• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4391/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục và tái thiết kế quy trình thủ tục hành chính hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/10/2026 08:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4391/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phùng Thành Vinh
Trích yếu: Công bố danh mục và phương án tái thiết kế quy trình nội bộ, quy trình điện tử một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4391/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4391/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4391/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nghệ An, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục và phương án tái thiết kế quy trình nội bộ, quy trình
điện tử một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3403/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ưu tiên thực hiện
tái thiết kế quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 2613/QĐ-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ Trưởng Bộ Tư
pháp về việc Phê duyệt phương án tái thiết kế quy trình một số thủ tục hành chính
trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2760/TTr-STP ngày
05/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và phương án tái thiết
kế quy trình nội bộ, quy trình điện tử một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực hộ
tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo)
4391
08
2
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và Bộ Tư pháp thực hiện kiểm thử thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Tư pháp, Cổng Dịch vụ
công quốc gia, Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Thời hạn hoàn thành tái thiết kế quy trình, cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
Trước ngày 30/11/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế các thủ tục hành chính: số 01 Mục A; số 15, 37, 38 Mục B tại
Danh mục kèm theo Quyết định số 359/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 01 Mục I; số 15, 37, 38
Mục II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc
các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Vinh);
- Phó CVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Kh).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH ĐƯỢC THỰC HIỆN
TÁI THIẾT KẾ QUY TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
1. Danh mục TTHC
T
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
Giải quyết
1
2.000635
Cấp bản
sao trích
lục hộ
tịch, bản
sao Giấy
khai
sinh
Trong ngày
tiếp nhận hồ
sơ; trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
Số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An; hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
cấp xã trên địa bàn tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
- Lệ phí: 8.000
đồng/bản sao.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ Quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
Sở Tư pháp;
UBND cấp xã
4391
08
4
quốc gia, có hiệu lực kể từ ngày 31
tháng 12 năm 2025.
- Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày
24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Chuyển đổi số, có
hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2026.
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày
05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP, có hiệu
lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2026.
2
1.004873
Cấp
Giấy xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân
03 ngày làm
việc; 23 ngày
trong trường
hợp phải xác
minh.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
Số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An; hoặc tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng, trẻ
em, người
thuộc hộ
nghèo, người
cao tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ Quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
UBND cấp xã
5
hội đặc biệt khó
khăn.
- Đối với các
trường hợp còn
lại:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính:
15.000 đồng/hồ
sơ.
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến: 0
đồng.
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia, có hiệu lực kể từ ngày 31
tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày
24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Chuyển đổi số, có
hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2026;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày
05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP, có hiệu
lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2026.
3
1.000656
Đăng ký
khai tử
Ngay trong
ngày tiếp
nhận yêu cầu;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
Số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An; hoặc tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã trên địa bàn
tỉnh;
- Nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia
1. Lệ phí đăng
ký khai tử:
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp khai tử
đúng hạn,
người thuộc gia
đình có công
với cách mạng,
trẻ em, người
thuộc hộ
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ Quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
6
https://dichvucong.gov.vn
nghèo, người
cao tuổi, người
khuyết tật,
đồng bào dân
tộc thiểu số ở
các xã có điều
kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó
khăn.
- Đối với các
trường hợp còn
lại:
+ Nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính:
10.000 đồng/hồ
sơ đăng ký khai
tử không đúng
hạn.
+ Nộp hồ sơ
trực tuyến: 0
đồng.
2. Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu có
yêu cầu): 8.000
đồng/bản.
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia, có hiệu lực kể từ ngày 31
tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày
24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Chuyển đổi số, có
hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2026;
- Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày
05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP, có hiệu
lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2026.
7
2. Nội dung cắt giảm thành phần hồ sơ
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC
Thành phần hồ sơ
có thể thay thế
bằng dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
Đơn vị chủ
quản CSDL
Căn cứ
Cấp thực
hiện
Mẫu điện tử tương
tác
CSDL quốc
gia về dân cư
Bộ Công an
1
2.000635
Cấp bản sao trích lục hộ
tịch, bản sao Giấy khai sinh
Giấy tờ chứng
minh nhân thân
(Hộ chiếu/CCCD/...)
(Xuất trình)
CSDL quốc
gia về dân cư
Bộ Công an
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ Quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Công văn số 732/TTg-CĐS
ngày 26/6/2026 của Thủ tướng
Chính phủ về việc cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu, chuyển đổi số.
Sở Tư
pháp;
UBND cấp
xã
Mẫu điện tử tương
tác
CSDL quốc
gia về dân cư
Bộ Công an
Giấy tờ chứng
minh nhân thân
(Hộ chiếu/CCCD/...)
CSDL quốc
gia về dân cư
Bộ Công an
2
1.004873
Cấp Giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân
Trường hợp người
yêu cầu cấp Giấy xác
nhận tình trạng hôn
nhân đã có vợ hoặc
chồng nhưng đã ly
hôn hoặc người
- CSDL quốc
gia về dân cư;
- CSDL Hộ
tịch điện tử;
Bộ Công an;
Bộ Tư pháp
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ Quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Công văn số 732/TTg-CĐS
ngày 26/6/2026 của Thủ tướng
Chính phủ về việc cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu, chuyển đổi số.
