• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4413/QĐ-UBND Hải Phòng 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/11/2024 10:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4413/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Khắc Nam
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4413/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4413/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4413/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Hải Phòng, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thtục hành chính nội bộ lĩnh vực tư pháp
thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thtướng Chính
ph ban hành Kế hoạch soát, đơn gin hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 112/KH-UBND ngày 25/4/2024 của Ủy ban nhân dân
thành phố về soát, đánh giá thủ tc hành chính, thủ tục hành chính nội bộ trên
địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2024;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 2398/TTr-STP ngày
30/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính nội bộ lĩnh
vực tư pháp thuộc thm quyền quản lý giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Hải
Phòng (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc STư pháp,
Thủ trưởng c sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện các tổ
chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Đài PT&TH HP, Báo HP, CĐ ANHP;
- Các Phòng: KSTTHC, NCKTGS;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, KSTTHC4.
PHÓ CHỦ TỊCH
Khắc Nam
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B LĨNH VỰC TƯ PHÁP
THUC THM QUYN QUN LÝ VÀ GII QUYT CA S TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HI PHÒNG
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch U ban nhân dân thành ph Hi Phòng)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Tên TTHC nội bộ
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
Thẩm quyền
1.
Quyết định danh mục quyết
định của UBND cấp tỉnh quy
định chi tiết luật, nghị quyết
của Quốc hội, pháp lệnh, nghị
quyết của Ủy ban thường vụ
Quốc hội, lệnh, quyết định của
Chủ tịch nước.
Xây dựng và kiểm
tra văn bản quy
phạm pháp luật
Ngh định số 34/2016/-CP ngày
14/5/2016 của Chính phủ (được sửa đổi bởi
Nghđịnh số 154/2020/NĐ-CP Nghị định
số 59/2024/NĐ-CP).
UBND thành
phố
2.
Kiểm tra văn bản quy phạm
pháp luật, xử văn bản quy
phạm pháp luật trái pháp luật
theo thẩm quyền (cấp tỉnh).
Xây dựng và kiểm
tra văn bản quy
phạm pháp luật
Luật Ban nh văn bản quy phạm pháp luật
năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);
Ngh định số 34/2016/-CP ngày
14/5/2016 của Chính phủ (được sửa đổi bởi
Nghđịnh số 154/2020/NĐ-CP Nghị định
số 59/2024/NĐ-CP).
Chủ tịch UBND
thành phố
3.
soát văn bản quy phạm
pháp luật theo thẩm quyền, xử
lý/kiến nghị xử kết quả
soát văn bản quy phạm pháp
luật (cấp tỉnh).
Xây dựng và kiểm
tra văn bản quy
phạm pháp luật
Luật Ban nh văn bản quy phạm pháp luật
năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);
Ngh định số 34/2016/-CP ngày
14/5/2016 của Chính phủ (được sửa đổi bởi
Nghđịnh số 154/2020/NĐ-CP Nghị định
số 59/2024/NĐ-CP).
UBND thành
phố
4.
Hệ thống hóa, công bố kết quả
hệ thống hóa văn bản quy
phạm pháp luật theo thẩm
quyền (cấp tỉnh).
Xây dựng và kiểm
tra văn bản quy
phạm pháp luật
Luật Ban nh văn bản quy phạm pháp luật
năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);
Ngh định số 34/2016/-CP ngày
14/5/2016 của Chính phủ (được sửa đổi bởi
Nghđịnh số 154/2020/NĐ-CP Nghị định
số 59/2024/NĐ-CP).
Chủ tịch UBND
thành phố
5.
Cập nhật thông tin vào sở
dữ liệu quốc gia về pháp luật.
Xây dựng và kiểm
tra văn bản quy
phạm pháp luật
Nghị định số 52/2015/NĐ-CP ngày 28/5/2015
của Chính phủ
Sở Tư pháp
6.
Quyết định công nhận báo cáo
viên pháp luật (cấp tỉnh).
Phổ biến, giáo dục
pháp luật
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật; Thông
số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp.
Chủ tịch UBND
thành phố
7.
Quyết định miễn nhiệm báo
cáo viên pháp luật (cấp tỉnh).
Phổ biến, giáo dục
pháp luật
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật; Thông
số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
Chủ tịch UBND
thành phố
8.
soát, trao đổi, cung cấp
thông tin lịch pháp phục
vụ y dựng, quản lý, sử dụng
khai thác sở dữ liệu
lịch tư pháp.
Lý lịch tư pháp
Luật lịch pháp; Luật Thi hành án hình
sự; Luật Thi hành án dân sự; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thi nh án dân sự;
Luật Hộ tịch; Nghị định số 111/2010/NĐ-CP
ngày 23/11/2010 của Chính phủ; Thông
liên tịch số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-
VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 của
Bộ pháp, Toà án nhân dân tối cao, Viện
Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Công an và Bộ
Quốc phòng.
Sở Tư pháp
9.
Xếp hạng các đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc Sở Tư pháp.
Tổ chức cán bộ
Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTP-
BNV ngày 11/2/2010 của Bộ trưởng Bộ
pháp và Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Chủ tịch UBND
thành phố
10.
Thành lập Hội đồng quản
trong đơn vị sự nghiệp công lập
thuộc Sở Tư pháp.
Tổ chức cán bộ
Thông số 04/2022/TT-BTP ngày 21/6/2022
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
UBND thành
phố
11.
Xây dựng, ban hành văn bản
quy phạm pháp luật của HĐND
và UBND cấp tỉnh, cấp huyện.
Xây dựng và kiểm
tra văn bản quy
phạm pháp luật
Luật Ban nh văn bản quy phạm pháp luật
năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);
Nghđịnh số 34/2016/NĐ-CP ược sửa đổi
bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-CP).
UBND thành
phố;
12.
Kiểm tra văn bản quy phạm
pháp luật, xử văn bản quy
phạm pháp luật trái pháp luật
theo thẩm quyền (cấp huyện).
Xây dựng và kiểm
tra văn bản quy
phạm pháp luật
Luật Ban nh văn bản quy phạm pháp luật
năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);
Ngh định số 34/2016/-CP ngày
14/5/2016 của Chính phủ phạm pháp luật
(được sửa đổi bởi Ngh định số
154/2020/NĐ-CP Nghị định số
59/2024/NĐ-CP).
Chủ tịch UBND
cấp huyện
13.
soát văn bản quy phạm
pháp luật theo thẩm quyền, xử
lý/kiến nghị xử kết quả
soát văn bản quy phạm pháp
luật (cấp huyện).
Xây dựng và kiểm
tra văn bản quy
phạm pháp luật
Luật Ban nh văn bản quy phạm pháp luật
năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);
Ngh định số 34/2016/-CP ngày
14/5/2016 của Chính phủ (được sửa đổi bởi
Nghđịnh số 154/2020/NĐ-CP Nghị định
số 59/2024/NĐ-CP).
UBND cấp
huyện
14.
Hệ thống hóa, công bố kết quả
hệ thống hóa văn bản quy
phạm pháp luật theo thẩm
quyền (cấp huyện).
Xây dựng và kiểm
tra văn bản quy
phạm pháp luật
Luật Ban nh văn bản quy phạm pháp luật
năm 2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);
Ngh định số 34/2016/-CP ngày
14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban
hành n bản quy phạm pháp luật (được sửa
đổi bởi Nghị định số 154/2020/NĐ-CP
Nghị định số 59/2024/-CP).
Chủ tịch UBND
cấp huyện
15.
Quyết định công nhận báo cáo
viên pháp luật (cấp huyện).
Phổ biến, giáo dục
pháp luật
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật; Thông
số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
Chủ tịch UBND
cấp huyện
16.
Quyết định miễn nhiệm báo
cáo viên pháp luật (cấp huyện).
Phổ biến, giáo dục
pháp luật
Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật; Thông
số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp
Chủ tịch UBND
cấp huyện
17.
Công nhận , phường, thị trấn
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
Phổ biến, giáo dục
pháp luật
Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg ngày
22/7/2021 của Thủ ớng Chính phủ; Thông
số 09/2021/TT-BTP ngày 15/11/2021 của
Bộ pháp.
Chủ tịch UBND
cấp huyện
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH NI B
1. Quyết định danh mc quyết định ca UBND cp tnh quy định chi
tiết lut, ngh quyết ca Quc hi, pháp lnh, ngh quyết ca Ủy ban thường
v Quc hi, lnh, quyết định ca Ch tịch nưc.
1.1. Trình t thc hin:
- c 1: Trong thời gian quý I hàng năm, S pháp ch trì, phi hp
với Văn phòng y ban nhân dân thành ph các s, ban, ngành thành ph xác
định danh mc các văn bản QPPL ca y ban nhân dân thành ph cn quy đnh
chi tiết lut, ngh quyết ca Quc hi, pháp lnh, ngh quyết ca Ủy ban thường
v Quc hi, lnh, quyết định ca Ch tch c.
- c 2: Tng hp, lp danh mc các quyết định ca y ban nhân dân
thành ph quy đnh chi tiết lut, ngh quyết ca Quc hi, pháp lnh, ngh quyết
ca Ủy ban thường v Quc hi, lnh, quyết định ca Ch tch c.
- c 3: Trình Ch tch y ban nhân dân thành ph danh mc quyết định
ca y ban nhân dân thành ph quy định chi tiết lut, ngh quyết ca Quc hi,
pháp lnh, ngh quyết ca Ủy ban thường v Quc hi, lnh, quyết định ca Ch
tch c.
- c 4: Ch tch UBND thành ph ban hành Quyết định phê duyt danh
mục văn bản quy định chi tiết lut, ngh quyết ca Quc hi, pháp lnh, ngh quyết
ca Ủy ban thường v Quc hi, lnh, quyết định ca Ch tch c.
1.2 Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bản điều
hành ca UBND thành ph.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bn ca S pháp đ ngh các sở, ban, ngành đề xut danh mục văn
bản quy định chi tiết,
- Văn bản đề xut danh mục văn bản quy định chi tiết ca các s, ban, ngành
gi S Tư pháp tổng hp,
- Văn bản ca S Tư pháp o cáo Ch tch UBND thành ph phê duyt;
1.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết: Trong quý I hàng năm.
1.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Các s, ban, ngành thành ph.
1.6. quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân thành ph, S
Tư pháp.
1.7. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
1.9. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca Ch tch UBND
thành ph phê duyt Danh mục văn bn quy phm pháp lut ca U ban nhân
dân thành ph cần ban hành để quy định chi tiết lut, Ngh quyết ca Quc hi,
6
pháp lnh, ngh quyết ca y ban Thường v Quc hi, lnh, quyết định ca Ch
tịch nước.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật năm 2015 (sửa đổi, b sung
năm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm pháp
lut;
- Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bản
quy phm pháp lut;
- Ngh định s 59/2024/NĐ-Cp ngày 25/5/2024 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh định 34/2016/-CP ng dn Lut Ban hành
văn bản quy phm pháp luật đã được sửa đổi theo Ngh định 154/2020/-CP.
- Quyết định s 2795/2016/QĐ-UBND ngày 14/11/2016 ca y ban nhân
dân thành ph ban hành Quy chế xây dựng ban hành văn bn quy phm pháp
lut ca y ban nhân dân thành ph Hi Phòng.
2. Kiểm tra văn bn quy phm pháp lut, x văn bản quy phm
pháp lut trái pháp lut theo thm quyn (cp tnh).
2.1. Trình t thc hin:
- c 1: Trong thi hn chm nht 03 ngày làm vic, k t ngày ký ban
hành văn bn, cơ quan, người có thm quyền ban hành văn bn phi gửi văn bản
đến S Tư pháp để thc hin kim tra văn bản.
- c 2: S pháp tiếp nhận văn bản thuộc đối tượng kim tra phi
m “S văn bản đến” đ theo dõi vic gi tiếp nhận văn bản thuộc đối tượng
kim tra; phân công người kiểm tra văn bản, xem xét, đánh giá tính hợp hiến, hp
pháp, tính thng nht của văn bản được kim tra và báo cáo kết qu kiểm tra văn
bản và đề xuất hướng x lý:
Trường hp phát hiện văn bản được kim tra du hiu trái pháp lut,
ngưi kim tra văn bản lp Phiếu kiểm tra văn bản, báo cáo Th trưởng cơ quan
kim tra v kết qu kim tra và đề xuất hướng x lý;
Căn cứ vào tính cht, mức độ trái pháp lut của văn bản và hu qu gây ra,
ngưi kiểm tra văn bn có th đề xut: hình thc x lý văn bản trái pháp lut; x
trách nhim của quan, người có thm quyền đã ban hành văn bn trái pháp
7
lut; x trách nhiệm đối vi cán b, công chức đã tham mưu son tho, thm
định, thẩm tra, ban hành văn bản trái pháp luật trong trường hợp người đó có lỗi.
- Bước 3: Kết luận kiểm tra văn bản: Sở pháp xem xét, kết luận theo
thẩm quyền hoặc trình quan, người thẩm quyền xem xét, kết luận về nội
dung trái pháp luật của văn bản; có thể kiến nghị về tính minh bạch, khả thi, hiệu
quả của văn bản.
