• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1067/QĐ-UBND Lào Cai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/09/2025 15:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1067/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1067/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1067/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1067/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LÀO CAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lào Cai, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa
trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh
vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 159/TTr-SNNMT ngày 29/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 37 thủ tục hành chính
được chuẩn hóa trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản (cấp tỉnh: 35 TTHC; cấp xã:
02 TTHC) và bãi bỏ 23 danh mục thủ tục hành chính (cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ
các nội dung đã được công bố tại Quyết định số 1206/QĐ-UBND ngày 20/4/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất) về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục hành chính lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung
1067
09
2
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (đ/c Tú);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thong Lào Cai;
- Lưu: VT, HCC
(KSTT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA CẤP TỈNH : 35 TTHC
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
1.014260
Lựa chọn tổ
chức, cá nhân
để xem xét
cấp giấy phép
thăm dò
khoáng sản ở
khu vực
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
30 ngày làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và
09
1067
4
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương
pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với
từng loại khoáng sản; mẫu,
nội dung đề án và báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản.
2
1.014261
Cấp Giấy
phép thăm dò
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
80 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 25 ngày).
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
Mức thu lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng
sản áp dụng theo quy
định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản, cụ
thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
5
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
(ha), mức thu là
4.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ
100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên
50.000 ha, mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép.
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương
pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với
từng loại khoáng sản; mẫu,
nội dung đề án và báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
3
1.014262
Cấp lại Giấy
phép thăm dò
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
40 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ
phải chỉnh sửa, bổ
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
6
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
sung, thời gian
thẩm định được
kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
4
1.014263
Gia hạn Giấy
phép thăm dò
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
30 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ
phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định được
kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
7
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản,
cụ thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu là
2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ
100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò
trên 50.000 ha, mức
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
phân cấp trữ lượng và tài
nguyên khoáng sản; phương
pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với
từng loại khoáng sản; mẫu,
nội dung đề án và báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản.
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
8
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
5
1.014264
Điều chỉnh
Giấy phép
thăm dò
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân
được cấp giấy
phép thăm dò
khoáng sản thay
đổi tên gọi:
17 ngày làm việc.
- Trường hợp trả
lại một phần diện
tích khu vực thăm
dò khoáng sản:
30 ngày làm việc
(trong trường hợp
hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời
gian thẩm định sẽ
kéo dài thêm tối
đa 25 ngày).
- Trường hợp một
phần diện tích
thăm dò khoáng
sản bị công bố là
khu vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản:
15 ngày làm việc
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
9
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
cơ quan quản lý
nhà nước có thẩm
quyền có quyết
định điều chỉnh
giấy phép thăm dò
khoáng sản.
6
1.014268
Trả lại Giấy
phép thăm dò
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
30 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ
phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định được
kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
10
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
7
1.014271
Chấp thuận
chuyển
nhượng quyền
thăm dò
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
30 ngày làm việc
(trường hợp hồ sơ
phải chỉnh sửa, bổ
sung, thời gian
thẩm định được
kéo dài thêm tối
đa 25 ngày)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt động
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản,
cụ thể:
- Diện tích thăm dò
nhỏ hơn 100 hec-ta
(ha), mức thu là
2.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ
100 ha đến 50.000 ha,
mức thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò
trên 50.000 ha, mức
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép.
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
11
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
8
1.014273
Thăm dò bổ
sung để nâng
cấp tài
nguyên, trữ
lượng khoáng
sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
30 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản;
- Thông tư số 40/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
phân cấp trữ lượng và tài
12
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
nguyên khoáng sản; phương
pháp, khối lượng công tác
thăm dò khoáng sản đối với
từng loại khoáng sản; mẫu,
nội dung đề án và báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản.
9
1.014257
Cấp Giấy
phép khai thác
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
70 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 25 ngày).
