• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 421/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/01/2025 11:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 421/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 421/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 421/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 421/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
S: /-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vviệc p duyệt các quy tnh nội b giải quyết thtục nh chính
nh vực n hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa
và Thể thao, UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3520/QĐ-BVHTTDL ny 19/11/2024 ca BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch vvic ng bố thủ tụcnh cnh sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
văn hóa thuộc phạm vi chc ng quản lý của BVăn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 6715/QĐ-UBND ngày 29/12/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mc thủ tc hành cnh sửa đổi, b sung, thay thế,i b
thuộc phạm vi chức ng quản lý của Sở Văn a và Thể thao thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao thành phố Nội tại
Tờ trình số /TTr-SVHTT ngày / /2025.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyt kèm theo quyết định y 04 quy trình nội bộ giải quyết th
tục nh chính lĩnh vực văn a thuộc phạm vi chức ng quản nhà ớc của Sở
Văna và Thể thao thành ph Nội, trong đó: 02 quy trình giải quyết thtục nh
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở n hóa và Ththao; 02 quy trình giải
quyết thtụcnh chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Văn hóa Thể thao chủ trì, phối hợp với các quan liên
45
17 01
01
421
21
2
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các quy trình ban hành kèm theo Quyết định số 1942/QĐ-UBND ngày
11/04/2024 của Chủ tịch UBND thành phố sau đây hết hiệu lực: QT-38, QT-39
(mục II); QT- 01, QT-02 (mục III).
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa Thể
thao, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện,
thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn các tổ chức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Văn hoá Thể thao và Du lịch;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- PCT TT UBND TP Hà Minh Hải;
- VP: Thành uỷ, Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- VPUBTP: CVP, PCVP Nguyễn Mạnh Quân,
các phòng: KSTTHC, TT-QT, KGVX; TH;
- Trung tâm thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, KSTTHC
..
Phụ lục 1
DANH MC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VC
VĂN HÓA THUC THM QUYN GII QUYT CA S VĂN HÓA VÀ TH THAO,
Y BAN NHÂN DÂN CP HUYN TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
STT
Tên Quy trình
Ký hiệu
Ghi chú
I
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Văn hoá và Thể thao
01
Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ
trường
QT-01
02
Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
QT-02
II
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội
01
Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
Karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp)
QT-01
02
Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke (do quan QLNN về
văn hóa cấp huyện cấp)
QT-02
Phụ lục 2
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TỤC HÀNH LĨNH VC VĂN HÓA
THUC THM QUYN GII QUYT CA S VĂN HÓA VÀ TH THAO,
Y BAN NHÂN DÂN CP HUYN TRÊN ĐA BÀN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
1. Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trường (QT-01)
1.
Mục đích:
Quy định trách nhiệm phương pháp cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh vũ trường, nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở có đủ
khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo nhiệm vụ được giao
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trường.
Cán b, ng chc thuc phòng Quản n a, c phòng ban/cơ quan ln
quan thuộc Sởn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm st quy
trình này.
3.
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của Chính phủ quy định về
kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
2. Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
3. Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
kinh doanh karaoke, vũ trường.
1. 4. Quyết định số 3520/QĐ-BVHTTDL ny 19/11/2024 của Bộ Văn a, Th
thao và Du lịch về việc công bthtục hành cnh sửa đổi, bổ sung trong nh
vc văn hóa thuộc phạm vi chức ng quản lý của BVăn hóa, Thể thao và Du
lch.
5. Quyết định số 6715/QĐ-UBND ngày 29/12/2024 của UBND thành phHà
Nội về việc công b danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi
bỏ thuộc phạm vi chức ng qun lý của Sở Văn a và Th thao thành ph
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điu kin kinh doanh dịch
vụ trường (Mẫu số 01 tại Ph lục ban hành kèm theo
Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024).
x
2. Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản
chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh,
trật tự
x
3.3
Số lượng Hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao thành phố Nội số 47 phố
Hàng Dầu, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ phí
15.000.000đ/ giấy phép
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu hồ không hợp lệ, hướng
dẫn tổ chức/cá nhân hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu hồ hợp lệ, tiếp nhận hồ
Chuyển hồ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần hồ sơ
theo mục
3.2
Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả
kết quả
B2
Tham mưu Quyết đnh Thành lp
Đoàn thm đnh thực tế ti đa đim
kinh doanh, trình Lãnh đo Phòng xác
nhn.
