• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 439/QĐ-UBND Lào Cai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 06/05/2026 11:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 439/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 439/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 439/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 439/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LÀO CAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lào Cai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
Danh mục th tc hành chính đưc sa đi, b sung; Danh mc th tc
hành chính b bãi b lĩnh vc đa cht và khoáng sn thuc phm vi
chc năng quảncủa Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hưng dn nghip v v kim st th tc hành chính;
Căn c Quyết đnh s 279/QĐ-BNNMT ny 23/01/2026 ca B Nông nghip
i trường v vic công b th tc nh cnh mi ban nh, th tc hành chính
đưc sa đi, b sung, th tc hành chính b bãi b lĩnh vc địa cht và khng sn
thuc phm vi chc năng qun lý ca B ng nghip và i trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
91/TTr-SNNMT ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 04 thủ tục hành chính
mới ban hành (cấp tỉnh); Danh mục 34 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
(cấp tỉnh: 32 thủ tục; cấp xã: 02 thủ tục); Danh mục 05 thủ tục hành chính bị bãi
bỏ (cấp tỉnh) lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ban hành; bãi bỏ các Quyết
định sau:
1. Quyết định số 1067/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa
trong lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai;
2. Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai về việc công Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
439
12
02
2
trong lĩnh vực địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai;
3. Quyết định s 2312/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 ca Ch tch y ban
nhân dân tnh Lào Cai v vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vc
địa cht và khoáng sn thuc phm vi chc năng qun lý ca S ng nghip
Môi trường tnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường các tổ chức, cá nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Trung tâm Thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Lưu: VT, HCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢNCỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. DANH MỤC 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.014786
Khai thác thông
tin, dữ liệu địa
chất, khoáng sản
Nộp hồ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
05 ngày làm việc,
kể từ ngày tiếp
nhận đầy đủ hồ
hợp lệ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Miễn phí khi khai
thác, sử dụng thông tin,
dữ liệu về địa chất,
khoáng sản đối với
thông tin bản được
công bố công khai trên
Cổng thông tin địa chất
khoáng sản quốc
gia.
- Trừ trường hợp nêu
trên, tổ chức, các nhân
khai thác, sử dụng
thông tin, dữ liệu về
địa chất, khoáng sản
phải nộp phí, lệ phí
theo quy định tại Điều
2, Điều 4 khoản 1
Điều 5 Thông số
11/2024/TT-BTC ngày
- Luật Địa chất khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật Địa
chất khoáng sản quy định chi
tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
439
12
4
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí khai thác
sử dụng tài liệu địa
chất, khoáng sản.
- Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày
14/6/2017 của Chính phủ quy định về
thu thập, quản lý, khai thác sử dụng
thông tin, dữ liệu tài nguyên môi
trường;
- Thông số 87/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
trình tự, thủ tục giao nộp, thu nhận,
cung cấp thông tin, dữ liệu địa chất,
khoáng sản;
- Thông số 11/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác
sử dụng tài liệu địa chất, khoáng
sản.
2
1.014787
Chấp thuận việc
lấy mẫu để
nghiên cứu, thử
nghiệm công
nghệ chế biến
khoáng sản
Nộp hồ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn tiếp
nhận kiểm tra
hồ sơ: 03 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm
định hồ sơ: 15
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ
(trường hợp phải
ý kiến chấp
thuận bằng văn
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điềubiện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
5
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
bản của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, thời gian
thẩm định được
tăng thêm 10 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem
xét, quyết định: 03
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
kết quả giải quyết.
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật Địa
chất khoáng sản quy định chi
tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông số 40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
về phân cấp trữ lượng tài nguyên
khoáng sản; phương pháp, khối lượng
công tác thăm khoáng sản đối với
từng loại khoáng sản; mẫu, nội dung
đề án báo cáo kết quả thăm
khoáng sản;
- Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của một số thông
thuộc lĩnh vực địa chất khoáng
sản.
3
1.014788
Lựa chọn tổ
chức, nhân để
nộp hồ đề nghị
cấp giấy phép
khai thác khoáng
sản
Nộp hồ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
26 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được hồ của tổ
chức, nhân đầu
tiên nhu cầu
khai thác khoáng
sản
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
6
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
tiết một số điềubiện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật Địa
chất khoáng sản quy định chi
tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản thu hồi khoáng sản;
- Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của một số thông
thuộc lĩnh vực địa chất khoáng
sản.
4
1.014789
Chấp thuận thay
đổi nội dung đề
án thăm
khoáng sản
Nộp hồ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
24 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được văn bản theo
quy định
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại địa
chỉ:
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng sản số
54/2024/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
7
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
tiết một số điềubiện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật Địa
chất khoáng sản quy định chi
tiết Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản;
- Thông số 37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép
quyết định trong hoạt động thăm
khoáng sản;
- Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của một số thông
thuộc lĩnh vực địa chất khoáng
sản.