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Mức thu lệ phí cấp
Giấy phép khai thác
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản,
cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
1.000.000 đồng/01
giấy phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000 m3/năm
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
13
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
đến 10.000 m3/năm,
mức thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm, mức
thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
14
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
100.000 m3/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
15
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
thường mà có sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng, mức thu
là 40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
80.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 100.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các
loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là 40.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
16
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là
60.000.000 đồng/01
giấy phép.
(8) Giấy phép khai
thác tận thu khoáng
sản, mức thu là
5.000.000 đồng/01
giấy phép.
10
1.014265
Cấp lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
70 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối đa
25 ngày)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
17
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
11
1.014266
Gia hạn Giấy
phép khai thác
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
40 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối đa
25 ngày)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản (gia hạn)
áp dụng theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
18
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
hoạt động khoáng sản,
cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000 m3/năm,
mức thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
19
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
20
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường mà có sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng, mức thu
là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các
loại khoáng sản đã quy
21
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu là 25.000.000
đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01
giấy phép.
12
1.014267
Điều chỉnh
Giấy phép
khai thác
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh
một trong các nội
dung: điều chỉnh
trữ lượng khoáng
sản được phép
khai thác; tăng
hoặc giảm công
suất khai thác;
thay đổi, bổ sung
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
22
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
phương pháp khai
thác; trả lại một
phần diện tích
khai thác; một
phần diện tích bị
công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản;
bổ sung khai thác
khoáng sản đi
kèm; thời hạn giải
quyết là 40 ngày
làm việc (trường
hợp phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25
ngày).
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh
thay đổi tên gọi
hoặc điều chỉnh
tọa độ các điểm
khép góc khu vực
khai thác khoáng
sản do sai lệch
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
23
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong chuyển đổi
hệ tọa độ địa lý
hoặc các nguyên
nhân khách quan
nhưng không dẫn
đến thay đổi trữ
lượng khoáng sản
đã được phê
duyệt, công nhận;
thời hạn giải quyết
là 15 ngày làm
việc kể từ ngày hồ
sơ được tiếp nhận
(hồ sơ hợp lệ).
- Trường hợp một
phần diện tích
khai thác bị công
bố là khu vực cấm
hoạt động khoáng
sản hoặc khu vực
tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản,
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường có
quyết định điều
chỉnh giấy phép
khai thác khoáng
sản trong thời hạn
30 ngày kể từ
ngày một phần
diện tích khai thác
24
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
bị công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản.
13
1.014269
Trả lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
40 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 25 ngày).
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
25
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
14
1.014270
Chấp thuận
chuyển
nhượng quyền
khai thác
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
40 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có
thể kéo dài thêm
tối đa 25 ngày)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Mức thu lệ phí cấp lại
giấy phép khai thác
khoáng sản khi
chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản
áp dụng theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản,
cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng suối:
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
26
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000 m3/năm,
mức thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm, mức
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
27
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm (1)
28
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
nêu trên, mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường mà có sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng, mức thu
là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
hiếm, mức thu là
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các
loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
29
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu là 25.000.000
đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01
giấy phép.
15
1.014272
Cấp đổi Giấy
phép khai thác
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
- Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
thác khoáng sản;
thời hạn giải quyết
là 70 ngày làm
việc (trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25
ngày).
- Trường hợp cấp
đổi giấy phép khai
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
* Trường hợp cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp
với cấp lại lại hoặc
điều chỉnh giấy phép
khai thác khoáng sản:
Không quy định.
* Trường hợp cấp đổi
giấy phép khai thác
khoáng sản kết hợp
với gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản
thì mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
30
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
thác khoáng sản
kết hợp với gia
hạn, cấp lại hoặc
điều chỉnh giấy
phép khai thác
khoáng sản; thời
hạn giải quyết là
40 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có
thể kéo dài thêm
tối đa 25 ngày).