Cán bộ thụ lý hồ
1 ngày
B3
Phi hp vi Phòng T chc - Pháp
chế trình Lãnh đo S ký ban hành
Quyết định
Cán bộ thụ lý hồ
sơ và Phòng Tổ
chức – Pháp chế
1 ngày
Dự thảo
Quyết
định
B4
Xem xét và ký duyệt Quyết định
Lãnh đạo Sở
½ ngày
Quyết
định thành
lập Đoàn
Thẩm định
B5
Đoàn Thẩm đnh t chc thm đnh
các điều kiện hoạt động của sở
theo quy định của pháp luật và ban
hành kết qu thm định.
Đoàn Thẩm
định
4 ngày
Biên bản
thẩm định,
Kết quả
thẩm định
B6
Căn cứ kết quả thẩm định, tham
mưu cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường hoặc
văn bản trả lời không cấp Giấy
phép; hoàn thiện hồ sơ, lập báo
cáo trình lãnh đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ lý hồ
1 ngày
- Hồ sơ
trình
- Tờ trình
- Dự thảo
Giấy phép
đủ đk kinh
doanh
dịch vụ vũ
trường/văn
bản trả lời
không cấp
phép
B7
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, ký
xác nhận hồ trình lãnh đạo Sở
xem xét, ký duyệt
Lãnh đạo phòng
QLVH
½ ngày
B8
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở
½ ngày
Giấy
phép/ văn
bản trả lời
không cấp
Giấy phép
B9
Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo S
- In và phát hành văn bản, chuyển
kết quả về bộ phận Một cửa
- Lưu hồ sơ tại png chuyên môn
Phòng chuyên
môn
½ ngày
Sổ theo
dõi hồ sơ
B10
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
4.
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điu kin kinh doanh dịch vụ trường
(Mẫu số 01 tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định số 148/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2024).
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h ).
Mẫu số 01
...(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DỊCH VỤ KARAOKE HOẶC DỊCH VỤ VŨ TRƯỜNG
Kính gửi:…………….. (2) ...........
Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ..............................................................................
Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Điện thoại:………………………………….. Fax: …………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
số ..............do……………………… cấp ngày ..... tháng .... năm …………............
Mã số: ………………………………………………………………………………
Đề nghị ... (2) ... xem xét cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ
trường, cụ thể là:
Kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường tại địa chỉ: …………………..
STT
Vị trí, kích thước phòng
Diện tích (m
2
)
Tên, biển hiệu cơ sở kinh doanh (nếu có): …………………………………………
Điện thoại:……………………………………… Fax:…………………………
Tài liệu kèm theo ………………………(3)…………………………………...
... (1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường; Nghị định
số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường những quy định của
pháp luật liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
(1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường.
(3) Nêu rõ các tài liệu kèm theo.
2. Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trường
1.
Mục đích:
Quy định trách nhiệm quy trình thực hiện cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh được thành lập
theo quy định của pháp luật xin cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường.
Cán b, công chc thuc phòng Qun lý văn hóa, các phòng/cơ quan ln quan thuc
S Văn hóa Th thao chu trách nhim thc hiện và kim soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của Chính phủ quy định về
kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
2. Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của Chính
phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
3. Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
kinh doanh karaoke, vũ trường.
2. 4. Quyết định số 3520/QĐ-BVHTTDL ngày 19/11/2024 của Bn hóa, Th
thao Du lịch về vic công bố thtục nh chính sa đổi, bổ sung trong nh
vc n hóa thuộc phạm vi chức ng quản của Bộ Văn a, Thể thao và Du
lch.
5. Quyết định s6715/QĐ-UBND ngày 29/12/2024 của UBND tnh phHà
Nội về việc ng bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, i
bỏ thuộc phạm vi chc ng quản của Sở Văn hóa Thể thao tnh phố Hà
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trường (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định s 148/2024/NĐ-CP ngày
12/11/2024 của Chính phủ);
x
3.3
Số lượng Hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
(Trường hợp hồ chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 01 ngày làm
việc, quan cấp Giấy phép điều chỉnh đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
trường có văn bản thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ).
