• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2687/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 08/08/2025 10:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2687/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2687/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2687/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2687/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bố thủ tục nh chính ni b mới ban hành, được sửa đi,
bổ sungb bãi b trong h thống nh chính nhà nước lĩnh vực
ng chức, viên chức thuc phạm vi, chức ng qun lý
ca y ban nhân n tỉnh Thanha
CHTỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Quyết đnh số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 m 2022 của
Th ớng Chính ph ban nh Kế hoch soát, đơn giản hóa th tc hành
chính ni b trong hệ thng hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch rà soát, đơn giản hóa th
tc hành chính ni b trong hthng hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh a, giai đon 2022 - 2025;
Căn c Quyết đnh số 727/QĐ-BNV ngày 09 tháng 7 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công b th tc hành chính ni b giữa c
quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đi, b sung bãi b lĩnh
vực Công chc, viên chức thuc phm vi chức năng qun lý của Bộ Nội vụ;
Theo đnghcủa Giám đc SNội v tại Tờ trình số 762/TTr-SNV ngày
01 tng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết đnh này 04 thủ tục hành chính ni b
mới ban hành; 07 thủ tục hành chính ni bộ được sửa đi, b sung và 05 thủ tục
hành chính nội b bbãi b trong hệ thống hành chính nhà nước nh vực Công
chức, viên chc thuc phạm vi chức năng quản của UBND tỉnh Thanh Hóa
(Ph lc chi tiết kèm theo).
2687
07 8
2
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh n phòng UBND tỉnh; Gm đc c sở; Trưởng các ban,
ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các phường, xã; Th trưởng các quan, đơn v
và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
1
Phụ lục
THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B MI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BSUNG TRONG HỆ THỐNG NH CHÍNH N NƯỚC
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHM VI, CHỨC NĂNG
QUN CA ỦY BAN NN N TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh Thanh a)
PHN A. DANH MC TH TC NH CHÍNH NI B
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B MI BAN NH
Stt
n th tc hành chính
Lĩnh vc
quan thực hin
1
Tạm đình ch công tác
đối với công chức
Công chức
quan, tổ chc quản công chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cp quản công chức; cơ
quan, tổ chức, đơn vị s dụng công
chc
2
Miễn nhiệm đối với
công chức, viên chc
lãnh đạo, quản
Công chức,
viên chức
- quan, tổ chức quản công chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cp quản công chức; cơ
quan, tổ chức, đơn vị s dụng công
chc
- quan, tổ chức quản viên chức
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cấp quản viên chc;
quan, tổ chức, đơn vị sử dụng viên
chc
3
T chức đối với công
chc, viên chức lãnh
đạo, quản
Công chức,
viên chức
- quan, tổ chức quản công chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cp quản công chức; cơ
quan, tổ chức, đơn vị s dụng công
chc
- quan, tổ chức quản viên chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cấp quản viên chc;
quan, tổ chức, đơn vị sử dụng viên
chc
4
Thôi việc đối với công
chc, viên chức
Công chức,
viên chức
- quan, tổ chức quản công chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cp quản công chức; cơ
quan, tổ chức, đơn vị s dụng công
2
Stt
n th tc hành chính
Lĩnh vc
quan thực hin
chc
- quan, tổ chức quản viên chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cấp quản viên chc;
quan, tổ chức, đơn vị sử dụng viên
chc
3
II. DANH MC TH TC NH CHÍNH NI B ĐƯC SỬA ĐI,
B SUNG
- Sa đi 07 th tc hành chính ni b ti Quyết đnh s 4257/QĐ-UBND
ngày 25/10/2024 ca Ch tch UBND tnh v vic công b th tc hành chính ni
b trong hthng hành chính nhà nước lĩnh vực Nội vụ thuc phm vi, chc năng
qun lý của UBND tnh Thanh Hóa.
Stt
n th tc hành chính
Lĩnh vc
quan thc hin
1
Điều động công chức
Công chức
quan, tổ chức quản công chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cp quản công chức; cơ
quan, tổ chức, đơn vị s dụng công
chức
2
Biệt phái công chức, viên
chc
Công chức,
viên chức
quan, tổ chức quản công chức,
viên chức hoặc cơ quan, tổ chức được
phân công, phân cấp quản công
chc, viên chức; quan, tổ chức, đơn
vị sử dụng công chc, viên chc cơ
quan, tổ chc, đơn v tiếp nhn công
chức, viên chức biệt phái
3
B nhim chức vụ lãnh
đạo, quản đối với công
chc, viên chức
Công chức,
viên chức
- quan, tổ chức quản công chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cp quản công chức; cơ
quan, tổ chức, đơn vị s dụng công
chức
- quan, tổ chức quản viên chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cấp quản viên chức;
quan, tổ chức, đơn vị sử dụng viên
chức
4
Bnhim lại chức vụ nh
đạo, quản đối với công
chc, viên chức
Công chức,
viên chức
- quan, tổ chức quản công chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cp quản công chức; cơ
quan, tổ chức, đơn vị s dụng công
chức
- quan, tổ chức quản viên chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cấp quản viên chức;
quan, tổ chức, đơn vị sử dụng viên
chức
5
Kéo dài thi gian giữ
chc vụ đến tuổi nghhưu
Công chức,
viên chức
- quan, tổ chức quản công chc
hoặc quan, tổ chức được phân
4
Stt
n th tc hành chính
Lĩnh vc
quan thc hin
công, phân cp quản công chức; cơ
quan, tổ chức, đơn vị s dụng công
chức
- quan, tổ chức quản viên chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cấp quản viên chức;
quan, tổ chức, đơn vị s dụng viên
chức
6
Luân chuyển công chc
lãnh đạo, quản
Công chức
- Sở Nội vụ (đối với lãnh đạo, quản lý
thuộc diện Đảng ủy UBND tỉnh quản
lý).
- Ban Tchức Tnh ủy (đối với lãnh
đạo, quản thuộc diện Ban Thường
vụ Tỉnh ủy quản lý)
- Bphn tham mưu vcông tác cán
bộ của cơ quan, đơn vị ối với lãnh
đạo, quản thuộc các cơ quan, đơn
vị quản theo phân cấp)
7
Ngh hưu đối với công
chc, viên chức
Công chức,
viên chức
- quan, tổ chức quản công chc
hoặc quan, tổ chc được phân
công, phân cp quản công chức; cơ
quan, tổ chức, đơn vị s dụng công
chức
- quan, tổ chức quản viên chc
hoặc quan, tổ chức được phân
công, phân cấp quản viên chức;
quan, tổ chức, đơn vị sử dụng viên
chức
5
III. DANH MC TH TC NH CHÍNH NI B B BÃI B
- Bãi b 05 th tc hành chính ni b ti Quyết đnh s 4257/-UBND ngày
25/10/2024 ca Ch tch UBND tnh v vic công b th tc hành chính ni bộ
trong hthng hành chính nhà nước lĩnh vực Nội vụ thuc phm vi, chức năng
qun lý của UBND tỉnh Thanha.
Stt
n th tc hành chính
Lĩnh vc
Căn cứ pháp bãi bỏ TTHC
1
B nhim vào ngch công
chc, xếp lương đối với người
hoàn thành chế độ tập s
Công chức
Lut Cán bộ, công chc s
80/2025/QH15 ngày 24/6/2025;
Ngh định s 170/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính ph
quy định vtuyển dụng, sdụng
và quản lý công chức
2
Chuyển ngạch công chức
Công chức
3
Thi nâng ngch công chức
Công chức
4
Xét nâng ngạch công chức
Công chức
5
Tchức nh đạo, quản lý, xin
thôi việc đối với công chức,
viên chức
Công chức,
viên chức
6
PHẦN B. NỘI DUNG C THCỦA TH TỤCNH CHÍNH NỘI B
I. THỦ TỤC NH CHÍNH MỚI BAN NH
Thtục 1: Tạm đình chcông tác đi với công chc
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện: quan, tổ chc quảncông chức hoặc cơ quan,
tổ chc được phân công, phân cấp quản ng chức; quan, tổ chức, đơn v
sử dng ng chức.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Chậm nhất 02 ngày làm việc ktkhi xác định căn cứ tm
đình chỉ, cơ quan, bphận tham mưu vtổ chc, cán btrách nhiệm báo cáo,
đxuất nời đứng đầu ra quyết định tạm đình chỉ.
- c 2: Chậm nhất là 02 ngày làm việc ktừ ny nhận được đxuất của
quan, b phận tham mưu vtổ chức, cán b, nời đng đu ra quyết đnh
tạm đình chỉ công tác đối với công chc.
- c 3: Trường hợp tạm đình chcông tác không đúng quy đnh hoặc khi
kết luận ng chức không vi phạm, chậm nhất 03 ngày m việc kể từ ngày
đsở, nời đứng đầu ra quyết định hy b quyết định tạm đình chỉ công
c đi với công chức, đng thời báo cáo cấp thẩm quyền quản công chức.
Quyết định tạm đình chỉ công c và quyết định hy b quyết định tạm đình
chcông tác (nếu ) phải được ng btrong quan, tổ chc, đơn vị sử dng
công chc và gửi đến cơ quan, t chức, nhân liên quan
2. Cách thc thực hin
Trc tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết
Tối đa 04 ngày làm việc kể t khi xác định n cứ tạm đình ch
công tác.
7
5. Đi ng thực hin thủ tục nh chính: Công chc.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- quan thẩm quyền quyết đnh: Nời đứng đu quan, tổ chc
quản ng chức hoặc quan, tổ chc được phân ng, phân cấp quản
công chc; quan, tổ chức, đơn vị sử dụng ng chc.
- quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính: quan, tổ chức qun
công chức hoặc quan, tổ chc được phân công, phân cấp quản ng chức;
quan, t chc, đơn vị sử dng công chức.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
Quyết định tạm đình chcông tác.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
Công chức thể bị tạm đình chcông tác trong c trường hợp sau:
- hành vi vi phm vphẩm chất đạo đức, lối sống y ảnh hưởng tiêu
cực, bức xúc trong dư luận, ảnh hưởng xấu đến uy tín tổ chức, cá nhân;
- hành vi nhũng nhiễu, tiêu cực, gây phiền hà cho người dân, doanh
nghiệp,quan, t chức trong quá trình thực thi công v;
- Cố nh trì hoãn, đùn đẩy, né tránh trách nhiệm, không thực hiện công việc
thuc thẩm quyền theo chc năng, nhiệm v được giao;
- Đang b xem xét, xkluật mà cố ý không thực hiện yêu cầu của cấp
thẩm quyền trong quá trình xem xét, xử lý vi phạm của bản thân hoặc lợi
dng chức v, quyền hạn, ảnh hưởng của mình, của nời khác để tác động, gây
khó khăn cho việc xem t, xử hoặc nếu đ tiếp tục làm việc thể gây khó
khăn cho việc xem t, xử klut;
- Đã bxử kluật đảng và đang trong thời gian chxem xét, xử chc
v chính quyền nếu tiếp tục ng tác sảnh hưởng tiêu cực đến hoạt động
của cơ quan, tổ chc, đơn v;
- văn bản đnghị tạm đình chỉ công c của cơ quan thanh tra, kiểm tra,
kiểm toán, các quan tiến hành tố tụng hoặc của cơ quan khác có thẩm quyền;
- c trường hợp khác theo quy định của pháp luật hoặc theo đnghcủa
quan thẩm quyền.
8
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Luật Cán b, ng chức số 80/2025/QH12 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Quc hi nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Nghị đnh s 170/2025/NĐ-CP ny 30 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý công chức.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
9
Thtục 2: Min nhim đối với công chc, viên chc lãnh đo, qun lý
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện:
- Đối với công chức: quan, tổ chức quản ng chc hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản ng chức; quan, tổ chc, đơn vsử
dng ng chc.
- Đối với viên chức: quan, tổ chức quản vn chức hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản viên chức; quan, tổ chc, đơn v sử
dng viên chc.
1.3. Trình t thực hiện:
a) Đi với công chc
- Bước 1: Khi đcăn cứ miễn nhiệm đi với công chức lãnh đạo, qun
quy đnh tại khoản 1 Điều 53 Nghị định s 170/2025/NĐ-CP, trong thời hn
10 ngày làm việc, quan, b phận tham mưu về tổ chc, cán b trách nhiệm
trao đi với công chức và đ xut cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
- ớc 2: Cấp thẩm quyền xem xét, quyết định việc miễn nhiệm chậm
nhất 10 ny làm việc ktngày nhận được đxuất; trường hợp cần thiết vì
do khách quan thì thkéo dài không quá 15 ny làm việc. Tập thể nh
đạo quan, tổ chc, đơn vvà thường vcấp y ng cấp phải thảo luận, xác
định rõ căn cứ miễn nhiệm theo đxuất của quan, b phận tham u vt
chức, n btrước khi biểu quyết bằng phiếu kín. Việc quyết định miễn nhiệm
đi với công chc phải đạt trên 50% tập thlãnh đạo, thường v cấp y ng
cấp đng ý; trường hợp đạt 50% tr xung thì do người đứng đầu quyết đnh
theo thẩm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
b) Đi với viên chc
- c 1: Khi đn cứ miễn nhiệm đi với vn chức quản lý quy đnh
tại khoản 1 Điều 55 Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP (sửa đi, b sung tại khon
32 Điều 1 Ngh định số 85/2023/NĐ-CP), nời đứng quan, đơn vtrực tiếp
sử dng viên chức hoặc b phận tham mưu về t chức cán b đxuất với cấp có
thm quyền theo phân cấp quản n b.
- ớc 2: Cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh việc miễn nhiệm trong
thời hạn 10 ny làm việc k từ ngày nhận được đxuất; trường hợp cần thiết vì
do khách quan thì thkéo dài nhưng không quá 15 ngày làm việc. Tập thể
10
nh đạo quan, đơn vthường vụ cấp ủy cùng cấp phải thảo luận, c đnh
căn cứ miễn nhiệm theo đ xuất của quan tham mưu vtổ chức, n b
trước khi biểu quyết bằng phiếu kín. Việc quyết định miễn nhiệm đi với viên
chức quản lý phải được từ 50% trở n tổng s thành viên tập thể nh đạo,
thường vụ cấp ủy cùng cấp đng ý; trường hợp đạt tỷ lệ ới 50% thì báo cáo
quan qun xem t, quyết đnh.
