• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1942/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình TTHC lĩnh vực văn hóa, thể thao và gia đình

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 08:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1942/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1942/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1942/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1942/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc p duyệt các quy trình ni bộ trong giải quyết th tục nh chính
lĩnh vc văn hóa, thể thao và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, mt cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
n cứ Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
nh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
n cứ Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vựcn hóa, thể thao và gia
đình thuộc phm vi chức năng quản lý nhà c của Sở Văn hóa Thể thao thành
phố Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao thành phố Hà Nội tại T
trình số 248/TTr-SVHTT ngày 04/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kèm theo quyết định này 101 quy trình nội bộ giải quyết th
tụcnh cnhnh vực văn hóa, thể thao và gia đình thuộc phạm vi chc năng quản lý
nhà nƣớc của Sở Văn hóa Thể thao tnh ph Ni, trong đó: 01 quy trình giải
quyết thtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Tnh phố; 78 quy
2
trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở Văn hóa và Th
thao; 12 quy tnh giải quyết th tục hành chính thuộc thẩm quyn gii quyết của
UBND cấp huyện; 03 quy trình gii quyết thtc nh chính thuộc thẩm quyền qun
ca UBND cấp huyn; 07 quy trình gii quyết thtục nh chính thuộc thẩm quyn
giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tnh phố Nội.
(Chi tiết tại các phlục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Văn hóa Thể thao chtrì, phối hợp với các quan liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết th tục hành
chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
c Quyết định sau đây hết hiệu lực: Quyết định số 2398/QĐ-UBND ngày
24/4/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Nội; Quyết định s3447/QĐ-UBND
ngày 30/6/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Nội; Quyết định số 4775/QĐ-
UBND ngày 25/9/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành ph, Giám đốc Sở Văn hóa Thể
thao, Thủ trƣởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện,
th xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phƣờng, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
i nhận:
- Nhƣ Điều 4;
- Cc KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- thƣ Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
c phòng: HCTC, KGVX, KSTTHC, TTĐT;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- Lƣu: VT, KSTTHC
(Quyên).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Sơn
3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ GIA ĐÌNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
STT
n Quy trình Ký hiệu Ghi chú
I. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố (01 quy trình):
01
Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim
QT-01
II. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nh vực, thể thao gia đình
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao (78 quy trình):
02
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
QT-02
03
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích
cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ƣơng tổ chức
QT-03
04
Thủ tục đăng cai tchức giải thi đấu địch từng môn thể
thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng
QT-04
05
Thủ tục Cấp Giấy phép triển lãm Mỹ thuật
QT-05
06
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tƣợng đài, tranh hoành tráng
QT-06
07
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khc
QT-07
08
Thủ tục Cấp Giấy phép triểnm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt
Nam
QT-08
9
Thủ tục Cấp Giấy phép đƣa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam
ra nƣớc ngoài triển lãm
QT-09
10
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản
(không thuộc trƣờng hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc
Trung ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập chức năng biểu
diễn nghệ thuật thuộc Trung ƣơng)
QT-10
11
Thủ tục tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
QT-11
12
Thủ tục Đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
QT-12
13
Thủ tục Thông báo tổ chức lhội cấp tỉnh
QT-13
14
Thủ tục Thông báo thành lập đối với thƣ viện chuyên ngành
cấp tỉnh, thƣ viện đại học thƣ viện ngoài công lập thƣ
viện của tổ chức nhân nƣớc ngoài phục vụ ngƣời Việt
Nam
QT-14
4
15
Thủ tục Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với thƣ
viện chuyên ngành cấp tỉnh, thƣ viện đại học thƣ viện
ngoài công lập, t viện của tổ chức nhân ớc ngoài
phục vụ ngƣời Việt Nam
QT-15
16
Thủ tục Thông báo chấm dứt hoạt động đối với thƣ viện
chuyên ngành cấp tỉnh, thƣ viện đại học thƣ viện ngoài
công lập, thƣ viện của tổ chức, nhân nƣớc ngoài phục
vụ ngƣời Việt Nam
QT-16
17
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
QT-17
18
Thủ tục cấp pp cho ni Vit Nam định cƣ ở nƣớc ngoài,
t chức, cá nn ớc ngoài tiến nh nghn cứu sƣu tầm di
sn n a phi vật thể tại địa phƣơng
QT-18
19
Thủ tục cấp giấy pp khai quật khẩn cấp
QT-19
20
Thủ tục cấp chứng ch hành nghề mua n di vật, cổ vật, bảo
vt quốc gia
QT-20
21
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo ng cấp tỉnh,
ban hoặc trung tâm quản lý di tích
QT-21
22
Thủ tục ng nhận bo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài
công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản
hợp pháp hiện vật
QT-22
23
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đ điều kiện kinh doanh giám
đnh cvật
QT-23
24
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
đnh cvật
QT-24
25
Thủ tục cấp chứng chnh nghtu bdi tích
QT-25
26
Thủ tục cấp lại chứng chnh nghtu bdi tích
QT-26
27
Thủ tục cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiệnnh nghề tu bổ di
tích
QT-27
28
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ
di tích
QT-28
29
Thủ tục tiếp nhận tng báo tổ chc thi sáng tác tác phẩm m
thuật
QT-29
30
Thủ tục cấp giấy phép sao cp tác phẩm mỹ thuật về danh
nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
QT-30
31
Thủ tục cấp Giấy phép tchức triển lãm do các tổ chức, cá
nhân tại địa phƣơng đƣa ra ớc ngoài kng mục đích
thƣơng mại
QT-31
32
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do nhân ớc
ngoài tổ chức tại địa phƣơng không mục đích thƣơng mại
QT-32
33
Thủ tục cp lại Giấy phép tchức triển m do c tổ chức,
cá nhân tại địa phƣơng đƣa ra ớc ngi kng vì mục đích
thƣơng mại
QT-33
5
34
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chc triển lãm do cá nhân nƣớc
ngoài tổ chức tại địa phƣơng không mục đích thƣơng mại
QT-34
35
Thủ tục tng báo t chức triển lãm do tổ chc ở địa phƣơng
hoặc nhân tổ chức tại địa phƣơng không mục đích
thƣơng mại
QT-35
36
Thủ tục t chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản
(kng thuộc trƣờng hợp toàn quốc quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ƣơng,
đơn vị sự nghiệpng lập chc năng biểu diễn nghệ thuật
thuộc Trung ƣơng)
QT-36
37
Thủ tục ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
QT-37
38
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch v
tờng
QT-38
39
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ tng
QT-39
40
Thủ tục tiếp nhận h tng báo sản phẩm quảng cáo trên
bng quảng cáo, băng-n
QT-40
41
Thủ tục thông o tchức đoàn ngƣời thực hiện quảng cáo
QT-41
42
Thủ tục cấp phép nhập khu văn hóa phẩm kng nhằm mục
đích kinh doanh thuộc thẩm quyn của Sở Văn hóa, Ththao
QT-42
43
Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm
mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phƣơng
QT-43
44
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, c phẩm
nhiếp ảnh nhập khẩu cp tỉnh
QT-44
45
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn nội dung
vui chơi giải t nhập khẩu cp tỉnh
QT-45
46
Thủ tục t tặng danh hiệu Nghệ sỹ nhân dân”
QT-46
47
Thủ tục t tặng danh hiệu “Nghệ sỹ ƣu tú”
QT-47
48
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dântrong lĩnh
vực di sản n hóa phi vật thể
QT-48
49
Thủ tụct tặng danh hiệu “Nghệ nhân ƣu tú” trong lĩnh vực
di sản văn hóa phi vật thể
QT-49
50
Thủ tục xét tặng “Giải thƣởng H Chí Minh” vvăn học,
nghệ thuật
QT-50
51
Thủ tục xét tặng “Giải thƣởng nnƣớc” về văn học, nghệ
thuật
QT-51
52
c nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử có cài
đt chƣơng trình trả thƣởng nh cho ngƣời nƣớc ngoài
thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc.
(Bƣớc thẩm định, phê duyệt nội dung dán tem nhãn kiểm
soát, lƣu hành máy trò chơi điện tcài đặt chƣơng tnh
trả thƣởng dành cho ngƣời nƣớc ngoài thiết bị chuyên
dùng cho trò chơing bạc)
QT-52
6
53
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao củau lạc bthể thao chuyên nghiệp
QT-53
54
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao
QT-54
55
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao trong trƣờng hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy
chứng nhận
QT-55
56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao trong trƣờng hợp bị mt hoặc hƣ hỏng
QT-56
57
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Yoga
QT-57
58
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Golf
QT-58
56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Taekwondo
QT-59
60
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao tđối với môn Karate
QT-60
61
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động th
thao đối với môn Bơi, Lặn
QT-61
62
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Billiards & Snooker
QT-62
63
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh doanh
hoạt động th thao đối với n lƣợn và Diều bay
QT-63
64
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Thể dục thẩm mỹ
QT-64
65
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Judo
QT-65
66
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối với môn Thể dục thnh và Fitness
QT-66
67
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Lân sƣ rng
QT-67
68
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin đạo ththao gii trí
QT-68
69
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Quyền anh
QT-69
70
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớinng đá
QT-70
71
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Qun vợt
QT-71
72
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Bn súng ththao
QT-72
7
73
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối với môn Bóng m
QT-73
74
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Wushu
QT-74
75
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớinng rổ
QT-75
76
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đối vớin Đấu kiếm ththao
QT-76
77
Cp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của scung
cp dịch v trợ gp phòng, chống bạo lực gia đình
QT-77
78
Cp lại Giấy chứng nhận đăng thành lập của sở cung
cấp dịch v tr gp phòng, chống bạo lực gia đình
QT-78
79
Cp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ scung
cấp dịch v tr gp phòng, chống bạo lực gia đình
QT-79
III. Quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
và quản lý của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội (15 quy trình):
A
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(04 quy trình)
01
Thủ tục Cấp giấy phép đủ điều kin kinh doanh dch v
karaoke (do quan QLNN v văn hóa cấp huyện cấp)
QT-01
02
Thủ tục Cấp giấy pp điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vkaraoke (do quan QLNN vvăn hóa
cấp huyện cấp)
QT-02
03
Thủ tục đăng tổ chức lễ hội cấp huyện
QT-03
04
Thủ tục thông o tchức lễ hội cấp huyện
QT-04
B
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI (ĐƢỢC ỦY QUYỀN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1482/QĐ-SVHTT NGÀY
29/12/2023 CỦA SỞN HÓA VÀ THỂ THAO)
(08 quy trình)
01
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đi vớin Cầu Lông
QT-01
02
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đi vớinngn
QT-02
03
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đi vớin Khiêu vũ ththao
QT-03
04
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đi vớin cổ truyn, Vovinan
QT-04
05
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hot
đng thể thao đi vớin nƣớc trên biển
QT-05
06
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đi vớin Patin
QT-06
8
07
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đi vớin Lặn Biển ththao giải trí
QT-07
08
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
đng thể thao đi vớin Leo núi thể thao
QT-08
C
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYN QUẢN CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
NỘI (THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH ỦY QUYỀN CỦA UBND CẤP HUYỆN CHO
PHÕNG VHTT)
(03 quy trình)
01
Thủ tục thông o thành lập đối với thƣ viện thuộc sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dc phổ tng, cơ sở go dục
nghề nghiệp sgiáo dục khác ngoài công lập thƣ
viện tƣ nn có phục vcộng đng
QT-01
02
Thủ tục thôngo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách t viện đối
với thƣ viện thuộc cơ sở go dục mầm non, cơ sở giáo dục
ph thông, sở giáo dục ngh nghiệp sở giáo dục
khác ngoài công lập, thƣ viện nhân có phục vcộng đng
QT-02
03
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thƣ viện đối với thƣ
viện thuộc sở giáo dục mầm non, s giáo dục phổ
thông, cơ sở giáo dục ngh nghiệp sở go dục khác
ngoài công lp, thƣ viện tƣ nhân có phục vcộng đng
QT-03
IV. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội (07 quy trình):
01
Thủ tục thông o tchức lễ hội cấp xã
QT-01
02
Thủ tục thông báo thành lập thƣ viện đối với thƣ viện cộng
đng
QT-02
03
Thủ tục thông o sáp nhập, hợp nhất, chia, tách tviện đối
với thƣ viện cộng đng
QT-03
04
Thủ tục thông o chấm dứt hoạt động t viện cộng đng
QT-04
05
Thủ tục ng nhn câu lạc b thể thao s
QT-05
06
Cm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
QT-06
07
Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ
tch Ủy ban nhân n cấp
QT-07
9
Phụ lục 2
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ GIA ĐÌNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ (01 quy trình).
1. Thủ tục Cấp giấy phép phân loại phim (QT-01)
1.
Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy đnh trình tự giải quyết thủ tục cấp phép phân loại phim
thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa Thể thao bao gm quy định về thành
phần h sơ, trách nhiệm thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối vi hoạt động cấp phép phân loại phim thuộc thm quyền của
Sở Văn hóa và Thể thao.
n b, ng chức thuc phòng Quản nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Đin nh s05/2022/QH15 ngày 15/6/2022.
- Thông số 17/2022/TT-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Th
thao Du lịch quy định các mẫu n bản trong hoạt động điện nh.
- Quyết đnh số 261/QĐ-BVHTTDL ngày 15/02/2023 của Bn hóa, Thể thao
và Du lịch vềng bố thủ tc hành chính mới ban nh, sửa đi, bsung và thủ
tc hành chính bịi btrongnh vc Điện nh thuộc phạm vi chức năng qun
lý ca B Văn hóa, Ththao Du lịch
- Quyết đnh số 1348/-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phHà Ni
v vic công bdanh mc thủ tc hành chính chuẩn hóa nh vực văn hóa, th
thao gia đình thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao
thành ph Hà Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
10
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy phép phân loại phim theo mẫu do
Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
x
2
Bản phim hoàn chỉnh
x
3
Bản thuyết minh phim bằng tiếng Việt đối với phim ớc
ngoài
x
4
Bản sao văn bn chứng minh quyền sở hữu phim hoặc quyền
sử dụng phim hợp pháp
x
3.3
Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày kể từ khi nhận đủ hsơ hợp lệ;
- Trƣờng hợp phim phải điều chỉnh nội dung hoặc h sơ phải sửa đi, bổ sung
thông tin theo yêu cầu của cơ quan nhà nƣớc thẩm quyền quy định tại
khon 1 Điều 27 Luật Đin ảnh 2022, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
đƣợc bản phim đã điều chỉnh nội dung, 10 ngày kể từ ngày nhận đƣợc h
đã sửa đổi, bổ sung đầy đủ thông tin, cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền thực
hiện cấp Giấy phép.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ p
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
+ Trƣởng bộ phận một cửa giao
nhận h và chuyển h sơ đến
phòng chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2
Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
½ ngày
H sơ
B3
Thẩm định h sơ:
Chuyên viên
11
Chuyên viên thụ h sơ căn cứ
các văn bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th thông o cho tổ chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
phòng chuyên
môn
12 ngày
B4
Tổ chức họp Hội đng thẩm định,
phân loại phim.
Hội đng thẩm
định
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
B5
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, vào phiếu trình h sơ,
nháy vào dự thảo giấy phép
trình Lãnh đạo Sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối gii quyết,
ghi rõ lý do
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
H sơ
trình
Tờ trình
Dự thảo
giấy phép
B6
Lãnh đạo n phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu giy pp trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thin.
- Nếu giấy phép trình đảm bảo
đúng thể thức, vào Phiếu trình,
nháy vào dự thảo giấy phép
trình lãnh đạo sở xem xét, giải
quyết.
Lãnh đạo Văn
phòng S
½ ngày
Dự thảo
giấy phép
12
- Trƣờng hợp từ chối gii quyết,
ghi rõ lý do.
B7
Lãnh đạo Sở xem xét duyệt
h sơ trình, giấy phép kèm theo:
- Nếu h sơ, giấy phép trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu hsơ, giấy phép tnh đã
đủ điều kiện, vào Phiếu trình
giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy phép
phân loại
phim
B8
Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B9
Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4.
Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị cấp Giấy phép phân loại phim theo mẫu do Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định;
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
13
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ
(1)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày ….. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP PHÂN LOẠI PHIM
Kính gửi: Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội
Tổ chức/cá nhân đề nghị: ………………………………….………………
Số chứng nhận đăng kí doanh nghiệp/Quyết định thành lập (đối với tổ chức):
................................................................................................................
Số căn cƣớc công dân (đối với cá nhân) : …………………….…………...
Địa chỉ: ………………………………………………………….…………
Số đin thoại: …………………………………………………….………...
Email: ……………………………………………………….……………..
Tên phim đề ngh cấp Giấy phép: …………………………………………
Tên phim tiếng Việt
(2)
: …………………………………………………
Tên phim Tiếng Anh (nếu có): ……………………………………………
Tên phim gốc (nếu có): ……………………………………………………
Loại hình phim (truyện, tài liệu, khoa học, hoạt hình, loại hình khác):…...
Tổ chức/cá nhân sản xuất: ………………………………………………....
Tổ chức/cá nhân phát hành: ……………………………………………….
Chủ sở hữu phim: ……………………………………………………….
Tổ chức/cá nhân có quyền phát hành tại Việt Nam
(3)
: ……………………
Thời hạn có quyền phát hành tại Việt Nam
(4)
:…………………………….
Nƣớc sản xuất: …………….. Năm sản xuất: ……………………………
Biên kịch: ………………………………………………………………….
Đạo diễn: …………………………………………………………………..
Chất liệu phim: …………………………………………………………….
Thời lƣợng (nh bằng phút): ………………………………………………
u sc (màu hoặc đen trắng): …………………Ngôn ngữ: ……………
Tóm tt nội dung
(5)
: ………………………………………………………
Hình thức phổ biến
(6)
:
Rạp
Truyền hình
Địa điểm công cộng
Không gian mạng
14
Hình thức khác :………………………………………………………..
………………….. (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm tớc pháp luật về tính chính xác tính hợp pháp của
nội dung trong đơn đề nghị cấp Giấy phép phân loại phim;
2. Chấp hành quy đnh ca Lut Đin ảnh và quy đnh pháp luật có liên quan./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(7)
(1) Cá nhân không điền mục này.
(2), (3), (4) Đối với phim nhập khẩu.
(5) Không quá 120-150 từ.
(6) Có thể lựa chọn mt hoặc nhiều hình thức.
(7) Tổ chức: Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên; Cá nhân: Ký, ghi rõ họ tên.
15
II. QUY TRÌNH NI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO GIA ĐÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO (78 quy trình).
02. Th tc Cp giấy phép hot động bảo ng ngoài ng lập (QT-02)
1 Mục đích:
Quy định rõ ràng, cthể về trình tự, h sơ, thtục cấp giấy phép hoạt động bảo
tàng ngoài công lp đảm bảo thủ tc thực hiện nhanh chóng, cnh xác, kịp
thi.
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối với thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
- n bộ, ng chức thuộc phòng Quản di sản, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1.
Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Di sản văn hóa.
4. Thông số 18/2010/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về tổ chức hoạt động của Bảo tàng.
5. Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định liên quan đến thủ tục hành
chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6. Ngh quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giản
a th tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản dân thuộc
phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND thành phố
Nội về việc Ủy quyn cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
giải quyết các th tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Ni (sau đây gọi là Quyết định số
409/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội).
8. Quyết định số 3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc ng bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
16
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Ni
v vicng bố danh mc thủ tục hành chính chuẩn hóanh vực văn hóa, th thao
và gia đình thuc phm vi chức năng quản lý của Sở n hóa Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập (Mẫu Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012);
2. Đề án hoạt động bảo tàng (Mẫu Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012)
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 (bộ).
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
40 ngày kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
- Nếu HS không hợp lệ, ớng dẫn TCCD
hoàn thiện theo quy định
- Nếu HS hợp lệ, tiếp nhận HS ghi giấy
biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển h
đến phòng chuyên môn thẩm định
Tổ
chc/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định HS: CB thụ HS căn cứ c
n bản pháp quy, quy định, hƣng dntiến
hành thm đnh:
- Nếu h không đủ điều kiện cần giải
trình và bổ sung thêm. Cán bộ thụ lý thông
o cho tổ chức/công dân biết (qua bộ
n bộ thụ
h
36
ngày
17
phận 1 cửa) để bổ sung, hoàn thiện h sơ,
u rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành bƣớc
tiếp theo
B3 - Tiến hành khảo sát thực tế trụ sở dự định
đặt của bảo tàng (phòng trƣng bày,
kho…).
- Lập tờ trình thẩm định sơ bộ kèm theo h
sơ trình LĐ phòng xem xét.
n bộ thụ
h
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h sơ phù hợp, ký xác nhận tính hợp
pháp h sơ
- Nếu HS không đạt yêu cầu chuyển lại
cán bộ thẩm tra (nêu rõ lý do)
Lãnh đạo
phòng
QLDS
01
ngày
H sơ trình
Tờ trình
B5 Hoàn thiện HS, lập dự thảo giấy xác nhận
trình lãnh đạo Sở VHTTDL ký duyệt
n bộ thụ
h
01
ngày
Dự thảo giấy
xác nhận
B6 Lãnh đạo SKiểm tra h sơ, tờ trình d
thảo giấy xác nhận:
- Nếu h sơ đáp ứng yêu cầu, ký giấy
chứng nhận
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu, chuyển lại
phòng QLDS yêu cầu thẩm tra lại (nêu
do)
Lãnh đạo
Sở
01
ngày
Giấy xác
nhận
B7 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào sổ theo dõi
và chuyển kết quả vbộ phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết
n bộ thụ
h
Bộ phn
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi
h
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng
QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (Mẫu Ph lục
VII ban hành m theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 m
2012);
2. Đề án hoạt động bảo tàng (Mẫu Phlục VI ban hành kèm theo Nghị định s
01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
18
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h ).
19
Phụ lục VI
(Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
______
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐỀ ÁN
Hoạt động bảo tàng (tên bảo tàng) …………..
______
1. Tên gọi, địa chỉ, địa bàn hoạt động: .................................................
2. Mục tiêu, nhiệm vụ của (tên bảo tàng): ............................................
3. Nội dung trƣng bày chính: ...............................................................
4. Danh sách hiện vật (sƣu tập chính): .................................................
5. Đối tƣợng phục vụ: ...........................................................................
6. Phƣơng án và kế hoạch hoạt động của (tên bảo tàng):.......................
7. Tổ chức bộ máy, nhân sự: .................................................................
8. Trụ sở làm việc (địa điểm, diện tích nhà làm việc; diện tích nhà tng bày,
diện tích kho bảo quản, …) trang thiết bị, phƣơng tiện phục vụ:
........................................................................................................................
9. Kinh phí: ...........................................................................................
10. Kiến nghị của tổ chức/cá nhân xây dựng đề án cấp giấy phép hoạt động
(tên bảo tàng).....................................................................................................
(Đối với việc cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập thuộc doanh
nghiệp, ngoài các nội dung trên đây, đề án còn các nội dung khác theo quy định
của Luật Doanh nghiệp và hƣớng dẫn của các cơ quan có liên quan)
XÁC NHẬN
CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PƠNG
I ĐẶT TRỤ SỞ CỦA BO TÀNG
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
20
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
______________________________
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày..... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
_____________________________
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa): ..........................................
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân): ......................................................
- Nơi sinh (đối với cá nhân): ............. Quốc tịch (đối với cá nhân): ..............
- Chứng minh thƣ nhân dân (đối với cá nhân người Việt Nam): Số....................
Ngày cấp................................... Nơi cấp........................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số.................................... Ngày
cấp..............................Nơi cấp......................... Ngày hết hạn........................
- Địa chỉ (i thường trú đối với cá nhân): ....................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
2. Ngƣời đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): ..........................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Quốc tịch: ................................... Điện thoại: ..............................................
3. Địa điểm đặt trụ sở bảo tàng đề nghị cấp giấy phép hoạt động: .................
(Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn, làng, xã/phường/thị trấn, huyện/quận/thị
/thành phố trực thuộc tỉnh, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương).
4. n cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị Ch tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốcấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập cho.... (tên tổ chức/ cá nhân đề nghị cấp giấy phép).
5. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn
và sẽ tổ chức các hoạt động của bảo tàng theo đúng quy định của pháp luật khi đƣợc
cấp giấy phép./.
T CHC/CÁ NHÂN Đ NGH CP GIẤY PP
, đóng dấu, ghi rõ htên (đối với tổ chức)
, ghi rõ họ tên (đi với cá nhân)
21
03. Thủ tục Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao kc do
liên đn thể thao tỉnh, thành phố trc thuộc trung ƣơng tổ chức (QT-03)
1. Mục đích:
Thủ tục Đăng cai giải thi đấu, trn thi đấu thể thao thành tích cao kc do liên
đoàn thể thao tnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng tổ chức.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Đăng cai tổ chức giải thi đấu ththao tnh tích cao
khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng tổ chức.
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản lý Thể dục Thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
2. Quyết định số 3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Th
thao Du lịch về vic công bố thtục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định s 409/-UBND ngày 22/01/2024 ca UBND tnh ph Hà Nội
v vic y quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa và Ththao thành ph Hà Ni giải
quyết c th tục nh chính lĩnh vc n hóa, th thao, thuộc thẩm quyền gii
quyết của Ch tịch UBND thành ph Nội (sau đây gọi Quyết định s
409/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND thành ph Hà Nội).
4. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Ni
v vic công bố danh mục thtục nh chính chuẩn a lĩnh vc văn a, th
thao gia đình thuộc phạm vi chc ng qun lý ca Sở Văn a Ththao
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn xin đăng cai tổ chc, trong đó nêu tên giải thi
đấu, mục đích tchức, dự kiến thời gian, địa điểm, số
lƣợng vận động viên tham gia, sở vật chất, trang thiết
bị kỹ thuật, ngun tài chính và các bin pháp bảo đảm
trận tự, an toàn khi tổ chức;
x
2. Điều lệ giải thể thao x
3. Chƣơng trình thi đấu x
22
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
10 ngày kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi và ghi
giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h
n cứ c văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định:
- Nếu h không đủ điều kiện
cấp phép cần giải trình bổ sung
thêm. Cán bộ thụ lý thông báo cho
tổ chức/công dân biết (qua bộ
phận một cửa) để bổ sung, hoàn
thin h sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo.
Chuyên viên
Phòng QLTDTT
07
ngày
H sơ trình
Tờ trình
B3 Phối hợp c quan ln quan tổ
chức thẩm định thực tế tại sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Chuyên viên
Phòng QLTDTT
Cơ quan liên
23
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét.
quan
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
nếu h hợp lệ, ký xác nhận
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h không hợp lu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ trình
Tờ trình
B5
Chánh văn phòng ký nháy văn bản Chánh Văn
phòng
½ ngày
B6 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01
ngày
Quyết định
nh chính
B7 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào sổ
theo dõi chuyển kết qu về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết và báo cáo
về thành phố, bộ
Chuyên viên
Phòng QLTDTT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLTDTT ½ ngày
Sổ theo dõi
h
4. Biểu mẫu
1. Đơn xin đăng cai tổ chức (trong đó nêu tên giải thi đấu, mục đích tổ
chức, dự kiến thời gian, địa điểm, số lƣợng vận động viên tham gia, cơ svật
cht, trang thiết bị kỹ thuật, ngun tài chính các biện pháp bảo đảm trận
tự, an toàn khi tổ chức)
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
24
04. Thủ tục Đăng cai tchức giải thi đấu địch từng môn thể thao của tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ƣơng (QT-04)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện thủ tục Đăng cai t chức giải thi đấu vô địch từng
môn thể thao của tỉnh, thành phố trc thuộc trung ƣơng.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hot động Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch tng môn thể
thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng.
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục Th thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thể dục, thể thao s 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật s
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao.
2. Tng s 16/2014/TT-BVHTTDL ngày 02/ 12 /2014 của Bộ Văn hóa, Th
thao Du lịch ban hành một s biu mu th tục hành chính trong lĩnh vực th
dc, thể thao.
3. Ngh quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 v việc ban hành mt số
quy đnh thu phí, l phí trên địa bàn tnh phố Hà Ni thuộc thm quyn quyết
đnh của HĐND Thành phố.
4. Quyết định số 3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND thành phố
Nội.
6. Quyết định số 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Ni
v vic công b danh mục thủ tc nh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chc năng quản của Sở Văn hóa và Thể thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn xin đăng cai tổ chức (trong đó nêu tên giải thi
đấu, mục đích t chức, dự kiến thời gian, địa điểm, số
lƣợng vận động viên tham gia, cơ sở vật chất, trang thiết bị
kỹ thuật, ngun tài chính và các biện pháp bảo đảm trận tự,
x
25
an toàn khi tổ chức)
2. Điều lệ giải thể thao x
3. Chƣơng trình thi đấu x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
10 ngày kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi ghi giấy
biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển
h đến phòng chuyên môn thẩm
định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½
ngày
Thành phần
h theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
hn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ h
căn cứ các văn bản pháp quy,
quy đnh, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cấp
phép cần giải trình bổ sung
thêm. Cán bộ thụ thông báo cho
tổ chức/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo.
Chuyên viên
Phòng QLTDTT
7
ngày
H sơ trình
Tờ trình
B3 Phối hp các cơ quan liên quan tổ Chuyên viên
26
chc thẩm định thực tế ti sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét.
Phòng QLTDTT
Cơ quan liên
quan
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhận trình lãnh
đạo Sở xem xét (trƣờng hợp h
không hợp lyêu cầu cán bộ xử
u rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Chánh văn phòng ký nháy văn bản Chánh Văn
phòng
½
ngày
B6 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01
ngày
Quyết định
nh chính
B7 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào sổ
theo dõi và chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết và báo cáo
về thành phố, bộ
Chuyên viên
Phòng QLTDTT
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½
ngày
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLTDTT ½
ngày
Sổ theo dõi
h
4. Biểu mẫu
1. Đơn xin đăng cai tổ chức (trong đó u tên giải thi đấu, mục đích tổ
chc, dự kiến thời gian, địa đim, số lƣợng vận động viên tham gia, cơ sở vật
cht, trang thiết bị kỹ thuật, ngun tài chính và các biện pháp bảo đảm trận tự,
an toàn khi tổ chức)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca ln thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát quá trình giải quyết h ; Sổ theo dõi hồ ).
27
05. Thủ tục Cấp giấy phép triển lãm Mỹ thuật (QT-05)
1 Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục cấp giấy phép triển lãm
Mỹ thuật tại Nội bao gm quy định về thành phần h sơ, trách nhiệm
thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép triển lãm Mỹ thuật tại Hà Nội.
n bộ, công chức thuộc phòng Quản nghthuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Ththao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ vhoạt
động Mỹ thuật.
- Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của B Văn a, Th
thao và Du lịch về vic ng bố thủ tục hành chính chun hóa năm 2022 thuc
phm vi chức năng quản của Bộ Văn a, Th thao và Du lịch.
- Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND, ngày 06/03/2024 về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở VHTT Nội
(khon 8 Điều 2 về lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm).
- Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND tnh ph
Ni về việc y quyền cho S n hóa Thể thao thành phố Hà Nội giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vựcn a, thể thao gia đình thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Quyết định số
442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội).
- Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Hà Nội
v vic ng bố danh mục th tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực n a, th
thao và gia đình thuc phạm vi chức năng qun lý của S Văn hóa Thể thao
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy phép (theo mẫu số 1 ban hành kèm
theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của
Chính phủ về hoạt động mỹ thuật)
x
2. Danh sách tác giả, tác phẩm, chất liệu, kích thƣớc tác
phẩm, năm sáng tác
x
3. Mỗi tác phẩm một nh màu kích thƣc 10 x 15 cm. Riêng x
28
đối với triển lãm nghệ thuật sp đặt phải có ảnh chính diện,
n phi và bên trái tác phẩm, kèm theo n bản trình y ý
tƣởng nội dung tác phẩm. Trƣờng hợp tác phẩm có chữ nƣc
ngoài thì phải có bản dịch Tiếng Việt. Tổ chức, cá nn phi
chịu tch nhim vni dung bn dịch
4. Đối với triển lãm ngoài trời đƣợc tổ chức tại Hà Nội phải
văn bản của chủ địa điểm triển lãm cam kết đảm bảo các
điều kiện về trật tự, an toàn xã hội, văn minh công cộng, vệ
sinh môi trƣờng và phòng chống cháy nổ
x
5. Đối với trƣờng hợp đƣa tác phẩm mỹ thuật ra nƣớc ngoài
triển lãm, ngoài đơn đề nghcấp giấy phép (mẫu số 2 ban
nh kèm theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02
tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hot động mỹ thuật)
h quy định tại thành phần h (2) (3) nêu trên
phải kèm theo giấy mời hoặc văn bản thoả thuận của đối tác
nƣớc ngoài và bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của cơ quan
thẩm quyền).
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý
Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả.
+ Trƣởng bộ phận một cửa ký giao
Tổ chức/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu
½ ngày Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết quả
29
nhận h chuyển h sơ đến
Trƣởng phòng quản lý nghệ thuật
B2 Trƣởng phòng QLNT Chuyển h
sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày
H sơ
B3 Thẩm định h sơ:
Chuyên viên thụ h n cứ
các văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h không đủ điều kiện
cần giải trình và bổ sung thêm,
chuyên viên thụ o cáo dự
thảo văn bản thông báo, trả lời cho
tổ chức/ng dân biết, u
do, trình lãnh đạo phòng xem xét,
giải quyết.
- Trƣờng hợp đủ điều kiện, chuyên
viên thụ o cáo lãnh đo
tiến hành bƣớc tiếp theo
Chuyên viên
phòng QLNT
05
ngày
B4 T chức họp hội đng thẩm định
theo quy định. Hoàn thiện h ,
lập o cáo trình lãnh đạo phòng
xem xét
Hội đng thẩm
định
Chuyên viên
phòng QLNT
B5 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
duyệt h sơ trình lãnh đạo Sở:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
nháy vào dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Sở xem xét, gii quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ
trình
Tờ trình
Dự thảo
Giấy phép
B6 Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu văn bản trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ ni dung
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày
30
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thin.
- Nếu văn bản trình đảm bảo
đúng thể thức, vào Phiếu trình,
nháy vào d thảo Giấy phép
trình lãnh đạo Sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
B7 Lãnh đạo sở xem xét duyệt
h sơ trình và văn bản kèm theo:
- Nếu h sơ, văn bản trình ký chƣa
đủ điều kin, ghi nội dung yêu
cầu lãnh đạo phòng chuyên môn
hoàn thiện.
- Nếu h sơ, văn bản tnh đã
đủ điu kiện, ký vào Phiếu trình và
văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở ½ ngày
B8 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLNT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B9 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (theo mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định
số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ
thut)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn li
ngày trả kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h
).
31
Mẫu số 1
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
TRIỂN LÃM MỸ THUẬT TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội
Tên cá nhân, tổ chức đề nghị: ……………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Điện thoại ……………………………………. Fax: ……………………………
Đề nghị đƣợc cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật tại Việt Nam:
- Tiêu đề của triển lãm: ……………………………………………………………
- Địa điểm trƣng bày: ……………………………………………………………
- Thời gian trƣng bày từ ………………………………… đến: …………………
- S lƣợng tác phẩm: ……………………………………………………………
- S lƣợng tác giả: …………………………………………………………………
Cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về triển lãm mỹ thuật và các quy định
liên quan khi tổ chức triển lãm.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
giấy phép triển lãm mỹ thuật tại Vit Nam.
…….., ngày ….. tháng.....năm ...
CÁ NHÂN/ NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC ĐỂ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu là cá nhân)
32
6. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tƣợng đài, tranh hoành tráng (QT-06)
1
Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm xử lý h sơ liên quan việc cấp giấy phép xây
dựng tƣng đài, tranh hoành tráng, đảm bảo thủ tục đƣợc giải quyết theo đúng
quy định của Pháp luật.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép xây dựng tƣợng đài, tranh hoành
tráng.
n bộ, công chức thuộc phòng Quản nghệ thuật, c phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chu tch nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1.
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt
động mỹ thuật.
2.
Thông số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18/01/2018 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi tiết thi nh một số điều tại Nghị định s
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hot động mỹ thuật.
3.
Quyết định s3684/-BVHTTDL ny 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4.
Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố
Hà Ni.
5.
Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chc năng, nhiệm vụ, quyền hn cấu tổ chức của S VHTT Nội
(khon 8 Điều 2 về lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm).
6.
Quyết định số 1348/-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND tnh phố Ni
v việc công bdanh mc th tục hành chính chuẩn anh vc văn hóa, th thao
và gia đình thuc phạm vi chức năng quản của S Văn hóa Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu s7 ban hành kèm
theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của
Chính phủ về hoạt động mỹ thuật);
x
2. Quyết định chọn mẫu phác thảo ớc hai của quan
thẩm quyền quyết định đầu tƣ, kèm theo ảnh, phác
thảo chụp bốn mặt c ảnh 18x24 cm có kèm chú thích;
x
33
3. Các thành phần h khác theo quy định của pháp luật
về đầu tƣ xây dựng.
x
3.3
Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
-
Thời hạn cấp giấy phép không quá 07 ngày làm việc, k từ ngày nhn h
đầy đủ, hợp lệ;
-
Đối với các công trình tƣợng đài, tranh hoành tráng phải ý kiến của Bộ
Văn hóa, thể thao và Du lịch, thời hạn cấp giấy phép không quá 20 ngày, kể từ
ngày nhận h sơ đầy đủ, hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ p
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phận
TN&TKQ
¼
ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2,
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2
Phân ng thụ lý, thẩm định h
sơ:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhận, phân loại h sơ, phân
công chuyên viên thụ lý.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼
ngày
H sơ
B3
Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ c
n bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn…tiến hành thẩm định
h sơ:
+ Nếu h không đủ điều kiện,
Chuyên viên
04 ngày
H sơ, dự
thảo văn
bản trả lời
hoặc d
thảo văn
bản chấp
34
cần giải trình bổ sung thêm,
Chuyên viên th lý báo cáo
Trƣng png và dự tho n bản
thông o cho t chức/ng dân
biết đbsung, hoàn thiện h ,
u do.
+ Trƣờng hợp h sơ đủ điều kiện
thì hoàn thiện h sơ, lập báo cáo,
dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo
phòng xem xét, giải quyết.
phòng QLNT
thun
B4
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
h sơ trình lãnh đạo Sở:
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, xác nhận h
sơ, ký nháy dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Nếu h trình chƣa đủ điều
kiện, yêu cầu chuyên viên thụ
hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
QLNT
01 ngày
H sơ, dự
thảo văn
bản trả lời
hoặc d
thảo văn
bản chấp
thun
B5
Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức văn bn trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu văn bản trình chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi nội
dung yêu cầu chuyên viên thụ
hoàn thiện.
- Nếu n bản trình đã đảm
bảo đúng thể thức, ký vào Phiếu
trình, nháy o dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
½
ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem xét
duyệt:
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo
Bộ phận văn
thƣ –
Chuyên viên
½
ngày
35
đúng quy định, Lãnh đạo sở xem
xét h sơ trình và ký văn bản
trình UBND Thành phố.
- Nếu h trình chƣa đủ điều
kiện, yêu cầu lãnh đạo phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, nêu rõ lý do.
phòng QLNT
B7
- Phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp
nhận h sơ và trả kết quả
Phòng QLNT,
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Văn bản
trả lời hoặc
n bản
chp
thun, Sổ
theo dõi
tiếp nhận
và trả kết
qu
B8
Vào sổ theo dõi - Trả kết quả cho
Tổ chức, công dân
B9
Lƣu h sơ
4.
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 7 ban hành kèm theo Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận h hn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ).
36
Mẫu số 7
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG TƢỢNG ĐÀI, TRANH HOÀNH TRÁNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
- Chủ đầu tƣ:………………………………………………………..…….....
+ Ngƣời đại diện:…………………………….Chức vụ:…...…………….
+ Địa ch:.............................................................Điện thoại:..........................
Đề nghị cấp giấy phép xây dựng
ng trình:.......................................................................................................
- Đề tài, nội dung:............................................................................................
- Khối lƣợng:...................................................................................................
- Tƣợng: (kích thƣớc)...........................................Chất liệu:............................
- Phù điêu: (kích thƣớc).......................................Chất liệu:............................
- Tranh hoành tráng: (kích thƣớc)........................Chất liệu:............................
- Ngun vốn:....................................................................................................
- Dự toán kinh phí đƣợc thẩm định theo văn bản số:......................................
- Dự kiến thời gian khởi công và hoàn thành công trình:................................
- Địa điểm xây dựng: ......................................................................................
- Diện tích mặt bằng: ......................................................................................
- Hƣớng chính của tƣng đài:..........................................................................
- Tác gi:..........................................................................................................
+ Địa ch:..............................................................Điện thoại:.........................
- Mu pc thảo đƣc Hi đng Nghệ thut duyệt chọn theo văn bản số:............
- Đơn vị thể hiện phần mỹ thuật: ....................................................................
Lời cam kết:
- Xin cam đoan thực hiện đúng giấy phép đƣợc cấp, nếu sai phạm xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm và chịu xử lý theo quy định của pháp luật.
- Xin gửi kèm theo: Bản sao công chứng; Giấy chứng nhận quyn sử dụng đất./.
…, ngày … tháng … năm …
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
37
7. Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm xử lý h liên quan việc cấp giấy phép tổ
chc trại sáng tác điêu khc
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khc;
n bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ vhoạt
động mỹ thuật.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch về việc công bố th tục hành chính chuẩn hóa năm
2022 thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
3. Quyết định s 442/-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố
Ni.
4. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chc năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Nội
(khon 8 Điều 2 về lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm).
5. Quyết đnh s 1348/QĐ-UBND ny 11/3/2024 ca UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mc th tụcnh chính chun hóa nh vc văn hóa,
th thao gia đình thuộc phạm vi chc ng quản lý của S Văn a Th
thao thành phố Hà Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghcấp giấy phép (mẫu số 9 ban nh kèm
theo Nghđịnh số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10
năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật);
x
2. Đề án đƣợc cấp có thẩm quyền phê duyệt;
x
3. Thể lệ.
x
3.3
Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ h sơ hợp lệ.
38
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu,
Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ p
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
qu
B1
Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trkết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phận
TN&TKQ
¼
Ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2,
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2
Phân ng thụ lý, thẩm định h
sơ:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhận, phân loại h , phân
công chuyên viên thụ lý.
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
H sơ
B3
Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ c
n bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn…tiến hành thẩm định
h sơ:
+ Nếu h không đủ điều kin,
cần giải trình bổ sung thêm,
chuyên viên thụ báo cáo và dự
thảo văn bản thông báo, trả lời
cho tổ chức/công dân biết, nêu rõ
do, trình lãnh đạo phòng xem
xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp đ điều kiện,
chuyên viên thụ lý báo cáo lãnh
đạo và tiến hành bƣớc tiếp theo
Chuyên viên
phòng QLNT
04 ngày
H sơ
B4
T chc họp hội đng thẩm định Hội đng thẩm Biên bản
39
theo quy định. Hoàn thin h sơ,
lập o cáo trình nh đạo phòng
xem xét
định
Chuyên viên
phòng QLNT
họp Hội
đng
B5
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
h sơ trình lãnh đạo Sở:
- Nếu h trình chƣa đủ điều
kiện, ghi nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, vào Phiếu
trình h sơ, ký nháy vào dự thảo
n bản trình nh đạo Sở xem
xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ, t
trình, dự
thảo văn
bản trả lời
hoặc d
thảo Giấy
phép
B6
Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức văn bn trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu văn bản trình chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi nội
dung yêu cầu chuyên viên thụ
hoàn thiện.
- Nếu n bản trình đã đảm
bảo đúng thể thức, ký vào Phiếu
trình, nháy o dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày
Dự thảo
n bản trả
lời hoặc dự
thảo Giấy
phép
B7
Lãnh đạo Sở xemt và ký duyệt
h sơ trình và văn bản kèm theo:
- Nếu h sơ, văn bản trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi nội
dung yêu cầu nh đạo phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, văn bản trình đã
đủ điu kin, vào Phiếu trình
và ký văn bản.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
H sơ, dự
thảo văn
bản trả lời
hoặc d
thảo Giấy
phép
40
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, ghi rõ lý do.
B8
- Phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp
nhận h sơ và trả kết quả.
Phòng QLNT,
Bộ phận
TN&TKQ
01 ngày
B9
Vào sổ theo dõi - Trả kết quả cho
TCCD - u h sơ
B10
Lƣu h sơ
4.
Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy phép (mẫu số 9 ban hành kèm theo Nghị định s
113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động
mỹ thuật);
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế mt cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ).
41
Mẫu số 9
TÊN CƠ QUAN TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
TỔ CHỨC TRẠI SÁNG TÁC ĐIÊU KHẮC
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
- Tên cơ quan, tổ chức đề nghị: …………………………………………………
- Ngƣời đại diện: ……………… Chức vụ: ………………………
- Địa chỉ: ………………………….. Điện thoại: ……………………
Đề nghị đƣợc cấp giấy phép tổ chức Trại sáng tác điêu khc (tên trại sáng tác điêu
khc)
- Chủ đề: ……………...............................................................................................
- Số lƣợng tác giả:......................................................................................................
+ Quốc tch Việt Nam: ………………..............................................................
+ Quốc tch nƣớc ngoài: ………................................................................……
- Số lƣợng tác phẩm: ……………................................................................……….
- Chất liệu: ………………………………… Kích thƣớc tác phẩm: ……………
- Ngun vốn: ……………………................................................………………….
- Thời gian từ: ……………………………………. đến ………………………….
- Địa điểm tổ chức trại sáng tác: …………………………………………………
- Chủ sở hữu tác phẩm: ……………………………………………………………
Lời cam kết:
Xin cam đoan thực hiện đúng nội dung giấy phép đƣợc cấp; nếu vi phạm xin chịu
trách nhiệm và chịu xử lý theo quy định của pháp lut.
…, ngày ... tháng ... năm ...
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC Đ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
42
8. Thủ tục Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (QT-08)
1 Mục đích:
Quy định trách nhiệm phƣơng pháp cấp giấy phép triển lãm tác phẩm
nhiếp nh tại Nội nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, ng chức thuộc Sở
Văn hóa Thể thao đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách nh chính
theo nhiệm vụ đƣợc giao
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp phép triển lãm c phẩm nhiếp ảnh tại Ni.
n bộ, công chức thuộc phòng Qun lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa Ththao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về
hoạt động nhiếp ảnh;
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành ph
Ni.
4. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chc năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tchức ca Sở VHTT Nội
(khon 8 Điều 2 về lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm).
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Ni
v việc công bố danh mục th tc nh cnh chuẩn hóa lĩnh vực n a, thể
thao gia đình thuc phạm vi chức năng quản lý của Sở na và Th thao
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp
ảnh tại Việt Nam (Mẫu s 01 ban hành kèm theo Nghị
định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
x
2. Danh ch tác phẩm bằng tiếng Việt (ghi số thứ tự
tác phẩm, tên tác phẩm, tên tác giả, chất liệu, kích thƣớc,
số lƣợng)
x
3. nh sẽ triển lãm chú thích; ảnh in trên giấy ch
thƣớc nhỏ nhất 13x18cm;
x
43
4. Đối với trƣờng hợp tổ chc triển lãm tác phẩm nhiếp
ảnh tại các địa điểm không phải nhà triển lãm phải
n bản đng ý ca chủ địa điểm tổ chức triển lãm
x
5. Đối với các tác phẩm nhiếp ảnh kha thân lộ rõ danh
nh phải văn bản thỏa thuận giữa ngƣời chụp ảnh
ngƣời đƣợc chụp về nội dung chụp, thi gian phạm vi
công bố tác phẩm.
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
06 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ,
ớng dẫn TCCD hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công dân
Bộ phn tiếp nhận
và trả kết quả
¼
ngày
Thành phần
h theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
qu
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h
sơ:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhận, phân loại hsơ, phân
công chuyên viên thụ lý.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼
ngày
H sơ
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
n bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn…tiến hành thẩm
định h sơ:
+ Nếu h sơ không đủ điều kiện,
n bộ thụ lý h
44
cần giải trình bổ sung thêm,
chuyên viên thụ báo cáo
dự thảo văn bản thông báo, trả
lời cho tổ chức/công dân biết,
u do, trình lãnh đạo
phòng xem xét, giải quyết.
+ Trƣờng hợp h đủ điều
kiện, chuyên viên thụ báo cáo
dự thảo văn bản chấp thuận
trình lãnh đạo phòng xem xét,
giải quyết.
04
ngày
B3 Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định. Hoàn thiện hsơ,
lập báo cáo trình lãnh đạo phòng
xem xét
Hội đng thẩm
định
n bộ thụ lý h
Biên bản họp
hội đng
B4 Lãnh đạo phòng xem t, duyệt
h sơ trình lãnh đạo Sở:
- Nếu h trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, vào Phiếu
trình h sơ, nháy vào dự thảo
n bản trình lãnh đạo Sở xem
xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu văn bản trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi nội
dung yêu cầu chuyên viên thụ
hoàn thiện.
- Nếu n bản trình đã đảm
bảo đúng thể thức, vào Phiếu
trình, nháy vào dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Sở xem xét,
Lãnh đạo Văn
phòng
¼
ngày
45
giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chi giải quyết,
ghi rõ lý do.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét và
duyệt h trình văn bản
kèm theo:
- Nếu h sơ, văn bản trình
chƣa đủ điều kiện, ghi nội
dung yêu cầu lãnh đạo phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, văn bản trình đã
đủ điều kiện, vào Phiếu trình
và ký văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
01
ngày
Giấy phép
triển lãm tác
phẩm Nhiếp
ảnh tại Việt
Nam
B7 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
i
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
¼
ngày
Sổ theo dõi
h
B8 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép trin lãm tác phẩm nhiếp nh tại Việt Nam
(Mẫu số 01 ban nh kèm theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016)
2. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi h ).
46
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
TRIỂN LÃM TÁC PHẨM NHIẾP ẢNH TẠI VIỆT NAM
nh gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép triển lãm (viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
- Đin thoại: ……………………………………………………………………………………
- Giấy Chứng minh thƣ nhân dân/Thẻ căn cƣc công dân (đối với cá nhân Việt
Nam): S ………. ngày cấp ……… nơi cấp ……………………………………
- Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣời Việt Nam sinh sống tại nƣớc ngoài và ngƣời nƣớc
ngoài): S ………….. ngày cấp ................ i cấp ……………………………..
2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam:
- Tên triển lãm: …………………………………………………………………………………
- Chủ đề, nội dung triển lãm: …………………………………………………………………
- Quy mô triển lãm: ……………………………………………………………………………
- Thời gian triển lãm: Từ ngày ..... tháng ..... m ..... đến ngày ..... tháng ..... m .....
- Địa điểm triển lãm: ……………………………………………………………………………
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về bản quyền tác phẩm nhiếp ảnh, quyn cá nhân đối với hình ảnh quy định tại
Bộ luật dân sự, tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị cấp giấy phép triển lãm tác
phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam.
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2016/NĐ-CP ngày ..... tháng ..... năm 2016 của
Chính phủ quy định về hoạt động nhiếp ảnh và các quy định khác có liên quan khi tổ chức triển
m./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Ký, ghi rõ họ tên có đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
47
9. Thủ tục Cấp giấy phép đƣa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nƣớc ngoài
triển lãm (QT-09)
1 Mục đích:
Quy định thời gian, nội dung, trách nhiệm xây dựng, kiểm tra và đánh giá kết
quthực hiện thủ tục cấp giấy phép đƣa tác phẩm nhiếp ảnh từ Nội ra
ớc ngoài triển lãm.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép đƣa tác phẩm nhiếp ảnh từ Hà Nội
ra nƣớc ngoài triển lãm (thẩm quyền của UBND Thành phố).
n bộ, công chức thuộc phòng Qun lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa Ththao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về
hoạt động nhiếp ảnh;
2. Ngh đnh số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính ph về sửa đổi, b
sung một s điu của Nghị đnh s 72/2016/-CP ngày 01/7/2016 ca Chính
ph vhot động nhiếpnh;
3. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố
Ni;
4. Quyết đnh s12/QĐ-BVHTTDL ngày 04/01/2024 ca B Văna, Thể thao
và Du lch v vic ng b th tc hành chính đƣc sa đổi, bổ sung trong lĩnh
vc Nhiếp nh thuc phm vi chức ng quản của Bộ Văn a, Ththao
Du lch.
5. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chc năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Văn hóa Thể
thao Hà Nội (khoản 8 Điều 2 về lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm).
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Ni
v việc công bố danh mục th tc hành chính chun hóa nh vực văn a, th
thao gia đình thuc phạm vi chức năng quản lý của Sở na và Th thao
thành ph Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy pp đƣa nh từ Việt Nam ra
c ngoài triển m (theo mẫu số 03 ban hành kèm theo
x
48
Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
2. Danh sách tác phẩm nhiếp ảnh bằng Tiếng Việt (ghi
số thứ tự c phẩm, tên tác phẩm, tên tác giả, chất liệu,
kích tc, số ng)
x
3. Ảnh sẽ triển lãm chú thích; ảnh in trên giấy kích
thƣớc nhỏ nhất 13x18 cm hoặc ghi vào đĩa CD
x
4. Thƣ mời, tng o, sách ảnh (nếu ) n bản tho
thun hoặc hợp đng đã ký kết với đối tác ớc ngoài
đƣc dịch ra Tiếng Việt
x
5. Đối với các c phẩm nhiếp ảnh khoả thân lộ rõ danh
tính phi có n bản thoả thuận giữa ngƣời chụp ảnh và
ngƣời đƣợc chụp nh về nội dung chụp; thời gian
phạm vi ng bc phẩm
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu
¼
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
qu
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h sơ:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận, phân loại h sơ, phân công
chuyên viên thụ lý.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼
ngày
H sơ
B2 Thụ lý, thẩm định h sơ: Chuyên viên
49
- Chuyên viên thụ căn cứ các
n bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn…tiến hành thẩm định
h sơ:
+ Nếu h không đủ điều kiện,
cần giải trình và bổ sung thêm,
chuyên viên thụ báo cáo dự
thảo văn bản thông báo, trả lời cho
tổ chức/công dân biết, nêu rõ lý
do, trình lãnh đạo phòng xem xét,
giải quyết.
+ Trƣờng hợp h đủ điều kiện,
chuyên viên thụ báo cáo dự
thảo văn bản chấp thuận trình lãnh
đạo phòng xem xét, giải quyết.
phòng QLNT
05
ngày
B3 Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định. Hoàn thiện h sơ,
lập báo cáo trình lãnh đạo phòng
xem xét
Hội đng thẩm
định
n bộ thụ lý h
Biên bản họp
Hội đng
B4 Lãnh đo phòng xem xét, duyệt h
sơ trình lãnh đạo Sở:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h trình đã đảm bảo đúng
quy đnh, vào Phiếu trình h,
nháy vào dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
QLNT
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu văn bản trình chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi nội dung
yêu cầu chuyên vn thụ hoàn
thin.
- Nếu n bản trình ký đã đảm bảo
Lãnh đạo Văn
phòng
¼
ngày
Dự thảo Giấy
phép hoặc
n bản trả
lời
50
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
nháy vào dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
h sơ trình và văn bản kèm theo:
- Nếu h sơ, văn bản trình ký chƣa
đủ điều kiện, ghi ni dung yêu
cầu lãnh đạo phòng chuyên môn
hoàn thiện.
- Nếu h sơ, văn bản trình đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình
văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở 01
ngày
H sơ, t
trình,
Giấy phép
hoặc văn bản
trả lời
B7 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLNT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
¼
ngày
Sổ theo dõi
h
B8 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đƣa ảnh từ Việt Nam ra nƣớc ngoài triển lãm
(theo mẫu s03 ban hành kèm theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016)
2. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận h hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ).
51
Mẫu số 03
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày …… tháng …… năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐƢA TÁC PHẨM NHIẾPNH TỪ VIỆT NAM RA
NƢỚC NGOÀI TRIỂN LÃM
nh gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép triển lãm (viết chữ in hoa):
..............................................................................................................................................
- Địa chỉ: ...............................................................................................................................
- Điện thoại: ..........................................................................................................................
- Giấy Chứng minh tnhân dân/Thẻ căn cƣớc công dân (đối với cá nhân Việt Nam): S
………. ngày cấp …….. nơi cấp ........................................................................................
-Hộ chiếu (đối với nhân ngƣời Việt Nam sinh sống tại nƣớc ngoài ngƣời ớc
ngoài): Số ……….. ngày cấp ………. nơi cấp ....................................................................
2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép:
- n trin lãm: ....................................................................................................................
- Chủ đề, nội dung triển lãm: ................................................................................................
- Quy mô triển lãm: .............................................................................................................
- n, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức nƣớc ngoài tổ chức triển lãm: …………………..
- Địa điểm tổ chức triển lãm: ......................................... Quốc gia: .....................................
- Thời gian triển lãm: Từ ngày ..….. tháng ….... m ….... đến ngày ..... tháng ….. năm
……
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về bản quyền tác phẩm nhiếp ảnh, quyền nhân đối với hình ảnh quy
định tại Bộ luật dân sự, tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị cấp giấy
phép đƣa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nƣớc ngoài triển lãm.
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định s /2016/NĐ-CP ngày ..... tháng ..... năm
2016 của Chính phủ quy định về hoạt động nhiếp ảnh các quy định khác liên quan
khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
, ghi rõ họ tên có đóng dấu (đối với tổ chức)
, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
52
10. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thut trên địa bàn quản lý (không thuộc
trƣờng hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ
thuật biểu diễn thuộc Trung ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn nghệ thuật thuộc Trung ƣơng) (QT-10).
1 Mục đích:
Quy trình đƣợc xây dựng nhằm quy định trình tự thụ lý, giải quyết h Thủ
tục t chc biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trƣờng hợp
trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu
diễn thuộc Trung ƣơng, đơn vị s nghiệp công lập chức năng biểu diễn
ngh thuật thuộc Trung ƣơng) ng cao hiệu suất, năng lực làm việc của
công chức thuộc Sở Văn hóa và Thể thao
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động thụ lý, giải quyết h đề nghị tổ chức biểu diễn
nghthuật trên địa bàn thành phố Nội (không thuộc trƣng hợp trong
khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về ngh thuật biểu diễn
thuộc Trung ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập chức ng biu diễn nghệ
thut thuộc Trung ƣơng).
n bộ, công chc thuộc phòng Quản nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
1. Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ny 14/12/2020 của Chính phquy định
về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
2. Thông tƣ số 288/2016/TT-BTC ny 15/11/2016 của Bộ Tài chính Quy
định mc thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chƣơng trình
nghthuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chƣơng trình trên băng, đĩa,
phần mềm và trên vật liu khác;
3. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố th tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
4. Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 của Ủy ban nhân dân
thành phố Nội về việc ủy quyền thực hin một số nội dung quản nhà
nƣớc lĩnh vực nghthuật biểu din thuộc thẩm quyền của UBND thành phố
Hà Nội;
5. Quyết định s 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành ph Hà
Ni;
53
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Nội
v việc công bdanh mục thủ tc hành chính chuẩn hóa lĩnh vực na, th thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng qun lý của Sở Văn hóa và Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
1. Văn bản đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật (Mẫu
số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
144/2020/NĐ-CP);
x
2. Kịch bản, danh mục tác phẩm gn với c giả, ngƣời
chu trách nhiệm chính về nội dung chƣơng trình (đối
với tác phẩm nƣớc ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt
chứng thực chữ ký ngƣời dịch).
x
3.3 Số lƣợng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ.
- Trƣờng hợp h chƣa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đƣợc h sơ, cơ quan nhà nƣớc thẩm quyền văn bản thông báo yêu
cầu hoàn thiện h sơ;
- Trƣờng hợp h đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận h sơ, quan nnƣớc thẩm quyền thẩm định, cấp văn bản
chp thuận tổ chức biểu diễn nghệ thuật, đng thời đăng tải trên hệ thống
thông tin điện tử. Trƣờng hợp không chấp thuận, phải trả lời bằng văn bản
u rõ lý do;)
- Trƣờng hợp thay đổi nội dung biểu diễn nghệ thuật đã đƣợc chấp thuận,
trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h hợp lệ, cơ quan đã
chp thuận phải xem xét, quyết định và thông báo kết quả bằng n bản ti tổ
chức, cá nhân đề nghị;
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
Mức thu phí thẩm định chƣơng trình nghệ thuật biểu diễn thực hiện theo biểu
mức thu nhƣ sau:
STT
Độ dài thời gian
của một chƣơng trình (vở diễn) biu diễn
nghthuật
Mức thu phí
ng/ chƣơng trình, vở
diễn)
54
01 Đến 50 phút 1.500.000
02 Từ 51 đến 100 phút 2.000.000
03 Từ 101 đến 150 phút 3.000.000
04 Từ 151 đến 200 phút 3.500.000
05 Từ 201 phút trở lên 5. 00.000
Trường hợp miễn phí
Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình
phc vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia.
Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy
định tại Thông này bao gồm: c hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ
niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc
khánh các nước tại Việt Nam; tổ chc nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp
cao các c đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh t c
nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm skiện đặc biệt của ớc ngoài được
tổ chức tại Việt Nam.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
a. Trƣờng hợp hồ sơ chƣa hợp lệ
B1 Tiếp nhận chuyển h tới
phòng chuyên môn:
Chuyên viên Bộ phn TN&TKQ
thực hiện:
- ớng dn, tiếp nhận h của
TCCD theo mục 3.2.
- Ghi giấy biên nhận h sơ, hẹn trả
kết quả cho TCCD theo đúng quy
định.
- Chuyển h đến phòng chuyên
môn để giải quyết.
Bộ phn
TN&TKQ
¼ ngày
Thành phần h
sơ theo mục
3.2;
Giấy tiếp nhận
h sơ và hẹn
trả kết quả;
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
(sau đây gọi là
H sơ)
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h sơ:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận, phân loại h , phân công
chuyên viên thụ lý, thẩm định h
sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLNT
¼ ngày
55
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các văn
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm đnh H sơ.
- H ca hợp lệ, cần bổ sung,
hoàn thiện (thiếu thành phần h sơ,
nội dung không đúng mẫu theo quy
định …), chuyên viên thụ dự
thảo văn bản thông o cho TCCD
kèm theo H sơ, các n bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu có)…)
o cáo, trình Lãnh đạo phòng xem
xét, giải quyết.
Chuyên
viên phòng
QLNT
01 ngày
H sơ;
Dự thảo văn
bản thông báo
cho TCCD;
c văn bản
trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình.
- Nếu H trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung, Lãnh đạo phòng ghi rõ nội
dung chƣa đúng quy định hoặc tài
liệu cần phải bổ sung thêm và ký
o Phiếu trình , chnh sửa vào dự
thảo văn bản (nếu dự thảo văn bản
chƣa đạt u cầu), u cầu chuyên
viên thụ lý hoàn thiện h sơ trình.
- Nếu H trình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo phòng xác
nhận vào các n bản trình (Phiếu
trình ký, Tờ tnh(nếu có)…)
nháy dự thảo văn bản.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để soát thể thức
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi lý do
o Phiếu trình ký.
Lãnh đạo
phòng
QLNT
½ ngày
H sơ;
Dự thảo văn
bản thông báo
cho TCCD;
c văn bản
trình.
B5 Lãnh đạo n phòng soát thể Lãnh đạo ¼ ngày
56
thức, ký nháy dự tho văn bản trƣớc
khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký chƣa
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ghi rõ ni dung chƣa
đúng, chỉnh sửa vào dự thảo văn
bản (nếu có), yêu cầu Phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu dự thảo văn bản trình đã
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng nháy vào dự thảo
n bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết, ghi
lý do vào Phiếu trình ký.
Văn phòng
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, gii quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét h
sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sghi
rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm ký
o Phiếu trình , chnh sửa vào dự
thảo n bản (nếu dự thảo văn bản
chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu Trƣởng
phòng chuyên môn hoàn thin h sơ
trình.
- Nếu H trình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo Sxác nhận
o các văn bản trình (Phiếu trình
ký, Tờ trình(nếu có)…) vào
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
Lãnh đạo
Sở
½ ngày
57
quyết.
B7 Phát hành văn bảnchuyển về Bộ
phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụtiến hành phát
nh văn bản.
- Chuyển kết quả giải quyết về Bộ
phận TN&TKQ
Phòng
QLNT
¼ ngày
Văn bản thông
o cho
TCCD; Sổ
theo dõi tiếp
nhận và trả kết
qu;
H sơ lƣu
B8 Vào sổ theo dõi, trả kết quả cho Tổ
chức, công dân
Bộ phn
TN&TKQ
B9 u h sơ Phòng
QLNT, Bộ
phận
TN&TKQ
b. Trƣờng hợp hồ sơ hợp lệ
B1 Thực hiện theo B1, B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các văn
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm đnh H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến hành
thẩm định H theo quy định, dự
thảo văn bản chấp thuận (hoặc
không chấp thuận) m theo H sơ,
các văn bn trình (Phiếu trình ký,
Tờ tnh(nếu có)…) o o, trình
Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết.
Chuyên
viên phòng
QLNT
2 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo văn
bản chấp
thun (hoặc
không chấp
thun);
c văn bản
trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung, Lãnh đạo phòng ghi rõ nội
dung chƣa đúng quy định hoặc tài
liệu cần phải bổ sung thêm và ký
o Phiếu trình , chnh sửa vào dự
Lãnh đạo
phòng
QLNT
¾ ngày
58
thảo văn bản (nếu dự thảo văn bản
chƣa đạt u cầu), u cầu chuyên
viên thụ lý hoàn thiện h sơ trình.
- Nếu Htrình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo phòng xác
nhận vào các n bản trình (Phiếu
trình ký, Tờ tnh(nếu có)…)
nháy dự thảo văn bản.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để soát thể thức
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi lý do
o Phiếu trình ký.
B5 Lãnh đạo n phòng soát thể
thức, ký nháy dự thảo văn bản trƣớc
khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký chƣa
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ghi rõ ni dung chƣa
đúng, chỉnh sửa vào dự thảo văn
bản (nếu có), yêu cầu Phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu dự thảo n bản trình đã
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng nháy vào dự thảo
n bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết, ghi
lý do vào Phiếu trình ký.
Lãnh đạo
Văn phòng
¼ ngày H sơ;
Dự thảo văn
bản chấp
thun(hoặc
không chấp
thun);
c văn bản
trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, gii quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét h
sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sghi
rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm ký
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
59
o Phiếu trình , chnh sửa vào dự
thảo văn bản (nếu dự thảo văn bản
chƣa đạt yêu cầu), u cầu Trƣởng
phòng chuyên môn hoàn thin h sơ
trình.
- Nếu H trình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo Sxác nhận
o các văn bản trình (Phiếu trình
ký, Tờ trình(nếu có)…) vào
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
B7 Phát hành văn bản, trả kết quả giải
quyết về Bộ phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ tiến hành phát
nhn bản.
- Chuyển văn bản kèm theo h sơ
đã giải quyết về Bộ phận TN&TKQ
Chuyên
viên Phòng
QLNT
¼ ngày
H sơ;
Văn bản chấp
thun (hoặc
không chấp
thun);
c văn bản
trình.
B8 Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
tiếp nhận văn bản, vào sổ theo i,
trả kết quả giải quyết cho Tổ chức,
công dân
Chuyên
viên Bộ
phận
TN&TKQ
B9 u h sơ Phòng
QLNT, Bộ
phận
TN&TKQ
Trƣờng hợp hồ thay đổi nội dung biểu diễn nghệ thuật đã đƣợc chấp thuận
B1 Thực hiện theo B1, B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ.
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các n
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm đnh H sơ.
Chuyên
viên phòng
½
ngày
H sơ;
Dự thảo văn
bản chấp
thun (hoặc
60
- H đã hợp lệ, tiếp tục tiến hành
thẩm định H theo quy định, dự
thảo văn bản chấp thuận (hoặc
không chấp thuận) m theo H sơ,
các văn bản trình (Phiếu trình ký,
Tờ trình(nếu có)…) báo cáo, trình
Lãnh đạo phòng xem t, giải
quyết.
QLNT không chấp
thun);
c văn bản
trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem xét
H sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải b
sung thêm tài liệu, nh đạo phòng
ghi ni dung chƣa đúng quy định
hoặc tài liệu cần phải bổ sung thêm
vào Phiếu trình , chỉnh sửa
o d thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
chuyên viên th hn thiện h sơ
trình.
- Nếu Htrình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo phòng ký xác
nhận vào các văn bản trình (Phiếu
trình ký, Tờ trình(nếu có)…)
nháy dự thảo văn bản.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để soát thể thức
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi lý do vào
Phiếu trình ký.
Lãnh đạo
phòng
QLNT
¼ ngày
B5 Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức, ký nháy dự thảo văn bản trƣớc
khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký chƣa
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Lãnh đạo
Văn phòng
¼ ngày H sơ;
Dự thảo văn
bản chấp
thun (hoặc
không chấp
61
Văn phòng ghi rõ nội dung chƣa
đúng, chỉnh sửa vào dự thảo n
bản (nếu có), yêu cầu Phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu dự thảo văn bản trình đã
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ký nháy vào d thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối gii quyết, ghi
lý do vào Phiếu trình ký.
thun);
c văn bản
trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, gii quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét h
sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải b
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sở ghi
rõ nội dung ca đúng quy định hoặc
cần phải b sung thêm o
Phiếu trình, chỉnh sửa vào dự thảo
n bản (nếu dự tho văn bản chƣa
đạt yêu cầu), yêu cu Trƣng phòng
chuyên môn hn thiện h trình.