Trường hợp quan đã ban hành văn bản không x văn bn trái pháp
lut hoặc quan kiểm tra văn bn không nht trí vi kết qu x thì quan
kiểm tra văn bản trình quan, ngưi thm quyn xem xét, x theo quy
định. H sơ trình cơ quan, người có thm quyn xem xét, x lý văn bản gm:
+ Báo cáo của cơ quan kiểm tra văn bản;
+ Văn bản được kim tra;
+ Cơ sở pháp lý để kim tra;
+ Phiếu kiểm tra văn bản theo Mu s 01 Ph lc III kèm theo Ngh định
này; ý kiến của các cơ quan (nếu có);
+ Kết lun kim tra của cơ quan kiểm tra văn bản;
+ Các văn bản gii trình, thông báo kết qu x của quan văn bản
đưc kim tra (nếu có);
+ Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
2.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND thành ph.
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
2.3.1. Thành phn h : Văn bản được kim tra, Phiếu kim tra, tài liu
liên quan, Báo cáo kết qu kim tra.
2.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
2.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
2.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Các s, ban, ngành thành ph.
2.6. quan gii quyết th tc hành chính: Ch tch y ban nhân dân thành
ph, S Tư pháp.
2.7. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Mu s 01. Mu phiếu kiểm tra văn bản quy phm pháp lut
- Mu s 02. S theo dõi x lý văn bn trái pháp lut
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không
2.9. Kết qu thc hin th tc hành chính: Báo cáo kết qu kiểm tra văn
bn quy phm pháp lut.
2.10 Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
8
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật năm 2015 (sửa đổi, b sung
năm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm pháp
lut;
- Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bản
quy phm pháp lut.
- Ngh định s 59/2024/-CP ngày 25/5/2024 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định 34/2016/-CP ng dn Lut Ban hành
văn bản quy phm pháp luật đã được sửa đổi theo Ngh định 154/2020/-CP.
Mu s 01. Mu phiếu kiểm tra văn bản quy phm pháp lut
Người kiểm tra văn bản:
Cơ quan/đơn vị công tác:
Văn bản được kim tra:
STT
Du hiu trái
pháp lut
Căn c pháp lý
Ý kiến của người kim tra
V du hiu trái
pháp lut
Đề xut x
Mu s 02. S theo dõi x lý văn bản trái pháp lut
Tên cơ quan lập s theo dõi
S THEO DÕI X
VĂN BN TRÁI PHÁP LUT
NĂM:
STT
Văn bn
trái
pháp
lut
Đề xut x
Kết qu x
Ghi
chú
Văn
bn đ
xut
Ni
dung
đề xut
Ngưi
quan/ngưi
có trách
nhim x
Văn bn
x
Ni dung
x
1
2
3. soát văn bn quy phm pháp lut theo thm quyn, x lý/kiến
ngh x lý kết qu rà soát văn bản quy phm pháp lut (cp tnh)
3.1. Trình t thc hin:
9
c 1: Rà soát văn bản quy phm pháp lut
(1) Trình t rà soát theo căn cứ là văn bản
- Th trưởng quan, đơn vị phân công người rà soát văn bản ngay sau khi
văn bản là căn cứ rà soát được thông qua hoc ký ban hành.
- Người rà soát xác định văn bản cn rà soát, báo cáo Th trưởng cơ quan,
đơn vị quyết định.
- Người soát xem xét, đánh giá phần căn cứ ban hành văn bản đưc
soát để xác định và tp hợp đầy đủ văn bản là căn cứ rà soát.
- Người rà soát xem xét, xác đnh hiu lc của văn bản được soát. Văn
bản được xác đnh hết hiu lực, ngưng hiệu lc toàn b hoc mt phần được đưa
vào danh mục để công b theo quy đnh tại Điều 157 ca Ngh định 34/2016/NĐ-
CP. Văn bản được xác định còn hiu lc thì tiếp tục được rà soát v thm quyn
nội dung theo quy đnh ti khon 5 khoản 6 Điều 149 Ngh định
34/2016/NĐ-CP.
- Người rà soát xem xét, đánh giá thm quyn v hình thc và thm quyn
v ni dung của văn bản được rà soát.
- Người soát xem xét, đánh giá nội dung văn bản được soát để xác
định quy định trái, chng chéo, mâu thun với văn bản là căn cứ rà soát.
(2). Trình t rà soát theo căn cứ là tình hình phát trin kinh tế - xã hi:
- Th trưởng quan, đơn vị phân công người soát văn bản ngay khi tình
hình kinh tế - xã hi s thay đổi th làm cho ni dung của văn bản không
còn phù hp.
- Người rà soát xác định văn bản cn rà soát, báo cáo Th trưởng cơ quan,
đơn vị quyết định.
- Người rà soát căn cứ vào đối tượng, phạm vi điu chnh của văn bản được
rà soát, tp hp thông tin, tài liệu, văn bản là căn cứ xác định s thay đổi ca tình
hình kinh tế - xã hội theo quy định tại Điều 146 Ngh định 34/2016/NĐ-CP.
- Người soát văn bản xem xét, đánh giá văn bản được rà soát đ xác định
các nội dung quy đnh tại Điều 148 Ngh định 34/2016/NĐ-CP.
c 2: Lp Phiếu rà soát văn bản
- Người soát lp Phiếu soát văn bản theo Mu s 01 Ph lc IV kèm
theo Ngh định 34/2016/NĐ-CP trong trường hợp văn bản được soát quy
định trái, mâu thun, chng chéo với văn bản căn c soát hoc không còn
phù hp vi tình hình phát trin kinh tế - xã hi.
Trường hp kết qu rà soát văn bản có ni dung phc tạp, người rà soát đề
xut Th trưởng cơ quan, đơn v xem xét, t chc ly ý kiến của các cơ quan, đơn
v liên quan để hoàn thin kết qu rà soát.
10
- Người soát không lp Phiếu soát văn bản vào góc trên ca
văn bản được soát, ghi h tên, ngày, tháng, năm soát trong trường hợp văn
bản được soát không quy đnh trái, mâu thun, chng chéo với văn bản
căn cứ rà soát hoc còn phù hp vi tình hình phát trin kinh tế - xã hi.
c 3: Lp h sơ rà soát văn bn: Người rà soát lp h sơ soát gồm các
tài liu sau:
- Văn bản được rà soát;
- Văn bản là căn cứ rà soát; tài liu liên quan v tình hình phát trin kinh tế
- xã hi;
- Phiếu rà soát văn bản;
- D tho báo cáo kết qu soát của quan, đơn v trình y ban nhân
dân thành phố, trong đó đánh giá v hiu lc, thm quyn ban hành, ni dung trái,
chng chéo, mâu thun của văn bản được soát với văn bản căn cứ soát
hoc không còn phù hp vi tình hình phát trin kinh tế - xã hi và kiến ngh x
lý;
- D thảo văn bn ca y ban nhân dân thành ph kiến ngh quan, người
có thm quyn x lý văn bản;
- Các tài liu khác có liên quan.
c 4. Ly ý kiến và hoàn thin h sơ rà soát văn bản:
- S, ban, ngành thành ph ly ý kiến S pháp v kết qu soát văn
bn.
- quan, đơn vị đưc ly ý kiến trách nhim tr li bằng văn bn, trong
đó nêu rõ nội dung nht trí, ni dung không nht trí và lý do hoc ý kiến khác.
- quan, đơn vị rà soát hoàn thin h sơ trên cơ s ý kiến góp ý để trình
y ban nhân dân thành ph xem xét, quyết định x lý.
c 5. X lý hoc kiến ngh x lý kết qu rà soát văn bản
- y ban nhân dân thành ph quyết định x hoc kiến ngh quan,
ngưi có thm quyn x lý kết qu rà soát.
- T chc pháp chế, S pháp lập “Sổ theo dõi văn bản được soát”
theo Mu s 02 Ph lc IV kèm theo 34/2016/NĐ-CP.
3.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản điều
hành ca UBND thành ph.
3.3. Thành phn, s ng h sơ:
3.3.1. Thành phn h : Văn bản được soát, Phiếu soát, tài liu
liên quan, báo cáo kết qu rà soát văn bản.
3.3.2. S ng: 01 b
3.4. Thi hn gii quyết: Theo yêu cu
3.5. Đối tượng thc hin TTHC: Các s, ban, ngành thành ph.
11
3.6. Cơ quan giải quyết TTHC: y ban nhân dân thành ph.
3.7. Kết qu thc hin TTHC: Báo cáo kết qu soát văn bản quy phm
pháp lut.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không
3.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Mu s 01. Mu phiếu kiểm tra văn bản quy phm pháp lut.
- Mu s 02. S theo dõi x lý văn bản trái pháp lut.
3.10. Yêu cu, điều kin thc hin TTHC (nếu có): Không
3.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật năm 2015 (sửa đổi, b sung
năm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh Luật Ban hành văn bản quy phm pháp
lut;
- Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bản
quy phm pháp lut.
- Ngh định s 59/2024/-CP ngày 25/5/2024 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định 34/2016/-CP ng dn Lut Ban hành
văn bản quy phm pháp luật đã được sửa đổi theo Ngh định 154/2020/-CP.
Mu s 01. Phiếu rà soát văn bản quy phm pháp lut
Văn bản được rà soát
1
:
Người rà soát văn bản:
Cơ quan/đơn vị công tác:
Thời điểm rà soát văn bản (ngày/tháng/năm):
STT
Ni dung rà soát
Căn c rà soát
Ý kiến xem xét,
đánh giá của người
rà soát
Ý kiến đ xut
1.
2.
12
Mu s 02. S theo dõi văn bn quy phm pháp luật được rà soát
Tên cơ quan lập s theo dõi
S THEO DÕI VĂN BẢN QUY PHM PHÁP LUẬT ĐƯỢC RÀ SOÁT
NĂM:
STT
Văn
bn
được rà
soát
1
Kết qu rà soát
Kết qu x
Ghi chú
Căn
c
soát
Thời điểm rà
soát
(ngày/tháng/
năm)
Ni
dung
được
kiến
ngh
x
Hình
thc
kiến
ngh
x
Cơ quan/người
có trách nhim
x
Văn
bn x
2
Ni
dung
đã
đưc
x lý,
hình
thc
x
THÁNG 01
1
THÁNG 02
1
….
4. H thng hóa, công b kết qu h thống hóa văn bn quy phm pháp
lut theo thm quyn (cp tnh).
4.1. Trình t thc hin:
- c 1: S pháp tham mưu UBND thành ph xây dng kế hoch h
thống hóa văn bản QPPL.
- c 2: Th trưởng các quan chuyên môn thuc UBND thành ph;
Th trưởng các cơ quan khác đã chủ trì son thảo văn bản ca Hội đồng nhân dân,
UBND thành ph thc hin h thống hóa văn bản QPPL, gm:
+ Tp hợp đầy đủ các văn bản thuộc đối tượng h thng hoá;
+ Tp hợp đầy đủ kết qu rà soát văn bản để h thng hóa;
+ Kim tra li kết qu soát văn bản và rà soát b sung;
+ Lp các danh mục văn bản;
+ Sp xếp các văn bản còn hiu lc thành Tp h thống hóa văn bản;
- c 3: Ch tch UBND thành ph công b kết qu h thống hóa văn bản.
- c 4: Đăng ti kết qu h thống hóa văn bn trên Công thông tin đin
t thành ph theo quy định.
4.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản và điều
hành ca UBND thành ph.
4.3. Thành phn, s ng h sơ:
4.3.1. Thành phn h sơ:
- Danh mục văn bản ngưng hiệu lc, hết hiu lc toàn b trong k h thng
hóa;
- Danh mục văn bản ngưng hiệu lc, hết hiu lc mt phn trong k h
thng hóa;
13
- Danh mục văn bản còn hiu lc trong k h thng hóa;
- Danh mc văn bản cn đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lc, sửa đổi, b
sung, thay thế, bãi b hoc ban hành mi.
- Tp h thng văn bản còn hiu lc.
4.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
4.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S, ban, ngành thành ph;
quan khác đã chủ trì son thảo văn bản của HĐND, UBND thành phố.
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND thành ph.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp.
- quan phối hp thc hin TTHC: S, ban, ngành thành ph; quan
khác đã ch trì son thảo văn bn của HĐND, UBND thành phố; Ban pháp chế
Hội đồng nhân dân tnh các cơ quan liên quan đến thc hin rà soát, h thng
hóa văn bản ca UBND, Hội đồng nhân dân thành ph.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công b kết qu h
thống hóa văn bản quy phm pháp lut của HĐND, UBND thành phố.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
4.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Mu s 01: Tp h thống hóa văn bản.
- Mu s 02: Danh mục văn bản hết hiu lc toàn b trong k h thng hóa;
- Mu s 03: Danh mc văn bản hết hiu lc mt phn trong k h thng
hóa;
- Mu s 03: Danh mục văn bản còn hiu lc trong k h thng hóa;
- Mu s 04: Danh mục văn bn cn đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lc,
sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b hoc ban hành mi.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy
định.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut năm 2015 (sửa đổi, b sung
năm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm pháp
lut;
- Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bản
quy phm pháp lut.
