính công ích hoặc dịch vụ bưu chính.
5.3. Thành phn, số lưng hồ sơ:
a) Hồ sơ gồm:
- Bản chính Đề nghị cấp mã số snuôi, sở trng theo Mu số 30 Phụ lục II
ban hànhm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Bn chính Pơng án ni theo Mẫu số 22, Phương án trồng theo Mu số 31
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT .
b) Số lượng: 01 bộ hồ
5.4. Thi hn giải quyết:
- Trường hợp 1: 03 ngàym việc;
- Trường hợp 2: Cần kiểm tra thực tế: 15 ngàym việc;
- Trường hợp 3:
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc;
+ Cần tham vn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thi cần kiểm tra thực
tế: 15 ngàym việc;
- Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I
CITES để xut khu mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời
gian thẩm định hồ của ban thư ký CITES).
5.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Tổ chức, cá nhân
5.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
85
- quan Kiểmm cấp tỉnh cấp mã số sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực
vt thuộc Phụ lục CITES , trừ trường hợp sở nuôi, cơ sở trồng các loài thy sản thuộc
Ph lục I CITES xut khẩu mục đích thương mại;
- quan quản lý nhà nước về thy sản cấp tỉnh cấp mã số sở ni, sở trồng
các loài thy sản thuc Phụ lục I CITES xuất khumục đích thương mại.
(Đối với loài thy sản thuc Phlục I CITES nuôi, trồng để thương mại trong nước
hoặc để xut khẩu không mc đích thương mại, thuộc Ph lục II, III CITES thc hiện
theo quy định của pháp luật về thy sản).
5.7. Kết qu thc hiện th tc hành chính:
Mã số cơ snuôi, sở trồng theo Mu số 32 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
số 85/2025/TT-BNNMT.
5.8. Phí, lệ phí: Không thu phí
5.9. Tên mu đơn, mu t khai:
- Đề nghcấp mã số sở nuôi, cơ sở trồng theo Mu số 30 Ph lục II ban hành
m theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT ;
- Phương án nuôi theo Mu s22, Pơng án trồng theo Mu s31 Ph lục II ban
hànhm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT .
5.10. Yêu cu, điều kin thc hiện th tc hành chính (nếu có):
Cấp sửa đổi, bsung thông tin mã số sở nuôi, sở trồng: Trong thi hn 30
ngày k t ngày thay đổi, bổ sung thông tin về địa điểm, mục đích, hình thức, quy
nuôi, trồng hoặc bổ sung loài nuôi, trồng hoặc thay đổi Phụ lục CITES, Nhóm loài đã
được cấp mã số, ch cơ sở nuôi, cơ sở trồng phi đề nghsửa đổi, bổ sung thông tin mã
số cơ sở nuôi, sở trồng: Hồ sơ gồm: mã số đã được cấp và thành phn hồ sơ theo nội
dung nêu trên; tnh t thc hiện theo ni dung nêu trên.
5.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, b sung bi Luật số
16/2023/QH15, Lut số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15.
- Nghđịnh s35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phquy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn và cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp vài trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông tờng và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang nguy cấp.
86
ĐNGHCẤP MÃ SỐ CƠS NUÔI, CƠ SỞ TRỒNG LOÀI NGUY CẤP, QUÝ,
HIẾM; ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT THUỘC PHỤ LỤC CITES
Kính gi:
.............................................................................
1. Tên và địa chỉ:
Tên của tổ chức, cá nhân đề ngh:.........................................................................
Địa ch:....................................................................................................................
Điện thoại: ..................................................Email (nếu có): ...............................
2. Địa chỉ sở nuôi, trng:..................................................................................
3. Ni dung đề nghcấp đăng ký: Cấp mới; Cấp sửa đổi, bổ sung
4. Mục đích nuôi, trồng:
(T) Thương mại7, trong đó: (T1) Kinh doanh trong ớc; (T2) Xuất khẩu
(Z) Vườn thú, trưng bày
(Q) Biểu diễn xiếc
(R) Cứu hộ
(S) Nghiên cứu khoa học
(O) Khác (ví dụ như làm cảnh)
5. Hình thức nuôi, trồng: Nuôi sinh sản ; Nuôi sinh trưởng; Trồng cấy nhân
to.
6. Các loài nuôi, trồng:
Mẫu s 30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
STT
r p A 1 >
Tên loài
S lưng d
kiến nuôi, trng
Nguồn gốc
d kiến
Ghi chú
r
r r r y\ , » A T 7 *
n tng Việt n khoa hc
1
2
Đa điểm ... , ngày.... tháng ... m ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi h, tên, chức vụ của nời đại diện
đóng dấu; cá nhân: ghi h, n)
7 Nếu chỉ thương mại trong nước thì tích o ô thương mại trong nước, nếu chỉ xuất khẩu thì tích vào ô xuất khẩu,
nếu cả thương mại trong nước và xuất khẩu thì tích đồng thời o ô thương mại trong nước và ô xuất khẩu
87
PHƯƠNG ÁN
NUÔI ĐNG VT NGUY CP, QUÝ, HIM; ĐNG VT
THUC p h ụ l ụ C c it e s 8
1. Thông tin về cơ s nuôi9
Họ vàn chsở hữu:
Tên người quản(nếu người quản lý không chủ sở hữu):
Tên cơ sở nuôi, trồng:
Địa ch10:
Điện thoại liên hệ:
Thư điện t:
Website (nếu có):
2. Mc đích nuôi11:
(C) Bảo tồn (Q) Biểu diễn xiếc
(S) Nghiên cứu khoa học (Z) Vườn thú, trưng bày
(E) Du lịch sinh thái (O) Khác
(R) Cứu hộ
(T) Thương mại ( (T1) Thương mại trong nước (T2) Xuất khẩu 12)
3. Hình thc nuôi: Nuôi sinh sản Nuôi sinh trưởng
4. Ngày thành lp:
5. Loài nuôi 13
Mu số 22
Stt Loài
Số lưng d
kiến nuôi
Ghi chú
n phổ thông/tên khoa học
6. Đàn ging bố m d kiến14
Stt Loài
Nhn dng
Đực Cái
m *
Tuổi
n phổ thông/tên khoa học
7. Hồ sơ ngun gốc hp pháp ca động vt
8 Mi li mt phương án nuôi riêng
9n, địa chỉ của chủ sở hữu và người quản sở nuôi.