- Nếu Htrình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo Sở xác nhận
o các văn bản trình (Phiếu trình
ký, Tờ trình(nếu )…) vào
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi do o
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình v
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
Lãnh đạo
Sở
¼ ngày
B7 Thực hiện theo B7, B8, B9 tại điểm b. Trƣờng hợp h sơ hợp lệ
B8
62
B9
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đ nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP)
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
63
Mẫu số 02
…(1)…
------------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…
V/v đề nghị tổ chức biểu
diễn nghệ thuật
………., ngày ... tháng ... năm ...
nh gửi: ... (2)...
n cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy
định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn, ... (1)... đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật nhƣ
sau:
1. Tên chƣơng trình biểu diễn nghệ thuật (tên nƣớc ngoài nếu có): ...
2. Thời gian tổ chức: ...
3. Đa điểm tổ chức: ... (3)...
4. Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức duyệt chƣơng trình: ...
5. Ngƣời chịu trách nhiệm chính nội dung: ...
6. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết (nếu có);
- Việc tôn vinh, vinh danh danh hiệu của nhân, tổ chức (nếu có).
i liệu kèm theo: ... (4) ...
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng những nội dung đăng ký trên theo các quy định của
pháp luật hiện hành và có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội, môi trƣờng, y tế và phòng,
chống cháy nổ, các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan trƣớc và trong
quá trình tổ chức biểu diễn nghệ thuật./.
Nơi nhận:
-
Nhƣ trên;
-
…;
-
u: ...
TỔ CHC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền chấp thuận tổ chức biểu diễn nghệ thuật.
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức biểu diễn nghệ thuật.
(4) Thành phần h sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).
64
11. Thủ tục tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu (QT-11)
1 Mục đích:
Quy trình đƣợc xây dựng nhằm quy định trình tự thụ lý, gii quyết h sơ Thủ
tục tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động thụ lý, giải quyết h đề nghị tổ chức cuộc thi
ngƣời đẹp, ngƣời mẫu trên địa bàn qun lý.
n bộ, công chức thuộc phòng Quản nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thc hiện kiểm
soát quy trình này
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định
về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
2. Quyết định số 3684/-BVHTTDL ny 27/12/2022 của B Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa m 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định số 442/-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố
Ni;
4. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND tnh phố Hà Ni
v việc công bố danh mục th tc hành chính chun hóa nh vực văn a, th
thao gia đình thuc phạm vi chức năng quản lý của Sở na và Th thao
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị tchức cuộc thi (theo Mẫu số 07 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP);
x
2. Đề án tổ chức cuộc thi (theo Mẫu s 08 tại Phụ lục ban
nh kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP).
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
- Trƣờng hợp h chƣa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đƣợc h sơ, cơ quan nhà nƣớc có thm quyền có văn bản thông báo yêu
cầu hoàn thiện h sơ;
- Trƣờng hợp hđầy đủ theo quy định, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể
65
từ ngày nhận h sơ, quan nhà nƣớc thẩm quyền thẩm định, cấp văn
bản chấp thuận tổ chức cuộc thi, đng thời đăng tải trên hệ thống thông tin
điện tử. Trƣờng hợp không chấp thuận, phải trả lời bằng văn bản u
do;
- Trƣờng hợp thay đi nội dung cuộc thi đã đƣợc chấp thuận, trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h hợp lệ, quan đã chấp thuận
phải xem t, quyết định thông báo kết quả bằng văn bản tới tổ chức,
nhân đề nghị.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
a. Trƣờng hợp hồ sơ chƣa hợp lệ
B1 Tiếp nhận và chuyển h ti
phòng chuyên môn:
Chuyên viên B phận TN&TKQ
thực hiện:
- Hƣớng dẫn, tiếp nhận h của
TCCD theo mục 3.2.
- Ghi giấy bn nhận h sơ, hẹn
trả kết quả cho TCCD theo đúng
quy định.
- Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn để giải quyết.
Bộ phn
TN&TKQ
¼ ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2;
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả;
Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
h
(H sơ)
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h
sơ:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận, phân loại h sơ, phân công
chuyên viên thụ lý, thẩm định h
sơ.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên th căn cứ các
n bản pháp quy, quy định,
Chuyên viên
01 ngày
Dự thảo
văn bản
thông báo
66
ớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H chƣa hợp lệ, cần bổ sung,
hoàn thiện(thiếu thành phần h
sơ, nội dung không đúng mẫu
theo quy định …), chuyên viên
th dự thảo văn bản thông báo
cho TCCD kèm theo H sơ, các
n bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) báo cáo, trình
Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết.
phòng QLNT
cho
TCCD;
H sơ;
c văn
bản trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình.
- Nếu H sơ tnh chƣa đảm bảo
đúng quy đnh hoc cần phải bổ
sung, hoàn thiện. nh đạo png
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy
định hoặc tài liệu cần phải bổ
sung o Phiếu trình ,
chỉnh sa vào d thảo văn bản (nếu
dự thảo n bn ca đạt yêu cầu),
yêu cầu chuyên viên thụ hoàn
thin h sơ trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo phòng
ký xác nhận vào các văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) và ký nháy dự thảo n
bản.
- Chuyển toàn bộ h trình tới
Văn phòng Sở để soát thể thức
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo phòng ghi
do vào Phiếu trình ký.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày
67
B5 Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức, nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở ký ban
nh:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức,
Lãnh đạo Văn phòng ghi nội
dung chƣa đúng, chỉnh sửa vào dự
thảon bản (nếu có), yêu cầu
Phòng chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu dự thảo văn bản trình đã
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng nháy vào dự tho
n bản, trình lãnh đạo Sở xem
xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do vào Phiếu trình ký.
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày Dự thảo
n bản
thông báo
cho
TCCD;
H sơ;
c văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h sơ trình.
- Nếu H sơ tnh chƣa đảm bảo
đúng quy đnh hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, nh đạo Sở
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy
định hoặc cần phải bsung thêm
ký vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa
o dtho n bản (nếu dự thảo
n bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣng png chuyên môn hoàn
thin h sơ trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo S ký
xác nhận vào các n bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ do
o Phiếu trình ký.
Lãnh đạo Sở
½ ngày
68
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
B7
Hoàn thiện h sơ:
- Chuyên viên thụ lý tiến hành
phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả giải quyết về Bộ
phận TN&TKQ
Phòng QLNT
½ ngày
Văn bản
thông báo
cho
TCCD; Sổ
theo dõi
tiếp nhận
và trả kết
qu;
H sơ
trình
B8 Vào sổ theo dõi, trả kết quả cho
Tổ chức, công dân
Bộ phn
TN&TKQ
B9
Lƣu h sơ Phòng QLNT,
Bộ phn
TN&TKQ
b. Trƣờng hợp hồ sơ hợp lệ
B1 Thực hiện nhƣ B1 B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên th căn cứ các
n bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến
nh thẩm định H sơ theo quy
định, dự thảo văn bản chp thun
(hoặc không chấp thuận) kèm
theo H sơ, c văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) báo o, trình Lãnh đạo
phòng xem xét, giải quyết.
Chuyên viên
phòng QLNT
08 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo
n bản
chp thuận
(hoặc
không
chp
thun);
c văn
bản trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem t, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H trình. Nếu H trình
đã đảm bảo đúng quy định, Lãnh
đạo phòng xác nhận vào các
n bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) và nháy dự
thảo văn bản.
Lãnh đạo phòng
QLNT
03 ngày
69
- Nếu H sơ tnh chƣa đảm bảo
đúng quy đnh hoc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, nh đạo
phòng ghi nội dung chƣa đúng
quy định hoặc cần phải bổ sung
thêm vào Phiếu trình ký,
chỉnh sa vào d thảo văn bản (nếu
dự thảo n bn ca đạt yêu cầu),
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thin h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo phòng ghi
do vào Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h trình tới
Văn phòng Sở để soát thể thức
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Sở ký.
B5 Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức, nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức,
Lãnh đạo Văn phòng ghi nội
dung chƣa đúng o Phiếu trình
ký, chỉnh sửa vào dự tho văn bản
(nếu ), yêu cầu Phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm
bảo đúng thể thc, Lãnh đạo n
phòng ký nháy vào dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
Lãnh đạo Văn
phòng
½ ngày Dự thảo
n bản
chp
thun(hoặc
không
chp
thun);
H sơ;
c văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h trình. Nếu H trình đã
đảm bảo đúng quy định, Lãnh đạo
Lãnh đạo Sở 02 ngày
70
Sở xác nhận vào các văn bản
trình (Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Nếu H sơ tnh chƣa đảm bảo
đúng quy đnh hoc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, nh đạo Sở
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy
định hoặc cần phải bsung thêm
ký vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa
o dtho n bản (nếu dthảo
n bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣng png chuyên môn hoàn
thin h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ do
o Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
B7
Phát nh văn bản, trả kết quả
giải quyết về Bộ phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ lý tiến hành
phát hành văn bản.
- Chuyển văn bn kèm theo h
đã giải quyết về Bộ phận
TN&TKQ
Phòng QLNT ½ ngày
Văn bản
chp thuận
(hoặc
không
chp
thun);
Sổ theo
i tiếp
nhận và trả
kết quả;
H sơ;
c văn
bản trình
B8 Chuyên viên Bộ phn TN&TKQ
tiếp nhận văn bản, o sổ theo
i, trả kết qugiải quyết cho Tổ
chc, công dân
Bộ phn
TN&TKQ
B9
Lƣu h sơ
Phòng QLNT,
Bộ phn
TN&TKQ
c. Trƣờng hợp hồ sơ thay đổi nội dung cuộc thi đã đƣợc chấp thuận
B1 Thực hiện nhƣ B1 B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp l
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên th căn cứ các
02 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo
71
n bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến
nh thẩm định H sơ theo quy
định, dự thảo văn bản chp thun
(hoặc không chấp thuận) m
theo H sơ, c văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) báo o, trình Lãnh đạo
phòng xem xét, giải quyết.
Chuyên viên
phòng QLNT
n bản
chp thuận
(hoặc
không
chp
thun);
c văn
bản trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H trình. Nếu H trình
đã đảm bảo đúng quy định, Lãnh
đạo phòng xác nhận vào các
n bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) và nháy dự
thảo văn bản.
- Nếu H sơ tnh chƣa đảm bảo
đúng quy đnh hoc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, nh đạo
phòng ghi nội dung chƣa đúng
quy định hoặc cần phải bổ sung
thêm vào Phiếu trình ký,
chỉnh sa vào d thảo văn bản (nếu
dự thảo n bn ca đạt yêu cầu),
yêu cầu chuyên viên thụ hoàn
thin h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo phòng ghi
do vào Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h trình tới
Văn phòng Sở để soát thể thức
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Sở ký.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¾ ngày
B5 Lãnh đạo Văn phòng soát thể Lãnh đạo Văn ¼ ngày H sơ;
72
thức, nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức,
Lãnh đạo Văn phòng ghi nội
dung chƣa đúng o Phiếu trình
ký, chỉnh sửa vào dự tho văn bản
(nếu ), yêu cầu Phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm
bảo đúng thể thc, Lãnh đạo Văn
phòng ký nháy vào dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
phòng Dự thảo
n bản
chp thuận
(hoặc
không
chp
thun);
c văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h trình. Nếu H trình đã
đảm bảo đúng quy định, Lãnh đạo
Sở xác nhận vào các văn bản
trình (Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Nếu H sơ tnh chƣa đảm bảo
đúng quy đnh hoc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, nh đạo S
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy
định hoặc cần phải bsung thêm
ký vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa
o dtho n bản (nếu dự thảo
n bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣng png chuyên môn hoàn
thin h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ do
o Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
Lãnh đạo Sở
¾ ngày
73
quyết.
B7 Thực hiện nhƣ B7 B8 B9 tại điểm b. Trƣờng hợp h hợp lệ
B8
B9
4. Biểu mẫu
1. n bản đề nghtổ chức cuộc thi (theo Mẫu s 07 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP);
2. Đề án tổ chức cuộc thi (theo Mẫu s 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 144/2020/NĐ-CP).
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
74
Mẫu số 07
…(1)…
------------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v đề nghị tổ chức cuộc thi
ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
………., ngày ... tháng ... năm ...
nh gửi: ... (2) ...
n cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn, ... (1) ... đề nghtổ chức cuộc thi ngƣời đẹp,
ngƣời mẫu nhƣ sau:
1. Tên cuộc thi (tên nƣớc ngoài nếu có): ...
2. Thời gian tổ chức: ...
3. Đa điểm tổ chức: ... (3)...
4. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết, phối hợp (nếu có);
i liệu kèm theo: ... (4)...
...(1)... cam kết thực hiện đúng những nội dung trên theo các quy định của pháp luật
trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 m 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an toàn hội, môi trƣờng, y tế phòng,
chống cháy nổ, các điều kiện khác theo quy định của pháp luậtliên quan trƣớc và trong
quá trình tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu./.
Nơi nhận:
-
Nhƣ trên;
-
…;
-
Lƣu: ...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền chấp thuận tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu.
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu.
(4) Thành phần h sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).
75
Mẫu số 08
…(1)…
------------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ ÁN TỔ CHỨC CUỘC THI
“…(2)...”
1. Tên gọi, đơn vị tổ chức cuộc thi
1.1. Tên gọi: “...(2)...”
1.2. Đơn vị tổ chức: “...(1)...”
2. Mc đích, ý nghĩa cuộc thi
Mục đích, ý nghĩa của cuộc thi đƣợc nêu rõ và phải phù hợp với tên gọi của cuộc thi.
3. Điu kiện, đối tƣợng tham gia dự thi
3.1. Điều kiện dự thi
3.2. Đối tƣợng dự thi
4. Nội dung, trình tự tổ chức
4.1. Công bố cuộc thi
- Thời gian
- ch thức, nội dung thông báo tổ chức
4.2. Vòng thi ...
- Thời gian, địa điểm
- Nội dung thi
- ng bố kết quả
4.3. Vòng thi ...
5. Danh hiệu, giá trị giải thƣởng và thời gian trao danh hiệu, giải thƣởng
5.1. Danh hiệu và giá trị giải thƣởng
5.2. Thời gian trao danh hiệu, giải thƣởng
6. Quy chế chấm giải
7. Kinh phí tổ chức(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh ngun kinh phí)
8. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên quan
Phần này ghi rõ quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên kết, nhà tài trợ, thí sinh... kèm
theo cam kết phải chịu trách nhiệm xử lý giải quyết khiếu nại, tố cáo của các tổ chức, cá
nhân liên quan đến hoạt động tổ chức cuộc thi của đơn vị.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Tên cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mu.
76
12. Thủ tục Đăng ký tổ chức Lễ hội cấp tỉnh (QT-12)
1 Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, thủ tục Đăng ký t chức Lễ hội cấp tỉnh
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức/đơn vị đăng ký tổ chức Lễ hội cấp tỉnh;
n bộ, công chức thuộc phòng Xây dựng nếp sống văn hóa Gia đình, các
phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở n hóa và Ththao chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy đnh v
quản lý và tổ chức lễ hội.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 vviệc thông qua phƣơng
án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh vực: Nội vụ, Văn hóa
Thể thao, Du lịch, Giáo dc và đào tạo.
4. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố
Ni;
5. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Nội (tại Điều
2. mục 5. Di sản văn hóa).
6. Quyết đnh số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Ni
v việc công bdanh mc thủ tục nh cnh chuẩn hóa lĩnh vực n hóa, thể thao
và gia đình thuc phạm vi chứcng quản lý của Sở n a Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký trong đó nêu rõ:
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ hội
- Thời gian, địa điểm, quy các hoạt động của lễ
hội
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội
- Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời
x
2. Phƣơng án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn hội,
phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trƣờng;
x
3. Các tài liệu hoặc văn bản chứng minh về ngun gốc x
77
lễ hội (đối với lễ hội truyền thống)
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
19 ngày kể từ khi nhận đƣợc h đăng hợp lệ (nộp h trƣớc ngày d
kiến tổ chức ít nhất 30 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhn, kiểm tra thành phần h
sơ:
- Nếu h thiếu, không hợp lệ:
từ chối tiếp nhận hƣớng dn tổ
chc/đơn vhoàn thiện h sơ
- Nếu h đầy đủ, hợp lệ:
chuyển h đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/đơn vị
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu
½
ngày
Thành phần h
sơ theo mục
3.2
Giấy tiếp nhận
h sơ và hẹn
trả kết quả
B2 Phân công công việc cho chuyên
viên xử lý h sơ
Lãnh đạo phòng
XDNSVH&GĐ
½
ngày
B3 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
th h căn cứ vào các văn
bản pháp quy, quy định,ớng
dẫn tiến hành thẩm định:
- Nếu hồ chưa đạt yêu cầu:
văn bản trả li t chức, đơn
vị đăng tổ chức lễ hội và u
lý do
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: hoàn
thin h sơ, trình lãnh đo
phòng tham mƣu về chủ trƣơng
tổ chức lễ hội
Chuyên viên
phòng
XDNSVH&GĐ
14
ngày
B4 Kiểm tra nội dung văn bản tham
mƣu:
Lãnh đạo phòng
01
ngày
78
- Nếu đủ điều kin ký xác nhận h
trình lãnh đạo Sở phê duyệt
- Nếu chƣa đủ điều kiện chuyển
lại bƣớc trƣớc
XDNSVH&GĐ
B5 Lãnh đạo Sở xem xét phê
duyệt
Trƣờng họp không đng ý chuyển
lại lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở 02
ngày
B6 - Hoàn thiện h sơ vào sổ theo dõi
- Lƣu h sơ
Chuyên viên
phòng
XDNSVH&GĐ
½
ngày
H sơ trình,
Văn bản trả lời
hoặc văn bản
chp thuận
B7 Tiếp nhận h sơ và trả kết quả cho
tổ chức/đơn vị theo phiếu hẹn
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi
h
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đăng ký trong đó nêu rõ:
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ hội
- Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ hội
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hi
- Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
79
13. Thủ tục Thông báo tổ chức Lễ hội cấp tỉnh (QT-13)
1 Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, thủ tục Thông báo tổ chức Lễ hội cấp tỉnh.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức/đơn vị Thông o tổ chức Lễ hội cấp tỉnh.
n bộ, công chức thuộc phòng Xây dựng nếp sống văn hóa gia đình, các
phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở n hóa và Thể thao chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp
1. Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy đnh v
quản lý và tổ chức lễ hội.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND tnh ph về
việc thông qua phƣơng án đơn gin hóa thtục hành chính năm 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo...
4. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố
Ni;
5. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu t chức của Sở VHTT Ni (tại Điều
2. mục 5. Di sản văn hóa).
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Ni
v việc công bdanh mc thủ tục nh cnh chuẩn hóa lĩnh vực n hóa, thể thao
và gia đình thuc phạm vi chứcng quản ca Sở Văn a Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký trong đó nêu rõ:
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ hội
- Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ hội
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hi
- Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời
x
2. Phƣơng án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội,
phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trƣờng;
x
3.3 Số lƣợng Hồ
80
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
14 ngày kể từ khi nhận đƣợc H thông báo tổ chức lễ hội (nộp h sơ trƣớc
ngày dự kiến tổ chức ít nhất 20 ngày)
Nếu không có ý kiến trả lời thì đơn vị gửi thông báo đƣợc tổ chức lễ hội theo
nội dung đã thông báo
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành phần h
sơ:
- Nếu h thiếu, không hợp lệ: t
chối tiếp nhận và hƣớng dẫn t
chc/đơn vhoàn thiện h sơ
- Nếu h đầy đủ, hợp lệ: chuyn
h sơ đến phòng chuyên môn thẩm
định
Tổ chức/đơn vị
Bộ phn
TN&TKQ ½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
qu
B2 Phân công công việc cho chuyên
viên xử lý h sơ
Lãnh đạo phòng
XDNSVH&GĐ
½
ngày
B3 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ vào các văn bản
pháp quy, quy định, ớng dẫn tiến
nh thẩm định:
- Nếu hồ chưa đạt yêu cầu:
n bản trả lời tổ chức, đơn vị
đăng tổ chức lễ hội nêu
do và yêu cầu hoàn thiện bổ
sung nội dung của lễ hội
- Nếu hồ đạt yêu cầu: hoàn
thin h sơ, trình lãnh đạo phòng
tham mƣu về chtrƣơng tổ chức
lễ hội
Chuyên viên
phòng
XDNSVH&GĐ
08
ngày
B4 Kiểm tra nội dung n bản tham 01
81
mƣu:
- Nếu đủ điều kiện xác nhận h
trình lãnh đạo Sở tham u chủ
trƣơng tổ chức lễ hội
- Nếu chƣa đủ điều kiện chuyển lại
ớc trƣớc
Lãnh đạo phòng
XDNSVH&GĐ
ngày
B4 Kiểm tra nội dung n bản tham
mƣu:
- Nếu đủ điều kiện xác nhận h
trình lãnh đạo Sở tham mƣu chủ
trƣơng tổ chức lễ hội
- Nếu chƣa đủ điều kiện chuyển lại
ớc trƣớc
Lãnh đạo phòng
XDNSVH&GĐ
01
ngày
B5 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
- Nếu không đng ý chuyển trả h
sơ, u cầu phòng tham mƣu văn
bản trả lời tổ chức/đơn vị tổ chức l
hội nêu rõ lý do
- Nếu đng ý hoặc không ý kiến
thì tổ chức đơn vị gửi thông báo
đƣợc t chức lễ hội theo ni dung
đã thông báo
Trƣờng họp không đng ý chuyển
lại lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở
02
ngày
H sơ trình,
Văn bản
trả lời tổ
chc/đơn v
Trƣờng hợp
không đng ý
u rõ lý do
B6 -
Hoàn thiện h sơ vào sổ theo dõi
- Lƣu h sơ
Chuyên viên
phòng
XDNSVH&GĐ
½
ngày
B7 Tiếp nhận h trả kết quả cho
tổ chức/đơn vị theo phiếu hẹn
Bộ phn
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi
h
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đăng ký trong đó u rõ (Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ
hội; Thời gian, địa điểm, quy mô các hoạt động ca lễ hội; Dự kiến thành
phần Ban tổ chức lễ hội; Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
82
14. Thủ tục thông báo thành lập thƣ viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại
học là thƣ viện ngoài công lập và thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có
phục vụ ngƣời Việt Nam (QT-14)
1. Mục đích:
Quy định rõ ràng, cụ thể về trình tự, h sơ, Thủ tục thông báo thành lập thƣ
viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là t viện ngoài công lập
thƣ viện của tổ chức, nhân ớc ngoài phục vụ ngƣời Việt Nam đảm
bảo thủ tục thực hiện đƣợc trung thực, chính xác, kịp thời
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Thủ tc thông báo thành lập thƣ viện chuyên ngành cấp
tỉnh, thƣ viện đại học thƣ vin ngoài công lập thƣ viện của tổ chức,
nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam.
Cán bộ, công chức thuộc t viện, các phòng ban/quan liên quan thuc Sở
Văn hóa và Thể thao chu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Tviện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 quy định chi tiết một số
điều của Luật Thƣ viện.
3. Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định c mẫu văn bản thông báo thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
4. Quyết định s4005/QĐ-BVHTTDL ngày 22/12/2023 của B Văn a, Thể
thao và Du lch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thƣ vin thuc phạm vi chc năng qun lý ca B Văn hóa, Thể thao và
Du lịch (sau đây gi Quyết định số 4005/QĐ-BVHTTDL ngày 22/12/2023
ca Bn hóa, Thể thao và Du lch).
5. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chc năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở Văn hóa Thể
thao Hà Nội (khoản 10 điều 2 về lĩnh vực thƣ viện).
6. Quyết định s442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố
Ni;
7. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Ni
v việc công bố danh mục th tc hành chính chun hóa nh vực văn a, th
thao gia đình thuc phạm vi chức năng quản lý của Sở na và Thể thao
thành ph Hà Ni.
83
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. - Đối với thƣ vin chuyên ngànhcấp tỉnh, thƣ viện đại
học là thƣ viện ngoài công lập
(1) Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc
thông báo thành lập thƣ viện theo Mẫu M01C Thông báo
thành lập thƣ viện của quan, tổ chức, đơn v, sở
giáo dục, ban hành kèm theo Thông số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ n hóa,
Thể thao và Du lịch.
x
2. - Đối với thƣ vin của tổ chức, cá nhân ớc ngoài
(1) Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoc
thông báo thành lập thƣ viện theo Mẫu M01B Thông o
thành lập thƣ viện của tchức, cá nhân nƣớc ngoài có phục
vụ ngƣi Việt Nam ban nh kèm theo Thông s
01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(2) Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thành lập quy định
tại khoản 1 Điều 18 Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14.
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày, kể từ ngày nhận đ h sơ thông báo hợp lệ.
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày thƣ viện thực hiện mở cửa hoạt động,
quan, tổ chức, nhân thành lập thƣ viện gửi thông báo đến Sở Văn hóa
Thể thao Hà Nội nơi t viện đặt trụ sở.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
½
ngày
Thành phần
h sơ theo
84
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
TN&TKQ mục 3.2
Giấy biên
nhận
B2
Phân công công việc cho cán bộ
th lý h sơ
Lãnh đạo Thƣ
viện
11
ngày
B3
- Nếu h không đủ điều kiện:
Trong vòng 10 ngày chuyên viên
th h dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Thƣ viện/ trình lãnh đạo
Sở thông báo cho tổ chức/công dân
biết để bổ sung, hoàn thiện h
(nêu rõ lý do)
- Nếu hồ đạt yêu cầu:Hoàn
thiện h sơ, 1ập o cáo trình lãnh
đạo Thƣ viện xem xét
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
H sơ,
Văn bản trả
1ời tổ
chức/công
n trƣờng
hợp không
đng ý nêu
lý do
B4
Lãnh đạo Thƣ viện xem xét h sơ,
xác nhận h trình nh đạo Sở
xem xét
Lãnh đạo
Thƣ viện
Hà Nội
01
ngày
B5
Chánh Văn phòng nháy vào văn
bản
Chánh Văn
phòng
½
ngày
B5
Xem t trình lãnh đạo Sở
duyệt
Lãnh đạo Sở
01
ngày
B6
Tiếp nhận kết quả
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
- Vào sổ theo dõi chuyên môn
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
½
ngày
B7
Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
Bộ phn
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi
h
4. Biểu mẫu
1
- Mẫu M01C Thông báo thành lập thƣ viện của quan, tchức, đơn vị,
sở giáo dục, ban hành kèm theo Thông s01/2020/TT-BVHTTDL ngày
22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch.
- Mẫu M01B Thông báo thành lập thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài
phục vụ ngƣời Việt Nam ban hành kèm theo Thông tƣ s 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2 H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
85
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
86
Chi tiết Mẫu đơn M01C.
Thông báo thành lập thƣ viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ sở giáo dục.
QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
….…
1
…….
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
………..…….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Dành cho Thư viện của cơ quan, tchức, đơn vị, cơ sở giáo dục)
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Ngày tháng năm….., ……………………………
3
…………………… đã ban hành
Quyết định số………………………………………………… về việc thành lập t
viện……………………………/thành lập……
4
………………….trong đó có thƣ
viện………
5
……………..(có Quyết định kèm theo).
Thông tin về thƣ viện đƣợc thành lập nhƣ sau:
1. Thƣ viện
Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………
Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có):……………………………………………...
Tên viết tt (nếu có)………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………..……….
Số đin thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):………………………. Website (nếu có):……………….
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ viện (nếu có)……………………
2. Đốiợng phục vụ ………………..……………..……………………….
3 .Tài nguyên thông tin và tiện ích thƣ viện ban đầu của thƣ viện
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
Số đầu sách:
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài ngun thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
4. Diện tích thƣ viện…………………………..m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc…………………m
2
5. Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên: ……………………………………..…………………………
+ Số điện thoại: ………………….…… E-mail:…………………………
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:
87
6. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm……………………
Theo quy định của Luật T viện, …………..
1
………trân trọng thông báo./.
QUYN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƢỜI
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
____________________
1
Tên của tổ chức thành lập thƣ viện (chỉ áp dụng để ghi tên đối với trƣờng hợp tổ chức thành lập thƣ viện).
2
Tỉnh, thành phố trực thuc trung ƣơng nơi thƣ viện đặt trụ sở chính.
3
Tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thành lập thƣ viện.
4
Ghi số lƣợng tại thời điểm thông báo.
5
Ghi thông tin của tất cả ngƣời đại diện theo pháp luật trong trƣờng hợp thƣ viện có nhiều hơn 01 ngƣời đại diện theo
pháp luật
88
Chi tiết Mẫu đơn M01B.
Thông báo thành lập của thƣ viện của tổ chức,
nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam
.....
1
.....
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
……….…, ngày … …tháng … … năm..…
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Dành cho Thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ ngưi Việt Nam)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân …………………………
2
…………………
...............
3
…………thông báo thành lập thƣ viện với các nội dung sau:
1. Tên thƣ viện:
Tên viết bằng tiếng nƣớc ngoài (viết chữ in hoa): ..................................................
Tên viết bằng tiếng Việt (nếu có): ..........................................................................
Tên viết tt (nếu có): ...............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở thƣ viện: ....................................................................................
(ghi : số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
tương đương; xã/phường/thtrấn; quận/huyện/thị xã/thành ph thuộc tỉnh/thành
ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Điện thoại (nếu có)........................................ Fax (nếu có): .................................
E-mail (nếu có): ........................................Website (nếu có): ................................
3. Mục tiêu, đối tƣợng phục vụ của thƣ viện:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
4. Tài nguyên thông tin và tiện ích ban đầu của thƣ viện
4
:
- Thể loại (tổng hợp/chuyên ngành)..............................................................
(nếu là chuyên ngành ghi rõ chuyên ngành gì) ….......................................................
- Tổng số bản sách: …....................................................................................
Số đầu sách: .................................................................................................
- Tổng số đầu báo, tạp chí: ….........................................................................
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có): …..............................................................
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác (nếu có):
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị tviện kèm theo. Đi với sách, báo,
i liệu nhập từ nước ngoài, kèm theo Giấy phép xuất, nhập khẩu văn hóa phẩm của
quản lý nhà nước về xuất bản)
5. Diện tích thƣ viện:…………………..m
2
;
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc………………………..m
2
89
6. Danh mục hoạt động, dịch vụ thƣ viện sẽ thực hiện ở Việt Nam:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
7. Kinh phí đầu từ ban đầu cho thƣ viện:
Tổng số (bằng số; VNĐ): ......................................................................................
(bng chữ…………………………………………………………………………………)
8. Chủ sở hữu thƣ viện (đánh dấu vào ô tương ứng):
□ Cá nhân □ Nhóm cá nhân □ Tổ chức
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ tên chủ sở hữu (viết chữ in hoa): ......................................... Giới tính: …...
Sinh ngày: …../…../…….. Quốc tịch: .......................................................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đánh dấu vào ô tương ứng):
□ Căn cƣớc công dân □ Hộ chiếu
□ Loại khác (ghi rõ):..............................................................................................
Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................................................
Ngày cấp: …../…../…….. Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..
Nơi cấp: .................................. Cơ quan cấp……………………………………...
Địa chỉ thƣờng trú ở nƣc ngoài: …………….………………………………….
(ghi rõ: số nhà, đường phố, quận, tỉnh/thành phố, bang, quốc gia)
Địa chỉ nơi cƣ trú tại Việt Nam:…………….…………………………………….
(ghi : số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Điện thoại (nếu có).................................. Fax (nếu có): .......................................
E-mail (nếu có): ....................................................................................................
- Thông tin về Giấy đăng ký tạm trú tại Việt Nam:
Số:… ……………………………..........................................................................
Ngày cấp: …../…../…….. Cơ quan cấp: ................................................................
b) Đối với chủ shữu là nhóm nhân: khai thông tin tng nhân trong
nhóm theo quy định tại điểm a. Trƣờng hợp từ 03 ngƣời trở lên có thể lập danh sách
riêng gửi kèm theo.
c) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
- Tên tổ chức (viết chữ in hoa): ..............................................................................
- Số Quyết định thành lập/Mã số doanh nghiệp (nếu có): ......................................
Ngày cấp: .../…../…….. Nơi cấp: ...................................Cơ quan cấp....................
- Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
(ghi rõ: số nhà/đưng phố/quận/thành phố/quốc gia(nếu có))
Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu ): .........................
90
Email (nếu có): ......................................... Website (nếu có): ................................
Danh sách ngƣời đi diện theo ủy quyền (kê khai theo các thông tin quy định tại
điểm a - nếu có)
Thông tin về Giấy chứng nhận đăng đầu (chỉ khai nếu chủ sở hữu là nhà
đầu tư nước ngoài đã đăng ký hoạt động tại Việt Nam):
số dự án:………………………………………...............................................
Ngày cấp: …../…../…….. Cơ quan cấp: ...............................................................
9. Thông tin về ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện:
a) Trƣờng hợp ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện không đồng thời
chủ sở hữu
5
:
- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................... Giới tính: ...................................
Sinh ngày: …../…../…….. Quốc tịch: ...................................................................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:
□ Căn cƣớc công dân □ Hộ chiếu
□ Loại khác (ghi rõ): ..............................................................................................
Số giấy tờ chứng thực cá nhân: ..............................................................................
Ngày cấp: …../…../……..Cơ quan cấp: .................................................................
Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..
Địa chỉ thƣờng trú ở nƣc ngoài: ...........................................................................
(ghi rõ địa chỉ: số nhà, đường phố, quận, tỉnh/thành phố, bang, quốc gia)
Địa chỉ cƣ trú ở Việt Nam: .....................................................................................
(ghi : số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Điện thoại (nếu có).............................. Fax (nếu có): .......................................
Email (nếu có): ...................................
b) Trƣờng hợp chủ sở hữu đồng thời ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ
viện:
- Họ và tên: .......................................................................................................
- Địa chỉ nơi cƣ trú tại Việt Nam: .....................................................................
(ghi : số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
10. Thông tin về ngƣời làm công tác thƣ viện:
a) Tổng số: ……………………………… Số ngƣời Việt Nam (nếu có):……….
b) Thông tin của ngƣời làm công tác tviện (trường hợp nhiều hơn 02 người,
lập danh sách riêng gửi kèm):
- Họ và tên:………………………………………… Sinh ngày:…………...
- Trình độ văn hóa:…………………………………………………………..
91
- Nghiệp vụ thƣ viện:………………………………………………………...
11. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm....
…………
3
………….cam kết:
- Quản lý, vận hành thƣ viện theo đúng mục tu, đối tƣợng phục vụ; s dụng trụ sở
thƣ viện đúng mục đích và quy định của pháp luật Việt Nam.
- Chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội
dung đã thông báo;
- Trƣờng hợp thay đổi một trong các thông tin sau: tên, địa chỉ, mục tiêu, đối tƣợng
phc vụ của thƣ viện, chủ sở hữu, ngƣời đại diện theo pháp luật của tviện, sẽ
thông báo đến cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền.
Hồ sơ đính kèm:
a) Danh mục tài nguyên thông tin, tiện ích ban đầu của thƣ viện;
b) Bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sách, báo, tài liệu (đối với sách, o, tài
liệu nhập từ ớc ngoài);
c) Bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu, ngƣời đại diện theo pháp luật
của thƣ viện;
d) Giấy chứng nhận đăng ký tạm trú Việt Nam hoặc Giấy xác nhận là nhân viên của
quan, tổ chức ớc ngoài đƣợc thành lập hợp pháp tại Việt Nam của ngƣời đại
diện theo pháp luật của thƣ viện; Lý lịch pháp của ngƣời nƣớc ngoài làm việc tại
thƣ viện (nếu có).
đ) Tài liệu khác (nếu có).
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu ))
___________________
1
Tên của tổ chức thành lập thƣ viện (chỉ áp dụng để ghi tên đối với trƣờng hợp tổ chức thành lập thƣ viện).
2
Tỉnh, thành phố trực thuc trung ƣơng nơi thƣ viện đặt trụ sở chính.
3
Tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thành lập thƣ viện.
4
Ghi số lƣợng tại thời điểm thông báo.
5
Ghi thông tin của tất cả ngƣời đại diện theo pháp luật trong trƣờng hợp thƣ viện có nhiều hơn 01 ngƣời đại diện theo
pháp luật
92
15. Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nht, chia, tách đối với thƣ viện chuyên
ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài công lp, thƣ viện ca t
chức cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam (QT-15)
1. Mục đích:
Quy định rõ ràng, cụ thvề trình tự, h sơ, Thủ tục tng o p nhp, hợp
nhất, chia, tách đối với thƣ viện chuyên ngành cấp tnh, thƣ viện đại học là
thƣ viện ngoài công lập, thƣ viện của tổ chức cá nhân c ngi có phục v
ngƣời Việt Nam đảm bảo thủ tục thực hiện đƣợc trung thực, chính xác, kịp
thời.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với
thƣ viện chuyên ngành cấp tỉnh, thƣ viện đại học thƣ viện ngoài công
lập, thƣ viện của tổ chức cá nhân nƣớc ngoài phục vụ ngƣời Việt Nam.
n b, ng chức thuộc thƣ viện, các phòng ban/cơ quan liên quan thuộc
Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhim thực hiện kiểm soát quy trình
này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 quy đnh chi tiết một số
điều của Luật Thƣ viện.
3. Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn
hóa, Ththao Du lịch quy định c mẫu n bản thông báo thành lập, p
nhập, hợp nhất, chia, ch, giải thể, chấm dứt hoạt động t viện.
4. Thôngsố 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/ 2023 của Bộ tởng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đi, bổ sung quy định liên quan đến giấy
tờ công dân tại một số Thông tƣ do Bộ tởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du
lịch ban nh.
5. Quyết đnh s 4005/-BVHTTDL ngày 22/12/2023 ca Bn hóa, Th
thao Du lịch.
6. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chc năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội
(khon 10 điều 2 về lĩnh vực thƣ viện).
7. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Ni;
8. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa nh vực văn hóa,
93
th thao gia đình thuộc phạm vi chc ng quản của Sở n hóa và Th
thao thành phố Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
3.2.1 Đối với thƣ vin chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại
học là thƣ viện ngoài công lập
Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc
Thông báo sáp nhập/ hợp nhất/chia/tách thƣ viện (theo
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VIII ban nh kèm
theo Thông số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày
30/10/2023 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy đnh liên quan đến giấy tờ
công dân tại một số Thông do Bộ trƣởng Bộ n
hoá, Thể thao và Du lịch ban hành)
x
3.2.2 Đối vi thƣ viện của tổ chc nhân ớc ngoài
phc vụ ngƣời Việt Nam
Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc
Thông o p nhập/ hợp nhất/chia/tách thƣ viện (theo
Mẫu số 04 quy định tại Phlục VIII ban hành kèm theo
Thông tƣ s13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/ 2023
của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa
đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông tƣ do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao và
Du lịch ban hành).
x
Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thành lập quy định tại
khon 1 Điều 18 Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14; Điều
21 Ngh định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của
Chính phquy đnh chi tiết một số điều của Luật Thƣ
viện
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày tviện thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia,
tách, quan tổ chức, cá nhân thành lập thƣ vin gửi thông báo đến Sở Văn
a và Thể thao Hà Nội nơi thƣ vin đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h thông báo hợp lệ, Sở
Văn hóa Thể thao phải trả lời bằng n bản; trƣờng hợp không đng ý
phải nêu rõ do. Trong thời hạn 10 ngày, ktừ ngày tiếp nhận thông báo,
nếu h sơ thông báo không đủ tài liệu theo quy định,Sở Văn hóa và Thể thao
94
trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc
điều chỉnh h sơ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhn h
sơ, Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 5.2
Giấy biên
nhận
B2
Phân công công việc cho n bộ
th lý h sơ
Lãnh đạo Thƣ
viện
11
ngày
B3
-
Nếu hồ không đủ điều kiện:
Trong vòng 10 ngày chuyên viên
th lý h sơ dự thảo văn bn trình
lãnh đạo Thƣ viện/ trình nh đạo
S thông báo cho tổ chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện
h sơ (nêu rõ lý do)
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu:Hoàn
thin h sơ, Lần 1ập báo cáo
trình lãnh đạo Thƣ viện xem xét
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
H sơ,
Văn bản trả
1ời tổ
chức/công
n trƣờng
hợp không
đng ý nêu rõ
do
B4
Lãnh đạo Thƣ viện xem xét h
sơ, xác nhận h trình lãnh đạo
Sở xem xét
Lãnh đạoThƣ
viện
01
ngày
B5
Chánh Văn phòng ký nháy văn
bản
Chánh Văn
phòng
½
ngày
B5 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Lãnh đạo Sở
01
ngày
95
B6
Tiếp nhận kết quả
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một ca
- Vào sổ theo dõi chuyên môn
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
½
ngày
B7
Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi
h
4. Biểu mẫu
1
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông tƣ do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành
2 H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li
ngày trả kết qu; Phiếu kim soát quá trình giải quyết h sơ; S theo dõi hồ
).
96
Mẫu số 04
QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
.........
1
........
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO SÁP NHP/HỢP NHẤT/CHIA/TÁCH THƢ VIỆN
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Triển khai văn bản số .......... ngày............... của ......... /thỏa thuận của c bên liên
quan
3
, …………
1
……………. đã thực hiện sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
4
thƣ viện
cụ thể nhƣ sau:
1. Thông tin về thƣ vin trƣớc sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ viện: . ....................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định s........................../Văn bản thông báo số
3
................ của
…......................................................................................................................
(Tờng hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin của từng thư viện bị sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách)
b) Phƣơng án bảo toàn i nguyên thông tin của thƣ viện
5
trao trả tài nguyên
thông tin đƣợc tiếp nhận luân chuyển từ thƣ viện ng lập (nếu có) (phương án
kèm theo).
2. Thông tin về thƣ vin sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................
Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có): .......................................................................
Tên viết tt (nếu có): .......................................................................................
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
(ghi : số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Số đin thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):……………………………. Website (nếu có):………………….
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ viện (nếu có)…………………………....
b) Đối tƣợng phục vụ ối với cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục ch phải kê khai nếu
đối tượng phục vụ ngoài tổ chức): ………………..……………..……………….
c) Tài nguyên thông tin và tiện ích t viện của thƣ viện:
97
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài ngun thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
d) Diện tích thƣ viện: …………………………m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:…………… m
2
đ) Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên: ……………………………………………………………
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:......................
+ Ngày tháng năm sinh:......................................................
+ Địa ch:..............................................................................
+ Số điện thoại: ………………….… E-mail:……………………………
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:
e) Bt đầu hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin về thƣ vin chấm dứt hoạt động sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
Tên thƣ viện (ghi bng ch in hoa): ................................................................... s
chấm dứt hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
Theo quy định của Luật Thƣ viện, ...........
1
............................ trân trọng thông báo
đến ………………
2
…………………………../.
QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)
__________________________
1
Tên cơ quan thành lập thƣ viện.
2
Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông o theo quy định tại Điều 23 Luật
Thƣ viện.
3
Đối với thƣ viện nhân, thƣ viện cộng đng, thƣ viện của tổ chức, nhân nƣớc
ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hp nhất hoặc chia hoặc tách thƣ viện.
5
Đối với thƣ viện công lập.
98
16. Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thƣ viện chuyên ngành ở cấp
tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài công lập, thƣ viện của tổ chức, cá nhân
nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam (QT-16)
1. Mục đích:
Quy định rõ ràng, cthể về trình tự, h sơ, Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt
động đối với tviện chuyên ngành cấp tỉnh, thƣ viện đi học thƣ viện
ngoài công lập, thƣ viện của tổ chức, nhân nƣớc ngoài phục vụ ngƣời
Việt Nam đảm bảo thủ tục thực hiện đƣợc trung thực, chính xác, kịp thi.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Thủ tục thông báo chm dứt hoạt động đối với thƣ viện
chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài công lập, thƣ viện
của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam.
n bộ, công chức thuộc thƣ viện, các phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở
Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1.
Luật Tviện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định số 93/2020/-CP ngày 18/8/2020 quy định chi tiết một số điều
của Luật Thƣ viện.
3. Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của B trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải th, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
4. Quyết định s 4005/-BVHTTDL ngày 22/12/2023 ca Bộ n a, Th
thao Du lịch.
5. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 vviệc quy định chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Nội
(khon 10 điều 2 về lĩnh vực thƣ viện).
6. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Ni;
7. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Ni
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1. Mẫu M03. Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động t
viện ban hành kèm theo Thông s 01/2020/TT-
x
99
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ
15 ngày, kể từ ngày nhận đ h sơ thông báo hợp lệ.
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày tviện Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt
động thƣ viện, quan tổ chc, nhân thành lập thƣ viện gửi thông báo đến
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội nơi thƣ viện đặt trsở.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 5.2
Giấy biên
nhận
B2
Phân công công việc cho cán bộ
th lý h sơ
Lãnh đạo Thƣ
viện
11
ngày
B3
- Nếu h không đủ điều kiện:
Trong vòng 10 ngày chuyên viên
th h dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Thƣ viện/ trình lãnh đạo
Sở thông báo cho tổ chức/công dân
biết để bổ sung, hoàn thiện h
(nêu rõ lý do)
- Nếu hồ sơ đạtu cầu:Hoàn
thin h sơ, Lần 1ập báo cáo trình
lãnh đạo Thƣ viện xem xét
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
H sơ,
Văn bản trả
1ời tổ
chức/công
100
B4
Lãnh đạo Thƣ viện xem xét h sơ,
xác nhận h sơ trình lãnh đạo Sở
xem xét
Lãnh đạo Thƣ
viện
01
ngày
n trƣờng
hợp không
đng ý nêu rõ
do
B5
Chánh Văn phòng ký nháy vào văn
bản
Chánh Văn
phòng
½
ngày
B5 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Lãnh đạo Sở
01
ngày
B6
Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo Sở
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
- Vào sổ theo dõi chuyên môn
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
½
ngày
B7
Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
Bộ phn
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi h
4 Biểu mẫu
1
Mẫu M03. Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thƣ viện ban hành kèm
theo Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2 H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
101
mẫu đơn M03. Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thƣ viện
QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
…………1…………….
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
Số: ………/TB-TV
… …, ngày… … tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc giải thể
2
/chấm dứt hoạt động của thƣ viện
3
Kính gửi: ………………
4
………………..………….
……………..
5
………………………….trân trọng thông báo:
Tên thƣ viện (viết chữ in hoa): ....................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Hoạt động từ ngày….. tháng.….. năm..... theo Quyết định số......................
6
/ Thông
o hoạt động thƣ viện ngày…………………. và Văn bản trả lời
số……………………….
7
ngày…. tháng…. năm…… của...................................
sẽ chấm dứt hot động từ ngày……tháng…… năm…..
Lý do chấm dứt hoạt động:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo:
1. Quyết định/Thông báo thành lập thƣ viện.
2. Quyết định giải thể thƣ viện (đối với thƣ viện công lập);
3. Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin thƣ viện theo phƣơng án đƣợc cơ quan
thẩm quyền phê duyệt
6
/H sơ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định của Luật T viện, ............
5
………trân trọng thông o./.
QUAN THÀNH LẬP THƢ VIỆN/ NGƢỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
____________________
1
Tên cơ quan, tổ chức thành lập thƣ viện; cơ sở giáo dục có thƣ viện.
2
Áp dụng đối với các trƣờng hợp giải thể thƣ viện công lập.
3
Áp dụng đối với các trƣờng hợp tự chấm dứt hoạt động của thƣ viện cộng đng, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng, thƣ viện
của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam; chấm dứt hoạt động của thƣ viện của tổ chức khác.
4
quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
5
quan, tổ chức, cá nhân thành lập thƣ viện.
6
Đối với thƣ viện của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cơ sở giáo dục.
7
Đối với thƣ viện cộng đng, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời
Việt Nam.
102
17. Thủ tục Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (QT-17)
1 Mục đích:
Quy trình quy định trình tự tchức tiếp nhận nhu cầu đăng ký di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia đảm bảo công khai minh bạch thủ tục nh chính; kiểm soát
cht chẽ các bƣớc thực hiện
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Đăng ký di vật, c vật, bảo vật quốc gia.
n bộ, công chức thuộc phòng Quản di sản, các phòng ban/ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Di sản văn hóa;
4. Thông số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá, Thông
tinớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
5. Thông tƣ 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hoá, Thể thao
Du lch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định
liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức ng quản ca B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
6. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca Bn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố thủ tục nh chính chun hóa năm 2022 thuc phạm vi
chc năng qun lý của B Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
7. Quyết đnh s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Ni về
vic công bố danh mc thủ tục hành chính chuẩn hóa nh vựcna, th thao và
gia đình thuộc phạm vi chức ng quản lý của Sở Văn a Thể thao thành phố
Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn xin đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (theo mẫu phụ
lục số 1 ban hành kèm theo Thông tƣ số 07/2004/TT-
BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá-Thông tin hƣớng
dẫn trình tự, thủ tục đăng di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia);
x
103
đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày
18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành
chính, giấy tcông dân liên quan đến qun n thuộc
phạm vi quản nhà ớc của Bộ Văn hóa, Ththao Du
lịch. Bỏ nội dung địa chỉ (nơi đăng ký hộ khẩu thƣờng trú; nơi
đang cƣ trú); thay bằng: số định danh cá nhân.
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
30 làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
- Sau khi nhận đƣợc đơn của chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, trong
thi hạn 15 ngày làm việc, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao thành phố
Nội xem xét và trả lời về thời hạn tổ chức đăng ký.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể t ngày hoàn thành thủ tục đăng ký,
Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao thành phố Nội cấp Giấy chứng nhận
đăng di vật, cổ vt, bảo vật quốc gia cho chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật
quc gia.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kim tra đầu mục h:
- Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn Tổ chức/Công dân hoàn thiện
theo quy định
- Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: chuyên viên
Phòng QLDS n cứ các văn bản
pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm định:
Chuyên viên
Phòng QLDS
104
- Nếu h không đđiều kiện cn
giải trình bsung thêm. Chuyên
viên Phòng QLDS thông o cho tổ
chc/công dân biết (qua bộ phận một
cửa) để bổ sung, hoàn thiện h ,
u do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo
26 ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết h sơ
B3 - Tổ chức thẩm định thực tế, xây
dựng phiếu đăng di vật, cổ vật
(chụp ảnh, đo đạc, khảo tả, đánh
số…vv).
- Lập danh mc di vật, cvật đăng
ký.
-Họp Hội đng khoa học thẩm định
di vật, cổ vật.
- Lập giấy chứng nhận.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên
Phòng QLDS
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h hợp lệ, xác nhận h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý – nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
01 ngày
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 02 ngày
Giấy
Chứng
nhận; Danh
mục di vật,
cổ vật quốc
gia đăng ký
B6 In và phát hành văn bản, trả kết quả
giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Giấy chứng
nhận
Sổ theo dõi
h
B7 Lƣu h sơ theo dõi
Phòng QLDS
Giờnh
chính
4. Biểu mẫu
1. Đơn xin đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (theo mẫu phụ lục số 1 ban
nh kèm theo Thông số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn
105
hoá-Thông tin hƣớng dẫn trình tự, th tục đăng di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia); đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của
Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan
đến quản dân thuộc phạm vi quản nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch. Bỏ nội dung địa chỉ (nơi đăng hộ khẩu thƣng trú; nơi đang
trú); thay bằng: số định danh cá nhân.
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban nh
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn lại ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h ).
106
Phụ lục 01.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN XIN ĐĂNG KÝ DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO VẬT QUỐC GIA
Kính gửi: Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội
Họ và tên chủ sở hữu: .......... ...........................................................................
Địa ch: ..............................................................................................................
Số định danh cá nhân: ....................................................................................
............................................................................................................................
......................................................................................................................................
Điện thoại: .........................................................................................................
Tôi làm đơn này trân trọng đ nghị Sở Văn hoá Thể thao Nội xem t
tổ chức đăng ký …….…….. (số lƣợng) di vật (hoặc cổ vật hoặc bảo vật quốc gia)
thuộc sở hữu hợp pháp của tôi.
Tôi cam kết chấp hành đầy đủ các quy định về phí, lphí yêu cầu về
chuyên môn nghiệp vụ khi tổ chức đăng các di vật (hoặc cổ vật hoặc bảo vật
quc gia) nêu trên.
................, ngày.........tháng..........năm.........
Xác nhận địa chỉ
củay ban nhân dân xã (phƣờng,
thị trấn) nơi đăng ký hộ khẩu
thƣờng trú
Ngƣời viết đơn
(, ghi rõ họ tên)
107
Phụ lục 02
S VĂN HÓA VÀ TH THAO
HÀ NI
PHÕNG QUN DI SẢN
VĂN HÓA
PHIU ĐĂNG DI VT, C VT, BO
VT QUC GIA
THÀNH PH HÀ NI NĂM ……….…..
1. Số đăng ký:…………………………………
2. Ny đăng ký: Ngày……tháng….năm………
3. Tên hiện vật:…………………………………
Tên khác:………………………………………
4. Phân loại: Di vật: Cổ vật: Bảo vật QG:
5. Số lƣợng:……………………………………
6. Kích thƣớc (cm):……………………………
7. Trọng lƣợng (gr):…………………………….
8. Miêu tả:………………………………………
………………………………………………….
…………………………………………………..
………………………………………………….
………………………………………………….
9. Ngun gốc và xuất x:………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
10. Niên đại:………………………
………………………………….....
11. Tình trạng bảo quản:
…………………………………….
12. Hội đng giám định:
Sở Văn hóa và Thể thao Nội
Biên bản giám định số:……………
Ngày….tháng…..năm………….....
13. Họ và tên chủ sở hữu: Chữ ký:
…………….................................
Địa chỉ:…………………………
14. Thay đổi về chủ sở hữu:
…………………………………….
Ngƣời lập phiếu: Chữ:
Họ và tên:…………………………
Chức vụ:…………………….........
Chữ ký:……………………………
15. Số phim: …………………………………..
Ảnh hin vật 9x12cm
16. Số phiếu: ……………………
Ảnh hin vật 9x12cm
108
Phụ lục 03.
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
Số: ………… KCV
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng…… năm ……
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO VẬT QUỐC GIA
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
Chứng nhận hin vật:………………………………………………………………
Số lƣợng: ……………………………………………………………………..……
Chất liệu:……………………………………………………………….……………
Kích thƣớc (cm):…………………………………………………………….…
Trọng lƣợng (gram): ………………………………………………………………
Niên đại:……………………………………………………………….………..…
Đã đƣợc ông (bà)……………………………………………………………, đăng ký
tại Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội ngày…… tháng.....năm…..
Số Phiếu đăng ký:……………
Ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC
109
18. Thủ tục Cấp phép cho ngƣời Việt Nam định nƣớc ngoài, tổ chức,
nhân nƣớc ngoài tiến hành nghiên cứu, u tầm di sản văn hoá phi vật thể tại
địa phƣơng (QT-18)
1 Mục đích:
Quy định chi tiết trình t thủ tục cấp phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hoá
phi vt thể đảm bảo các cán bộ giải quyết các công việc thuộc chức ng,
nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thtục: cp phép nghn cứu, u tầm di sản văn hoá phi vt
thể.
Cán bộ, ng chc thuc phòng Quản di sản, các phòng ban/ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa Ththao chu trách nhiệm thc hin kim soát quy trình
này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị đnh s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá Luật sửa đi, bổ sung
một số điều của Luật di sản văn hóa.
4. Ngh định s01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Cnh phủ về việc sửa
đổi, bsung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định ln quan đến th
tục nh chính thuộc phạm vi chức ng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
5. Quyết định s 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca Bộ n a, Th
thao và Du lch v việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Ni
v vic công bố danh mc thủ tục hành chính chuẩna nh vực na, th
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn
hoá phi vật thể (Mẫu Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ);
x
110
2. Đ án nghiên cứu, sƣu tm di sn n a phi vật thể (Mẫu
Ph lc II ban hànhm theo Nghị đnh s 01/2012/NĐ-CP ngày
04/01/2012 ca Chính ph).
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ. Giám đốc Sở n hoá
Thể thao có trách nhiệm xem xét cấp phép. Tờng hợp từ chối phải nêu rõ lý
do bằng văn bản.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
qu
½ ngày
Thành
phần h
theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ h
căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến nh
thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th thông o cho tổ chức/công
n biết (qua bộ phận một cửa) để
bổ sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý
do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
n bộ thụ lý h
15 ngày
111
ớc tiếp theo
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
01 ngày
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý - u rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
01 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Sở 02 ngày Giấy phép
B6 Tiếp nhận giấy phép, vào sổ theo
i
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hoá phi vật thể
(Mẫu Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày
04/01/2012 của Chính phủ);
2. Đ án nghn cu, sƣu tầm di sản văn hóa phi vật thể (Mẫu Phụ lục II bannh
kèm theo Nghị đnh s 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ).
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
112
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ)
Địa điểm, ngày … tháng … năm ….
Location, date … month … year …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
APPLICATION FOR
Cấp giấy phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văna phi vật thể
A license to research on and collect intangible cultural heritage
Kính gửi/To:
- Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch nƣc Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam ối với trường hợp địa bàn nghiên cứu,
u tầm có phm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
trở lên)
Minister of Culture, Sports and Tourism of the Socialist Republic
of Viet Nam (in the case that research and collection sites carried
out in more than one province/city under national/governmental
authority)
- Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
Director of Department of Culture, Sports and Tourism of ….
Province
1. Tên tổ chc/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa)/ Name of Applicant
(Organization and/or Individual (in capital letters):...............................................
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân)/Date of birth (for individual): ....
.................................................................................................................................
- Nơi sinh (đối với cá nhân)/Place of birth (for individual): ........................
Quốc tịch (đối với cá nhân)/Nationality (for individual): ...........................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số:………Ny cấp:.................
Nơi cấp: ……………………….. Ngày hết hạn: ...................................................
Passport (for individual): No: ……………… Date of issue: ......................
Place of issue: ……………….. Date of expiry: ....................................................
- Địa ch (trụ sở chính đối với tổ chức/nơi thường trú đối với
nhân)/Address (headquarter of organization/residential address of individual):
…………………………………………. Điện thoại/Tel: .........................................
113
2. Ngƣi đại diện theo pháp luật (đối với tchức)/Legal representative (of
organization):
- Họ và tên (viết chữ in hoa)/Full name (in capital letters): .......................
.......................................................................................................................
- Chức vụ/Position: ......................................................................................
- Quốc tịch/Nationality: ……………………… Điện thoại/Tel: .................
3. Loại hình, đối ng di sản văn hóa phi vật thể đề nghị đƣợc nghiên cứu,
sƣu tầm/Types, objects of intangible cultural heritage that are applied for research
and collection: ........................................................................................................
4. Địa điểm tiến hành nghiên cứu, sƣu tầm/Research and collection site:
….......................................................................................................................
5. Đề nghị Btrƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Giám đốc Sở Văn hóa
Thể thao tỉnh, thành phố cấp giấy phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hóa
phi vật thể/We propose that the Minister of Culture, Sports and Tourism/ the
Director of Department of Culture, Sport and Tourism issue a license for the
research on and/or collection of the intangible cultural heritage.
6. Cam kết/We hereby commit: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của h sơ
đề nghị cấp giấy phép sẽ thực hiện nghiên cứu, sƣu tầm theo quy định của pháp
luật Việt Nam/To take full responsibility for the accuracy of the content of this
application and we will undertake the research and collection in accordance with the
Vietnamese laws.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
ORGANIZATION OR INDIVIDUALS APPLYING FOR
THE LICENSE
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Signed, sealed, and name (in case of organization)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
Signed, sealed, and full name (in case of individuals)
114
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Nghị định số
01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ)
Địa điểm, ngày … tháng … năm ….
Location, date … month … year …
ĐỀ ÁN
PROJECT ON
Nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hóa phi vật thể
Research and collection of intangible cultural heritage
_________
1. Tên gọi Đề án/Project name: ........................................................................
2. Nội dung Đề án/Content of project:
- Loại hình, đối tƣợng nghiên cứu, sƣu tầm/Types and objects of collection and
research.
- Mục đích nghiên cứu, sƣu tầm/Objectives/Aims of the research and
collection.
- Địa điểm nghiên cứu, sƣu tầm/Research and collection site.
- Phƣơng pháp nghiên cứu, sƣu tầm/Research and collection methods.
- Kế hoạch, thời gian kinh phí nghiên cứu, sƣu tầm/Plan, timeline and
budget for the research and collection.
- Thông tin về tổ chức/ nhân nghiên cứu, sƣu tầm/Information about
organization/individual who undertakes the research and collection.
- Đối tác Việt Nam tham gia nghiên cứu, sƣu tầm (nếu có)/Vietnamese partner
involved in the research and collection (if applicable).
3. Dự kiến kết quả của Đề án/Expected outcomes of the project.
4. Đánh giá tác động của Đề án đối với di sản văn hóa phi vật thể và cộng đng
chủ thể của di sản văn hóa phi vật thể/An assessment of the impacts of the project
on the intangible cultural heritage and owners of the intangible cultural heritage.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP ĐÁN
ORGANIZATION/INDIVIDUAL DESIGNING THE
PROJECT
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Signed, sealed, and full name (in case of organization)
, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
Signed, sealed, and full name (in case of individuals)
115
19. Thủ tục Cấp giy phép khai quật khẩn cấp (QT-19)
1 Mục đích:
Công khai hệ thống lại c thủ tục hành chính liên quan đến nh vực cấp
Giấy phép khai quật khẩn cấp phục vụ công tác quản vận hành đội ngũ
cán bộ công chức để thực hiện tốt chức năng nhiệm vụ của Sở
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: cấp Giấy phép khai quật khẩn cấp
Cán b, công chc thuộc phòng Quản di sn, c png ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa Ththao chu trách nhiệm thc hin kim soát quy trình
này
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị đnh s 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá, Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của luật di sản.
4. Thông 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hoá, Thể
thao Du lch về việc sửa đổi, bsung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định ln quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Nghị định số 01/2012/-CP ngày 04/01/2012 của Cnh phủ v việc sửa
đổi, bsung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định ln quan đến th
tục nh chính thuộc phạm vi chức ng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
6. Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2008 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch ban hành Quy chế thăm dò, khai quật khảo
cổ.
7. Quyết định s 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca Bộ n a, Th
thao và Du lch v việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
8. Quyết định 21/2024/QĐ-UBND, ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Nội
(khon 5 điều 2 về lĩnh vực Di sn Văn hóa).
9. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ny 11/3/2024 của UBND thành ph Hà Ni
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
116
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị cấp phép khai quật khẩn cấp của tổ chức
chủ trì thăm dò, khai quật kho cổ (Phụ lục 3 Quy chế ban
nh kèm theo Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày
30/12/2008);
X
2. đ tỉ lệ 1:500, thể hiện vị trí, diện tích địa điểm khảo
cổ cần khai quật khẩn cấp;
X
3. Văn bản đề nghị cấp phép thăm dò, khai quật khảo cca
tổ chức phi hợp khai quật khn cấp (nếu có).
X
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Không quá 03 ngày kể t ngày nhn đƣợc văn bản đề nghị
(Trong đó thời gian giải quyết công việc tại UBND Thành phố là 02 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
qu
¼ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, ớng dẫn…tiến
n bộ thụ lý h
117
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th thông o cho tổ chức/công
n biết (thông qua bộ phận một
cửa) đ bổ sung, hoàn thiện h sơ,
u rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
¼ ngày
B3 Tổ chức thẩm định thực tế, gửi
công văn lấy ý kiến các cơ quan
liên quan khi cần thiết
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký văn bản đề nghị
UBND Thành phố xem xét
Lãnh đạo Sở ¼ ngày
B6 UBND Thành phố xem xét, giải
quyết gửi trả kết quả về Sở
VHTT
Lãnh đạo
UBND Thành
ph
02 ngày
Quyết
định hành
chính
B7 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
¼ ngày
Sổ theo
i h sơ
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng chuyên
môn
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đề ngh cấp phép khai quật khẩn cấp của tổ chức chủ trì thăm dò,
khai quật khảo cổ (Phụ lục 3 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số
86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2008);
2. Sơ đ tỉ lệ 1:500, thể hiện rõ vị trí, diện tích địa điểm khảo cổ cần khai quật
khẩn cấp;
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
118
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
119
Phụ lục 3
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
n cơ quan, tổ chc
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hạnh phúc
Số ............................. Hà Nội, ngày ...... tháng ……... năm ….....
Kính gửi:....................................................................................................
1. Giới thiệu về vị trí địa lý, tọa độ, ý nghĩa, giá trị của địa điểm khảo cổ.
2. Nguyên nhân đe dọa sự tn tại của địa điểm khảo cổ đang nguy bị
hủy hoại.
3. Ƣớc đoán niên đại của di chỉ, di vật (kèm theo ảnh của di chỉ, di vật c
tài liệu có liên quan).
4. Mục đích khai quật khẩn cấp.
5. Tổ chức chủ trì khai quật khẩn cấp.
6. Ngƣời chủ trì khai quật khẩn cấp.
7. Tổ chức phối hợp khai quật khẩn cấp (nếu có).
8. Vị trí địa điểm dự kiến khai quật khẩn cấp.
8. Diện tích khai quật khẩn cấp.
9. Thời gian khai qut khẩn cấp.
10. Đề xuất quan, tổ chức đƣợc giao lƣu giữ hiện vật thu thập đƣợc trong
quá trình khai quật khẩn cấp.
i nhận:
- Như trên (kèm sơ đồ vị trí khai quật khẩn
cấp);
- ..................................................;
- Lưu ........................................
Thủ trƣởng đơn vị
(ghi rõ chức danh)
(Ký tên và đóng dấu)
Họ và tên của ngƣời ký
120
20. Thtục Cấp chứng chhành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
(QT-20)
1 Mục đích:
Quy định trình t, trách nhiệm và phƣơng pháp tiếp nhận, xử lý h sơ liên quan
việc cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: cấp chứng chỉ hành nghề đối với chủ cửa hàng mua
n di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
n bộ, công chức thuộc phòng QLDS, các phòng ban/cơ quan liên quan thuộc
Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiệnkiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá, Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của luật di sản;
4. Nghị định s01/2012/-CP ngày 4/01/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung, thay thế hoặc i bỏ, hủy bcác quy định liên quan đến th tục
nh cnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch;
5. Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giản
a thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc
phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
6. Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
quy định vđiều kin đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà ớc
của B Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
7. Thông số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 ca Bộ Văn hoá, Thông
tin hƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
8. Quyết định s 3684/-BVHTTDL ny 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Th thao
và Du lịch v việc công bố thủ tc hành cnh chuẩn hóa năm 2022 thuộc phạm
vi chc năng quản lý ca Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch;
9. Quyết đnh số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Hà Ni
v vic ng bố danh mc thủ tục nh chính chuẩn hóa lĩnh vực n hóa, th
thao và gia đình thuộc phm vi chc năng qun lý của S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
121
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia (Mẫu Phlục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc i bỏ, hủy bỏ các quy
định liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chc năng quản của Bộ n hóa, Thể thao Du lịch);
đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày
18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành
chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản dân thuộc
phạm vi quản nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
x
2. Bản sao hợp pháp c văn bằng chuyên môn có liên quan. x
3. yếu lịch xác nhận của UBND xã, phƣờng, thị
trấn nơi cƣ trú.
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ h hợp lệ xin cấp chứng chỉ
nh nghề đối với chủ cửa hàng mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, Giám
đốc Sở Văn hóa Thể thao xem xét cấp chứng chỉ. Trƣờng hợp tchối phải
u rõ lý do bằng văn bản.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng dẫn
TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu hhợp lệ, tiếp nhận h ghi
giấy biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển
h sơ đến phòng chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả
kết quả
½
ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
122
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ h sơ
căn cứ c văn bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h không đủ điu kiện cần giải
trình và bổ sung thêm. Cán bộ thụ
thông báo cho tổ chc/công n biết (qua
bộ phận một cửa) để bổ sung, hoàn thiện
h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành bƣớc
tiếp theo
n bộ thụ lý
h
28
ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình lãnh
đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý
h
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu h
hợp lệ, xác nhân h trình lãnh
đạo Sở xem xét (trƣờng hợp h sơ không
hợp lệ yêu cầu cán bộ xử nêu
do)
Lãnh đạo
phòng QLDS
01
ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B6 Tiếp nhận chứng chỉ, vào s theo dõi
- In và phát hành văn bản, trả kết quả giải
quyết
Bộ phận văn
thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghcấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia (Mẫu Phụ lục IV ban hành m theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày
04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc i bỏ, hủy bỏ các
quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
ca BVHTTDL); đƣc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày
18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thtc hành chính, giấy tờ công
n ln quan đến quản dân cƣ thuộc phạm vi qun nhà ớc của Bộ Văn
hóa, Ththao và Du lịch. Bỏ các nội dung ny tháng năm sinh, nơi sinh, chng
minh thƣ nhân dân, quốc tịch, địa chỉ; quốc tịch tại mc 2 (đối với nhân
ngƣời Việt Nam có thẻ căn cƣc công n); thay bng: Sđịnh danh cá nn.
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện h
123
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
124
Phụ lục IV
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quc gia
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa): .............. ... ......................
- Số đnh danh cá nhân: ................................................................................
- Điện thoại: ............................................................................................... ...
2. Ngƣời đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): ........................................................................
- Chức vụ: ………………………….. Điện thoại: ..................................
3. (Nêu chi tiết về trình đ chuyên môn, nghiệp v kinh nghiệm liên quan
tới di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ).
4.n c quy định của pháp luật về di sản văna, trân trng đề nghGiám đốc
Sna và Thể thao tnh phố Hà Nội cp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, c
vật, bo vật quốc gia cho .. (tên tchức/cá nhân đề nghcấp giy pp).
5. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong
đơn và sẽ hành nghề mua bán di vật; cổ vật, bảo vật quốc gia theo đúng quy định
của pháp luật sau khi đƣợc cấp chứng chỉ.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
125
21. Thủ tục Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, Ban hoặc
Trung tâm quản lý di tích (QT-21)
1 Mục đích:
Tiếp nhận h, quy định tnh tự gii quyết thtục công nhn bảo vật quốc gia
đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích bao gm quy đnh
về tnh phần hsơ, trách nhiệm thực hiện, trình tự thời gian giải quyết
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục công nhận bo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp
tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích.
n bộ, ng chức thuộc phòng Quản di sản, các phòng ban/quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
1. Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật di sản n hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật di sản văn hóa Luật sửa đổi, bsung
một số điều của Luật di sản văn hóa;
4. Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 ca B Văn a, Th
thao và Du lịch quy đnh v trình tự, thtục đnghng nhn bảo vật quc gia;
5. Quyết định s3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của B Văn a, Thể
thao Du lịch vviệc công b th tục hành chính chun hóa năm 2022 thuc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
6. Quyết định 21/2024/QĐ-UBND, ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu t chức của Sở VHTT Hà Nội (khoản 5
điều 2 về lĩnh vực Di sản Văn hóa);
7. Quyết định số 1348/-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Ni
v vic công bố danh mc thủ tc nh chính chun hóa lĩnh vc n hóa, th
thao gia đình thuộc phạm vi chức ng qun của Sở n a và Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị công nhận bảo vật quốc gia (Mẫu số 2a
ban nh kèm theo Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày
30/12/2010 của B VHTTDL quy định trình tự, thủ tục đề
x
126
nghị công nhận bảo vật quốc gia);
2. H sơ hiện vật, gm:
- Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc
gia, trong đó phi trình bày rõ đặc điểm của hiện vật theo các
tiêu chí quy định tại khoản 21 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di sản văn hóa (Mẫu số 1 ban hành kèm
theo Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010
của Bộ VHTTDL quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhn
bảo vật quốc gia);
- Ảnh: 01 ảnh tổng thể 01 ảnh đặc tả chi tiết (ảnh màu, t
c 9cm x 12cm trở lên), chú thích đầy đủ, đảm bảo thể hiện
các đặc trƣng bản của hiện vật. Khuyến khích gửi kèm
theonh lƣu trữ trên các phƣơng tiện kỹ thuật số;
- Bản ghi âm, ghi hình (nếu có) phải có âm thanh, hình ảnh rõ
nét thể hiện s độc đáo của hiện vật (ghi trên ng hoặc đĩa);
- Bản sao, bản dập (nếu có), bản dịch đối với những hiện vật
sách, tài liệu chữ cổ hoặc hiện vật hoa n trang trí, có
chữ viết thể hiện trên hiện vật;
- Tài liệu khác liên quan đến hiện vật (nếu có) gm: Bài viết
về hiện vật; xác nhận của nhân chứng đối với các hiện vật
giá trị lịch sử; giấy chứng nhận đăng di vật, cổ vt theo
quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông s 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30/12/2010 của BVHTTDL quy định trình
tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia
x
3.3 Số lƣợng Hồ
04 bộ: 01 bộ h sơ lƣu giữ tại tổ chức, cá nhân lập h sơ; 03 bộ h sơ gửi đến
các cơ quan có thẩm quyền đề nghị công nhận bảo vật quốc gia theo quy định
tại Điều 3 Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật
quc gia.
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Thời gian thực hiện tại thành phố Hà Nội:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đnghị H
hiện vật, Giám đốc Sở VHTT trách nhiệm tổ chức thẩm định hiện vật và
H sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Giám đốc SVHTT
quyết định việc gửi văn bản đề ngh, H hiện vật và các văn bản có ln quan
đến Chtịch UBND cấp tỉnh.
127
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đnghị, H sơ hiện
vật các n bản liên quan, Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết
định gửi văn bản đề nghị, Hhiện vật và các văn bảnliên quan đến Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Trong đó thời gian giải quyết công việc tại UBND Thành phố là 10 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng dẫn
TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h ghi
giấy biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển
h sơ đến phòng chuyên môn thẩm định
Tổ
chc/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả
kết quả
½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ h
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h không đủ điều kiện cần giải
trình bổ sung thêm. Cán bộ thụ lý
thông o cho tổ chức/công dân biết
(qua bộ phn mt cửa) để bổ sung, hoàn
thin h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo
n bộ thụ
h
ngày
B3 Lập tờ trình thẩm định bộ kèm theo
h sơ trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ
h
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h phù hợp, xác nhận tính
hợp pháp h sơ trình lãnh đạo Sở ra
quyết định thành lập hội đng thẩm định
- Nếu h không đạt yêu cầu chuyển
Lãnh đạo
phòng
QLDS
01
ngày
H sơ trình
Tờ trình
128
lại cán bộ thẩm tra (nêu rõ lý do)
B5 Lãnh đạo Sở xem xét và quyết định
thành lập hội đng thẩm định
Lãnh đạo Sở
01
ngày
Quyết định
thành lập
hội đng
B6 Phòng QLDS thông báo lịch họp
chuyển tài liệu tới các thành viên hội
đng để xem xét
Phòng Quản
lý Di sản
10
ngày
Thông báo
lịch họp
B7 Tổ chức họp hi đng thẩm định theo
điều 4 thông tƣ 13/2010/TT-BVHTTDL
Hội đng
thẩm định
12
ngày
B8 - Lập biên bản kèm theo danh mục h sơ
hiện vật đề nghị công nhận bảo vật
chuyển các cấp có thẩm quyền xem xét.
- Hoàn thiện HS theop ý của Hội
đng.
Biên bản
họp
Danh mục
hiện vật
B9 Sở Văn hóa Thể thao quyết định việc
gửi văn bn đề nghị, H hiện vật
các văn bản liên quan đến Chủ tịch
UBND Thành phố.
Giám đốc Sở
VHTT
10
ngày
Văn bản đề
nghị, H sơ
hiện vật và
các văn bản
liên
quan
B10 UBND Thành phố xem xét, quyết định
gửi văn bn đề nghị, H hiện vật
các văn bản liên quan đến Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lãnh đạo
UBND
Thành phố
10
ngày
Văn bản đề
nghị, HS
hiện vật và
các văn bản
liên
quan
B11 u h sơ theo dõi Phòng
QLDS
Sở VHTT
Giờ
nh
chính
Sổ theo dõi
h
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị ng nhận bảo vật quốc gia (Mẫu số 2a ban hành kèm
theo Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ VHTTDL
quy định trình tự, thủ tục đề ngh công nhận bảo vật quốc gia);
2.Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, trong đó phải
trình bày đặc điểm của hiện vật theo c tiêu chí quy định tại khoản 21
Điều 1 Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật di sản văn hóa (Mẫu số 1
ban hành kèm theo Thông tƣ s 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của
Bộ VHTTDL quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia);
129
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
130
Mẫu số 2a
TÊN CƠ QUAN CH QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN BẢO VẬT
QUỐC GIA
Số:
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày …. tháng …. năm ...
V/v làm thủ tục đề nghị công nhận
bảo vật quốc gia
Kính gửi: ............................................................................
n cứ Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận
bảo vật quốc gia, sau khi nghiên cứu các tiêu chí quy định đối với hiện vật đƣợc
đề nghị công nhận bo vật quốc gia,
(Tên tchc đề nghị công nhận bo vật quốc gia) trân trọng đề nghị …..
(như kính gửi) xem xét trình Thủ tƣớng Chính phủ công nhận bảo vật quốc gia cho
(số lượng) hiện vật thuc quyền qun lý, sở hữu của..... (tên tổ chức đề ngh công
nhận bảo vật quốc gia). Danh sách hiện vật cụ thể nhƣ sau:
STT
n hiện vật
Đặc điểm chính ca hin vt
Ghi chú
1
2
...
(Tên t chức đề nghng nhận bảo vật quốc gia) cam kết thc hiện đầy đc
yêu cu về chuyên môn nghip vtrong q trình m thtc đề ngh công nhận bo
vật quốc gia các quy định của pháp luật ln quan./.
Tài liệu kèm theo
- Hồ sơ hiện vật;
- Văn bản thẩm định của Hội đồng
khoa học của Bảo tàng (nếu có);
- .....................................
- .....................................
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
BẢO VẬT QUỐC GIA
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)
131
Mẫu số 1
CỘNG HÕA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH VỀ HIỆN VẬT
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN BẢO VẬT QUỐC GIA
1. Tên hiện vật (tên gọi phổ thông):
2.n khác (nếu có):
3. Tên đơn vị lƣu giữ hiện vật:
4. Số đăng ký: Do đơn vị, cá nhân đề nghị tự quy định
5. Chất liệu: Chất liệu chính
6. Kích thƣớc (cm): ghi 03 kích thƣớc cơ bản: Đƣng kính ming, Đƣờng
kính đáy, chiu cao; Đối với hiện vt thkhối dt: chiu dài, chiu rộng, chiu cao.
7. Trọng lƣợng (gram):
8. Số lƣợng: Nếu hiện vật 1 đơn vị thì ghi 1, nếu bộ hiện vật thì ghi các
thành phần hợp thành của đơn vị hiện vt.
9. Miêu tả: Miêu tả ngn gọn đặc điểm của hiện vật: hình dáng (từ trên xuống
dƣới, từ trong ra ngoài), mầu sc, đ tài trang trí, kỹ thuật trang trí, dấu tích đặc biệt
(cónh kèm theo).
10. Hiện trạng: Ghi hiện trạng, nguyên, sứt, phai màu, mọt, đã sửa chữa,
phong hóa.
11. Niên đại: ghi niên đại tuyệt đối, tƣơng đối.
12. Nguồn gốc, xuất xứ: địa điểm sƣu tầm; nh thức sƣu tầm (hiến tặng,
mua, khai quật, tặng, cho).
13. Ghi chú:
14. Lý do lựa chọn: Chứng minh các tiêu chí sau:
- Hiện vật gốc độc bn;
- Hiện vật có hình thức độc đáo;
- Hiện vt giá trị đc biệt liên quan đến một skiện trọng đại của đất ớc
hoặc liên quan đến sự nghiệp của anh hùng dân tộc, danh nhân tu biểu, hoặc tác
phẩm ngh thuật nổi tiếng v g trị tƣ tƣởng, nhân văn, giá trị thẩm m tiêu biểu cho
mt khuynh ng, một phong cách, một thời đại; hoặc sản phẩm đƣợc pt minh,
ng chế tiêu biu, có giá tr thực tiễn cao, có tác dụng thúc đẩy xã hội phát triển ở một
giai đoạn lịch sử nhất định, hoặc mẫu vật tnhn chứng minh cho c giai đoạn
hình tnh pt triển của lịch strái đất, lịch s tự nhiên./.
…….., ngày …. tháng …. năm ...
TÊN ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký tên và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức
thì phải đóng dấu, ghi rõ chức vụ người ký)
132
22. Thủ tục Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài ng lập, tổ
chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật (QT-22)
1 Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận h sơ, giải quyết thủ tục cho tchức/công dân
yêu cầu công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo ng ngoài công lập, tổ
chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thtục ng nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài
công lập, tchức, nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản hợp pháp hiện vt.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các png ban/cơ quan liên
quan thuộc SVăn hóa và Ththao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm st
quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
1. Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
2. Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật di sản n hóa số
32/2009/QH12ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật di sản văn hóa Luật sửa đổi, b
sung một số điều ca Luật di sản văn hóa;
4. Thông s13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy đnh về tnh tự, thủ tục đ nghị công nhn bo vật quốc gia;
5. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn
giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản dân cƣ
thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
6. Quyết định số 1057/-UBND ngày 13/3/2020 về việc thông qua
phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh vực: Nội v,
Văn hóa Thể thao, Du lịch, Giáo dục đào tạo thuộc phạm vi quản
nhà nƣớc của thành phố Hà Nội;
7. Quyết định 21/2024/QĐ-UBND, ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội (khoản
5 điu 2 về lĩnh vực Di Sản Văn hóa);
8. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộn hóa, Th
thao Du lịch v vic công bố thtục nh chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
9. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố
Nội v vic ng bố danh mục th tục hành chính chuẩn hóa nh vực văn hóa,
133
th thao gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa Th
thao tnh phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị thẩm định làm thủ tục đề nghcông nhận
bảo vật quốc gia (Mẫu số 2b ban hành kèm theo Thông
số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy đnh trình tự, th tục đề nghị công
nhận bảo vật quốc gia); đƣc sửa đổi, bổ sung theo Nghi
quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc
đơn giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan
đến quản dân thuộc phạm vi quản nhà nƣớc của B
Văn hóa, Thể thao Du lịch. Bỏ các nội dung địa chỉ, s
chứng minh thƣ; thay bằng: Số định danh cá nhân
x
2. H sơ hiện vật, gm:
- Bản thuyết minh hiện vật đnghị ng nhận bảo vật quốc
gia, trong đó phải trình bày rõ đặc điểm của hiện vật theo các
tiêu chí quy định ti khoản 21 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di sản văn hóa (Mẫu số 1 ban hành kèm
theo Thông tƣ s 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010
của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định trình tự, thủ
tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia);
- nh: 01 ảnh tổng thể 01 ảnh đặc tchi tiết (ảnh màu, từ
c 9cm x 12cm trở lên), chú thích đầy đủ, đảm bảo thể hin
các đặc trƣng bn của hiện vật. Khuyến khích gửi kèm
theonh lƣu trữ trên các phƣơng tiện kỹ thuật số;
- Bản ghi âm, ghi hình (nếu có) phải có âm thanh, hình ảnh rõ
nét th hiện sự độc đáo của hiện vật (ghi trên băng hoặc đĩa);
- Bn sao, bản dập (nếu ), bản dịch đối với những hiện vật
sách, i liệu chữ cổ hoặc hiện vật hoa văn trang trí,
chữ viết thể hiện trên hiện vật;
- Tài liệu khác liên quan đến hin vật (nếu có) gm: Bài viết
về hiện vật; xác nhận của nhân chứng đối với các hiện vật
giá trị lịch sử; giấy chng nhận đăng di vật, cổ vật theo
quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tƣ s 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị ng nhận bảo vật
quc gia.
x
134
3.3 Số lƣợng Hồ
04 bộ: 01 bộ h sơ lƣu giữ tại tổ chức, nhân lp h sơ; 03 bộ h gửi
đến các quan thẩm quyền đề nghị công nhận bảo vật quốc gia theo
quy định tại Điều 3 Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, th tục đề nghị công
nhận bảo vật quốc gia.
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Thời gian thực hiện tại thành phố Hà Nội:
- Trong thời hạn 29 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị H
hiện vật, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao trách nhiệm tổ chức thẩm
định hiện vật và H sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết quả thẩm định, Giám đốc Sở
Văn hóa và Thể thao quyết định việc gửi văn bản đề nghị, H sơ hiện vật và
các văn bản có liên quan đến Chủ tịch y ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc n bản đề nghị, H
hiện vật các văn bản liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định gửi văn bản đề nghị, H hiện vật và c văn bản
liên quan đến Bộ trƣởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Trong đó thời gian giải quyết công việc tại UBND Thành phố là 10 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Mt cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Nội 47 ng Dầu,
Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
- Nếu h không hợp lệ, ớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
- Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu
½ ngày
Thành
phần h
theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định hsơ: Cán bth h Cán bộ thụ lý h 4½ ngày
135
n c c n bn pháp quy,
quy đnh, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bsung thêm. Cán bộ
thụ thông o cho tổ chức/công
n biết (qua bộ phn một cửa) để
bổ sung, hn thiện h sơ, nêu rõ lý
do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
B3 Lập ttrình thẩm định bộ kèm
theo h sơ trình lãnh đạo phòng
xem xét
n bộ thụ lý h
01 ngày
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h sơ phù hợp, xác nhận
nh hợp pháp h trình lãnh đo
Sở ra quyết định thành lập hội
đng thẩm định
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu
chuyển li cán bộ thẩm tra (nêu rõ
do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
01 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Lãnh đạo Sở xem xét quyết
định thành lập hội đng thẩm định
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Quyết
định
thành lập
hội đng
B6 Phòng QLDS thông báo lịch họp
chuyển tài liệu tới các thành
viên hội đng để xem xét
n bộ thụ lý h
09 ngày
Thông
o lịch
họp
B7 Tổ chức họp hi đng thẩm định
theo điu 4 thông 13/2010/TT-
BVHTTDL
Hội đng thẩm
định
12 ngày
Biên bản
họp
Danh
mục hiện
vật
B8 - Lập biên bản kèm theo danh mục
h hiện vật đề nghị công nhận
bảo vật chuyển các cấp có thẩm
quyền xem xét
- Hoàn thiện h theo góp ý của
Hội đng
136
B9 Sở Văn hóa, Thể thao quyết định
việc gửi văn bản đề nghị, H sơ
hiện vật và các văn bản có liên
quan đến Ch tịch UBND Thành
ph.
Giám đốc Sở
VHTT
10 ngày
Văn bản
đề nghị,
H sơ
hiện vật
và các
n bản
liên
quan
B10 UBND Thành phố xem t, quyết
định gửi văn bản đề nghị, H
hiện vật và các văn bản có liên
quan đến Bộ trƣởng BVHTTDL
Lãnh đạo
UBND Thành
ph
10 ngày
B11 u h sơ theo dõi
Phòng QLDS
Giờ
nh
chính
Sổ theo
i h sơ
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị thẩm định và làm thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia
(Mẫu số 2b ban hành kèm theo Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày
30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định trình tự, thủ tục
đề nghị ng nhận bảo vật quốc gia); đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghi quyết
số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ vviệc đơn giảm hóa thủ tục
nh chính, giấy tcông dân liên quan đến quản n thuộc phạm vi
quảnnhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Bỏ các nội dung địa
chỉ, số chứng minh thƣ; thay bằng: Sđnh danh cá nhân
2. Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, trong đó
phải trình bày đặc điểm của hiện vật theo các tiêu chí quy định tại khoản
21 Điều 1 Luật sa đổi, bsung một số điều của Luật di sản n hóa (Mẫu
số 1 ban hành kèm theo Thông số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày
30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định trình tự, thủ tục
đề nghị công nhận bảo vật quốc gia);
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn li ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
137
Mẫu số 2b
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH VÀ LÀM THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN BẢO VẬT QUỐC GIA
Kính gửi: Sở Văn hoá và Thể thao thành ph Hà Nội
- Họ và tên (viết bằng chữ in hoa):
- Số đnh danh cá nhân:…………………………………………………
- Điện thoại:…………………………………………………….…………..
- Chức danh trong tổ chức (nếu có):
chủ sở hữu hiện vật/ngƣời đại diện của .....(tên tổ chức đề nghị công nhận
bảo vật quốc gia) đang quản lý hợp pháp hiện vật.
n cứ Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010 của
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo
vật quốc gia, sau khi nghiên cứu các tiêu chí và quy định đối với hiện vật đƣợc đề
nghị công nhận bảo vật quốc gia,
(Tên tổ chc, nhân đề nghị công nhận bảo vật quốc gia) trân trọng đề nghị
Sở n hóa Thể thao thành phố Hà Nội thẩm định làm thủ tục đề nghị các
quan có thẩm quyền trình Thtƣớng Chính phủ xem t công nhận bảo vật quốc gia
cho (số lượng) hiện vật thuộc quyền sở hữu hợp pháp của ..... (Tên tổ chức,
nhân đề nghị công nhận bảo vật quốc gia). Danh sách hiện vật cụ thể nhƣ sau:
STT
n hiện
vật
Đặc điểm chính của hiện
vật
Ghi chú
1
2
Tôi xin chịu trách nhim v tính hợp pháp của hin vật và tính chính xác, trung
thc ca ni dung H hiện vật đề ngh công nhận bo vt quốc gia, cam kết
thc hiện đầy đ các yêu cu v chuyên môn nghiệp v trong quá trình làm th tục đề
ngh công nhn bo vt quốc gia và các quy định của pháp luật có liên quan./.
Tài liệu kèm theo
-
Hồ sơ hiện hiện vật;
- ...............................
- ...............................
………, ngày ….... tháng …… năm
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
BẢO VẬT QUỐC GIA
(Ký tên, nếu là tổ chức thì phải đóng dấu và ghi rõ họ, tên
chức vụ người ký)
138
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH VỀ HIỆN VẬT
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN BẢO VẬT QUỐC GIA
1. Tên hiện vật (tên gọi phổ thông):
2.n khác (nếu có):
3. Tên đơn vị và cá nhân lƣu giữ hiện vật:
4. Số đăng ký: Do đơn vị, cá nhân đề nghị tự quy định
5. Chất liệu: Chất liệu chính
6. Kích thƣớc (cm): ghi 03 kích thƣớc cơ bản: Đƣng nh ming, Đƣng
kính đáy, chiu cao; Đối vi hin vt th khối dẹt: chiều i, chiều rộng, chiu cao.
7. Trọng lƣợng (gram):
8. Số lƣợng: Nếu hiện vật 1 đơn vị thì ghi 1, nếu bộ hiện vật thì ghi các
thành phần hợp thành của đơn vị hiện vt.
9. Miêu tả: Miêu tả ngn gọn đặc điểm của hiện vật: hình dáng (từ trên xuống
dƣới, từ trong ra ngoài), mầu sc, đ tài trang trí, kỹ thuật trang trí, dấu tích đặc biệt
(cónh kèm theo).
10. Hiện trạng: Ghi hiện trạng, nguyên, sứt, phai màu, mọt, đã sửa chữa,
phong hóa.
11. Niên đại: ghi niên đại tuyệt đối, tƣơng đối.
12. Nguồn gốc, xuất xứ: địa điểm sƣu tầm; nh thức sƣu tầm (hiến tặng,
mua, khai quật, tặng, cho).
13. Ghi chú:
14. Lý do lựa chọn: Chứng minh các tiêu chí sau:
- Hiện vật gốc độc bản;
- Hiện vật hình thc độc đáo;
- Hiện vt giá trđặc biệt ln quan đến mt sự kiện trng đại của đất nƣớc
hoặc liên quan đến sự nghiệp của anh hùng dân tộc, danh nhân tu biểu, hoặc tác
phẩm ngh thuật nổi tiếng v g trị tƣ tƣởng, nhân văn, giá trị thẩm mtiêu biểu cho
mt khuynh ng, một phong ch, một thời đại; hoặc là sản phẩm đƣc phát minh,
ng chế tiêu biu, có giá tr thực tiễn cao, có tác dụng thúc đẩy xã hội phát triển ở một
giai đoạn lịch sử nhất định, hoặc mẫu vật tnhn chứng minh cho các giai đoạn
hình tnh pt triển của lch sử ti đất, lịch sử tự nhiên./.
…….., ngày …. tháng …. năm ...
TÊN ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký tên và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức
thì phải đóng dấu, ghi rõ chức vụ người ký)
139
23. Thtục Cp Giấy chng nhận đđiều kin kinh doanh gm định c vật (QT-23)
1 Mục đích:
Quy định trách nhiệm phƣơng pháp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật, nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức
thuộc UBND đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải ch hành chính theo
nhiệm vụ đƣợc giao
2 Phạm vi:
Áp dụng đối vi thtục: cp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cvật.
n bộ, công chc thuộc phòng QLDS, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy
trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định
điều kin kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ,
phc hi di tích lịch s- văn hóa, danh lam thng cảnh;
4. Nghị định 142/2018/-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một
số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà
nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
5. n cứ Thông 22/2011/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2011 của Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch quy định về điều kiện thành lập hoạt động
của cơ sở giám định c vật;
6. Thông 02/2017/TT-BVHTTDL ngày 05/7/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định tiêu chuẩn chuyên gia giám định cổ vật;
7. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 ca Chính phủ về việc đơn
giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân
cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ n hóa, Thể
thao Du lịch về việc ng bố th tc nh chính chun a m 2022
thuc phạm vi chc ng qun của B n hóa, Thể thao và Du lịch;
9. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà
Nội v việc ng bố danh mục thtục nh chính chuẩn hóa lĩnh vực văn
hóa, th thao gia đình thuộc phạm vi chức ng qun lý của SVăn hóa và
140
Thể thao thành phHà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1) Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 ti Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
ph quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật nh
nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hóa, danh
lam thng cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số
78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm
a thủ tục hành chính, giấy tờ ng dân liên quan đến quản
n thuộc phm vi quản nhà nƣớc của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch. Bỏ các nội dung địa chỉ tại mục 1; m
sinh, giấy chứng minh nhân dân tại mục 2; thay bằng: Số định
danh nhân.
x
2. Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
giá trị pháp lý;
x
3. Danh sách kèm theo lịch khoa học theo Mu s 02 tại
Phụ lục bannh kèm theo Nghị định số61/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ bản sao văn bằng, chứng
chcủa các chuyên gia;
x
4. Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đng lao động
giữa cơ sở kinh doanh giám định cổ vật và các chuyên gia;
x
5. Danh mục trang thiết bị, phƣơng tiện đ thực hiện giám
định;
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 (bộ).
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
141
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mc h sơ:
- Nếu h không hợp lệ, ớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
- Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhn h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển HS đến phòng chuyên
môn thẩm định.
Tổ chức/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và
hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ h
căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, ớng dẫn… tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cần giải trình b sung thêm.
n bộ thụ lý thông báo cho tổ
chc/công dân biết (qua b phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo.
n bộ thụ lý h
8 ngày
Thẩm
định h
B3 - Kiểm tra thực tế.
- Họp Hội đng thẩm định (nếu
cần thiết)
- Lp tờ trình thẩm định sơ bkèm
theo h sơ trình nh đạo phòng xem
t
n bộ thụ lý h
02 ngày
Chuẩn bị
tài liệu
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h phù hợp, xác nhận
nh hợp pháp h
- Nếu h sơ không đạt u cầu
chuyển lại cán bthẩm tra (nêu
do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
01 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Hoàn thiện h sơ, lập dự thảo giấy
chng nhận trình lãnh đạo Sở
VHTTDL ký duyệt
Phòng QLDS
02 ngày
Dự thảo
giấy
chứng
nhận
B6 Kiểm tra h sơ, tờ trình dự thảo
142
giấy chứng nhận:
- Nếu h đáp ng yêu cầu,
giấy chứng nhận
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu,
chuyển lại phòng QLDS yêu cầu
thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy
chứng
nhận
B7 - Đóng dấu giấy chứng nhận, o
sổ theo dõi chuyển kết quả về
bộ phận TN&TKQ
- Trả kết qủa giải quyết
n bộ thụ lý h
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính ph quy định điều kiện kinh
doanh giám đnh cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch
sử - n hóa, danh lam thng cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số
78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành
chính, giấy tờ công dân liên quan đến qun dân thuộc phạm vi quản
nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2. Danh sách kèm theo lý lịch khoa học theo Mẫu s 02 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
bản sao văn bằng, chứng chỉ của các chuyên gia;
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
143
Mẫu số 01
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ……. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên cơ sở kinh doanh giám định cổ vật (viết bằng chữ inhoa): ....................
- Điện thoại: ...........................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (s, ngày cấp, nơi
cấp):...........................................................................................................................
2. Ngƣời đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết bằng chữ in hoa): ......................................................................
- Chức danh: ........................................................................................................
- Số đnh danh cá nhân: .......................................................................................
Căn cứ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật quy định tại Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng7 năm 2016 của Chính ph quy định điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật và hành nghề bo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thng cảnh, …………………….… (tên cơ s giám định cổ vật) trân trọng đề
nghị Sở Văn hóa Ththao thành phố Nội xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật.
3. Hồ sơ gửi kèm:
- .............................................................................................................................
- .............................................................................................................................
- ............................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định
c vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phc hi di tích lịch sử - n hóa, danh lam thng
cảnh và các quy định pháp luật khác có liên quan.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
(
Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ, tên, chức vụ người ký)
144
Mẫu s 02
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……..…., ngày ……... tháng ……... năm ………..
LỊCH KHOA HỌC
CỦA CHUYÊN GIA GM ĐỊNH CỔ VẬT
1. Thông tin cá nhân:
- Họ và tên: ……………..………; Năm sinh: ………………; Giớitính:..............
- Giấy CMND hoặc Mã số đnh danh cá nhân: ……. Ngày cấp …../ …../ ….. nơi
cấp
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: …………………; Fax: …………….; E-mail:.................................
2. Học hàm, học vị:
- Học hàm (giáo , phó giáo sƣ): .........................................................................
- Học vị (tiến sĩ, thạc , cử nhân, ……………): ..................................................
3. Quá trình công tác:
- Từ năm ….. đến năm ……. (làm việc đâu): ................................................
- Từ năm ….. đến năm ……. (làm việc đâu): ................................................
4. Kinh nghiệm chuyên môn về giám định cổ vật:
a) Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực giám định cổ vật:...........................
b) Một số công trình/dự án đã thực hiện liên quan đến giám định cổ vật:…
………………………………………………………...……………………………………
…....
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung khai;
-Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-
CPngày 01 tháng 7 m 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định
cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - n hóa, danh lam thng
cảnh và các quy định pháp luật khác có liên quan.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINHDOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ, tên,
chức vụ người ký)
…….….
ngày …….. tháng ….. năm …....
NGƢỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)
145
24. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
(QT-24)
1 Mục đích:
Quy trình này quy định rõ: Hình thức tiếp nhận, quy trình phƣơng pháp xử
thủ tục cấp lại Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: cấp li Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cvật.
n bộ, công chc thuộc phòng Quản di sản, c phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở n hóa và Ththao chịu trách nhim thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001;
2. Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thng cảnh;
4. Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đi một số
quy định vđiều kin đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc
của Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch;
5. n cứ Thông 22/2011/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2011 của Bộ Văn
a, Thể thao Du lịch quy định về điu kiện thành lập hoạt động của
sở giám định cổ vật;
6. Thông 02/2017/TT-BVHTTDL ngày 05/7/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định tiêu chuẩn chuyên gia giám định cổ vật;
7. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 ca Chính phủ về việc đơn giảm
a thủ tục hành chính, giy tờ công n liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc
phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca B Văn hóa, Thể
thao Du lịch v việc công bố thtục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
9. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Nội
v vic ng bố danh mc thủ tục nh chính chuẩn hóa nh vực n hóa, th
thao và gia đình thuộc phm vi chc năng qun lý của S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
146
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ;
x
2. Bn chính Giy chng nhận đ điu kiện kinh doanh giám
đnh cổ vật đã đƣc cấp đối vi trƣng hợp Giy chứng nhận bị
hng hoc s thay đổi thông tin;
Trƣờng hợp thay đổi thông tin đã đƣợc ghi nhận trong Giấy
chng nhận đủ điu kiện kinh doanh giám định cổ vật đã cấp
thì phải gửi kèm theo bản sao các giấy tờ liên quan đến sự
thay đổi thông tin.
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 (bộ).
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu hkhông hợp lệ, ng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thm định h sơ: Cán b th lý HS
căn c c n bản pháp quy, quy
đnh, hƣng dn… tiến nh thẩm
đnh:
- Nếu h sơ không đ điu kin cn
n bộ thụ lý h
½ ngày
147
gii trình và b sung thêm. Cán b
th thông o cho t chức/công
dân biết (qua b phận mt cửa) để b
sung, hoàn thin h sơ, nêu lý do
- Tng hp, đạt yêu cu tiến nh
bƣớc tiếp theo
B3 Lp tờ trình thẩm định bộ m
theo h sơ trình lãnh đạo phòng xem
t
n bộ thụ lý h
½ ngày
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h phù hợp, xác nhận
nh hợp pháp h
- Nếu h sơ không đạt yêu cu
chuyn lạin bộ thẩm tra (nêu rõ lý
do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
01 ngày H sơ trình
Tờ trình
B5 Hoàn thiện h sơ, lập dự thảo giấy
chng nhận trình lãnh đạo Sở
VHTTDL ký duyệt
Phòng QLDS 01 ngày Dự thảo
giấy chứng
nhận
B6 Kiểm tra h sơ, t trình dự thảo
giấy chứng nhận:
- Nếu h sơ đáp ứng yêu cầu,
giấy chứng nhận
- Nếu h sơ không đạt u cầu,
chuyển lại phòng QLDS yêu cầu
thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng
nhận
B7 - Đóng dấu giấy chứng nhận, vào
sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết qủa giải quyết
n bộ thụ lý h
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
148
Mẫu số 04
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH C VT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nội, ngày … tháng …… năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên cơ sở kinh doanh giám định cổ vt đ ngh cấp lại Giấy chứng nhận
đ điều kin kinh doanh giám định cổ vật(viết bằng ch in hoa):
………………………..…………………………………………………
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
2. Nội dung: Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật.
Số Giấy chứng nhận đã cấp: ...........................................................................
Ngày cấp: …………………………………………………………………
Lý do cấp lại:
- Giấy chứng nhn đã đƣợc cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Giấy chứng nhn đã đƣợc cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đã đƣợc cấp (nêu rõ những thông
tin đề nghị thay đổi).
3. Hồ sơ gửi kèm:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính c, trung thực của nội dung h xin đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 ca Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định
cổ vật hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - n hóa, danh lam
thng cảnh và các quy định pháp luật khác có liên quan.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ, tên, chức vụ người ký)
149
25. Thủ tục Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (QT-25)
1 Mục đích:
Quy trình quy đnh tnh t tổ chức tiếp nhận nhu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích đảm bảo công khai minh bạch thủ tục hành chính; kiểm soát
cht chẽ các bƣớc thực hiện.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp Chứng chỉ hành nghtu bổ di tích.
Cán b, công chc thuộc phòng Quản di sn, c png ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa Ththao chu trách nhiệm thc hin kim soát quy trình
này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn hoá;
4. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy
định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo quả, tu
bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh.
5. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 19/10/2016 của Chính phủ v việc
sửa đi một số quy định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành
ngh bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng
cảnh.
6. Thông tƣ số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá-Thông
tin hƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
7. Thông 07/2011/TT-BVHTTDL, ngày 07/6/2011 của BVăn hóa, Thể
thao Du lch về việc sửa đổi, bsung, thay thế hoặc bãi b, hủy bỏ c
quy định ln quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm
a thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân
thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết đnh s3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ n hóa, Th
thao và Du lch v việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chc năng quản lý của BVăn hóa, Thể thao và Du lịch;
150
10. Quyết định s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề ngh cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (đơn
theo mẫu phụ lục số 05 quy định tại Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về vic quy
định điều kin kinh doanh giám định cvật hành nghề bảo
quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - n hoá, danh lam thng
cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghi quyết s 78/NQ-CP
ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm a thủ tục
nh chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản dân
thuộc phm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch).
X
2. Bản sao Chứng chhành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng,
nh nghthiết kế xây dựng, hành nghề giám sát thi công xây
dựng ng trình, bằng tốt nghiệp đi học trở lên thuộc các
chuyên ngành xây dựng, kiến trúc liên quan đến hoạt động đề
nghị cấp Chứng chỉ hành nghề.
X
3. Bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia chƣơng
trình bi dƣng kiến thức về tu b di tích
X
4. 02 ảnh màu c 3x4cm chụp trong năm đề nghị cấp. X
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ h sơ hợp lệ:
1. Trong thi hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣc h sơ theo quy định,
Gm đc Sở Văn hóa Thể thao thành phố Nội có trách nhiệm kim tra và
yêu cu b sung h nếu thiếu hoặc không hp lệ.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h hợp lệ, Giám
đốc Sở Văn hóa Thể thao thành phố Hà Nội trách nhiệm xem xét, quyết
định cấp Chứng chỉ hành nghề, đng thời báo cáo B trƣởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch. Trƣờng hp từ chối, phải trả lời bằng n bản và nêu rõ do.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
151
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 1- Kiểm tra, tiếp nhận h theo
thành phần quy định: Nếu h sơ
đầy đ thành phần theo quy định,
tiếp nhận h sơ ghi nhận Giấy tiếp
nhận h hẹn trả kết quả
TTHC. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm tra.
2- Trƣờng hợp nếu h không
đầy đủ thành phần mục h theo
quy định, hƣớng dẫn, thông tin để
ng dân hoàn thiện theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2;
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu.
B2 1- Phòng chuyên môn tiếp nhận h
sơ: Bộ phn tiếp nhận và trả kết
qu TTHC n giao Chuyên
viên thụ h cùng xem xét về
thành phần h sơ. Nếu h sơ đủ
thành phần, tài liệu gii trình và bổ
sung theo u cầu. Bộ phận tiếp
nhận trả kết quả TTHC bàn giao
Chuyên viên th h
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h sơ, tiếp nhận h tiến
nhc bƣớc tiếp theo.
2- Trƣờng hợp nếu không đủ thành
phần h sơ theo quy định, phòng
chuyên môn chƣa tiếp nhận h sơ.
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
n giao
Chuyên viên thụ
h
3. Chuyên viên
th lý h sơ
02 ngày
152
3- Tổ chức thẩm tra h sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di
tích, phù hợp với giấy tờ liên quan
của Công dân.
+ Kiểm tra, xác minh (hoặc làm
việc với Công n, hoặc các bên
liên quan để làm các thông tin
cần thiết) đối với thông tin liên
quan đến các lĩnh vực ngành nghề,
bi dƣng nghiệp vụ đƣợc cấp,
kinh nghiệm hành nghề (nếu có).
+ Đối chiếu vsự phù hợp về lĩnh
vực, ngành nghề đề nghị cấp
Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
4- Nếu h hợp lệ, chun viên
th h báo cáo Lãnh đo
phòng chuyên môn tiếp nhận h
hợp lệ để triển khai các bƣớc tiếp
theo.
5- Trƣờng hợp nếu không hợp lệ,
chuyên viên thụ h báo cáo,
đề xuất Lãnh đạo phòng chuyên
môn để tham mƣu ban nh văn
bản thông báo đến Công dân để
biết, bổ sung hoàn thiện h theo
quy định.
4, 5. Chuyên
viên th lý h sơ
B3 1- Chuyên viên tổng hợp, báo cáo,
đề xuất ghi trên Phiếu kiểm st
quá trình giải quyết h sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê
duyệt đủ điều kiện cấp Chứng chỉ
nh nghề tu bổ di tích; chuẩn bị
dự thảo Quyết định (kèm theo danh
mục nếu ) và Chứng chỉ hành
ngh tu bổ di tích theo mẫu quy
định.
2- Lãnh đạo phòng chuyên môn
1. Chuyên viên
th lý h sơ
2. Lãnh đạo
phòng QLDS
01 ngày
H sơ
trình ký
153
xem xét, kiểm soát h sơ: Nếu h
hợp lệ, đủ điều kiện sẽ phê
duyệt trên Phiếu kiểm soát q
trình giải quyết h sơ, dự thảo
Quyết định (kèm theo danh mục
nếu ) Chứng chỉ nh nghề tu
bổ di tích để trình Lãnh đạo Sở
xem xét, quyết định cấp Chứng chỉ
nh nghề tu bổ di tích.
3- Trƣờng hợp nếu h không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kin
yêu cầu Chuyên viên thụ u rõ
do, làm sở trả li, thông tin
đến Công n bằng văn bản theo
quy định.
3. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
h
B4 1- nh đo phòng chuyên môn
kiểm soát, hoàn chnh h trình ký
o o, đề xuất Lãnh đạo S
xem xét ký phê duyệt tn Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết h sơ,
Quyết định (kèm theo danh mục nếu
có) và Chng chỉ hành nghtu bổ di
tích.
2- Trƣờng hợp nếu h không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kin
yêu cầu nh đạo phòng chuyên
môn Chuyên viên thụ nêu
do, làm sở trả li, thông tin
đến Công n bằng văn bản theo
quy định.
1. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Lãnh đạo Sở
2. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
h
01 ngày
Quyết
định kèm
theo danh
mục;
Chứng
chhành
nghtu
bổ di tích
B5 1- Ban hành Quyết định (kèm theo
danh mục nếu có) và Chứng chỉ
nh nghề tu bổ di tích.
2- n giao kết qu Chứng chỉ
nh nghề tu bổ di tích, vào sổ theo
i tại Bộ phận tiếp nhận trả kết
qu TTHC. Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả TTHC nhận kết quả
1. Bộ phận Văn
thƣ
2. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
154
Chuyên viên thụ h sơ ký Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết h
sơ.
B6 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghcấp Chứng chỉ nh nghề tu bổ di tích (đơn theo mẫu phụ lục
số 05 quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
ph về việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo
quả, tu bổ, phục hi di tích lch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh; đƣc sửa
đổi, bổ sung theo Ngh quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về
việc đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công n liên quan đến quản
n thuộc phạm vi quản nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch).
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
155
Mẫu số 05
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
…………, ngày ….. tháng…… năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG
CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Họ và tên (viết bằng chữin hoa): ..................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ...........................................................................................
- Nơi sinh: .................................................................................................................
- Quốc tịch: ...............................................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: Số …….. ngày cấp …../ …../ ….. nơi
cấp ......................................................................................................................
- Địa chỉ thƣờng trú: .................................................................................................
2. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo đƣợc ghi trong văn bằng,
chứng chỉ đã đƣợc cấp):
3. Kinh nghiệm chuyên môn về bảo quản, tu b, phục hồi dich liên quan đến
hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề(ghi theo bản khai kinh nghiệm
chuyên môn đã đƣợc tổ chức nơi đã làm việc hoặc đang làm việc c nhận):
…………………........................................................................................................
n cứ quy định tại Nghị định số ……/2016/NĐ-CP ngày …. tháng ….. năm 2016
của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - n hóa, danh lam thng cảnh, tôi trân trọng đề
nghị Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ……/Giám đốc Sở Văn hóa và Thể
thao …….xem t, cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích cho
các hoạt động sau (căn cứ vào quy định tại Điều 9 Nghị định số ……./2016/NĐ-CP
để xác định hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành
nghề):.................................................................................
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề tu bdi tích (gửi kèm h sơ); cam kết hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hi di tích theo đúng nội dung ghi trong Chứng chỉ hành ngh
đƣợc cấp, thực hiện đúng quy định tại Ngh định số ….../2016/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2016 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
CÁ NHÂN LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
156
26. Thủ tục Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (QT-26)
1 Mục đích:
Quy trình quy định trình tự tổ chức tiếp nhận nhu cầu cấp lại Chứng chỉ hành
ngh tu bổ di tích đảm bảo ng khai minh bạch thủ tục hành chính; kiểm
soát chặt chẽ các bƣớc thực hiện.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
Cán b, công chc thuộc phòng Quản lý di sản, c phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc SVăn hóa và Th thao chu trách nhim thực hiện và kim st quy trình
này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều ca Luật Di sản văn hoá;
4. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy
định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật hành nghề bảo quả, tu
bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh.
5. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 19/10/2016 của Chính phủ về việc
sửa đổi một số quy định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
nh nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam
thng cảnh.
6. Thông tƣ số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá-
Thông tin hƣớng dẫn tnh tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia;
7. Thông 07/2011/TT-BVHTTDL, ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ c
quy định ln quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chc năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 ca Chính phủ về việc đơn
giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản n
cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà ớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định s 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của B Văn a, Th
thao Du lịch về việc ng bố th tc nh chính chun a năm 2022
157
thuộc phạm vi chức ng qun ca Bn hóa, Thể thao và Du lịch;
10. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà
Nội v việc ng bố danh mục thtc nh chính chun hóa nh vực n
hóa, th thao gia đình thuộc phạm vi chc năng quản lý ca Sở Văn a
Thể thao tnh phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (đơn
theo mẫu phụ lục số 07 quy định tại Ngh định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phvề việc quy
định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo
quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - n hoá, danh lam thng
cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết s78/NQ-CP
ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục
nh chính, giấy tờ ng dân liên quan đến quản dân
thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch).
X
2. Bản chính Chứng chỉ hành ngh đã đƣợc cấp đối với
trƣờng hợp b sung nội dung hành nghề hoặc Chứng chỉ hành
nghhết hạn sử dụng, bị hỏng;
X
3. 02 ảnh màu c 3x4 cm chụp trong năm đề nghị cấp lại.
Trƣờng hợp bổ sung nội dung hành ngh đã đƣợc ghi nhận
trong Chứng chhành nghề đã cấp, phải gửi kèm theo h
các bn sao chứng chỉ, chứng nhận:
- Bản sao Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng,
nh nghề thiết kế xây dựng, hành nghề giám sát thi công xây
dựng công trình, bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các
chuyên ngành xây dựng, kiến trúc liên quan đến hoạt động đề
nghị cấp Chứng chỉ hành nghề:
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng;
+ chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hoặc ngƣời
trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng;
+ chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công
trình;
- Bản sao chứng ch hoặc chứng nhận đã tham gia chƣơng
trình bi dƣng kiến thức về tu bdi tích.
X
3.3 Số lƣợng Hồ
158
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Đối với trƣng hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề hết hạn sử dụng hoặc bị
hỏng, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h hợp lệ,
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lch hoặc Giám đốc Sở Văn hóa
Thể thao xem xét, quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề, đng thời báo
cáo Btrƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch. Trƣờng hợp từ chối, phải
trả lời bằng văn bản và nêu do.
- Đi với trƣờng hợp cấp lại Chứng ch hành nghề bị mất hoc bổ sung nội
dung hành nghề, thời hạn cấp đƣc thực hiện nhƣ quy định đối với trƣờng hợp
cp mới.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 1- Kiểm tra, tiếp nhận h theo
thành phần quy định: Nếu h sơ
đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận h ghi nhận Giấy tiếp
nhận h hẹn trả kết quả
TTHC. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm tra.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
đầy đ thành phn mục h sơ theo
quy định, hƣớng dẫn Công dân
hoàn thiện theo quy định.
1,2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
và Công dân
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và
hẹn trả
kết quả
B2 1- Phòng chuyên môn tiếp nhận h
159
sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
qu TTHC bàn giao Chuyên
viên thụ h ng xem xét về
thành phần h sơ. Nếu h sơ đủ
thành phn, tài liệu giải trình bổ
sung theo yêu cầu. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả TTHC bàn giao
và Chuyên viên thụ h sơ
Phiếu kiểm soát quá tnh giải
quyết h sơ, tiếp nhận h tiến
nhc bƣớc tiếp theo.
2- Trƣờng hợp nếu không đủ thành
phần h theo quy định, phòng
chuyên môn chƣa tiếp nhận h sơ.
3- Tổ chức thẩm tra h sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị
cấp lại Chứng ch hành nghề tu bổ
di tích, phù hợp với giấy tờ liên
quan của Công dân.
+ Kiểm tra, xác minh (hoc làm
việc với Công dân, hoặc các bên
liên quan đ làm các thông tin
cần thiết) đối với thông tin liên
quan đến các lĩnh vực nh nghề,
bi dƣng nghiệp v đƣợc cấp,
kinh nghiệm hành nghề (nếu có).
+ Đối chiếu về sự phù hợp về lĩnh
vực, ngành nghề đề ngh cấp lại
Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
4- Nếu h hợp lệ, chuyên viên
th h báo cáo Lãnh đạo
phòng chuyên môn tiếp nhận h
hợp lệ để triển khai c bƣớc tiếp
theo.
5- Trƣờng hợp nếu không hợp lệ,
chuyên viên thụ h o o,
đề xut Lãnh đạo phòng chuyên
môn để tham mƣu ban hành văn
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
n giao
Chuyên viên thụ
h
3. Chuyên viên
th lý h sơ
4, 5. Chuyên
viên thụ lý h sơ
02 ngày
160
bản thông o đến Công dân để
biết, bổ sung hoàn thiện h sơ theo
quy định.
B3 1- Chuyên viên tổng hợp, báo cáo,
đề xuất ghi trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết h sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê
duyệt đủ điều kiện cấp lại Chứng
chhành nghề tu bổ di tích; chuẩn
bị dự thảo Quyết định (kèm theo
danh mục nếu có) và Chứng chỉ
nh nghề tu bổ di tích theo mẫu
quy định.
2- Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem t, kiểm soát h sơ: Nếu h
hợp lệ, đủ điều kiện sẽ phê
duyệt trên Phiếu kim soát quá
trình giải quyết h sơ, dự thảo
Quyết đnh (kèm theo danh mục
nếu ) Chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích để trình Lãnh đạo Sở
xem xét, quyết định cấp lại Chứng
chhành nghề tu bdi tích.
3- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Chuyên viên thụ nêu
do, làm sở trả lời, thông tin
đến Công n bằng văn bản theo
quy định.
1. Chuyên viên
th lý h sơ
2. Lãnh đạo
phòng QLDS
3. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
h
01 ngày
H sơ
trình ký
B4 1- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm soát, hoàn chỉnh h sơ trình
ký và báo cáo, đề xuất Lãnh đạo Sở
xem xét vàphê duyệt trên Phiếu
1. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Lãnh đạo Sở
Quyết
định
161
kiểm soát quá trình gii quyết h
sơ, Quyết định (kèm theo danh mục
nếu ) Chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Lãnh đạo phòng chuyên
môn Chuyên viên thụ nêu
do, làm sở trả lời, thông tin
đến Công n bằng văn bản theo
quy định.
2. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
h
01 ngày kèm theo
danh
mục;
Chứng
chhành
nghtu
bổ di
tích
B5 1- Ban nh Quyết định (kèm theo
danh mục nếu có) và Chứng chỉ
nh nghề tu bổ di tích.
2- n giao kết qu Chứng chỉ
nh nghề tu bổ di tích, vào sổ theo
i tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
qu TTHC. Bộ phận tiếp nhận
trả kết quả TTHC nhận kết quả
Chuyên viên thụ lý h Phiếu
kiểm soát quá trình gii quyết h
sơ.
1. Bộ phận Văn
thƣ
2. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B6 u h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp li Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích ơn theo mẫu phụ
lục số 07 quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ về việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật nh
ngh bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh;
đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của
Chính phủ v việc đơn giảm hóa thủ tục nh chính, giấy tờ công n liên
quan đến quản dân thuộc phạm vi quản nhà nƣớc của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch).
2. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
162
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ….. tháng …. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH
(HOC CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH)
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, nhân đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề hoặc
Chứng chỉ hành ngh (viết bằng chữ in hoa):
..................................................................................................................................
- Địa chỉ: ...................................................................................................................
- Điện thoại: ..............................................................................................................
- Giấy CMND hoặc số định danh nhân: Số ……………………. ngày cấp
…../ …../ …… nơi cấp (đối với trƣờng hợp nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành
nghề): .................................
2. Nội dung:
Đề nghị cấp lại Giấy chng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề.
- Số Giấy chng nhn hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề đã cấp:
..........................
- Ngày, tháng, năm cấp: ...........................................................................................
- Lý do cấp lại:
+ Bổ sung nội dung nh nghề (nêu những thông tin đề nghị bổ sung nội dung
nh nghề).
+ Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề đã đƣợc cấp bị hng (nêu
lý do bị hỏng);
+ Giấy chng nhận nh nghề hoặc Chứng chỉ hành nghđã đƣợc cấp bị mất (nêu
lý do bị mất).
3. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h đ
nghị cấp lại Giấy chứng nhận nh ngh(hoặc Chứng chỉ hành nghề) (gửi kèm h
sơ); thực hiện đúng các quy đnh tại Nghị định số ……../2016/NĐ-CP ngày …..
tháng …… năm 2016 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
TỔ CHỨC HOẶC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY
CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ (HOẶC CHỨNG CHỈ
NH NGHỀ)
(
Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ người ký, đóng dấu đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ, tên đối với cá nhân)
163
27. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành ngh tu bổ di tích (QT-27)
1 Mục đích:
Quy trình quy định trình tự tổ chức tiếp nhận nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đ
điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích đảm bảo công khai minh
bạch thủ tục hành chính; kiểm soát chặt chẽ các bƣớc thực hiện.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hi di tích.
Cán bộ, ng chc thuộc png Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuc SVăn a và Thể thao chịu trách nhiệm thực hin kiểm soát quy trình
này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1.
Luật Di sản văn hsố 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn hoá;
4. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy
định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật nh nghề bảo quả, tu
bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh.
5. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 19/10/2016 của Chính phủ về việc
sửa đi một số quy định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành
ngh bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - n hoá, danh lam thng
cảnh.
6. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm
a thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân
thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch.
7. Thông tƣ số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá-Thông
tin hƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
8. Thông 07/2011/TT-BVHTTDL, ngày 07/6/ 2011 của Bộ Văn hóa, Th
thao Du lch về việc sửa đổi, bsung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định ln quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
9. Quyết đnh s3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ n hóa, Th
thao Du lịch về việcng bố thủ tục nh cnh chuẩn hóa năm 2022 thuộc
164
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
10. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phHà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩn hóa nh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuc phạm vi chức năng qun lý của Sở Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghcấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
tu bổ di tích (đơn theo mẫu phụ lục số 08 quy định tại Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về
việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật hành
nghbảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - n hoá, danh
lam thng cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số
78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính ph về việc đơn giảm
a thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý
n thuộc phạm vi QLNN của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch).
X
2. Danh sách ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghquy định
tại điểm c khoản 1, khoản 2, khon 3 điểm c khoản 4 Điều
14 Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
ph, kèm theo bản sao Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
X
3. Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh.
X
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc h theo quy
định, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao thành phố Nội có trách
nhiệm kiểm tra và yêu cầu bổ sung h nếu thiếu hoặc không hợp lệ.
2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h hợp lệ, Giám
đốc Sở Văn hóa Thể thao thành phố Hà Nội có trách nhiệm xem xét, quyết
định cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích, đng thời báo
cáo Bộ trƣởng Bộ n hóa, Thể thao Du lịch. Trƣng hợp từ chối, phải trả
lời bng văn bản và nêu rõ do.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ p
165
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 1- Kiểm tra, tiếp nhận h theo
thành phần quy định: Nếu h sơ
đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận h ghi nhận Giấy tiếp
nhận h hẹn trả kết quả
TTHC. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm tra.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
đầy đthành phần mục h sơ theo
quy định, hƣớng dẫn Tchức hoàn
thin theo quy định.
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
và Tổ chức
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết quả
B2 1- Phòng chuyên môn tiếp nhn h
sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
qu TTHC bàn giao Chuyên
viên thụ h ng xem xét về
thành phần h sơ. Nếu h sơ đ
thành phn, tài liệu giải trình bổ
sung theo yêu cầu. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả TTHC bàn giao
và Chuyên viên thụ lý h
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h sơ, tiếp nhận h tiến
nhc bƣớc tiếp theo.
2- Trƣờng hợp nếu không đủ thành
phần h theo quy định, phòng
chuyên môn chƣa tiếp nhận h sơ.
3- Tổ chức thẩm tra h :
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị
cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện
nh nghề tu bổ di tích, phù hợp
với giấy tờ liên quan của Tổ chức.
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
n giao
Chuyên viên thụ
h
3. Chuyên viên
th lý h sơ
05 ngày
Xem xét
h
166
+ Kiểm tra, xác minh (hoặc làm
việc với Công dân, Tổ chức hoc
các bên liên quan để làm rõ c
thông tin cần thiết) đối với thông
tin liên quan đến lĩnh vực ngành
nghề, cấp Chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích, danh sách nhân sự của
Tổ chức (nếu có).
+ Đối chiếu về sự phù hợp v lĩnh
vực ngành nghề đối với Chứng chỉ
nh nghtu bổ di tích (danh sách
nhân sự của Tổ chức) đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghtu bổ di tích.
4- Nếu h hợp lệ, chuyên viên
th h sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng chuyên môn tiếp nhận h
hợp lệ để triển khai các bƣớc tiếp
theo.
5- Trƣờng hợp nếu không hợp lệ,
chuyên viên thụ h báo cáo,
đề xut Lãnh đạo phòng chuyên
môn để tham mƣu ban hành văn
bản tng báo đến Tổ chức để biết,
bổ sung hn thin h theo quy
định.
4, 5. Chuyên
viên th lý h sơ
B3 1- Chuyên viên tổng hợp, báo cáo,
đề xuất ghi trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết h sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê
duyệt đủ điều kiện cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nh nghề tu bổ
di tích; chuẩn bị dự thảo Quyết
định (kèm theo danh mục nếu )
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nh nghề tu b di tích theo mẫu
quy định.
2- Lãnh đạo phòng chuyên môn
1. Chuyên viên
th lý h sơ
2. Lãnh đạo
phòng QLDS
08 ngày
H sơ
trình ký
167
xem t, kiểm soát hsơ: Nếu h
hợp lệ, đủ điều kiện sẽ phê
duyệt trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết h sơ, d thảo
Quyết đnh (kèm theo danh mục
nếu có) Giấy chứng nhận đ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích để
trình Lãnh đo Sở xem xét, quyết
định cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu bổ di tích.
3- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Chuyên viên th nêu
do, làm sở trả lời, thông tin
đến Tchức bằng văn bản theo quy
định.
3. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
h
B4 1- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm soát, hoàn chỉnh h trình
ký và báo cáo, đề xuất Lãnh đạo Sở
xem xét vàphê duyệt trên Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết h
sơ, Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) Giấy chứng nhận đ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Lãnh đạo phòng chuyên
môn Chuyên viên thụ nêu
do, làm sở trả lời, thông tin
đến Tổ chức bằng văn bản theo quy
định.
1. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Lãnh đạo Sở
2. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
h
01 ngày
Quyết
định kèm
theo danh
mục; Giấy
chng
nhận đủ
điều kiện
nh nghề
tu bổ di
tích
B5 1- Ban nh Quyết định (kèm theo
danh mục nếu có) Giấy chng
nhận đủ điều kiện hành nghtu bổ
di ch.
2- n giao kết quả Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghtu bổ
di tích, vào sổ theo dõi tại Bộ phận
1. Bộ phận Văn
thƣ
2. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
168
tiếp nhận trả kết quả TTHC. Bộ
phận tiếp nhận trả kết qu
TTHC nhận kết quả Chuyên
viên thụ lý h sơ ký Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết h sơ.
B6 u h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghcấp Giấy chứng nhận đđiều kiện hành nghề tu bổ di tích ơn
theo mẫu phụ lục số 08 quy định tại Nghị định s 61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ về việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ
vật hành nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam
thng cảnh; đƣợc sửa đổi, b sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày
18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục nh chính, giấy tờ
công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc phạm vi QLNN của Bộ Văn hóa,
Thể thaoDu lịch).
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
169
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..……, ngày …. tháng …. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận hành nghề (viết bằng chữ in hoa):
................................................................................................................................
- Đa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoi: ............................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, m quyết định) hoặc Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng kinh doanh (s, ngày cấp, nơi cấp):
.............................
2. Ngƣời đại diện theo pháp luật:
- H và tên (viết bằng chữ in hoa): .........................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
- Chc danh: ........................................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh nhân: S ………ngày cấp …./ ./…. nơi
cp .........
Căn cứ quy định tại Ngh đnh số …../2016/NĐ-CP ngày … tháng….. năm 2016 của
Chính ph quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề tu bổ di tích
lịch sử - n hóa, danh lam thng cảnh, …. (tên tchức) trân trng đề nghị Gm đốc
S Văn hóa, Thể thao và Du lịch …../Giám đốc SVăn hóa và Thể thao xem xét, cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghtu bổ di tích cho các hoạt động sau (căn cứ
o quy định ti Điều 14 Nghị định số …../2016/NĐ-CP để xác định hoạt động đề nghị
cp Chứng chhành nghề):
.............................................................
3. Cam kết: …………(n tổ chức) chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung
thực của nội dung h sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di
tích (gửi kèm h ); thực hiện đúng quy định tại Nghị định s ……/2016/NĐ-CP
ngày . tháng ….. năm 2016 của Chính phủ c quy định pháp lut khác ln
quan.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ người ký, đóng dấu)
170
28. Thủ tục Cấp lại Giấy chng nhận đ điều kiện hành ngh tu bdi tích (QT-28)
1 Mục đích:
Quy trình quy định trình tự tổ chc tiếp nhận nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề bo quản, tu bổ, phục hi di tích đm bảo công khai
minh bạch thủ tục hành chính; kiểm soát chặt chẽ các bƣớc thực hiện.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hi di tích.
Cán b, công chc thuc phòng Quản di sn, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc S Văn hóa và Th thao chịu tch nhim thực hiện và kim st quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 có hiệu lực từ ngày 01/1/2002;
2. Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính ph quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn hoá;
4. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy
định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quả, tu bổ,
phc hi di tích lịch s- văn hoá, danh lam thng cảnh.
5. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 19/10/2016 của Chính phủ về việc sửa
đổi mt số quy định về điều kiện kinh doanh giám định cvật và hành nghề
bảo quả, tu b, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh.
6. Thông số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá-Thông
tin hƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
7. Thông 07/2011/TT-BVHTTDL, ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc i bỏ, hủy bỏ các
quy đnh có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm
a thủ tục hành chính, giy tờ công n liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc
phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca B Văn hóa, Thể
thao Du lịch v việc công bố thtục hành chính chun a năm 2022 thuộc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
10. Quyết đnh số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Hà Nội
171
v vic ng bố danh mc thủ tục nh chính chun a lĩnh vực n hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chc năng quản của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghtu bổ di tích (đơn theo mẫu phụ lục s07 quy định tại
Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
về việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
nh nghbảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - n hoá,
danh lam thng cnh; đƣc sửa đổi, bsung theo Nghi quyết số
78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Cnh phủ về việc đơn giảma
thủ tục hành chính, giấy tờ công n liên quan đến qun lý dân
cƣ thuộc phm vi quản nc của BVăn hóa, Thể thao và
Du lịch).
X
2. Bản chính Giấy chứng nhận hành nghề đã đƣợc cấp đối với
trƣờng hợp bổ sung nội dung nh nghề hoặc Giấy chứng
nhận hành nghề hết hạn sử dng, bị hỏng;
Trƣờng hợp bổ sung nội dung hành nghề đã đƣợc ghi nhận
trong Giấy chứng nhận hành nghề đã cấp, phải gửi kèm theo
h sơ các bản sao:
- Danh sách ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghề kèm theo
bản sao Chứng chỉ hành nghề:
+ Có ít nhất 01 ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghề lập quy
hoạch tu bổ di tích.
+ ít nhất 01 ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghlập dự
án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết
kế tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghề thi công
tu bổ di tích.
+ ít nhất 01 ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghề giám
sát thi công tu bổ di tích .
X
3. Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh.
X
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
1. Đối với trƣờng hợp cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề hết hạn sử dụng hoặc
172
bị hỏng, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h hợp lệ,
Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao xem xét, quyết định cấp lại Giấy chứng
nhận hành nghề, đng thời báo cáo Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch. Trƣờng hp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Đối với trƣờng hp cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề bị mất hoặc bổ sung
nội dung hành nghề, thời hạn cấp đƣợc thực hiện nhƣ quy định đối với trƣờng
hợp cấp mới.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 1- Kiểm tra, tiếp nhận h theo
thành phần quy định: Nếu h sơ
đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận h ghi nhận Giấy tiếp
nhận h hẹn trả kết quả
TTHC. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm tra.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
đầy đ thành phần mục h theo
quy định, hƣớng dẫn, thông tin để
Tổ chức hoàn thiện theo quy định.
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
và Tổ chức
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 1- Phòng chuyên môn tiếp nhận h
sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
qu TTHC bàn giao Chuyên
viên thụ h cùng xem xét về
thành phần h sơ. Nếu h sơ đủ
thành phần, tài liệu gii trình bổ
sung theo u cầu. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả TTHC bàn giao
và Chuyên viên thụ h sơ ký
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h sơ, tiếp nhận h tiến
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
n giao
Chuyên viên thụ
h
02 ngày
i với
trƣờng
hợp cấp
lại không
bổ sung
ngành
nghề);
05 ngày
(đối với
trƣờng
Xem xét h
173
nhc bƣớc tiếp theo.
2- Trƣờng hợp nếu không đủ thành
phần h theo quy định, phòng
chuyên môn chƣa tiếp nhận h sơ.
hợp cấp
lại do bị
mất hoặc
bổ sung
nội dung
nh
ngh)
3- Tổ chức thẩm tra h sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị
cấp li Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu bổ di tích, phù
hợp với giấy tờ liên quan, Giấy
chng nhận đủ điều kiện hành nghề
tu bổ di tích đã đƣợc cấp của T
chc và h sơ lƣu trữ.
+ Kiểm tra, xác minh (hoặc làm
việc với Công dân, Tổ chức hoặc
các bên liên quan để làm rõ các
thông tin cần thiết) đối với thông
tin liên quan đến lĩnh vực ngành
nghề, cấp Chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích, danh sách nhân sự của
Tổ chức (nếu có).
+ Đối chiếu về sự phù hợp về lĩnh
vực ngành nghề đối vi Chứng chỉ
nh nghtu bổ di tích (danh sách
nhân scủa Tổ chức) đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
nh nghề tu bổ di tích.
4- Nếu h hợp lệ, chuyên viên
th h báo cáo Lãnh đạo
phòng chuyên môn tiếp nhận h sơ
hợp l để triển khai các bƣớc tiếp
theo.
5- Trƣờng hợp nếu không hợp lệ,
chuyên viên thụ h báo cáo,
đề xut Lãnh đạo phòng chuyên
môn để thamu ban hành văn
3. Chuyên viên
th lý h sơ
4, 5. Chuyên
viên th lý h sơ
174
bản tng báo đến Tổ chc để biết,
bổ sung hoàn thiện h theo quy
định.
B3 1- Chuyên viên tổng hợp, o o,
đề xuất ghi trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết h sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê
duyệt đủ điều kiện cấp lại Giấy
chng nhận đủ điều kiện hành nghề
tu bổ di tích; chuẩn bị d thảo
Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) Giấy chng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích
theo mẫu quy định.
2- Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, kiểm soát h sơ: Nếu h
hợp lệ, đủ điều kiện s phê
duyệt trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết h , dự thảo
Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) Giấy chng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích để
trình Lãnh đo Sở xem xét, quyết
định cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích.
3- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Chuyên viên th lý nêu
do, làm sở trả lời, thông tin
đến Tchức bằng văn bản theo quy
định.
1. Chuyên viên
th lý h sơ
2. Lãnh đạo
phòng QLDS
01 ngày
i với
trƣờng
hợp cấp
lại không
bổ sung
ngành
nghề)
08 ngày
i với
trƣờng
hợp cấp
lại do bị
mất hoặc
bổ sung
nội dung
nh
ngh)
H sơ trình
B4 1- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm soát, hoàn chỉnh h trình
ký và báo cáo, đề xuất Lãnh đạo Sở
xem xét và ký phê duyệt trên Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết h
sơ, Quyết định (kèm theo danh mc
nếu có) Giấy chng nhận đủ
1. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Quyết định
kèm theo
danh mục;
Giấy chứng
nhận đ
điều kin
175
điều kiện hành nghề tu bổ di tích.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Lãnh đạo phòng, Chuyên
vn thụ nêu rõ do, làm sở
trả lời, thông tin đến Tổ chức bằng
n bản theo quy định.
2. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
h
nh nghề
tu bổ di
tích
B5 1- Ban hành Quyết định (kèm theo
danh mục nếu có) Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ
di ch.
2- n giao kết quả Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ
di tích, vào sổ theo dõi tại Bộ phận
tiếp nhận trả kết quả TTHC. Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả
TTHC nhận kết qu Chuyên
viên thụ lý h sơ ký Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết h sơ.
1. Bộ phận Văn
thƣ
2. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B6 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
ơn theo mẫu phụ lục số 07 quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính ph v việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ
vật nh nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - n hoá, danh lam
thng cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày
18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ
công dân liên quan đến quản lý dân thuộc phạm vi quản lý nhà ớc của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
176
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ….. tháng …. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH
(HOC CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH)
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, nhân đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề hoặc
Chứng chỉ hành ngh (viết bằng chữ in hoa):
..................................................................................................................................
- Địa chỉ: ...................................................................................................................
- Điện thoại: ..............................................................................................................
- Giấy CMND hoặc số định danh nhân: Số ……………………. ngày cấp
…../ …../ …… nơi cấp (đối với trƣờng hợp nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành
nghề): ...........................
2. Nội dung:
Đề nghị cấp lại Giấy chng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề.
- Số Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề đã cấp: ......................
- Ngày, tháng, năm cấp: ...........................................................................................
- Lý do cấp lại:
+ Bổ sung nội dung nh nghề (nêu những thông tin đề nghị bổ sung nội dung
nh nghề).
+ Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề đã đƣợc cấp bị hng (nêu
lý do bị hỏng);
+ Giấy chng nhận nh nghề hoặc Chứng chỉ hành nghđã đƣợc cấp bị mất (nêu
lý do bị mất).
3. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hđề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận nh ngh(hoặc Chứng chỉ hành nghề) (gửi kèm h
sơ); thực hiện đúng các quy đnh tại Nghị định số ……../2016/NĐ-CP ngày …..
tháng …… năm 2016 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
TỔ CHỨC HOẶC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY
CHNG NHẬN HÀNH NGHỀ (HOẶC CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ)
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ người ký, đóng dấu đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ, tên đối với cá nhân)
177
29. Thủ tục Tiếp nhận thông o tổ chức thi, sáng c tác phẩm mthuật (thẩm
quyền của Sở Văn hóa và Thể thao) (QT-29)
1 Mục đích:
Tiếp nhận h của tổ chc/công dân đề nghị tiếp nhận thông o tổ
chc thi, sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa Thể
thao) đảm bảo thủ tục nhanh, chính xác tham mƣu cho lãnh đạo ra văn bản
phù hợp
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động tiếp nhận thông báo tchc thi, sáng tác tác
phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao).
n bộ, công chc thuộc phòng QLNT, c phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy
trình này
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phvề hoạt
động Mỹ thuật.
2. Thông số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18/01/2018 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều tại Nghị
định s113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ
thut.
3. Quyết đnh s3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca Bộ n hóa, Thể
thao Du lch v việc ng bố thủ tc nh chính chun a năm 2022 thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
4. Quyết định s 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 ca UBND thành ph Hà Nội
v việc thông qua phƣơng án đơn giảna th tcnh chính thuc thẩm quyn
gii quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Ni.
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Ni
v việc công bố danh mục th tc hành chính chun hóa nh vực văn a, th
thao gia đình thuộc phạm vi chức năng quản ca Sởn hóa Th thao
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đề án tổ chức, thể lệ cuộc thi x
2. Trƣờng hợp phối hợp với tchức, nhân nƣớc ngoài, tổ
chc quốc tế phải kèm theo n bản thoả thuận gia hai bên
(Bn dịch tiếng Việt có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)
x
178
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu hkhông hợp lệ, ng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và
hẹn trả
kết quả
B2 Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
¼ ngày H sơ
B3 Thẩm định h sơ:
Chuyên viên thụ h căn cứ
các văn bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th lý thông báo cho tổ chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
Chuyên viên
phòng QLNT
04 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
Văn bản
chp
thun
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h trình chƣa đủ điều
kiện, ghi nội dung yêu cầu
Lãnh đạo phòng
QLNT
179
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công văn trình chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thin.
