• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4257/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Nội vụ của UBND

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/10/2024 13:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4257/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4257/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4257/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4257/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
S: /QĐ-UBND
C
NG HÒA H
I CH
NGA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng m 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b thủ tc hành chính ni b trong h thng
hành chính nhà nưc lĩnh vc Ni vụ thuc phm vi,
chức năng qun lý ca UBND tnh Thanh Hóa
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 m 2015;
Lut sửa đi, bsung một số điều ca Luật T chức Chính phủ Lut T chc
chính quyền địa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong hthống hành chính n nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết đnh số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 ca
Chtịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th
tc hành chính nội b trong h thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Văn phòng Chính phvề việc ng bố, rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ;
Theo đề nghcủa Giám đốc SNi vụ tại Tờ trình số 842/TTr-SNV ngày
17 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh y 61 thủ tục hành chính nội b
trong hthng hành chính nhà nước lĩnh vực Ni vụ thuc phạm vi chc năng
quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa (có Ph lục kèm theo).
Điu 2. Quyết đnh y có hiệu lực thi nh ktừ ngày ký.
4257
25 10
2
Điu 3. Cnh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các sở; Trưởng các
ban, nnh cp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, th , thành phố; Ch tịch
UBND các xã, phường, th trấn; Th trưởng các cơ quan, đơn v và các tổ
chức, cá nn có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (để b/c);
- Bộ Nội vụ;
- Chtch UBND tỉnh b/c);
- Cổng thông tin đin tử tnh (đđăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
2
Phụ lục
THỦ TC NH CNH NỘI B TRONG HỆ THỐNG NH CHÍNH
N C NH VC NỘI VTHUỘC PHM VI CHC NĂNG
QUN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tịch y ban nn dân tỉnh Thanh Hóa)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
Stt Tên th tc hành cnh Lĩnh vực Cơ quan thực hin
1.
Phê duyt v trí vic làm Ni v S Ni v
2.
Phê duyt điều chnh v trí vic làm Ni v SNội v
3.
Quyết đnh thành lp t chc hành
chính thuc thm quyn UBND tnh
Ni v - SNội vụ;
- Văn phòng UBND
tỉnh
4.
Quyết đnh t chc li t chc hành
chính thuc thm quyn UBND tnh
Ni v - SNội vụ;
- Văn phòng UBND
tỉnh
5.
Quyết định gii th t chc nh chính
thuc thm quyn UBND tnh
Ni v - SNội vụ;
- Văn phòng UBND
tỉnh
6.
Quyết đnh thành lp đơn v s nghip
ng lp thuc thm quyn UBND tnh
Ni v - SNội vụ;
- Văn phòng UBND
tỉnh
7.
Quyết đnh t chc li đơn v s nghip
ng lp thuc thm quyn UBND tnh
Ni v - SNội vụ;
- Văn phòng UBND
tỉnh
8.
Quyết đnh gii th đơn v s nghip
ng lp thuc thm quyn UBND tnh
Ni v - SNội vụ;
- Văn phòng UBND
tỉnh
9.
Xét ng bc lương trước thi hn do
lp thành tích xut sc ca cán b, ng
chc, vn chức tn địa n tnh
Ni v
S Nội v
10.
Nâng bậc lương thường xuyên, nâng
ph cp tm niên vượt khung
Ni v
S Nội v
11.
Thẩm định cho ý kiến đối với công
chức các cơ quan, đơn v thuc tỉnh
chuynng tác đến các cơ quan, đơn
Ni v
S Nội v
3
Stt Tên th tc hành cnh Lĩnh vực Cơ quan thực hin
v ngoài tỉnh.
12.
C n b, công chc, viên chức đi đào
to, bồi dưỡng ngoài c
Ni v
S Nội v
13.
Cử cán b, công chức, viên chức đi đào
tạo, bồi dưỡng trong nước
Ni v - Các sở, ban, ngành;
- UBND cp huyn;
- c đơn v s
nghiệp trực thuc
UBND tỉnh.
14.
Đn bù chi p đào tạo ca cán b,
ng chc, viên chc
Ni v - Các sở, ban, ngành;
- UBND cp huyn;
- c đơn v s
nghiệp trực thuc
UBND tnh, UBND
cp huyn, các S,
ban, ngành
15.
Lp Kế hoch biên chế hàng năm ca
tnh
Ni v
S Nội v.
16.
Xin thôi gi chức v quản lý, xin thôi
vic đi với công chức, viên chức
Ni v - Các sở, ban, ngành;
- UBND cp huyn;
- c đơn v s
nghiệp trực thuc
UBND tnh, UBND
cp huyện, c sở,
ban, ngành
17. Nghỉ hưu đối với công chức, viên chức
Ni v - Các sở, ban, ngành;
- UBND cp huyn;
- c đơn v s
nghiệp trực thuc
UBND tnh, UBND
cp huyn, các S,
ban, ngành
18.
Đánh giá, xếp loại chất lượng cán b,
công chức, viên chức
Ni v - Các sở, ban, ngành;
- UBND cp huyn;
- c đơn v s
nghiệp trực thuc
UBND tnh, UBND
cp huyn, các S,
ban, ngành
19.
B nhiệm vào ngch ng chức, xếp
Ni v
Cơ quan, đơn v quản
4
Stt Tên th tc hành cnh Lĩnh vực Cơ quan thực hin
lương đi vi người hoàn tnh chế đ
tp sự
lý ng ch
c (cơ
quan, đơn v nơi
người hoàn thành chế
độ tập sự).
20.
B nhiệm vào ngạch viên chức, xếp
lương đi vi người hoàn tnh chế đ
tp sự.
Ni v Đơn v s nghip
ng lp qun lý vn
chc.
21.
B nhiệm lãnh đo cấp sở và tương
đương
Ni v
S Nội v
22.
B nhim lãnh đạo cấp phòng thuc Sở
và tương đương
Ni v Các sở, ban, ngành và
tương đương
23.
B nhiệm lại lãnh đạo cấp sở và tương
đương
Ni v
S Nội v
24.
B nhiệm lại nh đo cp phòng thuc
S và tương đương
Ni v Các sở, ban, nnh và
tương đương
25.
Điu đng công chức trong tỉnh.
Ni v Cơ quan, t chức, đơn
v qun lý công chức
hoc được phân cấp
thực hiện.
26.
Bit phái ng chức trong tỉnh.
Ni v Cơ quan, t chức, đơn
v qun lý công chức
hoc được phân cấp
thực hiện
27.
Quy hoạch cán b Ni v
- Các sở, ban, ngành;
- UBND cấp huyn;
- Các đơn v s
nghiệp trực thuc
UBND tỉnh, UBND
cp huyện
28.
Tng thưởng Bng khen ca Chủ tch
UBND tnh cho tập th, cá nn.
Ni v
SNội v
(Ban TĐKT tỉnh)
29.
Tng C thi đua của UBND tnh cho
tập th.
Ni v
SNội v
(Ban TĐKT tỉnh)
30.
Tng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp
tỉnh”.
Ni v
SNội v
(Ban TĐKT tỉnh)
31.
Tng danh hiu Tập thể Lao đng xuất
sc”.
Ni v
SNội v
(Ban TĐKT tỉnh)
5
Stt Tên th tc hành cnh Lĩnh vực Cơ quan thực hin
32.
Tng C thi đua của UBND tỉnh theo
chuyên đ
Ni v
SNội v
(Ban TĐKT tỉnh)
33.
Tng thưởng Bng khen ca Chủ tch
UBND tnh theo chuyên đ
Ni v
SNội v
(Ban TĐKT tỉnh)
34.
Tng thưởng Bng khen ca Chủ tch
UBND tnh v thành ch đt xuất
Ni v
SNội v
(Ban TĐKT tỉnh)
35.
Tng Giấy khen của Ch tịch UBND
cp huyn theo công trạng
Ni v
UBND cấp huyn
(Phòng Nội vụ)
36.
Tng danh hiu Lao đng tiên tiến
thuc thm quyn ca Ch tịch UBND
cp huyn
Ni v
UBND cấp huyn
(Phòng Nội vụ)
37.
Tng danh hiệu Tập th Lao đng tiên
tiến” thuc thẩm quyn của Chủ tịch
UBND cp huyn
Ni v
UBND cấp huyn
(Phòng Nội vụ)
38.
Tng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở”
thuc thm quyn ca Ch tịch UBND
cp huyn
Ni v
UBND cấp huyn
(Phòng Nội vụ)
39.
Tng Giấy khen của Ch tịch UBND
cp huyn v tnh tích đt xuất
Ni v
UBND cấp huyn
(Phòng Nội vụ)
40.
Đề ngh hy b quyết đnh tặng danh
hiu thi đua hoặc hình thức khen
thưởng, thu hi hiện vt khen tởng và
tiền thưởng.
Ni v
SNội v
(Ban TĐKT tỉnh)
41.
Tước hoc phc hi danh hiu vinh d
Nhà nước
Ni v
SNội v
(Ban TĐKT tỉnh)
42.
Cấp th cán b, ng chức lần đu. Ni v S Ni v
43.
Cấp đi th cán bộ, ng chức (trường
hợp thay đi thông tin ghi trên th; thẻ
bmất, b hỏng…).
Ni v S Ni v
44. Thu hồi th cán b, công chức. Ni v S Ni v
45.
Xét chuyển ngch công chức. Ni v S Ni v
46.
Thi nâng ngch từ ngạch nhân vn
hoặc tương đương n ngạch cán s
hoặc tương đương; t ngạch cán sự
hoặc tương đương n ngạch chuyên
viên hoặc tương đương
Ni v SNội v
6
Stt Tên th tc hành cnh Lĩnh vực Cơ quan thực hin
47.
Thi ng ngạch ng chức từ chuyên
viên và tương đương lên chuyên viên
chính và tương đương.
Ni v SNội v
48.
Xét nâng ngch công chc lên ngch
chuyên vn cao cp, chuyên vn
chính, chuyên viên, cán s.
Ni v SNội v
49.
Tiếp nhn vào làm công chc (theo quy
đnh ti khon 1 Điu 18 Ngh đnh s
138/2020/NĐ-CP).
Ni v
- S Ni v;
- c s, ban ngành
cp tnh; UBND các
huyn, th xã, thành
ph.
50.
Tinh giản biên chế đi với cán b, ng
chức, viên chức.
Ni v
- Các s, ban, nnh;
- UBND cp huyn;
- Các đơn v s
nghip trc thuc
UBND tnh, UBND
cp huyn, các s,
ban, ngành
51.
Luân chuyn công chức lãnh đo, qun
Ni v SNội v
52.
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
t Lưu tr viên trung cấp lên Lưu tr
viên.
Ni v
- Các sở, ban, nnh;
- UBND cp huyn;
- c đơn v s
nghiệp trực thuc
UBND tnh, UBND
cp huyn, các S,
ban, ngành
53.
Xét thăng hạng chc danh ngh nghip
t Lưu tr viên lên Lưu trữ viên chính
Ni v SNội v
54.
Bit phái viên chức trong tỉnh Ni v S Nội v
55.
Xét chuyn chc danh ngh nghip
viên chc
Ni v SNội v
56.
B nhim viên chức lãnh đạo qun lý Ni v SNội v
57.
B nhim li vn chức lãnh đo qun
Ni v SNội v
58.
Kéo i thi gian gi chc v đến tui
ngh hưu đi vi công chc
Ni v
- Các s, ban, nnh;
- UBND cp huyn;
- Các đơn v s
7
Stt Tên th tc hành cnh Lĩnh vực Cơ quan thực hin
nghi
p tr
c thu
c
UBND tnh, UBND
cp huyn, các S,
ban, ngành
59.
Kéo i thi gian gi chc v đến tui
ngh hưu đi vi công chc
Ni v
- Các s, ban, nnh;
- UBND cp huyn;
- Các đơn v s
nghip trc thuc
UBND tnh, UBND
cp huyn, các s,
ban, ngành.
60.
Thm đnh cho ý kiến đối vi công
chc có chức danh Giáo sư, Phó Giáo
sư, hc v Tiến sĩ thuc các cơ quan,
đơn v trong tnh chuyn công tác đến
các cơ quan, đơn v ngoài tnh.
Ni v SNội v
61.
Cán b, công chc, vn chức trong cơ
quan, đơn v khi nhà nước thuc tnh
chuyn đến các tnh, tnh phố, cơ
quan, đơn v ca Trung ương, khối
Đảng, đoàn thể ca tnh.
Ni v
- Các s, ban, nnh;
- UBND cp huyn;
- Các đơn v s
nghip trc thuc
UBND tnh, UBND
cp huyn, các S,
ban, ngành.
8
PHN II. NI DUNG C TH CA TTHC NI B
Th tc 01: P duyệt vtrí vic làm
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
- Bước 1: c cơ quan, tổ chc xây dựng Đ án v trí vic làm, cơ cu
ngch công chc ca cơ quan, đơn vị mình, gi v S Ni v đ thm định, p
duyt.
- c 2: Trong thi hn 40 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ, S
Ni v thc hin thm đnh, phê duyt v trí vic làm, cu ngch công chc
đi với cơ quan, tổ chc.
Trường hp h sơ chưa đầy đ hp l, S Ni v chuyn tr li h sơ cho
cơ quan, t chc y dựng Đ án đ hoàn thin.
2. ch thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng phn
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
- Văn bản đ ngh phê duyt v trí việc làm, cơ cu ngch công chc;
- Đề án v trí việc làm, cu ngch công chc;
- Bản sao các n bn ca cơ quan có thẩm quyền quy đnh chc năng,
nhim v, quyn hn cơ cu t chc ca cơ quan, t chc, quy trình qun lý
chuyên n, nghip v theo quy đnh ca pp lut chuyên ngành.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: 40 ngày làm vic, k t ngày nhn được đ h sơ.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, t chc hành
chính cp tnh; UBND các huyn, th , thành ph.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S Ni v.
9
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: Phòng T chc, biên chế
thuc S Ni v.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Văn bản p duyt v trí vic
làm, cơ cấu ngch công chc ca cơ quan, tổ chc nh chính.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh chính: Kng
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 ca Chính ph v v trí
vic làm và biên chế ng chc.
- Quyết đnh s 1121/QĐ-BNV ngày 24/12/2020 ca B Ni v Quy đnh
v v trí vic làm và biên chếng chc thuc phm vi quản lý nhà nước ca B
Ni v.
- Quyết đnh s 940/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 ca Ch tch UBND tnh
Thanh Hóa v vic y quyn p duyt v rí việc làm, điu chnh v trí vic làm
và cơ cu ngch công chức đi với cơ quan, t chc hành chính.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
10
Th tục 02: Phê duyt điều chnh vị trí việc làm
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy định).
1.2. Địa đim thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
- ớc 1: c cơ quan, tổ chc xây dựng Đ án điu chnh v trí vic làm,
cơ cấu ngch công chc của quan, đơn vị mình, gi v S Ni v đ thm
đnh, phê duyt.
- c 2: Trong thi hn 40 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ, S
Ni v thc hin thm đnh, phê duyt điu chnh v trí vic làm, cơ cu ngch
ng chức đi với cơ quan, t chc.
Trường hp h sơ chưa đầy đ hp l, S Ni v chuyn tr li h sơ cho
cơ quan, t chc y dựng Đ án điu chnh đ hoàn thin.
2. ch thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng phn
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
- Văn bn đ ngh phê duyệt điu chnh v t vic làm, cơ cu ngch
ng chc;
- Đề án điu chnh v trí việc làm, cơ cu ngch công chc;
- Bản sao các n bn ca cơ quan có thẩm quyền quy đnh chc ng,
nhim v, quyn hn cơ cu t chc ca cơ quan, t chc, quy trình qun lý
chuyên n, nghip v theo quy đnh ca pp lut chuyên ngành.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: 25 ngày làm vic, k t ngày nhn được đ h sơ.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, t chc hành
chính cp tnh, UBND các huyn, th xã, thành ph.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S Ni v.
11
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh cnh: Phòng T chc, biên chế
thuc S Ni v.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bn p duyt điu chnh
v trí việc làm, cơ cu ngch công chc của cơ quan, tổ chc hành chính.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh chính: Kng.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 ca Chính ph v v trí
vic làm và biên chế ng chc.
- Quyết đnh s 1121/QĐ-BNV ngày 24/12/2020 ca B Ni v Quy đnh
v v trí vic làm biên chếng chc thuc phm vi quản lý nhà nước ca B
Ni v.
- Quyết đnh s 940/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 ca Ch tch UBND tnh
Thanh Hóa v vic y quyn phê duyt v trí việc làm, điu chnh v trí vic làm
và cơ cu ngch công chức đi với cơ quan, tổ chc hành chính.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
12
Th tục 03: Quyết định thành lập tổ chức hành chính thuc thm
quyn ca UBND tnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin:
- S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Lợi, pờng Tân Sơn, thành
ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h sơ đ ngh thẩm đnh Đ án thành
lp t chc nh chính.
- Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S 35 Đi l Lê Lợi, phường Lam
Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h sơ trình UBND tnh ban
hành quyết đnh thành lp t chc hành chính.
1.3. Tnh t thc hin:
- ớc 1: quan, tổ chức đề ngh thành lp t chc hành chính phi gi
d thảo đ án, t trình d tho văn bản của cơ quan hoặc người có thm
quyn quyết đnh thành lập đến các quan, tổ chc liên quan theo quy đnh ca
pháp luật đ ly ý kiến tham gia bng văn bn đi vi vic thành lp t chc
hành chính trước khi gi cơ quan có thẩm quyn quyết đnh.
- Bước 2: quan, tổ chức đề ngh thành lp t chc hành cnh gi h
sơ đến cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước v lĩnh vc t chc b
máy thuc y ban nn dân cp tnh (S Ni v).
- c 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo
quy định, S Ni v thc hin thm định và n bn thẩm định gửi cơ quan,
t chức đề ngh thành lp.
Trường hp h sơ chưa đầy đ hp l, S Ni v chuyn tr li h sơ cho
cơ quan, t chc đ ngh thành lp t chức hành chính để hoàn thin.
- ớc 4: Trên cơ s n bn thm định ca S Ni v, cơ quan, tổ chc
đ ngh thành lp t chc nh chính hoàn thin h sơ, trình UBND tnh xem
xét, quyết đnh.
- Bưc 5: Trong thi hn 10 ny làm vic, k t ngày nhn được h sơ
của cơ quan, đơn vị đ ngh thành lp t chc hành cnh, UBND tnh xem xét,
ban hành quyết đnh thành lp t chc hành chính.
Trường hợp không đng ý vic thành lp t chc hành chính, UBND tnh
13
ý kiến bng văn bn (gi lý do) gửi cơ quan, tổ chc đề ngh thành lp t
chc hành chính.
2. ch thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng phn
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
3.1.1. H sơ gi cơ quan, tổ chc thm đnh:
- Văn bản đ ngh thm đnh được tên, đóng du của cơ quan, t chc
đ ngh tnh lập theo quy đnh;
- D tho t trình thành lp t chc nh chính;
- D tho đ án thành lp t chc nh chính;
- D thảo văn bản của cơ quan hoặc ngưi có thm quyn quyết đnh
thành lp t chc nh chính;
- Ý kiến bằng văn bn ca các cơ quan liên quan về vic thành lp t chc
hành chính;
- Báo cáo của cơ quan, tổ chức đề ngh thành lp v vic tiếp thu, gii
trình ý kiến của các cơ quan liên quan.
3.1.2. H sơ trình UBND tnh quyết đnh thành lp t chc hành chính:
- T trình của cơ quan, tổ chc đề ngh thành lp t chc nh chính;
- Đề án thành lp t chc hành chính;
- D thảo văn bản của cơ quan hoặc ngưi có thm quyn quyết đnh
thành lp t chc nh chính;
- Văn bản thm đnh của cơ quan có thẩm quyn;
- Báo cáo ca cơ quan đ ngh thành lp v vic tiếp thu, gii trình ý kiến
của cơ quan thẩm đnh;
- Báo cáo của cơ quan, tổ chức đề ngh thành lp v vic tiếp thu, gii
trình ý kiến của các cơ quan liên quan (kèm theo văn bn tham gia ý kiến ca
các cơ quan liên quan) và các tài liệu khác liên quan đến thành lp t chc
hành chính.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
14
- Thi hn thc hin thm đnh: 10 ny làm vic, k t ny nhận đ h
sơ theo quy đnh.
- Thi hn ban nh quyết đnh thành lp t chc hành chính: 10 ngày làm
vic, k t ngày nhận đ h sơ theo quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, t chc đ ngh
thành lp t chc nh chính.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni vụ, Văn phòng
UBND tnh.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bn thm đnh; Quyết
đnh thành lp t chc nh chính thuc thm quyn ca UBND tnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh chính:
T chức hành chính được thành lp khi đáp ứng đ các điu kiện sau đây:
a) Có cơ s pháp lý;
b) Đáp ng các tiêu chí thành lp theo quy đnh ca pp lut;
c) Có phm vi, đốing qun lý n nước theo ngành, lĩnh vực hoặc lĩnh
vc qun lý ni b ca t chc nh chính;
d) Có chức năng, nhim v, quyn hn không chng co vi chức ng,
nhim v, quyn hn ca t chc hành chính khác;
đ) Loại hình và quy mô t chc hành cnh được tnh lp phi phù hp
vi chức ng, nhim v, quyn hn ca t chc và yêu cu ci cáchnh cnh
nhà nước.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 158/2018/NĐ-CP ny 22/11/2018 ca Chính ph quy
đnh v tnh lp, t chc li, gii th t chc hành chính.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
15
Th tc 04: Quyết định t chức li t chức nh chính thuc thẩm
quyn ca UBND tnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin:
- S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Lợi, pờng Tân Sơn, thành
ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h sơ đ ngh thm đnh Đ án t hc
li t chc nh chính.
- Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S 35 Đi l Lê Lợi, phường Lam
Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h sơ trình UBND tnh ban
hành quyết đnh t chc li t chc hành chính.
1.3. Tnh t thc hin:
- Bước 1: quan, t chc đề ngh t chc li t chc hành chính phi
gi d thảo đề án, t trình d tho văn bn ca cơ quan hoc ni có thm
quyn quyết đnh t chc lại đến các cơ quan, t chức liên quan theo quy đnh
ca pháp luật đ ly ý kiến tham gia bằng văn bản đi vi vic t chc li t
chc nh chính trước khi gửi cơ quan có thẩm quyn quyết đnh.
- ớc 2: quan, tổ chức đề ngh t chc li t chc hành chính gi h
sơ đến cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước v lĩnh vc t chc b
máy thuc y ban nn dân cp tnh (S Ni v).
- c 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo
quy định, S Ni v thc hin thm định và n bn thẩm định gửi cơ quan,
t chức đề ngh t chc li.
Trường hp h sơ chưa đầy đ hp l, S Ni v chuyn tr li h sơ cho
cơ quan, t chc đ ngh t chc li t chức hành chính để hoàn thin.
- ớc 4: Trên cơ s n bn thm định ca S Ni v, cơ quan, tổ chc
đ ngh t chc li t chc hành cnh hoàn thin h sơ, trình UBND tnh xem
xét, quyết đnh.
- Bưc 5: Trong thi hn 10 ny làm vic, k t ngày nhn được h sơ
của cơ quan, đơn vị đ ngh t chc li t chc hành chính, UBND tnh xem xét,
ban hành quyết đnh t chc li t chc nh chính.
Trường hp không đồng ý vic t chc li t chc hành chính, UBND
16
tnh có ý kiến bằng văn bn (gi lý do) gửi cơ quan, tổ chức đ ngh t chc
li t chc nh chính.
2. ch thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng phn
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
3.1.1. H sơ gi cơ quan, tổ chc thm đnh:
- Văn bản đ ngh thm đnh được tên, đóng du của cơ quan, t chc
đ ngh t chc lại theo quy đnh;
- D tho t trình t chc li t chc hành chính;
- D tho đ án t chc li t chc nh chính;
- D tho văn bn của cơ quan hoc người có thm quyn quyết đnh t
chc li t chc nh chính;
- Ý kiến bằng n bn của các cơ quan liên quan về vic t chc li t
chc hành chính;
- Báo cáo của cơ quan, t chc đề ngh t chc li v vic tiếp thu, gii
trình ý kiến của các cơ quan liên quan.
3.1.2. H sơ trình UBND tnh quyết đnh t chc li t chc hành chính:
- T trình của cơ quan, tổ chc đề ngh t chc li t chc hành chính;
- Đề án t chc li t chc nh chính;
- D tho văn bn của cơ quan hoc người có thm quyn quyết đnh t
chc li t chc nh chính;
- Văn bản thm đnh của cơ quan có thẩm quyn;
- Báo cáo ca cơ quan đ ngh t chc li v vic tiếp thu, gii trình ý kiến
của cơ quan thẩm đnh;
- Báo cáo của cơ quan, tổ chc đề ngh t chc li v vic tiếp thu, gii
trình ý kiến của các cơ quan liên quan (kèm theo văn bn tham gia ý kiến ca
các cơ quan liên quan) và các i liệu khác có liên quan đến t chc li t chc
hành chính.
- Các n bản của cơ quan, tổ chc có thm quyn c nhn vic hoàn
thành nga vụ v tài chính, tài sn, đt đai, các khon vay, n phi tr và các
vn đ khác có liên quan (nếu có).
17
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
- Thi hn thc hin thm đnh: 10 ny làm vic, k t ny nhận đ h
sơ theo quy đnh.
- Thi hn ban nh quyết đnh t chc li t chc hành cnh: 10 ngày
làm vic, k t ngày nhận đ h sơ theo quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, t chc đ ngh
t chc li t chc nh chính.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni vụ, Văn phòng
UBND tnh.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bn thm đnh; Quyết
đnh t chc li t chc nh chính thuc thm quyn ca UBND tnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành chính:
T chức hành chính được t chức li trong các tờng hợp sau:
a) T chức hành chính được tổ chc lại khi có sđiều chỉnh về chức
năng, nhim vụ, quyn hạn, cơ cấu t chức, phạm vi, đi tượng qun lý theo quy
đnh ca cơ quan hoc người có thm quyền;
b) Tổ chức hành chính được t chc li khi hot động kng hiu qu
theo đánh giá ca cơ quan có thẩm quyền quản lý. Vic t chức lại để hình tnh
t chức nh chính mới phi đáp ứng các tiêu chí, điều kin thành lp t chức
hành chính quy đnh tại khoản 1 Điều 5 Nghị đnh s 158/2018/NĐ-CP.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 158/2018/NĐ-CP ny 22/11/2018 ca Chính ph quy
đnh v thành lp, t chc li, gii th t chc hành chính.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
18
Th tục 05: Quyết định giải th t chc hành chính thuc thẩm quyền
của UBND tnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin:
- S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Lợi, pờng Tân Sơn, thành
ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h sơ đ ngh thm đnh Đ án gii
th t chc nh chính.
- Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S 35 Đi l Lê Lợi, phường Lam
Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h sơ trình UBND tnh ban
hành quyết đnh gii th t chc nh chính.
1.3. Tnh t thc hin:
- Bước 1: quan, t chc đề ngh gii th t chc hành chính phi gi
d thảo đ án, t trình d tho văn bản của cơ quan hoc người có thm
quyn quyết đnh gii th đến các cơ quan, t chức liên quan theo quy đnh ca
pháp luật đ ly ý kiến tham gia bng n bản đi vi vic gii th t chc hành
cnh trưc khi gửi cơ quan có thẩm quyn quyết đnh.
- ớc 2: quan, tổ chc đ ngh gii th t chc hành chính gi h sơ
đến cơ quan chuyên môn tham mưu qun lý n nước v lĩnh vc t chc b
máy thuc y ban nn dân cp tnh (S Ni v).
- c 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo
quy định, S Ni v thc hin thm đnh n bn thẩm đnh gửi cơ quan,
t chức đề ngh gii th.
Trường hp h sơ chưa đầy đ hp l, S Ni v chuyn tr li h sơ cho
cơ quan, t chc đ ngh gii th t chức nh chính để hoàn thin.
- ớc 4: Trên cơ s n bn thm định ca S Ni v, cơ quan, tổ chc
đ ngh gii th t chc nh chính hoàn thin h sơ, trình UBND tnh xem xét,
quyết đnh.
- Bưc 5: Trong thi hn 10 ny làm vic, k t ngày nhn được h sơ
của cơ quan, đơn vị đ ngh gii th t chc nh chính, UBND tnh xem t,
ban hành quyết đnh gii th t chc nh chính.
Trường hợp không đng ý vic gii th t chc nh chính, UBND tnh
19
ý kiến bằng văn bn (gi lý do) gi cơ quan, t chức đề ngh gii th t
chc hành chính.
2. ch thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến qua H thng phn
mm qun lý văn bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phn h :
3.1.1. H sơ gi cơ quan, tổ chc thm đnh:
- Văn bản đ ngh thm đnh được tên, đóng du của cơ quan, t chc
đ ngh gii th theo quy đnh;
- D tho t trình gii th t chc nh chính;
- D tho đ án gii th t chc nh chính;
- D tho n bn ca cơ quan hoặc ni có thm quyn quyết đnh gii
th t chc nh chính;
- Ý kiến bng n bn của các cơ quan liên quan về vic gii th t chc
hành chính;
- Báo cáo ca cơ quan, tổ chức đề ngh gii th v vic tiếp thu, gii trình
ý kiến của các cơ quan liên quan.
3.1.2. H sơ trình UBND tnh quyết đnh gii th t chc hành chính:
- T trình của cơ quan, tổ chc đề ngh gii th t chc hành chính;
- Đề án gii th t chc nh chính;
- D tho n bn ca cơ quan hoặc ni có thm quyn quyết đnh gii
th t chc nh chính;
- Văn bản thm đnh của cơ quan có thẩm quyn;
- Báo cáo của cơ quan đ ngh gii th v vic tiếp thu, gii trình ý kiến
của cơ quan thẩm đnh;
- Báo cáo ca cơ quan, tổ chức đề ngh gii th v vic tiếp thu, gii trình
ý kiến của các cơ quan liên quan (kèm theo n bn tham gia ý kiến của các cơ
quan liên quan) và các i liệu khác có liên quan đến gii th t chc nh chính.
- Các n bản của cơ quan, tổ chc có thm quyn c nhn vic hoàn
thành nga vụ v tài chính, tài sn, đt đai, các khon vay, n phi tr và các
vn đ khác có liên quan (nếu có).
20
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
- Thi hn thc hin thm đnh: 10 ny làm vic, k t ny nhận đ h
sơ theo quy đnh.
- Thi hn ban nh quyết đnh gii th t chc nh cnh: 10 ngày làm
vic, k t ngày nhận đ h sơ theo quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, t chc đ ngh
gii th t chc nh chính.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni vụ, Văn phòng
UBND tnh.
- Cơ quan phi hợp: Các quan, đơn v có liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: n bn thm đnh Đề án;
Quyết đnh gii th t chc nh chính thuc thm quyn ca UBND tnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thtc hành chính: T chức hành
cnh được gii th trong trường hợp tổ chức đó không còn chức ng, nhim
v, phạm vi, đối tượng quản lý.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 158/2018/NĐ-CP ny 22/11/2018 ca Chính ph quy
đnh v thành lp, t chc li, gii th t chc hành chính.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
21
Th tục 06: Quyết đnh thành lập đơn vsnghip công lập thuộc
thm quyn của UBND tỉnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin:
- S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Lợi, pờng Tân Sơn, thành
ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h đ ngh thm đnh Đề án thành
lập đơn v s nghip công lp.
- Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S 35 Đi l Lê Lợi, phường Lam
Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h sơ trình UBND tnh ban
hành quyết đnh thành lập đơn v s nghip công lp.
1.3. Tnh t thc hin:
- Bưc 1: Cơ quan, t chức đ nghị thành lập đơn v snghip công lập
phải gửi dtho đề án, ttrình và dtho văn bản ca cơ quan hoặc nời có
thẩm quyn quyết đnh tnh lập đến các cơ quan, tổ chức liên quan theo quy
đnh của pháp luật đ lấy ý kiến tham gia bằng văn bn đi với việc thành lập
đơn v snghip công lập trước khi gửi cơ quan, tổ chức có thẩm quyn thẩm
đnh.
- Bước 2: quan, t chc đề ngh thành lập đơn v s nghip công lp
gi h sơ đến quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước v lĩnh vc t
chc b máy thuc y ban nhân dân cp tnh (S Ni v); đi với các cơ quan,
tổ chc liên quan để phi hợp hoặc để biết thì ch ghi tên các cơ quan, t chức
đó vào mục nơi nhận của văn bn hoc ttrình đnghị thành lập (trưng hợp
pp luật chuyên nnh quy đnh khác thì thực hiện theo quy đnh ca pp
luật chuyên ngành).
- c 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo
quy định, S Ni v thc hin thm định và n bn thẩm định gửi cơ quan,
t chức đề ngh thành lp.
Trường hp h sơ chưa đầy đ hp l, S Ni v chuyn tr li h sơ cho
cơ quan, t chc đ ngh thành lập đơn vị s nghip công lp để hoàn thin.
- ớc 4: Trên cơ s n bn thm định ca S Ni v, cơ quan, tổ chc
đ ngh thành lp đơn vị s nghip công lp hoàn thin h sơ, trình UBND tnh
xem t, quyết đnh.
22
- Bưc 5: Trong thi hn 25 ny làm vic, k t ngày nhn được h sơ
của cơ quan, đơn vị đ ngh tnh lập đơn v s nghip công lp, UBND tnh
xem t, ban hành quyết đnh thành lp đơn vị s nghip công lp.
Trường hợp không đng ý vic thành lp đơn v s nghip công lp,
UBND tnh có ý kiến bng n bn (nêu lý do) gửi cơ quan, tổ chức đề ngh
thành lp đơn v s nghip công lp.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti S Ni v hoc Trc tuyến qua H
thng phn mm qun lý văn bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phần hsơ:
3.1.1. H sơ gi cơ quan, tổ chc thm đnh:
a) Văn bn đ ngh thẩm đnh được tên, đóng du của cơ quan, tổ chc
đngh thành lập theo quy đnh;
b) Dthảo tờ tnh thành lập đơn v snghip công lập;
c) Dự tho đ án thành lp đơn v snghiệp công lập;
d) D thảo văn bn của cơ quan hoc nời có thẩm quyền quyết định
thành lp đơn vị snghiệp công lp; dthảo quy chế tổ chức và hoạt động ca
đơn v s nghiệp công lập các tài liu kc có liên quan (giy tờ đất đai, kinh
p, ngun nn lực);
đ) Ý kiến bng văn bản của các cơ quan, tổ chức liên quan vviệc thành
lập đơn vị snghip công lp;
e) o cáo của cơ quan, tổ chức đ ngh thành lập về việc tiếp thu, gii
trình ý kiến của các cơ quan, tổ chức liên quan;
g) Các nội dung khác thực hin theo quy đnh ca pháp luật chun ngành
và ớng dn của b quản lý ngành, lĩnh vực.
3.1.2. H sơ trình UBND tnh quyết đnh thành lp đơn vị s nghip công
lp:
a) Ttrình ca cơ quan, tchức đ ngh thành lp đơn v snghiệp công
lập;
b) Đán thành lập đơn vị s nghip công lập;
c) D thảo văn bn của cơ quan hoc nời có thẩm quyền quyết định
thành lập đơn vị snghip công lp; dthảo quy chế t chc và hoạt động ca
23
đơn v s nghiệp công lập các tài liu kc có liên quan (giy tờ đất đai, kinh
p, ngun nn lực);
d) Văn bản thẩm đnh caquan, tổ chức có thẩm quyền;
đ) Báo cáo của quan, tổ chức đ ngh thành lp v vic tiếp thu, giải
trình ý kiến của cơ quan, tổ chức thẩm đnh;
e) o cáo ca cơ quan, tổ chức đ ngh thành lập v vic tiếp thu, giải
trình ý kiến ca các cơ quan, t chức liên quan (kèm theo n bn tham gia ý
kiến ca các cơ quan, tổ chức liên quan) và các tài liu khác có liên quan đến
thành lp đơn v s nghip công lp;
g) Các nội dung khác thực hin theo quy đnh ca pháp luật chun ngành
và ớng dn của b quản lý ngành, lĩnh vực.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: 35 ngày làm vic, k t ngày nhn được đ h sơ.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, t chc đ ngh
thành lp đơn vị s nghip công lp.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni vụ, Văn phòng
UBND tnh.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bn thm đnh; Quyết
đnh thành lp đơn v s nghip công lp thuc thm quyn ca UBND tnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh:
Điều kin thành lập đơn v snghiệp ng lp:
a) Phù hợp với quy hoạch nnh quc gia hoc quy hoch mạng lưới các
đơn vị snghip công lập (nếu có) đã được cp có thẩm quyền phê duyệt;
b) Đáp ứng đtiêu chí thành lập đơn vị sự nghip công lập theo quy đnh
của pháp luật chun ngành;
c) Xác đnh rõ mục tiêu, chức năng, nhiệm vcủa đơn v cung cp dịch
24
v snghiệp công, phục vụ quản lý nhà nước;
d) Đảm bo slượng người làm vic ti thiu là 15 nời (trừ các đơn vị
s nghip công lập cung ứng dch v s nghiệp công cơ bn, thiết yếu được
thành lập theo quy đnh ca pp luật chuyên nnh). Đối với đơn v s nghiệp
công lập tự bo đm chi tờng xuyên, đơn vị snghip công lp tự bo đm
chi thưng xun chi đu tư, khi thành lp các đơn vị này thì s lượng người
làm vic là viên chc tối thiểu được xác đnh theo Đề án thành lập. Đi với các
đơn v snghip tự bo đảm chi thưng xun chi đu, hoạt động theo cơ
chế doanh nghip t s lượng nời làm vic tối thiểu bao gồm viên chức và
người làm chuyên môn, nghip vụ theo chế đ hợp đng lao đng. Đi với đơn
v sự nghiệp công lập ớc ngoài thì s lượng người làm vic do Th tướng
Chính php duyệt trong Đề án thành lp đơn v snghip công lập;
đ) Có trụ slàm vic hoặc đ án cấp đt y dựng trslàm việc đã được
cấp có thm quyn phê duyệt (trường hợp y dựng trụ sở mới); trang thiết b
cần thiết ban đu; ngun nhân s kinh phí hoạt động theo quy đnh của pháp
luật;
e) Đơn vị snghiệp công lập nước ngoài: Ngoài vic đáp ứng các điu
kiện quy đnh tại các điểm a, b, c, d, đ khoản này, cn bo đm phù hợp với
cnh sách đối ngoại ca Đảng, Nhà nước tha thun gia Chính phủ ớc
Cng hòa hội ch nghĩa Vit Nam và Chính phủ nước stại về vic thành lp
và hoạt đng của đơn vị snghiệp công lp.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Ngh định s 120/2020/NĐ-CP ny 07/10/2020 ca Chính ph quy
đnh v thành lp, t chc li, gii th đơn v s nghip công lp.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
25
Th tc 07: Quyết định tổ chc li đơn vs nghip công lp thuộc
thm quyn của UBND tỉnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin:
- S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Lợi, pờng Tân Sơn, thành
ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h đ ngh thm định Đ án t
chc li đơn v s nghip công lp.
- Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S 35 Đi l Lê Lợi, phường Lam
Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h sơ trình UBND tnh ban
hành quyết đnh t chc lại đơn v s nghip công lp.
1.3. Tnh t thc hin:
- c 1: Cơ quan, tổ chức đ nghị tổ chức lại đơn v s nghip công lập
phải gửi dtho đề án, ttrình và dtho văn bản ca cơ quan hoặc nời có
thẩm quyn quyết đnh tổ chc lại đến các cơ quan, t chức liên quan theo quy
đnh ca pháp luật đ ly ý kiến tham gia bằng văn bn đi với việc tổ chức lại
đơn v snghip công lập trước khi gửi cơ quan, tổ chức có thẩm quyn thẩm
đnh.
- ớc 2: quan, tổ chức đề ngh t chc lại đơn v s nghip công lp
gi h sơ đến quan chuyên môn tham mưu quản lý nhà nước v lĩnh vc t
chc b máy thuc y ban nhân dân cp tnh (S Ni v); đi với các cơ quan,
tổ chc liên quan để phi hợp hoặc để biết thì ch ghi tên các cơ quan, t chức
đó o mục nơi nhận ca văn bản hoc ttrình đnghị tổ chức lại (trường hợp
pp luật chuyên nnh quy đnh khác thì thực hiện theo quy đnh ca pp
luật chuyên ngành).
- c 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo
quy định, S Ni v thc hin thm định và n bn thẩm định gửi cơ quan,
t chức đề ngh t chc li.
Trường hp h sơ chưa đầy đ hp l, S Ni v chuyn tr li h sơ cho
cơ quan, t chc đ ngh t chc lại đơn vị s nghip ng lập để hoàn thin.
- ớc 4: Trên cơ s n bn thm định ca S Ni v, cơ quan, tổ chc
đ ngh t chc li đơn v s nghip công lp hoàn thin h sơ, trình UBND tỉnh
xem t, quyết đnh.
26
- Bưc 5: Trong thi hn 25 ny làm vic, k t ngày nhn được h sơ
của cơ quan, đơn vị đ ngh t chc li đơn vị s nghip công lp, UBND tnh
xem t, ban hành quyết đnh t chc li đơn v s nghip công lp.
Trường hp không đồng ý vic t chc lại đơn v s nghip công lp,
UBND tnh có ý kiến bng n bn (nêu lý do) gửi cơ quan, tổ chức đề ngh
t chc li đơn v s nghip công lp.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti S Ni v hoc Trc tuyến qua H
thng phn mm qun lý văn bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) Ttrình ca cơ quan, tchức đề ngh tổ chức lại đơn v snghiệp công
lập;
b) Đán tổ chức li đơn v snghip công lp;
c) Dự thảo văn bn của cơ quan hoặc người có thm quyền quyết định tổ
chức li đơn vị sự nghiệp công lp;
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: 35 ngày làm vic, k t ngày nhn được đ h sơ.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, t chc đ ngh
thành lp đơn vị s nghip công lp.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v, n phòng
UBND tnh.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bn thm đnh; Quyết
đnh t chc lại đơn v s nghip công lp thuc thm quyn ca UBND tnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh:
Điều kin t chức li đơn vị sự nghiệp công lập:
a) Có điu chỉnh v chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn đphù hợp với quy
27
hoạch nnh quc gia hoc quy hoạch mng lưới các đơn vị sự nghip công lp
(nếu có) đã được cp có thm quyền p duyệt; đảm bo nâng cao hiu qu hot
đng và đáp ng quy định về s lượng nời làm việc tối thiểu quy định tại
đim d khoản 1 Điu này;
b) Không đáp ng đ các tiêu chí thành lp đơn v snghip công lập
theo quy đnh của pháp luật;
c) Vic tổ chức lại các đơn vị đm bảo không làm gim mức độ tự chủ về
tài cnh hin có ca đơn v; trường hợp thực hiện hợp nhất, sáp nhp các đơn v
s nghip công lập tự chi cnh các mức đ khác nhau thì mức đ tự ch
vtài chính của đơn v sự nghip công lập sau khi hợp nhất, sáp nhập được thc
hiện theo quyết đnh ca cơ quan có thm quyền;
d) Đơn vị snghiệp công lậpnước ngoài: Ngoài vic đáp ứng mt trong
các điu kin quy đnh tại điểm a, b và c khon này, cn bảo đảm phù hợp với
cnh sách đối ngoại ca Đng, Nhà nước thỏa thuận giữa Chính phnước
Cng hòa hội ch nghĩa Vit Nam và Chính ph ớc sti vvic t chức
lại và hoạt đng ca đơn vị sự nghiệp công lp.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Ngh định s 120/2020/NĐ-CP ny 07/10/2020 ca Chính ph quy
đnh v thành lp, t chc li, gii th đơn v s nghip công lp.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
28
Th tục 08: Quyết định giải th đơn v s nghip công lp thuộc thm
quyn ca UBND tnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin:
- S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Lợi, pờng Tân Sơn, thành
ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h sơ đ ngh thm đnh Đ án gii
th đơn v s nghip công lp.
- Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa (S 35 Đi l Lê Lợi, phường Lam
Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa): đi vi h sơ trình UBND tnh ban
hành quyết đnh gii th đơn v s nghip công lp.
1.3. Tnh t thc hin:
- Bưc 1: Cơ quan, t chức đề nghị giải th đơn v sự nghip công lập
phải gửi dtho đề án, ttrình và dtho văn bản ca cơ quan hoặc nời có
thẩm quyền quyết đnh giải thđến các cơ quan, tổ chức liên quan theo quy đnh
của pháp luật đ lấy ý kiến tham gia bằng n bn đi với việc giải thể đơn v s
nghiệp công lp trước khi gửi cơ quan, t chức có thm quyền thẩm định.
- ớc 2: quan, tổ chức đề ngh gii th đơn v s nghip công lp gi
h sơ đến cơ quan chuyên môn tham mưu quản lý n nước v lĩnh vc t chc
b máy thuc y ban nhân dân cp tnh (S Ni v); đi với các cơ quan, tổ
chức liên quan đ phi hợp hoặc để biết thì chỉ ghi n các cơ quan, t chức đó
vào mục nơi nhn của văn bn hoặc ttnh đ ngh giải th (trường hợp pháp
luật chuyên ngành quy đnh khác thì thực hin theo quy đnh của pháp luật
chun ngành).
- c 3: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đ h sơ theo
quy định, S Ni v thc hin thm định và n bn thẩm định gửi cơ quan,
t chức đề ngh gii th.
Trường hp h sơ chưa đầy đ hp l, S Ni v chuyn tr li h sơ cho
cơ quan, t chc đ ngh gii th đơn v s nghip công lập để hoàn thin.
- ớc 4: Trên cơ s n bn thm định ca S Ni v, cơ quan, tổ chc
đ ngh gii th đơn v s nghip công lp hoàn thin h sơ, trình UBND tnh
xem t, quyết đnh.
29
- Bưc 5: Trong thi hn 25 ny làm vic, k t ngày nhn được h sơ
của cơ quan, đơn vị đ ngh gii th đơn v s nghip công lp, UBND tnh xem
xét, bannh quyết đnh gii th đơn v s nghip công lp.
Trường hợp không đng ý vic gii th đơn v s nghip công lp, UBND
tnh có ý kiến bằng văn bn (nêu lý do) gửi cơ quan, tổ chức đề ngh gii th
đơn v s nghip công lp.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp ti S Ni v hoc Trc tuyến qua H
thng phn mm qun lý văn bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phần hsơ:
a) Đ án gii th đơn v sự nghiệp công lập;
b) Ttrình gii th đơn vị snghip công lp;
c) Dự thảo n bản ca cơ quan hoc nời có thm quyền quyết đnh giải
th đơn vị snghip công lp;
d) Các văn bn của cơ quan, t chc có thẩm quyền xác nhn việc hoàn
thành nga v về tài chính, i sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả các
vấn đkhác liên quan (nếu có)
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: 35 ngày làm vic, k t ngày nhn được đ h sơ.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, t chc đ ngh
thành lp đơn vị s nghip công lp.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni vụ, Văn phòng
UBND tnh.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bn thm đnh; Quyết
đnh gii th đơn v s nghip công lp thuc thm quyn ca UBND tnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh:
30
Điều kin giải thđơn v snghip công lập:
a) Không còn chức năng, nhiệm v cung cấp dch v s nghiệp công,
phục v quản lý nhà ớc;
b) Không đáp ứng đ tiêu chí thành lập đơn vị s nghip công lập theo
quy đnh ca pháp luật;
c) Ba năm liên tiếp hoạt động không hiệu quả theo đánh giá của cơ quan
có thm quyền;
d) Thực hin theo quy hoch ngành quc gia hoặc quy hoạch mng lưới
các đơn vị snghip công lập (nếu có) đã được cp có thm quyền p duyệt;
đ) Đơn vị snghiệp công lậpnước ngoài: Ngoài vic đápng mt trong
các điu kin quy đnh ti điểm a, b, c, d khon này, cn bảo đảm phù hợp với
cnh sách đối ngoại ca Đng, Nhà nước và tha thuận giữa Chính ph nước
Cng hòa xã hi chnghĩa Việt Nam Chính phnước sti vvic giải th
đơn vị snghip công lập.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Ngh định s 120/2020/NĐ-CP ny 07/10/2020 ca Chính ph quy
đnh v thành lp, t chc li, gii th đơn v s nghip công lp.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
31
Th tục 09: Xét nâng bc lương trưc thi hn do lập thành ch xuất
sắc của cán b, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh (din Ban Tờng v
Tỉnh uỷ và Ban n sự Đảng UBND tỉnh qun lý)
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ni v Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
Bước 1. Các s, ban, ngành, UBND cp huyn, các đơn vị s nghip trc
thuc UBND tnh lp T trình h sơ đ ngh xét nâng bậc lương trước thi
hn do lp thành ch xut sc ca cán b, công chc, viên chc din Ban
Thường v tnh y Ban cán s đng UBND tnh qun lý gi S Ni v.
Bước 2. S Ni v tiếp nhn, kim tra h sơ.
Trường hp h sơ đy đ, đm bảo theo quy đnh tiến hành trình Ch tch
UBND tnh ban hành Quyết đnh.
Trường hp h sơ kng đy đ hoc không đm bo theo quy đnh, S
Ni v ban hành văn bn u cu b sung, hoàn thin h sơ. Sau khi các cơ
quan, đơn v hoàn thin h sơ, S Ni v tiến nh trình Ch tch UBND tnh
ban hành Quyết đnh.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý văn
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ
3.1. Tnh phn h sơ:
- T trình các h sơ minh chngm theo.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết
- Thi hn thm đnh tnh Ch tch UBND tnh ban hành quyết đnh: 10
ngày k t ngày nhn h sơ đầy đủ, đm bảo theo quy đnh.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính:
- c s, ban, nnh, UBND cp huyện, các đơn vị s nghip trc thuc
UBND tnh.
32
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Ni v;
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Quyết đnh ca Ch tch UBND tnh v ng bậc lương trước thi hn.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh chính:
- n b, công chc, viên chc lp thành tích xut sc trong thc hin
nhim v mà ca xếp bc lương cuối cùng trong ngch hoc trong chc danh
thì đưc t ng mt bc lương trước thi hn ti đa 12 tng so với thi gian
quy định tại Điểm a Đim b Khoản 1 Điu 7 Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP.
T l cán b, công chc, viên chức đưc ng bc lương trước thi hn trong
mt năm không quá 10% tng sn b, công chc, viên chc trong danh sách
tr lương ca cơ quan, đơn vị (tr các tng hợp quy đnh ti Đim b Khon 2
Điu 7 Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP.
- n b, ng chc, viên chức đã có thông báo nghỉ hưu theo quy đnh
của Nnước, hoàn thành nhim v được giao, chưa xếp bc lương cui cùng
trong ngch hoc trong chức danh và chưa đ điu kin thi gian gi bậc để
được nâng bậc lương thưng xuyên ti thời đim có thông báo ngh hưu, thì
được nâng mt bậc lương trưc thi hn 12 tháng so vi thời gian quy định ti
đim a và đim b, khoản 1, Điu 7 Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut T chc chính quyn đa phương ny 19/6/2015;
- Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 ca Chính ph v chế
đ tiền lương đi vi cán b, công chc, viên chc và lực lượng trang;
- Ngh định s 14/2012/NĐ-CP ngày 07/3/2012 ca Chính ph v sa
đi Điu 7 Ngh đnh s 204/2004/-CP ny 14/12/2004 ca Chính ph v
chế đ tiền lương đi vi cán b, công chc, viên chc và lực lượng vũ trang và
Mc I Bng ph cp chc v lãnh đo (bu c, b nhiệm) trong các quan n
nước, đơn v s nghip ca Nhà nước; cơ quan, đơn v thuc Quân đi nhân dân
và Công an nhân dân ban hành kèm theo Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP;
33
- Ngh đnh s 17/2013/NĐ-CP ngày 19/02/2023 ca Chính ph v sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004
ca Chính ph v chế độ tiền lương đi vi cán b, công chc, viên chc và lc
lượng vũ trang.
- Thông tư s 08/2013/TT-BNV ny 13/7/2013 ca B tng B Ni v
hướng dn thc hin chế đ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bc lương
trước thi hạn đi vi cán b, công chc, viên chức và người lao đng;
- Thông tư s 03/2021/TT-BNV ny 29/6/2021 ca B tng B Ni v
sửa đi, b sung chế đ ng bc lương thường xuyên, ng bc lương trước
thi hn và chế đ ph cp thâm niên vượt khung đi vi cán b, công chc,
viên chức và người lao đng;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
34
Th tục 10: Nâng bậc ơng thường xuyên, nâng phcp thâm nn
vưt khung
(Din
Ban Thưng v tỉnh ủy và Ban cán s đng UBND tnh
qun lý)
.
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ni v Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
- Bước 1. c s, ban, ngành, UBND cp huyn, các đơn vị snghiệp trực
thuc UBND tnh lp Tờ trình hồ sơ đề ngh ng bc lương tng xuyên,
nâng phcp tm niên ợt khung ca cán b, công chức, viên chức Diện Ban
Thường vụ tnh ủy và Ban cán sđảng UBND tnh quản lý gửi SNi v.
- Bước 2. SNi vụ tiếp nhận, kim tra hồ sơ.