8
II. DANH MỤC 32 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
1.014260
Lựa chọn tổ
chức, nhân
để xem xét
cấp giấy phép
thăm
khoáng sản
khu vực
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
29 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
của tổ chức,
nhân đầu tiên nhu
cầu thăm khoáng
sản.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
9
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản;
- Thông số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về phân cấp trữ lượng
tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thămkhoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
10
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
2
1.014261
Cấp giấy
phép thăm
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ đề
nghị của tổ chức,
nhân;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 70 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết hồ sơ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
quy định như sau:
- Diện tích thăm
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu
4.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm
từ 100 ha đến
50.000 ha, mức thu
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
trên 50.000 ha,
mức thu
15.000.000
đồng/01 giấy phép.
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
11
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản;
- Thông số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về phân cấp trữ lượng
tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thămkhoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
12
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
3
1.014262
Cấp lại giấy
phép thăm
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
13
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản.
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
4
1.014263
Gia hạn giấy
phép thăm
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
quy định như sau:
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
14
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- Diện tích thăm
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu
2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm
từ 100 ha đến
50.000 ha, mức thu
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
trên 50.000 ha,
mức thu
7.500.000 đồng/01
giấy phép.
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
15
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản;
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
5
1.014264
Điều chỉnh
giấy phép
thăm
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
* Trường hợp thay
đổi tên tổ chức,
nhân thăm khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ
xem xét, quyết định:
12 ngày làm việc, kể
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
16
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
từ ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp trả lại
một phần diện tích
khu vực thăm
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản.
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
17
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
6
1.014268
Trả lại giấy
phép thăm
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
18
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
7
1.014271
Chuyển
nhượng
quyền thăm
khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
quy định như sau:
- Diện tích thăm
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
Tên TTHC
cũ: Chấp
thuận
chuyển
nhượng
quyền
thăm
19
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm
từ 100 ha đến
50.000 ha, mức thu
5.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Diện tích thăm
trên 50.000 ha,
mức thu
7.500.000 đồng/01
giấy phép.
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản;
khoáng
sản
20
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
8
1.014273
Thăm bổ
sung để nâng
cấp tài
nguyên, trữ
lượng khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 19 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ (trường
hợp đề án thăm
cần chỉnh sửa, bổ
sung thì thời hạn giải
quyết tăng thêm 05
ngày làm việc) không
tính thời gian tổ
chức, nhân chỉnh
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Không quy định
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
21
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
sửa, bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
chấp thuận trả kết
quả: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê
duyệt.
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản;
- Thông số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về phân cấp trữ lượng
tài nguyên khoáng sản;
22
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
phương pháp, khối lượng
công tác thămkhoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
9
1.014257
Cấp giấy
phép khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III (trừ trường
hợp cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu
xây dựng thông
thường để phục vụ
cho các công trình,
dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d
đ khoản 1a Điều 55
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
Mức thu lệ phí cấp
Giấy phép khai
thác khoáng sản
quy định như sau:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu
1.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- công suất khai
thác từ 5.000
m3/năm đến
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
23
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Luật Địa chất
khoáng sản); giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm I
tại khu vực
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
10.000 m3/năm,
mức thu
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
không sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
diện tích dưới
10 ha công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu
15.000.000
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
24
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu
xây dựng thông
thường để phục vụ
cho các công trình,
dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d
đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
đồng/01 giấy
phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
diện tích từ 10
ha trở lên công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng
thông thường
diện tích dưới 10
ha công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay Bộ
Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
25
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa chất
khoáng sản đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định
hồ sơ: 15 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ (trường
hợp lấy ý kiến
quan liên quan
diện tích từ 10 ha
trở lên công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu
30.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm nguyên liệu xi
măng; khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
nước khoáng,
mức thu
40.000.000
đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản
quý hiếm, mức thu
80.000.000
đồng/01 giấy phép.
26
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản
đặc biệt độc
hại, mức thu
100.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu
40.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu
50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(7) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản trong
hầmtrừ các loại
khoáng sản đã quy
27
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
* Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa chất
khoáng sản đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV:
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định
hồ sơ: 09 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ (trường
hợp lấy ý kiến
quan liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên,
mức thu
60.000.000
đồng/01 giấy phép.
(8) Giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản, mức
thu 5.000.000
đồng/01 giấy phép.
28
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị
cấp giấy phép ngay
khi nhận đủ văn bản,
tài liệu chứng minh
việc thực hiện các
nghĩa vụ tài chính
liên quan.
10
1.014265
Cấp lại giấy
phép khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III
(trừ trường hợp cấp
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
29
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
lại giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm III làm vật liệu
xây dựng thông
thường để phục vụ
cho các công trình,
dự án quy định tại
các điểm a, b, c, d
đ khoản 1a Điều 55
của Luật Địa chất
khoáng sản); giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm I
tại khu vực
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 60 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
30
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường để
phục vụ cho các công
trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay Bộ
Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi
trường.
