- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1942/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình TTHC lĩnh vực văn hóa, thể thao và gia đình
Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 08:32 (GMT+7)
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1942/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Hồng Sơn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/04/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1942/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực văn hóa, thể thao và gia đình thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 775/QĐ-BVHTTDL ngày 28/03/2024 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao và gia
đình thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội tại Tờ
trình số 248/TTr-SVHTT ngày 04/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kèm theo quyết định này 101 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nƣớc của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội, trong đó: 01 quy trình giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố; 78 quy

2
trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể
thao; 12 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp huyện; 03 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý
của UBND cấp huyện; 07 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên
quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các Quyết định sau đây hết hiệu lực: Quyết định số 2398/QĐ-UBND ngày
24/4/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 3447/QĐ-UBND
ngày 30/6/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội; Quyết định số 4775/QĐ-
UBND ngày 25/9/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể
thao, Thủ trƣởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện,
thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phƣờng, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 4;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bí thƣ Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VP UBTP: CVP, PCVP C.N.Trang,
các phòng: HCTC, KGVX, KSTTHC, TTĐT;
- Trung tâm báo chí thủ đô Hà Nội;
- Lƣu: VT, KSTTHC
(Quyên).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn

3
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ GIA ĐÌNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
STT
Tên Quy trình Ký hiệu Ghi chú
I. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố (01 quy trình):
01
Thủ tục cấp giấy phép phân loại phim
QT-01
II. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực, thể thao và gia đình
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao (78 quy trình):
02
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
QT-02
03
Thủ tục đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích
cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ƣơng tổ chức
QT-03
04
Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể
thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng
QT-04
05
Thủ tục Cấp Giấy phép triển lãm Mỹ thuật
QT-05
06
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tƣợng đài, tranh hoành tráng
QT-06
07
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khc
QT-07
08
Thủ tục Cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt
Nam
QT-08
9
Thủ tục Cấp Giấy phép đƣa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam
ra nƣớc ngoài triển lãm
QT-09
10
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý
(không thuộc trƣờng hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc
Trung ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn nghệ thuật thuộc Trung ƣơng)
QT-10
11
Thủ tục tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
QT-11
12
Thủ tục Đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh
QT-12
13
Thủ tục Thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh
QT-13
14
Thủ tục Thông báo thành lập đối với thƣ viện chuyên ngành
cấp tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài công lập và thƣ
viện của tổ chức cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt
Nam
QT-14

4
15
Thủ tục Thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với thƣ
viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện
ngoài công lập, thƣ viện của tổ chức cá nhân nƣớc ngoài có
phục vụ ngƣời Việt Nam
QT-15
16
Thủ tục Thông báo chấm dứt hoạt động đối với thƣ viện
chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài
công lập, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục
vụ ngƣời Việt Nam
QT-16
17
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
QT-17
18
Thủ tục cấp phép cho ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài,
tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài tiến hành nghiên cứu sƣu tầm di
sản văn hóa phi vật thể tại địa phƣơng
QT-18
19
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp
QT-19
20
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo
vật quốc gia
QT-20
21
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh,
ban hoặc trung tâm quản lý di tích
QT-21
22
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài
công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý
hợp pháp hiện vật
QT-22
23
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật
QT-23
24
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật
QT-24
25
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
QT-25
26
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
QT-26
27
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di
tích
QT-27
28
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ
di tích
QT-28
29
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ
thuật
QT-29
30
Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh
nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
QT-30
31
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá
nhân tại địa phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích
thƣơng mại
QT-31
32
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nƣớc
ngoài tổ chức tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại
QT-32
33
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức,
cá nhân tại địa phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích
thƣơng mại
QT-33

5
34
Thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nƣớc
ngoài tổ chức tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại
QT-34
35
Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phƣơng
hoặc cá nhân tổ chức tại địa phƣơng không vì mục đích
thƣơng mại
QT-35
36
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý
(không thuộc trƣờng hợp toàn quốc và quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ƣơng,
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật
thuộc Trung ƣơng)
QT-36
37
Thủ tục ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
QT-37
38
Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ
trƣờng
QT-38
39
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng
QT-39
40
Thủ tục tiếp nhận h sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên
bảng quảng cáo, băng-rôn
QT-40
41
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn ngƣời thực hiện quảng cáo
QT-41
42
Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao
QT-42
43
Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm
mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phƣơng
QT-43
44
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
QT-44
45
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung
vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
QT-45
46
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sỹ nhân dân”
QT-46
47
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sỹ ƣu tú”
QT-47
48
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân” trong lĩnh
vực di sản văn hóa phi vật thể
QT-48
49
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân ƣu tú” trong lĩnh vực
di sản văn hóa phi vật thể
QT-49
50
Thủ tục xét tặng “Giải thƣởng H Chí Minh” về văn học,
nghệ thuật
QT-50
51
Thủ tục xét tặng “Giải thƣởng nhà nƣớc” về văn học, nghệ
thuật
QT-51
52
Xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu máy trò chơi điện tử có cài
đặt chƣơng trình trả thƣởng dành cho ngƣời nƣớc ngoài và
thiết bị chuyên dùng cho trò chơi ở sòng bạc.
(Bƣớc thẩm định, phê duyệt nội dung và dán tem nhãn kiểm
soát, lƣu hành máy trò chơi điện tử có cài đặt chƣơng trình
trả thƣởng dành cho ngƣời nƣớc ngoài và thiết bị chuyên
dùng cho trò chơi ở sòng bạc)
QT-52

6
53
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
QT-53
54
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao
QT-54
55
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao trong trƣờng hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy
chứng nhận
QT-55
56
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao trong trƣờng hợp bị mất hoặc hƣ hỏng
QT-56
57
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Yoga
QT-57
58
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Golf
QT-58
56
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Taekwondo
QT-59
60
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao tổ đối với môn Karate
QT-60
61
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể
thao đối với môn Bơi, Lặn
QT-61
62
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Billiards & Snooker
QT-62
63
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Dù lƣợn và Diều bay
QT-63
64
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
QT-64
65
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Judo
QT-65
66
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
QT-66
67
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Lân sƣ rng
QT-67
68
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
QT-68
69
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Quyền anh
QT-69
70
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Bóng đá
QT-70
71
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Quần vợt
QT-71
72
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Bn súng thể thao
QT-72

7
73
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Bóng ném
QT-73
74
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Wushu
QT-74
75
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Bóng rổ
QT-75
76
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
QT-76
77
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung
cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
QT-77
78
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung
cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
QT-78
79
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung
cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
QT-79
III. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
và quản lý của UBND cấp huyện trên địa bàn thành phố Hà Nội (15 quy trình):
A
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(04 quy trình)
01
Thủ tục Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa cấp huyện cấp)
QT-01
02
Thủ tục Cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan QLNN về văn hóa
cấp huyện cấp)
QT-02
03
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện
QT-03
04
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện
QT-04
B
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI (ĐƢỢC ỦY QUYỀN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1482/QĐ-SVHTT NGÀY
29/12/2023 CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO)
(08 quy trình)
01
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Cầu Lông
QT-01
02
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Bóng Bàn
QT-02
03
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
QT-03
04
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinan
QT-04
05
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Mô tô nƣớc trên biển
QT-05
06
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Patin
QT-06

8
07
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Lặn Biển thể thao giải trí
QT-07
08
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt
động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
QT-08
C
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN QUẢN LÝ CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI (THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH ỦY QUYỀN CỦA UBND CẤP HUYỆN CHO
PHÕNG VHTT)
(03 quy trình)
01
Thủ tục thông báo thành lập đối với thƣ viện thuộc cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục
nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thƣ
viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng
QT-01
02
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thƣ viện đối
với thƣ viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục
phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục
khác ngoài công lập, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng
QT-02
03
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thƣ viện đối với thƣ
viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ
thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác
ngoài công lập, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng
QT-03
IV. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội (07 quy trình):
01
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã
QT-01
02
Thủ tục thông báo thành lập thƣ viện đối với thƣ viện cộng
đng
QT-02
03
Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thƣ viện đối
với thƣ viện cộng đng
QT-03
04
Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thƣ viện cộng đng
QT-04
05
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
QT-05
06
Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã
QT-06
07
Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
QT-07

9
Phụ lục 2
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ GIA ĐÌNH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO,
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ (01 quy trình).
1. Thủ tục Cấp giấy phép phân loại phim (QT-01)
1.
Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục cấp phép phân loại phim
thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao bao gm quy định về thành
phần h sơ, trách nhiệm thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp phép phân loại phim thuộc thẩm quyền của
Sở Văn hóa và Thể thao.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15/6/2022.
- Thông tƣ số 17/2022/TT-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh.
- Quyết định số 261/QĐ-BVHTTDL ngày 15/02/2023 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao

10
1
Văn bản đề nghị cấp Giấy phép phân loại phim theo mẫu do
Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định
x
2
Bản phim hoàn chỉnh
x
3
Bản thuyết minh phim bằng tiếng Việt đối với phim nƣớc
ngoài
x
4
Bản sao văn bản chứng minh quyền sở hữu phim hoặc quyền
sử dụng phim hợp pháp
x
3.3
Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ;
- Trƣờng hợp phim phải điều chỉnh nội dung hoặc h sơ phải sửa đổi, bổ sung
thông tin theo yêu cầu của cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền quy định tại
khoản 1 Điều 27 Luật Điện ảnh 2022, trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
đƣợc bản phim đã điều chỉnh nội dung, 10 ngày kể từ ngày nhận đƣợc h sơ
đã sửa đổi, bổ sung đầy đủ thông tin, cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền thực
hiện cấp Giấy phép.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
+ Trƣởng bộ phận một cửa ký giao
nhận h sơ và chuyển h sơ đến
phòng chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả
B2
Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
½ ngày
H sơ
B3
Thẩm định h sơ:
Chuyên viên

11
Chuyên viên thụ lý h sơ căn cứ
các văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo
phòng chuyên
môn
12 ngày
B4
Tổ chức họp Hội đng thẩm định,
phân loại phim.
Hội đng thẩm
định
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
B5
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo giấy phép
trình Lãnh đạo Sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
H sơ
trình
Tờ trình
Dự thảo
giấy phép
B6
Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu giấy phép trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện.
- Nếu giấy phép trình ký đảm bảo
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo giấy phép
trình lãnh đạo sở xem xét, giải
quyết.
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
½ ngày
Dự thảo
giấy phép

12
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
B7
Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình, giấy phép kèm theo:
- Nếu h sơ, giấy phép trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi rõ nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, giấy phép trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình và
ký giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy phép
phân loại
phim
B8
Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B9
Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4.
Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị cấp Giấy phép phân loại phim theo mẫu do Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định;
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

13
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ
(1)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày ….. tháng …. năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP PHÂN LOẠI PHIM
Kính gửi: Sở Văn hóa Thể thao Hà Nội
Tổ chức/cá nhân đề nghị: ………………………………….………………
Số chứng nhận đăng kí doanh nghiệp/Quyết định thành lập (đối với tổ chức):
................................................................................................................
Số căn cƣớc công dân (đối với cá nhân) : …………………….…………...
Địa chỉ: ………………………………………………………….…………
Số điện thoại: …………………………………………………….………...
Email: ……………………………………………………….……………..
Tên phim đề nghị cấp Giấy phép: …………………………………………
Tên phim tiếng Việt
(2)
: ……………………………………………………
Tên phim Tiếng Anh (nếu có): ……………………………………………
Tên phim gốc (nếu có): ……………………………………………………
Loại hình phim (truyện, tài liệu, khoa học, hoạt hình, loại hình khác):…...
Tổ chức/cá nhân sản xuất: ………………………………………………....
Tổ chức/cá nhân phát hành: ……………………………………………….
Chủ sở hữu phim: ………………………………………………………….
Tổ chức/cá nhân có quyền phát hành tại Việt Nam
(3)
: ……………………
Thời hạn có quyền phát hành tại Việt Nam
(4)
:…………………………….
Nƣớc sản xuất: …………….. Năm sản xuất: ……………………………
Biên kịch: ………………………………………………………………….
Đạo diễn: …………………………………………………………………..
Chất liệu phim: …………………………………………………………….
Thời lƣợng (tính bằng phút): ………………………………………………
Màu sc (màu hoặc đen trắng): …………………Ngôn ngữ: ……………
Tóm tt nội dung
(5)
: ………………………………………………………
Hình thức phổ biến
(6)
:
Rạp
□
Truyền hình
□
Địa điểm công cộng
□
Không gian mạng
□

14
Hình thức khác :…………………………………………………………..
………………….. (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị) cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của
nội dung trong đơn đề nghị cấp Giấy phép phân loại phim;
2. Chấp hành quy định của Luật Điện ảnh và quy định pháp luật có liên quan./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
(7)
(1) Cá nhân không điền mục này.
(2), (3), (4) Đối với phim nhập khẩu.
(5) Không quá 120-150 từ.
(6) Có thể lựa chọn một hoặc nhiều hình thức.
(7) Tổ chức: Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên; Cá nhân: Ký, ghi rõ họ tên.