UBND cấp
xã
8
vợ/chồng đã chết thì
phải xuất trình hoặc
nộp bản sao giấy tờ
hợp lệ để chứng
minh
- Kho dữ liệu
điện tử của cá
nhân, tổ chức.
Biểu mẫu điện tử
tương tác
CSDL quốc
gia về dân cư
Bộ Công an
Giấy báo tử (hoặc
giấy tờ thay thế)
3
1.000656
Đăng ký khai tử
Giấy tờ chứng
minh nhân thân
(Hộ chiếu/CCCD/...)
(Xuất trình)
CSDL quốc
gia về dân cư
Bộ Công an
- Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2025 của Chính phủ Quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Công văn số 732/TTg-CĐS
ngày 26/6/2026 của Thủ tướng
Chính phủ về việc cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu, chuyển đổi số.
UBND cấp
xã
9
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC II
PHƯƠNG ÁN TÁI THIẾT KẾ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /10/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (Mã: 2.000635)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện (tính mỗi
ngày 08 giờ)
Dịch vụ
công
trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã (trường hợp
tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của thành phần hồ sơ. Thông báo qua
email, tin nhắn điện thoại hoặc gửi thông báo đến tài khoản của cá nhân
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia/VNeID, các trường hợp sau:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ,
thông báo và hướng dẫn thanh toán phí, lệ phí trực tuyến, chuyển hồ sơ
điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy định;
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi
cá nhân, tổ chức;
01 giờ làm việc
Toàn
trình
10
+ Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo quy định.
Bước 2
Chuyên viên Phòng Hành
chính tư pháp
- Thụ lý hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; chuyển liên
thông đến phần mềm hộ tịch điện tử.
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phải từ chối; hoặc cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do
nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian thì sử dụng
các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa (Thông báo không đủ điều kiện giải
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận
hồ sơ) để thông báo cho người yêu cầu giải quyết TTHC;
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định thì trình lãnh đạo ký
bản giấy (nếu có) và ký số kết quả giải quyết TTHC.
04 giờ làm việc
Bước 3
Trưởng phòng Phòng Hành
chính tư pháp
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Ký Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (bản giấy và bản điện tử);
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
02 giờ làm việc
Bước 4
Văn thư
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Đóng dấu, ban hành kết quả điện tử, chuyển kết quả (bản giấy) đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công và bản điện tử đến Hệ thống Thông
tin giải quyết TTHC.
01 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).
11
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (Mã: 2.000635).
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã (trường hợp
tiếp nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
thực hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của thành phần hồ sơ. Thông báo qua
email, tin nhắn điện thoại hoặc gửi thông báo đến tài khoản của cá nhân
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia/VNeID, các trường hợp sau:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ,
thông báo và hướng dẫn thanh toán phí, lệ phí trực tuyến, chuyển hồ sơ
điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung
hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân,
tổ chức.
+ Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo quy định.
01 giờ làm việc
Bước 2
Bộ phận chuyên môn thực
hiện công tác hộ tịch cấp xã
- Thụ lý hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; chuyển liên
thông đến phần mềm hộ tịch điện tử.
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phải từ chối; hoặc cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do
nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian thì sử dụng
các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa (Thông báo không đủ điều kiện giải
04 giờ làm việc
Toàn
trình
12
quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận
hồ sơ) để thông báo cho người yêu cầu giải quyết TTHC.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định thì trình lãnh đạo ký
bản giấy (nếu có) và ký số kết quả giải quyết TTHC.
Bước 3
Lãnh đạo UBND cấp xã
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Ký Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh (bản giấy và bản điện tử);
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
02 giờ làm việc
Bước 4
Văn thư
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Đóng dấu, ban hành kết quả điện tử, chuyển kết quả (bản giấy) đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công và bản điện tử đến Hệ thống Thông
tin giải quyết TTHC.
01 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã (trường hợp tiếp nhận
hồ sơ không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo quy
định)
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không
giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).
2. Quy trình giải quyết thủ tục: Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (Mã TTHC: 1.004873).
a. Trường hợp không cần xác minh
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ)
Dịch vụ công
trực tuyến mức
độ
13
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy
định)
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của thành phần hồ sơ. Thông báo qua
email, tin nhắn điện thoại hoặc gửi thông báo đến tài khoản của cá nhân
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia/VNeID, các trường hợp sau:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ,
thông báo và hướng dẫn thanh toán phí, lệ phí trực tuyến, chuyển hồ sơ
điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi
cá nhân, tổ chức.
+ Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo quy định.
02 giờ làm
việc
Bước 2
Bộ phận chuyên môn
thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
- Thụ lý hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; chuyển liên
thông đến phần mềm hộ tịch điện tử.