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa -Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội số 47 phố
Hàng Dầu, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ phí
Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình t
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ không hợp lệ,
hướng dẫn Tổ chức/hộ kinh
doanh hoàn thiện theo quy định
+ Nếu hồ hợp lệ, tiếp nhận
hồ Chuyển hsơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
hồ theo
mục 3.2;
Giấy tiếp
nhận hồ
hẹn trả kết
quả.
B2
+ Trưng hp thay đi v s lưng
phòng: Tham mưu Quyết đnh
Thành lp Đoàn thm đnh thực tế
ti đa đim kinh doanh, trình Lãnh
đo Phòng xác nhn.
+ Trường hợp chỉ thay đổi về
chủ sở hữu thì không phái thảnh
lập Đoàn Thẩm định, tham mưu
Giy phép điu chnh Giy phép đ
điu kiện kinh doanh dch v vũ
trưng
Cán bộ thụ lý
hồ sơ
1 ngày
B3
Xem xét, xác nhn d tho Giấy
phép điu chỉnh Giấy phép đủ điu
kin kinh doanh dịch v vũ trưng
Lãnh đạo
Phòng QLVH
½ ngày
B4
Phi hp vi Phòng T chc -
Cán bộ thụ lý
1 ngày
Dự thảo
Pháp chế trình Lãnh đo S ký ban
hành Quyết đnh.
hồ sơ và Phòng
Tổ chức – Pháp
chế
Quyết định
thành lập
Đoàn Thẩm
định
B5
Xem t, ban hành Quyết định
thành lp Đoàn Thẩm đnh
Lãnh đạo Sở
½ ngày
Quyết định
thành lập
Đoàn Thẩm
định
B6
T chc thm đnh các điều kiện
hoạt động của cơ sở theo quy
định của pháp luật và ban hành
kết quả thẩm định.
Đoàn Thẩm
định
1½ ngày
Biên bản thẩm
định và kết
quả thẩm định
B7
Căn cứ kết quả thẩm định, tham
mưu cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trường
hoặc văn bản trả lời không cấp
Giấy phép; hoàn thiện hồ sơ, lập
báo cáo trình lãnh đạo phòng
xem xét
Cán bộ thụ lý
½ ngày
Giấy phép
điều chỉnh
Giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
vũ trường
B8
Xem xét và xác nhận
Lãnh đạo
phòng QLVH
½ ngày
Văn bản trình
ký và hồ sơ
B9
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở
½ ngày
Giấy phép
điều chỉnh
giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
vũ trường
(Mẫu 04 tại
Phụ lục theo
Nghị định số
148/2024/NĐ-
CP)
B10
Tiếp nhận kết quả
- In phát hành văn bản,
chuyển kết quả về bộ phận một
cửa
- Lưu h tại phòng chuyên
môn
Phòng chuyên
môn
½ ngày
B11
Trả kết quả cho T chức/hộ
kinh doanh
Bộ phận
TN&TKQ
4.
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
trường (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024);
2. Mẫu Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
trường (Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024);
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
Mẫu số 03
...(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DỊCH VỤ KARAOKE HOẶC DỊCH VỤ VŨ TRƯỜNG
Kính gửi: ………………..(2).......................................
Tên doanh nghiệp/hộ kinh
doanh: …………………………………………………………
Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………….Fax: ................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh
số.................... do….…………….. cấp ngày .....tháng ....năm .......................
Mã số: ...............................................................................................................
Đã được cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ
trường số……. do……………. cấp ngày .... tháng ... năm ......;
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc
dịch vụ trường (điều chỉnh lần thứ……… ) số………. do……………… cấp
ngày... tháng ... năm ...... (nếu có);
... (1)... đề nghị... (2) ... xem xét cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường, cụ thể như sau:
Thông tin cũ (nếu có)………………………… …………………………………
Thông tin điều chỉnh …………………………….(3) .........................................
... (1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định s54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường; Nghị định
số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường những quy định của
pháp luật liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
(1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch
vụ vũ trường.
(3) Ghi rõ nội dung điều chỉnh.