31
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
11
1.014266
Gia hạn giấy
phép khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai
thác khoáng sản
(gia hạn) quy định
như sau:
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
32
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I
tại khu vực
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu
500.000
đồng/01 giấy
phép;
- công suất khai
thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu
5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
không sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp, trừ các loại
đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
33
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa chất
khoáng sản đề
nghị gia hạn giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định
hồ sơ: 11 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ (trường
hợp lấy ý kiến
quan liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
diện tích dưới
10 ha công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
diện tích từ 10
ha trở lên công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng
thông thường
diện tích dưới 10
ha công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạtđộng khai
thác cát, sỏi lòng
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
34
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
* Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa chất
khoáng sản đề
nghị cấp giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV:
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường
diện tích từ 10 ha
trở lên công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm nguyên liệu xi
măng; khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
nước khoáng,
35
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định
hồ sơ: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ (trường
hợp lấy ý kiến
quan liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
mức thu
20.000.000
đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản
quý hiếm, mức thu
40.000.000
đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản
đặc biệt độc hại,
mức thu
50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
36
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị
gia hạn giấy phép
ngay khi nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
nghiệp mức thu
25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản trong
hầm trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên,
mức thu
30.000.000
đồng/01 giấy phép.
12
1.014267
Điều chỉnh
giấy phép
khai thác
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
* Trường hợp tổ
chức, nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường khoanh định
công bố đề nghị:
Điều chỉnh trữ lượng
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
37
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khoáng sản được
phép khai thác; Tăng
hoặc giảm công suất
khai thác; Thay đổi,
bổ sung phương pháp
khai thác; Trả lại một
phần diện tích khai
thác; Bổ sung khai
thác khoáng sản đi
kèm, trừ trường hợp
quy định tại điểm i
khoản 1 Điều 64
Nghị định số
193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 được
sửa đổi, bổ sung theo
quy định tại điểm a
khoản 23 Điều 1 của
Nghị định số
21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của
Chính phủ; Tăng
mức sâu khai thác
hoặc mở rộng ranh
giới khu vực khai
thác sau khi kết quả
thăm xuống sâu,
mở rộng được
quan nhà nước,
người thẩm quyền
công nhận; mở rộng
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu văn
38
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ranh giới khu vực
khai thác khoáng sản
nhằm khai thác tối đa
trữ lượng khoáng sản
đã phê duyệt hoặc
công nhận trong báo
cáo kết quả thăm
khoáng sản; Điều
chỉnh nội dung chế
biến khoáng sản, mục
đích sử dụng, tiêu thụ
khoáng sản đối với
giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp
trước ngày
16/01/2026:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
39
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ
trước khi quyết định
việc điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản đất hiếm
thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực
40
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường khoanh định
công bố đề nghị:
Thay đổi tên gọi của
tổ chức, cá nhân khai
thác khoáng sản;
Điều chỉnh tọa độ
các điểm khép góc
khu vực khai thác
khoáng sản do sai
lệch trong chuyển đổi
hệ tọa độ địa hoặc
các nguyên nhân
khách quan nhưng
không dẫn đến thay
đổi trữ lượng khoáng
sản đã được phê
duyệt, công nhận; Bổ
sung khai thác
khoáng sản đi kèm
khoáng sản nhóm III
làm vật liệu xây dựng
thông thường,
khoáng sản nhóm IV
(bao gồm đất, đá
tầng phủ, xen kẹp
được xác định phải
thải loại trong dự án
41
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đầu khai thác
khoáng sản) để phục
vụ cho các công
trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ xem xét,
quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm II;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm III;
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm I
tại khu vực
42
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường khoanh định
công bố một
phần diện tích bị
công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ xem xét,
quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 1 Điều
43
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
72 của Luật Địa chất
khoáng sản được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị:
Thay đổi khối lượng
(trữ lượng) khoáng
sản quy định trong
giấy phép; Mở rộng
diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại
một phần diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi
tên gọi của tổ chức,
nhân được cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
hoặc một phần diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản bị
công bố là khu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản:
44
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định
hồ sơ: 11 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ (trường
hợp lấy ý kiến
quan liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 05 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
45
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
* Trường hợp tổ
chức, nhân quy
định tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa chất
khoáng sản được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị:
Thay đổi khối lượng
(trữ lượng) khoáng
sản quy định trong
giấy phép; Mở rộng
diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác
khoáng sản; Trả lại
một phần diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản; Tăng
công suất khai thác
khoáng sản; Thay đổi
tên gọi của tổ chức,
nhân được cấp
46
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV;
Thay đổi hoặc bổ
sung công trình, dự
án sử dụng khoáng
sản hoặc một phần
diện tích khu vực
khai thác khoáng sản
bị công bốkhu vực
cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản:
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định
hồ sơ: 07 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ (trường
hợp lấy ý kiến
quan liên quan
thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, thời
gian giải quyết tăng
thêm 03 ngày làm
việc; trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
47
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chức, cá nhân được
tăng thêm 03 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 01
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: bàn giao giấy
phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
cho tổ chức đề nghị
điều chỉnh giấy phép
ngay khi nhận đủ văn
bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện
các nghĩa vụ tài chính
có liên quan.