- Nếu công n trình đảm bảo
đúng thể thức, vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
lãnh đạo sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
¼ ngày
B6 Lãnh đạo Sở xem xét duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi nội dung
yêu cầu nh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công văn trình đã
đủ điều kiện, vào Phiếu trình
giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Văn bản
chp
thun
B7 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bn, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLNT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B8 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
180
1. Đề án tổ chức, thể lệ cuộc thi
2. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
181
30. Thủ tục Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hoá,
anh hùng dân tộc, lãnh tụ (QT-30)
1 Mục đích:
Xây dựng quy tnh nhằm giải quyết thủ tục nh chính cho tổ chức/công dân
đề nghị cấp giấy phép sao chép tác phm mỹ thuật về danh nhân văn hoá,
anh hùng n tộc, lãnh t đảm bảo thẩm tra các điều kiện theo đúng quy
định
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép sao chép tác phẩm m thuật về danh
nhân văn hoá, anh hùng n tộc, lãnh tụ.
n b, ng chức thuc phòng Quản nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt
động Mỹ thuật.
2. Ngh định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của các Nghị đnh có quy định thủ tục nh chính liên quan
đến u cầu nộp bản sao giấy tờ công chứng, chứng thực thuộc phạm vi
chc năng qun lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định s 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của B n hóa, Th
thao và Du lịch về vic ng bth tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4. Quyết đnh số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành ph Hà Ni
v vic thông qua phƣơng án đơn giản a th tục nh chính thuc thẩm quyền
gii quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Ni.
5. Quyết đnh số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Ni
v việc công bdanh mc thủ tục nh cnh chuẩn hóa lĩnh vực n hóa, th thao
và gia đình thuc phạm vi chứcng quản ca Sở Văn a Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sao chép tác phm m thut v
danh nhân văn hoá, anh hùng dân tc, lãnh tụ (theo mu s 5
ban hành kèm theo Ngh định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02
tháng 10 năm 2013 của Chính phủ v hoạt động M thut);
x
182
2. Ảnh màu kích thƣớc 18 x 24cm chụp bản mẫu và bản sao x
3. Hợp đng sử dụng tác phẩm hoặc n bản đng ý của chủ
sở hữu tác phẩm mẫu: Nộp bản sao chng thực hoặc bản
sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trƣờng hợp nộp h sơ
trực tiếp); nộp bản sao chứng thực (trƣờng hp nộp h
qua bƣu điện)
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
06 ngày làm việc kể tngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu hkhông hợp lệ, ng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết quả
B2 Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày H sơ
B3 Thẩm định h sơ:
Chuyên viên thụ h căn cứ
các văn bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th lý thông báo cho tổ chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
Chuyên viên
phòng QLNT
3 ½ ngày
H sơ
trình
183
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
Tờ trình
Giấy phép
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h trình chƣa đủ điều
kiện, ghi nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h trình đã đảm bảo đúng
quy định, vào phiếu trình h ,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công văn trình chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hn
thin.
- Nếu công n trình đảm bảo
đúng thể thức, vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
lãnh đạo sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Văn
phòng S
¼ ngày
B6 Lãnh đạo Sở xem xét duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi nội dung
yêu cầu nh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công văn trình đã
đủ điều kiện, vào Phiếu trình
giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở ½ ngày
184
B7 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bn, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLNT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B8 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sao chép tác phm m thut v danh nhân văn
hoá, anh hùng dân tộc, lãnh tụ (theo mu s 5 ban hành kèm theo Ngh định
s 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ v hoạt đng
M thut);
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
185
Mẫu số 5
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
SAO CHÉP TRANH, TƢỢNG DANH NHÂN VĂN HÓA, ANH HÙNG DÂN
TỘC, LÃNH TỤ
Kính gửi: Sở Văn hóa Thể thao thành ph Hà Nội
Tên cá nhân/tổ chức đề nghị ………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………………………………
Đề nghị đƣợc cấp giấy phép sao chép tranh, tƣợng danh nhânn hóa, anh hùng dân
tộc, lãnh tụ:
Tên tác phẩm (bản mẫu) ……………………………………………………………
Tên tác giả (bản mu) ………………………………………………………………
Khuôn khổ bản sao chép: …………………………………………………………
Chất liệu bản sao chép: ……………………………………………………………
Số lƣợng bản sao chép: ……………………………………………………………
Tên cá nhân/tổ chức sao chép: ……………………………………………………
Địa chỉ cá nhân/tổ chức sao chép: ………………………………………………
Mục đích sử dụng: …………………………………………………………………
Địa điểm sử dụng: …………………………………………………………………
Cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về sao cp tác phẩm mỹ thuật và các
quy định liên quan.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ.
...., ngày ….. tháng.....năm ...
CÁ NHÂN/ NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA T CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức)
(Ký, ghi họ tên, nếu là cá nhân)
186
31. Thủ tục Cp Giấy phép tổ chc trin lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa
phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích thƣơng mi (QT-31)
1 Mục đích:
- Quy trình này quy đnh vic tiếp nhn h sơ, quy định trình tự gii quyết
th tc cp Giấy phép tổ chc triển lãm do c t chức, nhân tại đa
phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích thƣơng mại.
- Quy định trách nhiệm phƣơng pháp cấp giấy phép triển lãm tác phẩm
nhiếp ảnh tại Nội nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở
Văn hóa Thể thao đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính
theo nhiệm vụ đƣợc giao.
2 Phạm vi:
- Áp dụng đi vi hoạt đng cp Giấy phép tổ chc triển lãm do các tổ chc,
cá nhân tại địa phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mc đích thƣơng mi.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Qun lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở n hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
1. Ngh định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ v hot
động triển lãm.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Th
thao Du lịch vviệc công b th tục hành chính chun hóa năm 2022 thuc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định s 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành ph Hà Nội
v vic thông qua phƣơng án đơn giảna thủ tc hành cnh thuộc thẩm quyền
gii quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Nội
v vic công bố danh mc thủ tc nh chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, th
thao gia đình thuộc phạm vi chức ng qun của Sở n a và Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đ ngh cp Giấy phép tổ chc triển lãm (mẫu s 01
ban hành kèm theo Ngh đnh s 23/2019/NĐ-CP ngày
26/02/2019 ca Chính ph v hoạt đng trin lãm)
x
2. Danh sách tác phm, hin vật, tài liệu ( ghi rõ tên tác giả,
ch s hữu; tên, s lƣợng; cht liu, kích thƣớc tác phm
x
187
hoc hin vật, tài liệu; các chú thích kèm theo)
3. nh chp từng tác phm, hin vật, tài liệu và makét trƣng
bày (kích thƣớc 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phƣơng
tiện lƣu trữ k thut s;
x
4. Văn bn tha thun hoặc thƣ mời, thông báo, hợp đng ca
phía nƣớc ngoài về vic t chc triển lãm. Bằng tiếng Vit
x
5. Giy chứng minh thƣ nhân dân hoc th căn ớc công dân
của ngƣời t chc triển lãm i vi triển lãm do nhân
ngƣời Việt Nam đứng tên tổ chc): Np bản sao chng
thc hoc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu
(tng hp np h trực tiếp); Np bản sao chứng thc
(tng hp nộp qua đƣờng bƣu điện); Np bn chp li t
bn gốc (trƣờng hp np h sơ qua dịch v công trực tuyến).
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h hợp lệ, Sở Văn
a Thể thao cấp giấy phép triển lãm, trƣờng hợp không cấp Giấy phép
phải có văn bản trả li, nêu rõ lý do;
- Trƣờng hợp phải thành lập Hội đng thẩm định do triển lãm nội dung
không thuc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, th thao và du lịch; triển
lãm quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15
ngày m việc, kể từ ngày nhận đƣc h hợp lệ, Sở Văn hóa và Ththao có
n bản tr lời.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý ng việc (trường hợp không phải thành lập Hội đồng
thẩm định bỏ bưc 5)
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
H sơ đƣợc gi qua Cng thông tin
điện t (dƣới hình thc bn scan)
Tiếp nhn, kim tra đu mc h :
- Nếu h không hp lệ, hƣớng
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
188
dẫn TCCD hoàn thin theo quy
định
- Nếu h hp l, tiếp nhn h
ghi giấy bn nhận hn tr kết qu.
Chuyn h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết quả
B2
Trƣng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày H sơ
B3
Thẩm đnh h : Cán bộ th h
căn c các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến nh
thẩm đnh h :
- Nếu h không đủ điều kin
cn giải trình bổ sung thêm.
n bộ th báo cáo lãnh đạo
Phòng, thông báo cho tổ
chức/công dân biết (qua b phn
mt cửa) đ b sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hp đạt yêu cu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
Chuyên viên
Phòng QLNT
3 ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
n bản từ
chối
B4
- Đề xut cp Giấy phép hoặc t
chối (nêu do) kèm theo h
trình lãnh đạo phòng xem xét
B5
- Đề xuất lãnh đạo Phòng mời
tiến hành chun b các bƣc hp
Hội đng thẩm định
- Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên,
lãnh đạo, Phòng
QLNT,
Hội đng thẩm
định
½ ngày
Dự thảo
Giấy mời
Hội đng
họp thẩm
định, Biên
bản họp
hội đng
B6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
nháy vào dự thảo công văn
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
H sơ
trình, D
tho Giy
phép hoc
n bn t
chi
189
trình Lãnh đạo Sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
B7
Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu ng n trình chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ hoàn
thin.
- Nếu công n trình đảm bo
đúng thể thức, vào Phiếu trình,
nháy o dự thảo công văn
trình lãnh đạo sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Chuyên viên
Phòng QLNT
¼ ngày
H
trình, Dự
tho Giy
phép hoc
n bn t
chi
B8
Lãnh đạo Sở xem t duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu hsơ, công văn trình đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu tnh và
giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo S
½ ngày
H
trình,
Giấy phép
hoặc văn
bn t
chi
B9
- Tiếp nhn kết quả, vào s theo
i chuyển kết qu v B phn
TN&TKQ
Trả Kết qu cho Tổ chức/công dân
(trực tiếp tại Bộ phận Một cửa)
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B10 u h sơ theo dõi
Chuyên viên
Phòng QLNT
4. Biểu mẫu
190
1. Đơn đ ngh cp Giấy phép tổ chc triển lãm (mẫu s 01 ban hành kèm
theo Ngh định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 m 2019 của Chính phủ v
hot đng trin lãm)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
191
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
... , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
………………………………….
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa): ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoi: ....................................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tƣ cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số……………… ngày ký………………… ngƣời ký..................................
- Chứng minh thƣ nhân dân/Căn cƣớc công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số……………… ngày cấp……………… nơi cấp.....................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣi Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài và ngƣời
nƣớc ngoài):
Số……………………ngày cấp……………… i cấp..................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: ............................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: .........................................................................
- Quy mô triển lãm: ........................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ): .......................................
- Số lƣợng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: …………. (có Danh sách kèm theo)
- Số lƣợng tác giả: ............................. (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h đề nghị
cấp giấy phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật vquyền tác giả, quyền liên quan; chịu
trách nhiệm pháp đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
trong hoạt động triển lãm;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số.../2019/NĐ-CP ngày ... tng
... năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác liên
quan khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
(2)
, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
, ghi rõ họ tên (đi với nhân)
192
32. Thủ tục Cp Giấy phép t chc triển lãm do cá nhân nƣớc ngoài t chc ti
địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mi (QT-32)
1 Mục đích:
- Quy trình này quy định vic tiếp nhn h sơ, quy định trình tự gii quyết th
tc Cp Giấy phép tổ chc triển lãm do nhân nƣớc ngoài tổ chc tại địa
phƣơng không vì mục đích thƣơng mi.
- Quy định trách nhiệm phƣơng pháp cấp giấy phép trin lãm tại Nội
nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở Văn hóa Ththao
đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo nhiệm vụ đƣợc giao.
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối vi hoạt động Cp Giấy phép tổ chc triển lãm do cá nhân nƣc
ngoài tổ chc tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mi.
- n bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hin kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Ngh định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính ph v hoạt động
triển lãm;
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Th
thao và Du lch v việc công bố thủ tục nh chính chun hóa m 2022 thuộc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội
v vic thông qua pơng án đơn giản a thtục hành chính thuộc thm quyền
gii quyết của S Văna và Thể thao thành phố Hà Nội.
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Ni
v vic công b danh mục thủ tục hành cnh chuẩn hóa lĩnh vực n hóa, ththao
và gia đình thuộc phạm vi chức ng quản lý ca S n hóa Ththao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đ ngh cp Giấy phép tổ chc triển lãm (mẫu s 01
ban hành kèm theo Ngh định s 23/2019/-CP ngày 26
tng 02 năm 2019 của Chính ph v hot động trin lãm)
X
2. Danh sách tác phẩm, hin vật, tài liệu (ghi rõ tên tác giả,
ch s hữu; tên, s lƣợng; cht liu, kích thƣớc tác phm
hoc hin vật, tài liệu; các chú thích kèm theo)
x
193
3. nh chp tng tác phm, hin vật, i liệu makét trƣng
bày (kích thƣớc 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi o phƣơng
tiện lƣu trữ k thut s;
X
4. Văn bn tha thun hoc hợp đng thuê, mƣợn địa điểm
triển lãm
X
5. H chiếu i vi triển lãm do ngƣời nƣớc ngoài hoặc
ngƣời Việt Nam định nƣớc ngoài đứng tên tổ chc):
Np bản sao chng thc hoc bn sao xuất trình bản
chính đ đối chiếu (trƣờng hp np h sơ trc tiếp); Np bn
sao chứng thực (trƣng hp nộp qua đƣờng bƣu điện);
Np bn chp li t bn gốc (trƣờng hp np h qua dịch
v công trực tuyến);
X
6. Phƣơng án bảo đảm các điều kin v trt t an toàn xã hội,
v sinh môi trƣờng và phòng, chống cháy nổ.
X
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể tngày nhận đủ h hợp lệ, Sở n
a Ththao cấp giấy phép triển lãm, trƣờng hợp không cấp Giấy phép
phải có văn bản trả li, nêu rõ lý do;
-Trƣờng hợp phải thành lập Hội đng thẩm định do triển lãm nội dung
không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao du lịch;
triển lãm quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử công việc: (trường hợp không phải thành lập Hội đồng
thẩm định bỏ bưc 5)
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết quả
B1
H sơ đƣợc gi qua Cổng thông tin
điện t (dƣới hình thc bn scan)
Tiếp nhn, kim tra đu mc h :
- Nếu h không hp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy
Tổ chức/công
n
Bộ phận
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
194
định
- Nếu h hp l, tiếp nhn h
ghi giấy bn nhận hn tr kết qu.
Chuyn h đến phòng chuyên
môn thẩm định
TN&TKQ nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2
Trƣng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo
phòng QLNT
¼ ngày H sơ
B3
Thẩm đnh h : Cán bộ th h
căn c các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến nh
thẩm đnh h :
- Nếu h không đủ điều kin
cn giải trình bổ sung thêm.
n b th báo cáo lãnh đạo
Phòng, thông báo cho tổ
chức/công dân biết (qua b phn
mt cửa) đ b sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hp đạt yêu cu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
Chuyên viên
Phòng QLNT
3 ngày
H sơ trình,
Dự thảo
Giấy phép
hoặc văn bản
từ chối
B4
- Đề xut cp Giấy phép hoặc t
chối (nêu do) kèm theo h
trình lãnh đạo phòng xem xét
B5
- Đề xuất lãnh đạo Phòng mời
tiến hành chun b các bƣc hp
Hội đng thẩm định
- Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên,
lãnh đạo,
Phòng QLNT,
Hội đng thẩm
định
¼ ngày
Dự thảo
Giấy mời
Hội đng
họp thẩm
định, Biên
bản họp hội
đng
B6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
nháy vào dự thảo công văn
trình Lãnh đạo Sở xem xét, giải
Lãnh đạo
phòng QLNT
¼ ngày
H sơ trình,
D tho
Giấy phép
hoặc văn bản
t chi
195
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
B7
Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu ng n trình chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ hoàn
thin.
- Nếu công n trình đảm bo
đúng thể thức, vào Phiếu trình,
nháy vào dự thảo công văn
trình lãnh đạo sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Chuyên viên
Phòng QLNT
¼ ngày
H trình,
D tho
Giấy phép
hoặc văn bản
t chi
B8
Lãnh đạo Sở xem t duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu hsơ, công văn trình đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu tnh và
giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo S
01 ngày
H trình,
Giấy phép
hoặc văn bản
t chi
B9
- Tiếp nhn kết quả, vào sổ theo
i chuyển kết qu v B phn
TN&TKQ
Trả Kết qu cho Tổ chức/công dân
(trực tiếp tại Bộ phận Một cửa)
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B10 u h sơ theo dõi
Chuyên viên
Phòng QLNT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đ ngh cp Giấy phép tổ chc triển lãm (mẫu s 01 ban hành kèm theo
196
Ngh định s 23/2019/-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính ph v hot
đng trin lãm)
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu u cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
197
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
... , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa): ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ....................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tƣ cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số…………… ngày ký………………… ngƣời ký..................................
- Chứng minh thƣ nhân dân/Căn cƣớc công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số……………… ngày cấp…………… i cấp.....................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣi Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài và ngƣời
nƣớc ngoài):
Số……………………ngày cấp…………… i cấp....................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: ..............................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: ..........................................................................
- Quy mô triển lãm: .....................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm .
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ): .......................................
- Số lƣợng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: ………….. (có Danh sách kèm theo)
- Số lƣợng tác giả: .......................................... (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h đề nghị
cấp giấy phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật vquyền tác giả, quyền liên quan; chịu
trách nhiệm pháp đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
trong hoạt động triển lãm;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số.../2019/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác liên
quan khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(2)
, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
, ghi rõ họ tên (đi với nhân)
198
33. Thủ tục Cp li Giấy phép t chc triển lãm do các tổ chức, nhân tại địa
phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích thƣơng mi (QT-33)
1 Mục đích:
- Quy trình này quy đnh vic tiếp nhn h sơ, quy định trình tự gii quyết
th tc cp li Giấy phép tổ chc triển lãm do các t chức, nhân tại đa
phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích thƣơng mại.
- Quy định trách nhiệm và phƣơng pháp cấp lại Giấy phép triển lãm tác phẩm
nhiếp ảnh tại Nội nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở
Văn hóa Thể thao đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính
theo nhiệm vụ đƣợc giao
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối vi hot đng cp li Giy pp t chc trin lãm do các t chc,
cá nn tại địa phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không mc đích thƣơng mi.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Qun lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở n hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Ngh định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ v hot
động triển lãm;
2. Quyết định số 3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ n a, Th
thao Du lịch vviệc công b thủ tc hành chính chuẩn a m 2022 thuc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v vic công bố danh mc thủ tc nh chính chuẩn hóa nh vực văn hóa, th
thao gia đình thuộc phạm vi chc năng qun của Sở n hóaThể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Giấy phép đã đƣợc cp
2. Đơn đ ngh cp Giấy phép t chc triển lãm (mẫu s 01
ban nh kèm theo Nghị định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26
tng 02 năm 2019 của Chính ph v hot động trin lãm)
x
3. Danh sách tác phm, hin vật, tài liu thay thế hoc b
sung (có ghi tên tác gi, ch s hu; tên, s lƣợng; cht
liệu, kích thƣớc tác phẩm hoc hin vật, tài liệu; các chú thích
kèm theo)
x
199
4. nh chp từng tác phm, hin vật, tài liệu thay thế
makét trƣng bày (kích thƣớc 10x15 cm) in trên giấy hoc ghi
o phƣơng tiện lƣu trữ k thut s;
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hn 07 ngày làm việc kể tngày nhận đủ h sơ hợp lệ, Sở Văn
a Thể thao cấp giấy phép triển lãm, trƣờng hợp không cấp Giấy phép
phải có văn bản trả li, nêu rõ lý do;
- Trƣờng hợp phải thành lập Hội đng thẩm định do triển lãm nội dung
không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao du lch;
triển lãm quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thi
gian 15 ngàym việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thaoNội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử công việc: (trường hợp không phải thành lập Hội đồng
thẩm định bỏ bưc 5)
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
H đƣợc gi qua Cng thông tin
điện t (dƣới hình thc bn scan)
Tiếp nhn, kim tra đu mc h :
- Nếu h không hp lệ, ng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy
định
- Nếu h sơ hp l, tiếp nhn h
ghi giấy biên nhận hn tr kết qu.
Chuyn h đến phòng chuyên
môn thm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2
Trƣng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày H sơ
B3
Thẩm định h : n bộ th h
sơ căn c các văn bản pháp quy,
quy định, ng dẫn… tiến hành
Chuyên viên
Phòng QLNT
4 ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
200
thẩm đnh h :
- Nếu h sơ không đủ điu kin
cn giải trình b sung thêm.
n b th báo cáo lãnh đạo
Phòng, thông báo cho t chức/công
n biết (qua b phn mt cửa) để
b sung, hoàn thin h sơ, nêu rõ
do
- Trƣờng hp đạt yêu cu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
phép hoặc
n bản
từ chối
B4
- Đề xut cp Giấy phép hoặc t
chối (nêu rõ do) kèm theo h
trình lãnh đạo phòng xem xét
B5
- Đề xuất lãnh đạo Phòng mời và
tiến hành chuẩn b các bƣc hp
Hội đng thẩm định
- Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên,
lãnh đạo, Phòng
QLNT,
Hội đng thẩm
định
08 ngày
Dự thảo
Giấy mời
Hội đng
họp thẩm
định,
Biên bản
họp hội
đng
B6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h trình đã đảm bảo đúng
quy định, vào phiếu trình h sơ,
nháy vào dự thảo công văn trình
Lãnh đạo Sở xem xét, gii quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
H sơ
trình, D
tho Giy
phép hoặc
n bn
t chi
B7
Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công n trình chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên th hoàn
thin.
Lãnh đạo Văn
phòng S
¼ ngày
H
trình, Dự
tho Giy
phép hoặc
n bn
t chi
201
- Nếu công văn trình đảm bảo
đúng thể thức, vào Phiếu trình,
nháy vào dự thảo công văn trình
lãnh đạo sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
B8
Lãnh đạo Sở xem t duyệt
h sơ trình, công n phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, ng văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi nội dung
yêu cầu nh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công n trình đã
đủ điu kiện, vào Phiếu trình
giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chi giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo S
01 ngày
H
trình,
Giy
phép hoặc
n bn
t chi
B9
- Tiếp nhn kết quả, vào s theo
i chuyển kết qu v B phn
TN&TKQ
Trả Kết quả cho Tổ chức/công dân
(trực tiếp tại Bộ phận Một cửa)
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Giấy
phép hoặc
n bản
từ chối
B10 u h sơ theo dõi
Chuyên viên
Phòng QLNT
Sổ theo
i h sơ
4. Biểu mẫu
1. Đơn đ ngh cp Giấy phép tổ chc triển lãm (mẫu s 01 ban hành kèm
theo Ngh định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 m 2019 của Chính phủ v
hot đng trin lãm)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
202
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
... , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa): ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ...............................................................................................
- Điện thoại: ...........................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tƣ cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số……………ngày…………… ngƣời ký..................................
- Chứng minh thƣ nhân dân/Căn cƣớc công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số………… ngày cấp……………… i cấp.....................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣi Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài và ngƣời
nƣớc ngoài):
Số………………ngày cấp………………... nơi cấp....................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: ...........................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: ........................................................................
- Quy mô triển lãm: ....................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ): ......................................
- Số lƣợng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: ………….. (có Danh sách kèm theo)
- Số lƣợng tác giả: ................................................. (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h đề nghị
cấp giấy phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật vquyền tác giả, quyền liên quan; chịu
trách nhiệm pháp đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
trong hoạt động triển lãm;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số.../2019/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác liên
quan khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(2)
, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chc)
, ghi rõ họ tên (đi với nhân)
203
34. Thủ tục Cp li Giấy phép t chc triển lãm do nhân ớc ngoài tổ chc
tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mi (QT-34)
1 Mục đích:
- Quy trình này quy đnh vic tiếp nhn h sơ, quy định trình tự gii quyết
th tc Cp li Giấy phép tổ chc triển lãm do cá nhân nƣớc ngoài tổ chc ti
địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mi.
- Quy định trách nhiệm phƣơng pháp cấp giấy phép triển lãm tại Ni
nhằm đảm bảo cho tất cả n bộ, công chức thuộc Sở Văn hóa và Thể thao có
đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo nhiệm vụ đƣợc giao
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối vi hoạt động Cp li Giấy phép tổ chc triển lãm do nhân
nƣớc ngoài tổ chc tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mi.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Qun lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở n hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này
3 Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
1. Ngh đnh s 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/ 2019 của Chính ph v hot
động triển lãm;
2. Quyết định số 3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ n a, Th
thao Du lịch vviệc công b th tục hành chính chun hóa năm 2022 thuc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3.Quyết định số 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành ph Hà Ni
v vic thông qua phƣơng án đơn giảna thủ tc hành cnh thuộc thẩm quyền
gii quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
4. Quyết đnh s 1348/-UBND ny 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Ni
v vic công bố danh mc thủ tc nh chính chuẩn hóa nh vực văn hóa, th
thao gia đình thuộc phạm vi chức ng qun của Sở n a và Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Giấy phép đã đƣợc cp x
2. Đơn đ ngh cp Giấy phép tổ chc triển lãm (mẫu s 01
ban nh kèm theo Nghị định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26
tng 02 năm 2019 của Chính ph v hot động trin lãm)
x
3. Danh sách tác phm, hin vật, tài liệu (có ghi rõ tên tác giả,
ch s hữu; tên, s lƣợng; cht liệu, kích thƣớc tác phẩm hoc
x
204
hin vật, tài liệu; các chú thích kèm theo)
4. nh chp từng tác phm, hin vật, tài liệu makét tng
bày (kích thƣớc 10x15 cm) in tn giy hoặc ghi vào phƣơng
tiện lƣu trữ k thut s;
x
3.3 Số lƣợng H
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hn 06 ngày làm việc kể tngày nhận đủ h sơ hợp lệ, Sở Văn
a Thể thao cấp giấy phép triển lãm, trƣờng hợp không cấp Giấy phép
phải có văn bản trả li, nêu rõ lý do;
-Trƣờng hợp phi thành lập Hội đng thẩm định do triển m nội dung
không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao du lịch;
triển lãm quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thi
gian 15 ngàym việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử công vic: (trường hợp không phải thành lập Hội đồng
thẩm định bỏ bưc 5)
TT Trình tự Tch nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
H đƣợc gi qua Cng thông tin
điện t (dƣới hình thc bn scan)
Tiếp nhn, kim tra đu mc h :
- Nếu h không hp lệ, ng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy
định
- Nếu h sơ hp l, tiếp nhn h
ghi giy biên nhn hn tr kết qu.
Chuyn h đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2
Trƣng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày H sơ
Thẩm định h : n bộ th h
căn c các văn bản pháp quy,
205
B3
quy định, ng dẫn… tiến hành
thẩm đnh h :
- Nếu h sơ không đủ điu kin
cn giải trình b sung thêm.
n b th báo cáo lãnh đạo
Phòng, thông báo cho tổ chức/công
n biết (qua b phn mt cửa) để
b sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ
do
- Trƣờng hp đạt yêu cu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
Chuyên viên
Phòng QLNT
3 ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
n bản
từ chối
B4
- Đề xut cp Giấy phép hoặc t
chối (nêu rõ do) kèm theo h
trình lãnh đạo phòng xem xét
B5 - Đề xut lãnh đạo Phòng mời và
tiến hành chuẩn b các bƣc hp
Hội đng thẩm định
- Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Lãnh đạo phòng
QLNT
08 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
Biên bản
thẩm định
B6 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h trình đã đảm bảo đúng
quy định, vào phiếu trình h sơ,
nháy vào dự thảo công văn trình
Lãnh đạo Sở xem xét, gii quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
H sơ
trình Tờ
trình
Dự thảo
Giấy
phép
B7 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công n trình chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên th hoàn
thin.
Lãnh đạo Văn
phòng S
¼ ngày
Giấy
phép
206
- Nếu công văn trình đảm bảo
đúng thể thức, vào Phiếu trình,
nháy vào dự thảo công văn trình
lãnh đạo sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
B8
Lãnh đạo Sở xem t duyệt
h sơ trình, công n phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, ng văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi nội dung
yêu cầu nh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công n trình đã
đủ điu kiện, vào Phiếu trình
giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chi giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
Dự thảo
Giấy
phép
B9
- Tiếp nhn kết quả, vào s theo
i chuyển kết qu v B phn
TN&TKQ
Trả Kết quả cho Tổ chức/công dân
(trực tiếp tại Bộ phận Một cửa)
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B10 u h sơ theo dõi
Chuyên viên
Phòng QLNT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đ ngh cp Giấy phép tổ chc triển lãm (mẫu s 01 ban hành kèm
theo Ngh định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính
ph v hoạt đng triển lãm)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
207
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
... , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa): ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: .................................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tƣ cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số……………. ngày ký………………….. ngƣời ký..................................
- Chứng minh thƣ nhân dân/Căn cƣớc công dân (đối vi cá nhân Việt Nam):
Số……………. ngày cấp………………… i cấp.....................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣi Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài và ngƣời
nƣớc ngoài):
Số…………………ngày cấp…………... nơi cấp....................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: .....................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: ...........................................................................
- Quy mô triển lãm: ........................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ): ..............................
- Số lƣợng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: ………….. (có Danh sách kèm theo)
- Số lƣợng tác giả: ............................................ (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h đề nghị
cấp giấy phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật vquyền tác giả, quyền liên quan; chịu
trách nhiệm pháp đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
trong hoạt động triển lãm;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số.../2019/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác liên
quan khi tổ chức triển lãm./.
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(2)
, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
, ghi rõ họ tên (đi với cá nhân)
208
35. Thủ tục Thông báo tổ chc triển lãm do t chc địa phƣơng hoặc cá nhân
t chc tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mi (QT-35)
1 Mục đích:
- Quy trình này quy đnh vic tiếp nhn h sơ, quy định trình tự gii quyết
th tc Thông báo t chc triển lãm do t chc địa phƣơng hoặc cá nhân tổ
chc tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mi.
- Quy định trách nhiệm phƣơng pháp cấp giấy phép triển lãm tại Ni
nhằm đảm bảo cho tất cả n bộ, công chức thuộc Sở Văn hóa và Thể thao có
đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo nhiệm vụ đƣợc giao.
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối vi hoạt đng Thông báo tổ chc triển lãm do t chc địa
phƣơng hoặc cá nhân t chc ti địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mi.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở n hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
1. Ngh định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ v hot
động triển lãm;
2. Quyết định số 3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ n a, Th
thao Du lịch vviệc công b th tục hành chính chun hóa năm 2022 thuc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ny 11/3/2024 của UBND thành ph Hà Nội
v vic công bố danh mc thủ tc nh chính chuẩn hóa nh vực văn hóa, th
thao gia đình thuộc phạm vi chức ng qun của Sở n a và Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Thông báo tổ chc triển lãm (mu s 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2019 ca
Chính phủ v hoạt động triển lãm)
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc thông o, nếu Sở
Văn hóa Thể thao không văn bản trả lời thì tchức đƣợc tổ chức triển
lãm theo các nội dung đã thông báo;
209
- Trƣờng hợp phải thành lập Hội đng thẩm định do triển lãm nội dung
không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, ththao du lịch;
triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời hạn
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc Thông báo, Sở Văn a Thể thao
không ý kiến trả lời bằng văn bản thì tổ chức đƣợc tổ chức triển lãm theo
các nội dung đã thông báo.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Ti
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử công vic: (trường hợp không phải thành lập Hội đồng
thẩm định bỏ bước 5)
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
H sơ đƣợc gi qua Cng thông tin
điện t (dƣới hình thc bn scan)
Tiếp nhn, kim tra đu mc h :
- Nếu h không hp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy
định
- Nếu h hp l, tiếp nhn h
ghi giấy bn nhận hn tr kết qu.
Chuyn h đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết quả
B2
Trƣng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày H sơ
B3
Thẩm đnh h : Cán bộ th h
căn c các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến nh
thẩm đnh h :
- Nếu h không đủ điều kin
cn giải trình bổ sung thêm.
n bộ th báo cáo lãnh đạo
Phòng, thông báo cho tổ
chức/công dân biết (qua b phn
mt cửa) đ b sung, hoàn thiện h
Chuyên viên
Phòng QLNT
4 ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
n bản từ
210
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hp đạt yêu cu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
chối
B4
- Đề xut cp Giấy phép hoặc t
chối (nêu do) kèm theo h
trình lãnh đạo phòng xem xét
B5
- Đề xuất lãnh đạo Phòng mời
tiến hành chun b các bƣc hp
Hội đng thẩm định
- Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên,
lãnh đạo, Phòng
QLNT,
Hội đng thẩm
định
08 ngày
Dự thảo
Giấy mời
Hội đng
họp thẩm
định, Biên
bản họp
hội đng
B6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
nháy vào dự thảo công văn
trình Lãnh đạo Sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
H sơ
trình, D
tho Giy
phép hoc
n bn t
chi
B7
Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu ng n trình chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ hoàn
thin.
- Nếu công n trình ký đảm bảo
đúng thể thức, vào Phiếu trình,
nháy vào dự thảo công văn
trình lãnh đạo sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Văn
phòng S
¼ ngày
H
trình, Dự
tho Giy
phép hoc
n bn t
chi
211
B8
Lãnh đạo Sở xem t duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu hsơ, công văn trình đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu tnh
giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo S
01 ngày
H
trình,
Giấy phép
hoặc văn
bn t
chi
B9
- Tiếp nhn kết quả, vào s theo
i chuyển kết qu v B phn
TN&TKQ
Trả Kết qu cho Tổ chức/công dân
(trực tiếp tại Bộ phận Một cửa)
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B10 u h sơ theo dõi
Chuyên viên
Phòng QLNT
4. Biểu mẫu
1.Thông o t chc triển lãm (mẫu s 06 ban hành kèm theo Nghị định s
23/2019/NĐ-CP ngày 26/2/2019 của Chính ph v hoạt động triển lãm)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
212
Mẫu số 06
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày... tháng... năm ...
THÔNG BÁO TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức/cá nhân tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in hoa): ...............................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ...........................................................................................................
- Chứng minh thƣ nhân dân/Căn cƣớc công dân (đi với cá nhân):
số…………………………… ngày cấp…………………….. nơi cấp ..................
2. Nội dung triển lãm
- Tên triển lãm: ......................................................................................................
- Mục đích của triển m
(3)
......................................................................................
- Quy mô triển lãm: ...............................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày... tháng...năm...đến ngày... tháng ... năm...
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ n địa điểm, địa chỉ): ...............................................
- Phƣơng án đảm bảo trật tự an toàn hội, vệ sinh môi trƣờng phòng chống
cháy nổ: ….. (có văn bản kèm theo)
- Số lƣợng tác phẩm, hiện vật, tài liệu triển lãm:... (có Danh sách kèm theo)
(4)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung thông báo;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu tch
nhiệm pháp lý đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan trong
hoạt động triển lãm;
- Thực hiện đúng các quy định ti Nghị định số…/2019/NĐ-CP ngày ... tháng ...
năm 2019 của Chính phủ v hoạt động triển lãm các quy định khác liên quan
khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN G
ỬI
THÔNG BÁO
(
2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
, ghi rõ họ tên (đi với cá nhân)
_______________
(1
)
Tên cơ quan tiếp nhận Thông báo.
(2)
Tên tổ chức, cá nhân là đại diện trong trƣờng hợp triển lãm do nhiều tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện.
(3)
Yêu cầu ghi rõ: “không vì mục đích thƣơng mại”,
(4)
Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài liệu triển lãm gm: ảnh chụp tng tác phẩm, hiện vật, tài liệu và các thông tin chi
tiết: tên tác phẩm, hiện vật, tài liệu; chất liệu; kích thƣớc; các chú thích kèm theo; tên tác giả; tên chủ sở hữu.
213
36. Thủ tục t chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản (không thuộc trƣờng
hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thut biểu diễn thuộc
Trung ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập chức ng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ƣơng) (QT-36)
1 Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, thụ lý, giải quyết h thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trƣờng hợp toàn quốc quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ƣơng, đơn vị
sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ƣơng)
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động tiếp nhận, thụ lý, giải quyết h thủ tục tổ chức
cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trƣờng hợp toàn quốc
quc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ƣơng).
n bộ, ng chức thuộc phòng Quản nghệ thuật, Văn phòng các đơn
vị liên quan thuc Sở Văn hóa Thể thao chịu tch nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định
về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
2. Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 của Ủy ban nhân n thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền thực hiện một snội dung quản lý n nƣớc lĩnh
vực nghệ thuật biểu diễn thuộc thẩm quyn của UBND thành phố Hà Nội;
3. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
4 .Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Ni
v vic công bố danh mc th tc hành chính chun hóa lĩnh vực n hóa, th
thao gia đình thuộc phm vi chc năng quản lý của Sn hóa Th thao
thành phố Hà Ni..
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị tổ chức cuộc thi, liên hoan (Mẫu số 04
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP);
x
2. Đề án tổ chức cuộc thi, liên hoan (Mẫu số 05 Phụ lục ban x
214
nh kèm theo Ngh định số 144/2020/NĐ-CP).
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ.
- Trƣờng hợp h chƣa hợp lệ, trong thời hạn 03 ny làm việc kể từ ngày
nhận đƣợc h sơ, cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền có văn bản thông o yêu
cầu hoàn thiện h sơ;
- Trƣờng hợp h sơ đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận h sơ, cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền thẩm định, cấp văn bản
chp thuận tổ chức cuộc thi, liên hoan, đng thời đăng tải trên hệ thống thông
tin điện t. Trƣờng hợp không chấp thuận, phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý
do;
- Trƣờng hợp thay đổi nội dung cuộc thi, liên hoan đã đƣợc chấp thuận, trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, cơ quan đã chấp
thun phải xem xét, quyết định thông báo kết quả bằng văn bản tới t
chc, cá nhân đề nghị;
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu,
Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
a. Trƣờng hợp hồ sơ chƣa hợp lệ
B1 Tiếp nhận chuyển h tới
phòng chuyên môn:
Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
thực hiện:
- ớng dẫn, tiếp nhận h của
TCCD theo mục 3.2.
- Ghi giấy bn nhận h sơ, hẹn trả
kết quả cho TCCD theo đúng quy
định.
- Chuyển h đến phòng chuyên
môn để giải quyết.
Bộ phn
TN&TKQ
¼ ngày Thành
phần h sơ
theo mục
3.2;
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả;
Phiếu
kiểm soát
quá trình
215
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h
sơ:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận, phân loại h sơ, phân công
chuyên viên thụ lý, thẩm định h
sơ.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày giải quyết
h
(sau đây
gọi là H
sơ)
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ căn cứ các
n bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H chƣa hợp lệ, cần b sung,
hoàn thiện (thiếu thành phần h
sơ, nội dung không đúng mẫu theo
quy định …), chuyên viên thụ
dự thảo văn bản thông báo cho
TCCD kèm theo H sơ, các văn
bản trình (Phiếu trình , Tờ
trình(nếu )…) báo o, trình
Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết.
Chuyên viên
phòng QLNT
01 ngày
H sơ;
Dự thảo
n bản
thông báo
cho
TCCD;
c văn
bản trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình.
- Nếu H trình ca đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung, Lãnh đạo png ghi rõ nội
dung chƣa đúng quy định hoặc tài
liệu cần phải bổ sung thêm và
o Phiếu trình , chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
chuyên vn thụ lý hoàn thiện h sơ
trình.
- Nếu H trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo phòng
xác nhận vào các văn bản trình
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
216
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) nháy dự thảo văn
bản.
- Chuyển toàn bộ h trình tới
Văn phòng Sđể soát thể thức
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi do
o Phiếu trình ký.
B5 Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức, nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sban
nh:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức, Lãnh
đạo Văn phòng ghi rõ nội dung
chƣa đúng, chỉnh sửa vào dự thảo
n bản (nếu ), yêu cầu Phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu dự thảo n bản trình đã
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ký nháy vào dự thảo
n bản, trình lãnh đạo Sở xem
xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do vào Phiếu trình ký.
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày
H sơ;
Dự thảo
n bản
thông báo
cho
TCCD;
c văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h sơ trình.
- Nếu H trình ca đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, nh đạo Sở
ghi rõ nội dung ca đúng quy đnh
hoặc cần phải bổ sung thêm
o Phiếu trình , chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣng png chuyên n hoàn
Lãnh đạo Sở
½ ngày
217
thin h sơ trình.
- Nếu H trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo Sở
xác nhận o các văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi lý do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
B7 Phát hành văn bản chuyển về
Bộ phn TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ tiến hành
phát hành văn bản.
- Chuyển kết qu giải quyết về Bộ
phận TN&TKQ
Phòng QLNT ½ ngày
Văn bản
thông báo
cho
TCCD; Sổ
theo dõi
tiếp nhận
và trả kết
qu; H sơ
trình
B8 Vào sổ theo dõi, trả kết quả cho
Tổ chức, công dân
Bộ phn
TN&TKQ
B9 u h sơ Phòng QLNT,
Bộ phn
TN&TKQ
b. Trƣờng hợp hồ sơ hợp lệ
B1 Thực hiện theo B1, B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ căn cứ các
n bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến
nh thẩm định H sơ theo quy
định, dự thảo n bản chấp thuận
(hoặc không chấp thuận) kèm theo
H sơ, các văn bản trình (Phiếu
trình ký, Tờ trình(nếu có)…) báo
cáo, trình Lãnh đạo phòng xem
Chuyên viên
phòng QLNT
08 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo
n bản
chp thuận
(hoặc
không
chp
thun);
c văn
bản trình
218
xét, giải quyết.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H trình. Nếu H trình
đã đảm bảo đúng quy định, Lãnh
đạo phòng xác nhận vào các
n bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) và ký nháy dự
thảo văn bản.
- Nếu H trình ca đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liu, nh đạo phòng
ghi rõ nội dung ca đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm
o Phiếu trình , chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
chuyên vn thụ lý hoàn thiện h sơ
trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi do
o Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h trình tới
Văn phòng Sđể soát thể thức
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở
ký.
Lãnh đạo phòng
QLNT
03 ngày
B5 Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức, nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức, Lãnh
đạo Văn phòng ghi rõ nội dung
chƣa đúng o Phiếu trình ký,
chnh sửa vào dự thảo n bản
(nếu ), yêu cầu Phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
Lãnh đạo Văn
phòng
½ ngày
Dự thảo
n bản
chp thuận
(hoặc
không
chp
thun);
H sơ;
c văn
bản trình.
219
ghi rõ lý do.
- Nếu n bản trình ký đã đảm bảo
đúng thể thức, Lãnh đạo Văn
phòng nháy vào d thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h sơ trình.
- Nếu H trình ca đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, nh đạo Sở
ghi rõ nội dung ca đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm
o Phiếu trình , chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣng png chuyên n hoàn
thin h sơ trình.
- Nếu H trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo Sở
xác nhận o các văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi lý do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
Lãnh đạo Sở 02 ngày
B7 Phát hành văn bản, trả kết quả giải
quyết về Bộ phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ tiến hành
phát hành văn bản.
- Chuyển văn bản kèm theo h
đã giải quyết về Bộ phận
TN&TKQ
Chuyên viên
Phòng QLNT
½ ngày
Văn bản
chp thuận
(hoặc
không
chp
thuận);
Sổ theo
i tiếp
B8 Chuyên viên B phận TN&TKQ Chuyên viên
220
tiếp nhận văn bản, o s theo dõi,
trả kết quả giải quyết cho Tổ chức,
công dân
Bộ phn
TN&TKQ
nhận và trả
kết quả;
H sơ;
c văn
bản trình.
B9 u h sơ Phòng QLNT,
Bộ phn
TN&TKQ
c. Trƣờng hợp hồ sơ thay đổi nội dung cuộc thi, liên hoan đã đƣợc chấp thuận
B1 Thực hiện nhƣ B1 B2 tại điểm a. Tờng hợp h sơ chƣa hợp l
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ căn cứ các
n bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến nh thẩm định
H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến
nh thẩm định H sơ theo quy
định, dự thảo n bản chấp thuận
(hoặc không chấp thuận) kèm theo
H sơ, các văn bản trình (Phiếu
trình ký, Tờ trình(nếu có)…) báo
cáo, trình Lãnh đạo phòng xem
xét, giải quyết.
Chuyên viên
phòng QLNT
02 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo
n bản
chp thuận
(hoặc
không
chp
thun);
c văn
bản trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H trình. Nếu H trình
đã đảm bảo đúng quy định, Lãnh
đạo phòng xác nhận vào các
n bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) và ký nháy dự
thảo văn bản.
- Nếu H trình ca đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liu, nh đạo phòng
ghi rõ nội dung ca đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm
o Phiếu trình , chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
Lãnh đạo phòng
QLNT
¾ ngày
221
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
chuyên vn thụ lý hoàn thiện h sơ
trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi do
o Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h trình tới
Văn phòng Sđể soát thể thức
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở
ký.
B5 Lãnh đạo Văn phòng soát thể
thức, nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở:
- Nếu dự thảo văn bản trình
chƣa đảm bảo đúng thể thức, Lãnh
đạo Văn phòng ghi rõ nội dung
chƣa đúng o Phiếu trình ký,
chnh sửa vào dự thảo n bản
(nếu ), yêu cầu Phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
- Nếu n bản trình ký đã đảm bảo
đúng thể thức, Lãnh đạo Văn
phòng nháy vào d thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày H sơ;
Dự thảo
n bản
chp thuận
(hoặc
không
chp
thun);
c văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h tnh. Nếu H sơ trình đã
đảm bảo đúng quy đnh, nh đạo
Sở xác nhận vào các văn bản
trình (Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Nếu H trình ca đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, nh đạo Sở
ghi rõ nội dung ca đúng quy định
Lãnh đạo Sở
¾ ngày
222
hoặc cần phải bổ sung thêm
o Phiếu trình , chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣng png chuyên n hoàn
thin h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi lý do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
B7 Thực hiện nhƣ B7 B8 B9 tại điểm b. Trƣờng hợp h hợp lệ
B8
B9
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị tổ chức cuộc thi, liên hoan (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP)
2. Đán tổ chức cuộc thi, liên hoan (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 144/2020/NĐ-CP).
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
223
Mẫu số 04
…(1)
------------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
V/v đề nghị tổ chức cuộc
thi, liên hoan các loại hình
nghthuật biểu diễn
………., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: ...(2) Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
n cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
quy định về hoạt đng nghệ thuật biểu diễn, ... (1) ... đề nghị tổ chức cuộc thi, liên
hoanc loại hình nghệ thuật biểu diễn nhƣ sau:
1. Tên cuộc thi, liên hoan (tên nƣớc ngoài nếu có): ...
2. Thời gian tổ chức: ...
3. Địa điểm tổ chức: ... (3)...
4. Loại hình nghệ thuật biểu diễn: ... (4)...
5. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết, phối hợp (nếu có).
Tài liệu kèm theo: ...(5)...
...(1)… cam kết thực hin đúng những nội dung trên theo các quy định của pháp luật
hiện hành và có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội, môi trƣờng, y tế và
phòng, chống cháy nổ, các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan
trƣớc và trong quá trình tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu
diễn./.
i nhận:
-
Nhƣ trên;
-
…;
-
u: ...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền chấp thuận tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn.
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn.
(4) Ghi rõ loại hình nghệ thuật biểu diễn của cuộc thi, liên hoan.
(5) Thành phần h sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).
224
Mẫu số 05
…(1)
------------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm ....
ĐỀ ÁN TỔ CHỨC CUỘC THI, LIÊN HOAN
“…(2)…”
1. Tên gọi, đơn vị tổ chức cuộc thi, liên hoan
1.1. Tên gọi: “…(2)...”
1.2. Đơn vị tổ chức: “…(1)…”
2. Loại hình nghệ thuật biểu diễn
Phần này ghi rõ các loại hình nghệ thuật biểu diễn đƣợc t chức thi, liên hoan
3. Mục đích, ý nghĩa cuộc thi, liên hoan
Mục đích, ý nghĩa của cuộc thi, liên hoan đƣợc nêu rõ và phải phù hợp với tên gọi
của cuộc thi, liên hoan.
4. Điều kiện, đối tƣợng tham gia cuộc thi, liên hoan
4.1. Điu kiện tham gia
4.2. Đối tƣợng tham gia
5. Nội dung, trình tự tổ chức
5.1. Công bố cuộc thi, liên hoan
- Thời gian
- ch thức, nội dung thông báo t chức
5.2. Vòng thi .../Chƣơng trình liên hoan ...
- Thời gian, địa điểm
- Nội dung thi, liên hoan
- Công bố kết quả
5.3. Vòng thi .../Chƣơng trình liên hoan ...
6. Danh hiệu, giá trị gii tởng và thời gian trao danh hiệu, giải thƣởng
6.1. Danh hiệu và giá trị giải thƣởng
6.2. Thời gian trao danh hiệu, giải thƣởng
7. Quy chế chấm giải
Ngoài các quy chế chấm giải của cuộc thi, liên hoan đo đơn vị tổ chức quy định,
phần này ghi rõ thành phần ban giám khảo có ít nhất 2/3 tổng số thành viên đáp ứng
ng lực chuyên môn về loại hình nghệ thuật biu diễn trong cuộc thi, liên hoan.
8. Kinh phí tổ chức
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh ngun kinh phí)
9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên quan
225
Phần này ghi rõ quyn, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên kết, nhà tài trợ, thí sinh,...
kèm theo cam kết phải chịu trách nhiệm xử lý giải quyết khiếu nại, tố cáo của các t
chức, cá nhân liên quan đến hoạt động t chức cuc thi, liên hoan của đơn vị.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Tên cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn.
226
37. Thủ tục ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu (QT-37)
1 Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, thụ lý, giải quyết h thủ tục ra nƣớc ngoài dự
thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động tiếp nhận, thụ lý, giải quyết h thủ tục ra nƣớc
ngoài dự thi ni đẹp, ngƣời mẫu.
n bộ, công chức thuộc phòng Quản nghệ thuật, Văn phòng các đơn vị
liên quan thuc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định
về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
2. Quyết đnh s3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ n hóa, Th
thao và Du lch v việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chc năng quản lý của BVăn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Tờ khai về việc ra ớc ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
(theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban nh kèm theo Nghị định số
144/2020/NĐ-CP);
x
2. Phiếu lý lịch tƣ pháp số 1;
x
3. Bản sao giấy mời dự thi m theo bản dịch tiếng Việt
chng thực chữ ký ngƣời dịch.
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
227
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
B1 Tiếp nhận chuyển h tới
phòng chuyên môn:
Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
thực hiện:
- Hƣớng dẫn, tiếp nhận h của
TCCD theo mục 3.2.
- Ghi giấy biên nhận h sơ, hẹn trả
kết quả cho TCCD theo đúng quy
định.
- Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn để giải quyết.
Bộ phn
TN&TKQ
¼ ngày Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2;
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả;
Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
h
(sau đây
gọi là H
sơ)
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h sơ:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận, phân loại h sơ, phân công
chuyên viên thụ lý, thẩm định h
sơ.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý n cứ các văn
bản pháp quy, quy định, ớng
dẫn…tiến hành thẩm định H.
- H đã hợp lệ, tiếp tục tiến hành
thẩm định H theo quy định, dự
thảo n bn xác nhận (hoặc không
c nhận) kèm theo H sơ, các văn
bản trình (Phiếu trình ký, T
trình(nếu có)) o cáo, tnh nh
đạo phòng xem xét, giải quyết.
Chuyên viên
phòng QLNT
02 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo
n bản
xác nhận
(hoặc
không xác
nhận);
c văn
bản trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét Htrình. Nếu H sơ trình đã
đảm bảo đúng quy định, Lãnh đạo
phòngxác nhận vào các văn bản
trình (Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
)…) và ký nháy dự thảo văn bản,
Lãnh đạo phòng
QLNT
¾ ngày
228
chuyển tn bộ h trình tới Văn
phòng Sở để rà soát thể thức dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở ký.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo phòng
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc cần phải bsung thêm
o Phiếu trình ký, chỉnh sửao dự
thảo n bản (nếu d thảo văn bản
chƣa đt u cầu), yêu cầu chuyên
viên thụ lý hoàn thin htrình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, nh đo phòng ghi rõ lý do
o Phiếu trình ký.
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức, nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở:
- Nếu dự thảo văn bản trình
chƣa đảm bảo đúng thể thức, Lãnh
đạo Văn phòng ghi nội dung
chƣa đúng vào Phiếu trình ký,
chnh sửa vào dự thảo văn bản (nếu
), chuyển toàn bộ h trình
yêu cầu về Phòng chuyên môn
hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối gii quyết,
ghi rõ lý do.
- Nếu n bn trình ký đã đảm bảo
đúng thể thức, Lãnh đạo Văn phòng
nháy vào dự thảo văn bản,
chuyển toàn bộ h sơ trình lãnh đạo
Sở xem xét, giải quyết.
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày
H sơ;
Dự thảo
n bản
xác nhận
(hoặc
không xác
nhận);
c văn
bản trình.
B6 Lãnh đo Sxem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo S kiểm tra, xemt hsơ
trình. Nếu H sơ trình đã đm bo
đúng quy định, Lãnh đạo Sở ký c
nhno các n bản tnh (Phiếu
Lãnh đạo Sở ¾ ngày
229
trình ký, T tnh(nếu có)) ký
vào d thảo văn bn.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bo đúng
quy đnh hoc cần phải bổ sung thêm
tài liệu, nh đạo Sở ghi rõ ni dung
ca đúng quy định hoặc cần phải b
sung thêm vào Phiếu trình ,
chỉnh sa vào dự thảo n bn (nếu
d thảo văn bản ca đt u cầu),
yêu cu Trƣng phòng chuyên môn
hoàn thiện h trình.
- Tng hợp t chi giải quyết hsơ,
Lãnh đo Sghi rõ lý do vào Phiếu
trình ký.
- Chuyn toàn bh trình v phòng
chuyên môn sau khi đã giải quyết.
B7 Phát nh n bản, trả kết quả giải
quyết về Bộ phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ lý tiến hành phát
nh văn bản.
- Chuyển văn bản m theo h
đã giải quyết về Bộ phận TN&TKQ
Phòng QLNT ½ ngày
H sơ;
Văn bản
xác nhận
(hoặc
không xác
nhận);
c văn
bản trình.
B8 Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
tiếp nhận văn bản, vào sổ theo dõi,
trả kết quả giải quyết cho Tchức,
công dân
Bộ phn
TN&TKQ
B9 Lƣu h sơ Phòng QLNT,
Bộ phn
TN&TKQ
4. Biểu mẫu
1. Tờ khai về việc ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu (Mẫu số 10 Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
230
Mẫu số 10
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ...m .....
TỜ KHAI
Về việc ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
Kính gửi: ... (1)...
Họ tên: ...
Thẻ căn cƣớc công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu số ... do ... cấp ngày ... tháng
... năm ...
n cứ Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn, tôi đăng ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời
đẹp, ngƣời mẫu nhƣ sau:
1. Tên cuộc thi (tên nƣớc ngoài): ...
2. Thời gian tham gia: ...
3. Địa điểm tham gia: ... (2)...
Tài liệu kèm theo: ... (3)...
... (1)... xin cam kết thực hin đúng hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội
dung trên theo các quy định của pháp luật hiện hành./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền xác nhận cho cá nhân Việt Nam dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu ở nƣớc ngoài.
(2) Tỉnh/thành phố của quốc gia nơi tổ chức cuộc thi.
(3) Thành phần h sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).
231
38. Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trƣờng (QT-38)
1. Mục đích:
Quy định tch nhiệm phƣơng pháp cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh vũ trƣờng, nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở có đủ
khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo nhiệm vụ đƣợc giao
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trƣờng.
Cán bộ, công chức thuc phòng Qun văn hóa, c phòng ban/cơ quan ln
quan thuc Sở Văna và Ththao chu trách nhiệm thc hin và kiểm st quy
trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị đnh số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của Chính phủ quy định về
kinh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trƣờng.
2. Thông tƣ số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ i chính quy đnh
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
kinh doanh karaoke, vũ trƣờng.
3. Quyết đnh số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca Bộ n hóa, Th
thao Du lch về việc công bố th tục nh chính chuẩn hóa năm 2022 thuc
phm vi chức ng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch.
4. Quyết đnh s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Hà Nội
v việc công b danh mục th tục hành chính chun hóa lĩnh vực văn hóa, th
thao gia đình thuộc phạm vi chức ng qun ca SVăn hóa và Th thao
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ trƣờng (Mẫu số 01 tại Ph lục ban hành kèm theo
Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019).
x
2. Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản
chính để đối chiếu Giấy chng nhận đủ điều kiện về an ninh,
trật tự
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
232
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
15.000.000đ/ giấy phép
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thm đnh h sơ: Chun vn th lý
h sơ n cứ các văn bản pháp quy,
quy đnh, hƣớng dntiến hành thẩm
đnh:
- Nếu h không đ điu kiện
cấp phép cần giải trình và bổ sung.
n bộ thụ lý thông báo cho tổ
chức/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
03 ngày
B3 Phối hợp các sở ngành liên quan,
UBND quận/huyện, phƣờng/xã thị
trấn nơi đa điểm kinh doanh vũ
trƣờng để tiến hành kiểm tra các
điều kiện hoạt động của tổ chức đề
nghị cấp phép theo quy định.
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
- H sơ
trình
- Tờ trình
- Dự thảo
Giấy phép
đủ đk kinh
doanh
dịch vụ vũ
trƣờng/văn
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
nếu h sơ hợp lệ, xác nhận h
trình lãnh đạo Sở xem xét
Lãnh đạo phòng
QLVH
233
(trƣờng hợp h sơ không hợp lệ
yêu cầu n bộ xử u
do)
bản trả lời
không cấp
phép
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Sở ½ ngày
Giấy phép
B6 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo S
- In phát hành n bản, chuyển
kết quả về bộ phận Một cửa
- Lƣu h sơ ti phòng chuyên môn
Phòng chuyên
môn
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 Trả kết quả cho TCCD
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điu kiện kinh doanh dịch vtrƣờng
(Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành m theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019).
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
234
Mẫu số 01
...(1)…
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DỊCH VỤ VŨ TRƢỜNG
Kính gửi:…………….. (2) ...........
Tên doanh nghiệp/hkinh doanh: ..............................................................................
Ngƣời đại diện theo pháp luật: ...................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Điện thoại:………………………………….. Fax: …………………………………
Giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số
..............do……………………… cấp ngày ..... tháng .... năm …………............
số:……………………………………………………………………………
Đề nghị ... (2) ... xem xét cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng,
cụ thể là:
Kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng tại địa chỉ: …………………………………….……
Tên, biển hiệu cơ sở kinh doanh (nếu có): …………………………………………
Điện
thoi:…………………………………………….. Fax:…………………………
STT
Vị trí, kích thƣớc phòng
Diện tích (m
2
)
Tài liệu kèm theo: …………………………………………………………………
……………………………………………(3)…………………………………...
... (1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số .../20.../NĐ-CP ngày ... tng ... năm ... của
Chính ph quy định về kinh doanh dịch vụ trƣờng những quy định của pháp
luật có liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣc pháp luật./.
Ngƣời đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
(
1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng.
(3) Nêu rõ các tài liệu kèm theo.
235
39. Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ tờng (QT-39)
1.
Mục đích:
Quy định trách nhiệm quy trình thực hin cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh đƣợc thành lập
theo quy định của pháp luật xin cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điu
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng.
Cán bộ, công chc thuộc phòng Qun lý văn a, các png/ quan liên quan thuc
S Văn a Th thao chịu tch nhiệm thc hin và kiểm st quy tnh y.
3.
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của Chính phủ quy định
về kinh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trƣờng.
2. Thông tƣ số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy
phép kinh doanh karaoke, vũ trƣờng.
3. Quyết đnh s 3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca Bộ n a, Th
thao và Du lịch về vic công b th tục nh chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lch.
4.
Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phHà Nội
v vic công bdanh mc thtục hành cnh chuẩn hóa lĩnh vc văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phm vi chức ng qun ca Sở n hóa và Thể thao thành
ph Hà Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trƣờng (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghđịnh số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019);
x
3.3
Số lƣợng Hồ
01 b
3.4
Thời gian xử lý hồ
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
(Trƣờng hợp h chƣa đầy đtheo quy đnh, trong thời hạn 01 ngày làm
việc, quan cấp Giấy phép điều chỉnh đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
trƣờng có văn bản thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện h sơ).
236
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa -Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ p
Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
trƣờng đối với trƣờng hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đng/giấy.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hp lệ,
ớng dẫn Tổ chức/hộ kinh
doanh hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h theo
mục 3.2;
Giấy tiếp
nhận h
hẹn tr kết
quả .
B2
Thm đnh h sơ: Chuyên viên th
lý h sơ n c các n bản pháp
quy, quy đnh, hƣng dn hin
hành tiến hành thm định:
- Nếu h không đủ điu kiện
cấp phép cần giải trình bổ
sung. Cán bộ thụ thông báo
cho tổ chc/công dân biết để bổ
sung, hoàn thiện h sơ, nêu
do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý
h
02 ngày
B3
Phối hợp các sở ngành liên quan,
UBND quận/huyện, phƣờng/xã
th trấn nơi địa điểm kinh
doanh trƣờng để tiến hành
kiểm tra các điều kiện hoạt động
của tổ chức đề nghị cấp phép
theo quy định.
Hoàn thiện h , lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý
h
- H sơ trình
- Tờ trình
- Dự thảo
Giấy phép
điều chỉnh GP
đủ điều kiện
KDDV vũ
trƣờng/Văn
bản trả lời
237
không đng ý
điều chỉnh
Giấy phép
B4
Lãnh đo phòng xem xét h sơ,
nếu h sơ hợp lệ, ký xác nhận h
sơ trình lãnh đạo Sở xem xét
Trƣờng hợp h không hợp lệ
yêu cầu cán bộ xử lý - nêu
do
Lãnh đạo phòng
QLVH
½ ngày
Văn bản trình
và h sơ
B5
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở
½ ngày
Giấy phép
điều chỉnh
giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
trƣờng
(Mẫu 04 tại
Phụ lục theo
Nghị định
54/2019/NĐ-
CP)
B6
Tiếp nhận kết quả
- In phát hành văn bản,
chuyển kết quả về bộ phận một
cửa
- Lƣu h sơ tại phòng chuyên
môn
Phòng chuyên
môn
½ ngày
B7
Trả kết quả cho Tổ chức/hộ kinh
doanh
Bộ phn
TN&TKQ
4.
Biểu mẫu
1.
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy pp đ điều kin kinh doanh dịch vụ
trƣờng (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019);
2.
Mẫu Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kin kinh doanh dịch vụ
trƣờng (Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019);
3.
Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình gii quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
238
Mẫu số 03
...(1)…
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DỊCH VỤ KARAOKE HOẶC DỊCH VỤ VŨ TRƢỜNG
Kính gửi: ………………..(2).......................................
Tên doanh nghiệp/hộ kinh
doanh: …………………………………………………………
Ngƣời đại diện theo pháp luật: ………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………….Fax: ................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh
số.................... do….…………….. cấp ngày .....tháng ....năm .......................
số: ...............................................................................................................
Đã đƣợc cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ
trƣờng số……. do……………. cấp ngày .... tháng ... năm ......;
Giấy phép điều chnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch
vụ tờng (điều chỉnh lần thứ……… ) số………. do……………… cấp ngày...
tháng ... năm ...... (nếu có);
... (1)... đề nghị... (2) ... xem xét cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dch vụ vũ trƣờng, cụ thể nhƣ sau:
Thông tin cũ (nếu có)………………………… …………………………………
Thông tin điều chnh …………………………….(3) .........................................
... (1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số .../20.../NĐ-CP ngày ... tng ... năm ... của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trƣờng và những quy
định của pháp luật liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc
pháp luật./.
Ngƣời đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
(1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trƣờng.
(2) quan thẩm quyền cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch
vụ vũ trƣờng.
(3) Ghi rõ nội dung điều chỉnh.
239
40. Thtục Tiếp nhận hồ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng
cáo, băng rôn (QT- 40)
1. Mục đích:
Quy định trình t, trách nhiệm phƣơng pháp tiếp nhận, xử h liên
quan việc tiếp nhận h thông báo sản phẩm quảng cáo trên bng quảng
cáo, băng rôn
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Tiếp nhận h sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên
bảng quảng cáo, băng rôn.
n bộ, công chức thuộc phòng Quản lý văn hóa, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc SVăn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012.
2. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.
3. Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
4. Chỉ thị số 172/CT-BVHTTDL ngày 06/9/2012 của Bộ trƣởng Bộ Văn
a, Thể thao Du lịch về việc tổ chức triển khai thực hiện Luật Quảng
cáo
5. Thông số 10/2013/ TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013 của BVăn hóa,
Thể thao Du lịch quy định chi tiết và hƣớng dẫn thực hiện một số điều
của Luật Quảng cáo
6. Thông 04/2018/TT-BXD ngày 25/8/2018 của Bộ y dựng ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về Phƣơng tiện quảng cáo ngoài trời.
7. Tng tƣ 13/2023/TT-BVHTTDL ny 30/10/2023 của B trƣởng B n
hóa, thể thao Du lịch sửa đổi b sung quy định liên quan đến giấy t công
dân ti mt sthông do Btng B Văn a, th thao và Du lịch ban
hành.
8. Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 12/03/2024 của UBND Thành
phNội về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài
trời trên địa bàn thành phố Hà Nội
9. Quyết đnh 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo.
240
10. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ n a, Th
thao Du lch v vic công bố thtục nh chính chun a năm 2022
thuc phạm vi chức năng quản ca B Văn hóa, Th thao và Du lch;
11. Quyết định số 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phHà
Nội v việc ng b danh mục th tục hành chính chun hóa lĩnh vực n
hóa, th thao gia đình thuộc phạm vi chức năng quản ca SVăn hóa
Thể thao thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Băng rôn:
Văn bản thông báo sản phẩm quảng cáo ghi nội dung, thời
gian, địa điểm quảng cáo, số lƣợng bảng quảng cáo (theo
mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông số 10/2013/TT-
BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
X
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của ngƣời kinh
doanh dịch vụ quảng cáo hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh của ngƣời quảng cáo trong trƣờng hợp tự thực hiện
quảng cáo
X
Bản sao giấy t chứng minh sự hợp chuẩn, hợp quy của sản
phẩm, hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pp luật hoặc giấy
tờ chứng minh đ điều kiện để quảng cáo theo quy định tại
Điều 20 của Luật Quảng cáo
X
Bản sao văn bản về việc tổ chức skin của đơn vị tổ chức
trong trƣờng hợp quảng cáo cho sự kiện, chính sách xã hội
X
Ma-két sản phẩm quảng cáo in mầu có chữ ký của ngƣời kinh
doanh dịch vụ quảng cáo hoặc chữ của ngƣời quảng cáo
trong trƣờng hợp tthực hiện quảng o. Trong trƣờng hợp
ngƣời kinh doanh dịch vụ quảng cáo, ngƣời quảng cáo tổ
chc thì phải có dấu của tổ chức
X
Bảng quảng cáo:
Ngi c giấy t u trên, cần thêm c giấy tờ sau
:
Văn bn chứng minh quyền sở hữu hoặc quyn sử dụng bảng
quảng o
X
Bản phối cảnh vị trí đặt bảng quảng cáo X
Bản sao giấy phép xây dựng công trình quảng o đối với
loại bảng quảng o phải giấy phép xây dựng theo quy
định tại khoản 2 Điều 31 của Luật Quảng cáo
X
241
3.3 Số lƣợng Hồ
01 (bộ)
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể t ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên môn
thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy
định, hƣớng dẫn…tiến hành thẩm
định:
- Nếu h không đủ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th lý thông báo cho tổ chức/công
n biết (thông qua bộ phận một cửa)
để b sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ
do
n bộ thụ lý
h
ngày
B3 Trƣờng hợp cần thiết gửi thông tin
lấy ý kiến các quan liên quan
(Phòng VHTT quận, huyện, thị xã,
Thanh tra Sở)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý
h
Cơ quan liên
quan
242
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
hợp lệ, c nhận h trình lãnh
đạo Sở xem xét (trƣờng hợp h
không hợp lệ yêu cầu cán b xử lý
u rõ lý do)
Lãnh đạo
phòng QLVH
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký văn bản Lãnh đạo Sở ½ ngày Văn bản
trả lời
đng ý
hoặc
không
đng ý
B6 Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở.
- In và phát hành n bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa.
- Lƣu h sơ
Phòng chuyên
môn
½ ngày
B7 Trả kết quả cho tổ chức, ng dân Bộ phận
TN&TKQ
Sổ theo
i h sơ
4. Biểu mẫu
1. Văn bản thông báo sản phẩm quảng cáo ghi rõ nội dung, thời gian, địa
điểm quảng cáo, số ợng bảng quảng cáo (theo mẫu số 05 ban hành kèm
theo Thông số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của
Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
243
Mẫu số 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL
ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------------------
THÔNG BÁO
SẢN PHẨM QUẢNG CÁO TRÊN BẢNG QUẢNG CÁO, BĂNG-RÔN
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên ngƣời thực hiện: ..........................................................................................
- S định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân......................................................
- Ngày tháng năm sinh: ..........................................................................................
- Địa chỉ: ........................................................ .......................................................
- GPKD số...................................do ..............................cấp (nếu là doanh nghiệp)
- Số đin thoại: ........................................................ ...............................................
2. Nội dung trên bảng qung cáo, băng-rôn:.............................................................
...................................................................................................................................