- Ngh định s 59/2024/-CP ngày 25/5/2024 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định 34/2016/-CP ng dn Lut Ban hành
n bn quy phm pháp luật đã được sửa đổi theo Ngh định 154/2020/-CP.
14
Mu s 01
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
--
TP H THNG HÓA
VĂN BẢN QUY PHM PHÁP LUT CÒN HIU LC
CA THÀNH PH HI PHÒNG TRONG K
H THỐNG HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày …
ca Ch tch y ban nhân dân thành ph Hi Phòng)
Mu s 02
Danh mc văn bản quy phm pháp lut hết hiu lực, ngưng hiệu lc
toàn b thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ca thành ph Hi Phòng trong
k h thng hóa ...
STT
Tên loi
văn bản
S, ký hiu; ngày,
tháng, năm ban
hành văn bản
Tên gi
của văn
bn
Lý do
hết hiu
lc,
ngưng
hiu lc
Ngày hết
hiu lc,
ngưng
hiu lc
I. VĂN BẢN HT HIU LC TOÀN B
1.
2.
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LC TOÀN B
1.
2.
15
Mu s 03
DANH MC
Văn bản quy phm pháp lut hết hiu lực, ngưng hiệu lc mt phn
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ca thành ph Hi phòng trong k h
thng hóa ...
STT
Tên loi
văn bản
S, ký hiu; ngày,
tháng, năm ban hành
văn bản; tên gi ca
văn bản
Ni dung,
quy định hết
hiu lc,
ngưng hiệu
lc
Lý do hết
hiu lc,
ngưng hiu
lc
Ngày hết
hiu lc,
ngưng hiệu
lc
I. VĂN BẢN HT HIU LC MT PHN
1.
2.
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LC MT PHN
1.
2.
Mu s 04
DANH MC
Văn bản quy phm pháp lut còn hiu lc thuộc lĩnh vực qun lý nhà
c ca thành ph Hi Phòng trong k h thng hóa ...
STT
Tên loi
văn bản
S, ký hiu;
ngày, tháng,
năm ban hành
văn bản
Tên gi của văn bản
Thời điểm
có hiu lc
Ghi chú
I. LĨNH VỰC ...
1.
2.
...
II. LĨNH VỰC ...
1.
2.
...
Tng s: ... văn bản
16
Mu s 05
DANH MC
Văn bản quy phm pháp lut cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu
lc, sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b hoc ban hành mi thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca thành ph Hi Phòng trong k h thng hóa ...
STT
Tên loi văn bn
S, ký
hiu;
ngày,
tháng,
năm ban
hành văn
bn
3
Tên
gi
ca
văn
bn
Kiến ngh
(đình chỉ thi
hành, ngưng
hiu lc, sa
đổi, b sung,
thay thế, bãi
b hoc ban
hành mi)
Ni
dung
kiến
ngh/
Lý do
kiến
ngh
quan/
đơn vị
ch trì
son
tho
Thi hn
x lý hoc
kiến ngh
x lý/tình
hình xây
dng
1.
2.
5. Cp nhật thông tin vào Cơ sở d liu quc gia v pháp lut.
5.1. Trình t thc hin:
- c 1: Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày công b hoc ban
hành đối với văn bản quy phm pháp luật; đơn vị giúp Ch tch y ban nhân dân
thành ph ch trì son thảo văn bản phi gi bn giy và bản điện t văn bản đến
S Tư pháp để thc hin vic cp nhật văn bản.
Những văn bản quy phm pháp luật sau đây phải được gi ngay đến S
pháp để thc hin vic cp nhật văn bản trong ngày ng b hoc ban hành:
Văn bản quy định các bin pháp thi hành trong tình trng khn cấp, văn bản được
ban hành để kp thời đáp ứng yêu cu phòng, chng thiên tai, dch bnh theo quy
định ca Luật ban hành văn bn quy phm pháp luật; Văn bản hiu lc k t
ngày công b hoc ngày ký ban hành.
- c 2: S pháp thc hin tiếp nhn thông tin, văn bn quy phm pháp
lut do các S, ban, ngành gi đến và cp nht thông tin vào sở d liu quc
gia v pháp lut:
+ Kiểm tra, đối chiếu văn bản điện tử với bản chính văn bản, bảo đảm tính
chính xác, đầy đủ, toàn vẹn của nội dung văn bản;
+ Tiến hành cập nhật thông tin, đăng tải văn bản trên sở dữ liệu quốc
gia về pháp luật.
+ Đính kèm văn bản và thực hiện duyệt đăng tải văn bản.
5.2. Cách thc thc hiện: Các quan gửi văn bản bng hình thc trc
tuyến qua h thng quản văn bản điều hành ca UBND thành phố. Đồng
17
thi, gi bn giy (bn chính) hoc gi bản điện t đến S Tư pháp để thc hin
vic cp nhật văn bản.
5.3. Thành phn, s lưng h sơ:
5.3.1. Thành phn h sơ: Văn bản QPPL (bn giy, bn điện t, bn word).
5.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
5.4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản quy định
ti khoản 1 Điu 16 Ngh định s 52/2015/-CP, đơn vị thc hin vic cp nht
văn bản phải đăng tải văn bn trên CSDL quc gia v pháp lut.
- Trong thi hn 02 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản quy định
ti khoản 2 Điu 16 Ngh định s 52/2015/NĐ-CP, đơn vị thc hin vic cp nht
văn bản phải đăng tải văn bản trên CSDL quc gia v pháp lut.
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Văn phòng Hội đng nhân dân
thành phố; Văn phòng UBND thành phố, các S, ban, ngành thành ph.
5.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp.
- Cơ quan phối hp thc hiện TTHC: Các cơ quan, tổ chc có liên quan.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản QPPL được đăng ti
trên CSDL quc gia v pháp lut.
5.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
5.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy
định.
5.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 52/2015/NĐ-CP ngày 28/5/2015 ca Chính ph v sở d
liu quc gia v pháp lut.
6. Quyết định công nhn báo cáo viên pháp lut (cp tnh).
6.1. Trình t thc hin:
- c 1: Các quan, tổ chc cp tnh căn cứ vào yêu cu công tác ph
biến, giáo dc pháp lut điu kin thc tế la chn cán b, công chc, viên
chc và s quan trong lực lượng trang nhân dân đ tiêu chun quy
định ti Khoản 2 Điều 35 Lut ph biến, giáo dc pháp lut, để Th trưởng
quan, t chc chp tnh văn bản đề ngh công nhn báo cáo viên pháp lut
gi S pháp tng hp, trình Ch tch UBND cp tnh xem xét, quyết định công
nhn báo cáo viên pháp lut tnh.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản
đề nghng nhn báo cáo viên pháp luật có đầy đủ thông tin theo quy định, Ch
18
tch UBND cp tnh xem xét, ra quyết định công nhn. Quyết định công nhn báo
cáo viên pháp luật được gi tới quan, t chức đề ngh công nhn báo cáo
viên pháp luật; được công b công khai trên Cổng thông tin đin t/Trang thông
tin điện t.
Trường hợp văn bản đề ngh công nhn báo cáo viên pháp luật không đủ
thông tin quy định thì trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhận được văn
bn, quan tiếp nhận có văn bản đề ngh b sung thông tin.
6.2. Cách thc thc hin: quan, t chức đề nghng nhn báo cáo viên
pháp lut np h trực tiếp hoc gi qua H thng Quản văn bản và điều hành
ca UBND thành ph Hi Phòng (https://qlvb.hpnet.vn)
6.3. Thành phn, s ng h sơ:
6.3.1. Thành phn h sơ: Văn bản đề ngh công nhn báo cáo viên pháp lut
phải đầy đ các thông tin sau đây của người được đề ngh công nhn: H
tên; Chc v, chc danh (nếu có) và cơ quan, tổ chc, đơn vị công tác; Trình độ
chuyên môn; Lĩnh vực pháp lut chuyên môn sâu d kiến kiêm nhim thc hin
hoạt động ph biến, giáo dc pháp lut.
6.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
6.4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày UBND cp tnh nhn
được văn bản đề ngh công nhn báo cáo viên pháp lut.
6.5. Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các cơ quan, tổ chc cp tnh
có yêu cu công nhn Báo cáo viên pháp lut cp tnh.
6.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Người có thm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp.
- quan phối hp thc hiện TTHC: Các cơ quan, đơn vị cp tnh có yêu
cu công nhn Báo cáo viên pháp lut cp tnh.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn Báo cáo
viên pháp lut cp tnh.
6.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
6.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
6.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut ph biến, giáo dc pháp lut s 14/2012/QH13;
- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 ca B trưởng B pháp
quy định v báo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut.
7. Quyết định min nhim báo cáo viên pháp lut (cp tnh).
7.1. Trình t thc hin:
19
- c 1: Th trưởng cơ quan, tổ chc cp tỉnh đề ngh công nhn báo cáo
viên pháp luật có văn bản đề ngh min nhim báo cáo viên pháp lut gửi đến S
Tư pháp và thông báo cho báo cáo viên pháp luật biết lý do.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản
đề ngh min nhim, Ch tch UBND cp tnh ra quyết định min nhim báo cáo
viên pháp lut. Quyết định min nhiệm được gi tới quan, tổ chức đề ngh min
nhim báo cáo viên pháp lut b min nhiệm; được công b công khai trên
Cổng thông tin điện tử/Trang thông tin điện t.
Trường hợp văn bản đề ngh min nhim báo cáo viên pháp lut không có
đầy đủ các thông tin quy đnh thì trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhn
được văn bản đề nghị, cơ quan tiếp nhận có văn bản đề ngh b sung thông tin.
7.2. Cách thc thc hin: quan, tổ chức đề ngh min nhim báo cáo
viên pháp lut np h trực tiếp hoc gi qua H thng Quản lý văn bản và điều
hành ca UBND thành ph Hi Phòng (https://qlvb.hpnet.vn)
7.3. Thành phn, s ng h sơ:
7.3.1. Thành phn h
Văn bản đề ngh min nhim phải có đầy đủ các thông tin sau đây ca báo
cáo viên pháp luật được đề ngh min nhim: Htên; Chc v, chc danh (nếu
có) và quan, tổ chức, đơn vị công tác; S, ngày, tháng, năm ca Quyết định
công nhn báo cáo viên pháp lut; Lý do ca việc đề ngh min nhim.
7.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
7.4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic k t ngày UBND cp tnh nhn
được văn bản đề ngh min nhim.
7.5. Đối tượng thc hin th tục hành chính: Các cơ quan, tổ chc cp tnh
đề ngh công nhn báo cáo viên pháp lut yêu cu min nhim Báo cáo viên
pháp lut cp tnh.
7.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp.
- quan phối hp thc hiện TTHC: Các cơ quan, đơn vị cp tnh có yêu
cu min nhim Báo cáo viên pháp lut cp tnh.
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định min nhim Báo cáo
viên pháp lut cp tnh.
7.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
7.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Các trường hp min nhim báo cáo viên pháp lut bao gm:
20
a) T nguyn xin thôi làm báo cáo viên pháp lut do sc khe, hoàn
cnh gia đình hoặc vì lý do chính đáng khác.
b) Không còn là cán b, công chc, viên chc, s quan trong lực lượng vũ
trang nhân dân hoc chuyn công tác khi quan, t chức đã đề nghng nhn
báo cáo viên pháp lut.
c) Không còn đủ tiêu chuẩn quy định ti Khoản 2 Điu 35 Lut ph biến,
giáo dc pháp lut.
d) T chi không thc hin hoạt động ph biến, giáo dc pháp lut theo s
phân công của cơ quan, tổ chức, đơn v qun lý trc tiếp không có lý do chính
đáng từ 03 ln trn.
đ) Thc hin mt trong các hành vi b cấm quy định ti Điu 9 Lut ph
biến, giáo dc pháp lut.
e) B Tòa án kết án và bản án đã có hiệu lc pháp lut.
g) Mất năng lực hành vi dân s hoặc có khó khăn trong nhận thc, làm ch
hành vi hoc hn chế năng lực hành vi dân s theo quy định ca B lut dân s.
7.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Ph biến, giáo dc pháp lut s 14/2012/QH13;
- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 ca B trưởng B pháp
quy định v báo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut.
8. soát, trao đi, cung cp thông tin lịch pháp phục v xây
dng, qun lý, s dng và khai thác Cơ sở d liu lý lịch tư pháp.
8.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: Sở pháp gửi Văn bản đnghị Tòa án nhân dân thành phố, Tòa
án nhân dân (quận, huyện), Viện kiểm sát nhân dân thành phố, Cục Thi hành án
dân sự thành phố, Chi cục Thi hành án dân sự (quận, huyện), Phòng Hồ nghiệp
vụ Công an thành phố, Công an cấp huyện (Bộ phận thi hành án hình sự và hỗ trợ
pháp) kèm theo trích sao báo cáo thống thông tin lịch pháp đã nhận
được để phối hợp rà soát, đối chiếu.
- Bước 2: Sau khi nhận được Văn bản trả lời kết quả rà soát, xác minh, đối
chiếu số liệu thông tin lịch tư pháp của các quan, đơn vị; Sở pháp thực
hiện kiểm tra, đối soát thông tin đã nhập trên CSDL lý lịch tư pháp.