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
1.Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke (do
quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp) (QT-01)
1
Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, thẩm định thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh được thành lập
theo quy định của pháp luật xin cấp cấp Giấy phép đđiều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp).
Cán b, công chc thuộc phòng Văn hóa thông tin, các phòng/cơ quan liên
quan thuộc UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy
trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định s54/2019/NĐ-CP ny 19/6/2019 của Chính phủ quy định v
kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch v tờng.
2. Nghị định s148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của Chính
phủ quy định về kinh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
3. Tng s01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ i chính quy định
mức thu, chế đthu, nộp, quản sử dụng pcấp giấy pp kinh doanh
karaoke, vũ trường.
3. 4. Quyết định số 3520/QĐ-BVHTTDL ngày 19/11/2024 của Bn hóa, Th
thao Du lịch về việc công bthủ tục hành chính sửa đổi, bsung trong lĩnh vực
văn hóa thuộc phạm vi chức ng quản lý của B Văn hóa, Ththao Du lịch.
5. Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ngày 19/02/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc phân cấp việc cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke tn địa n thành phố Hà Nội.
6. Quyết định s 6715/QĐ-UBND ngày 29/12/2024 của UBND tnh phố Hà Ni
v việc công bố danh mục thtục nh chính sửa đổi, bsung, thay thế, bãi bỏ
thuộc phạm vi chc năng quản lý của SVăn hóa và Ththao thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đ điu kin kinh doanh
x
dịch vụ karaoke (Mẫu s01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định s148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2024);
2. Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình
bản chính đđối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện
về an ninh, trật tự
x
3.3
Số lượng Hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ, quan quản nhà nước về văn hóa cấp huyện được
phân cấp có văn bản thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
3.6
Lệ phí
- Từ 01 đến 03 phòng: 4.000.000 đồng/giấy.
- Từ 04 đến 05 phòng: 6.000.000 đồng/giấy.
- Từ 06 phòng trở lên: 12.000.000 đồng/giấy.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ:
- Nếu hồ thiếu, không hợp
lệ: từ chối tiếp nhận
hướng dẫn Tổ chức/hộ kinh
doanh hoàn thiện hồ sơ
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ:
chuyển hồ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện
½ ngày
Thành phần hồ
theo mục 3.2
Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả
B2
Phân công công việc cho
chuyên viên phòng VHTT xử
lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng VHTT
của UBND cấp
huyện
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Tham mưu UBND cấp huyện
thành lập Đoàn Thẩm định
thực tế tại địa điểm kinh
Cán bộ thụ lý
2 ngày
Dự thảo Quyết
định thành lập
Đoàn Thẩm
doanh dịch vụ karaoke
định
B4
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, duyệt trình Lãnh
đạo UBND cấp huyện
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
½ ngày
B5
Xem xét, duyệt Quyết
định
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
½ ngày
Quyết định
thành lập Đoàn
Thẩm định
B6
Đoàn Thẩm định thẩm định
điều kiện các điều kiện hoạt
động của cơ sở theo quy định
của pháp luật và ban hành kết
quả thẩm định
Đoàn Thẩm
định
3 ngày
Biên bản thẩm
định
B7
Căn cứ kết quả thẩm định, d
thảo tờ trình và Giấy phép
- Nếu hồ không hợp l:
văn bản trả lời Tổ
chức/hộ kinh doanh và nêu rõ
lý do
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Hoàn
thiện hồ sơ, Dự thảo Giấy
phép, tờ trình thẩm định gửi
lãnh đạo phòng
Chuyên viên
Phòng Văn hóa
và Thông tin
của UBND cấp
huyện
ngày
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
hồ sơ; Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết qu
Dự thảo tờ trình
thẩm định, Dự
thảo Giấy phép
B8
Lãnh đạo phòng kiểm tra nội
dung Kết quả thẩm định, tờ
trình thẩm định, dự thảo giấy
phép, công văn trả lời t
chức/công dân (nếu có):
- Nếu đủ điều kiện cấp phép,
xác nhận hồ trình lãnh
đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
- Nếu không đủ điều kiện cấp
phép phải công văn nêu
do không cấp phép chuyển
Bộ phận tiếp nhận hồ
trả kết quả trả lời cho tổ
chức/công dân
Lãnh đạo
phòng VHTT
của UBND cấp
huyện
½ ngày
B9
Lãnh đạo UBND quận/huyện
Lãnh đạo
½ ngày
Giấy phép đủ
xem xét và ký phê duyệt.