3. Địa điểm thực hiện:..............................................................................................
4. Thời gian thực hiện: từ ngày ..... tháng .... năm.....đến ngày ....tháng... năm
5. Số lƣợng:........................................................................................................
6. Phƣơng án tháo d (nếu có): ..........................................................................
7. Tôi (chúng tôi) xin cam kết làm theo nội dung thông báo nêu trên và tháo d đúng
thi hạn ghi trong thông báo. Nếu sai phạm, tôi (chúng tôi) hoàn toàn chịu trách
nhiệm theo quy định của pháp luật.
ngày......... tháng.........năm.........
Ngƣời làm đơn
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
244
41. Thủ tục Thông o Tchức đn nời thc hiện quảng o (QT-41)
1. Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm và phƣơng pháp tiếp nhận, xử lý h sơ liên quan
việc Tiếp nhận tng báo tổ chức đoàn nời thực hiện quảng o.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với thtục: Tiếp nhận thông o tổ chức đoàn ngƣời thực hiện
quảng cáo.
Cán b,ng chc thuộc phòng Qun lý văn a,c png ban/cơ quan liên quan
thuộc S Văn hóa và Th thao chịu tch nhim thực hiện và kiểm soát quy trình y.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012.
2. Tng tƣ số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013 của Bộ Văn hóa, Th thao
và Du lch quy định chi tiết và hƣng dẫn thi nh một số điều ca Luật quảng o
và Ngh đnh số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt số điều của Luật qung cáo.
3. Tng tƣ s 04/2018/TT-BXD ngày 20/5/2018 của Bộ Xây dựng ban hành Quy
chun kỹ thuật quc gia v xây dựng và lp đặt phƣơng tin qungo ngi trời,
QCVN 17:2018/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dng và lp đt phƣơng
tin quảng cáo ngi tri.
4. Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 12/03/2024 của UBND Thành phố
Nội về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời tn
địa bàn thành phố Hà Nội
5. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND tnh ph về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thtục hành chính năm 2019, lĩnh vực:
Nội vụ, n hóa và Thể thao, Du lịch, Go dục và đào tạo thuộc phạm vi quản
nhà nƣớc của thành phố Hà Nội.
6. Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 ca UBND thành phNi.
7. Quyết định số 1348/-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phHà Nội v
vic công bố danh mục th tụcnh chính chuẩn hóanh vựcna, ththao và
gia đình thuộc phm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành ph
Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Văn bản Thông o tổ chc đoàn ngƣời thực hiện quảng cáo
(nêu rõ nội dung, hình thc sản phẩm quảng cáo, số lƣợng
ngƣời phƣơng tiện tham gia đoàn ngƣời thực hiện quảng
x
245
cáo, thời gian và lộ trình thực hiện quảng cáo.
3.3 Số lƣợng Hồ
01 (bộ)
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân tổ chức đoàn ngƣời thc hiện qung o thông o đến Sởn
hóa Ththao chậm nhất là 12 ngày trƣớc ngày tchức đn ngƣời quảng cáo.
- Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đƣợc thông báo, Sở Văn hóa Th
thao ý kiến trả lời bằng văn bản cho tổ chức, nhân thông báo sn phẩm
quảng cáo.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Ththao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, ớng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th thông o cho tổ chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
10 ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình Cán bộ thụ lý h
246
lãnh đạo phòng xem xét H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLVH
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Sở 01 ngày Văn bản trả
lời đng ý
hoặc không
đng ý
B6 Tiếp nhận kết quả
- In phát hành văn bản, chuyển
kết quả về bộ phận một cửa
- Lƣu h sơ tại phòng chuyên môn
Phòng chuyên
môn
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 Trả kết quả cho tổ chức, ng dân
4. Biểu mẫu
1. Văn bản Thông báo tổ chức đoàn nời thực hiện quảng cáo (nêu nội
dung, hình thức sản phẩm quảng o, số lƣợng ngƣời phƣơng tiện tham gia
đoàn ngƣời thc hiện quảng cáo, thời gian và lộ trình thực hiện quảng cáo.
2. H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
247
42. Thủ tục Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh
doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao (QT-42)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h , quy định trình tự giải quyết thủ tục cấp phép nhập khẩu văn
a phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn
a, Thể thao Du lịch bao gm quy định vthành phần h sơ, trách nhiệm
thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp phép nhập khẩu văn a phẩm không nhằm
mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cán bộ, công chc thuc png Quản lý văna, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuc Sở Văn a Ththao chu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy trình
này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hải quan số 54/2014/QH 13 ny 23/6/2014.
2. Ngh định s 32/2012/-CP ngày 12/04/2012 của Chính phvề quản lý xut
khu, nhập khu văna phẩm không nhm mc đích kinh doanh.
3. Ngh định số 22/2022/NĐ-CP ngày 25/3/2022 của Chính ph về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị đnh s Ngh định s 32/2012/NĐ-CP ngày
12/4/2012 của Chính phủ về quản xut khẩu, nhp khẩuna phẩm không
nhm mc đích kinh doanh.
4.Tng số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012 của B Văn a, Th
thao Du lịch v vic ng dẫn Ngh định s 32/2012/NĐ-CP ny
12/04/2012 ca Chính phủ v qun lý xuất khẩu, nhp khu văna phm không
nhm mc đích kinh doanh.
5. Tng tƣ số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 của B trƣng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch sửa đi, bổ sung một số điều của Thông số
07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/ 7/ 2012 của B tng B Văn hóa, Thể thao
và Du lịch hƣớng dẫn Nghị đnh số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/ 04/2012 của Chính
ph về quản lý xuất khu, nhập khẩu n hóa phẩm không nhm mc đích kinh
doanh.
6. Tng tƣ số 09/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 ca B Văn hóa, Th
thao và Du lịch ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhp khẩu thuộc phm
vu qun chuyên ngành của Bộ n a, Thể thao Du lch c định số
hàng a theo danh mục hàng hóa xuất khu, nhập khẩu Việt Nam.
7. Văn bn hợp nht s4225/VBHN-BVHTTDL ngày 18/9/2018 của B n
248
hóa, Thể thao và Du lịch về quy định quản hoạt động mua bánng a quốc
tế thuộc diện quản lý chuyên ngành của B n hóa, Ththao Du lịch;
8. Văn bn hp nhất số 5751/VBHN-BVHTTDL ngày 27/12/2023 của B n
hóa, Th thao Du lịch về tng tu sa đổi, b sung một số điu của Tng
s 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 ca B trƣng B Văn hóa, Thể thao
và Du lịch sa, đổi b sung một số điều của Thông s 07/2012/TT-
BVHTTDL ngày 16/7/2012 của B trƣởng B n hóa, Ththao Du lịch
hƣớng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012 của Chính phủ qun
lý xuất khu, nhp khẩu văn hóa phm không nhm mục đích kinh doanh.
9. Nghị đnh số 131/2022/NĐ-CP ca Chính ph ny 31/12/2022 quy định chi
tiết một số điu ca Luật Điện nh.
10. Quyết đnh s 261/QĐ-BVHTTDL ny 15/02/2023 ca Bộ Văn a, Th
thao Du lch.
11. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Ni
v việc công bố danh mục th tục nh chính chun hóa lĩnh vực văn hóa, th
thao gia đình thuộc phạm vi chức năng quảnca S n a Th thao
thành phố Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm (mẫu
đơn số 03 hiệu BM.NK ban hành kèm theo Thông số
22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018)
x
2. Giấy chứng nhận bản quyền tác giả, hợp đng; bản dịch
tóm tt bằng tiếng Việt nội dung phim và văn bản cam kết
chu trách nhiệm về nội dung phim nhập khẩu không vi phạm
quy định của pháp luật; giấy ủy quyền; chứng nhận hoặc cam
kết sở hữu hợp pháp đối với di vt, cổ vật, cụ thể:
+ nhân, tổ chức nhập khẩu phim để ph biến theo quy
định của pháp luật phải cung cấp giấy chứng nhận bản quyền
tác giả; hợp đng; bản dịch tóm tt nội dung phim.
+ Cá nhân, tchc nhập khẩu di vật, cổ vật phải cung cấp giấy
chng nhận hoặc cam kết shữu hợp pháp đối với di vật, cổ
vật.
+ nhân, tổ chức làm dịch vụ giao nhận vận chuyển n
a phẩm nhập khẩu cho khách hàng phải cung cấp giấy ủy
quyền
x
3. Bản sao vận đơn hoặc giấy báo nhận hàng (nếu có) x
3.3 Số lƣợng Hồ
249
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ;
Trƣng hợp phải xin ý kiến các Bộ, ngành khác thời hạn tối đa 10 ny làm
việc;
Tờng hợp phải giám định n a phm nhp khu ti đa không quá 12 (mƣi
hai) ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, ng
dẫn tổ chc/công dân hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định (tùy theo nhu cầu
của công dân, bộ phận một cửa xác
nhận h sơ chuyển phòng Qun
nghệ thuật hoặc phòng Quản
n hóa hoặc phòng QLDS)
Tổ chức/công
n
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ c n bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Chuyên
viên thụ thông o cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
Chuyên viên thụ
h
½ ngày
250
nh bƣớc tiếp theo
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo tnh
lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên thụ
h
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣng
hợp h không hợp lệ yêu cầu
chuyên viên xử - nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLNT/QLVH
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h
n bản liên quan
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Giấy phép
nhập khẩu
n hóa
phẩm
B6
Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
- Lƣu h sơ tại phòng chuyên môn
Phòng chuyên
môn
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 Trả kết quả cho tổ chức/công dân
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm (mẫu đơn s 03 ký hiệu
BM.NK ban hành kèm theo Thông số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày
29/6/2018)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
251
Mẫu số 03
BM.NK
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(nếu là cơ quan, tổ chức)
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày…. tháng…..m …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP PHÉP NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu ........................................
Địa chỉ:...........................................................................................................
Điện thoại: ............................................Fax:………………………………
Đề nghị …………………………………..(tên cơ quan cấp phép) cấp phép
nhập khẩu văn hóa phẩmi đây:
Loại văn hóa phẩm:.........................................................................................
Số lƣợng:.........................................................................................................
Nội dung văn hóa phẩm:.................................................................................
.........................................................................................................................
Gửi từ:.............................................................................................................
Đến: ................................................................................................................
Mục đích sử dụng:..........................................................................................
Chúng tôi cam kết sở hữu hợp pháp đối với văn hóa phẩm nhập khẩu và xin
cam kết thực hiện đúng nội dung giấy phép nhập khẩu, quản lý, sử dụng văn hóa
phẩm nhập khẩu theo quy định của pháp luật./.
Ngƣời đề nghị cấp phép
(nếu là cơ quan, tổ chức phải ký tên, ghi
chức vụ và đóng dấu)
252
43. Thủ tục Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh
doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phƣơng (QT-43)
1 Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm phƣơng pháp tiếp nhận, xử lý h liên
quan việc “Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh
doanh của cá nhân, tổ chức ở đa phƣơng”.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động giám định n hóa phẩm xuất khẩu không nhằm
mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức địa phƣơng.
n bộ, công chức thuộc phòng Quản nghệ thuật/Quản Di sản, các
phòng ban quan liên quan thuộc Sở n hóa Thể thao chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hải quan số 54/2014/QH 13 ny 23/ 6/2014.
2. Ngh đnh số 32/2012/-CP ny 12/04/2012 của Chính phvquản lý
xut khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhm mc đích kinh doanh.
3. Ngh định số 22/2022/NĐ-CP ngày 25/3/2022 của Chính phủ về sửa đi, bổ
sung một số điều của Nghị định số Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày
12/4/2012 ca Chính phủ v quản lý xuất khẩu, nhập khẩu n hóa phẩm không
nhm mc đích kinh doanh.
4. Tng s 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16 7/2012 của Bộ Văn hóa, Th
thao Du lịch về việc hƣớng dn Nghị định số 32/2012/-CP ny
12/04/2012 của Cnh phủ v quản xut khu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh.
5.Tng tƣ s 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 ca Bộ trƣng B Văn
hóa, Th thao và Du lch sa đổi, b sung một s điu của Thông s
07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012 ca Bộ trƣởng Bộ n a, Th thao
và Du lịch ng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012 của
Chính phủ v qun xut khẩu, nhập khẩu n hóa phẩm không nhm mc
đích kinh doanh.
6. Thông số 09/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 của Bộ n hóa,
Thể thao Du lịch ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
thuộc phạm vu quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
xác định mã số hàng hóa theo danh mục ng hóa xuất khẩu, nhp khẩu
Việt Nam;
7. Quyết định số 3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
253
thao Du lịch.
8. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ny 11/3/2024 ca UBND thành phố
Nội về việcng b danh mục thủ tục nh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa,
th thao gia đình thuộc phạm vi chức ng qun lý của S Văn a và Th
thao thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề ngh giám định văn hóa phẩm xuất khẩu (mẫu đơn
ký hiệu BM.GĐ ban hành kèm theo Thông số 22/2018/TT-
BVHTTDL ngày 29/6/2018)
x
2. Văn hóa phẩm đề ngh giám định x
3. Bản sao Quyết định cho phép hợp tác làm phim với nƣớc
ngoài của cơ quan có thẩm quyền; bản sao công chứng Quyết
định cho phép xuất khẩu di vật, cổ vật (bao gm cả di vật, cổ
vật tái xuất khẩu) của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa Thể thao Du
lịch.
x
4. Tài liệu liên quan chng minh ngun gốc, xuất xứ hợp
pháp của di vật, cổ vật
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ h hợp lệ. Trong trƣờng hợp đặc
biệt thời gian tối đa không quá 15 ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
254
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định (QLNT/QLDS).
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th thông o cho t chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
07 ngày
B3 - Thực hin việc giám định văn hóa
phẩm xuất khẩu
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h hợp lệ, xác nhân h sơ
trình lãnh đo Sxem xét (trƣng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLNT/QLDS
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h
n bản liên quan
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Biên bản
giám định
và niêm
phong
n hóa
phẩm
xuất khẩu
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị giám định văn hóa phẩm xuất khẩu (mẫu 04 đơn hiệu
255
BM.GĐ ban hành kèm theo Thông số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày
29/6/2018)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
256
Mẫu số 04
BM.GĐ
TÊN CƠ QUAN, T
CHỨC
(nếu là cơ quan, tổ chức)
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày…. tháng….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIÁM ĐỊNH VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU
Kính gửi: (Tên cơ quan giám định)
Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giám định....................................................
Địa chỉ:.....................................................................................................................
Điện thoại:.................................................................................................................
Đề nghị ………………………………………. (tên cơ quan giám định) giám
định n hóa phẩm xuất khẩu dƣới đây:
Loại văn hóa phẩm: .................................................................................................
Số lƣợng:..................................................................................................................
Nội dung văn hóa phẩm:...........................................................................................
...................................................................................................................................
Gửi từ:........................................................................................................................
Đến:............................................................................................................................
Mục đích sử dụng:.......................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về xuất khẩu văn
a phẩm./.
Ngƣời đề ngh giám định
(nếu là cơ quan, tổ chức phải ký n, ghi
chức vụ và đóng dấu)
257
44. Thủ tục Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập
khẩu cấp tỉnh (QT-44)
1 Mục đích:
Quy định thực hiện việc tiếp nhận, xử thủ tục Phê duyệt nội dung tác phẩm
mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu mục đích kinh doanh.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh nhập khẩu mục đích kinh doanh.
n bộ, công chc thuộc phòng Quản nghệ thuật, các phòng ban/quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Thông số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trƣởng B
Văn hóa, Thể thao Du lịch ban hành Thông tƣ quy định về quản hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế thuc diện quản lý chuyên ngành văn hóa
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2. Thông tƣ số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của BVăn hóa, Thể
thao Du lịch ban hành Thông quy định về quản hoạt động mua bán
ng hóa quốc tế thuộc diện quản chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
3. Tng số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trƣng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế đ thu, np, quản s dụng phí thẩm đnh nội dung
văn hóa phẩm xut khu, nhập khu.
4. Quyết định s 3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố thủ tục nh chính chun hóa năm 2022 thuộc phạm
vi chc năng quản lý ca Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch;
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Hà Ni
v vic công bố danh mc th tục hành chính chuẩn a nh vc văn a, th
thao gia đình thuộc phạm vi chc năng quản lý của Sở n hóa và Th thao
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị của Thƣơng nhân nhập khẩu (Mẫu s 02 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tƣ s 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định vquản hoạt động
x
258
mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản chuyên ngành
n hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đƣợc sửa đổi,
bổ sung tại Khoản 13, khoản 14 Điều 1 Thông tƣ số
26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đi, bổ sung một
số điều của Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL)
2. Hình ảnh tác phẩm nhập khẩu, nêu rõ chất liệu, kích thƣớc.
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h hợp lệ (trong thời hạn 5 ngày m
việc kể từ ngày nhận đƣợc h sơ, nếu h chƣa đầy đủ hợp lệ, quan
thẩm quyền văn bản thông o cho thƣơng nhân để bổ sung đầy đủ h
hợp lệ)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
1. Đối với tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dng, tranh:
- Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đng/ tác phẩm/ lần thẩm định.
- Từ tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm thứ 49: 270.000 đng/tác phẩm/ lần thẩm
định.
- Từ tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa
không quá 15.000.000 đng/ lần thẩm định.
2. Đối vi tác phẩm nhiếp ảnh:
- Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đng/ tác phẩm/ lần thẩm định.
- từ tác phẩm th11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đng/ tác phẩm/ lần thẩm định.
- Từ tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đng/ tác phẩm/ lần thẩm định.
Thực hiện theo: Thông tƣ số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trƣởng Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qun sử dụng
phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
Tổ chức/công
n
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
259
định
+ Nếu h sơ hp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ các văn bn pháp
quy, quy định, ng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th thông báo cho tổ chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
03 ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
02 ngày
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h
n bản liên quan
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Văn bản
phê duyệt
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát nh văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Giờnh
chính
Sổ theo dõi
h
B7 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghcủa Thƣơng nhân nhập khẩu (Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của
Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua
n hàng hóa quốc tế thuộc din qun chuyên ngành văn hóa của BVăn
a, Thể thao và Du lịch, đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Khoản 13, khoản 14 Điều 1
Thông số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trƣởng
260
Bộ n hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ s
28/2014/TT-BVHTTDL)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; S theo dõi hồ ).
261
Mẫu số 02
TÊN THƢƠNG NHÂN
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, c phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu
Kính gửi:
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên thƣơng nhân (ghi rõ tên đầy đủ và tên viết tắt):……………….
- Điện thoại:…… …………… Fax………………………………………………
- Email:……………… …………………………………………………………..
2. Địa chỉ:………………………………………………………………………....
3. Giấy tờ chứng minh cách pháp nhân (Giấy chứng nhận đầu /Giy chứng nhận
đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh doanh/Giấy chứng nhận đủ điều
kin kinh doanh) số…………………………………………………
4. H kèm theo (liệt c tài liệu kèm theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông
y)……………………………………………………………………..
5. Căn cứ Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch quy định về quản mua bán hàng hóa quc tế thuộc diện quản lý
chuyên ngành văn a của B Văn hóa, Thể thao Du lịch n cứ quy định của
pháp luật về quản lý tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh;
Đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch thẩm định phê duyệt nội dung tác phẩm
mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh đề nghị nhập khẩu dƣới đây:
- Tên tác phẩm: .....................................................................................................
- Chất liệu, kích thƣớc tác phẩm: ............................................................................
- Nội dung tác phẩm: ..............................................................................................
6. Chúng tôi xin cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định về nhập khẩu c phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh;
- Thực hin đúng các quy định của pháp luật về quản tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh;
- Chịu trách nhiệm về mọi vi phạm pháp luật về quyền tác gi và quyền liên quan;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực ca nội dung h sơ đề nghị nhập
khẩu./.
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƢƠNG NHÂN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
262
45. Thủ tục Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải
trí nhập khẩu cấp tỉnh (QT-45)
1. Mục đích:
Quy định chi tiết trình tthủ tục xác nhận danh mục sn phẩm nghe nhìn
nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết
các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp
luật
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động c nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn nội
dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh.
n bộ, công chức thuộc phòng Quản văn hóa, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014.
2. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 ca Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thƣơng.
3. Văn bản hợp nhất số 4225/VBHN-BVHTTDL ngày 18/9/2018 của Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa
quc tế thuộc diện quản chuyên ngành văn hóa của B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4. Thông 08/2000/TT-BVHTT ngày 28/4/2000 của BVăn hóa Thông tin
hƣớng dẫn quản lý trò chơi điện tử.
5. Thông tƣ số 09/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc
phạm vu quản chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch xác
định số hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt
Nam
6. Thông tƣ 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 quy định về quản
hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn
a của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch.
7. Tng tƣ số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trƣng Bộ Tài Chính
quy đnh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chƣơng
trình nghệ thut biểu diễn; p thẩm định nội dung cơng trình tn băng, đĩa,
phn mềm và vật liu khác;
8. Thông số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ tởng Bộ
263
Văn hóa, Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ
số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định vquản hoạt động mua bán ng hóa quốc tế thuộc
diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết đnh s3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của B Văn a, Th
thao và Du lch về vic ng bố th tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch;
10. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phHà Nội
v vic công bố danh mục thủ tc hành chính chun hóanh vực văna, th
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni..
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị nhập khẩu sản phẩm (Mẫu 05 tại Phụ lục II
ban hành theo Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày
31/12/2014 của Bộ tởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ban hành Thông quy định về quản hoạt động mua bán
ng hóa quốc tế thuộc diện quản chuyên ngành văn hóa
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
x
2. Bn sao Giấy chứng nhận đầu hoặc Giấy phép đầu tƣ,
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh hoặc các loại giấy tờ c nhận
cách pháp lý có gtrị tƣơng đƣơng khác (nếu có)
x
3. Bản mô tả nội dung, hình ảnh, ch thức vận hành/sử dụng,
chủng loi, số lƣợng, tính năng của từng loại hàng hóa và các
thông tin liên quan khác đến sản phẩm nhập khẩu (nếu có)
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hạn 07 ngày m việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ, nếu h
chƣa đầy đủ, hợp l, cơ quan có thẩm quyền có văn bản thông báo cho
Thƣơng nhân đề nghị bổ sung đầy đủ h sơ hợp lệ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc đủ h hợp lệ,
quan thẩm quyền sẽ văn bản trả lời kết quả chấp thuận hoặc t chối đề
nghị nhập khẩu của Thƣơng nhân và nêu rõ lý do.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
264
3.6 Lệ p
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chƣơng trình trên băng, đĩa, phần mềm và
trên vật liệu khác nhƣ sau:
a) Chƣơng trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối với bản ghi âm: 200.000 đng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí
tăng thêm là 150.000 đng cho mỗi block tiếp theo (Một block độ dài thi
gian là 15 phút).
- Đối vi bản ghi hình: 300.000 đng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí
tăng thêm là 200.000 đng cho mỗi block tiếp theo (Một block độ dài thời
gian là 15 phút).
b) Chƣơng trình ghi trên đĩa nén, cứng, phần mềm và các vật liệu khác:
- Đối với bản ghi âm:
+ Ghi dƣới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đng/chƣơng
trình;
+ Ghi trên 50 i hát, bản nhạc: 2.000.000 đng/chƣơng trình cộng (+)
mức phí tăng thêm là 50.000 đng/bài hát, bản nhạc. Tổng mc phí không quá
7.000.000 đng/chƣơng trình.
- Đối với bản ghi hình:
+ Ghi dƣới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đng/chƣơng
trình;
+ Ghi trên 50 i hát, bản nhạc: 2.500.000 đng/chƣơng trình cộng (+)
mức phí tăng thêm là 75.000 đng/bài hát, bản nhạc. Tổng mc phí không quá
9.000.000 đng/chƣơng trình.
2. Chƣơng trình trên băng, đĩa, phần mềm trên vật liệu khác; chƣơng trình
nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép t
không đƣợc hoà
n trả số phí thẩm định đã nộp.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn tổ chức/công n hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định (tùy theo nhu cầu
của công dân, bộ phận một cửa c
nhận h sơ và chuyển phòng phòng
Quản lý văn hóa)
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
265
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, ớng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th thông o cho t chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
Chuyên viên thụ
h
07 ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên thụ
h
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h hợp lệ, xác nhân h
trình lãnh đo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
chuyên viên xử- nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLVH
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h
n bản liên quan
Lãnh đạo Sở 02 ngày
Văn bản
chp
thun/Văn
bản trả lời
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
- Lƣu h sơ
Phòng chuyên
môn
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 Trả kết quả cho tổ chức/công dân
4. Biểu mẫu
1. Đơn đ nghị nhập khẩu sản phẩm (Mẫu 05 tại Phlục II ban hành theo
Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trƣởng Bộ Văn
a, Thể thao Du lịch ban hành Thông quy định về quản hoạt động
mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
266
Mẫu số 05
TÊN THƢƠNG NHÂN
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn
nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
Kính gửi:
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên thƣơng nhân (ghi rõ tên đầy đủ và tên viết tắt):.............................................
- Điện thoại:........................................................ Fax.............................................
- Email:...........................................................................................................
2. Địa chỉ:..............................................................................................................
3. Giấy tờ chứng minh cách pháp nhân (Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tƣ/Giấy chng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng kinh
doanh/Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh...) số………
4. H kèm theo (liệt các tài liệu kèm theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8
Thông tư này)
5. Căn cứ Thông số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch quy định về quản mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản
chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch và căn cứ quy định
của pháp luật về nhp khẩu sản phẩm có nội dung văn hóa;
Đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch (Vụ Kế hoạch, Tài chính)/Sở Văn hóa,
Thể thao Du lịch xem xét, xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn nhập khẩu
dƣới đây:
- Tên hàng hóa:.......................................................................................................
- Số lƣợng và danh mục hàng hóa xin nhập khẩu:....................................................
- tả nội dung, đặc điểm, tính năng, chng loại, cách thức sử dụng/vận hành của
từng loại hàng hóa các thông tin liên quan khác theo yêu cầu ti điểm b khoản 3
Điều 8 Thông tƣ này: …….
- Theo hợp đng nhập khẩu số:................................................................................
- Tại cửa khẩu:..........................................................................................................
- Mục đích - địa điểm nhập khẩu/lp đặt/sử dụng/phân phối:...................................
6. Chúng tôi xin cam kết:
- Thực hiện đúng c quy định của pháp luật về các điều kin nhập khẩu, u hành,
ph biến sản phẩm văn hóa;
267
- Chịu trách nhiệm về mọi vi phạm pháp luật về sở hữu ttuệ.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h đề nghị nhập
khẩu./.
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
THƢƠNG NHÂN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)
268
46. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”(QT-46)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
nhân dân”thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa Thể thao bao gm quy định về
thành phần h sơ, trách nhiệm thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động xét tặng danh hiệu Nghệ sĩ nhân n” thuộc thẩm
quyền của Sở Văn hóa và Thể thao.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản Nghệ thuật, c phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hin và kiểm soát quy
trình y.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29/9/2014 của Chính phủ quy định về t
tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghsĩ ƣu tú”.
2. Ngh định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của c Nghị định quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu
cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
3. Nghị định 40/2021/NĐ-CP ngày 30/3/2021 của Chính phủ sửa đổi bổ sung mt
số điu của Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29/9/2014 của Chính phủ quy định
về xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ƣu tú”.
4. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca Bộ n hóa, Thể thao
và Du lch về việc ng bth tc hành chính chun a năm 2022 thuc phạm vi
chc năng qun lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Hà Ni về
vic công bố danh mc thủ tc hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao gia
đình thuộc phm vi chc ng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tnh phố Hà Nội..
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1
Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ
nhân n” kèm theo mẫu số 1a ti Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 89/2014/NĐ-CP của Chính phủ;
x
2
c quyết định tặng giải thƣởng quy định tại Khoản 4
Điều 8: Nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng
thực hoặc bản sao xuất trình bản chính để đối chiếu
(tờng hợp nộp h trực tiếp); nộp bản sao từ sgốc
x
269
hoặc bản sao có chứng thực (trƣờng hợp np h qua
u điện).
3
Bản xác nhận của cơ quan tổ chức cuộc thi, liên hoan, hội
diễn nghệ thuật chuyên nghiệp về sự tham gia của
nhân trong các tác phẩm đạt giải Vàng dùng để quy đổi
khi tính thành tích cho cá nhân tham gia theo quy định tại
Khon 4 Điều 8 (nếu );
x
4
Bản sao các Quyết định về danh hiệu thi đua và hình
thức khen thƣởng (nếu có).
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Theo thời gian quy đnh trong Kế hoạch đƣợc SVăn hóa Thể thao ban
nh mỗi đợt xét tặng.
- Hội đng cấp cơ sở có trách nhiệm xem xét, đánh giá h sơ đề nghịt tặng
danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” theo quy định; thông báo công khai kết quả xét tặng
trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xem xét, đánh giá h
sơ; tiếp nhận, xử các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời
hạn thông báo kết quả; hoàn thiện h sơ đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ
nhânn” đƣợc ít nhất 80% phiếu đng ý của tổng số thành viên Hội đng
mặt tại cuc họp gửi quan thƣờng trực Hội đng cấp Bộ, tỉnh theo thời gian
u trong Kế hoạch.
- Hội đng cấp Bộ, tỉnh trách nhiệmxem xét, đánh gh đề nghị xét
tặng danh hiệu Nghệ nn dân” theo quy định; đăng công khai danh ch đề
nghị xét tặng danh hiệu Nghệ sĩ nhân dân” trên phƣơng tiện thông tin thuộc thẩm
quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử hoặc Báo ngành, địa phƣơng trong thời gian
07 ngày m việc, kể từ khi kết thúc thời hạn nhn h của Hội đng cấp
sở;Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời
hạn thông báo kết quả; hoàn thiện h sơ đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ
nhân dân” đạt t 80% phiếu đng ý của tổng số thành viên có mặt tại cuộc họp;
gửi 01 (một) bộ đến quan thƣờng trực của Hội đng chuyên ngành cấp Nhà
ớc theo thời gian nêu trong Kế hoạch.
- Hội đng cấp Nhà nƣớc: thực hiện qua 02 bƣớc:
+ Hội đng chuyên ngành cấp Nhà nƣớc trách nhiệm xem xét, đánh giá
h đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghnhân n” theo quy định; đăng công
khai danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệnhân n” trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch trong thời gian 15 ngày kể từ khi kết
thúc thời hạn nhận h sơ của Hội đng cấp Bộ, tỉnh; tiếp nhận, xử lý các kiến nghị
270
trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả; hn thiện
h sơ đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ nn dân” đạt từ 80% phiếu đng
ý của tổng số thành viên có mặt tại cuộc họp gửi 01 (một) bộ đến cơ quan thƣờng
trực của Hội đng cấp Nhà nƣớc theo thi gian nêu trong Kế hoạch.
+ Hội đng cấp Nhà nƣớc trách nhiệm xem xét, đánh giá và bỏ phiếu lựa
chọn nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân dân” theo quy định; đăng
công khai danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân dân” tn Cổng
thông tin điện tử Chính phủ Cổng thông tin điện tBộ Văn hoá, Thể thao
Du lịch trong thi gian 15 ngày kể t khi kết thúc thời hạn nhận h của Hội
đng chuyên ngành cấp Nhà ớc; tiếp nhận, xử các kiến nghị trong thi gian
20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả; hn thiện h đề nghị
xét tặng danh hiu “Nghệ sĩ nhân dân” đạt từ 80% phiếu đng ý của tổng số thành
viên Hội đng mt tại cuộc họp trình Thủ tƣớng Chính phủ theo quy định; gửi
03 (ba) bộ đến Ban Thi đua - Khen thƣởng Trung ƣơng để tổng hợp trình Thủ
tƣớng Chính phxem xét, trình Chủ tch nƣớc quyết định phong tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ nhân dân”.
- Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tchức Lễ công bố Quyết định phong
tặng và trao tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” của Chủ tịch nƣớc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái Tổ,
Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/kết quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ,
ớng dẫn TCCD hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận
h ghi giấy biên nhận hẹn
trả kết quả. Chuyển h đến
phòng chuyên môn thẩm định
(tùy theo nhu cầu của công
n, bộ phận một cửa xác nhận
h chuyển phòng Quản
nghệ thuật)
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần h sơ
theo mục 3.2
Giấy tiếp nhận h
sơ và hẹn trả kết
qu
271
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
th lý h căn c các văn
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm đnh:
- Nếu h sơ không đủ điều
kiện cần giải trình bổ sung
thêm. Cán bộ thụ thông báo
cho tổ chức/công dân biết đ
bổ sung, hoàn thiện h sơ, nêu
lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
½ ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
B4 nh đạo phòng xem xét h
sơ, nếu h hợp lệ, xác
nhận h trình lãnh đạo Sở
xem xét (trƣờng hợp h sơ
không hợp lệ yêu cầu cán b
xử lý – nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h
và ký văn bản liên quan
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Tờ trình
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
i
- Phát hành văn bản, chuyển
kết quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi h sơ
B7 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (Mẫu số 1a
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 89/2014/NĐ-CP của Chính phủ).
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành kèm
theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày trả kết
qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
272
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ
XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ SĨ NHÂN DÂN”
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và tên (khai sinh):...........................................................Giới tính: …
2. Tên thƣờng gọi hoặc nghệ danh, bí danh:....................................………
3. Ngày, tháng, năm sinh:.............................................................................
4. Số Thẻ căn cƣớc công dân: ............ Ngày cấp…………Nơi cấp: ………
5. Dân tộc:.....................................................................................................
6. Nguyên quán:............................................................................................
7. Hộ khẩu thƣờng trú:..................................................................................
8. Đơn vị công tác:........................................................................................
9. Chc vụ hiện nay:.....................................................................................
10. Trình độ đào tạo:.......................................chuyên ngành:.......................
11. Chức danh nghệ thuật làm lâu nhất (từ 20 năm trở lên; nghệ thuật Xiếc, Múa từ
15 năm trở lên) đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (yêu cầu ghi cụ thể
chức danh đề nghị xét tặng danh hiệu) ................................................
12. Năm tham gia công tác:..........................................................................
13. Năm tham gia hoạt động nghệ thuật:.....................................................
14. Năm đƣợc phong tặng danh hiu “Nghệ sĩ ƣu tú”: ................................
15. Điện thoại nhà riêng: ……………………… Điện thoại đi động: ……
địa chỉ e-mail:………...................................................................................
16. Địa chỉ liên hệ:........................................................................................
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Kê khai về quá trình công tác (chức vụ, nơi công tác) và thời gian trực tiếp làm nghệ
thut (các chức danh nghệ thuật trong từng giai đoạn) đặc biệt là thời gian từ sau khi
đƣợc phong tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” đến nay:
Thời gian
(Từ tháng, năm...
đến tháng, năm…)
Cơ quan công tác
Nghề nghiệp, chức danh
nghệ thuật, chức v
III. KHEN THƢỞNG
273
Kê khai thành tích khen thƣởng từ sau khi đƣợc phong tặng danh hiệu Nghệ sĩ ƣu
tú” đến thời điểm nộp h sơ
1. Khen thƣởng chung(Nêu c hình thức khen tng và danh hiệu thi đua t cấp
B, tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương trở n)
Năm
Hình thức khen thƣởng
Cơ quan quyết định khen thƣởng
2. Khen thƣởng về nghệ thuật (Nêu tên gii thưng chính thức tại các Liên hoan
ngh thuật, Hội diễn nghệ thuật; tên tác phẩm được giải thưởng; chức danh của cá
nhân tham gia vở diễn, chương trình nghệ thuật và bộ phim được giải thưởng)
Năm
n Giải
thƣởng
nc
phẩm đƣợc
gii
Cơ quan
quyết định
tặng Giải
thƣởng
Chức danh cá nhân
tham gia tác phẩm (đối
với tác phẩm nghệ thuật
tập thể)
IV. KỶ LUẬT (Nêu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng, Chính
quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội kèm theo bản sao quyết định):
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./.
ơXác nhận của Thủ trƣởng đơn vị
i với nghệ sĩ thuộc đơn vị nghệ thuật)
(ký tên, đóng dấu)
(Địa danh), ngày..... tháng..... năm....
Ngƣời khai
(ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của UBND phƣờng (xã) nơi cá nhân có hộ khẩu thƣờng trú
i với nghệ sỹ tự do hoặc nghệ sỹ đã nghỉ hƣu)
(ký tên, đóng dấu)
274
47. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú”(QT-47)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
ƣu tú”thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao bao gm quy định về
thành phần h sơ, trách nhiệm thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động xét tặng danh hiệu Nghệ ƣu tú” thuộc thẩm
quyền của Sở Văn hóa và Thể thao.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Nghệ thuật,c phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văna Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình y.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29/9/2014 của Chính phủ quy định về
xét tặng danh hiệu “Nghsĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ƣu tú”.
2. Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định quy định thủ tục hành chính liên quan
đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ công chứng, chứng thực thuộc phạm vi
chc năng qun lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
3. Nghị đnh 40/2021/NĐ-CP ngày 30/3/2021 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điu của Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29/9/2014 của Chính phủ
quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ƣu tú”.
4. Quyết đnh số 3684/-BVHTTDL ny 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Th
thao và Du lịch về vic công bố thtc nh chính chun hóa năm 2022 thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ny 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v vic công bdanh mc thtục hành cnh chuẩn hóa lĩnh vc văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức ng quản lý của Sở n hóa và Thể thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1
Bản khai thành tích đề nghị t tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu
tú” kèm theo mẫu số 1b tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 89/2014/NĐ-CP của Chính phủ;
X
2
c quyết định tặng giải thƣởng quy định tại Khoản 4 Điều
9: Nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc
bản sao xuất tnh bản chính để đối chiếu (trƣờng hợp
x
275
nộp h sơ trực tiếp); nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có
chng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện).
3
Bản xác nhận của quan tổ chức cuộc thi, liên hoan, hội
diễn nghệ thuật chuyên nghiệp về stham gia ca nhân
trong các tác phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy đổi
khi tính thành tích cho nhân tham gia theo quy định tại
Khon 4 Điều 9 (nếu );
x
4
Bản sao các Quyết định về danh hiu thi đua và hình thức
khen thƣởng (nếu có).
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch đƣợc Sở Văn hóa và Thể thao
ban hành mi đợt xét tặng.
- Hội đng cấp cơ sở trách nhiệm xem xét, đánh giá h đề nghxét
tặng danh hiệu “Nghệ ƣu tú” theo quy định; thông o công khai kết quả
xét tặng trong thời gian 05 ngày m việc kể tngày kết thúc thời hạn xem
xét, đánh giá h sơ; tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày k
từ ngày kết thúc thi hạn thông o kết quả; hoàn thiện h đủ tiêu chuẩn
xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” và đƣợc ít nhất 80% phiếu đng ý của tổng
số thành viên Hội đng có mặt tại cuộc họp gửi cơ quan thƣờng trực Hội đng
cấp Bộ, tỉnh theo thời gian nêu trong Kế hoạch.
- Hội đng cấp Bộ, tỉnh trách nhiệm xem xét, đánh giá h đề nghị
xét tặng danh hiệu “Nghệ ƣu tú” theo quy định; đăng công khai danh sách
đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ ƣu tú” trên phƣơng tiện thông tin thuộc
thẩm quyền quản : Cổng thông tin điện tử hoặc o ngành, địa phƣơng
trong thời gian 07 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc thời hạn nhận h của
Hội đng cấp cơ sở; Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể
từ ngày kết thúc thi hạn thông báo kết quả; hoàn thiện h sơ đủ tiêu chuẩn
xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” đạt t 80% phiếu đng ý của tổng số thành
viên mặt tại cuộc họp; gửi 01 (một) bộ đến quan thƣờng trực của Hội
đng chuyên ngành cấp Nhà nƣớc theo thời gian nêu trong Kế hoạch.
- Hội đng cấp Nhà nƣớc: thực hiện qua 02 bƣớc:
+ Hội đng chuyên ngành cấp Nhà nƣớc trách nhiệm xem xét, đánh
giá h đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” theo quy định; đăng công
khai danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch trong thời gian 15 ngày kể từ khi
kết thúc thời hạn nhận h của Hội đng cấp Bộ, tỉnh; tiếp nhận, xử các
276
kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tng báo kết
quả; hn thiện h đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu Nghệ ƣu tú” đạt từ
80% phiếu đng ý của tổng s thành vn có mặt tại cuộc họp gửi 01 (một) bộ
đến quan thƣờng trực của Hội đng cấp Nhà nƣớc theo thời gian u trong
Kế hoch.
+ Hội đng cấp Nhà nƣớc trách nhiệm xem xét, đánh giá bỏ phiếu
lựa chọn nhân đề nghxét tặng danh hiệu “Nghệ ƣu tú” theo quy định;
đăng công khai danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ ƣu tú” tn
Cổng thông tin điện tử Chính phủ Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hoá, Thể
thaoDu lịch trong thời gian 15 ngày kể từ khi kết thúc thời hạn nhận h
của Hội đng Chuyên ngành cấp N nƣớc; tiếp nhn, xử lý các kiến nghị trong
thời gian 20 ngày kể tngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả; hoàn thiện h
đề nghị xét tặng danh hiệu Nghệ sĩ ƣu tú” đạt từ 80% phiếu đng ý của tổng
số thành viên Hội đng có mt tại cuộc họp trình Thủ tƣng Chính ph theo quy
định; gửi 03 (ba) bộ đến Ban Thi đua - Khen thƣởng Trung ƣơng để tng hp
trình Thủ tƣớng Cnh phủ xem xét, tnh Chủ tịch nƣớc quyết định phong tặng
danh hiệu Nghệ sĩ ƣu tú”.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức Lễ công bố Quyết định phong
tặng và trao tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” của Chủ tịch nƣớc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ,ớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định.
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định (tùy theo
nhu cầu của công dân, bộ phận
một cửa xác nhận h và
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
277
chuyển phòng Quản nghệ
thut).
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
th lý h căn c các văn bản
pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm đnh:
- Nếu h sơ không đđiều kiện
cần giải trình bổ sung tm.
n bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công n biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo.
n bộ thụ lý h
½ ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét.
n bộ thụ lý h
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
nếu h hợp lệ, xác nhân h
trình lãnh đo Sở xem xét
(tờng hợp h không hợp lệ
yêu cầu n bộ xử nêu
do).
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem t h
văn bản liên quan.
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Tờ trình
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
i
- Phát nh văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa.
Phòng chuyên
môn
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” (Mẫu số 1b tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 89/2014/NĐ-CP của Chính phủ).
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
278
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
BẢN KHAI THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ
XÉT TẶNG DANH HIỆU “Nghệ sĩ ƣu tú”
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và tên (khai sinh):.................................................. Giới tính:.............
2. Tên thƣờng gọi hoặc nghệ danh, bí danh:................................................
3. Ngày, tháng, năm sinh:..............................................................................
4. Số Thẻ căn cƣớc công dân: …………… Ngày cấp……………Nơi cấp: ……
5. Dân tộc:.....................................................................................................
6. Nguyên quán:............................................................................................
7. Hộ khẩu thƣờng trú:..................................................................................
8. Đơn vị công tác:........................................................................................
9. Chc vụ hiện nay:.....................................................................................
10. Trình độ đào tạo:...................................chuyên ngành:..........................
11. Chức danh nghệ thuật làm lâu nhất (từ 15 năm trở lên; nghệ thuật Xiếc, Múa từ
10 năm trở lên) đề nght tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” (ghi rõ chức danh nghệ
thut đề nghị xét tặng danh hiệu): ………………………………
12. Năm tham gia công tác:..........................................................................
13. Năm tham gia hoạt động nghệ thuật:......................................................
14. Điện thoại gia đình, cá nhân: (Số di động; Email)………......................
15. Địa chỉ liên hệ:........................................................................................
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Kê khai về quá trình công tác (chức vụ, nơi công tác) và thời gian trực tiếp làm nghệ
thut (các chức danh nghệ thuật trong từng giai đoạn).
Thời gian
(Từ tháng, năm...
đến tháng, năm…)
Cơ quan công tác
Nghề nghiệp, chức danh nghệ
thuật, chức vụ
III. KHEN THƢỞNG
1. Khen thƣởng chung(Nêu c hình thức khen tng và danh hiệu thi đua t
cp Bộ, tỉnh, tnh phtrực thuộc Trung ương trở n)
Năm
Hình thức khen
thƣởng
Cơ quan quyết định khen thƣởng
Ảnh mầu
4 x 6
(đóng dấu giáp
lai)
279
2. Khen thƣởng về nghệ thuật(Nêu tên giải thưng cnh thức tại các Liên hoan
ngh thuật, Hi diễn ngh thut; tên tác phẩm được giải thưởng; chức danh của
nhân tham gia vở diễn, chương trình nghệ thuật và bộ phim được giải thưởng):
m
n Giải
thƣởng
nc
phẩm đƣợc
gii
Cơ quan
quyết định
tặng Giải
thƣởng
Chức danh
nhân tham
gia tác phẩm
i với tác
phẩm nghệ
thuật tập thể)
IV. KỶ LUẬT (Nêu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng,
Chính quyền, đoàn th, tổ chức xã hội kèm theo bn sao quyết định):
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./.
Xác nhận của Thủ trƣởng đơn vị
i với nghệ sỹ thuộc đơn vị nghệ thuật)
(ký tên, đóng dấu)
(Địa danh), ngày..... tháng..... năm....
Ngƣời khai
(ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của UBND phƣờng (xã) nơi cá nhân có hộ khẩu thƣờng trú
i với nghệ sỹ tự do hoặc nghệ sỹ đã nghỉ hƣu)
(ký tên, đóng dấu)
280
48. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản
văn hóa phi vật thể (QT-48)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
nhân nhân ntrong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể thuc thẩm quyền
của Sở Văn hóa và Thể thao bao gm quy định về thành phần h sơ, trách
nhiệm thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân” trong
nh vực di sản văn hóa phi vật ththuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa Thể
thao.
Cán b, công chc thuc phòng Quản lý Di sn,c phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa Ththao chu trách nhiệm thc hin kim soát quy trình
này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009.
2. Luật sửa đổi, b sung một số điều của Luật thi đua, khen thƣởng số
39/2013/QH13 ngày 16/11/2013.
3. Ngh định số 93/2023/NĐ-CP ny 25/12/2023 của Cnh ph quy định về xét
tng danh hiệu “Nghnhân nhân n, “Nghnhân ƣu tú” trong lĩnh vc di sản
văn hóa phi vt thể.
4. Căn cứ Quyết định số 305/QĐ-BVHTTDL ngày 05/02/2024 của Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch về việc ng bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thi đua khen thƣởng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch;
5. Quyết định số 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Ni
v việc công bdanh mc thủ tục nh cnh chuẩn hóa lĩnh vực n a, thể thao
và gia đình thuc phạm vi chứcng quản ca Sở Văn a Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1
Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân
nhân dân”, (Mẫu s 1a ban hành kèm theo Nghị định số
93/2023/NĐ-CP ngày 25/12/2023 của Chính phủ quy định về
xét tặng danh hiệu Nghnhân nhân dân”, “Nghệ nhân ƣu tú”
x
281
trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể);
2
c tài liu chng minh tri thức, kỹ ng những đóng góp
đối với sự nghiệp bảo vệ di sản văn hóa phi vật th gm:
ng đĩa hình, ảnh mô tả tri thức kỹ năng đang nm giữ;
bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận
hoặc quyết định tặng thƣởng huân chƣơng, huy chƣơng, giải
thƣởng, bằng khen và các tài liu khác liên quan.
x
3.3 Số lƣợng Hồ
06 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch đƣợc Bộ Văn hóa và Thể thao
và Du lịch ban hành mỗi đợt xét tặng.
- Sở Văn hóa Thể thao nơi nhân đề nghị t tặng t trách
nhiệm kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liệu của h theo
quy định và trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 (mƣời) ngày làm việc kể t
ngày nhận đƣợc h sơ. Trong tờng hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu
trong h sơ, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao
ớng dẫn để nhân lập h hoc nhân, tổ chức đƣợc ủy quyền lập h
hoàn thiện nộp lại chậm nhất sau 20 (hai ơi) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đƣợc văn bản hƣớng dẫn bổ sung, chỉnh sửa.
- Hội đng cấp tỉnh thực hiện quy trình t chọn, gửi báo cáo về kết quả
xét chọn đến Hội đng chuyên ngành cấp Bộ (qua Vụ Thi đua, Khen thƣởng,
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) và thông báo bằng n bản kết quả xét chọn
đến cá nhân đã gửi h sơ đề nghị.
- Hội đng chuyên ngành cấp Bộ thực hiện quy trình xét chọn, gi báo
cáo về kết quả xét chọn đến Hội đng cấp Nhà nƣớc thông báo bằng văn
bản kết quả xét chọn tới Hội đng cấp tnh đã gửi h sơ.
- Hội đng cấp Nhà nƣớc thực hiện quy trình xét chọn, hoàn chỉnh h sơ
trình Thủ tƣớng Chính phủ (qua Ban Thi đua - Khen thƣởng Trung ƣơng) xem
xét, trình Chủ tịch ớc quyết định phong tng danh hiệu “Nghệ nhân nhân
n”; gửi báo o xét chọn đến Ban Thi đua - Khen thƣởng Trung ƣơng;
thông báo bằng văn bản kết quả xét chọn tới Hội đng chuyên ngành cấp Bộ.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức Lễ công bố Quyết định phong
tặng và trao danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” của Chủ tịch nƣớc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
282
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu hsơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định (tùy theo nhu cầu
của công dân, bộ phn một cửa xác
nhận h sơ chuyển phòng Quản
nghệ thuật hoặc phòng Quản
n hóa hoặc phòng QLDS)
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, ớng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th thông o cho t chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
½ ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo tnh
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h hợp lệ, xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLNT/QLVH
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h
n bản liên quan
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Tờ trình
283
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” (Mẫu
số 1a ban nh kèm theo Nghị định số 93/2023/NĐ-CP ny 25/12/2023 ca
Chính phủ quy định vxét tng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nn
ƣu” trong lĩnh vực di sn n a phi vật thể).
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
284
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ
XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ NHÂN NHÂN DÂN
(Độ dài không quá 05 trang khổ A4)
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
1. Họ và tên (khai sinh):........................................ Nam, N:.......................
2. Tên gọi khác (nếu có):...............................................................................
3. Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................
4. Dân tộc: ....................................................................................................
5. Nguyên quán: ...........................................................................................
……………………………………………………………………………...
6. Hộ khẩu thƣờng trú:..................................................................................
7. Tên di sản văn hóa phi vật thể nm giữ:………………..………………
8. Năm bt đầu thực hành di sản văn hóa phi vật thể……............................
9. Năm đƣợc phong tặng danh hiệu Nghệ nhân ƣu tú”: .............................
10. Điện thoại nhà riêng: ....................................Di động:............................
11. Địa chỉ liên hệ:........................................................................................
12. Ngƣời liên hệ khi cần:…………………….……..….Điện thoại:……...
13. Số lƣợng học t đã truyền dạy đƣợc:….…….…………………….......
14. Học trò tiêu biểu:
Họ và tên:…………………… ………………………………………...
Ngày tháng năm sinh:………………………………………………….
Địa chỉ:………………… …………………….………………………..
………………………………………………….…………..………………..
Điện thoại nhà riêng:...................................Di động:......................................
II. QUÁ TRÌNH HỌC TẬP VÀ THAM GIA THỰC HÀNH
DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ:
(Kê khai về quá trình học tập và tham gia thực hành di sản văn hóa phi vật thể
ƣợc ai truyền dạy, nay còn sống hay đã mất, địa chỉ, điện thoại của ngƣi đó (nếu
)); đã thực hành di sản văn hóa phi vật thể đang nm giữ nhƣ thế nào,...).
………………………………………….………………………………………
………………………………………….………………………………………
………………………………………….………………………………………
nh CMTND
Cỡ 4cm x 6cm
285
…………………………………………………………….……………………
III. TRI THỨC VÀ KỸ NĂNG ĐANG NẮM GIỮ
Mô tả tri thức và kỹ năng đang nm giữ:….…………………….........…….
………………………………………………………….………………………
…………………………………………………….……………………………
………………………………………………….………………………………
…………………………………………….……………………………………
IV. KHEN THƢỞNG
Kê khai thành tích khen thƣởng từ trƣớc đến nay
………………………………………….…………………………………………
…………………………………………………………….……………………
…………………………………………………………….……………………
…………………………………………………………….……………………
……………………………………………………………….…………………
V. KỶ LUẬT
…………………………………………………….……………………………
…………………………………………………….……………………………
Tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính xác thực của thông tin đã kê khai và thực
hiện đúng trách nhiệm, nghĩa vụ của bản thân theo quy định của pháp luật về thi
đua, khen thƣởng và di sản văn hóa sau khi đƣợc phong tặng danh hiệu “Nghệ nhân
nhân dân./.
……………, ngày ..... tháng ..... m....
Xác nhận
1
TM.Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cƣ trú
Chủ tịch
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
……………, ngày ..... tháng ..... năm....
Ngƣời khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
……………, ngày ..... tháng ..... năm....
Xác nhận của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao
2
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1
Xác nhận về cƣ trú, sự tuân thủ luật pháp và các quy định tại nơi cƣ trú.
2
Sau khi có biên bản lấy ý kiến ca cộng đng dân cƣ địa phƣơng nơi ngƣời đề
nghị xét tặng đang cƣ trú hoặc của Hội nghề nghiệp.
286
49. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ƣu tú” trong lĩnh vực di sản văn
hóa phi vật thể (QT-49)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục xét tng danh hiệu “Nghệ
nhân ƣu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể thuộc thm quyền của Sở
Văn hóa Ththao bao gm quy định về thành phần h sơ, trách nhiệm thực
hiện, trình tự và thời gian giải quyết
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ƣu tú” trong lĩnh
vực di sản văn hóa phi vật thể thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao.
Cán b, công chc thuc png Qun Di sản, c phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc S Văn hóa và Th thao chịu tch nhim thực hiện và kiểm soát quy trình y.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009.
2. Nghđịnh số 93/2023/NĐ-CP ngày 25/12/2023 của Chính phquy định về xét
tng danh hiuNghệ nhân nhân dân, “Nghệ nhân ƣu tú” trong lĩnh vc di sản văn
hóa phi vt thể.
4. n cứ Quyết định số 305/QĐ-BVHTTDL ngày 05/02/2024 của Bộ Văn
a, Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thi đua khen thƣởng thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch;
5. Quyết định số 1348/-UBND ny 11/3/2024 của UBND thành phHà Ni
v vicng bố danh mc thủ tục hành chính chun hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phm vi chc ng quản lý ca S Văn hóa Ththao tnh
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1
Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệuNghệ nhân ƣu
tú” (Mẫu số 1b ban hành kèm theo Nghị định số 93/2023/NĐ-
CP ngày 25/12/2023 của Chính phủ quy định về xét tặng danh
hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghnhân ƣu tú” trong lĩnh vực
di sản văn hóa phi vật thể);
X
2
c tài liu chng minh tri thức, kỹ ng những đóng góp
đối với sự nghiệp bảo vệ di sản văn hóa phi vật th gm:
ng đĩa hình, ảnh mô tả tri thức kỹ năng đang nm giữ;
x
287
bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận
hoặc quyết định tặng thƣởng huân chƣơng, huy chƣơng, giải
thƣởng, bằng khen và các tài liu khác liên quan.
3.3 Số lƣợng Hồ
06 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch đƣợc Bộ Văn hóa Ththao
và Du lịch ban hành mỗi đợt xét tặng.
- Sở Văn hóa Thể thao i nhân đề nghị t tặng trú trách
nhiệm kiểm tra về tính hợp lệ, đầy đủ của các giấy tờ, tài liu của h theo
quy định trả li bằng văn bản trong thời hạn 10 (mƣời) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đƣợc h sơ. Trong trƣờng hợp cần bổ sung, chỉnh sửa các tài liệu có
trong h sơ, Sở Văn hóa, Thể thao Du lịch/Sở Văn hóa Thể thao hƣớng
dẫn để nhân lập h hoặc nhân, tổ chức đƣợc ủy quyền lập h hoàn
thiện nộp lại chm nhất sau 20 (hai mƣơi) ngày làm việc, ktừ ngày nhận
đƣợc văn bản hƣớng dẫn bsung, chỉnh sửa.
- Hội đng cấp tỉnh thực hiện quy trình xét chọn, gửi báo cáo về kết quả
xét chọn đến Hội đng chuyên ngành cấp Bộ (qua Vụ Thi đua, Khen thƣởng,
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch) thông báo bằng văn bản kết quxét chọn
đến cá nhân đã gửi h sơ đề nghị.
- Hội đng chuyên ngành cấp Bộ thc hiện quy trình xét chọn, gửi báo cáo
về kết quả t chọn đến Hội đng cấp Nhà nƣớc và thông o bằng văn bản kết
quả xét chọn tới Hội đng cấp tỉnh đã gửi h sơ.
- Hội đng cấp Nhà nƣớc thực hiện quy trình xét chọn, hoàn chỉnh h
trình Thủ tƣớng Chính phủ (qua Ban Thi đua - Khen tởng Trung ƣơng) xem
xét, trình Chủ tch nƣớc quyết định phong tặng danh hiệu Nghnhân ƣu tú”;
gửi o cáo xét chọn đến Ban Thi đua - Khen thƣởng Trung ƣơng; thông o
bằng văn bản kết quả xét chọn tới Hội đng chuyên ngành cấp Bộ.
- Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tổ chc Lễ công b Quyết định phong
tặng và trao danh hiệu “Nghệ nhân ƣu tú” của Chủ tịch nƣớc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Ththao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
288
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định (tùy theo nhu cầu
của công n, bộ phận một cửa xác
nhận h sơ chuyển phòng Quản
nghệ thuật hoặc phòng Quản
n hóa hoặc phòng QLDS)
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, ớng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình bổ sung thêm. Cán bộ
th thông o cho t chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
½ ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo tnh
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h hợp lệ, xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLNT/QLVH
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h
n bản liên quan
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Tờ trình
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 Trả kết quả cho TCCD
289
Lƣu h sơ theo dõi TN&TKQ
4. Biểu mẫu
Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ƣu tú” (Mẫu số 1b
ban hành kèm theo Nghị định số 93/2023/NĐ-CP ngày 25/12/2023 của Chính
ph quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân n”, Nghnhân ƣu tú”
trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể);
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
290
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÀNH TÍCH Đ NGHỊ
XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ NHÂN ƢU TÖ”
(Độ dài không quá 05 trang khổ A4)
I. SƠ YẾU LÝ LỊCH
1. Họ và tên (khai sinh):........................................ Nam, N:.......................
2. Tên gọi khác (nếu có):...................................................................... ........
3. Ngày, tháng, năm sinh: .............................................................................
4. Dân tộc: ....................................................................................................
5. Nguyên quán: ...........................................................................................
…………………………………………………………………………….
6. Hộ khẩu thƣờng trú:..................................................................................
7. Tên di sản văn hóa phi vật thể nm gi:…………………………… …
8. Năm bt đầu thực hành di sản văn hóa phi vật thể……............................
9. Điện thoại nhà riêng: ............................................Di động:......................
10. Địa chỉ liên hệ:........................................................................................
…………………………………………….………………………………..
11. Ngƣời liên hệ khi cần:………….……..…………..………………........
Điện thoại:……..………………………………...........................................
12. Số lƣợng học t đã truyền dạy đƣợc:….…….………………………...
13. Học trò tiêu biểu:
Họ và tên:…………………… ………………………………………...
Ngày tháng năm sinh:…………………… ………………………….....
Địa chỉ:…………………… ……………….…………………………..
………………………………………………….…………..………………
Điện thoại nhà riêng:...................................Di động:....................................
II. QUÁ TRÌNH HỌC NGHỀ VÀ THAM GIA THỰC HÀNH
DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ:
(Kê khai về quá trình tham gia thực hành di sản văn hóa phi vật thể (Học ngh
từ ai, nay còn sống hay đã mất, địa chỉ, điện thoại của ngƣời đó (nếu có)); đã thực
nh di sản văn hóa phi vật thể đang nm giữ nhƣ thế nào,...)
nh CMTND
cỡ 4 cm x 6 cm
291
………………………………………….………………………………………
………………………………………….………………………………………
………………………………………….………………………………………
III. TRI THỨC VÀ KỸ NĂNG ĐANG NẮM GIỮ
Mô tả tri thức và kỹ năng đang nm giữ:….…………………….........……..
………………………………………………………….………………………
…………………………………………………….……………………………
………………………………………………….………………………………
IV. KHEN THƢỞNG
Kê khai thành tích khen thƣởng từ trƣớc đến nay
……………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………….…………………
……………………………………………………………….…………………
V. KỶ LUẬT
…………………………………………………….……………………………
…………………………………………………….……………………………
Tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính xác thực của thông tin đã kê khai và
thực hiện đúng trách nhiệm, nghĩa vụ của bản thân theo quy định của pháp luật về
thi đua, khen thƣởng và di sản văn hóa sau khi đƣợc phong tặng danh hiệu “Nghệ
nhân ƣu tú”./.
……………, ngày ..... tháng ..... năm….....
Xác nhận
1
Ủy ban nhân dân cấp nơi cƣ trú
Chủ tịch
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
……………, ngày ..... tháng ..... năm….....
Ngƣời khai
(Ký, ghi rõ họ tên)
……………, ngày ..... tháng ..... năm….....
Xác nhận của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao
2
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
1
Xác nhận về cƣ trú, sự tuân thủ luật pháp và các quy định tại nơi cƣ trú.
2
Sau khi có biên bản lấy ý kiến của cộng đng dân cƣ địa phƣơng nơi ngƣời đề nghị xét tặng
đang cƣ trú hoặc của Hội nghề nghiệp.
292
50. Thủ tụct tặng danh hiệu “Giải thƣởng HChí Minhvề n học, nghệ
thuật (QT-50)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục t tặng danh hiệu Giải
thƣởng H Chí Minh” về văn học, nghệ thuật thuộc thẩm quyền của Sở Văn
a và Thể thao bao gm quy định về thành phần h sơ, trách nhiệm thực hiện,
trình tự và thời gian giải quyết.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động xét tặng danh hiệu Giải thƣởng H Chí Minhvề
n học, nghệ thuật thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao.
Cán bộ, ng chức thuộc phòng Quản Nghthuật, các phòng ban/cơ quan ln
quan thuộc S n hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình y.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29/ 9/2014 của Chính phủ quy định về
Giải thƣởng H Chí Minh”,“Giải thƣởng Nhà nƣớc” về văn học, nghệ thuật.
2. Nghị định số 133/2018/NĐ-CP ngày 01/10/ 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29/9/ 2014 của Chính
ph về “Giải thƣởng H Chí Minh”, “Giải thƣởng Nhà nƣớc” về văn học, nghệ
thut.
3. Nghị định s 11/2019/NĐ-CP ngày 30 /01/ 2019 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của các Nghị định quy định thủ tục hành chính liên quan
đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ công chứng, chứng thực thuộc phạm vi
chc năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
4. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn a, Th
thao Du lịch về vic ng b thtục nh chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Quyết đnh số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Ni
v vicng bố danh mục thủ tc hành chính chunanh vực văna, thể thao
và gia đình thuc phạm vi chức năng quản lý của S Văn hóa và Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1
Bản đăng tác phẩm, ng trình văn học, nghệ thuật đề
nghị t tặng “Giải thƣởng H Chí Minh” về văn học, nghệ
thut theo Mu số 1a tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29/9/ 2014 của Chính phủ.
X
293
2
Bản sao, ảnh chụp tác phẩm, ng trình đề nghị t tặng
“Giải thƣởng H Chí Minh” đƣợc in trên khổ giấy A4, kèm
theo các thông tin cơ bản về năm, tháng đƣợc công b; tóm
tt nội dung tác phẩm.
x
3
Quyết định tặng thƣởng hoặc Giấy chứng nhận Giải thƣởng
đối với những tác phẩm, công trình quy định tại điểm b
khon 2 Điều 9 Nghị định s 133/2018/NĐ-CP ngày 01/ 10
/2018 của Chính phủ: Nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao
chứng thực hoặc bản sao xut trình bản chính đđối
chiếu (trƣờng hợp nộp h trực tiếp); nộp bản sao từ sổ
gốc hoặc bản sao có chứng thực (trƣờng hợp nộp h sơ qua
u điện).
x
4
Đối với tác phẩm, công trình n học, nghệ thuật của tác
giả là ngƣời nƣớc ngoài h sdụng ngôn ngữ nƣớc
ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt chứng
thực;
x
5 Các tài liệu khác liên quan đến tác phẩm, công trình (nếu có). x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Tác giả đăng tác phẩm, công trình văn hc, ngh thuật đ ngh t
tặng “Giải thƣng H Chí Minh” v văn hc, ngh thuật theo chuyên ngành gửi
01 (mt) b h sơ trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện đến S Văn hóa, Th thao
Du lch/Sở Văn hóa Thể thao hoặc Hội Văn hc, ngh thuật chuyên
ngành Trung ƣơng trong trƣng hợp tác giả là hội viên.
-Trƣờng hợp tác gi đã mất thì ngƣời đại din hợp pháp của c giả hoc
Ban Chấp hành Hội Văn hc, ngh thuật nơi tác gi hội viên, sau khi thng
nht với ngƣời đại din hợp pháp của tác giả, đăng ký tác phẩm, công trình văn
hc, ngh thuật đề ngh xét tặng “Giải thƣởng H Chí Minh” về n học, ngh
thuật theo quy định.
- Trách nhiệm của Hội đng cấp cơ sở:
+ Xem xét, đánh giá h đ ngh xét tặng “Giải thƣng H Chí Minh”
v văn học, ngh thuật theo quy định;
+ Thông báo ng khai kết qu xét tặng trong thi gian 10 ngày kể t
ngày kết thúc thi hạn xem xét, đánh giá h ;
+Tiếp nhn, x các kiến ngh trong thời gian 20 ngày k t ngày kết
thúc thời hạn thông báo kết qu;
+ Hoàn thin h sơ đủ điu kiện, tiêu chuẩn xét tặng “Giải thƣởng H Chí
294
Minhv n hc, ngh thuật; đƣợc ít nhất 80% tng s thành viên Hội đng
mt ti cuc hp b phiếu đng ý; gửi quan thƣờng trc ca Hội đng
chuyên ngành cấp Nhà nƣc theo quy định.
- Trách nhiệm của Hội đng chuyên ngành cấp Nhà nƣc:
+ Xem xét, đánh giá h đ ngh xét tặng “Giải thƣng H Chí Minh”
v văn học, ngh thuật theo quy định;
+ Thông o công khai kết qu t tặng trên các phƣơng tiện thông tin đại
chúng trong thời gian 15 ngày làm vic k t ngày kết thúc thi hn xem xét,
đánh giá h sơ;
+ Tiếp nhn, x các kiến ngh trong thời gian 20 ngày k t ngày kết
thúc thời hạn thông báo kết qu;
+ Hoàn thin h sơ đủ điu kiện, tiêu chuẩn xét tặng “Giải thƣởng H Chí
Minhv văn hc, ngh thuật; đƣợc ít nhất 80% tng s thành viên Hội đng
mt ti cuc hp b phiếu đng ý; gửi quan thƣờng trc ca Hội đng
cấp Nhà nƣc theo quy định;
- Trách nhiệm của Hội đng cấp N nƣớc:
+ Xem xét, đánh giá b phiếu la chọn tác phẩm, công trình văn hc,
ngh thuật đề ngh xét tặng “Giải tng H Chí Minh” theo quy định;
+ Thông o công khai kết qu t tặng trên các phƣơng tiện thông tin đại
chúng trong thời gian 20 ngày làm vic k t ngày kết thúc thi hn xem xét,
đánh giá và lựa chọn tác phẩm, công trình;
+ Tiếp nhn, x lý các kiến ngh trong thời gian 20 ngày k t ngày kết
thúc thời hạn thông báo kết qu;
+ Xem xét đnghị bằng văn bản của Chủ tịch Hội đng chuyên ngành cấp
Nhà nƣớc bỏ phiếu đối với các tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật
giá trị đặc biệt xuất sc, nh hƣởng rộng lớn, lâu dài trong đời sống hội
nhƣng chƣa đạt tỷ lệ phiếu đng ý theo quy định tại Hội đng cấp Nhà nƣớc;
+ Hoàn thin h sơ đủ điu kiện, tiêu chuẩn xét tặng “Giải thƣởng H Chí
Minhv văn hc, ngh thuật; đƣợc ít nhất 80% tng s thành vn Hội đng
mt ti cuc hp b phiếu đng ý; trình Th ng Cnh ph theo quy định.
- B Văn hóa, Thể thao và Du lịch t chc L ng b Quyết đnh tặng và
trao tặng “Giải tng H Chí Minh” của Ch tịchc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
295
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ,ớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định (tùy theo
nhu cầu của công dân, bộ phận
một cửa xác nhận h và
chuyển phòng Quản nghệ
thut)
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
th lý h căn c các văn bản
pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm đnh:
- Nếu h sơ không đđiều kiện
cần giải trình bổ sung tm.
n bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công n biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
½ ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình nh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
nếu h hợp lệ, xác nhân h
trình lãnh đo Sở xem xét
(tờng hợp h không hợp lệ
yêu cầu n bộ xử nêu
do)
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem t h
văn bản liên quan
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Tờ trình
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
i
Phòng chuyên
môn
Sổ theo dõi
296
- Phát nh văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày h sơ
B7 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
Bản đăng ký tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng “Giải thƣởng H Chí Minh”
về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 1a tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 ca Chính phủ.
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
297
Mu s 1a
CỘNG HÕA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
___________________________
BẢN ĐĂNG KÝ TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH
Đề ngh xét tặng “Giải thƣởng H Chí Minh” về văn học, ngh thuật năm...
________________
Kính gửi: Hội đng xét tng Giải tng H Chí Minh
v n hc, ngh thut ......
1
1. Thông tin cá nhân
- H tên (khai sinh):.......................................... Giới tính:.......................
- Bí danh, bút danh........................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................