2. Cách thc thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h
a) Đi với công chc
- Ttrình của cơ quan, bộ phn tham mưu về tổ chc, cán b.
- Các văn bản liên quan: Quyết định, văn bản kết luận, ý kiến của
quan thẩm quyền, đơn đnghị của công chc.
- Biên bản hi nghị, biên bản kiểm phiếu.
b) Đi với viên chc
- Ttrình của cơ quan tham mưu v tổ chức, cán bộ.
- Biên bản kiểm phiếu và các tài liệu khác có liên quan.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết
Tối đa là 25 ngày làm việc ktừ ngày nhận được đxut.
5. Đi ng thực hin thủ tục nh chính
Công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định:
+ Đi với công chức: Ni đứng đu quan, tổ chc quản ng chc
hoặc quan, tổ chức được phân ng, phân cấp quảnng chức; cơ quan, tổ
chức, đơn vị sử dng ng chc.
+ Đi với viên chức: Người đứng đu quan, tổ chc quản viên chức
hoặc cơ quan, tổ chc được phân ng, phân cấp quản viên chức; cơ quan, tổ
chức, đơn vị sử dng viên chc.
11
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính:
+ Đi với công chức: quan, tổ chức qun ng chức hoc cơ quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản ng chức; quan, tổ chc, đơn vsử
dng ng chc.
+ Đi với viên chức: Cơ quan, tổ chc quản vn chức hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản viên chức; quan, tổ chc, đơn v sử
dng viên chc.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vị có liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
Quyết định miễn nhiệm.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
10.1. Đi với ng chc lãnh đạo, quản lý
Việc xem xét miễn nhiệm đi với công chức lãnh đạo, quản được thc
hiện trong các trường hợp sau:
- Bkluật khiển trách, cảnh cáo;
- trên 2/3 s phiếu n nhiệm thấp tại kỳ lấy phiếu theo quy định của cấp
thẩm quyền;
- Xếp loại chất ợng mc không hoàn thành nhiệm v;
- B quan thẩm quyền kết luận suy thoái v ởng chính trị, đo
đức, lối sống, tự diễn biến”, tự chuyển hóa”; vi phạm những điều đng viên
không được làm; vi phạm trách nhiệm nêu gương, ảnh hưởng xấu đến uy tín của
bản thân và cơ quan, tổ chc, đơn vị nơi đang công tác;
- Bquan thẩm quyền kết luận vi phạm tu chuẩn chính trị theo quy
định về bảo vchính trị ni b của Đảng đến mức phải miễn nhiệm;
- Công chức lãnh đạo, quản người đng đầu đquan, tổ chức, đơn
vthuc quyền quản lý, ph trách hoặc cấp dưới trực tiếp xảy ra tham nhũng,
tiêu cực rất nghiêm trng;
- c trường hợp khác theo quy định của pháp lut.
10.2. Đi với viên chc qun lý
Việc xem xét miễn nhiệm đi với vn chức quản được thc hiện trong
các trường hợp sau:
12
- Bkỷ luật cảnh cáo hoặc khiển trách mà cấp thẩm quyền c định là
năng lực hạn chế, uy tín giảm t;
- B k luật khiển trách, cảnh o 02 lần tr n trong ng thời hạn b
nhim;
- trên 2/3 s phiếu n nhiệm thấp tại k lấy phiếu theo quy định. Đi
ợng, quy trình, th tục lấy phiếu tín nhiệm thực hiện theo quy định của cấp
thm quyền;
- 02 năm liên tiếp được xếp loại chất ợng mc không hoàn thành
nhiệm v;
- B quan thẩm quyền kết luận suy thoái v ởng chính trị, đo
đức, lối sống, tự diễn biến”, tự chuyển hóa”; vi phạm những điều đng viên
không được làm; vi phạm trách nhiệm nêu gương, ảnh hưởng xấu đến uy tín của
bản thân và đơn vị nơi đang công tác;
- Bquan thẩm quyền kết luận vi phạm tu chuẩn chính trị theo quy
định về bảo vchính trị ni b của Đảng đến mức phải miễn nhiệm;
- Vn chức quản người đng đầu đđơn vsự nghiệp ng lập thuc
quyền quản lý, ph trách hoặc cấp dưới trực tiếp xảy ra tham nhũng, tiêu cực rt
nghiêm trng.
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Luật Cán b, ng chức số 80/2025/QH12 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Quc hi nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010 ca Quc
hi nước Cng a hội ch nghĩa Việt Nam.
- Luật sa đi, b sung mt s điều của Luật Cán b, công chức và Lut
Vn chc số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019 ca Quc hi nước Cộng hòa xã
hi chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị đnh s 170/2025/NĐ-CP ny 30 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý công chức.
- Nghị đnh s 115/2020/-CP ny 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý viên chc.
- Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điều của Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng
9 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
13
Thtục 3: Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đo, quản lý
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện:
- Đối với công chức: quan, tổ chức quản ng chc hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản ng chức; quan, tổ chc, đơn vsử
dng ng chc.
- Đối với viên chức: quan, tổ chức quản vn chức hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản viên chức; quan, tổ chc, đơn v sử
dng viên chc.
1.3. Trình t thc hiện:
a) Đi với công chc
- ớc 1: Công chc nh đạo, quản lý có đơn từ chc;
- ớc 2: Chậm nhất 10 ny làm việc k từ ngày nhận được đơn từ
chức, quan, b phận tham mưu vtổ chc, cán bhoc Ni đng đầu
quan, tổ chức, đơn vnơi công chức đang ng tác trách nhiệm trao đi vi
công chc và báo cáo cấp thẩm quyền bnhiệm xem xét, quyết đnh;
- c 3: Chậm nht 10 ngày làm việc ktừ ny nhận được đxuất của
quan, b phận tham mưu vtổ chc, cán b, cấp thẩm quyền bnhim
xem t, quyết định việc cho ng chức từ chc; trường hợp cần thiết vì do
khách quan thì có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày làm việc.
b) Đi với viên chc
- ớc 1: Viên chức quản đơn từ chc;
- ớc 2: Trong thi hạn 10 ngày làm việc ktngày nhận được đơn từ
chức, quan tham mưu v tổ chc, cán b hoặc người đứng đầu đơn v sự
nghiệp ng lập nơi viên chức đang ng tác trách nhiệm trao đi với viên
chức và báo cáo cấp thẩm quyền b nhiệm xem t, quyết đnh;
- ớc 3: Trong thời hạn 10 ny làm việc ktừ ngày nhận được đxut
của quan tham mưu về tổ chức, cán b, cấp thẩm quyền b nhiệm xem xét,
quyết định việc cho vn chức thôi giữ chức v quản lý; trường hợp cần thiết vì
lý do khách quan thì có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày làm vic.
2. Cách thc thực hin
14
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h
a) Đi với công chc
- Đơn từ chc;
- Ttrình của cơ quan, bộ phn tham mưu về tổ chc, cán b;
- c i liệu khác có liên quan.
b) Đi với viên chc
- Đơn từ chc;
- Ttrình của cơ quan tham mưu v tổ chức, cán bộ;
- c i liệu khác có liên quan.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết: Tối đa 25 ngày làm việc ktừ ngày nhận được
đơn từ chc.
5. Đi tượng thực hin thủ tục nh cnh: ng chức, vn chức lãnh
đạo, quản lý.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định:
+ Đi với công chức: Ni đứng đu quan, tổ chc quản ng chc
hoặc quan, tổ chức được phân ng, phân cấp quảnng chức; cơ quan, tổ
chức, đơn vị sử dng ng chc.
+ Đi với viên chức: Người đứng đu quan, tổ chc quản viên chức
hoặc cơ quan, tổ chc được phân ng, phân cấp quản viên chức; cơ quan, tổ
chức, đơn vị sử dng viên chc.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính:
+ Đi với công chức: quan, tổ chức qun ng chức hoc cơ quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản ng chức; quan, tổ chc, đơn vsử
dng ng chc.
+ Đi với viên chức: Cơ quan, tổ chc quản viên chức hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản viên chức; quan, tổ chc, đơn v sử
dng viên chc.
15
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vị có liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
Quyết định cho từ chc, thôi giữ chc v nh đạo, quản lý.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
10.1. Đối với ng chc lãnh đạo, quản lý
Việc xem t từ chc đối với công chức gi chc v lãnh đạo, quản lý
được thực hiện trong các trường hợp sau:
- Tnguyện thôi giữ chc v lãnh đạo, quản lý;
- Do hạn chế vnăng lực hoặc không còn đ sức khỏe, uy tín để hoàn thành
chức trách, nhiệm v được giao;
- Đ quan, tổ chc, đơn vthuc quyền quản lý, ph trách xảy ra sai
phạm nghiêm trọng;
- trên 50% nhưng không quá 2/3 s phiếu n nhiệm thấp tại k ly
phiếu theo quy định của cấp thẩm quyền;
- Vì c lý do chính đáng khác.
- Không xem xét cho từ chc đi vớing chức giữ chc v nh đạo, qun
lý nếu thuc một trong c trường hợp sau:
+ Đang đảm nhận nhiệm vquc phòng, an ninh quc gia; đang đảm nhn
nhiệm v trng yếu, mật; phòng chng thiên tai, dch bệnh; nếu từ chc ngay
sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích chung của Đảng và Nhà nước;
+ Đang trong thời gian chịu sự thanh tra, kiểm tra hoặc đang b khởi tố,
điều tra, truy tố, xét xử.
10.2. Đi với viên chc qun lý
Việc xem xét từ chức đối với vn chức quản được thực hiện trong các
trường hợp sau:
- Do hạn chế về năng lực hoặc không còn đ uy tín đhoàn thành chc
trách, nhiệm v được giao;
- Để quan, đơn v thuc quyền quản lý, ph trách xảy ra sai phm
nghiêm trng; đcơ quan, đơn vthuc quyền qun , phtrách hoặc cấp dưi
trực tiếp xảy ra tham nhũng, tiêu cc nghiêm trng;
- trên 50% s phiếu n nhiệm thấp tại klấy phiếu theo quy định. Đi
16
ợng, quy trình, th tục lấy phiếu tín nhiệm thực hiện theo quy định của cấp có
thm quyền;
- Do không đsức khỏe hoặc vì các lý do chính đáng khác;
- Theo yêu cầu nhiệm v.
- Không xem xét cho thôi giữ chức v đi với vn chức quản nếu thuc
một trong các trường hợp sau:
+ Đang đảm nhận nhiệm vquc phòng, an ninh quc gia; đang đảm nhn
nhiệm v trng yếu, mật; phòng chng thiên tai, dch bệnh; nếu thôi giữ chc
v ngay sảnh hưởng nghiêm trng đến lợi ích chung của Đảng và Nhà nước;
+ Đang trong thời gian chịu sự thanh tra, kiểm tra, hoặc đang bkhởi t,
điều tra, truy t, xét xử.
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Luật Cán b, ng chức số 80/2025/QH12 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Quc hi nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010 ca Quc
hi nước Cng hòa hội ch nghĩa Việt Nam.
- Luật sa đi, b sung mt s điều của Luật Cán b, công chức và Lut
Vn chc số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019 ca Quc hi nước Cộng hòa xã
hi chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị đnh s 170/2025/NĐ-CP ny 30 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý công chức.
- Nghị đnh s 115/2020/-CP ny 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý viên chc.
- Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điều của Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng
9 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
17
Thtục 4: Thôi vic đi với công chức, viên chc
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện:
- Đối với công chức: quan, tổ chức quản ng chc hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản ng chức; quan, tổ chc, đơn vsử
dng ng chức.
- Đối với viên chức: quan, tổ chức quản viên chức hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản viên chức; quan, tổ chc, đơn v sử
dng viên chức.
1.3. Trình t thực hiện:
Th tục này áp dụng đối với trường hợp thôi việc theo nguyện vng, thực
hiện quy trình như sau:
a) Đi với công chc
- ớc 1: ng chức tự nguyện xin thôi việc đơn gửi quan quản
hoặc quan được phân cấp thẩm quyền quản hoặc được y quyền giải quyết
thôi việc.
- ớc 2: Trong thời hạn 30 ny, ktừ ny nhận đơn tự nguyện xin thôi
việc của ng chức, nếu đng ý cho thôi việc thì ngưi đứng đầu quan qun
hoặc quan được phân cấp thẩm quyền quản hoặc được y quyền ra
quyết định thôi việc đối với ng chức; nếu không đồng ý thì trlời bng văn
bản và nêu do quy định tại điểm c khoản 2 Điều 57 Nghị định số
170/2025/NĐ-CP.
b) Đi với viên chc
- ớc 1: Viên chức văn bản đề nghị.
- ớc 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được văn bn
đnghcủa viên chức, nếu đng ý cho viên chức thôi việc thì nời đứng đu
đơn v sự nghiệp ng lập chấm dt hợp đng làm việc và giải quyết chế đ thôi
việc cho viên chức theo quy định. Trường hp không đồng ý cho vn chức thôi
việc thì phải trlời viên chức bằng văn bản và nêu rõ do theo quy đnh.
2. Cách thc thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
18
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết:
- Đối với ng chức: Trong thời hạn 30 ngày kể t ngày nhận đơn tự
nguyện xin thôi việc của công chc.
- Đối với viên chức: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản đ nghị của vn chức.
5. Đi ng thực hin thủ tục nh chính: Công chc, viên chc
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết định:
+ Đi với công chức: Ni đứng đu quan, tổ chc quản công chc
hoặc quan, tổ chức được phân ng, phân cấp quảnng chức; cơ quan, tổ
chức, đơn vị sử dng ng chc.
+ Đi với viên chức: Người đng đu quan, tổ chức quản viên chc
hoặc quan, tổ chức được phân ng, phân cấp quản viên chức; cơ quan, tổ
chức, đơn vị sử dng viên chức.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính:
+ Đi với công chức: quan, tổ chức qun ng chức hoc cơ quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản ng chức; quan, tổ chc, đơn vsử
dng ng chức.
+ Đi với viên chức: Cơ quan, tổ chc quản vn chức hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản viên chức; quan, tổ chc, đơn v sử
dng viên chức.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
- Đi với ng chức: Quyết định thôi việc.