Trường hợp không đồng ý
chuyển lại lãnh đạo Phòng
VHTT xử
UBND cấp
huyện
điều kiệnkinh
doanh dịch vụ
karaoke (Mẫu 02
tại Phụ lục theo
Nghị định
148/2024/NĐ-
CP)
B10
Tiếp nhận kết quả:
- Hoàn thiện hồ sơ vào sổ
theo dõi
- Lưu hồ sơ tại phòng chuyên
môn
Chuyên viên
phòng VHTT
của UBND cấp
huyện
½ ngày
B11
Trả kết quả cho tổ chức/công
dân theo phiếu hẹn
Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện
B12
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên cấp huyện
trách nhiệm thống kết quả
thực hiện TTHC.
Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ sơ.
4.
Biểu mẫu:
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điu kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2024);
2. Mẫu Giấy phép đủ điu kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Mẫu số 02 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2024);
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
Mẫu số 01
...(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KARAOKE
Kính gửi:…………….. (2) ...........
Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ..............................................................................
Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Điện thoại:………………………………….. Fax: ……………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
số ..............do……………………… cấp ngày ..... tháng .... năm …………
Mã số: …………………………………………………………………………
Đề nghị ... (2) ... xem xét cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
hoặc dịch vụ vũ trường, cụ thể là:
Kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường tại địa chỉ: …………………
STT
Vị trí, kích thước phòng
Diện tích (m
2
)
Tên, biển hiệu cơ sở kinh doanh (nếu có): ………………………………………
Điện thoại:…………………………………………….. Fax:………………………
Tài liệu kèm theo…………………………………(3)…………………………
... (1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định s54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường; Nghị định
số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường những quy định của
pháp luật liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
(1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ karaoke.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
(3) Nêu rõ các tài liệu kèm theo.
2. Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
Karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp) (QT-02)
1
Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, thẩm định thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do quan QLNN về
văn hóa cấp huyện cấp)
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh được thành lập
theo quy định của pháp luật xin cấp cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do quan QLNN về văn hóa cấp
huyện cấp).
Cán b, công chc thuộc phòng Văn hóa thông tin, các phòng/cơ quan liên
quan thuộc UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Cnh phủ quy định về
kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch v tờng.
2. Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phsửa đổi,
bổ sung một số điều Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của
Chính phủ quy định về kinh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
3. Tng số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ Tài cnh quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, vũ trường.
4. 4. Quyết định số 3520/QĐ-BVHTTDL ny 19/11/2024 của Bộ Văn a, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thtục hành cnh sửa đổi, bsung trong nh
vc văn hóa thuộc phạm vi chc năng quản lý của BVăn hóa, Th thao Du
lch.
5. Quyết định số 14/2024/-UBND ngày 19/02/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc phân cấp việc cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ Karaoke tn địa n thành phố Hà Nội.
6. Quyết định số 6715/QĐ-UBND ngày 29/12/2024 ca UBND thành ph Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành cnh sa đổi, bổ sung, thay thế,i
bỏ thuộc phạm vi chức ng quản lý của SVăn a Thể thao thành phố Hà
Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn đề nghị điều chỉnh Giy phép đủ điu kin kinh
doanh dịch vụ karaoke (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng
11 năm 2024);
x
3.3
Số lượng Hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trường hợp hồ chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ, quan quản nhà nước về văn hóa cấp huyện
được phân cấp có văn bản thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa của UBND cấp huyện
3.6
Lệ phí
- Mức thu pthẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng 2.000.000 đồng/phòng,
nhưng tổng mức thu không quá 12.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định.