Tờng hợp hồ sơ đy đ, đm bảo theo quy đnh tiếnnh tnh Chủ tịch
UBND tỉnh bannh Quyết đnh.
Tờng hợp hồ sơ không đầy đhoặc không đảm bảo theo quy định, S
Ni vụ ban nh n bn yêu cu b sung, hoàn thiện h sơ.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý văn
bn và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ
3.1. Tnh phn h sơ:
- T trình các h sơ minh chngm theo.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
- Thời hn thm định trình Ch tịch UBND tỉnh ban hành quyết đnh: 10
ngày kể từ ngày nhn h sơ đầy đủ, đm bảo theo quy đnh.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính:
- c s, ban, nnh, UBND cp huyn, các đơn vị snghip trực thuộc
UBND tỉnh.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
35
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Ni v;
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Quyết đnh v nâng bậc lương thường xun, ng ph cp thâm niên
vượt khung ca Ch tch UBND tnh.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh chính:
a) ng bc lương thưng xuyên.
- Đối với cán b, công chức
Tiêu chuẩn 1: Được cấp có thẩm quyền đánh giá và xếp loi chất lượng
mức từ hoàn thành nhim vụ trở lên
Tiêu chuẩn 2: Không vi phạm kỷ luật một trong các nh thức khin trách,
cảnh cáo, giáng chức, cách chức.
- Đối với viên chức:
Tiêu chuẩn 1: Được cấp có thm quyền đánh giá từ mc hoàn tnh
nhiệm vtr lên;
Tiêu chuẩn 2: Không vi phạm kluật mt trong các hình thức khiển trách,
cảnh cáo, cách chức.
b)
ng ph cp thâm nn t khung
Đảm bo điu kin, tiêu chun n hưởng ph cp tm niên vượt khung
quy định ti Mc II Thông s 04/2005/TT-BNV ny 05/01/2005 ca B Ni
v hướng dn thc hin chế đ ph cấp thâm niên ợt khung đi vi cán b,
ng chc, viên chc.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut T chc chính quyn đa phương ny 19/6/2015;
- Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 ca Chính ph v chế
đ tiền lương đi vi cán b, công chc, viên chc và lực lượng trang;
36
- Thông số 04/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 ca B Ni v hướng
dn thc hin chế đ ph cấp thâm niên vượt khung đi vi cán b, công chc,
viên chc.
- Thông số 08/2013/TT-BNV ngày 13/7/2013 ca B trưởng B Ni
v ng dn thc hin chế đ ng bậc lương tng xuyên và nâng bc lương
trước thi hạn đi vi cán b, công chc, viên chức và người lao đng;
- Thông tư s 03/2021/TT-BNV ny 29/6/2021 ca B tng B Ni v
sửa đi, b sung chế độ ng bậc lương thường xun, nâng bậc lương trước
thi hn và chế đ ph cp thâm niên vượt khung đi vi cán b, công chc,
viên chức và người lao đng;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa ban nh Quy định phân ng, phân cp qun lý t chc b máy, bn
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
37
Th tc 11: Thm định, cho ý kiến đi vi công chc các cơ quan,
đơn v thuc tnh chuyn công tác đến các cơ quan, đơn vị ngoài tnh.
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Tr s S Ni v Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê
Lợi, pờng Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
* Đi ving chc chc danh Go , Phó Giáo sư, hc v Tiến sĩ.
- Bước 1: quan, đơn vị i công chức đang công c có văn bn m
theo h sơ công chức gi xin ý kiến S Ni v.
- Bưc 2: S Ni v tiếp nhn kim tra h sơ:
+ Trưng hp h sơ đy đ đm bảo theo quy đnh, S Ni v thm định,
tham mưu Chủ tch UBND tnh ban hành Quyết đnh chuyển công tác đi vi
ng chc.
+ Trường hp h sơ không đầy đ hoặc không đm bo theo quy đnh
trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, S Ni v ban hành
văn bn u cu b sung h sơ. Sau khi các cơ quan, đơn vị hoàn thin đy đ
h sơ đm bảo theo quy đnh; S Ni v thẩm đnh tnh Ch tch UBND tnh
ban hành Quyết đnh chuyn công tác đi vi công chc.
* Đi với đi tượng công chc khác:
ng chc có nguyn vng chuyển công c đến cơ quan, đơn vị ngoài
tnh báo cáo Th trưởng cơ quan, đơn vị đang công c. Bộ phn t chc - cán
b, ni v hoặc n phòng tiếp nhn và kim tra h sơ:
+ Trường hp h sơ đầy đ đm bảo theo quy đnh, tham mưu cho Th
trưởng cơ quan, đơn vị ban nh Quyết đnh chuyn công tác đi vi công chc.
+ Trưng hp h sơ không đầy đ hoặc kng đm bảo theo quy đnh; b
phn t chc - cán b, ni v hoc n phòngng dnng chc hoàn thin
đầy đ h sơ đm bo theo quy định; trình Th trưởng cơ quan, đơn v ban hành
Quyết đnh chuyển công c đi vi công chc
2. ch thc thc hin: Trc tiếp; trc tuyến qua H thng phn mm
qun lý văn bản h sơ công vic (TD Office).
38
3. Thành phn h sơ: Không quy đnh.
4. S ng h sơ: Kng quy định.
5. Thi hn gii quyết: không quy định.
6. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
+ Đối vi công chc có chc danh Giáo sư, Phó Giáo sư, học v Tiến sĩ:
các s, ban, ngành, UBND các huyn, th , thành ph; S Ni v; ng chc
nguyn vng chuyn công c ra ngoài tnh.
+ Đối vi đi tượng công chc khác: các sở, ban, ngành; đơn vị s nghip
thuc UBND tnh; UBND các huyn, th xã, thành ph; ng chc có nguyn
vng chuyn công c ra ngoài tnh.
7. quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hin: c s, ban, ngành; đơn vị s nghip thuc
UBND tnh; UBND các huyn, th , tnh ph; S Ni v.
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Đối vi công chc có chc danh Giáo sư, Phó Giáo sư, học v Tiến sĩ:
Ch tch UBND tnh.
+ Đối với đi tượng công chc khác: các sở, ban, ngành; đơn vị s nghip
thuc UBND tnh; UBND các huyn, th , thành ph;
8. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh chuyn công tác
đi vi công chc.
9. Phí, l phí: Không có.
10. n mẫu đơn, mu t khai: Không có.
11. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
12. n c pháp ca ca th tc hành cnh:
- Lut Cán b, công chc ngày 13/11/2008;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý công chc;
- Nghị đnh s 116/2024/NĐ-CP ny 17/9/2024 ca Chính phủ sửa đi,
39
b sung mt s điu của Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/ 2020 quy
đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý công chc Ngh đnh s 06/2023/NĐ-
CP ny 21/ 02/2023 quy định về kim đnh chất lượng đuo ng chức;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
quy định phân công, phân cấp qun lý t chức bộ y, biên chế và cán b,
công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
40
Th tc 12: C n b, ng chc, vn chức đi đào tạo, bi dưỡng
ngoài nưc
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ni v Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
- Các cơ quan, đơn vị gửi văn bản đ ngh c cán b, công chc, viên
chc đi đào tạo, bi dưỡng c ngoài (đi vi c đi học sau đại hc gim
theo h sơ c đi hc sau đại hc) v S Ni v.
- S Ni v tiếp nhn và kim tra:
+ Trường hp th tc, h sơ đã đầy đ đm bo theo quy đnh, tham
mưu Ch tch UBND tnh xem t, quyết đnh cho công chc, viên chức đi đào
to, bi dưỡng c ngoài.
- Trường hp th tc, h không đm bo theo quy đnh, trong thi hn
05 ngày làm vic k t ny tiếp nhn, S Ni v ban nh n bn thông o
cho cơ quan, đơn v đề ngh c cán b, công chc, viên chức đi đào tạo, bi
dưỡng (trong đó ghi lý do), trường hp cn b sung tm thông tin thì làm
văn bn yêu cu b sung. Sau khi các cơ quan, đơn vị hoàn thin, b sung h sơ
S Ni v trình Ch tch UBND tnh theo quy đnh.
2. ch thc thc hin: Trc tiếp; trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn h sơ:
3.1. Tnh phn h :
- Văn bản đ ngh c cán b, ng chc, viên chức đi đào tạo, bi dưỡng
c ngoài.
- Sơ yếu lý lch theo quy đnh có xác nhn ca cơ quan quản lý.
- Giy km sức khỏe ca cơ sở y tế có thm quyền xác nhận đđiu kiện
đi đào tạo, bi dưỡng nước ngoài;
- Đơn xin đi học ca cán b, công chc, viên chc (nếu có).
- Quyết đnh tuyn dng (bn công chng).
41
- Bn cam kết thc hin nhim v, công v ti cơ quan, đơn v sau khi
hoàn thành chương tnh đào tạo trong thi gian ít nht gp 02 ln thời gian đào
to (trường hợp đi hc sau đại hc).
- Bn nhn t, đánh giá cán b, công chc, viên chức 02 năm lin k m
c đi hc trưng hp đi học sau đi hc); 01 m lin k năm c đi học trưng
hp khác.
- Văn bản chiêu sinh ca cơ s đào to, bi dưỡng (nếu có);
- Bản sao có chứng thực n bng, chứng ch chuyên môn, ngoại ngữ;
- Các giy tkc (nếu có) theo yêu cầu ca chương trình học.
3.2. Slượng hsơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: 15 ny làm vic.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Các s, ban, ngành cp tnh;
UBND các huyn, th xã, thành ph; Cán b, công chc, viên chc.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Ni v.
- Cơ quan phối hp: các sở, ban, ngành, đơn vị s nghip thuc UBND
tnh, UBND các huyn, th xã, thành ph.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh c cán b, công
chc, viên chc đi đào tạo, bing c ngoài
8. Phí, l phí: Không.
9. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh:
a) Yêu cầu
- Quc gia được chn để ccán b, công chức, viên chức đến học tập phải
đáp ứng những u cu sau:
+ Có nền hành chính hiện đại, có kinh nghiệm qun lý vlĩnh vực cần hc
tp, nghiên cứu có thể áp dụngVit Nam;
+ Cơ sđào to, bi dưỡng có các điu kiện học tp, nghiên cứu, pơng
pp ging dạy đáp ứng được mc đích, nội dung, chương tnh của khóa bồi
dưỡng.
- Vic tổ chc bi dưỡng ở nước ngoài phải bo đảm công khai, minh
42
bạch, chất lượng hiệu qu.
- Vic cử cán b, công chức, viên chức đi bồi dưỡng nước ngoài phải
bảo đảm p hợp với nhu cầu củaquan, đơn vị.
b) Điều kiện bồi dưỡng ở nước ngoài
- Đối với các khóa bi dưỡng có thời gian dưới 01 tháng, cán bộ, ng
chức, viên chức phải còn đ tui để công c ít nhất 18 tháng tính từ khi khóa
bi dưỡng bắt đầu.
- Đối với các khóa bi dưỡng có thời gian từ 01 tháng trở lên, cán b,
công chức, viên chức phi còn đ tui để công tác ít nht 02m nh từ khi
khóa bi dưỡng bắt đầu.
- Không trong thời gian xem t, xlý kỷ luật hoc trong thời gian thi
hành k lut tkhin trách trở lên; không thuộc trường hợp chưa được xuất
cảnh, nhập cnh theo quy đnh của pháp luật.
- Cán bộ, công chức, viên chức được cđi bi dưng phi hoàn thành tt
nhiệm vđược giao trong năm trước liền kề.
- Chun môn, nghip vụ của cán b, công chức, viên chức được cđi bi
dưỡng phải phù hợp vi ni dung của khóa bi dưỡng.
- Có sức khỏe bảo đm đáp ứng u cu khóa bồi dưỡng.
10. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 ca Chính phv đào
to, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
- Ngh đnh số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của Chính ph sửa đi,
b sung mt số điều của Nghị đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của
Chính phvề đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chức, viên chức;
- Ngh định s 86/2021/NĐ-CP ngày 25/9/2021 ca Chính ph quy định
vic công dân Vit Nam ra nước ngoài hc tp, ging dy, nghiên cu khoa
hc trao đi hc thut;
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa quy định pn công, pn cp qun lý t chc b máy, biên chế
và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
43
Th tc 13: C cán b, công chc, vn chc đi đào tạo, bi dưỡng
trong nước
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Ti các s, ban, ngành cp tnh; UBND các
huyn, th xã, thành ph; Đơn v s nghip công lp.
1.3. Tnh t thc hin:
- Bưc 1: Cán b, công chc, viên chức đi đào tạo, bi dưỡng chun b
các h sơ, i liu báo cáo Th trưởng cơ quan, đơn vị đang công c.
- c 2: B phn T chc - Cán b, Ni v hoặc Văn png tiếp nhn và
kim tra h sơ:
+ Trường hp h sơ đy đ đm bo theo quy đnh, tham mưu cho Th
trưởng cơ quan, đơn vị ban hành Quyết đnh c cán b, công chc, viên chức đi
đào to, biỡng trong nưc
+ Trưng hp h sơ không đầy đ hoc không đm bo theo quy đnh; b
phn t chc - cán b, ni v hoặc Văn phòng hướng dn cán b, công chc,
viên chc hoàn thiện đy đ h sơ đm bảo theo quy đnh; trình Th trưởng cơ
quan, đơn vị ban hành Quyết đnh c cán b, công chc, viên chức đi đào tạo,
bi dưỡng trong nước
2. ch thc thc hin: Trc tiếp; trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: Không quy đnh.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ngày nhận đ h sơ
5. Đi tưng thc hin th tc nh cnh: Cán b, công chc, viên chc.
6. Cơ quan gii quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Cơ quan, đơn v tuyn dng, s
dng cán b, công chc, viên chc.
- Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Cơ quan, đơn vị tuyn dng, s dng
cán b, công chc, viên chc.
44
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc nh cnh: Quyết đnh c cán b, công
chc, viên chc đi đào to, bi dưỡng trong nưc.
8. Phí, l phí: Kng.
9. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh:
a) Đi ợng, điều kiện đào to tnh đ trung cp, cao đng, đại hc
Cán bộ, công chức cp xã là nời dân tộc thiu shoặc công tác tại các
xã min núi, biên giới, hi đảo, vùng sâu, ng xa, vùng dân tc thiểu s, ng
có điu kiện kinh tế - hội đc bit khó khăn phi cam kết thực hin
nhiệm vụ, công vụ tại cơ quan, đơn vị sau khi hoàn thành chương trình đào tạo
trong thời gian ít nhất gấp 02 lần thời gian đào to.
b) Điều kiện đào tạo sau đại hc
- Đối với cán b, công chức:
+ Có thời gian công c tđ 03 năm tr lên (không kể thi gian tập s)
và 02 năm liên tục liền k trước thời điểm được cđi đào tạo hoàn thành tốt
nhiệm vụ;
+ Không q 40 tuổi nh từ thời đim được cđi đào tạo sau đi hc ln
đầu;
+ Có cam kết thực hin nhim vụ, ng vụ ti cơ quan, đơn vị sau khi
hoàn thành chương tnh đào to trong thi gian ít nhất gp 02 lần thời gian đào
to;
+ Chuyên nnh đào to phù hợp với vị trí vic làm.
- Đối với viên chức:
+ Đã kết thúc thời gian tập s(nếu có);
+ cam kết thực hiện nhim vụ, hoạt động ngh nghip tại cơ quan, đơn
v sau khi hoàn thành cơng trình đào tạo trong thời gian ít nhất gấp 02 ln thời
gian đào tạo;
+ Chuyên ngành đào to p hợp với vị trí việc làm.
10. Căn c pp ca th tc nh chính:
- Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/09/2017 ca Chính phv đào
to, bồi dưỡng cán b, công chức, viên chức;
45
- Ngh đnh số 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của Chính ph sửa đi,
b sung mt số điều của Nghị đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của
Chính phvề đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chức, viên chức;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa quy định pn công, pn cp qun lý t chc b máy, biên chế
và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
46
Th tc 14: Th tục đn chi phí đào tạo của cán bộ, công chức,
viên chc
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Ti các s, Ban, nnh, UNND cp huyn, các
đơn v s nghiệp trên đa bàn tnh.
1.3. Tnh t thc hin:
- Bưc 1: Cán b, công chc, viên chc gửi văn bn đ ngh đn chi
p đào tạo đến cơ quan, đơn vị s dng Cán b, công chc, viên chc
- Bưc 2: Các s, ban, nnh, UBND cp huyện; các đơn v s nghip
trc thuc UBND tnh, UBND cp huyn, S, ban, nnh tiếp nhận đơn xin đn
bù chi phí đào tạo ca cán b, công chc, viên chc.
- c 3: Người đứng đầu cơ quan quản lý cán b, công chức, viên chức
hoặc cơ quan, đơn vị được phân cấp qun lý cán b, công chức, viên chức thành
lập Hi đng xét đền bù.
Hi đng xét đn bù bao gm các thành viên:
+ 01 đi diện lãnh đo V (Ban, Png) T chc cán b, S Ni v hoc
cơ quan, đơn vị đưc phân cp qun lý cán b, công chc, viên chc làm Ch
tch Hi đng;
+ 01 công chc, viên chc ph tch đào tạo, bi dưng ca V (Ban,
Phòng) T chc cán b, S Ni v hoc cơ quan, đơn vị được phân cp qun lý
cán b, công chc, viên chc là Thư ký Hi đng;
+ 01 đi din t chức công đoàn ca đơn vị s dng cán b, công chc,
viên chc;
+ 01 đi din b phn tài chính - kế toán của cơ quan chi trả các khon chi
phí cho khóa hc;
+ 01 đi diện lãnh đạo đơn v s dng cán b, công chc, viên chc.
- c 4: Kiến ngh chi p đn bù ca Hi đng được lp thành n bn
và đưc gửi đến Người đứng đầu cơ quan qun lý cán b, công chc, viên chc
hoặc các cơ quan, đơn vị được pn cp qun lý cán b, công chc, viên chc
chm nht 03 ngày làm vic k t ngày kết thúc cuc hp.
47
- c 5: Căn cứ kiến ngh ca Hội đng xét đn bù, Người đng đầu cơ
quan qun lý cán b, công chc, viên chc hoc cơ quan, đơn v được phân cp
qun lý cán b, công chc, viên chc ban nh quyết đnh đn bù chi phí đào tạo.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ
3.1. Tnh phn h : n bản đ ngh đền bù chi phí đào tạo.
3.2. S lượng h : Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Cán b, công chc, viên chc.
6. Cơ quan thc hin th tc nh chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Các s, ban, ngành, UBND cp
huyn; các đơn vị s nghip trc thuc UBND tnh, UBND huyn, S, ban,
ngành.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: c s, ban, ngành, UBND cp
huyn; các đơn vị s nghip trc thuc UBND tnh, UBND huyn, S, ban,
ngành.
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Quyết đnh đền bù chi pđào to ca cơ quan có thẩm quyn.
8. L phí: Không có.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không .
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh chính:
Cán bộ, công chức, viên chức, được cđi đào tạo ttnh đ trung cấp tr
lên bằng ngun ngân sách nhà nước hoặc kinh phí ca cơ quan quản lý, sdụng
cán b, công chức, viên chức phi đền bù chi phí đào tạo khi thuc một trong
các trường hợp sau đây:
- Tý b học, b việc hoặc đơn phương chm dứt hợp đng làm việc
trong thời gian đào tạo.
- Không được cơ sđào tạo cp n bằng tt nghip.
- Đã hoàn thành và được cấp văn bằng tốt nghiệp khóa hc nhưng b vic
hoặc đơn phương chm dứt hợp đng làm việc khi chưa phc v đthời gian
48
cam kết quy định.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 ca Chính ph v đào
to, bi dưỡng cán b, công chc, viên chc.
- Ngh đnh s 89/2021/NĐ-CP ny 18/10/2021 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 ca
Chính ph v đào to, bi dưỡng cán b, công chc, viên chc.
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa ban nh Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
49
Th tục 15: Lp Kế hoạch biên chế hàng năm của tỉnh.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
- Bước 1: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị snghiệp công lập tự bảo đảm
mt phn chi thường xuyên và đơn v s nghiệp công lập do ngân sách nhà nước
bảo đm chi thường xuyên căn cquy đnh tại Nghị đnh s62/2020/NĐ-CP,
Ngh đnh s 106/2020/NĐ-CP và hướng dn của cơ quan có thm quyền v
đnh mức biên chế ng chức, s lượng người làm vic trong đơn v snghiệp
công lập để xây dựng kế hoch biên chế công chức, s lượng người làm vic
trong đơn vị s nghiệp công lập (bao gồm: s lượng người làm vic ởng
lương từ ngân sách n ớc s lượng nời làm vic hưởng lương từ ngun
thu sự nghiệp) hng m gửi SNi vụ để thẩm đnh.
- Bước 2: Sở Ni vtiếp nhận h sơ, thẩm đnh kế hoch biên chế công
chức, s lượng người làm việc hng m của c cơ quan, tổ chức, đơn vị s
nghip ng lp t bo đảm một phn chi tờng xun và đơn vị snghip
công lập do ngân sách nhà nước bo đm chi thường xun của đa phương;
tng hợp, lập kế hoch biên chế công chc, s lượng nời làm vic hằng m
của địa pơng, báo cáo UBND tỉnh.
2. ch thc thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần
mm quản lý văn bn và h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ: Không quy định.
3.1. Thành phần hồ sơ:
3.1.1. H kế hoch bn chế công chức hng năm, gồm:
a) Văn bn đnghị kế hoch biên chế công chức hng năm;
b) Kế hoạch biên chế công chức hằng năm của cơ quan, tổ chc theo quy
đnh tại Điều 11 Ngh đnh 62/2020/NĐ-CP;
c) Bản sao các văn bản của cơ quan có thẩm quyền, người có thm quyền
quyết đnh hoặc p duyệt biên chế công chc ca năm trước liền k với
năm kế hoạch.
3.1.2. H kế hoch số lượng người làm vic hàng năm ca các đơn v
sự nghip công lập, gồm:
50
a) Văn bn đnghị;
b) Kế hoạch s lượng nời làm việc của các đơn vị sự nghip công lp
thuc phạm vi quản lý ca b, ngành, địa phương theo quy đnh ti khoản 2
Điu 10 Ngh định s 106/2020/NĐ-CP, kèm theo văn bn làm sxác đnh
slượng người làm việc;
c) Bản sao các văn bn ca cơ quan có thẩm quyền quyết định hoặc phê
duyệt số lượng người làm vic trong đơn v snghiệp công lập ca đơn vị hoc
của bộ, ngành, đa phương ca m trưc lin kề với năm kế hoạch;
d) Các văn bản liên quan (nếu có).
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Các cơ quan, tổ chc, đơn v
s nghip công lập tbo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị s nghiệp
công lp do ngân sách nhà nước bo đm chi thường xuyên.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Kế hoch biên chếng chc,
s lượng người làm vic hng năm ca tnh.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh: Không quy đnh.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Ngh đnh s 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 ca Chính ph v v trí
vic làm và biên chế ng chc;
- Ngh đnh s 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 ca Chính ph v v trí
vic làm và s lượng người làm việc trong đơn v s nghip ng lp;
- Công văn số 4966/BNV-TCBC ngày 03/9/2023 ca B Ni v v trình
t phê duyt, giao biên chế công chc trong cơ quan, tổ chc nh chính, s
lượng người làm việc trong đơn vị s nghip công lp của đa phương.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
51
Th tục 16: Xin thôi giữ chức vụ quản , xin thôi việc đi vi công
chức, viên chức
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Ti cơ các cơ quan, t chức, đơn v qun lý công
chc, viên chc.
1.3. Tnh t thc hin:
1.3.1. Đi ving chc
a) Quy trình xem t cho t chc:
- ng chc lãnh đo, quản lý có đơn t chc.
- Chm nht là 10 ngày làm vic k t ngày nhn được đơn t chc, cơ
quan, b phn tham mưu về t chc, cán b hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ
chc, đơn v i công chức đang công c có trách nhiệm trao đi vi công chc
và báo cáo cp có thm quyn b nhim xem t, quyết đnh.
- Chm nht là 10 ny làm vic k t ny nhận được đề xut của
quan, b phn tham u về t chc, cán b, cp có thm quyn b nhim xem
xét, quyết đnh vic cho công chc t chức; trưng hp cn thiết lý do khách
quan thì có th o dài nng kng quá 15 ny làm vic.
b) Quy trình thôi vic:
- ng chc phi làm đơn gửi cơ quan, t chức, đơn v thm quyn;
- Trong thi hn 30 ny, k t ngày nhn đơn, nếu đng ý cho công chc
thôi việc t cơ quan, tổ chức, đơn v thm quyn ra quyết đnh thôi vic bng
văn bn; nếu không đng ý cho công chc thôi vic thì tr li công chc bng
văn bản u rõ lý do theo quy đnh ti điểm c Điu 4 Ngh đnh 46/2010/NĐ-
CP ny 27/4/2010 ca Chính ph
1.3.2. Đi vi viên chc
a) Quy trình xem xét cho thôi gi chc v đi vi viên chc gi chc v
qun lý:
- Viên chc qun lý có đơn t chc.
- Trong thi hn 10 ny làm vic k t ny nhn được đơn từ chức, cơ
quan tham mưu v t chc, cán b hoặc người đứng đu đơn vị s nghip công
52
lập nơi viên chức đang công c có trách nhiệm trao đối vi viên chc báo
cáo cp có thm quyn b nhim xem xét, quyết đnh.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ny nhn được đ xut ca cơ
quan tham mưu v t chc, cán b, cp có thm quyn b nhim xem xét, quyết
đnh vic cho viên chc thôi gi chc v quản lý; trưng hp cn thiết vì lý do
khách quan thì có th o dài nhưng không quá 15 ny làm vic.
b) Quy trình xem xét cho thôi vic
- Viên chức có văn bn đ ngh.
- Trong thi hn 05 ny làm vic k t ngày nhn được văn bản đ ngh
ca viên chc, nếu đng ý cho viên chc thôi việc thì người đứng đầu đơn vị s
nghip công lp chm dt hợp đồng làm vic gii quyết chế đ thôi vic cho
viên chc theo quy đnh. Trưng hợp không đng ý cho viên chc thôi vic thì
phi tr li viên chc bng văn bản và u lý do theo quy đnh.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phn h :
- H sơ xem xét cho từ chức đối vi công chc:
+ Đơn xin t chc ca công chc;
+ T trình của cơ quan tham mưu về t chc cán b;
+ Các n bản có liên quan: Quyết đnh, n bn kết lun, ý kiến ca cơ
quan có thm quyn, đơn đ ngh ca công chc.
+ Biên bn hi ngh và biên bn kim phiếu.
- H sơ xem xét cho viên chc thôi gi chc v quản lý đi vi viên chc:
+ T trình ca b phận tham mưu về t chc cán b;
+ Các n bản có liên quan: Quyết đnh, n bn kết lun, ý kiến ca cơ
quan, đơn v có thm quyền, đơn đ ngh ca viên chc;
+ Biên bn hi ngh và biên bn kim phiếu.
- H sơ xin thôi vic: n bản đ ngh cho thôi vic.
3.2. S lượng h : Không quy định.
4. Thi hn gii quyết
a) Đối vi công chc:
53
- T chc: Chm nht là 10 ngày làm vic k t ny nhn được đơn t
chc, cơ quan, b phận tham u về t chc, cán b hoặc người đứng đu cơ
quan, t chc, đơn vị nơi công chức đang công tác có trách nhim trao đi vi
ng chc o cáo cp có thm quyn b nhim xem t, quyết đnh.
- Chm nht là 10 ny làm vic k t ny nhận được đề xut của
quan, b phn tham u về t chc, cán b, cp có thm quyn b nhim xem
xét, quyết đnh vic cho công chc t chức; trưng hp cn thiết lý do khách
quan thì có th o dài nng kng quá 15 ny làm vic.
- Thôi vic: Trong thi hn 30 ngày, k t ny nhận đơn, nếu đng ý cho
ng chc thôi việc thì cơ quan, tổ chức, đơn v thm quyn ra quyết đnh
thôi vic bằng văn bn.
b) Đi vi viên chc:
- Trong thi hn 10 ny làm vic k t ny nhn được đơn từ chức, cơ
quan tham mưu v t chc, cán b hoặc người đứng đu đơn vị s nghip công
lập nơi viên chức đang công c có trách nhiệm trao đối vi viên chc báo
cáo cp có thm quyn b nhim xem xét, quyết đnh.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ny nhn được đề xut của cơ
quan tham mưu v t chc, cán b, cp có thm quyn b nhim xem xét, quyết
đnh vic cho viên chc thôi gi chc v quản lý; trưng hp cn thiết vì lý do
khách quan thì có tho dài nhưng không q 15 ngày làm việc.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Cán b, công chc, viên chc.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Người đúng đu cơ quan, t chc,
đơn v qun lý công chc, viên chc.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: cơ quan, t chc, đơn v qun lý
ng chc, viên chc.
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành cnh: Quyết đnh, n bn kết lun,
ý kiến của cơ quan có thẩm quyn.
8. L phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh:
54
1. Vic xem xét t chức đi vi công chc gi chc v lãnh đo, qun lý
được thc hiện trong các trưng hp sau:
a) T nguyn thôi gi chc v lãnh đo, qun lý;
b) Do hn chế v ng lc hoặc không còn đ sc khe, uy tín đ hoàn
thành chc trách, nhim v được giao;
c) Đ cơ quan, t chức, đơn v thuc quyn qun lý, ph trách xy ra sai
phm nghiêm trng;
d) trên 50% nhưng không quá 2/3 s phiếu n nhim thp ti k ly
phiếu theo quy đnh ca cp có thm quyn;
đ) Vì các lý do chính đáng khác.
2. Vic xem xét t chức đối vi viên chc quản lý được thc hin trong
các trường hp sau:
a) Do hn chế v năng lc hoc không còn đ uy n đ hoàn thành chc
trách, nhim v được giao;
b) Đ cơ quan, đơn vị thuc quyn qun lý, ph trách xy ra sai phm
nghiêm trọng; đ cơ quan, đơn v thuc quyn qun lý, ph trách hoc cấp dưi
trc tiếp xy ra tham nng, tiêu cc nghiêm trng;
c) Có trên 50% s phiếu n nhim thp ti k ly phiếu theo quy đnh.
Đối ng, quy trình, th tc ly phiếu tín nhim thc hiện theo quy đnh
ca cp có thm quyn;
d) Do không đ sc khe hoặc vì các lý do chính đáng khác;
đ) Theo yêu cu nhim v.
3. Công chc được hưởng chế đ thôi vic trong các trường hp sau:
a) Theo nguyn vng và được cơ quan, tổ chức, đơn v thm quyn
đng ý.
b) Do 02 năm liên tiếp không hoàn thành nhim v theo quy đnh
ti khoản 3 Điu 58 Lut Cán b, công chc.
4. Viên chức được gii quyết thôi vic trong các trường hp sau:
a) Viên chức đơn phương chấm dt hợp đng làm vic theo quy đnh
ti khon 4, khon 5 và khon 6 Điu 29 Lut Viên chc;
b) Đơn v s nghip công lập đơn phương chấm dt hợp đồng làm vic
vi viên chc khi có một trong các trường hợp quy đnh ti các điểm c, d và đ
55
khoản 1 Điu 29 Lut Viên chc và khon 4 Điu 2 Lut sửa đi, b sung mt
s điu ca Lut Cán b, công chc Lut Viên chc;
c) Đơn v s nghip công lp không ký tiếp hợp đồng làm vic vi viên
chc khi kết thúc hợp đng làm việc c đnh thi hn.
11. n c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Cán b, công chức năm 2008;
- Lut Viên chc m 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc m 2019;
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính ph quy
đnh v tuyn dng, s dng và qun lý công chc; Ngh đnh s 116/2024/NĐ-
CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 138/2020/NĐ-CP Ngh đnh s 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 quy đnh
v kiểm định cht lượng đuong chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP;
- Ngh đnh s 46/2010/NĐ-CP ny 27/4/2010 ca Chính ph quy định
v ti vic và ngh u đi vi công chc.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
56
Th tục 17: Nghhưu đi vi công chức, viên chc
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Các cơ quan, t chức, đơn v qun lý công chc,
viên chc.
1.3. Tnh t thc hin:
Cơ quan, đơn vị theo thm quyn phân cp qun lý công chc, viên chc
rà soát công chc, viên chức đến tui ngh u theo quy đnh, trưc 6 thángnh
đến thời đim ngh hưu theo quy đnh ban nh Thông o thời đim ngh u
cho công chc, viên chc biết, trước 3 tháng đến thời đim ngh hưu ban nh
Quyết đnh.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
+ lch ng chc, viên chc:
+ Bn sao s bo him xã hi.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết:
- Tớc 06 tháng tính đến thời đim ngh u theo quy đnh, cơ quan, t
chc, đơn v qun lý công chc, viên chc phi ra thông báo bng văn bn v
thời đim ngh hưu đ ng chc biết i vi công chc theo mu ti Ph lc I
ban nh kèm theo Ngh đnh s 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 ca Chính ph
quy đnh v thôi vic và ngh u đi vi công chc);
- Tớc 03 tháng tính đến thời đim ngh u theo quy đnh, cơ quan, t
chc, đơn vị qun lý công chc, viên chc phi ra quyết đnh ngh hưu i vi
ng chc theo mu ti Ph lc II ban hànhm theo Ngh đnh s 46/2010/NĐ-
CP ngày 27/4/2010 ca Chính ph quy định v thôi vic và ngh hưu đi vi
ng chc).
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: ng chc, viên chc.
6. Cơ quan thc hin th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Người đng đu các cơ quan, t
57
chc, đơn v qun lý công chc, viên chc.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Các cơ quan, tổ chức, đơn vị qun lý
ng chc, viên chc.
- Cơ quan phi hp: Bo him xã hi.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ngh u đi vi
ng chc, viên chc.
8. L phí: Kng.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điu kin: ng chc, viên chức đưc ngh u theo quy
đnh ca B lut lao đng.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Cán b, công chức năm 2008;
- Lut Viên chức năm 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chức m 2019;
- Ngh đnh s 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 ca Chính ph quy định
v ti vic và ngh u đi vi công chc;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc.
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
58
Th tc 18: Đánh giá, xếp loại chất ng cán bộ, công chức,
viên chức
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Ti các s, ban, ngành, UBND cp huyn; các
đơn v s nghip trc thuc UBND tnh, UBND cp huyn, các s, ban, ngành.
1.3. Tnh t thc hin:
1.3.1. Đi vi cán b:
a) Trình t thc hin:
- n b làm báo cáo t đánh giá, nhn mc xếp loi kết qu ng tác
theo chc trách, nhim v được giao theo mu s 01 ca Ph lc ban hànhm
theo Ngh đnh s 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 ca Chính ph v đánh giá,
xếp loi chất lượng cán b, công chc, viên chc.
b) Nhn t, đánh giá cán b
- T chc cuc hp tp th lãnh đạo cơ quan, tổ chức nơi cán b công tác
đ nhn t, đánh giá đi vi cán b. Cán b trình bày báo cáo t đánh giá kết
qu ng c ti cuc hp, các thành viên tham d cuc họp đóng góp ý kiến,
các ý kiến phải được ghi vào biên bn và thông qua ti cuc hp.
- Cp có thm quyn qun lý cán b quyết đnh vic ly ý kiến nhn t,
đánh giá của các cơ quan, tổ chc, đơn v thuc thm quyn lãnh đo, qun lý
trc tiếp ca cán b được đánh giá.
c) Ly ý kiến nhn xét, đánh giá ca cp ủy đng cùng cp nơi cán bộ
ng tác.
d) Xem t, quyết đnh đánh giá, xếp loi cht lượng cán b
- Cơ quan tham mưu v ng tác cán b ca cơ quan quản lý cán b tng
hp ý kiến nhn xét, đánh giá theo quy đnh ti khon 2, khon 3 Điu 17 Ngh
đnh s 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 ca Chính ph v đánh giá, xếp loi
cht lượng cán b, công chc, viên chc và tài liu liên quan (nếu có), đ xut
ni dung đánh giá và mc xếp loi cht lượng đi vi cán b.
- Cp có thm quyn qun lý cán b xem t, quyết đnh đánh giá, xếp
loi cht lượng đi vi cán b.
đ) Thông báo kết qu đánh giá, xếp loi cht lượng cán b
59
Cp có thm quyn qun lý cán b thông báo bng văn bn cho cán b
thông báo ng khai v kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng trong cơ quan, tổ
chc, đơn vị i cán b ng c; quyết đnh hình thc công khai trong cơ quan,
t chc, đơn v nơi cán b công tác, trong đó ưu tiên áp dng hình thc công
khai trên môi trường đin t.
1.3.2. Đi ving chc
1.3.2.1. Đi vi công chức là người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị
a) Công chc làm báo cáo t đánh giá, nhn mc xếp loi kết qung tác
theo chc trách, nhim v được giao theo mu s 02 ca Ph lc ban hànhm
theo Ngh đnh s 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 ca Chính ph v đánh giá,
xếp loi chất lượng cán b, công chc, viên chc.
b) Nhn t, đánh giá ng chc
- T chc cuc hp ti cơ quan, t chc, đơn v i công chức công c để
nhận t, đánh giá đi vi công chc.
- Thành phn tham d cuc hp bao gm toàn th công chức của cơ quan,
t chức, đơn v.
- Trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn v có đơn v cu thành thì thành phn
bao gm tp th lãnh đạo cơ quan, tổ chức, đơn v, đi din cp ủy đng, công
đoàn, đoàn thanh niên cùng cp người đứng đu các đơn vị cu thành; đi vi
cơ quan, tổ chức, đơn v có quy mô lớn thì người đng đầu các đơn vị cu thành
th tham gia ý kiến bng văn bn.
- ng chc tnh bày báo cáo t đánh giá kết qu công tác ti cuc hp,
các thành viên tham d cuc hp đóng góp ý kiến, các ý kiến phi được ghi vào
biên bn thông qua ti cuc hp.
c) Ly ý kiến nhận xét, đánh giá ca cp y đng cơ quan, tổ chc, đơn v
nơi công chức công tác.
d) Xem t, quyết đnh đánh giá, xếp loi cht lượng công chc
- Cơ quan tham mưu vng tác cán b của cơ quan có thẩm quyền đánh
giá tng hp ý kiến nhn t, đánh giá quy đnh ti đim b, đim c khon 1 Điu
18 Ngh đnh s 90/2020/NĐ-CP ny 13/8/2020 ca Chính ph v đánh giá,
xếp loi chất lượng cán b, công chc, viên chc và tài liu liên quan (nếu có),
đ xut ni dung đánh giá mc xếp loi cht lượng đi vi công chc.
60
- Cp có thm quyn quyết đnh đánh giá, xếp loi cht lưng đối vi ng
chc.
đ) Cấp có thm quyền đánh giá công chc thông báo bng văn bn cho
ng chc và thông báo ng khai v kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng;
quyết đnh hình thc công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị i công chc
công c, trong đó ưu tiên áp dng hình thức công khai trên môi trường đin t.
1.3.2.2. Đi vi cp phó ca người đứng đầu công chc thuc quyn
qun ca người đứng đu:
a) Công chc t đánh giá, xếp loi cht lượng
ng chc làm báo cáo t đánh giá kết qu công tác theo nhim v được
giao theo mu s 02 ca Ph lc ban nh m theo Ngh đnh s 90/2020/NĐ-
CP ny 13/8/2020 ca Chính ph
b) Nhn t, đánh giá công chc
- T chc cuc hp ti cơ quan, t chc, đơn v i công chức công tác để
nhn t, đánh giá đi vi công chc.
- Thành phn tham d cuc hp bao gm toàn th ng chc của cơ quan,
t chc, đơn v hoc toàn th ng chc ca đơn vị cấu thành nơi công chức
công c trong trưng hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị có đơn v cu thành.
- Tng hpng chc là cp phó ca người đứng đầu cơ quan, t chc,
đơn v có đơn v cu thành thì thành phn bao gm tp th lãnh đạo quan, tổ
chc, đơn v, đi din Cp ủy Đảng, Công đoàn, Đoàn thanh niên cùng cp và
người đứng đu các đơn vị cu thành; Đi với cơ quan, t chức, đơn v quy
mô lớn t người đng đầu các đơn vị cu thành có th tham gia ý kiến bằng văn
bn.
- ng chc tnh bày báo cáo t đánh giá kết qu công tác ti cuc hp,
các thành viên tham d cuc hp đóng góp ý kiến, các ý kiến phi được ghi vào
biên bn thông qua ti cuc hp.
c) Ly ý kiến nhn xét, đánh giá ca Cp ủy Đảng cơ quan, tổ chc, đơn
v nơi công chức công tác đối vi cp pcủa người đứng đu.
d) Xem t, quyết đnh đánh giá, xếp loi cht lượng ng chc
- Đối vi công chc là cp pca người đứng đầu, người đứng đu cơ
quan, t chc, đơn vị căn cứ ý kiến nhn t, đánh giá quy đnh tại điểm b, đim
c khon 2 Điu 18 Ngh đnh s 90/2020/NĐ-CP ny 13/8/2020 ca Chính ph
61
và tài liu liên quan (nếu ) đ quyết đnh ni dung đánh giá mc xếp loi
cht lượng đi vi công chc.
- Đi vi công chc thuc quyn qun lý của người đứng đầu, người đng
đầu cơ quan, tổ chc, đơn vị căn c ý kiến ti cuc hp nhn t, đánh giá quy
đnh ti đim b khon này quyết đnh nội dung đánh giá và mc xếp loi cht
lượng đi vi công chc.
đ) Cp có thm quyn đánh giá thông báo bng văn bn cho công chc và
thông báo công khai trong quan, t chức, đơn v i công chức công tác v
kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng; quyết đnh hình thc công khai trong cơ
quan, t chức, đơn v nơi công chức công tác, trong đó ưu tiên áp dng hình thc
công khai trên môi trường đin t.
1.3.2.3. Đi vi viên chc
a) Đi vi viên chức là nời đứng đu và cp pcủa người đứng đu:
- Viên chc t đánh giá, xếp loi chất lượng
Viên chc làm báo cáo t đánh giá, mc xếp loi kết qu ng c theo
chc trách, nhim v đưc giao theo mu s 03 ca Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 90/2020/NĐ-CP ny 13/8/2020 ca Chính ph)
- Nhận t, đánh giá viên chức
+ T chc cuc hp ti đơn vị nơi viên chức công tác đ nhận t, đánh
giá đi vi viên chc. Thành phn tham d cuc hp bao gm toàn th viên
chc của đơn vị.
+ Trưng hợp đơn v có đơn v cu thành thì thành phn bao gm tp th
lãnh đạo đơn v, đi din cp ủy đảng, công đoàn, đoàn thanh niên cùng cp
người đng đầu các đơn vị cu tnh; đi với đơn v quy mô lớn t người
đứng đầu các đơn vị cu thành có th tham gia ý kiến bằng văn bn.
+ Viên chc trình bày o cáo t đánh giá kết qu công c ti cuc hp,
các thành viên tham d cuc hp đóng góp ý kiến, các ý kiến phi được ghi vào
biên bn thông qua ti cuc hp.
- Ly ý kiến nhn xét, đánh giá ca cp ủy đảng đơn vị i viên chức công tác.
- Xem xét, quyết đnh đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc
+ B phn tham u về ng c cán b của cơ quan, đơn vị thm
quyền đánh giá tng hp ý kiến nhn xét, đánh giá quy đnh tại đim b, đim c
khoản 1 Điu 19 Ngh đnh s 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 ca Chính ph
62
và i liu liên quan (nếu có), đ xut ni dung đánh giá và mc xếp loi cht
lượng đi vi viên chc.
+ Cp có thm quyn quyết đnh đánh giá, xếp loi cht lưng đi vi viên
chc.
- Cp có thm quyn đánh giá, xếp loi cht lượng viên chc tng báo
bằng n bn cho viên chc v kết qu đánh giá, xếp loi cht lượng; quyết đnh
hình thức công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn v i viên chức côngc, trong
đó ưu tiên áp dng hình thc công khai trên môi trường đin t.
b) Đối vi viên chc không gi chc v qun lý:
- Viên chc t đánh giá, xếp loi chất lượng
Viên chc làm báo cáo t đánh giá kết qu ng tác theo nhim v đưc
giao theo mu s 03 ca Ph lc ban nh m theo Ngh đnh s 90/2020/NĐ-
CP ny 13/8/2020 ca Chính ph
- Nhn t, đánh giá viên chức
+ T chc cuc hp ti đơn vị nơi viên chức công tác đ nhận t, đánh
giá đi vi viên chc.
+ Tnh phn tham d cuc hp bao gm toàn th viên chc ca đơn vị
hoc toàn th viên chc ca đơn v cấu tnh nơi viên chc công tác trong
trường hợp đơn v có đơn vị cu thành.
+ Viên chc trình bày o cáo t đánh giá kết qu công c ti cuc hp,
các thành viên tham d cuc hp đóng góp ý kiến, các ý kiến phi được ghi vào
biên bn thông qua ti cuc hp.
- Xem xét, quyết đnh đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc
Cp có thm quyn đánh giá, xếp loi cht lượng căn c ý kiến ti cuc
hp nhận t, đánh giá quy đnh ti đim b khon 2 Điu 19 Ngh đnh s
90/2020/NĐ-CP ny 13/8/2020 ca Chính ph quyết đnh ni dung đánh giá và
mc xếp loi cht lượng đi vi viên chc.
- Cp có thm quyn đánh giá, xếp loi cht lượng viên chc tng báo
bằng n bn cho viên chức thông báo công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn
v nơi viên chức công tác v kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc;
quyết đnh hình thc công khai trong cơ quan, t chc, đơn vị nơi viên chức
công c, trong đó ưu tiêu áp dng hình thức công khai trên môi trường đin t.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
63
3. Thành phn, s ng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
- n b làm báo cáo t đánh giá, nhn mc xếp loi kết qu ng tác
theo chc trách, nhim v được giao theo mu s 01 ca Ph lc ban hànhm
theo Ngh đnh s 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 ca Chính ph v đánh giá,
xếp loi chất lượng cán b, công chc, viên chc.
- ng chc làm báo o t đánh giá, nhn mc xếp loi kết qung c
theo chc trách, nhim v được giao theo mu s 02 ca Ph lc ban hànhm
theo Ngh đnh s 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 ca Chính ph v đánh giá,
xếp loi chất lượng cán b, công chc, viên chc.
- Viên chc làm báo cáo t đánh giá kết qung c theo nhim v được
giao theo mu s 03 ca Ph lc ban nh m theo Ngh đnh s 90/2020/NĐ-
CP ny 13/8/2020 ca Chính ph v đánh giá, xếp loi cht lượng cán b, công
chc, viên chc.
3.2. S lượng h : 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
Thc hiện theo quy đnh tại Điu 20 Ngh đnh s 90/2020/NĐ-CP ngày
13/8/2020 ca Chính ph v đánh giá, xếp loi cht lượng cán b, công chc,
viên chc. C th như sau:
- Thời đim đánh giá, xếp loi cht lượng cán b, ng chc, viên chc
được tiến hành trước ngày 15 tháng 12 hàng m.
- Đối với đơn vị s nghip công lp hoạt đng trong lĩnh vc giáo dc,
đào to mt s lĩnh vc khác có thi đim kết thúc năm công c trước tháng
12 hàng m thì người đứng đầu đơn vị s nghip công lp quyết đnh thời đim
đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cán b, công chc, viên chc.
6. Cơ quan thc hin th tc nh chính: Cơ quan, đơn vị qun lý, s
dng cán b, công chc, viên chc.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca cp có thm
quyn v kết qu đánh giá, xếp loi cht lượng cán b, công chc, viên chc.
8. L phí: Kng.
9. Tên mu đơn, tờ khai:
- Phiếu đánh giá, xếp loi cht lượng cán b, công chc, viên chc (theo
64
mu s 01, mu s 02, mu s 03 ca Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s
90/2020/NĐ-CP ny 13/8/2020 ca Chính ph v đánh giá, xếp loi chất lượng
cán b, công chc, viên chc).
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh:
- Bảo đm kch quan, ng bng, chính c; không n nang, trù dp,
thiên v, hình thc; bảo đảm đúng thm quyn qun lý, đánh giá cán b, ng
chc, viên chc.
- Vic đánh giá, xếp loi cht lượng phi căn c o chc trách, nhim v
được giao và kết qu thc hin nhim v, th hin thông qua công vic, sn
phm c th; đi vi cán b, công chc, viên chức lãnh đo, qun lý phi gn
vi kết qu thc hin nhim v của cơ quan, tổ chc, đơn v được giao qun lý,
ph trách.
- n b, ng chc, viên chc có thời gian công c trong m chưa đ
06 tng thì không thc hin vic đánh giá, xếp loi cht lượng nng vẫn phi
kiểm đim thời gian công tác trong m, tr trường hp ngh chế đ thai sn.
+ Cán b, công chc, viên chc ngh không tham gia công tác theo quy
đnh ca pp lut trong m từ 03 tng đến dưới 06 tháng thì vn thc hin
đánh giá nhưng không xếp loi cht lượng mc hoàn thành tt nhim v tr
lên.
+ Cán b, công chc, viên chc ngh chế đ thai sản theo quy đnh ca
pháp lut thì kết qu xếp loi cht lượng trong năm là kết qu xếp loi cht
lượng ca thi gian làm vic thc tế ca năm đó.
- Kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng cán b, công chc, viên chc theo
quy định ti Ngh đnh y được s dụng làm cơ s đ liên thông trong đánh giá,
xếp loi chất lượng đảng viên.”
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Cán b, công chức năm 2008;
- Lut Viên chức năm 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chức m 2019;
- Ngh đnh s 90/2020/NĐ-CP ngày 13/8/2020 ca Chính ph v đánh
giá, xếp loi chất lượng cán b, công chc, viên chc.
Mu đơn, mu t khai kèm theo:.
65
Mu s 01
TÊN QUAN, TCHC,
ĐƠN V
--------
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU ĐÁNH G, XẾP LOI CHT LƯỢNG CÁN BỘ
m.............
H tên:..............................................................................................................
Chức vụ, chức danh:.............................................................................................
Cơ quan, tổ chức, đơn v công tác:.......................................................................
I. KT QUẢ TỰ ĐÁNH G
1. Chính trị tưởng:
...............................................................................................................................
2. Đạo đức, li sng:
...............................................................................................................................
3. Tác phong, lli làm việc:
...............................................................................................................................
4. Ý thức tổ chức kluật:
...............................................................................................................................
5. Kết quả thực hiện chức tch, nhiệm vụ được giao:
- Kết quhoạt động ca cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao lãnh đo, quản lý,
phụ trách (xác định nội dung công vic thực hin; tỷ l hoàn thành, chất
lượng, tiến đ công vic):
...............................................................................................................................
- Năng lực lãnh đo, qun lý:
...............................................................................................................................
- Năng lực tập hợp, đoàn kết
...............................................................................................................................
II. TỰ NHN XÉT, XP LOI CHẤT NG
1. Tnhận t ưu, nhược điểm:
...............................................................................................................................
2. Txếp loại chất lượng:
...............................................................................................................................
(Hoàn thành xuất sc nhim v; hoàn thành tt nhiệm v; hoàn thành nhim v;
không hoàn thành nhim v).
66
....., ngày.... tháng.... m....
NGƯỜI T NHN XÉT
(Ký, ghi hn)
III. KẾT QU ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CHẤTNG CÁN B (Phần
dành cho cấp có thm quyền đánh giá)
1. Nhận xét ưu, khuyết đim:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng:
...............................................................................................................................
(Hoàn thành xuất sc nhim v; hoàn thành tt nhiệm v; hoàn thành nhim v;
không hoàn thành nhim v).
3. Nhận đnh chiu hướng, triển vng phát trin ca cán bộ:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...., ny.... tháng.... m.....
ĐẠI ĐIN CẤP CÓ THM QUYN
67
Mẫu s 02
TÊN QUAN, TCHC,
ĐƠN V
--------
CỘNG A HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
---------------
PHIẾU ĐÁNH G, XẾP LOI CHT LƯỢNG CÔNG CHỨC
m...........
H tên:................................................................................................................
Chức vụ, chức danh:................................................................................................
Đơn vị công tác:......................................................................................................
I. KT QUẢ TỰ ĐÁNH G
1. Chính trị tưởng:
................................................................................................................................
2. Đạo đức, li sng:
.................................................................................................................................
3. Tác phong, lli làm việc:
.................................................................................................................................
4. Ý thức tổ chức kluật:
.................................................................................................................................
5. Kết quthực hin chc tch, nhiệm v được giao (xác đnhni dungng
việc thực hin; tl hoàn thành, chất lượng, tiến đ công vic):
.................................................................................................................................
6. Thái đ phục vụ nhân dân, doanh nghip (đi với những v trí tiếp c trực
tiếp hoc trực tiếp gii quyết công vic ca người dân và doanh nghip):
.................................................................................................................................
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO NG CHỨC LÃNH ĐO, QUN LÝ
7. Kết quhoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao lãnh đo, quản lý,
phụ trách (xác định nội dung công vic thực hin; tỷ l hoàn thành, chất
lượng, tiến đ công vic):
.................................................................................................................................
8. Năng lực lãnh đo, quản lý:
.................................................................................................................................