15
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ GIA ĐÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO (78 quy trình).
02. Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (QT-02)
1 Mục đích:
Quy định rõ ràng, cụ thể về trình tự, h sơ, thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo
tàng ngoài công lập đảm bảo thủ tục thực hiện nhanh chóng, chính xác, kịp
thời.
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối với thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1.
Luật Di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Di sản văn hóa.
4. Thông tƣ số 18/2010/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về tổ chức hoạt động của Bảo tàng.
5. Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục hành
chính thuộc chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6. Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giản
hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc
phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Quyết định số
409/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội).
8. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc

16
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập (Mẫu Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2012);
2. Đề án hoạt động bảo tàng (Mẫu Phụ lục VI ban hành kèm
theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012)
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 (bộ).
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
40 ngày kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
- Nếu HS không hợp lệ, hƣớng dẫn TCCD
hoàn thiện theo quy định
- Nếu HS hợp lệ, tiếp nhận HS ghi giấy
biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển h sơ
đến phòng chuyên môn thẩm định
Tổ
chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định HS: CB thụ lý HS căn cứ các
văn bản pháp quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần giải
trình và bổ sung thêm. Cán bộ thụ lý thông
báo cho tổ chức/công dân biết (qua bộ
Cán bộ thụ
lý h sơ
36
ngày

17
phận 1 cửa) để bổ sung, hoàn thiện h sơ,
nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành bƣớc
tiếp theo
B3 - Tiến hành khảo sát thực tế trụ sở dự định
đặt của bảo tàng (phòng trƣng bày,
kho…).
- Lập tờ trình thẩm định sơ bộ kèm theo h
sơ trình LĐ phòng xem xét.
Cán bộ thụ
lý h sơ
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h sơ phù hợp, ký xác nhận tính hợp
pháp h sơ
- Nếu HS không đạt yêu cầu chuyển lại
cán bộ thẩm tra (nêu rõ lý do)
Lãnh đạo
phòng
QLDS
01
ngày
H sơ trình
Tờ trình
B5 Hoàn thiện HS, lập dự thảo giấy xác nhận
trình lãnh đạo Sở VHTTDL ký duyệt
Cán bộ thụ
lý h sơ
01
ngày
Dự thảo giấy
xác nhận
B6 Lãnh đạo Sở Kiểm tra h sơ, tờ trình và dự
thảo giấy xác nhận:
- Nếu h sơ đáp ứng yêu cầu, ký giấy
chứng nhận
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu, chuyển lại
phòng QLDS yêu cầu thẩm tra lại (nêu rõ
lý do)
Lãnh đạo
Sở
01
ngày
Giấy xác
nhận
B7 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào sổ theo dõi
và chuyển kết quả về bộ phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết
Cán bộ thụ
lý h sơ
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi
h sơ
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng
QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (Mẫu Phụ lục
VII ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm
2012);
2. Đề án hoạt động bảo tàng (Mẫu Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số
01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012)
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ

18
sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
19
Phụ lục VI
(Ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
______
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐỀ ÁN
Hoạt động bảo tàng (tên bảo tàng) …………..
______
1. Tên gọi, địa chỉ, địa bàn hoạt động: .................................................
2. Mục tiêu, nhiệm vụ của (tên bảo tàng): ............................................
3. Nội dung trƣng bày chính: ...............................................................
4. Danh sách hiện vật (sƣu tập chính): .................................................
5. Đối tƣợng phục vụ: ...........................................................................
6. Phƣơng án và kế hoạch hoạt động của (tên bảo tàng):.......................
7. Tổ chức bộ máy, nhân sự: .................................................................
8. Trụ sở làm việc (địa điểm, diện tích nhà làm việc; diện tích nhà trƣng bày,
diện tích kho bảo quản, …) và trang thiết bị, phƣơng tiện phục vụ:
........................................................................................................................
9. Kinh phí: ...........................................................................................
10. Kiến nghị của tổ chức/cá nhân xây dựng đề án cấp giấy phép hoạt động
(tên bảo tàng).....................................................................................................
(Đối với việc cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập thuộc doanh
nghiệp, ngoài các nội dung trên đây, đề án còn có các nội dung khác theo quy định
của Luật Doanh nghiệp và hƣớng dẫn của các cơ quan có liên quan)
XÁC NHẬN
CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƢƠNG
NƠI ĐẶT TRỤ SỞ CỦA BẢO TÀNG
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

20
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
______________________________
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày..... tháng..... năm.....
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
_____________________________
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa): ..........................................
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân): ......................................................
- Nơi sinh (đối với cá nhân): ............. Quốc tịch (đối với cá nhân): ..............
- Chứng minh thƣ nhân dân (đối với cá nhân người Việt Nam): Số....................
Ngày cấp................................... Nơi cấp........................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân người nước ngoài): Số.................................... Ngày
cấp..............................Nơi cấp......................... Ngày hết hạn........................
- Địa chỉ (nơi thường trú đối với cá nhân): ....................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
2. Ngƣời đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): ..........................................................................
- Chức vụ: .......................................................................................................
- Quốc tịch: ................................... Điện thoại: ..............................................
3. Địa điểm đặt trụ sở bảo tàng đề nghị cấp giấy phép hoạt động: .................
(Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn, làng, xã/phường/thị trấn, huyện/quận/thị
xã/thành phố trực thuộc tỉnh, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương).
4. Căn cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố … cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công
lập cho.... (tên tổ chức/ cá nhân đề nghị cấp giấy phép).
5. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong đơn
và sẽ tổ chức các hoạt động của bảo tàng theo đúng quy định của pháp luật khi đƣợc
cấp giấy phép./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

21
03. Thủ tục Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do
liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng tổ chức (QT-03)
1. Mục đích:
Thủ tục Đăng cai giải thi đấu, trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên
đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng tổ chức.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Đăng cai tổ chức giải thi đấu thể thao thành tích cao
khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng tổ chức.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản lý Thể dục Thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và
kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao, thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Quyết định số
409/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội).
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn xin đăng cai tổ chức, trong đó nêu rõ tên giải thi
đấu, mục đích tổ chức, dự kiến thời gian, địa điểm, số
lƣợng vận động viên tham gia, cơ sở vật chất, trang thiết
bị kỹ thuật, ngun tài chính và các biện pháp bảo đảm
trận tự, an toàn khi tổ chức;
x
2. Điều lệ giải thể thao x
3. Chƣơng trình thi đấu x

22
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
10 ngày kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi và ghi
giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h
sơ căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cấp phép cần giải trình và bổ sung
thêm. Cán bộ thụ lý thông báo cho
tổ chức/công dân biết (qua bộ
phận một cửa) để bổ sung, hoàn
thiện h sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
hành bƣớc tiếp theo.
Chuyên viên
Phòng QLTDTT
07
ngày
H sơ trình
Tờ trình
B3 Phối hợp các cơ quan liên quan tổ
chức thẩm định thực tế tại cơ sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Chuyên viên
Phòng QLTDTT
Cơ quan liên

23
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét.
quan
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
nếu h sơ hợp lệ, ký xác nhận
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ trình
Tờ trình
B5
Chánh văn phòng ký nháy văn bản Chánh Văn
phòng
½ ngày
B6 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01
ngày
Quyết định
hành chính
B7 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào sổ
theo dõi và chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết và báo cáo
về thành phố, bộ
Chuyên viên
Phòng QLTDTT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLTDTT ½ ngày
Sổ theo dõi
h sơ
4. Biểu mẫu
1. Đơn xin đăng cai tổ chức (trong đó nêu rõ tên giải thi đấu, mục đích tổ
chức, dự kiến thời gian, địa điểm, số lƣợng vận động viên tham gia, cơ sở vật
chất, trang thiết bị kỹ thuật, ngun tài chính và các biện pháp bảo đảm trận
tự, an toàn khi tổ chức)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

24
04. Thủ tục Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ƣơng (QT-04)
1. Mục đích:
Quy định trình tự thực hiện thủ tục Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng
môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể
thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng Quản lý Thể dục Thể thao, các phòng ban/cơ
quan liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và
kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao.
2. Thông tƣ số 16/2014/TT-BVHTTDL ngày 02/ 12 /2014 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành một số biểu mẫu thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể
dục, thể thao.
3. Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết
định của HĐND Thành phố.
4. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội.
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn xin đăng cai tổ chức (trong đó nêu rõ tên giải thi
đấu, mục đích tổ chức, dự kiến thời gian, địa điểm, số
lƣợng vận động viên tham gia, cơ sở vật chất, trang thiết bị
kỹ thuật, ngun tài chính và các biện pháp bảo đảm trận tự,
x

25
an toàn khi tổ chức)
2. Điều lệ giải thể thao x
3. Chƣơng trình thi đấu x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
10 ngày kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, cập nhật sổ theo dõi và ghi giấy
biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển
h sơ đến phòng chuyên môn thẩm
định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h
sơ căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cấp
phép cần giải trình và bổ sung
thêm. Cán bộ thụ lý thông báo cho
tổ chức/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
Chuyên viên
Phòng QLTDTT
7
ngày
H sơ trình
Tờ trình
B3 Phối hợp các cơ quan liên quan tổ Chuyên viên

26
chức thẩm định thực tế tại cơ sở
đăng ký (trƣờng hợp nếu cần thiết)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét.
Phòng QLTDTT
Cơ quan liên
quan
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhận trình lãnh
đạo Sở xem xét (trƣờng hợp h sơ
không hợp lệ yêu cầu cán bộ xử lý
nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLTDTT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Chánh văn phòng ký nháy văn bản Chánh Văn
phòng
½
ngày
B6 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
Lãnh đạo Sở
01
ngày
Quyết định
hành chính
B7 - Đóng dấu giấy xác nhận, vào sổ
theo dõi và chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết quả giải quyết và báo cáo
về thành phố, bộ
Chuyên viên
Phòng QLTDTT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLTDTT ½
ngày
Sổ theo dõi
h sơ
4. Biểu mẫu
1. Đơn xin đăng cai tổ chức (trong đó nêu rõ tên giải thi đấu, mục đích tổ
chức, dự kiến thời gian, địa điểm, số lƣợng vận động viên tham gia, cơ sở vật
chất, trang thiết bị kỹ thuật, ngun tài chính và các biện pháp bảo đảm trận tự,
an toàn khi tổ chức)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

27
05. Thủ tục Cấp giấy phép triển lãm Mỹ thuật (QT-05)
1 Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục cấp giấy phép triển lãm
Mỹ thuật tại Hà Nội bao gm quy định về thành phần h sơ, trách nhiệm
thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép triển lãm Mỹ thuật tại Hà Nội.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt
động Mỹ thuật.
- Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND, ngày 06/03/2024 về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội
(khoản 8 Điều 2 về lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm).
- Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc Ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội giải
quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao và gia đình thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Quyết định số
442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội).
- Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (theo mẫu số 1 ban hành kèm
theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của
Chính phủ về hoạt động mỹ thuật)
x
2. Danh sách tác giả, tác phẩm, chất liệu, kích thƣớc tác
phẩm, năm sáng tác
x
3. Mỗi tác phẩm một ảnh màu kích thƣớc 10 x 15 cm. Riêng x

28
đối với triển lãm nghệ thuật sp đặt phải có ảnh chính diện,
bên phải và bên trái tác phẩm, kèm theo văn bản trình bày ý
tƣởng nội dung tác phẩm. Trƣờng hợp tác phẩm có chữ nƣớc
ngoài thì phải có bản dịch Tiếng Việt. Tổ chức, cá nhân phải
chịu trách nhiệm về nội dung bản dịch
4. Đối với triển lãm ngoài trời đƣợc tổ chức tại Hà Nội phải
có văn bản của chủ địa điểm triển lãm cam kết đảm bảo các
điều kiện về trật tự, an toàn xã hội, văn minh công cộng, vệ
sinh môi trƣờng và phòng chống cháy nổ
x
5. Đối với trƣờng hợp đƣa tác phẩm mỹ thuật ra nƣớc ngoài
triển lãm, ngoài đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 2 ban
hành kèm theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02
tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật)
và h sơ quy định tại thành phần h sơ (2) và (3) nêu trên
phải kèm theo giấy mời hoặc văn bản thoả thuận của đối tác
nƣớc ngoài và bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của cơ quan
có thẩm quyền).
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý
Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả.
+ Trƣởng bộ phận một cửa ký giao
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
½ ngày Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết quả

29
nhận h sơ và chuyển h sơ đến
Trƣởng phòng quản lý nghệ thuật
B2 Trƣởng phòng QLNT Chuyển h
sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày
H sơ
B3 Thẩm định h sơ:
Chuyên viên thụ lý h sơ căn cứ
các văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cần giải trình và bổ sung thêm,
chuyên viên thụ lý báo cáo và dự
thảo văn bản thông báo, trả lời cho
tổ chức/công dân biết, nêu rõ lý
do, trình lãnh đạo phòng xem xét,
giải quyết.
- Trƣờng hợp đủ điều kiện, chuyên
viên thụ lý báo cáo lãnh đạo và
tiến hành bƣớc tiếp theo
Chuyên viên
phòng QLNT
05
ngày
B4 Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định. Hoàn thiện h sơ,
lập báo cáo trình lãnh đạo phòng
xem xét
Hội đng thẩm
định
Chuyên viên
phòng QLNT
B5 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
duyệt h sơ trình lãnh đạo Sở:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ
trình
Tờ trình
Dự thảo
Giấy phép
B6 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu văn bản trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày

30
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện.
- Nếu văn bản trình ký đảm bảo
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo Giấy phép
trình lãnh đạo Sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
B7 Lãnh đạo sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình và văn bản kèm theo:
- Nếu h sơ, văn bản trình ký chƣa
đủ điều kiện, ghi rõ nội dung yêu
cầu lãnh đạo phòng chuyên môn
hoàn thiện.
- Nếu h sơ, văn bản trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình và
ký văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở ½ ngày
B8 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLNT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B9 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (theo mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định
số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ
thuật)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ
sơ).