- Mức thu pthẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần hồ sơ:
- Nếu hồ thiếu, không
hợp lệ: từ chối tiếp nhận
hướng dẫn Tổ chức/hộ kinh
doanh hoàn thiện hồ sơ
- Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ:
chuyển hồ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện
½ ngày
Thành phần
hồ sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận hồ sơ
hẹn trả kết
quả
B2
Phân công công việc cho
chuyên viên phòng VHTT
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
phòng VHTT của
UBND cấp huyện
½ ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
B3
+ Trưng hp thay đi v s
lưng phòng: Tham mưu
Quyết đnh Thành lp Đoàn
Chuyên viên Phòng
VHTT UBND cấp
huyện
1 ngày
thẩm định thc tế ti đa đim
kinh doanh, trình Lãnh đo
Phòng xác nhận.
+ Trường hợp chỉ thay đổi
về chủ sở hữu thì không phái
thảnh lập Đoàn Thẩm định
B4
Xem t, xác nhn d tho
Quyết đnh tnh lp Đoàn
Thm đnh
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn UBND
cấp huyện
½ ngày
B5
Xem xét, ký duyt
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
½ ngày
Quyết định
thành lp
Đoàn Thm
đnh
B6
Đoàn Thm đnh t chc thm
đnh các điều kiện hoạt động
của cơ sở theo quy định của
pháp luật và ban hành kết
quả thẩm định
Đoàn Thm đnh
ngày
Biên bản
Thẩm định
kết quả
thẩm định
B7
Căn cứ kết quả thẩm định,
cấp Giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke hoặc
không cấp Giấy phép
Chuyên viên Phòng
VHTT UBND cáp
huyện
1 ngày
Dự thảo tờ
trình thẩm
định, Dự thảo
Giấy phép
điều chỉnh
Giấy phép
đủ điều kiện
kinh doanh
dịch vụ
karaoke/ văn
bản trả lời
không cấp
Giấy phép
B8
Lãnh đạo phòng kiểm tra nội
dung biên bản, tờ trình thẩm
định, dự thảo giấy phép,
công văn trả lời Tổ chức/hộ
kinh doanh (nếu có):
- Nếu đủ điều kiện cấp phép,
xác nhận hồ trình lãnh
Lãnh đạo
Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
½ ngày
đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
- Nếu không đủ điều kiện
cấp phép phải công văn
nêu rõ do không cấp phép
chuyển Bộ phận tiếp nhận
hồ trả kết quả trả lời
cho tổ chức/công dân
B9
Lãnh đạo UBND
quận/huyện xem xét và ký
phê duyệt.
Trường hợp không đồng ý
chuyển lại lãnh đạo Phòng
VHTT xử lý
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
½ ngày
Giấy phép
điều chỉnh
giấy phép đủ
điều kiệnkinh
doanh dịch vụ
karaoke (Mẫu
04 tại Phụ lục
theo Nghị
định
148/2024/NĐ-
CP)
B10
Tiếp nhận kết quả:
- Hoàn thiện hồ sơ vào sổ
theo dõi
- Lưu hồ sơ
Chuyên viên Phòng
VHTT của UBND
cấp huyện
½ ngày
B11
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả cho Tổ chức/hộ kinh
doanh theo phiếu hẹn
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện
B12
Thống kê và theo dõi
Chuyên viên cấp huyện có
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC.
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ;
Sổ theo dõi h
sơ.
4.
Biểu mẫu:
1. Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điu kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
148/2019/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024);
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
Mẫu số 03
...(1)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KARAOKE
Kính gửi: ………………..(2).......................................
Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh: …………………………………………
Người đại diện theo pháp luật: …………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ...................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
số.................... do….…………….. cấp ngày .....tháng ....năm .......................
Mã số: ..........................................................................................................
Đã được cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ
trường số……. do……………. cấp ngày .... tháng ... năm ......;
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc
dịch vụ vũ trường (điều chỉnh lần thứ……… ) số………. do……………… cấp
ngày... tháng ... năm ...... (nếu có);
... (1)... đề nghị... (2) ... xem xét cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trường, cụ thể như sau:
Thông tin cũ (nếu có)…………………………… ………………………
Thông tin điều chỉnh ……………………………….(3) ................................
... (1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác và thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của
Chính phủ quy định vkinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường, Nghị định
số 148/2024/NĐ-CP ngày 12/11/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy
định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ trường những quy định của
pháp luật liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
(1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ karaoke.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
(3) Ghi rõ nội dung điều chỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 421/QĐ-UBND Hà Nội 2025 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực văn hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1942/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×