9. Năng lực tập hợp, đoàn kết:
.................................................................................................................................
II. TỰ NHN XÉT, XP LOI CHẤT NG
68
1. Tnhận t ưu, khuyết đim:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
2. Txếp loại chất lượng:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
(Hoàn thành xut sc nhim vụ; hoàn tnh tốt nhiệm v; hoàn tnh nhim;
không hoàn thành nhim v).
......, ngày.... tháng.... năm.....
NGƯỜI T NHN XÉT
(Ký, ghi hn)
III. Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH G
(Phần dành cho người đứng đầu đơn vị cu thành (nếu có))
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
......., ngày.... tháng.... năm......
NGƯỜI NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
(Ký, ghi hn)
IV. KẾT QUẢ ĐÁNH G, XP LOI CHẤT LƯỢNG CÔNG
CHỨC (Phần dành cho cp có thm quyn đánh giá)
1. Nn xét ưu, khuyết đim:
.................................................................................................................................
2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng:
.................................................................................................................................
(Hoàn tnh xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhim vụ;
không hoàn thành nhim v).
3. Nhận đnh chiu hướng, triển vng phát trin ca cán bộ:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
...., ny.... tháng.... m.....
NGƯỜI CÓ THM QUYN ĐÁNH GIÁ
( n, ghi h n)
69
Mẫu s 03
TÊN QUAN, TCHC,
ĐƠN V
--------
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU ĐÁNH G, XP LOI CHT LƯỢNG VN CHỨC
m...........
H tên:................................................................................................................
Chức danh nghề nghiệp:..........................................................................................
Đơn vị công tác:......................................................................................................
I. KT QUẢ TỰ ĐÁNH G
1. Chính trị tưởng:
.................................................................................................................................
2. Đạo đức, li sng:
.................................................................................................................................
3. Tác phong, lli làm việc:
.................................................................................................................................
4. Ý thức tổ chức kluật:
.................................................................................................................................
5. Kết quthực hin chc trách, nhim v được giao (xác đnh rõ ni dung công
việc thực hin; tl hoàn thành, chất lượng, tiến đ công vic):
.................................................................................................................................
6. Thái đphc vụ nhân dân, doanh nghip (đi với những v t tiếp c trực
tiếp hoc trực tiếp gii quyết công vic ca người dân và doanh nghip):
.................................................................................................................................
PHẦN DÀNH RIÊNG CHO VIÊN CHỨC QUN
7. Kết quả hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn v được giao qun lý, phụ trách:
.................................................................................................................................
8. Năng lực lãnh đo, quản lý:
.................................................................................................................................
9. Năng lực tập hợp, đoàn kết:
.................................................................................................................................
II. TỰ NHN XÉT, XP LOI CHẤT NG
1. Tnhận t ưu, khuyết điểm:
70
.................................................................................................................................
2. Txếp loại chất lượng:
.................................................................................................................................
(Hoàn tnh xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tt nhim v; hoàn thành nhiệm vụ;
không hoàn thành nhim v).
......, ngày.... tháng.... năm.....
NGƯỜI T NHN XÉT
III. Ý KIẾN NHẬN XÉT, ĐÁNH G ĐỐI VI CP PHÓ CỦA NGƯỜI
ĐỨNG ĐU ĐƠN VSNGHIỆP CÔNG LP
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
....., ngày.... tháng.... m.....
NGƯỜI NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
(Ký, ghi h n)
IV. KT QU ĐÁNH GIÁ, XP LOẠI CHT LƯỢNG VIÊN
CHỨC (Phần dành cho cp có thm quyn đánh giá)
1. Nhận xét ưu, khuyết đim:
.................................................................................................................................
2. Kết quả đánh giá, xếp loại chất lượng:
.................................................................................................................................
(Hoàn tnh xuất sắc nhiệm vụ; hoàn thành tốt nhiệm vụ; hoàn thành nhim vụ;
không hoàn thành nhim v).
...., ny.... tháng.... m.....
NGƯỜI CÓ THM QUYN ĐÁNH GIÁ
( n, ghi h n)
71
Th tc 19: B nhim vào ngch công chc, xếp lương đi vi người
hoàn thành chế độ tp s.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Cơ quan, đơn vị s dng ng chức (cơ quan,
đơn v nơi ni tp s hn thành chế độ tp s).
1.3. Trình t thc hin:
- Khi hết thi gian tp sự, người tp s phi báo cáo kết qu tp s bng
văn bn theo các ni dung quy đnh ti khoản 3 Điu 20 Ngh đnh s
138/2020/NĐ-CP; người hướng dn tp s phi nhận xét, đánh giá kết qu tp
s đi với người tp s bng văn bn. Các văn bn này được gi người đứng
đầu cơ quan s dng công chc.
- Chm nht 05 ny làm vic k t ny nhn được báo cáo ca người
tp s nhn xét, đánh giá của người ng dn tp sự, người đứng đu
quan s dng công chức đánh giá phẩm cht chính tr, đo đức và kết qung
vic ca người tp sự. Trường hợp người tp s đt yêu cầu, người đng đầu cơ
quan s dng công chc có văn bản đ ngh người đứng đầu cơ quan quản lý
ng chc quyết đnh b nhim ngch và xếp lương
cho
ng chc đưc tuyn
dng.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
- Báo cáo kết qu tp s;
- Bn nhn xét, đánh giá kết qu tp s đi với ni tp s ca ni
hướng dn tp s.
3.2. S lượng h : Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Chm nht 05 ny làm vic k t ngày nhn
được báo cáo ca người tp s nhận t, đánh giá của người hướng dn tp
sự, người đứng đầu cơ quan s dng công chức đánh giá phm cht chính tr,
đạo đức kết qu ng vic ca người tp sự. Trưng hợp ni tp s đt yêu
cầu, người đứng đầu cơ quan s dng công chức cón bản đ ngh người đng
đầu cơ quan qun lý công chc quyết đnh b nhim ngch và xếp lương cho
72
ng chức đưc tuyn dng.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Ni đã trúng tuyển, đã
hoàn thành chế đ tp s.
6. Cơ quan thc hin th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Người đứng đu cơ quan qun lý
ng chức (cơ quan, đơn vị nơi ni tp s hoàn thành chế đ tp s).
- Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Cơ quan, đơn v s dng công chc
(cơ quan, đơn vị i người tp s hoàn thành chế đ tp s).
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh b nhim vào
chc danh ngh nghip hoc Quyết đnh xếp lương.
8. L phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh chính:
- Hoàn thành thi gian tp s theo quy đnh (Điu 20 Ngh định s
138/2020/NĐ-CP):
+ 12 tháng đi với trường hp tuyn dng vào công chc loi C;
+ 06 tháng đi với trường hp tuyn dng vào công chc loi D;
+ Thi gian ngh sinh con theo chế đ bo him xã hi, thi gian ngh m
đau t 14 ngày tr lên, thi gian ngh không hưởng lương, thời gian b tm
giam, tm gi, tm đình ch công tác theo quy đnh ca pháp lut không đưc
tính vào thi gian tp s.
+ Trường hợp ni tp s ngh m đau hoặc có lý do chính đáng dưới 14
ngày mà được người đứng đầu cơ quan, đơn vị i người được tuyn dng vào
ng chc đang thc hin chế đ tp s đng ý thì thời gian này đưc tínho
thi gian tp s.
- Các trường hợp được tuyển dng vào công chức không phải thực hiện
chế độ tập s nếu đáp ứng đủ các điu kiện sau đây:
a) Được b t làm vic theo đúng ngành, nghề đào to và theo đúng
chun môn, nghiệp vụ trước đây đã đm nhiệm;
b) Thời gian ng c làm công vic chuyên môn, nghip vụ tớc đây đã
đảm nhiệm theo đúng quy đnh của pháp luật, có đóng bảo him xã hội bắt buc
73
(nếu không liên tc thì được cộng dn), bng hoc lớn hơn thời gian tp s tương
ứng với thời gian tập s ca ngch được tuyển dụng quy đnh tại khoản 2 Điều này.
Trường hợp đáp ứng điều kin tại điểm a khoản y nng chưa đ thời
gian tp s tương ứng với thời gian tập sca ngạch được tuyển dng quy đnh
ti khoản 2 Điều này thì thời gian đã công c được nh vào thời gian tập sự.
Tờng hợp thời gian công c lớn hơn thời gian tập s thì khong thời gian
công tác còn lại sau khi trừ đi thời gian tập stương ứng với thi gian tập sự ca
ngch được tuyn dụng quy đnh ti khoản 2 Điều này được nh o thời gian
xét nâng bc lương.
Đối với trường hợp không phi thực hiện chế độ tập sđược b nhiệm
vào ngạch khi đáp ứng đtiêu chun của ngạch và được xếp lương theo vị trí
việc làm được tuyn dụng. Các khoản phụ cấp được hưởng theo quy đnh của
pp luật. Cấp có thm quyn phải cử công chức tham gia bồi dưỡng kiến thc,
k năng quản lý n ớc theo tiêu chun ngạch công chức được tuyển dng..
11 n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Cán b, công chức năm 2008;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chức m 2019;
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính ph quy
đnh v tuyn dng, s dng qun lý ng chc;
- Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP và Ngh đnh s
06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 quy đnh v kim đnh cht lượng đu vào
ng chc.
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa ban nh Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
74
Th tc 20: B nhim vào ngch viên chc, xếp ơng đi vi người
hoàn thành chế độ tp s.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Đơn vị s nghip công lp qun lý viên chc.
1.3. Tnh t thc hin:
- Khi hết thi gian tp sự, người tp s phi báo cáo kết qu tp s bng
văn bn theo các ni dung quy đnh ti khoản 3 Điu 21 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP; người hướng dn tp s trách nhim nhậnt, đánh giá kết
qu tp s đi với người tp s bng n bản. Các n bn này được gi ngưi
đứng đầu đơn vị s nghip công lp.
- Chm nht 05 ny làm vic k t ny nhn được báo cáo của người
tp s và nhn t, đánh giá ca ngườing dn tp sự, người đứng đầu đơn vị
s nghip công lập đánh giá phm cht chính tr, đo đức và kết qu ng vic
của người tp sự. Trường hợp ngưi tp s đt yêu cu, người đng đầu đơn vị
s nghip công lp quyết đnh theo thm quyn hoặc có văn bản đ ngh cơ quan
thm quyn quản lý đơn vị s nghip công lp quyết đnh b nhim chc
danh ngh nghip xếp lương cho viên chc được tuyn dng.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn:
3.1. Tnh phn h sơ:
- Báo cáo kết qu tp s
- Bn nhn xét, đánh giá kết qu tp s đi với ni tp s ca ni
hướng dn tp s
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày nhn
được báo cáo ca người tp s nhận t, đánh giá của người hướng dn tp
sự, người đng đu đơn vị s nghip công lp đánh giá phẩm cht chính tr, đo
đc và kết qu ng vic ca người tp sự. Trưng hợp ngưi tp s đt yêu
cầu, người đứng đầu đơn vị s nghip công lp quyết đnh theo thm quyn hoc
có n bản đ ngh cơ quan có thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip công lp
75
quyết đnh b nhim chc danh ngh nghip và xếp lương cho viên chức được
tuyn dng.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc được trúng
tuyn, đã hết thi gian tp s.
6. Cơ quan thc hin th tc nh chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Người đứng đu đơn vị s nghip
ng lập; Người đứng đầu cơ quan quản lý đơn vị s nghip công lp.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Đơn vị s nghip công lp qun lý
viên chc.
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh b nhim vào
chc danh ngh nghip hoc Quyết đnh xếp lương.
8. L phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu điu kin thc hin th tc hành cnh:
- Hoàn thành chế đ tp s theo quy đnh ti Ngh đnh s 115/2020/NĐ-
CP c th như sau:
+ 12 tháng đi với trưng hp tuyn dng o chc danh ngh nghip có
yêu cu tiêu chun trình đ đào tạo đi học. Riêng đi vi chc danh
nghnghiệp bác sĩ là 09 tháng;
+ 09 tháng đi với trưng hp tuyn dng o chc danh ngh nghip có
yêu cu tiêu chuẩn trình đ đào tạo cao đng;
+ 06 tháng đi với trưng hp tuyn dng o chc danh ngh nghip có
yêu cu tiêu chuẩn trình đ đào to trung cp.
- Thi gian ngh sinh con theo chế đ bo him hi, thi gian ngh m
đau t 14 ngày tr lên, thi gian ngh không hưởng lương, thời gian b tm
giam, tm gi, tm đình ch công tác theo quy đnh ca pháp lut không đưc
tính vào thi gian tp s.
- Trường hợp ni tp s ngh m đau hoặc có lý do cnh đáng dưi 14
ngày mà được người đứng đầu đơn vị s nghip công lp nơi người được tuyn
dng o viên chức đang thc hin chế đ tp s đng ý thì thời gian này được
76
tính vào thi gian tp s.
- Các trường hợp được tuyn dng o viên chc không phi thc hin
chế đ tp s nếu đáp ứng đ các điu kin sau đây:
+ Được b trí làm ng vic theo đúng chuyên ngành được đào to
theo đúng chun môn, nghip v ca công việc trước đây đã đảm nhim;
+ Thi gian công c làm công vic chun môn, nghip v trước đây đã
đm nhiệm theo đúng quy định ca pp luật, có đóng bo him xã hi bt buc
(nếu không liên tục t được cng dn), bng hoc lớn hơn thời gian tp s
tương ứng theo quy đnh ti khon 2 Điu y.
Trường hp đáp ứng điu kin tại điểm a nhưng ca đ thi gian theo
quy đnh ti đim b thì thời gian đã công tác được tr o thi gian tp s theo
quy định. Đi với các trường hp không phi thc hin chế đ tp s được
hưởng 100% tin lương và các loi ph cp (nếu có). Người đứng đầu đơn v s
nghip công lp phi c viên chc tham gia khóa bi dưỡng đ hoàn thin tiêu
chun, điu kin ca chc danh ngh nghip viên chc trưc khi b nhim.
- Trường hp viên chức đưc min tp s: Thc hiện theo quy đnh ti
khoản 5 Điu 21 Ngh đnh 115/2020/-CP quy đnh v trường hp viên chc
được min tp s: không thc hin chế đ tp s đi với các tng hợp đã
thời gian công c có đóng bo him xã hi bt buc theo đúng quy định ca
Lut Bo him hi, đưc b trí làm vic theo đúng ngành, nghề đào to hoc
theo đúng chun môn nghip v trước đây đã đm nhim mà thi gian công tác
có đóng bo him hi (nếu đứt quãng thì đưc cng dn) bng hoc lớn hơn
thi gian tp s ơng ng vi thi gian tp s ca chc danh ngh nghiệp được
tuyn dng quy đnh ti khoản 2 Điu 21 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP.
Đối vi các trưng hp không thc hin chế đ tp sự, người đứng đu
đơn v s nghip công lp phi c viên chc tham gia ka bi dưỡng đ hoàn
chnh tiêu chuẩn, điu kin ca chc danh ngh nghip viên chc tc khi b
nhim.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Lut Viên chức năm 2010;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sa đi,
77
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph quy định v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa ban nh Quy định phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
78
Th tục 21: B nhiệm lãnh đo cp s và ơng đương.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png n Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
1.3.1. Xin ch trương bnhiệm:
a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cầu b nhiệm công chức lãnh đo,
quản lý trình cấp có thm quyền bổ nhiệm xin chtrương bằng văn bn, trong
đó u slượng chức vụ, chức danh cần kiện toàn, nguồn nhân s dkiến b
nhiệm và dkiến phân công lĩnh vực, nhiệm vc thể;
b) Chm nht là 15 ny làm việc ktngày nhn được đề ngh, cấp có
thm quyền b nhim phải xem t, quyết đnh vchủ trương b nhim, trong
đó xác đnh ngun nn sdkiến bnhim, nội dung khác (nếu có);
c) Chm nht là 30 ngày làm vic k tny có văn bản đng ý v ch
trương b nhiệm, cơ quan, t chc, đơn v phải hoàn thành vic thực hiện quy
trình nn s theo quy đnh. Trường hp ca hoàn thành t cơ quan, tổ chức,
đơn vị phải báo cáo cấp có thẩm quyền b nhiệm xem t, chỉ đo.
1.3.2. Thực hiện quy trình b nhim đối với ngun nhân stại chỗ:
Quy trình bnhiệm đi với nguồn nhân s ti ch gm 05 bước; các hi
ngh ch được tiến nh khi có ít nhất 2/3 s nời được triu tập có mặt.
T l phiếu giới thiệu được tính trên tổng sngười triệu tp. Phiếu giới
thiu nhân sb nhim tại các bước 2, bước 3, bước 4, bước 5 do Ban tổ chức
hội ngh pt hành, có đóng du treo của cơ quan, tổ chức, đơn v hoặc có chữ
ký trực tiếp của người chủ trì trong trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị không
con dấu; ni dung hi ngh kết qu kim phiếu tại các bước y được ghi
thành biên bn. S phiếu giới thiu nhân sđược chun b theo s lượng tnh
phần triu tập và được phát theo s lượng người có mặt.
Thành phần triu tập thực hiện theo quy đnh ca pháp luật.
a) Bước 1: Hội ngh tập thể lãnh đạo (ln 1)
Trên cơ sch trương bnhiệm, yêu cu nhiệm vụ ca cơ quan, tổ chức,
đơn v và ngun nhân strong quy hoch, người đứng đu ch trì cùng tp th
79
lãnh đạo rà soát, thng nhất vcơ cu, tiêu chuẩn, điều kiện, quy trình nn sự;
xem t danh sách tất cnhững người được quy hoạch tnguồn nn sự tại ch
(gm cả nhân sự được quy hoạch chức v, chức danh tương đương trở lên); rà
soát kết quả đánh giá, nhận xét đi vi tng nhân s trong quy hoch và thông
qua danh sách nhân sđáp ứng tiêu chuẩn, điu kiện theo quy đnh đgiới thiu
ở bước tiếp theo. Danh sách nhân sự được giới thiệu phải đáp ng các tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy đnh ca Đảng, của pháp lut và p hợp với chủ
trương b nhim.
Thành phn: Người đứng đầu, cấp phó ca người đứng đu cơ quan, t
chức, đơn vị. Đại din cơ quan hoc bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ tham
dhội ngh nng không b phiếu.
Kết qu tho lun và đ xuất được ghi thành biên bn.
b) Bước 2: Hội ngh tập thể lãnh đo mrng
Người đng đầu trao đi đnh hướng nhân sb nhiệm đ hội ngh thảo
luận và tiến nh giới thiu nhân sbng phiếu kín.
Thành phần: Tp th lãnh đo theo quy đnh tại điểm a khon y; Ban
thường v cấp y cùng cp ối với tổ chức đng cấp trên cơ sở) hoặc cp y
cùng cp (đối với tổ chc đảng cp cơ sở) ca cơ quan, t chức, đơn v; người
đứng đu các đơn v thuc trực thuc (nếu có).
Ngun tắc giới thiệu và lựa chọn: Mi thành viên tham dự hi nghị giới
thiu 01 người cho 01 v trí chức v, chức danh; người đạt số phiếu cao nhất trên
50% s phiếu giới thiệu thì được lựa chọn. Trường hợp không có người nào đạt
trên 50% s phiếu giới thiệu thì chn tất cni có sphiếu giới thiu đt từ
30% trlên đ giới thiệu bước tiếp theo; trường hợp không có nời đt đ
30% số phiếu giới thiệu thì không tiếp tục thực hin các bước tiếp theo báo
cáo cp có thẩm quyền xem t, ch đạo.
Kết qu kim phiếu không công btại hội ngh y.
c) Bước 3: Hội nghị tập th lãnh đạo (ln 2)
Trên cơ skết qugiới thiệu nn s bước 2, tp thể lãnh đạo tiếnnh
tho lun và giới thiu nn sự bằng phiếu kín.
Thành phần: Thực hiện như quy định bước 1.
Ngun tắc giới thiệu và lựa chn: Mỗi thành viên giới thiu 01 người
cho 01 v trí chức vụ, chức danh trong snhân s được gii thiệu ở bước 2 hoc
giới thiu người kc có đủ tiêu chuẩn, điu kiện theo quy định; người đt s
80
phiếu cao nhất trên 50% số phiếu giới thiệu thì được lựa chn. Trường hợp
không có nời nào đt tn 50% s phiếu giới thiệu thì chn tất c nời có s
phiếu giới thiu đạt từ 30% trở lên đgiới thiu bước tiếp theo; trường hợp
không có nời đạt đ30% sphiếu gii thiệu thì không tiếp tục thực hiện các
bước tiếp theo và báo cáo cấp có thm quyền xem xét, chỉ đo.
Trường hợp nhân sự giới thiu bước này kc với nn sđược giới
thiu bước 2 thì tp th lãnh đạo tho luận, xem xét, quyết định vic lựa chọn
nhân sự để giới thiệu bước tiếp theo bng phiếu n theo thẩm quyền chu
trách nhim vquyết đnh của mình. Nời được lựa chn phải được tối thiểu
2/3 tổng sthành viên tp thlãnh đo giới thiu. Trường hợp không có người
đạt đủ s phiếu thì không tiếp tục thực hin các bước tiếp theo báo cáo cấp có
thm quyền xem xét, ch đạo.
Kết qu kim phiếu được công b tại hi ngh này.
d) Bước 4: Hội ngh cán b ch chốt
T chức ly ý kiến ca cán b ch chốt theo danh sách nhân sự được giới
thiu ở bước 3.
Thành phần: Tp th lãnh đo mrộng theo quy đnh tại đim b khoản
này; người đng đu các t chức chính tr - hội ca cơ quan, tổ chức, đơn v
(nếu có); cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, t chức, đơn vị thuc và trc
thuc (nếu ).
Trường hp bổ nhim công chức lãnh đo, quản lý ca đơn v là t chức cu
thành hoặc ca cơ quan, t chức, đơn vị có đơn v thuộc, trực thuộc nhưng có dưi
30 nời hoc ca cơ quan, tổ chức, đơn v không có đơn vị thuộc, trc thuc thì
thành phần tham dgm toàn thể công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó.
Trình tự lấy ý kiến: Thông báo danh sách nhân sự được giới thiu ở bước
3; m tt lý lch, quá trình học tập, công tác; bản khai i sản, thu nhập theo
quy đnh ca pp lut; đánh giá, nhận xét ưu, khuyết điểm, triển vng pt trin
và dkiến phân công công tác.
Ghi hoặc ch phiếu giới thiệu nhân s(có th ký n hoặc kng ký n).
Kết qu kim phiếu không công btại hội nghị y.
đ) Bước 5: Hội ngh tập thể lãnh đạo (ln 3)
Trước khi tiến nh hội nghị, quan, tổ chức, đơn v có n bản đ nghị
cấp y cùng cấp đánh giá, nhận xét bng văn bn về nhân sự; tiến hành c
minh, kết lun những vấn đ mới nảy sinh (nếu có) đi với nhân s.
81
Tập thể lãnh đo thảo lun và biểu quyết nhân sự.
Thành phần: Thực hiện như quy định bước 1.
Trình t thực hiện: Căn cvào ý kiến đánh giá, nhận xét bng n bản
của cấp y cùng cấp; kết quly phiếu các hội ngh; kết qu c minh, kết
luận những vấn đ mới nảy sinh (nếu có) đi với nn s được đề ngh b
nhiệm, tập th lãnh đo thảo luận và biu quyết nhân s bng phiếu n.
Ngun tắc lựa chọn: Nời đt s phiếu cao nhất trên 50% s phiếu gii
thiu thì được lựa chn đngh b nhiệm. Trường hợp 02 người có s phiếu
ngang nhau đều đt 50% s phiếu giới thiu thì người đứng đầu xem xét, lựa
chọn nhân sđđ ngh b nhiệm; đng thời báo cáo đầy đ các ý kiến khác
nhau đ cấp có thm quyền xem t, quyết đnh.
Người đứng đu quan, tổ chức, đơn v ra quyết đnh bnhim theo
thm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xem t, quyết đnh theo quy đnh.
1.3.3. Thực hin quy tnh b nhim đi với ngun nn stừ nơi kc:
Trường hợp nn sdo cp có thẩm quyền dkiến điều đng, bổ nhim
tngun nhân sự ngoài quan, tổ chức, đơn v hoc do cơ quan, tổ chức, đơn
v đ xuất (tngun nn s ngoài cơ quan, tổ chức, đơn vị) thì cơ quan, b
phận tham u về tổ chức, cán bộ của cơ quan có thm quyền bổ nhim tiến
hành các công vic gm 03 bước n sau:
a) Bước 1: Trao đi, ly ý kiến ca tập thể lãnh đạo ca cơ quan, tổ chức,
đơn vị nơi dự kiến bổ nhim về chtơng bổ nhim.
b) Bước 2: Trao đi, lấy ý kiến của tp thlãnh đo nơi nhân sđang
công tác v chủ trương bổ nhiệm. Tp thể lãnh đoi nhân s đang công tác tổ
chức ly phiếu.
Người được đề ngh b nhim phải đạt trên 50% s phiếu giới thiệu (nh
trên tổng số người được triệu tp); trường hợp đt 50% thì do người đứng đầu
xem t, quyết đnh.
Ly đánh giá, nhậnt của cơ quan, tổ chức, đơn v hồ sơ nhân sự theo
quy đnh.
Gặp nhân s được dự kiến b nhim đ trao đi v yêu cầu nhiệm v
ng tác.
c) Bước 3: Ch trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan
thm đnh v nn s lập ttnh tnh cấp có thm quyền xem xét, quyết
đnh.
82
Trường hợp nhân sbo đảm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy đnh nhưng
cơ quan, tổ chức, đơn vị (nơi nhân sự đang công tác hoặc nơi dkiến bnhim)
hoặc nhân sđược dkiến bổ nhiệm còn có ý kiến khác nhau, chưa thống nhất
thì cơ quan, bphận tham mưu về tổ chức, cán bộ báo cáo đy đ các ý kiến và
trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Người đứng đu quan, tổ chức, đơn v ra quyết đnh bnhim theo
thm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
2. Cách thc thực hin: Trực tiếp hoc Trực tuyến qua Hthống phần
mm quản lý văn bn và h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
H sơ nhân sb nhim phải được kê khai trung thực, chính xác, đy đủ
nội dung u tại các mục phi được cp có thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy đnh, bao gm:
a) Ttrình vviệc b nhiệm do người đứng đu cơ quan, tổ chức, đơn vị
ký (đối với tờng hp trình cp trên có thẩm quyền quyết đnh b nhiệm); hoặc
do người đứng đu cơ quan, bphận tham mưu vcôngc tổ chức, cán b ký
(đi với trường hợp người đứng đầu cơ quan, t chức, đơn v quyết định);
b) Biên bn hội nghị, bn tổng hợp kết qukim phiếu kèm theo biên bn
kiểm phiếu ở các bước trong quy tnh b nhim;
c) Sơ yếu lý lch do cá nhân tự khai theo mu quy định có n nh u
kh4x6, được quan trực tiếp quản lý xác nhận đóng du; ảnh chụp trong
thời hn 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ;
d) Bn tự kiểm điểm 03 năm công c gần nhất;
đ) Đánh giá, nhận t ca chi b, đng ủy cơ quan nơi công tác; đánh giá,
nhn xét trong 03 m gần nhất của tập th lãnh đạo cơ quan, t chức, đơn v v
phẩm chất đạo đức, li sng, ý thc t chức k luật, đoàn kết nội bộ, ng lc
công tác, kết quả thực hiện chức tch, nhiệm vụ được giao (trong đó phải xác
đnh rõ sản phm cth, thành ch trong công tác), hạn chế, khuyết điểm, vi
phạm (nếu có), uy n trin vọng phát trin;
e) Nhn xét của chi y nơi cư trú đối với bn thân và gia đình. Trường
hp nơi cư trú ca bản thân kc với nơi cư trú của gia đình thì phải ly nhận xét
của chi ủy nơi bản thân cư trú nơi gia đình cư trú;
83
g) Kết luận v tiêu chuẩn chính tr ca cp y có thm quyn theo quy
đnh ca Bộ Cnh tr về bo vchính trị ni b Đảng;
h) Bn kê khai tài sn, thu nhập theo quy đnh;
k) Bản sao các n bng, chứng ch theo yêu cầu ca tiêu chun chức
danh bổ nhiệm. Tờng hợp nn scón bng do cơ sở giáo dc nước ngoài
hoặc cơ sở giáo dc trong nước liên kết với nước ngoài cp tthực hin vic
công nhận theo quy định ca pháp luật;
l) Giấy chứng nhn sc khe của cơ sy tế có thm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng trước ngày np h sơ.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: Cơ quan, đơn v qun lý, s
dng công chc; công chc được đề bt b nhim.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v tnh.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh b nhiệm lãnh đạo
cp s ơng đương.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh:
a) Thời gian gichức vụ: Thời hạn gichức vụ lãnh đạo, quản lý cho mi
lần b nhim là 05 năm, tính từ thời điểm quyết đnh b nhim có hiệu lực, tr
trường hợp thi hạn dưới 05 m theo quy đnh ca pháp luật chun nnh.
b) Tiêu chun, điều kiện b nhim:
- Bảo đm tiêu chun chung theo quy đnh của Đảng, của pháp luật và tiêu
chuẩn c thể ca chức vụ, chức danh bổ nhiệm theo quy đnh ca cơ quan có
thm quyền.
- Đi với nhân stừ nguồn tại chỗ phải được quy hoạch o chc v, chc
danh b nhiệm hoặc được quy hoạch chức vụ, chức danh ơng đương trlên. Đi
84
vi nhân sngun từ nơi kc phải được quy hoch chức vụ, chức danh ơng
đương trlên. Trường hợp đc biệt do cấp có thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
Trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn v mới thành lp ca thực hin vic
p duyệt quy hoạch thì do cp có thm quyền xem t, quyết đnh.
- Có thi gian gi chức v, chức danh đm nhiệm hoặc chức vụ, chức
danh tương đương ti thiu là 02 năm (24 tháng), nếu không liên tục t được
cng dồn (ch cng dn đi với thời gian gichức vụ, chức danh tương đương)
hoặc bo đm thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vc theo tiêu chun
cthcủa chức vụ, chức danh bnhiệm. Trường hợp đc bit do cấp có thm
quyền xem xét, quyết định.
- Có h sơ, lý lch cá nhân được xác minh, bn kê khai i sn, thu
nhp theo quy đnh.
- Điu kin v tuổi bnhim:
+ ng chức được đề nghị bnhiệm ln đầu giữ chức vụ, chức danh lãnh
đạo, quản lý hoặc đngh bnhim gichức vụ, chức danh lãnh đo, qun lý
cao hơn thì phải đ tui đcông tác trọn thời hn bổ nhiệm. Thời điểm tính tui
b nhiệm thực hiện theo quy đnh ca cấp có thẩm quyền. Trường hợp đc biệt
do cấp có thẩm quyền xem xét, quyết đnh;
+ Công chức được b nhim gi chức v, chức danh mới tương đương
hoặc thấp hơn chc vụ, chức danh đang githì không nh tuổi bổ nhim theo
quy đnh tại đim a khoản y.
- Có đủ sức khe đhoàn thành nhiệm vvà chức trách được giao.
- Kng thuc các trường hợp b cấm đảm nhim chức vụ; không đang
trong thời hn xlý kỷ luật; không đang trong thời gian b khởi tố, điu tra, truy
t, t xử; không đang trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến k
luật theo quy đnh của Đng của pháp luật.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Lut Cán b, công chức năm 2018;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chức m 2019;
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
đnh về tuyển dng, sdụng và qun lý công chức;
- Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sa đi,
85
b sung mt s điều ca Nghị đnh số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy
đnh về tuyển dng, sdng quản lý công chức và Ngh đnh s 06/2023/NĐ-
CP ngày 21/02/2023 quy định về kiểm đnh chất lượng đu o công chức.
- Căn cứ Quyết đnh s 2859-/TU ngày 20/9/2023 của Ban Thường v
Tnh y ban nh Quy đnh phân công, pn cp quản lý t chức b y và cán b;
Căn cứ Quyết đnh s 2860-QĐ/TU ngày 20/9/2023 của Ban Thường v
Tnh y ban hành Quy chế b nhim cán bộ giới thiu cán b ứng cử;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cấp quản lý t chức bộ máy,
biên chế và cán b, công chc, viên chức thuc UBND tỉnh quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
86
Th tục 22: Bổ nhim lãnh đo cấp phòng thuộc svà tương đương.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Ti các sở, ban, ngành tương đương.
1.3. Tnh t thc hin:
1.3.1. Xin ch trương bnhiệm:
a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị có nhu cu b nhiệm công chức lãnh đạo,
quản lý trình cấp có thm quyền b nhiệm xin chtrương bng n bn, trong
đó u slượng chức vụ, chức danh cần kiện toàn, nguồn nhân s dkiến b
nhiệm và dkiến phân công lĩnh vực, nhiệm vc thể;
b) Chm nhất là 15 ngày làm vic ktny nhận được đ nghị, cp có
thm quyền b nhiệm phải xem xét, quyết đnh về ch trương b nhiệm, trong
đó xác đnh ngun nn sdkiến bnhim, nội dung khác (nếu có);
c) Chm nht là 30 ngày làm vic k tny có văn bn đng ý v chủ
trương b nhiệm, cơ quan, t chc, đơn v phải hoàn tnh việc thực hin quy
trình nn s theo quy đnh. Trường hp ca hoàn thành t cơ quan, tổ chức,
đơn vị phải báo cáo cấp có thẩm quyền b nhiệm xem t, chỉ đo.
1.3.2. Thực hin quy tnh b nhim đi với ngun nn stại chỗ:
Quy trình bnhim đi với ngun nhân s tại ch gồm 05 bước; các hội
ngh ch được tiến nh khi có ít nhất 2/3 s nời được triu tập có mặt.
T l phiếu giới thiệu được tính trên tổng sngười triệu tp. Phiếu gii
thiu nhân sb nhim tại các bước 2, bước 3, bước 4, bước 5 do Ban tổ chức
hội ngh pt hành, có đóng du treo của cơ quan, tổ chức, đơn v hoặc có chữ
ký trực tiếp của người chủ trì trong trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị không
có con dấu; nội dung hội nghị và kết quả kim phiếu tại các bước y đưc ghi
thành biên bn. S phiếu giới thiu nhân sđược chun b theo s lượng tnh
phần triu tập và được phát theo s lượng người có mặt.
Thành phần triu tập thực hiện theo quy đnh ca pháp luật.
a) Bước 1: Hội ngh tập thể lãnh đạo (ln 1)
Trên cơ schủ trương bổ nhiệm, yêu cu nhim vụ của cơ quan, tổ chức,
đơn v và ngun nhân strong quy hoch, người đứng đu ch trì cùng tp th
lãnh đạo rà soát, thng nhất vcơ cu, tiêu chuẩn, điu kiện, quy trình nhân sự;
87
xem t danh sách tất cnhững người được quy hoch từ nguồn nn s ti chỗ
(gm cả nhân sự được quy hoạch chức v, chức danh tương đương trở lên); rà
soát kết quả đánh giá, nhận xét đi vi tng nhân s trong quy hoch và thông
qua danh sách nhân sđáp ứng tiêu chuẩn, điu kiện theo quy đnh đ gii thiu
ở bước tiếp theo. Danh sách nhân sự được giới thiệu phải đáp ng các tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy đnh ca Đảng, của pháp lut và p hợp với chủ
trương b nhim.
Thành phần: Người đứng đầu, cp phó của người đứng đu cơ quan, t
chức, đơn vị. Đại diện cơ quan hoặc b phận tham mưu về tổ chức, cán bộ tham
dhội ngh nng không b phiếu.
Kết qu tho lun và đ xuất được ghi thành biên bn.
b) Bước 2: Hội ngh tập thể lãnh đạo mở rộng
Người đng đầu trao đi đnh hướng nhân sb nhim đ hội nghị thảo
luận và tiến nh giới thiu nhân sbng phiếu kín.
Thành phần: Tp th lãnh đo theo quy đnh tại điểm a khon y; Ban
thường v cấp y cùng cp ối với tổ chức đng cấp trên cơ s) hoặc cấp ủy
cùng cp (đối với tổ chc đảng cp cơ sở) ca cơ quan, tổ chức, đơn vị; người
đứng đu các đơn v thuc trực thuc (nếu có).
Ngun tắc giới thiệu và lựa chọn: Mi thành viên tham dự hi nghị giới
thiu 01 người cho 01 v trí chức v, chức danh; nời đạt s phiếu cao nhất trên
50% s phiếu giới thiu thì được lựa chn. Trường hợp không có người nào đạt
trên 50% s phiếu giới thiệu thì chn tất cni có sphiếu giới thiu đt từ
30% trlên đ giới thiệu bước tiếp theo; trường hp không có nời đt đ
30% số phiếu giới thiệu thì không tiếp tục thực hin các bước tiếp theo và báo
cáo cp có thẩm quyền xem t, ch đạo.
Kết qu kim phiếu không công btại hội ngh y.
c) Bước 3: Hội nghị tập th lãnh đạo (ln 2)
Trên cơ skết quả giới thiu nn sbước 2, tp thể lãnh đo tiến nh
tho lun và giới thiu nn sự bằng phiếu kín.
Thành phần: Thực hiện như quy định bước 1.
Ngun tắc giới thiệu và lựa chn: Mỗi thành viên giới thiu 01 người
cho 01 v trí chức vụ, chức danh trong số nhân sự được giới thiu ở bước 2 hoặc
giới thiu nời kc có đ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy đnh; nời đạt s
phiếu cao nhất trên 50% số phiếu giới thiệu thì được lựa chn. Trường hợp
88
không có nời nào đt tn 50% s phiếu giới thiệu thì chn tất cả người có s
phiếu giới thiu đạt từ 30% trở lên đ giới thiệu bước tiếp theo; trường hợp
không có nời đạt đ30% sphiếu gii thiệu thì không tiếp tục thực hiện các
bước tiếp theo và báo cáo cấp có thm quyền xem xét, chỉ đo.
Trường hợp nhân s giới thiệu bước này kc với nhân sđược giới
thiu bước 2 thì tập thể lãnh đo thảo luận, xem xét, quyết đnh vic lựa chn
nhân sự để giới thiệu bước tiếp theo bng phiếu n theo thẩm quyền chu
trách nhim vquyết đnh của mình. Nời được lựa chọn phải được tối thiu
2/3 tổng sthành viên tp thể lãnh đạo giới thiu. Trường hợp kng có người
đạt đủ s phiếu thì không tiếp tục thực hin các bước tiếp theo báo cáo cấp có
thm quyền xem xét, ch đạo.
Kết qu kim phiếu được công bố tại hi ngh này.
d) Bước 4: Hội ngh cán b ch chốt
T chức lấy ý kiến của cán b chủ cht theo danh sách nhân s được giới
thiu ở bước 3.
Thành phần: Tp th lãnh đo mrộng theo quy đnh tại đim b khoản
này; người đng đu các t chức chính tr - hội ca cơ quan, tổ chức, đơn v
(nếu có); cấp phó của người đứng đu các cơ quan, tổ chức, đơn v thuc và trc
thuc (nếu ).
Trường hp bổ nhim công chức lãnh đo, quản lý ca đơn v là t chức cu
thành hoặc ca cơ quan, t chức, đơn vị có đơn v thuc, trực thuc nhưng có dưi
30 nời hoc ca cơ quan, tổ chc, đơn vị không có đơn vị thuộc, trc thuc thì
thành phần tham dgm toàn thể công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó.
Trình tự lấy ý kiến: Thông báo danh sách nhân sự được giới thiu ở bước
3; m tt lý lch, quá trình học tập, công tác; bản khai tài sản, thu nhập theo
quy đnh ca pp lut; đánh giá, nhận xét ưu, khuyết điểm, triển vng pt trin
và dkiến phân công công tác.
Ghi hoặc ch phiếu giới thiệu nhân s(có th ký n hoặc không tên).
Kết qu kim phiếu không công btại hội ngh này.
đ) Bước 5: Hội ngh tập thể lãnh đạo (ln 3)
Trước khi tiến nh hội nghị, quan, tổ chức, đơn v có n bản đ nghị
cấp y cùng cấp đánh giá, nhận xét bng văn bn về nhân sự; tiến hành xác
minh, kết lun những vấn đ mới nảy sinh (nếu có) đi với nn sự.
Tập thể lãnh đo thảo lun và biểu quyết nhân sự.
89
Thành phần: Thực hiện như quy định bước 1.
Trình t thực hiện: Căn cvào ý kiến đánh giá, nhận xét bng n bản
của cấp y cùng cấp; kết quly phiếu các hi nghị; kết qu xác minh, kết
luận những vấn đ mới nảy sinh (nếu có) đi với nn s được đề ngh b
nhiệm, tập th lãnh đo thảo luận và biu quyết nhân s bng phiếu n.
Ngun tắc lựa chọn: Nời đt s phiếu cao nhất trên 50% sphiếu gii
thiu thì được lựa chn đngh b nhiệm. Trường hợp có 02 nời có s phiếu
ngang nhau đều đt 50% s phiếu giới thiu thì người đứng đầu xem xét, lựa
chọn nhân sđđ ngh b nhiệm; đng thời báo cáo đầy đ các ý kiến khác
nhau để cp có thẩm quyn xem xét, quyết đnh.
Người đứng đu quan, tổ chức, đơn v ra quyết định b nhiệm theo
thm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xem t, quyết đnh theo quy đnh.
1.3.3. Thực hin quy tnh b nhim đi với ngun nn stừ nơi kc:
Trường hợp nn sdo cp có thẩm quyền dkiến điều đng, bổ nhim
tngun nhân sự ngoài quan, tổ chức, đơn v hoc do cơ quan, tổ chức, đơn
v đ xuất (tngun nn s ngoài cơ quan, tổ chức, đơn vị) thì cơ quan, b
phận tham u về tổ chức, cán bộ của cơ quan có thm quyền b nhim tiến
hành các công vic gm 03 bước như sau:
a) Bước 1: Trao đi, ly ý kiến ca tập thể lãnh đạo ca cơ quan, tổ chức,
đơn vị nơi dự kiến bổ nhim về chtơng bổ nhim.
b) Bước 2: Trao đi, lấy ý kiến của tp thlãnh đo nơi nhân s đang
công tác v chủ trương bổ nhiệm. Tp thể lãnh đo nơi nhân s đang công tác tổ
chức ly phiếu.
Người được đề ngh b nhim phải đạt trên 50% s phiếu giới thiệu (nh
trên tổng số người được triệu tp); trường hợp đt 50% thì do người đứng đầu
xem t, quyết đnh.
Ly đánh giá, nhậnt của cơ quan, tổ chức, đơn v và hồ sơ nn stheo
quy đnh.
Gặp nn sự được dkiến b nhim đ trao đổi v yêu cầu nhiệm v công
tác.
c) Bước 3: Ch trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan
thm đnh v nn s lập ttnh tnh cấp có thm quyn xem xét, quyết
đnh.
90
Trường hợp nhân sbo đảm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy đnh nhưng
cơ quan, tổ chức, đơn vị (nơi nhân sự đang công tác hoặc nơi dkiến bnhim)
hoặc nhân sđược dự kiến b nhim còn có ý kiến khác nhau, ca thống nhất
thì cơ quan, bộ phn tham mưu về tổ chức, cán b báo cáo đy đủ các ý kiến và
trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
Người đứng đu quan, tổ chức, đơn v ra quyết đnh bnhim theo
thm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xem t, quyết đnh.
2. Cách thc thực hin: Trực tiếp hoc Trực tuyến qua H thng phn
mm quản lý văn bn và h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
H sơ nhân sb nhim phải đưc kê khai trung thực, chính xác, đầy đ
nội dung u tại các mc phải được cp có thm quyền c nhận hoặc chứng
thực theo quy đnh, bao gm:
a) Ttrình vviệc b nhiệm do người đứng đu cơ quan, tổ chức, đơn vị
ký (đối với tờng hp trình cp trên có thẩm quyn quyết định b nhim); hoặc
do người đứng đu cơ quan, b phận tham mưu vcông tác tổ chức, cán b ký
(đi với trường hợp người đứng đầu cơ quan, t chức, đơn v quyết định);
b) Biên bn hội nghị, bn tổng hợp kết qukim phiếu kèm theo biên bn
kiểm phiếu ở các bước trong quy tnh b nhim;
c) Sơ yếu lý lch do cá nhân tự khai theo mẫu quy đnh có dán nh màu
kh4x6, được quan trực tiếp quản lý xác nhận đóng du; ảnh chụp trong
thời hn 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ;
d) Bn tự kiểm đim 03 năm ng tác gn nht;
đ) Đánh giá, nhận t ca chi b, đảng ủy cơ quan nơi côngc; đánh giá,
nhn xét trong 03 m gần nhất của tập th lãnh đạo cơ quan, t chức, đơn v v
phẩm chất đạo đức, li sng, ý thc t chức k luật, đoàn kết nội bộ, ng lực
công tác, kết quả thực hiện chức tch, nhiệm vụ được giao (trong đó phi c
đnh rõ sản phm cth, thành ch trong công tác), hạn chế, khuyết điểm, vi
phạm (nếu có), uy n trin vọng phát trin;
e) Nhn xét của chi y nơi cư trú đối với bn thân và gia đình. Trường
hp nơi cư trú ca bản thân kc với i cư trú của gia đình thì phi lấy nhn xét
của chi ủy nơi bản thân cư trú nơi gia đình cư trú;
91
g) Kết luận v tiêu chuẩn chính tr ca cp y có thm quyn theo quy
đnh ca Bộ Cnh tr vbảo vchính tr ni b Đảng;
h) Bn kê khai tài sn, thu nhập theo quy định;
k) Bản sao các n bng, chứng ch theo yêu cầu ca tiêu chun chức
danh bổ nhiệm. Tờng hợp nn scón bng do cơ sở giáo dc nước ngoài
hoặc cơ sở giáo dc trong nước liên kết với nước ngoài cấp thì thực hiện việc
công nhận theo quy đnh của pháp luật;
l) Giấy chứng nhn sc khe của cơ sy tế có thm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng trước ngày np h sơ.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: Cơ quan, đơn vị qun lý, s
dng công chc; công chc được đề bt b nhim.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Người đứng đu c s. ban, ngành
và ơng đương.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: c s. ban, nnh và
tương đương.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh b nhiệm lãnh đạo
cp phòng thuc s ơng đương.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh:
a) Thời gian gichức vụ: Thời hạn gichức vụ lãnh đạo, quản lý cho mi
lần b nhim là 05 năm, tính từ thời điểm quyết đnh b nhim có hiệu lực, tr
trường hợp thi hạn dưới 05 m theo quy đnh ca pháp luật chun nnh.
b) Tiêu chun, điều kiện b nhim:
- Bảo đm tiêu chun chung theo quy đnh của Đảng, của pháp luật và tiêu
chuẩn c thể ca chức vụ, chức danh bổ nhiệm theo quy đnh ca cơ quan có
thm quyền.
- Đi với nhân stừ ngun ti chỗ phi được quy hoạch vào chc v, chc
92
danh b nhiệm hoặc được quy hoạch chức vụ, chức danh ơng đương trlên. Đi
vi nhân sngun từ nơi kc phải được quy hoch chức vụ, chức danh ơng
đương trlên. Trường hợp đc bit do cấp có thm quyền xem xét, quyết đnh.
Trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn v mới thành lp ca thực hin vic
p duyệt quy hoạch thì do cp có thm quyền xem t, quyết đnh.
- Có thi gian gi chức v, chức danh đm nhiệm hoặc chức vụ, chức
danh tương đương tối thiu là 02 năm (24 tháng), nếu kng liên tục thì được
cng dồn (ch cng dn đi với thời gian gichức vụ, chức danh tương đương)
hoặc bo đm thời gian công tác liên tục trong ngành, lĩnh vc theo tiêu chun
cthcủa chức vụ, chức danh b nhim. Trường hợp đặc bit do cấp có thm
quyền xem xét, quyết định.
- Có h sơ, lý lch cá nhân được xác minh, bn kê khai i sn, thu
nhp theo quy đnh.
- Điu kin v tuổi bnhim:
+ ng chức được đề nghị bnhiệm ln đầu giữ chức vụ, chức danh lãnh
đạo, quản lý hoặc đ ngh b nhiệm gichức v, chức danh lãnh đạo, qun lý
cao hơn thì phải đ tui đcông tác trọn thời hn bổ nhiệm. Thời điểm tính tui
b nhiệm thực hiện theo quy đnh ca cấp có thẩm quyền. Trường hợp đc biệt
do cấp có thẩm quyền xemt, quyết đnh;
+ Công chức được b nhim gi chức v, chức danh mới tương đương
hoặc thấp hơn chc vụ, chức danh đang githì không nh tuổi bổ nhim theo
quy đnh tại đim a khoản y.
- Có đủ sức khe đhoàn thành nhiệm vvà chức trách được giao.
- Kng thuc các trường hợp b cm đảm nhim chức vụ; không đang
trong thời hn xlý kỷ luật; không đang trong thời gian b khởi tố, điu tra, truy
t, t xử; không đang trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến k
luật theo quy đnh của Đảng và của pp lut.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Lut Cán b, công chức m 2008;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chức m 2019;
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
đnh về tuyển dng, sdng và quản lý công chức; Nghị định s 116/2024/NĐ-
CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sa đi, b sung một s điu của Ngh đnh
93
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh vtuyển dụng, sdụng và qun
lý công chức Nghị định số 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 quy đnh v
kiểm đnh chất lượng đu vào công chức.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cấp quản lý t chức bộ máy,
biên chế và cán b, công chc, viên chức thuc UBND tỉnh quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
94
Th tục 23: B nhiệm lại lãnh đo cp s tương đương.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png n Sơn, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
a) Chậm nhất 90 ngày trước ny hết thời hn b nhim, cấp có thẩm
quyền b nhiệm phải ra thông báo thực hin quy tnh xem xét b nhim li đi
vi công chức.
b) Công chức làm báo cáo tự nhn xét, đánh giá vic thực hiện chức tch,
nhiệm vtrong thời hn gichức vụ gửi cp có thẩm quyền bnhim.
c) T chức hội ngh cán b chchốt ly ý kiến vvic b nhiệm lại
Thành phần: Người đứng đầu, cp phó của người đứng đu cơ quan, t
chức; thường vụ cấp ủy cùng cp; trưởng các tổ chức chính trị - xã hội của cơ
quan, tổ chức; người đứng đầu, cấp phó nời đứng đầu các cơ quan, tổ chức
thuc và trực thuc. Đi với cơ quan, tổ chức có dưới 30 người hoặc không có
t chức cấu thành, thành phần tham dgồm toàn thể công chức ca cơ quan, t
chức. Hi nghị phi có tối thiểu 2/3 s người được triệu tp tham dự.
Trình tự thực hiện: ng chức được xem t để b nhiệm li báo cáo tự
nhn xét, đánh giá việc thực hin chức trách, nhim vụ trong thời gian gichc
v; hi ngh tham gia góp ý kiến bỏ phiếu n nhim bng phiếu kín đối với
công chức được xem xét bổ nhim li.
Biên bn hi ngh, biên bn kim phiếu được gửi lên cp có thẩm quyn
b nhim. Kết quả kim phiếu không công b tại hi ngh y.
Người đứng đu quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sdụng công chức
đánh giá, nhận t và đ xuất vic b nhiệm lại.
d) Tp thlãnh đạo cơ quan, t chức, đơn vị thảo luận biểu quyết nhân sự:
Thành phần: Người đứng đầu, cp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ
chức, đơn vị. Đại din cơ quan hoc bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ tham
dhội ngh nng không b phiếu.
Trình tự thực hiện:
95
Pn ch kết qu ly phiếu hi ngh cán b chủ chốt. ng chức được
đ ngh b nhim lại phải đt trên 50% s phiếu gii thiệu (tính trên tổng s
người được triệu tập tham gia hi ngh cán bchủ chốt); trường hợp đt 50% thì
do người đứng đu xem xét, quyết đnh; trường hợp đt dưới 50% thì báo cáo
cấp có thm quyền xem t, quyết đnh vic tiếp tục thực hiện quy tnh.
Xác minh, kết luận những vấn đ mới nảy sinh (nếu có).
Ly ý kiến bng n bản của cp y cùng cấp v nhân s được đề ngh b
nhiệm lại.
Tập thể lãnh đo tho lun, đánh giá, nhậnt và biu quyết nn s bằng
phiếu kín. Nn s được đ nghị b nhim lại phải đt trên 50% sphiếu giới
thiu của tập thể lãnh đo; trường hợp nhân s đạt 50% thì do người đng đầu
quyết đnh theo thm quyền hoc trình cấp có thm quyền xem xét, quyết đnh;
trường hợp đt dưới 50% t báo cáo đy đ các ý kiến khác nhau đcp có
thm quyền xem xét, quyết đnh.
Người đứng đầu cơ quan, t chức, đơn v ra quyết đnh b nhiệm li theo
thm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xem t, quyết đnh.