- Đi với viên chc: Quyết định chấm dứt hợp đng làm việc.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
10.1. Đi với công chc
19
Công chức thôi việc theo nguyện vng mà không thuc các trường hợp sau:
- Công chức đang trong thời gian xem xét xử kluật hoặc truy cứu trách
nhiệm hình s;
- Công chức chưa phục v đ thời gian theo cam kết với quan, tổ chc
tuyển dng;
- Công chức chưa hoàn thành việc thanh toán c khoản tiền, tài sản thuc
trách nhiệm của cá nhân đối với cơ quan, t chc;
- Do u cầu công tác của quan, tổ chc hoặc chưa b trí được nời
thay thế.
- Các do khác theo quy định của pháp luật, quy đnh của cấp thm
quyn.
10.2. Đi với viên chc
Vn chức được giải quyết thôi việc trong các trường hợp sau:
- Viên chc đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc theo quy đnh tại
khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 29 Luật Vn chc;
- Đơn v sự nghiệp ng lập đơn phương chấm dt hợp đng làm việc vi
vn chức khi mt trong các trường hợp quy định tại các điểm c, d và đ khon
1 Điều 29 Luật Viên chức và khon 4 Điều 2 Luật sa đi, b sung một số điu
của Luật Cán b, công chức và Luật Viên chc;
- Đơn vsự nghiệp công lập không ký tiếp hợp đng làm việc với vn chc
khi kết thúc hợp đồng làm việc xác đnh thời hạn.
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Luật Cán b, ng chức số 80/2025/QH12 ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Quc hi nước Cộng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010 ca Quc
hi nước Cng a hội ch nghĩa Việt Nam.
- Luật sa đi, b sung mt s điều của Luật Cán b, công chức và Lut
Vn chc số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019 ca Quc hi nước Cộng hòa xã
hi chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị đnh s 170/2025/NĐ-CP ny 30 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý công chức.
- Nghị đnh s 115/2020/-CP ny 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý viên chc.
20
- Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điều của Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng
9 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
21
II. THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI BĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG
Thtục 1: Điu đngng chc
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện: quan, t chức qun lý công chc hoc
quan, t chc được phân ng, phân cấp qun lý công chức; cơ quan, t chức,
đơn vị sử dng ng chc.
1.3. Trình t thực hiện:
a) Đi với công chc không giữ chc vụ lãnh đo, qun lý
- ớc 1: Căn cứ quy hoạch, nhu cầu công tác và năng lực, strường của
công chức, người đứng đầu quan, tổ chức được phân công, phân cấp quản
công chức y dng kế hoạch, biện pháp điều đng công chức thuộc phạm vi
quản lý, báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết định thực hiện;
- ớc 2: Lập danh sáchng chức cần điều động;
- ớc 3: Biện pháp thc hiện cụ thể đi với từng trường hp.
b) Đi với công chc giữ chc vụ lãnh đo, qun lý
Thc hiện trình t, th tc điều động như tờng hp b nhiệmng chc
lãnh đạo, qun lý tngun nhân sự nơi khác. quan, b phn tham u v t
chc, cán btiến hành các công việc gm 03 bước như sau:
- c 1: Trao đổi ý kiến với tp thlãnh đạo của quan, đơn vị tiếp
nhn nhân sự về ch tơng bnhim.
- ớc 2: Trao đi ý kiến với tập thể lãnh đo nơi nhân s đang ng tác
về chtơng bnhiệm. Tp thlãnh đo nơi nhân s d kiến b nhiệm đang
công tác t chức lấy phiếu.
Người được đnghb nhiệm phi đt số phiếu trên 50% tập thể lãnh đo
đng ý; tờng hp đạt tl50% thì do người đứng đu xem xét, quyết đnh;
tờng hợp đt tlới 50% tbáo cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết
đnh.
Lấy đánh giá, nhận xét của địa phương, quan, t chc.
Gặp nhân s được dự kiến b nhiệm để trao đi về yêu cầu nhiệm vụ công
tác.
22
- ớc 3: Ch trì, phi hợp với c quan, t chc liên quan thm đnh
về nhân s lập tờ trình trình cấp thm quyền xem xét, quyết đnh.
Tng hợp nhân sự bo đm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy đnh nhưng cơ
quan, t chc, đơn vị (nơi nhân s ng tác hoc nơi d kiến b nhiệm) hoc
nhân s được d kiến b nhiệmn ý kiến khác nhau, chưa thng nht thì cơ
quan, bphn tham mưu về t chc, n bbáoo đy đc ý kiến trình
cấp có thm quyền xem xét, quyết đnh.
2. Cách thc thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng h: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi ng thực hin thủ tục hành chính: ng chc.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- quan thẩm quyền quyết đnh: Ngưi đng đu quan, tchc
qun lý công chc hoc quan, tchc được phân công, phân cp qun lý
công chc; cơ quan, t chc, đơn vsử dng công chc.
- quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính: quan, t chức quản lý
công chc hoc quan, t chc được phân công, phân cấp qun lý công chc;
quan, t chc, đơn vị sử dng công chc.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
- Đối với công chức không giữ chc v lãnh đạo, quản lý: Quyết định điều
đng.
- Đối với công chc giữ chc vụ lãnh đạo, quản lý: Quyết định điều đng,
b nhim.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
Việc điều đng công chc được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- Theo yêu cầu nhiệm v cụ thể;
23
- Theo quy hoạch, kế hoạch sử dng ng chức trong quan, tổ chức và
giữa các quan, t chức theo quyết định của cơ quan thẩm quyền;
- Chuyển đổi vị trí công tác theo quy định ca Đảng và pháp lut.
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Lut n b, công chc số 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
Quc hi nước Cộnga hi ch nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định về tuyển dng, sdng qun lý công chc.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
24
Thtục 2: Bit phái công chức, viên chức
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: quan, tchc qun lý ng chc, viên chc
hoc quan, t chc được phân ng, phân cấp qun lý công chc, viên chc;
quan, tchc, đơn vị sử dng công chc, viên chức và cơ quan, tchc, đơn
vị tiếp nhn công chc, viên chc biệt phái.
1.3. Trình t thực hiện:
a) Đi với công chc
- ớc 1: quan, tổ chc nơi ng chức đang ng c và nơi được cử
đến biệt phái văn bản trao đi, thng nhất ý kiến;
- ớc 2: Người đứng đầu quan, tổ chức nơi ng chức đang ng tác
quyết đnh theo thẩm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền quyết định theo phân
cấp qun lý.
b) Đi với viên chc
- ớc 1: Trao đi, lấy ý kiến của tập thlãnh đạo nơi tiếp nhận viên chc
biệt phái;
- ớc 2: Gặp viên chc đ trao đi vch trương biệt phái và yêu cầu
nhiệm v cụ thể;
- ớc 3: Trình cấp thẩm quyền xem t, quyết đnh.
2. Cách thc thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi ng thực hin thủ tục nh chính: Công chc, viên chc.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- quan thẩm quyền quyết đnh: Ngưi đng đu quan, tchc
qun lý công chức, viên chc hoc quan, t chc được phânng, phân cp
25
qun lý công chức, viên chc; quan, t chc, đơn vị sử dng công chc, viên
chc và cơ quan, t chc, đơn vị tiếp nhn công chc, viên chc biệt phái.
- quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính: quan, t chức quản lý
công chc, viên chức hoc quan, t chc được phânng, phân cp quản lý
công chc, viên chc; cơ quan, tchc, đơn vị sử dng công chc, viên chức
quan, t chc, đơn vị tiếp nhn công chc, viên chc biệt phái.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
Quyết định biệt phái.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
Việc thc hiện biệt phái đi với công chức, viên chức được thực hiện trong
các trường hợp sau đây:
- Theo nhiệm v đt xuất, cấp bách;
- Đthc hiện công việc cần giải quyết trong một thời gian nhất định.
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Lut n b, công chc số 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
Quc hi nước Cộnga hi ch nghĩa Việt Nam.
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010 ca Quc
hi nước Cng a hội ch nghĩa Việt Nam.
- Luật sa đi, b sung mt s điều của Luật Cán b, công chức và Lut
Vn chc số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019 ca Quc hi ớc Cộng hòa xã
hi chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định về tuyển dng, sdng qun lý công chc.
- Nghị đnh s 115/2020/-CP ny 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
quy định về tuyn dng, sử dng và quản lý viên chc.
- Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điều của Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng
9 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
26
Th tục 3: B nhim chức vụ lãnh đạo, qun lý đi với công chc,
viên chc
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện:
- Đối với công chức: quan, tổ chức quản ng chc hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản ng chức; quan, tổ chc, đơn vsử
dng ng chc.
- Đối với viên chức: quan, tổ chức quản viên chức hoặc quan, tổ
chức được phân ng, phân cấp quản viên chức; quan, tổ chc, đơn v sử
dng viên chc.
1.3. Trình t thực hiện:
1.3.1. Đi với công chc
a) Xin ch trương bnhiệm
quan, tổ chc, đơn vnhu cầu b nhiệm công chức lãnh đạo, quản lý
trình cấp thẩm quyền bnhiệm xin ch trương bằng văn bản, trong đó nêu rõ
số ợng chức v, chc danh cần kiện toàn, nguồn nhân sự dkiến b nhiệm và
dkiến phân ng lĩnh vực, nhiệm v cụ thể;
Chậm nhất 15 ngày làm việc ktngày nhận được đnghị, cấp thm
quyền b nhiệm phải xem xét, quyết định vchủ trương bnhiệm, trong đó c
định rõ nguồn nhân sự d kiến b nhiệm, ni dung khác (nếu có);
Chậm nhất là 30 ngày làm việc ktừ ngày văn bản đng ý về ch trương
b nhiệm, quan, tổ chc, đơn v phải hoàn thành việc thc hiện quy trình
nhân stheo quy định. Trường hợp chưa hoàn thành thì cơ quan, tổ chức, đơn v
phải báo cáo cấp thẩm quyền b nhiệm xem xét, chđo.
b) Thực hiện quy trình b nhiệm đi với ngun nhân sự tại ch
- ớc 1: Hi nghị tập thể nh đo (lần 1)
Trên sở chtrương bnhiệm, yêu cầu nhiệm v của quan, tổ chc,
đơn v và nguồn nhân strong quy hoạch, người đứng đầu ch trì cùng tập thể
nh đạo rà soát, thng nhất v cấu, tiêu chuẩn, điều kiện, quy trình nhân s;
xem t danh sách tất cả những người được quy hoạch từ ngun nhân stại ch
(gm cả nhân sự được quy hoạch chức v, chức danh ơng đương trn);
soát kết quđánh giá, nhận t đi với từng nhân strong quy hoạch và thông
27
qua danh sách nhân sđáp ứng tiêu chun, điều kiện theo quy định đgiới thiệu
ớc tiếp theo. Danhch nhân sự được giới thiệu phải đáp ứng các tiêu
chuẩn, điều kiện theo quy định của Đảng, của pháp luật và phù hợp với ch
trương bnhim.
Thành phần: Người đứng đầu, cấp phó của Người đứng đầu quan, tổ
chức, đơn v. Đại diện quan hoặc b phận tham mưu về tổ chc, n b tham
dự hội nghị nhưng không b phiếu.
Kết qu thảo luận và đề xuất được ghi thành biên bn.
- ớc 2: Hi nghị tập thể nh đo mở rng
Nời đứng đầu trao đi định hướng nhân sự b nhiệm đhi nghtho
lun và tiến hành giới thiệu nhân sự bằng phiếu kín.
Thành phn: Tập thể lãnh đạo (người đứng đầu, cấp phó của Ni đứng
đầu quan, tổ chc, đơn v); Ban thường v cấp y ng cấp (đi với tổ chc
đảng cấp trên sở) hoặc cấp y ng cấp (đi với tổ chức đảng cấp sở) của
quan, tổ chc, đơn v; người đứng đầu các đơn v thuộc và trực thuộc (nếu
có).
Nguyên tắc giới thiệu và lựa chọn: Mi thành viên tham d hi nghgii
thiệu 01 nời cho 01 vtrí chức vụ, chức danh; nời đạt s phiếu cao nhất trên
50% s phiếu giới thiệu thì được lựa chn. Trường hợp không nời nào đt
trên 50% s phiếu giới thiệu thì chn tất cả người số phiếu giới thiệu đt từ
30% trở lên đ giới thiệu ớc tiếp theo; trường hợp không người đạt đ
30% s phiếu giới thiệu thì không tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo và báo
cáo cấp thẩm quyền xem xét, chỉ đo.
Kết qu kiểm phiếu không ng b tại hi nghnày.
- ớc 3: Hi nghị tập thể nh đo (lần 2)
Trên sở kết qugiới thiệu nhân s ớc 2, tập thnh đạo tiến hành
tho luận và giới thiệu nhân sự bằng phiếu kín.
Thành phần: Thc hiện như quy đnh c 1.
Nguyên tắc giới thiệu và lựa chọn: Mi thành vn giới thiệu 01 người cho
01 vị trí chức vụ, chc danh trong s nhân s được giới thiệu ớc 2 hoặc gii
thiệu nời khác đ tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định; nời đạt số phiếu
cao nhất trên 50% s phiếu giới thiệu thì được lựa chọn. Trường hợp không
người nào đạt trên 50% s phiếu giới thiệu thì chn tất cả nời có s phiếu gii
thiệu đạt từ 30% trở lên đ giới thiệu ớc tiếp theo; trường hợp không
người đạt đ30% s phiếu giới thiệu thì không tiếp tục thực hiện các bước tiếp
28
theo và báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, chỉ đo.
Trường hợp nhân sự giới thiệu ớc này khác với nhân sự được giới thiệu
ớc 2 thì tập thể lãnh đạo thảo luận, xem t, quyết đnh việc lựa chn nhân
sự đgiới thiệu ớc tiếp theo bằng phiếu kín theo thẩm quyền và chịu trách
nhiệm v quyết định của mình. Người được lựa chn phải được tối thiểu 2/3
tổng số thành viên tập thể nh đạo giới thiệu. Trường hợp không nời đạt
đ số phiếu thì không tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo và báo o cấp
thm quyền xem xét, chđo.
Kết qu kiểm phiếu được công b tại hi nghị này.
- ớc 4: Hi nghị cán bch cht
Tổ chức lấy ý kiến của cán b ch cht theo danh sách nhân sđưc gii
thiệu c 3.