- Bước 3: Trường hợp số lượng thông tin lịch tư pháp cung cấp chưa đầy
đủ, Sở pháp đề nghị Tòa án nhân dân thành phố, Tòa án nhân dân (quận,
huyện), Viện kiểm sát nhân dân thành phố, Cục Thi hành án dân sự thành phố,
Chi cục Thi hành án dân s(quận, huyện), Phòng Hồ sơ nghiệp vụ Công an thành
phố, Công an cấp huyện (Bộ phận thi hành án hình shỗ trợ pháp) xác minh,
cung cấp thêm thông tin để cập nhật lên CSDL lý lịch tư pháp.
21
8.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản và điều
hành ca UBND thành ph hoc gửi văn bản qua dch v bưu chính.
8.3. Thành phn, s ng h sơ:
8.3.1. Thành phn h sơ: Văn bản đề ngh kèm theo trích sao báo cáo thng
kê thông tin lý lịch tư pháp đã nhận ca S Tư pháp.
8.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
8.4. Thi hn gii quyết:
- Đối với các cơ quan phối hợp cung cấp thông tin cho Sở Tư pháp: Tòa án
nhân dân thành phố, Tòa án nhân dân (quận, huyện), Viện kiểm sát nhân dân thành
phố, Cục Thi hành án dân sthành phố, Chi cục Thi hành án dân sự (quận, huyện),
Phòng Hồ nghiệp vụ Công an thành phố, Công an cấp huyện (B phận thi hành
án hình shỗ trợ pháp) nhiệm vụ soát, xác minh, đối chiếu số liệu
thông tin lịch pháp quan, đơn vị đó nhiệm vụ cung cấp thông
báo cho Sở Tư pháp trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị rà soát thông tin lý lịch tư pháp.
- Đối với Sở Tư pháp: Không quy định.
8.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Tư pháp, Tòa án nhân dân
thành ph, Tòa án nhân dân (qun, huyn), Vin kim sát nhân dân thành ph,
Cc Thi hành án dân s thành ph, Chi cc Thi hành án dân s (qun, huyn),
Phòng H sơ nghiệp v Công an thành ph, Công an cp huyn (B phn thi hành
án hình s và h tr tư pháp) và cơ quan, tổ chc có liên quan.
8.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Không quy định.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp.
- quan phối hp thc hin TTHC: Tòa án nhân dân thành ph, Tòa án
nhân dân (qun, huyn), Vin kim sát nhân dân thành ph, Cc Thi hành án dân
s thành ph, Chi cc Thi hành án dân s (qun, huyn), Phòng H sơ nghiệp v
Công an thành ph, Công an cp huyn (B phn thi hành án hình s và h tr
pháp) và cơ quan, tổ chc có liên quan.
8.7. Kết qu thc hin th tục hành chính: Văn bn tr li kết qu soát,
xác minh, đối chiếu s liu thông tin lý lịch tư pháp của các cơ quan, đơn vị.
8.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
8.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
8.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): UBND
thành ph thc hin quản nhà nước v lch tư pháp, có nhiệm v, quyn hn:
Bảo đảm v biên chế, cơ s vt chất và phương tiện làm vic cho hoạt động qun
lý lý lịch tư pháp tại địa phương.
8.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
22
- Lut Lý lch tư pháp năm 2009;
- Ngh định s 111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 ca Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Lý lịch tư pháp;
- Thông liên tịch s 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-
BQP ngày 10/5/2012 gia B pháp, Tòa án nhân dân ti cao, Vin Kim sát
nhân dân ti cao, B Công an, B Quốc phòng hướng dn trình t, th tc tra cu,
xác minh, trao đổi, cung cp thông tin lý lịch tư pháp.
9. Xếp hạng các đơn vị s nghip công lp thuc S Tư pháp.
9.1. Trình t thc hin:
- ớc 1: Đơn v s nghip chun b h đề ngh xếp hạng theo quy định.
Gi h sơ tới S Tư pháp xem xét, kiểm tra tính hp lý.
- c 2: S pháp tiếp nhn, kim tra tính hp l ca h đề ngh xếp
hng của các đơn vị s nghip, gi S Ni v để thẩm định.
- c 3: Trong thi hn 7 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l,
S Ni v phi hoàn thành vic thẩm định xếp hạng đơn v s nghip và chuyn
cho S Tư pháp.
- c 4: Trong thi hn 3 ngày m vic k t ngày nhận được ý kiến ca
S Ni v thẩm định, S pháp đ ngh đơn v s nghip hoàn chnh h sơ đề
ngh xếp hng và trình Ch tch UBND tnh quyết định.
- c 5: Trong thi hn 7 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l,
Ch tch UBND tnh quyết định xếp hạng các đơn vị s nghip trc thuc S
pháp.
9.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua Trang thông tin ch đạo điều hành
ca UBND thành ph Hi Phòng, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
9.3. Thành phn, s ng h sơ:
9.3.1. Thành phn h
- T trình đề ngh xếp hng;
- Bn sao quyết định thành lp hoc sp xếp li v t chc (nếu có).
Ngoài các tài liu nêu trên cn gi kèm theo:
- Kết qu tính điểm theo tiêu chí quy đnh ti các ph lc kèm theo Thông
tư liên tịch s 02/2010/TTLT-BTP-BNV (trên cơ sở s liu bình quân của 3 năm
lin k của năm đề ngh xếp hng; trường hợp tính đến năm đề ngh xếp hng mà
đơn v s nghiệp không đ s liu của 3 năm liền k của năm đề ngh xếp hng
do mới được thành lp hoc s sp xếp li v t chc, chức năng, nhiệm v,
quyn hn, thì ly s liu bình quân ca thi gian t khi được thành lập, được sp
xếp li v t chc, chức năng, nhiệm v, quyn hạn để làm cơ sở tính điểm).
23
- Báo cáo quyết toán thu, chi được cp có thm quyn phê duyt của 3 năm
lin k của năm đề ngh xếp hng (tr Trung tâm tr giúp pháp nhà nước);
trường hợp tính đến năm đề ngh xếp hạng đơn vị s nghip không có báo cáo
quyết toán thu, chi của 3 năm lin k của năm đề ngh xếp hng do mới được
thành lp hoc có s sp xếp li v t chc, chức năng, nhiệm v, quyn hn, thì
ly báo cáo ca thi gian t khi được thành lập, được sp xếp li v t chc, chc
năng, nhiệm v, quyn hạn làm cơ sở tính điểm.
9.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
9.4. Thi hn gii quyết:
- ớc 1: Không quy định.
- c 2: Không quy định.
- c 3: Trong thi hn 7 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
- c 4: Trong thi hn 3 ngày làm vic k t ngày nhận được ý kiến ca
S Ni v.
- c 5: Trong thi hn 7 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp l.
9.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Trung tâm tr giúp pháp
nhà nước, Trung tâm Dch v đấu giá tài sn thuc S Tư pháp.
9.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp.
- Cơ quan phối hp thc hin TTHC: S Ni v.
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xếp hạng các đơn vị
s nghip thuc S Tư pháp.
9.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
9.9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Bng t chấm điểm xếp hng của đơn vị s
nghip (Ph lc 5 kèm theo Thông tư liên tịch s 02/2010/TTLT-BTP-BNV).
9.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy
định.
9.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Thông liên tịch s 02/2010/TTLT-BTP-BNV ngày 11 tháng 02 năm
2010 ca B pháp Bộ Ni v ng dn xếp hạng các đơn vị s nghip
công lp thuộc ngành Tư pháp.
24
Ph lc 5
BNG T CHẤM ĐIỂM XP HNG CỦA ĐƠN VỊ S NGHIP
(Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch s 02/2010/TTLT-BTP-BNV ngày
11/02/2010 ca B Tư pháp và Bộ Ni v)
S TƯ PHÁP HẢI PHÒNG
ĐƠN VỊ……………………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
---------
Hi Phòng, ngày tháng năm
BNG CHẤM ĐIỂM
I. T chc, biên chế:
-
đim
-
đim
II. Trình độ chuyên môn ca cán b, viên chc:
-
đim
-
đim
III. Kết qu thc hin nhim v :
-
đim
-
đim
IV. H tầng cơ sở vt cht, k thut
-
đim
-
đim
Tng s:
đim
(Viết bng chữ:………………………………………………..)
Th trưởng đơn vị
(ký tên, đóng dấu)
25
10. Thành lp Hội đồng quản lý trong đơn vị s nghip công lp thuc
S Tư pháp.
10.1.Trình t thc hin:
- c 1: Xin ch trương ca cp thm quyn v thành lp Hội đồng
qun lý:
+ Sau khi trao đi, thng nht trong lãnh đạo đơn vị v ch trương thành
lp Hi đồng quản lý, người đứng đầu đơn v s nghip công lp t chc hp liên
tch giữa lãnh đạo đơn v, cp ủy đảng đi din các t chc chính tr - hi
tho lun v vic thành lp, d kiến s ợng, cấu thành phn tham gia Hi
đồng qun lý.
+ Trên sở hp liên tch, người đứng đầu đơn vị s nghip công lp xây
dựng báo cáo đề xut thành lp Hội đồng qun lý kèm theo Biên bn hp liên tch
gi S Ni v thẩm định để trình UBND thành ph quyết đnh phê duyt ch
trương thành lập Hi đồng qun lý.
+ Đối với đơn v s nghip công lập đơn vị cp trên trc tiếp qun lý,
người đứng đầu đơn v s nghip công lp gửi báo cáo quan quản cp trên
trc tiếp để cho ý kiến v s cn thiết, gi S Ni v thẩm đnh để trình UBND
thành ph quyết định phê duyt ch trương thành lập Hội đồng qun lý.
- ớc 2: Đề ngh thành lp Hội đồng qun sau khi cp thm quyn
phê duyt ch trương
+ Sau khi có phê duyt ch trương của UBND thành ph, người đứng đầu
đơn vị s nghip công lp ch đạo t chc lp H sơ thành lập Hội đồng qun lý,
t chc Hi ngh cán b ch cht của đơn v để cho ý kiến đối với Đề án thành
lp, d tho Quy chế hoạt động đ xut nhân s tham gia Hội đồng qun lý ca
đơn v. Nhân s tham gia Hi đồng qun phải đáp ng tiêu chuẩn, điều kin
theo quy định ti Điều 15 Thông tư số 04/2022/TT-BTP.
+ Hi ngh cán b ch cht của đơn v bao gm người đứng đu, cp phó
của người đứng đu, cp y đảng, ch tịch công đoàn, thư đoàn thanh niên,
lãnh đạo các phòng, ban trc thuc (nếu có) và đại diện cơ quan quản lý cp trên,
cp trên trc tiếp (nếu có) của đơn v s nghip công lp.
+ Trên cơ s kết qu Hi ngh cán b ch chốt, người đứng đầu đơn vị s
nghip công lp ch đạo hoàn thin H sơ thành lập Hội đng qun lý gi S Ni
v thẩm đnh trình UBND thành ph quyết định theo quy định.
Đối với đơn v s nghip công lập đơn vị cp trên trc tiếp qun lý,
người đứng đầu đơn vị s nghip công lp gi H đến quan qun cp trên
trc tiếp đ cơ quan quản lý cp trên trc tiếp xem xét, gi S Ni v thẩm định
trình UBND thành ph thành lp Hội đồng qun lý quyết định theo quy định xem
xét, quyết định.
26
- c 3: Thẩm định h thành lập Hội đồng qun lý: S Ni v tiến hành
thẩm định các ni dung v s cn thiết, s ợng, cơ cấu, thành phn, tiêu chun
ca thành viên Hội đồng qun lý; chức năng, nhiệm v, quyn hn, Quy chế hot
động ca Hội đng qun lý và các ni dung khác có liên quan.
- ớc 4: Đơn v s nghip công lp hoặc đơn v cp trên trc tiếp của đơn
v s nghip công lập trên sở kết qu thẩm định, hoàn thin h báo cáo
UBND thành ph xem xét, quyết định thành lp Hội đồng qun lý.
- ớc 5: Trên sở văn bản đề ngh thành lập, văn bản thẩm đnh thành
lp Hội đồng qun lý, UBND thành ph xem xét, quyết định thành lp Hội đồng
qun phê duyt Quy chế hoạt động ca Hội đồng quản trong đơn v s
nghip công lp.
10.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua Trang thông tin ch đạo điều
hành ca UBND thành ph Hi Phòng, trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
10.3. Thành phn, s ng h sơ:
10.3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bản đ ngh thành lp Hi đồng qun của đơn vị s nghip công
lập; văn bản đề ngh thành lp Hội đng qun của đơn vị cp trên trc tiếp qun
lý đơn vị s nghip công lp;
- Đề án thành lp Hội đồng qun lý;
- D tho Quy chế hoạt động ca Hội đồng qun lý;
- Các tài liu chứng minh đủ điu kin thành lp Hội đồng qun lý theo quy
định;
- Biên bn hp liên tch và Hi ngh cán b ch cht;
- Ý kiến bằng văn bn của các cơ quan liên quan v vic thành lp Hi
đồng qun lý;
- Các giy t có liên quan khác (nếu có).