31
Mẫu số 1
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
TRIỂN LÃM MỸ THUẬT TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội
Tên cá nhân, tổ chức đề nghị: ……………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Điện thoại ……………………………………. Fax: ……………………………
Đề nghị đƣợc cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật tại Việt Nam:
- Tiêu đề của triển lãm: ……………………………………………………………
- Địa điểm trƣng bày: ………………………………………………………………
- Thời gian trƣng bày từ ………………………………… đến: …………………
- Số lƣợng tác phẩm: ………………………………………………………………
- Số lƣợng tác giả: …………………………………………………………………
Cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về triển lãm mỹ thuật và các quy định
liên quan khi tổ chức triển lãm.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị cấp
giấy phép triển lãm mỹ thuật tại Việt Nam.
…….., ngày ….. tháng.....năm ...
CÁ NHÂN/ NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC ĐỂ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu là cá nhân)

32
6. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tƣợng đài, tranh hoành tráng (QT-06)
1
Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm xử lý h sơ liên quan việc cấp giấy phép xây
dựng tƣợng đài, tranh hoành tráng, đảm bảo thủ tục đƣợc giải quyết theo đúng
quy định của Pháp luật.
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép xây dựng tƣợng đài, tranh hoành
tráng.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1.
Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt
động mỹ thuật.
2.
Thông tƣ số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18/01/2018 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều tại Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật.
3.
Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4.
Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố
Hà Nội.
5.
Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội
(khoản 8 Điều 2 về lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm).
6.
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 7 ban hành kèm
theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của
Chính phủ về hoạt động mỹ thuật);
x
2. Quyết định chọn mẫu phác thảo bƣớc hai của cơ quan
có thẩm quyền quyết định đầu tƣ, kèm theo ảnh, phác
thảo chụp bốn mặt c ảnh 18x24 cm có kèm chú thích;
x

33
3. Các thành phần h sơ khác theo quy định của pháp luật
về đầu tƣ xây dựng.
x
3.3
Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
-
Thời hạn cấp giấy phép không quá 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận h sơ
đầy đủ, hợp lệ;
-
Đối với các công trình tƣợng đài, tranh hoành tráng phải có ý kiến của Bộ
Văn hóa, thể thao và Du lịch, thời hạn cấp giấy phép không quá 20 ngày, kể từ
ngày nhận h sơ đầy đủ, hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
¼
ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2,
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2
Phân công thụ lý, thẩm định h
sơ:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhận, phân loại h sơ, phân
công chuyên viên thụ lý.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼
ngày
H sơ
B3
Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
h sơ:
+ Nếu h sơ không đủ điều kiện,
Chuyên viên
04 ngày
H sơ, dự
thảo văn
bản trả lời
hoặc dự
thảo văn
bản chấp

34
cần giải trình và bổ sung thêm,
Chuyên viên thụ lý báo cáo
Trƣởng phòng và dự thảo văn bản
thông báo cho tổ chức/công dân
biết để bổ sung, hoàn thiện h sơ,
nêu rõ lý do.
+ Trƣờng hợp h sơ đủ điều kiện
thì hoàn thiện h sơ, lập báo cáo,
dự thảo Giấy phép trình lãnh đạo
phòng xem xét, giải quyết.
phòng QLNT
thuận
B4
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
h sơ trình lãnh đạo Sở:
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, ký xác nhận h
sơ, ký nháy dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, yêu cầu chuyên viên thụ lý
hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, nêu rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
QLNT
01 ngày
H sơ, dự
thảo văn
bản trả lời
hoặc dự
thảo văn
bản chấp
thuận
B5
Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu văn bản trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội
dung yêu cầu chuyên viên thụ lý
hoàn thiện.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm
bảo đúng thể thức, ký vào Phiếu
trình, ký nháy vào dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
½
ngày
B6
Lãnh đạo Sở xem xét và ký
duyệt:
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo
Bộ phận văn
thƣ –
Chuyên viên
½
ngày

35
đúng quy định, Lãnh đạo sở xem
xét h sơ trình và ký văn bản
trình UBND Thành phố.
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, yêu cầu lãnh đạo phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, nêu rõ lý do.
phòng QLNT
B7
- Phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp
nhận h sơ và trả kết quả
Phòng QLNT,
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Văn bản
trả lời hoặc
văn bản
chấp
thuận, Sổ
theo dõi
tiếp nhận
và trả kết
quả
B8
Vào sổ theo dõi - Trả kết quả cho
Tổ chức, công dân
B9
Lƣu h sơ
4.
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 7 ban hành kèm theo Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ).

36
Mẫu số 7
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG TƢỢNG ĐÀI, TRANH HOÀNH TRÁNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
- Chủ đầu tƣ:………………………………………………………..…….....
+ Ngƣời đại diện:……………………………….Chức vụ:…...…………….
+ Địa chỉ:.............................................................Điện thoại:..........................
Đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Công trình:.......................................................................................................
- Đề tài, nội dung:............................................................................................
- Khối lƣợng:...................................................................................................
- Tƣợng: (kích thƣớc)...........................................Chất liệu:............................
- Phù điêu: (kích thƣớc).......................................Chất liệu:............................
- Tranh hoành tráng: (kích thƣớc)........................Chất liệu:............................
- Ngun vốn:....................................................................................................
- Dự toán kinh phí đƣợc thẩm định theo văn bản số:......................................
- Dự kiến thời gian khởi công và hoàn thành công trình:................................
- Địa điểm xây dựng: ......................................................................................
- Diện tích mặt bằng: ......................................................................................
- Hƣớng chính của tƣợng đài:..........................................................................
- Tác giả:..........................................................................................................
+ Địa chỉ:..............................................................Điện thoại:.........................
- Mẫu phác thảo đƣợc Hội đng Nghệ thuật duyệt chọn theo văn bản số:............
- Đơn vị thể hiện phần mỹ thuật: ....................................................................
Lời cam kết:
- Xin cam đoan thực hiện đúng giấy phép đƣợc cấp, nếu sai phạm xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm và chịu xử lý theo quy định của pháp luật.
- Xin gửi kèm theo: Bản sao công chứng; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất./.
…, ngày … tháng … năm …
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

37
7. Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (QT-07)
1
Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm xử lý h sơ liên quan việc cấp giấy phép tổ
chức trại sáng tác điêu khc
2
Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khc;
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt
động mỹ thuật.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm
2022 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
3. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội.
4. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội
(khoản 8 Điều 2 về lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm).
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa,
thể thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể
thao thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 9 ban hành kèm
theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10
năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật);
x
2. Đề án đƣợc cấp có thẩm quyền phê duyệt;
x
3. Thể lệ.
x
3.3
Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ h sơ hợp lệ.

38
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý
Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
¼
Ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2,
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2
Phân công thụ lý, thẩm định h
sơ:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhận, phân loại h sơ, phân
công chuyên viên thụ lý.
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
H sơ
B3
Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
h sơ:
+ Nếu h sơ không đủ điều kiện,
cần giải trình và bổ sung thêm,
chuyên viên thụ lý báo cáo và dự
thảo văn bản thông báo, trả lời
cho tổ chức/công dân biết, nêu rõ
lý do, trình lãnh đạo phòng xem
xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp đủ điều kiện,
chuyên viên thụ lý báo cáo lãnh
đạo và tiến hành bƣớc tiếp theo
Chuyên viên
phòng QLNT
04 ngày
H sơ
B4
Tổ chức họp hội đng thẩm định Hội đng thẩm Biên bản

39
theo quy định. Hoàn thiện h sơ,
lập báo cáo trình lãnh đạo phòng
xem xét
định
Chuyên viên
phòng QLNT
họp Hội
đng
B5
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
h sơ trình lãnh đạo Sở:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, ký vào Phiếu
trình h sơ, ký nháy vào dự thảo
văn bản trình lãnh đạo Sở xem
xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ, tờ
trình, dự
thảo văn
bản trả lời
hoặc dự
thảo Giấy
phép
B6
Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu văn bản trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội
dung yêu cầu chuyên viên thụ lý
hoàn thiện.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm
bảo đúng thể thức, ký vào Phiếu
trình, ký nháy vào dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày
Dự thảo
văn bản trả
lời hoặc dự
thảo Giấy
phép
B7
Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình và văn bản kèm theo:
- Nếu h sơ, văn bản trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi rõ nội
dung yêu cầu lãnh đạo phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, văn bản trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình
và ký văn bản.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
H sơ, dự
thảo văn
bản trả lời
hoặc dự
thảo Giấy
phép

40
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, ghi rõ lý do.
B8
- Phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp
nhận h sơ và trả kết quả.
Phòng QLNT,
Bộ phận
TN&TKQ
01 ngày
B9
Vào sổ theo dõi - Trả kết quả cho
TCCD - Lƣu h sơ
B10
Lƣu h sơ
4.
Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép (mẫu số 9 ban hành kèm theo Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động
mỹ thuật);
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ).

41
Mẫu số 9
TÊN CƠ QUAN TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
TỔ CHỨC TRẠI SÁNG TÁC ĐIÊU KHẮC
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
- Tên cơ quan, tổ chức đề nghị: ……………………………………………………
- Ngƣời đại diện: ………………… Chức vụ: ………………………
- Địa chỉ: ………………………….. Điện thoại: ……………………
Đề nghị đƣợc cấp giấy phép tổ chức Trại sáng tác điêu khc (tên trại sáng tác điêu
khc) …
- Chủ đề: ……………...............................................................................................
- Số lƣợng tác giả:......................................................................................................
+ Quốc tịch Việt Nam: ………………..............................................................…
+ Quốc tịch nƣớc ngoài: …………................................................................……
- Số lƣợng tác phẩm: ……………................................................................……….
- Chất liệu: ………………………………… Kích thƣớc tác phẩm: ………………
- Ngun vốn: ……………………................................................………………….
- Thời gian từ: ……………………………………. đến ………………………….
- Địa điểm tổ chức trại sáng tác: …………………………………………………
- Chủ sở hữu tác phẩm: ……………………………………………………………
Lời cam kết:
Xin cam đoan thực hiện đúng nội dung giấy phép đƣợc cấp; nếu vi phạm xin chịu
trách nhiệm và chịu xử lý theo quy định của pháp luật.
…, ngày ... tháng ... năm ...
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

42
8. Thủ tục Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (QT-08)
1 Mục đích:
Quy định trách nhiệm và phƣơng pháp cấp giấy phép triển lãm tác phẩm
nhiếp ảnh tại Hà Nội nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở
Văn hóa và Thể thao có đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính
theo nhiệm vụ đƣợc giao
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Hà Nội.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về
hoạt động nhiếp ảnh;
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội.
4. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội
(khoản 8 Điều 2 về lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm).
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp
ảnh tại Việt Nam (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị
định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
x
2. Danh sách tác phẩm bằng tiếng Việt (ghi rõ số thứ tự
tác phẩm, tên tác phẩm, tên tác giả, chất liệu, kích thƣớc,
số lƣợng)
x
3. Ảnh sẽ triển lãm có chú thích; ảnh in trên giấy kích
thƣớc nhỏ nhất 13x18cm;
x

43
4. Đối với trƣờng hợp tổ chức triển lãm tác phẩm nhiếp
ảnh tại các địa điểm không phải là nhà triển lãm phải có
văn bản đng ý của chủ địa điểm tổ chức triển lãm
x
5. Đối với các tác phẩm nhiếp ảnh khỏa thân lộ rõ danh
tính phải có văn bản thỏa thuận giữa ngƣời chụp ảnh và
ngƣời đƣợc chụp về nội dung chụp, thời gian và phạm vi
công bố tác phẩm.
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ,
hƣớng dẫn TCCD hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công dân
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
¼
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h
sơ:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhận, phân loại h sơ, phân
công chuyên viên thụ lý.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼
ngày
H sơ
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm
định h sơ:
+ Nếu h sơ không đủ điều kiện,
Cán bộ thụ lý h
sơ

44
cần giải trình và bổ sung thêm,
chuyên viên thụ lý báo cáo và
dự thảo văn bản thông báo, trả
lời cho tổ chức/công dân biết,
nêu rõ lý do, trình lãnh đạo
phòng xem xét, giải quyết.
+ Trƣờng hợp h sơ đủ điều
kiện, chuyên viên thụ lý báo cáo
và dự thảo văn bản chấp thuận
trình lãnh đạo phòng xem xét,
giải quyết.
04
ngày
B3 Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định. Hoàn thiện h sơ,
lập báo cáo trình lãnh đạo phòng
xem xét
Hội đng thẩm
định
Cán bộ thụ lý h
sơ
Biên bản họp
hội đng
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt
h sơ trình lãnh đạo Sở:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, ký vào Phiếu
trình h sơ, ký nháy vào dự thảo
văn bản trình lãnh đạo Sở xem
xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu văn bản trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội
dung yêu cầu chuyên viên thụ lý
hoàn thiện.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm
bảo đúng thể thức, ký vào Phiếu
trình, ký nháy vào dự thảo văn
bản trình lãnh đạo Sở xem xét,
Lãnh đạo Văn
phòng
¼
ngày

45
giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét và ký
duyệt h sơ trình và văn bản
kèm theo:
- Nếu h sơ, văn bản trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi rõ nội
dung yêu cầu lãnh đạo phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, văn bản trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình
và ký văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
01
ngày
Giấy phép
triển lãm tác
phẩm Nhiếp
ảnh tại Việt
Nam
B7 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
¼
ngày
Sổ theo dõi
h sơ
B8 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam
(Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

46
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
TRIỂN LÃM TÁC PHẨM NHIẾP ẢNH TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép triển lãm (viết chữ in hoa):
…………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………………………………………………………………
- Giấy Chứng minh thƣ nhân dân/Thẻ căn cƣớc công dân (đối với cá nhân Việt
Nam): Số ………. ngày cấp ………… nơi cấp ……………………………………
- Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣời Việt Nam sinh sống tại nƣớc ngoài và ngƣời nƣớc
ngoài): Số ………….. ngày cấp ................ nơi cấp ……………………………..
2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam:
- Tên triển lãm: …………………………………………………………………………………
- Chủ đề, nội dung triển lãm: …………………………………………………………………
- Quy mô triển lãm: ……………………………………………………………………………
- Thời gian triển lãm: Từ ngày ..... tháng ..... năm ..... đến ngày ..... tháng ..... năm .....
- Địa điểm triển lãm: ……………………………………………………………………………
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về bản quyền tác phẩm nhiếp ảnh, quyền cá nhân đối với hình ảnh quy định tại
Bộ luật dân sự, tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị cấp giấy phép triển lãm tác
phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam.
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2016/NĐ-CP ngày ..... tháng ..... năm 2016 của
Chính phủ quy định về hoạt động nhiếp ảnh và các quy định khác có liên quan khi tổ chức triển
lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Ký, ghi rõ họ tên có đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