Thành phần: Tập thlãnh đạo mở rng tại Bước 2; nời đứng đầu các tổ
chức chính trị - hi của quan, tổ chức, đơn v (nếu ); cấp phó của người
đứng đầu các cơ quan, tổ chc, đơn v thuc và trực thuộc (nếu ).
Trường hợp b nhiệm công chức lãnh đạo, quản của đơn v tổ chc
cấu thành hoặc của quan, tổ chức, đơn vđơn vthuc, trực thuc nhưng
dưới 30 người hoặc của quan, tổ chức, đơn vkhông đơn vị thuc, trực
thuc thì thành phần tham d gồm toàn thng chc của cơ quan, tổ chc, đơn
vđó.
Trình tự lấy ý kiến: Thông báo danh sách nhân s được giới thiệu ớc 3;
tóm tắt lịch, quá trình hc tập, ng tác; bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy
định của pháp luật; đánh giá, nhn xét ưu, khuyết điểm, triển vng phát triển và
dkiến phân ng công tác.
Ghi hoặc ch phiếu giới thiệu nhân sự (có th n hoặc không tên).
Kết qukiểm phiếu không ng b tại hi nghị này.
- ớc 5: Hi nghị tập thể nh đo (lần 3)
Trước khi tiến hành hi nghị, quan, tổ chức, đơn v văn bản đngh
cấp y ng cấp đánh giá, nhận t bằng văn bản v nhân sự; tiến hành xác
minh, kết luận nhng vấn đmới nảy sinh (nếu) đối với nhân sự.
Tập thể lãnh đo thảo luận và biểu quyết nhân sự.
Thành phần: Thc hiện như quy đnh c 1.
Trình tự thực hiện: n cứ vào ý kiến đánh giá, nhận t bằng văn bản của
cấp y ng cấp; kết qu lấy phiếu c hi ngh; kết quc minh, kết lun
29
nhng vấn đmới nảy sinh (nếu ) đi với nhân sự được đề nghị b nhiệm, tập
th nh đạo thảo luận và biểu quyết nhân sự bằng phiếu kín.
Nguyên tắc lựa chọn: Người đạt số phiếu cao nhất trên 50% s phiếu giới
thiệu thì được lựa chn đngh b nhiệm. Trường hợp 02 nời số phiếu
ngang nhau đều đt 50% số phiếu giới thiệu thì người đng đầu xem t, lựa
chn nhân sự đđnghị b nhiệm; đồng thời báo cáo đầy đ các ý kiến khác
nhau đcấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
- Ngưi đứng đu quan, tổ chức, đơn v ra quyết định b nhiệm theo
thm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền xem t, quyết đnh theo quy đnh.
c) Thực hiện quy trình b nhiệm đối với ngun nhân s từ nơi khác:
Trường hợp nhân sự do cấp thẩm quyền d kiến điều động, bnhiệm từ
ngun nhân sngoài quan, tổ chc, đơn v hoặc do quan, tổ chc, đơn v
đxuất (từ nguồn nhân sự ngoài cơ quan, tổ chc, đơn vị) thì quan, bphn
tham mưu vtổ chc, cán b của cơ quan thẩm quyền bnhiệm tiến hành các
công việc gồm 03 bước như sau:
- ớc 1: Trao đi, lấy ý kiến của tập thể lãnh đạo của quan, tổ chc,
đơn v nơi d kiến b nhiệm về ch trương b nhim.
- ớc 2: Trao đi, lấy ý kiến của tập thể lãnh đạo nơi nhân sđang ng
c vchủ trương bnhiệm. Tập thnh đạo nơi nhân sự đang công tác tổ chc
lấy phiếu.
Nời được đ ngh b nhiệm phải đạt trên 50% s phiếu giới thiệu (nh
trên tổng số nời được triệu tập); trường hợp đạt 50% thì do người đứng đu
xem t, quyết đnh.
Lấy đánh giá, nhận t của quan, tổ chức, đơn vvà hồ nhân stheo
quy đnh.
Gặp nhân sđược d kiến bnhiệm đtrao đi về u cầu nhiệm vng
c.
- c 3: Chủ trì, phi hợp với các cơ quan, tổ chc, đơn vị liên quan thm
định về nhân sự và lập tờ trình trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết định.
Trường hợp nhân sự bảo đm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định nhưng cơ
quan, tổ chc, đơn v(nơi nhân sự đang công tác hoặc nơi dkiến b nhiệm)
hoặc nhân s được dự kiến b nhiệm n ý kiến khác nhau, chưa thống nht
thì cơ quan, b phận tham mưu vtổ chc, cán bbáo cáo đầy đ các ý kiến và
trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
30
- Ngưi đứng đu quan, tổ chức, đơn v ra quyết định b nhiệm theo
thm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền xem t, quyết đnh.
1.3.2. Đi với viên chức
a) Xin ch trương bnhiệm
quan, đơn v nhu cầu b nhiệm viên chức quản trình cấp thẩm
quyền b nhiệm xin ch trương bằng văn bản, trong đó nêu chc v, chc
danh cần kiện toàn, ngun nhân sự d kiến b nhiệm và dkiến phân công lĩnh
vực, nhiệm v cụ thể.
Trong thời hn 10 ny làm việc k từ ngày nhận được đngh, cấp
thm quyền b nhiệm phải xem t, quyết định vchủ trương bnhim.
Trong thời hn 30 ny làm việc k từ ngày văn bản đng ý vch
trương bnhiệm, quan, tổ chức, đơn v phải hoàn thành việc thc hiện quy
trình nhân s theo quy đnh.
b) Thực hiện quy trình b nhiệm đi với ngun nhân sự tại ch
- ớc 1: Hi nghị tập thể nh đo (lần 1)
Trên sở ch trương b nhiệm, yêu cầu nhiệm v của đơn v và nguồn
nhân sự trong quy hoạch, người đng đầu ch trì ng tập thlãnh đạo tho
lun, rà soát, thng nhất vcấu, số ợng, tiêu chuẩn, điều kiện và quy trình
nhân sự; đng thời tiến hành rà soát kết qu đánh giá, nhận t đi với từng
nhân sự trong quy hoạch (gm cả nhân sự được quy hoạch chức danh ơng
đương trở lên) thông qua danh sách nhân sđáp ứng tiêu chuẩn, điều kiện
theo quy định để lấy ý kiến giới thiệu ớc tiếp theo.
Thành phần: Tập thể lãnh đạo cơ quan, đơn v, gm:
Nời đứng đầu, cấp phó của nời đứng đầu đơn vsự nghiệp ng lập;
việc xác đnh nời đứng đầu trong sở giáo dc đại học thực hiện theo quy
định của Đảng và của pháp luật chun ngành.
Trường hợp nời đứng đầu, cấp phó của người đng đầu đơn v s nghiệp
công lập không trong Ban thường vcấp y cùng cấp (đi với t chc đảng cấp
trên sở) hoặc cấp ủy cùng cấp (đi với tổ chức đảng cấp sở) của quan,
đơn v thì người đứng đầu Ban thường vụ cấp y cùng cấp ối với tổ chc đảng
cấp trên sở) hoặc nời đứng đầu cấp y ng cấp (đi với tổ chức đảng cấp
sở) của cơ quan, đơn vị tham d.
n cứ vào phân cấp thẩm quyền b nhiệm, đại diện lãnh đạo quan
thm quyền b nhiệm chủ trì hi nghhoc y quyền ch trì hi nghị.
31
Ni đứng đầu quan hoặc b phận tham mưu vtổ chức, n bcủa
cấp thẩm quyền b nhiệm tham d hoc y quyền cho cấp phó tham d hi
nghị nhưng không b phiếu.
Kết qu thảo luận và đxuất được ghi thành bn bn.
- ớc 2: Hi nghị tập thể nh đo mở rng
n cứ vào cấu, số ợng, tiêu chuẩn, điều kiện và danh sách nhân sự đã
được thông qua ở ớc 1, người đứng đầu trao đổi định hướng nhân sự bổ
nhiệm phù hợp với yêu cầu của đơn vđhi nghị thảo luận và tiến hành giới
thiệu nhân sự bằng phiếu kín.
Thành phần: Tập thể lãnh đạo theo quy định tại bước 1; Ban thường v cấp
y ng cấp (đi vi tổ chức đảng cấp trên cơ sở) hoặc cấp y cùng cấp (đi vi
tổ chc đảng cấp sở) của quan, đơn vị; nời đứng đầu các đơn v thuc
và trực thuc (nếu có).
Nguyên tắc giới thiệu và lựa chọn: Mi thành viên tham d hi nghgii
thiệu 01 nời cho một chức danh; nời nào đạt s phiếu cao nhất trong s
người đạt tỷ lệ trên 50% nh trên tổng số nời được triệu tập giới thiệu thì
được lựa chn. Trường hợp không người nào đạt trên 50% thì chn tất cả
người s phiếu giới thiệu đạt t30% trlên đgiới thiệu ớc tiếp theo.
Trường hợp không người đạt 30% số phiếu giới thiệu thì không tiếp tục thực
hiện các bước tiếp theo và báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, ch đo.
Phiếu giới thiệu nhân s bnhiệm do Ban tổ chức hi nghphát hành,
đóng dấu treo của đơn v. Kết qukiểm phiếu được ghi thành bn bản, không
công b tại hi ngh này.
- ớc 3: Hi nghị tập thể nh đo (lần 2)
Trên sở kết qugiới thiệu nhân s ớc 2, tập thnh đạo tiến hành
tho luận và giới thiệu nhân sự bằng phiếu kín.
Thành phần: Thc hiện như quy đnh c 1.
Nguyên tắc giới thiệu và lựa chọn: Mi thành vn giới thiệu 01 người cho
01 chức danh trong s nhân sự được giới thiệu ớc 2 hoặc giới thiệu ni
khác đtiêu chuẩn, điều kiện theo quy định; người nào đạt số phiếu cao nht
trong số người đạt tỷ lệ trên 50% nh trên tổng số nời được triệu tập gii
thiệu thì được lựa chn. Trường hợp không nời nào đạt trên 50% thì chn
tất cả người s phiếu giới thiệu đạt từ 30% trlên đgiới thiệu ớc tiếp
theo. Trường hợp không nời đạt 30% số phiếu giới thiệu thì không tiếp tục
thc hiện các bước tiếp theo và báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, chđo.
32
Trường hợp nhân sự giới thiệu ớc này khác với nhân sự được giới thiệu
ớc 2, tập thể nh đạo hp, thảo luận, phân tích, đánh giá, xem xét, quyết
định việc lựa chọn nhân sự đgiới thiệu ớc tiếp theo bằng phiếu kín theo
thm quyền và chịu trách nhiệm vquyết định của mình. Người được lựa chn
phải được tối thiểu 2/3 tổng số thành viên tập thể lãnh đạo giới thiệu. Trường
hợp không người đạt đ số phiếu thì không tiếp tục thực hiện các bước tiếp
theo và báo cáo cấp thẩm quyền xem t, chỉ đo.
Phiếu giới thiệu nhân s bnhiệm do Ban tổ chức hi nghphát hành,
đóng dấu treo của đơn vị. Kết qu kiểm phiếu được ghi thành bn bản, được
công b tại hi ngh này.
- ớc 4: Hi nghị cán bch cht
Tổ chức lấy ý kiến của cán b ch cht theo danh sách nhân sđược gii
thiệu c 3.
Thành phn: Tập thể lãnh đạo theo quy định tại bước 2; người đứng đu
các tổ chức chính tr - hội của đơn vị sự nghiệp công lập; cấp phó nời đng
đầu đơn vị thuc và trực thuc (nếu ).
Trường hợp b nhiệm vn chức quản của đơn v tổ chức cấu thành
hoặc quan, đơn v đơn vthuc, trực thuc nhưng dưới 30 người hoc
quan, đơn v không tổ chc cấu thành thì thành phn tham dgồm toàn
th vn chức của cơ quan, đơn v.
Trình tự lấy ý kiến: Thông báo danh sách nhân s được giới thiệu ớc 3;
tóm tắt lịch, quá trình hc tập, ng tác; bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy
định của pháp luật; đánh giá, nhn xét ưu, khuyết điểm, triển vng phát triển và
dkiến phân ng công tác.
Ghi phiếu giới thiệu nhân s ( thể ký tên hoặc không ký tên). Phiếu giới
thiệu nhân s do Ban tổ chức hi nghị phát hành, đóng dấu treo của đơn v.
Kết qukiểm phiếu được ghi thành bn bản, không ng b tại hội ngh này.
- ớc 5: Hi nghị tập thể nh đo (lần 3)
Trước khi tiến hành hội nghị, quan, đơn v văn bản đ nghị Ban
thường vụ đảng ủy, chi ủy hoặc đảng ủy, chi b (những nơi không ban thường
v, chi y) đánh giá, nhận xét bằng văn bn v nhân s; tiến hành c minh, kết
lun những vấn đmới nảy sinh (nếu có) đi với nhân sự.
Tập thể lãnh đo thảo luận và biểu quyết nhân sự.
Thành phần: Thc hiện như quy đnh c 1.
33
Trình tự thực hiện: n cứ vào ý kiến đánh giá, nhận t bằng văn bản của
Ban thường vụ đảng y, chi y hoặc đảng y, chi b; kết quả lấy phiếu ở các hi
nghị; kết qu c minh, kết luận những vn đ mới nảy sinh (nếu ) đi vi
nhân sđược đnghị b nhiệm, tập thể nh đạo thảo luận và biểu quyết nhân
sự bằng phiếu kín.
Nguyên tắc lựa chn: Người đạt số phiếu cao nht trong số nời đt tỷ lệ
trên 50% nh trên tổng số người được triệu tập giới thiệu thì được lựa chọn đ
nghb nhiệm. Trường hợp 02 nời số phiếu ngang nhau đều đạt tl50%
thì nời đứng đầu xem t, lựa chn nhân sự đđề nghị b nhiệm; đồng thi
báo cáo đầy đ các ý kiến khác nhau để cấp có thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
Phiếu biểu quyết nhân sự b nhiệm do Ban tổ chức hội nghphát hành,
đóng dấu treo của đơn v. Kết qu kiểm phiếu được ghi thành biên bn.