10.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
10.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
10.5.Đối tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị s nghip công lp
thuc S Tư pháp.
10.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND thành ph
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tư pháp
- quan phi hp thc hin TTHC: S Ni v, các quan, t chc,
nhân liên quan đến vic thành lp hoạt động ca Hội đồng qun trong
đơn vị s nghip công lp thuộc ngành Tư pháp.
27
10.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lp Hội đng
qun phê duyt Quy chế hoạt động ca Hội đồng quản trong đơn v s
nghip công lp.
10.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
10.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
quy định.
10.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 120/2020/NĐ-CP ngày 07/10/2020 ca Chính ph quy định
v thành lp, t chc li, gii th đơn vị s nghip công lp.
- Thông tư số 04/2022/TT-BTP ngày 21/6/2022 ca B trưởng B pháp
ng dn v Hội đồng qun và tiêu chuẩn, điều kin b nhim, min nhim
thành viên Hội đồng quản trong đơn vị s nghip công lp thuộc ngành
pháp.
11. Xây dựng, ban hành văn bản quy phm pháp lut của HĐND
UBND cp tnh, cp huyn.
11.1. Xây dựng, ban hành văn bn quy phm pháp lut của HĐND và
UBND cp tnh
11.1.1. Đối vi văn bản của HĐND thành phố:
11.1.1.1. Trình t thc hin:
a) Quy trình ban hành văn bản quy đnh: 1) Chi tiết điu, khoản, điểm được
giao trong văn bản quy phm pháp lut của cơ quan nhà nước cp trên; 2) Chính
sách, bin pháp nhm bảo đm thi hành Hiến pháp, luật, văn bn quy phm pháp
lut của quan nhà nước cp trên; 3) Bin pháp nhm phát trin kinh tế - xã hi,
ngân sách, quc phòng, an ninh địa phương:
+ Lp T tình, trình đ ngh xây dng Ngh quyết (Điều 111, 117 Lut Ban
hành văn bản QPPL năm 2015 (sửa đổi, b sung khoản 32, 34 Điu 1 Lut Ban
hành văn bản QPPL năm 2020).
+ Báo cáo UBND thành ph trình Thường trực HĐND thành ph quyết
định đề ngh xây dng Ngh quyết (Điều 118 Luật Ban hành văn bản QPPL năm
2015)
+ Son tho Ngh quyết của HĐND thành phố (Điều 119 Lut Ban hành
văn bản QPPL năm 2015 (sửa đổi, b sung khoản 35 Điều 1 Luật Ban hành văn
bản QPPL năm 2020).
+ Ly ý kiến góp ý vào d tho Ngh quyết (Điều 120 Luật Ban hành văn
bản QPPL năm 2015)
28
+ Gi S pháp thẩm định d tho Ngh quyết (Điều 121 Lut Ban hành
văn bản QPPL năm 2015 (sửa đổi, b sung khoản 36 Điều 1 Luật Ban hành văn
bản QPPL năm 2020).
+ Trình UBND thành ph xem xét, thông qua việc trình HĐND thành phố
d tho Ngh quyết quyết (Điều 122, 123 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015
(sửa đổi, b sung khoản 37 Điều 1 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2020).
+ Thm tra d tho Ngh quyết của HĐND thành ph (Điều 124 Lut Ban
hành văn bản QPPL m 2015 (sửa đi, b sung khoản 38 Điều 1 Lut Ban hành
văn bản QPPL năm 2020).
+ HĐND thành phố xem xét, thông qua d tho Ngh quyết (ti k hp
HĐND thành phố) (Điều 125, 126 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2015).
b) Quy trình xây dựng, ban hành văn bản có tính chất đặc thù:
+ Xây dng h đề ngh xây dng Ngh quyết, gm:
* D tho T trình ca UBND thành ph đề ngh xây dng Ngh quyết;
* Báo cáo đánh giá tác động chính sách;
* Báo cáo tng kết tình hình thi hành pháp lut hoặc đánh giá thc trng
các vấn đề liên quan đến chính sách;
* D kiến đề ơng chi tiết d tho Ngh quyết;
* Tài liu khác (nếu có).
+ Ly ý kiến góp ý vào h sơ đề ngh xây dng Ngh quyết:
* Ly ý kiến đối tượng chu s tác động trc tiếp của chính sách quan,
t chc có liên quan;
* Đăng tải toàn văn hồ sơ đề ngh xây dng ngh quyết trên Cng thông tin
đin t thành ph trong thi hn ít nht 30 ngày để các cơ quan, tổ chc, cá nhân
tham gia ý kiến;
* Trong trường hp ly ý kiến của đối tượng chu s tác động trc tiếp ca
ngh quyết thì cơ quan lấy ý kiến có trách nhiệm xác định nhng vấn đề cn ly ý
kiến và bảo đảm ít nht là 30 ngày k t ngày t chc ly ý kiến để các đối tượng
đưc ly ý kiến góp ý vào d thảo văn bản.
* Gi h đến quan chuyên môn thuc UBND thành ph; các bộ,
quan ngang b quản ngành, lĩnh vực liên quan; quan, t chc khác liên
quan để ly ý kiến.
* Gi h đ ngh xây dng Ngh quyết đến y ban MTTQVN thành ph;
Phòng Thương mại Công nghip Vit Nam (trưng hợp liên quan đến quyn
và nghĩa vụ ca doanh nghip) để ly ý kiến.
* Trong trường hp cn thiết, có th t chc họp để ly ý kiến, t chức đi
thoi trc tiếp v chính sách.
29
* Lp Bn tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý vào h sơ đề ngh xây
dng Ngh quyết.
+ Gi S pháp thẩm định đề ngh xây dng Ngh quyết, h gi thm
định gm:
* Công văn đề ngh thẩm định ca S;
* H sơ đề ngh xây dng Ngh quyết;
* Bn tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý vào h đề ngh xây dng
Ngh quyết; Bn chp các ý kiến tham gia góp ý.
+ Báo cáo UBND thành ph quyết định thông qua chính sách trong đề ngh
xây dng Ngh quyết, h sơ gồm:
* T trình (hoặc văn bản trình) ca S;
* Báo cáo thẩm định ca S pháp; Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến
thẩm định;
* H sơ đề ngh xây dng Ngh quyết (đã được chnh lý, hoàn thin).
+ UBND thành ph trình Thường trực HĐND thành phố quyết định đề ngh
xây dng Ngh quyết, h sơ gồm:
* T trình v đề ngh xây dng Ngh quyết ca UBND thành ph;
* Báo cáo đánh giá tác động ca chính sách;
* Báo cáo tng kết vic thi hành pháp lut hoặc đánh giá thc trng các vn
đề liên quan đến chính sách;
* Bn tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý vào h đề ngh xây dng
Ngh quyết; bn chp các ý kiến góp ý;
* Báo cáo thẩm định đề ngh xây dng Ngh quyết ca S pháp; báo cáo
gii trình, tiếp thu ý kiến thẩm định;
* D kiến đề ơng chi tiết d tho Ngh quyết;
* Quyết định thông qua chính sách trong đề ngh xây dng ngh quyết ca
UBND thành ph;
* Các tài liu khác (nếu có).
+ Son tho Ngh quyết của HĐND thành ph, h d tho Ngh quyết,
gm:
* D tho T trình ca UBND thành ph;
* D tho Ngh quyết.
+ Ly ý kiến góp ý vào d tho Ngh quyết:
* Đăng tải toàn văn dự tho Ngh quyết trên Cổng thông tin đin t thành
ph trong thi hn ít nht là 30 ngày.
* Trong trường hp ly ý kiến của đối tượng chu s tác động trc tiếp ca
ngh quyết thì cơ quan lấy ý kiến có trách nhiệm xác định nhng vấn đề cn ly ý
30
kiến và bảo đảm ít nht là 30 ngày k t ngày t chc ly ý kiến để các đối tượng
đưc ly ý kiến góp ý vào d thảo văn bản.
* Gi h d tho Ngh quyết đến y ban Mt trn T quc Vit Nam
thành ph thc hin phn bin xã hi;
* Gi ly ý kiến các cơ quan, tổ chc, có liên quan;
* Lp Bn tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý.
+ Gi S pháp thẩm định d tho Ngh quyết, h gửi thẩm định, gm:
* Công văn đề ngh thm đnh ca S;
* H sơ dự tho Ngh quyết;
* Bn tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý vào d tho Ngh quyết
(bao gm c các ý kiến tham gia qua Cổng thông tin điện t thành ph);
* Bn chp ý kiến góp ý;
* Văn bn phn bin xã hi ca y ban Mt trn T quc Vit Nam thành
ph; Báo cáo gii trình tiếp thu ý kiến phn bin (nếu d thảo văn bản được y
ban Mt trn T quc Vit Nam thành ph thc hin phn bin).
* Tài liu khác (nếu có).
+ Báo cáo UBND thành ph xem xét, thông qua việc trình HĐND thành
ph d tho Ngh quyết, h sơ báo cáo UBND thành phố, gm:
* T trình (hoặc văn bản trình) ca S;
* D tho T trình ca UBND thành ph v d tho Ngh quyết;
* D tho Ngh quyết;
* Báo cáo thẩm định ca S pháp; Báo cáo gii trình, tiếp thu ý kiến
thẩm định;
* Bn tng hp, gii trình, tiếp thu ý kiến góp ý ca quan, t chc,
nhân;
* Tài liu khác (nếu có).
+ Thm tra d tho Ngh quyết của HĐND thành phố (các Ban của HĐND
thành ph thc hin).
+ HĐND thành phố xem xét, thông qua d tho Ngh quyết ti k hp ca
HĐND.
11.1.1.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn
và điều hành ca UBND thành ph.
11.1.1.3. Thành phn, s ng h sơ:
- S ng h sơ: 01 b h
- Thành phn h sơ: T trình, báo cáo thẩm định ca S pháp, các văn
bn tham gia ý kiến, bn tng hp ý kiến tham gia, báo cáo gii trình ý kiến thm
định, d thảo văn bản, các tài liu có liên quan... báo cáo UBND thành ph trình
HĐND thành phố xem xét thông qua.
31
11.1.1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
11.1.1.5. Đối tượng thc hin TTHC: Các s, ban, ngành thành ph.
11.1.1.6. quan giải quyết TTHC: Văn phòng HĐND, Văn phòng UBND
thành ph, S Tư pháp, các cơ quan, tổ chc có liên quan.
11.1.1.7. Kết qu thc hin TTHC: Hội đồng nhân dân thành ph thông qua
Ngh quyết.
11.1.1.8. Phí, l phí (nếu có): Không
11.1.1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không
11.1.1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC (nếu có): Không
11.1.1.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
Luật Ban hành văn bn quy phm pháp lut năm 2015 (sửa đổi, b sung
năm 2020), Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP, Ngh định s 154/2020/NĐ-CP và
Ngh định s 59/2024/NĐ-CP.
11.1.2. Văn bản ca UBND thành ph:
11.1.2.1. Trình t thc hin:
+ Trình Ch tch UBND thành ph phê duyệt đ ngh xây dựng văn bản
QPPL.
+ T chc son tho, ly ý kiến đối tượng chu s tác động trc tiếp ca
văn bản các quan, tổ chức có liên quan; trong đó, đảm bo vic ly ý kiến
đối tượng chu s tác động trc tiếp ca văn bản và đăng tải toàn văn dự tho trên
Cổng thông tin đin t ca thành ph trong thi hn ti thiu 30 ngày gi h
sơ dự thảo văn bản đến y ban Mt trn T quc Vit Nam thành ph (trong thi
gian t chc ly ý kiến) để thc hin phn bin xã hi.
+ Gi h để S Tư pháp thẩm định theo quy đnh tại Điều 19 Quy chế
xây dựng ban hành văn bản quy phm pháp lut ca y ban nhân dân thành
ph (ban hành kèm theo Quyết định s 2795/2016/QĐ-UBND ngày 14/11/2016).
+ Cơ quan ch trì son tho gi h sơ dự tho quyết định đến y ban nhân
dân thành ph chm nht là 03 ngày làm việc trước ngày y ban nhân dân họp để
chuyển đến các thành viên y ban nhân dân.
+ Xem xét, thông qua d tho quyết định ca y ban nhân dân thành ph.
11.1.2.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản lý văn bn
và điều hành ca UBND thành ph.
11.1.2.3. Thành phn, s ng h sơ:
- S ng h sơ: 01 b h
- Thành phn h sơ: T trình, báo cáo thẩm định ca S pháp, các văn
bn tham gia ý kiến, bn tng hp ý kiến tham gia, báo cáo gii trình ý kiến thm
định, d thảo văn bn, các tài liu có liên quan... báo cáo UBND thành ph quyết
định ban hành văn bản.
32
11.1.2.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
11.1.2.5. Đối tượng thc hin TTHC: Các s, ban, ngành thành ph.
11.1.2.6. quan giải quyết TTHC: S Tư pháp, Văn phòng UBND thành
phố, các cơ quan, tổ chc có liên quan.
11.1.2.7. Kết qu thc hiện TTHC: Ban hành văn bản quy phm pháp lut
ca UBND thành ph.