47
9. Thủ tục Cấp giấy phép đƣa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nƣớc ngoài
triển lãm (QT-09)
1 Mục đích:
Quy định thời gian, nội dung, trách nhiệm xây dựng, kiểm tra và đánh giá kết
quả thực hiện thủ tục cấp giấy phép đƣa tác phẩm nhiếp ảnh từ Hà Nội ra
nƣớc ngoài triển lãm.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép đƣa tác phẩm nhiếp ảnh từ Hà Nội
ra nƣớc ngoài triển lãm (thẩm quyền của UBND Thành phố).
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về
hoạt động nhiếp ảnh;
2. Nghị định số 89/2023/NĐ-CP ngày 12/12/2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ về hoạt động nhiếp ảnh;
3. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội;
4. Quyết định số 12/QĐ-BVHTTDL ngày 04/01/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Nhiếp ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
5. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể
thao Hà Nội (khoản 8 Điều 2 về lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm).
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đƣa ảnh từ Việt Nam ra
nƣớc ngoài triển lãm (theo mẫu số 03 ban hành kèm theo
x

48
Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016)
2. Danh sách tác phẩm nhiếp ảnh bằng Tiếng Việt (ghi rõ
số thứ tự tác phẩm, tên tác phẩm, tên tác giả, chất liệu,
kích thƣớc, số lƣợng)
x
3. Ảnh sẽ triển lãm có chú thích; ảnh in trên giấy kích
thƣớc nhỏ nhất 13x18 cm hoặc ghi vào đĩa CD
x
4. Thƣ mời, thông báo, sách ảnh (nếu có) văn bản thoả
thuận hoặc hợp đng đã ký kết với đối tác nƣớc ngoài
đƣợc dịch ra Tiếng Việt
x
5. Đối với các tác phẩm nhiếp ảnh khoả thân lộ rõ danh
tính phải có văn bản thoả thuận giữa ngƣời chụp ảnh và
ngƣời đƣợc chụp ảnh về nội dung chụp; thời gian và
phạm vi công bố tác phẩm
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ ghi giấy biên nhận hẹn trả kết
quả. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
¼
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h sơ:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận, phân loại h sơ, phân công
chuyên viên thụ lý.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼
ngày
H sơ
B2 Thụ lý, thẩm định h sơ: Chuyên viên

49
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
h sơ:
+ Nếu h sơ không đủ điều kiện,
cần giải trình và bổ sung thêm,
chuyên viên thụ lý báo cáo và dự
thảo văn bản thông báo, trả lời cho
tổ chức/công dân biết, nêu rõ lý
do, trình lãnh đạo phòng xem xét,
giải quyết.
+ Trƣờng hợp h sơ đủ điều kiện,
chuyên viên thụ lý báo cáo và dự
thảo văn bản chấp thuận trình lãnh
đạo phòng xem xét, giải quyết.
phòng QLNT
05
ngày
B3 Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định. Hoàn thiện h sơ,
lập báo cáo trình lãnh đạo phòng
xem xét
Hội đng thẩm
định
Cán bộ thụ lý h
sơ
Biên bản họp
Hội đng
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt h
sơ trình lãnh đạo Sở:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào Phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo phòng
QLNT
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu văn bản trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm bảo
Lãnh đạo Văn
phòng
¼
ngày
Dự thảo Giấy
phép hoặc
văn bản trả
lời

50
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình và văn bản kèm theo:
- Nếu h sơ, văn bản trình ký chƣa
đủ điều kiện, ghi rõ nội dung yêu
cầu lãnh đạo phòng chuyên môn
hoàn thiện.
- Nếu h sơ, văn bản trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình và
ký văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở 01
ngày
H sơ, tờ
trình,
Giấy phép
hoặc văn bản
trả lời
B7 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLNT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
¼
ngày
Sổ theo dõi
h sơ
B8 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đƣa ảnh từ Việt Nam ra nƣớc ngoài triển lãm
(theo mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận h sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
h sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết h sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết h sơ; Sổ theo dõi h sơ).
51
Mẫu số 03
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày …… tháng …… năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐƢA TÁC PHẨM NHIẾP ẢNH TỪ VIỆT NAM RA
NƢỚC NGOÀI TRIỂN LÃM
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép triển lãm (viết chữ in hoa):
..............................................................................................................................................
- Địa chỉ: ...............................................................................................................................
- Điện thoại: ..........................................................................................................................
- Giấy Chứng minh thƣ nhân dân/Thẻ căn cƣớc công dân (đối với cá nhân Việt Nam): Số
………. ngày cấp …….. nơi cấp ........................................................................................
-Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣời Việt Nam sinh sống tại nƣớc ngoài và ngƣời nƣớc
ngoài): Số ……….. ngày cấp ………. nơi cấp ....................................................................
2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép:
- Tên triển lãm: ....................................................................................................................
- Chủ đề, nội dung triển lãm: ................................................................................................
- Quy mô triển lãm: .............................................................................................................
- Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức nƣớc ngoài tổ chức triển lãm: …………………..
- Địa điểm tổ chức triển lãm: ......................................... Quốc gia: .....................................
- Thời gian triển lãm: Từ ngày ..….. tháng ….... năm ….... đến ngày ..... tháng ….. năm
……
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về bản quyền tác phẩm nhiếp ảnh, quyền cá nhân đối với hình ảnh quy
định tại Bộ luật dân sự, tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị cấp giấy
phép đƣa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nƣớc ngoài triển lãm.
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số /2016/NĐ-CP ngày ..... tháng ..... năm
2016 của Chính phủ quy định về hoạt động nhiếp ảnh và các quy định khác có liên quan
khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
Ký, ghi rõ họ tên có đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

52
10. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc
trƣờng hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ
thuật biểu diễn thuộc Trung ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu
diễn nghệ thuật thuộc Trung ƣơng) (QT-10).
1 Mục đích:
Quy trình đƣợc xây dựng nhằm quy định trình tự thụ lý, giải quyết h sơ Thủ
tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trƣờng hợp
trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu
diễn thuộc Trung ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn
nghệ thuật thuộc Trung ƣơng) và nâng cao hiệu suất, năng lực làm việc của
công chức thuộc Sở Văn hóa và Thể thao
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động thụ lý, giải quyết h sơ đề nghị tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trên địa bàn thành phố Hà Nội (không thuộc trƣờng hợp trong
khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn
thuộc Trung ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ
thuật thuộc Trung ƣơng).
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định
về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
2. Thông tƣ số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính Quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chƣơng trình
nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chƣơng trình trên băng, đĩa,
phần mềm và trên vật liệu khác;
3. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
4. Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung quản lý nhà
nƣớc lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn thuộc thẩm quyền của UBND thành phố
Hà Nội;
5. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội;

53
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
1. Văn bản đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật (Mẫu
số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
144/2020/NĐ-CP);
x
2. Kịch bản, danh mục tác phẩm gn với tác giả, ngƣời
chịu trách nhiệm chính về nội dung chƣơng trình (đối
với tác phẩm nƣớc ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt
có chứng thực chữ ký ngƣời dịch).
x
3.3 Số lƣợng hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ.
- Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đƣợc h sơ, cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền có văn bản thông báo yêu
cầu hoàn thiện h sơ;
- Trƣờng hợp h sơ đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận h sơ, cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền thẩm định, cấp văn bản
chấp thuận tổ chức biểu diễn nghệ thuật, đng thời đăng tải trên hệ thống
thông tin điện tử. Trƣờng hợp không chấp thuận, phải trả lời bằng văn bản
nêu rõ lý do;)
- Trƣờng hợp thay đổi nội dung biểu diễn nghệ thuật đã đƣợc chấp thuận,
trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, cơ quan đã
chấp thuận phải xem xét, quyết định và thông báo kết quả bằng văn bản tới tổ
chức, cá nhân đề nghị;
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Mức thu phí thẩm định chƣơng trình nghệ thuật biểu diễn thực hiện theo biểu
mức thu nhƣ sau:
STT
Độ dài thời gian
của một chƣơng trình (vở diễn) biểu diễn
nghệ thuật
Mức thu phí
(đng/ chƣơng trình, vở
diễn)

54
01 Đến 50 phút 1.500.000
02 Từ 51 đến 100 phút 2.000.000
03 Từ 101 đến 150 phút 3.000.000
04 Từ 151 đến 200 phút 3.500.000
05 Từ 201 phút trở lên 5. 00.000
Trường hợp miễn phí
Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình
phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia.
Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy
định tại Thông tư này bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ
niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc
khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp
cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các
nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được
tổ chức tại Việt Nam.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
a. Trƣờng hợp hồ sơ chƣa hợp lệ
B1 Tiếp nhận và chuyển h sơ tới
phòng chuyên môn:
Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
thực hiện:
- Hƣớng dẫn, tiếp nhận h sơ của
TCCD theo mục 3.2.
- Ghi giấy biên nhận h sơ, hẹn trả
kết quả cho TCCD theo đúng quy
định.
- Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn để giải quyết.
Bộ phận
TN&TKQ
¼ ngày
Thành phần h
sơ theo mục
3.2;
Giấy tiếp nhận
h sơ và hẹn
trả kết quả;
Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết h
sơ
(sau đây gọi là
H sơ)
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h sơ:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận, phân loại h sơ, phân công
chuyên viên thụ lý, thẩm định h
sơ.
Lãnh đạo
phòng
QLNT
¼ ngày

55
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các văn
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm định H sơ.
- H sơ chƣa hợp lệ, cần bổ sung,
hoàn thiện (thiếu thành phần h sơ,
nội dung không đúng mẫu theo quy
định …), chuyên viên thụ lý dự
thảo văn bản thông báo cho TCCD
kèm theo H sơ, các văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu có)…)
báo cáo, trình Lãnh đạo phòng xem
xét, giải quyết.
Chuyên
viên phòng
QLNT
01 ngày
H sơ;
Dự thảo văn
bản thông báo
cho TCCD;
Các văn bản
trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung, Lãnh đạo phòng ghi rõ nội
dung chƣa đúng quy định hoặc tài
liệu cần phải bổ sung thêm và ký
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào dự
thảo văn bản (nếu dự thảo văn bản
chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu chuyên
viên thụ lý hoàn thiện h sơ trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo phòng ký xác
nhận vào các văn bản trình (Phiếu
trình ký, Tờ trình(nếu có)…) và ký
nháy dự thảo văn bản.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để rà soát thể thức
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi rõ lý do
vào Phiếu trình ký.
Lãnh đạo
phòng
QLNT
½ ngày
H sơ;
Dự thảo văn
bản thông báo
cho TCCD;
Các văn bản
trình.
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể Lãnh đạo ¼ ngày

56
thức, ký nháy dự thảo văn bản trƣớc
khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký chƣa
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ghi rõ nội dung chƣa
đúng, chỉnh sửa vào dự thảo văn
bản (nếu có), yêu cầu Phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu dự thảo văn bản trình ký đã
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ký nháy vào dự thảo
văn bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết, ghi
rõ lý do vào Phiếu trình ký.
Văn phòng
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét h
sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sở ghi
rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm và ký
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào dự
thảo văn bản (nếu dự thảo văn bản
chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu Trƣởng
phòng chuyên môn hoàn thiện h sơ
trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo Sở ký xác nhận
vào các văn bản trình (Phiếu trình
ký, Tờ trình(nếu có)…) và ký vào
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ lý do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
Lãnh đạo
Sở
½ ngày

57
quyết.
B7 Phát hành văn bản và chuyển về Bộ
phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ lý tiến hành phát
hành văn bản.
- Chuyển kết quả giải quyết về Bộ
phận TN&TKQ
Phòng
QLNT
¼ ngày
Văn bản thông
báo cho
TCCD; Sổ
theo dõi tiếp
nhận và trả kết
quả;
H sơ lƣu
B8 Vào sổ theo dõi, trả kết quả cho Tổ
chức, công dân
Bộ phận
TN&TKQ
B9 Lƣu h sơ Phòng
QLNT, Bộ
phận
TN&TKQ
b. Trƣờng hợp hồ sơ hợp lệ
B1 Thực hiện theo B1, B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các văn
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm định H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến hành
thẩm định H sơ theo quy định, dự
thảo văn bản chấp thuận (hoặc
không chấp thuận) kèm theo H sơ,
các văn bản trình (Phiếu trình ký,
Tờ trình(nếu có)…) báo cáo, trình
Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết.
Chuyên
viên phòng
QLNT
2 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo văn
bản chấp
thuận (hoặc
không chấp
thuận);
Các văn bản
trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung, Lãnh đạo phòng ghi rõ nội
dung chƣa đúng quy định hoặc tài
liệu cần phải bổ sung thêm và ký
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào dự
Lãnh đạo
phòng
QLNT
¾ ngày

58
thảo văn bản (nếu dự thảo văn bản
chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu chuyên
viên thụ lý hoàn thiện h sơ trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo phòng ký xác
nhận vào các văn bản trình (Phiếu
trình ký, Tờ trình(nếu có)…) và ký
nháy dự thảo văn bản.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để rà soát thể thức
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi rõ lý do
vào Phiếu trình ký.
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức, ký nháy dự thảo văn bản trƣớc
khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký chƣa
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ghi rõ nội dung chƣa
đúng, chỉnh sửa vào dự thảo văn
bản (nếu có), yêu cầu Phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu dự thảo văn bản trình ký đã
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ký nháy vào dự thảo
văn bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết, ghi
rõ lý do vào Phiếu trình ký.
Lãnh đạo
Văn phòng
¼ ngày H sơ;
Dự thảo văn
bản chấp
thuận(hoặc
không chấp
thuận);
Các văn bản
trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét h
sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sở ghi
rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm và ký
Lãnh đạo
Sở
01 ngày