10 Ghi số nhà/thôn/xã/tỉnh
11 Đánh dấu V vào ô lựa chọn
12 Tổ chức, cá nn đăng ký mã số sở nuôi loài thuc Ph lục I CITES để xuất khu vì mục đích thương mại
lập hồ sơ bằng tiếng Việt và tiếng Anh
13 Nêu rõ tên khoa học và tên ph thông của loài đăng nuôi.
14 Mô tả đàn bmẹ dự kiến nuôi; sở nuôi sinh tng không phảikhai nội dung này
88
Cung cấp bằng chứng cho thy đàn bố mẹ được thu thập theo đúng quy định pháp
lut về quản và truy xuất ngun gốc m sản, thy sản (nếu ).
8. Mô t sinh sn15
- t pơng pp nuôi, i liệu, hình ảnh (nếu có) cơ sở sẽ áp dụng để sinh
sản được thế hệ F1, F2 về sau
9. Năng lc sn xut16
Thuyết minh pơng pp để c định năng lực sinh sản của sở hoặc tham
khảo gồm tối thiểu c ni dung sau:
- Số ợng con non: (Số con mi lứa: Số lứa trong năm...);
- Tuổi thành thc sinh dục (Thời gian đạt khnăng sinh sản của con đực và con
cái);
- Tuổi sinh sản (quãng thời gian con đực, con cái có kh năng sinh sản từ khi bắt
đầu tuổi thành thục sinh dục);
- Chu k sinh sản: Khoảng cách giữa các lần sinh;
- Khnăng sống sót của con non (Tỉ lệ sống t; Mô t k thut chăm c hu
sinh);
- Cơ chế ch li sinh sản (Cách li trước k động dục để ngăn cản giao phối cận
huyết; Cách li sau sinh để tăng t lệ sống của con non);
- Số con con/con mẹ /năm;
- Mô t thông tin về tỷ lệ chết, thể cung cấp t lệ chết theo độ tui và giới tính
(nếu ).
10. Bổ sung nguồn giống17:
11. Loi mu vt xut khu18:
12. Đánh du mu vt19
Mu vt
Phương pháp đánh du
Đàn giống bố mẹ
Con non sinh sản tại cơ sở
Mẫu vt xuất bán (mỗi một loại mu vật được
tả bằng 1 dòng riêng)
15 Cơ sở ni sinh tng kng phải kê khai nội dung này;
16 sở nuôi sinh tng không phi kê khai ni dung này;
17 Đánh g v thời điểm, số lượng con giống d kiến b sung và ngun giống sẽ bổ sung để ng ngun giống
nhằmng ngun gen của qun thnuôi nht nhm tránh bt kỳ scận huyết hại nào ; sở ni sinh trưng
không phảikhai nội dung này;
18 Nêu loại sản phm được xuất khu (ví dụ: mu vt sống, da, da sống, c bộ phn cơ thể khác, v.v.); sở nuôi
sinh trưng không phi kê khai nội dung này;
19 t chi tiết các phương pháp đánh dấu (ví dụ: bằng, thẻ, bộ tiếp sóng, nhãn hiệu, v.v.) được sdụng cho đàn
giống b mẹ, con nonng như cho c loại mẫu vt (ví dụ: da, thịt, đng vt sống, v.v.) sẽ được xuất khẩu; Cơ
sở ni sinh tng không phi kê khai ni dung này;
89
13. Kiểm tra, gm sát20:
14. Mô t cơ s h tng:
- sở h tầng được xây dựng phù hợp vi đặc tính của loài nuôi theo tiêu chuẩn
do cơ quan Nhà nước thẩm quyền ban hành. Trường hợp chưa tiêu chuẩn, quy
chuẩn về chuồng, trại nuôi, chcơ sở nuôi được tự ban hành tiêu chuẩn sở hoặc dẫn
chiếu áp dụng tu chuẩn quốc tế và chịu trách nhiệm trước pp lut về việc áp dụng
các tu chuẩn đó21.
- t sở h tầng cho ni quần thể động vt hiện tại và dự kiến, bao gồm
các biện pháp an ninh để ngăn chặn việc trốn thoát và/hoặc bị mất cắp. Cung cấp thông
tin chi tiết về số ợng và quychuồng trại, bể, ao nuôi, khng ấp trứng, sản xuất
hoặc cung cấp thực phẩm và u trữ hsơ.
sở vt chất để nuôi động vật hiện tại dự kiến
Biện pháp an ninh
Số lượng và quy mô chuồng, bể hoặc ao nuôi và sinh sản
Mô t cơ sở vật chất và công suất ấp trứng (nếu)
Thức ăn và khu chế biến thức ăn cho động vật
Mô tả u trhồ
15. Điều kiện vệ sinh thú y và phòng chng dịch bnh cho đng vt hoang
dã22:
16. Vsinh môi trưng23:
17. Bo tn24:
18. Đối x nhân đo vi đng vt nuôi25:
Đa điểm ..., ngày.... tháng... m ...
Ký n
(Tổ chức: ghi h, tên, chức vụ của người đại diện
đóng dấu; cá nhân: ghi h, tên)
20 Mô t hoạt động kiểm tra và giámt mà sở áp dng để c định đàn giống bố mẹ, con non được sinh sn tại
sở cũng n để phát hiện sự hiện din ca c mu vt trái pháp luật do sở lưu giữ hoặc xut khu hoặc đang
được xut khẩu;
21 Các tiêu chuẩn, quy chun về: Chuồng trại chăn nuôi an toàn sinh học; điều kin vệ sinh nước chăn nuôi, nước
thải chăn nuôi, v.v..
22 Mô tả các bin pp để đm bảo c điều kin v chăm sóc và phòng chống dch bnh cho động vt;
23 Mô tả các bin pp đ đảm bo các điều kin v vsinh môi trưng ca cơ sở nuôi đng vật;
24 Mô tả các chiến lược được sử dng hoặc các hoạt động được thực hiện t hot đng nuôi sinh sn đgóp phn
bảo tồn (các) qun thể hoang dã ca li đó;
25 Mô tả các bin pp để đm bảo đng vt được đối xử nhân đạo tt c các khâu (kngn ác);
90
PHƯƠNG ÁN
TRNG CY NHÂN TO CÁC LOÀI T H C VT NGUY CP, QUÝ,
HIM ; THC VT THUC PH LC CITES
1. Tên và địa chỉ của chủ sở hu ni quản lý:..............................................
2. Địa chỉ:..................................................................................................................
3. Số điện thoi:...................................; Email:
........................................................