- Nời đng đu đơn v sự nghiệp ng lập ra quyết định b nhiệm theo
thm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
c) Thc hiện quy trình b nhiệm đi với ngun nhân sự từ nơi khác
Trường hợp nhân sự do cấp thẩm quyền d kiến điều đng, b nhiệm từ
ngun nhân sự ngoài cơ quan, đơn vhoặc do cơ quan, tổ chức đơn vị đxuất thì
quan, b phận tham mưu vtổ chức, cán b tiến hành các ng việc gm 03
ớc như sau:
- c 1: Trao đi ý kiến với tập thể lãnh đạo của cơ quan, đơn vtiếp nhn
nhân s vch trương bnhim.
- c 2: Trao đi ý kiến với tập thể lãnh đạo nơi nhân sự đang công tác v
ch trương b nhiệm. Tập th lãnh đạo nơi nhân sự d kiến b nhiệm đang công
c tổ chc lấy phiếu. Người được đnghị b nhiệm phải đạt số phiếu trên 50%
tập thể nh đo đng ý; trường hợp đạt tỷ lệ 50% thì do nời đứng đầu xem
xét, quyết định; trường hợp đạt tỷ lệ ới 50% thì báo cáo cấp thẩm quyền
xem t, quyết đnh.
Lấy đánh giá, nhận xét của địa phương, cơ quan, tổ chc.
Gặp nhân sđược d kiến bnhiệm đtrao đi về u cầu nhiệm vng
c.
- c 3: Chủ trì, phi hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan thẩm đnh v
nhân s và lập tờ trình trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
Trường hợp nhân sự bảo đm tiêu chuẩn, điều kiện theo quy định nhưng cơ
quan, tổ chc, đơn v(nơi nhân s ng tác hoặc nơi dkiến b nhiệm) hoc
nhân sđược d kiến b nhiệm còn ý kiến khác nhau, chưa thng nhất thì cơ
34
quan, b phận tham u vt chức, cán b báo cáo đầy đcác ý kiến và trình
cấp có thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
2. Cách thc thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h sơ:
a) H sơ b nhiệm công chc lãnh đo, qun lý:
- Tờ trình vviệc b nhiệm do Ni đứng đầu cơ quan, t chc, đơn v
i với trường hợp trình cấp trên thẩm quyền quyết định bnhiệm); hoặc do
Ni đứng đầu quan, bphận tham mưu về công tác tổ chức, cán b ký (đi
với trường hp Ni đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vquyết định);
- Biên bản hi nghị, bn tổng hợp kết qu kiểm phiếu kèm theo biên bn
kiểm phiếu các bước trong quy trình b nhim;
- yếu lịch do nhân tự khai theo mẫu quy định dán ảnh màu kh
4x6, được quan trực tiếp quản xác nhận và đóng dấu; ảnh chp trong thi
hạn 06 tháng trước ngày np h sơ;
- Bản tự kiểm điểm 03 năm công tác gần nht;
- Đánh giá, nhận t của chi b, đảng y quan nơi ng tác; đánh giá,
nhận xét trong 03 năm gần nhất của tập thể lãnh đạo cơ quan, tổ chức, đơn v v
phẩm chất đạo đức, lối sống, ý thức tổ chức kluật, đoàn kết ni b, năng lực
công tác, kết quthực hiện chức trách, nhiệm v được giao (trong đó phải xác
định rõ sản phẩm cụ th, thành tích trong ng tác), hạn chế, khuyết điểm, vi
phạm (nếu có), uy tín và triển vọng phát triển;
- Nhận xét của chi y nơi trú đi với bản thân và gia đình. Trường hp
nơi trú của bn thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận t của
chi ủy nơi bản thân trú và nơi gia đình trú;
- Kết luận vtiêu chuẩn chính trị của cấp y thẩm quyền theo quy đnh
của B Chính tr về bảo vệ chính trị ni b Đảng;
- Bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy đnh;
- Bản sao các văn bằng, chứng chtheo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh
b nhiệm. Trường hợp nhân sự văn bằng do sgiáo dc nước ngoài hoc
sở giáo dục trong nước liên kết với nước ngoài cấp thì thực hiện việc ng
nhận theo quy định của pháp lut;
35
- Giấy chng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thi
hạn 06 tháng trước ngày np h sơ.
- Tng hp c thành phn trong h b nhiệm đã được cấp thm
quyền phê duyệt tồn ti trong sở d liệu quc gia thì được sử dng thay
thế bn giấy tương ng.
b) H sơ b nhiệm viên chc qun lý:
- Tờ trình vviệc b nhiệm do người đứng đầu đơn vsự nghiệp ng lập
ký ối với trường hợp trình cấp trên thẩm quyền quyết định b nhiệm) hoc
do người đứng đu b phận ph trách vng tác tổ chc cán b ký (đi vi
trường hợp nời đứng đầu đơn v sự nghiệp ng lập quyết định);
- Bản tổng hợp kết qu kiểm phiếu kèm theo bn bản kiểm phiếu các
ớc trong quy trình bnhim;
- yếu lịch vn chức do nhân tự khai theo mẫu quy định, được đơn
vsự nghiệp ng lập trực tiếp quản c nhận, dán ảnh màu kh 4x6, chp
trong thời gian không quá 06 tháng;
- Bản tự kiểm điểm 3 năm công tác gần nht;
- Đánh giá, nhận t của chi b, đảng y quan nơi ng tác; đánh giá,
nhận xét trong 03 năm gần nhất của tập thnh đạo quan, đơn vvphm
chất đạo đức, li sống, ý thức tổ chức klut, đoàn kết ni b, năng lực ng
c, kết quthực hiện chức trách, nhiệm v được giao (trong đó phải thhiện rõ
sản phẩm cụ thể, thành ch trong công tác), hạn chế, khuyết điểm, vi phạm (nếu
có), uy n và triển vng phát triển;
- Nhận xét của chi y nơi trú đi với bản thân và gia đình. Trường hp
nơi trú của bn thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận t của
chi ủy nơi bản thân trú và nơi gia đình trú;
- Kết luận của cấp y thẩm quyền về tiêu chuẩn chính trị;
- Bản kê khai tài sản, thu nhập theo mẫu quy đnh;
- Bản sao các văn bằng, chứng chtheo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh
b nhiệm. Trường hợp văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cấp hoặc cơ sở
đào tạo trong nước liên kết với nước ngoài cấp phải được B Giáo dục và Đào
tạo chứng nhn;
- Giấy chng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thi
hn 06 tháng.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
36
4. Thời hn gii quyết
Chm nhất là 30 ngày làm việc kể t ngày văn bản đồng ý về chtơng
b nhiệm của cấp thm quyền b nhiệm, quan, t chức, đơn vị phi hoàn
thành việc thc hiện quy trình nhân s theo quy định. Tờng hợp chưa hoàn
thành thì quan, t chức, đơn vị phi báo o cấp thẩm quyền b nhim
xem xét, chđo.
5. Đi ng thực hin thủ tục nh chính: Công chc, viên chc.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết đnh:
+ Đi với công chc: Người đng đu cơ quan, t chức quản lý công chc
hoc quan, tchc được phân công, phân cấp quản lý công chc; quan,
t chức, đơn vị sử dng công chc.
+ Đi với viên chc: Người đng đu quan, tchc quản lý viên chc
hoc quan, t chc được phân ng, phân cấp qun lý viên chc; cơ quan, t
chc, đơn vị sử dng viên chc.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính:
+ Đi với ng chc: quan, tchức qun lý công chức hoc cơ quan, t
chc được phân công, phân cấp qun lý công chức; cơ quan, t chức, đơn vị sử
dng ng chc.
+ Đi với viên chc: quan, t chc qun lý viên chc hoc cơ quan, t
chc được phân ng, phân cấp qun lý viên chc; cơ quan, tchc, đơn vị sử
dng viên chc.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
Quyết định b nhim.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
10.1. Đi với ng chc
- Bảo đm tu chuẩn chung theo quy đnh của Đng, của pháp lut và tiêu
chun cụ thcủa chc vụ, chc danh b nhiệm theo quy đnh của quan
thm quyền.
37
- Đi với nhân s tngun ti ch phi được quy hoạch vào chc v, chc
danh b nhiệm hoc được quy hoạch chc vụ, chc danh tương đương trở lên.
Đi với nhân s ngun tnơi khác phải được quy hoch chc vụ, chc danh
tương đương trlên. Tờng hợp đc biệt do cấp thm quyền xem xét, quyết
đnh.
- Tng hp quan, t chc, đơn vị mới tnh lp chưa thc hiện việc
phê duyệt quy hoạch thì do cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
- thời gian giữ chc vụ, chức danh đảm nhiệm hoặc chc vụ, chc danh
tương đương theo quy định của cấp thm quyền.
- h sơ, lý lịch nhân được xác minh, bản khai tài sn, thu nhp
theo quy định. Đáp ng tu chun, điều kiện của vị t việc làm lãnh đo,
qun lý.
- Điều kiện về tuổi b nhim:
+ Công chức được đnghị b nhiệm lần đầu gichc v, chức danh lãnh
đạo, quản hoặc đnghị b nhiệm giữ chc v, chc danh nh đạo, quản
cao hơn thì phải đ tui để ng tác trn thời hạn bnhiệm. Thời điểm nh tuổi
b nhiệm thc hiện theo quy định của cấp thẩm quyền. Trường hợp đặc biệt
do cấp thẩm quyền xem t, quyết đnh;
+ Công chc được b nhiệm giữ chức v, chức danh mới ơng đương
hoặc thấp hơn chức vụ, chc danh đang giữ thì không nh tui b nhiệm theo
quy định như trên.
- đ sức khe để hoàn thành nhiệm v và chc trách được giao.
- Không thuộc các trường hợp b cấm đảm nhiệm chức v; không đang
trong thời hạn xử lý k luật; không đang trong thời gian bkhởi tố, điều tra, truy
tố, xét xử; không đang trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến k
lut theo quy định của Đảng và của pháp luật.
10.2. Đi với viên chc
- Bảo đảm tiêu chuẩn chung theo quy định của Đảng, của pháp luật và tiêu
chuẩn cụ thcủa chức v bổ nhiệm theo quy định của cơ quan thẩm quyền.
- Đối với nhân sự từ ngun tại chỗ phải được quy hoạch vào chc v, chc
danh bnhiệm hoc được quy hoạch chức vụ, chc danh ơng đương trn.
Đi với nhân sự ngun từ nơi khác phải được quy hoạch chc v, chc danh
ơng đương trlên. Trường hợp đặc biệt do cấp thẩm quyền xem xét, quyết
định. Trường hợp đơn vmới thành lập chưa thực hiện việc phê duyệt quy hoạch
thì do cấp thẩm quyền xem t, quyết đnh.
38
- thời gian giữ chc v đang đảm nhiệm hoặc chức v ơng đương tối
thiểu 02 năm (24 tháng), nếu không liên tục thì được cộng dồn (chcộng dồn
đi với thời gian gichc v ơng đương), trừ trường hợp được b nhiệm lần
đầu. Trường hợp đặc biệt do cấp thẩm quyền xem t, quyết đnh.
- h sơ, lịch nhân được xác minh, bản kê khai tài sản, thu nhp
theo quy đnh.
- Điều kiện vtui b nhim:
+ Vn chức được đnghị b nhiệm lần đu gichức vquản hoặc đ
nghb nhiệm giữ chc v quản lý cao hơn thì phải đ tui đcông tác trọn thời
hạn bnhiệm. Thời điểm nh tuổi b nhiệm thực hiện theo quy định của cấp có
thm quyền. Trường hợp đặc biệt do cấp thẩm quyền xem t, quyết đnh;
+ Vn chức được b nhiệm gichc v mới tương đương hoặc thấp hơn
chức v đang giữ thì không nh tui b nhiệm theo quy định như trên.
- đ sức khe để hoàn thành nhiệm v và chc trách được giao.
- Không thuộc các trường hợp b cấm đảm nhiệm chức v, không đang
trong thời hn xử kluật, đang b khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, không
trong thời gian thực hiện các quy đnh liên quan đến kluật theo quy định của
Đảng và của pháp lut.
- Viên chức bk luật trong thời gian giữ chc v thì không b nhiệm, gii
thiệu ng cử vào chức vcao hơn trong thời hạn theo quy định của Đảng và của
pháp lut.
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Lut n b, công chc số 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
Quc hi nước Cộnga hi ch nghĩa Việt Nam.
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010 ca Quc
hi nước Cng a hội ch nghĩa Việt Nam.
- Luật sa đi, b sung mt s điều của Luật Cán b, công chức và Lut
Vn chc số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019 ca Quc hi nước Cộng hòa xã
hi chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định về tuyển dng, sdng qun lý công chc.
- Nghị đnh s 115/2020/-CP ny 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý viên chc.
39
- Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điều của Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng
9 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
40
Thtục 4: B nhim li chức vụ lãnh đo, qun lý đi với công chức,
viên chc
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện:
- Đối với công chc: Cơ quan, t chc qun lý công chc hoc cơ quan, t
chc được phân công, phân cấp qun lý công chức; cơ quan, t chức, đơn vị sử
dng ng chc.
- Đối với viên chc: quan, t chc qun lý viên chc hoc quan, t
chc được phân ng, phân cấp quản lý viên chức; quan, t chc, đơn vị sử
dng viên chc.
1.3. Trình t thực hiện:
1.3.1. Đi với công chc
a) Bước 1: Chậm nhất 90 ny trước ngày hết thời hạn b nhiệm, cấp
thm quyền b nhiệm phải ra thông báo thực hiện quy trình xem xét bnhim
lại đối với công chc.
b) Bước 2: ng chức làm báo o tự nhận t, đánh giá việc thực hiện
chức trách, nhiệm v trong thời hạn giữ chức v gửi cấp thẩm quyền b
nhim.
c) Bước 3: Hi nghị cán bch cht lấy ý kiến về việc b nhiệm lại
- Thành phn:
+ Tập thể nh đạo quan, tổ chức, đơn v: Người đứng đầu, cấp phó của
Ni đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn v.