2. ch thc thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthống phần
mm quản lý văn bn và h sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
H sơ nhân sb nhim phải đưc kê khai trung thực, chính xác, đầy đ
nội dung u tại các mục phi được cp có thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy đnh, bao gm:
- Ttrình về việc b nhiệm do nời đứng đầu quan, tchức ký (đối
vi tờng hợp tnh cấp trên có thẩm quyền quyết đnh bổ nhiệm); hoc do
người đứng đầu cơ quan phtrách về công tác t chc cán bký (đối với trưng
hp người đứng đu cơ quan, tổ chức quyết đnh);
- Bn tổng hợp kết qukiểm phiếu kèm theo biên bn kiểm phiếu các
bước trong quy trình b nhiệm;
- Sơ yếu lý lch do cá nhân tự khai theo mẫu quy đnh, được cơ quan trực
tiếp quản lý xác nhn, có dán ảnh u kh 4x6, chụp trong thời gian không quá
06 tháng;
- Bn tự kim đim trong thời gian gichức vụ;
96
- Nhn t, đánh giá ca tập thể lãnh đạo cơ quan, tổ chức về phẩm chất
đạo đc, li sống, ý thức tổ chức k luật, đoàn kết ni b, vng lực công tác,
kết quả thực hiện chức trách, nhim vtrong 3 m gn nht;
- Nhận xét của chi y nơi cư trú đi với bản thân và gia đình. Trường hợp
nơi cư trú ca bản thân khác với nơi cư trú của gia đình thì phải lấy nhận xét ca
chi y nơi bn thân cư trú và nơi gia đình cư trú;
- Kết luận ca cp y có thẩm quyền vtiêu chuẩn chính trị nếu có nh
tiết mới làm thay đi Kết luận trước đây;
- Bn khai tài sn, thu nhp theo mẫu quy định;
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh
b nhim. Trường hợp nhân scó bng tốt nghiệp do cơ s giáo dục nước ngoài
cấp thì phải được công nhn tại Vit Nam theo quy đnh;
- Giy chứng nhận sức khỏe ca cơ sy tế có thm quyền cp trong thời
hạn 06 tháng.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: Cơ quan, đơn v qun lý, s
dng công chc; công chc đến thời đim xem t b nhim li.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh b nhim li lãnh
đo cp s ơng đương.
8. Phí, l p(nếu có): Kng.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh:
a) Thời gian gichức v: Công chức lãnh đo, quản lý có thđược bổ
nhiệm lại với s ln không hạn chế, trừ trường hợp quy đnh kc ca Đảng
hoặc của pp luật chuyên nnh.
b) Thời đim, thời hạn và nguyên tc thực hin b nhiệm li
97
- Công chức lãnh đạo, quản lý khi hết thời hạn giữ chức vụ bổ nhim theo
quy đnh thìquan, t chức có thm quyền phi tiến nh quy trình xem xét b
nhiệm lại. Trường hợp chưa thực hin quy trình b nhim li theo quy đnh hoc
đã thực hin quy trình b nhim lại nng pt sinh tình tiết mới nên khi hết
thời hn gichức vụ bổ nhiệm, công chức lãnh đạo, qun lý chưa có quyết định
b nhim thì cấp có thẩm quyền b nhim phải có văn bản thông báo đ cơ
quan, tổ chức, đơn v công chức biết.
- Công chức lãnh đạo, qun lý khi hết thời hạn b nhiệm, nh đến tng
đtuổi ngh hưu còn dưới 05 năm công tác được b nhim li t thời hn b
nhiệm được nh đến thời đim đ tui ngh hưu theo quy đnh.
- Quyết đnh b nhiệm lại gichc vụ lãnh đo, qun lý phi được ban
hành trước ngày hết thời hn b nhiệm ít nhất 01 ny làm việc.
Trường hợp vì lý do khách quan mà thời điểm quyết đnh b nhim li
gi chức vlãnh đạo, qun lý sau ngày hết thời hạn bổ nhim thì thời hạn b
nhiệm của quyết đnh mới được nh từ ngày hết thời hạn b nhiệm ca quyết
đnh cũ và phải được ghi trong quyết đnh.
- Trường hợp công chức lãnh đo, quản lý khi hết thời hn b nhiệm mà
ca có quyết đnh b nhiệm lại gichức vụ lãnh đo, qun lý của cấp có thẩm
quyền thì không được thực hiện chức trách, nhiệm vụ, thẩm quyền ca chức vụ
lãnh đạo, quản lý hiện giữ. Việc thực hiện chức trách, nhim v, thẩm quyn ca
chức vlãnh đo, qun lý đó do cp có thẩm quyn bổ nhim xem xét, quyết
đnh.
- Các trường hợp chưa thực hin quy trình b nhiệm lại: ng chức lãnh
đạo, quản lý đang trong thời hn xử lý k luật, đang b điu tra, truy tố, xét xử;
Công chức lãnh đạo, qun lý đang trong thời gian được cơ quan, tổ chức có
thm quyền cđi hc tập, côngc ở nước ngoài t03 tháng trở lên; ng chức
lãnh đạo, qun lý đang trong thời gian điều tr ni trú từ 03 tháng trở lên tại các
cơ sở y tế hoặc đang trong thời gian nghỉ chế đ thai sn.
- Công chức lãnh đo, quản lý khi hết thời hạn b nhiệm mà đang trong
thời gian thi hành kỷ luật nhưng không thuộc din phải xem xét min nhim, cho
tchức theo quy đnh của Đảng và ca pháp luật thì cơ quan có thm quyền b
nhiệm căn cứ yêu cầu nhim vụ thảo lun, cân nhc v phẩm cht, ng lực, uy
tín ca công chức; về nguyên nhân, đng cơ vi phạm, khuyết điểm nh cht,
mức đ ảnh ởng, kết quả khc phc hậu quả (nếu có) đxem t, quyết đnh
vviệc b nhiệm lại gichức vụ lãnh đo, quản lý.
98
- Công chức lãnh đạo, quản lý không được b nhiệm li thì cơ quan có
thm quyền xem xét, quyết định vic bt công tác khác theo nguyên tắc không
được b trí chức vụ ơng đương hoc cao hơn
c) Tiêu chuẩn, điu kiện b nhim:
- Hoàn thành nhiệm v trong thời hn gichức v lãnh đo, quản lý.
- Đáp ứng tiêu chuẩn chức danh lãnh đo, qun lý theo quy đnh ca cơ
quan có thm quyền tại thời điểm b nhim li.
- Cơ quan, tổ chức có nhu cu về vị t việc làm lãnh đạo, quản lý.
- Đủ sức kho để hoàn thành nhiệm vvà chức trách được giao.
- Không thuộc các trường hợp b cm đm nhiệm chức vụ theo quy đnh
của pháp luật.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Lut Cán b, công chức m 2008;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chức m 2019;
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
đnh về tuyển dng, sdng và quản lý công chức; Nghị định s 116/2024/NĐ-
CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sa đi, b sung một s điều ca Nghị đnh
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh vtuyn dụng, sdụng quản
lý công chức và Ngh định s 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 quy đnh v
kiểm đnh chất lượng đu vào công chức.
- Căn cứ Quyết đnh s 2859-/TU ngày 20/9/2023 của Ban Thường v
Tnh y ban nh Quy đnh phân công, pn cp quản lý t chức b y và cán b;
Căn cứ Quyết đnh s 2860-QĐ/TU ngày 20/9/2023 của Ban Thường vụ
Tnh y ban hành Quy chế b nhim cán bộ giới thiu cán b ứng cử;
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cấp quản lý t chức bộ máy,
biên chế và cán b, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
99
Th tục 24: Bổ nhiệm lại lãnh đo cp phòng thuc s tương đương
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Ti các sở, ban, ngành tương đương.
1.3. Tnh t thc hin:
a) Chậm nhất 90 ngày trước ny hết thời hn b nhim, cấp có thẩm
quyền b nhiệm phải ra thông báo thực hin quy tnh xem xét b nhiệm li đi
vi công chức.
b) Công chức làm báo cáo tự nhận xét, đánh giá vic thực hiện chức trách,
nhiệm vtrong thời hn gichức vụ gửi cp có thẩm quyền bnhim.
c) T chức hội ngh cán b chchốt ly ý kiến vvic b nhiệm lại
Thành phần: Người đứng đầu, cp phó của người đứng đu cơ quan, t
chức; thường vụ cấp ủy cùng cp; trưởng các tổ chức chính trị - xã hội của cơ
quan, tổ chức; người đứng đầu, cấp phó nời đứng đầu các cơ quan, tổ chức
thuc và trực thuc. Đi với cơ quan, tổ chức có dưới 30 người hoặc không có
t chức cấu thành, thành phần tham dgồm toàn thcông chức ca cơ quan, tổ
chức. Hi nghị phi có tối thiểu 2/3 s người được triệu tp tham dự.
Trình tự thực hiện: ng chức được xem t để b nhiệm li báo cáo t
nhn xét, đánh giá việc thực hin chức trách, nhim vụ trong thi gian gichức
v; hi ngh tham gia góp ý kiến bỏ phiếu n nhim bng phiếu kín đối với
công chức được xem xét bổ nhim li.
Biên bn hi ngh, biên bn kim phiếu được gửi lên cp có thm quyền
b nhim. Kết quả kim phiếu không công bố ti hội ngh này.
Người đứng đu quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp sdụng công chức
đánh giá, nhận t và đ xuất vic b nhiệm lại.
d) Tp thlãnh đạo cơ quan, t chức, đơn vị thảo luận biểu quyết nhân s:
Thành phần: Người đứng đầu, cp phó của người đứng đu cơ quan, t
chức, đơn vị. Đại din cơ quan hoc bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ tham
dhội ngh nng không b phiếu.
Trình tự thực hiện:
Pn ch kết qu ly phiếu hi ngh cán b chủ chốt. ng chức được
đ ngh b nhim lại phải đt trên 50% s phiếu giới thiệu (tính trên tng số
100
người được triệu tập tham gia hi ngh cán bchủ chốt); trường hợp đt 50% thì
do người đứng đu xem xét, quyết đnh; trường hợp đt dưới 50% thì báo cáo
cấp có thm quyền xem t, quyết đnh vic tiếp tục thực hiện quy trình.
Xác minh, kết luận những vấn đ mới nảy sinh (nếu có).
Ly ý kiến bng n bản của cp y cùng cấp v nhân s được đề ngh b
nhiệm lại.
Tập thể lãnh đo tho lun, đánh giá, nhậnt và biu quyết nn s bằng
phiếu kín. Nn sđược đề ngh b nhiệm lại phải đạt trên 50% sphiếu giới
thiu của tập thể lãnh đo; trường hợp nhân s đạt 50% thì do người đng đầu
quyết đnh theo thm quyền hoặc trình cấp có thm quyền xem xét, quyết đnh;
trường hợp đt dưới 50% t báo cáo đy đ các ý kiến khác nhau đcp có
thm quyền xem xét, quyết đnh.
Người đứng đầu cơ quan, t chức, đơn v ra quyết đnh b nhiệm li theo
thm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyn xem t, quyết đnh.
2. Cách thc thực hin: Trực tiếp; trực tuyến qua H thng phần mềm
quản lý văn bn hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
H sơ nhân sb nhim phải đưc kê khai trung thực, chính xác, đy đ
nội dung u tại các mục phi được cp có thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy đnh, bao gm:
- Ttrình về việc b nhiệm do nời đứng đầu quan, tchức ký (đối
vi tờng hợp tnh cấp trên có thẩm quyền quyết đnh b nhiệm); hoc do
người đứng đầu cơ quan phtrách về công tác t chc cán bký (đối với trưng
hp người đứng đu cơ quan, tổ chức quyết đnh);
- Bn tổng hợp kết qukiểm phiếu kèm theo biên bn kiểm phiếu các
bước trong quy trình b nhiệm;
- Sơ yếu lý lch do cá nhân tự khai theo mẫu quy đnh, được cơ quan trực
tiếp quản lý xác nhn, có dán nh màu khổ 4x6, chụp trong thời gian không quá
06 tháng;
- Bn tự kim đim trong thời gian gichức vụ;
- Nhn t, đánh giá ca tập thể lãnh đạo cơ quan, tổ chức về phẩm cht
đạo đc, li sống, ý thức tổ chức k luật, đoàn kết ni b, vng lực côngc,
101
kết quả thực hiện chức trách, nhim vtrong 3 m gn nht;
- Nhận xét của chi y nơi cư trú đi với bản thân và gia đình. Trường hợp
nơi cư trú ca bản thân khác với nơi cư trú ca gia đình thì phải ly nhận t ca
chi y nơi bn thân cư trú và nơi gia đình cư trú;
- Kết luận ca cp y có thẩm quyền vtiêu chuẩn chính trị nếu có nh
tiết mới làm thay đi Kết luận trước đây;
- Bn khai tài sn, thu nhp theo mẫu quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh
b nhim. Trường hợp nhân scó bng tốt nghiệp do cơ s giáo dục nước ngoài
cấp thì phải được công nhn tại Vit Nam theo quy đnh;
- Giy chứng nhận sức khỏe ca cơ sy tế có thm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: Cơ quan, đơn v qun lý, s
dng công chc; công chc đến thời đim xem t b nhim li.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Người đứng đu cơ quan, đơn vị
qun lý, s dng công chc.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Cơ quan, đơn v qun
lý, s dng công chc.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh b nhim li lãnh
đo cp phòng thuc s ơng đương
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính:
a) Thời gian gichức v: Công chức lãnh đo, quản lý có thđược bổ
nhiệm lại với s ln không hạn chế, trừ trường hợp quy đnh kc ca Đảng
hoặc của pháp luật chun ngành.
b) Thời đim, thời hạn và nguyên tc thực hin b nhiệm lại
102
- Công chức lãnh đạo, quản lý khi hết thời hạn giữ chức vụ bổ nhim theo
quy đnh thìquan, t chức có thm quyền phi tiến nh quy trình xem xét b
nhiệm lại. Trường hợp chưa thực hiện quy tnh b nhiệm li gichức vtheo
quy định hoặc đã thc hin quy tnh bổ nhiệm lại gichức vụ nng phát sinh
tình tiết mới n khi hết thời hạn gichức vb nhiệm, ng chức lãnh đạo,
quản lý chưa có quyết đnh bnhiệm li gichức vụ thì cấp có thẩm quyn b
nhiệm phải có văn bn thông báo để cơ quan, t chức, đơn v công chức biết.
- Công chức lãnh đạo, qun lý khi hết thời hạn b nhiệm, nh đến tng
đtuổi ngh hưu còn dưới 05 năm công tác được b nhim li t thời hn b
nhiệm được nh đến thời đim đ tui nghu theo quy đnh.
- Quyết đnh b nhim lại gichức vlãnh đạo, qun lý phi được ban
hành trước ngày hết thời hn b nhiệm ít nhất 01 ny làm việc.
Trường hợp vì lý do khách quan mà thời điểm quyết đnh b nhim li
gi chức vlãnh đạo, quản lý sau ngày hết thời hạn b nhim thì thời hn b
nhiệm của quyết đnh mới được nh từ ngày hết thời hạn b nhiệm ca quyết
đnh cũ và phải được ghi trong quyết đnh.
- Trường hợp công chức lãnh đo, quản lý khi hết thời hn b nhiệm mà
ca có quyết đnh b nhim lại gichc vụ lãnh đo, quản lý ca cấp có thẩm
quyền thì không được thực hiện chức trách, nhiệm vụ, thẩm quyền ca chức vụ
lãnh đạo, quản lý hiện giữ. Việc thực hiện chức trách, nhim v, thẩm quyn ca
chức vlãnh đo, qun lý đó do cp có thẩm quyn b nhim xem t, quyết
đnh.
- Các trường hợp chưa thực hin quy trình b nhim li gichức v lãnh
đạo, quản lý: Công chc lãnh đạo, quản lý đang trong thời hạn xlý kỷ luật,
đang b điều tra, truy t, xét xử; ng chức lãnh đo, qun lý đang trong thời
gian được quan, t chức có thẩm quyền cử đi hc tp, côngc ở nước ngoài
t 03 tháng trở lên; Công chức lãnh đạo, quản lý đang trong thời gian điu tr
nội trú từ 03 tháng trlên tại các cơ sy tế hoc đang trong thời gian nghỉ chế
đ thai sản.
- Công chức lãnh đạo, qun lý khi hết thời hạn b nhim mà đang trong
thời gian thi hành kỷ luật nhưng không thuộc din phải xem xét min nhim, cho
tchức theo quy đnh của Đảng và ca pháp luật thì cơ quan có thm quyền b
nhiệm căn cứ yêu cầu nhim vụ thảo lun, cân nhc về phẩm chất, năng lực, uy
tín ca công chức; về nguyên nhân, đng cơ vi phạm, khuyết điểm nh cht,
mức đ ảnh ởng, kết quả khc phc hậu quả (nếu có) đxem t, quyết đnh
103
vviệc b nhiệm lại gichức vụ lãnh đo, quản lý.
- Công chức lãnh đạo, quản lý không được bổ nhim lại thì cơ quan có
thm quyền xem xét, quyết định vic bt công tác khác theo nguyên tắc không
được b trí chức vụ ơng đương hoc cao hơn
c) Tiêu chuẩn, điu kiện b nhim:
- Hoàn thành nhiệm v trong thời hn gichức vụ lãnh đo, quản lý.
- Đáp ứng tiêu chuẩn chức danh lãnh đo, qun lý theo quy đnh ca cơ
quan có thm quyền tại thời điểm b nhim li.
- Cơ quan, tổ chức có nhu cu về vị t việc làm lãnh đạo, quản lý.
- Đủ sức kho để hoàn thành nhiệm vvà chức trách được giao.
- Không thuộc các trường hợp b cm đm nhiệm chức vụ theo quy đnh
của pháp luật.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Lut Cán b, công chức m 2008;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chức m 2019;
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
đnh về tuyển dng, sdng và quản lý công chức; Nghị định s 116/2024/NĐ-
CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sa đi, b sung một s điều ca Nghị đnh
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh vtuyển dụng, sdụng và qun
lý công chức và Ngh định s 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 quy đnh v
kiểm đnh chất lượng đu vào công chức.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cấp quản lý t chức bộ máy,
biên chế và cán b, công chc, viên chức thuc UBND tỉnh qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
104
Th tc 25: Điều đng công chc trong tnh
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gihành chính các ny tThứ 2 đến Th
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Tại cơ quan, tổ chức, đơn v quản lý công chức.
1.3. Trình tự thc hiện:
- Căn cứ quy hoạch, nhu cầu công tác năng lực, strường của công
chức, người đứng đu cơ quan, t chức được phân công, pn cấp qun lý công
chức y dựng kế hoạch, biện pp điều đng công chức thuc phạm vi quản lý,
báo cáo cấp có thẩm quyn xem t, quyết đnh thực hin;
- Lập danh sách công chức cần điều động;
- Biện pháp thực hin cụ thể đi với từng trường hợp;
- Đối với công chức gichức v lãnh đạo, qun lý thì thực hiện trình tự,
thủ tục điều đng như trường hợp b nhim công chức lãnh đạo, quản lý từ
nguồn nhân s nơi khác quy đnh tại khoản 3 Điều 46 Nghị đnh s
138/2020/NĐ-CP được sa đi , b sung tại khoản 26 Điu 1 Nghị định s
116/2024/NĐ-CP.
- Tớc khi quyết đnh điều đng ng chức, người đứng đầu cơ quan
được phân công, pn cấp quản lý ng chc cn gặp gcông chức u
mc đích, s cần thiết ca vic điều đng đnghe công chức đề xut ý kiến
trước khi quyết đnh theo thẩm quyền hoc báo cáo cấp có thm quyn xem
xét, quyết đnh.
2. Cách thức thc hin: Trực tiếp; Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm
quản lý n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
3. Tnh phần, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
- Kế hoạch, bin pháp điều đng công chức;
- Danh sách công chức cn điều đng
3.2. S lượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy định
5. Đối ng thc hin thtục hành cnh: Cơ quan, t chức, đơn v
quản lý công chức.
105
6. Cơ quan thực hin th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Người đứng đu cơ quan, tổ chức,
đơn v quản lý công chức.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý
công chức.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vị có liên quan.
7. Kết quả thực hin th tục hành chính: Quyết đnh điều đng.
8. L phí: Không.
9. Tên mu đơn, t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Việc điu đng công chức được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
+ Theo u cầu nhiệm vc thể;
+ Theo quy hoạch, kế hoch sử dụng công chức trong cơ quan, tổ chức
giữa các cơ quan, t chức theo quyết đnh của cơ quan có thẩm quyền;
+ Chuyển đi v trí công tác theo quy đnh ca Đng và pháp lut.
11. n c pháp lý ca thtục hành chính
- Luật Cán b, công chức năm 2008;
- Lut sửa đi, bổ sung một s điu ca Lut Cán b, công chức Luật
Viên chức năm 2019;
- Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định
v tuyển dụng, sdụng và quản lý ng chức; Nghị định s 116/2024/NĐ-CP
ngày 17/9/2024 ca Chính phủ sửa đi, bổ sung mt s điều của Nghị định
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đnh v tuyển dng, s
dụng và quản lý công chức và Ngh đnh s 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02
năm 2023 quy đnh về kim đnh chất lượng đu vào công chức.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
106
Th tục 26: Bit phái ng chức trong tỉnh
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gihành chính các ny tThứ 2 đến Th
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Cơ quan, tổ chức, đơn v qun lý công chc.
1.3. Trình tự thc hiện:
- Người đng đu cơ quan, t chức được pn công, phân cp qun lý công
chức nơi công chức ng tác và nơi được cử đến biệt phái có n bản trao đi,
thống nhất ý kiến.
- Nời đứng đu cơ quan, tổ chức nơi công chức đang ng c quyết
đnh theo thẩm quyền hoặc tnh cấp có thẩm quyền quyết đnh theo phân cấp
quản lý.
- Tớc khi quyết đnh biệt phái công chức, nời đứng đầu cơ quan,
tổ chức được pn công, phân cấp quản lý công chức cần gp gcông chức
nêu rõ mục đích, sự cần thiết ca việc biệt phái đnghe ng chức đxuất ý
kiến trước khi quyết đnh theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền
xem t, quyết đnh
2. Cách thức thc hin: Trực tiếp; Trực tuyến qua Hệ thống phần mềm
quản lý n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
3. Tnh phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ: Văn bản trao đi, thng nhất ý kiến
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy định.
5. Đối ng thc hin thtục hành cnh: Cơ quan, t chức, đơn v
quản lý công chức.
6. Cơ quan thực hin th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Người đứng đu cơ quan, tổ chức,
đơn v quản lý công chức.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý
công chức.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vị có liên quan.
7. Kết quả thực hin th tục hành chính: Quyết đnh biệt pi.
107
8. L phí: Không.
9. Tên mu đơn, t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Việc biệt phái công chức được thực hiện trong các trường hợp
sau đây:
- Theo nhiệm v đột xuất, cấp bách;
- Đthực hiện ng vic cần giải quyết trong mt thời gian nhất đnh.
11. n c pháp lý ca thtục hành chính:
- Luật Cán b, công chức ny 13/11/2008; Luật sửa đi, bổ sung mt s
điu của Luật Cán b, công chức và Luật Viên chức ny 25/11/2019;
- Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy định
v tuyển dụng, sdụng và quản lý ng chức; Nghị định s 116/2024/NĐ-CP
ngày 17/9/2024 ca Chính phủ sửa đi, bổ sung mt s điều của Nghị định
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 quy đnh v tuyển dng, s
dụng và quản lý công chức và Ngh đnh s 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02
năm 2023 quy đnh về kim đnh chất lượng đu vào công chức.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
108
Th tục 27: Quy hoch cán b
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin:
- Đi vi nhân s quy hoch chc v thuc din Ban Thường v Tnh y
qun lý: Ban T chc Tnh y (S 04 Hà Văn Mao, pờng Ba Đình, thành phố
Thanh Hóa).
- Đi vi nhân s quy hoch chc v thuc din Ban Cán s đng UBND
tnh qun lý: S Ni v tnh Thanh Hóa (s 44 Đi l Lê Li, pờng Tân Sơn,
thành ph Thanh Hóa).
- Đối vi nhân s quy hoch chc v thuc các cơ quan, đơn vị qun lý
theo phân cp: B phận tham mưu về công c cán b của cơ quan, đơn vị.
1.3. Tnh t thc hin:
1.1. Quy tnh quy hoạch, gồm 2 quy trình:
(1). Xây dựng quy hoạch cán b nhiệm kkế tiếp từ ngun nhân sti
chỗ.
(2). soát, bổ sung quy hoch cán bhằng m từ ngun nn s ti
chỗ hoc nguồn nhân s tnơi khác.
a) Đi với quy trình nhân squy hoạch các chức danh lãnh đạo, quản lý
din B Chính tr, Ban Bí thư qun lý: Thực hin theo phụ lục 2A Quyết đnh s
1020-QĐ/TU ngày 29/4/2022 ca Tnhy Thanh Hóa.
b) Đi với quy trình nn squy hoch Ban Chp hành Đng bộ, Ban
Thường vụ Tnh y các chức danh lãnh đạo chủ cht ca tỉnh: Thực hiện theo
phụ lc 2B Quyết định s 1020-/TU ngày 29/4/2022 ca Tnhy Thanh Hóa.
c) Đối với quy trình nhân squy hoch các chc danh lãnh đạo, quản lý
các ban, ngành, Mt trận Tổ quốc, đoàn thể cp tỉnh và y viên y ban Kim tra
Tnh y: Thực hiện theo phlc 2C Quyết đnh s 1020-QĐ/TU ngày 29/4/2022
của Tỉnh ủy Thanh Hóa.
d) Đối với quy trình nhân squy hoạch Ban Chấp hành, Ban Thường vụ
và các chức danh lãnh đạo, quản lý các huyện, thị xã, thành ph và đng ủy trực
thuc: Thực hiện theo phụ lục 2D Quyết đnh số 1020-/TU ngày 29/4/2022
của Tỉnh ủy Thanh Hóa.
109
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
a) Ttrình bng tổng hợp kết qukim phiếu các bước.
b) yếu lý lch theo quy đnh hiện nh do cá nn tờ khai và cơ quan
trực tiếp quản lý cán b xác nhận, có dán ảnh màu kh4x6.
c) Nhn t, đánh giá của cp y, tổ chức đảng, tập thể lãnh đạo cơ quan,
đơn v của cấp thẩm quyn theo phân cấp quản lý, về: Phẩm cht đạo đức, li
sống, ý thức tổ chức k lut, đoàn kết nội b; Năng lực công tác và kết quả thực
hiện chức trách nhim v được giao; Uy tín trin vng phát triển.
d) Kết luận về tiêu chuẩn chính tr ca cp ủy có thm quyền theo quy
đnh ca Bộ Cnh tr vbảo vchính tr ni b.
đ) Bản khai i sản thu nhập theo mu ban hành m theo quy đnh
hiện hành (có xác nhận ca người kê khai và nời nhn kê khai theo quy đnh).
e) Bn sao có giá tr hợp pháp các văn bng, chính ch v trình đ chuyên
môn, nghiệp vụ, lý luận cnh tr ... (có xác nhận ca cơ quan có thẩm quyền)
Các tài liệu nêu tại mc b), c), d), đ) kng q 6 tháng nh đến thời đim
xem t.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi ng thc hin thủ tc hành chính: Các cơ quan, đơn v qun lý,
s dng cán b, công chức, viên chức; cán b, công chức, viên chức theo phân
cấp ca Đảng Nhà nước.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ban Thường v Tnh y; Ch tch
UBND tnh; Th trưởng cácquan, đơn v.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành cnh: Ban T chc Tnh y,
S Ni v tnh, Cơ quan tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn vị
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt Quy
hoch cán b.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
110
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh:
a) Phương pp và thời đim quy hoạch: Theo quy đnh tại Điu 7 Quyết
đnh s 1020-/TU ngày 29/4/2022 ca Tnh y Thanh Hóa
b) Tiêu chun điu kin: Theo quy đnh ti khon 1 Điu 8 Quyết đnh s
1020-QĐ/TU ngày 29/4/2022 ca Tnh y Thanh Hóa
c) V độ tui: Theo quy đnh ti khoản 2 Điu 8 Quyết đnh s 1020-
QĐ/TU ngày 29/4/2022 ca Tnh y Thanh Hóa
d) H s, s lượng và cơ cu: Theo quy đnh ti Điu 9 Quyết đnh s
1020-QĐ/TU ngày 29/4/2022 ca Tnh y Thanh Hóa
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Điu l Đng và Quy đnh thi hành Điu l Đng;
- Quy đnh s 50-QĐ/TW ny 27/12/2021 ca B Chính tr v ng tác
quy hoch cán b;
- Hưng dn s 16-HD/BTCTW ny 15/02/2022 ca Ban T chc Trung
ương v mt s ni dung c th vng c quy hoch cán b.
- Quyết đnh s 1020-QĐ/TU ngày 29/4/2022 ca Tnh y Thanh Hóa v
quy hoch cán b.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
111
Th tục 28: Tng thưởng Bằng khen của Ch tịch UBND tỉnh cho tp
th, cá nhân
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày tTh2 đến
Thứ 6ng tuần (trừ ny nghỉ, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Thanh Hóa (S
42 Quý Đôn, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: SNi v (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) tiếp nhận đề nghị
khen tởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thm đnh h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo
Thường trực Hi đng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tng hợp tnh Chủ tịch
UBND tỉnh quyết định khen tởng.
- Bước 3: Khi có Quyết đnh ca Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Ni vụ (Ban
Thi đua - Khen thưởng tỉnh) thông báo Quyết đnh, viết bng, đóng dấu và cấp
pt cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi
tượng, không đtiêu chun, không đủ h sơ hoặc vi phạm pháp luật), S Ni vụ
(Ban Thi đua - Khen tởng tnh) thông báo đến các đơn v tnh khen biết.
2. Cách thức thc hin: Trực tuyến qua hệ thống phần mềm Quản lý văn
bản H sơ công việc (TD Office).
3. Thành phần, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h :
- Ttnh đề nghị khen thưởng;
- o cáo thành ch ca các trường hợp đề ngh khen thưởng cóc nhận
của cấp trình khen thưởng;
- Biên bản họp xét khen thưởng của Hội đng Thi đua - Khen thưởng cấp
trình khen thưởng.
3.2. S lượng hồ : 01 b.
4. Thi hn giải quyết
- Sở Nội v (Ban Thi đua - Khen thưởng tnh) thm đnh hồ sơ khen
thưởng và trình cấp có thm quyền trong thi hạn 25 ngày làm việc từ ngày
112
nhn đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính
- Các cơ quan, đơn vị, t chc Nhà nước cp tnh/cp huyn/cp xã.
- Cán b, công chc, viên chc, người lao đng.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Thi đua - Khen
thưởng tỉnh;
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cấp tnh.
7. Kết quả thực hin th tục hành chính
- Quyết đnh của Chtịch UBND tỉnh tặng thưởng Bằng khen.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai
- Báo cáo thành tích theo mẫu s 02 hoặc mu s 03, ph lục kèm theo
Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
a) Bằng khen của Chủ tch UBND tnh đ tặng cho cá nhân đạt tiêu chun
theo quy đnh tại điểm d khoản 1 Điều 74 Lut Thi đua, khen thưởng, c thể: Cá
nhân 02 lần liên tục tính đến thời điểm xét khen thưởng được tặng danh hiệu
Chiến sĩ thi đua cơ sở” hoặc có liên tục từ 02m trở lên nh đến thời điểm xét
khen thưởng được công nhận hoàn thành xuất sắc nhim vụ, trong thời gian đó
có 02 sáng kiến được công nhận áp dụng có hiệu qu trong phạm vi cơ s
hoặc có 02 đ tài khoa học, đán khoa học, công trình khoa học ng ngh
đã được nghim thu áp dụng hiệu quả trong phm vi cơ sở.
b) Bng khen của Chủ tch UBND tnh đtặng cho tập th đt tiêu chuẩn
theo quy đnh tại điểm d khoản 3 Điều 74 Luật Thi đua, khen thưởng, c thể:
Tập thcó 02 m liên tục tính đến thời điểm t khen thưởng được công nhận
hoàn thành xuất sắc nhiệm v hoc đạt danh hiệu Tập th lao đng xuất sc;
thực hiện tốt dân chủ cơ sở, tổ chức tốt các phong to thi đua; chăm lo đời
sng vật cht, tinh thần trong tập thể; thựcnh tiết kiệm, chống lãng phí;
phòng, chống tham nhũng, tiêu cc.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
113
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
- Quyết đnh s 33/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 m 2018 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành quy đnh về công c thi đua, khen
thưởng trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mẫu đơn, mu tkhai kèm theo: Có.
114
Mẫu s 02
ĐƠN V
C
P TRÊN
_________
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
_______________________________________
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(Mẫu báo cáo y áp dụng đi với tập th)
Tên tp th đ ngh
(Ghi đầy đbằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯC ĐẶC ĐIỂM, NH HÌNH
1. Đặc điểm, nh hình:
- Địa điểm tr scnh, điện thoại, fax; đa chỉ trang tin đin tử;
- Quá tnh thành lp phát triển;
- Những đc điểm cnh của đơn vị, đa pơng (về điều kiện tự nhiên, xã
hi, cơ cu tổ chức, cơ svt chất), các tổ chức đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức ng, nhiệm v: Chức năng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành ch n co chức năng, nhim vụ được giao của cơ
quan (đơn vị) đi tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy đnh tại Lut Thi đua,
khen thưởng, Ngh đnh số 98/2023/NĐ-NĐ ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca
Chính ph. Đối với tập thnhỏ kng thuộc đi tượng tặng Cờ thi đua ca b,
ban, ngành, tỉnh thì ghi rõ ni dung này trong báo cáo thành ch.
Ni dung báo cáo u rõ những thành tích xut sc trong việc thực hiện
các ch tiêu (nhiệm v) cthể vhiu quả, ng suất, chất lượng, kết quả công
tác so với các m tc (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đổi mới
công tác quản lý, cải cách hành chính; sáng kiến, đi nghiên cứu khoa học,
công nghvà việc ứng dng o thực tiễn đem lại hiệu quả cao v kinh tế, xã
hi đối với b, ban, nnh, đa phương và cnước
5
.
2. Những biện pháp hoặc ngun nhân đt được thành tích; các phong to
thi đua đã được thực hiện có hiệu quả trong thực tiễn hoạt đng, sn xuất, công
tác ca cơ quan, đơn vị.
3. Vic thực hin chủ trương, chính sách của Đảng, pp luật ca Nhà
nước
6
.
4. Hoạt đng ca tổ chức đảng, đoàn th
7
.
115
III. DANH HIỆU THI ĐUA, NH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHN
8
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hi
u
thi đua
S
, ny, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh công nh
n
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Quyết đnh công nhận hoặc văn bn c nhn hoàn thành xuất sắc nhim
v (đi vi trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xuất sc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
m
Hình th
c
khen thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
XÁC NH
N C
A C
P TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
(Ký, đóng du)
116
Mẫu s 03
ĐƠN V
C
P TRÊN
_________
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
_______________________________________
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng… năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TNG.......
2
(Mẫu báo cáo này áp dng đi với cá nhân)
I. LƯC LÝ LỊCH
- H tên (Ghi đầy đ bng chữ in thường, không viết tắt): ........................
- Sinh ny, tháng, năm: ............Giới tính:……Dân tc, n giáo………
- Quê quán
3
:.................................................................................................
- Nơi tờng t
3
:.......................................................................................
- Cơ quan, đa pơng công c:………………………………………….
- Chức vụ (Đảng, cnh quyền, đoàn thể):..................................................
- Tnh độ lý luận chính trị, chuyên môn, nghip vụ (nếu có):………….
- Hc m, hc v, danh hiệu, giải thưởng:.................................................
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm v được giao hoc đảm nhận:...................................
2. Thành tích đt được ca cá nn
5
:...........................................................
Đối với trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất
sắc nhiệm v, hoàn thành tt nhim vụ thì ghi s quyết đnh hoc s văn bản
xác nhận; ngày, tháng, m ca quyết đnh hoc của văn bản c nhận; cơ quan
ban nh.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
6
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hi
u
thi đua
S
, ngày, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh công nh
n
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Hình thức khen thưởng:
117
m
Hình th
c
khen thưng
S
, ny, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh khen thư
ng;
cơ quan ban hành quyết định
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
XÁC NHN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng du)
NGƯ
I BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi hvà tên)
XÁC NHN CA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng du)
118
Th tục 29: Tng Cờ thi đua ca UBND tỉnh cho tập th
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hin: Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Thanh Hóa (S
42 Quý Đôn, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: SNi vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) tiếp nhận đề ngh
khen tởng của các đơn vị thuc các cm thi đua ca tỉnh.
- ớc 2: Thẩm định h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội
đng Thi đua - Khen thưởng tnh, tổng hợp trình Chủ tch UBND tnh quyết
đnh khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết đnh ca Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội v (Ban
Thi đua - Khen thưởng tỉnh) thông báo Quyết đnh, viết bng, đóng dấu và cấp
pt cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (kng đúng đi
tượng, không đtiêu chun, không đủ h sơ hoặc vi phạm pháp luật), S Ni vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) thông báo đến các đơn v trình khen biết.
2. Cách thức thc hin: Trực tuyến qua hệ thống phần mềm Quản lý văn
bản H sơ công việc (TD Office).
3. Thành phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h :
- Ttnh đề nghị xét tng danh hiu cthi đua của UBND tnh;
- Báo cáo thành tích ca tập thể;
- Biên bản bình t thi đua kết qu b phiếu của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cp tnh khen thưởng.
Việc đề nghị tặng Cthi đua của UBDN tỉnh cho tập thdn đầu phong
trào thi đua theo chuyên đdo tnh phát đng có thời gian thực hiện từ 03 năm
trở lên khi tổng kết phong trào được thực hiện theo hướng dẫn ca tỉnh.
3.2. S lượng hồ : 01 b.
4. Thi hn giải quyết
- Sở Nội v (Ban Thi đua - Khen thưởng tnh) thm đnh hồ sơ khen
119
tởng và trình cp có thẩm quyền trong thời hạn 25 ny làm việc t ngày
nhn đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Các cơ quan, đơn vị, t chc
Nhà c cp tnh/cp huyn/cp xã
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Thi đua - Khen
thưởng tỉnh;
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, ngành cấp tnh.
7. Kết quả thc hiện th tc hành chính: Quyết đnh ca Chủ tịch
UBND tỉnh.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- Báo cáo thành tích theo mẫu s 02, phụ lc kèm theo Ngh đnh s
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Danh hiệu cthi đua ca UBND tnh đtặng hằng năm cho tập thdn
đầu phong trào thi đua của cm thi đua do tỉnh tổ chức và đạt các tiêu chun sau
đây:
a) Hoàn thành vượt các chỉ tiêu thi đua và nhiệm vụ được giao trongm;
là tập thể tiêu biểu xuất sắc trong tnh;
b) Ni b đoàn kết; t chức đảng, đoàn thể trong sạch, vững mạnh; ch
cực thực hành tiết kiệm, chng lãng phí, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực và
các tệ nạn xã hội khác.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
- Quyết đnh s 33/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 m 2018 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành quy đnh về công c thi đua, khen
thưởng trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
120
Mẫu s 02
ĐƠN V
C
P TRÊN
_________
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
_______________________________________
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(Mẫu báo cáo y áp dụng đi với tập th)
Tên tp th đ ngh
(Ghi đầy đbằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, nh hình:
- Địa điểm tr scnh, điện thoại, fax; đa chỉ trang tin đin tử;
- Quá tnh thành lp phát triển;
- Những đc điểm cnh của đơn vị, đa phương (về điều kiện tự nhiên,
hi, cơ cu tổ chức, cơ svt chất), các tổ chức đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức ng, nhiệm v: Chức năng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành ch n cvào chức năng, nhiệm vụ được giao của cơ
quan (đơn v) và đi tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy đnh tại Lut Thi đua,
khen thưởng, Ngh đnh s 98/2023/NĐ-NĐ ny 31 tháng 12 m 2023 ca
Chính ph. Đi với tập thnh không thuộc đi tượng tặng Cthi đua ca b,
ban, ngành, tỉnh thì ghi nội dung này trong báo cáo thành ch.
Ni dung báo cáo u rõ những thành tích xut sc trong vic thực hin
các ch tiêu (nhiệm v) cthể vhiu quả, năng suất, chất lượng, kết quả công
tác so với các m tc (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đổi mới
công tác quản lý, cải cách hành chính; sáng kiến, đi nghiên cứu khoa học,
công nghvà việc ứng dng o thực tiễn đem lại hiệu quả cao v kinh tế, xã
hi đối với b, ban, nnh, đa phương và cnước
5
.
2. Những biện pháp hoặc ngun nhân đt được thành tích; các phong to
thi đua đã được thực hiện có hiệu quả trong thực tiễn hot đng, sản xut, công
tác ca cơ quan, đơn vị.
3. Vic thực hin chủ trương, chính sách của Đảng, pp luật ca Nhà
nước
6
.
4. Hot đng ca tổ chức đảng, đoàn th
7
.
121
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
8
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hi
u
thi đua
S
, ny, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh công nh
n
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Quyết đnh công nhận hoặc n bn xác nhận hoàn thành xuất sắc nhim
v (đi vi trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xuất sắc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
m
Hình th
c
khen thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
XÁC NH
N C
A C
P TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
(Ký, đóng du)
122
Th tục 30: Tng danh hiu “Chiến sỹ thi đua cp tỉnh
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Thanh Hóa (S
42 Quý Đôn, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: SNi vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) tiếp nhận đề ngh
khen tởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm đnh h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo
Thường trực Hi đng Thi đua - Khen thưởng tnh, tổng hợp trình Ch tch
UBND tỉnh quyết định khen tởng.
- Bước 3: Khi có Quyết đnh ca Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội v (Ban
Thi đua - Khen thưởng tỉnh) thông báo Quyết đnh, viết bằng, đóng du và cấp
pt cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (kng đúng đi
tượng, không đtiêu chun, không đủ h sơ hoặc vi phạm pháp luật), S Ni vụ
(Ban Thi đua - Khen thưởng tnh) thông báo đến các đơn v trình khen biết.
2. Cách thức thc hin: Trực tuyến qua hệ thống phần mềm Quản lý văn
bản H sơ công việc (TD Office)
3. Thành phần, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h :
- Ttnh đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích ca cá nhân;
- Biên bản bình t thi đua kết qu b phiếu của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cp tnh khen thưởng;
- Chứng nhận hoặc xác nhận của người đứng đu quan, đơn vị trình
khen về sáng kiến đã được áp dng hiệu quả và có khả năng nhân rộng trong
tỉnh hoặc có đi khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học ng ngh
đã được nghiệm thu áp dng hiệu quả, có phạm vi nh hưởng trong tỉnh.
3.2. S lượng hồ : 01 b.
4. Thi hn giải quyết:
123
- Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tnh) thm định hồ sơ khen
thưởng và trình cấp có thm quyền trong thi hạn 25 ngày làm việc từ ngày
nhn đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối ng thực hiện th tc hành chính: Cán b, công chc, viên
chc, người lao động.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: Sở Ni v (Ban Thi đua
- Khen thưởng tỉnh);
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, ngành cp tnh.
7. Kết qu thực hiện th tc hành cnh: Quyết đnh tặng danh hiệu
Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh”.
8. L phí: Không có.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- Báo cáo thành tích theo mu s 03, báo cáo thành tích ti ph lục kèm
theo Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ny 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh đ tặng cho cá nhân đt các tiêu chuẩn
sau đây:
a) Có thành ch xuất sắc tiêu biểu được lựa chọn trong s những cá nhân
có 03 ln liên tc được tặng danh hiu Chiến sĩ thi đua cơ sở”;
b) Có sáng kiến đã được áp dụng hiu quả có khả ng nhân rng trong
tỉnh hoặc có đi khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học ng ngh
đã được nghiệm thu áp dng hiệu quả, có phạm vi nh hưởng trong tỉnh.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
- Quyết đnh s 33/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 m 2018 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành quy đnh về công c thi đua, khen
thưởng trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
124
Mẫu s 03
ĐƠN V
C
P TRÊN
_________
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
_______________________________________
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng… năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TNG.......
2
(Mẫu báo cáo này áp dng đi với cá nhân)
I. LƯỢC LÝ LỊCH
- H tên (Ghi đầy đ bng chữ in thường, không viết tắt): ...........................
- Sinh ny, tháng, m: ............Giới tính:……Dân tc, tôn giáo……….…
- Quê quán
3
:....................................................................................................
- Nơi thường trú
3
:...........................................................................................
- Cơ quan, đa pơng công tác:…………………………………………….
- Chức vụ (Đảng, cnh quyn, đoàn thể):......................................................
- Tnh độ lý luận chính trị, chun môn, nghiệp v (nếu có):………. ….
- Hc m, hc vị, danh hiệu, giải thưởng:...................................... ...........
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm v được giao hoc đảm nhận:.......................... .........
2. Thành ch đạt được ca cá nhân
5
:.................................................. .........
Đối với trưng hp đnghị khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xuất sc
nhiệm v, hoàn thành tốt nhim vthì ghi s quyết đnh hoặc s n bản xác
nhận; ngày, tng, năm ca quyết đnh hoặc của n bản c nhận; cơ quan ban
hành.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
6
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hi
u
thi đua
S
, ngày, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh công nh
n
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Hình thức khen tởng:
m
Hình th
c
S
, ny, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh khen thư
ng;
125
khen t
ng
cơ quan ban hành quy
ế
t đ
nh
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
XÁC NHN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng du)
NGƯ
I BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi hvà tên)
126
Th tục 31: Tng danh hiu “Tp th Lao động xut sc
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Thanh Hóa (S
42 Quý Đôn, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: SNi vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) tiếp nhận đề ngh
khen tởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm đnh h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo
Thường trực Hi đng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, tng hợp tnh Chủ tịch
UBND tỉnh quyết định khen tởng.
- Bước 3: Khi có Quyết đnh ca Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Ni v (Ban
Thi đua - Khen thưởng tỉnh) thông báo Quyết đnh, viết bng, đóng dấu và cấp
pt cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi
tượng, không đtiêu chun, không đủ h sơ hoặc vi phạm pháp luật), S Ni vụ
(Ban Thi đua - Khen tởng tnh) thông báo đến các đơn v tnh khen biết.
2. Cách thức thc hin: Trực tuyến qua hệ thống phần mềm Quản lý văn
bản H sơ công việc (TD Office.
3. Thành phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h :
- Ttnh đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích ca tập thể;
- Biên bản bình xét thi đua của Hi đng Thi đua - Khen thưởng cấp tnh
khen thưởng.
3.2. S lượng hồ : 01 b.
4. Thi hn giải quyết
- Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tnh) thm định hồ sơ khen
thưởng và trình cấp có thm quyền trong thi hạn 25 ngày làm việc từ ngày
nhn đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính:
127
- Các cơ quan, đơn vị, t chc Nhà nước cp tnh/cp huyn/cp
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Ban Thi đua - Khen
thưởng tỉnh;
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cấp tnh.
7. Kết qu thực hiện th tc hành cnh: Quyết đnh tặng danh hiệu
Tập thể lao đng xuất sắc.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- Báo cáo thành tích theo mẫu s 02, phụ lc kèm theo Ngh đnh s
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Danh hiệu Tập th lao đng xuất sắc” đ tặng hằng năm cho tập thể đạt
các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành xuất sc nhiệm vụ được giao;
b) ch cực tham gia phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, hiu
quả;
c) Có 100% nhân trong tập thhoàn thành nhim vụ được giao, trong
đó có ít nhất là 70% cá nhân đạt danh hiu Lao động tiên tiến;
d) Có cá nhân đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở”;
đ) Ni b đoàn kết, ơng mẫu chấp nh tốt ch tơng của Đảng, chính
sách, pháp luật ca Nhà nước.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
- Quyết đnh s 33/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 m 2018 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành quy đnh về công c thi đua, khen
thưởng trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
128
Mẫu s 02
ĐƠN V
C
P TRÊN
_________
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
_______________________________________
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(Mẫu báo cáo y áp dụng đi với tập th)
Tên tp th đ ngh
(Ghi đầy đbằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯC ĐẶC ĐIỂM, NH HÌNH
1. Đặc điểm, nh hình:
- Địa điểm tr scnh, điện thoại, fax; đa chỉ trang tin đin tử;
- Quá trình thành lp và phát triển;
- Những đc điểm cnh của đơn vị, đa phương (về điều kiện tự nhiên,
hi, cơ cu tổ chức, cơ svt chất), các tổ chức đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức ng, nhiệm v: Chức năng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo tnh tích căn cvào chức ng, nhiệm vụ được giao của cơ
quan (đơn v) và đi tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy đnh tại Lut Thi đua,
khen thưởng, Ngh đnh s 98/2023/NĐ-NĐ ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca
Chính ph. Đi với tập thnh không thuộc đi tượng tặng Cthi đua ca b,
ban, ngành, tỉnh thì ghi nội dung này trong báo cáo thành ch.
Ni dung báo cáo u rõ những thành tích xut sc trong việc thực hiện
các ch tiêu (nhiệm v) cthể vhiu quả, năng suất, chất lượng, kết quả công
tác so với các năm trước (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đổi mới
công tác quản lý, cải cách hành chính; sáng kiến, đi nghiên cứu khoa học,
công nghvà việc ứng dng o thực tiễn đem lại hiệu quả cao v kinh tế, xã
hi đối với b, ban, ngành, đa phương và cnước
5
.
2. Những biện pháp hoặc ngun nhân đt được thành tích; các phong to
thi đua đã được thực hiện có hiệu quả trong thực tiễn hot đng, sn xuất, công
tác ca cơ quan, đơn vị.
3. Vic thực hin chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của N
nước
6
.
4. Hot đng ca tổ chức đảng, đoàn th
7
.
129
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
8
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hi
u
thi đua
S
, ny, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh công nh
n
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Quyết đnh công nhận hoặc n bn xác nhận hoàn thành xuất sắc nhim
v (đi vi trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xuất sc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
m
Hình th
c
khen thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
XÁC NH
N C
A C
P TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
(Ký, đóng du)
130
Th tục 32: Tng C thi đua ca UBND tỉnh theo chuyên đ
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh chính các ny tThứ 2 đến
Thứ 6ng tuần (trừ ny nghỉ, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Thanh Hóa (S
42 Quý Đôn, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: SNi vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) tiếp nhận đề ngh
khen tởng của đơn vị trình khen.
- Bước 2: Thẩm đnh h sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo
Thường trực Hi đng Thi đua - Khen thưởng tnh, tổng hợp trình Ch tch
UBND tỉnh quyết định khen tởng.
- Bước 3: Khi có Quyết đnh ca Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nội v (Ban
Thi đua - Khen thưởng tnh) thông báo Quyết đnh, viết bng, đóng du và cấp
pt cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (kng đúng đi
tượng, không đtiêu chun, không đủ h sơ hoặc vi phạm pháp luật), S Ni vụ
(Ban Thi đua - Khen tng tnh) thông báo đến các đơn vị trình khen biết.
2. Cách thức thc hin: Trực tuyến qua hệ thống phần mềm Quản lý văn
bản H sơ công việc (TD Office).
3. Thành phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h :
- Ttnh đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành ch ca tập thể;
- Biên bản bình t thi đua kết qu b phiếu của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cp tnh khen thưởng.
Việc đề nghị tặng Cthi đua của UBND tỉnh cho tập thdn đầu phong
trào thi đua theo chun đdo tnh phát đng có thời gian thực hiện từ 03 m
trở lên khi tổng kết phong trào được thực hiện theo hướng dẫn ca tỉnh.
3.2. S lượng hồ : 01 b.
4. Thi hn giải quyết
- Sở Nội v (Ban Thi đua - Khen thưởng tnh) thm đnh hồ sơ khen
131
thưởng và trình cấp có thm quyền trong thời hạn 25 ngày làm việc từ ny
nhn đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Các cơ quan, đơn vị, t chc
Nhà c cp tnh/cp huyn/cp xã
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: Sở Ni v (Ban Thi đua
- Khen thưởng tỉnh);
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cấp tnh.
7. Kết quả thc hiện th tc hành chính: Quyết đnh ca Ch tịch
UBND tỉnh tặng cthi đua.
8. Phí, lệ phí: Không có.
9. Tên mu đơn, mu t khai: o cáo thành tích theo mẫu s 08, phụ
lục kèm theo Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca
Chính phủ.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Danh hiệu Cthi đua của UBND tỉnh đ tặng cho tập th dẫn đu phong
trào thi đua theo chun đdo tnh phát đng có thời gian thực hiện từ 03 m
trở lên khi tổng kết phong trào.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
- Quyết đnh s 33/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 m 2018 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành quy đnh về công c thi đua, khen
thưởng trên đa bàn tnh Thanh Hóa;
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
132
Mẫu s 08
ĐƠN V
C
P TRÊN
__________
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng...năm…
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TNG ……………
2
Tên đơn vhoc cá nhân và chức v, đơn vị đ nghị khen thưng
(Ghi đầy đbằng chữ in thường, không viết tắt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn v: Địa đim trscnh, đin thoại, fax; đa chỉ trang tin
đin tử; cơ cu tổ chức, tổng s cán b, công chức và viên chức; chức năng,
nhiệm vđược giao.