4. Ngày thành lập s: ...........................................................................................
5. Mục đích trồng
u (C) Bảo tồn u (Z) Trưng bày
u (S) Nghiên cứu khoa học u (R) Cứu hộ
u (E) Du lịch sinh thái u (O) Khác
u (T) Thương mại (U (Tl) Thương mại trong nước u (T2) Xuất khẩu26)
6. Loài hoặc pn loài đăng ký trồng (tên tiếng Việt, tên khoa hc):..................
7. Số lượng loài:.........................................................................................................
- Số ợng loài đăng ký trồng cấy nhân to:............................................................
- Số ợng trồng cấy nhân tạo dự kiến trong các m ti:
.....................................
8. Tài liệu chứng minh nguồn giống hợp pháp của loài dự kiến đăng ký trng:
.........
9. t sở h tầng k thut trng:................................................................
10. tả thông tin quá trình trng cấy của cơ sở, trong đó nêu c ththông tin về
loài hoặc nhóm loài đã được nhân giống tại s:
.............................................................
11. Đơn vị pn loại hiện tại đang được nn giống:.................................................
12. t ngun giống bố mẹ nguồn gốc t tự nhiên, bao gm slượng tài
liệu chứng minh nguồn gốc hợp pháp của mẫu vật, trtrường hợp cơ sở đang nhân giống
mẫu vật có ngun gốc t thu thập ht hoặc o t từ quần thể của loài phân bố tự nhn
trong nưc:.............................................................................................................................
13. Sốợng mẫu vật dự kiến xuất khẩu trong tương lai:
........................................
Đa điểm ... , ngày.... tháng ... năm ...
Ký tên
(Tổ chức: ghi h, tên, chức vụ của người đại diện
đóng dấu; cá nhân: ghi rõ h, tên)
Mẫu s 31
26 Tổ chức, nhân đăng mã số cơ snuôi li thuộc Ph lục I CITES đxuất khu mục đích thương mại
lập hồ sơ bằng tiếng Việt và tiếng Anh
91
Đa danh27
.....
, ngày ... tháng.. năm ...
Mu số 32
CƠ QUAN CHỦ QUN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
CƠ QUAN CP MÃ S Đc lập - T do - Hnh phúc
MÃ S CƠ S NUÔI, TRNG
Số: [s mã số]- [02 số cuối năm cp]/[Ký hiu Nhóm loài] -[Mã tnh]28
1. Thông tin s:
Họ vàn chsở hữu:
Tên người quản lý (nếu người quản lý không là chủ sở hữu):
Tên sở nuôi, trồng:
Địa chỉ:
Điện thoại liên hệ:
Thư điện t:
Website (nếu có):
2. Ngày thành lập cơ s:
3. Cấp mã số lần đầu:
Ngày cấp:
Tng tin loài được cấp (Thông tin đínhm).
4. Cấp cập nhật mã slần29....:
Ngày cấp:
Tng tin loài được cấp sa đổi, bổ sung (Tng tin đính kèm).
Nơi nhận: TH TRƯNG
- Cơ s nuôi/trng đưc cp mã s; CƠ QUAN CP MÃ SỐ
- S Nông nghip và Môi trang . . (đ b/c); ( G h ir ò c h c d a n h ,C p n v à đ ó n Ố d u )
- Cơ quan thâm quyên qun lý CITES Việt Nam;
- Lưu: VT,......
27 Ghi địa danhi đặt tr sở quan cấp mã số
28 Chi tiết xem phn din giải
29 Ghi thông tin lần tiếp theo (ví dụ: ln 2, ln 3 . )
THÔNG TIN KÈM THEO MÃ S CƠ S NUÔI/ TRNG S
92
I. THÔNG TIN CP LN ĐU
TT
Loài nuôi, trng
Hình thc nuôi/trng
Slưng
nuôi/trng
tối đa
Mc đích
nuôi/trng
Ghi chú
Tên tiếng Việt Tên khoa học
Nuôi sinh
trưởng
Ni
sinh sản
Trồng cây
nhân tạo
1
2
II. THONG TIN SƯA ĐÔI, BÔ SUNG LN30...
1. Thông tin sa đi, b sung loài nuôi (nếu có)31
TT
Loài nuôi, trng
Hình thc nuôi/trng
Slưng
hiện ti
nuôi/trng
Tng số lưng
đăng ký
nuôi/trng32
Mc đích
nuôi/trng
Ghi chú
Tên tiếng Việt Tên khoa học
Nuôi sinh
trưởng
Ni
sinh sản
Trồng cây
nhân tạo
1
2
2. Các sa đổi bổ sung thông tin mã số khác (nếu )33:
30 Ghi c ln tiếp theo (ví dụ: ln 2, ln 3).
31 Ghi thông tin thay đổi vloài nuôi, số ng ni tối đa, mục đích ni/trng v.v...
32 Ghi thông tin tổng số ng nuôi/trồng theo ng lực nuôi/trồng (ví dụ: ln đu nuôi tối đa 100 thể, lần 2 mở rộng quy ng thêm 50 thể thì tổng số ng đăng ký
nuôi/trng là 150)
33 Ghi đầy đ các thông tin cập nht thay đổi ti lần sửa đổi
93
DIỄN GII CÁC THÔNG TIN GHI TRÊN MÃ CƠ S NUÔI, CƠ S TRNG
Mã s cơ s nuôi, trồng đưc ghi như sau: S ca mã s-Viết tắt 02 s ca năm cp mã
s/Nhóm loài-Mã tỉnh nơi đt cơ s nuôi, trng.
- S của mã s: Là s th tự đăng ký ti văn thư ca cơ quan cp mã s. S ca mã s đưc
ghi bng ch s-rp, bt đu từ s 01 vào ngày đu tn ca năm và kết thúc vào ngày 31 tháng
12 ca năm.
- Nhóm loài ghi như sau:
+ Trưng hp cơ s trng thc vt, ghi: A.
+ Trưng hp cơ s nuôi đng vt, ghi: B.
+ Trưng hp cơ s va nuôi, trng đng vt, thc vt, ghi: AB.
- Viết tắt ca tỉnh nơi đặt cơ s đi vi nuôi, trồng ti Ph lc kèm theo.
Ví d 1: 01-25/A-HAN, trong đó:
01 s ca mã s.
25 viết tắt ca năm 2025 (năm cp mã s).
A: Cơ s trng thc vt;
HAN: Mã thành ph Hà Ni;
Ví d 2: 09-25/B-AGG, trong đó:
09 là s ca mã s.
25 viết tắt ca năm 2025 (năm cp mã s)
B: Cơ s nuôi đng vt;
AGG: Mã tỉnh An Giang.
Ví d 3: 10-25/AB-AGG, trong đó:
10 s ca mã s.