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
khoáng sản áp dụng
theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản,
cụ thể:
(1) Giấy phép khai
thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai
thác dưới 5.000
m3/năm, mức thu là
500.000 đồng/01 giấy
phép;
- Có công suất khai
thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000 m3/năm,
mức thu là 5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai
thác trên 10.000
m3/năm, mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép;
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
31
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
(2) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường không
sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, trừ các
loại đã quy định tại
điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
32
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm (1)
nêu trên, mức thu là
15.000.000 đồng/01
giấy phép;
(3) Giấy phép khai
thác khoáng sản làm
nguyên liệu xi măng;
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường mà có sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp; đá ốp lát và
nước khoáng, mức thu
là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai
thác khoáng sản quý
33
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
hiếm, mức thu là
40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(5) Giấy phép khai
thác khoáng sản đặc
biệt và độc hại, mức
thu là 50.000.000
đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các
loại khoáng sản đã quy
định tại điểm 1, điểm
2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp,
mức thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp mức
thu là 25.000.000
đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai
thác các loại khoáng
sản trong hầm lò trừ
các loại khoáng sản đã
quy định tại điểm 2,
điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là
34
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
30.000.000 đồng/01
giấy phép.
16
1.014274
Phê duyệt đề
án đóng cửa
mỏ khoáng
sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
65 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 25 ngày).
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
17
1.014276
Điều chỉnh
nội dung đề
án đóng cửa
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
60 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
35
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
mỏ khoáng
sản đã được
phê duyệt
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 25 ngày).
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
36
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
18
1.014277
Chấp thuận
phương án
đóng cửa mỏ
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
30 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 10 ngày)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường (nay là Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
37
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường.
19
1.014278
Quyết định
đóng cửa mỏ
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
50 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 15 ngày)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
- Thông tư số 04/2016/TT-
BKHCN ngày 04/4/2016 của
38
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ (trước đây) quy
định về thẩm định báo cáo
đánh giá an toàn bức xạ trong
hoạt động thăm dò, khai thác
quặng phóng xạ.
20
1.014295
Quyết toán
tiền cấp quyền
khai thác
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
- Trong vòng 90
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề
nghị quyết toán
tiền cấp quyền
khai thác khoáng
sản hợp lệ đối với
trường hợp: +
Quyết toán theo
định kỳ 5 năm một
lần;
+ Quyết toán khi
gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại,
chuyển nhượng
giấy phép khai
thác khoáng sản;
+ Quyết toán khi
đóng cửa mỏ, giấy
xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng
sản, văn bản chấp
thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
phương pháp xác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải
39
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
khoáng sản hết
hiệu lực.
- Trước ngày
31/12/2026 đối
với trường hợp
quyết toán tiền
cấp quyền khai
thác khoáng sản,
tiền trúng đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản lần
đầu theo quy định
của Luật Địa chất
và khoáng sản và
được xác định
theo trữ lượng,
khối lượng
khoáng sản đã
khai thác, thu hồi
tính đến ngày
30/6/2025.
hoàn trả; mẫu văn bản trong
hồ sơ xác định, phê duyệt chi
phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm dò khoáng
sản phải hoàn trả; mẫu văn
bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản;
mẫu văn bản trong đấu giá
quyền khai thác khoáng sản.
21
1.014279
Cấp Giấy
phép khai thác
tận thu
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
30 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 10 ngày).
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
40
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản,
mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản là
5.000.000 đồng/01
giấy phép.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-
CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý
dự án đầu tư xây dựng;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường (nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường) quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
41
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
22
1.014280
Gia hạn Giấy
phép khai thác
tận thu
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
18 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 05 ngày).
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản,
mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
(gia hạn) là 2.500.000
đồng/01 giấy phép.
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
42
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
23
1.014281
Điều chỉnh
Giấy phép
khai thác tận
thu khoáng
sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh
một trong các nội
dung: điều chỉnh
khối lượng
khoáng sản; tăng
hoặc giảm công
suất khai thác;
thay đổi tên tổ
chức, cá nhân; trả
lại một phần diện
tích khai thác; một
phần diện tích bị
công bố là khu
vực cấm hoạt
động khoáng sản
hoặc khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng sản;
bổ sung khai thác
khoáng sản đi
kèm; thời hạn giải
quyết là 18 ngày
làm việc (trường
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
43
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
hợp phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 05
ngày).