+ Ban thường v cấp ủy cùng cấp ối với tổ chc đảng cấp trên s)
hoặc cấp y cùng cấp (đi với tổ chc đảng cấp cơ sở) của cơ quan, tổ chức, đơn
v;
+ Nời đứng đầu c đơn vthuc và trực thuc, các t chức chính trị -
hi của quan, tổ chc, đơn v(nếu ); cấp phó của người đứng đầu các
quan, tổ chức, đơn v thuc và trực thuộc (nếu có). Trường hợp b nhiệm ng
chức lãnh đạo, quản của đơn v tổ chc cấu thành hoặc của quan, tổ
chức, đơn v đơn vthuc, trực thuc nhưng dưới 30 người hoặc của
quan, tổ chức, đơn v không đơn v thuc, trực thuc thì thành phn tham d
gm toàn thcông chức của cơ quan, tổ chức, đơn v đó.
41
- Trình tự thc hiện: Công chức được xem xét đb nhiệm lại báo cáo tự
nhận xét, đánh giá việc thc hiện chức trách, nhiệm v trong thời gian giữ chc
v; hội nghtham gia góp ý kiến và b phiếu n nhiệm bằng phiếu kín đi vi
công chc được xem xét b nhiệm lại.
Biên bản hi nghị, biên bản kiểm phiếu được gửi n cấp thẩm quyền b
nhiệm. Kết qukiểm phiếu không ng b tại hi nghnày.
d) Bước 4: Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vtrực tiếp s dng công
chức đánh giá, nhận xét và đxuất việc bnhiệm lại.
đ) Bước 5: Tập thể nh đo quan, tổ chc, đơn vthảo luận và biểu
quyết nhân sự.
- Thành phần: Tập thlãnh đạo quan, tổ chức, đơn v gồm người đứng
đầu, cấp phó của Người đứng đầu quan, tổ chức, đơn vị.
- Trình tự thc hiện:
Phân ch kết qulấy phiếu hi nghị cán b ch chốt. Công chc được đ
nghb nhiệm lại phi đạt trên 50% số phiếu giới thiệu (nh trên tổng số ni
được triệu tập tham gia hi nghị cán b ch cht); trường hợp đạt 50% thì do
người đứng đầu xem xét, quyết định; trường hợp đạt dưới 50% thì báo cáo cấp
thẩm quyền xem xét, quyết định việc tiếp tc thực hiện quy trình.
Xác minh, kết luận những vấn đề mới nảy sinh (nếu có).
Lấy ý kiến bằng văn bản của cấp y ng cấp vnhân sđược đề nghị b
nhiệm lại.
Tập thlãnh đạo thảo luận, đánh giá, nhận xét và biểu quyết nhân s bằng
phiếu kín. Nhân s được đề nghị b nhiệm lại phải đt trên 50% số phiếu gii
thiệu của tập thnh đạo; trường hợp nhân s đạt 50% thì do người đng đu
quyết định theo thẩm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh;
trường hợp đạt dưới 50% thì báo cáo đầy đ các ý kiến khác nhau đcấp
thm quyền xem xét, quyết đnh.
Ni đứng đầu quan, tổ chc, đơn vra quyết định bnhiệm lại theo
thm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền xem t, quyết đnh.
1.3.2. Đi với viên chc
a) Bước 1: Chậm nhất 90 ny trước ngày hết thời hạn bnhiệm, quan,
đơn v thẩm quyền bnhiệm phải ra thông báo thực hiện quy trình xem xét
b nhiệm lại đi với vn chc.
b) Bước 2: Viên chức m báo o tự nhận xét, đánh g việc thc hiện
chức trách, nhiệm v trong thời hạn gi chức v.
42
c) Bước 3: Hi nghị cán bch cht lấy ý kiến về việc b nhiệm lại
- Thành phn:
+ Tập thlãnh đạo quan, đơn vị, gm: Người đứng đu, cấp phó của
người đứng đu đơn v sự nghiệp ng lập; việc xác định người đứng đầu trong
sở giáo dục đại học thực hiện theo quy định của Đảng và của pháp lut
chun ngành. Trường hợp nời đng đu, cấp phó ca người đứng đầu đơn v
sự nghiệp ng lập không trong Ban thường v cấp y cùng cấp ối với t chc
đảng cấp trên sở) hoặc cấp y ng cấp i với tổ chc đảng cấp sở) của
quan, đơn v thì nời đng đầu Ban thường v cấp y cùng cấp (đi với tổ
chức đảng cấp trên sở) hoặc người đng đầu cấp y cùng cấp ối với t chc
đảng cấp sở) của cơ quan, đơn vị tham d.
+ Ban Tờng v cấp y ng cấp ối với tổ chức đảng cấp trên sở)
hoặc cấp y cùng cấp (đi với tổ chức đảng cấp cơ sở) của cơ quan, đơn v;
+ Người đứng đầu các đơn v thuc và trực thuộc (nếu ), các tổ chc
chính tr- xã hi của đơn vsự nghiệp ng lập; cấp phó nời đng đầu đơn v
thuc và trc thuc (nếu ). Trường hợp b nhiệm vn chc quản của đơn v
tổ chức cấu thành hoặc quan, đơn vđơn vthuc, trực thuc nhưng có
ới 30 nời hoặc quan, đơn vkhông tổ chức cấu thành thì thành phần
tham dgm toàn thể vn chức của cơ quan, đơn v.
- Trình tự thc hiện: Viên chức được xem xét đb nhiệm lại báo cáo tự
nhận xét, đánh giá việc thc hiện chức trách, nhiệm v trong thời hạn gichc
v; hội nghtham gia góp ý kiến và b phiếu n nhiệm bằng phiếu kín đi vi
vn chức được xem xét bnhiệm lại.
Biên bản hi nghị, biên bản kiểm phiếu n nhiệm được gửi n Ni đứng
đầu quan, đơn vthẩm quyền b nhiệm. Kết qukiểm phiếu không công
b tại hi nghị này.
d) Bước 4: Tập thể lãnh đạo đơn vthảo luận và biểu quyết nhân sự
- Thành phần: Tập thể lãnh đạo cơ quan, đơn v, gm:
Nời đứng đầu, cấp phó của nời đứng đầu đơn vsự nghiệp ng lập;
việc xác đnh nời đng đầu trong sở giáo dục đại hc thc hiện theo quy
định của Đảng của pháp luật chun ngành.
Trường hợp nời đứng đầu, cấp phó của người đng đầu đơn v s nghiệp
công lập không trong Ban thường vcấp y cùng cấp (đi với t chc đảng cấp
trên sở) hoặc cấp ủy cùng cấp (đi với tổ chức đảng cấp sở) của quan,
đơn v thì người đứng đầu Ban thường vụ cấp y cùng cấp ối với tổ chc đảng
43
cấp trên sở) hoặc nời đứng đầu cấp y ng cấp (đi với tổ chức đảng cấp
sở) của cơ quan, đơn v tham dự.
- Trình tự thc hiện:
Phân ch kết qulấy phiếu hi nghị cán b ch cht. Viên chức được đ
nghb nhiệm lại phải đạt tỷ lệ trên 50% tính trên tổng s nời được triệu tập
tham gia hội nghcán b ch cht giới thiệu. Trường hợp đạt tỷ lệ từ 50% trở
xuống thì báo cáo cấp thẩm quyền xem xét, quyết định việc tiếp tục thực hiện
quy trình.
Xác minh, kết luận những vấn đề mới nảy sinh (nếu có).
Lấy ý kiến bằng văn bn của ban thường vđảng ủy, chi y hoc đảng y,
chi b về nhân sự được đề nghị b nhiệm lại.
Tập thlãnh đạo thảo luận, nhận xét, đánh giá và biểu quyết nhân sự bằng
phiếu kín. Nhân s được đ nghị b nhiệm lại phải đt tỷ lệ trên 50% tổng s
thành viên tập thể lãnh đạo đng ý, trường hợp nhân sự đạt tỷ lệ 50% thì do
người đứng đu quyết định theo thẩm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền xem
xét, quyết định; trường hợp đạt tỷ lệ ới 50% thì báo cáo đầy đ các ý kiến
khác nhau để cấp thẩm quyền xem t, quyết đnh.
Nời đứng đầu đơn vsự nghiệp ng lập ra quyết định bnhiệm lại theo
thm quyền hoặc trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
2. Cách thức thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h sơ:
a) H sơ b nhiệm li ng chc lãnh đạo, quản lý
- Tờ trình vviệc b nhiệm do Ni đứng đầu cơ quan, t chc, đơn v
i với trường hợp trình cấp trên thẩm quyền quyết định bnhiệm); hoặc do
Ni đứng đầu quan, bphận tham mưu về công tác tổ chức, cán b ký (đi
với trường hp Ni đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vquyết định);
- Biên bản hi nghị, bn tổng hợp kết qu kiểm phiếu kèm theo biên bn
kiểm phiếu các bước trong quy trình b nhim;
- yếu lịch do nhân tự khai theo mẫu quy định dán ảnh màu kh
4x6, được quan trực tiếp quản xác nhận và đóng dấu; ảnh chp trong thi
hạn 06 tháng trước ngày np h sơ;
44
- Bản tự kiểm điểm trong thời hạn gichc v;
- Đánh giá, nhận t của chi b, đảng y quan nơi ng tác; đánh giá,
nhận xét trong 03 năm gần nhất của tập thể lãnh đạo cơ quan, tổ chức, đơn v v
phẩm chất đạo đức, lối sống, ý thức tổ chức kluật, đoàn kết ni b, năng lực
công tác, kết quthực hiện chức trách, nhiệm v được giao (trong đó phải xác
định rõ sản phẩm cụ th, thành tích trong ng tác), hạn chế, khuyết điểm, vi
phạm (nếu có), uy n và triển vọng phát triển;
- Nhận xét của chi y nơi trú đi với bản thân và gia đình. Trường hp
nơi trú của bn thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận t của
chi ủy nơi bản thân trú và nơi gia đình trú;
- Kết luận vtiêu chuẩn chính trị: Trường hợp b nhiệm lại nhưng nh
tiết mới m thay đổi kết luận trước đây thì phải Kết luận của cấp y thm
quyền v tiêu chun chính trị;
- Bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy đnh;
- Bản sao các văn bằng, chứng chtheo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh
b nhiệm. Trường hợp nhân sự văn bằng do sgiáo dc nước ngoài hoc
sở giáo dục trong nước liên kết với nước ngoài cấp thì thực hiện việc ng
nhận theo quy định của pháp lut;
- Giấy chng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thi
hạn 06 tháng trước ngày np h sơ.
Tng hợp các thành phn trong h b nhiệm đã được cấp thm
quyền phê duyệt tn tại trong cơ sdữ liệu quc gia thì được sử dng đ thay
thế bn giấy tương ng.
b) H sơ b nhiệm li viên chc qun lý
- Tờ trình vviệc b nhiệm do người đứng đầu đơn vsự nghiệp ng lập
ký ối với trường hợp trình cấp trên thẩm quyền quyết định b nhiệm) hoc
do người đứng đu b phận ph trách vng tác tổ chc cán b ký (đi vi
trường hợp nời đứng đầu đơn v sự nghiệp ng lập quyết định);
- Bản tổng hợp kết qu kiểm phiếu kèm theo bn bản kiểm phiếu các
ớc trong quy trình bnhim;
- yếu lịch vn chức do nhân tự khai theo mẫu quy định, được đơn
vsự nghiệp ng lập trực tiếp quản c nhận, dán ảnh màu kh 4x6, chp
trong thời gian không quá 06 tháng;
- Bản tự kiểm điểm trong thời hạn gichc v;
45
- Đánh giá, nhận t của chi b, đảng u quan nơi ng tác; đánh giá,
nhận xét trong 03 năm gần nhất của tập thnh đo quan, đơn v vphm
chất đạo đức, li sống, ý thức tổ chức klut, đoàn kết ni b, năng lực ng
c, kết quthực hiện chức trách, nhiệm v được giao (trong đó phải thhiện rõ
sản phẩm cụ thể, thành ch trong công tác), hạn chế, khuyết điểm, vi phạm (nếu
có), uy n và triển vng phát triển;
- Nhận xét của chi y nơi trú đi với bản thân và gia đình. Trường hp
nơi trú của bn thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận t của
chi ủy nơi bản thân trú và nơi gia đình trú;
- Kết luận của cấp y thẩm quyền về tiêu chuẩn chính trị;
- Bản kê khai tài sản, thu nhập theo mẫu quy đnh;
- Bản sao các văn bằng, chứng chtheo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh
b nhiệm. Trường hợp văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cấp hoặc cơ sở
đào tạo trong nước liên kết với nước ngoài cấp phải được B Giáo dục và Đào
tạo chứng nhn;
- Giấy chng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thi
hn 06 tháng.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thời hạn gii quyết: Trong thời hn 90 ngày tính đến thời điểm hết thi
hn giữ chc vụ b nhiệm theo quy đnh.
5. Đi ng thực hin thủ tục nh chính
Công chc, viên chc lãnh đo, qun lý.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết đnh:
+ Đi với công chc: Ngưi đng đầu quan, tchc qun lý công chc
hoc quan, tchc được phân công, phân cấp quản lý công chc; quan,
t chức, đơn vị sử dng công chc.
+ Đi với viên chc: Người đng đu quan, tchc quản lý viên chc
hoc quan, t chức đưc phân công, phân cấp qun lý viên chc;quan, t
chc, đơn vị sử dng viên chc.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính:
+ Đi với ng chc: quan, tchức qun lý công chức hoc cơ quan, t
chc được phân công, phân cấp qun lý công chức; cơ quan, t chức, đơn vị sử
dng ng chc.
46
+ Đi với viên chc: quan, t chc qun lý viên chc hoc cơ quan, t
chc được phân ng, phân cấp qun lý viên chc; cơ quan, tchc, đơn vị sử
dng viên chc.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn vị có liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
Quyết định b nhiệm lại chức vụnh đạo, qun lý.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
10.1. Đi với ng chc
- Hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn giữ chc vụ lãnh đạo, qun lý.
- Đáp ng tiêu chun chức danh lãnh đo, quản lý theo quy đnh của
quan thm quyền tại thời điểm b nhiệm li.
- quan, tchc có nhu cầu về vị t việc làm lãnh đạo, qun lý.
- Đ sức khe để hoàn thành nhiệm vụ chc tch đưc giao.
- Không thuộc c tờng hp bcấm đm nhiệm chc vụ theo quy đnh
của pháp lut.