25 viết tắt ca năm 2025 (năm cp mã s)
AB: Cơ s nuôi, trồng đng vt, thc vt;
AGG: Mã tỉnh An Giang.
Trưng hp cơ s nuôi, trng loài thuc Ph lc I CITES đưc Ban thư ký CITES quc tế
cp mã s, mã s ghi theo mã s do Ban thư ký CITES quc tế cp./.
94
QUY ƯC VIT TT TÊN CÁC TNH, THÀNH PH
TT Tên tỉnh, thành ph
Viết tt
TT Tên tỉnh, thành phố
Viết tt
1 An Giang
AGG
18 Lâm Đng
LDG
2
Bc Ninh
BNH 19 Lng Sơn
LSN
3
Cao Bng CBG
20
Lào Cai LCI
4
Cà Mau CMU
21 Ngh An
NAN
5 Cn Thơ CTO 22 Ninh Bình NBH
6 Đà Nng
DAN
23
Phú Th PTO
7 Đk Lk
DLC
24 Qung Ngãi
QNI
8 Đin Biên
DBN
25 Qung Ninh QNH
9 Đng Nai
DNI
26 Qung Tr QTI
10 Đng Tháp DTP 27 TP. H Chí Minh HCM
11
Gia Lai
GLI 28 Sơn La SLA
12
Hà Ni HAN
29
Tây Ninh
TNH
13 Hà Tĩnh HTH 30 Thái Nguyên
TNN
14 Hi Phòng
HPG
31 Thanh Hoá THA
15 Hưng Yên
HYN
32
Huế
TTH
16 Khánh Hoà KHA 33 Tuyên Quang
TQG
17
Lai Châu LCU
34 Vĩnh Long
VLG
s: 4/QĐ-BNNMT
Thi gian ký: 2026-01-05T13:39:02+07:00
Ph lc II:
TH TC HÀNH CHÍNH NI B GIA
CÁC CƠ Qu a n h à n h c h ín h n h à n ư ớ c
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-BNNMT ngày tháng năm
của Btrưởng B Nông nghiệp và Môi trường)
1
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Danh mc th tc hành chính ni bộ gia các cơ quan hành chính nhà
nưc nh vc bo tn thiên nhn và đa dng sinh hc, Lĩnh vc m nghip và
9 ' 9 1
Kiểm lâm thuc phm vi chc năng qun ca Bộ Nông nghip và Môi trưng
STT
Tên th tc hành
chính
Lĩnh vc
Đối tưng
thc hiện
Cơ quan
giải quyết
A. Th tc hành chính cp trung ương
1
Sửa đổi, bổ sung loài
nguy cấp, quý, hiếm
Lĩnh vực bảo tồn
thn nhn và đa
dạng sinh học; Lĩnh
vực Lâm nghiệp và
Kiểm lâm
Cục Lâm nghiệp
và Kiểm m
hoặc Cục Bảo
tồn thiên nhn
và Đa dạng sinh
họ
Bộ ng
nghiệp và
Môi trường
B. Th tc hành chính cp Tỉnh
1
Chuyển vị bảo tồn đng
vật, thực vật thuộc Danh
mục loài nguy cấp, quý,
hiếm được ưu tiên bảo v
Lĩnh vực bảo tồn
thiên nhn và đa
dạng sinh học
S Nông nghiệp
và Môi trường;
y ban nhân dân
cấp tỉnh;
quan khoa học
CITES; Cơ quan
quản lý nhà nước
liên quan.
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
2
Thu hồi giấy chứng nhận
sở bảo tồn đa dng
sinh học
Lĩnh vực bảo tồn
thn nhn và đa
dạng sinh học
S Nông nghiệp
và Môi trường;
y ban nhân dân
cấp tỉnh; Các
quan liên quan
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
PHN IL NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
GIA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯC LĨNH VC BO TN
THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DNG SINH HC
TH TC HÀNH CHÍNH CP TRUNG ƯƠNG
1. Tên th tc: Sa đổi, bổ sung loài nguy cp, quý, hiếm
1.1. Trình t thc hiện:
Định k 03 năm hoặc khi cần thiết, Bộ Nông nghiệp Môi trưng xem xét,
quyết định sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
Bưc 1: Lp báo cáo đ xut Danh mục loài nguy cấp, q, hiếm
- Tổ chức, cá nhân và các cơ quan liên quan thông tin về loài động vật, thực
vật, giống cây trồng, giống vt nuôi, nấm và vi sinh vt đáp ng các tiêu chí đưa vào
hoặc đưa ra Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm quy định gi về Bộ Nông nghiệp và
Môi trường theo Mẫu số 01 Phlục II ban hành kèm theo Thông tư s85/2025/TT-
BNNMT để tổng hợp.
- Căn cứ kết quđiều tra, quan trắc, đánh giá tình trạng loài nguy cấp, quý, hiếm
và thông tin của tổ chức, nhân, các quan liên quan, lập o cáo đề xut Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm;
Bước 2: Thành lập Hi đng thẩm định và đánh g loài nguy cấp, quý, hiếm
- Trong thi hn 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thiện Báo cáo đề xut Danh
mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Cục Lâm nghiệp và Kiểm m hoặc Cục Bảo tn thn
nhiên và Đa dạng sinh học thành lập Hội đồng thm định loài nguy cấp, quý, hiếm.
Thành phn Hội đồng gồm: chủ trì là Lãnh đạo Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Lãnh
đạo Cục Bảo tồn thiên nhn và Đa dạng sinh học, đại diện các cơ quan chuyên môn của
Bộ Nông nghiệpi trường, các quan khoa học CITES Việt Nam và các cơ quan,
tổ chức, chuyên gia ln quan;
Trong thời hạn 05 ngàym việc kể từ ngày được tnh lập, Hội đồng thẩm định
tổ chức đánh g hồ , ghi ý kiến vào Phiếu đánh g của thành viên Hội đồng thẩm
định theo Mu số 02 và lập Bn bn họp theo Mu số 03 Phụ lục II bannhm theo
Thông số 85/2025/TT-BNNMT;
Bước 3 : Ly ý kiến của cơ quan liên quan
Trong thời hn 03 ngày m việc kể t ngày Biên bn thm định, Cục Lâm
nghiệp và Kiểm m hoặc Cục Bảo tồn thiên nhn và Đa dạng sinh học lấy ý kiến các
quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường bằng văn bản theo Mu số 04
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT;
Trong thời hn 05 ngày m việc kể t ngày nhn được văn bn xin ý kiến của
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tn thn nhiên và Đa dạng sinh học, c
quan chuyên môn được lấy ý kiến gửi văn bản trả lời;
Bước 4 : Trình, B tng B Nông nghiệp và Môi tng xem xét, quyết định
sửa đổi, bổ sung loài nguy cấp, quý, hiếm
2
Trong thi hn 05 ny làm việc kể t ngày nhận được ý kiến của các cơ quan
chun môn, Cục Lâm nghiệp và Kiểm m hoặc Cục Bảo tồn thiên nhn và Đa dạng
sinh học trình Btrưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Hồ gồm: báo cáo tiếp thu,
giải trình ý kiến góp ý của các quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp vài trường;
bn bản họp và phiếu đánh g ca thành viên Hi đồng thẩm định; báo cáo đề xut
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm kèm theo o cáo kết quả điều tra, quan trắc, đánh
giá nh trạng loài nguy cấp, quý, hiếm và thông tin của tổ chức, nhân quy định tại
điểm a khoảny; các tài liệu liên quan khác (nếu );
Trong thi hn 05 ngày m việc kể t ngày nhận được htrình, Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp vài trường xem xét, quyết định sửa đổi, bsung loài nguy cấp, quý,
hiếm.