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh
thay đổi tên tổ
chức, cá nhân;
thời hạn giải quyết
là 09 ngày làm
việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ.
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
24
1.014282
Trả lại Giấy
phép khai thác
tận thu
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
18 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 05 ngày)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
44
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
25
1.014283
Chấp thuận
chuyển
nhượng quyền
khai thác tận
thu khoáng
sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
18 ngày làm việc
(trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian
giải quyết có thể
kéo dài thêm tối
đa 05 ngày).
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
Theo quy định tại
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản,
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
45
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
mức thu lệ phí cấp lại
Giấy phép khai thác
khoáng sản khi
chuyển nhượng quyền
khai thác tận thu
khoáng sản là
2.500.000 đồng/01
giấy phép.
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
26
1.014256
Xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
47 ngày làm việc
(không tính thời
gian tiếp nhận hồ
sơ và thời gian tổ
chức, cá nhân
đăng ký thu hồi
khoáng sản hoàn
thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản đề
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
46
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghị tổ chức, cá
nhân đăng ký thu
hồi khoáng sản bổ
sung, hoàn thiện)
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
27
1.014285
Cấp Giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản; thời gian giải
quyết là 30 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể kéo
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
áp dụng theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
47
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
dài thêm tối đa 05
ngày).
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản; thời gian giải
quyết là 15 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 03
ngày).
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
hoạt động khoáng sản,
cụ thể:
Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng
suối:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm, mức
thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có diện
tích dưới 10 ha và
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
48
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 20.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối,
mức thu là 30.000.000
đồng/01 giấy phép.
28
1.014286
Gia hạn Giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản; thời gian giải
quyết là 25 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép khai thác
khoáng sản (gia hạn)
áp dụng theo quy định
tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sản và
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
49
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 05
ngày).
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản; thời gian giải
quyết là 13 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (trường hợp
phải bổ sung,
chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải
quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 03
ngày).
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
lệ phí cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản,
cụ thể:
Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường không sử dụng
vật liệu nổ công
nghiệp, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng
suối:
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích
dưới 10 ha và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác
khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc
loại hoạt động khai
thác khoáng sản làm
vật liệu xây dựng
thông thường có diện
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 10/2024/TT-
BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định đánh giá trữ lượng
khoáng sản và lệ phí cấp giấy
phép hoạt động khoáng sản.
50
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
tích dưới 10 ha và
công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, than bùn trừ hoạt
động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại
điểm (1) nêu trên, mức
thu là 10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông
thường có diện tích từ
10 ha trở lên và công
suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở
lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối,
mức thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép.
29
1.014287
Điều chỉnh
Giấy phép
khai thác
khoáng sản
nhóm IV
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 1 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản; thời gian giải
quyết là 25 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (không tính
thời gian tổ chức,
cá nhân hoàn
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
Không
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
51
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
- Đối với tổ chức,
cá nhân quy định
tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa
chất và khoáng
sản; thời gian giải
quyết là 13 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (không tính
thời gian tổ chức,
cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
- Trường hợp tổ
chức, cá nhân đề
nghị điều chỉnh
công suất khai
thác trong nội
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
52
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
dung giấy phép
khai thác khoáng
sản nhóm IV
(không tăng trữ
lượng hoặc khối
lượng đã cấp
phép) đối với các
mỏ khoáng sản đã
có giấy phép khai
thác khoáng sản
nhóm IV còn hiệu
lực phục vụ các dự
án, công trình
quan trọng quốc
gia, dự án đầu tư
công khẩn cấp,
công trình, hạng
mục công trình
thuộc chương
trình mục tiêu
quốc gia theo quy
định của pháp luật
về đầu tư công;
thời hạn thẩm
định là 05 ngày
làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ
sơ (không tính
thời gian tổ chức,
cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong
53
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ
sơ có văn bản đề
nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
30
1.014288
Trả lại Giấy
phép khai thác
khoáng sản
nhóm IV
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
27 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (không
tính thời gian tổ
chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp
cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có văn bản
đề nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
54
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 39/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng
cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
31
1.014289
Chấp thuận
khảo sát, đánh
giá thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV tại
khu vực
không đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
09 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (không
tính thời gian tổ
chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp
cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có văn bản
đề nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản.