* Trường hợp tổ
chức, nhân được
cấp giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV đề nghị điều
48
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chỉnh công suất khai
thác khoáng sản
nhóm IV để phục vụ
công trình, dự án quy
định tại các điểm a,
b, c, d đ khoản 1a
Điều 55 của Luật Địa
chất khoáng sản
Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ.
13
1.014269
Trả lại giấy
phép khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm II; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm III; giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm I tại khu vực
khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ đã được Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi
trường khoanh định
và công bố:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
Không quy định
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
49
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV
- Thời hạn kiểm tra,
soát thẩm định
hồ sơ: 18 ngày làm
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu văn
bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
50
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn thông báo
kết quả giải quyết: 02
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được
quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực
hiện các nghĩa vụ tài
chính có liên quan.
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
14
1.014270
Chuyển
nhượng
quyền khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
Mức thu lệ phí cấp
lại giấy phép khai
thác khoáng sản
khi chuyển
nhượng quyền
khai thác khoáng
sản cụ thể như sau:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
Tên TTHC
cũ: Chấp
thuận
chuyển
nhượng
quyền khai
thác
khoáng
sản
51
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu
500.000
đồng/01 giấy
phép;
- công suất khai
thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu
5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
không sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
52
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
dựng thông thường
diện tích dưới
10 ha công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
diện tích từ 10
ha trở lên công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng
thông thường
diện tích dưới 10
ha công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
53
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường
diện tích từ 10 ha
trở lên công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm nguyên liệu xi
măng; khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
nước khoáng,
mức thu
20.000.000
đồng/01 giấy phép.
54
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản
quý hiếm, mức thu
40.000.000
đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản
đặc biệt độc
hại, mức thu
50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu
20.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu
25.000.000
55
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản trong
hầmtrừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên,
mức thu
30.000.000
đồng/01 giấy phép.
15
1.014272
Cấp đổi giấy
phép khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đối với
giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp
trước ngày
01/01/2026 nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản
không quy định diện
tích khu vực khai
thác khoáng sản
hoặc mức sâu được
phép khai thác:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
* Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản
kết hợp với cấp lại
lại hoặc điều
chỉnh giấy phép
khai thác khoáng
sản: Không quy
định.
* Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản
kết hợp với gia
hạn giấy phép
khai thác khoáng
sản: Mức thu lệ
phí cấp giấy phép
khai thác khoáng
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
56
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ xem xét,
quyết định: 12 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ đáp
ứng quy định (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chínhphủ
trước khi quyết định
việc cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đất hiếm
thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị: (1) Cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản đối với
giấy phép khai thác
khoáng sản được cấp
trước ngày
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
sản áp dụng theo
quy định cụ thể
như sau:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng
suối:
- công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu
500.000
đồng/01 giấy
phép;
- công suất khai
thác từ 5.000
m3/năm đến
10.000 m3/năm,
mức thu
5.000.000 đồng/01
giấy phép;
- công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu
7.500.000
đồng/01 giấy
phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
không sử dụng vật
liệu nổ công
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu văn
bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
57
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
01/01/2026 nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản
không quy định trữ
lượng hoặc khối
lượng khoáng sản
được phép khai thác
hoặc không quy định
thời hạn khai thác;
(2) Thực hiện việc
cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
kết hợp với gia hạn,
cấp lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản; (3)
Cấp đổi giấy phép
khai thác khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng sản
được cấp trước ngày
01/01/2026 nội
dung giấy phép khai
thác khoáng sản
đồng thời thuộc
nhiều trường hợp
sau: không quy định
trữ lượng hoặc khối
lượng khoáng sản
được phép khai thác,
không quy định thời
nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
diện tích dưới
10 ha công suất
khai thác dưới
100.000 m3/năm,
mức thu
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
- Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
diện tích từ 10
ha trở lên công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoặc loại hoạt
động khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng
thông thường
diện tích dưới 10
ha công suất
khai thác từ
100.000 m3/năm
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay Bộ
Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ
58
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hạn khai thác, không
quy định diện tích
khu vực khai thác
khoáng sản hoặc
mức sâu được phép
khai thác:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt (trường
hợp lấy ý kiến Thủ
tướng Chính phủ
trước khi quyết định
trở lên, than bùn
trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại
điểm (1) nêu trên,
mức thu
10.000.000
đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường
diện tích từ 10 ha
trở lên công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt
động khai thác cát,
sỏi lòng suối quy
định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu
15.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản
làm nguyên liệu xi
măng; khoáng sản
làm vật liệu xây
dựng thông thường
sử dụng vật
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi
trường.