1.2. Cách thc thc hin: Kng quy định
1.3. Thành phn, số lưng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Phiếu cung cấp thông tin loài Mu s 01 Phụ lục II bannh m theo Thông
số 85/2025/TT-BNNMT .
1.4. Thi hn giải quyết: 28 ngày làm việc
1.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính:
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm hoặc Cục Bảo tn thn nhn và Đa dạng sinh học
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1.7. Kết qu thc hiện th tc hành cnh:Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
1.9. Tên mu đơn, mu t khai: không
1.10. Yêu cu, điều kiện thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
1.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, b sung bi Luật s
16/2023/QH15, Lut số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
- Lut Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bsung bởi Luật s
35/2018/QH14 và Luật s146/2025/QH15;
- Nghđịnh s35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phquy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn và cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Điều 5 Thông s85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật
rừng thông tờng và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp.
3
4
PHIU CUNG CP THÔNG TIN LOÀI
Kính gi1: ...................................................................
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chc/ nhân đề xuất:
2. Địa chỉ:
3. Số điện thoại:
II. NI DUNG BÁO CÁO
1. Tên li
- Tên tiếng Việt (tên ph thông):
- Tên địa phương (nếu có:
- Tên khoa học:
2. Đánh g hin trng
2.1. v phm vi
- Phạm vi phân b (ghi thông tin vphm vi phân b được ghi nhn/ng b
mà đơn vị/tổ chức/cá nhân biết, thể s dng bản đồ đểtả chi tiết vị trí địa lý khu
vc, diện ch, vùng phân b, xây dng bản đồ s dng hệ tọa độ VN 2000):
+ Diệnch phân b:..................................................................................
+ Khu vực địa lý (địa giới hành chính):
...................................................
+ Tại khu vực ng đệm Khu bảo tồn thiên nhn:..................................
+ Tại khu vực khác (đề nghị ghi địa chỉ, mô t địa điểm):
.................
- Các thông tin khác (nếu có):...................................................................
2.2. v sợng cá th
- Ước tính số lượng thể (đề nghị nêu sng th, quần th, tiểu quần thể
ước tính được ghi nhận hoặc công b mà tổ chức/cá nhân biết/ghi nhận được trong quá
trình điều tra, nghiên cứu của tổ chức/nn hoặc các tài liệu liên quan, thể
trích dẫn nguồn thông tin dạng chú thích cuối trang hoặc cho vào tài liệu tham khảo):
+ Tổng slượng th(đề nghghi c thông tin liên quan như ghi nhận
đâu, quybao nhiêu...):.......................................................................................
+ Sợng tiểu quần th(sngthể trong một đàn, tổng số đàn ... nếu có
được ghi nhận):...............................................................................................
- Đánh gsố lượng thể (tăng, giảm... nếu được ghi nhn/ng bố hoặc nhận
định/đánh giá của tổ chức/cá nhân đề xut trên cơ s thông tin/kinh nghiệm của mình):
+ Ghi s ng thể ng hay giảm so với thời điểm 5 năm trước kể từ thời
điểm đánh g (nếu thông tin ng bố/đánh g hoặc thể ghi cụ thể các thông tin
liên quan được ghi nhn theo nhận định/đánh giá của tổ chức/cá nhân):
........
+ Thời gian gn đây nht ghi nhận s xut hiện của loài trên địa n:
.............
Mu số 01
1 Tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về li nguy cấp, quý, hiếm được ưu tn bảo v gửi vCục Bảo tn thn
nhiên và Đa dạng sinh học; cung cấp thông tin v loài thực vt rừng, động vt rừng nguy cấp, quý, hiếm gi v
Cục Lâm nghiệp và Kiểmm, BNông nghiệp và Môi trường.
5
2.3. Điều kiện sng tình trng nơi sinh sng của loài
- Điều kiện sống/tình trạng nơi sống trong tự nhiên thường xuyên hoặc theo mùa
của loài (ghi cụ thể các thông tin liên quan đưc ng bố/ghi nhận hoặc theo nhận
định/đánh giá của tổ chức/ nn):................................................................
+ Diện tích đ cho loài sinh sống, phát triển:............................................
+ Loài b ảnh hưởng, c động do biến đổi k hu:
.................................
+ Ngun thc ăn đảm bo:.....................................................................
+ Môi tờng sống đảm bảo: ......................................................................
- Các thông tin khác (đề nghị ghi tất ccác thông tin khác liên quan được ghi
nhn/công b v loài mà tổ chc/ nhân biết mà chưa được nêu c mục nêu
trên) :
2.4. Đc điểm giá tr của loài
- Đặc tính cơ bản (đặc điểm sinh vt hc):
...................................................
- Tính đặc hu (ghi rõ loài đặc hữu hay không phi loài đặc hu):
.........
- Gtrị đặc biệt (Giá trị về: khoa học, y tế, khoa học, kinh tế, sinh thái, cảnh
quan, môi trường hoặc n hóa - lịch s):
.......................................................
2.5. Mc độ b đe dọa tuyt chng của loài
n
- Sự suy giảm quần th:
............................................................................
- Tình trạng nơi cư trú (diện tích nhỏ/bchia cắt):..........................................
- Tình trạng buôn bán, sử dụng (nêu các thông tin liên quan được công bố/hoặc
ghi nhận bao gồm cả các vụ buôn bán đưc phát hiện, bắt giữ và s dụng loài sản
phm của loài mà tổ chức/cá nhân biết):.................................................