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phải từ chối; hoặc cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc
do nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian thì sử
dụng các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa (Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ) để thông báo cho người yêu cầu giải quyết TTHC.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định thì trình lãnh đạo ký
bản giấy (nếu có) và ký số kết quả giải quyết TTHC.
14 giờ làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo UBND cấp xã
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC (bản giấy và bản điện tử);
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
06 giờ làm
việc
Bước 4
Văn thư
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
02 giờ làm
việc
Toàn trình
14
- Đóng dấu, ban hành kết quả điện tử, chuyển kết quả (bản giấy) đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công và bản điện tử đến Hệ thống Thông
tin giải quyết TTHC.
Bước 5
Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
(trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thực
hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).
b. Trường hợp cần xác minh
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ)
Dịch vụ công
trực tuyến mức
độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh,
cấp xã (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân
chuyển hồ sơ theo quy
định)
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của thành phần hồ sơ. Thông báo
qua email, tin nhắn điện thoại hoặc gửi thông báo đến tài khoản của cá
nhân trên Cổng Dịch vụ công quốc gia/VNeID, các trường hợp sau:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: lập Giấy tiếp nhận hồ
sơ, thông báo và hướng dẫn thanh toán phí, lệ phí trực tuyến, chuyển
hồ sơ điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi
cá nhân, tổ chức.
02 giờ
Toàn trình
15
+ Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo quy định.
Bước 2
Bộ phận chuyên môn
thực hiện công tác hộ tịch
cấp xã
- Thụ lý hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; chuyển liên
thông đến phần mềm hộ tịch điện tử.
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phải từ chối; hoặc cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc
do nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian thì sử
dụng các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa (Thông báo không đủ điều kiện
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ) để thông báo cho người yêu cầu giải quyết TTHC.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định thì trình lãnh đạo ký
bản giấy (nếu có) và ký số kết quả giải quyết TTHC.
164 giờ
Bước 3
Lãnh đạo UBND cấp xã
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC (bản giấy và bản điện tử);
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
16 giờ
Bước 4
Văn thư
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Đóng dấu, ban hành kết quả điện tử, chuyển kết quả (bản giấy) đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công và bản điện tử đến Hệ thống Thông
tin giải quyết TTHC.
02 giờ
Bước 5
Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
(trường hợp tiếp nhận hồ
sơ không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thực
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
Không tính
thời gian
16
hiện luân chuyển hồ sơ
theo quy định)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
184 giờ (23 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ).
3. Quy trình giải quyết thủ tục: Đăng ký khai tử (Mã TTHC 1.000656)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi
ngày 08 giờ)
Dịch vụ công
trực tuyến mức
độ
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh, cấp xã (trường
hợp tiếp nhận hồ sơ
không phụ thuộc vào
địa giới hành chính
thực hiện luân chuyển
hồ sơ theo quy định)
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của thành phần hồ sơ. Thông báo qua
email, tin nhắn điện thoại hoặc gửi thông báo đến tài khoản của cá nhân
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia/VNeID các trường hợp sau:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: lập Giấy tiếp nhận hồ sơ,
thông báo và hướng dẫn thanh toán phí, lệ phí trực tuyến, chuyển hồ sơ
điện tử đến cơ quan chuyên môn để giải quyết theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ
sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi
cá nhân, tổ chức.
+ Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: lập Phiếu từ chối
tiếp nhận hồ sơ, nêu rõ lý do theo quy định.
01 giờ làm
việc
Bước 2
Bộ phận chuyên môn
thực hiện công tác hộ
tịch cấp xã
- Thụ lý hồ sơ trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC; chuyển liên
thông đến phần mềm hộ tịch điện tử.
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Tiến hành thẩm định hồ sơ điện tử theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện
giải quyết, phải từ chối; hoặc cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc
do nguyên nhân khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian thì sử
dụng các biểu mẫu điện tử chuẩn hóa (Thông báo không đủ điều kiện
04 giờ làm
việc
Toàn Trình
17
giải quyết; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ) để thông báo cho người yêu cầu giải quyết TTHC.
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định thì trình lãnh đạo ký
bản giấy (nếu có) và ký số kết quả giải quyết TTHC.
Bước 3
Lãnh đạo UBND cấp
xã
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC (bản giấy và bản điện tử);
- Chuyển kết quả đến Văn thư.
02 giờ làm
việc
Bước 4
Văn thư
- Đăng nhập hệ thống phần mềm Hộ tịch;
- Đóng dấu, ban hành kết quả điện tử, chuyển kết quả (bản giấy) đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công và bản điện tử đến Hệ thống Thông
tin giải quyết TTHC.
01 giờ làm
việc
Bước 5
Bộ phận trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã (trường hợp tiếp
nhận hồ sơ không phụ
thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện
luân chuyển hồ sơ theo
quy định)
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả cho người yêu cầu.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải
quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo).
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4391/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố danh mục và phương án tái thiết kế quy trình nội bộ, quy trình điện tử một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4391/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4391/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×