59
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
việc cấp đổi giấy
phép khai thác
khoáng sản đất hiếm
thì thời gian lấy ý
kiến không tính vào
thời hạn giải quyết hồ
sơ);
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát
nước khoáng,
mức thu
20.000.000
đồng/01 giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản
quý hiếm, mức thu
40.000.000
đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản
đặc biệt độc
hại, mức thu
50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản lộ
thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 1,
điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5 nêu
trên:
- Không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, mức thu
20.000.000
60
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
đồng/01 giấy
phép;
- Có sử dụng vật
liệu nổ công
nghiệp mức thu
25.000.000
đồng/01 giấy
phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại
khoáng sản trong
hầmtrừ các loại
khoáng sản đã quy
định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên,
mức thu
30.000.000
đồng/01 giấy phép.
16
1.014466
Công nhận
kết quả thăm
khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị công nhận kết
quả thăm khoáng
sản nhóm I quy
phân tán, nhỏ lẻ;
khoáng sản nhóm II:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Mức phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản như
sau:
- Tổng chi phí
thăm khoáng
sản thực tế đến 01
tỷ đồng: mức thu
10 triệu đồng;
- Tổng chi phí
thăm khoáng
sản thực tế trên 01
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
Tên TTHC
cũ: Công
nhận kết
quả thăm
khoáng
sản thuộc
thẩm
quyền cấp
giấy phép
của Uỷ
ban nhân
61
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 45 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị công nhận kết
quả thăm khoáng
sản nhóm III việc
thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét công
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
đến 10 tỷ đồng:
mức thu là 10 triệu
đồng + (0,5% x
phần tổng chi phí
trên 1 tỷ đồng);
- Tổng chi phí
thăm khoáng
sản thực tế trên 10
đến 20 tỷ đồng:
mức thu là 55 triệu
đồng + (0,3% x
phần tổng chi phí
trên 10 tỷ đồng);
- Tổng chi phí
thăm khoáng
sản thực tế trên 20
tỷ đồng: mức thu
85 triệu đồng +
(0,2% x phần tổng
chi phí trên 20 tỷ
đồng).
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản;
- Thông số
40/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
dân cấp
tỉnh
62
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhận kết quả thăm
khoáng sản
không phải thông
qua Hội đồng vấn
kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 24 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
về phân cấp trữ lượng
tài nguyên khoáng sản;
phương pháp, khối lượng
công tác thămkhoáng
sản đối với từng loại
khoáng sản; mẫu, nội
dung đề án báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
63
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị công nhận kết
quả thăm khoáng
sản nhóm III việc
thẩm định, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh xem xét công
nhận kết quả thăm
khoáng sản phải
thông qua Hội đồng
vấn kỹ thuật:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 02
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
64
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
17
1.014274
Phê duyệt đề
án đóng cửa
mỏ khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
08 ngày làm việc, kể
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
65
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu văn
bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
18
1.014276
Điều chỉnh
nội dung đề
án đóng cửa
Nộp hồ
qua một trong
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
66
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
mỏ khoáng
sản đã được
phê duyệt
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ trình phê
duyệt: 50 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 21 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi
trường;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu văn
bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay Bộ
Nông nghiệp Môi
67
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trường) quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
19
1.014277
Chấp thuận
phương án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
68
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
phiếu tiếp nhận hồ
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi
trường;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu văn
bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay Bộ
Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
69
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định chi
tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
20
1.014278
Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản
sau khi tổ chức,
nhân hoàn thành các
hạng mục khối
lượng công việc theo
đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản được phê
duyệt hoặc phương
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
70
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
án đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được
chấp thuận:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 40 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ
đáp ứng quy định
(trường hợp hồ
cần chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian thẩm
định còn lại sau khi
nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, nhân được
tăng thêm 12 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định phê duyệt:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
trình phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả
giải quyết: 02 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được kết quả
giải quyết.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi
trường;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu văn
bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
- Thông số
04/2016/TT-BKHCN
ngày 04/4/2016 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
71
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
* Trường hợp ban
hành quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản
đối với giấy phép
khai thác khoáng
sản, giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản chấm dứt hiệu
lực nhưng chưa tiến
hành hoạt động khai
thác khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ xem xét,
quyết định: 24 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ đáp
ứng quy định;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
Công nghệ (trước đây)
quy định về thẩm định
báo cáo đánh giá an toàn
bức xạ trong hoạt động
thăm dò, khai thác quặng
phóng xạ.