- Tình hình khai thác, săn bt (nêu mức độ khai thác trong thời gian gần đây
hoặc nhận định/đánh giá/nghiên cứu của tổ chức/cá nhân dựa trên các thông tin/vụ việc
được phát hiện tài liệu liên quan:.................................................
- Mức độ phân hạng trong Sách đỏ Việt Nam, Danh mục đỏ IUCN cập nhật gần
nhất; Phụ lục CITES, Danh mục khác liên quan:...........................................
2.6. Chế độ quản , bảo v hoặc chế độ quản đặc thù khác
- Dán bảo tồn loài đã và đang thực hiện (nêu tên d án, thời gian thực hiện,
hot đng triển khai, kết quđt được của các d án liên quan đã đang triển khai
tổ chức/cá nhân biết):......................................................................
- Chương trình nghiên cứu bảo tồn (nếu có): .............................................
- Chương tnh nghiên cứu bảo tồn nên bổ sung chương trình khai thác và phát
triển nguồn gen (nếu có): ..............................................................................
- Tình trạng gây ni tại địa phương (nêu cụ thể loại hình : hộ gia đình tphát,
trang trại, gây nuôi bảo tồn hay gây nuôi thương mi...nếu có):...............
- Các hình thức, chế độ quản lý đặc thù khác (nếu có):
...............................
- Các mối đe dọa:
+ Mt môi trường sng:..........................................................................
+ Săn bắt, khai thác quá mức (nêu nhận định/đánh giá của tổ chức/ nhân trên
cơ s thông tin/kinh nghiệm của mình bao gm cả các vviệc cụ thể được ghi nhận):
+ Buôn bán, tiêu th trái phép (nêu nhận địnhánh g ca tổ chức/cá nn trên
cơ s thông tin/kinh nghiệm của mình bao gm cả các vviệc cụ thể được ghi nhận):
6
+ Các mối đe dọa khác:......................................................................
2.7. Các ý kiến/thông tin khác liên quan nghghi tất cả các thông tin
khác liên quan đưc ghi nhn/công bố/nghiên cứuánh giá về loài mà tổ chức/cá
nhân biết nhưng ca được nêu các mục u trên):............................................
3. Đánh giá mc độ đáp ng tiêu chí:
Đa điểm, ngày
........
tháng
..........
năm
...........
Tổ chc/cá nhân
(Ký, ghi họ n, đóng dấu)
Lưu ý:
+ Thông tin vtừng loài được thể hiện trên một phiếu cung cấp thông tin;
+ Các s liệu, dẫn liệu đều phi nguồn trích dẫn cụ th.
7
PHIU Ý KIN
SỬA ĐI, B SUNG DANH MC LOÀI NGUY CP, QUÝ, HIM
1. Họ vàn thành viên Hội đng........................................................................................
2. Cơ quan công tác:
3. Vai trò trong Hội đồng: (Chủ tịch/Thư ký/y viên/Phn biện)
4. Ni dung đánh giá:
Mu số 02
STT
> r
m A 1 ^ * i
Tên loài đê xuât
(Tên khoa học
tên tiếng Việt)
Đánh g vê s cn thiết
(Sửa đổi/Bsungưa ra
khỏi Danh mục)
Đánh g tính
xác thc ca d
liệu khoa học
Ý kiến vê phân
nhóm (Nhóm I,
Nm II)
1
2
5. Ý kiến khác: (về sự phù hợp với CITES, tính khả thi trong quản lý...):
6. Kết lun chung: (Đồng ý/Không đồng ýng ý nng cần chỉnh sửa)
.., ngày.... tháng.... năm 20..
NGƯI ĐÁNH GIÁ
(Ký ghi họ tên)
8
Mu số 03
BN BN HP HI ĐNG THM ĐNH
v việc sa đi, bổ sung Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm
1. Thi gian, địa đim: .... giờ.... ngày..../..../20.... t i........................................
2. Thành phn tham d:
- Chủ trì: (Htên, chức vụ)
- T: (Họ n, chức vụ)
- Các thành vn Hi đồng theo Quyết định s....: mt ..../.... người.
- Đại diện cơ quan soạn tho:.....................................................................................
3. Nội dung hp:
quan soạn thảo trình bày Báo cáo đề xuất.
Các thành vn Hội đồng trình bày Phiếu ý kiến cá nhân (Mẫu số 02).
Thảo luận chung về các tiêu chí: Tình trạng quần thể, mức độ đe dọa, g trị bảo tồ n .
Kết quả biểu quyết:
Số phiếu đồng ý bổ sung/sửa đổi: ..../.... ạt ....%)
Số phiếu không đồng ý: ..../....
Các loài còn ý kiến kc nhau:................................................................................
Kết luận của Chủ trì Hội đồng:
Thống nhất các loài đưaoưa ra khi Danh mc:............................................
Các ni dung cần cơ quan son thảo hoàn thin:
.................................................
THƯ KÝ HI ĐNG
(Ký, ghi rõ họ n)
CH TRÌ HI ĐNG
(Ký, ghi họ n)
QUAN CHỦ QUẢN
CC.
......
2
S: /
V /v
.......
, ngày
....
tháng
......
năm
Kính gửi:
Thực hiện quy định tại Điều .. .Thông .... ; n cứ kết qucuộc họp Hội đồng
thẩm định ngày ..../..../
.....
(Biên bn kèm theo), [Cục m nghiệp và Kiểm m/Cục
Bảo tn thiên nhn Đa dạng sinh học] xin ý kiến Q quan đối với dự thảo Danh
sách loài nguy cấp, quý, hiếm sửa đổi, bổ sung, cụ thể:
1. Tính chính xác v pn loại học và phân bđịa của các loài đề xuất.
2. Đánh giá tác động đến hot động sản xuất, kinh doanh bảo tn của
nnh/nh vực do Quý quan quản.
3. Sự phù hợp của quy tnh k thuật, biện pháp quản đối vi các loài mới được
bổ sung.
Hồ gửi kèm gồm: Bn tổng hợp ý kiến của Hội đồng thẩm đnh;
.....
Văn bn góp ý đề nghgửi về [Tên đơn vị] trước ngày ..../..../20.. để tổng hợp
trình Bộ trưởng xem xét, quyết định.
[Cục m nghiệp và Kiểm m/Cục Bảo tn thiên nhn và Đa dạng sinh học]
trân trọng cảm ơn sự phi hợp của ..../.