- Đối với cá nhân ghi rõ: H tên (bí danh), ngày, tháng, m sinh; q
qn; nơi thường trú; nghnghip; chức vụ, đơn vị công c...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Báo cáo thành tích phải căn c vào mục tiêu (nhiệm vụ), các chỉ tiêu về
năng suất, chất lượng, hiu quả... đã được thng nhất giao ước thi đua trong đợt
pt đng thi đua hoặc thi đua chun đề; các biện pháp, giải pháp đạt được
thành ch xuất sc, mang lại hiệu quả kinh tế, xã hội, dẫn đầu phong trào thi
đua; những kinh nghiệm rút ra trong đợt thi đua...
3
.
XÁC NH
N C
A C
P TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng du)
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
HO
C
NHÂN O O
4
(Ký, đóng du)
133
Th tc 33: Tng thưng Bng khen ca Chủ tịch UBND tỉnh theo
chuyên đề
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: Trụ sBan Thi đua - Khen thưởng tỉnh Thanh
Hóa (Số 42 Lê Quý Đôn, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh
Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện:
Bước 1. SNội v (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) tiếp nhận đngh
khen tởng của đơn vị trình khen.
Bước 2. Thm đnh hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo
Thường trc Hội đng Thi đua - Khen thưởng tnh, tổng hợp trình Ch tch
UBND tỉnh quyết định khen tởng.
Bước 3. Khi có Quyết định ca Ch tch UBND tnh, Sở Ni vụ (Ban Thi
đua - Khen tởng tỉnh) thông báo Quyết đnh, viết bng, đóng dấu cp phát
cho đơn v trình khen.
Bước 4. Các tờng hợp không được khen thưởng (không đúng đối ợng,
không đ tiêu chuẩn, kng đh sơ hoặc vi phạm pháp lut), SNội vụ (Ban
Thi đua - Khen tởng tỉnh) thông báo đến các đơn vị tnh khen biết.
2. Cách thức thc hin
- Trực tuyến qua hệ thống phần mềm Qun lý văn bn và H sơ công việc
(TD Office) tại đa chỉ https://dangnhap.thanhhoa.gov.vn
3. Thành phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn hồ sơ đnght tặng hoặc truy tặng Bằng khen của
Ch tịch UBND tỉnh:
- Ttnh đề nghị khen thưởng;
- o cáo thành ch ca các trường hợp đề ngh khen thưởng cóc nhận
của cấp trình khen thưởng;
- Biên bản t khen thưởng ca Hi đng Thi đua - Khen thưởng cấp tnh
khen thưởng;
3.2. S lượng hồ : 01 b.
134
4. Thi hn giải quyết
- Sở Nội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tnh) thm định hồ sơ khen
thưởng và trình cấp có thm quyền trong thời hạn 25 ngày làm việc từ ny
nhn đủ hồ sơ theo quy định.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính
- Các cơ quan, đơn vị, t chc Nhà nước cp tnh/cp huyn/cp
- Cán b, công chc, viên chc, người lao đng.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: Sở Ni v (Ban Thi đua
- Khen thưởng tỉnh);
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, ngành cấp tnh.
7. Kết quả thực hin th tục hành chính
- Quyết đnh tặng Bng khen của Chủ tịch UBND tỉnh.
8. Phí, lệ phí
- Không có.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai
- Báo cáo thành tích theo mẫu s 08, phụ lc kèm theo Ngh đnh s
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính phủ.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
- Ch thể là tập thể, cá nn có thành ch trong phong trào thi đua theo
chun đdo tnh phát đng
11. n cpháp lý ca thtục hành chính
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
- Quyết đnh s 33/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 m 2018 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành quy đnh về công c thi đua, khen
thưởng trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
135
Mẫu s 08
ĐƠN V
C
P TRÊN
__________
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng...năm…
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TNG ……………
2
Tên đơn vhoc cá nhân và chức v, đơn vị đ nghị khen thưng
(Ghi đầy đbằng chữ in thường, không viết tắt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn v: Địa đim trscnh, đin thoại, fax; đa chỉ trang tin
đin tử; cơ cu tổ chức, tổng s cán b, công chức và viên chức; chức năng,
nhiệm vđược giao.
- Đối với cá nhân ghi rõ: H tên (bí danh), ngày, tháng, m sinh; q
qn; nơi thường trú; nghnghip; chức vụ, đơn vị công c...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Báo cáo thành tích phải căn c vào mục tiêu (nhiệm vụ), các chỉ tiêu về
năng suất, chất lượng, hiu quả... đã được thng nhất giao ước thi đua trong đợt
pt đng thi đua hoặc thi đua chun đề; các biện pháp, giải pháp đạt được
thành ch xuất sc, mang lại hiệu quả kinh tế, xã hội, dẫn đầu phong trào thi
đua; những kinh nghiệm rút ra trong đợt thi đua...
3
.
XÁC NH
N C
A C
P TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng du)
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
HO
C CÁ
NHÂN BÁO CÁO
4
(Ký, đóng du)
136
Th tc 34: Tng thưng Bng khen Chủ tịch UBND tnh v thành
tích đt xut
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Thanh Hóa (S
42 Quý Đôn, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện:
Bước 1. SNội v (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) tiếp nhận đngh
khen tởng của đơn vị trình khen.
Bước 2. Thm đnh hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo
Thường trực Hi đng Thi đua - Khen thưởng tnh, tổng hợp trình Ch tch
UBND tỉnh quyết định khen tởng.
Bước 3. Khi có Quyết định ca Ch tch UBND tnh, Sở Ni vụ (Ban Thi
đua - Khen tởng tỉnh) thông báo Quyết đnh, viết bằng, đóng dấu và cp phát
cho đơn v trình khen.
Bước 4. Các tờng hợp không được khen thưởng (không đúng đối ợng,
không đ tiêu chuẩn, không đ h sơ hoặc vi phạm pp lut), SNi vụ (Ban
Thi đua - Khen thưởng tỉnh) thông báo đến các đơn v tnh khen biết.
2. Cách thức thc hin: Trực tuyến qua Hệ thng phần mềm Qun lýn
bản H sơ công việc (TD Office).
3. Thành phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h :
- Ttnh đề nghị khen thưởng;
- o cáo tóm tắt thành tích ca cá nn, tập thể lập được thành tích hoặc
cơ quan, tổ chức, đơn v quản lý trực tiếp, trong đó ghi rõ hành đng, thành tích,
công trạng, quá trình công tác hoc m tắt kết quả lập thành ch đi với khen
thưởng tnh tích có ni dng tối mật, tuyệt mật đ đngh khen thưởng theo
thủ tục đơn giản.
3.2. S lượng hồ : 01 b.
4. Thi hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính:
137
- Các cơ quan, đơn vị, t chc Nhà nước cp tnh/cp huyn/cp
- Cán b, công chc, viên chc, người lao đng.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tnh;
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: Sở Ni v (Ban Thi đua
- Khen thưởng tỉnh);
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh.
7. Kết quả thc hiện th tc hành chính: Quyết đnh ca Chủ tch
UBND tỉnh tặng Bằng khen.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai: o cáo thành tích theo mẫu s 07, phụ
lục kèm theo Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca
Chính phủ.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Ch thể là tập th, cá nhân có thành tích đt xuất (là thành tích đt được
ngoài chương trình, kế hoạch, nhiệm v mà cá nhân, tập thphải đm nhiệm
hoặc được giao), có phạm vi nh hưởng ở mt trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh, được đ nghị khen thưởng.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ngày 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
- Quyết đnh s 33/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 m 2018 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành quy đnh về công c thi đua, khen
thưởng trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
138
Mẫu s 07
ĐƠN V
C
P TRÊN
_________
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng...năm…
TÓM TT THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG (TRUY TNG)……..
1
(V thành tích xuất sc đt xut trong…….)
Tên đơn vhoc cá nhân, chức vụ và đơn vị đề nghị khen tng
(Ghi đầy đkhông viết tắt)
I. LƯC ĐẶC ĐIỂM, NH HÌNH
- Đối với đơn v ghi sơ lược năm thành lập, cấu tổ chức, tổng s cán
b, công chức và viên chức. Chức năng, nhim v được giao.
- Đối với cá nhân ghi rõ: H tên (bí danh), ngày, tháng, m sinh; q
qn; nơi thường trú; nghnghip; chức vụ, đơn vị công c...
II. THÀNH CH ĐẠT ĐƯỢC
Báo cáo u ngn gọn nội dung thành ch xuất sắc đột xuất đã đạt được
(trong chiến đu, phục vchiến đu; phòng, chống tội phạm; phòng, chng bão
lụt; phòng, chống cháy, nổ; bo vtài sản của Nnước; bảo vi sản, nh
mng ca nn dân...).
XÁC NH
N C
A C
P TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng du)
ĐƠN V
HO
C CÁ NHÂN BÁOO
3
(Ký, đóng du)
139
Th tục 35: Tng Giấy khen của Ch tịch UBND cp huyn theo công
trạng
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng Ni v- UBND cấp huyện.
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: Phòng Ni v tiếp nhận đnghị khen thưởng ca các đơn v
thực thuộc.
- ớc 2: Thẩm định hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội
đng thi đua khen thưởng cùng cp, tổng hợp trình Chtịch UBND cấp huyện
quyết đnh khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết đnh của Chủ tịch UBND cp huyện, Phòng Nội
v thông báo Quyết đnh, viết bng, đóng du cấp pt cho đơn v trình khen.
- Bước 4: Các trường hợp không được khen thưởng (không đúng đi
tượng, không đ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoc vi phạm pp luật), Phòng Nội
v thông báo đến các đơn v trình khen biết.
2. ch thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thng phn
mm qun lý n bn và hồ sơ công vic (TD Office).
3. Thành phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h :
a) Hồ sơ đề nghị xét tặng Giấy khen gồm:
- Ttnh đề nghị khen thưởng;
- o cáo thành ch ca các trường hợp đề ngh khen thưởng cóc nhận
của cấp trình khen thưởng;
- Biên bản t khen thưởng ca Hi đng Thi đua - Khen thưởng cấp tnh
khen thưởng;
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết: Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm đnh hồ sơ
khen thưởng và trình cp có thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, k từ
ngày nhận đ hồ sơ theo quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính:
140
- Các cơ quan, đơn vị, t chc Nhà nước cp huyn/cp
- Cán b, công chc, viên chc, người lao đng.
6. Cơ quan thực hin th tục hành cnh
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ, UBND cp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết quả thực hin th tc hành cnh: Quyết đnh của đnh ca Chủ
tịch UBND huyện tặng thưởng Giấy khen.
8. L phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai: o cáo thành tích theo mu s 02 hoc
mu s 03, phụ lc m theo Ngh định s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2023 ca Chính phủ Quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Luật Thi
đua, khen thưởng.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Cá nhân, tập thể có thành tích thường xuyên có thànhch xuất sắc trong
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi nh một số điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
141
Mẫu s 02
ĐƠN V
C
P TRÊN
_________
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(Mẫu báo cáo y áp dụng đi với tập th)
Tên tp th đ ngh
(Ghi đầy đbằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯC ĐC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Đặc điểm, nh hình:
- Đa điểm trụ scnh, điện thoại, fax; đa chỉ trang tin đin tử;
- Quá tnh thành lp và pt triển;
- Những đc điểm cnh ca đơn vị, đa phương (về điều kin tự nhiên,
hi, cơ cu tổ chức, cơ svt chất), các tổ chức đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức ng, nhiệm vụ: Chức năng, nhim vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành ch căn co chức năng, nhiệm v được giao của cơ
quan (đơn v) và đi tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy đnh tại Lut Thi đua,
khen thưởng, Ngh đnh s 98/2023/NĐ-NĐ ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca
Chính ph. Đi với tập thnh không thuộc đi tượng tặng Cthi đua ca b,
ban, ngành, tỉnh thì ghi nội dung này trong báo cáo thành ch.
Ni dung báo cáo u rõ những thành tích xuất sc trong việc thực hiện
các ch tiêu (nhiệm v) cthể vhiu quả, năng suất, chất lượng, kết quả công
tác so với các m tc (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đổi mới
công tác quản lý, cải cách hành chính; sáng kiến, đi nghiên cứu khoa học,
công nghvà việc ứng dng o thực tiễn đem lại hiệu quả cao v kinh tế, xã
hi đối với b, ban, ngành, đa phương và cnước
5
.
2. Những biện pháp hoặc ngun nhân đt được thành tích; các phong trào
thi đua đã được thực hiện có hiệu quả trong thực tiễn hot đng, sn xuất, công
tác ca cơ quan, đơn vị.
3. Việc thực hiện chủ trương, chính sách ca Đảng, pháp luật của Nhà nước
6
.
4. Hot đng của tổ chức đảng, đoàn thể
7
.
142
III. DANH HIU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
8
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hi
u
thi đua
S
, ny, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh công nh
n
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Quyết đnh công nhn hoặc n bản xác nhận hoàn thành xut sc nhim
v (đi vi trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xuất sc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen tởng:
m
Hình th
c
khen thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
XÁC NH
N C
A C
P TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
(Ký, đóng du)
143
Mẫu s 03
ĐƠN V
C
P TRÊN
_________
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng… năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TNG.......
2
(Mẫu báo cáo này áp dng đi với cá nhân)
I. LƯỢC LÝ LỊCH
- H tên (Ghi đầy đ bng chữ in thường, không viết tắt): ........................
- Sinh ny, tng, m: ............Giới tính:……Dân tc, tôn giáo………
- Quê quán
3
:..................................................................................................
- Nơi thường trú
3
:.........................................................................................
- Cơ quan, đa pơng công tác:……………………………………..…….
- Chức vụ (Đảng, cnh quyn, đoàn thể):....................................................
- Tnh độ lý luận chính trị, chun môn, nghiệp v (nếu có):…………….
- Hc m, hc vị, danh hiệu, gii thưởng:.................................................
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm v được giao hoc đảm nhận:...................................
2. Thành ch đạt được ca cá nhân
5
:...........................................................
Đối với trưng hp đnghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sc
nhiệm v, hoàn thành tốt nhim vthì ghi s quyết đnh hoặc s n bản xác
nhận; ngày, tng, năm ca quyết đnh hoặc của n bản c nhận; cơ quan ban
hành.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
6
1. Danh hiệu thi đua:
144
m
Danh hiu
thi đua
S, ny, tháng, năm ca quyết định công nhn
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Hình thức khen tởng:
m
Hình thức
khen thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
XÁC NHN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng du)
NGƯ
I BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi hvà tên)
XÁC NHN CA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng du)
145
Th tục 36: Tng danh hiu Lao động tn tiếnthuc thm quyn
của Chủ tịch UBND cp huyện
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng Ni v- UBND cấp huyện.
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: Phòng Ni v tiếp nhận đnghị khen thưởng ca các đơn v
thực thuộc.
- ớc 2: Thẩm đnh hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội
đng thi đua khen thưởng cùng cp, tng hợp trình Ch tịch UBND huyn quyết
đnh khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết đnh của Chủ tịch UBND huyện, Phòng Nội vụ
thông báo Quyết đnh, viết bằng, đóng dấu cp pt cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hp không được khen tởng (không đúng đi
tượng, không đ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoc vi phạm pháp luật), Phòng Nội
v thông báo đến các đơn v trình khen biết.
2. ch thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thng phần
mm qun lý n bn và hồ sơ công vic (TD Office).
3. Thành phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bản đ nghị kèm theo danh sách cá nhân được đngh tặng danh
hiệu Lao đng tiên tiến của cp tnh khen;
- Báo cáo thành tích ca cá nhân;
- Biên bản bình xét thi đua.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết: Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm đnh h sơ
khen thưởng và trình cp có thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, k từ
ngày nhận đ hồ sơ theo quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tc hành chính: Cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động.
6. Cơ quan thực hin th tục hành chính:
146
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ, UBND cp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết quả thc hiện th tc hành chính: Quyết đnh ca Chủ tch
UBND huyện tặng thưởng danh hiệu.
8. L phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai: o cáo thành tích theo mẫu s 03, phụ
lục kèm theo Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính phủ
Quy đnh chi tiết thi hành một s điều ca Lut Thi đua, khen thưởng.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
1. Danh hiu Lao động tiên tiến” đtặng cho cán b, công chức, viên
chức, người lao động đt các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tt nhim v trở lên;
b) tinh thần tự lực, tcường, đoàn kết, tương trợ, ch cực tham gia
phong to thi đua.
2. Danh hiệuLao động tiên tiến đ tặng cho công nhân, nông dân,
người lao đng không thuộc đối tượng quy đnh ti khoản 1 Điềuy và đt các
tiêu chuẩn sau đây:
a) Lao động, sn xuất hiu quả, tích cc tham gia phong trào thi đua và
hoạt đng xã hội;
b) Gương mẫu chấp nh tốt chủ trương ca Đng, chính sách, pháp luật
của Nhà nước; có đạo đức, li sng lành mạnh, đoàn kết, tương trợ, giúp đmi
người trong cng đng.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
147
Mẫu s 03
ĐƠN V
C
P TRÊN
_________
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng… năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TNG.......
2
(Mẫu báo cáo này áp dng đi với cá nhân)
I. LƯỢC LÝ LỊCH
- H tên (Ghi đầy đ bng chữ in thường, không viết tắt): ........................
- Sinh ny, tháng, m: ............Giới tính:……Dân tc, tôn giáo………
- Quê quán
3
:.................................................................................................
- Nơi thường trú
3
:.......................................................................................
- Cơ quan, đa pơng công tác:………………………………………….
- Chức vụ (Đảng, cnh quyn, đoàn thể):..................................................
- Tnh độ lý luận chính trị, chun môn, nghiệp v (nếu có):…………….
- Hc m, hc vị, danh hiệu, giải thưởng:.................................................
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm v được giao hoc đảm nhận:...................................
2. Thành ch đạt được ca cá nhân
5
:...........................................................
Đối với trưng hp đnghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sc
nhiệm v, hoàn thành tốt nhim vthì ghi s quyết đnh hoặc s n bản xác
nhận; ngày, tng, năm ca quyết đnh hoặc của n bản c nhận; cơ quan ban
hành.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
6
1. Danh hiệu thi đua:
148
m
Danh hi
u
thi đua
S
, ngày, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh công nh
n
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Hình thức khen tởng:
m
Hình th
c
khen thưng
S
, ny, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh khen thư
ng;
cơ quan ban hành quyết định
TH
TRƯ
NG
ĐƠN V
XÁC NHN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng du)
NGƯ
I BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi hvà tên)
XÁC NHN CA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng du)
149
Th tục 37: Tng danh hiệuTp thể lao động tiên tiến thuộc thm
quyn ca Ch tịch UBND cp huyện
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng Ni v- UBND cấp huyện.
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: Phòng Ni v tiếp nhận đnghị khen thưởng ca các đơn v
thực thuộc.
- ớc 2: Thẩm đnh hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội
đng thi đua khen thưởng cùng cp, tng hợp trình Ch tịch UBND huyn quyết
đnh khen thưởng.
- Bước 3: Khi Quyết đnh của Chủ tịch UBND cấp huyện, Phòng Nội
v thông báo Quyết đnh, viết bng, đóng du cấp pt cho đơn v trình khen.
- Bước 4: Các trường hp không được khen tởng (không đúng đi
tượng, không đ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoc vi phạm pp luật), Phòng Nội
v thông báo đến các đơn v trình khen biết.
2. ch thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thng phần
mm qun lý n bn và hồ sơ công vic (TD Office).
3. Thành phần, s ng h sơ
3.1. Thành phn h :
- Ttnh đề nghị xét tặng danh hiu thi đua;
- Báo cáo thành tích ca tập thể;
- Biên bản bình xét thi đua của Hi đng Thi đua - Khen thưởng cấp tnh
khen thưởng.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết: Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm đnh hồ sơ
khen thưởng và trình cp có thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, k từ
ngày nhận đ hồ sơ theo quy đnh.
5. Đối ng thực hin th tục hành chính: Các phòng, ban, đơn v trc
thuc cơ quan, tổ chức Nhà c cp huyn/cp .
6. Cơ quan thực hin th tục hành cnh:
150
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ, UBND cp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hin th tục hành chính: Quyết đnh công nhận danh
hiệu Tập thể lao đng tiên tiếnca Chủ tịch UBND cấp huyện.
8. L phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai: o cáo tnh tích theo mẫu s 02 Ph
lục kèm theo Nghị đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tục hành chính:
Danh hiệu Tập thlao đng tiên tiếnđtặng hằng năm cho tập thđạt
các tiêu chuẩn sau đây:
a) Hoàn thành tt nhim v được giao;
b) Tham gia phong trào thi đua thường xuyên, thiết thực, hiệu quả;
c) Có ít nht là 70% cá nhân trong tập thđạt danh hiu Lao động tiên
tiến không có cá nhân b k luật từ hình thức cnh cáo trở lên;
d) Ni b đoàn kết, chấp hành tốt chủ trương ca Đảng, chính sách, pp
luật ca Nhà nước.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
151
Mẫu s 02
ĐƠN V
C
P TRÊ
N
_________
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày… tháng năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ KHEN.........
2
(Mẫu báo cáo y áp dụng đi với tập th)
Tên tp th đ ngh
(Ghi đầy đbằng chữ in thường, không viết tắt)
I. LƯC ĐẶC ĐIỂM, NH HÌNH
1. Đặc điểm, nh hình:
- Địa điểm tr scnh, điện thoại, fax; đa chỉ trang tin đin tử;
- Quá tnh thành lp phát triển;
- Những đc điểm cnh của đơn vị, đa phương (về điều kiện tự nhiên, xã
hi, cơ cu tổ chức, cơ svt chất), các tổ chức đảng, đoàn thể
3
.
2. Chức ng, nhiệm v: Chức năng, nhiệm vụ được giao.
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành ch n cvào chức năng, nhiệm vụ được giao của cơ
quan (đơn v) và đi tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy đnh tại Lut Thi đua,
khen thưởng, Ngh đnh s 98/2023/NĐ-NĐ ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca
Chính ph. Đi với tập thnh không thuộc đi tượng tặng Cthi đua ca b,
ban, ngành, tỉnh thì ghi nội dung này trong báo cáo thành ch.
Ni dung báo cáo u rõ những thành tích xut sc trong việc thực hiện
các ch tiêu (nhiệm v) cthể vhiu quả, năng suất, chất lượng, kết quả công
tác so với các m tc (hoặc so với lần khen thưởng trước đây); việc đổi mới
công tác quản lý, cải cách nh chính; sáng kiến, đtài nghiên cứu khoa học,
công nghvà việc ứng dng o thực tiễn đem lại hiệu quả cao v kinh tế, xã
hi đối với b, ban, nnh, đa phương và cnước
5
.
2. Những biện pháp hoặc ngun nhân đt được thành tích; các phong to
thi đua đã được thực hin có hiu quả trong thực tiễn hot đng, sản xuất, công
tác ca cơ quan, đơn vị.
3. Vic thực hin chủ trương, chính sách của Đảng, pp luật ca Nhà
nước
6
.
152
4. Hot đng ca tổ chức đảng, đoàn th
7
.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
8
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hi
u
thi đua
S
, ny, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh công nh
n
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
2. Quyết đnh công nhận hoặc n bn xác nhận hoàn thành xuất sắc nhim
v (đi vi trường hợp đề ngh khen thưởng theo tiêu chun hoàn thành xuất sc
nhiệm vụ)
3. Hình thức khen thưởng:
m
Hình th
c
khen thưng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
XÁC NH
N C
A C
P TRÌNH
KHEN THƯNG
(Ký, đóng dấu)
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
(Ký, đóng du)
153
Th tục 38: Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ s thuộc thm
quyn ca Ch tịch UBND cp huyện
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ
6 hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng Ni v- UBND cấp huyện.
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: Phòng Ni v tiếp nhận đnghị khen thưởng ca các đơn v
thực thuộc.
- ớc 2: Thẩm đnh hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội
đng thi đua khen thưởng cùng cp, tổng hợp trình Chtịch UBND cấp huyện
quyết đnh khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết đnh của Chủ tịch UBND huyện, Phòng Nội vụ
thông báo Quyết đnh, viết bằng, đóng du cp phát cho đơn vị trình khen.
- Bước 4: Các trường hp không được khen tởng (không đúng đi
tượng, không đ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoc vi phạm pp luật), Phòng Nội
v thông báo đến các đơn v trình khen biết.
2. ch thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thng phn
mm qun lý n bn và hồ sơ công vic (TD Office).
3. Thành phần, s ng h sơ:
3.1. Thành phn h :
- Ttnh đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua;
- Báo cáo thành tích ca cá nhân;
- Biên bản bình t thi đua kết qu b phiếu của Hội đng Thi đua -
Khen thưởng cp tnh khen thưởng;
- Chứng nhận hoặc xác nhận của cơ quan, t chức thẩm quyền đi với
sáng kiến hoặc đề tài khoa học, đán khoa học, công trình khoa hc và công
nghệ hoặc hoàn thành xuất sắc nhim vụ hoc mưu t, sáng tạo trong chiến đu,
phục v chiến đấu trong trường hợp đề ngh danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở”;
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết: Cơ quan thi đua, khen thưởng thẩm đnh hồ sơ
khen thưởng và trình cp có thẩm quyền trong thời hạn 20 ngày làm việc, k từ
154
ngày nhận đ hồ sơ theo quy đnh.
5. Đối ng thực hiện th tc hành chính: Cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động.
6. Cơ quan thực hin th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ, UBND cp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết quả thc hiện th tc hành chính: Quyết đnh ca Chủ tch
UBND cấp huyn tặng thưởng danh hiu Chiến sĩ thi đua cơ sở.
8. L phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Báo cáo thành tích theo mẫu s03 phụ
lục kèm theo Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính phủ
Quy đnh chi tiết thi hành một s điều ca Lut Thi đua, khen thưởng.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở” đ tặng cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn
sau đây:
1. Đạt tiêu chuẩn danh hiu Lao động tiên tiến hoặc Chiến sĩ tiên tiến”;
2. Hoàn thành xut sắc nhim vụ hoc có sáng kiến được cơ scông nhận
hoặc có đtài khoa hc, đ án khoa hc, công trình khoa học công ngh đã
được nghiệm thu hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đu, phục v chiến đấu
được đơn v công nhận.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
155
Mẫu s 03
ĐƠN V
C
P TRÊN
_________
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng… năm
BÁO O THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TNG.......
2
(Mẫu báo cáo này áp dng đi với cá nhân)
I. LƯỢC LÝ LỊCH
- H tên (Ghi đầy đ bng chin thưng, không viết tắt): ........................
- Sinh ny, tháng, m: ............Giới tính:……Dân tc, tôn giáo………
- Quê quán
3
:.................................................................................................
- Nơi thường trú
3
:.......................................................................................
- Cơ quan, đa pơng công tác:………………………………………….
- Chức vụ (Đảng, cnh quyn, đoàn thể):..................................................
- Tnh độ lý luận chính trị, chun môn, nghiệp v (nếu có):…………….
- Hc m, hc vị, danh hiệu, giải thưởng:.................................................
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
4
1. Quyền hạn, nhiệm v được giao hoc đảm nhận:...................................
2. Thành ch đạt được ca cá nhân
5
:...........................................................
Đối với trưng hp đnghị khen thưởng theo tiêu chuẩn hoàn thành xuất sc
nhiệm v, hoàn thành tốt nhim vthì ghi s quyết đnh hoặc s n bản xác
nhận; ngày, tng, năm ca quyết đnh hoặc của n bản c nhận; cơ quan ban
hành.
III. DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ
ĐƯỢC NHẬN
6
1. Danh hiệu thi đua:
m
Danh hi
u
thi đua
S
, ngày, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh công nh
n
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết đnh
156
2. Hình thức khen tởng:
m
Hình th
c
khen thưng
S
, ny, tháng, năm c
a quy
ế
t đ
nh khen thư
ng;
cơ quan ban hành quyết định
TH
TRƯ
NG ĐƠN V
XÁC NHN, ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng du)
NGƯ
I BÁO CÁO THÀNH TÍCH
(Ký, ghi hvà tên)
XÁC NHN CA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng du)
157
Th tục 39: Tng Giấy khen ca Chủ tịch UBND cp huyn v thành
tích đột xut
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh chính các ny tThứ 2 đến
Thứ 6ng tuần (trừ ny nghỉ, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Phòng Ni v- UBND cấp huyện.
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: Phòng Ni v tiếp nhận đnghị khen thưởng ca các đơn v
trực thuc.
- ớc 2: Thẩm đnh hồ sơ, xin ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Hội
đng thi đua khen thưởng cùng cp, tổng hợp trình Chtịch UBND cấp huyện
quyết đnh khen thưởng.
- Bước 3: Khi có Quyết đnh của Chủ tch UBND cp huyn, Phòng Nội
v thông báo Quyết đnh, viết bng, đóng du cấp pt cho đơn v trình khen.
- Bước 4: Các trường hp không được khen tởng (không đúng đi
tượng, không đ tiêu chuẩn, không đ hồ sơ hoc vi phạm pp luật), Phòng Nội
v thông báo đến các đơn v trình khen biết.
2. ch thức thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hệ thng phần
mm qun lý n bn và hồ sơ công vic (TD Office).
3. Thành phần, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h :
- Ttnh đề nghị khen thưởng;
- o cáo tóm tắt thành tích ca cá nn, tập thể lập được thành tích hoặc
cơ quan, tổ chức, đơn v quản lý trực tiếp, trong đó ghi rõ hành đng, thành tích,
công trạng, quá trình công tác hoc m tắt kết quả lập thành ch đi với khen
thưởng tnh tích có ni dng tối mật, tuyệt mật đ đngh khen thưởng theo
thủ tục đơn giản.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết: Ni đứng cơ quan, tổ chc, đơn v khen
thưởng đ ngh khen thưởng ngay sau khi cá nhân, tp thể lp được thành tích
xuất sc, đt xuất theo quy đnh tại điểm b khoản 1 Điu 85 ca Lut Thi đua,
khen thưởng.
158
5. Đối ng thực hin th tục hành chính:
- Các cơ quan, đơn vị, t chc Nhà nước cp huyn/cp
- Cán b, công chc, viên chc, người lao đng.
6. Cơ quan thực hin th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND cấp huyn.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Ni vụ, UBND cp huyện.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v có liên quan.
7. Kết qu thực hiện th tc hành cnh: Quyết đnh tặng Giấy khen
của Ch tịch UBND cấp huyện.
8. L phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai: o cáo thành tích theo mẫu s 07, phụ
lục kèm theo Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 ca Chính phủ
Quy đnh chi tiết thi hành một s điều ca Lut Thi đua, khen thưởng.
10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành cnh:
- Tp thể, cá nhân lp được thành tích đột xut, có phm vi ảnh hưởng
mt trong các lĩnh vực thuc phạm vi quản lý cấp huyện.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tng 6 năm 2022;
- Ngh đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một s điều của Lut Thi đua, khen thưởng;
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Có
159
Mẫu s 07
ĐƠN V
C
P
TRÊN
_________
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
1
Tỉnh (thành phố), ngày tháng...năm…
TÓM TT THÀNH TÍCH
ĐỀ NGHỊ TẶNG (TRUY TNG)……..
1
(V thành tích xuất sc đt xut trong…….)
Tên đơn vhoc cá nhân, chức vụ và đơn vị đề nghị khen tng
(Ghi đầy đkhông viết tắt)
I. LƯỢC ĐC ĐIỂM, NH HÌNH
- Đi với đơn v ghi sơ lược m thành lập, cơ cu tổ chức, tổng s cán bộ,
công chức và viên chức. Chức năng, nhiệm v được giao.
- Đi với nhân ghi : H tên (bí danh), ny, tháng, năm sinh; q
qn; nơi thường trú; nghnghip; chức vụ, đơn vị công c...
II. THÀNH TÍCH ĐT ĐƯỢC
o cáo u ngn gn nội dung thành ch xuất sắc đột xuất đã đạt được
(trong chiến đu, phục vchiến đu; phòng, chống tội phạm; phòng, chng bão
lụt; phòng, chống cháy, nổ; bo vtài sản của Nnước; bảo vi sản, nh
mng ca nn dân...).
XÁC NH
N C
A C
P TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng du)
ĐƠN V
HO
C CÁ NHÂN BÁOO
3
(Ký, đóng du)
160
Th tục 40: Đ nghhủy bquyết định tặng danh hiu thi đua hoc
hình thức khen thưởng, thu hi hiện vt khen thưởng và tin thưởng.
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh chính các ny tThứ 2 đến
Thứ 6ng tuần (trừ ny nghỉ, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Thanh Hóa (S
42 Quý Đôn, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: Giám đốc Sở, Thtrưởng các ban, nnh, đoàn thcấp tỉnh,
Chủ tch y ban nhân dân cp huyện trình Ch tịch UBND tnh hủy b quyết
đnh tặng danh hiu thi đua, hình thức khen thưởng hoặc đ ngh Thủ tướng
Chính phủ, Chủ tch ớc hủy b quyết đnh khen thưởng.
- ớc 2: SNi v (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) xem xét h sơ; sau
đó tiến nh làm các thtc theo quy định.
- ớc 3: Ban Thi đua - Khen tởng tỉnh thẩm đnh h sơ, báo cáo Giám
đc Sở Ni v. Trong thời gian 10 ngày làm vic kể tny nhận đ h sơ theo
quy đnh, SNội vụ tổng hp, tnh Chủ tịch UBND tỉnh hủy b quyết đnh tặng
danh hiệu thi đua, hình thc khen thưng hoặc đ nghị Th ớng Chính phủ,
Chủ tịch nước hy b quyết định khen thưởng.
- Bước 4: Chtịch UBND tỉnh ra quyết đnh hủy bỏ quyết định tặng danh
hiệu thi đua, hình thức khen thưởng hoặc đ nghThớng Chính phủ, Ch
tch ớc hủy bỏ quyết đnh khen thưởng.
2. Cách thc thc hiện: Trực tuyến qua hệ thống phần mm Quản lý văn
bản H sơ công việc (TD Office).
3. Thành phần, sng hồ sơ
3.1. Thành phần h sơ:
H sơ đ ngh hy b quyết đnh tặng danh hiu thi đua, hình thức khen
thưởng gồm:
- Ttrình đ ngh thu hồi đi với từng danh hiu thi đua, loại hình khen
thưởng của cá nhân, tập thể, h gia đình;
- Báo cáo tóm tắt của cơ quan trực tiếp trình khen thưởng về lý do trình
cấp có thẩm quyn hủy b quyết định tng danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng (kèm theo Quyết đnh khen thưởng).
161
3.2. Slượng h : 01 b.
4. Thi hn giải quyết:
- Trong thời hạn 30 ny, kể từ ngày bn án có hiu lực pháp luật, cơ
quan trình khen thưởng có trách nhim tnh Thủ tướng Chính phủ hy b quyết
đnh tặng danh hiu thi đua, hình thức khen thưởng hoặc đề nghị Chtch nước
hy b quyết đnh khen thưởng.
- Trong thời hạn 15 ngày, k từ ngày nhận được quyết đnh ca Ch tịch
nưc, cơ quan trình khen thưởng có trách nhiệm thu hồi hiện vật khen thưởng để
giao nộp cơ quan làm công tác thi đua, khen thưởng cùng cấp; thu hồi tin
thưởng nộp o nn sách nhà nước hoc qu thi đua, khen tởng theo quy
đnh.
5. Đi tượng thực hin th tục hành chính: Các cơ quan, đơn vị, t chc
Nhà c cp tnh/cp huyn.
6. Cơ quan thực hin th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tch UBND tỉnh; Th ớng
Chính phủ; Chủ tịch nước.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: Sở Ni v (Ban Thi đua
- Khen thưởng tỉnh);
- Cơ quan phi hợp: Các Sở, ban, ngành cấp tnh.
7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh hủy bỏ quyết định
tng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của Ch tch UBND tỉnh hoặc
quyết đnh hy b quyết đnh khen thưởng của Th ớng Chính ph, Ch tịch
nưc.
8. L phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin th tục hành chính:
1. Người nào có hành vi vi phạm pháp luật về thi đua, khen thưởng thìy
theo nh chất, mc độ vi phạm mà b xử lý kỷ luật, xử pht vi phm hành cnh
hoặc b truy cu trách nhim hình sự; nếu gây thiệt hại thì phi bi thường theo
quy đnh ca pháp luật.
2. Quyết đnh tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen tởng b hy b,
hiện vật khen tởng và tiền thưởng b thu hi trong các trường hợp sau đây:
162
a) Có nh vi gian di trong việc kê khai công trng, thành ch đđược
tng danh hiệu thi đua, nh thc khen thưởng;
b) Cung cp thông tin sai sự thật hoc làm gi hồ sơ, giấy tđể đề nghị
tng danh hiệu thi đua, nh thc khen thưởng;
c) Thẩm đnh, xét, duyệt, đề ngh danh hiu thi đua, hình thức khen
thưởng trái quy đnh ca pháp luật;
d) kết luận, quyết định, bản án ca cơ quan có thm quyền về việc
người đã được tặng danh hiu thi đua, hình thức khen thưởng vi phm,
khuyết đim dn đến không bảo đảm tiêu chuẩn t tng danh hiệu thi đua, hình
thức khen thưởng trong khoảng thời gian nh thành tích hoc liên quan đến
công trình, tác phm là cơ sđtặng gii tởng.
11. n cpháp lý của th tc hành chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ngày 15 tng 6 năm 2022;
- Nghị đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 ca Chính
phủ Quy đnh chi tiết thi hành mt s điều của Lut Thi đua, khen thưởng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
163
Th tục 41: Tước hoc phục hồi danh hiệu vinh dự Nhà nưc
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh chính các ny tThứ 2 đến
Thứ 6ng tuần (trừ ny nghỉ, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Thanh Hóa (S
42 Quý Đôn, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: Giám đc Sở, Th trưởng các ban, ngành, đoàn thể, Chủ tch
UBND cấp huyện trình Chủ tịch UBND tnh đề ngh Thủng Chính phủ, Chủ
tch ớc hủy bỏ quyết đnh khen thưởng.
- Bước 2: SNội vụ (Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh) xem xét h sơ; sau
đó tiến hành làm các thủ tục theo quy đnh.
- Bước 3: Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh thẩm đnh h sơ, báo cáo Giám
đc Sở Ni v. Trong thời gian 10 ny làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy đnh, SNội vụ tng hợp, trình Ch tịch UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính
phủ đề ngh Ch tịch nước quyết định việc ớc hoặc phục hi danh hiu vinh
dnhà nước.
- Bước 4. Ch tch nước khen thưởng ra quyết định ớc hoặc phục hi
danh hiu.
2. Cách thc thc hiện: Trực tuyến qua hệ thống phần mm Quản lý văn
bản H sơ công việc (TD Office).
3. Thành phần, sng hồ sơ:
3.1. Tnh phần hsơ:
H đ nghị tước, đnghị phục hồi và trao lại danh hiu vinh dnhà
nưc gm:
- Ttrình ca Sở, ban, nnh, huyn, th xã, thành ph;
- Báo cáo tóm tt ca cơ quan trực tiếp trình khen thưởng trong đó nêu
nội dung hoặc gii trình lý do đnghị và ý kiến ca cấp có thẩm quyền.
3.2. Slượng hsơ: 01 b.
4. Thời hn giải quyết:
- Trong thời hạn 30 ny, kể từ ngày bn án có hiu lực pháp luật, cơ
quan trình khen thưởng có trách nhim trình Th ớng Chính phđ nghị Chủ
164
tch ớc quyết đnh vic tước hoc phc hi danh hiệu vinh dnhà c.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc ktừ khi nhận được quyết đnh: Tước
hoặc phc hi danh hiu vinh d nhà c, hy b quyết đnh khen thưởng ca
Chủ tịch nước, quyết đnh tặng danh hiu thi đua, nh thức khen thưởng ca
Chính phủ Th tướng Chính phủ, cá nn, tập thể có trách nhiệm nộp lại đầy
đhin vt khen thưởng và tin thưởng đã nhn cho b, ban, ngành, tỉnh nơi đã
trình khen chi tiền thưởng cho cá nhân, tập thể, hộ gia đình.
5. Đi tượng thực hin th tục hành chính: Các cơ quan, đơn vị, t chc
Nhà c cp tnh/cp huyn.
6. Cơ quan thực hin th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch nước.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: Sở Ni v (Ban Thi đua
- Khen thưởng tỉnh);
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cấp tnh.
7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh ớc hoc phc
hồi và trao lại danh hiu vinh d N nước ca Chủ tch nước.
8. L phí: Không quy định.
9. Tên mu đơn, mẫu tờ khai: Không quy đnh.
10. u cầu, điều kiện thực hiện thtục nh chính:
1. nhân được tặng danh hiệu vinh d nhà nước mà b kết tội bng bản
án, quyết đnh của Tòa án có hiệu lực pháp luật b áp dng hình pht có
thời hn, chung thân hoặc tử hình thì bị tước danh hiu vinh dự nhà nước, tr
trường hợp quy đnh tại khon 4 Điều y.
2. Cá nhân được tặng danh hiệu Anh hùng Lao đng thời kỳ kháng
chiến, Anh ng Lực lượng vũ trang nhân dân”, m Việt Nam anh ng”
mà b kết tội bng bn án, quyết đnh ca Tòa án hiệu lực pp luật v một
trong c ti xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội khác b áp dụng nh phạt
chung thân hoặc tử hình hoặc tham gia hoạt động chng p chế đ, Đng, Nhà
nưc, đào n, phản bội, chiêu hi mà b chấm dứt hưởng chế đ ưu đãi theo
quy đnh ca pp lut về ưu đãi người có công với cách mng tb ớc danh
hiệu vinh dnớc.
3. Pháp nhân tơng mại được tặng danh hiệu vinh dnhà nước mà b kết
ti bng bản án, quyết đnh ca Tòa án có hiu lực pp luật và b áp dụng hình
165
phạt đình ch hoạt đng vĩnh vin thì bị tước danh hiệu vinh dự nhà nước.
4. Cá nhân, pp nhân thương mi b ớc danh hiệu vinh dự nhà nước mà
sau đó có bn án, quyết đnh ca Tòa án có hiệu lực pháp luật tuyên không có
ti, min trách nhiệm hình sự hoc không thuộc trường hợp quy đnh tại các
khoản 3, 4 và 5 Điu y thì được phục hồi trao li danh hiệu vinh d nhà
nưc.
5. Chủ tch nước quyết đnh tước, phục hi và trao lại danh hiệu vinh d
nhà ớc.
6. Nời có thẩm quyn quyết đnh tặng danh hiu thi đua, hình thức khen
thưởng thì có thẩm quyền hy b quyết đnh tặng danh hiu thi đua, hình thức
khen tởng đã được xét tặng.
11. n cpháp lý ca th tục nh chính:
- Lut Thi đua, khen thưởng ngày 15 tng 6 năm 2022;
- Nghị đnh s 98/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 m 2023 ca Chính
phủ Quy đnh chi tiết thi hành mt s điều của Lut Thi đua, khen thưởng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
166
Th tục 42: Cp th cán bộ, công chức, viên chc ln đu
1. Trình tự thực hin
1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh chính các ny tThứ 2 đến
Thứ 6ng tuần (trừ ny nghỉ, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: S Ni v Thanh Hóa (S 44 Đại l Lê Lợi,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện: Không quy đnh.
2. Cách thức thc hin: Trực tiếp hoặc tuyến qua Hệ thống phần mềm
quản lý n bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h : Không quy đnh.
3.2. S lượng hồ : Không quy đnh.
4. Thi hạn giải quyết: Không quá 30 ngày k từ ngày cán bộ, công
chức, viên chức quyết đnh tuyển dụng hoc tiếp nhận.
5. Đi tượng thực hiện thủ tc nh chính: Cán bộ, công chức, viên chức.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: SNi vụ.
- Cơ quan phi hợp: Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
7. Kết quả thc hiện th tc hành chính: Th cán bộ, công chức,
viên chc.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Cán b, công chức, viên chức có quyết đnh tuyển dng hoc tiếp nhận.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Cán b, công chức 2008;
- Lut Viên chức m 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chức m 2019;
167
- Quyết đnh số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của B Ni vụ v
việc quy định mẫu thẻ vvic quản lý, s dụng thẻ đi vi cán b, công chức,
viên chức;
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban nh Quy định phân công, pn cấp qun lý tổ chức b máy, biên
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
168
Th tc 43: Cp đi th cán b, công chc, vn chức (trường hp
thay đi thông tin ghi trên th; thẻ b mt, bị hng…)
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh chính các ny tThứ 2 đến
Thứ 6ng tuần (trừ ny nghỉ, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: S Ni v Thanh Hóa (S 44 Đại l Lê Lợi,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện: Không quy đnh.
2. ch thc thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua H thống phần
mm qun lý n bn và hồ sơ công vic (TD office).
3. Thành phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h : Không quy định.
3.2. S lượng hồ : Không quy định.
4. Thi hn giải quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thực hiện th tục hành chính: Cán b, công chức, viên chức.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: SNi vụ.
- Cơ quan phi hợp: Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
7. Kết quả thc hiện th tc hành chính: Thẻ cán bộ, công chức,
viên chc.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu khai: Không.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Cán b, công chức, viên chức làm mất hoặc làm hư hỏng thphải báo
cáo và giải trình với cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyn quản lý thẻ; đng
thời đ ngh được cp lại hoặc đổi th mới.
Cán bộ, công chức, viên chức được điều đng, luân chuyn, biệt pi đến
cơ quan, tổ chức, đơn vị kc phải trli th cho cơ quan, t chức, đơn vị cũ;
đng thời đề ngh cơ quan, tổ chức, đơn v mới cấp th đ sdng.
169
Cán bộ, công chức, viên chức thay đổi về chức danh công vic hoặc chức
v công tác t đ nghị cơ quan, tổ chức, đơn v cấp đi thẻ mới.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Cán b, công chức 2008;
- Lut Viên chức năm 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chức m 2019;
- Quyết đnh số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của B Ni v v
việc quy định mẫu thẻ vvic quản lý, s dụng thẻ đi vi cán b, công chức,
viên chức;
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban nh Quy định phân công, pn cấp qun lý tổ chức b máy, biên
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
170
Th tục 44: Thu hi th n b, công chc, viên chc
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh chính các ny tThứ 2 đến
Thứ 6ng tuần (trừ ny nghỉ, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SNi vụ tnh Thanh Hóa (Số 44 Đại l Lợi,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện: Không quy đnh.
2. Cách thức thc hin: Trc tiếp hoặc tuyến qua Hệ thng phần mềm
quản lý n bản và hồ sơ công việc (TD office).
3. Thành phần, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h : Không quy đnh.
3.2. S lượng hồ : Không quy định.
4. Thi hn giải quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hiện th tục nh chính: Cán bộ, công chức, viên chức.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: SNi vụ.
- Cơ quan phi hợp: Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
7. Kết quả thực hin th tục hành chính:
- Thu hi thẻ, cắt góc hoặc đột l trên thẻ đkhông đưa thẻ o sdng.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Thu hồi th ca cán b, công chức trong các trường hợp sau đây:
a. Cho mượn thẻ, th được cấp không đúng quy đnh của pháp luật;
b. Thôi việc hoặc vi phạm k luật bng hình thức buc thôi việc;
c. Thay đi cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác, v trí chức danh công việc
hoặc chức vụ công tác.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
171
- Lut Cán b, công chức 2008;
- Lut Viên chức năm 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chức m 2019;
- Quyết đnh số 06/2008/QĐ-BNV ngày 22/12/2008 của Bộ Ni v v
việc quy định mẫu thẻ vvic quản lý, s dụng thẻ đi vi cán b, công chức,
viên chức;
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban nh Quy định phân công, pn cấp qun lý tổ chức b máy, bn
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
172
Th tục 45: Xét chuyển ngch công chức
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày từ Thứ 2 đến
Th6 hàng tun (trừ ny ngh, ny L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SNi vụ tỉnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Lê Lợi,
png Đin Biên, thành phố Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
Cơ quan, đơn vị có công chc chuyển ngạch, lập Tờ tnh kèm theo tài
liệu có liên quan gửi SNi vxem xét, quyết đnh chuyển ngạch sang ngạch
chun viên chính. Trường hợp cán bộ, công chức thuc din Ban Thường vụ
Tnh uỷ, Ban Cán sđng UBND tỉnh qun lý thì SNi v tham mưu, trình
Ch tịch UBND tnh xem xét, quyết đnh.
2. Cách thức thc hin: Trực tiếp và trực tuyến trên Hệ thống phần mềm
quản lý n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
3. Thành phần h sơ, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h :
- Ttnh
- Các i liu có liên quan.
3.2. S lượng hồ : 01 b.
4. Thời hn giải quyết: Không quy định.
5. Đối ng thực hin: Cơ quan, đơn v đang quản lý, sdụng cán b,
công chức.
6. Cơ quan thực hin th tục hành cnh:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tnh; SNi vụ.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: SNi vụ.
- Cơ quan phi hợp: Không.
7. Kết qu ca vic thực hiện th tục hành chính: Quyết định hành cnh.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
173
Việc chuyển ngạch được thực hin khi công chức thay đi vị trí vic làm
mà ngạch công chức đang gikhông p hợp với yêu cầu ngạch công chức ca
v trí việc làm mới.
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Cán b, công chức năm 2008;
- Luật sửa đi, b sung một s điều ca Luật Cán b, công chức Luật
Viên chức m 2019;
- Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
đnh về tuyển dụng, sdng và quản lý công chức;
- Nghị đnh s 116/2024/NĐ-CP ny 17/9/2024 của Chính phủ sa đi,
b sung một s điều ca Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy
đnh về tuyển dng, s dụng và quản lý công chức Ngh đnh s 06/2023
ngày 21/02/2023 quy đnh về kim đnh chất lượng đầu vào công chức;
- Thông s 02/2021/TT-BNV ny 11/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Ni v
quy định mã s, tiêu chuẩn chuyên môn, nghip vvà xếp lương đi với các
ngạch công chức chuyên nnh hành chính và công chức chun ngành văn thư;
- Thông s 06/2022/TT-BNV ny 28/6/2022 ca Bộ trưởng Bộ Ni v
sửa đi, b sung một s điu ca Thông tư s 02/2021/TT-BNV ngày 11/6/2021
của B trưởng Bộ Ni vụ quy đnh mã s, tiêu chuẩn chun môn, nghiệp vụ và
xếp lương đi với các ngch công chức chuyên ngành nh cnh và công chức
chun ngành n thư.
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban nh Quy định phân công, pn cấp qun lý tổ chức b máy, biên
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
174
Th tc 46: Thi nâng ngch tngch nhân viên hoặc tương đương
lên ngch n shoc tương đương; tngch cán sự hoc tương đương lên
ngch chuyên viên hoặc ơng đương
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ni v Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
a) Bước 1: Căn cứ vào s lượng ch tiêu nâng ngch ca cơ quan, t chc
s dng công chức đã được cp có thm quyn p duyệt, cơ quan quản lý công
chc có trách nhiệm soát, c đnh lp danh sách công chức có đủ tiêu
chun, điu kin d thi ng ngch.
b) Bước 2: Cơ quan có thẩm quyn t chc thi nâng ngch công chc xây
dựng Đ án thi nâng ngch công chc. Ni dung của Đ án gm:
- Xác định các v trí vic làm có nhu cu b trí ng chức tươngng vi
ngch công chc d thi ng ngch;
- S lượng, cơ cu ngch công chc chuyên ngành hin có theo ngch d
thi ơng ng vi v trí vic làm ti từng cơ quan, t chc, đơn v s dng công
chc đã được cp có thm quyn phê duyt; s lượng công chc còn thiếu so vi
cơ cấu ngch công chc theo yêu cu ca v trí vic làm và xác đnh c th ch
tiêu nâng ngch (theo Mu s 02 ban hành m theo Ngh đnh s
138/2020/NĐ-CP);
- Danh sách công chức đ tiêu chun, điu kin được c d thi nâng
ngch ng vi v trí vic làm có nhu cu b trí công chc ngch cao n ngch
hin gi (theo Mu s 03 ban hành kèm theo Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP);
- D kiến tnh viên tham gia Hi đng thi nâng ngch;
- Tiêu chun, điu kin, ni dung, nh thc thi nâng ngch;
- D kiến thời gian, đa đim và các ni dung kc đ t chc k thi
nâng ngch.
c) c 3. T chc thi nâng ngch công chc (Điu 32 Ngh đnh s
138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020; khoản 22 Điu 1 Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024):
175
Cơ quan qun lý ng chc ch trì t chc hoc pn cp t chc thi
nâng ngch công chức trên cơ sở danh mc v trí việc làm cơ cu ngch
ng chc của cơ quan s dng công chc đã đưc cp có thm quyn phê
duyt.