21
1.014295
Quyết toán
tiền cấp
quyền khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
* Đối với các trường
hợp: (1) Quyết toán
theo định kỳ 5 năm
một lần; (2) Quyết
toán khi gia hạn, điều
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
72
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
chỉnh, cấp lại giấy
phép khai thác
khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng
sản, giấy xác nhận
đăng thu hồi
khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản; chuyển
nhượng quyền khai
thác khoáng sản,
khai thác tận thu
khoáng sản; (3)
Quyết toán khi đóng
cửa mỏ; giấy xác
nhận đăng thu hồi
khoáng sản, văn bản
chấp thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản hết hiệu
lực; giấy phép khai
thác khoáng sản,
khai thác tận thu
khoáng sản hết hiệu
lực nhưng không
phải đóng cửa mỏ
theo quy định tại
điểm a khoản 4 Điều
82 Luật Địa chất
khoáng sản: Thời
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về phương pháp xác định
chi phí đánh giá tiềm
73
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hạn quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản 90
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ đề nghị
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ
(trường hợp phải bổ
sung, hoàn thiện hồ
thì thời gian tổ
chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
không tính vào
thời gian quyết toán
tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản).
* Đối với trường hợp
quyết toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản, tiền
trúng đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
lần đầu theo quy định
tại điểm b khoản 9
Điều 111 của Luật
Địa chất khoáng
sản: Thời hạn quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
năng khoáng sản, thăm
khoáng sản phải hoàn
trả; mẫu văn bản trong hồ
xác định, phê duyệt
chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm
khoáng sản phải hoàn
trả; mẫu văn bản trong hồ
xác định, phê duyệt,
quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản;
mẫu văn bản trong đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản;
- Thông số
05/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định về
phương pháp xác định
chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm
khoáng sản phải hoàn
trả; mẫu văn bản trong hồ
xác định, phê duyệt
chi phí đánh giá tiềm
74
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trước ngày
31/12/2026.
năng khoáng sản, thăm
khoáng sản phải hoàn
trả; mẫu văn bản trong hồ
xác định, phê duyệt,
quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản;
mẫu văn bản trong đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản.
22
1.014291
Bổ sung khối
lượng công
tác thăm
khi giấy phép
thăm
khoáng sản đã
hết thời hạn
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
12 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
75
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
37/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
mẫu báo cáo, tài liệu,
giấy phép quyết định
trong hoạt động thăm
khoáng sản.
23
1.014292
Chấp thuận
thăm dò, khai
thác khoáng
sản tại khu
vực cấm hoạt
động khoáng
sản, khu vực
tạm thời cấo
hoạt động
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ sơ: 32
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ
đề nghị của tổ
chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm vệc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- n
TTHC cũ:
+ Chấp
thuận
thăm
khoáng
sản tại khu
vực cấm
hoạt động
khoáng
sản, khu
vực tạm
thời cấm
hoạt động
khoáng
76
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được kết quả giải
quyết.
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
sản đối với
khoáng
sản nhóm
II, nhóm
III
nhóm IV;
+ Chấp
thuận khai
thác
khoáng
sản tại khu
vực cấm
hoạt động
khoáng
sản, khu
vực tạm
thời cấm
hoạt động
khoáng
sản đối với
khoáng
sản nhóm
II, nhóm
III
nhóm IV
(Mã TTHC
cũ:
1.014293)
24
1.014279
Cấp giấy
phép khai
Nộp hồ
qua một trong
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai
thác tận thu
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
77
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thác tận thu
khoáng sản
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 16 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 08 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
khoáng sản
5.000.000 đồng/01
giấy phép
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
15/2021/NĐ-CP ngày
03/3/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
78
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nội dung về quản dự án
đầu xây dựng;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay Bộ
Nông nghiệp Môi
trường) quy định chi tiết
thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28/02/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày
10/01/2022 quy định chi
tiết thi hành một số điều
79
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
25
1.014280
Gia hạn giấy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai
thác tận thu
khoáng sản (gia
hạn) 2.500.000
đồng/01 giấy phép
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
80
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
81
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
26
1.014281
Điều chỉnh
giấy phép
khai thác tận
thu khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
* Trường hợp tổ
chức, nhân khai
thác tận thu khoáng
sản đề nghị điều
chỉnh một trong các
nội dung: điều chỉnh
khối lượng khoáng
sản; tăng hoặc giảm
công suất khai thác;
thay đổi tên tổ chức,
nhân; trả lại một
phần diện tích khai
thác; một phần diện
tích bị công bố là khu
vực cấm hoạt động
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
82
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
khoáng sản hoặc khu
vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng
sản; bổ sung khai
thác khoáng sản đi
kèm:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản,
83
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp tổ
chức, nhân khai
thác tận thu khoáng
sản đề nghị thay đổi
tên tổ chức, cá nhân:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định ra quyết
định: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ trình phê
duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu văn
bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
27
1.014282
Trả lại giấy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
84
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
85
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu văn
bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
28
1.014283
Chuyển
nhượng
quyền khai
thác tận thu
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 03
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được hồ đáp ứng
quy định (trường hợp
hồ cần chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian
thẩm định còn lại sau
khi nhận được hồ
hoàn thiện của tổ
chức, cá nhân được
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
Mức thu lệ phí cấp
lại Giấy phép khai
thác khoáng sản
khi chuyển
nhượng quyền
khai thác tận thu
khoáng sản
2.500.000 đồng/01
giấy phép
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
Tên TTHC
cũ: Chấp
thuận
chuyển
nhượng
quyền khai
thác tận
thu khoáng
sản
86
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tăng thêm 05 ngày
làm việc);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản;
87
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thông số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản sử dụng
phí thẩm định đánh giá
trữ lượng khoáng sản
lệ phí cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản.