2 Cục Lâm nghiệp và Kiểm m đối vi sửa đổi, b sung Danh mục loài thực vt rừng, đng vt rng nguy cấp,
quý, hiếm hoặc Cục Bảo tồn thiên nhn và Đa dạng sinh học đối vi sửa đổi, b sung Danh mục loài nguy cấp,
quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
Nơi nhận:
- Như trên;
TH TRƯNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng du)
- Lưu: VT, ...
10
2. Tên th tc: Chuyn vị bo tồn đng vt, thc vt thuc Danh mc loài
nguy cp, quý, hiếm đưc ưu tn bo vệ
2.1. Trình t thc hiện:
a) Bước 1: Xây dựng phương án
- Sở Nông nghiệp và i trường xây dựng pơng án chuyển vbảo tồn loài
nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo Mẫu s16 Phlục II bannhm theo
Thông số 85/2025/TT-BNNMT trình y ban nhân dân cấp tỉnh nơi thc hiện hoạt
động chuyển vị bảo tồn;
b) Bước 2: X đề nghị
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể t ny nhận được phương án chuyển vbảo
tồn, y ban nhân dân cấp tỉnh xem t phê duyệt phương án theo Mu s17 Phlục II
ban hành m theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. Trường hợp cần thiết, y ban
nhân dân cấp tỉnh tham vấn quan khoa học và quan quản nhà nước liên quan
theo trình t n sau:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể t ngày nhận được Phương án chuyển vị, y
ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản tham vn đến quan khoa học CITES Việt Nam,
quan quản lý nhà ớc liên quan và y ban nhân n cấp tỉnh nơi tiếp nhận trong
trường hợp i tiếp nhận chuyển vloài được ưu tiên bảo vệ thuộc tỉnh khác.
Trong thi hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan quản lý nhà nước có liên quan
y ban nhân dân cấp tỉnh nơi tiếp nhận có trách nhiệm trả lời bằng n bản.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ny nhận được kết quả tham vấn, y ban
nhân dân cấp tỉnh phê duyệt Phương án chuyển vị; trường hợp từ chối phê duyệt hoặc
không nhận được kết qutham vấn, thông báo bằng n bản nêu do.
2.2. Cách thc thc hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch v u chính hoặc qua môi
trường điện tử.
2.3. Thành phn, số lưng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo
Mẫu s16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
2.4. Thi hn giải quyết:
-Trường hợp không tham vấn: 07 nym việc
- Trường hợp tham vấn: 21 ngày m việc
2.5. Đối tưng thc hiện th tc hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân cấp tỉnh
- Cơ quan phối hợp giải quyết TTHC: Cơ quan khoa học CITES, quan quản
nhà nước có liên quan.
2.7. Kết qu thc hiện th tc hành chính: Phê duyệt Pơng án chuyển vị theo
Mẫu s17 Phụ lục II Thông số 85/2025/TT-BNNMT.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
2.9. Tên mu đơn, mu t khai:
Phương án chuyển vị bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ theo
Mẫu s16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
2.10. Yêu cu, điều kiện thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Lut s
35/2018/QH14 và Luật s146/2025/QH15;
- Nghđịnh s35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phquy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn và cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi tờng quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vt rừng
thông thường và thc thi Công ước vbn n quốc tế các loài động vật, thực vt
hoang dã nguy cấp
11
12
Mu số 16
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lập - T do - Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN CHUYN V BO TN
LOÀI NGUY CP, QUÝ, HIM ĐƯC ƯU TIÊN BO V
Kính gi: y ban nhân dân tnh/thành ph..........
1. Thông tin đơn vị thc hiện hoạt động chuyển vị bảo tồn:
- Tên:....................................................................................................................
- Địa ch:..............................................................................................................
- Ni đại diện theo pp lut:.........................................................................
- Điện thoi:.......................................................................................................
2. Thông tin đơn v dự kiến tiếp nhận loài được chuyển vị bảo tồn:
- Tên:....................................................................................................................
- Địa ch:..............................................................................................................
- Người đại diện theo pháp lut:...................................................................
- Điện thoi:..................................................................................................
3. Hiện trạng slượng loài và tình trạng loài dự kiến chuyển vị bảo tồn:
TT
rriA 1 ^
Tên loài
S lưng
th đ ngh
chuyn vị
Độ tui
9
r
rri 'V 'V
Tng số
ng
th
Kích
thưc,
tình
trng
th
Ghi c
r r i
^
Tên
tiếng
Việt
r r i
^
Tên
khoa
hc
Cá th
i
Cá th
non
Cá th
g
Cá th
trưng
thành
1
2
r p Á
Tng
4. tả địa điểm, đặc điểm hệ sinh thái, quần thsinh vt nơi tiếp nhn loài chuyển vị
bảo tn:................................................................................................................................
5. t chi tiết phương pháp đánh dấu thể loài phục v hoạt động theo i, giám t
loài (dùng th, chip điện t, cắt tai, cắt vẩy... ) (nếu có):
........................................................
6. tả phương pháp theo dõi và giámt sau khi tiến hành hoạt động chuyển vị:
................
7. tả các rủi ro dự kiến các biện pháp x lý ri ro:
- Các rủi ro đối vi i trường tự nhn (nếu có) và các biện pháp phòng, chống rủi ro:
- Các rủi do đối với an toàn của con người và vt nuôi khác (nếu có) các biện pp
phòng, chống rủi ro:
- Các rủi ro về dịch bệnh và các bin pp phòng, chống:
- Các rủi do khi động vt thoát khi chuồng khi vận chuyển tới nơi tiến hành hoạt động
chuyển vị hoặc bị đánh cắp; mô t các biện pháp png, chống động vt thoát ra ngoài
môi trường tự nhn tại khu vực kng phải là khu vực phân btự nhn của loài:
- Đánh giá khnăng tái hòa nhập quần thể của cá thể chuyển giao và giải pháp xử lý trường
hợp không thể hòa nhập quần thể tại khu vực tiếp nhận phân bố của loài:
Đa điểm ... , ngày.... tháng ... năm ...
Đi diện S Nông nghiệp và Môi trưng
(Ghi h, n, chức v ca ngưi đại diện và đóng dấu)
13
14
Mu số 17
Y BAN NHÂN DÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
TNH/THÀNH PH Đc lập - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-
........
, ngày
.......
tháng
.....
năm
QUYT ĐNH
Phê duyt Phương án chuyn vị bo tn li nguy cp, quý, hiếm đưc ưu tn
bo vệ
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH
.......