* Thành lp Hội đng thi nâng ngch iu 35 Ngh đnh s
138/2020/NĐ-CP):
Hi đồng thi nâng ngch công chức do người đứng đu cơ quan có thẩm
quyn t chc thi nâng ngch công chc thành lp. Hội đng thi có 05 hoc 07
thành viên, bao gm:
+ Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó của người đứng đu
cơ quan có thm quyn t chc thi nâng ngch;
+ Phó Ch tch Hội đng là người đứng đu hoc cp phó của người đng
đu b phận tham u về t chc cán b của cơ quan có thm quyn t chc thi
nâng ngch;
+ Các u viên Hội đồng là người có chuyên môn, nghip v liên quan
đến vic t chc thi ng ngch do người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn t
chc thi nâng ngch quyết đnh, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
Hi đng thi ng ngch làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo
đa số; trường hp biu quyết ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch
Hội đng thi nâng ngch đã biu quyết. Hội đng thi ng ngch thc hin các
nhim v, quyn hn sau đây:
+ Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung và đa
đim thi;
+ Thành lp các b phn giúp vic: Ban đ thi, Ban coi thi, Ban phách,
Ban chm thi, Ban chm phúc kho (nếu ). Trường hp cn thiết, Ch tch
Hội đng thành lp T t ký giúp vic;
+ T chc thu phí d thi nâng ngch và s dng theo quy đnh;
+ T chc thi, chm thi, chm phúc kho theo quy chế;
+ o cáo người đứng đu cơ quan có thẩm quyn t chc thi nâng ngch
ng chc công nhn kết qu k thi ng ngch công chc;
+ Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k thi ng ngch
ng chc;
+ Hi đồng thi nâng ngch công chc t gii th sau khi hoàn thành
176
nhim v.
* Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy,nh thc, ni dung đa đim
thi; thu p d thi ng ngch.
* T chc thi ng ngch: Thi nâng ngch công chc được thc hin
như sau (Điu 37 Ngh định s 138/2020/NĐ-CP):
- Môn kiến thc chung:
+ Hình thc thi: Thi trc nghim trên máy vi nh;
+ Ni dung thi: 60 câu hi v h thng chính tr, t chc b máy ca
Đng, N nưc, các t chc chính tr - hi; qun lý nh chính n nưc;
ng chc, công v; chc trách, nhim v ca công chc theou cu ca ngch
d thi;
+ Thi gian thi: 60 phút.
- Môn ngoi ng:
+ Hình thc thi: Thi trc nghim trên máy vi nh;
+ Ni dung thi: 30 câu hi v mt trong năm thứ tiếng Anh, Nga, Pháp,
Đc, Trung Quc theo yêu cu ca ngch d thi do người đứng đầu cơ quan có
thm quyn t chc thi nâng ngch quyết đnh;
+ Thi gian thi: 30 phút.
- Môn chuyên môn, nghip v:
+ Đi vi nâng ngch lên ngch cán s hoặc ơng đương; ngch chuyên
viên hoặc tương đương: Thi viết, thi gian 120 phút; ni dung thi theo yêu cu
ca ngch d thi; thang đim 100.
Min thi môn ngoi ng đi vi công chức nh đến ny hết thi hn np
h sơ đăng ký d thi nâng ngch đáp ng mt trong các điu kin sau:
+ ng chức nh đến tng đ tui ngh hưu còn dưới 05 m công tác;
+ Thuc mt trong các trường hp min thi ngoi ng quy đnh ti Điu 8
Ngh định s 138/2020/NĐ-CP phù hp vi tiêu chun v ngoi ng ca ngch
ng chc d thi.
d) c 4. T chc chm thi, chm phúc kho theo quy đnh
Xác định người trúng tuyn k thi ng ngch (Điu 38 Ngh đnh s
138/2020/NĐ-CP):
- s câu tr lời đúng từ 50% s câu hi tr lên cho tng môn thi quy
177
đnh ti khon 1, khon 2 và khon 3 Điu 37 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP,
tr trường hp min thi.
- kết qu đim bài thi môn chun môn, nghip v quy đnh ti khon
4 Điu 37 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP đt t 50 đim tr lên ly theo th
t đim t cao xung thp trong phm vi ch tiêu nâng ngch được giao.
- Trường hp t 02 người tr lên có tng kết qu đim bài thi môn
chuyên n, nghip v bng nhau ch tiêu ng ngch cui cùng t th t ưu
tiên trúng tuyn như sau: Công chức là n; công chức là người dân tc thiu s;
ng chc nhiu tui hơn (tính theo ny, tháng, m sinh); công chức có thi
gian công tác nhiu hơn.
Nếu vn không xác đnh được thì nời đứng đầu cơ quan có thẩm quyn
t chc thi nâng ngch công chức có n bản trao đi với người đứng đu cơ
quan qun lý công chc và quyết đnh người trúng tuyn theo đ ngh của người
đứng đầu cơ quan qun lý công chc.
- Không bảo lưu kết qu cho các k thi nâng ngch ln sau.
đ) c 5. Tng o kết qu thi nâng ngch (Điu 39 Ngh đnh s
138/2020/NĐ-CP đã được sửa đi, b sung):
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày hoàn thành vic chm thi, Hi đồng
thi nâng ngch công chc phi báo cáo người đng đu cơ quan có thẩm quyn
t chc thi nâng ngch công chc v kết qu chm thi; đng thi công khai trên
trang thông tin đin t hoc cng thông tin đin t của cơ quan có thẩm quyn t
chc thi nâng ngch công chc và gi thông báo bằng văn bn tới cơ quan qun
lý công chc v đim thi ca công chc d thi nâng ngạch đ thông báo cho
ng chc d thi được biết.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày thông báo kết qu đim thi,
ng chc d thi có quyn gi đơn đ ngh phúc kho kết qu đim thi môn
chuyên môn, nghip v. Hội đồng thi nâng ngch công chc có trách nhim
thành lp Ban chm phúc kho và t chc chm phúc kho, công b kết qu
chm phúc kho chm nht là 10 ngày k t ny hết thi hn nhn đơn phúc
khảo theo quy đnh ti khon này.
- Chm nht 05 ny làm vic k t ngày công b kết qu chm phúc
kho, Hi đng thi ng ngạch báo cáo người đứng đu cơ quan có thẩm quyn
t chc thi ng ngch công chc phê duyt kết qu k thi ng ngch công
chc và danh sáchng chc trúng tuyn.
178
- Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh p duyt kết qu
k thi nâng ngch, Hi đng thing ngch công chc có trách nhim thông báo
kết qu thi và danh sách công chc tng tuyn bng văn bn tới cơ quan quản lý
ng chc có công chc tham d k thi.
e) Bước 6: B nhim ngch và xếp lương đi vi công chc tng tuyn
k thi nâng ngch (Điu 40 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020):
Chm nht 15 ngày k t ngày nhận được danh sách công chc trúng
tuyn trong k thi nâng ngạch, người đng đầu cơ quan quản lý công chc ra
quyết đnh b nhim ngch xếp lương đối vi công chc trúng tuyn theo
quy định.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
- S lượng, cơ cu ngch công chức chun ngành hiện có theo ngạch dự
thi ơng ứng với vị trí việc làm đã được cấp thẩm quyền phê duyệt của các
cơ quan, t chức thuc phạm vi qun lý (Mẫu s 02 ban hành kèm theo Nghị
đnh s 138/2020/NĐ-CP);
- Danh sách công chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử dthi nâng
ngạch ứng với v trí việc làm có nhu cầu b trí công chức ngạch cao n ngch
hiện gi(Mu s 02 ban hànhm theo Nghị đnh s138/2020/NĐ-CP).
- Sơ yếu lý lch công chức theo quy đnh hiệnnh đưc lp chm nht là
30 ny trước thi hn cui cùng np h sơ d thi nâng ngch, có c nhn ca
cơ quan quản lý, s dng công chc;
- Bn nhận xét, đánh giá ca người đứng đầu cơ quan, tổ chc s dng
ng chc v các tiêu chun, điu kin đăng d thi theo quy đnh;
- Bn sao văn bng, chng ch theo yêu cu ca ngch d thi;
Trường hp công chc có bng tt nghiệp chun môn đã chuẩn đu ra v
ngoi ng theo quy đnh mà tương ng vi yêu cu ca ngch d thi thì không
phi np chng ch ngoi ng.
Trường hp công chức đưc min thi n ngoi ng quy định ti khon
6, khoản 7 Điu 37 Ngh đnh 138/2020/NĐ-CP thì không phi np chng ch
ngoi ng.
179
- c yêu cầu khác theo quy đnh v tiêu chun nghip v ca ngch công
chc d thi.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày hoàn thành vic chm thi, Hi đồng
thi nâng ngch công chc phi báo cáo người đng đu cơ quan có thẩm quyn
t chc thi nâng ngch công chc v kết qu chm thi; đng thi công khai trên
trang thông tin đin t hoc cng thông tin đin t của cơ quan có thẩm quyn t
chc thi nâng ngch công chc và gi thông báo bằng văn bn tới cơ quan qun
lý công chc v đim thi ca công chc d thi nâng ngạch đ thông báo cho
ng chc d thi được biết.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày thông báo kết qu đim thi,
ng chc d thi có quyn gửi đơn đ ngh phúc kho kết qu đim thi môn
chuyên môn, nghip v. Hội đồng thi nâng ngch công chc có trách nhim
thành lp Ban chm phúc kho và t chc chm phúc kho, công b kết qu
chm phúc kho chm nht là 10 ngày k t ny hết thi hn nhn đơn phúc
khảo theo quy đnh ti khon này.
- Chm nht 05 ny làm vic k t ngày công b kết qu chm phúc
kho, Hi đng thi ng ngạch báo cáo người đứng đu cơ quan có thẩm quyn
t chc thi ng ngch công chc phê duyt kết qu k thi ng ngch công
chc và danh sáchng chc trúng tuyn.
- Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh p duyt kết qu
k thi nâng ngch, Hi đng thing ngch công chc có trách nhim thông báo
kết qu thi và danh sách công chc tng tuyn bng văn bn tới cơ quan qun lý
ng chc có công chc tham d k thi.
5. Đi ng thc hin: Các cơ quan, đơn vị s dng cán b, công chc;
ng chc.
6. Cơ quan thc hin th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Ni v.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v, đa pơng.
7. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Quyết đnh b nhim
ngch và xếp lương.
180
8. Phí, l phí:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000đng/thí sinh/lần.
- T100 đến dưới 500 t sinh: 600.00ng/t sinh/lần.
- T500 t sinh trở lên: 500.000đồng/t sinh/lần.
9. Tên mu đơn, mu t khai:
- S lượng, cơ cu ngch công chức chun ngành hiện có theo ngạch dự
thi ơng ứng với vị trí việc làm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt ca các
cơ quan, t chức thuc phạm vi qun lý (Mẫu s 02 ban hành kèm theo Nghị
đnh s 138/2020/NĐ-CP);
- Danh sách công chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử dthi nâng
ngạch ứng với v trí việc làm có nhu cầu b trí công chức ngạch cao n ngch
hiện gi(Mu s 02 ban hànhm theo Nghị đnh s138/2020/NĐ-CP).
10. Yêu cầu, điều kin đ thc hin th tc hành chính:
a) Tiêu chun chung:
- ng chức được đăng ký d thi nâng ngạch khi có đ c tiêu chun,
điu kin sau đây:
+ Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong
năm công c lin k trước năm d thi ng ngch; có phm cht chính tr, đo
đc tt; kng đang trong thi hn x lý k lut; không đang trong thời gian b
khi t, điu tra, truy t, xét x; không đang trong thời gian thc hin các quy
đnh liên quan đến k lut theo quy đnh của Đng ca pp lut;
+ Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghip v đ đm nhn v trí vic
làm tương ng vi ngch công chức cao hơn ngạch công chc hin gi trong
cùng ngành chuyên môn;
+ Đáp ng u cu v n bng, chng ch (không u cu chng ch
ngoi ng, tin hc) yêu cu kc v tiêu chun chuyên n, nghip v ca
ngch d thi;
+ Đáp ng yêu cu v thi gian ng tác ti thiểu đi vi tng ngch công
chc quy định ti tiêu chun chun môn, nghip v ca ngch d thi;
Trường hp công chc trước khi đưc tuyn dng hoặc được tiếp nhn đã
thời gian công c đóng bo him hi bt buc theo đúng quy đnh ca
Lut bo him hi, làm vic v t có u cu v trình đ chun môn
nghip v phù hp (nếu thi gian công c không liên tục mà chưa nhn tr cp
181
bo him xã hi mt ln thì được cng dn) thi gian đó được cơ quan có
thm quyền tính làm căn c xếp lương ở ngch công chc hin gi thì được tính
là tương đương với ngch công chc hin gi.
Trường hp có thời gian tương đương thì phi ít nhất 01 m (đ 12
tháng) gi ngạch dưới lin k vi ngch d thi tính đến ngày hết thi hn np h
sơ đăng d thi nâng ngch.
- Cơ quan qun lý công chc chu trách nhiệm trước pháp lut v tiêu
chun, điu kin ca ng chc đưc c tham d k thi ng ngch và lưu gi,
qun lý h sơ đăng ký d thi ng ngch ca công chức theo quy đnh ca pp
lut.
b) Tiêu chun c th:
* ng ngch n chun viên
- bng tt nghip đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên nnh đào to
phù hp với ngành, lĩnh vc công tác;
- chng ch bi dưỡng kiến thc, k ng quản lý nhà nước đối vi
ng chc ngch chuyên viên và tương đương;
- Yêu cu đi vi công chc d thi nâng ngch lên ngch chun viên: Có
thi gian gi ngch cán s ơng đương từ đủ 03 năm trở lên (không k thi
gian tp s, th vic). Tng hp có thời gian ơng đương với ngch cán s
thì thi gian gi ngch cán s ti thiểu 01 năm (đ 12 tháng) nh đến ngày hết
thi hn np h đăng d thi ng ngch.
* ng ngch n cán s
- bng tt nghiệp cao đng tr lên vi ngành hoặc chuyên ngành đào
to phù hp với ngành, lĩnh vc công c;
- thi gian gi ngạch nhân viên và ơng đương từ đ 03 năm trở lên
(không k thi gian tp s, th vic). Trưng hp thời gian tương đương vi
ngch nhân viên thì thi gian gi ngch nn viên ti thiểu 01 m 12
tháng) nh đến ny hết thi hn np h sơ đăng ký d thi nâng ngch.
11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Cán b, công chc m 2008;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc ngày 25/11/2019;
182
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính ph quy
đnh v tuyn dng, s dng qun lý ng chc;
- Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy
đnh v tuyn dng, s dng qun lý công chc và Ngh đnh s 06/2023
ngày 21/02/2023 quy đnh v kim định chất lượng đu o công chc;
- Thông tư s 02/2021/TT-BNV ngày 11/6/2021 ca B trưởng B Ni v
quy định mã s, tiêu chun chuyên môn, nghip v xếp lương đi vi các
ngch công chc chun ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư;
- Thông tư s 06/2022/TT-BNV ny 28/6/2022 ca B tng B Ni v
sửa đi, b sung mt s điu ca Thông s 02/2021/TT-BNV ngày 11/6/2021
ca B trưởng B Ni v quy đnh mã s, tiêu chun chun môn, nghip v và
xếp lương đi vi các ngch công chc chuyên nnh hành chính công chc
chun ngành n thư;
- Thông tư s 92/2021/TT-BTC ny 28/10/2021 ca B trưởng B i
cnh quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng phí d tuyn, d
thi nâng ngch, thăng hạng ng chc, viên chc.
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh pn công, pn cấp quản lý tổ chức b y, biên
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo:
183
Mẫu số 02
(bannh kèm theo Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph
quy đnh v tuyn dng, s dng và qun công chc)
Tên Bộ, ngành, đa phương
SLƯỢNG, CƠ CẤU NGCH NG CHC CHUYÊN NGÀNH HIỆN CÓ, S LƯỢNG CÔNG CHỨC ỨNG VI NGẠCH DỰ THI
CÒN THIẾU THEO YÊU CẦU CỦA V TRÍ VIỆC LÀM VÀ ĐỀ XUẤT CHỈ TIÊU NÂNG NGCH CÔNG CHC NĂM………
TT
Cơ
quan, t
chc,
đơn vị
S lượng hin có
Nhu cầu bố trí theo v tviệc làm
Đăng ký chtiêu nâng ngch
Tng S
Chuyên viên
cao cấp hoặc
tương
đương
Chuyên viên
chính hoặc
tương
đương
Chuyên viên
hoc ơng
đương
Cán s
hoc
tương
đương
Nhân viên hoặc
tương đương
Chuyên viên
cao cấp hoặc
tương
đương
Chuyên viên
chính hoặc
ơng
đương
Chuyên viên
hoc tương
đương
Cán s
hoc
ơng
đương
Nhân viên hoặc
tương đương
Chuyên viên cao
cấp hoc tương
đương
Chuyên viên
chính hoặc
tương đương
Chuyên viên hoặc
ơng đương
S thiếu
theo vị
trí vic
làm
Ch tiêu
đăng ký
S thiếu
theo vị
trí vic
làm
Ch tu
đăng ký
S thiếu
theo vị
trí vic
làm
Ch tu
đăng ký
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
………, ngày…tháng…… năm……
Thủ trưởng Bộ, ngành, địa phương
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột (2): Ghi tên cơ quan, tổ chức, đơn vị theo cơ cấu t chức của Bộ, ngành, địa phương.
- Cột (14), cột (15) và cột (16): Số liệu tại các cột y được xác định trênss nhu cầu b t theo v trí vic làm trừ s ợng hiện.
184
Mu s 03
(bannh kèm theo Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph
quy đnh v tuyn dng, s dng và qun công chc)
Tên Bộ, ngành, đa phương: ………………………………
DANH SÁCH CÔNG CHỨC ĐTU CHUẨN, ĐIU KIỆN ĐƯỢC CỬ DỰ THI NG NGCH
T NGCH……………… LÊN NGCH ……………… M …………
TT Họ và n
Ngày tháng
năm sinh
Chức v
hoặc
chức
danh
công tác
quan
đơn v
đang
làm
vic
Thời gian
giữ ngạch
(kể c
ngạch
tương
đương)
Mức lương hin
hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của ngạch dthi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn thi
Ngoại
ngữ đăng
ký thi
Ghi chú
Nam N
Mã số
ngạch
hin gi
Hệ slương
Trình đ
chuyên
môn
Trình đ
lý luận
cnh trị
Trình đ
QLNN
Trình đ
tin học
Trình đ
ngoại ngữ
Tin
học
Ngoại ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19)
………, ngày…tháng…… năm……
Thủ trưởng Bộ, ngành, địa phương
(Ký tên, đóng dấu)
186
Th tc 47: Thi ng ngạch ng chức t chuyên viên và tương
đương n chuyên viên chính và tương đương
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ny từ Th2 đến
Th6 hàng tun (trừ ny ngh, ny L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SNi vụ tỉnh Thanh Hóa (S 47 Đại l Lê Lợi,
png Đin Biên, thành phố Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Ccông chức dự thi nâng ngạch
Căn co s lượng chỉ tiêu nâng ngạch của cơ quan, t chức s dng
công chức đã được cấp có thẩm quyền p duyệt, cơ quan quản lý công chc có
trách nhim soát, xác định lp danh sách công chức có đ tiêu chuẩn, điu
kiện dthi nâng ngạch.
b) Bước 2: Trên cơ sđ ngh của các cơ quan, đơn vị, đa phương SNi
v tng hợp nhu cu, chỉ tiêu nâng ngạch và danh sách công chức có đủ tiêu
chuẩn, điu kiện đăng dthi.
c) Bước 3: Sở Ni vtham mưu tnh Chủ tch UBND tỉnh ban hành Đ
án thi ng ngạch. Ni dung Đề án gồm:
- Xác định các vị trí việc làm có nhu cu b trí ng chức tương ứng với
ngạch công chức dự thi ng ngạch;
- S lượng, cơ cu ngch công chức chuyên ngành hiện có theo ngạch dự
thi ơng ứng với vị trí vic làm tại từng quan, t chức, đơn v sử dụng công
chức đã được cp có thẩm quyền p duyệt; s lượng công chức còn thiếu so vi
cơ cấu ngạch công chức theo yêu cu của vị trí vic làm xác đnh c thể chỉ
tiêu ng ngch (theo Mẫu s 02 ban hành kèm theo Nghị đnh này);
- Danh sách công chức đ tiêu chuẩn, điều kiện được cử dự thi ng
ngạch ứng với v trí việc làm có nhu cầu b trí công chức ngạch cao n ngch
hiện gi(theo Mẫu s 03 ban nh kèm theo Nghị đnh này);
- Dự kiến tnh viên tham gia Hội đng thi nâng ngạch;
- Tiêu chuẩn, điu kiện, nội dung, hình thức thi ng ngạch;
- Dkiến thời gian, đa điểm và các ni dung khác đtổ chức k thi nâng
ngạch.
d) Bước 4: Thành lập Hi đng thi nâng ngạch
187
- Hi đng thi nâng ngch ng chức do người đứng đầu cơ quan có thm
quyền tổ chức thi nâng ngạch công chức thành lp. Hi đng thi có 05 hoc 07
thành viên, bao gm:
+ Chtịch Hi đng là người đứng đầu hoc cấp phó ca người đứng đầu
cơ quan có thẩm quyn tchức thi nâng ngch;
+ Phó Ch tch Hi đồng là người đng đu hoặc cp phó ca người đứng
đầu bphận tham u về t chc cán bca quan có thẩm quyền t chức thi
nâng ngạch;
+ Các uỷ viên Hi đng là nời có chuyên môn, nghiệp v có liên quan
đến vic t chức thi ng ngạch do người đứng đu cơ quan có thẩm quyền tổ
chức thi nâng ngạch quyết định, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hội đng.
- Hi đng thi ng ngạch làm vic theo nguyên tc tập thể, quyết đnh
theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực hiện theo ý kiến Chủ
tch Hi đng thi ng ngch đã biu quyết. Hi đng thi ng ngạch thực hin
các nhim vụ, quyền hạn sau đây:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy, hình thức, ni dung đa đim
thi;
+ Thành lp các bộ phận giúp việc: Ban đ thi, Ban coi thi, Ban phách,
Ban chm thi, Ban chấm phúc khảo (nếu có). Trường hợp cần thiết, Ch tịch Hi
đng thành lp Tổ thư giúp vic;
+ T chức thu p dthi ng ngạch và sdng theo quy đnh;
+ T chức thi, chấm thi, chấm phúc khảo theo quy chế;
+ o cáo người đứng đu cơ quan có thm quyn tổ chức thi nâng ngạch
công chức công nhn kết qukỳ thi ng ngạch công chức;
+ Gii quyết khiếu nại, tố cáo trong q trình tổ chức kthi nâng ngạch
công chức;
+ Hi đồng thi nâng ngạch công chức tự giải th sau khi hoàn thành
nhiệm vụ.
Kng b trí những người có quan hệ vợ, chồng, cha đẻ, mđẻ; cha, mẹ
(vợ hoặc chng), cha nuôi, mẹ nuôi; con đ, con nuôi; anh, ch, em ruột; cô, ,
c, bác, cu ruột; anh, chị, em ruột ca vợ hoặc chng; vợ hoc chng ca anh,
chị, em ruột ca người dự thi nâng ngạch; những người đang trong thời hạn xử
lý k luật hoặc đang thi hành quyết đnh kỷ luật; những nời đã b xlý v
hành vi tham nhũng, tiêu cực làm thành viên Hi đồng thi nâng ngạch, thành
188
viên các b phận giúp việc của Hội đng thi nâng ngạch
đ) Bước 5: Tổ chức thi nâng ngch
Thi ng ngch công chức được thực hiện như sau:
* Môn kiến thức chung:
- Hình thức thi: Thi trc nghiệm trên máy vi tính;
- Ni dung thi: 60 câu hi v hệ thống chính trị, tổ chức bộ y ca
Đng, N nước, các tổ chức chính tr - xã hội; quản lý hành chính n nước;
công chức, công vụ; chức trách, nhiệm v ca công chức theo yêu cầu ca ngạch
dthi;
- Thời gian thi: 60 phút.
* Môn ngoại ngữ:
- Hình thức thi: Thi trc nghiệm trên máy vi tính;
- Ni dung thi: 30 câu hỏi v mt trong m thứ tiếng Anh, Nga, Pháp,
Đức, Trung Quốc theo yêu cầu ca ngạch dự thi do người đứng đầu cơ quan có
thẩm quyền tổ chức thi nâng ngạch quyết đnh;
- Thời gian thi: 30 phút.
* Môn chun môn, nghip v:
Đối với nâng ngạch lên ngch chun viên cnh hoặc tương đương: Thi
viết, thời gian 180 phút; ni dung thi theo u cầu của ngạch d thi; thang đim
100;
* Min thi môn ngoi ngđi với ng chức nh đến ny hết thời hạn
np h sơ đăng d thi nâng ngạch đáp ứng mt trong các điều kiện sau:
- Công chức nh đến tháng đủ tuổi ngh u còn dưới 05 m công tác;
- Thuc mt trong các trường hợp miễn thi ngoại ngữ quy đnh tại Điu 8
Ngh đnh y phù hợp với tiêu chuẩn về ngoại ngữ ca ngạch công chức dự thi.
e) Bước 6: c định người trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch
- Có s câu tr lời đúng t50% s câu hi trlên cho từng môn thi quy
đnh tại khoản 1, khon 2 và khoản 3 Điều 37 Nghị đnh này, trừ trường hợp
miễn thi.
- Có kết quả đim bài thi môn chuyên môn, nghiệp v quy đnh tại khon
4 Điều 37 Ngh đnh này đạt từ 50 đim trlên ly theo thứ tự điểm từ cao
xung thấp trong phạm vi chỉ tiêu nâng ngạch được giao.
189
- Trường hợp có từ 02 người tr lên có tổng kết quả điểm bài thi môn
chun môn, nghiệp v bằng nhau ch tiêu nâng ngạch cui cùng thì thứ tự ưu
tiên trúng tuyển n sau: Công chức là nữ; công chức là người dân tc thiu s;
công chức nhiu tuổi hơn (tính theo ngày, tháng, m sinh); công chức có thời
gian công tác nhiều n.
Nếu vẫn không xác đnh được thì người đứng đầu cơ quan có thm quyền
tổ chức thi nâng ngạch công chức có n bn trao đi với người đứng đầu cơ
quan qun lý công chức và quyết đnh người trúng tuyển theo đề nghị của người
đứng đầu cơ quan quản lý công chức.
- Không bảo lưu kết quả cho các kỳ thi nâng ngạch lần sau.
f) ớc 7: Thông báo kết quả thi ng ngạch
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chấm thi, Hi đng
thi nâng ngạch công chức phải báo cáo người đứng đu cơ quan có thẩm quyền
tổ chc thi ng ngạch công chức vkết quả chấm thi; đng thời công khai tn
trang thông tin đin tử hoc cổng thông tin điện tử ca cơ quan có thẩm quyền tổ
chức thi nâng ngạch công chức gửi thông báo bng n bn tới cơ quan quản
lý công chức vđiểm thi của công chức dự thi nâng ngạch để thông báo cho
công chức d thi được biết.
- Trong thời hạn 05 ngày làm vic k từ ngày thông báo kết quả đim thi,
công chức dự thi có quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả điểm thi môn
chun môn, nghiệp v. Hội đồng thi ng ngạch công chức có tch nhim
thành lp Ban chấm phúc khảo và t chức chm pc kho, công b kết quả
chấm phúc khảo chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận đơn phúc
khảo theo quy đnh tại khoảny.
- Chm nht 05 ngày làm việc k từ ny công b kết quả chấm phúc
khảo, Hi đồng thi nâng ngạch báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền
tổ chức thi ng ngch công chức phê duyệt kết quả kỳ thi nâng ngạch công
chức danh sách công chức trúng tuyn.
- Chm nhất 05 ngày làm việc k tngày có quyết đnh p duyệt kết quả
k thi nâng ngch, Hi đng thing ngạch công chức có trách nhiệm thông báo
kết quả thi và danh sách công chức trúng tuyển bằng văn bản tới cơ quan quản lý
công chức có công chức tham dự k thi.
g) Bước 8: B nhiệm ngạch và xếp lương công chức tuyển tuyển kthi
nâng ngạch
190
Chm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được danh sách ng chức trúng
tuyển trong kỳ thi nâng ngạch, nời đứng đu quan quản lý công chức ra
quyết đnh b nhim ngch và xếp lương đối với công chc tng tuyển theo quy
đnh.
2. Cách thức thc hin: Trực tiếp trực tuyến tn H thống phần mềm
quản lý n bn và hồ sơ công việc (TD Office).
3. Thành phần, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h :
- S lượng, cơ cu ngch công chức chun ngành hiện có theo ngạch dự
thi ơng ứng với vị trí việc làm đã được cấp có thẩm quyn phê duyệt của các
cơ quan, t chức thuc phạm vi qun lý (Mẫu s 02 ban hành kèm theo Nghị
đnh s 138/2020/NĐ-CP);
- Danh sách công chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử dthi nâng
ngạch ứng với v trí việc làm có nhu cầu b trí công chức ngạch cao n ngch
hiện gi(Mu s 02 ban hành kèm theo Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP).
- Sơ yếu lý lch công chc theo quy đnh hiệnnh được lập chậm nhất là
30 ny trước thời hạn cuối cùng np h sơ dthing ngạch, có xác nhận ca
cơ quan quản lý, s dụng công chc;
- Bản nhận xét, đánh giá ca người đứng đầu cơ quan, tổ chức s dụng
công chức về các tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký dthi theo quy đnh;
- Bn sao văn bng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dthi;
Tờng hợp công chức có bằng tốt nghiệp chuyên môn đã chuẩn đầu ra v
ngoại ngữ theo quy đnh mà tương ng với yêu cầu ca ngch dự thi thì kng
phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Tờng hợp công chức được miễn thi môn ngoại ngquy định tại khoản
6, khoản 7 Điều 37 Ngh đnh 138/2020/NĐ-CP t không phải np chng chỉ
ngoại ngữ.
- Các yêu cầu khác theo quy đnh về tiêu chun nghiệp v ca ngạch công
chức dự thi.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn thành việc chấm thi, Hi đng
thi nâng ngạch công chức phải báo cáo người đứng đu cơ quan có thẩm quyền
191
tổ chc thi ng ngạch công chức vkết quả chấm thi; đng thời công khai tn
trang thông tin đin tử hoc cổng thông tin đin tử của cơ quan có thẩm quyn tổ
chức thi nâng ngạch công chức gửi thông báo bng n bn tới cơ quan quản
lý công chức vđiểm thi của công chức dự thi nâng ngạch để thông báo cho
công chức d thi được biết.
- Trong thời hạn 05 ngày làm vic ktừ ngày thông báo kết quả điểm thi,
công chức dự thi có quyền gửi đơn đề nghị phúc khảo kết quả điểm thi môn
chun môn, nghiệp v. Hội đồng thi ng ngạch công chức có tch nhim
thành lp Ban chấm phúc khảo và t chức chm pc kho, công b kết quả
chấm phúc khảo chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn nhận đơn phúc
khảo theo quy đnh tại khoảny.
- Chm nht 05 ngày làm việc k từ ny công b kết quả chấm phúc
khảo, Hi đồng thi nâng ngạch báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền
tổ chức thi ng ngch công chức phê duyệt kết quả kỳ thi nâng ngạch công
chức danh sách công chức trúng tuyn.
- Chm nhất 05 ngày làm việc k tngày có quyết đnh p duyệt kết quả
k thi nâng ngch, Hi đng thing ngạch công chức có trách nhiệm thông báo
kết quả thi và danh sách công chức trúng tuyển bằng văn bản tới cơ quan quản lý
công chức có công chức tham dự k thi.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ quan, đơn v s
dụng công chức; Công chức.
6. Cơ quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Ch tịch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện thủ tục nh chính: SNội vụ.
- Cơ quan phối hợp: Các cơ quan, đơn v, đa phương.
7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh công nhận kết quả
thi nâng ngạch.
8. Phí, lệ phí:
- Dưới 100 thí sinh: 700.000đồng/t sinh/ln.
- T100 đến dưới 500 t sinh: 600.00ng/t sinh/lần.
- T500 t sinh trở lên: 500.000đồng/t sinh/lần.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- S lượng, cơ cu ngch công chức chun ngành hiện có theo ngạch dự
192
thi ơng ứng với vị trí việc làm đã được cấp có thẩm quyn phê duyệt của các
cơ quan, t chức thuc phạm vi qun lý (Mẫu s 02 ban hành kèm theo Nghị
đnh s 138/2020/NĐ-CP);
- Danh sách công chức có đủ tiêu chun, điu kiện được cử d thi nâng
ngạch ứng với v trí việc làm có nhu cầu b trí công chức ngạch cao n ngch
hiện gi(Mu s 02 ban hànhm theo Nghị đnh s138/2020/NĐ-CP).
10. u cu, điều kin thực hiện th tục hành chính:
- Công chức được đăng ký dthi nâng ngạch khi có đcác tiêu chun,
điu kin sau đây:
a) Về tiêu chun chung
- Được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim vtrở lên trong
năm công c liền ktrước năm dthi nâng ngạch; có phẩm chất cnh tr, đạo
đức tt; không đang trong thời hạn xử lý kluật; không đang trong thời gian b
khởi tố, điều tra, truy t, t xử; không đang trong thời gian thực hin các quy
đnh liên quan đến kỷ lut theo quy đnh ca Đng ca pp luật;
- Có năng lực, trình đ chuyên môn, nghiệp v đđảm nhận v trí việc
làm tương ứng với ngch công chức cao hơn ngạch công chức hiện gitrong
cùng ngành chuyên môn;
- Đáp ứng yêu cu về văn bằng, chứng ch (không u cầu chứng chỉ
ngoại ngữ, tin học) yêu cu khác về tiêu chuẩn chuyên n, nghiệp vca
ngạch dthi;
- Đáp ứng u cầu về thời gian công tác ti thiểu đối với từng ngạch công
chức quy định tại tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vca ngạch d thi;
Tờng hợp công chức tớc khi được tuyển dụng hoặc được tiếp nhn đã
có thời gian công tác đóng bảo him hội bắt buộc theo đúng quy đnh ca
Luật bảo him xã hội, làm việc v t có yêu cầu về trình đ chuyên môn
nghiệp v p hợp (nếu thời gian công tác không liên tc mà chưa nhn trợ cp
bảo hiểm xã hi mt ln thì được cng dn) thời gian đó được cơ quan có
thẩm quyền tính làm căn cxếp lương ở ngạch công chức hiện giữ thì được tính
là tương đương với ngạch công chức hiện giữ.
Tờng hợp có thời gian tương đương thì phải có ít nhất 01 năm (đ 12
tháng) gingạch dưới liền kvới ngch dự thi tính đến ngày hết thời hạn nộp h
sơ đăng dthi nâng ngạch.
193
- Cơ quan quản lý công chức chu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu
chuẩn, điều kiện của ng chc được cử tham dkthi nâng ngạch lưu giữ,
quản lý hồ sơ đăng ký dthi ng ngạch của công chc theo quy định ca pháp
luật.
b) Tiêu chun cụ thể: ng ngch lên chun viên chính vàơng đương:
- Có bằng tốt nghip đại học trở lên với ngành hoặc chun ngành đào tạo
p hợp với nnh, lĩnh vực công tác;
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, k ng qun lý nhà nước đi với
công chức ngạch chuyên viên cnh và tương đương hoc có bng cao cấp lý
luận cnh tr - hành chính;
- Có thi gian gingạch chuyên viên tương đương từ đ 09 năm tr
lên (không k thi gian tập sự, thvic). Trường hợp có thời gian ơng đương
vi ngạch chun viên thì thời gian gingạch chuyên viên tối thiểu 01 năm (đ
12 tháng) tính đến ngày hết thời hạn nộp h sơ đăng ký dthi nâng ngạch;
- Trong thời gian gi ngạch chuyên viên và ơng đương đã tham gia xây
dựng, thm định ít nhất 01n bản quy phm pháp luật hoặc đi, đ án, dự án,
cơng tnh nghiên cứu khoa hc từ cp cơ strở lên mà quan sử dng công
chức được giao ch trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thm quyền ban
hành hoặc nghim thu.
10. n cpháp lý của th tục hành cnh
- Lut Cán b, công chức ngày 13/11/2008;
- Luật sửa đi, b sung một s điều ca Luật Cán b, công chức Luật
Viên chức ngày 25/11/2019;
- Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
đnh về tuyển dụng, sdng và quản lý công chức;
- Nghị đnh s 116/2024/NĐ-CP ny 17/9/2024 của Chính phủ sa đi,
b sung một s điều ca Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy
đnh về tuyển dng, s dụng và quản lý công chức và Ngh đnh s 06/2023
ngày 21/02/2023 quy đnh về kim đnh chất lượng đầu vào công chức;
- Thông s 02/2021/TT-BNV ny 11/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Ni v
quy định mã s, tiêu chuẩn chuyên môn, nghip vvà xếp lương đi với các
ngạch công chức chuyên nnh hành chính và công chức chun ngành n thư;
- Thông s 06/2022/TT-BNV ny 28/6/2022 ca Bộ trưởng Bộ Ni v
sửa đi, b sung một s điu ca Thông tư s 02/2021/TT-BNV ngày 11/6/2021
194
của B trưởng Bộ Ni vụ quy đnh mã s, tiêu chuẩn chun môn, nghiệp vụ và
xếp lương đi với các ngch công chức chuyên ngành nh cnh và công chức
chun ngành n thư;
- Thông s 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của B trưởng B Tài
cnh quy đnh mức thu, chế đ thu, np, qun lý sdụng phí dtuyển, d
thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban nh Quy định phân công, pn cấp qun lý tổ chức b máy, biên
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo:
195
Mẫu số 02
(bannh kèm theo Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph
quy đnh v tuyn dng, s dng và qun công chc)
Tên Bộ, ngành, đa phương
SLƯỢNG, CƠ CẤU NGCH NG CHC CHUYÊN NGÀNH HIỆN CÓ, S LƯỢNG CÔNG CHỨC ỨNG VI NGẠCH DỰ THI
CÒN THIẾU THEO YÊU CẦU CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ ĐỀ XUẤT CH TIÊU NÂNG NGẠCH NG CHỨC NĂM………
TT
Cơ
quan, t
chc,
đơn vị
S lượng hin có
Nhu cầu bố trí theo v tviệc m
Đăng ký chtiêu nâng ngch
Tng S
Chuyên viên
cao cấp hoặc
tương
đương
Chuyên viên
chính hoặc
tương
đương
Chuyên viên
hoc ơng
đương
Cán s
hoc
tương
đương
Nhân viên hoặc
tương đương
Chuyên viên
cao cấp hoặc
tương
đương
Chuyên viên
chính hoặc
ơng
đương
Chuyên viên
hoc tương
đương
Cán s
hoc
ơng
đương
Nhân viên hoặc
tương đương
Chuyên viên cao
cấp hoc tương
đương
Chuyên viên
chính hoặc
tương đương
Chuyên viên hoặc
ơng đương
S thiếu
theo vị
trí vic
làm
Ch tiêu
đăng ký
S thiếu
theo vị
trí vic
làm
Ch tu
đăng ký
S thiếu
theo vị
trí vic
làm
Ch tu
đăng ký
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
………, ngày…tháng…… năm……
Thủ trưởng Bộ, ngành, địa phương
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột (2): Ghi tên cơ quan, tổ chức, đơn vị theo cơ cấu t chức của Bộ, ngành, địa phương.
- Cột (14), cột (15) và cột (16): Số liệu tại các cột y được xác định trên cơ ssnhu cầu bố t theo vị t vic làm trừ s ợng hiện .
196
Mu s 03
(bannh kèm theo Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph
quy đnh v tuyn dng, s dng và qun công chc)
Tên Bộ, ngành, đa phương: ………………………………
DANH SÁCH CÔNG CHỨC ĐTU CHUẨN, ĐIU KIỆN ĐƯỢC CỬ DỰ THI NG NGCH
T NGCH……………… LÊN NGCH ……………… M …………
TT Họ và n
Ngày tháng
năm sinh
Chức v
hoặc
chức
danh
công tác
quan
đơn v
đang
làm
vic
Thời gian
giữ ngạch
(kể c
ngạch
tương
đương)
Mức lương hin
hưởng
Văn bằng, chứng chỉ theo u cầu của ngạch dthi
Có đề
án,
công
tnh
Được miễn thi
Ngoại
ngữ đăng
ký thi
Ghi chú
Nam N
Mã số
ngạch
hin gi
Hệ slương
Trình đ
chuyên
môn
Trình đ
lý luận
cnh trị
Trình đ
QLNN
Trình đ
tin học
Trình đ
ngoại ngữ
Tin
học
Ngoại ngữ
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19)
………, ngày…tháng…… năm……
Thủ trưởng Bộ, ngành, địa phương
(Ký tên, đóng dấu)
197
Th tục 48: Xét nâng ngch công chức lên ngạch chuyên viên cao cp,
chuyên viên chính, chuyên viên, cán s
1. Trình tự thc hin:
a) Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày từ Thứ 2 đến Th
6 hàng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
b) Địa đim thc hin: SNội vtỉnh Thanh Hóa (Số 47 Đại l Lê Lợi,
png Đin Biên, thành phố Thanh Hóa)
c) Trình tự thực hin:
- ớc 1: Lập danh sách công chức xétng ngạch
Căn cớng dn ca SNội v, cơ quan, đơn v, đa phương lp danh
sách cán b, công chức đảm bảo tiêu chuẩn, điều kiện xét ng ngch.
- ớc 2: Tn cơ sở đề nghị ca các cơ quan, đơn vị, đa phương, Sở Ni
v tổng hợp, thẩm đnh h công chức có đủ tiêu chuẩn, điều kin xét nâng
ngạch.
- ớc 3: SNội vtham mưu tnh Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết
đnh xét nâng ngạch.
- Bước 8: B nhiệm ngạch và xếp lương công chức
Ni đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý công chức hoặc người
đứng đầu cơ quan được pn cấp thẩm quyền b nhiệm ngch chu tch nhiệm
trước pp lut v tiêu chuẩn, điều kiện ca công chức được xét nâng ngạch; lưu
giữ, quản lý hồ sơ xét nâng ngạch ca công chức theo quy đnh ca pp luật.
Tờng hợp b nhiệm ngạch, xếp lương đi với công chức ngạch chuyên
viên cao cấp hoặc ơng đương thì thực hiện sau khi có ý kiến thống nhất ca
B Ni vụ.
2. Cách thức thc hin: Trực tiếp trực tuyến tn H thống phần mềm
quản lý n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
3. Thành phần, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn h :
- Sơ yếu lý lch công chc theo quy đnh hiệnnh được lập chậm nhất là
30 ny trước thời hạn cuối cùng np h sơ d xét nâng ngạch, có xác nhận của
cơ quan quản lý, s dụng công chc;
198
- Bản nhận xét, đánh giá ca người đứng đầu cơ quan, tổ chức s dụng
công chức về các tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký dt theo quy đnh;
- Bn sao văn bng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch dt;
Tờng hợp công chức có bằng tốt nghiệp chuyên môn đã chuẩn đầu ra v
ngoại ngữ theo quy đnh mà tương ứng với u cầu ca ngạch dxét tkhông
phải np chứng chỉ ngoại ngữ.
Tờng hợp công chức được miễn thi môn ngoại ngquy định tại khoản
6, khoản 7 Điều 37 Ngh đnh s138/2020/NĐ-CP thì không phải nộp chứng chỉ
ngoại ngữ.
- Các yêu cầu khác theo quy đnh về tiêu chun nghiệp vụ ca ngch công
chức được xét.
3.2. Slượng hồ sơ: 01 b
4. Thi hạn giải quyết: Không quy đnh
5. Đi ng thực hiện th tc hành chính: Cán bộ, công chức.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục nh chính: SNội vụ.
- Cơ quan phi hợp: Các cơ quan, đơn v, đa phương.
7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh công nhận kết quả
xét ng ngạch.
8. Phí, lệ phí: Không quy đnh.
9. Yêu cu, điều kiện thực hiện th tc hành chính:
9.1. Xét nâng ngch khi thành tích trong hoạt động ng vụ
a) Xét ng ngạch tngạch nn viên hoặc tương đương lên ngạch cán s
hoặc tương đương; từ ngạch cán s hoc tương đương lên ngạch chuyên viên
hoặc tương đương nếu đáp ứng mt trong các điu kiện sau:
- Được tặng bng khen ca Bộ, ban, nnh, tỉnh trở lên do có thành ch
trong ng c và được đánh giá, xếp loi cht lượng hoàn thành tốt nhiệm v
trlên trong năm công c lin kề trước năm xét nâng ngạch;
- Có 03 năm công c lin kề trước năm t nâng ngch được đánh giá,
xếp loại chất lượng mức hoàn thành tt nhim vụ tr lên, trong đó có ít nht
199
01 năm được đánh giá, xếp loại cht lượng mức hoàn thành xuất sc nhim vụ.
b) Xét nâng ngạch từ ngch chuyên viên hoặc ơng đương lên ngạch
chun viên chính hoc ơng đương nếu đáp ứng mt trong các điu kiện sau:
- Được tng Huân chương Lao đng hạng Ba trlên và được đánh giá,
xếp loại chất lượng hoàn thành tốt nhim vtrlên trong năm công tác lin kề
trước năm t nâng ngạch;
- Được tặng Bằng khen Thủ tướng Chính phvà có 03 m công tác lin
ktrước m xét ng ngạch được đánh giá, xếp loại chất lượng hoàn thành tốt
nhiệm vtr lên;
- Được tặng danh hiu chiến sĩ thi đua B, ban, ngành, tnh trở lên và có
03 năm công c liền kề tớc năm t nâng ngạch được đánh giá, xếp loi cht
lượng hoàn thành tt nhiệm v trở lên, trong đó ít nhất 01 năm được đánh
giá, xếp loi cht lượng mức hoàn thành xut sắc nhim vụ.
c) Xét nâng ngch t ngch chun viên cnh hoc ơng đương lên
ngch chuyên viên cao cấp hoặc ơng đương nếu đáp ứng mt trong các điều
kiện sau:
- Được tặng Huân chương Lao đng hạng Ntrlên có 03 năm công
tác liền ktrước năm t nâng ngch được đánh giá, xếp loại chất lượng hoàn
thành tt nhiệm vụ trlên, trong đó có ít nhất 01 m được đánh giá, xếp loại
chất lượng ở mức hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ;
- Được tặng danh hiu Chiến sĩ thi đua toàn quc.
Trường hợp cơ quan, t chức, đơn vị có s lượng công chức đ điu kiện
xét nâng ngch do có thành ch trong hoạt động công v nhiu hơn so với cơ
cấu ngch công chức đã được cấp có thm quyền phê duyệt thì việc xác đnh
công chức được t ng ngạch thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau đây:
+ Công chức có thành tích khen thưởng cao hơn; trường hợp bng nhau
thì xét công chức có nhiu thành tích khen thưởng hơn trong thời gian gi
ngch;
+ ng chức có thành tích thi đua cao hơn; tờng hợp bằng nhau thì xét
công chức có nhiu thành ch thi đua hơn trong thời gian gingạch;
+ Công chức là nữ;
+ Công chức là ni dân tc thiu s;
+ Công chức nhiu tuổi hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
200
+ Công chức có thời gian công tác nhiều hơn.
Trường hợp vẫn không xác đnh được người được xét nâng ngch thì cp
có thẩm quyền quản lý hoc được phân cấp thẩm quyn b nhim ngạch xem
xét, quyết đnh.
9.2. Xét nâng ngch khi được b nhiệm giữ chức vụ lãnh đo, qun
a) Xét ng ngạch lên chuyên viên cao cấp hoặc tương đương khi được b
nhiệm vào các chức vụ, chức danh sau:
- Giám đc S ơng đương trlên thuc y ban nhân dân cp tnh.
b) Xét nâng ngch lên chun viên chính hoặc tương đương khi được b
nhiệm vào các chức vụ, chức danh sau:
- PGiám đc Sở và tương đương thuộcy ban nn dân cấp tỉnh; Ch
tch y ban nhân dân cấp huyện và tương đương.
Vic t nâng ngch theo quy đnh tại Điu 31b Ngh đnh s
116/2024/NĐ-CP không áp dng đối vi người được giao quyn hoặc giao phụ
trách cơ quan, tổ chức, đơn vị.
10. n cpháp lý của th tục hành cnh:
- Lut Cán b, công chức năm 2008;
- Luật sửa đi, b sung một s điều ca Luật Cán b, công chức Luật
Viên chức ngày 25/11/2019;
- Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
đnh về tuyển dụng, sdng và quản lý công chức;
- Nghị đnh s 116/2024/NĐ-CP ny 17/9/2024 của Chính phủ sa đi,
b sung một s điều ca Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy
đnh về tuyển dng, s dụng và quản lý công chức Ngh đnh s 06/2023
ngày 21/02/2023 quy đnh về kim đnh chất lượng đầu vào công chức;
- Thông s 02/2021/TT-BNV ny 11/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Ni v
quy định mã s, tiêu chuẩn chuyên môn, nghip vvà xếp lương đi với các
ngạch công chức chuyên nnh hành chính và công chức chun ngành văn thư;
- Thông s 06/2022/TT-BNV ny 28/6/2022 ca Bộ trưởng Bộ Ni v
sửa đi, b sung một s điu ca Thông tư s 02/2021/TT-BNV ngày 11/6/2021
của B trưởng Bộ Ni vụ quy đnh mã s, tiêu chuẩn chun môn, nghiệp vụ và
201
xếp lương đi với các ngch công chức chuyên ngành nh cnh và công chức
chun ngành n thư;
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban nh Quy định phân công, pn cấp qun lý tổ chức b máy, biên
chế và cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
202
Th tục 49: Tiếp nhn vàom công chc (theo quy định ti khon 1
Điều 18 Ngh định s 138/2020/NĐ-CP).
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: S Ni v; các s, ban ngành cp tnh; UBND
các huyn, th , thành ph.
1.3. Tnh t thc hin:
a) Trường hợp 1: Thành lp Hội đồng kiểm tra, sát hạch
- Khi tiếp nhận các trường hợp quy đnh tại đim a, điểm c khoản 1 Điều
18 Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP được sa đổi, b sung tại Ngh định s
116/2024/NĐCP ngày 17/9/2024 vào làm công chức không gi chức v lãnh
đạo, quản lý, người đứng đu cơ quan quản lý ng chức phi thành lập Hi
đng kiểm tra, sát hch. Thành phần Hội đồng kiểm tra, sát hạch được thc hiện
theo quy đnh ti khoản 1 Điu 7 Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP.
- Nhim vụ, quyền hạn của Hi đng kim tra, sát hạch: Kim tra v tiêu
chuẩn, điều kin, văn bằng, chứng ch, chứng nhận của người được đngh tiếp
nhn theo yêu cầu ca v trí việc làm cần tuyển; Tchức sát hạch vtrình đ
hiểu biết chung năng lực chuyên n, nghiệp v ca người được đ ngh tiếp
nhn; Báo cáo nời đứng đu cơ quan qun lý công chức về kết qukiểm tra,
sát hạch.
- Ni dung sát hạch phải căn c vào u cu của v trí vic làm cn tuyn
đy dựng. Hình thức sát hạch là phỏng vấn hoc viết hoặc kết hợp phỏng vấn
và viết. Hội đồng kiểm tra, sát hch chịu trách nhim y dựng nội dung sát
hạch, đ xut hình thức và cách thức xác đnh kết qusát hch, bo đm p
hp với yêu cu ca vị trí việc làm cần tuyn, báo cáo nời đứng đu cơ quan
quản lý công chức xem t, quyết định trước khi t chức sát hch.
- Hi đng kiểm tra, sát hạch làm vic theo nguyên tắc tập th, quyết đnh
theo đa s; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực hiện theo ý kiến Chủ
tch Hi đng kiểm tra, sát hch đã biểu quyết. Hi đng kiểm tra, sát hạch t
giải th sau khi hoàn thành nhim vụ.
- Không b trí nhng người có quan h v, chng, cha đ, m đ; cha, m
(v hoc chng), cha nuôi, m nuôi; con đ, con nuôi; anh, ch, em rut; cô, ,
chú, bác, cu rut; anh, ch, em rut ca v hoc chng; v hoc chng ca anh,
203
ch, em rut của người d tuyn; những người đang trong thi hn x lý k lut
hoặc đang thi hành quyết đnh k lut; những người đã bị x lý v hành vi tham
nhũng, tiêu cc làm thành viên Hội đng kiểm tra, sát hạch.
b) Trường hợp 2. Không thành lập Hi đồng kiểm tra, sát hch
- Tiếp nhận các trường hợp quy định tại điểm b điểm đ khon 1 Điu
18 Nghị đnh s 138/2020/NĐ-CP được sa đổi, b sung tại Ngh định s
116/2024/NĐCP ngày 17/9/2024 o công chc không gi chc v lãnh đạo,
qun lý;
- Tiếp nhn các trường hp quy đnh ti khon 1 Điều 18 Nghị định s
138/2020/NĐ-CP được sửa đi, bổ sung tại Ngh đnh s116/2024/NĐCP ngày
17/9/2024 vào làm công chc gi chc v lãnh đo, qun lý.