29
1.014256
Xác nhận
đăng thu
hồi khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
* Trường hợp tổ
chức, nhân đề
nghị cấp giấy xác
nhận đăng thu hồi
khoáng sản trong các
trường hợp quy định
tại các điểm a, b, c và
đ khoản 1 Điều 75
của Luật Địa chất
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 01
ngày làm việc, kể từ
khi nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày làm
việc, kể từ ngày
phiếu tiếp nhận hồ
(Trường hợp hồ
phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
88
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
chức, cá nhân đăng
thu hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ
không tính vào thời
gian thẩm định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Trường hợp chủ
đầu tư, nhà đầu
hoặc nhà thầu thi
công đề nghị sử dụng
khoáng sản dôi đã
được tập kết tại bãi
thải, bãi chứa nằm
trên địa bàn từ 02
đơn vị hành chính
cấp trở lên để
phục vụ cho các công
trình, dự án quy định
tại các điểm a, b, c, d
đ khoản 1a Điều
55 của Luật Địa chất
và khoáng sản:
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản,
phương án đóng cửa mỏ
khoáng sản mẫu văn
bản trong hồ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
89
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ
xem xét, quyết định:
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của
chủ đầu tư, nhà đầu
hoặc nhà thầu thi
công;
- Thời hạn trả kết
quả: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
* Thuộc một trong
các trường hợp sau:
(1) Tổ chức, nhân
(đã được cấp giấy
phép khai thác
khoáng sản trước
ngày 16/01/2026) đề
nghị sử dụng khoáng
sản khối lượng tài
nguyên nằm trong
ranh giới khu vực
được phép khai thác
bắt buộc phải
khai đào, bốc xúc
mới thi công được
công trình khai thác
mỏ; (2) Tổ chức,
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
90
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
nhân đề nghị sử dụng
khoáng sản đã khai
thác, thu hồi trong
phạm vi ranh giới,
diện tích khu vực
thực hiện dự án đầu
khai thác khoáng
sản theo giấy phép
khai thác khoáng sản
đang được lưu giữ
hoặc tập kết tại các
kho chứa, bãi chứa
quy định tại khoản 9
Điều 4 của Luật số
147/2025/QH15:
- Thời hạn tiếp nhận
thẩm định hồ sơ:
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của
tổ chức, cá nhân;
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết
quả: 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận
được kết quả giải
quyết.
91
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
30
1.014289
Chấp thuận
khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại
khu vực
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
09 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ
(không tính thời
gian tổ chức, nhân
hoàn thiện hồ
trong trường hợp
quan tiếp nhận hồ
văn bản đề nghị tổ
chức, nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ).
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
92
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản;
- Thông số
04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của
một số thông thuộc
lĩnh vực địa chất
khoáng sản.
31
1.014290
Xác nhận kết
quả khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 08 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ (thời gian
lấy ý kiến chuyên gia,
quan liên quan
trong trường hợp cần
thiết không tính vào
thời gian thẩm định
hồ sơ).
- Thời hạn xem xét,
quyết định trả kết
quả: 02 ngày làm
việc, kể từ khi hoàn
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
93
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thành nội dung thẩm
định hồ sơ.
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng
sản thu hồi khoáng
sản.
32
1.014346
Giao nộp, thu
nhận thông
tin, dữ liệu
địa chất,
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường
bưu điện;
- Trường hợp giao
nộp báo cáo, dữ liệu
địa chất, khoáng sản:
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
giao nộp hợp lệ.
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Lào Cai (quầy giao
dịch Sở Nông nghiệp
Môi trường) tại địa
chỉ:
Không quy định
- Luật Địa chất khoáng
sản số 54/2024/QH15;
- Luật số
147/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
94
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
(không phụ thuộc vào
địa giới hành chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
- Trường hợp giao
nộp mẫu vật địa chất,
khoáng sản, mẫu vật
bảo tàng: 05 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận đủ mẫu vật hợp
lệ.
+ sở 1: Số 64,
đường Tự Trọng,
phường Yên Bái, tỉnh
Lào Cai.