11.1.2.8. Phí, l phí (nếu có): Không
11.1.2.9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không
11.1.2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC (nếu có): Không
11.1.2.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut năm 2015 (sửa đổi, b sung
năm 2020),
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm pháp
lut;
- Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bn
quy phm pháp lut;
- Ngh định s 59/2024/NĐ-Cp ngày 25/5/2024 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh định 34/2016/-CP ng dn Lut Ban hành
văn bản quy phm pháp luật đã được sửa đổi theo Ngh định 154/2020/-CP.
- Quyết định s 2795/2016/QĐ-UBND ngày 14/11/2016 ca y ban nhân
dân thành ph ban hành Quy chế xây dựng ban hành văn bn quy phm pháp
lut ca y ban nhân dân thành ph Hi Phòng.
11.2. Xây dựng, ban hành văn bản quy phm pháp lut của HĐND và
UBND cp huyn
11.2.1. Văn bản của HĐND cấp huyn:
11.2.1.1. Trình t thc hin:
+ Căn cứ vào tính cht và ni dung ca ngh quyết ca Hội đồng nhân dân,
y ban nhân dân cp huyện phân công cơ quan chủ trì son tho.
+ Son tho ngh quyết ca Hội đồng nhân dân cp huyện: Cơ quan chủ trì
son tho có trách nhim xây dng d tho và t trình d tho ngh quyết.
+ T chc ly ý kiến: quan, tổ chức liên quan đưc ly ý kiến
trách nhim tr li bằng văn bản trong thi hn 07 ngày k t ngày nhận được d
tho ngh quyết. Trong trường hp ly ý kiến của đối tượng chu s tác động trc
tiếp ca ngh quyết tquan, tổ chc ly ý kiến có trách nhim xác định nhng
vấn đề cn ly ý kiến, địa ch tiếp nhn ý kiến bảo đảm ít nht là 07 ngày k t
33
ngày t chc ly ý kiến để các đối tượng được ly ý kiến góp ý vào d tho ngh
quyết.
+ Thẩm định d tho Ngh quyết: Phòng pháp trách nhim thẩm định
d tho ngh quyết ca Hội đồng nhân dân cp huyện trước khi trình y ban nhân
dân cp huyn. Chm nhất 20 ngày trưc ngày y ban nhân dân họp, cơ quan
ch trì son tho phi gi h dự tho ngh quyết ca Hội đng nhân dân cp
huyện đến Phòng Tư pháp để thẩm định.
+ Trách nhim ca y ban nhân dân cp huyện đối vi d tho ngh quyết
ca Hội đồng nhân dân cùng cp: 1) y ban nhân dân cp huyn có trách nhim
xem xét, tho lun biu quyết v vic trình d tho ngh quyết ra Hội đồng
nhân dân cùng cp. 2) y ban nhân dân cp huyn trách nhim gi t trình, d
tho ngh quyết các tài liệu liên quan đến Thường trc Hội đồng nhân dân
để chuyển đến các đại biu Hội đồng nhân dân cùng cp chm nht 07 ngày
trước ngày khai mc k hp.
+ Thm tra d tho ngh quyết ca Hội đồng nhân dân cp huyn:
D tho ngh quyết ca Hội đồng nhân dân cp huyn phải được Ban ca
Hội đồng nhân dân cùng cp thẩm tra trước khi trình Hội đồng nhân dân. Chm
nhất 10 ngày trước ngày khai mc k hp Hội đng nhân dân, y ban nhân dân
trách nhim gi d tho ngh quyết đến Ban ca Hi đồng nhân dân được phân
công thm tra. Ban ca Hội đồng nhân dân được phân công thm tra trách
nhim gi báo cáo thm tra đến Thường trc Hi đồng nhân dân đ chuyển đến
các đại biu Hội đồng nhân dân chm nhất 07 ngày trước ngày khai mc k
hp.
+ Trình t xem xét, thông qua d tho ngh quyết ca Hội đồng nhân dân
cp huyn: 1) Vic xem xét, thông qua d tho ngh quyết ti k hp Hội đồng
nhân dân được tiến hành theo trình t sau đây: a) Đại din y ban nhân dân thuyết
trình d tho ngh quyết; b) Đi din Ban ca Hội đồng nhân dân đưc phân công
thm tra trình bày báo cáo thm tra; c) Hội đng nhân dân tho lun và biu quyết
thông qua d tho ngh quyết. 2) D tho ngh quyết được thông qua khi quá
na tng s đi biu Hi đồng nhân dân biu quyết tán thành. 3. Ch tch Hi
đồng nhân dân ký chng thc ngh quyết.
11.2.1.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản
và điều hành ca UBND qun, huyn.
11.2.1.3. Thành phn, s ng h sơ:
- S ng h sơ: 01 b h
- Thành phn h sơ gồm: T trình, báo cáo thẩm định của Phòng Tư pháp,
các văn bn tham gia ý kiến, bn tng hp ý kiến tham gia, báo cáo gii trình ý
34
kiến thẩm định, d thảo văn bản, các tài liu có liên quan... báo cáo UBND qun,
huyện trình HĐND quận, huyn quyết định thông qua văn bản.
11.2.1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
11.2.1.5. Đối tượng thc hin TTHC: Phòng chuyên môn thuc qun,
huyn.
11.2.1.6. quan giải quyết TTHC: Văn phòng HĐND, Văn phòng UBND
qun, huyện, Phòng Tư pháp, các cơ quan, tổ chc có liên quan.
11.2.1.7. Kết qu thc hin TTHC: Hội đồng nhân dân qun, huyn thông
qua Ngh quyết.
11.2.1.8. Phí, l phí (nếu có): Không
11.2.1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không
11.2.1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC (nếu có): Không
11.2.1.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
+ Luật Ban hành văn bn quy phm pháp luật năm 2015 (sửa đổi, b sung
năm 2020);
+ Ngh định s 34/2016/-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm pháp
lut;
+ Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bản
quy phm pháp lut.
+ Ngh định s 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định 34/2016/-CP ng dn Lut Ban hành
văn bản quy phm pháp luật đã được sửa đổi theo Ngh định 154/2020/-CP.
11.2.2. Văn bản ca UBND cp huyn
11.2.2.1. Trình t thc hin:
+ D tho quyết đnh ca y ban nhân dân cp huyn do Ch tch y ban
nhân dân phân công và trc tiếp ch đạo cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân
dân son tho.
+ Son tho quyết định ca y ban nhân dân cp huyện: quan soạn
tho có trách nhim xây dng d tho và t trình d tho quyết định.
+ T chc ly ý kiến: quan, tổ chức liên quan đưc ly ý kiến
trách nhim tr li bằng văn bản trong thi hn 07 ngày k t ngày nhận được d
tho quyết định. Trong trường hp ly ý kiến của đối tượng chu s tác động trc
tiếp ca quyết định thì cơ quan ly ý kiến có trách nhiệm xác đnh nhng vấn đề
cn ly ý kiến và bảo đm ít nht là 07 ngày k t ngày t chc ly ý kiến để các
đối tượng được ly ý kiến góp ý vào d tho quyết định.
35
+ Thẩm định d tho quyết đnh ca y ban nhân dân cp huyn: Phòng
pháp có trách nhim thẩm định d tho quyết định ca y ban nhân dân cp
huyện trước khi trình. Chm nhất là 20 ngày trước ngày y ban nhân dân họp,
quan ch trì son tho phi gi h dự tho quyết định đến Phòng pháp để
thẩm định.
+ Trình UBND cp huyn: H dự tho quyết định trình y ban nhân
dân cp huyện: quan soạn tho gi h dự tho quyết định đến y ban nhân
dân cp huyn chm nht là 03 ngày làm việc trước ngày y ban nhân dân họp để
chuyển đến các thành viên y ban nhân dân.
+ Trình t xem xét, thông qua d tho quyết định ca y ban nhân dân cp
huyn: 1) Tùy theo tính cht ni dung ca d tho quyết định, Ch tch y ban
nhân dân cp huyn quyết định phương thc xem xét, thông qua d tho quyết
định. Trong trường hp xem xét, thông qua d tho quyết định ti phiên hp y
ban nhân dân thì đưc tiến thành theo trình t sau đây: a) Đại diệnquan son
tho trình bày d tho quyết định; b) Đại diện Phòng pháp phát biu v vic
gii trình, tiếp thu ý kiến thẩm định; c) y ban nhân dân tho lun và biu quyết
thông qua d tho quyết định. 2) D tho quyết định được thông qua khi quá
na tng s thành viên y ban nhân dân biu quyết tán thành. 3) Ch tch y ban
nhân dân ký ban hành quyết định.
11.2.2.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bản
và điều hành ca UBND qun, huyn.
11.2.2.3. Thành phn, s ng h sơ:
- S ng: 01 b h
- Thành phn h sơ gồm: T trình, báo cáo thẩm định của Phòng Tư pháp,
các văn bn tham gia ý kiến, bn tng hp ý kiến tham gia, báo cáo gii trình ý
kiến thẩm định, d thảo văn bản, các tài liu có liên quan... báo cáo UBND qun,
huyn quyết định ban hành văn bản.
11.2.2.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
11.2.2.5. Đối tượng thc hin TTHC: Phòng chuyên môn thuc UBND
qun, huyn.
11.2.2.6. quan gii quyết TTHC: Phòng pháp, Văn Phòng UBND
qun, huyện, các cơ quan, tổ chc có liên quan.
11.2.2.7. Kết qu thc hiện TTHC: Ban hành văn bản quy phm pháp lut
ca UBND qun, huyn.
11.2.2.8. Phí, l phí (nếu có): Không
11.2.2.9. Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không
11.2.2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC (nếu có): Không
11.2.2.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
36
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật năm 2015 (được sửa đổi, b
sung năm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm pháp
lut;
- Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bản
quy phm pháp lut;
- Ngh định s 59/2024/NĐ-Cp ngày 25/5/2024 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh định 34/2016/-CP ng dn Lut Ban hành
văn bản quy phm pháp luật đã được sửa đổi theo Ngh định 154/2020/-CP.
12. Kiểm tra văn bản quy phm pháp lut, x văn bản quy phm
pháp lut trái pháp lut theo thm quyn (cp huyn).
12.1. Trình t thc hin:
- c 1: Sau khi nhận được văn bản do người thm quyn ban hành
văn bn gửi đến, S Tư pháp tiếp nhn, kim tra văn bản, xem xét, đánh giá tính
hp hiến, hp pháp, tính thng nht của văn bản được kim tra; báo cáo kết qu
kiểm tra văn bản và đề xuất hướng x lý:
Trường hp phát hiện văn bản được kim tra du hiu trái pháp lut,
ngưi kim tra văn bản lp Phiếu kiểm tra văn bản, báo cáo Th trưởng cơ quan
kim tra v kết qu kim tra và đề xuất hướng x lý;
Căn cứ vào tính cht, mức độ trái pháp lut của văn bản và hu qu gây ra,
ngưi kiểm tra văn bn có th đề xut: hình thc x lý văn bn trái pháp lut; x
trách nhim của quan, người có thm quyền đã ban hành văn bn trái pháp
lut; x trách nhiệm đối vi cán b, công chức đã tham mưu son tho, thm
định, thẩm tra, ban hành văn bản trái pháp lut trong trường hợp người đó có lỗi.
- c 2: Kết lun kiểm tra văn bản:
* Th trưởng cơ quan kiểm tra văn bản xem xét, kết lun theo thm quyn
hoặc trình cơ quan, người có thm quyn xem xét, kết lun v ni dung trái pháp
lut của văn bản;
* Kết lun kiểm tra được gửi cho quan, người đã ban hành văn bn để
xem xét, x lý theo quy định ca pháp lut.
+ Trường hợp quan, người đã ban hành văn bn không x văn bn
trái pháp lut hoặc quan kiểm tra văn bản không nht trí vi kết qu x thì
quan kiểm tra văn bản trình cơ quan, người thm quyn xem xét, xtheo
quy định.
37
12.1. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bn
điu hành ca UBND qun, huyn.
12.3. Thành phn, s ng h sơ:
- S ng h sơ: 01 bộ.
- Thành phn h sơ: Văn bản được kim tra, Phiếu kim tra, tài liu có liên
quan, báo cáo kết qu kim tra, Kết lun kim tra.
12.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
12.5. Đối tượng thc hin TTHC: y ban nhân dân các qun, huyn.
12.6. Cơ quan giải quyết TTHC: S Tư pháp, UBND qun, huyn.
12.7. Kết qu thc hin TTHC: Kết lun kiểm tra văn bản.
12.8. Phí, l phí (nếu có): Không
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 01. Mu phiếu kiểm tra văn bản quy phm pháp lut
- Mu s 02. S theo dõi x lý văn bn trái pháp lut
12.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC (nếu có): Không
12.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật năm 2015 (được sửa đổi, b
sung năm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm pháp
lut;
- Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bn
quy phm pháp lut;
- Ngh định s 59/2024/NĐ-Cp ngày 25/5/2024 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh định 34/2016/-CP ng dn Lut Ban hành
văn bản quy phm pháp luật đã được sửa đổi theo Ngh định 154/2020/-CP.