- Trường hp cán b, công chc cp huyn tr lên được điều đng, ln
chuyn v làm cán b, công chc cấp t căn c vào u cu công tác, cp có
thm quyn quyết đnh điều đng v làm cán b, công chc cp huyn tr lên
mà không thc hin theo th tc tiếp nhn quy đnh ti Điều 18 Ngh định s
138/2020/NĐ-CP được sửa đi, bổ sung tại Ngh đnh s116/2024/NĐCP ngày
17/9/2024 vào làm công chc gi chc v lãnh đo, qun lý.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
3.1. Tnh phn h :
a) Sơ yếu lý lch cá nhân theo quy đnh hin nh được lp trong thi hn
30 ny trước ngày np h sơ tiếp nhn, có xác nhn ca cơ quan, t chc, đơn
v i công tác;
b) Bn sao các n bng, chng ch theo u cu ca v t vic làm d
kiến tiếp nhn;
c) Giy chng nhn sc khe do cơ quan y tế thm quyn cp trong
thi hn 30 ngày trước ny np h sơ tiếp nhn;
d) Bn t nhận xét, đánh giá của người được đề ngh tiếp nhn v phm
cht chính tr, phm chất đo đức, trình đ ng lc chun môn, nghip v,
quá tnh công tác theo yêu cu ca cơ quan tiếp nhn.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính:
204
- Viên chức công tác tại đơn vị snghip công lập;
- Cán bộ, công chức cấp xã;
- Người hưởng lương trong lực lượng vũ trang nhân dân, người làm việc
trong tổ chức cơ yếu nhưng kng phải là công chức;
- Chủ tch Hi đng thành viên, Ch tch Hi đng qun tr, Chủ tch công
ty, Thành viên Hi đng thành viên, Thành viên Hi đng qun trị, Kim soát
viên, Tổng giám đc, PTổng giám đốc, Giám đc, Phó giám đốc, Kế toán
trưởng người đang gichức v, chức danh quản lý từ cp phòng trlên trong
doanh nghiệp do N nước nắm gi100% vn điều l, doanh nghiệp do N
nưc nắm gitrên 50% vn điu lhoc tổng s c phần có quyền biu quyết;
- Người đã từng là cán bộ, ng chức từ cp huyện trở lên sau đó được
cấp có thẩm quyn điều động, ln chuyển gicác v t công c không phải là
cán bộ, công chức tại các cơ quan, t chức kc.
6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v; các s, ban
ngành cp tnh; UBND các huyn, th , tnh ph.
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh tiếp nhn vào làm
ng chc của cơ quan có thẩm quyn.
8. L phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc nh chính:
Căn cứ yêu cu ca v t vic làm cn tuyn, người đng đầu cơ quan có
thm quyn tuyn dng công chc xemt, tiếp nhn vào công chức đi vi các
trường hợp quy định ti khoản 1 Điu y nếu đáp ng đ tiêu chun, điu kin
ca v trí việc làm và điu kiện đăng ký d tuyn công chức quy đnh ti khon
1 Điu 36 Lut Cán b, công chức, không đang trong thi hn x lý k lut,
không đang trong thời gian thc hiện các quy đnh liên quan đến k lut theo
quy đnh của Đng, ca pháp lut và các tiêu chuẩn, điu kin sau:
a) Trường hợp quy định ti các đim a, b và c khoản 1 Điu này phi có đ
05 năm công c trở lên theo đúng quy đnh ca pháp luật, có đóng bo him xã hi
205
bt buc (không nh thi gian tp s, th vic, nếu không liên tc và ca nhận tr
cp bo him xã hi 01 ln thì được cng dn, k c thi gian ng c nếu có trưc
đó v trí công việc quy định tại các đim a, b, c d khon 1 Điu này), làm công
vic có u cầu trình đ chuyên n, nghip v phù hp vi công vic v t vic
làm d kiến tiếp nhn;
b) Trường hp quy đnh ti đim d khon 1 Điu này ch thc hin vic
tiếp nhận đ b nhim làm ng chc gi chc v lãnh đạo, qun lý, phi có đ
05 năm công tác trở lên theo đúng quy đnh ca pp lut (không k thi gian
tp s, th vic) làm công vic phù hp vi v trí vic làm d kiến tiếp nhn
phải được quy hoch vào chc v, chc danh d kiến b nhim hoc chc v,
chc danh ơng đương tr lên;
c) Trưng hợp quy đnh ti điểm đ khon 1 Điều này phi đưc cp có
thm quyn quyết đnh điều đng, luân chuyn bng n bn đến làm vic ti
các cơ quan, tổ chc, đơn v khác theou cu nhim v; không yêu cu phi có
đ thời gian 05 m công tác trở lên làm vic tại cơ quan, tổ chức, đơn v được
điu đng, luân chuyn đến.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Lut Cán b, công chức năm 2008;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc m 2019;
- Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 ca Chính ph quy
đnh v tuyn dng, s dng và qun lý công chc; Ngh đnh s 116/2024/NĐ-
CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 138/2020/NĐ-CP Ngh đnh s 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 quy đnh
v kiểm định cht lượng đuong chc.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
206
Th tục 50: Tinh gin biên chế đối vi cán b, công chc, viên chc
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gihành cnh các ngày từ Th2 đến
Thứ 6ng tuần (trừ ny nghỉ, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thực hin: TrsSNi vụ Thanh Hóa (Số 44 Đại l
Lợi, pờng Tân Sơn, thành phThanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thc hiện:
- Bước 1: c cơ quan, t chức y dng hồ sơ đnghị tinh gin biên chế.
- Bước 2: c cơ quan, tổ chức gửi văn bản và hồ sơ đ ngh tinh giản
biên chế đến SNội vụ đthẩm đnh.
- Bước 3: Sở Ni vtrình Chủ tịch UBND tỉnh quyết đnh phê duyệt đi
tượng tinh giản biên chế.
2. ch thc thực hin: Trực tiếp hoặc trực tuyến qua H thống phần
mm qun lý n bn và hồ sơ công vic (TD Office)
3. Thành phần h sơ, s lượng h sơ:
3.1. Thành phn hồ sơ (theo quy định ti khoản 1, khoản 2 Điều 12
điểm b khoản 1 Điều 14 NĐ 29/2023/NĐ-CP):
- Kế hoạch tinh gin biên chế ng năm theo hướng dn ca cơ quan quản
lý cấp trên;
- Danh sách đi tượng tinh giản biên chế;
- Dự toán s tin trợ cấp cho từng đi tượng tinh gin biên chế.
3.2. Slượng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hn giải quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thực hin: Các sở, ban, nnh, UBND cấp huyn; các đơn
v s nghip trực thuc UBND tỉnh, UBND cp huyn, các sở, ban, ngành.
6. Cơ quan giải quyết:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tnh Thanh Hóa.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: SNi vụ.
- Cơ quan phi hợp: STài chính, Bo hiểm hi tỉnh và các cơ quan,
đơn v, UBND cấp huyện trên đa bàn tnh.
207
7. Kết quả thực hin: Quyết đnh của Chủ tịch UBND tnh.
8. Phí, lệ phí: không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hin TTHC: Vic thực hin tinh giản biên
chế phải đảm bảo đúng quy định ti Ngh đnh s 29/2023/NĐ-CP ngày
03/6/2023 của Cnh phủ (trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy đnh khác
thì thực hin theo quy đnh ca pp luật chun ngành)
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Ngh đnh s 29/2023/NĐ-CP ngày 03/6/2023 của Chính phủ quy định
về tinh giản biên chế;
- Ngh đnh s 135/2020/NĐ-CP ngày 18/11/2020 của Chính phủ quy
đnh về tui ngh hưu.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
208
Th tục 51: Luân chuyển công chc lãnh đạo, qun.
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin:
- Đối với lãnh đo, qun lý thuc din Ban Thưng v Tnh y qun lý:
Ban T chc Tnh y (S 04 Hà Văn Mao, phường Ba Đình, thành phố Thanh
Hóa).
- Đi với lãnh đo, qun lý thuc din Ban Cán s đng UBND tnh qun
lý: S Ni v tnh Thanh Hóa (s 44 Đi l Lê Lợi, phường Tân Sơn, tnh ph
Thanh Hóa).
- Đối với lãnh đo, qun lý thuc các cơ quan, đơn vị qun lý theo phân
cp: B phn tham mưu về công tác cán b của cơ quan, đơn vị
1.3. Tnh t thc hin:
1.1. Xây dựng kế hoch luân chuyển
a) Căn cquy hoạch, u cu nhim v năng lc, strường của công
chức, cơ quan có thm quyền xây dựng kế hoạch ln chuyn công chức lãnh
đạo, quản lý thuc phạm vi quản lý, trình cấp có thẩm quyền quyết đnh ln
chuyển phê duyt. Kế hoạch ln chuyn gồm những ni dung sau: S lưng,
nhu cầu, v t, chức danh ln chuyển; Hình thức ln chuyển; Đa bàn luân
chuyển; Thời hn ln chuyển; Chế đ, chính sách cn thiết bảo đảm thực hin;
D kiến phương án b trí công chức sau ln chuyn; Thời gian bt đu thực
hiện kế hoch luân chuyển.
b) Trên cơ skế hoạch đã được phê duyệt, cơ quan có thẩm quyn lập
danh sách công chức lãnh đo, qun lý ln chuyn, nêu biện pp thực hin c
th đối với tng tờng hợp và thực hin luân chuyển.
1.2. Quy tnh ln chuyển:
a) Bước 1: Đ xuất ch tơng:
Căn cnhu cầu luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý của cp có thm
quyền, cơ quan tham u về t chức cán b tiến nh soát, đánh giá đội n
công chức lãnh đạo, qun lý của cơ quan, tổ chức; xây dựng kế hoạch ln
chuyển trình cp có thẩm quyền xem t, cho chủ trương.
209
b) Bước 2. Đ xuất nn s luân chuyển:
Căn c vào chủ trương của cấp có thẩm quyn, cơ quan tham mưu về
công tác t chức cán bộ thông báo đ các địa phương, cơ quan, tổ chức có liên
quan đề xuất nhân sự luân chuyển.
c) ớc 3: Chuẩn b nhân sln chuyển:
- Cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ tng hợp đ xuất ca các
đa phương, cơ quan, t chức, đơn vị; tiến hành soát tiêu chuẩn, tiêu chí và d
kiến đa bàn, chức danh và nhân sluân chuyn.
- Cơ quan, bộ phận tham mưu về t chức, cán b hoc cp có thẩm quyn
gi văn bản ly ý kiến nhn t, đánh giá đối với nhân s dự kiến luân chuyn
của cấp y và cơ quan, tổ chức, đơn v sdng công chức v phẩm chất đạo
đức, lối sng, năng lực công c, uy n, q tnh công tác và ưu, khuyết điểm;
có kết lun vtiêu chun cnh trị theo quy đnh của Đảng, báo cáo cp có thẩm
quyền xem xét, quyết định ln chuyển cán b
d) Bước 4: Trao đi với các cơ quan liên quan, công chức được d kiến
ln chuyển:
- Cơ quan tham mưu về tổ chức cán b gửi văn bản lấy ý kiến thm đnh
của các cơ quan liên quan, trao đi với nơi đi, i đến về dkiến đa bàn, chức
danh và nhân sln chuyển; tng hợp kết quả thm đnh của các cơ quan liên
quan;
- T chức gặp gỡ với công chức được luân chuyển để quán triệt mục đích,
yêu cầu ln chuyển; nắm bt m , nguyện vọng và xác đnh tch nhim đối
vi công chức luân chuyn.
đ) Bước 5: T chức thực hiện ln chuyn:
- Cơ quan, bộ phận tham mưu về tổ chức, cán bộ tnh cấp có thm quyn
xem t, quyết đnh ln chuyển;
- Cấp có thẩm quyền lãnh đo, ch đạo việc t chức thực hin quyết định
ln chuyển;
- Cơ quan có thẩm quyền phi hợp với các quan có liên quan tổ chức
kiểm tra, giám sát, x lý vi phạm, qun lý, đánh giá, nhận xét công chc ln
chuyển trong thời gian ln chuyn;
- Cơ quan nơi đi phi hợp với các cơ quan có liên quan phân công, bố trí
và thực hiện chính sách đi với công chức sau khi ln chuyển, trình cấp có
210
thm quyền xem xét, quyết đnh
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
H sơ nhân sb nhim phải đưc kê khai trung thực, chính xác, đầy đ
nội dung u tại các mục phi được cp có thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy đnh, bao gm:
a) Ttrình vviệc b nhiệm do người đng đầu cơ quan, tổ chức, đơn v
ký (đối với tờng hp trình cp trên có thẩm quyn quyết định b nhim); hoặc
do người đứng đu cơ quan, bphận tham mưu vcôngc tổ chức, cán b ký
(đi với trường hợp người đứng đầu cơ quan, t chức, đơn v quyết định);
b) Biên bn hội nghị, bn tổng hợp kết qukim phiếu kèm theo biên bn
kiểm phiếu ở các bước trong quy tnh b nhim;
c) Sơ yếu lý lch do cá nhân tự khai theo mu quy định có n nh u
kh4x6, được quan trực tiếp quản lý xác nhận đóng du; nh chp trong
thời hn 06 tháng trước ngày nộp hồ sơ;
d) Bn tự kiểm đim 03 năm ng tác gn nht;
đ) Đánh giá, nhận t ca chi b, đng ủy cơ quan nơi công tác; đánh giá,
nhn xét trong 03 m gần nhất của tập th lãnh đạo cơ quan, t chức, đơn v v
phm cht đo đc, li sng, ý thức tổ chức kỷ luật, đoàn kết ni b, năng lực
công tác, kết quả thực hiện chức tch, nhiệm vụ được giao (trong đó phải xác
đnh rõ sản phm cth, thành ch trong công tác), hạn chế, khuyết điểm, vi
phạm (nếu có), uy n triển vng phát triển;
e) Nhn xét của chi y nơi cư trú đối với bn thân và gia đình. Trường
hp nơi cư trú ca bản thân kc với nơi cư trú của gia đình thì phải ly nhận xét
của chi ủy nơi bản thân cư trú nơi gia đình cư trú;
g) Kết luận v tiêu chuẩn chính tr của cấp ủy có thẩm quyền theo quy
đnh ca Bộ Cnh tr vbảo vchính tr ni b Đảng;
h) Bn kê khai tài sn, thu nhập theo quy đnh;
k) Bản sao các n bng, chứng ch theo yêu cầu ca tiêu chun chức
danh bổ nhiệm. Tờng hợp nn scó n bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài
hoặc cơ sở giáo dc trong nước liên kết với nước ngoài cấp thì thực hiện việc
công nhận theo quy định ca pháp luật;
211
l) Giấy chứng nhn sc khe của cơ sy tế có thm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng trước ngày np h sơ.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi ng thc hin thủ tc hành chính: Công chc lãnh đo, qun
trong quy hoạch ca cơ quan, tổ chức; Công chc lãnh đo, quản lý gicác chức
v cp trưởng mà theo quy đnh không được giq hai nhim k liên tiếp
mt đa phương, cơ quan; Công chức lãnh đạo, quản lý mà theo quy đnh không
được b trí nời địa phương.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ban Thường v Tnh y, Ch tch
UBND tnh, Th trưởng các cơ quan, đơn v.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành cnh: Ban T chc Tnh y,
S Ni v tnh, Cơ quan tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn vị.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh luân chuyn công
chc lãnh đạo, qun lý.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh:
a) Thi gian ln chuyn ít nht 3 năm (36 tháng) đi vi mt ln luân
chuyn. Trưng hợp đc bit do cp có thm quyn xem t, quyết đnh.
b) Tiêu chun, điều kiện luân chuyển:
- Có lập trường, tư tưởng cnh tr vững vàng, phẩm chất đạo đức tốt.
- Có trình đchun môn, nghip vụ, lý luận chính trị, ng lực công tác
và trin vọng pt triển.
- Đáp ứng tiêu chuẩn, điều kin theo quy đnh ca chức vụ đảm nhim khi
ln chuyển.
- Còn thời gian công tác ít nht 10 năm công c nh tthời đim luân
chuyển. Đi với công chức lãnh đạo, quản lý được ln chuyển để thực hiện ch
trương b t kng phải người đa phương hoc không gi chức vụ quá hai
nhiệm kliên tiếp một địa phương, cơ quan, tổ chức, đơn v thì phải còn đủ
212
thời gian công tác theo thời hạn bổ nhiệm. Tờng hợp đc bit do cấp có thẩm
quyền xem xét, quyết định.
- Có đủ sức khe đhoàn thành nhiệm vvà chức trách được giao.
Trường hợp cán b cp được luân chuyển làm công chức giữ chức v
lãnh đạo, quản lý tại cơ quan chuyên môn thuc Ủy ban nhân dân cp huyn thì
không yêu cầu phải có đ thời gian ng c tối thiểu 05 năm trở lên quy đnh
ti đim a khoản 2 Điều 18 Ngh đnh 138/2020/NĐ-CP.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Lut Cán b, công chức năm 2008;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, ng chc và Lut
Viên chức năm 2019;
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
đnh về tuyển dng, sdng và quản lý công chức; Nghị định s 116/2024/NĐ-
CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sa đi, b sung một s điều ca Nghị đnh
s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy đnh vtuyển dụng, sdụng và qun
lý công chức và Ngh định s 06/2023/NĐ-CP ngày 21/02/2023 quy đnh v
kiểm đnh chất lượng đu vào công chức.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
213
Th tc 52: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip t u tr viên
trung cp lên Lưu trữ viên
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Ti các sở, ban, ngành; các đơn vị s nghip trc
thuc UBND tnh; UBND cp huyn.
1.3. Trình tự thc hiện:
* Bước 1. Căn ctổ chức thăng hạng chức danh ngh nghip (theo Điu
31, Nghị đnh 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dng, sdụng và quản lý
viên chức)
- Vic xét thăng hạng chức danh nghề nghip phải căn cvào vị trí việc
làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và p hợp với cấu viên chức theo
chức danh nghề nghip ca đơn v s nghip công lập đã được cấp có thm
quyền phê duyệt.
- Viên chức được đăng t thăng hạng chức danh ngh nghiệp nếu đơn
v sự nghiệp công lập có nhu cu đáp ứng đtiêu chuẩn, điều kiện theo quy
đnh ca pháp lut.
- K xét tng hạng chức danh nghề nghiệp được tổ chức theo ngun tắc
bình đẳng, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật.
* Bước 2: Xây dng ban hành Đán, Kế hoạch xét thăng hạng chức
danh ngh nghiệp viên chức
c sở, ban, ngành; các đơn v s nghip trc thuc UBND tnh; UBND
cp huyn y dựng ban hành Đ án, Kế hoạch xét thăng hạng chức danh
ngh nghiệp viên chức theo Điu 34, 37 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP quy
đnh về tuyển dng, s dụng và quản lý viên chức
* ớc 3. Thành lp Hi đng xét thăng hạng chức danh nghnghip
Th trưởng các sở, ban, nnh; các đơn v s nghip trc thuc UBND
tnh; UBND cp huyn y dựng ban nh Quyết đnh thành lập Hi đng xét
thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo quy đnh tại Điu 38 Nghị định s
115/2020/NĐ-CP
- Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip do người đứng đầu cơ
quan, đơn vị có thẩm quyền t chức xét thăng hng chức danh nghề nghiệp
214
thành lp. Hi đng có 05 hoặc 07 thành viên, bao gồm:
+ Chủ tịch Hội đng là người đứng đầu hoặc cấp phó ca người đứng đầu
cơ quan, đơn vị có thm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip;
+ Phó Ch tch Hi đồng là nời đứng đầu hoặc cấp phó ca người đứng
đầu b phn tham mưu về t chức cán bca cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp;
+ Các ủy viên Hi đng là người có chun môn, nghiệp vụ liên quan đến
việc tổ chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do nời đứng đu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền t chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hi đồng.
- Hi đồng xét thăng hng chức danh ngh nghip làm vic theo ngun
tc tập thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Chủ tch Hi đng đã biểu quyết. Hội đng thực hin các
nhiệm vụ, quyn hạn sau:
+ Thông báo kế hoch, thời gian, ni quy, hình thức, nội dung và đa
đim xét thăng hạng chức danh nghề nghip;
+ Thành lp các bộ phận giúp vic: Ban thẩm đnh hsơ, Ban kim tra,
sát hạch khi tổ chức xét thăng hạng chức danh nghnghip. Trường hợp cn
thiết, Chtch Hi đồng thành lp T thư ký giúp vic;
+ T chức thẩm đnh hsơ, kim tra, sát hạch theo quy chế;
+ o cáo nời đứng đu cơ quan, đơn v có thẩm quyn tổ chứct
thăng hạng chc danh nghnghiệp công nhận kết quả k t thăng hng chức
danh ngh nghip;
+ Gii quyết khiếu ni, tố cáo trong q trình tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh ngh nghip;
+ Hi đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghip t giải th sau khi
hoàn thành nhiệm v.
- Không bố trí những nời có quan hệ là cha, mẹ, anh, ch, em rut ca
người dt thăng hạng hoặc của bên v (chng) ca người dxét thăng hạng;
v hoc chồng, con đ hoặc con nuôi ca nời dt thăng hạng hoc những
người đang trong thời hạn xlý kluật hoc đang thi hành quyết đnh k luật
làm thành viên Hi đng t thăng hạng chức danh ngh nghiệp, thành viên các
b phận giúp việc ca Hi đng t thăng hng chức danh nghnghiệp.
215
* ớc 4: Thu hồ sơ t thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức.
* ớc 5. T chức xét thăng hng chc danh nghề nghip
- Ni dung: Hi đng xét thăng hạng chc danh nghề nghip tổ chức đánh
giá vic đáp ứng các yêu cu v tiêu chun, điu kin của chức danh Lưu trữ
viên quy đnh tại ti Điu 32 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP được sửa đi bi
khoản 16 Điều 1 Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, b sung mt s điu ca
Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 v tuyn dng, s
dụng và quản lý viên chức; Điều 4, Điều 7, khoản 2, Điu 10, Thông s
07/2022/TT-BNV ngày 31/8/2022 ca B Ni vụ quy đnh Chức danh, mã s,
tiêu chuẩn chức danh nghnghip; t thăng hạng; b nhiệm xếp lương chức
danh ngh nghip viên chức chun ngành lưu trữ:
- Hình thức: Thẩm đnh h sơ.
* ớc 6. Xác định viên chức tng tuyển trong kỳ t thăng hạng
Viên chức trúng tuyển trong kxét thăng hạng là viên chc đáp ứng đy
đ điu kiện, tiêu chuẩn theo quy đnh khoản 2, Điều 10 , Thông s
07/2022/TT-BNV
và được người đứng đu cơ quan, đơn v tổ chức t thăng
hạng công nhận kết qu trúng tuyển trong k t thăng hạng. Trường hợp có từ
02 người trở lên bằng nhau chỉ tiêu cui cùng thì việc xác đnh nời trúng
tuyển được thực hin theo thứ tự ưu tiên sau:
+ Viên chức có thành ch khen thưng của cp thm quyn cao hơn;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là nời dân tộc thiu s;
+ Viên chức nhiều tuổi hơn (tính theo ny, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thời gian côngc nhiu hơn.
Nếu vn không xác đnh được người trúng tuyển thì nời đứng đu cơ
quan, đơn v tổ chức xét thăng hạng chc danh nghnghiệp có văn bản trao đi
vi người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền qun lý viên chức và quyết
đnh người trúng tuyển theo đ ngh của người đứng đầu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chức.
* Bước 7: Thông báo kết quxét thăng hạng (Theo khon 21, Ngh đnh
s 85/2023/-CP sửa đi, b sung một s điu ca Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyển dụng, s dụng và quản lý viên chức).
216
+ Trong thời hn 15 ny k từ ngày hoàn thành việc thẩm đnh h sơ,
Hi đng xét tng hng chức danh ngh nghip viên chức báo cáo người đng
đầu cơ quan, đơn vị tổ chức xét tng hng chc danh ngh nghip viên chức
p duyệt kết quả kỳ xét tng hạng và danh sách viên chức tng tuyển;
+ Chm nhất 05 ngày làm vic kể từ ngày có quyết đnh p duyệt kết quả
k xét thăng hạng chức danh nghề nghip, Hội đồng xét thăng hạng chức danh
ngh nghiệp viên chức có trách nhim thông báo kết quả xét và danh sách viên
chức trúng tuyn bằng văn bản tới cơ quan, đơn v cviên chức tham dự kỳ xét
thăng hạng; đng thời công khai trên trang thông tin đin thoặc cng thông tin
đin t ca cơ quan, đơn v t chức t thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên
chức.
* Bước 8. B nhiệm xếp lương chức danh ngh nghip đi với viên
chức tng tuyn k t thăng hạng chức danh nghnghip (theo Điu 42 Nghị
đnh s 115/2020/NĐ-CP được sửa đi bi khoản 22 Điều 1 Ngh đnh số
85/2023/NĐ-CP sửa đi, b sung mt s điều của Nghị đnh s115/2020/NĐ-
CP ngày 25/9/2020 v tuyển dng, s dng và quản lý viên chức; Điều 15,
Thông tư s07/2022/TT-BNV ny 31/8/2022 của B Nội v):
- Viên chức trúng tuyển kxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp được
b nhiệm vào chức danh viên chức chun nnh lưu trtrúng tuyển theo quy
đnh tại Điều 42 Ngh đnh s 115/2020/-CP.
Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhận được danh sách viên chức trúng
tuyển trong k xét thăng hạng chức danh nghnghip, cơ quan có thẩm quyền
quản lý viên chức thc hin việc bổ nhim và xếp lương chức danh ngh
nghip mới đối với viên chức tng tuyển theo quy đnh.
Trường hợp viên chức đã trúng tuyển trong k t thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t xlý kỷ luật hoặc bị kỷ luật hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét
x thì chưa ra quyết đnh bổ nhiệm và xếp lương ở chức danh nghề nghiệp trúng
tuyển. Khi hết thời hn xử lý k luật không b kỷ luật hoặc hết thi gian thi
hành quyết định k luật hoặc sau khi có quyết đnh ca cp thẩm quyền đi
vi trường hợp b khởi t, điều tra, truy t, xét xthì căn cvào cơ cu viên
chức theo chức danh ngh nghip đã được phê duyt ti thời điểm xem xét,
quyết đnh b nhiệm, cơ quan thm quyền quản lý viên chức quyết đnh vic
b nhim xếp lương chc danh nghề nghip đối với viên chức tng tuyển
trong k xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Thời đim hưởng lương mới,
217
thời gian t nâng bc lương lần sau, việc kéo dài thời gian nâng bậc lương (nếu
có) thực hiện theo quy đnh ca pp luật.
- Vic xếp lương đi với viên chức trúng tuyn kxét tng hạng chức
danh ngh nghip thực hiện theo ớng dn tại khoản 1 Mục II Thông tư s
02/2007/TT-BNV ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Ni v hướng
dẫn xếp lương khi nâng ngch, chuyển ngạch, chuyển loi công chức, viên chức.
2. ch thc thực hin: Trc tiếp và trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn hồ sơ, s lượng hsơ:
3.1. Thành phn h sơ: (theo quy đnh ti Điu 36 Ngh định
115/2020/NĐ-CP):
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có ca đơn
v snghip công lập; s lượng viên chức ng với chức danh nghnghip dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca vị t vic làm và đxuất chỉ tiêu
thăng hng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 ban hành kèm theo Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kin được c dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghip (theo Mẫu s 06 ban nh kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
- Hồ sơ xét thăng hạng ca viên chức gm:
+ Sơ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện nh được lập chm nht là
30 ngày trước thời hạn cui cùng np h sơ dt thăng hạng chức danh nghề
nghiệp, có c nhận ca cơ quan, đơn vị sử dng viên chức;
+ Bn nhận t, đánh giá ca người đứng đầu đơn vị snghip công lp
sdng viên chức hoặc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền qun lý đơn
v s nghip công lập về các tiêu chuẩn, điu kiện đăng ký dxét thăng hạng
chức danh nghnghip ca viên chức theo quy đnh;
+ Bản sao các n bằng, chứng chỉ theo yêu cầu ca chức danh ngh
nghiệp xét thăng hạng.
Tờng hợp yêu cu về ngoại ng hng chức danh ngh nghip xét
thăng hạng không có sthay đi so với yêu cầu hạng chức danh nghề nghiệp
đang githì không phi np chứng ch ngoi ngữ.
3.2. S lượng hồ sơ: 01 b.
218
4. Thời hn giải quyết:
- Trong thời hn 15 ngày kể từ ny hoàn thành việc thẩm đnh hồ sơ t
thăng hạng và c đnh danh sách người trúng tuyển, Chủ tịch Hi đng xét
thăng hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý
viên chức phê duyệt kết quả k xét thăng hạng danh sách viên chức trúng
tuyển.
- Trong thời hạn 05 ngày làm vic ktừ ngày có quyết đnh phê duyệt kết
quả kỳ xét thăng hạng, Hội đồng t thăng hạng có tch nhiệm thông báo bằng
văn bn v kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức tng tuyển tới cơ
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên
trang thông tin đin tử hoc Cổng Thông tin điện tử ca cơ quan, đơn vị, tổ chức
xét tng hạng.
- Trong thời hn 15 ny kể từ ny quyết đnh phê duyệt kết quả k
xét thăng hạng, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn quản lý viên chức ban
hành Quyết đnh bnhiệm và xếp lương chức danh nghnghip mới đi với
viên chức trúng tuyn theo quy đnh.
5. quan thực hin th tục hành cnh: Các sở, ban, ngành; các đơn
v s nghip trực thuc UBND tỉnh; UBND cấp huyn
6. quan gii quyết th tục hành chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết đnh: Người đứng đầu cơ quan có thẩm
quyền quản lý viên chức.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: c sở, ban, ngành; các
đơn v snghiệp trực thuc UBND tỉnh; UBND cp huyện
- Cơ quan phối hợp: SNi vụ
7. Kết qu thực hin th tục nh cnh: Quyết đnh B nhiệm và xếp
lương chức danh nghnghiệp đi với viên chức.
8. L phí: không quy định
9. Tên mu đơn, mu t khai:
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có ca đơn
v snghip công lập; s lượng viên chức ng với chức danh nghnghip dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca vị t vic làm và đxuất chỉ tiêu
thăng hng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 ban hành kèm theo Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP);
219
- Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kin được c dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghip (theo Mẫu s 06 ban nh kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
10. u cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
- Được xếp loi chất lượng mức hoàn thành tt nhiệm vtrở lên trong
năm công c liền k trước năm dt thăng hng chức danh nghnghiệp; có
phẩm chất chính tr, đạo đức nghề nghip tt; không trong thời hạn xlý k
luật; không trong thời gian thực hin các quy đnh liên quan đến kỷ lut theo quy
đnh ca Đảng ca pp luật;
- Đápng tiêu chun chc danh ngh nghiệp u tr viên quy đnh
ti Điều 7. Thông 07/2022/TT-BNV ngày 31/8/2022 ca B trưởng B Ni v;
- Có thời gian gichức danh nghề nghip u trữ viên trung cấp và tương
đương tđ 03 m tr lên (không kể thời gian tập sự, thử việc). Trường hp có
thời gian gi ngch công chức hoặc chức danh nghề nghip viên chức tương
đương với chức danh nghề nghip Lưu tr viên trung cp thì thời gian hin gi
chức danh nghề nghip Lưu trữ viên trung cấp ti thiểu 01 năm (đủ 12 tháng)
tính đến ngày hết thi hạn nộp hồ đăng ký dxét thăng hạng.
- Tiêu chuẩn về năng lực chun môn, nghiệp vụ
+ Thực hin đúng đường li, ch trương của Đng, chính sách, pháp luật
của Nhà ớc những quy định ca nnh;
+ Nm vững lý luận, lch s, thực tin công tác lưu trữ Vit Nam và vận
dụng có hiu quả vào lĩnh vực lưu trữ;
+ ng lực quản lý, hướng dn, kim tra trong vic tổ chức thực hiện
các hoạt đng nghiệp vụ lưu trữ;
+ kỹ ng thực hiện nhim vụ chuyên môn, nghiệp v và tổ chức thực
hiện kế hoch, chương tnh, đề án, dán v lưu trữ;
+ k ng s dụng công nghệ thông tin, quản trị cơ sdliu, s
dụng ngoại ng(hoặc tiếng dân tộc đi với viên chc công tác tại ng dân tộc
thiu s) theo yêu cu ca vị trí vic làm.
- Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bi dưỡng
Tt nghip đại học trở lên ngành lưu tr. Trường hợp tốt nghiệp đại hc
trlên ngành khác phải có chứng ch bi dưỡng nghiệp vụ lưu trữ do cơ sở đào
to có thẩm quyền cp hoặc có bng tốt nghiệp cao đng, trung cấp ngành lưu trữ.
220
11. n cpháp lý ca thtục hành chính:
- Lut Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quốc hi ớc
Cng hòa hội chnghĩa Việt Nam.
- Lut sửa đi, b sung một sđiều của Lut Cán bộ, công chức và Luật viên
chức ny 25/11/2019 ca Quốc hội nước Cộng hòa hội chnghĩa Việt Nam.
- Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính phủ quy định
về tuyển dụng, s dụng quản lý viên chức.
- Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đổi,
b sung một s điều ca Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính phủ về tuyển dụng, sdụng và quản lý viên chức.
- Thông số 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng Bộ Nội
v ban hành Quy chế tổ chức thi tuyn, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng
ngạch công chức, thi hoặc xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp viên chức; Ni
quy thi tuyển, xét tuyển công chức, viên chức, thi nâng ngạch công chức, thi
hoặc xét thăng hng chức danh nghnghip viên chức.
- Thông số 07/2022/TT-BNV ny 31/8/2022 của B Ni vquy định
chức danh, mã s, tiêu chuẩn chức danh nghề nghip, thi hoặc t thăng hạng,
b nhiệm và xếp lương viên chức chun ngành lưu trữ;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cp quản lý tổ chức b máy,
biên chế cán b, công chức, viên chức thuc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo:.
221
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PƠNG:…………….
BÁO O SỐ LƯNG, CẤU CHỨC DANH NGHNGHIP VN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ NGH
SỐ LƯỢNG CH TU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP CA TỪNG CHỨC DANH VIÊN CHỨC NĂM ...
TT
Tên
quan, t
chức, đơn
v
Tng s
Sợng, cơ cu chức danh nghề nghiệp viên chức hin có Đề nghị sợng chỉ tiêu thăng hạng của từng hạng viên chức
Ghi chú
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chc danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chc danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chc danh nghề
nghiệp hạng V
Chc danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chc danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chc danh
nghề nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chc danh
nghề
nghiệp viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
222
Mẫu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHC ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOC
XÉT TNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIỆP T CHC DANH ... LÊN CHỨC DANH ...
NĂM ………
TT
H
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam Nữ
Chc v
hoc
chức
danh
công c
quan
đơn v
đang
làm
việc
Thời gian
giữ chức
danh nghề
nghiệp (k
cả thời
gian gi
ngạch
hoc hạng
tương
đương)
Mc lương hin
hưởng
n bng, chứng chỉ theo yêu cu của hạng d thi
đán,
công trình
Được min thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
chú
H s
ơng
Mã s
chức danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Tnh đ
Chuyên
môn
Tnh đ
lý luận
chính tr
Tnh đ
quản lý
nghề
nghiệp
Tnh
đtin
học
Tnh đ
ngoi ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PƠNG
(Ký tên, đóng
du)
223
Th tc 53: Xét thăng hạng chức danh nghề nghip từ Lưu trviên
lên Lưu trữ viên chính (Hng II).
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t th 2 đến th
6 hàng tun (tr các ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh)
1.2. Địa điểm thc hin: S Ni v Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa)
1.3. Tnh t thc hin:
a) Bước 1: Cviên chức tham dt thăng hng chức danh nghnghiệp
- Căn c quy đnh tại khoản 1 Điều 31 Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP
ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy đnh về tuyển dụng, sdụng quản lý viên
chức, các đơn v s nghiệp công lp lập danh sách viên chức có đ tiêu chuẩn,
điu kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghip, báo cáo người đứng
đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức xem t, quyết đnh c viên
chức xét thăng hạng chức danh nghề nghip, gửi cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp theo thẩm quyền quy đnh
- Cơ quan, đơn vị cviên chức dxét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
chịu trách nhiệm trước pháp luật về tiêu chuẩn, điu kiện của viên chức được c
tham dự xét thăng hạng và lưu giữ, quản lý hồ sơ đăng ký dự xét thăng hạng ca
viên chức theo quy đnh ca pháp luật.
b) Bước 2: Trên cơ sđ ngh của các cơ quan, đơn vị s nghiệp công lp,
cơ quan thm quyền quản lý viên chức tổng hợp nhu cầu, chỉ tiêu tng hạng
chức danh nghề nghiệp và danh sách viên chức có đ tiêu chuẩn, điu kiện đăng
ký dxét thăng hng chức danh nghnghiệp, gửi SNội v;
c) Bước 3: Trên cơ sđngh của cơ quan có thẩm quyền quản lý viên
chức, SNi v dthảo Đề án tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh p duyệt đ thực hiện.
Ni dung Đề án gồm:
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có ca đơn
v snghip công lập; s lượng viên chức ng với chức danh nghnghip dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cu của v t vic làm và đ xuất chỉ tiêu
thăng hng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 ban hành kèm theo Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP);
224
- Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kin được c dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghip (theo Mẫu s 06 ban nh kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
- D kiến tnh viên tham gia Hi đng xét thăng hạng chức danh ngh
nghiệp;
- Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh
nghề nghip;
- D kiến thời gian, đa điểm và các ni dung khác đ tổ chức k xét
thăng hạng chức danh nghnghiệp.
d) ớc 4: Tn cơ sĐề án được p duyt, SNi v tham mưu cho
Ch tch Ủy ban nhân dân tnh ban hành Kế hoạch xét thăng hạng chức danh
nghề nghip.
đ) ớc 5: Quyết đnh thành lp Hi đồng xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp
- Hi đồng t thăng hạng chức danh nghề nghiệp do người đứng đu cơ
quan, đơn vị thm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh ngh nghiệp
thành lp. Hi đng có 05 hoc 07 tnh viên, bao gồm:
+ Ch tịch Hi đng là người đứng đầu hoặc cấp p của người đứng đu
cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức t thăng hạng chức danh nghnghiệp;
+ Phó Chủ tịch Hi đng là người đứng đu hoc cấp phó của người đứng
đầu b phận tham mưu về tổ chức cán b của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ
chức xét thăng hạng chức danh nghnghip;
+ Các ủy viên Hi đng là người có chuyên môn, nghiệp v liên quan đến
việc t chức t thăng hạng chức danh nghề nghip do người đứng đu cơ quan,
đơn v có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư Hội đng.
- Hi đng xét thăng hạng chức danh ngh nghiệp làm việc theo nguyên
tắc tập thể, quyết đnh theo đa số; trường hợp biu quyết ngang nhau thì thực
hiện theo ý kiến mà Ch tch Hi đồng đã biểu quyết. Hi đồng thực hiện các
nhiệm vụ, quyn hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa điểm
xét tng hạng chức danh nghnghip;
+ Tnh lập các b phận giúp việc: Ban thẩm đnh hồ sơ. Trường hợp cần
225
thiết, Chủ tịch Hi đng thành lập Tổ thư ký giúp việc;
+ T chức t h sơ, kiểm tra, sát hạch theo quy chế;
+ Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị có thm quyền tổ chức xét
thăng hng chức danh nghề nghiệp công nhận kết quả k xét thăng hạng chức
danh ngh nghiệp;
+ Gii quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình t chức k xét thăng hạng
chức danh nghnghip;
+ Hi đng xét thăng hạng chức danh nghnghiệp tự gii thể sau khi hoàn
thành nhiệm v.
- Không bố trí nhng người có quan hlà cha, mẹ, anh, chị, em ruột ca
người t thăng hạng hoặc của bên vợ (chồng) ca người xét thăng hạng; vợ
hoặc chng, con đhoặc con nuôi ca người xét thăng hạng hoc những người
đang trong thời hạn x lý k lut hoặc đang thi hành quyết đnh k lut làm
thành viên Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghnghip, thành viên các b
phận giúp việc của Hội đng t thăng hạng chức danh nghnghip
- Hội đồng thực hin các nhiệm v, quyền hạn sau:
+ Thông báo kế hoạch, thời gian, ni quy, hình thc, ni dung đa điểm
xét tng hạng chức danh nghnghip;
+ Thành lập các b phận giúp việc: Ban thẩm đnh hồ sơ. Trường hợp cần
thiết, Chủ tịch Hi đng thành lập Tổ thư ký giúp việc;
+ Tổ chức t h sơ theo quy chế;
+ Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị có thm quyền tổ chức xét
thăng hạng phê duyệt danh sách thí sinh đtiêu chuẩn, điu kiện xét thăng hạng
chức danh nghnghip.
+ Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị có thm quyền tổ chức xét
thăng hạng công nhận kết quả kxét thăng hạng chức danh nghnghiệp;
+ Gii quyết khiếu nại, t cáo trong quá trình t chức k t thăng hạng
chức danh nghnghip;
+ Hi đng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp tự gii thể sau khi hoàn
thành nhiệm v.
- Ban Giám sát kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, gồm: Tởng
ban và các thành viên, trong đó có một thành viên kiêm Thư . Ban Giám sát
226
thực hiện nhiệm v, quyền hạn theo quy đnh tại Điu 36 Thông s
06/2020/TT-BNV.
Ni dung giám sát gm: Việc thực hin các quy đnh ca pp luật về k
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức; vthc hiện quy chế và ni
quy; về thực hiện chức trách nhiệm vụ của các tnh viên Hội đng các thành
viên tham gia các b phận giúp việc của Hội đng
e) Bước 6: T chức xét thăng hạng chức danh nghnghiệp
Ban thẩm định hồ sơ tổ chức kxét tng hạng chức danh ngh nghiệp cụ th:
- Ni dung: Đánh giá việc đáp ứng các yêu cầu vtiêu chuẩn, điều kiện
theo quy đnh.
-nh thức: Thm đnh h sơ.
f) Bước 7: Xác định viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng
- Viên chức tng tuyn trong kỳ xét thăng hạng là nời đáp ứng đtiêu
chuẩn, điều kiện, được người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tchức
xét tng hạng công nhận kết quả trúng tuyển k xét thăng hạng.
- Trường hợp số lượng viên chức dự t thăng hạng nhiều hơn s ch tiêu
thăng hạng đã được phê duyệt thì việc c đnh viên chức trúng tuyển xét thăng
hạng thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau:
+ Viên chc có thành ch cao n trong hoạt đng nghề nghiệp đã được
cấp có thẩm quyền công nhận;
+ Viên chức là nữ;
+ Viên chức là người dân tộc thiểu s;
+ Viên chức nhiu tuin (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
+ Viên chức có thời gian công tác nhiu hơn.
- Tờng hợp không c đnh được nời trúng tuyển trong kỳ xét thăng
hạng viên chức thì ni đứng đu cơ quan, đơn vị tổ chức t thăng hạng có văn
bản báo cáo với người đứng đầu cơ quan, đơn v quản lý viên chức quyết định
người trúng tuyn theo ý kiến ca nời đứng đầu cơ quan, đơn vị quản lý
viên chc.
g) Bước 8: P duyệt, thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thời hạn 15 ngày kể tngày hoàn thành việc thm định hồ sơ t
thăng hạng và c đnh danh sách người trúng tuyển, Chủ tịch Hi đng xét
227
thăng hạng có n bn báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả kxét
thăng hạng và danh sách viên chức trúng tuyển.
Trong thi hn 05 ny làm việc k từ ngày có quyết đnh phê duyệt kết
quả kỳ xét thăng hạng, Hội đồng xét thăng hạng có trách nhim thông báo bằng
văn bn v kết quả xét thăng hạng danh sách viên chức tng tuyển tới cơ
quan, đơn vị có viên chức dự xét thăng hạng; đng thời thông báo công khai trên
Cng thông tin điện tử của tỉnh.
h) Bước 9: B nhiệm và xếp lương chc danh ngh nghip đối với viên
chức trúng tuyển kỳ t tng hạng chức danh nghề nghiệp:
- Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhận được danh sách viên chc trúng
tuyển trong kỳ t thăng hạng chức danh ngh nghiệp, Ch tịch UBND tỉnh
thực hiện việc b nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp mới đi với viên
chức trúng tuyn theo quy đnh.
Tờng hợp viên chức đã trúng tuyển trong kỳ xét thăng hạng nhưng sau đó
b xem xét xử lý kỷ luật hoặc b kỷ lut hoặc b khởi tố, điều tra, truy tố, xét x t
ca ra quyết đnh b nhiệm xếp lươngchức danh nghề nghip tng tuyển.
Khi hết thời hạn xử lý kỷ lut mà không b k luật hoc hết thời gian thi nh quyết
đnh k lut hoặc sau khi có quyết đnh ca cp có thẩm quyền đi với trưng hp
b khởi t, điu tra, truy t, xét xthì căn cvào cơ cu viên chức theo chc danh
nghề nghiệp đã được phê duyt tại thời điểm xem xét, quyết đnh b nhim, cp có
thẩm quyền quyết đnh việc bổ nhiệm và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi
viên chức trúng tuyn trong kỳ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp. Thời đim
hưởng lương mới, thời gian t ng bậc lương lần sau, việc o dài thời gian ng
bậc lương (nếu có) thực hiện theo quy đnh của pháp luật.
- Việc xếp lương chức danh ngh nghiệp mới b nhim thực hiện theo
quy đnh ca pháp luật.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp và trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phn h :
* H sơ đơn vị s nghip công lp gửi cơ quan thm quyn qun lý
công chc gm:
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có ca đơn
v snghip công lập; s lượng viên chức ng với chức danh nghnghip dự
228
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cu của v trí việc làm và đ xut chỉ tiêu
thăng hng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 ban hành kèm theo Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kin được c dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghip (theo Mẫu s 06 ban nh kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
* H sơ t thăng hng ca viên chc gm:
- Sơ yếu lý lch viên chc theo quy định hiện nh đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có xác nhn của cơ quan đơn vị s dng viên chc.
- Bn nhn t, đánh giá ca người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc v các tiêu chun, điu kiện đăng ký xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
- Bn sao các n bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghiệp t thăng hng.
Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghip xét
thăng hạng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc danh ngh nghip
đang gi thì không phi np chng ch ngoi ng.
Trường hp một trong các văn bng, chng ch quy định ti khon 3
Điu 9 Ngh định 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi
ng.
- Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh
nghip t thăng hng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 15 ny k t ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
thăng hạng và c đnh danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đng xét
thăng hạng có n bn báo cáo Ch tch UBND tnh phê duyt kết qu k t
thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt kết
qu k xét thăng hạng, Hi đng t thăng hng có tch nhim thông báo bng
văn bn v kết qu xét thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn tới cơ
quan, đơn vị viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai trên
229
trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t chc
xét tng hạng.
- Trong thi hn 15 ngày k t ngày quyết đnh phê duyt kết qu k
xét thăng hng, Ch tch UBND tnh ban nh Quyết đnh b nhim xếp
lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc tng tuyn theo quy
đnh.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Các s, ban ngành cp tnh;
UBND cp huyn; các đơn vị s nghip trc thuc UBND tnh, UBND cp
huyn, s, ban, ngành cp tnh.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Ni v.
- Cơ quan phi hp: Các s, ban nnh cp tnh; UBND các huyn, th,
thành ph; các đơn vị s nghip trc thuc UBND tnh, UBND cp huyn, s,
ban, ngành cp tnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh B nhim và xếp
lương chc danh ngh nghiệp đi vi viên chc.
8. L p: Không quy đnh.
9. Tên mu đơn, mu t khai:
- S lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có ca đơn
v snghip công lập; s lượng viên chức ng với chức danh nghnghip dự
xét thăng hạng còn thiếu theo yêu cu ca vị t vic làm và đxuất chỉ tiêu
thăng hng chức danh ngh nghip (theo Mẫu s 05 ban hành kèm theo Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP);
- Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kin được c dự xét thăng hạng
chức danh nghề nghip (theo Mẫu s 06 ban nh kèm theo Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP);
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh:
- Đáp ng các tiêu chun, điu kiện quy đnh ti khoản 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc (sửa đi ti khoản 16 Điu 1 Ngh
đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07 tháng 12 m 2023 ca Chính phủ); Đề án v
trí vic làm ca đơn v s nghip công lp đưc y dng, phê duyt theo đúng
230
quy định ca pháp lut có v trí vic làm ca chc danh viên chc d xét thăng
hng; được cp có thm quyn c d t thăng hạng.
- thi gian gi chc danh ngh nghiệp lưu tr viên và tương đương từ
đ 09 năm trở lên (không k thi gian tp s, th việc). Trưng hp có thi gian
tương đương vi chc danh ngh nghip lưu tr viên tthi gian gi chc danh
ngh nghip lưu trữ viên ti thiu 01 m (đ 12 tháng) tính đến ngày hết thi
hn np h sơ đăng ký t thăng hng (nếu thi gian gi chc danh ngh nghip
lưu trữ viên không liên tục thì đưc cng dn);
- Trong thi gian gi chc danh lưu trữ viên ơng đương được cp có
thm quyn c d t thăng hạng xác nhn bằng văn bn (kèm theo h sơ) có
mt trong các thành ch công c sau:
ít nht 01 công tnh nghiên cu v lĩnh vc lưu tr hoặc các lĩnh vực
liên quan: Ch trì xây dựng đ án chuyên môn, đi nghiên cu khoa hc t
cp cơ s tr lên được cp có thm quyn nghim thu và đánh giá đt yêu cu;
tác gi ca bài báo khoa hc v lưu tr đã công b trên tp ckhoa hc được
tính đim; c gi ca sáng kiến v lĩnh vực lưu trữ áp dng có hiu quo hot
đng ca cơ quan, đơn v đưc cp có thm quyn công nhn; biên son sách v
lĩnh vc lưu tr các lĩnh vực có liên quan đã được xut bn;
- thành ch trong hoạt đng ngh nghip lưu trữ đưc tng bng khen
ca B, ban, ngành, tnh tr lên.
- Tiêu chun v ng lc chuyên môn, nghip v:
+ Thc hin đúng đường li, ch tơng của Đng, chính sách, pp lut
của Nhà nước và những quy đnh ca ngành;
+ kiến thc chun sâu v nghip v lưu tr; nm vng lý lun, lch
s, thc tin ng tác lưu tr Vit Nam và vn dng có hiu qu o lĩnh vực
lưu trữ;
+ Có ng lc qun lý, hướng dn, kim tra trong vic t chc thc hin
các hoạt động nghip v lưu tr;
+ Có ng lc t chc ch đo thc hin nghiên cu, ng dng tiến b
khoa hc k thuật đ nâng cao cht lượng, hiu qu công tác lưu tr;
+ Có k ng xây dng, son tho, thuyết trình, t chc và thc hin
nhim v chuyên môn, nghip v, kế hoạch, chương trình, đ án, d án v lưu tr;
+ k ng s dng công ngh thông tin, qun tr cơ s d liu, s dng
231
ngoi ng (hoc tiếng dân tc đối vi viên chc công tác ti ng dân tc thiu
s) theo yêu cu ca v trí vic làm.
- Tiêu chun v tnh đ đào to, bi dưỡng: Tt nghiệp đại hc tr lên
ngành lưu trữ. Trường hp tt nghiệp đi hc tr lên ngành khác phi có chng
ch bi dưỡng nghip v lưu tr do cơ sở đào to có thm quyn cp hoc có
bng tt nghiệp cao đng, trung cấp nnh lưu trữ.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc m 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut viên
chc m 2019.
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc.
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
- Thông tư s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưng B Ni
v ban nh Quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chc, thi hoc t thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; Ni
quy thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, thi
hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc.
- Thông số 05/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 ca B Ni v quy định
tiêu chun, điu kiện xét thăng hạng lên hng II và lên hng I đi vi viên chc
hành chính, viên chức văn thư, viên chức lưu tr;
- Thông số 07/2022/TT-BNV ngày 31/8/2022 ca B Ni v quy định
chc danh, mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip, thi hoặc xét thăng hng,
b nhim xếp lương viên chức chun ngành lưu trữ;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo:
232
Mẫu s05
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PƠNG:…………….
BÁO O SỐ LƯNG, CẤU CHỨC DANH NGHNGHIP VN CHỨC HIỆN CÓ VÀ Đ NGH
SỐ LƯỢNG CH TIÊU TNG HẠNG CHỨC DANH NGH NGHIỆP CỦA TỪNG CHC DANH VN CHỨCM ...
TT
Tên
quan, t
chức, đơn
v
Tng s
Sợng, cơ cu chức danh nghề nghiệp viên chức hin có Đề nghị sợng chỉ tiêu thăng hạng của từng hạng viên chức
Ghi chú
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chc danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chc danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng IV
Chc danh nghề
nghiệp hạng V
Chc danh
nghề
nghiệp
hạng I
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng II
Chức danh
nghề
nghiệp
hạng III
Chc danh
nghề
nghiệp
hạng IV
xếp
Chc danh
nghề nghiệp
hạng V
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
I
Chc danh
nghề
nghiệp viên
chức
...
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PƠNG
(Ký tên, đóng dấu)
233
Mẫu s06
TÊN BỘ, NGÀNH, ĐA PHƯƠNG: ………….
DANH SÁCH VIÊN CHC ĐỦ CÁC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN DỰ THI HOC
XÉT TNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIỆP T CHC DANH ... LÊN CHỨC DANH ...