55
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
32
1.014290
Xác nhận kết
quả khảo sát,
đánh giá
thông tin
chung đối với
khoáng sản
nhóm IV
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
17 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ (không
tính thời gian tổ
chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp
cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có văn bản
đề nghị tổ chức, cá
nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ).
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản.
33
1.014291
Bổ sung khối
lượng công
tác thăm dò
khi giấy phép
thăm dò
khoáng sản đã
hết thời hạn
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
15 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
56
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
- Nghị định số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân
quyền, phân cấp trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 37/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định mẫu
báo cáo, tài liệu, giấy phép và
quyết định trong hoạt động
thăm dò khoáng sản.
34
1.014292
Chấp thuận
thăm dò tại
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản,
khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng
sản đối với
khoáng sản
nhóm II,
nhóm III,
nhóm IV
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
Thời gian thẩm
định hồ sơ là 40
ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản.
57
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
35
1.014293
Chấp thuận
khai thác
khoáng sản tại
khu vực cấm
hoạt động
khoáng sản,
khu vực tạm
thời cấm hoạt
động khoáng
sản đối với
khoáng sản
nhóm II,
nhóm III,
nhóm IV
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
Thời gian thẩm
định hồ sơ là 40
ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lào Cai
(quầy giao dịch
Sở Nông nghiệp
và Môi trường) tại
địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Số 64,
đường Lý Tự
Trọng, phường
Yên Bái, tỉnh Lào
Cai.
+ Cơ sở 2: Đại lộ
Trần Hưng Đạo,
phường Cam
Đường, tỉnh Lào
Cai.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến).
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản.
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
58
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA CẤP XÃ: 02 TTHC
S
TT
Mã
số TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Cách
thức thực
hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1
1.014258
Xác nhận
đăng ký thu
hồi khoáng
sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
47 ngày làm việc
(không tính thời
gian tổ chức, cá
nhân đăng ký thu
hồi khoáng sản
hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp
cơ quan tiếp nhận
hồ sơ có văn bản
đề nghị tổ chức, cá
nhân đăng ký thu
hồi khoáng sản bổ
sung, hoàn thiện)
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến)
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản.
2
1.014259
Quyết toán
tiền cấp quyền
khai thác
khoáng sản
Nộp hồ sơ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính;
- Trực tuyến.
90 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp
quyền khai thác
khoáng sản hợp lệ
đối với đối với các
trường hợp:
- Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công cấp xã.
- Cổng dịch vụ
công (dịch vụ
công trực tuyến)
Không quy định
- Luật Địa chất và khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-
CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng
sản;
59
+ Quyết toán theo
định kỳ 5 năm một
lần;
+ Quyết toán khi
gia hạn, điều
chỉnh, cấp lại,
chuyển nhượng
giấy phép khai
thác khoáng sản;
+ Quyết toán khi
đóng cửa mỏ, giấy
xác nhận đăng ký
thu hồi khoáng
sản, văn bản chấp
thuận, cho phép
khai thác, thu hồi
khoáng sản hết
hiệu lực.
- Thông tư số 36/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và
thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 38/2025/TT-
BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về
phương pháp xác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả; mẫu văn bản trong
hồ sơ xác định, phê duyệt chi
phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm dò khoáng
sản phải hoàn trả; mẫu văn
bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt, quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản;
mẫu văn bản trong đấu giá
quyền khai thác khoáng sản.
* Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
60
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH: 23 TTHC
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
1
1.005408
Trả lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản hoặc trả lại một
phần diện tích khu vực
thăm dò khoáng sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
2
1.004481
Gia hạn Giấy phép thăm dò
khoáng sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
61
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
3
2.001814
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ Quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
62
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
4
1.004446
Cấp, điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản; cấp
Giấy phép khai thác
khoáng sản ở khu vực có dự
án đầu tư xây dựng công
trình
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
63
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
(6) Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy
định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai
thác khoáng sản;
(7) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
5
1.004434
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực chưa
thăm dò khoáng sản
(1) Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
(3)Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính
phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
(5) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(6) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(7) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định về quy chế hoạt động của
Hội đồng đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
(8) Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính quy
định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26/3/2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai
thác khoáng sản.
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
64
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
6
1.004433
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản ở khu vực đã có
kết quả thăm dò khoáng sản
được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phê duyệt
(1) Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
(2) Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
(3) Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
(4) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính
phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
(5) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(6) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(7) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định về quy chế hoạt động của
Hội đồng đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
(8) Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày
09/9/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính
quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-
CP ngày 26/3/2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền
khai thác khoáng sản.
7
2.001787
Phê duyệt trữ lượng khoáng
sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
65
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
(5) Thông tư số 44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định nội dung công tác giám
sát thi công Đề án thăm dò khoáng sản;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
8
1.004367
Đóng cửa mỏ khoáng sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
66
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
9
2.001783
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
10
2.001781
Cấp Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
67
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
(5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
11
1.004345
Chuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản
((1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
68
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
12
1.004343
Gia hạn Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
69
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
(6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
13
2.001777
Trả lại Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
14
1.004135
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản, trả lại một
phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
70
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
15
1.004132
Đăng ký khai thác khoáng
sản vật liệu xây dựng thông
thường trong diện tích dự
án xây dựng công trình (đã
được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền phê duyệt hoặc
cho phép đầu tư mà sản
phẩm khai thác chỉ được sử
dụng cho xây dựng công
trình đó) bao gồm cả đăng
ký khối lượng cát, sỏi thu
hồi từ dự án nạo vét, khơi
thông luồng lạch
1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
(5) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
16
1.004083
Chấp thuận tiến hành khảo
sát thực địa, lấy mẫu trên
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
71
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
mặt đất để lựa chọn diện
tích lập đề án thăm dò
khoáng sản
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
17
1.000778
Cấp Giấy phép thăm dò
khoáng sản
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh
vực khoáng sản;
(4) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 của Chính
phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
(5) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
72
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
(6) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ Quy định một số điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trường;
(7) Nghị định số 136/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018của Chính
phủ: Sửa đổi một số điều của các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(8) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định về đề án thăm dò khai
thác, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt
động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động
khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự,
thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản;
(9) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
18
1.013321
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
(4) Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
73
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
(5) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(6) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng
sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
(7) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm
IV;
(8) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
19
1.013322
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
(4) Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
(5) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
74
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(6) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng
sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
(7) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm
IV;
(8) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và
lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
20
1.013323
Điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
(4) Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
(5) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
75
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
(6) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng
sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
(7) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản
nhóm IV.
21
1.013324
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
(4) Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
(5) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi
trường;
(6) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng
sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
(7) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
76
STT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ
Quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh Lào Cai (trước hợp nhất)
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm
IV.
22
1.013326
Chấp thuận khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV tại
khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng
sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
(4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của
Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản nhóm
IV.
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai
23
1.013325
Xác nhận kết quả khảo sát,
đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản
nhóm IV
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng
sản;
(3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025 của Chính
phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng
sản về khai thác khoáng sản nhóm IV;
(4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều
của Luật Địa chất và khoáng sản về khai thác khoáng sản
nhóm IV.
Quyết định số 1206/QĐ-UBND
ngày 20/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa Danh mục 23 thủ tục
hành chính lĩnh vực địa chất và
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lào Cai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1067/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lào Cai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1067/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 439/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1067/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×