38
Mu s 01. Mu phiếu kiểm tra văn bản quy phm pháp lut
Người kiểm tra văn bản:
Cơ quan/đơn vị công tác:
Văn bản được kim tra:
STT
Du hiu trái
pháp lut
Căn cứ pháp lý
Ý kiến của người kim tra
V du hiu trái
pháp lut
Đề xut x
Mu s 02. S theo dõi x lý văn bản trái pháp lut
Tên cơ quan lập s theo dõi
S THEO DÕI X
VĂN BN TRÁI PHÁP LUT
NĂM:
STT
Văn bn
trái
pháp
lut
Đề xut x
Kết qu x
Ghi
chú
Văn
bn đ
xut
Ni
dung
đề xut
Ngưi
quan/ngưi
có trách
nhim x
Văn bn
x
Ni dung
x
1
2
13. soát văn bn quy phm pháp lut theo thm quyn, x lý/kiến
ngh x lý kết qu rà soát văn bản quy phm pháp lut (cp huyn).
13.1. Trình t thc hin:
c 1:
* Trình t rà soát theo căn cứ là văn bản:
- Th trưởng quan, đơn vị phân công người soát văn bản ngay sau
khi văn bản là căn cứ rà soát được thông qua hoc ký ban hành.
- Người rà soát xác định văn bản cn rà soát, báo cáo Th trưởng cơ quan,
đơn vị quyết định.
39
- Người soát xem xét, đánh giá phần căn cứ ban hành văn bản được
soát để xác định và tp hợp đầy đủ văn bản là căn cứ rà soát.
- Người rà soát xem xét, xác đnh hiu lc của văn bản được soát. Văn
bản được xác đnh hết hiu lực, ngưng hiệu lc toàn b hoc mt phần được đưa
vào danh mục để công b theo quy đnh tại Điều 157 ca Ngh định 34/2016/NĐ-
CP. Văn bản được xác định còn hiu lc thì tiếp tục được rà soát v thm quyn
nội dung theo quy đnh ti khon 5 khoản 6 Điều 149 Ngh định
34/2016/NĐ-CP.
- Người rà soát xem xét, đánh giá thm quyn v hình thc và thm quyn
v ni dung của văn bản được rà soát.
- Người soát xem xét, đánh giá nội dung văn bản được soát để xác
định quy định trái, chng chéo, mâu thun với văn bản là căn cứ rà soát.
* Trình t rà soát theo căn cứ là tình hình phát trin kinh tế - xã hi:
- Th trưởng quan, đơn vị phân công người soát văn bản ngay khi tình
hình kinh tế - xã hi s thay đổi th làm cho ni dung của văn bản không
còn phù hp.
- Người rà soát xác định văn bản cn rà soát, báo cáo Th trưởng cơ quan,
đơn vị quyết định.
- Người rà soát căn cứ vào đối tượng, phạm vi điu chnh của văn bản được
rà soát, tp hp thông tin, tài liệu, văn bản là căn cứ xác định s thay đổi ca tình
hình kinh tế - xã hội theo quy định tại Điều 146 Ngh định 34/2016/NĐ-CP.
- Người soát văn bản xem xét, đánh giá văn bản được rà soát đ xác định
các nội dung quy đnh tại Điều 148 Ngh định 34/2016/NĐ-CP.
c 2: Lp Phiếu rà soát văn bản
- Người soát lp Phiếu soát văn bản theo Mu s 01 Ph lc IV kèm
theo Ngh định 34/2016/NĐ-CP trong trường hợp văn bản được soát quy
định trái, mâu thun, chng chéo với văn bản căn c soát hoc không còn
phù hp vi tình hình phát trin kinh tế - xã hi.
Trường hp kết qu rà soát văn bản có ni dung phc tạp, người rà soát đề
xut Th trưởng cơ quan, đơn v xem xét, t chc ly ý kiến của các cơ quan, đơn
v liên quan để hoàn thin kết qu rà soát.
- Người soát không lp Phiếu soát văn bản vào góc trên ca
văn bản được soát, ghi h tên, ngày, tháng, năm soát trong trưng hợp văn
bản được soát không quy đnh trái, mâu thun, chng chéo với văn bản
căn cứ rà soát hoc còn phù hp vi tình hình phát trin kinh tế - xã hi.
c 3: Lp h sơ rà soát văn bn: Người rà soát lp h sơ rà soát gồm các
tài liu sau:
- Văn bản được rà soát;
40
- Văn bản là căn cứ rà soát; tài liu liên quan v tình hình phát trin kinh tế
- xã hi;
- Phiếu rà soát văn bản;
- D tho báo cáo kết qu soát của quan, đơn v trình y ban nhân
dân cp huyn, trong đó đánh giá về hiu lc, thm quyn ban hành, ni dung trái,
chng chéo, mâu thun của văn bản được soát với văn bản căn cứ soát
hoc không còn phù hp vi tình hình phát trin kinh tế - xã hi và kiến ngh x
lý;
- D thảo văn bản ca y ban nhân dân cp huyn kiến ngh quan, người
có thm quyn x lý văn bản;
- Các tài liu khác có liên quan.
c 4: Ly ý kiến và hoàn thin h sơ rà soát văn bản:
- Các phòng chuyên môn thuc UBND cp huyn ly ý kiến Phòng pháp
v kết qu rà soát văn bản.
- Đơn vị đưc ly ý kiến có trách nhim tr li bằng văn bản, trong đó nêu
rõ ni dung nht trí, ni dung không nht trí và lý do hoc ý kiến khác.
- quan, đơn vị rà soát hoàn thin h sơ trên cơ s ý kiến góp ý để trình
y ban nhân dân cp huyn xem xét, quyết định x lý.
c 5: X lý hoc kiến ngh xkết qu rà soát văn bản
- y ban nhân dân cp huyn quyết định x hoc kiến ngh quan,
ngưi có thm quyn x kết qu rà soát.
- Phòng pháp lập “Sổ theo dõi văn bản được soát” theo Mẫu s 02
Ph lc IV kèm theo 34/2016/NĐ-CP.
13.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bn
điu hành ca UBND qun, huyn.
13.3. Thành phn, s ng h sơ:
13.3.1. Thành phn h sơ: Văn bản được soát, Phiếu soát, tài liu
liên quan, báo cáo kết qu rà soát văn bản.
13.3.2. S ng h sơ: 01 bộ.
13.4. Thi hn gii quyết: Theo yêu cu
13.5. Đối tượng thc hin TTHC: Các Phòng chuyên môn thuc UBND
qun, huyn.
13.6. Cơ quan giải quyết TTHC: UBND qun, huyn
13.7. Kết qu thc hin TTHC: Báo cáo kết qu rà soát văn bn quy phm
pháp lut.
13.8. Phí, l phí (nếu có): Không
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (nếu có):
- Mu s 01. Phiếu rà soát văn bản quy phm pháp lut
41
- Mu s 02. S theo dõi văn bản quy phm pháp luật được rà soát
13.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC (nếu có): Không
13.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật năm 2015 (được sửa đổi, b
sung năm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm pháp
lut;
- Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bản
quy phm pháp lut;
- Ngh định s 59/2024/NĐ-Cp ngày 25/5/2024 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh định 34/2016/-CP ng dn Lut Ban hành
văn bản quy phm pháp luật đã được sửa đổi theo Ngh định 154/2020/-CP.
Mu s 01. Phiếu rà soát văn bản quy phm pháp lut
Văn bản được rà soát:
Người rà soát văn bản:
Cơ quan/đơn vị công tác:
Thời điểm rà soát văn bản (ngày/tháng/năm):
STT
Ni dung rà soát
Căn c rà soát
Ý kiến xem xét,
đánh giá của người
rà soát
Ý kiến đ xut
1.
2.
3.
42
Mu s 02. S theo dõi văn bản quy phm pháp luật được rà soát
Tên cơ quan lp s theo dõi
S THEO DÕI VĂN BẢN QUY PHM PHÁP LUẬT ĐƯỢC RÀ SOÁT
NĂM:
STT
Văn
bn
được rà
soát
1
Kết qu rà soát
Kết qu x
Ghi chú
Căn
c
soát
Thời điểm rà
soát
(ngày/tháng/
năm)
Ni
dung
được
kiến
ngh
x
Hình
thc
kiến
ngh
x
Cơ quan/người
có trách nhim
x
Văn
bn x
2
Ni
dung
đã
đưc
x lý,
hình
thc
x
THÁNG 01
1
2
THÁNG 02
1
2
….
14. H thng hóa, công b kết qu h thống hóa văn bản quy phm
pháp lut theo thm quyn (cp huyn).
14.1. Trình t thc hin:
- c 1: Phòng pháp tham mưu UBND qun, huyn xây dng kế hoch
h thống hóa văn bản QPPL.
- c 2: Th trưởng các phòng chuyên môn thuc UBND qun, huyện đã
đưc giao ch trì son thảo văn bn ca Hội đồng nhân dân, UBND qun, huyn
thc hin h thống hóa văn bản QPPL, gm:
+ Tp hợp đầy đủ các văn bản thuộc đối tượng h thng hoá;
+ Tp hợp đầy đủ kết qu rà soát văn bản để h thng hóa;
43
+ Kim tra li kết qu rà soát văn bản và rà soát b sung;
+ Lp các danh mục văn bản;
+ Sp xếp các văn bản còn hiu lc thành Tp h thống hóa văn bản;
- c 3: Ch tch UBND qun, huyn công b kết qu h thống hóa văn
bn.
- c 4: Đăng tải kết qu h thống hóa văn bản trên Công thông tin điện
tư, trang thông tin điện t qun, huyện theo quy định.
14.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng Quản văn bn
điu hành ca UBND qun, huyn.
14.3. Thành phn, s ng h sơ:
14.3.1. Thành phn h
- Danh mục văn bản ngưng hiệu lc, hết hiu lc toàn b trong k h thng
hóa;
- Danh mục văn bản ngưng hiệu lc, hết hiu lc mt phn trong k h
thng hóa;
- Danh mục văn bản còn hiu lc trong k h thng hóa;
- Danh mc văn bản cn đình chỉ vic thi nh, ngưng hiệu lc, sửa đổi, b
sung, thay thế, bãi b hoc ban hành mi.
- Tp h thng văn bản còn hiu lc.
14.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
14.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
14.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các phòng chuyên môn thuc
UBND qun, huyn.
14.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Ch tch UBND qun, huyn.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: Phòng Tư pháp.
- quan phối hp thc hin TTHC: Phòng chuyên môn thuc UBND
qun, huyn; Ban pháp chế Hội đồng nhân dân qun, huyn các quan liên
quan đến thc hin rà soát, h thống hóa văn bản ca UBND, Hội đồng nhân dân
qun, huyn.
14.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công b kết qu h
thống hóa văn bản quy phm pháp lut của HĐND, UBND quận, huyn.
14.8. Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Mu s 01: Tp h thống hóa văn bản.
- Mu s 02: Danh mục văn bản hết hiu lc toàn b trong k h thng hóa;
- Mu s 03: Danh mc văn bản hết hiu lc mt phn trong k h thng
hóa;
44
- Mu s 03: Danh mục văn bản còn hiu lc trong k h thng hóa;
- Mu s 04: Danh mục văn bn cn đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu lc,
sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b hoc ban hành mi.
14.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
14.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp luật năm 2015 (được sửa đổi, b
sung năm 2020);
- Ngh đnh s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Ban hành văn bn quy phm pháp
lut;
- Ngh định s 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ban hành văn bản
quy phm pháp lut;
- Ngh định s 59/2024/NĐ-Cp ngày 25/5/2024 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh định 34/2016/-CP ng dn Lut Ban hành
văn bản quy phm pháp luật đã được sửa đổi theo Ngh định 154/2020/-CP.
Mu s 01
Y BAN NHÂN DÂN QUN, HUYN…
--
TP H THNG HÓA
VĂN BẢN QUY PHM PHÁP LUT CÒN HIU LC
CA THÀNH PH HI PHÒNG TRONG K
H THỐNG HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày …
ca Ch tch y ban nhân dân qun, huyện…)
45
Mu s 02
Danh mc văn bản quy phm pháp lut hết hiu lực, ngưng hiệu lc
toàn b thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ca qun, huyn… trong
k h thng hóa ...
STT
Tên loi
văn bản
S, ký hiu; ngày,
tháng, năm ban
hành văn bản
Tên gi
của văn
bn
Lý do
hết hiu
lc,
ngưng
hiu lc
Ngày hết
hiu lc,
ngưng
hiu lc
I. VĂN BẢN HT HIU LC TOÀN B
1.
2.
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LC TOÀN B
1.
2.
Mu s 03
DANH MC
Văn bản quy phm pháp lut hết hiu lực, ngưng hiệu lc mt phn
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ca qun, huyện… trong kỳ h thng hóa
...
STT
Tên loi
văn bản
S, ký hiu; ngày,
tháng, năm ban hành
văn bản; tên gi ca
văn bản
Ni dung,
quy định hết
hiu lc,
ngưng hiệu
lc
Lý do hết
hiu lc,
ngưng hiu
lc
Ngày hết
hiu lc,
ngưng hiệu
lc
I. VĂN BẢN HT HIU LC MT PHN
1.
2.
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LC MT PHN
1.
2.