NĂM ………
TT
H
và
tên
Ngày
tng
m
sinh
Nam Nữ
Chc v
hoc
chức
danh
công c
quan
đơn v
đang
làm
việc
Thời gian
giữ chức
danh nghề
nghiệp (k
cả thời
gian gi
ngạch
hoc hạng
tương
đương)
Mc lương hin
hưởng
n bng, chứng chỉ theo yêu cu của hạng d thi
đán,
công trình
Được min thi
Ngoại
ngữ
đăng
thi
Ghi
chú
H s
ơng
Mã s
chức danh
nghề
nghiệp
hiện gi
Tnh đ
Chuyên
môn
Tnh đ
lý luận
chính tr
Tnh đ
quản lý
nghề
nghiệp
Tnh
đtin
học
Tnh đ
ngoi ngữ
Tin
học
Ngoại
ngữ
(1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20)
………, ngày ... tháng ... năm
THỦ TRƯỞNG, BỘ, NGÀNH, ĐỊA PƠNG
(Ký tên, đóng
du)
234
Th tục 54: Biệt phái vn chức
1. Trình tự thực hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Cơ quan có thẩm quyền tuyển dng viên chức.
1.3. Tnh t thc hin:
- ớc 1: Trao đi, ly ý kiến ca tp th lãnh đạo nơi tiếp nhn viên chc
bit phái;
- Bưc 2: Gp viên chức để trao đi v ch trương bit phái u cu
nhim v c th;
- Bưc 3: Trình cp có thm quyn xem xét, quyết đnh.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc trc tuyến qua H thng qun lý
văn bn và h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn h sơ: D tho Quyết đnh bit pi viên chc
4. S lượng h sơ: Kng quy định.
5. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
6. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan có thm quyn
tuyn dng viên chc.
7. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Cơ quan có thẩm quyn tuyển dng
viên chức.
- Cơ quan trực tiếp gii quyết TTHC: Cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng.
- Cơ quan phối hợp: Cơ quan, đơn v tiếp nhận viên chức được bit pi
8. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh bit phái viên
chc.
9. Phí, l phí: Không có.
10. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
11. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành cnh:
- Vic bit phái viên chức đưc thc hin trong các trưng hợp sau đây:
+ Theo nhiệm v đt xuất, cp bách;
+ Để thực hin công việc cần giải quyết trong mt thời gian nht đnh.
235
- Thi gian bit phái viên chc không q 03 năm. Đi với ngành, lĩnh
vực đặc t, thi gian bit phái thc hin theo quy đnh ca pháp lut chuyên
ngành. Khi hết thi gian bit pi t cơ quan, đơn vị nơi c viên chức đi bit
phái xem xét, quyết đnh vic kết thúc hoc gia hn thi gian biệt phái đi vi
viên chc.
12. Căn c pháp lý ca ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc m 2010;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph a đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP;
- Quyết đnh s 08/2022/-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh v
phân công, phân cp qun lý t chc b, máy, biên chế, cán b, công chc, viên
chc thuc UBND tnh.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
236
Th tục 55: Xét chuyển chức danh ngh nghiệp viên chức.
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Ti các s, ban, ngành, UBND cp huyn; các
đơn v s nghip trc thuc UBND tnh, UBND cp huyn, s, ban, ngành.
1.3. Tnh t thc hin:
- c 1: Viên chc np h sơ đ ngh chuyn chc danh ngh nghip khi
thay đi v trí vic làm chc danh ngh nghip hin gi không còn p hp
vi v trí vic làm mới đến các s, ban, ngành, UBND cp huyn; các đơn vị s
nghip trc thuc UBND tnh, UBND huyn, S, ban, ngành.
- Bưc 2. Các s, ban, nnh, UBND cp huyện; các đơn v s nghip
trc thuc UBND tnh, UBND huyn, S, ban, ngành tiếp nhn h sơ ca viên
chc.
- Bưc 3. Ban hành quyết đnh chuyn chc danh ngh nghiệp đối vi
viên chc.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ
3.1. Thành phn h : Không quy đnh.
3.2. S lượng h : Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
6. Cơ quan thc hin th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: c s, ban, ngành, UBND cp
huyn; các đơn vị s nghip trc thuc UBND tnh, UBND cp huyn, S, ban,
ngành
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: c s, ban, ngành, UBND cp
huyn; các đơn vị s nghip trc thuc UBND tnh, UBND cp huyn, S, ban,
ngành.
- Cơ quan phi hp: Không.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh chuyn chc danh
ngh nghip viên chc.
237
8. L phí: Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Vic xét chuyển chức danh nghề nghiệp được thực hin khi viên chức
thay đi v trí việc làm mà chức danh nghnghip đang gikhông phù hợp vi
yêu cu của vị trí việc làm mới;
- Viên chức được xét chuyển chức danh nghề nghiệp phải đáp ứng đủ tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp được chuyn.
11. Căn c pháp lý của th tục hành chính:
- Lut Viên chc m 2010;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut viên
chc m 2019.
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý viên chc.
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca
Chính ph v tuyn dng, s dng qun lý viên chc.
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Kng.
238
Th tục 56: B nhim viên chức lãnh đo, qun .
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin:
- S Ni v tnh Thanh Hóa;
- Phòng Ni v thuc UBND các huyn, th , tnh ph;
- B phận tham u vềng tác cán b của các cơ quan, đơn vị.
1.3. Tnh t thc hin:
1.3.1. Xin ch trương b nhiệm
a) Cơ quan, đơn vị có nhu cầu bổ nhiệm viên chức quản lý tnh cp có
thm quyền b nhiệm xin chủ trương bằng n bn, trong đó nêu rõ chức vụ,
chức danh cần kiện toàn, nguồn nhân sự dự kiến bổ nhiệm dkiến phân công
lĩnh vực, nhiệm vc thể.
b) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể tngày nhận được đ nghị, cấp có
thm quyền bổ nhiệm phải xem t, quyết đnh về ch trương b nhim.
c) Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể tngày có văn bản đng ý về chủ
trương b nhiệm, cơ quan, t chc, đơn v phải hoàn thành vic thực hiện quy
trình nhân stheo quy đnh.
1.3.2. Thực hin quy trình b nhiệm đi với ngun nhân sự ti chỗ:
Quy trình bnhiệm đi với nguồn nhân s ti ch gm 05 bước; các hi
ngh ch được tiến hành khi có ít nhất 2/3 s người được triệu tập có mt. Thành
phần triu tp thc hiện theo quy đnh ti khon 2 Điều 46 Nghị đnh s
115/2020/NĐ-CP, tr trường hợp quy đnh tại khoản 2 Điều 47 Nghị đnh số
115/2020/NĐ-CP.
a) Bước 1: Hội ngh tập thể lãnh đạo (ln 1)
Trên cơ schtrương b nhim, u cầu nhiệm vca đơn v và ngun
nhân s trong quy hoch, người đng đầu cht cùng tập thlãnh đạo thảo
luận, soát, thng nhất về cơ cu, s lượng, tiêu chuẩn, điu kin quy trình
nhân s; đồng thời tiến hành rà soát kết quả đánh giá, nhận xét đi với từng
nhân s trong quy hoạch (gm cá nhân s được quy hoạch chức danh tương
đương trở lên) và tng qua danh sách nhân sđáp ứng tiêu chuẩn, điều kin
theo quy đnh đ ly ý kiến giới thiu bước tiếp theo.
239
Thành phần: Tập th lãnh đạo cơ quan, đơn v, gồm:
Người đứng đầu, cp phó ca người đứng đầu đơn v sự nghiệp công lập;
việc c đnh nời đứng đu trong cơ sở giáo dục đi học thực hin theo quy
đnh ca Đảng ca pp luật chuyên ngành.
Trường hợp người đứng đu, cấp phó của người đứng đầu đơn v s
nghip ng lập không trong Ban thường vụ cấp y cùng cp (đi với t chc
đảng cp trên cơ sở) hoặc cp y cùng cp (đi với tổ chức đng cp cơ s) ca
cơ quan, đơn vị thì người đứng đầu Ban thường vcấp y cùng cấp (đối với t
chức đng cấp trên cơ sở) hoc nời đứng đu cấp y cùng cấp (đi với tổ chức
đảng cp cơ sở) của cơ quan, đơn v tham dự.
Căn cứ o phân cp thẩm quyền b nhim, đại diện lãnh đạo cơ quan có
thm quyền bổ nhiệm chủ trì hội nghị hoc ủy quyền ch t hi ngh.
Người đứng đầu cơ quan hoc b phận tham mưu về tổ chức, cán b của
cấp có thẩm quyn bnhim tham dhoặc y quyền cho cp phó tham dhội
ngh nhưng không b phiếu.
Kết qu thảo lun và đ xuất được ghi tnh biên bn.
b) Bước 2: Hội ngh tập thể lãnh đạo mở rộng
Căn cứ o cơ cu, s lượng, tiêu chuẩn, điều kiện danh sách nhân s
đã được thông qua bước 1, người đứng đầu trao đi đnh ng nn sb
nhiệm phù hợp với yêu cu ca đơn v đ hội ngh tho luận tiến hành giới
thiu nhân s bằng phiếu n.
Thành phần: Tp th lãnh đo theo quy đnh tại đim a khoản này; Ban
thường v cấp y cùng cp ối với tổ chức đng cấp trên cơ s) hoặc cấp ủy
cùng cp (đối với tổ chc đảng cấp cơ sở) ca cơ quan, đơn v; người đứng đu
các đơn v thuc trực thuộc (nếu có).
Ngun tắc giới thiệu và lựa chọn: Mi thành viên tham dhội nghị giới
thiu 01 nời cho mt chức danh; nời nào đt s phiếu cao nhất trong s
người đạt t l tn 50% nh trên tổng s người được triệu tp giới thiệu thì
được lựa chn. Trường hợp không người o đạt trên 50% thì chn tất c
người có số phiếu giới thiệu đt t30% trở lên để giới thiệu bước tiếp theo.
Tờng hợp không có người đạt 30% sphiếu gii thiệu thì không tiếp tc thực
hiện các bước tiếp theo và báo cáo cp có thm quyn xem t, chỉ đạo.
Phiếu giới thiệu nhân s bnhim do Ban tổ chức hi nghị pt nh, có
đóng du treo của đơn v. Kết quả kim phiếu được ghi thành biên bản, không
240
công b tại hi ngh này.
c) Bước 3: Hội nghị tập th lãnh đạo (ln 2)
Trên cơ skết quả giới thiu nn sbước 2, tp thể lãnh đo tiến hành
tho lun và giới thiu nn sự bằng phiếu kín.
Thành phần: Thực hiện như quy định bước 1.
Ngun tắc giới thiệu và lựa chn: Mỗi thành viên giới thiu 01 người
cho 01 chức danh trong s nhân sđược gii thiu bước 2 hoặc giới thiu
người kc có đtiêu chuẩn, điều kin theo quy đnh; nời nào đạt sphiếu
cao nht trong s người đạt tỷ l trên 50% tính trên tổng s người được triu tập
giới thiu thì được lựa chn. Trường hợp không có nời nào đt trên 50% thì
chọn tất cngười có s phiếu giới thiu đạt t30% trlên đgiới thiệu bước
tiếp theo. Tờng hợp không có người đt 30% sphiếu giới thiu thì kng tiếp
tc thực hin các bước tiếp theo và báo cáo cấp có thẩm quyn xem xét, ch đạo.
Trường hợp nhân s giới thiệu bước y khác với nhân sđược giới
thiu bước 2, tập thlãnh đo hp, thảo lun, pn tích, đánh giá, xem xét,
quyết đnh vic lựa chn nhân sđ gii thiu bước tiếp theo bng phiếu kín
theo thẩm quyn và chu tch nhim về quyết đnh của mình. Nời được lựa
chọn phải được ti thiu 2/3 tng số tnh viên tập th lãnh đạo gii thiệu.
Tờng hợp không có người đt đủ s phiếu thì không tiếp tục thực hiện các
bước tiếp theo và báo cáo cấp có thm quyền xem xét, chỉ đo.
Phiếu giới thiệu nhân sbnhim do Ban t chức hội nghị pt hành, có
đóng du treo của đơn v. Kết quả kiểm phiếu được ghi tnh biên bn, được
công b tại hi ngh này.
d) Bước 4: Hội ngh cán b ch chốt
T chức ly ý kiến ca cán b ch chốt theo danh sách nhân sự được giới
thiu ở bước 3.
Thành phần: Tập th lãnh đo theo quy đnh tại điểm b khoản này; nời
đứng đầu các tổ chức chính tr - hội ca đơn v snghiệpng lập; cp phó
người đứng đầu đơn vị thuc và trực thuc (nếu có).
Trường hợp bổ nhim viên chức qun lý ca đơn vị là tổ chức cấu tnh
hoặc cơ quan, đơn vị có đơn v thuc, trc thuc nhưng có dưới 30 ni hoặc
cơ quan, đơn vị không có tổ chc cấu thành tthành phần tham dgồm toàn
th viên chức ca cơ quan, đơn v.
Trình tự lấy ý kiến: Thông báo danh sách nhân sđược giới thiu ở bước
241
3; m tt lý lch, quá trình học tập, công tác; bản khai i sản, thu nhập theo
quy đnh ca pp lut; đánh giá, nhận xét ưu, khuyết điểm, triển vng pt trin
và dkiến phân công công tác.
Ghi phiếu giới thiệu nhân s(có thể tên hoc không ký tên). Phiếu giới
thiu nhân sdo Ban t chức hi nghị phát nh, có đóng du treo ca đơn v.
Kết qu kim phiếu được ghi thành biên bản, không công btại hội ngh y.
đ) Bước 5: Hội ngh tập thể lãnh đạo (ln 3)
Trước khi tiến hành hội nghị, cơ quan, đơn vị có văn bn đ ngh Ban
thường vụ đảng y, chiy hoặc đng ủy, chi b (những nơi không có ban
thường v, chi ủy) đánh giá, nhận xét bằng văn bn vnhân sự; tiến hành c
minh, kết lun những vấn đ mới nảy sinh (nếu có) đi với nn sự.
Tập thể lãnh đo thảo lun và biểu quyết nhân sự.
Thành phần: Thực hiện như quy định bước 1.
Trình t thực hiện: Căn cvào ý kiến đánh giá, nhận xét bng n bản
của Ban thường vụ đảng ủy, chi ủy hoặc đảng ủy, chi bộ; kết quả lấy phiếu ở các
hội ngh; kết quxác minh, kết lun những vn đmới nảy sinh (nếu có) đối với
nhân sự được đ nghị b nhiệm, tp thlãnh đo thảo lun biểu quyết nhân
s bằng phiếu n.
Ngun tắc lựa chọn: Nời đt s phiếu cao nhất trong s nời đạt tỷ l
trên 50% nh trên tổng snời được triu tập giới thiu thì được lựa chọn đ
ngh b nhim. Trường hợp 02 nời có s phiếu ngang nhau đu đt tỷ l 50%
thì người đứng đầu xem xét, lựa chọn nhân sđđ ngh bổ nhim; đồng thời
báo cáo đầy đcác ý kiến khác nhau để cấp có thẩm quyền xem t, quyết đnh.
Phiếu biểu quyết nhân s b nhim do Ban t chức hội ngh pt nh, có
đóng dấu treo ca đơn vị. Kết quả kim phiếu được ghi thành biên bn.
Người đng đầu đơn vị sự nghip công lập ra quyết đnh b nhiệm theo
thm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xem t, quyết đnh.
1.3.2. Thực hiện quy trình bổ nhiệm đối với ngun nhân stừ nơi khác:
Trường hợp nn sdo cp có thẩm quyền dkiến điều đng, bổ nhim
từ nguồn nhân sự ngoài Cơ quan, đơn vị hoặc do cơ quan, t chức đơn v đxuất
thì cơ quan, bộ phận tham u vtổ chức, cán bộ tiến hành các công vic gm
03 bước như sau:
Bước 1: Trao đi ý kiến với tập thể lãnh đo ca cơ quan, đơn vị tiếp nhận
nhân svề chủ tơng bổ nhim.
242
Bước 2: Trao đi ý kiến với tập thể lãnh đạo nơi nhân s đang công tác v
chủ trương b nhiệm. Tập thể lãnh đo nơi nhân sự dự kiến b nhiệm đang công
tác tổ chức lấy phiếu. Nời được đngh b nhiệm phi đạt s phiếu trên 50%
tp th lãnh đo đng ý; tờng hợp đạt tỷ l 50% thì do người đứng đầu xem
xét, quyết đnh; trường hp đạt t ldưới 50% thì báo cáo cấp có thẩm quyền
xem t, quyết đnh.
Ly đánh giá, nhn xét của đa phương, cơ quan, tổ chức.
Gặp nn sự được dkiến b nhim đ trao đổi v yêu cầu nhiệm v công
tác.
Bước 3: Ch trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chc liên quan thẩm định v
nhân svà lp tờ trình trình cấp có thm quyền xem xét, quyết đnh.
Trường hợp nhân sbo đảm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy đnh nhưng
cơ quan, tổ chức, đơn vị (nơi nhân sự công tác hoặc nơi dự kiến b nhiệm) hoặc
nhân sđược dkiến b nhim còn có ý kiến khác nhau, chưa thng nhất thì cơ
quan, b phận tham mưu về tổ chức, cán b báo cáo đy đ các ý kiến và trình
cấp có thm quyền xem t, quyết đnh.
2. Cách thc thực hiện: Trực tiếp.
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phần hsơ:
H sơ nhân sb nhim phải đưc kê khai trung thực, chính xác, đầy đ
nội dung u tại các mục phi được cp có thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy đnh, bao gm:
a) T trình v việc b nhiệm do người đứng đầu đơn v snghip công
lập (đi với trường hợp trình cấp trên có thẩm quyền quyết đnh b nhim)
hoặc do nời đứng đầu b phận ph trách về công tác tổ chức cán b ký (đối
vi trường hợp người đứng đầu đơn v snghiệp công lập quyết đnh);
b) Bản tng hợp kết quả kiểm phiếu kèm theo biên bản kim phiếu các
bước trong quy trình b nhiệm;
c) Sơ yếu lý lch viên chức do cá nn tự khai theo mẫu quy đnh, được
đơn v s nghiệp công lập trực tiếp quản lý c nhn, có dán nh màu kh4x6,
chụp trong thời gian không quá 06 tháng;
d) Bn tự kiểm đim 3 năm công tác gần nhất;
đ) Đánh giá, nhận t ca chi b, đng ủy cơ quan nơi công tác; đánh giá,
243
nhn xét trong 03 năm gần nhất của tập th lãnh đo cơ quan, đơn v về phm
chất đo đức, li sng, ý thức tổ chức kluật, đoàn kết ni bộ, năng lực công
tác, kết qu thc hin chức tch, nhim vụ được giao (trong đó phải th hin
sn phẩm cthể, thành ch trong công tác), hạn chế, khuyết đim, vi phạm (nếu
có), uy n và triển vng phát trin;
e) Nhn xét của chi y nơi cư trú đối với bn thân và gia đình. Trường
hp nơi cư trú ca bản thân kc với nơi cư trú của gia đình thì phải ly nhận xét
của chi ủy nơi bản thân cư trú nơi gia đình cư trú;
g). Kết luận ca cp y có thẩm quyền v tiêu chun chính trị đi với
trường hợp bổ nhiệm lần đu hoặc b nhiệm, bầu vào chức v cao hơn hoc b
nhiệm lại nhưng có nh tiết mới làm thay đi kết luận tớc đây;
h) Bn kê khai tài sn, thu nhập theo mẫu quy đnh;
l) Bản sao các văn bằng, chứng ch theo yêu cu của tiêu chuẩn chức danh
b nhim;
Trường hợp có n bng do cơ s đào to ớc ngoài cp hoc cơ s đào
to trong nước liên kết với nước ngoài cp phải được B Giáo dục và Đào tạo
chứng nhn;
m) Giy chứng nhận sức khe casở y tế có thẩm quyền cấp trong thời
hạn 06 tháng.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: Cơ quan, đơn v qun lý, s
dng viên chc; viên chức được đề bt b nhim.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Cơ quan có thẩm quyn/Nời đng
đầu đơn vị s nghip ng lp theo phân cp.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Cơ quan tham mưu về t
chc cán b.
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh b nhim viên
chc lãnh đạo, qun lý.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
244
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh:
a) Thời gian gichức vụ: Thời hạn gi chc vquản lý cho mỗi lần b
nhiệm là 05 năm, nh từ thời đim quyết đnh b nhim có hiệu lc, trtrường
hp thời hạn dưới 05 năm theo quy đnh ca pp luật chuyên ngành.
b) Tiêu chun, điều kiện b nhim:
- Bảo đm tiêu chuẩn chung theo quy định của Đng, ca pháp lut và tiêu
chuẩn cụ th ca chức vụ b nhiệm theo quy đnh ca cơ quan có thẩm quyn.
- Đi với nhân stừ ngun ti chỗ phi được quy hoạch vào chc v, chc
danh b nhiệm hoặc được quy hoạch chức vụ, chức danh tương đương trlên. Đi
vi nhân sngun từ nơi kc phải được quy hoch chức vụ, chức danh ơng
đương trlên. Trường hợp đc biệt do cấp có thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
Trường hợp đơn vị mới thành lp chưa thực hiện việc phê duyt quy
hoạch thì do cp có thm quyền xem t, quyết đnh.
- Có thời gian giữ chức v đang đảm nhim hoặc chức vụ tương đương ti
thiu là 02 năm (24 tháng), nếu kng liên tục thì được cộng dn (ch cng dn
đi với thời gian gichc vụ tương đương), trừ trường hợp được b nhiệm lần
đầu. Trường hợp đc biệt do cp có thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
- Có h sơ, lý lch cá nhân được xác minh, bn kê khai i sn, thu
nhp theo quy đnh.
- Điu kin v tuổi bnhim:
+ Viên chức được đ nghị bổ nhiệm lần đu gichức v quản lý hoặc đ
ngh b nhim gichức vụ quản lý cao hơn thì phải đủ tui đ công tác trn thời
hạn b nhim. Thời đim nh tui b nhim thực hiện theo quy đnh của cp có
thm quyền. Trường hợp đặc biệt do cp có thẩm quyn xem xét, quyết đnh.
+ Viên chức được bnhim gichức v mớiơng đương hoc thp hơn
chức vđang giữ thì không nh tui b nhim theo quy đnh tại điểm a khoản này.
- Có đủ sức khe đhoàn thành nhiệm vvà chức trách được giao.
- Kng thuc các trường hợp b cm đảm nhim chức vụ, không đang
trong thời hạn x lý kỷ luật, đang b khởi tố, điu tra, truy tố, xét xử, không
trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến k lut theo quy đnh ca
Đảng và của pp luật.
- Viên chức b k luật trong thời gian gichức v t không b nhiệm,
245
giới thiệu ứng c o chức v cao hơn trong thời hạn theo quy đnh ca Đảng và
của pháp luật.
11. Căn cpp lý của th tục hành chính:
- Lut Viên chức m 2010;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy đnh
vtuyển dng, s dụng và qun lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sửa đổi,
b sung mt số điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 quy
đnh về tuyển dng, s dụng và quản lý viên chức.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cấp quản lý t chức bộ máy,
biên chế và cán b, công chc, viên chức thuc UBND tỉnh quản lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
246
Th tục 57: B nhim lại viên chc lãnh đo, quản
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin:
- S Ni v tnh Thanh Hóa;
- Phòng Ni v thuc UBND các huyn, th , tnh ph;
- B phận tham u vềng tác cán b của các cơ quan, đơn vị.
1.3. Tnh t thc hin:
1.3.1. B nhiệm li vn chức lãnh đo, quản
a) Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết thời hạn bổ nhiệm, cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền bổ nhim phải ra thông báo thực hin quy trình xem xét bổ
nhiệm lại đi với viên chức.
b) Viên chức làm báo cáo tnhận xét, đánh giá việc thực hin chức trách,
nhiệm vtrong thời hn gichức vụ.
c) T chức hội ngh cán b chchốt ly ý kiến vvic b nhiệm lại
Thành phần: Thực hiện n quy đnh tại bước 4 quy trình bổ nhim viên
chức quản lý.
Trình tự thực hiện: Viên chức được xem xét đ b nhim lại báo cáo t
nhn xét, đánh giá việc thực hin chức trách, nhim vụ trong thời hn gi chức
v; hi ngh tham gia góp ý kiến bỏ phiếu n nhim bng phiếu kín đối với
viên chức được xem t b nhim li.
Biên bản hi ngh, biên bn kim phiếu tín nhim được gửi lên người
đứng đầu quan, đơn v có thẩm quyền b nhiệm. Kết qukiểm phiếu không
công b tại hi ngh này.
d) Tp thể lãnh đo đơn vị tho lun và biểu quyết nhân s
Thành phần: Thực hiện n quy đnh tại bước 5 quy trình bổ nhim viên
chức quản lý.
Trình tự thực hiện:
Pn tích kết qu lấy phiếu ở hi nghị cán bchủ chốt. Viên chức được đ
ngh b nhim lại phải đt tỷ ltrên 50% nh trên tng sngười được triệu tập
tham gia hội nghị cán bch chốt giới thiệu. Tờng hợp đạt tỷ l từ 50% trở
247
xuống thì báo cáo cấp có thm quyn xem t, quyết đnh việc tiếp tc thực hiện
quy tnh.
Xác minh, kết luận những vấn đ mới nảy sinh (nếu có).
Ly ý kiến bng n bản của ban thường v đảng ủy, chi ủy hoặc đng y,
chi bộ về nhân sđược đ nghị b nhiệm li.
Tập thể lãnh đo tho lun, nhận xét, đánh giá và biu quyết nhân sbằng
phiếu kín. Nn sđược đề ngh b nhiệm lại phải đạt tltrên 50% tổng số
thành viên tp thể lãnh đo đng ý, trường hợp nhân sự đt tỷ l50% thì do
người đứng đu quyết đnh theo thẩm quyền hoc trình cp có thm quyền xem
xét, quyết đnh; trường hp đạt t ldưới 50% thì báo cáo đầy đ các ý kiến
khác nhau đcp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
Người đứng đu đơn v s nghip ng lập ra quyết đnh b nhiệm lại
theo thẩm quyền hoặc trình cp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
1.3.2. Kéo dài thi gian giữ chc vđến tui ngh hưu
a) Chậm nhất 90 ngày trước ngày hết thời hạn b nhiệm, cơ quan, đơn vị
có thẩm quyền b nhim phải ra thông báo thực hiện vic xem xét kéo dài thời
gian gichức v quản lý đến tuổi nghỉ hưu đi với viên chức.
b) Viên chức làm báo cáo tnhận xét, đánh giá việc thực hin chức trách,
nhiệm v trong thời hạn gi chức v gửi người đứng đu cơ quan, đơn v có
thm quyền bổ nhiệm.
c) Tp thể lãnh đo đơn v tổ chức thảo luận, xem t, nếu viên chức còn
sc khe, uy n, đáp ứng được yêu cu nhim vụ thì thng nhất biu quyết bng
phiếu kín việc kéo dài thời gian gichức vụ đến tuổi nghu.
Nn sđược đngh kéo dài thời hạn giữ chức vụ đến tui nghu phi
đạt tỷ ltrên 50% tổng s thành viên tập th lãnh đo đồng ý; trường hợp nn
s đạt tỷ l50% thì do nời đứng đầu quyết định; đng thời báo cáo đầy đcác
ý kiến khác nhau đ cp có thẩm quyền xem t, quyết đnh.
Người đứng đầu đơn v snghiệp công lập ra quyết định theo thẩm quyền
hoặc tnh cơ quan, đơn v có thm quyn xem t, quyết đnh vic kéo dài thời
gian gichức v quản lý đến tuổi ngh hưu đi với viên chức.
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp trực tuyến qua H thng phần mềm
quản lý văn bn hồ sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
248
3.1. Thành phần hsơ:
a) H sơ b nhiệm li, gm:
H sơ nhân sb nhim phải đưc kê khai trung thực, chính xác, đầy đ
nội dung u tại các mục phi được cp có thẩm quyền xác nhận hoặc chứng
thực theo quy đnh, bao gồm:
- Ttrình về việc b nhiệm do nời đứng đầu đơn vị sự nghip công lp
ký (đối với tờng hp trình cp trên có thẩm quyền quyết đnh b nhiệm) hoặc
do người đứng đu b phn ph trách vcông tác tổ chức cán b ký (đối vi
trường hp người đứng đầu đơn vị snghip công lp quyết đnh);
- Bn tổng hợp kết qukiểm phiếu kèm theo biên bn kiểm phiếu các
bước trong quy trình b nhiệm;
- Sơ yếu lý lch viên chức do cá nn tự khai theo mu quy đnh, được
đơn v s nghiệp công lập trực tiếp quản lý c nhn, có dán ảnh màu kh 4x6,
chụp trong thời gian không quá 06 tháng;
- Bn tự kim đim 3 m công tác gn nhất;
- Đánh giá, nhận xét ca chi bộ, đảng ủy cơ quan nơi công tác; đánh giá,
nhn xét trong 03 năm gần nhất của tập th lãnh đo quan, đơn vị v phẩm
chất đo đức, li sng, ý thức tổ chức k luật, đoàn kết ni bộ, năng lực công
tác, kết qu thc hin chức tch, nhim vụ được giao (trong đó phải th hin
sn phẩm cthể, thành ch trong công tác), hạn chế, khuyết đim, vi phạm (nếu
có), uy n và triển vng pt triển;
- Nhận xét của chi y nơi cư trú đi với bản thân và gia đình. Trường hợp
nơi cư trú ca bản thân khác với nơi cư trú của gia đình thì phải lấy nhận xét ca
chi y nơi bn thân cư trú và nơi gia đình cư t;
-. Kết luận ca cpy có thẩm quyền về tiêu chun chính tr đi với
trường hợp bổ nhiệm lần đu hoặc b nhiệm, bầu vào chức v cao hơn hoc b
nhiệm lại nhưng có nh tiết mới làm thay đi kết luận tớc đây;
- Bn khai tài sn, thu nhp theo mẫu quy đnh;
- Bản sao các văn bng, chứng chỉ theo yêu cầu ca tiêu chuẩn chức danh
b nhim;
Trường hợp có n bng do cơ s đào to ớc ngoài cp hoc cơ s đào
to trong nước liên kết với nước ngoài cp phải được B Giáo dục và Đào tạo
chứng nhn;
249
- Giy chứng nhận sức khỏe ca cơ sy tế có thẩm quyn cp trong thời
hạn 06 tháng.
b) H sơ kéo dài thời gian giữ chức vụ lãnh đạo, qun lý, gồm:
- Ttrình về việc đnghị kéo dài thời gian gi chức vụ đến tuổi nghỉu
do người đng đu cơ quan, đơn vị (đi với trường hợp tnh cấp trên có thm
quyền quyết định) hoặc do người đứng đầu bộ phận tham mưu về công c tổ
chức cán b (đối với trường hợp nời đứng đầu cơ quan đơn vị quyết đnh).
- Biên bản hp kết quả kiểm phiếu đ ngh kéo dài thời gian giữ chức
v quản lý của tập thể lãnh đạo đơn vị;
- Sơ yếu lý lch do cá nn tkhai theo mu quy đnh, được đơn vị trực
tiếp quản lý xác nhn, có dán nh màu khổ 4x6, chụp trong thời gian không quá
06 tháng;
- Bn tự nhận t đánh giá vic thực hiện chức trách, nhiệm vụ trong thời
hạn gi chức vụ;
- Kết luận của cấp ủy có thẩm quyền v tiêu chun chính trị đi với
trường hợp có nh tiết mới làm thay đổi kết luận trước đây. Trường hợp không
có thay đi thì kng phải kết luận lại theo quy đnh ti đim này;
- Nhận xét của chi y nơi cư trú đi với bản thân và gia đình. Trường hợp
nơi cư trú ca bản thân khác với nơi cư trú của gia đình thì phải lấy nhận xét ca
chi y nơi bn thân cư trú và nơi gia đình cư trú;
- Bn khai tài sn, thu nhp theo mẫu quy định;
- Giy chứng nhận sức khỏe ca cơ sy tế có thm quyền cp trong thời
hạn 06 tháng.
3.2. S lượng h sơ: Không quy định.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: Cơ quan, đơn v qun lý, s
dng viên chc; viên chc được đề bt b nhim li.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Cơ quan có thẩm quyn/Nời đng
đầu đơn vị s nghip ng lp theo phân cp.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Cơ quan tham mưu v t
chc cán b.
250
- Cơ quan phi hợp: Cácquan, đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh b nhim li viên
chc lãnh đạo, qun lý, Quyết địnho dài thi gian gi chc v lãnh đạo, qun lý.
8. Phí, l p(nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục hành cnh:
a) Thời gian gichức vụ: Viên chức quản lý có thđược bổ nhim li với
s lần không hạn chế để gimột chức v quản lý, trtrường hợp có quy đnh
khác của Đng hoặc ca pp luật chuyên ngành.
b) Thời điểm, thời hạn và nguyên tắc thực hiện b nhim lại, kéo dài thời
gian gichức v quản lý
- Trong thời hn 90 ngày nh đến thời đim hết thời hạn gichức vb
nhiệm theo quy đnh, cấp có thm quyền b nhiệm phi thông báo tiến hành
quy trình xem xét bổ nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian gichức vụ đối với viên
chức quản lý. Trường hợp chưa thực hiện quy trình b nhiệm lại hoc kéo dài
thời gian gi chc vụ qun lý theo quy đnh tại khoản 5 Điu này thì cấp có
thm quyền bổ nhiệm phải có n bn thông báo đ đơn vị và viên chức biết.
Viên chức qun lý sau khi được b nhiệm vì mt trong các lý do: sức
khoẻ không bo đảm; uy n giảm sút; không hoàn tnh nhiệm vụ hoặc vi phm
k luật theo quy đnh ca Đng của pháp luật thì cấp có thm quyn quyết
đnh vic cho thôi gichức vụ, min nhim, từ chức mà không chờ hết thời hạn
gichức v, hết nhim kcông c.
- Viên chức qun lý khi hết thời hạn bổ nhim, nh đến tháng đ tuổi ngh
hưu còn dưới 05 m công c mà được b nhiệm lại thì thời hạn b nhiệm được
tính đến thời đim đ tuổi ngh hưu theo quy định.
Trường hợp tính đến tháng đ tui nghỉ u còn dưới 02 m công tác,
cấp có thm quyn b nhim xem xét, nếu đáp ứng đ tiêu chun, điều kiện thì
quyết đnh kéo dài thời gian gichức vqun lý cho đến thi điểm đủ tui nghỉ
hưu theo quy đnh, trtờng hợp quy đnh ti khoản 1 Điều 47 Nghị đnh y.
Trường hợp nh đến tháng đ tuổi nghu còn dưới 02 năm công tác, cơ
quan, đơn v có thẩm quyền b nhiệm xem t, nếu đáp ứng đ tiêu chuẩn, điều
kiện thì quyết đnh o dài thời gian gi chức vụ quản lý cho đến thời điểm đ
tui ngh u theo quy đnh.
- Quyết đnh bổ nhiệm lại hoặc quyết đnh kéo dài thời gian gichức vụ
251
quản lý phải được ban hành tớc ngày hết thời hạn b nhim ít nhất 01 ny
làm vic.
- Trường hp viên chức quản lý khi hết thời hạn b nhim mà chưa có
quyết đnh b nhiệm lại hoc kéo dài thời gian gichức v quản lý của cơ quan,
đơn v có thẩm quyền thì không được thực hin chức trách, nhiệm v, thm
quyền ca chức vquản lý hiện giữ. Vic thc hiện chức trách, nhiệm v, thẩm
quyền ca chức vụ qun lý đó do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền b nhiệm xem
xét, quyết đnh.
- Các trường hợp chưa thực hin quy trình b nhim li hoc kéo dài thời
gian gichức vqun lý: Viên chức quản lý đang trong thời hạn xử lý kluật,
đang bị điều tra, truy tố, xét xử; Viên chức quản lý đang trong thời gian được cơ
quan, đơn v có thm quyền cđi hc tp, công c nước ngoài 03 tháng trở
lên; Viên chức qun lý đang trong thi gian điều tr ni trú từ 03 tháng tr lên tại
các cơ sy tế hoc đang trong thời gian ngh chế độ thai sn.
- Viên chức qun lý khi hết thời hạn bổ nhim mà đang trong thời gian thi
hành k luật nhưng không thuộc diện phi xem xét min nhiệm, cho từ chức
theo quy định ca Đảng của pháp lut thì cơ quan, đơn v có thẩm quyền b
nhiệm căn cứ yêu cầu nhim vụ thảo lun, cân nhc về phẩm chất, năng lực, uy
tín của viên chức; vnguyên nhân, đng cơ vi phm, khuyết đim và tính chất,
mức đnh hưởng, tác đng, kết quả khắc phục hậu quả (nếu có) đxem xét,
quyết đnh về việc b nhiệm lại hoặc kéo dài thời gian gichức vụ qun lý.
- Viên chức quản lý không được bổ nhim lại thì cơ quan, t chức có thm
quyền xem t, quyết đnh việc b t công tác khác; không được b trí chức v
tương đương hoặc cao hơn.
c) Tiêu chuẩn, điu kiện b nhim lại
- Hoàn thành nhiệm v trong thời hn gichức vụ quản lý.
- Đáp ứng tiêu chuẩn chức danh quản lý theo quy đnh ca cơ quan, đơn
v có thẩm quyền tại thời đim b nhiệm lại.
- Đơn vị có nhu cầu về v trí vic làm viên chức qun lý.
- Đủ sức khe để hoàn thành nhiệm vvà chức trách được giao.
- Không thuộc các trường hợp b cm đm nhiệm chức vụ theo quy đnh
của pháp luật.
11. Căn cpp của thủ tục hành cnh:
- Lut Viên chức m 2010;
252
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy đnh
vtuyển dng, s dụng và quản lý viên chức;
Ngh đnh số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sa đổi,
b sung mt số điều của Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 quy
đnh về tuyển dng, s dụng và quản lý viên chức.
- Quyết định s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cấp quản lý t chức bộ máy,
biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tnh qun lý.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
253
Th tục 58: Kéo dài thi gian giữ chức v đến tui nghỉ u đối với
công chức
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành cnh các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Ti Các s, ban, ngành, UBND cp huyn.
1.3. Tnh t thc hin:
- Chm nht 90 ngày trước ngày hết thi hn b nhim, cp có thm
quyn kéo dài thi gian gi chc v lãnh đo, qun lý phi ra thông báo thc
hin vic xem t kéo dài thi gian gi chc v lãnh đạo, quản lý đến tui ngh
hưu đi vi công chc.
- ng chc làm báo cáo t nhận xét, đánh giá vic thc hin chc trách,
nhim v trong thi gian gi chc v, gi cp có thm quyn o dài thi gian
gi chc v lãnh đạo, qun lý.
- Người đng đu và tp th lãnh đo cơ quan, tổ chc tho lun, xem t,
nếu công chc còn sc khe, uy tín, đáp ứng được u cu nhim v thì thng
nht biu quyết bng phiếu kín.
Nn s được đề ngh o dài thi gian gi chc v lãnh đo, qun lý
phải đt t l tn 50% tng s tnh viên tp th lãnh đạo đồng ý; trưng hp
nhân s đt t l 50% thì do người đứng đu quyết đnh; đng thi báo cáo đy
đ các ý kiến khác nhau đ cp có thm quyn xem t, quyết đnh.
Ni đứng đầu quan, t chc ra quyết đnh theo thm quyn hoc
trình quan có thẩm quyn xem xét, quyết đnh vic o dài thi gian gi chc
v lãnh đo, qun lý đến tui ngh u đi vi công chc.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp trc tuyến trên H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
a) T trình v vic đề ngh o dài thi gian gi chc v lãnh đo, qun lý
đến tui ngh hưu do người đứng đầu cơ quan, tổ chc ký (đi với trường hp
trình cp trên có thm quyn quyết đnh) hoặc do nời đứng đầu cơ quan tham
mưu v t chc cán b (đi với trường hợp người đứng đu cơ quan thẩm
quyn quyết đnh);
254
b) Biên bn hp và kết qu kim phiếu đ ngh o dài thi gian gi chc
v lãnh đo, qun lý ca tp th lãnh đo cơ quan, tổ chc;
c) Sơ yếu lý lch do cá nhân t khai theo mu quy đnh, được cơ quan trc
tiếp qun lý xác nhn, có dán nh màu kh 4x6, chp trong thi gian không q
06 tháng;
d) Bn t nhận xét đánh giá vic thc hin chc trách, nhim v trong
thi hn gi chc v;
đ) Kết lun v tiêu chun chính tr ca cp y có thm quyn theo Quy
đnh ca B Chính tr v bo v chính tr ni b Đảng;
e) Nhn xét ca chi y nơi cư trú đi vi bản thân và gia đình. Trường
hợp nơi cư trú ca bn thân khác với nơi cư trú của gia đình thì phải ly nhn xét
ca chi ủy nơi bản thân cư trú và i gia đình cư trú;
g) Bn kê khai i sn, thu nhp theo mu quy đnh;
h) Giy chng nhn sc khe của cơ s y tế thm quyn cp trong thi
hn 06 tháng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết:
- Quyết đnh b nhiệm lại hoặc quyết đnh kéo dài thời gian gichức v
lãnh đạo, quản lý phải được ban nh trước ngày hết thời hạn b nhiệm ít nht
01 ny làm vic.
- Trường hp vì lý do kch quan mà thời đim ký quyết đnh b nhim
li hoc quyết đnh kéo dài thi gian gi chc v lãnh đạo, qun lý sau ngày hết
thi hn b nhim thì thi hn b nhim ca quyết đnh mới được tính t ngày
hết thi hn b nhim ca quyết đnh cũ và phải được ghi rõ trong quyết đnh.”.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: ng chc.
6. Cơ quan thc hin th tc nh chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Đi với đi ng thuc din Ban n s Đng, Ban Thường v Tnh
y qun lý: Ch tch UBND tnh.
+ Đối vi công chc: Giám đốc các S, Ban, Ngành; Ch tch UBND cp
huyn.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC:
255
+ Đi với đi ng thuc din Ban n s Đng, Ban Thường v Tnh
y qun lý: S Ni v.
+ Đối vi công chc: các S, Ban, Ngành; UBND cp huyn.
- Cơ quan phi hp: Các cơ quan, đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh o dài thi gian
gi chc v lãnh đạo, quản lý đi vi công chc.
8. L phí: Kng.
9. Tên mu đơn, mu t khai
10. Yêu cu, điu kin: ng chức lãnh đo, qun lý khi hết thi hn b
nhiệm nh đến tháng đ tui ngh u còn dưới 02 năm công c, cp có thm
quyn b nhim xem t, nếu đáp ứng đ tiêu chun, điu kin thì quyết đnh
kéo dài thi gian gi chc v lãnh đạo, quản lý cho đến thời điểm đ tui ngh
hưu theo quy đnh.
11. n c pp ca th tc nh chính
- Lut ng chức năm 2010;
- Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính ph quy
đnh v tuyn dng, s dng qun lý ng chc;
- Ngh đnh sô 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm
2020 quy đnh v tuyn dng, s dng và qun lý công chc và Ngh đnh
s 06/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 m 2023 quy đnh v kim định cht
lượng đu o công chc.
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Kng.
256
Th tục 59: Kéo dài thi gian giữ chức v đến tui nghhưu đi vi
viên chc
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: Ti c s, ban, ngành, UBND cp huyn; các
đơn v s nghip trc thuc UBND tnh, UBND cp huyn, S, ban, ngành.
1.3. Tnh t thc hin:
- c 1: Chậm nhất 90 ny trước ngày hết thời hn b nhim, cơ quan,
đơn v có thẩm quyền b nhim phải ra tng báo thực hiện vic xem xét kéo
dài thời gian gichức v quản lý đến tuổi ngh u đi với viên chức.
- Bưc 2: Viên chc làm báo cáo t nhận xét, đánh giá vic thc hin
chc trách, nhim v trong thi hn gi chc v gi người đứng đầu cơ quan,
đơn v có thm quyn b nhim.
- Bưc 3: Tp th lãnh đo đơn v t chc tho lun, xem xét, nếu viên
chc còn sc khỏe, uy n, đáp ứng được yêu cu nhim v thì thng nht biu
quyết bng phiếu n vic o dài thi gian gi chc v đến tui ngh u.
Nn s được đ ngho i thi hn gi chc v đến tui ngh u phải
đt t l trên 50% tng s thành viên tp th lãnh đo đồng ý; trưng hp nhân
s đt t l 50% thì do người đứng đu quyết đnh; đng thời báo cáo đy đ các
ý kiến kc nhau đ cp có thm quyn xem xét, quyết đnh.
Ni đứng đu đơn vị s nghip công lp ra quyết đnh theo thm quyn
hoặc tnh cơ quan, đơn vị thm quyn xem xét, quyết đnh vic o dài thi
gian gi chc v quản lý đến tui ngh u đi vi viên chc.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp trc tuyến trên H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ:
a) T tnh v vic đề ngh kéo dài thi gian gi chc v đến tui ngh
hưu do người đứng đầu cơ quan, đơn vị i với trường hp trình cp trên có
thm quyn quyết đnh) hoc do người đứng đu b phn tham mưu về công tác
t chc cán b (đi với trường hợp người đứng đầu cơ quan đơn vị quyết đnh).
b) Biên bn hp và kết qu kim phiếu đ ngh o dài thi gian gi chc
257
v qun lý ca tp th lãnh đo đơn v;
c) Sơ yếu lý lch do cá nhân t khai theo mẫu quy đnh, được đơn v trc
tiếp qun lý xác nhn, có dán nh màu kh 4x6, chp trong thi gian không q
06 tháng;
d) Bn t nhận xét đánh giá vic thc hin chc trách, nhim v trong
thi hn gi chc v;
đ) Kết lun ca cp y thm quyn v tiêu chun cnh tr đi vi
trường hp có tình tiết mi làm thay đổi kết lun trước đây. Trưng hp không
có thay đi thì không phi kết lun lại theo quy định ti đim này;
e) Nhn xét ca chi y nơi cư trú đi vi bản thân và gia đình. Trường
hợp nơi cư trú ca bn thân khác với nơi cư trú của gia đình thì phi ly nhn xét
ca chi ủy nơi bản thân cư trú và i gia đình cư trú;
g) Bn kê khai i sn, thu nhp theo mu quy đnh;
h) Giy chng nhn sc khe của cơ s y tế thm quyn cp trong thi
hn 06 tháng
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Quyết đnh b nhim li hoc quyết đnh kéo dài
thi gian gi chc v qun lý phải được ban nh trước ngày hết thi hn b
nhim ít nht 01 ngày làm vic.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Viên chc.
6. Cơ quan thc hin th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Đi với đi ng thuc din Ban n s Đng, Ban Thường v Tnh
y qun lý: Ch tch UBND tnh.
+ Đối vi viên chc đơn v s nghip công lập do Nhàc bo đm toàn
b: Giám đốc các S, Ban, Nnh; Ch tch UBND cp huyn.
+ Đi vi viên chức đơn v s nghip công lp t bo đm mt phn chi
thường xuyên; t bảo đảm chi thường xun, chi đu tư đơn v s nghip
ng lp t bảo đảm chi thưng xuyên: Th trưởng đơn vị s nghip công lp.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Các s, ban, ngành, UBND cp
huyn; các đơn vị s nghip trc thuc UBND tnh, UBND cp huyn, các S,
ban, ngành.
258
- Cơ quan phi hp: Các cơ quan, đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh o i thi gian
gi chc v lãnh đạo, quản lý đi vi viên chc.
8. L phí: Kng.
9. Tên mu đơn, mu t khai
10. Yêu cu, điều kin:
Viên chức quản lý khi hết thời hn b nhim, nh đến tháng đtuổi ngh
hưu còn dưới 05 m ng c được b nhiệm li thì thời hạn b nhiệm được
tính đến thời điểm đ tui nghỉu theo quy đnh.
Trường hợp tính đến tháng đ tui ngh hưu còn dưới 02 năm công tác,
cp có thm quyn b nhim xem xét, nếu đáp ứng đ tiêu chun, điu kin thì
quyết đnh kéo dài thi gian gi chc v quản lý cho đến thời điểm đ tui ngh
hưu theo quy đnh, tr trường hợp quy đnh
11. n c pp ca th tc nh chính
- Lut T chc chính quyn đa phương ny 19/6/2015;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy đnh
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP
ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 ca Chính ph v tuyn dng,
s dng qun lý viên chc.
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mẫu đơn, mu t khai kèm theo: Kng.
259
Th tc 60: Thm định cho ý kiến đi vi công chc có chức danh
Giáo sư, Phó Giáo sư, hc vị Tiến sĩ thuc các cơ quan, đơn v trong tỉnh
chuyn công tác đến các cơ quan, đơn vị ngoài tỉnh
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến Th
6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa đim thc hin: S Ni v tnh Thanh Hóa (S 44 Đi l Lê Li,
png Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Tnh t thc hin:
- Bước 1: quan, đơn vị i công chức đang công c có văn bn m
theo h sơ công chức gi xin ý kiến S Ni v.
- c 2: S Ni v tiếp nhn kim tra h sơ:
+ Trường hp h sơ đy đ đảm bo theo quy đnh, S Ni v tham mưu
Ch tch UBND tnh ban hành Quyết đnh thuyên chuyn công tác đi vi công
chc.
+ Tng hp h sơ không đy đ hoc không đảm bảo theo quy đnh
trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, S Ni v ban hành
văn bn u cu b sung h sơ. Sau khi các cơ quan, đơn v hoàn thiện đy đ
h sơ đm bảo theo quy đnh; S Ni v thẩm đnh tnh Ch tch UBND tnh
ban hành Quyết đnh thuyên chuyển công c đi vi công chc.
2. ch thc thc hin: Trc tiếp; trc tuyến qua H thng phn mm
quản lý văn bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn h sơ, s lượng h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ: Không quy đnh.
3.2. S lượng h sơ: Kng quy định.
4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic, k t ngày nhận đ h sơ.
5. Đối ng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, đơn vị i công
chc đang công tác; công chc có nguyn vng thuyên chuyn công c ra ngoài
tnh.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Ni v.
260
- quan phi hợp: quan, đơn v nơi công chức có nguyn vng
chuyn đến.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh thuyên chuyn
công c đối vi công chc.
8. Phí, l phí: Không có.
9.n mu đơn, mu t khai: Không có.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh
11. Căn c pháp ca ca th tc hành chính:
- Lut Cán b, công chc ngày 13/11/2008;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/2020 ca Chính ph quy đnh
v tuyn dng, s dng qun lý công chc;
- Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 ca Chính ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 138/2020/NĐ-CP ny 27/11/ 2020 quy
đnh v tuyn dng, s dng qun lý công chc và Ngh đnh s 06/2023/NĐ-
CP ngày 21/ 02/2023 quy định v kim định cht lượng đu vào công chc;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
261
Th tục 61. Cán b, công chức, vn chức trong cơ quan, đơn v khi
nhà nưc thuc tỉnh chuyển đến các tỉnh, thành phố, cơ quan, đơn vcủa
Trung ương, khi Đng, đoàn th ca tỉnh
1. Trình t thc hin
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ny t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày l, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin: Ti các s, ban, ngành, UBND cp huyn; các
đơn v s nghip trc thuc UBND tnh, UBND cp huyn, S, ban, ngành.
1.3. Trình tự thc hiện:
- Cán bộ, công chức, viên chức có đơn xin chuyển côngc; cơ quan chủ
quản công chức có ý kiến thống nhất bằng văn bn.
- Cơ quan tiếp nhận có ý kiến đng ý tiếp nhận theo thẩm quyn được
pn cấp.
- Cơ quan chquản công chức, viên chức ban nh quyết đnh v việc
chuyển công c đối với công chức, viên chức.
2. ch thc thực hin: Trực tiếp; trực tuyến qua Hệ thng phần mm
quản lý n bản và hồ sơ công việc (TD Office).
3. Tnh phần, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ: Không quy đnh
3.2. Slượng hồ sơ: Không quy định.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin thủ tc nh chính: Cán bộ, công chức, viên chức.
6. Cơ quan thực hin th tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Người đứng đầu cơ quan, tổ chức,
đơn v quản lý, sdng cán b, công chức, viên chức.
- Cơ quan trc tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan, tổ chc, đơn v quản lý, s
dụng cán b, công chức, viên chức.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, tổ chức, đơn v nơi cán b, công chức, viên
chức chuyển đến.
7. Kết quả thực hin th tục hành chính: Quyết đnh.
8. L phí: Không.
262
9. Tên mu đơn, t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
11 n cpháp lý của th tục hành chính:
- Luật Cán b, công chức m 2008;
- Luật Viên chức năm 2010;
- Lut sửa đi, bổ sung một s điu ca Lut Cán b, công chức Luật
Viên chức ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 của Chính phủ quy
đnh về tuyển dng, s dụng và quản lý ng chức;
- Ngh đnh s 116/2024/NĐ-CP ngày 17/9/2024 của Chính phủ sa đi,
b sung mt s điều ca Nghị đnh số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 quy
đnh về tuyển dng, sdng quản lý công chức và Ngh đnh s 06/2023/NĐ-
CP ngày 21/02/2023 quy đnh về kim định chất lượng đầu o công chức.
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy đnh
vtuyển dng, s dụng và quản lý viên chức;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính phủ sa đi,
b sung mt số điều của Nghị đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 quy
đnh về tuyển dng, sdng và quản lý viên chức;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ny 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: Không./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4257/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 công bố TTHC nội bộ lĩnh vực Nội vụ của UBND

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4257/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×