59
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào dự
thảo văn bản (nếu dự thảo văn bản
chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu Trƣởng
phòng chuyên môn hoàn thiện h sơ
trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo Sở ký xác nhận
vào các văn bản trình (Phiếu trình
ký, Tờ trình(nếu có)…) và ký vào
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ lý do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
B7 Phát hành văn bản, trả kết quả giải
quyết về Bộ phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ lý tiến hành phát
hành văn bản.
- Chuyển văn bản kèm theo h sơ
đã giải quyết về Bộ phận TN&TKQ
Chuyên
viên Phòng
QLNT
¼ ngày
H sơ;
Văn bản chấp
thuận (hoặc
không chấp
thuận);
Các văn bản
trình.
B8 Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
tiếp nhận văn bản, vào sổ theo dõi,
trả kết quả giải quyết cho Tổ chức,
công dân
Chuyên
viên Bộ
phận
TN&TKQ
B9 Lƣu h sơ Phòng
QLNT, Bộ
phận
TN&TKQ
Trƣờng hợp hồ sơ thay đổi nội dung biểu diễn nghệ thuật đã đƣợc chấp thuận
B1 Thực hiện theo B1, B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ.
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các văn
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm định H sơ.
Chuyên
viên phòng
½
ngày
H sơ;
Dự thảo văn
bản chấp
thuận (hoặc

60
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến hành
thẩm định H sơ theo quy định, dự
thảo văn bản chấp thuận (hoặc
không chấp thuận) kèm theo H sơ,
các văn bản trình (Phiếu trình ký,
Tờ trình(nếu có)…) báo cáo, trình
Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết.
QLNT không chấp
thuận);
Các văn bản
trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem xét
H sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo phòng
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc tài liệu cần phải bổ sung thêm
và ký vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa
vào dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện h sơ
trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo phòng ký xác
nhận vào các văn bản trình (Phiếu
trình ký, Tờ trình(nếu có)…) và ký
nháy dự thảo văn bản.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để rà soát thể thức
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi rõ lý do vào
Phiếu trình ký.
Lãnh đạo
phòng
QLNT
¼ ngày
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức, ký nháy dự thảo văn bản trƣớc
khi trình lãnh đạo Sở ký ban hành:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký chƣa
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Lãnh đạo
Văn phòng
¼ ngày H sơ;
Dự thảo văn
bản chấp
thuận (hoặc
không chấp

61
Văn phòng ghi rõ nội dung chƣa
đúng, chỉnh sửa vào dự thảo văn
bản (nếu có), yêu cầu Phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu dự thảo văn bản trình ký đã
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ký nháy vào dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết, ghi
rõ lý do vào Phiếu trình ký.
thuận);
Các văn bản
trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét h
sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sở ghi
rõ nội dung chƣa đúng quy định hoặc
cần phải bổ sung thêm và ký vào
Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào dự thảo
văn bản (nếu dự thảo văn bản chƣa
đạt yêu cầu), yêu cầu Trƣởng phòng
chuyên môn hoàn thiện h sơ trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, Lãnh đạo Sở ký xác nhận
vào các văn bản trình (Phiếu trình
ký, Tờ trình(nếu có)…) và ký vào
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ lý do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
Lãnh đạo
Sở
¼ ngày
B7 Thực hiện theo B7, B8, B9 tại điểm b. Trƣờng hợp h sơ hợp lệ
B8

62
B9
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

63
Mẫu số 02
…(1)…
------------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:…
V/v đề nghị tổ chức biểu
diễn nghệ thuật
………., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: ... (2)...
Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy
định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn, ... (1)... đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật nhƣ
sau:
1. Tên chƣơng trình biểu diễn nghệ thuật (tên nƣớc ngoài nếu có): ...
2. Thời gian tổ chức: ...
3. Địa điểm tổ chức: ... (3)...
4. Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức duyệt chƣơng trình: ...
5. Ngƣời chịu trách nhiệm chính nội dung: ...
6. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết (nếu có);
- Việc tôn vinh, vinh danh danh hiệu của cá nhân, tổ chức (nếu có).
Tài liệu kèm theo: ... (4) ...
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng những nội dung đăng ký trên theo các quy định của
pháp luật hiện hành và có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội, môi trƣờng, y tế và phòng,
chống cháy nổ, các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan trƣớc và trong
quá trình tổ chức biểu diễn nghệ thuật./.
Nơi nhận:
-
Nhƣ trên;
-
…;
-
Lƣu: ...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền chấp thuận tổ chức biểu diễn nghệ thuật.
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức biểu diễn nghệ thuật.
(4) Thành phần h sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).

64
11. Thủ tục tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu (QT-11)
1 Mục đích:
Quy trình đƣợc xây dựng nhằm quy định trình tự thụ lý, giải quyết h sơ Thủ
tục tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động thụ lý, giải quyết h sơ đề nghị tổ chức cuộc thi
ngƣời đẹp, ngƣời mẫu trên địa bàn quản lý.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định
về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội;
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị tổ chức cuộc thi (theo Mẫu số 07 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP);
x
2. Đề án tổ chức cuộc thi (theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP).
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
- Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đƣợc h sơ, cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền có văn bản thông báo yêu
cầu hoàn thiện h sơ;
- Trƣờng hợp h sơ đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể

65
từ ngày nhận h sơ, cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền thẩm định, cấp văn
bản chấp thuận tổ chức cuộc thi, đng thời đăng tải trên hệ thống thông tin
điện tử. Trƣờng hợp không chấp thuận, phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý
do;
- Trƣờng hợp thay đổi nội dung cuộc thi đã đƣợc chấp thuận, trong thời hạn
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, cơ quan đã chấp thuận
phải xem xét, quyết định và thông báo kết quả bằng văn bản tới tổ chức, cá
nhân đề nghị.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
a. Trƣờng hợp hồ sơ chƣa hợp lệ
B1 Tiếp nhận và chuyển h sơ tới
phòng chuyên môn:
Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
thực hiện:
- Hƣớng dẫn, tiếp nhận h sơ của
TCCD theo mục 3.2.
- Ghi giấy biên nhận h sơ, hẹn
trả kết quả cho TCCD theo đúng
quy định.
- Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn để giải quyết.
Bộ phận
TN&TKQ
¼ ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2;
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả;
Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
h sơ
(H sơ)
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h
sơ:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận, phân loại h sơ, phân công
chuyên viên thụ lý, thẩm định h
sơ.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
văn bản pháp quy, quy định,
Chuyên viên
01 ngày
Dự thảo
văn bản
thông báo

66
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H sơ chƣa hợp lệ, cần bổ sung,
hoàn thiện(thiếu thành phần h
sơ, nội dung không đúng mẫu
theo quy định …), chuyên viên
thụ lý dự thảo văn bản thông báo
cho TCCD kèm theo H sơ, các
văn bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) báo cáo, trình
Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết.
phòng QLNT
cho
TCCD;
H sơ;
Các văn
bản trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung, hoàn thiện. Lãnh đạo phòng
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy
định hoặc tài liệu cần phải bổ
sung và ký vào Phiếu trình ký,
chỉnh sửa vào dự thảo văn bản (nếu
dự thảo văn bản chƣa đạt yêu cầu),
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện h sơ trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo phòng
ký xác nhận vào các văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) và ký nháy dự thảo văn
bản.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để rà soát thể thức
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo phòng ghi rõ lý
do vào Phiếu trình ký.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày

67
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức, ký nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở ký ban
hành:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức,
Lãnh đạo Văn phòng ghi rõ nội
dung chƣa đúng, chỉnh sửa vào dự
thảo văn bản (nếu có), yêu cầu
Phòng chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu dự thảo văn bản trình ký đã
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ký nháy vào dự thảo
văn bản, trình lãnh đạo Sở xem
xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do vào Phiếu trình ký.
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày Dự thảo
văn bản
thông báo
cho
TCCD;
H sơ;
Các văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sở
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy
định hoặc cần phải bổ sung thêm
và ký vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa
vào dự thảo văn bản (nếu dự thảo
văn bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣởng phòng chuyên môn hoàn
thiện h sơ trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo Sở ký
xác nhận vào các văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ lý do
vào Phiếu trình ký.
Lãnh đạo Sở
½ ngày

68
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
B7
Hoàn thiện h sơ:
- Chuyên viên thụ lý tiến hành
phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả giải quyết về Bộ
phận TN&TKQ
Phòng QLNT
½ ngày
Văn bản
thông báo
cho
TCCD; Sổ
theo dõi
tiếp nhận
và trả kết
quả;
H sơ
trình
B8 Vào sổ theo dõi, trả kết quả cho
Tổ chức, công dân
Bộ phận
TN&TKQ
B9
Lƣu h sơ Phòng QLNT,
Bộ phận
TN&TKQ
b. Trƣờng hợp hồ sơ hợp lệ
B1 Thực hiện nhƣ B1 B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến
hành thẩm định H sơ theo quy
định, dự thảo văn bản chấp thuận
(hoặc không chấp thuận) kèm
theo H sơ, các văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) báo cáo, trình Lãnh đạo
phòng xem xét, giải quyết.
Chuyên viên
phòng QLNT
08 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo
văn bản
chấp thuận
(hoặc
không
chấp
thuận);
Các văn
bản trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình. Nếu H sơ trình
đã đảm bảo đúng quy định, Lãnh
đạo phòng ký xác nhận vào các
văn bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) và ký nháy dự
thảo văn bản.
Lãnh đạo phòng
QLNT
03 ngày

69
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo
phòng ghi rõ nội dung chƣa đúng
quy định hoặc cần phải bổ sung
thêm và ký vào Phiếu trình ký,
chỉnh sửa vào dự thảo văn bản (nếu
dự thảo văn bản chƣa đạt yêu cầu),
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo phòng ghi rõ lý
do vào Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để rà soát thể thức
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Sở ký.
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức, ký nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức,
Lãnh đạo Văn phòng ghi rõ nội
dung chƣa đúng vào Phiếu trình
ký, chỉnh sửa vào dự thảo văn bản
(nếu có), yêu cầu Phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm
bảo đúng thể thức, Lãnh đạo Văn
phòng ký nháy vào dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
Lãnh đạo Văn
phòng
½ ngày Dự thảo
văn bản
chấp
thuận(hoặc
không
chấp
thuận);
H sơ;
Các văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h sơ trình. Nếu H sơ trình đã
đảm bảo đúng quy định, Lãnh đạo
Lãnh đạo Sở 02 ngày

70
Sở ký xác nhận vào các văn bản
trình (Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sở
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy
định hoặc cần phải bổ sung thêm
và ký vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa
vào dự thảo văn bản (nếu dự thảo
văn bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣởng phòng chuyên môn hoàn
thiện h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ lý do
vào Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
B7
Phát hành văn bản, trả kết quả
giải quyết về Bộ phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ lý tiến hành
phát hành văn bản.
- Chuyển văn bản kèm theo h sơ
đã giải quyết về Bộ phận
TN&TKQ
Phòng QLNT ½ ngày
Văn bản
chấp thuận
(hoặc
không
chấp
thuận);
Sổ theo
dõi tiếp
nhận và trả
kết quả;
H sơ;
Các văn
bản trình
B8 Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
tiếp nhận văn bản, vào sổ theo
dõi, trả kết quả giải quyết cho Tổ
chức, công dân
Bộ phận
TN&TKQ
B9
Lƣu h sơ
Phòng QLNT,
Bộ phận
TN&TKQ
c. Trƣờng hợp hồ sơ thay đổi nội dung cuộc thi đã đƣợc chấp thuận
B1 Thực hiện nhƣ B1 B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
02 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo

71
văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến
hành thẩm định H sơ theo quy
định, dự thảo văn bản chấp thuận
(hoặc không chấp thuận) kèm
theo H sơ, các văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) báo cáo, trình Lãnh đạo
phòng xem xét, giải quyết.
Chuyên viên
phòng QLNT
văn bản
chấp thuận
(hoặc
không
chấp
thuận);
Các văn
bản trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình. Nếu H sơ trình
đã đảm bảo đúng quy định, Lãnh
đạo phòng ký xác nhận vào các
văn bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) và ký nháy dự
thảo văn bản.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo
phòng ghi rõ nội dung chƣa đúng
quy định hoặc cần phải bổ sung
thêm và ký vào Phiếu trình ký,
chỉnh sửa vào dự thảo văn bản (nếu
dự thảo văn bản chƣa đạt yêu cầu),
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo phòng ghi rõ lý
do vào Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để rà soát thể thức
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo
Sở ký.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¾ ngày
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể Lãnh đạo Văn ¼ ngày H sơ;

72
thức, ký nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức,
Lãnh đạo Văn phòng ghi rõ nội
dung chƣa đúng vào Phiếu trình
ký, chỉnh sửa vào dự thảo văn bản
(nếu có), yêu cầu Phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm
bảo đúng thể thức, Lãnh đạo Văn
phòng ký nháy vào dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
phòng Dự thảo
văn bản
chấp thuận
(hoặc
không
chấp
thuận);
Các văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h sơ trình. Nếu H sơ trình đã
đảm bảo đúng quy định, Lãnh đạo
Sở ký xác nhận vào các văn bản
trình (Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sở
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy
định hoặc cần phải bổ sung thêm
và ký vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa
vào dự thảo văn bản (nếu dự thảo
văn bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣởng phòng chuyên môn hoàn
thiện h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết
h sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ lý do
vào Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
Lãnh đạo Sở
¾ ngày

73
quyết.
B7 Thực hiện nhƣ B7 B8 B9 tại điểm b. Trƣờng hợp h sơ hợp lệ
B8
B9
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị tổ chức cuộc thi (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP);
2. Đề án tổ chức cuộc thi (theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 144/2020/NĐ-CP).
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

74
Mẫu số 07
…(1)…
------------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v đề nghị tổ chức cuộc thi
ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
………., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: ... (2) ...
Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn, ... (1) ... đề nghị tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp,
ngƣời mẫu nhƣ sau:
1. Tên cuộc thi (tên nƣớc ngoài nếu có): ...
2. Thời gian tổ chức: ...
3. Địa điểm tổ chức: ... (3)...
4. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết, phối hợp (nếu có);
Tài liệu kèm theo: ... (4)...
...(1)... cam kết thực hiện đúng những nội dung trên theo các quy định của pháp luật và có
trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội, môi trƣờng, y tế và phòng,
chống cháy nổ, các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan trƣớc và trong
quá trình tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu./.
Nơi nhận:
-
Nhƣ trên;
-
…;
-
Lƣu: ...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền chấp thuận tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu.
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu.
(4) Thành phần h sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).