+ sở 2: Đại lộ Trần
Hưng Đạo, phường
Cam Đường, tỉnh Lào
Cai
- Trung tâm Phục vụ
Hành chính công cấp
- Cổng Dịch vụ công
(dịch vụ công trực
tuyến)
- Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số
21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi
hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định
chi tiết Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Địa chất khoáng
sản;
- Thông số
87/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định
trình tự, thủ tục giao nộp,
thu nhận, cung cấp thông
tin, dữ liệu địa chất,
khoáng sản.
95
III. DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
(không phụ thuộc
địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.014258
Xác nhận đăng
thu hồi
khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân đề nghị cấp
giấy xác nhận đăng
thu hồi khoáng sản
trong các trường hợp
quy định tại điểm d
khoản 1 Điều 75 của
Luật Địa chất
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận
kiểm tra hồ sơ: 01 ngày
làm việc, kể từ khi
nhận hồ sơ;
- Thời hạn thẩm định
hồ sơ: 31 ngày làm
việc, kể từ ngày
phiếu tiếp nhận hồ
(Trường hợp hồ
phải bổ sung, hoàn
thiện thì thời gian tổ
chức, nhân đăng
thu hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ không
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
cấp
- Cổng Dịch vụ
công (dịch vụ công
trực tuyến)
Không quy
định
- Luật Địa chất khoáng sản số
54/2025/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định chi tiết Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản;
- Thông số 36/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
96
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
(không phụ thuộc
địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tính vào thời gian thẩm
định);
- Thời hạn xem xét,
quyết định: 07 ngày
làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ trình
phê duyệt;
- Thời hạn trả kết quả:
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
* Trường hợp chủ đầu
tư, nhà đầu hoặc
nhà thầu thi công đề
nghị sử dụng khoáng
sản dôi đã được tập
kết tại bãi thải, bãi
chứa trở lên để phục
vụ cho các công trình,
dự án quy định tại các
điểm a, b, c, d đ
khoản 1a Điều 55 của
Luật Địa chất
khoáng sản:
- Thời hạn tiếp nhận,
thẩm định hồ
xem xét, quyết định:
10 ngày làm việc, kể từ
- Thông số 39/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng
sản mẫu văn bản trong hồ đóng
cửa mỏ khoáng sản;
- Thông số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số thông
thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
97
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
(không phụ thuộc
địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày nhận được văn
bản đề nghị của chủ
đầu tư, nhà đầu hoặc
nhà thầu thi công;
- Thời hạn trả kết quả:
03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được kết
quả giải quyết.
2
1.014259
Quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản
Nộp hồ
qua một trong
các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính;
- Qua môi
trường mạng
(trực tuyến).
Thời hạn quyết toán
tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản 90
ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
hợp lệ (trường hợp
phải bổ sung, hoàn
thiện hồ thì thời
gian tổ chức, nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ
không tính vào thời
gian quyết toán tiền
cấp quyền khai thác
khoáng sản)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Lào Cai
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính công
cấp
- Cổng Dịch vụ
công (dịch vụ công
trực tuyến)
Không quy
định
- Luật Địa chất khoáng sản số
54/2025/QH15;
- Luật số 147/2025/QH15 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Địa chất
khoáng sản;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Địa chất và khoáng sản;
- Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày
16/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Luật Địa chất
khoáng sản quy định chi tiết Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản;
98
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
(không phụ thuộc
địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định
về phương pháp xác định chi phí đánh
giá tiềm năng khoáng sản, thăm
khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản
trong hồ xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm
khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn
bản trong hồ xác định, phê duyệt,
quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá
quyền khai thác khoáng sản;
- Thông số 05/2026/TT-BNNMT
ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông số
38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025
của Bộ Nông nghiệp Môi trường quy
định về phương pháp xác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm
khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn
bản trong hồ xác định, phê duyệt chi
phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thămkhoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai
99
TT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
(không phụ thuộc
địa giới hành
chính)
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thác khoáng sản; mẫu văn bản trong
đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường và các văn bản QPPL có hiệu lực khác.
IV. DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục
hành chính
Ghi chú
1
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV (mã TTHC: 1.014285)
Điều 89 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
2
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV (mã TTHC: 1.014286)
Điều 90 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
3
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV (mã TTHC: 1.014287)
Điều 91 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
Thủ tục hành chính số thứ tự 27, 28,
29, 30, 35 phần I đã được công bố tại
Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày
26/9/2025 của UBND tỉnh Lào Cai về
việc công Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa
chất khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản của Sở Nông nghiệp
Môi trường tỉnh Lào Cai.
100
4
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV (mã TTHC: 1.014288)
Điều 92 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.
5
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối
với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm
IV (mã TTHC: 1.014293)
Điều 14 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16/01/2026 của Chính phủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 439/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 439/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×