- Các tờng hợp chưa thc hiện quy trình b nhiệm li chức vụ lãnh đạo,
qun lý:
+ Công chc lãnh đạo, qun lý đang trong thời hn xử lý kỷ luật, đang b
điều tra, truy t, xét xử;
+ Công chc lãnh đạo, qun lý đang trong thời gian được cơ quan, t chc
thm quyền cử đi hc tp, côngc ớc ngoài t 03 tháng trlên;
+ Công chc lãnh đạo, qun lý đang trong thời gian điều trị ni trú t 03
tháng trở lên ti các cơ sở y tế hoc đang trong thời gian ngh chế độ thai sn.
10.2. Đi với viên chc
- Hoàn thành nhiệm v trong thời hạn gichc v quản .
- Đáp ứng tiêu chuẩn chc danh quản theo quy đnh của cơ quan, đơn v
thẩm quyền tại thời điểm b nhiệm lại.
- Đơn vị có nhu cầu về vị trí việc m vn chức quản lý.
- Đ sức khe để hoàn thành nhiệm v và chức trách được giao.
47
- Không thuc các trường hợp b cấm đảm nhiệm chức v theo quy đnh
của pháp luật.
c trường hợp chưa thực hiện quy trình b nhiệm lại chc v quản lý:
+ Vn chức qun đang trong thời hạn xửkluật, đang bđiều tra, truy
tố, t xử;
+ Vn chức quản đang trong thời gian được quan, đơn v thẩm
quyền cử đi hc tập,ng c ớc ngoài 03 tháng trở lên;
+ Vn chức qun đang trong thời gian điều trni trú từ 03 tháng trlên
tại c sở y tế hoặc đang trong thời gian nghchế đ thai sản.
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Lut n b, công chc số 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
Quc hi nước Cộnga hi ch nghĩa Việt Nam.
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010 ca Quc
hi nước Cng a hội ch nghĩa Việt Nam.
- Luật sa đi, b sung mt s điều của Luật Cán b, công chức và Lut
Vn chc số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019 ca Quc hi nước Cộng hòa xã
hi chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định về tuyển dng, sdng qun lý công chc.
- Nghị đnh s 115/2020/-CP ny 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý viên chc.
- Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điều của Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng
9 năm 2020 quy định v tuyển dng, s dng và quản viên chc.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
48
Thtục 5: Kéo dài thời gian gi chức vụ đến tui nghhưu
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện:
- Đối với công chc: Cơ quan, t chc qun lý công chc hoc cơ quan, t
chc được phân công, phân cấp qun lý công chức; cơ quan, t chức, đơn vị sử
dng ng chc.
- Đối với viên chc: quan, t chc qun lý viên chc hoc quan, t
chc được phân ng, phân cấp qun lý viên chc; cơ quan, tchc, đơn vị sử
dng viên chc.
1.3. Trình t thực hiện:
a) Đi với công chc lãnh đạo, quản
- Chậm nht 90 ngày trước ny hết thời hạn b nhiệm, cấp thẩm quyền
kéo dài thời gian gichức vlãnh đo, quản phải ra thông báo thc hiện việc
xem t kéo dài thời gian giữ chc v lãnh đạo, quản đến tuổi nghỉ hưu đi
với công chc.
- ng chức làm báo cáo tự nhận t, đánh gviệc thực hiện chức trách,
nhiệm v trong thời gian gichc v, gửi cấp thẩm quyền kéo dài thời gian
gichc v nh đạo, quản .
- Nời đng đu và tập thnh đạo quan, tổ chức thảo luận, xem xét,
nếu công chức n sức khỏe, uy tín, đáp ng được u cầu nhiệm vụ thì thng
nhất biểu quyết bằng phiếu kín.
Nhân sự được đnghkéo dài thời gian giữ chức v nh đạo, quản lý phi
đạt tỷ lệ trên 50% tổng s thành vn tập thể nh đạo đng ý; trường hợp nhân
sự đạt tl50% thì do người đứng đầu quyết đnh; đng thời báo cáo đầy đ các
ý kiến khác nhau đcấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
- Người đứng đầu quan, tổ chc ra quyết định theo thẩm quyền hoc
trình quan thẩm quyền xem xét, quyết định việc kéo dài thời gian gichc
v nh đạo, quảnđến tuổi nghhưu đi với công chc.
b) Đi với viên chc qun lý
- Chậm nht 90 ngày trước ny hết thời hạn b nhiệm, quan, đơn v
thm quyền b nhiệm phải ra thông báo thực hiện việc xem xét kéo dài thời gian
gichc v quản lý đến tuổi nghhưu đi với viên chức.
49
- Viên chức m báo cáo tự nhận t, đánh giá việc thực hiện chức trách
nhiệm v trong thời hạn giữ chc v gửi Người đứng đầu quan, đơn v
thm quyền b nhim.
- Tập thlãnh đạo đơn v t chức thảo luận, xem t, nếu viên chc còn sc
khe, uy n, đáp ứng được u cầu nhiệm v thì thống nhất biểu quyết bng
phiếu kín việc kéo dài thời gian giữ chức v đến tui nghỉ hưu.
Nhân sự được đề nghị kéo dài thời hạn gichức v đến tui nghỉ hưu phi
đạt tỷ lệ trên 50% tổng s thành vn tập thể nh đạo đng ý; trường hợp nhân
sự đạt tl50% thì do nời đứng đầu quyết đnh; đng thời báo cáo đầy đ các
ý kiến khác nhau đcấp thẩm quyền xem t, quyết đnh.
- Nời đng đầu đơn vsự nghiệp ng lập ra quyết định theo thẩm quyn
hoặc trình quan, đơn v thẩm quyền xem xét, quyết định việc kéo dài thi
gian gichc v quản lý đến tuổi nghhưu đi với viên chức.
2. Cách thc thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h sơ:
a) Đi với ng chc lãnh đạo, quản lý
- Tờ trình vviệc đnghkéo dài thời gian gichc v lãnh đạo, quản
đến tui nghỉ hưu do Ni đng đầu quan, tổ chức ký (đối với trường hp
trình cấp trên thẩm quyền quyết định) hoặc do Người đứng đầu cơ quan tham
mưu vtổ chức cán b ký (đi với trường hp Ni đứng đầu cơ quan thẩm
quyền quyết định);
- Biên bản hp và kết qukiểm phiếu đề nghị kéo dài thời gian gichức v
nh đạo, qun của tập thể lãnh đạo cơ quan, tổ chc;
- yếu lịch do nhân tự khai theo mẫu quy đnh, được quan trực
tiếp quản xác nhận, dán ảnh màu kh4x6, chp trong thời gian không quá
06 tháng;
- Bản tự nhận t đánh giá việc thc hiện chức trách, nhiệm v trong thi
hạn giữ chc v;
- Đi với kết luận tiêu chuẩn chính trị: Trường hợp kéo dài thời gian giữ
chức v lãnh đạo, qun nhưng nh tiết mới làm thay đi kết luận trước đây
thì phải Kết luận của cấp y có thm quyền về tiêu chuẩn chính trị;
50
- Nhận xét của chi y nơi trú đi với bản thân và gia đình. Trường hp
nơi trú của bn thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận t của
chi ủy nơi bản thân trú và nơi gia đình trú;
- Bản kê khai tài sản, thu nhập theo mẫu quy đnh;
- Giấy chng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thi
hn 06 tháng.
Tờng hợp các thành phn trong h bnhiệm đã được cấp thm
quyền phê duyệt tn tại trong cơ sdữ liệu quc gia thì được sử dng đ thay
thế bn giấy tương ng.
b) Đi với viên chc qun lý
- Tờ trình vvic đnghị kéo dài thời gian gichức v đến tui nghỉ hưu
do Người đứng đầu quan, đơn v ký (đi với trường hợp trình cấp trên
thm quyền quyết định) hoặc do người đứng đầu bphận tham mưu về công tác
tổ chc n b ký (đi với trường hp Ni đng đầu quan đơn vquyết
định).
- Biên bản hp và kết qukiểm phiếu đề nghị kéo dài thời gian gichức v
quản của tập thể lãnh đạo đơn v;
- Sơ yếu lịch do nhân tự khai theo mẫu quy định, được đơn vtrc
tiếp quản xác nhận, dán ảnh màu kh4x6, chp trong thời gian không quá
06 tháng;
- Bản tự nhận t đánh giá việc thc hiện chức trách, nhiệm v trong thi
hạn giữ chc v;
- Kết luận của cấp y thẩm quyền vtiêu chuẩn chính trị đối với trường
hợp tình tiết mới làm thay đổi kết lun trước đây. Trường hợp không thay
đi thì không phải kết luận lại;
- Nhận xét của chi y nơi trú đi với bản thân và gia đình. Trường hp
nơi trú của bn thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận t của
chi ủy nơi bản thân trú và nơi gia đình trú;
- Bản kê khai tài sản, thu nhập theo mẫu quy đnh;
- Giấy chng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thi
hn 06 tháng.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết
Trong thời hn 90 ngày tính đến thi điểm hết thời hn b nhim.
51
5. Đi tượng thực hin thủ tục nh cnh: ng chức, vn chức lãnh
đạo, quản lý.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết đnh:
+ Đi với công chc: Người đng đu cơ quan, t chức quản lý công chc
hoc quan, tchc được phân công, phân cấp quản lý công chc; quan,
t chức, đơn vị sử dng công chc.
+ Đi với viên chc: Người đng đu quan, tchc quản lý viên chc
hoc quan, t chc được phân ng, phân cấp qun lý viên chc; cơ quan, t
chc, đơn vị sử dng viên chc.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính:
+ Đi với ng chc: quan, tchức qun lý công chức hoc cơ quan, t
chc được phân công, phân cấp qun lý công chức; cơ quan, t chức, đơn vị sử
dng ng chc.
+ Đi với viên chc: quan, t chc qun lý viên chc hoc cơ quan, t
chc được phân ng, phân cấp qun lý viên chc; cơ quan, tchc, đơn vị sử
dng viên chc.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
Quyết định kéo dài thời gian giữ chc v lãnh đạo, quản đến tuổi ngh
hưu.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
10.1. Đi với ng chc lãnh đạo, quản lý
- Người đứng đầu tp thlãnh đo cơ quan, t chc tho lun, xem xét,
nếu công chc n sức khe, uy tín, đáp ng được yêu cầu nhiệm vụ thì thng
nht biểu quyết bng phiếu n.
Nhân sự được đnghkéo dài thời gian giữ chc vụ lãnh đạo, qun lý phi
đt tlệ trên 50% tổng số thành viên tập thlãnh đo đồng ý; tng hp nhân
sự đt tl50% thì do người đứng đầu quyết định; đồng thời báo o đầy đ
các ý kiến khác nhau để cấp thm quyền xem xét, quyết đnh.
- Các tờng hợp chưa thc hiện quy trình o dài thi gian giữ chc vụ
52
lãnh đạo, qun lý:
+ Công chc lãnh đạo, qun lý đang trong thời hn xử lý kỷ luật, đang b
điều tra, truy t, xét xử;
+ Công chc lãnh đạo, qun lý đang trong thời gian được cơ quan, t chc
thm quyền cử đi hc tp, ng tác ớc ngoài t 03 tháng trở lên;
+ Công chc lãnh đạo, qun lý đang trong thời gian điều trị ni trú t 03
tháng trở lên ti các cơ sở y tế hoc đang trong thời gian ngh chế độ thai sn.
10.2. Đi với viên chc qun lý
- Tập thlãnh đạo đơn v t chức thảo luận, xem t, nếu viên chc còn sc
khe, uy n, đáp ứng được u cầu nhiệm v thì thống nhất biểu quyết bng
phiếu kín việc kéo dài thời gian giữ chức v đến tui nghỉ hưu.
Nhân sự được đề nghị kéo dài thời hạn gichức v đến tui nghỉ hưu phi
đạt tỷ lệ trên 50% tổng s thành vn tập thể nh đạo đng ý; trường hợp nhân
sự đạt tl50% thì do người đứng đầu quyết đnh; đng thời báo cáo đầy đ các
ý kiến khác nhau đcấp thẩm quyền xem t, quyết đnh.
- Các trường hợp chưa thực hiện quy trình kéo dài thời gian giữ chc v
quản lý:
+ Vn chức qun đang trong thời hạn xửkluật, đang bđiều tra, truy
tố, t xử;
+ Vn chức quản đang trong thời gian được quan, đơn v thẩm
quyền cử đi hc tập,ng c ớc ngoài 03 tháng trở lên;
+ Vn chức qun đang trong thời gian điều trni trú từ 03 tháng trlên
tại c sở y tế hoặc đang trong thời gian nghchế đ thai sản.
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Lut n b, công chc số 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
Quc hi nước Cộnga hi ch nghĩa Việt Nam.
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010 ca Quc
hi nước Cng a hội ch nghĩa Việt Nam.
- Luật sa đi, b sung mt s điều của Luật Cán b, công chức và Lut
Vn chc số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019 ca Quc hi nước Cộng hòa xã
hi chủ nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định về tuyển dng, sdng qun lý công chc.
53
- Nghị đnh s 115/2020/-CP ny 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý viên chc.
- Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điều của Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng
9 năm 2020 quy định về tuyển dng, sử dng và quản lý vn chc.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
54
Thtục 6: Luân chuyển công chức lãnh đo, quản lý
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện:
- Đi với lãnh đạo, quản thuộc diện Ban Thường v Tỉnh y quản lý:
Ban Tổ chức Tỉnh y (số 04 Hà n Mao, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- Đối với lãnh đạo, quản thuộc diện Đảng ủy UBND tỉnh quản lý: Sở Ni
v tỉnh Thanh Hóa (số 30 Nguyễn Duy Hiệu, phường Hạc Thành, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đi với lãnh đạo, quản thuc các quan, đơn vquản theo phân
cấp: B phn tham mưu vng tác cán b của cơ quan, đơn vị.
1.3. Trình t thực hiện:
- ớc 1: Đề xuất ch trương:
n cứ nhu cầu luân chuyển ng chức lãnh đạo, quản của cấp thẩm
quyền, quan tham u vt chức cán b tiến hành rà soát, đánh gđi n
công chức lãnh đạo, quản của quan, tổ chức; xây dựng kế hoạch luân
chuyển trình cấp thẩm quyền xem xét, cho ch trương.
- ớc 2: Đề xuất nhân sự luân chuyển:
n cứ vào ch trương của cấp thẩm quyền, quan tham mưu về công
c tổ chc cán b thông báo đcác địa phương, quan, tổ chức liên quan
đề xuất nhân sự luân chuyển.