75
Mẫu số 08
…(1)…
------------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ ÁN TỔ CHỨC CUỘC THI
“…(2)...”
1. Tên gọi, đơn vị tổ chức cuộc thi
1.1. Tên gọi: “...(2)...”
1.2. Đơn vị tổ chức: “...(1)...”
2. Mục đích, ý nghĩa cuộc thi
Mục đích, ý nghĩa của cuộc thi đƣợc nêu rõ và phải phù hợp với tên gọi của cuộc thi.
3. Điều kiện, đối tƣợng tham gia dự thi
3.1. Điều kiện dự thi
3.2. Đối tƣợng dự thi
4. Nội dung, trình tự tổ chức
4.1. Công bố cuộc thi
- Thời gian
- Cách thức, nội dung thông báo tổ chức
4.2. Vòng thi ...
- Thời gian, địa điểm
- Nội dung thi
- Công bố kết quả
4.3. Vòng thi ...
5. Danh hiệu, giá trị giải thƣởng và thời gian trao danh hiệu, giải thƣởng
5.1. Danh hiệu và giá trị giải thƣởng
5.2. Thời gian trao danh hiệu, giải thƣởng
6. Quy chế chấm giải
7. Kinh phí tổ chức(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh ngun kinh phí)
8. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên quan
Phần này ghi rõ quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên kết, nhà tài trợ, thí sinh... kèm
theo cam kết phải chịu trách nhiệm xử lý giải quyết khiếu nại, tố cáo của các tổ chức, cá
nhân liên quan đến hoạt động tổ chức cuộc thi của đơn vị.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Tên cuộc thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu.

76
12. Thủ tục Đăng ký tổ chức Lễ hội cấp tỉnh (QT-12)
1 Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, thủ tục Đăng ký tổ chức Lễ hội cấp tỉnh
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức/đơn vị đăng ký tổ chức Lễ hội cấp tỉnh;
Cán bộ, công chức thuộc phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và Gia đình, các
phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về
quản lý và tổ chức lễ hội.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 về việc thông qua phƣơng
án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh vực: Nội vụ, Văn hóa và
Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo.
4. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội;
5. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội (tại Điều
2. mục 5. Di sản văn hóa).
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký trong đó nêu rõ:
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ hội
- Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ
hội
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội
- Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời
x
2. Phƣơng án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội,
phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trƣờng;
x
3. Các tài liệu hoặc văn bản chứng minh về ngun gốc x

77
lễ hội (đối với lễ hội truyền thống)
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
19 ngày kể từ khi nhận đƣợc h sơ đăng ký hợp lệ (nộp h sơ trƣớc ngày dự
kiến tổ chức ít nhất 30 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành phần h
sơ:
- Nếu h sơ thiếu, không hợp lệ:
từ chối tiếp nhận và hƣớng dẫn tổ
chức/đơn vị hoàn thiện h sơ
- Nếu h sơ đầy đủ, hợp lệ:
chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/đơn vị
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
½
ngày
Thành phần h
sơ theo mục
3.2
Giấy tiếp nhận
h sơ và hẹn
trả kết quả
B2 Phân công công việc cho chuyên
viên xử lý h sơ
Lãnh đạo phòng
XDNSVH&GĐ
½
ngày
B3 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
thụ lý h sơ căn cứ vào các văn
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn tiến hành thẩm định:
- Nếu hồ sơ chưa đạt yêu cầu:
Có văn bản trả lời tổ chức, đơn
vị đăng ký tổ chức lễ hội và nêu
rõ lý do
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: hoàn
thiện h sơ, trình lãnh đạo
phòng tham mƣu về chủ trƣơng
tổ chức lễ hội
Chuyên viên
phòng
XDNSVH&GĐ
14
ngày
B4 Kiểm tra nội dung văn bản tham
mƣu:
Lãnh đạo phòng
01
ngày

78
- Nếu đủ điều kiện ký xác nhận h
sơ trình lãnh đạo Sở phê duyệt
- Nếu chƣa đủ điều kiện chuyển
lại bƣớc trƣớc
XDNSVH&GĐ
B5 Lãnh đạo Sở xem xét và ký phê
duyệt
Trƣờng họp không đng ý chuyển
lại lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở 02
ngày
B6 - Hoàn thiện h sơ vào sổ theo dõi
- Lƣu h sơ
Chuyên viên
phòng
XDNSVH&GĐ
½
ngày
H sơ trình,
Văn bản trả lời
hoặc văn bản
chấp thuận
B7 Tiếp nhận h sơ và trả kết quả cho
tổ chức/đơn vị theo phiếu hẹn
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi
h sơ
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đăng ký trong đó nêu rõ:
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ hội
- Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ hội
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội
- Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

79
13. Thủ tục Thông báo tổ chức Lễ hội cấp tỉnh (QT-13)
1 Mục đích:
Quy định nội dung trình tự, thủ tục Thông báo tổ chức Lễ hội cấp tỉnh.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với tổ chức/đơn vị Thông báo tổ chức Lễ hội cấp tỉnh.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Xây dựng nếp sống văn hóa và gia đình, các
phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 110/2018/NĐ-CP ngày 29/8/2018 của Chính phủ quy định về
quản lý và tổ chức lễ hội.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo...
4. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội;
5. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội (tại Điều
2. mục 5. Di sản văn hóa).
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1. Văn bản đăng ký trong đó nêu rõ:
- Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ hội
- Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ hội
- Dự kiến thành phần Ban tổ chức lễ hội
- Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời
x
2. Phƣơng án bảo đảm an ninh trật tự, an toàn xã hội,
phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trƣờng;
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ

80
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
14 ngày kể từ khi nhận đƣợc H sơ thông báo tổ chức lễ hội (nộp h sơ trƣớc
ngày dự kiến tổ chức ít nhất 20 ngày)
Nếu không có ý kiến trả lời thì đơn vị gửi thông báo đƣợc tổ chức lễ hội theo
nội dung đã thông báo
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra thành phần h
sơ:
- Nếu h sơ thiếu, không hợp lệ: từ
chối tiếp nhận và hƣớng dẫn tổ
chức/đơn vị hoàn thiện h sơ
- Nếu h sơ đầy đủ, hợp lệ: chuyển
h sơ đến phòng chuyên môn thẩm
định
Tổ chức/đơn vị
Bộ phận
TN&TKQ ½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả
B2 Phân công công việc cho chuyên
viên xử lý h sơ
Lãnh đạo phòng
XDNSVH&GĐ
½
ngày
B3 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
lý h sơ căn cứ vào các văn bản
pháp quy, quy định, hƣớng dẫn tiến
hành thẩm định:
- Nếu hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Có
văn bản trả lời tổ chức, đơn vị
đăng ký tổ chức lễ hội và nêu rõ
lý do và yêu cầu hoàn thiện bổ
sung nội dung của lễ hội
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu: hoàn
thiện h sơ, trình lãnh đạo phòng
tham mƣu về chủ trƣơng tổ chức
lễ hội
Chuyên viên
phòng
XDNSVH&GĐ
08
ngày
B4 Kiểm tra nội dung văn bản tham 01

81
mƣu:
- Nếu đủ điều kiện ký xác nhận h
sơ trình lãnh đạo Sở tham mƣu chủ
trƣơng tổ chức lễ hội
- Nếu chƣa đủ điều kiện chuyển lại
bƣớc trƣớc
Lãnh đạo phòng
XDNSVH&GĐ
ngày
B4 Kiểm tra nội dung văn bản tham
mƣu:
- Nếu đủ điều kiện ký xác nhận h
sơ trình lãnh đạo Sở tham mƣu chủ
trƣơng tổ chức lễ hội
- Nếu chƣa đủ điều kiện chuyển lại
bƣớc trƣớc
Lãnh đạo phòng
XDNSVH&GĐ
01
ngày
B5 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt
- Nếu không đng ý chuyển trả h
sơ, yêu cầu phòng tham mƣu văn
bản trả lời tổ chức/đơn vị tổ chức lễ
hội nêu rõ lý do
- Nếu đng ý hoặc không có ý kiến
thì tổ chức đơn vị gửi thông báo
đƣợc tổ chức lễ hội theo nội dung
đã thông báo
Trƣờng họp không đng ý chuyển
lại lãnh đạo Phòng xử lý
Lãnh đạo Sở
02
ngày
H sơ trình,
Văn bản
trả lời tổ
chức/đơn vị
Trƣờng hợp
không đng ý
nêu rõ lý do
B6 -
Hoàn thiện h sơ vào sổ theo dõi
- Lƣu h sơ
Chuyên viên
phòng
XDNSVH&GĐ
½
ngày
B7 Tiếp nhận h sơ và trả kết quả cho
tổ chức/đơn vị theo phiếu hẹn
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi
h sơ
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đăng ký trong đó nêu rõ (Tên lễ hội, sự cần thiết về việc tổ chức lễ
hội; Thời gian, địa điểm, quy mô và các hoạt động của lễ hội; Dự kiến thành
phần Ban tổ chức lễ hội; Dự kiến thành phần và số lƣợng khách mời)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

82
14. Thủ tục thông báo thành lập thƣ viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại
học là thƣ viện ngoài công lập và thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có
phục vụ ngƣời Việt Nam (QT-14)
1. Mục đích:
Quy định rõ ràng, cụ thể về trình tự, h sơ, Thủ tục thông báo thành lập thƣ
viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài công lập và
thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam đảm
bảo thủ tục thực hiện đƣợc trung thực, chính xác, kịp thời
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Thủ tục thông báo thành lập thƣ viện chuyên ngành ở cấp
tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài công lập và thƣ viện của tổ chức, cá
nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam.
Cán bộ, công chức thuộc thƣ viện, các phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở
Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 quy định chi tiết một số
điều của Luật Thƣ viện.
3. Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập,
sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
4. Quyết định số 4005/QĐ-BVHTTDL ngày 22/12/2023 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thƣ viện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch (sau đây gọi là Quyết định số 4005/QĐ-BVHTTDL ngày 22/12/2023
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
5. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể
thao Hà Nội (khoản 10 điều 2 về lĩnh vực thƣ viện).
6. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội;
7. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.

83
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. - Đối với thƣ viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại
học là thƣ viện ngoài công lập
(1) Bản sao quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc
thông báo thành lập thƣ viện theo Mẫu M01C Thông báo
thành lập thƣ viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ sở
giáo dục, ban hành kèm theo Thông tƣ số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
x
2. - Đối với thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài
(1) Bản sao quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc
thông báo thành lập thƣ viện theo Mẫu M01B Thông báo
thành lập thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục
vụ ngƣời Việt Nam ban hành kèm theo Thông tƣ số
01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(2) Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thành lập quy định
tại khoản 1 Điều 18 Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14.
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ.
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày thƣ viện thực hiện mở cửa hoạt động, cơ
quan, tổ chức, cá nhân thành lập thƣ viện gửi thông báo đến Sở Văn hóa và
Thể thao Hà Nội nơi thƣ viện đặt trụ sở.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
½
ngày
Thành phần
h sơ theo

84
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
TN&TKQ mục 3.2
Giấy biên
nhận
B2
Phân công công việc cho cán bộ
thụ lý h sơ
Lãnh đạo Thƣ
viện
11
ngày
B3
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện:
Trong vòng 10 ngày chuyên viên
thụ lý h sơ dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Thƣ viện/ trình lãnh đạo
Sở thông báo cho tổ chức/công dân
biết để bổ sung, hoàn thiện h sơ
(nêu rõ lý do)
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu:Hoàn
thiện h sơ, 1ập báo cáo trình lãnh
đạo Thƣ viện xem xét
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
H sơ,
Văn bản trả
1ời tổ
chức/công
dân trƣờng
hợp không
đng ý nêu
rõ lý do
B4
Lãnh đạo Thƣ viện xem xét h sơ,
xác nhận h sơ trình lãnh đạo Sở
xem xét
Lãnh đạo
Thƣ viện
Hà Nội
01
ngày
B5
Chánh Văn phòng ký nháy vào văn
bản
Chánh Văn
phòng
½
ngày
B5
Xem xét và trình lãnh đạo Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở
01
ngày
B6
Tiếp nhận kết quả
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
- Vào sổ theo dõi chuyên môn
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
½
ngày
B7
Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi
h sơ
4. Biểu mẫu
1
- Mẫu M01C Thông báo thành lập thƣ viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ
sở giáo dục, ban hành kèm theo Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày
22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Mẫu M01B Thông báo thành lập thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài
có phục vụ ngƣời Việt Nam ban hành kèm theo Thông tƣ số 01/2020/TT-
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2 Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành

85
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

86
Chi tiết Mẫu đơn M01C.
Thông báo thành lập thƣ viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ sở giáo dục.
CƠ QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
….…
1
…….
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
………..…….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Dành cho Thư viện của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cơ sở giáo dục)
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Ngày tháng năm….., ……………………………
3
…………………… đã ban hành
Quyết định số………………………………………………… về việc thành lập thƣ
viện………………………………/thành lập……
4
………………….trong đó có thƣ
viện…………
5
……………..(có Quyết định kèm theo).
Thông tin về thƣ viện đƣợc thành lập nhƣ sau:
1. Thƣ viện
Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………………
Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có):……………………………………………...
Tên viết tt (nếu có)………………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………..……….
Số điện thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):………………………. Website (nếu có):………………….
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ viện (nếu có)……………………
2. Đối tƣợng phục vụ ………………..……………..……………………….
3 .Tài nguyên thông tin và tiện ích thƣ viện ban đầu của thƣ viện
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
Số đầu sách:
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- Máy tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
4. Diện tích thƣ viện…………………………..m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc…………………m
2
5. Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên: ……………………………………..…………………………
+ Số điện thoại: ………………….…… E-mail:……………………………
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:

87
6. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm……………………
Theo quy định của Luật Thƣ viện, …………..
1
………trân trọng thông báo./.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƢỜI KÝ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
____________________
1
Tên của tổ chức thành lập thƣ viện (chỉ áp dụng để ghi tên đối với trƣờng hợp tổ chức thành lập thƣ viện).
2
Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng nơi thƣ viện đặt trụ sở chính.
3
Tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thành lập thƣ viện.
4
Ghi số lƣợng tại thời điểm thông báo.
5
Ghi thông tin của tất cả ngƣời đại diện theo pháp luật trong trƣờng hợp thƣ viện có nhiều hơn 01 ngƣời đại diện theo
pháp luật

88
Chi tiết Mẫu đơn M01B.
Thông báo thành lập của thƣ viện của tổ chức,
cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam
.....
1
.....
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
……….…, ngày … …tháng … … năm..…
THÔNG BÁO THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Dành cho Thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân …………………………
2
…………………
...............
3
…………thông báo thành lập thƣ viện với các nội dung sau:
1. Tên thƣ viện:
Tên viết bằng tiếng nƣớc ngoài (viết chữ in hoa): ..................................................
Tên viết bằng tiếng Việt (nếu có): ..........................................................................
Tên viết tt (nếu có): ...............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở thƣ viện: ....................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
và tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Điện thoại (nếu có)........................................ Fax (nếu có): .................................
E-mail (nếu có): ........................................Website (nếu có): ................................
3. Mục tiêu, đối tƣợng phục vụ của thƣ viện:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
4. Tài nguyên thông tin và tiện ích ban đầu của thƣ viện
4
:
- Thể loại (tổng hợp/chuyên ngành)..............................................................
(nếu là chuyên ngành ghi rõ chuyên ngành gì) ….......................................................
- Tổng số bản sách: …....................................................................................
Số đầu sách: .................................................................................................
- Tổng số đầu báo, tạp chí: ….........................................................................
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có): …..............................................................
- Máy tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác (nếu có):
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo. Đối với sách, báo,
tài liệu nhập từ nước ngoài, kèm theo Giấy phép xuất, nhập khẩu văn hóa phẩm của
cơ quản lý nhà nước về xuất bản)
5. Diện tích thƣ viện:…………………..m
2
;
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc………………………..m
2

89
6. Danh mục hoạt động, dịch vụ thƣ viện sẽ thực hiện ở Việt Nam:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
7. Kinh phí đầu từ ban đầu cho thƣ viện:
Tổng số (bằng số; VNĐ): ......................................................................................
(bằng chữ…………………………………………………………………………………)
8. Chủ sở hữu thƣ viện (đánh dấu vào ô tương ứng):
□ Cá nhân □ Nhóm cá nhân □ Tổ chức
a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ tên chủ sở hữu (viết chữ in hoa): ......................................... Giới tính: …...
Sinh ngày: …../…../…….. Quốc tịch: .......................................................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân (đánh dấu vào ô tương ứng):
□ Căn cƣớc công dân □ Hộ chiếu
□ Loại khác (ghi rõ):..............................................................................................
Số giấy tờ chứng thực cá nhân: .............................................................................
Ngày cấp: …../…../…….. Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..
Nơi cấp: .................................. Cơ quan cấp……………………………………...
Địa chỉ thƣờng trú ở nƣớc ngoài: …………….………………………………….
(ghi rõ: số nhà, đường phố, quận, tỉnh/thành phố, bang, quốc gia)
Địa chỉ nơi cƣ trú tại Việt Nam:…………….…………………………………….
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
và tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Điện thoại (nếu có).................................. Fax (nếu có): .......................................
E-mail (nếu có): ....................................................................................................
- Thông tin về Giấy đăng ký tạm trú tại Việt Nam:
Số:… ……………………………..........................................................................
Ngày cấp: …../…../…….. Cơ quan cấp: ................................................................
b) Đối với chủ sở hữu là nhóm cá nhân: Kê khai thông tin từng cá nhân trong
nhóm theo quy định tại điểm a. Trƣờng hợp từ 03 ngƣời trở lên có thể lập danh sách
riêng gửi kèm theo.
c) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
- Tên tổ chức (viết chữ in hoa): ..............................................................................
- Số Quyết định thành lập/Mã số doanh nghiệp (nếu có): ......................................
Ngày cấp: .../…../…….. Nơi cấp: ...................................Cơ quan cấp....................
- Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
(ghi rõ: số nhà/đường phố/quận/thành phố/quốc gia(nếu có))
Điện thoại (nếu có).................................................. Fax (nếu có): .........................

90
Email (nếu có): ......................................... Website (nếu có): ................................
Danh sách ngƣời đại diện theo ủy quyền (kê khai theo các thông tin quy định tại
điểm a - nếu có)
Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tƣ (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà
đầu tư nước ngoài đã đăng ký hoạt động tại Việt Nam):
Mã số dự án:………………………………………...............................................
Ngày cấp: …../…../…….. Cơ quan cấp: ...............................................................
9. Thông tin về ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện:
a) Trƣờng hợp ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện không đồng thời là
chủ sở hữu
5
:
- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): ..................... Giới tính: ...................................
Sinh ngày: …../…../…….. Quốc tịch: ...................................................................
Loại giấy tờ chứng thực cá nhân:
□ Căn cƣớc công dân □ Hộ chiếu
□ Loại khác (ghi rõ): ..............................................................................................
Số giấy tờ chứng thực cá nhân: ..............................................................................
Ngày cấp: …../…../……..Cơ quan cấp: .................................................................
Ngày hết hạn (nếu có):…../…../……..
Địa chỉ thƣờng trú ở nƣớc ngoài: ...........................................................................
(ghi rõ địa chỉ: số nhà, đường phố, quận, tỉnh/thành phố, bang, quốc gia)
Địa chỉ cƣ trú ở Việt Nam: .....................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
và tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Điện thoại (nếu có).............................. Fax (nếu có): .......................................
Email (nếu có): ...................................
b) Trƣờng hợp chủ sở hữu đồng thời là ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ
viện:
- Họ và tên: .......................................................................................................
- Địa chỉ nơi cƣ trú tại Việt Nam: .....................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
và tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
10. Thông tin về ngƣời làm công tác thƣ viện:
a) Tổng số: ……………………………… Số ngƣời Việt Nam (nếu có):……….
b) Thông tin của ngƣời làm công tác thƣ viện (trường hợp có nhiều hơn 02 người,
lập danh sách riêng gửi kèm):
- Họ và tên:………………………………………… Sinh ngày:…………...
- Trình độ văn hóa:…………………………………………………………..

91
- Nghiệp vụ thƣ viện:………………………………………………………...
11. Ngày bắt đầu hoạt động: ngày….. tháng……năm....
…………
3
………….cam kết:
- Quản lý, vận hành thƣ viện theo đúng mục tiêu, đối tƣợng phục vụ; sử dụng trụ sở
thƣ viện đúng mục đích và quy định của pháp luật Việt Nam.
- Chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội
dung đã thông báo;
- Trƣờng hợp thay đổi một trong các thông tin sau: tên, địa chỉ, mục tiêu, đối tƣợng
phục vụ của thƣ viện, chủ sở hữu, ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣ viện, sẽ
thông báo đến cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền.
Hồ sơ đính kèm:
a) Danh mục tài nguyên thông tin, tiện ích ban đầu của thƣ viện;
b) Bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu sách, báo, tài liệu (đối với sách, báo, tài
liệu nhập từ nƣớc ngoài);
c) Bản sao giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ sở hữu, ngƣời đại diện theo pháp luật
của thƣ viện;
d) Giấy chứng nhận đăng ký tạm trú Việt Nam hoặc Giấy xác nhận là nhân viên của
cơ quan, tổ chức nƣớc ngoài đƣợc thành lập hợp pháp tại Việt Nam của ngƣời đại
diện theo pháp luật của thƣ viện; Lý lịch tƣ pháp của ngƣời nƣớc ngoài làm việc tại
thƣ viện (nếu có).
đ) Tài liệu khác (nếu có).
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
___________________
1
Tên của tổ chức thành lập thƣ viện (chỉ áp dụng để ghi tên đối với trƣờng hợp tổ chức thành lập thƣ viện).
2
Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng nơi thƣ viện đặt trụ sở chính.
3
Tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài thành lập thƣ viện.
4
Ghi số lƣợng tại thời điểm thông báo.
5
Ghi thông tin của tất cả ngƣời đại diện theo pháp luật trong trƣờng hợp thƣ viện có nhiều hơn 01 ngƣời đại diện theo
pháp luật

92
15. Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với thƣ viện chuyên
ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài công lập, thƣ viện của tổ
chức cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam (QT-15)
1. Mục đích:
Quy định rõ ràng, cụ thể về trình tự, h sơ, Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách đối với thƣ viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là
thƣ viện ngoài công lập, thƣ viện của tổ chức cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ
ngƣời Việt Nam đảm bảo thủ tục thực hiện đƣợc trung thực, chính xác, kịp
thời.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách đối với
thƣ viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài công
lập, thƣ viện của tổ chức cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam.
Cán bộ, công chức thuộc thƣ viện, các phòng ban/cơ quan liên quan thuộc
Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 quy định chi tiết một số
điều của Luật Thƣ viện.
3. Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành lập, sáp
nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
4. Thông tƣ số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/ 2023 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy
tờ công dân tại một số Thông tƣ do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du
lịch ban hành.
5. Quyết định số 4005/QĐ-BVHTTDL ngày 22/12/2023 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
6. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội
(khoản 10 điều 2 về lĩnh vực thƣ viện).
7. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội;
8. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa,

93
thể thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể
thao thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
3.2.1 Đối với thƣ viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại
học là thƣ viện ngoài công lập
Bản sao quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc
Thông báo sáp nhập/ hợp nhất/chia/tách thƣ viện (theo
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm
theo Thông tƣ số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày
30/10/2023 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ
công dân tại một số Thông tƣ do Bộ trƣởng Bộ Văn
hoá, Thể thao và Du lịch ban hành)
x
3.2.2 Đối với thƣ viện của tổ chức cá nhân nƣớc ngoài có
phục vụ ngƣời Việt Nam
Bản sao quyết định của cơ quan có thẩm quyền hoặc
Thông báo sáp nhập/ hợp nhất/chia/tách thƣ viện (theo
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo
Thông tƣ số 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/ 2023
của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa
đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông tƣ do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao và
Du lịch ban hành).
x
Tài liệu chứng minh đủ điều kiện thành lập quy định tại
khoản 1 Điều 18 Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14; Điều
21 Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thƣ
viện
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày thƣ viện thực hiện sáp nhập, hợp nhất, chia,
tách, cơ quan tổ chức, cá nhân thành lập thƣ viện gửi thông báo đến Sở Văn
hóa và Thể thao Hà Nội nơi thƣ viện đặt trụ sở.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ, Sở
Văn hóa và Thể thao phải trả lời bằng văn bản; trƣờng hợp không đng ý
phải nêu rõ lý do. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông báo,
nếu h sơ thông báo không đủ tài liệu theo quy định,Sở Văn hóa và Thể thao

94
có trách nhiệm gửi văn bản yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân bổ sung hoặc
điều chỉnh h sơ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 5.2
Giấy biên
nhận
B2
Phân công công việc cho cán bộ
thụ lý h sơ
Lãnh đạo Thƣ
viện
11
ngày
B3
-
Nếu hồ sơ không đủ điều kiện:
Trong vòng 10 ngày chuyên viên
thụ lý h sơ dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Thƣ viện/ trình lãnh đạo
Sở thông báo cho tổ chức/công
dân biết để bổ sung, hoàn thiện
h sơ (nêu rõ lý do)
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu:Hoàn
thiện h sơ, Lần 1ập báo cáo
trình lãnh đạo Thƣ viện xem xét
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
H sơ,
Văn bản trả
1ời tổ
chức/công
dân trƣờng
hợp không
đng ý nêu rõ
lý do
B4
Lãnh đạo Thƣ viện xem xét h
sơ, xác nhận h sơ trình lãnh đạo
Sở xem xét
Lãnh đạoThƣ
viện
01
ngày
B5
Chánh Văn phòng ký nháy văn
bản
Chánh Văn
phòng
½
ngày
B5 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Lãnh đạo Sở
01
ngày

95
B6
Tiếp nhận kết quả
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
- Vào sổ theo dõi chuyên môn
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
½
ngày
B7
Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi
h sơ
4. Biểu mẫu
1
Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tƣ số
13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công dân tại
một số Thông tƣ do Bộ trƣởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành
2 Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại
ngày trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ
sơ).