- Dân tộc: .....................................................................................................
- Nguyên quán: .............................................................................................
- H khu thƣờng trú:..................................................................................
- Đơn v công tác: ……….............................................................................
- Điện thoại:…… …......................................................................................
- Địa ch liên hệ: ….......................................................................................
- S Chứng minh nhân dân: …………………Ngày cấp.......................Nơi
cấp:…
2. Thông tin về gia đình:
H và tên
Năm sinh
Quan h
gia đình
với tác giả
Cơ quan
ng tác
Địa ch
thƣờng t
Nam
N
3. Quá trình công tác:
Thi gian
(T tháng, năm ...
đến tháng, năm…)
Cơ quan công tác
Ngh nghip, chc v
Ảnh màu
(4x6) có đóng
dấu giáp lai
298
4. Danh sách tác phm, cụm tác phẩm, công trình, cụm ng trình đăng
ký xét tặng “Giải thƣởng H Chí Minh” về văn học, ngh thut (tác giả, đng
tác gi đăng ký không quá 05 tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình):
- Lĩnh vực đề ngh xét tặng Giải thƣởng:………………………………… (ghi
lĩnh vực: Âm nhạc, Điện nh, Kiến trúc, Múa, M thut, Nhiếp ảnh, Sân khấu,
Văn học hoc Văn ngh dân gian).
TT
n và mô tả v
c phm, cụm tác
phẩm, công trình,
cụm công trình
Giải thƣởng ca
c phm, cụm tác
phẩm, công trình,
cụm công trình
Tác gi/
đồng tác giả
Năm công
b/xut
bn
5. Khen thƣởng: (u các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua t cp B,
tnh, thành phố trc thuc Trung ương tr lên)
Năm
Hình thức khen thƣởng
Cơ quan quyết định khen thƣởng
6. K lut:(Nêu các hình thức k lut t khiển trách tr lên v Đảng, Chính
quyền, đoàn thể, t chức xã hội kèm theo bản sao quyết định).
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng s tht./.
(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm....
Ngƣời đăng ký
(ký, ghi rõ họ n)
Xác nhận ca Th trƣởng đơn v hoc
Hội Văn học ngh thut tỉnh/thành phố
(ký tên, đóng du)
_______________________________________________
Ghi chú:
(1)
Hội đng nơi gửi h sơ.
299
51. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Giải thƣởng nhà nƣớc” về văn học, nghệ thuật
(QT-51)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục xét tặng danh hiệu “Giải
thƣởng nhà nƣớc” về văn học, nghệ thuậtthuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và
Thể thao bao gm quy định về thành phần h sơ, trách nhiệm thực hiện, trình
tự và thời gian giải quyết.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động xét tặng danh hiệu Giải thƣởng nhà nƣớc” về văn
học, nghệ thuật thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Qun lý Nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văna Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình y.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghđịnh số 90/2014/-CP ngày 29/ 9 /2014 của Chính phủ quy định về
Giải thƣởng H Chí Minh”,“Giải tởng Nnƣớc” về văn học, nghệ thuật.
2. Nghị định số 133/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về “Giải thƣởng H Chí Minh”, Giải thƣng Nhà
ớc” về văn học, nghệ thuật.
3. Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt số điều của các Nghị định quy định thủ tục hành
chính liên quan đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ công chng, chứng thực
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
4. Quyết đnh số 3684/-BVHTTDL ny 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Th
thao và Du lịch về vic công bố thtc nh chính chun hóa năm 2022 thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v vic công bdanh mc thtục hành cnh chuẩn hóa lĩnh vc văn a, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức ng quản lý của Sở n hóa và Thể thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1
Bản đăng tác phẩm, công trình văn hc, nghệ thuật đề
nghị xét tặng Giải thƣởng Nhà nƣớc” về văn học, nghệ
thut theo Mẫu số 1b tại Phụ lục ban hành m theo Nghị
x
300
định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của
Chính phủ;
2
Bản sao, ảnh chụp tác phẩm, công trình đề nghị xét tặng
“Giải thƣởng Nhà nƣớc” đƣợc in trên khổ giấy A4, kèm theo
các thông tin bản về năm, tháng đƣợc công bố; tóm tt
nội dung tác phẩm;
x
3
Quyết định tặng thƣởng hoặc Giấy chứng nhận Giải thƣởng
đối với những tác phẩm, ng trình quy định tại điểm b
khon 2 Điều 10 Nghị định số 133/2018/NĐ-CP ngày 01
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ: Nộp bn sao từ sổ gốc
hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình bản
chính để đối chiếu (trƣờng hợp nộp h sơ trực tiếp); nộp bn
sao tsổ gốc hoặc bản sao chứng thực (trƣờng hợp np
h sơ qua bƣu điện).
x
4
Đối với tác phẩm, công trình n học, nghệ thuật của tác gi
là ngƣời nƣớc ngoài mà h sơ sử dụng ngôn ngữ nƣớc ngoài
thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt có chứng thực;
x
5
c tài liệu khác liên quan đến tác phẩm, ng trình (nếu
).
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trách nhiệm của tác giả đề nghị xét tặng “Giải thƣởng Nhà nƣớc”:
+ Tác giđăng tác phẩm, công trình văn học, nghệ thuật đề nghị t
tặng “Giải thƣởng Nhà ớcvề văn học, nghệ thuật theo chuyên ngành gửi
01 (một) bộ h trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện đến Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao hoặc Hội Văn học, nghệ thuật chuyên
ngành Trung ƣơng trong trƣờng hợp tác giả là hội viên.
+ Trƣờng hợp tác giả đã mất thì ngƣời đại diện hợp pháp của tác giả hoặc
Ban Chấp hành Hội Văn học, nghệ thuật nơi tác giả hội viên, sau khi thống
nhất với ngƣời đại diện hợp pháp của tác giả, đăng c phẩm, công trình
n học, nghthuật đnghxét tặng Giải thƣởng Nhà c” về văn học,
nghthuật theo quy định.
- Trách nhiệm của Hội đng cấp cơ sở:
+ Xem xét, đánh giá h đề nghị xét tng “Giải thƣng Nhà nƣớc” về
n học, nghệ thuật theo quy định;
+ Thông báo ng khai kết quả xét tặng trong thời gian 10 ngàykể từ
ngày kết thúc thời hạn xem xét, đánh giá h sơ;
301
+
Tiếp nhận, xcác kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn thông báo kết quả;
+ Hoàn thiện h đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét tặng “Giải thƣởng Nhà
ớc” về văn học, nghệ thuật; đƣợc ít nhất 80% tổng số thành viên Hội đng
mặt tại cuộc họp bỏ phiếu đng ý; gửi quan thƣờng trực của Hội đng
chuyên ngành cấp Nhà nƣớc theo quy định.
- Trách nhiệm của Hội đng chuyên ngành cấp Nhà nƣớc:
+ Xem xét, đánh giá h đề nghị xét tng “Giải thƣng Nhà nƣớc” về
n học, nghệ thuật theo quy định;
+ Thông báo công khai kết quả t tặng tn c phƣơng tiện thông tin
đại chúng trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xem
xét, đánh giá h sơ;
+ Tiếp nhận, xử lý c kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn thông báo kết quả;
+ Hoàn thiện h đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét tặng “Giải thƣởng Nhà
ớc” về văn học, nghệ thuật; đƣợc ít nhất 80% tổng số thành viên Hội đng
mặt tại cuộc họp bỏ phiếu đng ý; gửi quan thƣờng trực của Hội đng
cấp Nhà nƣớc theo quy định.
- Trách nhiệm của Hội đng cấp Nhà nƣớc:
+ Xem xét, đánh giá bỏ phiếu lựa chn tác phẩm, công trình văn học,
nghthuật đề nghị xét tặng “Giải thƣởng Nhà nƣớc” theo quy định;
+ Thông báo công khai kết quả t tặng tn c phƣơng tiện thông tin
đại chúng trong thời gian 20 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xem
xét, đánh giá và lựa chọn tác phẩm, ng trình;
+ Tiếp nhận, xử lý c kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết
thúc thời hạn thông báo kết quả;
+ Xem t đề nghị bằng n bản của Chủ tịch Hội đng chuyên ngành
cấp Nhà nƣớc bỏ phiếu đi với các tác phẩm, công trình n học, nghệ
thut có giá trị đặc biệt xuất sc, có ảnh hƣởng rộng lớn, lâu dài trong đời sống
hội nhƣng chƣa đạt tỷ lphiếu đng ý theo quy định tại Hội đng cấp Nhà
ớc”.
+ Hoàn thiện h đủ điều kiện, tiêu chuẩn xét tặng “Giải thƣởng Nhà
ớc” về văn học, nghệ thuật; đƣợc ít nhất 80% tổng số thành viên Hội đng
mặt tại cuộc họp bỏ phiếu đng ý; trình Thủ tƣớng Chính phủ theo quy định.
+ Hội đng cấp Nhà nƣớc gửi Bộ Nội vụ (Ban Thi đua - Khen tởng
Trung ƣơng) 03 bộ h để tổng hợp trình Thớng Chính phủ theo quy
định.
- Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch tổ chức Lễ ng bố Quyết định tặng
302
và trao tặng “Giải thƣởng Nhà nƣớc” của Chủ tịch nƣớc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, ớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định (tùy theo
nhu cầu của công dân, bộ phận
một cửa xác nhận h sơ và chuyển
phòng Quản lý nghệ thuật)
Tổ chức/công
n
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn cứ các văn bản pháp
quy, quy đnh, hƣớng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h không đủ điều kiện
cần giải trình và bổ sung thêm.
n bộ thụ lý thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
sơ
½ ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h ,
nếu h hợp lệ, xác nhân h
trình lãnh đo Sở xem xét
(tờng hợp h không hợp l
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ trình
Tờ trình
303
yêu cầu cán bộ xử nêu rõ
do)
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h sơ và ký
n bản liên quan
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Tờ trình
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phn văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
Bản đăng tác phẩm, công trình văn hc, nghệ thuật đề nghị xét tặng “Giải
thƣởng Nhà nƣớc” về văn học, nghệ thuật theo Mẫu số 1b tại Phụ lục ban
nh m theo Nghị định số 90/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2014 của
Chính phủ.
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
304
Mu s 1b
CỘNG HÕA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
__________________________
BẢN ĐĂNG KÝ TÁC PHẨM, CÔNG TRÌNH
Đề ngh xét tặng “Giải thƣởng Nhà nƣớc” v văn học, ngh thuật năm...
_____________
Kính gửi: Hội đng xét tặng “Giải thƣởng Nhà nƣớc”
v n hc, ngh thut ......
1
1. Thông tin cá nhân:
- H tên (khai sinh):..................................... Giới tính:............................
- Bí danh, bút danh.......................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................
- Dân tộc: ......................................................................................................
- Nguyên quán: ............................................................................................
- H khu thƣờng trú:....................................................................................
- Đơn v công tác: ……….............................................................................
- Điện thoại:…… ….....................................................................................
- Địa ch liên hệ: …....................................................................................
- S Chứng minh nhân dân: …………………Ngày cấp.......................Nơi
cp:.....
2. Thông tin về gia đình:
H và tên
Năm sinh
Quan h
gia đình
với tác
gi
Cơ quan công
c
Địa ch thƣng
trú
Nam
N
3. Quá trình công tác:
Thi gian
(T tháng, năm ...
đến tháng, năm…)
Cơ quan công tác
Ngh nghip, chc v
Ảnh mầu
(4x6) có
dấu giáp lai
305
4. Danh sách tác phm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình đăng ký
xét tặng “Giải thƣởng Nhà ớc” về văn hc, ngh thut (tác giả, đồng tác gi
đăng ký không quá 05 tác phm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình):
- Lĩnh vực đề ngh xét tặng Giải thƣởng: ………………………………… (ghi
lĩnh vực: Âm nhạc, Điện nh, Kiến trúc, Múa, M thut, Nhiếp ảnh, Sân khấu,
Văn học hoc Văn ngh dân gian).
TT
n và mô tả v
c phm, cụm tác
phẩm, công trình,
cụm công trình
Giải thƣởng ca
c phm, cụm tác
phẩm, công trình,
cụm công trình
Tác giả
/
đồng tác giả
Năm công
b
/
xut bn
5. Khen thƣởng: (Nêu các hình thức khen thưởng danh hiệu thi đua từ cp B,
tnh, thành phố trc thuc Trung ương tr)
Năm
Hình thức khen thƣởng
Cơ quan quyết định khen thƣởng
6. K lut:(Nêu các hình thức k lut t khiển trách trở lên về Đảng, Chính
quyền, đoàn thể, t chức xã hội kèm theo bản sao quyết định).
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng s tht./.
(Địa danh), ngày ..... tháng ..... năm....
Ngƣời đăng ký
(ký, ghi rõ họ n)
Xác nhận ca Th trƣởng đơn v hoc
Hội Văn học ngh thut tỉnh/thành phố
(ký tên, đóng dấu)
______________________________________________
Ghi chú:
(1)
Hội đng nơi gửi h sơ.
306
52. Thtục Xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử i đặt
chƣơng trình trả tởng dành cho ngƣời nƣớc ngoài thiết bị chuyên dùng
cho trò chơi ở sòng bạc. (Bƣớc thẩm định, phê duyệt nội dung và dán tem nhãn
kiểm soát, u hành máy trò chơi điện tử cài đặt chƣơng trình trả thƣởng
dành cho ngƣời ớc ngoài thiết bị chuyên dùng cho trò chơi sòng bạc)
(QT-52)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục Xác nhận đủ điều kiện
nhập khẩu hàng hóa và danh mục hàng hóa nhập khẩu.(Bƣớc thẩm định, phê
duyệt nội dung n tem nhãn kiểm soát, lƣu nh máy trò chơi điện tử
cài đặt chƣơng trình trả thƣởng dành cho ngƣời nƣớc ngi và thiết bị chuyên
dùng cho trò chơi sòng bạc) bao gm quy định về thành phần h sơ, trách
nhiệm thực hiện, trình tự thời gian giải quyết
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Xác nhận đủ điều kiện nhp khẩu hàng hóa danh
mcnga nhập khẩu.(Bƣớc thẩm định, phê duyệt nội dung vàn tem nhãn
kiểm st, lƣunh máy trò chơi điện tử i đặt chƣơng tnh trthƣởngnh
cho ngƣời nƣớc ngoài và thiết bchuyên dùng cho t ci ở sòng bạc).
n bộ, công chức thuộc phòng Quản lý văn hóa, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
1. Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014.
2. Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra,
giám sát, kiểm soát hải quan.
3. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật quản lý ngoại thƣơng.
4. Nghị định số 121/2021/NĐ-CP ngày 27/12/2021 của Chính phủ quy định
về kinh doanh trò chơi điện tử có thƣởng dành cho ngƣời nƣớc ngoài.
5. Thông tƣ số 09/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 của Bộ VHTTDL ban
hành Danh mục hàng a xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý chuyên
ngành văn hóa của Bộn hóa, Ththao và Du lịch c định số ng a
theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khu Việt Nam.
6. Thông số 08/2000/TT-BVHTT ngày 28/4/2000 của Bộ Văn hóa thông
tin hƣớng dẫn quản lý trò ci điện tử.
307
7. Thông số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ Văn hóa thể
thao và Du lịch về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa Thể thao Du lịch quy định
về quản hoạt động mua bán hàng hoác quốc tế thuộc diện quản lý chuyên
ngành văn hóa của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch.
8. Thông s28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Th thao Du lịch ban hành Thông quy định về quản hoạt
động mua bán ng hóa quốc tế thuc diện quản chuyên ngành văn hóa
của Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch.
9. Thông tƣ số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trƣởng Bộ Tài
Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định
nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu.
11. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ n hóa, Th
thao Du lịch về việc ng bố thtục nh chính chuẩn hóa m 2022 thuộc
phm vi chc năng quản của Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch.
12. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành ph
Nội vvic công b danh mục thủ tục hành cnh chuẩn hóa lĩnh vc văn hóa, thể
thao gia đình thuộc phạm vi chức năng quản ca Sở Văn a và Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Công văn ca Thƣơng nhân đề nghị thẩm định, phê duyệt
nội dung máy trò chơi điện tử cài đặt chƣơng trình trả
thƣởng nh cho ngƣời nƣớc ngoài thiết bị chuyên dùng
cho trò chơi sòng bạc (nếu đề nghthẩm định tại kho hàng
hoặc nơi kinh doanh cần ghi rõ địa chỉ)
x
2. Văn bản của Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch chấp thuận
cho Thƣơng nhân đủ điu kiện nhập khu hàng hóa danh
mục hàng hóa nhập khẩu
x
3. T khai hải quan nhập khẩu (bản sao không cần chng thực) x
4. Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- 10 (mƣời) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, Sở Văn hóa và
Thể thao Nội văn bản trả lời kết quả thẩm định nội dung, dán tem lƣu
nh đối với hàng hóa đủ điu kiện phổ biến, lƣu hành. Trong trƣờng hợp yêu
cầu Thƣơng nhân tái xuất hoặc tiêu hủy hàng hóa phải nêu rõ lý do.
308
Gửi kết quả thẩm định này cho Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch, đng thời
gửi cho cơ quan hải quan để hoàn tất thủ tục hải quan.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Nội 47 ng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
* Đối với máy trò chơi điện tử có cài đặt chƣơng trình trả thƣởng.
- Đối với 1 máy/ lần thẩm định : 300.000đ/ lần thẩm định.
- Đối với 2 máy/ lần thẩm định : 500.000đ/ lần thẩm định.
* Đối với thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc: 500.000đ/ sản phẩm/
thẩm định.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đu mục h :
+ Nếu h không hợp lệ, ớng
dẫn tổ chức/công dân hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
và hẹn
trả kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h n cứ các văn bn pháp
quy, quy định, ng dẫn…tiến
nh xem xét h sơ:
- H không đủ điều kiện; tham
mƣu văn bn trả lời tổ chức/công
n, nêu do, trình Lãnh đạo
Phòng ký, trình nh đạo Sở
duyệt. Kết thúc xử lý h sơ
- H đủ điều kiện tiến hành
bƣớc tiếp theo
Chuyên viên thụ
h
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Sở
01 ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
Lãnh đạo Phòng, đề xuất lịch tổ
chức thẩm định
Chuyên viên thụ
h
01 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo Phòng h , tnh Lãnh đạo phòng 01 ngày
309
Lãnh đạo Sở QLVH
B5 Lãnh đạo Sở xem t, duyệt đề
xuất, cho ý kiến chỉ đạo đề xuất
lịch thẩm định
Lãnh đạo Sở 01 ngày
B6 Tổ chc thẩm định theo lịch đã
đƣợc Lãnh đạo Sphê duyệt
Tổ công tác liên
ngành thẩm định
02 ngày Biên bản
làm việc
B7 n cứ kết quả thẩm định:
- Nếu không phê duyệt nội dung,
tham mƣu văn bản trả li, trình
Lãnh đạo Phòng ký, trình nh
đạo Sở duyệt, chuyển đến Bƣc
10, kết thúc quy trình.
- Nếu phê duyệt nội dung, tham
mƣu n bản và tem lƣu hành,
trình Lãnh đạo Phòng
Chuyên viên
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo Sở
01 ngày
B8 Lãnh đạo Phòng xem xét, h
trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Phòng
QLVH
½ ngày
H sơ
trình
T trình
B9 Xem xét duyệt văn bản
tem lƣu hành
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Công văn
trlời kết
quả thẩm
định, phê
duyêt nội
dung và
n tem
lƣu hành
Sổ theo
i h sơ
B10 Tiếp nhận kết qut Lãnh đo Sở
- In, phát hành văn bản, chuynn
bn tr li v Bphn Một ca
- T chc dán tem lƣu hành (tờng
hợp nội dung máy tchơi điện t
đƣợc phê duyệt) trên máy trò ci
đin t
- Vào sổ theo dõi chuyên môn
- Lƣu h sơ tại phòng chuyên môn
Phòng QLVH
01 ngày
B11 Trả kết quả cho tổ chức/côngn
Gửi kết qu thẩm định này cho B
Văn hóa, Ththao Du lịch, đng
thi gi cho quan hải quan để
hoàn tất thủ tc hải quan
Bộ phn
TN&TKQ
4. Biểu mẫu
1. Công văn của Tơng nhân đề nghị thẩm định, phê duyệt nội dung máy trò
chơi điện tử có cài đặt chƣơng trình trả thƣởng dành cho ngƣời nƣớc ngoài và
thiết bị chuyên dùng cho trò chơi sòng bạc (nếu đnghị thẩm định tại kho
310
ng hoặc nơi kinh doanh cần ghi rõ địa chỉ)
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
311
53. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
của Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp (QT-53)
1.
Mục đích:
Quy định trình tự thực hiệnCấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao của Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao của Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục thể thao, các phòng ban/
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa, thể thao Du lịch chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ny 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều ca Luật Th
dục, thể thao.
2. Luật pl phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ny 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi mt
số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của Bộ
Văn hóa, Th thao và Du lịch
4. Ngh định số 36/2019/NĐ-CP ny 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một sđiều ca Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Lut Thể dục, thể thao.
5. Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối vi ngƣời hƣớng dẫn
thể thao.
7. Quyết định s775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ n hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục thể thao thuc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
8.
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban nh một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành ph.
9.
Ngh quyết số 07/2023/NQ-HĐND ny 04/7/2023 của HĐND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyn quyết định của HĐND
312
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni
10.
Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 về việc thông qua phƣơng
án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu
tƣ, Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên môi tờng,…,văn hóa
Thể thao thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của thành phố Hà Nội.
11.
Quyết đnh s 3782/QĐ-UBND ny 25/7/2023 của UBND thành ph Hà Ni.
12.
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành ph Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, th
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, th
thao, gm: Đội ngũ cán bộ thể thao đáp ứng yêu cầu hoạt
động thể thao chuyên nghiệp, VĐV chuyên nghiệp, HLV
chuyên nghiệp, CSVC trang thiết bị phù hợp với hoạt động
thể thao chuyên nghiệp
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp
X
3.3
Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể t khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6
Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời Biểu
313
gian
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trkết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận
hẹn trả
kết quả
B2
Thm định hsơ: Cán b th lý h sơ
căn c các văn bn pháp quy, quy
định, hƣng dntiến hành thẩm
đnh:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3.5 ngày
B3
Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ s
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem t thông qua
trình lãnh đạo Sở ký văn bản
n bộ thụ lý h
Phòng QLTDTT
H sơ
trình
Tờ trình
B4
Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình UBND Thành phố giải quyết
(tờng hợp h sơ không hợp l
yêu cầu cán b xử u
do)
Lãnh đạo Sở
VH&TT
B5
- UBND Thành phố xem xét giải
quyết và cấp giấy chứng nhận
- Chuyển kết quả về Sở Văn hóa và
Thể thao
UBND Thành
ph
01 ngày
Giấy
chứng
nhận
314
B6
Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7
- Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4.
Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024)
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019) của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
315
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Ngh định số 36/2019/NĐ-CP ny29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi họ tên, chức v)
316
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
317
54. Th tục Cấp Giấy chng nhận đ điu kiện kinh doanh hoạt đng th thao (QT-54)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục thể thao, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở n a và Thể thao chu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dc, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật TDTT.
2. Luật Pvà lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 2511/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi mt
số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
mt sđiều của Luật sa đổi, bsung mt số điu của Lut Thể dục, thể thao.
5. Nghị định 31/2024/ NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một sđiều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số 61/2016/NĐ-CP;
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6.
Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung trong
nh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
7. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 về việc thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tƣ, Du
lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên môi trƣờng,…, Văn hóa Thể thao
thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của thành phố Hà Nội.
8. Quyết định s3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Ni.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Nghquyết số 07/2023/NQ-HĐND ny 04/7/2023 ca HĐND thành ph v
Ngh quyết v vic thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyn quyết định củaND Thành
ph tn địa bàn tnh ph Nội.
318
11. Quyết định số 1348/-UBND ny 11/3/2024 của UBND thành ph Nội
v vicng bố danh mc thủ tục hành chính chun hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phm vi chc ng qun lý của Sở n hóa và Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị c điều kin kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Ththao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận
hẹn trả kết
319
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
qu
B2 Thẩm đnh h sơ: Cán bộ th lý h sơ
căn cứ các n bản pháp quy, quy đnh,
hƣng dntiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3 ngày
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ s
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 1.5 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đ nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024)
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh (Mẫu số 03 ban
nh kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
320
Thể dục, thể thao)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
321
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
322
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bsung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
323
55. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao trong trƣờng hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận (QT-55)
1.
Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao trong trƣờng hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng
nhận
2.
Phạm vi:
Cán bộ, công chức thuộc Png Quản Thể dục thể thao, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở n hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hin kiểm st
quy trình này
3.
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật TDTT.
2. Luật Phí và l phí s97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi mt
số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/-CP ngày 29/4/2019 của Cnh phủ quy định chi tiết
mt sđiều của Luật sa đổi, bsung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
5. Nghđịnh 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch.
7. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố.
8. Ngh quyết s07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 ca ND tnh phv
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuộc thẩm quyn quyết đnh của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
9. Quyết định s 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tnh phố Hà Nội.
10.
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành ph Nội
v vic công bố danh mục thtục hành chính chuẩn hóa nh vực n hóa, thể
thao và gia đình thuộc phm vi chc năng quản lý của Sở Văn a và Thể thao
324
thành phHà Ni.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao ( theo mẫu số 03 phụ lục III Nghị
định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
x
2. Tài liệu chứng minh sự thay đổi nội dung của Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
x
3. Giấy chứng nhận đủ điều kin đã cấp x
3.3
Số lƣợng Hồ sơ
01 (bộ)
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Ththao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi ghi giấy
biên nhận hn trả kết quả. Chuyển
h đến phòng chuyên môn thẩm
định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h : n bộ th h
căn cứ c văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kin cn
n bộ thụ lý h
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết h sơ
325
gii trình và b sung thêm. Cán bộ
th thông o cho tổ chức/công
dân biết (qua bộ phận một ca) để b
sung, hoàn thin h sơ, nêu lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
2,5 ngày
B3 Lập tờ trình thẩm định bộ kèm
theo h trình lãnh đạo phòng
xem xét
n bộ thụ lý h
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h phù hợp, xác nhận
nh hợp pháp h
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu
chuyển lại cán b thẩm tra (nêu
do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Hoàn thiện h sơ, lập dự thảo
chng chỉ trình lãnh đạo Sở
VH&TT ký duyệt
Phòng QLTDTT
Giấy chứng
nhận
B6 Kiểm tra h sơ, tờ trình dự thảo
giấy xác nhận:
- Nếu h đáp ứng yêu cầu,
giấy chứng nhận
- Nếu h sơ không đạt u cầu,
chuyển lại phòng QLDS yêu cầu
thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy chứng
nhận
B7 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào sổ
theo dõi và chuyển kết quả v bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết báo o
về b
n bộ thụ lý h
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B8 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4.
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động th
thao ( theo mẫu số 03 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
326
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
327
Mẫu số 03
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ……………….......……………………………………..
Điện thoại: …………………. ..………………………………………………….
3. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):......................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm
5. Lý do cấp lại:.................…………………………………………………………..
6. Căn cứ o các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề ngh cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
328
56. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
trong tng hp bị mt hoặc hỏng (QT- 56)
1. Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận và tổ chức xem xét, Cp lại Giấy chng nhận đđiều
kiện kinh doanh hoạt đng ththao trong tờng hợp bị mất hoặc hƣ hỏng
2. Phạm vi:
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục ththao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật TDTT.
2. Luật P và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi mt
số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/-CP ngày 29/4/2019 của Chính phquy định chi tiết
mt sđiều của Luật sa đổi, bsung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
5. Nghđịnh 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
8. Ngh quyết s07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 ca ND tnh phố về
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuộc thẩm quyn quyết đnh của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
9. Quyết định số 1057/-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục nh chính năm 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo.
10. Quyết định s 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội.
11. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành ph Nội
329
v vic công bố danh mục thtục hành chính chuẩn hóa nh vực n hóa, thể
thao và gia đình thuộc phm vi chc năng quản lý của Sở Văn a và Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao ( theo mẫu số 03 phụ lục III Nghị
định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
x
2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã đƣợc cấp x
3. Tài liệu chứng minh sthay đổi nội dung của Giấy chứng
nhận đủ điều kiện.
3.3 Số lƣợng Hồ
01 (bộ)
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Ththao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, ớng
dn TCCD hn thiện theo quy đnh
+ Nếu h sơ hợp l, tiếp nhận h sơ,
cp nhật sổ theo dõi và ghi giấy biên
nhận hẹn trả kết quả. Chuyn h
đến phòng chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h : n bộ th lý h
căn cứ c văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
n bộ thụ lý h
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết h sơ
330
- Nếu h không đ điu kin cn
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ th
lý thông báo cho tổ chức/công dân
biết (qua bộ phận một ca) đ b
sung, hoàn thin hsơ, nêu lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
2,5 ngày
B3 Lập tờ trình thẩm định bộ kèm
theo h trình lãnh đạo phòng
xem xét
n bộ thụ lý h
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h phù hợp, xác nhận
nh hợp pháp h
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu
chuyển lại cán b thẩm tra (nêu
do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Hoàn thiện h sơ, lập dự thảo
chng chỉ trình lãnh đạo Sở
VH&TT ký duyệt
Phòng QLTDTT
Giấy chứng
nhận
B6 Kiểm tra h sơ, tờ trình dthảo
giấy xác nhận:
- Nếu h đáp ứng yêu cầu,
giấy chứng nhận
- Nếu h sơ không đạt u cầu,
chuyển lại phòng QLDS yêu cầu
thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy chứng
nhận
B7 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào sổ
theo dõi và chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết báo o
về b
n bộ thụ lý h
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B8 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động th
thao ( theo mẫu số 03 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
331
15/3/2024)
2. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li ngày trả
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
332
Mẫu số 03
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: S Văn hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: ……………….......……………………………………..
Điện thoại: …………………. ..………………………………………………….
3. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):......................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm
5. Lý do cấp lại:.................…………………………………………………………..
6. Căn cứ o các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
333
57. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Yoga (QT-57)
1. Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Yoga.
2. Phạm vi:
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục Thể thao, các phòng, ban, cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật TDTT.
2. Luật P và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi mt
số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/-CP ngày 29/4/2019 của Chính phquy định chi tiết
mt sđiều của Luật sa đổi, bsung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn Yoga
7. Thông s07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của B Văn hoá, Thể
thao Du lịch quy định về tập hun chuyên môn đối với ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
8.
Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 vviệc thông qua phƣơng
án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh vực: Nội vụ, Văn hóa
Thể thao, Du lịch, Giáo dc và đào tạo.
10. Quyết định s 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội.
11. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
334
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
12. Ngh quyết s 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành ph về
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuộc thẩm quyn quyết đnh ca ND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
13. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thtục hành chính chuẩn hóa nh vực n hóa, thể
thao và gia đình thuộc phm vi chc năng quản của Sở Văna Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình nh chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ: Tổ chức/công Thành phần
335
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ,
cp nhật sổ theo dõi và ghi giấy biên
nhận hẹn trả kết quả. Chuyn h
đến phòng chuyên môn thẩm định
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm đnh hsơ: Cán bộ th lý h sơ
căn c các văn bn pháp quy, quy
định, hƣng dntiến hành thm
đnh:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình bổ sung
thêm. Cán bộ th thông báo cho
tổ chức/ng n biết (qua bphận
mt cửa) đbổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo.
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
H sơ trình
Tờ trình
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ s
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét.
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhận trình lãnh
đạo Sở xem xét (trƣờng hợp h
không hợp lệ yêu cầu cán bộ xử
u rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào sổ
theo dõi chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết báo o
về b
n bộ thụ lý h
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
Phòng QLTDTT
336
kiểm soát h sơ…
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2 Bản tóm tt tình hình chuẩn bị c điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
nh kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li hẹn li ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
337
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
338
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
339
58. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Golf (QT-58)
1. Mục đích:
Quy trình đƣợc xây dựng nhằm duy trì sự hoạt động thƣờng xuyên của thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Golf
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của
doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt đng Golf
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục Thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật phí và l ps 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điu ca Luật Thể dục,
thể thao.
5. Nghị đnh 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05/12/2016 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn Golf .
7. Tng s07/2021/TT-BVHTTDL ny 08/9/2021 của Bn a, Th
thao Du lịch quy định về tập huấn chuyên n th thao đối với ngƣời
hƣng dẫn tập luyn thể thao.
8.
Quyết định s775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Th
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục thể thao thuc phạm vi chức năng qun của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
340
9. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 về việc thông qua phƣơng
án đơn giản hóa thtục hành chính năm 2019, lĩnh vực: Nội vụ, Văn hóa
và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo.
10. Quyết định s 3782/QĐ-UBND ny 25/7/2023 của UBND thành ph Hà Ni.
11. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí tn địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
12.
Ngh quyết số 07/2023/NQ-HĐND ny 04/7/2023 của HĐND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyền quyết định ca HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành phố Hà Ni.
13. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Hà
Nội v việc công b danh mc thủ tc hành chính chun hóa lĩnh vc văn hóa,
th thao và gia đình thuộc phm vi chức năng qun lý của S Văn hóa và Th
thao thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề ngh cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động ththao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị
định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sa đổi, bổ sung một số điu của Luật
Thể dục, thể thao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng
nhận của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
341
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhn, kiểm tra đu mục h
sơ:
+ Nếu h không hợp lệ,
ớng dẫn TCCD hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhn
h sơ, cập nht sổ theo dõi
ghi giấy biên nhn hẹn trả kết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công dân
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán b th lý
h căn c các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h không đủ điều kiện
cấp phép cần gii trình và bổ
sung thêm. Cán bộ ththông
báo cho tổ chức/công n biết
(qua b phn một ca) để bổ
sung, hoàn thiện h , nêu rõ lý
do.
- Trƣờng hợp, đạt u cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo.
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
H sơ trình
Tờ trình
B3 Phối hợp các cơ quan liên quan
tchc thm đnh thực tế tại cơ s
đăng ký (tng hp nếu cn
thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo o
trình lãnh đạo phòng xem xét.
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên quan
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
nếu h hợp lệ, xác nhn
trình lãnh đạo Sở xem xét
(tờng hợp h không hợp l
yêu cu cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ trình
Tờ trình
342
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào
sổ theo dõi và chuyển kết quv
bộ phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết báo
cáo về bộ
n bộ thụ lý h
Bộ phn văn thƣ
Bộ phận TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục
3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt đng, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bsung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
343
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
344
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
345
59. Thtục Cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động th thao đối
với môn Taekwondo (QT-59)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện việc tiếp nhận, xử lý thủ tục Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản lý Thể dục thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, th thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật TDTT.
Luật P và lệ p số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
1. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2. Ngh định số 36/2019/NĐ-CP ny 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một sđiều ca Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Lut Thể dục, thể thao.
3. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
4. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối vi ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
5. Thông số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ tởng B
Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Taekwondo.
6. Quyết định s775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục ththao thuộc phạm vi chức năng quản của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
346
8. Ngh quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
9. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 v/v thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tc hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tƣ,
Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và môi tờng,…, Văn hóa và Thể
thao thuộc phạm vi quản lý Nhà nƣớc của Thành phố Hà Nội.
10. Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố
Nội.
11. Quyết định s 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 ca Ch tch UBND Tnh
ph.
12. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phHà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phm vi chc năng quản lý của S Văn hóa và Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5.5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Kng thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
347
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, ng
dn TCCD hn thiện theo quy đnh
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ th h
căn cứ c văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để b sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3.5 ngày
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ s
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy
chứng
nhận
348
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
349
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
350
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
351
60. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Karate (QT-60)
1. Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận h sơ, giải quyết thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Karate.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục thể thao, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở n a và Thể thao chu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật TDTT.
2. Luật P và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi mt
số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/-CP ngày 29/4/2019 của Chính phquy định chi tiết
mt sđiều của Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 1 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ n hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Karate.
7. Thông s07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của B Văn hoá, Thể
thao Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
352
10. Ngh quyết s 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phv
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuộc thẩm quyn quyết đnh của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 của UBND tnh phố Nội.
12. Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 ca UBND thành phHà
Nội.
13. Quyết định số 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v vic công bdanh mc thtục nh chính chuẩn hóa lĩnh vc văn hóa, thể thao
và gia đình thuc phạm vi chức ng quản lý của Sở Văn a và Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h sơ
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
353
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ th h
căn cứ c văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ s
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, nội quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
354
1 Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
( theo mẫu số 02 ph lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình nh chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Nghị định số 36/2019/-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Luật Thể dục,
thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; bản sao
văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
355
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề ngh cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
356
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
357
61. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Bơi, Lặn (QT-61)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Bơi, Lặn.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục thể thao, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở n a và Thể thao chu trách nhiệm thực hiện kiểm soát
quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật TDTT.
2. Luật P và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi mt
số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNNcủa Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy đnh chi
tiết mt s điều ca Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut TDTT.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông tƣ số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/1/2018 của Bộ trƣởng Bộ Văn
hoá, Thể thao và Du lịch quy định vsở vật chất, trang thiết bị tập
huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bơi, lặn.
7. Thông s07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của B Văn hoá, Thể
thao Du lịch quy định về tập hun chuyên môn đối với ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lphí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
358
10. Ngh quyết s07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành phố v
Ngh quyết về việc thu phí, lphí thuộc thẩm quyn quyết đnh của ND
Tnh phố trên địa bàn thành phố Hà Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 v/v thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tục nh chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu ,
Du lịch, Giao thông vận ti, Tài nguyên môi trƣờng,…, n hóa Thể
thao thuộc phạm vi quản lý Nhà nƣc của Thành ph Hà Nội….
12. Quyết định s 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội.
13. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành ph Nội
v vic công bố danh mục thtục hành chính chuẩn hóa nh vực n hóa, thể
thao gia đình thuộc phạm vi chc năng quản của Sở Văn hóa Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao; bản sao n bằng, chứng chỉ, giấy chng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Ththao Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời Biểu
359
gian mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Tnh phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhn h
và hn tr
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn c các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chức/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Phối kết hợp c cơ quan ln quan
tổ chức thẩm định điều kiện hoạt
động theo quy định
Hoàn thiện h sơ, lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Sở 01 ngày Giấy chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
Phòng QLTDTT
360
kiểm soát h sơ…
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động th
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kin kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
nh kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h ).
361
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
362
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Ni
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
363
62. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Billards & Snooker (QT-62)
1. Mục đích:
Quy định trình trình tự Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Billards & Snooker
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Billards & Snooker.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản Th dục thể thao, c phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc S n hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1.
Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật TDTT.
2. Luật P và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi mt
số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNNcủa Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết mt số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 1 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ n hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn billards & snooker.
7. Thông s07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của B Văn hoá, Thể
thao Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
364
10. Nghị quyết s07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 ca ND thành phv
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuộc thẩm quyn quyết đnh của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 v/v thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tục nh chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tƣ,
Du lịch, Giao thông vận ti, Tài nguyên môi trƣờng,…, n hóa Thể
thao thuộc phạm vi quản lý Nhà nƣớc của Thành phố Hà Nội….
12. Quyết định s 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội.
13. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thtục hành chính chuẩn hóa nh vực n hóa, thể
thao và gia đình thuộc phm vi chc năng quản lý của Sở Văn a và Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời Biểu
365
gian mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ th h
căn cứ c văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng chuyên
môn
4. Biểu mẫu
366
1. Đơn đ nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình nh chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Nghị định số 36/2019/-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; bản sao
văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
367
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
368
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa và Th thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
369
63. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Dù lƣợn và Diều bay (QT-63)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Dù lƣợn và Diều bay
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Dù lƣợn và Diều bay.
Cán b, công chức thuộc Phòng Quản Th dục thể thao, các phòng ban/cơ quan
ln quan thuộc Sở Văn hóa Th thao chu trách nhiệm thc hin và kim soát
quy trình y
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật P lp s97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch .
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật TDTT.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/1/2018 của B tởng B
Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Dù lƣợn và môn diều bay.
7. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
8. Thông số 04/2019/TT-BVHTTDL ngày 17/7/2019 của Btrƣởng BVăn
hoá, Ththao và Du lịch ban hành danh mc hoạt động thể thao bt buộc
ngƣi hƣớng dẫn tập luyện, danh mc hoạt động ththao mạo hiểm;
9. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
370
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
10. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
11. Ngh quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 củaND tnh phố về
Nghquyết v vic thu phí, l phí thuộc thẩm quyn quyết đnh của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
12. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 v/v thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tc hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tƣ,
Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và môi trƣờng,…, Văn hóa và Thể
thao thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của tnh phố Hà Nội.
13. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, th
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một sđiều của Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy
chng nhận của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
371
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chc/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thm định hsơ: Cán b th lý h sơ
căn c các văn bn pháp quy, quy
định, hƣng dntiến hành thm
đnh:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy
chứng
372
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động th
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bn m tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu s03 ban
nhm theo Nghđịnh số 36/2019/NĐ-CP ny 29/4/2019 ca Chính phủ quy
định chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, b sung một số điều ca Luật Thể dục,
thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp; bản sao
n bằng, chứng chỉ, giấy chng nhận ca nhân viên chuyên môn)
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn li ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
373
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: S Văn hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghip số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
374
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
375
64. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Thể dục thẩm mỹ (QT-64)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục thể thao, c phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Ththao chịu trách nhim thực hiện
kiểm soát quy trìnhy.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật P lp s97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 ca Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật Thể dục,
thể thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 1 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn Thể dục
thẩm mỹ.
7. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối vi ngƣời hƣớng dẫn
thể thao.
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
376
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố.
10. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 v/v thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tc hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tƣ,
Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và môi tờng,…, Văn hóa và Thể
thao thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của tnh phố Hà Nội.
12. Quyết định số 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tnh phố Hà Nội
13. Quyết định s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa và Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h sơ
377
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thẩm định h : Cán b th lý h
sơ căn c c n bn pháp quy, quy
định, ng dntiến nh thẩm
định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ s
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy
chứng
nhận
378
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăngdoanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
379
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số hộ chiếu(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứ o các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về nh chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
380
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cthể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định ti Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
381
65. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Judo (QT- 65)
1. Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận h sơ, giải quyết thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Judo.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục thể thao, c phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Ththao chịu trách nhim thực hiện
kiểm soát quy trìnhy.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật P và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNNcủa
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Cnh ph quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.
5. Nghị định 31/2024/ NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 1 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Judo.
7. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối vi ngƣời hƣớng dẫn
thể thao.
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
382
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố.
10. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyền quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 v/v thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tc hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tƣ,
Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và môi trƣờng,…, Văn hóa và Thể
thao thuộc phạm vi quản lý Nhà nƣớc của Thành phố Hà Nội.
12. Quyết định số 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Nội.
13. Quyết định s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục th tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văna, th
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
383
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thm định hsơ: Cán b th lý h sơ
căn c các văn bn pháp quy, quy
định, hƣng dntiến hành thm
đnh:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế ti sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy
chứng
nhận
384
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bn m tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu s03 ban
nhm theo Nghđịnh số 36/2019/NĐ-CP ny 29/4/2019 ca Chính phủ quy
định chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, b sung một số điều ca Luật Thể dục,
thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp; bản sao
n bằng, chứng chỉ, giấy chng nhận ca nhân viên chuyên môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
385
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở Văn a và Th thao Hà Ni
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
386
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
387
66. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Thể dục thể hình và Fitness (QT- 66)
1. Mục đích:
Quy định rõ ràng, cụ thể về trình tự, h sơ, thtục Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối vi môn Thể dục thể hình
Fitness
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục thể thao, c phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Ththao chịu trách nhim thực hiện
kiểm soát quy trìnhy.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ny 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung mt số điu của Luật TDTT.
2. Luật Phí lệ p số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ny 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi mt
số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của Bộ
Văn hóa, Th thao Du lịch.
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông tƣ số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tng 1 năm 2018 của Bộ
trƣởng BVăn hoá, Thể thao Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn thể dục thhình và fitness.
7. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 ca BVăn hoá, Thể
thao Du lịch quy định về tp huấn chuyên môn đối với ngƣời hƣng dẫn
thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc ng bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành mt số
388
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành ph Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đng Nn dân Tnh phố;
10. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ny 04/7/2023 của HĐND thành phố về
Nghị quyết về vic thu p, lệ phí thuộc thẩm quyn quyết định của HĐND
Thành phtrên địa bàn tnh phHà Nội.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 ca UBND thành phố về việc
thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính m 2016, lĩnh vực:
Kế hoạch Đầu tƣ, Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên môi
trƣờng,…,n hóa Thể thao thuộc phạm vi quản Nhà nƣớc của Thành
phố Nội.
7. Quyết định số 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phHà
Ni.
12. Quyết định s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn a, th
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể t khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
389
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn c các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho t
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy
chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
Sổ theo
390
quả giải quyết TN&TKQ ½ ngày i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
391
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
392
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
393
67. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Lân Sƣ Rồng (QT- 67)
1. Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điu kin kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Lân Sƣ Rng
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Lân Sƣ Rng
n bộ, công chc thuộc Phòng Quản Th dục thể thao, c phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật TDTT.
2. Luật Phí và l phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một
số quy định vđiu kin đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNNcủa Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Cnh phủ quy định chi tiết
mt sđiều của Luật sa đổi, bsung mt số điu của Lut Thể dục, thể thao.
5. Nghị đnh 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 1 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về s vật cht, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Lân Sƣ Rng.
7. Thông s 07/2021/TT-BVHTTDL ny 08/9/2021 ca B n hoá, Thể thao
và Du lch quy định v tập hun chuyên môn đối vi ngƣi ớng dn th thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của BVăn hóa, Thể
thao Du lịch về việc ng bthủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban nh mt số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn tnh phố Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Ngh quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 ca HĐND thành phvề
394
Ngh quyết về vic thu phí, lệ phí thuc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố tn địa bàn tnh phố Hà Nội.
11. Quyết định số 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 về việc thông qua phƣơng
án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu
tƣ, Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên môi trƣờng,…, Văn hóa
Thể thao thuộc phạm vi quản lý Nhà nƣớc của Thành phố Hà Nội...
12. Quyết định số 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội.
13. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Ni
v vic công bố danh mục thủ tục nh chính chun hóa lĩnh vực n hóa, th
thao và gia đình thuc phạm vi chức năng quản của Sở Văn hóa Th thao
thành phố Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình nh chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành m theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao ( bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng
nhận của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Ti
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Ni.
3.6 Lệ phí
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhn thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
T
T
Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
395
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục
h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ,
hƣớng dẫn TCCD hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận
h ghi giấy bn nhận hẹn
trả kết quả. Chuyển h đến
phòng chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công dân
Bộ phn TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán b th lý
h sơ căn c c n bn pháp
quy, quy đnh, ng dn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cấp phép cần giải trình bổ
sung. Cán bộ thụ thông báo
cho tổ chức/công dân biết để
bổ sung, hoàn thiện h sơ, nêu
lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h sơ
3,5 ngày
B3 Phối hợp các cơ quan liên quan
tổ chức thẩm định thực tế tại cơ
sở đăng (trƣờng hợp nếu
cần thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h sơ
Cơ quan liên quan
H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
nếu h hợp lệ, c nhân
h trình lãnh đạo Sở xem
xét (trƣờng hợp h không
hợp lệ yêu cầu cán bộ xử
u rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
i
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
396
- In và phát hành văn bản, trả
kết quả giải quyết
h
B7 - u h theo dõi theo mc
3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy
chứng nhận, nội quy hoạt động,
phiếu kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề ngh cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kin kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
nh kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Lut
Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn lại ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; S theoi h ).
397
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời ớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
398
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
399
68. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí (QT-68)
1. Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận h sơ, giải quyết thủ tục cho tổ chức/công dân có
yêu cầu Cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối
với môn Vũ đạo thể thao giải trí
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Ththao chịu trách nhim thực hiện
kiểm soát quy trìnhy.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi b sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNNcủa
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật Thể dục,
thể thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 7/02/2018 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn đạo giải trí.
7. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối vi ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố th tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
400
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 v/v thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tc hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch và Đầu ,
Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và môi tờng,…, Văn hóa và Thể
thao thuộc phạm vi quản lý Nhà nƣớc của Thành phố Hà Nội….
12. Quyết định s3782/QĐ-UBND ny 25/7/2023 ca UBND thành ph Hà Nội.
13. Quyết định s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chc ng quản lý của Sở Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
1. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điu kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
401
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhn h
và hn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
h căn c các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy
chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
402
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình nh chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu s03 ban
nhm theo Nghđịnh s 36/2019/NĐ-CP ny 29/4/2019 ca Chính phủ quy
định chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, b sung một số điều ca Luật Thể dục,
thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp; bản sao
n bằng, chứng chỉ, giấy chng nhận ca nn viên chuyên môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
Giy tiếp nhn h hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
403
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hot động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
404
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định s ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
405
69. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Quyền anh (QT- 69)
1. Mục đích:
Quy định chi tiết trình t thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh.
Cán bộ, ng chc thuộc Phòng Quản Thể dục Thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Ththao chịu trách nhim thực hiện
kiểm soát quy trìnhy.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật P và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4. Nghị định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 ca Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT;
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08 tháng 2 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Quyền anh.
7. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối vi ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
406
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 v/v thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tc hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tƣ,
Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và môi tờng,…, Văn hóa và Thể
thao thuộc phạm vi quản lý Nhà nƣớc của tnh phố Hà Nội….
12. Quyết định số 3782/-UBND ngày 25/7/2023 ca UBND thành phHà
Nội.
13. Quyết định s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao ( bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể t khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h sơ
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
407
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thm định h sơ: Cán b th lý h sơ
căn c các văn bn pháp quy, quy
định, hƣng dntiến hành thm
đnh:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ s
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Sở 01 ngày Giấy
chứng
nhận
408
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
409
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
410
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
411
56. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Bóng đá (QT-56)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn ng đá.
Cán bộ, ng chc thuộc Phòng Quản Thể dục Thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Ththao chịu trách nhim thực hiện
kiểm soát quy trìnhy.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNNcủa
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/03/2018 của Bộ tởng B
Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết b
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng đá.
7. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối vi ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
412
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 v/v thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tc hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tƣ,
Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và môi trƣờng,…, Văn hóa và Thể
thao thuộc phạm vi quản lý Nhà nƣớc của Thành phố Hà Nội….
12. Quyết định số 3782/-UBND ngày 25/7/2023 ca UBND thành ph Hà
Nội.
13. Quyết định s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thủ tc hành chính chuẩn hóa lĩnh vựcn hóa, th
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5.5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
413
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thm định hsơ: Cán b th lý h sơ
căn c các văn bn pháp quy, quy
định, hƣng dntiến hành thm
đnh:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Phối hợp các cơ quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy
chứng
nhận
414
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chng nhận đăng doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
415
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
416
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, ththao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
417
71. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Quần vợt (QT-71)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với mônQuần vợt
2. Phạm vi:
Áp dụng đi với hoạt động Cấp Giấy chng nhận đ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
n bộ, công chức thuộc phòng Quản Thể dục Thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và
kiểm soát quy trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNNcủa
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Lut Thể dục, th
thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn quần vợt.
7. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lch quy định về tập huấn chuyên môn đối với ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
418
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn gin hóa thủ tục hành chính năm 2016, lĩnh
vực: Kế hoạch Đầu tƣ, Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên i
trƣờng,…, Văn hóa Thể thao thuộc phạm vi quản Nhà nƣớc ca
Thành phố Hà Nội….
12. Quyết định s3782/QĐ-UBND ny 25/7/2023 ca UBND thành ph Hà Ni.
13. Quyết định s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Hà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn hóa Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5.5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
419
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
qu
B2 Thm định hsơ: Cán b th lý h sơ
căn c các văn bn pháp quy, quy
định, hƣng dntiến hành thm
đnh:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ s
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy
chứng
nhận
420
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chng nhận đăng doanh
nghiệp; bản sao n bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
421
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......i cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
422
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi c thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
s ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
423
72. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Bắn súng thể thao (QT-72)
1. Mục đích:
Quy định chi tiết trình t thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Bn súng thể thao
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Bn súng thể thao
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản lý Thể dục Thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 5 tháng 10 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bn súng thể thao.
7. Thông số 04/2019/TT-BVHTTDL ngày 17/7/2019 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hoá, Thể thao Du lịch ban hành danh mục hoạt động thể thao bt
buc ngƣời hƣớng dẫn tập luyện, danh mục hoạt động th thao mạo
hiểm;
8. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối vi ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
9. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
424
Thể thao Du lch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
10. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố.
11. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành phHà Ni.
12. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 v/v thông qua phƣơng án
đơn giản hóa thủ tc hành chính năm 2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tƣ,
Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và môi tờng,…, Văn hóa và Thể
thao thuộc phạm vi quản lý Nhà nƣớc của Thành phố Hà Nội….
13. Quyết định s3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tnh phố Hà
Nội.
14. Quyết định s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng qun lý của Sở Văna và Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
425
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận
hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ th h
căn cứ c văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung. Cán
bộ thụ thông báo cho tổ
chc/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ s
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ
trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h hợp lệ, ký xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
426
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy
chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của
Luật Thể dục, thể thao (kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
427
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định s 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
428
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề ngh cấp Giấy chứng nhận đủ điu kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
429
73. Thủ tục Cp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động th thao
đi với môn Bóng ném (QT-73)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném.
n bộ, công chc thuc Phòng Quản lý Thể dục Thể thao, các phòng
ban/cơ quan liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một s điều của Luật
TDTT.
2. Luật Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định vđiu kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN
của Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch
4. Nghị định s 36/2019/NĐ-CP ny 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều ca Luật sửa đổi, bsung một số điều ca Luật Thể dục, thể
thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông s 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá,
Thể thao và Du lịch quy định về tp huấn chuyên môn đối với ngƣời
hƣớng dẫn thể thao;
7. Thông số 27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang
thiết b tập huấn nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn ng
ném;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, b
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch.
430
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Ngh quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND tnh ph v
Ngh quyết về việc thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
11. Quyết định 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn gin hóa thủ tục hành chính m 2019,
nh vc: Ni vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo.
12. Quyết định s 3782/QĐ-UBND ny 25/7/2023 ca UBND tnh ph
Nội.
13. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà
Nội v việc ng bố danh mục thtục nh chính chuẩn hóa lĩnh vực văn
hóa, th thao gia đình thuộc phạm vi chức năng qun lý ca Sở Văn hóa và
Thể thao thành phHà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành m theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Lut Thể
dục, ththao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp
nhận trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
431
sơ thc hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ kng hợp l, ớng
dẫn TCCD hoàn thin theo quy định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi và ghi giấy
biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển
h đến phòng chuyên môn thẩm
định
Tổ chức/công
n
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: n b th h
n c các văn bn pháp quy,
quy định, ng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cấp
phép cần giải trình b sung
thêm. Cán bộ thụ lý thông o cho
tổ chc/công dân biết (qua bộ phận
mt ca) để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo.
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B3 Phối hợp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét.
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhận trình
lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng hợp
h không hợp lệ yêu cầu cán bộ
xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Sở 01 ngày Giấy
432
chứng
nhận
B6 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào s
theo dõi chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết báo o
về b
n bộ thụ lý h
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giy chứng
nhận, nội quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị đnh số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 ca Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp; bn sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chng nhận của nhân viên
chuyên môn)
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin li hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
433
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
434
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 ca
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ng điều
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
435
74. Thủ tục Cp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao
đi với môn Wushu (QT-74)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Wushu
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Wushu
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục Thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi b sung một s điều của Luật
TDTT.
2. Luật Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể
thao.
5. Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Ngh định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối vi ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
7. Thông số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn Wushu;
8.
Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc ng bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
436
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành phố Hà Nội.
11. Quyết định 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo.
12. Quyết định số 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phHà Ni.
13. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Hà
Nội v việc công b danh mc thủ tc hành chính chun hóa lĩnh vc văn hóa,
th thao và gia đình thuộc phm vi chức năng qun lý của Sởn hóa Th
thao thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành m theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một
số điều của Luật sửa đổi, bsung một số điều của Luật Thể
dục, ththao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội – 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h sơ
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
437
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu hkhông hợp lệ, ng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi và ghi giấy
biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển
h đến phòng chuyên môn thẩm
định
Tổ chức/công
n
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
hẹn
trả kết quả
B2 Thẩm định h sơ: n b th h
n c các văn bn pháp quy,
quy định, ng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung
thêm. Cán bộ thụ lý thông o cho
tổ chức/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thin h
sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo.
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B3 Phối hợp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét.
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhận trình
lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng hợp
h không hợp lệ yêu cầu cán bộ
xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Giấy
chng
nhận
B6 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào s Cán bộ thụ lý h ½ ngày
438
theo dõi chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết báo o
về b
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giy chứng
nhận, nội quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết mt số điu của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
439
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
440
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
441
75. Thủ tục Cp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao
đi với môn Bóng r (QT-75)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Bóng r
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chng nhận đ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Bóng r.
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục Th thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật Phí và l phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Lut Thể dục, th
thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối vi ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
7. Thông số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 5 tháng 10 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn Bóng rổ;
8.
Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
442
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ny 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
11. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính m 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo.
12. Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành ph Hà
Nội.
13. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph
Nội v việc công b danh mc thủ tc hành chính chun hóa lĩnh vc văn hóa,
th thao và gia đình thuộc phm vi chức năng qun lý của Sởn hóa Th
thao thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
443
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi ghi giấy
biên nhận hn trả kết quả. Chuyển
h đến phòng chuyên môn thẩm
định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
hn
trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ th h
căn cứ c văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình bổ sung
thêm. Cán bộ ththông báo cho
tổ chức/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo.
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ s
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét.
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhận trình lãnh
đạo Sở xem xét (trƣờng hợp h
không hợp lệ yêu cầu n bộ xử
u rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy
chứng
nhận
444
B6 - Đóng dấu giấy xác nhận, o sổ
theo dõi chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết báo o
về b
n bộ thụ lý h
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Ngh định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bn m tt tình nh chuẩn bị c điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
nhm theo Nghđịnh số 36/2019/NĐ-CP ny 29/4/2019 ca Chính phủ quy
định chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, b sung một số điều ca Luật Thể dục,
thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; bản sao
n bằng, chứng chỉ, giấy chng nhận ca nhân viên chuyên môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
445
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. n cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
446
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cthể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
447
76. Thủ tục Cp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao
đi với môn Đấu kiếm thể thao (QT- 76)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
n bộ, công chức thuộc Phòng Quản Thể dục Th thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật Phí và lphí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị đnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một sđiều của Luật Thể dục,
thể thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông tƣ số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
7. Thông số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02/11/ 2018 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn Đấu kiếm thể thao;
8. Thông số 04/2019/TT-BVHTTDL ngày 17/7/2019 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hoá, Thể thao Du lịch ban hành danh mục hoạt động thể thao bt
buc ngƣời hƣớng dẫn tập luyện, danh mục hoạt động thể thao mạo
hiểm;
9. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của B Văn hóa,
448
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
10. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
11. Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của ND thành phố v
Ngh quyết v việc thu phí, l phí thuc thẩm quyn quyết định của ND
Tnh phố trên địa bàn thành ph Ni.
12. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo.
13. Quyết định số 3782/-UBND ngày 25/7/2023 của UBND tnh phố Hà Nội
14. Quyết định s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Nội
v vic công bố danh mục thủ tcnh chính chuẩna lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca Sn hóa và Thể thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đnghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu s02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết mt
số điều của Lut sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao n bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết qu
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
449
và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi ghi giấy
biên nhận hn trả kết quả. Chuyển
h đến phòng chuyên môn thẩm
định
Tổ chức/công
n
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
hn
trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ th h
căn cứ c văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đ điều kiện cấp
phép cần giải trình bổ sung
thêm. Cán bộ ththông báo cho
tổ chức/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo.
n bộ thụ lý h
3,5 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B3 Phối hp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h , lập báo o trình
lãnh đạo phòng xem xét.
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
B4 Lãnh đạo phòng xem xét hsơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhận trình lãnh
đạo Sở xem xét (trƣờng hợp h
không hợp lệ yêu cầu cán bộ xử
u rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ
trình
Tờ trình
450
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy
chứng
nhận
B6 - Đóng dấu giấy xác nhận, o sổ
theo dõi chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết báo o
về b
n bộ thụ lý h
Bộ phn văn thƣ
Bộ phn
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
i h sơ
B7 - Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, ni quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng QLTDTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định
số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Lut Thể dục, thể thao)
2. Bn m tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mu số 03 ban
nhm theo Nghđịnh số 36/2019/NĐ-CP ny 29/4/2019 ca Chính phủ quy
định chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, b sung một số điều ca Luật Thể dục,
thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chng nhận đăng ký doanh nghiệp; bản sao
n bằng, chứng chỉ, giấy chng nhận ca nhân viên chuyên môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
451
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
452
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Sở n hóa Thể thao Hà Nội
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị th thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
453
77. Th tc cp ln đầu Giy chng nhận đăng ký thành lp ca s cung
cp dch v tr giúp phòng, chống bo lực gia đình (QT-77)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Th tc cp lần đu Giy chng nhận đăng
thành lp của cơ s cung cp dch v tr giúp phòng, chng bo lực gia đình
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cp lần đầu Giy chng nhận đăng thành lập
của cơ sở cung cp dch v tr giúp phòng, chống bo lực gia đình
n bộ, công chức thuộc Phòng y dựng Nếp sống văn hóa Gia đình, các
phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở n hóa và Thể thao chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
2. Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.
3. Quyết định s3657/QĐ-BVHTTDL ngày 29/11/2023 ca B Văn hóa, Th
thao và Du lch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực gia đình thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch (sau đây gọi Quyết định số 3657/QĐ-BVHTTDL ngày
29/11/2023 ca Bộ Văn hóa, Ththao Du lịch).
4. Quyết đnh số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Ni
v việc công bdanh mc thủ tục nh cnh chuẩn hóa lĩnh vực n hóa, thể thao
và gia đình thuc phạm vi chứcng quản ca Sởn a Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký thành
lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình theo Mẫu số 15 của Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình
x
2. Dự thảo quy chế hoạt động của sở cung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo lực gia đình;
x
3. Bảng giá dịch vụ (nếu có); x
4. H của ngƣời đứng đầu: (1) Giấy khám sức khỏe của cơ x
454
sở y tế thẩm quyền theo quy định của pháp luật vkhám
sức khỏe; (2) Bản sao công chứng, chứng thực bằng tốt
nghiệp đại học trở lên về ngành, chuyên ngành đào to liên
quan đến dịch vụ đăng tham gia cung cấp; (3) Bản sao
công chứng, chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận
khác liên quan đến dịch vụ đăng thành lập sở; (4)
Bản cam kết chƣa bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc chƣa
bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống
bạo lực gia đình theo Mẫu số 16 của Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định 76 BM.XDNSVHGĐ.04.02
Yêu cầu h ca nhân viên trực tiếp tham gia cung cấp dịch
vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình: (1) Giấy khám sức
khe ca sở y tế thẩm quyền theo quy định của pháp
luật về khám sức khỏe; (2) Bản sao công chứng, chứng
thực bằng tốt nghiệp trung hc phổ thông trở n; (3) Bản sao
công chứng, chứng thực c văn bằng liên quan đến
dịch vụ dự kiến cung cấp; (4) Bản sao có ng chứng, chứng
thực giấy chứng nhận bi dƣng kiến thức, kỹ năng về phòng,
chống bạo lực gia đình.
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Nội 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không có.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
T chức, nhân np h ti (B
phn TN&TKQ S VH&TT). Công
chc TN&TKQ kim tra h sơ:
+ Nếu h đầy đủ, hp l thì làm
th tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
T chức,
nhân; Công
chc TN&TKQ
Gi hành
chính
Mu 01;
02 (nếu
), 06;
H
theo mc
2.3
455
+ Nếu h sơ chƣa đầy đ, hp l thì
hƣớng dẫn và yêu cầu t chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thin h sơ.
B2
- Chuyn h về phòng chuyên
môn
ng chức
TN&TKQ;
Văn thƣ
0,5 ngày Mu 01,
05 và H
kèm
theo
B3
Thm định h :
+ Nếu h không đ điu kin
cp lần đu Giy chng nhận đăng
thành lp của cơ sở cung cp
dch v tr giúp phòng, chống bo
lực gia đình thì dự thảo Văn bản
thông báo không đ điều kiện đ
cp lần đu Giy chng nhận đăng
thành lp của cơ sở cung cp
dch v tr giúp phòng, chống bo
lực gia đình, trình lãnh đạo phòng
nháy. Chuyn sang thc hin
Bước 6
+ Nếu h đ điều kin cp ln
đầu Giy chng nhận đăng
thành lp của s cung cp dch
v tr giúp phòng, chống bo lc
gia đình thì thông báo lch thm
định thc tế theo các tiêu chí với t
chức các quan liên quan.
Chuyn sang thc hiện Bưc 4
ng chức đƣợc
giao x lý h
5 ngày
Mu 05
d
thảo n
bản thông
o
không đủ
điều kin
để cp ln
đầu Giy
chng
nhận đăng
thành
lp của
s cung
cp dch
v tr
giúp
phòng,
chng bo
lc gia
đình
B5
Sau thẩm định thực tế:
+ Nếu kết quả thẩm định thực tế
sở đáp ứng đủ điều kiện theo
các tiêu chí thì dự thảo quyết định
cấp lần đầu kèm theo Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập của sở
cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia đình, trình
Lãnh đạo phòng ký nháy
+ Nếu kết quả kiểm tra thực tế
ng chức đƣợc
giao xử lý h sơ
02 ngày
Mẫu 05
dự
thảo
quyết
định cấp
lần đầu
kèm theo
Giấy
chứng
nhận đăng
456
sở không đáp ng hoặc đáp ứng
không đầy đủ điều kiện theo các
tiêu chí thì dự thảo Văn bản thông
o không đủ điều kiện cấp lần
đầu Giấy chứng nhận đăng ký
thành lập của sở cung cấp dịch
vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình hoặc
dự thảo
Văn bản
thông báo
không đ
điều kiện
cấp lần
đầu Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình.
B6
Xem xét, nháy o các bản dự
thảo tại Bƣớc 3 và Bƣớc 5
Lãnh đạo phòng
Xây dựng nếp
sống Văn hóa và
Gia đình
01 ngày
Mẫu 05
dự
thảo
quyết
định cấp
lần đầu
kèm theo
Giấy
chứng
457
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình hoặc
dự thảo
Văn bản
thông báo
không đ
điều kin
cấp lần
đầu Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình.
B7
duyệt vào Quyết định của
phòng Xây dựng nếp sống Văn hóa
và Gia đình dự thảo
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Mẫu 05
quyết
định cấp
lần đầu
kèm theo
Giấy
chứng
nhận đăng
458
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình hoặc
dự thảo
Văn bản
thông báo
không đ
điều kin
cấp lần
đầu Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình.
B8
Phát hành văn bản:
+ Chuyển kết quả sang Bộ phận
n thƣ trả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phn văn thƣ
0,5 ngày
Mẫu 05
quyết
định cấp
lần đầu
kèm theo
Giấy
chứng
nhận đăng
459
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình hoặc
dự thảo
Văn bản
thông báo
không đ
điều kin
cấp lần
đầu Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình.
B9 Tr kết qu cho t chức, cá nhân
B phn
TN&TKQ
Gi nh
chính
Mu 01,
mu 06;
quyết
định cp
lần đu
kèm theo
Giy
chng
nhận đăng
460
thành
lp của
s cung
cp dch
v tr
giúp
phòng,
chng bo
lc gia
đình hoặc
d tho
Văn bản
thông báo
không đủ
điều kin
cp ln
đầu Giy
chng
nhận đăng
thành
lp của
s cung
cp dch
v tr
giúp
phòng,
chng bo
lc gia
đình.
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lần đầu giấy chng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp
dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
2. Bn cam kết chƣa b truy cứu trách nhiệm hình sự, chƣa b x vi phạm
nh chính trong lĩnh vực phòng, chng bo lực gia đình
3. Giấy chứng nhận đăng thành lập của sở cung cấp dịch v trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình (Cấp lần đầu)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
461
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
462
Mẫu số 15
CỘNG HOÀ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ....
ĐƠN Đ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thành lập sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình
(Cp lần đầu/Cấp đổi lần ... /Cấp lại lần ............. )
nh gửi: ......................................
(Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch của Ủy ban nhân n cấp tỉnh
nơi đặt tr sở)
Căn c Lut Phòng, chống bo lc gia đình ngày 14 tháng 11 năm 2022;
n cứ Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 m 2023 của
Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều của Lut Phòng, chống bo lực gia đình;
Tôi (chữ in hoa): …………………......................................................
Căn cƣớc ng dân
1
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
2
(đối với người nước
ngoài) …......……………………………………........................................
Ngày cấp:……………..................... Nơi cấp …………….........................
Quốc tịch: ...................................................................................................
m đơn này đề nghị ( quan chuyên môn về văn hóa, thể thao du lịch của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh) ... xem xét cấp (ghi rõ: lần đầu/cấp lại lần..../cấp đổi
lần...) ... giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia đình.
do (trường hợp cấp lần đầu không ghi thông tin này): ...…………….
……………………………………………………………………………
Cụ thể:
1. Tên gọi của cơ sở
a) Tên tiếng Việt: .......................................................................................
Viết tt tên sở (nếu có): .......................................................................
b) Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có) ............................................................
2. Thông tin về ngƣời đứng đầu sở (trường hợp cấp lại không ghi thông tin này)
H n (chữ in hoa): ……………….
1
Ghi đầy đủ thông tin trong căn ớc công dân
2
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
463
Căn c công dân (đi với công n Việt Nam)/s h chiếu (đối với ngưi nước ngoài)
…......……………………………………........................................
Ngày cấp ….…..……… Nơi cấp…………...……………………...…….