46
Mu s 04
DANH MC
Văn bản quy phm pháp lut còn hiu lc thuộc lĩnh vực qun lý nhà
c ca qun, huyện… trong k h thng hóa ...
STT
Tên loi
văn bản
S, ký hiu;
ngày, tháng,
năm ban hành
văn bản
Tên gi của văn bản
Thi đim
có hiu lc
Ghi chú
I. LĨNH VỰC ...
1.
2.
...
II. LĨNH VỰC ...
1.
2.
...
Tng số: ... văn bản
Mu s 05
DANH MC
Văn bản quy phm pháp lut cần đình chỉ việc thi hành, ngưng hiệu
lc, sửa đổi, b sung, thay thế, bãi b hoc ban hành mi thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca qun, huyện… trong k h thng hóa ...
STT
Tên loi văn bn
S, ký
hiu;
ngày,
tháng,
năm ban
nh văn
bn
3
Tên
gi
ca
văn
bn
Kiến ngh
(đình chỉ thi
hành, ngưng
hiu lc, sa
đổi, b sung,
thay thế, bãi
b hoc ban
hành mi)
Ni
dung
kiến
ngh/
Lý do
kiến
ngh
quan/
đơn vị
ch trì
son
tho
Thi hn
x lý hoc
kiến ngh
x lý/tình
hình xây
dng
1.
2.
15. Quyết định công nhn báo cáo viên pháp lut (cp huyn).
15.1. Trình t thc hin:
- ớc 1: Các cơ quan, t chc cp huyn căn cứ vào yêu cu công tác ph
biến, giáo dc pháp lut điu kin thc tế la chn cán b, công chc, viên
chc và s quan trong lực lượng trang nhân dân đ tiêu chun quy
định ti Khoản 2 Điều 35 Lut ph biến, giáo dc pháp lut, văn bản đề
ngh công nhn báo cáo viên pháp lut gi Phòng pháp tng hp, trình Ch
47
tch U ban nhân dân cp huyn xem xét, quyết định công nhn báo cáo viên pháp
lut huyn.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản
đề ngh công nhn báo cáo viên pháp luật có đầy đủ thông tin quy định, Ch tch
UBND cp huyn xem xét, ra quyết định công nhn. Quyết định công nhn báo
cáo viên pháp luật được gi tới quan, t chức đề ngh công nhn báo cáo
viên pháp luật; được công b công khai trên Cổng thông tin đin t/Trang thông
tin điện t.
Trường hợp văn bản đề ngh công nhn báo cáo viên pháp luật không đủ
thông tin quy định thì trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhận được văn
bn, quan tiếp nhận có văn bản đề ngh b sung thông tin.
15.2. Cách thc thc hin:
Cơ quan, tổ chức đề ngh công nhn báo cáo viên pháp lut np h sơ trực
tiếp hoc gi qua H thng Quản lý văn bản điều hành ca U ban nhân dân
thành ph Hi Phòng (https://qlvb.hpnet.vn)
15.3. Thành phn, s ng h sơ:
15.3.1. Thành phn h
n bản đề ngh công nhn báo cáo viên pháp lut phải đầy đủ các thông
tin sau đây của người được đề ngh công nhn: H tên; Chc v, chc danh
(nếu có) quan, t chức, đơn v công tác; Trình độ chuyên môn; Lĩnh vc
pháp lut chuyên môn sâu d kiến kiêm nhim thc hin hoạt động ph biến, giáo
dc pháp lut.
15.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
15.4. Thi hn gii quyết:
05 ngày làm vic k t ngày U ban nhân dân cp huyn nhận được văn
bản đề ngh công nhn báo cáo viên pháp lut.
15.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Các quan, t chc cp huyn yêu cu công nhn Báo cáo viên pháp
lut cp huyn.
15.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thẩm quyn quyết định: Ch tch U ban nhân dân cp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Tư pháp.
- Cơ quan phối hp thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, đơn v cp
huyn có yêu cu công nhn Báo cáo viên pháp lut cp huyn.
15.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn Báo cáo
viên pháp lut cp huyn.
15.8. Phí, l phí: Không quy định.
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
48
15.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
15.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Ph biến, giáo dc pháp lut s 14/2012/QH13;
- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 ca B trưởng B pháp
quy định v báo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut.
16. Quyết định min nhim báo cáo viên pháp lut (cp huyn).
16.1. Trình t thc hin:
- c 1: Th trưởng quan, t chức đề ngh công nhn báo cáo viên pháp
luật văn bản đề ngh min nhim báo cáo viên pháp lut gửi đến Phòng
pháp và thông báo cho báo cáo viên pháp lut biết lý do.
- c 2: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản
đề ngh min nhim, Ch tch U ban nhân dân cp huyn ra quyết đnh min
nhim báo cáo viên pháp lut. Quyết định min nhiệm được gi tới quan, t
chức đề ngh min nhim và báo cáo viên pháp lut b min nhim; đưc công b
công khai trên Cổng thông tin điện tử/Trang thông tin điện t.
Trường hợp văn bản đề ngh min nhim báo cáo viên pháp lut không có
đầy đủ các thông tin quy đnh thì trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhn
đưc văn bản đề nghị, cơ quan tiếp nhận có văn bản đề ngh b sung thông tin.
16.2. Cách thc thc hin:
quan, tổ chức đ ngh min nhim báo cáo viên pháp lut np h trực
tiếp hoc gi qua H thng Quản lý văn bản điều hành ca U ban nhân dân
thành ph Hi Phòng (https://qlvb.hpnet.vn)
16.3. Thành phn, s ng h sơ:
16.3.1. Thành phn h sơ:
Văn bản đề ngh min nhim phải có đầy đủ các thông tin sau đây ca báo
cáo viên pháp luật được đề ngh min nhim: H tên; Chc v, chc danh (nếu
có) quan, tổ chức, đơn vị công tác; Số, ngày, tháng, năm ca Quyết định
công nhn báo cáo viên pháp lut; Lý do ca việc đề ngh min nhim.
16.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
16.4. Thi hn gii quyết:
- Thi hn gii quyết tại Phòng Tư pháp: Không quy định.
- Thi hn gii quyết ti U ban nhân dân cp huyn: Trong thi hn 05
ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề ngh min nhim.
16.5. Đối ng thc hin th tục hành chính: Các quan, t chc cp
huyn có yêu cu min nhim Báo cáo viên pháp lut cp huyn.
16.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thẩm quyn quyết định: Ch tch U ban nhân dân cp huyn.
49
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Tư pháp.
- Cơ quan phối hp thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, đơn v cp
huyn có yêu cu min nhim Báo cáo viên pháp lut cp huyn.
16.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định min nhim Báo
cáo viên pháp lut cp huyn.
16.8. Phí, l phí: Không quy định.
16.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
16.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Các trường hp min nhim báo cáo viên pháp lut bao gm:
a) T nguyn xin thôi làm báo cáo viên pháp lut do sc khe, hoàn
cnh gia đình hoặc vì lý do chính đáng khác.
b) Không còn là cán b, công chc, viên chc, s quan trong lực lượng vũ
trang nhân dân hoc chuyn công tác khi quan, t chức đã đề nghng nhn
báo cáo viên pháp lut.
c) Không còn đ tiêu chuẩn quy đnh ti Khoản 2 Điều 35 Lut Ph biến,
giáo dc pháp lut.
d) T chi không thc hin hoạt động ph biến, giáo dc pháp lut theo s
phân công của cơ quan, tổ chức, đơn v qun lý trc tiếp không có lý do chính
đáng từ 03 ln trn.
đ) Thc hin mt trong các hành vi b cấm quy đnh ti Điu 9 Lut Ph
biến, giáo dc pháp lut.
e) B Tòa án kết án và bản án đã có hiệu lc pháp lut.
g) Mất năng lực hành vi dân s hoặc có khó khăn trong nhận thc, làm ch
hành vi hoc hn chế năng lực hành vi dân s theo quy định ca B lut dân s.
16.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Ph biến, giáo dc pháp lut s 14/2012/QH13;
- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 ca B trưởng B pháp
quy định v báo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut.
17. Công nhận xã, phường, th trấn đạt chun tiếp cn pháp lut.
17.1.Trình t thc hin
- c 1: U ban nhân dân xã, phường, th trấn (sau đây gi chung cp
xã) t chc trin khai vic t chấm điểm các tiêu chí, ch tiêu và đánh giá kết qu
đạt chun tiếp cn pháp luật theo quy trình quy định ti Khoản 1, Điu 3, Thông
số 09/2021/TT- BTP ngày 15/11/2021 ca B pháp hướng dn thi hành
Quyết định s 25/2021/QĐ-TTg ngày 22/7/2021 ca Th ng Chính ph.
- ớc 2: Phòng pháp tiếp nhn, soát, kim tra h sơ đề ngh công
nhận đạt chun tiếp cn pháp lut của xã, phường, th trn.
50
U ban nhân dân cp xã có trách nhim b sung, hoàn thin h sơ, tài liệu
chm nht trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được yêu cu.
- c 3: T chc cuc hp Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cn pháp lut
hoc ly ý kiến bằng văn bn ca các thành viên Hội đồng để vn, thẩm định
h sơ đề ngh công nhận đạt chun tiếp cn pháp lut của xã, phường, th trn.
- ớc 4: Căn cứ kết qu vn, thẩm định ca Hội đồng đánh giá chun
tiếp cn pháp luật, Phòng pháp hoàn thiện h trình Chủ tch U ban nhân
dân cp huyn (bng bn giy hoc bản điện t) xem xét, quyết định công nhn
xã, phường, th trấn đạt chun tiếp cn pháp lut.
c 5: Ch tch U ban nhân dân cp huyn xem xét, quyết định công
nhận xã, phường, th trấn đt chun tiếp cn pháp lut công b kết qu xã,
phưng, th trấn đạt chun tiếp cn pháp luật trước ngày 10/02 của năm liền k
sau năm đánh giá.
Vic công b kết qu thc hin trên Cng (hoặc Trang) thông tin điện t
ca U ban nhân dân cp huyn trong thi hn không quá 02 (hai) ngày làm vic
k t ngày ký quyết định công nhận xã, phường, th trấn đạt chun tiếp cn pháp
lut.
17.2. Cách thc thc hin:
U ban nhân dân xã, phường, th trn np h sơ trực tiếp hoc gi qua H
thng Quản văn bản điều hành ca U ban nhân dân thành ph Hi Phòng
(https://qlvb.hpnet.vn)
17.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
17.3.1. Thành phần hồ
H đề ngh công nhận đạt chun tiếp cn pháp lut của xã, phường, th
trn;
- Báo cáo thẩm đnh ca Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cn pháp lut kèm
theo biên bn cuc hp hoc Bn tng hp ý kiến thẩm định ca thành viên Hi
đồng (nếu không t chc cuc hp);
- Bn tng hợp điểm s ca các tiêu chí, ch tiêu ca từng xã, phường, th
trn do Hi đồng đánh giá chuẩn tiếp cn pháp lut thẩm định;
- D tho Quyết định công nhận xã, phường, th trấn đạt chun tiếp cn
pháp luật kèm theo danh sách xã, phường, th trấn đạt chun tiếp cn pháp lut và
danh sách xã, phường, th trn chưa đạt chun tiếp cn pháp lut.
17.3.2. S ng h sơ: Không quy định.
17.4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
17.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: U ban nhân dân xã, phường,
th trn.
17.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
51
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: UBND cp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Phòng Tư pháp
- quan phi hp thc hin TTHC: Các thành viên Hội đồng để tư vấn,
thẩm định h sơ đ ngh công nhận đt chun tiếp cn pháp lut của xã, phường,
th trn.
17.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn xã,
phưng, th trấn đạt chun tiếp cn pháp lut.
17.8. Phí, l phí: Không quy định.
17.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Biên bn cuc hp Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cn pháp lut (Mu 05,
Ph lục II, Thông tư số 09/2021/TT- BTP );
- Phiếu ly ý kiến, bn tng hp ý kiến thm định ca thành viên Hội đồng
đánh giá chuẩn tiếp cn pháp lut (Mu 06, Ph lục II, Thông tư số 09/2021/TT-
BTP);
- Bn tng hợp điểm s ca các tiêu chí, ch tiêu do Hội đồng đánh giá
chun tiếp cn pháp lut thẩm định (Mu 07, Ph lục II, Thông tư số 09/2021/TT-
BTP);
- Quyết định công nhận xã, phường, th trấn đạt chun tiếp cn pháp lut;
danh sách xã, phường, th trấn đạt chun tiếp cn pháp luật; danh sách xã, phường,
th trấn chưa đt chun tiếp cn pháp lut (Mu 08, Ph lục II, Thông số
09/2021/TT- BTP).
17.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
17.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Quyết định s 25/2021/QĐ-TTg ngày 22/7/2021 ca Th ng Chính
ph quy định v xã, phường, th trấn đạt chun tiếp cn pháp lut;
- Thông số 09/2021/TT- BTP ngày 15/11/2021 ca B pháp hướng
dn thi hành Quyết định s 25/2021/QĐ-TTg ngày 22/7/2021 ca Th ng
Chính ph./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4413/QĐ-UBND Hải Phòng 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực tư pháp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 4064/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 4413/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×