- ớc 3: Chuẩn b nhân sự luân chuyển:
+ quan, b phận tham mưu vtổ chức, cán btổng hợp đề xuất của các
địa phương, quan, tổ chức, đơn v; tiến hành rà soát tiêu chuẩn, tiêu chí và d
kiến địa bàn, chức danh và nhân s luân chuyển.
+ quan, b phận tham mưu vtổ chức, cán bhoặc cấp thẩm quyền
gửi văn bản lấy ý kiến nhận t, đánh gđi với nhân sự dkiến luân chuyển
của cấp y và quan, tổ chc, đơn vsử dng công chc về phm chất đo
đức, lối sng, năng lực công tác, uy tín, quá trình ng tác và ưu, khuyết điểm;
kết luận vtiêu chuẩn chính trtheo quy định của Đảng, báo cáo cấp thm
quyền xem xét, quyết đnh luân chuyển cán b.
- c 4: Trao đi với c quan liên quan, công chức được d kiến luân
chuyển:
55
+ quan tham mưu vtổ chức cán bgửi văn bản lấy ý kiến thẩm đnh
của các quan liên quan, trao đổi với nơi đi, nơi đến vd kiến địa bàn, chc
danh và nhân s luân chuyển; tổng hợp kết qu thẩm đnh của c quan liên
quan;
+ Tổ chc gặp gỡ với công chức được luân chuyển đquán triệt mục đích,
yêu cầu luân chuyển; nắm bắt tâm tư, nguyện vng và c định trách nhiệm đi
với công chc luân chuyển.
- ớc 5: Tổ chức thực hiện luân chuyển:
+ quan, b phận tham mưu vtổ chức, cán btrình cấp thẩm quyền
xem t, quyết định luân chuyển;
+ Cấp thẩm quyền lãnh đạo, chđạo việc tổ chc thực hiện quyết đnh
luân chuyển;
+ quan thẩm quyền phi hợp với các quan liên quan tổ chc
kiểm tra, giám sát, xử vi phạm, quản lý, đánh giá, nhn xét công chc luân
chuyển trong thời gian luân chuyển;
+ quan nơi đi phi hợp với các quan liên quan phân công, b trí
và thực hiện chính sách đi với ng chức sau khi luân chuyển, trình cấp
thm quyền xem xét, quyết đnh.
2. Cách thc thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h sơ:
- Tờ trình vviệc b nhiệm do Ni đứng đầu cơ quan, t chc, đơn v
i với trường hợp trình cấp trên thẩm quyền quyết định bnhiệm); hoặc do
Ni đứng đầu quan, bphận tham mưu về công tác tổ chức, cán b ký (đi
với trường hp Ni đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vquyết định);
- Biên bản hi nghị, bn tổng hợp kết qu kiểm phiếu kèm theo biên bn
kiểm phiếu các bước trong quy trình b nhim;
- yếu lịch do nhân tự khai theo mẫu quy định dán ảnh màu kh
4x6, được quan trực tiếp quản xác nhận và đóng dấu; ảnh chp trong thi
hạn 06 tháng trước ngày np h sơ;
- Bản tự kiểm điểm 03 năm công tác gần nht;
56
- Đánh giá, nhận t của chi b, đảng y quan nơi ng tác; đánh giá,
nhận xét trong 03 năm gần nhất của tập thể lãnh đạo cơ quan, tổ chức, đơn v v
phẩm chất đạo đức, lối sống, ý thức tổ chức kluật, đoàn kết ni b, năng lực
công tác, kết quthực hiện chức trách, nhiệm v được giao (trong đó phải xác
định rõ sản phẩm cụ th, thành tích trong ng tác), hạn chế, khuyết điểm, vi
phạm (nếu có), uy tín và triển vọng phát triển;
- Nhận xét của chi y nơi trú đi với bản thân và gia đình. Trường hp
nơi trú của bn thân khác với nơi trú của gia đình thì phải lấy nhận t của
chi ủy nơi bản thân trú và nơi gia đình cư trú;
- Kết luận vtiêu chuẩn chính trị của cấp y thẩm quyền theo quy đnh
của B Chính tr về bảo vệ chính trị ni b Đảng;
- Bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy đnh;
- Bản sao các văn bằng, chứng chtheo yêu cầu của tiêu chuẩn chức danh
b nhiệm. Trường hợp nhân sự văn bằng do sgiáo dc nước ngoài hoc
sở giáo dục trong nước liên kết với nước ngoài cấp thì thực hiện việc ng
nhận theo quy định của pháp lut;
- Giấy chng nhận sức khỏe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thi
hạn 06 tháng trước ngày np h sơ.
Tờng hợp các thành phn trong h bnhiệm đã được cấp thm
quyền phê duyệt tn tại trong cơ sdữ liệu quc gia thì được sử dng đ thay
thế bn giấy tương ng.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi ng thực hin thủ tục nh chính: Công chc nh đạo, quản lý.
6. Cơ quan gii quyết thtục nh chính
- quan thẩm quyền quyết đnh: Nời đứng đu quan, tổ chc
quản ng chức hoặc quan, tổ chc được phân công, phân cấp quản
công chc.
- quan trực tiếp thc hiện thủ tc hành chính: Ban Tổ chức Tỉnh y, Sở
Ni v, B phận tham mưu về t chức cán b ca cơ quan, đơn v.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
Quyết định luân chuyển.
8. Phí, l phí: Không có.
57
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
- lp tờng, tư tưởng chính trị vững vàng, phm cht đo đc tt.
- trình đ chuyên môn, nghiệp vụ, lý lun chính trị, năng lực công tác
triển vọng phát triển.
- Đáp ng tiêu chun, điều kiện theo quy định của chc vụ đảm nhiệm khi
luân chuyển.
- n thời gian công tác ít nht 10 năm công tác tính t thời điểm luân
chuyển. Đi với công chc lãnh đạo, quản lý đưc luân chuyển đthc hiện ch
tơng b t không phi người địa phương hoặc không giữ chc vụ quá hai
nhiệm kỳ liên tiếp mt địa phương, quan, t chc, đơn vị thì phải còn đ
thời gian ng tác theo thời hạn b nhiệm. Trường hợp đc biệt do cấp thm
quyền xem t, quyết đnh.
- giấy chng nhn sức khe của sở y tế thẩm quyền cấp trong thi
hn 06 tháng.
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Lut n b, công chc số 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
Quc hi nước Cộnga hi ch nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định về tuyển dng, sdng qun lý công chc.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo: Không.
58
Thtục 7: Nghu đi với công chức, viên chức
1. Tnh tthực hin
1.1. Thi gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện:
- Đối với công chc: Cơ quan, t chc qun lý công chc hoc cơ quan, t
chc được phân công, phân cấp qun lý công chức; cơ quan, t chức, đơn vị sử
dng ng chc.
- Đối với viên chc: quan, t chc qun lý viên chc hoc quan, t
chc được phân ng, phân cấp qun lý viên chc; cơ quan, tchc, đơn vị sử
dng viên chc.
1.3. Trình t thực hiện:
quan, đơn v theo thẩm quyền phân cấp quảncông chức, vn chc rà
soát ng chức, vn chức đến tuổi ngh hưu theo quy định, trước 06 tháng tính
đến thời điểm ngh hưu theo quy định ban hành Thông báo thời điểm nghhưu
cho ng chức, vn chức biết; trước 03 tháng nh đến thời điểm nghhưu ban
hành quyết định nghỉ hưu.
2. Cách thc thực hin
Trực tiếp hoặc trực tuyến qua Hthng phần mm quản văn bản và h
sơ công việc (TD Office).
3. Thành phn, số ợng hồ
3.1. Thành phn h sơ: Không quy đnh.
3.2. Sợng hsơ: Không quy đnh.
4. Thời hn gii quyết:
- Trước 06 tháng tính đến thời điểm nghhưu theo quy định, quan, tổ
chức, đơn v quản ng chức, viên chức phải ra thông báo bằng văn bản v
thời điểm ngh hưu.
- Trước 03 tháng tính đến thời điểm nghhưu theo quy định, quan, tổ
chức, đơn vquản lý công chức, vn chức phải ra quyết định nghỉ hưu.
5. Đi ng thực hin thủ tục nh chính: Công chc, viên chc.
6. Cơ quan gii quyết thủ tục nh chính
- Cơ quan thẩm quyền quyết đnh:
+ Đi với công chc: Người đng đu cơ quan, t chức quản lý công chc
59
hoc quan, tchc được phân công, phân cấp quản lý công chc; quan,
t chức, đơn vị sử dng công chc.
+ Đi với viên chc: Ngưi đứng đầu quan, t chc qun lý viên chc
hoc quan, t chc được phân ng, phân cấp qun lý viên chc; cơ quan, t
chc, đơn vị sử dng viên chc.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện th tục hành chính:
+ Đi với ng chc: quan, tchức qun lý công chức hoc cơ quan, t
chc được phân công, phân cấp qun lý công chức; cơ quan, t chức, đơn vị sử
dng ng chc.
+ Đi với viên chc: quan, t chc qun lý viên chc hoc cơ quan, t
chc được phân ng, phân cấp qun lý viên chc; cơ quan, t chc, đơn vị sử
dng viên chc.
- Cơ quan phi hợp: Cơ quan, đơn v liên quan.
7. Kết quả thc hin thtục hành chính
Quyết định nghỉ hưu.
8. Phí, l phí: Không có.
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu số 2 Mẫu s 3 tại Ph lc ban
hành kèm theo Nghđịnh số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph quy đnh về tuyển dng, s dng qun lý công chc
*
.
10. Yêu cu, điu kin thực hin thủ tục nh chính
Công chức, viên chức được ngh hưu theo quy định của B luật Lao động.
11. Căn c pp lý ca thtục hành cnh
- Lut n b, công chc số 80/2025/QH12 ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
Quc hi nước Cộnga hi ch nghĩa Việt Nam.
- Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010 ca Quc
hi nước Cng a hội ch nghĩa Việt Nam.
- Luật sa đi, b sung mt s điều của Luật Cán b, công chức và Lut
Vn chc số 52/2019/QH14 ngày 25/11/2019 ca Quc hi nước Cộng hòa xã
hi chủ nghĩa Việt Nam.
*
Những dòng in nghiêng nội dung sửa đổi, bổ sung so với nội dung quy định tại Quyết định số
4257/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thtục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà c lĩnh vực Nội vụ thuộc phạm vi, chức năng quản của UBND
tỉnh Thanh Hóa.
60
- Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy đnh về tuyển dng, sử dng qun lý công chc.
- Nghị đnh s 115/2020/-CP ny 25 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
quy định về tuyển dng, s dng và quản lý viên chc.
- Nghị đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph
sửa đi, b sung mt s điều của Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng
9 năm 2020 quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc.
Mu đơn, mẫu tờ khai kèm theo: .
61
Mẫu số 2
THÔNG BÁO NGHỈ HƯU
(Ban hành kèm theo Nghđịnh số 170/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)
__________
.... (1) ....
________
Số: /TB-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
...., ngày ..... tháng ..... năm ....
THÔNG BÁO (2)
V vic nghhưu đối với công chức
____________
Kính gi: Ông (bà) .........................................................
Căn cứ Bộ lut Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Lut Bảo him xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Lut Cán bộ, công chc ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 135/2020/-CP ngày 18 tháng 11 năm 2020 ca Chính ph quy
định về tuổi ngh hưu;
Căn cứ Ngh định số ..../2025/-CP ngày ... tháng... năm 2025 ca Chính ph quy
định về tuyển dụng, sử dụng qun lý công chc;
Căn cứ h công chức và h bảo hiểm xã hội, ..... (1)..... thông báo:
Ông (bà) .................................................................................................................
Sinh ngày ........... tháng .......... năm ..................................................................
Chức vụ: ................................................................................................................
Đơn vị công tác: .....................................................................................................
K tngày ...... tháng ...... năm ....... sẽ đưc ngh hưu để ởng chế độ bảo him xã
hội theo quy định.
.... (1).... thông báo để ông (bà) .............. đưc biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, Hồ công chức, TCCB.
NGƯỜI ĐNG ĐẦU ...(1)....
(Ký tên, đóng du)
Ghi chú:
(1): quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức
(2): Thông báo đưc cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức giao trực tiếp cho công chức.
62
Mẫu số 3
QUYẾT ĐNH NGHỈ HƯU
(Ban hành kèm theo Nghđịnh số 170/2025/-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)
__________
.....(1)....
Số: /QĐ-....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ..... tháng ..... năm ....
QUYẾT ĐỊNH
V vic nghỉ u để ởng chế độ bo him hi
________________
................... (1) ...................
Căn cứ Lut Bảo him xã hội ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Lut Cán bộ, công chc ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định số 135/2020/-CP ngày 18 tháng 11 năm 2020 ca Chính ph quy
định về tuổi ngh hưu;
Căn cứ Ngh định số ..../2025/-CP ngày ... tháng... năm 2025 ca Chính ph quy
định về tuyển dụng, sử dụng qun lý công chc;
Xét đngh của .....(2).....,
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ông (bà) ................................................... Số sổ BHXH: ...........................
Sinh ngày: .... tháng ..... năm ...................................................................................
Nơi sinh: ................................................................................................................
Chức vụ: ................................................................................................................
Đơn vị công tác: .....................................................................................................
Đưc ngh hưu để ng chế độ bảo hiểm xã hội tngày...tháng...năm....
Nơitrú sau khi nghỉ hưu:.....................................................................................
Điu 2. Chế độ bảo hiểm xã hội đối với ông (bà) .............. do Bảo hiểm khu vực ……..
trực thuộc Bảo him xã hội Vit Nam giải quyết theo quy định ca pháp luật bảo hiểm xã hi
hin hành.
Điu 3. Th trưởng các cơ quan, đơn vcó liên quan và ông (bà) ....... chịu trách nhim
thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BHXH tỉnh (thành phố)......
- Lưu....
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU ...(1)....
(Ký tên, đóng du)
Ghi chú:
(1): quan, tổ chức, đơn vị quản lý công chức;
(2): Người đứng đầu đơn vị phụ trách công tác tổ chc, cán bộ của quan, tổ chc, đơn vị quản
công chức./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2687/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực Công chức, viên chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2687/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 4257/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 2687/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×