Trình độ.............................., ngành/chuyên ngành đƣợc đào tạo: ..............
3. Đa ch đặt trsở (trưng hợp cp lại không ghi thông tin này)
.....................................................................................................................
4. Ni dung, phm vi đăng ký hoạt đng (trường hợp cấp lại không ghi thông tiny)
a) Nội dung đăng hoạt động: ................................................................
b) Phạm vi đăng hoạt động: ……….....................................................
.....................................................................................................................
5. Cam kết
Ngƣời đứng đầu nhân viên của sở chấp hành nghiêm pháp luật về phòng, chống bạo lực gia đình pháp luật
liên quan đến hoạt động của sở; thực hiện đúng Quy chế hoạt động đã đăng với quan có thẩm quyền.
NGƢỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi họ tên)
464
Mẫu số 16
CỘNG HOÀ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
BẢN CAM KẾT
Kính gửi: .................................................
(Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch của Ủy ban nhân n cấp tỉnh
nơi đặt tr sở)
i ...........................................................................................................
Căn cƣớc công dân
3
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
4
(đối với người nước
ngoài) …......……………………………………........................................
Ngày cấp:……………..................... Nơi cấp …………….........................
Quốc tịch: ...................................................................................................
Tôi ngƣời đứng tên đại diện theo pháp luật để đăng cấp giấy chứng nhận thành lập sở cung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo lực gia đình với tên gọi của sở là: ……………………………….………………….........
Tôi cam kết tôi chƣa bị truy cứu trách nhiệm nh sự, chƣa bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống
bạo lực gia đình. Nếu tôi cung cấp thông tin sai sự thật, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trƣớc pháp luật.
NGƢỜI CAM KẾT
(ký, ghi họ n)
3
Ghi đầy đủ thông tin trong n cƣớc công dân
4
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
465
Mẫu số 17
ỦY BAN NHÂN DÂN...
1
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch v trợ giúp phòng, chống bạo
lực gia đình
( Cp ln đầu/Cp li lần…/Cấp đổi ln...)
Số: /GCNĐK
Đăng lần đầu ngày ... tháng ... năm ... theo ... số ... /GCNĐKHĐ
2
Cấp lại/cấp đổi ngày ... tháng ... năm ... (chỉ áp dụng đối với cấp lại, cấp đổi)
1. Tên gọi của sở
a) Tên tiếng Việt (chữ in hoa): .................................................................
Viết tt tên gọi (nếu ) ……………..............…………………………....
b) Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu ): ………..…..........…………………….
2. Thông tin về ngƣời đứng đầu sở
H n (chữ in hoa): ……………….
Căn ớc ng dân
3
(đối với ng n Việt Nam)/s hộ chiếu
4
(đi với ngưi c ngoài)
…......……………………………………........................................
Ngày cấp: ........................................ Nơi cấp .............................................
Quốc tịch:…………..…….…………………….........................................
Chức danh ...........................................................................................
3. Địa chỉ đặt tr sở ................................................................................
4. Nội dung, phạm vi đăng hoạt động
a) Nội dung đăng hoạt động (Ghi từng nội dung đăng theo hồ đề nghị
phải phù hợp với quy định của pháp luật về phòng, chống bạo lực gia đình):
………………………………………………………………………
b) Phạm vi đăng hoạt động.....................................................................
…, ngày … tháng năm
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
1
quan chuyên môn về văn hóa, th thao du lịch
2
Cấp lần đầu không ghi nội dung này
3
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cƣớc công dân
4
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
466
78. Th tc cp li Giy chng nhn đăng ký thành lp của cơ s cung cp dch
v tr giúp phòng, chống bo lực gia đình (QT-78)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Th tc cp li Giy chng nhận đăng thành
lp ca cơ sở cung cp dch v tr giúp phòng, chống bo lực gia đình
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cp li Giy chng nhận đăng ký thành lập của
s cung cp dch v tr giúp phòng, chống bo lực gia đình
n bộ, công chức thuộc Phòng Xây dựng Nếp sống văn hóa và Gia đình, c
phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở Văn hóa Thể thao chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
2. Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.
3. Quyết định s3657/QĐ-BVHTTDL ny 29/11/2023 ca B Văn hóa, Th
thao và Du lch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ
trong lĩnh vực gia đình thuộc phạm vi chức năng quản của BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch,
4. Quyết đnh số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND tnh phố Hà Ni
v việc công bdanh mc thủ tục nh cnh chuẩn hóa lĩnh vực n hóa, thể thao
và gia đình thuc phạm vi chứcng quản ca Sở Văn a và Thể thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ
sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
theo Mẫu số 15 của Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định
76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số Điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
467
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không có.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
T chức, nhân np h ti (B
phn TN&TKQ S VH&TT). ng
chc TN&TKQ kim tra h sơ:
+ Nếu h đầy đủ, hp l thì làm
th tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
+ Nếu h sơ chƣa đầy đủ, hp l thì
hƣớng dẫn và yêu cầu t chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thin h sơ.
T chức,
nhân; Công
chc TN&TKQ
Gi nh
chính
Mu 01;
02 (nếu
), 06;
H
theo mc
2.3
B2
- Chuyn h về phòng chuyên
môn
ng chức
TN&TKQ;
Văn thƣ
0,5 ngày Mu 01,
05 và H
kèm
theo
B3
Thm định h :
+ Nếu h không đ điu kin
cp li Giy chng nhận đăng
thành lp của sở cung cp dch
v tr giúp phòng, chống bo lc
gia đình thì dự thảo Văn bản thông
o không đủ điu kiện để cp li
Giy chng nhận đăng ký thành lập
của s cung cp dch v tr giúp
phòng, chng bo lực gia đình (cấp
li ln…), trình lãnh đạo phòng ký
nháy. Chuyn sang thc hiện c
6
+ Nếu h đủ điều kin cp li
Giy chng nhận đăng ký thành lập
của s cung cp dch v tr giúp
phòng, chng bo lực gia đình (cấp
ng chức đƣợc
giao x lý h
0,5 ngày
Mu 05
d
thảo n
bản thông
o
không đủ
điều kin
để cp li
Giy
chng
nhận đăng
thành
lp của
s cung
cp dch
v tr
giúp
468
li lần…) thì thông báo lch thm
định thc tế theo các tiêu chí với t
chức các quan liên quan.
Chuyn sang thc hiện Bưc 4
phòng,
chng bo
lc gia
đình (cp
li lần…)
B5
Sau thẩm định thực tế:
+ Nếu kết quả thẩm định thực tế
sở đáp ứng đủ điều kiện theo
các tiêu chí thì dự thảo quyết định
cấp lại kèm theo Giấy chng nhn
đăng thành lập của sở cung
cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống
bạo lực gia đình (cấp lại ln…),
trình Lãnh đạo phòng nháy
+ Nếu kết quả kiểm tra thực tế
sở không đáp ng hoặc đáp ứng
không đầy đủ điều kiện theo các
tiêu chí thì dự thảo Văn bản thông
o không đủ điều kiện cấp lại
Giấy chứng nhận đăng thành
lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo lực gia
đình (cấp lại lần…)
ng chức đƣợc
giao xử lý h sơ
0,5 ngày
Mẫu 05
dự
thảo
quyết
định cấp
lại kèm
theo Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
lại lần…)
hoặc dự
thảo n
bản thông
o
không đ
điều kin
cấp lại
Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
469
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
lại lần...)
B6
Xem xét, nháy o các bản dự
thảo tại Bƣớc 3 và Bƣớc 5
Lãnh đạo phòng
Xây dựng nếp
sống Văn hóa và
Gia đình
0,5 ngày
Mẫu 05
dự
thảo
quyết
định cấp
lại kèm
theo Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
lại lần…)
hoặc dự
thảo n
bản thông
o
không đ
điều kin
cấp lại
Giấy
chứng
nhận đăng
470
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
lại lần…)
B7
duyệt vào Quyết định của
phòng Xây dựng nếp sống Văn hóa
và Gia đình dự thảo
Lãnh đạo Sở 0,5 ngày
Mẫu 05
quyết
định cấp
lại kèm
theo Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
lại lần)
hoặc dự
thảo n
bản thông
o
không đ
điều kin
cấp lại
Giấy
chứng
471
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
lại lần…)
B8
Phát hành văn bản:
+ Chuyển kết quả sang Bộ phận
n thƣ trả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phn văn thƣ
0,5 ngày
Mẫu 05
quyết
định cấp
lại kèm
theo Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
lại lần…)
hoặc dự
thảo n
bản thông
o
không đ
điều kin
cấp lại
472
Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
lại lần...)
B9 Tr kết qu cho t chức, cá nhân
B phn
TN&TKQ
Gi nh
chính
Mu 01,
mu 06;
quyết
định cp
lại kèm
theo Giy
chng
nhận đăng
thành
lp của
s cung
cp dch
v tr
giúp
phòng,
chng bo
lc gia
đình (cp
li lần…)
hoc d
thảo n
bản thông
o
không đ
473
điều kin
cp li
Giy
chng
nhận đăng
thành
lp của
s cung
cp dch
v tr
giúp
phòng,
chng bo
lc gia
đình (cp
li lần…)
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch
vụ trợ giúp phòng, chng bạo lực gia đình
2. Giấy chứng nhận đăng thành lập của sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình (Cấp lại lần…)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
474
Mẫu số 15
CỘNG HOÀ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đăng thành lập sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình
(Cp lần đầu/Cấp đổi lần ... /Cấp lại lần ............................................ )
nh gửi: ......................................
(Cơ quan chuyên môn về văn hóa, thể thao và du lịch của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đặt tr sở)
Căn c Lut Phòng, chống bo lc gia đình ngày 14 tháng 11 năm 2022;
n cứ Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 m 2023 của
Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều của Lut Phòng, chống bo lực gia đình;
Tôi (chữ in hoa): …………………......................................................
Căn cƣớc ng dân
1
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
2
(đối với người nước
ngoài) …......……………………………………........................................
Ngày cấp:……………..................... Nơi cấp …………….........................
Quốc tịch: ...................................................................................................
m đơn này đề nghị ( quan chuyên môn về văn hóa, thể thao du lịch của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh) ... xem xét cấp (ghi rõ: lần đầu/cấp lại lần..../cấp đổi
lần...) ... giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia đình.
do (trường hợp cấp lần đầu không ghi thông tin này): ...…………….
……………………………………………………………………………
Cụ thể:
1. Tên gọi của cơ sở
a) Tên tiếng Việt: .......................................................................................
Viết tt tên sở (nếu có): .......................................................................
1
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cƣớc công dân
2
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
475
b) Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có) ............................................................
2. Thông tin về ngƣời đứng đầu sở (trường hợp cấp lại không ghi thông tin này)
H n (chữ in hoa): ……………….
Căn c ng dân (đối vi công dân Việt Nam)/s h chiếu
(đi với ngưi nưc ngoài)
…......……………………………………........................................
Ngày cấp ….…..……… Nơi cấp…………...……………………...…….
Trình độ.............................., ngành/chuyên ngành đƣợc đào tạo: ..............
3. Đa ch đặt tr sở (trường hợp cp lại không ghi thông tin này)
.....................................................................................................................
4. Ni dung, phm vi đăng ký hoạt đng (trường hợp cấp lại không ghi thông tin
y)
a) Nội dung đăng hoạt động: ................................................................
.....................................................................................................................
b) Phạm vi đăng hoạt động: ……….....................................................
.....................................................................................................................
5. Cam kết
Ngƣời đứng đầu và nhân viên của cơ sở chấp hành nghiêm pháp luật về phòng, chống bạo lực gia đình và pháp luật
liên quan đến hoạt động của cơ sở; thực hiện đúng Quy chế hoạt động đã đăng với quan có thẩm quyền.
NGƢỜI ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi họ tên)
476
Mẫu số 17
ỦY BAN NHÂN DÂN...
1
NG HÕA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình
( Cp ln đầu/Cp li lần…/Cấp đổi ln...)
Số: /GCNĐKHĐ
Đăng lần đầu ngày ... tháng ... năm ... theo ... số ... /GCNĐKHĐ
2
Cấp lại/cấp đổi ngày ... tháng ... năm ... (chỉ áp dụng đối với cấp lại, cấp đổi)
1. Tên gọi của sở
a) Tên tiếng Việt (chữ in hoa): .................................................................
Viết tt tên gọi (nếu ) ……………..............…………………………....
b) Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu ): ………..…..........…………………….
2. Thông tin về ngƣời đứng đầu sở
H n (chữ in hoa): ……………….
Căn ớc ng dân
3
(đi với ng n Việt Nam)/s h chiếu
4
(đối với ngưi c ngoài)
…......……………………………………........................................
Ngày cấp: ........................................ Nơi cấp .............................................
Quốc tịch:…………..…….…………………….........................................
Chức danh ...........................................................................................
3. Địa chỉ đặt tr sở ................................................................................
4. Nội dung, phạm vi đăng hoạt động
a) Nội dung đăng hoạt động (Ghi từng nội dung đăng theo hồ đề ngh
phải phù hợp với quy định của pháp luật về phòng, chống bạo lc gia đình):
………………………………………………………………………
……………………………………………………………..……………...
b) Phạm vi đăng hoạt động.....................................................................
…………………………………………………………………………….
…, ngày … tháng năm
GIÁM ĐỐC
(Ký n, đóng dấu và ghi họ tên)
1
quan chuyên môn về văn hóa, th thao du lịch
2
Cấp lần đầu không ghi nội dung y
3
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cƣớc công dân
4
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
477
79. Th tc cấp đi Giy chng nhận đăng tnh lp của cơ s cung cp
dch v tr giúp phòng, chng bo lực gia đình (QT-79)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Th tc cấp đi Giy chng nhận đăng thành
lp ca cơ sở cung cp dch v tr giúp phòng, chống bo lực gia đình
2. Phạm vi:
Áp dng đối với hoạt động cấp đổi Giy chng nhn đăng ký thành lp của cơ
s cung cp dch v tr giúp phòng, chống bo lực gia đình.
n bộ, công chức thuộc Phòng Xây dựng Nếp sống văn hóa và Gia đình, các
phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở n hóa và Thể thao chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
2. Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình.
3. Quyết định s3657/QĐ-BVHTTDL ny 29/11/2023 ca B Văn hóa, Th
thao và Du lch về việc công bố thủ tục hành chính mi ban hành và bbãi bỏ
trong lĩnh vực gia đình thuộc phạm vi chức năng quản của BVăn hóa,
Thể thao và Du lịch
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Ni
v việc công bdanh mc thủ tục nh cnh chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, th thao
và gia đình thuc phạm vi chứcng quản ca Sở Văn a Th thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp đi Giy chng nhận đăng ký thành lp
của cơ sở cung cp dch v tr giúp phòng, chng bo lc gia
đình theo Mẫu số 15 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
10 ngày làm việc kể từ khi nhận đ h sơ hợp lệ.
478
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội 47 Hàng Dầu, Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ p
Không có.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
T chức, nhân np h ti (B
phn TN&TKQ S VH&TT). Công
chc TN&TKQ kim tra h sơ:
+ Nếu h đầy đủ, hp l thì làm
th tc tiếp nhn h hẹn ngày
tr kết qu.
+ Nếu h sơ chƣa đầy đủ, hp l thì
hƣớng dẫn và yêu cu t chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thin h sơ.
T chức,
nhân; Công
chc TN&TKQ
Gi nh
chính
Mu 01;
02 (nếu
), 06;
H
theo mc
2.3
B2
- Chuyn h về phòng chuyên
môn
ng chức
TN&TKQ;
Văn thƣ
0,5 ngày Mu 01,
05 và H
kèm
theo
B3
Thm định h :
+ Nếu h không đ điu kin
cấp đi Giy chng nhận đăng
thành lp của s cung cp dch
v tr giúp phòng, chống bo lc
gia đình thì dự thảo Văn bản thông
o không đ điều kiện để cấp đổi
Giy chng nhận đăng ký thành lập
của s cung cp dch v tr giúp
phòng, chng bo lực gia đình (cấp
đổi lần…), trình lãnh đạo phòng
nháy. Chuyn sang thc hiện c
6
+ Nếu h đủ điều kin cp li
Giy chng nhận đăng ký thành lập
của s cung cp dch v tr giúp
ng chức đƣợc
giao x lý h
5 ngày
Mu 05
d
thảo n
bản thông
o
không đủ
điều kin
để cp li
Giy
chng
nhận đăng
thành
lp của
s cung
cp dch
v tr
479
phòng, chng bo lc gia đình (cấp
đổi lần…) thì thông báo lch thm
định thc tế theo các tiêu chí với t
chức các quan liên quan.
Chuyn sang thc hiện Bưc 4
giúp
phòng,
chng bo
lc gia
đình (cp
đổi lần…)
B5
Sau thẩm định thực tế:
+ Nếu kết quả thẩm định thực tế
sở đáp ứng đủ điều kiện theo
các tiêu chí thì dự thảo quyết định
cấp đổi kèm theo Giấy chứng
nhận đăng ký thành lập của sở
cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia đình (cấp đổi
lần…), trình Lãnh đạo phòng
nháy
+ Nếu kết quả kiểm tra thực tế
sở không đáp ng hoặc đáp ứng
không đầy đủ điều kiện theo các
tiêu chí thì dự thảo Văn bản thông
o không đủ điều kiện cấp đổi
Giấy chứng nhận đăng thành
lập của cơ scung cấp dịch vụ trợ
giúp phòng, chống bạo lực gia
đình (cấp đổi lần…)
ng chức đƣợc
giao xử lý h sơ
2 ngày
Mẫu 05
dự
thảo
quyết
định cấp
đổi kèm
theo Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
đổi lần…)
hoặc dự
thảo n
bản thông
o
không đ
điều kin
cấp đi
Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
480
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
đổi lần...)
B6
Xem xét, nháy o các bản dự
thảo tại Bƣớc 3 và Bƣớc 5
Lãnh đạo phòng
Xây dựng nếp
sống Văn hóa và
Gia đình
1 ngày
Mẫu 05
dự
thảo
quyết
định cấp
đổi kèm
theo Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
v trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
đổi lần…)
hoặc dự
thảo n
bản thông
o
không đ
điều kin
cấp đi
Giấy
chứng
481
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
đổi lần…)
B7
duyệt vào Quyết định của
phòng Xây dựng nếp sống Văn hóa
và Gia đình dự thảo
Lãnh đạo Sở 1 ngày
Mẫu 05
quyết
định cấp
đổi kèm
theo Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
đổi lần…)
hoặc dự
thảo n
bản thông
o
không đ
điều kin
cấp đi
Giấy
482
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
đổi lần…)
B8
Phát hành văn bản:
+ Chuyển kết quả sang Bộ phận
n thƣ trả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phn văn thƣ
0,5 ngày
Mẫu 05
quyết
định cấp
đổi kèm
theo Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
đổi lần…)
hoặc dự
thảo n
bản thông
o
không đ
điều kin
483
cấp đi
Giấy
chứng
nhận đăng
thành
lập của
sở cung
cấp dịch
vụ trợ
giúp
phòng,
chống bạo
lực gia
đình (cấp
đổi lần...)
B9 Tr kết qu cho t chức, cá nhân
B phn
TN&TKQ
Gi nh
chính
Mu 01,
mu 06;
quyết
định cp
đổi kèm
theo Giy
chng
nhận đăng
thành
lp của
s cung
cp dch
v tr
giúp
phòng,
chng bo
lc gia
đình (cp
đổi ln…)
hoc d
thảo n
bản thông
o
484
không đủ
điều kin
cấp đi
Giy
chng
nhận đăng
thành
lp của
s cung
cp dch
v tr
giúp
phòng,
chng bo
lc gia
đình (cp
đổi lần…)
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp đổi giấy chứng nhận đăng tnh lập sở cung cấp
dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
2. Giấy chứng nhận đăng thành lập của sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình (Cấp đổi lần…)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
485
III. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC NH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT QUẢN CỦA UBND CẤP HUYỆN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 quy trình)
A. QUY TRÌNH NỘI BGIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI (15 quy trình)
01.Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Karaoke (do
quan QLNN về văn hóa cấp huyn cấp) (QT-01)
1 Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, thẩm định th tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp)
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh đƣợc thành lập
theo quy định của pháp luật xin cấp cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp).
n bộ, công chức thuộc phòng Văn hóa thông tin, các phòng/cơ quan liên
quan thuộc UBND cấp huyện chu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy
trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 ca Chính phquy định về
kinh doanh dịch vkaraoke, dịch vụ trƣờng.
2. Tng tƣ số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của BTài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản và sử dng phí cp giấy phép kinh doanh
karaoke, tờng.
3. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của B Văn hóa, Th
thao Du lch.
4. Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND ny 19/02/2024 của UBND thành ph
Hà Nội về việc phân cấp việc cấp, điều chỉnh, thu hi Giấy phép đđiu kin
kinh doanh dịch vKaraoke trên địa n tnh phố Hà Ni.
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Hà Ni
v vic công bố danh mục thủ tc nh chính chuẩn hóa nh vực văn hóa, th
thao gia đình thuc phạm vi chức ng quản lý ca SVăn hóa và Th thao
thành phHà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
486
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 54/2019/-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019);
x
2. Bản sao chứng thực hoặc bản sao xuất trình
bản chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện
về an ninh, trật tự
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ theo quy định.
Trƣờng hợp h sơ chƣa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận h sơ, quan quản nhà nƣớc về văn hóa cấp huyện đƣợc
phân cấp có văn bản thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện h sơ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa UBND cấp huyện
3.6 Lệ p
- Từ 01 đến 03 phòng: 4.000.000 đng/giấy.
- Từ 04 đến 05 phòng: 6.000.000 đng/giấy.
- Từ 06 phòng trở lên: 12.000.000 đng/giấy.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần h sơ:
- Nếu h thiếu, không hợp
lệ: từ chối tiếp nhận
ớng dẫn Tổ chức/hộ kinh
doanh hoàn thiện h
- Nếu h đầy đủ, hợp lệ:
chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phn Một
cửa của UBND
cấp huyện
½ ngày
Thành phần h sơ
theo mục 3.2
Giấy tiếp nhận h
sơ và hẹn trả kết
qu
B2 Phân ng công việc cho
chuyên viên phòng VHTT xử
h
Lãnh đạo
phòng VHTT
của UBND cấp
huyện
½ ngày
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ
B3 - Kiểm tra thc tế
- Thẩm định thực tế các điều
Chuyên viên
Phòng Văn hóa
ngày
Biên bản thẩm
định
487
kiện theo quy định hiện hành
- Lập biên bản thẩm định
và Thông tin
của UBND cấp
huyện
B4 Dự thảo tờ trình thẩm định và
dự thảo Giấy phép
- Nếu hồ không hợp lệ:
n bản trả lời Tổ
chc/hộ kinh doanh và nêu rõ
do
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Hoàn
thin h sơ, Dự thảo Giấy
phép, tờ trình thẩm định gửi
lãnh đạo phòng
Chuyên viên
Phòng Văn hóa
và Thông tin
của UBND cấp
huyện
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết
h sơ; Phiếu xin
lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả
Dự thảo tờ trình
thẩm định, Dự
thảo Giấy phép
B5 Lãnh đạo phòng kiểm tra nội
dung biên bản, ttrình thẩm
định, dự thảo giấy phép, công
n trả lời tổ chức/công dân
(nếu có):
- Nếu đđiều kiện cấp phép,
xác nhn h sơ trình lãnh
đạo UBND cấp huyện xem
xét phê duyệt
- Nếu không đủ điều kiện cấp
phép phải có công n nêu
do không cấp phép chuyển
Bộ phận tiếp nhận h
trả kết quả trả lời cho tổ
chc/công dân
Lãnh đạo
phòng VHTT
của UBND cấp
huyện ½ ngày
B6 Lãnh đạo UBND quận/huyện
xem xét và ký phê duyệt.
Trƣờng hợp không đng ý
chuyển lại lãnh đo Phòng
VHTT xử lý
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
½ ngày
Giấy phép đủ
điều kiệnkinh
doanh dịch vụ
karaoke (Mẫu 02
tại Phụ lục theo
Nghị định
54/2019/NĐ-CP)
B7 Tiếp nhận kết quả:
- Hoàn thiện h sơ vào sổ
theo dõi
- Lƣu h sơ tại phòng chuyên
môn
Chuyên viên
phòng VHTT
của UBND cấp
huyện
½ ngày
488
B8 Trả kết quả cho tổ chức/công
n theo phiếu hẹn
Bộ phn Một
cửa của UBND
cấp huyện
B9 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên cấp huyện
trách nhiệm thống kê kết quả
thực hiện TTHC.
Bộ phn Một
cửa của UBND
cấp huyện
Giờ
nh
chính
Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết h sơ;
Sổ theo dõi h sơ.
4. Biểu mẫu:
1.
Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghđịnh s54/2019/NĐ-CP ngày 19
tháng 6 năm 2019);
2. Mẫu Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Mẫu số 02 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019);
3. Hệ thống biểu mẫu theo chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban nh
kèm theo thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu t chối
tiếp nhận giải quyết hồ ; Phiếu xin lỗi hẹn li ngày trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
489
Mẫu số 01
...(1)…
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KARAOKE
Kính gửi:…………….. (2) ...........
Tên doanh nghiệp/hkinh doanh: ..............................................................................
Ngƣời đại diện theo pháp luật: ...................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Điện thoại:………………………………….. Fax: ……………………………
Giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hkinh doanh
số ..............do……………………… cấp ngày ..... tháng .... năm …………
số:…………………………………………………………………………
Đề nghị ... (2) ... xem xét cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
hoặc dịch vụ vũ trƣờng, cụ thể là:
Kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dch vụ vũ trƣờng tại đa chỉ: …………………
Tên, biển hiệu cơ sở kinh doanh (nếu có): ………………………………………
Điện thoại:…………………………………………….. Fax:………………………
STT
Vị trí, kích thƣớc phòng
Diện tích (m
2
)
Tài liệu kèm theo…………………………………(3)……………………………
... (1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số .../20.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của
Chính phủ quy định vkinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ tờng những
quy định của pháp luật liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trƣớc pháp luật./.
Ngƣời đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
(1) Tên doanh nghiệp hoc hộ kinh doanh dịch vụ karaoke.
(2) quan thẩm quyền cấp Giấy phép đủ điu kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke.
(3) Nêu rõ các tài liu kèm theo.
490
02.Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch v
Karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cp) (QT-02)
1 Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, thẩm định thủ tục Cấp Giấy phép điu chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do quan QLNN về
n hóa cấp huyện cấp)
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh đƣợc thành lập
theo quy định ca pháp luật xin cấp cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do quan QLNN về n hóa cấp
huyện cấp).
n bộ, công chc thuộc phòng Văn hóa thông tin, các phòng/cơ quan liên
quan thuộc UBND cấp huyện chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy
trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ny 19/6/2019 ca Chính phủ quy định v
kinh doanh dịch vkaraoke, dch v tờng.
2. Thông tƣ số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ Tài cnh quy đnh
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí cấp giấy phép kinh doanh
karaoke, tờng.
3. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca B Văn hóa, Th
thao Du lịch.
4. Quyết định số 14/2024/-UBND ngày 19/02/2024 ca UBND thành phố
Hà Nội v việc phân cấp vic cấp, điều chỉnh, thu hi Giấy pp đủ điu kiện
kinh doanh dịch vKaraoke trên địa bàn tnh phố Hà Ni.
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Hà
Nội v vic công bố danh mc th tục hành chính chun hóa nh vực văn a,
th thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý ca S Văn a Th
thao tnh phố Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019);
x
3.3 Số lƣợng Hồ
491
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ theo quy định.
Trƣờng hợp h chƣa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận h sơ, quan quản nhà ớc vvăn hóa cấp huyện
đƣợc phân cấp có văn bản thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện h
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn Một cửa của UBND cấp huyện
3.6 Lệ p
- Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke đối với trƣờng hợp ng thêm phòng 2.000.000 đng/phòng,
nhƣng tổng mức thu không quá 12.000.000 đng/giấy phép/lần thẩm định.
- Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke đối với trƣờng hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đng/giấy.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần h sơ:
- Nếu h thiếu, không hợp
lệ: từ chối tiếp nhận ng
dẫn Tổ chức/hộ kinh doanh
hoàn thiện h sơ
- Nếu h sơ đầy đủ, hợp lệ:
chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Phân công công việc cho
chuyên viên phòng VHTT xử
h
Lãnh đạo
phòng VHTT của
UBND cấp huyện
½ ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết h sơ
B3 - Kiểm tra thực tế:
- Thẩm định thực tế các điều
kiện theo quy định hiện hành
- Lập biên bản thẩm định
Chuyên viên
Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
1 ½
ngày
Biên bản
thẩm định
B4 Dự thảo tờ trình thẩm định
dự thảo Giấy phép điều chỉnh
- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Có
n bản trả lời tổ chức/công
Chuyên viên
Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
492
n nêu do chƣa đƣợc
công nhận
- Nếu hồ sơ hợp lệ: Hoàn
thin h Dự thảo Giấy
phép, tờ trình thẩm định gửi
lãnh đạo phòng
Dự thảo tờ
trình thẩm
định, Dự
thảo Giấy
phép
B5 Lãnh đạo phòng kiểm tra ni
dung biên bản, tờ trình thẩm
định, dự thảo giấy phép, công
n trả lời Tổ chức/h kinh
doanh (nếu có):
- Nếu đủ điều kiện cấp phép,
xác nhận h trình lãnh
đạo UBND cấp huyện xem t
phê duyệt
- Nếu không đủ điều kiện cấp
phép phải ng văn nêu
do không cấp phép chuyển
Bộ phận tiếp nhận hsơ và trả
kết quả trả lời cho t
chức/công dân
Lãnh đạo
Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
½ ngày
B6 Lãnh đạo UBND quận/huyện
xem xét và ký phê duyệt.
Trƣờng hợp không đng ý
chuyển lại lãnh đạo Phòng
VHTT xử lý
Lãnh đạo UBND
cấp huyện
½ ngày
Giấy phép
điều chỉnh
giấy phép đủ
điều
kiệnkinh
doanh dịch
vụ karaoke
(Mẫu 04 tại
Phụ lục theo
Nghị định
54/2019/NĐ-
CP)
B7 Tiếp nhận kết quả:
- Hoàn thiện h sơ vào sổ theo
i
- Lƣu h
Chuyên viên
Phòng VHTT của
UBND cấp huyện
½ ngày
B8 Tiếp nhận h sơ và tr kết quả
cho Tổ chức/hkinh doanh
theo phiếu hẹn
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện
B9 Thống kê và theo dõi
Chuyên viên cấp huyện có
trách nhiệm thống kết quả
thực hiện TTHC.
Bộ phận Một cửa
của UBND cấp
huyện
Giờ
nh
chính
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết h sơ;
Sổ theo dõi
493
h sơ.
4. Biểu mẫu:
1.
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019);
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế mt cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cu bsung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ
chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi hẹn li ngày trả kết quả,
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
494
Mẫu số 03
...(1)…
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…., ngày tháng năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KARAOKE
Kính gửi: ………………..(2).......................................
Tên doanh nghiệp/hkinh doanh: …………………………………………
Ngƣời đại diện theo pháp luật: …………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………
Điện thoại: …………………………….Fax: ...................................
Giấy chứng nhn đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
số.................... do….…………….. cấp ngày .....tháng ....năm .......................
số: ..........................................................................................................
Đã đƣợc cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ
trƣờng số……. do……………. cấp ngày .... tháng ... năm ......;
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc
dịch vụ vũ trƣờng (điều chỉnh lần thứ……… ) số………. do……………… cấp
ngày... tháng ... năm ...... (nếu có);
... (1)... đề nghị... (2) ... xem xét cấp Giấy phép điều chỉnh Giy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dch vụ trƣờng, cụ thể nhƣ sau:
Thông tin cũ (nếu có)…………………………… ………………………
Thông tin điều chnh ……………………………….(3) ................................
... (1) ... xin cam đoan ni dung trình bày trên hoàn toàn chính xác và thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số .../20.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trƣờng và những
quy định của pháp luật có liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trƣớc pháp luật./.
Ngƣời đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu
))
(1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ karaoke.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
(3) Ghi rõ nội dung điều chỉnh
495
03. Thủ tục Đăng ký tổ chức Lễ hội cấp huyện (QT-03)
1 Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, thủ tục đăng ký tổ chức Lễ hội
2 Phạm vi:
Tổ chức, đơn vị tổ chức Lễ hội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hóa năm 2001.
2. Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009.
3. Luật Tín ngƣng, tôn giáo năm 2016.
4. Nghị định s110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định
về quản lý và tổ chức lễ hội.
5. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lch về vic ng bố thủ tục hành chính chuẩn hóa m
2022 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch.
6. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo thuộc phạm
vi quản lý nhà nƣớc của thành phố Hà Nội.
7. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành ph Hà
Nội v việc công bố danh mục th tục nh chính chuẩn hóa nh vực văn hóa,
th thao gia đình thuộc phạm vi chc ng quản lý của S Văn a và Th
thao thành phố Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đăng nêu tên lễ hội, sự cần thiết, thời
gian, địa điểm, quy mô, nội dung hoạt động lễ hội, d
kiến thành phần sợng khách mời.
x
2. Phƣơng án bảo đảm an ninh trật t, an toàn hội,
phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trƣờng
x
3. Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội x
4. Các tài liệu xác thực hoặc văn bản chứng minh về
ngun gốc lễ hội (đối với lễ hội truyền thống).
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
496
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
19 ngày kể từ khi nhận đƣợc h đăng hợp lệ (nộp h trƣớc ngày dự
kiến tổ chức ít nhất 30 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả tại UBND cấp huyện
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành phn
h sơ:
- Nếu h thiếu, không hợp
lệ: từ chối tiếp nhận và hƣớng
dẫn t chức/đơn vị hoàn thiện
h
- Nếu h đầy đủ, hợp lệ:
chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả tại UBND
cấp huyện
1 ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận
hẹn trả kết
qu
B2 Phân công công việc cho
chuyên viên xử lý h sơ
Lãnh đạo phòng
VHTT
½ ngày
B3 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
th lý hcăn cứ vào các văn
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn tiến hành thẩm định:
- Nếu hồ chưa đạt yêu cầu:
Có văn bản trả lời tổ chức,
đơn vị đăng tổ chức l hội
và nêu rõ lý do
- Nếu hồ đạt yêu cầu: tiến
nh khảo sát thực tế, lấy ý
kiến nhân dân đối với Lễ hội
đƣợc tổ chức, hoàn thiện h
sơ, dự thảo tờ trình thẩm định
gửi lãnh đạo phòng (Biên bản
khảo sát, tổng hợp ý kiến nhân
n)
Chuyên viên
Phòng VHTT
15 ngày
H sơ trình;
Văn bản
chp thuận
Hoặc văn
bản trả lời
497
B4 Kiểm tra nội dung văn bản
thamu:
- Nếu đủ điều kiện xác nhận
h trình lãnh đạo UBND
quận/huyện phê duyệt
- Nếu chƣa đủ điều kiện chuyển
lại bƣớc trƣớc
Lãnh đạo phòng
VHTT
1 ngày
B5 Lãnh đạo UBND quận/huyện
xem xét và ký phê duyệt
Trƣờng họp không đng ý
chuyển lại nh đạo Phòng
VHTT xử lý
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
1 ngày
B6 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo:
- Hoàn thiện h vào sổ theo
i
- Lƣu h sơ: Theo mục 3.2
một sgiấy tphát sinh trong
quá trình giải quyết TTHC.
Lƣu h và Phiếu kiểm soát
h sơ tại phòng chuyên môn.
Chuyên viên
phòng VHTT
½ ngày
B7 Tiếp nhận h và trả kết quả
cho tổ chức/đơn vị theo phiếu
hẹn
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả tại UBND
cấp huyện
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đăng nêu tên lễ hội, sự cần thiết, thời gian, địa điểm, quy
mô, nội dung hoạt động lễ hội, dự kiến thành phần số lƣợng khách mời.
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn li
ngày trả kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h
).
498
04. Thủ tục Thông báo tổ chức Lễ hội cấp huyện (QT-04)
1 Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, thủ tục Thông báo tổ chức Lễ hội
2 Phạm vi:
Tổ chức/đơn vị tổ chức Lễ hội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hóa năm 2001.
2. Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009.
3. Luật Tín ngƣng, tôn giáo năm 2016.
4. Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định
về quản lý và tổ chức lễ hội
5. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca Bộ n a, Thể
thao và Du lch về vicng bthủ tc hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Văn a, Ththao Du lịch.
6. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo thuộc phạm
vi quản lý nhà nƣớc của thành phố Hà Nội.
7. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành ph
Nội v vic công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vc văn hóa,
th thao gia đình thuộc phạm vi chc ng quản lý của S Văn a và Th
thao thành phố Hà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản thông báo trong đó nêu rõ:
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc t chức lễ hội
- Thời gian, địa điểm, quy mô các hoạt động của l
hội
- Dự kiến thành phần Ban tổ chc lễ hội
- Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời
x
2. Phƣơng án đảm bảo an ninh trật tự, an toàn hội,
phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trƣờng
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
14 ngày kể t khi nhận đƣợc h đăng hp lệ (nộp h trƣớc ngày dự
499
kiến tổ chức ít nhất 20 ngày)
Nếu không ý kiến trả lời thì tổ chc/đơn vị gửi thông báo đƣợc tổ chức
l hội theo nội dung đã thông báo
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả tại UBND cấp huyện
3.6 Lệ p
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành
phần h sơ:
- Nếu h sơ thiếu, không hợp
lệ: từ chối tiếp nhận hƣớng
dẫn tổ chức/đơn vị hoàn thiện
h
- Nếu h đầy đủ, hợp lệ:
chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả tại UBND
cấp huyện ½ ny
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
qu
B2 Phân ng công vic cho
chuyên viên phòng VHTT x
h
Lãnh đạo phòng
VHTT ½ ngày
B3 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
th h căn cứ vào các
n bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn tiến nh thẩm
định:
- Nếu hồ sơ chưa đạt yêu cầu:
Có văn bản trả lời tổ chức/đơn
vị đăng t chức lễ hội
u do yêu cầu hoàn
thin, bổ sung nội dung của lễ
hội
- Nếu h đạt yêu cầu: hoàn
thin h trình, tham u
nh đạo phòng về chủ trƣơng
tổ chức lễ hội
Chuyên viên
Phòng Văn hóa
và Thông tin
09 ngày
H sơ trình
B4 Kiểm tra nội dung văn bản 1 ngày Trƣờng hợp
500
tham mƣu:
- Nếu đủ điều kiện xác
nhận h trình lãnh đạo
UBND quận/huyện tham
mƣu chủ trƣơng tổ chức lễ hội
- Nếu chƣa đủ điều kiện
chuyển lại bƣớc trƣớc
Lãnh đạo phòng
VHTT
không đng
ý, UBND
quận/huyện
phải có Văn
bản trả lời tổ
chức/đơn vị,
u rõ lý do.
Trƣờng hợp
đng ý,
UBND
quận/huyện
không cần trả
lời bng văn
bản, Tổ
chức/đơn vị
gửi thông báo
đƣợc tổ chức
lễ hội theo
nội dung đã
thông o
B5 Lãnh đạo UBND quận/huyện
xem t h sơ, nghe báo báo
ý kiến tham mƣu của lãnh
đạo phòng VHTT:
- Nếu đng ý (UBND
quận/huyn không cần trả lời
bằng n bản): Tchc/đơn vị
gửi thông o đƣợc tchức lễ
hội theo ni dung đã thôngo
- Nếu không đng ý: chuyển
trả h sơ, yêu cầu phòng
VHTT tham mƣu văn bản trả
lời, nêu rõ lý do
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
2 ngày
B7 - Hoàn thiện h sơ vào sổ theo
i
- Lƣu h sơ: Theo mục 3.2
một số giấy tờ phát sinh
trong quá trình giải quyết
TTHC. Lƣu h Phiếu
kiểm soát h tại phòng
chuyên môn.
Chuyên viên
phòng VHTT
½ ngày
B8 Tiếp nhận h trả kết quả
cho tổ chc/đơn vị theo phiếu
hẹn
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả tại UBND
cấp huyện
½ ngày
4. Biểu mẫu
1. Văn bản thông báo trong đó nêu rõ:
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ hội
- Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ hội
- Dự kiến thành phần Ban tổ chc lễ hội
- Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời
501
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kim soát qtrình giải quyết h sơ; S theo dõi h ).
502
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ NỘI (ĐƢỢC ỦY QUYỀN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ
1482/QĐ-SVHTT NGÀY 29/12/2023 CỦA SỞ VĂN HÓA THỂ THAO)
(08 quy trình)
01. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Cầu lông (QT-01)
1. Mục đích:
Quy trình này quy định rõ: Hình thức tiếp nhận, quy trình và phƣơng pháp xử
thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đ điều kiện kinh doanh hoạt đng thể thao
đối với môn Cầu lông
2. Phạm vi:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông.
n bộ, công chức thuộc Phòng Văn hóa và Thông tin, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật P và l ps 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNNcủa
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Cnh phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của Lut Thể dục, th
thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định s
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Cầu lông.
7. Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá,
503
Thể thao Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với ngƣời
hƣớng dẫn thể thao;
8.
Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thaoDu lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vc thể dục thể thao thuộc phạm vi chức ng quản của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn tnh phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Ngh quyết s 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 ca HĐND thành phố
v Nghquyết v vic thu p, lệ phí thuc thẩm quyn quyết đnh của
HĐND Tnh phố trên địa bàn thành ph Hà Nội.
11. Quyết định 5500/-UBND ngày 03/10/2016 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2016, lĩnh
vực: Kế hoạch Đầu tƣ, Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và môi
trƣờng,…, Văn hóa Thể thao thuộc phạm vi quản n ớc của
tnh phố Hà Nội….
12. Quyết đnh 4610/-UBND ngày 22/12/2022 phê duyệt phƣơng án y
quyn trong giải quyết th tc hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND
thành phHà Ni.
13. Quyết định số 1482/QĐ-SVHTT ngày 29/12/2023 của S Văn hóa Thể
thao về việc ủy quyền cho UBNDc quận, huyn, thị giải quyết thủ tục
nh cnh nh vực thể thao, gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa và Thể thao. (sau đây gọi Quyết định số 1482/QĐ-SVHTT ngày
29/12/2023 ca Sở na và Thể thao)
14. Quyết đnh s 1348/-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph
Nội vvic công bố danh mục thủ tục hành cnh chuẩn hóa lĩnh vc văn hóa,
th thao và gia đình thuộc phm vi chứcng qun lý ca S Văn hóa và Thể
thao thành phHà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề ngh cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị
định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu s 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
x
504
Thể dục, thể thao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng
nhận của nhân viên chuyên môn)
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
6 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
sơ thc hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h không hợp l, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm đnh h : Cán bộ th lý h
sơ căn c các văn bn pháp quy, quy
định, hƣng dn…tiếnnh thm
đnh:
- Nếu h không đủ điều kiện
cấp phép cần giải trình bổ
sung. Cán bộ thụ lý thông báo
cho tổ chức/công dân biết để b
sung, hoàn thiện h sơ, u
do
- Trƣờng hợp, đạt u cầu tiến
n bộ thụ lý h
4 ngày
505
nh bƣớc tiếp theo
B3 Phối hợp các quan liên quan
tổ chức thẩm định thực tế tại
sở đăng (trƣờng hợp nếu cần
thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h ,
nếu h hợp lệ,xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét
(tờng hợp h không hợp l
yêu cầu n bộ xử lý u lý
do)
Lãnh đạo phòng
VHTT
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
Giấy
chng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
i
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - u h sơ theo dõi theo mục
3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, nội quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng VHTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghcấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng thể
thao ( theo mẫu s 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
506
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
507
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chtrụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều ca Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
508
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, ththao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
509
02. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Bóng bàn (QT-02)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
n bộ, công chức thuộc Phòng Văn hóa Thông tin, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật P và l ps 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định v điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/-CP ny 29/4/2019 của Cnh phquy định chi
tiết mt số điều ca Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, th
thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung mt số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của B Văn hoá,
Thể thao Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với ngƣời
hƣớng dẫn thể thao;
7. Thông số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ tởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Bóng bàn.
8.
Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Th
thaoDu lịch về việc ng bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục ththao thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
510
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Ni thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Ngh quyết s 07/2023/NQ-HĐND ny 04/7/2023 của HĐND thành phố v
Ngh quyết về việc thu phí, lphí thuộc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành phố Hà Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2016, lĩnh
vực: Kế hoạch Đầu tƣ, Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên i
trƣờng,…, Văn hóa Thể thao thuộc phạm vi quản Nhà nƣớc của
Thành phố Hà Nội….
12. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 phê duyệt phƣơng án ủy
quyn trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phm vi quản lý ca UBND
thành phHà Ni.
13. Quyết đnh số 1482/QĐ-SVHTT ngày 29/12/2023 của Sn hóa Thể
thao.
14. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v việc công bố danh mục th tục hành chính chuẩn a lĩnh vc văna, th
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của SVăn hóa Th thao
thành phHà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề ngh cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị
định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu s 03 ban nh kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng
nhận của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
6 ngày làm việc kể từ khi nhận đ hsơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
3.6 Lệ p
511
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhn thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
sơ thc hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h không hợp l, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại UBND
cấp huyện
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm đnh h : Cán bộ th lý h
sơ căn c các văn bn pháp quy, quy
định, hƣng dn…tiếnnh thm
đnh:
- Nếu h không đủ điều kiện
cấp phép cần giải trình bổ
sung. Cán bộ thụ lý thông báo
cho tổ chức/công dân biết để b
sung, hoàn thiện h sơ, u
do
- Trƣờng hợp, đạt u cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
4 ngày
B3 Phối hợp các quan liên quan
tổ chức thẩm định thực tế tại
sở đăng (trƣờng hợp nếu cần
thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h ,
nếu h hợp lệ, xác nhân h
trình lãnh đạo Sở xem xét
Lãnh đạo phòng
VHTT
512
(tờng hợp h không hợp l
yêu cầu n bộ xử lý u lý
do)
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
i
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả tại UBND
cấp huyện
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - u h sơ theo dõi theo mục
3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, nội quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng VHTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Nghđịnh số 36/2019/-CP ngày 29/4/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao ( kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chun
môn)
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
513
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động th
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
514
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kin kinh doanh hot động ththao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, ththao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
515
03. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Khiêu vũ thể thao (QT- 03)
1. Mục đích:
Quy định trình tthực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
n bộ, công chức thuộc Phòng Văn hóa Thông tin, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc huyện chịu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy
trình này
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật th dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật P và lệ phí s 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định v điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
QLNNcủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông tƣ số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định về cơ sở vật chất, trang thiết bị và
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn khiêu vũ thể thao.
7. Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá,
Thể thao Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với ngƣời
hƣớng dẫn thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ phí tn địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
516
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành ph;
10. Ngh quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND thành ph
v Ngh quyết vviệc thu phí, lệ p thuộc thẩm quyn quyết định của
HĐND Tnh phố trên địa bàn thành phố Hà Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục nh chính năm 2016,
nh vực: Kế hoạch và Đầu tƣ, Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên và
môi trƣờng,…, n hóa Thể thao thuc phạm vi quản lý Nhà nƣớc
của Thành phố Hà Ni….
12. Quyết đnh 4610/-UBND ngày 22/12/2022 phê duyệt phƣơng án ủy
quyn trong gii quyết th tục nh chính thuộc phạm vi quản của
UBND thành ph Ni.
13. Quyết định số 1482/QĐ-SVHTT ngày 29/12/2023 của Sở Văn a Thể
thao.
14. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ny 11/3/2024 ca UBND thành phố
Nội vviệc ng bố danh mc thủ tc hành chính chun hóa lĩnh vc văn
hóa, th thao và gia đình thuộc phạm vi chức ng qun lý của Sở Văn hóa
và Th thao thành phố Hà Ni
3.2 Thành phần hồ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề ngh cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kin kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban nh kèm theo
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định
chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Thể dục, thể thao ( bản sao văn bằng, chứng chỉ,
giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
6 ngày làm việc kể từ khi nhận đh sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
3.6 Lệ phí
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp
517
nhận và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
sơ thc hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ,
ớng dẫn TCCD hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu hhợp lệ, tiếp nhận h
sơ ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
n
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả tại UBND
cấp huyện
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
th h căn cứ các n bn
pháp quy, quy định, ng
dẫn…tiến hành thẩm đnh:
- Nếu h không đủ điều kiện
cấp pp cần giải trình và bổ
sung. n bộ thụ thông báo
cho tổ chức/công n biết để bổ
sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý
do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
4 ngày
B3 Phối hợp các cơ quan ln quan
tổ chc thẩm định thực tế tại
sở đăng (trƣờng hợp nếu cần
thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
nếu h hợp lệ, xác nhân
h trình lãnh đạo Sở xem t
(tờng hợp h không hợp lệ
yêu cầu cán bộ xử nêu rõ
Lãnh đạo phòng
VHTT
518
do)
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
i
- In và phát hành n bản, trả
kết quả giải quyết
Bộ phận văn thƣ
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả tại UBND
cấp huyện
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - Lƣu h theo i theo mục
3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, nội quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng VHTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt nh hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban nh kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, b sung mt số điều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhn đăng
doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chng chỉ, giấy chng nhn của nhân viên
chuyên môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h ; Phiếu xin lỗi hẹn lại ngày tr
kết qu; Phiếu kim soát q trình gii quyết h sơ; S theo dõi h ).
519
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều ca Luật sửa đổi, bổ sung mt số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
520
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
521
04. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Võ cổ truyn, Vovinam (QT-04)
1. Mc đích:
Quy định trình tự thủ tục Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
n bộ, công chức thuộc Phòng Văn hóa và Thông tin, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc huyện chu trách nhiệm thực hiện kiểm soát quy
trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một sđiu của Luật
TDTT.
2. Luật Phí lệ phí s97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghđịnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định s36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều ca Lut Thể dục,
thể thao.
5. Nghđnh 31/2024/ NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Ngh đnh số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định s 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 9 tháng 3 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất,
trang thiết bị tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Võ cổ
truyền và vovinam.
7. Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá,
Thể thao Du lịch quy định về tập hun chuyên môn đối với ngƣời
ớng dẫn thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch về việc công bố th tục hành chính đƣợc sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức ng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
522
9. Ngh quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành
một số quy định thu phí, lphí trên địa bàn thành phố Nội thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
10. Ngh quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 ca HĐND thành ph
v Ngh quyết về vic thu phí, lphí thuộc thẩm quyn quyết đnh ca
HĐND Thành phố trên địa bàn thành ph Hà Nội.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 của UBND thành phố
về việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm
2016, lĩnh vực: Kế hoạch Đầu tƣ, Du lịch, Giao thông vận tải, Tài
nguyên môi trƣờng,…, Văn hóa Thể thao thuộc phạm vi quản
Nhà nƣớc của Thành phố Hà Nội….
12. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 phê duyệt phƣơng án y
quyn trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi qun lý của
UBND thành phHà Ni.
13. Quyết định số 1482/QĐ-SVHTT ngày 29/12/2023 của Sở Văn a và Th
thao.
14. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Hà
Nội về việc công b danh mục thtục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn
hóa, thể thao và gia đình thuộc phạm vi chứcng quản lý ca Sở Văn hóa
và Th thao thành phố Hà Nội
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 ph lục III
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh
doanh hoạt đng thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Lut Thể dục, thể thao (bản sao văn bng,
chng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
6 ngày làm việc kể từ khi nhận đ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
523
3.6 Lệ phí
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhn thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
sơ thc hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục
h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ,
hƣớng dẫn TCCD hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận
h sơ ghi giấy biên nhận hẹn
trả kết quả. Chuyển h đến
phòng chuyên môn thẩm định
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qu TTHC cấp
huyện
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thm đnh h sơ: Chuyên viên
th h sơ căn c các n bn
pháp quy, quy đnh, ng
dn…tiến hành thm đnh:
- Nếu h không đ điều
kiện cấp phép cần giải trình
bổ sung. Cán bộ thụ thông
o cho tổ chức/công dân biết
để bsung, hoàn thiện h sơ,
u rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
4 ngày
B3 Phối hợpc cơ quan liên quan
tổ chức thẩm định thực tế tại
sở đăng ký (trƣờng hợp nếu
cần thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xemt h
sơ, nếu h hợp lệ, xác
Lãnh đạo phòng
VHTT
524
nhân h sơ trình lãnh đạo
UBND huyện xem xét (trƣờng
hợp h không hợp lệ yêu
cầu cán bộ xử lý nêu
do)
B5 Xem xét ký duyệt Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
i
- In phát hành n bản, trả
kết quả giải quyết
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qu TTHC cấp
huyện
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - u h theo dõi theo mục
3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy
chng nhận, nội quy hoạt
động, phiếu kiểm soát h sơ…
Phòng VHTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chun bị c điều kiện kinh doanh theo Mu s03
ban hành kèm theo Nghị định số 36/2019/-CP ngày 29/4/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên
chuyên môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn
lại ngày tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo
i hồ ).
525
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
526
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: quan cp giấy chng nhn đđiu kiện kinh doanh hot đng ththao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây tóm tt tình nh chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
527
05. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Mô tô nƣớc trên biển (QT-05)
1. Mục đích:
Quy định các bƣớc tiếp nhận và tổ chức giải quyết thtục hành chính về việc
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với
môn Mô tô ớc tn biển
2. Phạm vi:
n bộ, công chức thuộc Phòng Văn hóa Thông tin, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật P và l ps 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định v điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điu của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 ca Chính ph quy định v
quản lý hoạt động của phƣơng tin vui chơi giải trí dƣới nƣớc;
7. Thông số 17/2018/TT-BVHTTDL ngày 16/03/2018 của Bộ tởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị
tập huấn nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn Mô ớc trên
biển
8. Thông số 04/2019/TT-BVHTTDL ny 17/7/2019 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành danh mục hoạt động ththao bt
buc ngƣời hƣớng dẫn tập luyện, danh mục hoạt động thể thao mạo
hiểm;
9. Thông số 07/2020/TT-BVHTTDL ngày 15/10/2020 của Bộ Văn hoá,
Thể thao và Du lịch quy định nội dung tập huấn cho ngƣời lái phƣơng tiện
528
và nội dung hƣớng dẫn kỹ năng an toàn cho ngƣời tham gia hoạt động vui
chơi, giải trí dƣới nƣớc;
10. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của B Văn hóa,
Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch.
11. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, l phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
12. Ngh quyết s 07/2023/NQ-HĐND ny 04/7/2023 của HĐND thành phố v
Ngh quyết về việc thu phí, lphí thuộc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành phố Hà Ni.
13. Quyết định 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo...
14. Quyết định 4610/-UBND ngày 22/12/2022 phê duyệt phƣơng án ủy
quyn trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phm vi quản lý ca UBND
thành phHà Ni.
15. Quyết định số 1482/QĐ-SVHTT ngày 29/12/2023 của Sn a và Thể
thao.
16. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v việc công bố danh mục th tục hành chính chuẩn a lĩnh vc văna, th
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của SVăn hóa và Thể thao
thành phHà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề ngh cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị
định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu s 03 ban nh kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng
nhận của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 (bộ)
529
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
5.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
3.6 Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhn thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
sơ thc hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi ghi
giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h đến phòng chuyên
môn thẩm định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán b th
h căn c các văn bản pháp
quy, quy định, ng dẫn…tiến
nh thẩm định:
- Nếu h không đđiều kiện
cần giải trình và b sung thêm.
n bộ thụ lý thông báo cho t
chc/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hn thiện
h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt u cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
3.5 ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết h sơ
B3 Lập tờ trình thẩm định sơ bộ kèm
theo h trình lãnh đạo phòng
xem xét
n bộ thụ lý h
530
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h phù hợp, ký xác nhận
nh hợp pháp h
- Nếu h không đạt yêu cầu
chuyển lại cán bộ thẩm tra (nêu
lý do)
Lãnh đạo phòng
VHTT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Hoàn thiện h sơ, lập dự thảo
chng chỉ trình lãnh đạo Phòng
VHTT ký duyệt
Phòng VHTT
Giấy chứng
nhận
B6 Kiểm tra h sơ, tờ trình và dự
thảo giấy xác nhận:
- Nếu h đáp ứng yêu cầu,
giấy chứng nhận
- Nếu h không đạt u cầu,
chuyển lại phòng VHTT u cầu
thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
Giấy chứng
nhận
B7 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào sổ
theo dõi và chuyển kết quả về Bộ
phận tiếp nhận trả kết quả
TTHC.
n bộ thụ lý h
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B8 - u h sơ theo dõi theo mục
3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, nội quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng chuyên
môn
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban nh kèm theo Nghị đnh số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đi, bổ sung một số điu của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân vn chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
531
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
532
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời ớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
533
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
534
06. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
đối với môn Patin (QT- 06)
1. Mục đích:
Quy định trình tự, h sơ, thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Patin
n bộ, công chức thuộc Phòng Văn hóa Thông tin, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật s
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật
TDTT.
2. Luật P và l ps 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNNcủa
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghị định số 36/2019/-CP ny 29/4/2019 của Cnh phquy định chi
tiết mt số điều ca Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, th
thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính ph sửa đổi, bổ
sung mt số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 3 tháng 4 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang
thiết bị và tập huấn nhân viên chuyên môn đối với môn Patin.
7. Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của B Văn hoá,
Thể thao Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với ngƣời
hƣớng dẫn thể thao;
8. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch.
9. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
535
số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Ni thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đng nhân dân Thành phố;
10. Ngh quyết s 07/2023/NQ-HĐND ny 04/7/2023 của HĐND thành phố v
Ngh quyết về việc thu phí, lphí thuộc thẩm quyn quyết định của HĐND
Tnh phố trên địa bàn thành phố Hà Ni.
11. Quyết định 5500/QĐ-UBND ngày 03/10/2016 của UBND thành ph về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2016, lĩnh
vực: Kế hoạch Đầu tƣ, Du lịch, Giao thông vận tải, Tài nguyên môi
trƣờng,…, Văn hóa Thể thao thuộc phạm vi quản Nhà nƣớc của
Thành phố Hà Nội….
12. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 phê duyệt phƣơng án ủy
quyn trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phm vi quản lý ca UBND
thành phHà Ni.
13. Quyết đnh số 1482/QĐ-SVHTT ngày 29/12/2023 của SVăn hóa và Thể
thao.
14. Quyết định s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v việc công bố danh mục th tục hành chính chuẩn a lĩnh vc văna, th
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa Ththao
thành phHà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề ngh cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị
định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu s 03 ban nh kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng
nhận của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
6 ngày làm việc kể từ khi nhận đ hsơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
3.6 Lệ p
536
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhn thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
sơ thc hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h không hợp l, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm đnh h : Cán bộ th lý h
sơ căn c các văn bn pháp quy, quy
định, hƣng dn…tiếnnh thm
đnh:
- Nếu h không đủ điều kiện
cấp phép cần giải trình bổ
sung. Cán bộ thụ lý thông báo
cho tổ chức/công dân biết để b
sung, hoàn thiện h sơ, u
do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo
n bộ thụ lý h
4 ngày
B3 Phối hợp các quan liên quan
tổ chức thẩm định thực tế tại
sở đăng (trƣờng hợp nếu cần
thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h ,
nếu h hợp lệ, xác nhân h
trình lãnh đạo UBND huyện
Lãnh đạo phòng
VHTT
537
xem xét (trƣờng hợp h sơ không
hợp lệ yêu cầu cán bộ xử nêu
lý do)
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
i
- In phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phn văn thƣ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - u h sơ theo dõi theo mục
3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, nội quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng VHTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban nh kèm theo Nghị đnh số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đi, bổ sung một số điu của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
538
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hot động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
539
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: Cơ quan cấp giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) n sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi họ tên, chức vụ)
540
07. Thủ tục Cp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao
đi với môn Lặn biển ththao giải t (QT- 07)
1. Mc đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Lặn bin ththao giải t
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Ln biển ththao giải t.
n bộ, công chức thuộc Phòng Văn hóa và Thông tin, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc huyện chu tch nhiệm thực hiện kiểm soát quy
trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một sđiu của Luật
Thể dục thể thao.
2. Luật Phí lệ phí s97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghđịnh số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi
một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
4. Nghđịnh số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Th
dục, thể thao.
5. Nghđnh 31/2024/ NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Ngh đnh số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định s 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá,
Thể thao Du lịch quy định về tập hun chuyên môn đối với ngƣời
ớng dẫn thể thao;
7. Thông số 21/2018/TT-BVHTTDL ngày 5/4/2018 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định vsở vật chất, trang thiết bị
và tp huấn nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn Lặn biển thể
thao giải trí
8. Thông tƣ số 04/2019/TT-BVHTTDL ngày 17/7/2019 của Bộ tởng Bộ
Văn hoá, Thể thao Du lịch ban hành danh mục hoạt động thể thao
bt buộc ngƣời hƣớng dẫn tập luyện, danh mục hoạt động thể thao
mạo him;
541
9. Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao Du lịch về việc công bố th tục hành chính đƣợc sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
10. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành
một số quy định thu phí, lphí trên địa bàn thành phố Nội thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
11. Ngh quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 ca HĐND thành ph
v Ngh quyết về vic thu phí, lphí thuộc thm quyền quyết định ca
HĐND Thành phố trên địa bàn thành ph Hà Nội.
12. Quyết định 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tc hành chính năm 2019,
nh vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo...
13. Quyết định 4610/QĐ-UBND ngày 22/12/2022 phê duyệt phƣơng án y
quyn trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi qun lý ca
UBND thành phHà Nội.
14. Quyết định số 1482/QĐ-SVHTT ngày 29/12/2023 của Sở Văn a và Th
thao.
15. Quyết đnh s1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Hà
Nội về việc công b danh mục thtục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn
hóa, thể thao và gia đình thuộc phm vi chc năng quản lý ca Sở Văn hóa
và Th thao thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 ph lục III
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh
doanh hoạt đng thể thao theo Mẫu số 03 ban hành kèm
theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy
định chi tiết mt số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Thể dục, thể thao (bản sao văn bằng,
chng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
6 ngày làm việc kể từ khi nhận đ h sơ hợp lệ.
542
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
3.6 Lệ phí
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhn thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả h sơ hành chính);
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
sơ thc hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục
h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ,
hƣớng dẫn TCCD hn thiện
theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận
h sơ, cập nhật stheo dõi
ghi giấy biên nhận hẹn tr kết
quả. Chuyn h đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Tnh phn
h theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhn h
và hn tr
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ th
h căn cứ các văn bản
pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm đnh:
- Nếu h không đ điều
kiện cấp phép cần giải trình
bổ sung thêm. Cán bộ thụ
thông báo cho tổ chức/công
n biết (qua bộ phận một cửa)
để bsung, hoàn thiện h sơ,
u rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
nh bƣớc tiếp theo.
n bộ thụ lý h
4 ngày
H sơ trình
Tờ trình
B3 Phối hợpc cơ quan liên quan
tổ chức thẩm định thực tế tại
cơ sở đăng ký (trƣờng hợp nếu
cần thiết)
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
543
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét.
B4 Lãnh đạo phòng xemt h
sơ, nếu h hợp lệ, xác
nhận trình lãnh đo UBND cấp
huyện xemt (trƣờng hợp h
không hợp lệ yêu cầu cán
bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
VHTT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo
UBND cấp
huyện
01 ngày
Giấy chứng
nhận
B6 - Đóng dấu giấy xác nhận, o
sổ theo i chuyển kết quả
về bộ phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết báo
cáo về bộ
n bộ thụ lý h
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7 - u h theo dõi theo mục
3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy
chng nhận, nội quy hoạt
động, phiếu kiểm soát h sơ…
Phòng VHTT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024).
2. Bản tóm tt tình hình chuẩn bị c điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03
ban hành m theo Nghđịnh số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên
môn)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn
lại ngày tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo
i hồ ).
544
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chtrụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều ca Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
545
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, ththao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
546
08. Thủ tục Cp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động ththao
đi với môn Leo núi thể thao (QT- 08)
1.
Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kin kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
2.
Phạm vi:
Áp dng đối với hoạt động Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
n bộ, công chức thuộc Phòng Văn hóa Thông tin, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, th thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
2. Luật P và l ps 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
3. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sa đổi một
số quy định về điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi QLNN của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4. Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ny 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
mt sđiều của Luật sửa đổi, bsung mt số điều của Luật Thể dục, thể thao.
5. Nghị định 31/2024/ -CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung mt số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số
61/2016/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
6. Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hoá, Thể
thao Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với ngƣời hƣớng dẫn
thể thao;
7. Thông tƣ số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 26/9/2018 của Bộ trƣởng Bộ Văn
hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập
huấn nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn Leo núi thể thao;
8. Thông tƣ số 04/2019/TT-BVHTTDL ngày 17/7/2019 của Bộ trƣởng Bộ Văn
hoá, Thể thao và Du lịch ban hành danh mục hoạt động thể thao bt buộc có
ngƣời hƣớng dẫn tập luyện, danh mục hoạt động thể thao mạo hiểm;
9.
Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức ng quản của B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
547
10.
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một
số quy định thu phí, lệ p trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đng Nhân dân Thành phố;
11. Ngh quyết s07/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND tnh phố về
Ngh quyết vviệc thu p, l phí thuc thm quyền quyết định của ND
Tnh phố trên địa bàn thành phố Hà Ni.
12. Quyết định 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố vviệc
thông qua phƣơng án đơn giản hóa th tục hành chính m 2019, lĩnh vực:
Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo...
13. Quyết định 4610/-UBND ngày 22/12/2022 phê duyt phƣơng án y quyền
trong gii quyết thtc nh chính thuộc phạm vi qun của UBND thành
ph Hà Ni.
14.
Quyết định số 1482/QĐ-SVHTT ngày 29/12/2023 của Sở n hóa và Thể thao.
15.
Quyết đnh s 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành ph Ni
v việc công bố danh mục thủ tục hành cnh chun hóa lĩnh vực văn a, th
thao gia đình thuộc phm vi chức năng quản lý của Sở n a Thể thao
thành phố Hà Ni
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao ( theo mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
x
2. Bản tóm tt tình nh chuẩn bị c điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban nh kèm theo Nghị
định s 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một
số điều của Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao (bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận
của nhân viên chuyên môn)
x
3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp
x
3.3
Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
6 ngày làm việc kể từ khi nhận đ h sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
3.6
Lệ p
- 1.000.000/H sơ (tiếp nhận thủ tục hành chính trực tiếp tại bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả h sơ hành chính);
548
- Không thu phí, lệ phí dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp h
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trƣờng mạng.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi ghi giấy
biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển
h đến phòng chuyên môn thẩm
định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Thành phần
h theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả
kết quả
B2
Thẩm định h sơ: n bộ th h
n c các văn bn pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h không đủ điều kiện cấp
phép cần giải trình bổ sung
thêm. Cán bộ thụ thông báo cho
tổ chc/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
ớc tiếp theo.
n bộ thụ lý h
4 ngày
H sơ trình
Tờ trình
B3
Phối hợp các quan liên quan tổ
chc thẩm định thực tế tại cơ sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập o cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét.
n bộ thụ lý h
Cơ quan liên
quan
B4
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhận tnh lãnh
đạo UBND cấp huyện xem t
(tờng hợp h sơ không hợp lệ
yêu cầu cán bộ xử lý nêu rõ do)
Lãnh đạo phòng
VHTT
H sơ trình
Tờ trình
B5
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo 01 ngày
Giấy chứng
549
UBND cấp
huyện
nhận
B6
- Đóng dấu giấy c nhận, o sổ
theo i chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết báo o
về b
n bộ thụ lý h
Bộ phn văn thƣ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Sổ theo dõi
h
B7
- Lƣu h sơ theo dõi theo mục 3.2;
- Tài liệu phát sinh: Giấy chứng
nhận, nội quy hoạt động, phiếu
kiểm soát h sơ…
Phòng VHTT
4.
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
( theo mẫu số 02 ph lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024).
2. Bn tóm tt tình nh chuẩn bc điều kiện kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
nh kèm theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thdục,
thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; bản sao
n bằng, chứng chỉ, giấy chng nhận ca nhân vn chuyên môn)
3. H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban nh
kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn lại ngày trả
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; S theo dõi hồ sơ).
550
Mẫu số 02
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng ththao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên ngƣời đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
- Số h chiếu(nếu là nời nƣớc ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếu là ngƣời nƣớc ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứo các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt
động thể thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh)
theo quy định tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp nh nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhn đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
551
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gửi: quan cp giy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt đng th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: ………………………………………………………………………
Email: …………………………………………………………………………
Sau đây là tóm tt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị
cấp Giy chứng nhận đủ điều kiện) nhƣ sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trƣờng hợp phải có nhân viên chuyên môn theo
quy định tại Nghị đnh số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Thể dục, thể thao):
- Số lƣợng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên áp ứng quy định tại Nghị đnh
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phquy định chi
tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
Mô tả về cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điu
kiện quy định tại Nghị định s ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm
2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung mt s
điều của Luật Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định ngun tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thc ca nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh
doanh và hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về các điều kiện đã trình
bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
552
C. QUY TRÌNH NỘI BGIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐA BÀN
THÀNH PHỐ NỘI (THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH ỦY QUYỀN CỦA
UBND CẤP HUYỆN CHO PHÕNG VĂN HÓA THÔNG TIN) (03 quy
trình)
01. Thủ tục Thông o thành lập đối với thƣ viện thuộc sgiáo dục mầm
non, sở giáo dục phổ thông, sở giáo dục nghnghiệp sở giáo dục
khác ngoài công lập và thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đồng (QT-01)
1. Mục đích:
Quy định ràng, cụ thể về trình tự, h sơ, thủ tục Thông báo thành lập đối
với thƣ viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở
giáo dục nghề nghiệp và sgiáo dục khác ngoàing lập thƣ viện
nhân có phục vụ cộng đng
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Tng báo thành lp thƣ viện thuộc sgiáo dục mầm
non, sở giáo dục phổ thông, sở giáo dục nghề nghiệp sgiáo
dục khác ngoài công lập và thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 quy định chi tiết một số điều
của Luật Thƣ viện.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện chế một cửa, một cửa ln thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
4. Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/05/2020 của Bộ trƣng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách,giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
5. Quyết đnh s 3684/QĐ-BVHTTDL ny 27/12/2022 ca Bộ n hóa, Thể
thao và Du lịch về vic ng b th tc nh chính chun hóa năm 2022
thuc phm vi chức ng qun lý ca Bn hóa, Thể thao và Du lịch.
6. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội phê duyệt phƣơng án ủy quyền giải quyết TTHC thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
7. Quyết định s1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phHà
Nội vviệc ng b danh mc th tục nh chính chun a nh vực văn
hóa, thể thao và gia đình thuc phạm vi chức năng qun lý ca Sở Văna
553
và Th thao thành phố Hà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. - Đối với tviện thuộc sở giáo dục mầm non, sở
giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp sở
giáo dục khác ngoài công lập:
(1) Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc
thông báo thành lập thƣ viện theo Mẫu M01C Thông báo
thành lập thƣ viện của quan, tổ chức, đơn vị, s
giáo dục, ban hành kèm theo Thông tƣ số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
x
2. - Đối với thƣ vin tƣ nhân có phục vụ cộng đng
(1) Bản sao quyết định của quan thẩm quyền hoặc
thông báo thành lập thƣ viện theo Mẫu M01A Thông o
thành lập t viện cộng đng/thƣ viện nhân phục
vụ cộng đng ban hành kèm theo Thông số
01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(2) i liệu chứng minh đủ điều kin thành lập quy định
tại khoản 1 Điều 18 Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14.
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày t viện thực hiện m cửa hoạt động,
quan, tổ chức, nhân thành lập t viện gửi thông báo thành lập đến Ủy
ban nhân dân cấp huyện nơi thƣ viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể t ngày nhận đủ h sơ thông o hợp lệ, Ủy
ban nhân dân cấp huyện phải trả lời bằng văn bản; trƣờng hợp không đng ý
phải nêu do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo,
nếu h thông báo không đtài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp
huyện trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu quan, tổ chức, nhân bổ
sung hoặc điều chỉnh h sơ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
3.6 Lệ p
Không quy định
554
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ:
ớng dẫn t chức/công dân
hoàn thiện h sơ theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ: Chuyển h
đến phòng chuyên môn
thẩm định
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Thành phần
h theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
hẹn trả
kết quả
B2 Phân công công vic cho
chuyên viên phòng VHTT thụ
h
Lãnh đạo Phòng
VHTT
1 ngày
B3 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
th lý h sơ n cứ các văn bản
pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn… tiến hành thẩm định:
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện: Trong ng 10 ngày
chuyên viên thụ lý h sơ dự
thảo văn bản trình lãnh đạo
Phòng/ thông báo cho t
chc/công dân biết để b sung,
hoàn thiện h sơ (nêu rõ lý do)
- Nếu h đạt u cầu: Hoàn
thin h sơ, dự thảo tờ trình,
trình lãnh đạo Phòng xem xét
Chuyên viên
Phòng VHTT
11 ngày
H sơ trình;
Văn bản trả
1ời tổ
chc/công
n trƣờng
hợp không
đng ý nêu
lý do
B4 Phó trƣởng phòng phụ trách
mảng việc kiểm tra xác
nhận h sơ phê duyệt
Lãnh đạo Phòng
VHTT
1 ngày
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo phòng
VHTT cấp
huyện
1 ngày
B6 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo
- Hoàn thiện h vào s theo
i
- Lƣu h sơ
Chuyên viên
Phòng VHTT
½ ngày
555
B7 Tiếp nhận h trả kết quả
cho tổ chức/công dân
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
4. Biểu mẫu
1 - Đối với thƣ viện thuc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục ph thông,
sở giáo dục ngh nghiệp sở giáo dục khác ngoài công lập: Mẫu
M01C Thông báo thành lập thƣ viện của quan, tchức, đơn vị, sở
giáo dục, ban hành kèm theo Thông s 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22
tháng 5 năm 2020
- Đối với thƣ viện nhân phục vụ cộng đng: Mẫu M01A Thông báo
thành lập thƣ viện cộng đng/thƣ viện nn có phục vụ cộng đng ban
nh kèm theo Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm
2020
2 H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu; Phiếu u cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hẹn li
ngày trả kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h
).
556
Chi tiết Mẫu đơn M01C.
Thông báo thành lập thƣ viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ sở giáo dục.
QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
….…
1
…….
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
………..…….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Dành cho Thư viện của cơ quan, tchức, đơn vị, cơ sở giáo dục)
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Ngày tháng năm….., ……………………………
3
…………………… đã ban hành
Quyết định số…………………………………………… về việc thành lập thƣ
viện……………………………/thành lập……
4
………trong đó có thƣ
viện………
5
………………..(có Quyết định kèm theo).
Thông tin về thƣ viện đƣợc thành lập nhƣ sau:
1. Thƣ viện
Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………
Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có):……………………………………………...
Tên viết tt (nếu có)………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………..……….
Số đin thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):………………………. Website (nếu có):……………….
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ viện (nếu có)……………………
2. Đốiợng phục v ………………..……………..……………………….
3. Tài nguyên thông tin và tiện ích thƣ viện ban đầu của thƣ vi
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
Số đầu sách:
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài ngun thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
4. Diện tích thƣ viện…………………………….m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc…………………..m
2
5. Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên: ……………………………………..…………………………
+ Số điện thoại: ………………….…… E-mail:…………………………
557
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:
6. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm……………………
Theo quy định của Luật T viện, …………..
1
………trân trọng thông báo./.
QUYN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƢỜI
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
____________________
1
Tên của tổ chức thành lập thƣ viện (chỉ áp dụng để ghi tên đối với trƣờng hợp tổ chức thành lập thƣ viện).
2
Ghi tên Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng), cấp xã (đối với thƣ viện cộng
đng) nơi đặt trụ sở thƣ viện.
3
Tổ chức, cộng đng, cá nhân thành lập thƣ viện.
4
Ghi số lƣợng tài nguyên thông tin, tiện ích thƣ viện tại thời điểm thông báo.
558
Chi tiết mẫu đơn số 01A
Thông báo thành lập thƣ viện cộng đồng/thƣ viện tƣ nhân phục vụ cộng
đồng
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
.
1
..........
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
………….., ngày…… tháng…. năm …….
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Dành cho Thư viện cộng đồng/Thư viện nhân có phục vụ cộng đồng)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ……………
2
………………..
.....
3
thông báo thành lập thƣ vin với các nội dung sau:
1. Tên thƣ viện thành lập:
Tên bằng tiếng Việt (viết chữ in hoa): ..............................................................
Tên bằng tiếng nƣớc ngoài (nếu có): .................................................................
Tên viết tt (nếu có): .........................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở thƣ viện:………………………………………………………
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị /thành ph thuộc
tỉnh/thành ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
Điện thoại (nếu có)................................... Fax (nếu có): ..................................
E-mail (nếu có): ......................................... Website (nếu có):..........................
3. Mục tiêu, đối tƣợng phục vụ của thƣ viện:
…………………………………………………………………………………
4. Tài nguyên thông tin và tiện ích ban đầu của thƣ viện
4
:
- Tổng số bản sách:…………………………………………………………..;
Số đầu sách…………………………………………………………...;
- Tổng số đầu báo, tạp chí:………………………………………………
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có): ……………………..……………………….
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác (nếu có): …………………
( Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
5. Diện tích thƣ viện:………………m
2
;
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:………………….m
2
6. Nguồn kinh phí của thƣ viện:………………………………….
óng góp của tư nhân, của cộng đồng, của doanh nghip…)
7. Chủ sở hữu thƣ viện:
559
a) Chủ s hữu thư viện (đánh dấu vào ô tương ứng):
□ Cá nhân □ Nhóm cá nhân
□ Cộng đng □ Tổ chức
b) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ và tên (viết chữ in hoa): ......................................... Giới tính:……..…
Sinh ngày: ......./....... /......... Dân tộc: .................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đánh dấu vào ô tương ứng):
□ Chứng minh nhân dân Căn cƣớc công dân □ Hộ chiếu
Số giấy tờ chứng thực cá nhân: ...................................................................
Ngày cấp: …../……/….…. Ngày hết hạn (nếu có):…/…./… Nơi cấp:
………...........................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thƣờng trú: .................................................................
Chỗ ở hiện tại: ..............................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị /thành phố thuộc
tỉnh/thành ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tnh/thành phtrực thuộc
trung ương)
Điện thoại (nếu có)......................................... Fax (nếu có): .......................
E-mail (nếu có): ............................................................................................
c) Đối vi chủ sở hữu nhóm nhân: khai thông tin từng nhân trong
nhóm theo các thông tin tại điểm b. Trƣờng hợp từ 03 ngƣời trở lên có thể lập danh
sách riêng gửi kèm theo.
d) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (viết chữ in hoa): .....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành ph thuộc
tỉnh/thành ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
Điện thoại (nếu có)........................ Fax (nếu có): ........................................
E-mail (nếu có): .................................... Website (nếu có): .........................
đ) Đối với chủ sở hữu là cộng đồng:
Ghi rõ tên cộng đngn cƣ (thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu
phố/khối phố và tương đương): .................................................................................
8. Thông tin về ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện:
a) Trƣờng hợp ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện không đồng thời là
chủ sở hữu
Họ và tên (viết chữ in hoa): ......................................... Giới tính:……..
Sinh ngày: ......./....... /......... Dân tộc: ................
560
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đánh dấu vào ô tương ứng):
Chứng minh nhân dân Căn cƣớc công dân Hộ chiếu Số giấy tờ chng thực
cá nhân: ..................................................................
Ngày cấp: …../……/….…. Ngày hết hạn (nếu có):…/…./…
Cơ quan cấp: ………....................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thƣờng trú: ................................................................
Chỗ ở hiện tại: .............................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuc
tỉnh/thành ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
Điện thoại (nếu có)......................................... Fax (nếu có): .......................
E-mail (nếu có): ............................................................................................
b) Trƣờng hợp ngƣời đại diện theo pháp luật đồng thời chủ sở hữu của thƣ
viện:
- Họ và tên:……………………………………………………………………
- Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị /thành phố thuộc
tỉnh/thành ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
9. Thông tin về ngƣời làm công tác thƣ viện:
Số lƣợng: ……. ngƣời (trường hợp có nhiều hơn 02 người, lập danh sách riêng
gửi kèm)
- Họ và tên: ......................................... Ngày sinh: .........................................
- Trình độ văn hóa: .........................................................................................
- Hình thức đƣợc bi dƣng, đào tạo nghiệp vụ thƣ viện:……………………
10. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm……….
………….
3
cam kết:
- Quản lý, vận nh thƣ viện theo đúng mục tiêu, đối tƣợng các quy định của
pháp luật; sử dụng trụ sở thƣ viện đúng mục đích.
- Chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tính hợp pháp, chính xác trung thực của
nội dung đã thông báo;
- Trƣờng hợp thay đổi một trong các thông tin sau: tên, địa chỉ, mục tiêu, đối tƣợng
phc vụ của thƣ viện, chủ sở hữu, ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện, sẽ
thông báo đến cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền.
Hồ sơ đính kèm:
a) Danh mục tài nguyên thông tin, tiện ích ban đầu của thƣ viện;
561
b) Bản sao giấy tờ chứng thực nhân của chủ sở hữu, ngƣời đại diện theo pháp
luật của thƣ viện; bản sao các bằng cấp, chứng chỉ của ngƣời làm ng tác thƣ
viện;
c) Lý lịch tƣ pháp (đối với người làm công tác thư viện là người nước ngoài);
d) Tài liệu khác (nếu có).
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CỘNG ĐỒNG/CÁ
NHÂN THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu))
____________________
1
Tên của tổ chức thành lập thƣ viện (chỉ áp dụng để ghi tên đối với trƣờng hợp tổ chức thành lập
thƣ viện).
2
Ghin Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng), cấp xã
(đối với thƣ viện cộng đng) nơi đặt trụ sở thƣ viện.
3
Tổ chức, cộng đng, cá nhân thành lập thƣ viện.
4
Ghi số lƣợng tài nguyên thông tin, tiện ích thƣ viện tại thời điểm thông báo.
562
02. Thủ tục Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, ch thƣ viện đối với thƣ
viện thuộc sở giáo dục mầm non, sở giáo dục phổ thông, sgiáo dục
nghề nghiệp và sở giáo dục khác ngoài ng lập, thƣ vin nhân có phục
vụ cộng đồng (QT- 02)
1. Mục đích:
Quy định rõ ràng, cụ thể về trình tự, h sơ, thủ tục thông báo sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách thƣ vin đối với thƣ viện thuộc sở giáo dục mầm
non, sở giáo dục phổ thông, sgiáo dục nghnghiệp sở giáo
dục khác ngoài công lập, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thƣ viện
đối với thƣ viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông,
sở giáo dục nghề nghiệp sgiáo dục khác ngoài công lập, thƣ
viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 quy định chi tiết một số điều
của Luật Thƣ viện.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính.
4. Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính
ph về hƣớng dẫn thi nh một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ.
5. Thôngsố 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông o thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách,giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
6.Quyết định số 3684/-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộn a, Th
thao và Du lịch về việc công bố th tc hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành phố
Nội pduyệt phƣơng án ủy quyền giải quyết TTHC thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
7. Quyết định s1348/QĐ-UBND ny 11/3/2024 của UBND thành phHà
Nội v việc công bố danh mục th tục hành cnh chuẩn hóa lĩnh vc văn hóa,
th thao gia đình thuc phạm vi chcng quản của Sở Văna Th
563
thao thành phố Hà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thƣ viện (Mẫu
M02 quy định tại Phụ lục ban nh kèm theo Thông
số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020
của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
x
2 Bản sao quyết định của cơ quan có thẩm quyền x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày thƣ viện thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia,
tách, quan, tchức, nhân gửi thông o đến Ủy ban nhân n cấp
huyện nơi thƣ viện đặt tr sở.
- Trong thời hn 15 ngày, kể t ngày nhận đủ h thông báo hợp lệ, Ủy
ban nhân dân cấp huyện phải trả lời bằng văn bản; trƣờng hợp không đng
ý phải nêu do. Trong thời hạn 10 ngày, ktừ ngày tiếp nhận thông
o, nếu h sơ thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân
cấp huyện trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu quan, tổ chức, nhân
bổ sung hoặc điều chỉnh h sơ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ:
ớng dẫn t chức/công dân
hoàn thiện h sơ theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ: Chuyển h
đến phòng chuyên môn
thẩm định
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Phân công công vic cho Lãnh đạo Phòng 1 ngày
564
chuyên viên phòng VHTT thụ
h
VHTT
B3 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
th lý h sơ n cứ các văn bản
pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn… tiến hành thẩm định:
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện:Trong vòng 10 ngày
chuyên viên thụ lý h sơ dự
thảo văn bản trình lãnh đạo
Phòng thông báo cho tổ
chc/công dân biết để b sung,
hoàn thiện h sơ (nêu rõ lý do)
- Nếu h đạt u cầu: Hoàn
thin h sơ, dự thảo tờ trình,
trình lãnh đạo Phòng xem xét
Chuyên viên
Phòng VHTT
11 ngày
H sơ
trình;
Văn bản trả
1ời tổ
chức/công
n trƣờng
hợp không
đng ý nêu
lý do
B4 Phó trƣờng phòng phụ trách
mảng việc kiểm tra xác
nhận h sơ phê duyệt
Lãnh đạo Phòng
VHTT
1 ngày
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Phòng
VHTT
1 ngày
B6 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo
- Hoàn thiện h vào s theo
i
- Lƣu h sơ
Chuyên viên
Phòng VHTT
½ ngày
B7 Tiếp nhận h trả kết quả
cho tổ chức/công dân
Bộ phận Một
cửa của UBND
cấp huyện
4. Biểu mẫu
1 Thông o sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thƣ viện (Mẫu M02 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22
tháng 5 năm 2020 của Bộ tởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2 H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu u cầu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn
lại ngày tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo
i hồ ).
565
Mẫu đơn M02. Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thƣ viện
QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
.........
1
........
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO SÁP NHẬP/HỢP NHẤT/CHIA/TÁCH THƢ VIỆN
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Triển khai văn bản số .......... ngày............... của ......... /thỏa thuận của các bên liên
quan
3
, …………
1
……………. đã thực hiện sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
4
thƣ viện
cụ thể nhƣ sau:
1. Thông tin về thƣ vin trƣớc sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ viện: . ....................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định số........................../Văn bản thông báo số
3
................
của …......................................................................................................................
(Tờng hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin của từng thư viện bị sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách)
b) Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin của thƣ viện
5
và trao trả tài nguyên
thông tin đƣợc tiếp nhận luân chuyển từ thƣ việnng lập (nếu có) (có phương án
kèm theo).
2. Thông tin về thƣ vin sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................
Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có): .......................................................................
Tên viết tt (nếu có): .......................................................................................
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuc
tỉnh/thành phố thuc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuc
trung ương)
Số đin thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):……………………………. Website (nếu có):………………….
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ viện (nếu có)…………………………....
b) Đối tƣợng phục vụ i với cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục chỉ phải kê khai
nếu có đối tượng phục vụ ngoài tổ
chức): ………………..……………..……………….
c) Tài nguyên thông tin và tiện ích t viện của thƣ viện:
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
566
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài ngun thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
d) Diện tích thƣ viện:………………………………m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc………………m
2
đ) Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên: ……………………………………………………………
+ Số điện thoại: ………………….… E-mail:……………………………
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:
e) Bt đầu hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin về thƣ vin chấm dứt hoạt động sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................... sẽ
chấm dứt hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
Theo quy định của Luật T viện, ...........
1
............................ trân trọng thông báo
đến ………………
2
……………………………/.
QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)
____________________
1
Tên cơ quan thành lập thƣ viện.
2
Ghin cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
3
Đối với thƣ viện tƣ nhân, thƣ viện cộng đng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục
vụ ngƣời Việt Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thƣ viện.
5
Đối với thƣ viện công lập.
567
03. Thủ tục Thông báo chấm dứt hoạt động thƣ viện đối với thƣ viện thuộc cơ
sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và
sở giáo dục khác ngoài công lập, thƣ viện nhân phục vụ cộng đồng
(QT- 03)
1. Mục đích:
Quy định rõ ng, cụ th về trình tự, h sơ, Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt
động thƣ viện đối vi thƣ viện thuc sở giáo dục mầm non, sở giáo
dục phổ thông, sgiáo dục nghề nghiệp sở giáo dục khác ngoài
công lập, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt đng thƣ viện đối với thƣ
viện thuộc sở giáo dục mầm non, sở giáo dục ph thông, sở giáo
dục nghề nghiệp và cơ sở go dục khác ngoài công lập, thƣ viện tƣ nhân
phc vụ cộng đng
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định 93/2020/NĐ-CP ngày 18/ 8/ 2020 quy định chi tiết một số điều
của Luật Thƣ viện.
3. Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bn thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách,giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
4. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca B Văn hóa, Th
thao Du lịch v vic công bố thtc nh chính chuẩn hóam 2022 thuộc
phm vi chức năng quản lý của B Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
5. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ny 22 /11/ 2022 của UBND thành phố
Nội phê duyệt phƣơng án ủy quyền giải quyết TTHC thuộc phạm vi
quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ny 11/3/2024 ca UBND thành phHà
Nội về vic ng b danh mc thủ tục hành chính chun hóa nh vực văn hóa,
th thao gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Th
thao thành phố Hà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Mẫu M03. Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thƣ
viện ban hành kèm theo Thông tƣ số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trƣởng Bộ
x
568
Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc Bản sao quyết định
của cơ quan có thẩm quyền
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày tviện chấm dứt hoạt động thƣ viện,
quan, tổ chức, nhân thành lập thƣ vin gửi h thông báo đến Ủy ban
nhân dân cấp huyện nơi thƣ viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể tngày nhận đủ h thông báo hp lệ, Ủy
ban nhân n cấp huyện phải trả lời bằng văn bản; trƣờng hợp không đng ý
phải nêu do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo,
nếu h sơ thông báo không đủ tài liệu quy định, Ủy ban nhân dân cấp huyện
trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu quan, tổ chức, nhân bổ sung hoặc
điều chỉnh h sơ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp huyện
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ:
ớng dẫn t chức/công dân
hoàn thiện h sơ theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ: Chuyển h
đến phòng chuyên môn
thẩm định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
½ ngày Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Phân công công vic cho
chuyên viên phòng VHTT thụ
h
Lãnh đạo Phòng
VHTT
1 ngày
B3 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
th lý h sơ căn cứ các văn bản
pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn… tiến hành thẩm định:
- Nếu hồ sơ không đủ điều
Chuyên viên
11 ngày
569
kiện:Trong vòng 10 ngày
chuyên viên thụ lý h sơ dự
thảo văn bản trình lãnh đạo
Phòng/ trình UBND huyện
thông o cho tổ chức/công
n biết để bổ sung, hoàn thiện
h sơ (nêu rõ lý do)
- Nếu h đạt u cầu: Hoàn
thin h sơ, dự thảo tờ trình,
trình lãnh đạo Phòng xem xét
Phòng VHTT
H sơ trình;
Văn bản trả
1ời tổ
chức/công
n trƣờng
hợp không
đng ý nêu
lý do
B4 Phó trƣờng phòng phụ trách
mảng việc kiểm tra xác
nhận h sơ phê duyệt
Lãnh đạo Phòng
VHTT
1 ngày
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Phòng
VHTT
1 ngày
B6 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo
- Hoàn thiện h vào s theo
i
- Lƣu h sơ
Chuyên viên
Phòng VHTT
½ ngày
B7 Tiếp nhận h trả kết quả
cho tổ chức/công dân
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
huyện
4. Biểu mẫu
1 Mẫu M03. Thông o giải thể/chấm dứt hoạt động thƣ viện ban nh kèm
theo Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2 H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li
ngày trả kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ
).
570
Mẫu đơn M03. Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thƣ viện
QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
…………1…………….
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
Số: ………/TB-TV
… …, ngày… … tháng…… m ……
THÔNG BÁO
Về việc giải thể
2
/chấm dứt hoạt động của thƣ viện
3
Kính gửi: ………………
4
………………..………….
……………..
5
………………………….trân trọng thông báo:
Tên thƣ viện (viết chữ in hoa): ....................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuc
tỉnh/thành phố thuc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuc
trung ương)
Hoạt động từ ngày….. tháng.….. năm..... theo Quyết định số......................
6
/ Thông
o hoạt động thƣ viện ngày…………………. và Văn bản trả lời
số………………………….
7
ngày…. tháng…. năm…… của................................
sẽ chấm dứt hot động từ ngày……tháng…… năm…..
Lý do chấm dứt hoạt động:
.................................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo:
1. Quyết định/Thông báo thành lập thƣ viện.
2. Quyết định giải thể thƣ viện (đối với thƣ viện công lập);
3. Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin thƣ viện theo phƣơng án đƣợc cơ quan
thẩm quyền phê duyệt
6
/H sơ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định của Luật T viện, ............
5
………trân trọng thông o./.
CƠ QUAN THÀNH LẬP THƢ VIỆN/
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu – nếu có)
1
Tên cơ quan, tổ chức thành lập thƣ viện; cơ sở giáo dục có thƣ viện.
2
Áp dụng đối với các trƣờng hợp giải thể thƣ viện công lập.
3
Áp dụng đối với các trƣờng hợp tự chấm dứt hoạt động của thƣ viện cộng đng, thƣ viện tƣ
nhân có phục vụ cộng đng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt
Nam; chấm dứt hoạt động của thƣ viện của tổ chức khác.
4
Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
5
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập thƣ viện.
6
Đối với thƣ viện của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cơ sở giáo dục.
7
Đối với thƣ viện cộng đng, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng, thƣ viện của tổ chức, cá
nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam.
571
C. QUY TRÌNH NỘI BGIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
01. Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã (QT- 01)
1 Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
2 Phạm vi:
Tổ chức, đơn vtổ chức Lễ hội
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hóa năm 2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung mt s điều của Luật Di sản văn hóa năm 2009;
3. Luật Tín ngƣng, tôn giáo năm 2016;
4. Nghị định s110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về
quản lý và tổ chức lễ hội
6.Quyết đnh số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca Bộ Văn a, Th
thao Du lịch về việc ng b thtục nh chính chuẩn hóa m 2022 thuc
phm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v vic công bdanh mục th tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực n hóa, thể
thao gia đình thuộc phm vi chức ng quản lý của S Văn hóa và Th thao
thành ph Hà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản thông báo trong đó nêu rõ:
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ hội
- Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ hội
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội
- Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời
x
2. Phƣơng án đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hi, phòng
chống cháy nổ, bảo vmôi trƣờng
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày kể từ khi nhận đƣợc h sơ đăng hợp lệ (nộp h sơ trƣớc ngày dự kiến
tổ chức 20 ngày)
Nếu không có ý kiến trả lời thì tổ chức/đơn vị gửi thông báo đƣợc tổ chức
572
l hội theo nội dung đã thông báo
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành phần
h sơ:
- Nếu h thiếu, không hợp lệ:
từ chối tiếp nhận và hƣớng dẫn tổ
chc/ đơn v hoàn thiện h sơ
- Nếu h đầy đủ, hợp lệ:
chuyển h đến cán bộ VHTT
xã thẩm định
Bộ phận tiếp
nhận trả kết
qu TTHC cấp
1 ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ VHTT
thụ h căn cứ vào các
n bản pháp quy, quy định,
ớng dẫn tiến hành thẩm định:
- Nếu hồ chưa đạt yêu cầu:
văn bản trả lời tổ chức, đơn
vị tổ chức lễ hội và nêu rõ lý do
- Nếu hồ đạt yêu cầu: hoàn
thin h tham mƣu chủ
trƣơng tổ chức lễ hội với lãnh
đạo UBND xã
n bộ Văn hóa
và Thông tin 11 ngày
H sơ trình
Văn
bảnchấp
thun hoặc
không chấp
thun
B3 Lãnh đạo UBND xem xét h
sơ, nghe ý kiến báo cáo của cán
bộ VHTT
- Nếu đng ý (UBND không
cần trả lời bằng văn bản): Tổ
chc/đơn vị gửi thông báo đƣợc
tổ chức lễ hội theo nội dung đã
thông báo
- Nếu không đng ý: chuyển trả
h , yêu cầu cán bộ VHTT
Lãnh đạo
UBND cấp xã
2 ngày
573
tham mƣu văn bản trả li, nêu
do
B4 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo:
- Hoàn thiện h vào sổ theo
i
- Lƣu h sơ: Theo mục 3.2 và
một số giấy tờ phát sinh trong
quá trình giải quyết TTHC. u
h Phiếu kiểm soát h
tại phòng chuyên môn.
n bộ VHTT
1 ngày
B5 Tiếp nhận h sơ và trả kết quả
cho công dân theo phiếu hẹn
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
4. Biểu mẫu
1. Văn bản thông báo trong đó nêu rõ:
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc t chức lễ hội
- Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ hội
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội
- Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
574
02. Thtục Thông báo thành lập t viện đối với t viện cộng đng (QT-02)
1. Mục đích:
Quy định ràng, cụ thể vtrình tự, h sơ, Thủ tục thông o thành lập thƣ
viện đối với thƣ viện cộng đng
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Thủ tục thông báo thành lập thƣ viện đối với thƣ viện cộng
đng
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 quy định chi tiết một số điều
của Luật Thƣ viện.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
4. Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách,giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
5. Quyết định số 4005/QĐ-BVHTTDL ny 22/12/2023 của Bộ Văn hóa, Th
thao Du lịch.
6. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành ph
Nội phê duyệt phƣơng án ủy quyền giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản
của UBND thành phố Hà Nội.
7. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v vic công bdanh mục th tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực n hóa, thể
thao gia đình thuộc phạm vi chc năng quản của Sở n a Thể thao
thành ph Hà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Mẫu số 01A. Thông o thành lập thƣ viện của Thƣ viện
cộng đng/Thƣ viện tƣ nhân phục vụ cộng đng ban
nhm theo Thông s01/2020/TT-BVHTTDL ngày
22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ n hóa, Thể thao Du
lịch).
x
2 Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thành lập quy định tại
khon 1 Điều 18 Luật Thƣ vin số 46/2019/QH14.
x
3.3 Số lƣợng Hồ
575
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày thƣ viện thực hiện mở cửa hoạt động, tổ chức,
nhân thành lập thƣ viện gửi thông báo thành lp đến Ủy ban nhân dân cấp
xã nơi thƣ vin đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp xã phải trả lời bằng văn bản; trƣờng hợp không đng ý phải nêu
lý do. Trong thời hn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu h
thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân n cấp có trách
nhiệm gửi văn bản yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc điều chỉnh
h sơ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ:
ớng dẫn t chức/công dân
hoàn thiện h sơ theo quy định
+ Nếu h hợp lệ: Chuyển h
đến phòng chuyên môn thẩm
định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
qu TTHC cấp
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: cán bộ thụ
h căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫntiến
nh thẩm định:
- Nếu hồ không đủ điều
kiện: Trong vòng 10 ngày
chuyên viên thụ lý h sơ dự thảo
n bản trình lãnh đạo UBND
thông báo cho tổ chức/công
n biết đbổ sung, hoàn thiện
h sơ (nêu rõ lý do)
n bộ VHTT
9 ngày
H sơ trình;
Văn bản trả
1ời tổ
chức/công
n trƣờng
hợp không
đng ý nêu
576
- Nếu h đạt yêu cầu: Hoàn
thin h sơ, dự thảo tờ trình,
trình lãnh đạo UBND xem xét
lý do
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo
UBND cấp
5 ngày
B6 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo
- Hoàn thiện h vào s theo
i
- Lƣu h sơ
n bộ VHTT
½ ngày
B7 Tiếp nhận h trả kết quả
cho tổ chức/công dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
qu TTHC cấp
4. Biểu mẫu
1 Mẫu số 01A. Thông báo thành lập thƣ vin của Thƣ viện cộng đng/Thƣ viện
nhân phục vụ cộng đng ban nh kèm theo Thông tƣ số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
2 H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
577
mẫu đơn số 01A Thông báo thành lập thƣ viện cộng đồng/thƣ viện nhân có
phục vụ cộng đồng
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
.......
1
..........
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Dành cho Thư viện cộng đồng/Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân ……………
2
………………..
.....
3
thông báo thành lập thƣ vin với các nội dung sau:
1. Tên thƣ viện thành lập:
Tên bằng tiếng Việt (viết chữ in hoa): ..............................................................
Tên bằng tiếng nƣớc ngoài (nếu có): .................................................................
Tên viết tt (nếu có): .........................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở thƣ viện:………………………………………………………
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị /thành phố thuộc
tỉnh/thành ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
Điện thoại (nếu có)................................... Fax (nếu có): ..................................
E-mail (nếu có): ......................................... Website (nếu có):..........................
3. Mục tiêu, đối tƣợng phục vụ của thƣ viện:
…………………………………………………………………………………
4. Tài nguyên thông tin và tiện ích ban đầu của thƣ viện
4
:
- Tổng số bản sách:…………………………………………………………..;
Số đầu sách…………………………………………………………...;
- Tổng số đầu báo, tạp chí:………………………………………………
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có): ……………………..……………………….
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác (nếu có): …………………
( Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
5. Diện tích thƣ viện:………………m
2
;
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:………………….m
2
6. Nguồn kinh phí của thƣ viện:………………………………….
óng góp của tư nhân, của cộng đồng, của doanh nghip…)
7. Chủ sở hữu thƣ viện:
a) Chủ s hữu thư viện (đánh dấu vào ô tương ứng):
578
□ Cá nhân □ Nhóm cá nhân
□ Cộng đng □ Tổ chức
b) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ và tên (viết chữ in hoa): ......................................... Giới tính:……..…
Sinh ngày: ......./....... /......... Dân tộc: .................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đánh dấu vào ô tương ứng):
□ Chứng minh nhân dân Căn cƣớc công dân □ Hộ chiếu
Số giấy tờ chứng thực cá nhân: ...................................................................
Ngày cấp: …../……/….…. Ngày hết hạn (nếu có):…/…./… Nơi cấp:
………...........................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thƣờng trú: .................................................................
Chỗ ở hiện tại: ..............................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị /thành phố thuộc
tỉnh/thành ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
Điện thoại (nếu có)......................................... Fax (nếu có): .......................
E-mail (nếu có): ............................................................................................
c) Đối vi chủ sở hữu là nhóm nhân: khai thông tin từng nhân trong
nhóm theo các thông tin tại điểm b. Trƣờng hợp từ 03 ngƣời trở lên có thể lập danh
sách riêng gửi kèm theo.
d) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên tổ chức (viết chữ in hoa): .....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị /thành phố thuộc
tỉnh/thành ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
Điện thoại (nếu có)........................ Fax (nếu có): ........................................
E-mail (nếu có): .................................... Website (nếu có): .........................
đ) Đối với chủ sở hữu là cộng đồng:
Ghi rõ tên cộng đngn cƣ (thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu
phố/khối phố và tương đương): .................................................................................
8. Thông tin về ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện:
a) Trƣờng hợp ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện không đồng thời là
chủ sở hữu
Họ và tên (viết chữ in hoa): ......................................... Giới tính:……..
Sinh ngày: ......./....... /......... Dân tộc: ................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đánh dấu vào ô tương ứng):
579
Chứng minh nhân dân Căn cƣớc công dân Hộ chiếu Số giấy tờ chng thực
cá nhân: ..................................................................
Ngày cấp: …../……/….…. Ngày hết hạn (nếu có):…/…./…
Cơ quan cấp: ………....................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thƣờng trú: ................................................................
Chỗ ở hiện tại: .............................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị /thành phố thuộc
tỉnh/thành ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
Điện thoại (nếu có)......................................... Fax (nếu có): .......................
E-mail (nếu có): ............................................................................................
b) Trƣờng hợp ngƣời đại diện theo pháp luật đồng thời chủ sở hữu của thƣ
viện:
- Họ và tên:……………………………………………………………………
- Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị /thành phố thuộc
tỉnh/thành ph thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
9. Thông tin về ngƣời làm công tác thƣ viện:
Số lƣợng: ……. ngƣời (trường hợp có nhiều hơn 02 người, lập danh sách riêng
gửi kèm)
- Họ và tên: ......................................... Ngày sinh: .........................................
- Trình độ văn hóa: .........................................................................................
- Hình thức đƣợc bi dƣng, đào tạo nghiệp vụ thƣ viện:……………………
10. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm……….
………….
3
cam kết:
- Quản lý, vận nh thƣ viện theo đúng mục tiêu, đối tƣợng các quy định của
pháp luật; sử dụng trụ sở thƣ viện đúng mục đích.
- Chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tính hợp pháp, chính xác trung thực của
nội dung đã thông báo;
- Trƣờng hợp thay đổi một trong các thông tin sau: tên, địa chỉ, mục tiêu, đối tƣợng
phc vụ của tviện, chủ sở hữu, ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện, sẽ
thông báo đến cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền.
Hồ sơ đính kèm:
a) Danh mục tài nguyên thông tin, tiện ích ban đầu của thƣ viện;
580
b) Bản sao giấy tờ chứng thực nhân của chủ sở hữu, ngƣời đi diện theo pháp
luật của thƣ viện; bản sao các bằng cấp, chứng chỉ của ngƣời làm ng tác thƣ
viện;
c) Lý lịch tƣ pháp (đối với người làm công tác thư viện là người nưc ngoài);
d) Tài liệu khác (nếu có).
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CỘNG ĐỒNG/CÁ
NHÂN THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu))
____________________
1
Tên của tổ chức thành lập thƣ viện (chỉ áp dụng để ghi tên đối với trƣờng hợp tổ chức thành lập
thƣ viện).
2
Ghin Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng), cấp xã
(đối với thƣ viện cộng đng) nơi đặt trụ sở thƣ viện.
3
Tổ chức, cộng đng, cá nhân thành lập thƣ viện.
4
Ghi số lƣợng tài nguyên thông tin, tiện ích thƣ viện tại thời điểm thông báo.
581
03. Thủ tục Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, ch thƣ viện đối với thƣ
viện cộng đồng (QT- 03)
1. Mục đích:
Quy định rõ ràng, cụ thể về trình tự, h sơ, thủ tục thông báo sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách thƣ viện đối với t viện cộng đng
2. Phạm vi:
Áp dụng đi với Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thƣ viện đối
với thƣ viện cộng đng
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 quy định chi tiết một số điều của
Luật Tviện.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
4. Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn
a, Thể thao Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp
nhập, hợp nhất, chia, tách,giải thể, chấm dứt hoạt đng thƣ viện.
5.Quyết định số 4005/-BVHTTDL ngày 22/12/2023 của Bộn hóa, Thể thao
và Du lịch.
6. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành ph
Nội phê duyệt phƣơng án ủy quyền giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản lý của
UBND thành phố Hà Ni.
7. Quyết đnh số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
vic công bố danh mục th tụcnh chính chuẩn hóanh vựcna, ththao và
gia đình thuộc phm vi chức năng quản của S n a Ththao thành ph
Hà Ni
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Mẫu M02. Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách tviện
ban hành kèm theo Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL
ngày 22/5/ 2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
X
3.3 Số lƣợng Hồ
01 b
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ
582
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày thƣ viện thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách
thƣ viện, tổ chức, nhân thành lập thƣ viện gửi thông o đến Ủy ban nhân
n cấp xã nơi thƣ viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h thông báo hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp xã phải trả li bng văn bản; trƣờng hợp không đng ý phải nêu
do. Trong thời hạn 10 ngày, kể tngày tiếp nhận thông báo, nếu h
thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp trách
nhiệm gửi văn bản yêu cầu quan, tổ chức, nhân bổ sung hoặc điều chỉnh
h sơ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ: hƣớng
dẫn tổ chức/công dân hoàn thiện
h sơ theo quy định
+ Nếu h sơ hp lệ: Chuyển h sơ
đến phòng chuyên môn thẩm định
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
qu TTHC cấp
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
qu
B2 Thẩm định h sơ: cán bộ thụ lý h
căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định:
- Nếu hồ không đủ điều kiện:
Trong vòng 10 ngày chuyên viên
th lý h sơ dự thảo văn bản trình
lãnh đo UBND thông báo cho
tổ chức/công dân biết đbổ sung,
hoàn thiện h sơ (nêu rõ lý do)
- Nếu h sơ đt yêu cầu: Hoàn
thin h sơ, dự thảo tờ trình, trình
lãnh đạo UBND xem xét
c bộ VHTT
9 ngày
H sơ trình;
Mẫu
M02. Thông
o sáp
nhập/hợp
nhất/chia/tách
thƣ viện ban
nh kèm
theo Thông
số
01/2020/TT-
BVHTTDL
ngày 22 tháng
5 năm 2020
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo
UBND cấp
5 ngày
583
B6 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo
- Hoàn thiện h sơ vào s theo dõi
- Lƣu h sơ
n bộ VHTT
½ ngày
của B
trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể
thao Du
lịch.
B7 Tiếp nhận h sơ và trả kết quả
cho tổ chức/công dân
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
4. Biểu mẫu
1 Mẫu M02. Thông o sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thƣ viện ban hành kèm theo
Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn
a, Thể thao và Du lịch.
2 H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thiện h
sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn li ngày tr
kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
584
mẫu đơn M02. Thông báo sáp nhập/hợp nhất/chia/tách thƣ viện
QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
.........
1
........
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO SÁP NHP/HỢP NHẤT/CHIA/TÁCH THƢ VIỆN
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Triển khai văn bản số .......... ngày............... của ......... /thỏa thuận của các bên liên
quan
3
, …………
1
……………. đã thực hiện sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
4
thƣ viện
cụ thể nhƣ sau:
1. Thông tin về thƣ vin trƣớc sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ viện: . ....................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định số........................../Văn bản thông báo số
3
................
của …......................................................................................................................
(Tờng hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin của từng thư viện bị sáp nhập,
hợp nhất, chia, tách)
b) Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin của thƣ viện
5
và trao trả tài nguyên
thông tin đƣợc tiếp nhận luân chuyển từ thƣ việnng lập (nếu có) (có phương án
kèm theo).
2. Thông tin về thƣ vin sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................
Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có): .......................................................................
Tên viết tt (nếu có): .......................................................................................
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuc
tỉnh/thành phố thuc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuc
trung ương)
Số đin thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):……………………………. Website (nếu có):…………………
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ viện (nếu có)…………………………....
b) Đối tƣợng phục vụ i với cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục chỉ phải kê khai
nếu có đối tượng phục vụ ngoài tổ chức): ………………..……………..……
c) Tài nguyên thông tin và tiện ích t viện của thƣ viện:
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
585
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- y tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài ngun thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
d) Diện tích thƣ viện:………………………………m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc………………m
2
đ) Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên: ……………………………………………………………
+ Số điện thoại: ………………….… E-mail:……………………………
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:
e) Bt đầu hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin về thƣ vin chấm dứt hoạt động sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................... sẽ
chấm dứt hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
Theo quy định của Luật T viện, ...........
1
............................ trân trọng thông báo
đến ………………
2
……………………………/.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THÀNH LẬP
THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)
____________________
1
Tên cơ quan thành lập thƣ viện.
2
Ghin cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
3
Đối với thƣ viện tƣ nhân, thƣ viện cộng đng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục
vụ ngƣời Việt Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thƣ viện.
5
Đối với thƣ viện công lập.
586
04. Thủ tục Thông báo chm dứt hoạt động thƣ viện cộng đồng (QT- 04)
1. Mục đích:
Quy định ràng, cụ thể về trình tự, h sơ, Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt
động thƣ viện cộng đng
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thƣ viện cộng đng
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 quy định chi tiết một số điều
của Luật Thƣ viện.
3. Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.
5. Thông số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/ 5/ 2020 của Bộ trƣởng B
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách,giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
6. Quyết định số 4005/QĐ-BVHTTDL ny 22/12/2023 ca Bộ n a, Th
thao Du lịch.
7. Quyết định số 4610/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 của UBND thành ph
Nội phê duyệt phƣơng án ủy quyền giải quyết TTHC thuộc phạm vi quản
của UBND thành phố Hà Nội.
8. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND thành phố Hà Nội
v vic công bdanh mục th tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực n hóa, thể
thao gia đình thuộc phm vi chức ng quản lý của S Văn hóa và Th thao
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Mẫu M03. Thông báo giải th/chấm dứt hoạt động thƣ
viện ban hành kèm theo Thông tƣ số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày thƣ viện chấm dứt hoạt động, tổ chức, cá nhân
587
thành lập thƣ viện gửi thông báo đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thƣ viện đặt
trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp xã phải trả lời bằng văn bản; trƣờng hợp không đng ý phải nêu
lý do. Trong thời hn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo, nếu h
thông báo không đủ tài liệu theo quy định, Ủy ban nhân n cấp trách
nhiệm gửi văn bản yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc điều chỉnh
h sơ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h không hợp lệ:
ớng dẫn t chức/công dân
hoàn thiện h sơ theo quy định
+ Nếu h hợp lệ: Chuyển h
đến phòng chuyên môn thẩm
định
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: cán bộ thụ
h căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫntiến
nh thẩm định:
- Nếu hồ không đủ điều
kiện: Trong vòng 10 ngày
chuyên viên thụ lý h sơ dự thảo
n bản trình lãnh đạo UBND
thông báo cho tổ chức/công
n biết đbổ sung, hoàn thiện
h sơ (nêu rõ lý do)
- Nếu h đạt yêu cầu: Hoàn
thin h sơ, dự thảo tờ trình,
trình lãnh đạo UBND xem xét
n bộ VHTT
9 ngày
H sơ trình;
Văn bản trả
lời
B3 Xem xét và duyệt Lãnh đạo 5 ngày
588
UBND cấp
B6 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo
- Hoàn thiện h vào s theo
i
- Lƣu h sơ
n bộ VHTT
½ ngày
B7 Tiếp nhận h trả kết quả
cho tổ chức/công dân
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
4. Biểu mẫu
1 Mẫu M03. Thông báo giải thể/chấm dt hoạt động t viện ban nh kèm
theo Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2 H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hoàn thin
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
589
mẫu đơn M03. Thông o giải thể/chấm dứt hoạt động thƣ viện
QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
…………1…………….
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
Số: ………/TB-TV
… …, ngày… … tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc giải thể
2
/chấm dứt hoạt động của thƣ viện
3
Kính gửi: ………………
4
………………..………….
……………..
5
………………………….trân trọng thông báo:
Tên thƣ viện (viết chữ in hoa): ....................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối ph
tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuc
tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc
trung ương)
Hoạt động từ ngày….. tháng.….. năm..... theo Quyết định số......................
6
/ Thông
o hoạt động thƣ viện ngày…………………. và Văn bản trả lời
số………………………….
7
ngày…. tháng…. năm…… của................................
sẽ chấm dứt hot động từ ngày……tháng…… năm…..
Lý do chấm dứt hoạt động:
.................................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo:
1. Quyết định/Thông báo thành lập thƣ viện.
2. Quyết định giải thể thƣ viện (đối với thƣ viện công lập);
3. Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin thƣ viện theo phƣơng án đƣợc cơ quan
thẩm quyền phê duyệt
6
/H sơ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định của Luật T viện, ............
5
………trân trọng thông o./.
CƠ QUAN THÀNH LẬP THƢ VIỆN/ NGƢỜI
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƢ
VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
____________________
1
Tên cơ quan, tổ chức thành lập thƣ viện; cơ sở giáo dục có thƣ viện.
2
Áp dụng đối với các trƣờng hợp giải thể thƣ viện công lập.
590
3
Áp dụng đối với các trƣờng hợp tự chấm dứt hoạt động của thƣ viện cộng đng, thƣ viện tƣ
nhân có phục vụ cộng đng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt
Nam; chấm dứt hoạt động của thƣ viện của tổ chức khác.
4
Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
5
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập thƣ viện.
6
Đối với thƣ viện của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cơ sở giáo dục.
7
Đối với thƣ viện cộng đng, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng, thƣ viện của tổ chức, cá
nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam.
591
05. Thủ tục Công nhận Câu lạc bộ thể thao cơ sở (QT- 05)
1. Mục đích:
Quy định về trình tự, h sơ, thủ tục Công nhận Câu lạc bộ thể thao cơ s
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
2. Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ngày 26/6/2007 của Chính phủ quy định
chi tiết và hƣớng dẫn thi hành một số điều của Luật Thể dục, Thể thao;
3. Thông số 18/2011/TT-BVHTDL ngày 02/12/ 2011 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mẫu về tchc hoạt động của
câu lạc bộ thể thao cơ sở;
4. Quyết định s 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 ca B n a, Thể
thao Du lịch về vic công bố thủ tc hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phm vi chức ng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
v vicng b danh mục thủ tục hành chính chun hóa lĩnh vực văn hóa, th
thao và gia đình thuộc phm vi chức năng qun lý ca Sn hóa Thể thao
thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị công nhận câu lạc bộ ththao cơ sở x
2. Quyết định thành lập x
3. Danh sách Ban ch nhiệu và danh sách hội viên x
4. Địa điểm tập luyện x
5. Quy chế hoạt động x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phn tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã
3.6 Lệ phí
Không quy định
592
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ: hƣớng
dẫn tổ chức/ công dân hoàn thiện
h sơ theo quy định
+ Nếu h hợp lệ: Chuyển h
đến Cán bộ VHTT xã thẩm
định
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
1 ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h : Cán bộ VHTT
thụ h n cứ c văn
bản pháp quy, quy định, ớng
dẫn… tiến hành thẩm định:
- Nếu h không đđiều kiện
cấp giấy công nhận cần giải trình
bổ sung. Cán bộ thụ thông
o cho tổ chức/công n biết để
bổ sung, hoàn thiện h sơ (nêu rõ
do)
- Nếu h đạt yêu cầu: Hoàn
thin h sơ, trình lãnh đạo
UBND xã xem xét
n bộ VHTT
4 ngày
H sơ trình;
Giấy Công
nhậnu
lạc bộ thể
thaosở
B3 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo
UBND cấp xã
1 ngày
B4 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo S
- Hoàn thiện h vào sổ theo
i chuyên môn
- Lƣu h sơ
n bộ VHTT
1 ngày
B5 Tiếp nhn h trả kết quả
cho công dân theo phiếu hẹn
Bộ phn tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC cấp
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị công nhậnu lạc bộ thể thao cơ sở
2. H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
593
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu u cầu b sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình gii quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
594
6. Cấm tiếp c theo Quyết đnh của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp (QT-06)
1. Mục đích:
Quy định về trình tự, h sơ, thủ tục cm tiếp xúc theo Quyết định của Ch
tịchy ban nhân dân cấp xã
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
2. Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của Chính ph quy định chi
tiết một số Điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
3. Quyết định số 1348/-UBND ngày 11/3/2024 ca UBND tnh ph Nội
v việc công b danh mc thủ tục nh chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phm vi chức năng qun lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấm tiếp xúc với trƣng hợp cơ quan, tổ
chc, nhân thẩm quyền đề nghị cấm tiếp xúc. Với các
trƣờng hợp khác không cần đơn.
x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
12 giờ kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 T chức, nhân np h ti
B phn Tiếp nhận Trả kết
qu UBND cấp xã. Cán b
TN&TKQ kim tra h :
+ Nếu h sơ đầy đủ, hợp lệ t
Tổ chức, cá
nhân/ Cán bộ
TN&TKQ
Giờnh
chính
Mẫu 01; 02
(nếu có); 06
01 bộ h
theo mục
2.3
595
làm thủ tục tiếp nhận h
hẹn ngày trả kết quả.
+ Nếu h chƣa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu tổ chức,
nhân bổ sung, hoàn thiện h
sơ.
B2 Chuyn h về Công chức Văn
a - Xã hội cấp xã để gii quyết.
n b
TN&TKQ
0.5 giờ Mẫu 01, 05
h
kèm theo
B3 Thẩm định h sơ:
+ Nếu h sơ không đủ điều kin
ra Quyết định cấm tiếp xúc thì dự
thảo Văn bản thông báo không đủ
điều kiện để ban hành Quyết định
cấm tiếp xúc trình Chủ tịch
UBND cp xã xem xét, duyt.
Chuyển sang thực hiện Bước 5.
+ Nếu h đủ điều kiện đng ý
ban hành Quyết định cấm tiếp
c thì có thể trực tiếp hoặc phân
công cơ quan, tổ chức, nhân
thẩm quyền xác minh thông
tin. Chuyển sang thực hiện Bước
4
ng chức Văn
a - Xã hội cấp
2 gi Mẫu 05
Dự thảo Văn
bản thông
o không
đủ điều kiện
ban hành
Quyết định
cấm tiếp xúc
B4 Chtịch UBND cấp trực tiếp
hoặc phân công cơ quan, tổ chức,
nhân thẩm quyền c minh
thông tin
Chủ tịch UBND
cấp xã và các bộ
phận liên quan
4 gi Mẫu 05
Biên bản
xác minh
thông tin
B5 Sau xác minh thông tin:
+ Nếu thấy hành vi bo lực gia
đình gây tổn hại hoặc đe dọa gây
tổn hại đến sức khỏe hoặc đe dọa
nh mạng của ngƣời b bạo lực
gia đình t dự thảo Quyết định
cấm tiếp xúc trình lãnh đạo
UBND xã xem xét, ký duyệt.
+ Nếu kết quả xác minh thông tin
không đáp ứng hoặc đáp ng
ng chức Văn
a Xã hội
3 gi Mẫu 05
dự thảo
Quyết định
cấm tiếp xúc
hoặc dự thảo
n bản
thông báo
không đủ
điều kiện
ban hành
596
không đầy đ điều kiện theo các
tiêu chí thì d thảo văn bản thông
o không đủ điều kiện ra Quyết
định cấm tiếp xúc
Quyết định
cấm tiếp xúc
B6 Xem xét, ký duyệt vào các bản
dự thảo tại Bƣớc 3 và Bƣớc 5
Chủ tịch UBND
cấp
2 gi Mẫu 05
Quyết định
cấm tiếp xúc
hoặc văn
bản thông
o không
đủ điều kiện
ban hành
Quyết định
cấm tiếp xúc
B7 Phát hành văn bản, chuyển kết
quvề Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết quả của xã
Văn thƣ/Công
chc Văn hóa -
Xã hội
0.5 giờ Mẫu 05, 06
Quyết
định cấm
tiếp xúc
hoặc văn
bản thông
o không
đủ điều kiện
ban hành
Quyết định
cấm tiếp xúc
B8 Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân Bộ phn Tiếp
nhận và Trả kết
quả cấp xã
Giờnh
chính
Mẫu 01, 06
Quyết
định cấm
tiếp xúc
hoặc văn
bản thông
o không
đủ điều kiện
ban hành
Quyết định
cấm tiếp xúc
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghvề việc cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban
597
nhân dân cấp (Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phƣơng
không tổ chức chính quyền cấp xã) (Mẫu số 06 Nghị định 76).
2. Quyết định về vic cấm tiếp xúc do Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành
theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân (Mẫu số 07 Nghị định 76)
2. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cầu b sung, hn thiện
h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi hn lại ngày
tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá tnh giải quyết h sơ; Sổ theo dõi hồ ).
598
Mẫu số 06
CỘNG HÕA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Về việc cấm tiếp xúc theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
Kính gửi: Ch tịch Ủy ban nhân dân
(Tờng hợp địa phương không tổ chức chính quyền cấp thì gửi
Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện )
- Căn cứ Luật Phòng, chng bạo lực gia đình ngày 14 tháng 11 năm 2022;
- n cứ Nghị định số 76 /2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm
2023 của Chính ph quy định chi tiết một số điều ca Luật Phòng, chng bạo
lực gia đình.
(Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân) trân trọng đề nghị Chủ tịch Ủy
ban nhân n cấm tiếp c với trƣờng hợp cụ thể nhƣ sau:
1. Thông tin về ngƣi hành vi bo lc gia đình b đề ngh cấm tiếp xúc
Căn cƣớc công dân
1
(đối vi ng dân Vit Nam)/số hộ chiếu
2
(đối với
người nước ngoài) …......…………………………………...
Ngày cấp ……..….…….……… Nơi cấp………
Quốc tịch: ……………………………
Mối quan hệ với ngƣời bị bạo lực gia đình: ………
Nêu tóm tt về hành vi bạo lực gia
đình…………………….…...………
2. Thông tin về ngƣời bị bạo lực gia đình
Căn cƣc ng dân
1
(đối vi ng n Vit Nam)/s hộ chiếu
2
(đối với ngưi
nước ngoài) …......……………………………………........................................
Ngày cấp …...……….…..……… Nơi cấp ………...…………………...
Quốc tịch: …………………………………………..…..……………….
Mối quan hệ với ngƣời bị bạo lực gia đình: ………..……………….…….
1
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cƣớc công dân
2
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
599
Tóm tt về tình trạng sức khỏe, tinh thần của ngƣời bị bạo lực gia
đình (mức độ tổn thương do bạo lực gia đình, số lần bị bạo lực, hình thức
bị bạo lc, tình trạng tâm thần ca người bị bạo lực,...)
.........................................Mi quan hệ với ngƣời có nh vi bạo lực gia
đình ………………...…….....................................................................
n cứ quy định của pháp luật về phòng, chống bạo lực gia đình,
đề nghChủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định cấm trƣờng hợp nêu
tại mục 1 Văn bản này tiếp xúc với trƣờng hợp u tại mục 2 của n
bản này./.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ CHỨC/
NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi họ n)
Ý kiến của ngƣời bị bạo lực gia đình: (Chỉ áp dụng đối với
trường hợp người đề nghị không phải người bị bạo lực gia đình/người
giám hộ/người đại diện theo pháp luật của người bị bạo lực gia đình)
………..………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
(Người bị bạo lực gia đình thể ghi họ tên)
600
Mẫu số 07
ỦY BAN NHÂN DÂN….
CỘNG HÕA HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND ..., ngày … tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấm tiếp xúc do Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, nhân
(Cấm lần )
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
(Tờng hợp địa phương không tổ chức chính quyền
cấp t ghi Chủ tịch y ban nhân dân cấp huyện )
Căn c Lut Phòng, chống bo lực gia đình ngày 14 tng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 m 2023 của
Chính ph quy định chi tiết mt số điu ca Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
n cứ đề ngh của ( quan/tổ chức/cá nhân)… về việc đề nghị cấm tiếp
c;
Theo đề nghị của công chức Văn hóa - hội (Trưởng quan chuyên
môn về văn hóa, thể thao du lịch cấp huyện đề nghị với trưng hợp địa
phương không tổ chức chính quyền cấp xã).
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Cấm ông/bà (người hành vi bạo lực gia đình) … tiếp xúc với
ông/bà (người bị bạo lực gia đình) ….
1. Thông tin về ông/bà (người có nh vi bạo lực gia đình) ...................................
a) Căn c công dân
1
(đi với ng dân Việt Nam)/s hộ chiếu
2
(đi với người c
ngoài) …......……………………………............................................................
Ngày cấp ….…..……… Nơi cấp……...…………………………...............
Quốc tịch: ………………………………………………………….................
b) Hành vi bạo lực gia đình đã thực hiện: …………........................................
....................……………………………………………………….....…….
2. Thông tin về ông/bà (người bị bo lực gia đình) .........................................
n c công dân
3
(đối với công dân Việt Nam)/số hộ chiếu
1
(đối với người nước
ngoài
) …......………………………………..........................……........................................
1
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cƣớc công dân
2
Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
3
Ghi đầy đủ thông tin trong căn cƣớc công dân
Ngày cấp ….…..………..…..… Nơi cấp………...……………………….
Quốc tịch: ……………...………………………………………........
601
3. Thời gian cấm tiếp xúc
Thời gian cấm tiếp xúc (không quá 03 ngày) ngày đƣợc tính từ khi
ông/bà (người hành vi bạo lực gia đình) nhận đƣợc Quyết định này.
Điều 2. Mt số quy định đối với ông/ (ngưi hành vi bạo lực gia đình)
1. Phi chấp hành sự giám sát trong thời gian thực hiện cấm tiếp xúc.
2. Đƣợc tiếp xúc với ông/bà (người b bạo lực gia đình) trong thời
gian cấm tiếp xúc theo quy định tại khoản 1 khoản 2 Điều 18 Ngh định số
76/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 m 2023 của Chính ph quy định chi
tiết một số điều của Luật Phòng, chống bo lực gia đình.
3. Bị áp dụng biện pháp tạm giữ ngƣời theo thủ tục hành chính để ngăn
chn bạo lực gia đình theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính
và bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về phòng, chống
bạo lực gia đình khi vi phạm quyết định cấm tiếp c.
Điều 3. Một số quy định đối vi ông/bà (người bị bạo lực gia đình/người
giám hộ/người đại diện theo pháp luật của người bị bạo lực gia đình)……….
1. Khi pt hin ông/bà (người hành vi bạo lực gia đình) đến gần
ngƣời bbạo lực gia đình trong phạm vi 100m không tƣờng ngăn, vách
ngăn kiên cố hoặc không đến gần nhƣng sử dng điện thoại hoặc các phƣơng
tiện, công cụ để thực hiện nh vi bo lực gia đình thì phải báo ngay cho
Trƣng Công an (trường hợp địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã thì
ghi Trưởng ng an cấp huyện) theo số điện thoại hoặc ngƣời đƣợc
phân công giám sát việc thc hiện cấm tiếp c để đƣợc bảo vệ.
2.Đƣợc đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tiếp tục cấm tiếp xúc khi
hết thời gian thực hiện quyết định cấm tiếp c hoặc hủy b quyết định
cấm tiếp xúc.
3.Đƣợc ng các quyền khác theo quy định của pháp luật về phòng,
chống bạo lực gia đình.
Điều 4. Quyết định hiệu lực kể từ khi ngƣời đƣợc phân ng giám sát
việc thực hiện cấm tiếp xúc giao quyết định cho ngƣời bị cấm tiếp xúc.
Điều 5. Quyết định này đƣợc:
1.Giao cho ông/bà … là Trƣởng Công an và ông/bà đƣợc Trƣng công an
phân công thực hiện giám sát việc cấm tiếp xúc theo quy định tại khoản 1 Điều
27 của Luật Phòng, chng bạo lực gia đình để thực hiện;
2.Giao cho ông/bà (nời hành vi bạo lực gia đình) để thực hiện;
1 Ghi đầy đủ thông tin trong hộ chiếu
3.Giao cho ông/bà (người bị bạo lực gia đình/người giám hộ/người đại
diện theo pháp luật của người bị bạo lực gia đình) để thực hiện;
602
4.Gửi cho ông/bà … Trưởng thôn/Tổ trưởng Tổ dân phố để phối hợp thực
hiện giám sát;
5.Gửi cho ông/bà (đại diện tổ chức liên quan đến người có hành vi
bạo lực gia đình người bị bạo lực gia đình sở) để phối hp thực hiện
giám sát.
Điều 6. Công chc Văn hóa - hội (Trưởng quan chuyên môn về văn
a, thể thao du lịch cấp huyện với trường hợp địa phương không tổ chức
chính quyền cấp xã); công chức Văn phòng - thống (Chánh Văn phòng y
ban nhân n cấp huyện với trường hợp địa phương không tổ chức
chính quyền cấp xã) các ông, tên tại Điều 5 chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
i
nhận:
CHỦ TỊCH
Nhƣ Điều 6;
Lƣu: VT…
(Ký, ghi họ n đóng dấu)
<In mt sau>
Xác nhận
(**)
Quyết định cấm tiếp xúc đƣợc ông/bà (người phân công giám sát việc
thực hin cm tiếp c) giao trực tiếp cho ông/ (người bị cấm tiếp xúc) ….
Thời gian thực hiện quyết định cấm tiếp c bt đầu từ .... giờ ...
phút, ngày tháng năm … đến giờ … phút ngày tháng năm
…./.
NGƢỜI GIAO QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi họ tên)
NGƢỜI NHẬN QUYẾT ĐỊNH
(Ký, ghi họ tên)
603
7. Thủ tục Hủy bỏ Quyết định Cm tiếp xúc
1. Mục đích:
Quy định về trình tự, h sơ, thủ tục hủy bỏ cấm tiếp xúc theo Quyết đnh
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số 13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
2. Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
3. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phHà
Nội v vic công b danh mc thủ tc hành cnh chuẩn hóa lĩnh vcn hóa,
th thao và gia đình thuộc phạm vi chứcng quản của Sở Văn hóa Thể
thao thành phố Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị huỷ bỏ Quyết định cấm tiếp xúc x
3.3 Số lƣợng Hồ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
12 giờ kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp l
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC cấp xã
3.6 Lệ p
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 T chức, nhân np h tại
B phn Tiếp nhận Trả kết
qu UBND cấp xã. Cán bộ
TN&TKQ kim tra h :
+ Nếu h đầy đủ, hp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận h
hẹn ngày trả kết quả.
Tổ chức, cá
nhân/ Cán bộ
TN&TKQ
Giờnh
chính
Mẫu 01; 02
(nếu có);
06 và 01
bộ h sơ
theo mục
2.3
604
+ Nếu h chƣa đầy đủ hoặc
không hợp lệ thì yêu cầu tổ
chc, cá nhân b sung, hoàn
thin h sơ.
B2 Chuyn h v Công chức
Văn hóa - Xã hi cấp đ
gii quyết.
n bộ
TN&TKQ
0.5 giờ Mẫu 01, 05
h
kèm theo
B3 Thẩm định h sơ:
+ Nếu h không đ điều
kiện ra quyết định huỷ bỏ
quyết định cấm tiếp xúc thì d
thảo Văn bản thông báo không
đủ điều kiện để ban hành
Quyết định huỷ bỏ Quyết định
cấm tiếp xúc trình Chủ tịch
UBND cấp xem xét, ký
duyt. Chuyển sang thực hiện
Bước 5.
+ Nếu h đủ điều kin đng
ý ban nh Quyết định hu bỏ
Quyết định cấm tiếp xúc thì
thể trực tiếp hoc phân công
quan, tổ chức, nhân
thẩm quyền xác minh thông
tin. Chuyển sang thực hiện
Bước 4
ng chức Văn
a - Xã hội cấp
2 gi Mẫu 05
Dự thảo
Văn bản
thông báo
không đủ
điều kiện
ban hành
Quyết định
huỷ bỏ
Quyết định
cấm tiếp
c
B4 Ch tịch UBND cấp trực
tiếp hoặc phân công quan,
tổ chức, nhân thẩm
quyền xác minh thông tin
Chủ tịch UBND
cấp xã và các bộ
phận liên quan
4 gi Mẫu 05
Biên bản
xác minh
thông tin
B5 Sau xác minh thông tin:
+ Nếu thấy đđiều kiện, sở
ban hành thì dự thảo Quyết
định huỷ bỏ Quyết định cấm
tiếp xúc trình Chủ tịch UBND
cấp xã xem xét, ký duyệt.
+ Nếu kết quả xác minh thông
tin không đáp ứng hoặc đáp
ng chức Văn
a Xã hội
3 gi Mẫu 05
dự thảo
Quyết định
huỷ bỏ
Quyết định
cấm tiếp
c hoặc
dự thảo
605
ng không đầy đủ điu kiện
theo các tiêu chí thì dự thảo
n bản thông báo không đủ
điều kiện ra Quyết định huỷ bỏ
Quyết định cấm tiếp xúc
n bản
thông báo
không đủ
điều kiện
ban hành
Quyết định
huỷ bỏ
Quyết định
cấm tiếp
c
B6 Xem xét, ký duyệt vào các bản
dự thảo tại Bƣớc 3 và Bƣớc 5
Chủ tịch UBND
cấp
2 gi Mẫu 05
Quyết định
huỷ bỏ
Quyết định
cấm tiếp
c hoặc
n bản
thông báo
không đủ
điều kiện
ban hành
Quyết định
huỷ bỏ
Quyết định
cấm tiếp
c
B7 Phát hành văn bản, chuyển kết
quvề Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả của xã
Văn thƣ/Công
chc Văn hóa -
Xã hội
0.5 giờ Mẫu 05, 06
Quyết
định huỷ
bỏ Quyết
định cấm
tiếp xúc
hoặc văn
bản thông
o không
đủ điều
kiện ban
nh Quyết
606
định huỷ
bỏ Quyết
định cấm
tiếp xúc
B8
Trả kết quả cho tổ chức,
nhân
Bộ phn Tiếp
nhận và Trả kết
quả cấp xã
Giờnh
chính
Mẫu 01, 06
Quyết
định huỷ
bỏ Quyết
định cấm
tiếp xúc
hoặc văn
bản thông
o không
đủ điều
kiện ban
nh Quyết
định huỷ
bỏ Quyết
định cấm
tiếp xúc
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị về việc hủy bỏ Quyết đnh cấm tiếp xúc (Mẫu số 10 Nghị
định 76)
2. Quyết định về việc hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc (Mẫu s11 Nghị
định 76)
3. H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đƣợc ban
nh kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giy tiếp nhn h hẹn tr kết qu; Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ; Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hn
lại ngày tr kết qu; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo
i hồ ).
607
Mẫu số 10
CỘNG HÕA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ NGHỊ
Về việc hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc
nh gửi: Ch tịch Ủy ban nhân dân ………………
(Tờng hợp địa phương không tổ chức chính quyền cấp thì gửi
Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện )
Căn c Luật Phòng, chống bạo lực gia đình ngày 14 tháng 11 năm 2022;
n cứ Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2023
của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
n cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngàytháng… năm… của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân về việc cấm tiếp xúc (ghi theo n Quyết định);
(Tên quan/tổ chức/cá nhân) đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân
n hủy bỏ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của
Chủ tịch Ủy ban nhân n về việc cấm tiếp c (ghi theo tên Quyết định).
do đề nghị:…………………………………………………………….
……….................................................................................................................
……….................................................................................................................
……….................................................................................................................
……….................................................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
(, ghi rõ họ n)
608
Mẫu số 11
ỦY BAN NHÂN DÂN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÕA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hủy bỏ Quyết định số … /QĐ-UBND ngày … tháng
năm về việc cấm tiếp c (ghi theo tên Quyết định)
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
(Tờng hợp địa phương không tổ chức chính quyền cấp thì ghi Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp huyện )
Căn cứ Luật Phòng, chống bạo lực gia đình ngày 14 tháng 11 năm 2022;
n cứ Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2023
của
Chính phủ quy đnh chi tiết một số điều ca Luật Phòng, chống bo lực gia đình;
n cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày... tháng... năm của Ch
tịch
Ủy ban nhân n…… về việc cấm tiếp xúc (ghi theo n Quyết định);
n cứ đề ngh của (cơ quan/tổ chức/cá nhân) về việc đề nghị hy
bỏ Quyết định số /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân về việc cấm tiếp xúc (ghi theo n Quyết định);
Theo đề nghị của Công chức Văn hóa - hội; Trưởng quan
chuyên môn về văn hóa, thể thao du lịch cấp huyện với trường
hợp địa phương không tổ chức chính quyền cấp (đối với trường hợp
theo đề nghị của cơ quan/tổ chức/cá nhân)/Văn phòng Ủy ban nhân dân
i với trưng hợp Chủ tịch tự hủy bỏ quyết định theo thẩm quyền) ….
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Hủy bỏ Quyết định số /QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm
của Chủ tch y ban nhân n về việc cấm tiếp xúc (ghi theo n Quyết
định).
Điều 2. Quyết định hiệu lực kể từ giờ phút ngày ... tháng
năm ... đƣợc gửi cho các ông, tên sau đây (ghi theo n Quyết định).
Điều 3. Công chức Văn hóa - hội (Trưởng quan chuyên môn
về n hóa, ththao du lịch cấp huyện với trường hợp địa phương
không tổ chức chính quyền cấp xã); Văn phòng Ủy ban nhân dân c
ông, bà có tên tại Điều 2 chịu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
i nhận:
-
Nhƣ Điều 3;
-
Lƣu: VT…
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi họ n đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1942/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1942/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1942/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×