Căn c Lut Tổ chức chính quyền địa phương s 72/2025/QH15;
Căn c Lut Đa dng sinh học s 20/2008/QH12, đưc sa đổi, bổ sung bởi Lut
s 35/2018/QH14 Lut số 146/2025/QH15;
Căn c Thôngs
....
/ ...../TT-BNNMT ngày .... tháng .... năm .... của Btrưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động
vật rừng thông thường và thực thi Công ước vbuôn bán quốc tế các loài động vt, thực
vật hoang dã nguy cấp;
Căn c . ;
Theo đ nghị ca....(1)
....
tại... (Văn bn/T trình,...) s
.....
ngày... tháng... năm... của S Nông nghiệp và Môi trường.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án chuyển vị bo tồn đối với loài được ưu tn bảo vệ
nội dung sau:
1. Tên và địa chỉ của đơn vị thực hin hot động chuyển vbảo tồn:
2. Mô t địa điểm nơi triển khai hot động chuyển vị bảo tn (Phân khu, khoảnh,
lô ,.; đặc điểm hệ sinh thái nơi tiến nh hoạt đng chuyển vị)
3. Danh sách loài, sợng loài vành trạng loài tiếp nhận thc hiện hoạt động
chuyển vbảo tồn
rriA 1 ^
Tên loài
S lưng
th
Độ tui
9
r
r ri 'V 'V
Tng s
Kích
thưc,
Ghi
chú
TT Tên
tiếng
Việt
Tên
khoa
học
thể đực
thể
cái
thể
non
thể
g
thê
trưởng
thành
lưng
th
nh trng
th
15
1
2
rp A
Tông
4. Pơng pháp đánh dấu th loài phục v hoạt động theo i, giám sát loài
(dùng thẻ, chíp điện tử, cắt tai, cắt vẩy) (nếu ).
5. Pơng pp theo dõi và gm sát li sau khi tiến hành hot động chuyển vị
bảo tồn.
6. Các biện pháp x lý rủi ro (nếu có).
Điều 2. Trách nhim ca đơn vị tiếp nhn và chuyn giao
1. Trách nhiệm của đơn vtiếp nhận
2. Trách nhiệm của đơn vchuyển giao
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi tờng tỉnh chtrì, phi hợp với các
quan liên quan y ban nn n xã/phưng... (nơi tiến nh hot đng chuyển vị)
ớng dn
.......
(tên đơn vị tiếp nhận) thực hiện đúng ni dung Phương án chuyển vị
bảo tồn đã được cấp thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi nh kể t ngày ký.
Cnh Văn phòng
........
, Giám đốc S
.....
, đơn v(thực hiện hot đng chuyển
vị và tiếp nhận loài chuyển vị) được nêu tại Điều 1, Thủ tng các đơn vị, tổ chức
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Địa điểm ... , ngày.... tháng ... năm ...
Nơi nhân:
- Như Điều 4' Đi din Uy ban nhân dân tnh/thành p
- Bộ Nông nghiệp Môi trường (để b/c); (Ghi h, tên, chức vụ của nời đại diện và
- Lưu: VT,
.....
đóng dấu)
3. Tên th tuc: Thu hồi Giấy chng nhân Cơ sở bo tn đa dang sinh hoc
*/ 9 9
3.1. Trình t thc hiện:
Trong thi hạn 07 ngày làm việc ktừ ny nhn được thông tin quy định tại khoản
1 Điều 22 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức
xác minh, tổng hợp và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, bannh quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận sở bảo tồn đa dạng sinh học;
Trong thời hn 03 ny làm việc kể từ ny nhận được htrình của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định
thu hi Giấy chứng nhn sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mu số 27 Ph lục II ban
nh kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT.
3.2. Cách thc thc hin: Khi nhn được thông tin trong các trường hợp tại
khoản 1 Điều 22 Thông s 85/2025/TT-BNNMT.
3.3. Thi hn giải quyết: 10 nym việc
3.4. Đối tưng thc hiện th tc hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
3.5. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
-quan giải quyết thủ tục hành cnh: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- quan thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân cấp tỉnh
3.6. Kết qu thc hiện th tục hành cnh:
Quyết định thu hi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học theo Mu s
27 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 85/2025/TT-BNNMT
3.7. Phí, lệ phí (nếu có): Không
3.8. Tên mu đơn, mu t khai: không
3.9. Yêu cu, điu kin thc hiện th tc hành chính (nếu có): Không
3.10. Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Lut s
35/2018/QH14 và Luật s146/2025/QH15;
- Nghđịnh s35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phquy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn và cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi tờng quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vt rừng
thông thường và thc thi Công ước vbn n quốc tế các loài động vật, thực vt
hoang nguy cấp.
16
17
Mâu 27
S: /QĐ-
.....
(Địa danh), ngày
....
tháng
......
năm .........
Y BAN NHÂN DÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
TNH/THÀNH PH
.....
Độc lập - T do - Hnh phúc
QUYT ĐNH
Về việc thu hi Giy chng nhn Cơ s bo tn đa dng sinh hc
*/ 9 9
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH ...
Căn c Lut Tổ chức chính quyền địa phương s 72/2025/QH15;
Căn c Lut Đa dng sinh học s 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Lut
s 35/2018/QH14 Lut s 146/2025/QH15;
Căn c Tng s
....
/ ...../TT-BNNMT ngày .... tháng .... năm .... của Btrưởng
Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định về quản loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động
vật rừng thông thường và thực thi Công ước vbuôn bán quốc tế các loài động vt, thực
vật hoang dã nguy cấp;
Căn c..
Theo đề nghị của S Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình s
....
ngày tháng
m... ,
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Quyết định số ... ny ... tháng ... năm ... của y ban nhân dân
tỉnh/thành phố.... về việc cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học.
(Tên tổ chức, nhân) đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
tại Quyết định s... ngày ... tháng ... năm ... của y ban nn dân tỉnh/thành phố.... dừng
c hoạt động đã đăng ký cấp giấy chứng nhận tại sở và thực hiện các nghĩa vsau:
Điều 2. Quyết định nàyhiệu lực thi hành kt ngày .
Điều 3. Cnh Văn png y ban nn dân, Gm đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Chủ sở được nêu tại Điều 1, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn: CH TCH
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường (để báo cáo);
- Lưu V T ,
.....
.......

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 04/QĐ-BNNMT 2026 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2405/QĐ-BNNMT

Văn bản liên quan Quyết định 04/QĐ-BNNMT

05

Quyết định 1183/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn; nông thôn mới; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; thú y; thủy sản; trồng trọt và bảo vệ thực vật; địa chất và khoáng sản; môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×