96
Mẫu số 04
CƠ QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
.........
1
........
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………….., ngày…… tháng……. năm …….
THÔNG BÁO SÁP NHẬP/HỢP NHẤT/CHIA/TÁCH THƢ VIỆN
Kính gửi: …………………………
2
………………………………
Triển khai văn bản số .......... ngày............... của ......... /thỏa thuận của các bên liên
quan
3
, …………
1
……………. đã thực hiện sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
4
thƣ viện
cụ thể nhƣ sau:
1. Thông tin về thƣ viện trƣớc sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ viện: . ....................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Thành lập theo Quyết định số........................../Văn bản thông báo số
3
................ của
…......................................................................................................................
(Trường hợp nhiều thư viện ghi đầy đủ thông tin của từng thư viện bị sáp nhập, hợp
nhất, chia, tách)
b) Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin của thƣ viện
5
và trao trả tài nguyên
thông tin đƣợc tiếp nhận luân chuyển từ thƣ viện công lập (nếu có) (có phương án
kèm theo).
2. Thông tin về thƣ viện sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách:
a) Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................
Tên tiếng nƣớc ngoài (nếu có): .......................................................................
Tên viết tt (nếu có): .......................................................................................
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
và tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Số điện thoại:……………….; Fax:…………………………………..……..
E-mail (nếu có):……………………………. Website (nếu có):………………….
Tên cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý thƣ viện (nếu có)…………………………....
b) Đối tƣợng phục vụ (đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục chỉ phải kê khai nếu
có đối tượng phục vụ ngoài tổ chức): ………………..……………..……………….
c) Tài nguyên thông tin và tiện ích thƣ viện của thƣ viện:

97
- Tổng số bản sách: ………………….………………………….………….
- Tổng số đầu báo, tạp chí:…………………………………………...…...…
- Tổng số đầu tài liệu số (nếu có)……………………………………………
- Máy tính, cơ sở dữ liệu hoặc trang thiết bị khác:………………………….
(Có Danh mục tài nguyên thông tin, thiết bị thư viện kèm theo)
d) Diện tích thƣ viện: …………………………m
2
Trong đó, diện tích dành cho bạn đọc:…………… m
2
đ) Thông tin nhân sự của thƣ viện
- Giám đốc/ngƣời trực tiếp phụ trách thƣ viện:
+ Họ và tên: ………………………………………………………………
+ Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:......................
+ Ngày tháng năm sinh:......................................................
+ Địa chỉ:..............................................................................
+ Số điện thoại: ………………….… E-mail:……………………………
- Tổng số ngƣời làm công tác thƣ viện:
e) Bt đầu hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
3. Thông tin về thƣ viện chấm dứt hoạt động sau sáp nhập/hợp nhất/chia/tách
Tên thƣ viện (ghi bằng chữ in hoa): ................................................................... sẽ
chấm dứt hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
Theo quy định của Luật Thƣ viện, ...........
1
............................ trân trọng thông báo
đến ………………
2
…………………………../.
CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
THÀNH LẬP THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)
__________________________
1
Tên cơ quan thành lập thƣ viện.
2
Ghi tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo theo quy định tại Điều 23 Luật
Thƣ viện.
3
Đối với thƣ viện tƣ nhân, thƣ viện cộng đng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc
ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam.
4
Chỉ ghi nội dung sáp nhập hoặc hợp nhất hoặc chia hoặc tách thƣ viện.
5
Đối với thƣ viện công lập.

98
16. Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thƣ viện chuyên ngành ở cấp
tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài công lập, thƣ viện của tổ chức, cá nhân
nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam (QT-16)
1. Mục đích:
Quy định rõ ràng, cụ thể về trình tự, h sơ, Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt
động đối với thƣ viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện
ngoài công lập, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời
Việt Nam đảm bảo thủ tục thực hiện đƣợc trung thực, chính xác, kịp thời.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động đối với thƣ viện
chuyên ngành ở cấp tỉnh, thƣ viện đại học là thƣ viện ngoài công lập, thƣ viện
của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam.
Cán bộ, công chức thuộc thƣ viện, các phòng ban/cơ quan liên quan thuộc Sở
Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1.
Luật Thƣ viện số 46/2019/QH14 ngày 21/11/2019.
2. Nghị định số 93/2020/NĐ-CP ngày 18/8/2020 quy định chi tiết một số điều
của Luật Thƣ viện.
3. Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản thông báo thành
lập, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, chấm dứt hoạt động thƣ viện.
4. Quyết định số 4005/QĐ-BVHTTDL ngày 22/12/2023 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
5. Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội
(khoản 10 điều 2 về lĩnh vực thƣ viện).
6. Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND thành phố Hà
Nội;
7. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1. Mẫu M03. Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thƣ
viện ban hành kèm theo Thông tƣ số 01/2020/TT-
x

99
BVHTTDL ngày 22/5/2020 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ thông báo hợp lệ.
- Trƣớc 30 ngày tính đến ngày thƣ viện Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt
động thƣ viện, cơ quan tổ chức, cá nhân thành lập thƣ viện gửi thông báo đến
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội nơi thƣ viện đặt trụ sở.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không quy định
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ, Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 5.2
Giấy biên
nhận
B2
Phân công công việc cho cán bộ
thụ lý h sơ
Lãnh đạo Thƣ
viện
11
ngày
B3
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện:
Trong vòng 10 ngày chuyên viên
thụ lý h sơ dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Thƣ viện/ trình lãnh đạo
Sở thông báo cho tổ chức/công dân
biết để bổ sung, hoàn thiện h sơ
(nêu rõ lý do)
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu:Hoàn
thiện h sơ, Lần 1ập báo cáo trình
lãnh đạo Thƣ viện xem xét
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
H sơ,
Văn bản trả
1ời tổ
chức/công

100
B4
Lãnh đạo Thƣ viện xem xét h sơ,
xác nhận h sơ trình lãnh đạo Sở
xem xét
Lãnh đạo Thƣ
viện
01
ngày
dân trƣờng
hợp không
đng ý nêu rõ
lý do
B5
Chánh Văn phòng ký nháy vào văn
bản
Chánh Văn
phòng
½
ngày
B5 Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt Lãnh đạo Sở
01
ngày
B6
Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo Sở
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
- Vào sổ theo dõi chuyên môn
Thƣ viện
Hà Nội (Phòng
Nghiệp vụ &
Phong trào cơ
sở)
½
ngày
B7
Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo dõi h
sơ
4 Biểu mẫu
1
Mẫu M03. Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thƣ viện ban hành kèm
theo Thông tƣ số 01/2020/TT-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2 Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

101
mẫu đơn M03. Thông báo giải thể/chấm dứt hoạt động thƣ viện
CƠ QUAN CHỦ
QUẢN (nếu có)
…………1…………….
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
Số: ………/TB-TV
… …, ngày… … tháng…… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc giải thể
2
/chấm dứt hoạt động của thƣ viện
3
Kính gửi: ………………
4
………………..………….
……………..
5
………………………….trân trọng thông báo:
Tên thƣ viện (viết chữ in hoa): ....................................................................
Địa chỉ: ........................................................................................................
(ghi rõ: số nhà; thôn/làng/ấp/bản/buôn/bon/phum/sóc/tổ dân phố/khu phố/khối phố
và tương đương; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương)
Hoạt động từ ngày….. tháng.….. năm..... theo Quyết định số......................
6
/ Thông
báo hoạt động thƣ viện ngày…………………. và Văn bản trả lời
số……………………….
7
ngày…. tháng…. năm…… của...................................
sẽ chấm dứt hoạt động từ ngày……tháng…… năm…..
Lý do chấm dứt hoạt động:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Hồ sơ kèm theo:
1. Quyết định/Thông báo thành lập thƣ viện.
2. Quyết định giải thể thƣ viện (đối với thƣ viện công lập);
3. Phƣơng án bảo toàn tài nguyên thông tin thƣ viện theo phƣơng án đƣợc cơ quan
có thẩm quyền phê duyệt
6
/H sơ chuyển giao tài nguyên thông tin
7
.
Theo quy định của Luật Thƣ viện, ............
5
………trân trọng thông báo./.
CƠ QUAN THÀNH LẬP THƢ VIỆN/ NGƢỜI ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƢ VIỆN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu – nếu có)
____________________
1
Tên cơ quan, tổ chức thành lập thƣ viện; cơ sở giáo dục có thƣ viện.
2
Áp dụng đối với các trƣờng hợp giải thể thƣ viện công lập.
3
Áp dụng đối với các trƣờng hợp tự chấm dứt hoạt động của thƣ viện cộng đng, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng, thƣ viện
của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời Việt Nam; chấm dứt hoạt động của thƣ viện của tổ chức khác.
4
Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận thông báo quy định tại Điều 23 Luật Thƣ viện.
5
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập thƣ viện.
6
Đối với thƣ viện của cơ quan, đơn vị, tổ chức, cơ sở giáo dục.
7
Đối với thƣ viện cộng đng, thƣ viện tƣ nhân có phục vụ cộng đng, thƣ viện của tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài có phục vụ ngƣời
Việt Nam.

102
17. Thủ tục Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (QT-17)
1 Mục đích:
Quy trình quy định trình tự tổ chức tiếp nhận nhu cầu đăng ký di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia đảm bảo công khai minh bạch thủ tục hành chính; kiểm soát
chặt chẽ các bƣớc thực hiện
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Di sản văn hóa;
4. Thông tƣ số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá, Thông
tinhƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
5. Thông tƣ 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hoá, Thể thao
và Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định
có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
6. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
7. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao và
gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
Đơn xin đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (theo mẫu phụ
lục số 1 – ban hành kèm theo Thông tƣ số 07/2004/TT-
BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá-Thông tin hƣớng
dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia);
x

103
đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày
18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành
chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc
phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch. Bỏ nội dung địa chỉ (nơi đăng ký hộ khẩu thƣờng trú; nơi
đang cƣ trú); thay bằng: số định danh cá nhân.
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
30 làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
- Sau khi nhận đƣợc đơn của chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, trong
thời hạn 15 ngày làm việc, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà
Nội xem xét và trả lời về thời hạn tổ chức đăng ký.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành thủ tục đăng ký,
Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận
đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia cho chủ sở hữu di vật, cổ vật, bảo vật
quốc gia.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
- Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn Tổ chức/Công dân hoàn thiện
theo quy định
- Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: chuyên viên
Phòng QLDS căn cứ các văn bản
pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm định:
Chuyên viên
Phòng QLDS

104
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Chuyên
viên Phòng QLDS thông báo cho tổ
chức/công dân biết (qua bộ phận một
cửa) để bổ sung, hoàn thiện h sơ,
nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo
26 ngày
Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết h sơ
B3 - Tổ chức thẩm định thực tế, xây
dựng phiếu đăng ký di vật, cổ vật
(chụp ảnh, đo đạc, khảo tả, đánh
số…vv).
- Lập danh mục di vật, cổ vật đăng
ký.
-Họp Hội đng khoa học thẩm định
di vật, cổ vật.
- Lập giấy chứng nhận.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên
Phòng QLDS
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhận h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý – nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
01 ngày
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở 02 ngày
Giấy
Chứng
nhận; Danh
mục di vật,
cổ vật quốc
gia đăng ký
B6 In và phát hành văn bản, trả kết quả
giải quyết
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Giấy chứng
nhận
Sổ theo dõi
h sơ
B7 Lƣu h sơ theo dõi
Phòng QLDS
Giờ hành
chính
4. Biểu mẫu
1. Đơn xin đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (theo mẫu phụ lục số 1 – ban
hành kèm theo Thông tƣ số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn

105
hoá-Thông tin hƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia); đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của
Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan
đến quản lý dân cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch. Bỏ nội dung địa chỉ (nơi đăng ký hộ khẩu thƣờng trú; nơi đang cƣ
trú); thay bằng: số định danh cá nhân.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

106
Phụ lục 01.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN XIN ĐĂNG KÝ DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO VẬT QUỐC GIA
Kính gửi: Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội
Họ và tên chủ sở hữu: .......... ...........................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................
Số định danh cá nhân: ....................................................................................
............................................................................................................................
......................................................................................................................................
Điện thoại: .........................................................................................................
Tôi làm đơn này trân trọng đề nghị Sở Văn hoá và Thể thao Hà Nội xem xét
tổ chức đăng ký ……….…….. (số lƣợng) di vật (hoặc cổ vật hoặc bảo vật quốc gia)
thuộc sở hữu hợp pháp của tôi.
Tôi cam kết chấp hành đầy đủ các quy định về phí, lệ phí và yêu cầu về
chuyên môn nghiệp vụ khi tổ chức đăng ký các di vật (hoặc cổ vật hoặc bảo vật
quốc gia) nêu trên.
................, ngày.........tháng..........năm.........
Xác nhận địa chỉ
của Ủy ban nhân dân xã (phƣờng,
thị trấn) nơi đăng ký hộ khẩu
thƣờng trú
Ngƣời viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
107
Phụ lục 02
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
HÀ NỘI
PHÕNG QUẢN LÝ DI SẢN
VĂN HÓA
PHIẾU ĐĂNG KÝ DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO
VẬT QUỐC GIA
THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM ……….…..
1. Số đăng ký:…………………………………
2. Ngày đăng ký: Ngày……tháng….năm………
3. Tên hiện vật:…………………………………
Tên khác:………………………………………
4. Phân loại: Di vật: • Cổ vật: • Bảo vật QG: •
5. Số lƣợng:……………………………………
6. Kích thƣớc (cm):……………………………
7. Trọng lƣợng (gr):…………………………….
8. Miêu tả:………………………………………
………………………………………………….
…………………………………………………..
………………………………………………….
………………………………………………….
9. Ngun gốc và xuất xứ:………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
…………………………………………………
10. Niên đại:………………………
………………………………….....
11. Tình trạng bảo quản:
…………………………………….
12. Hội đng giám định:
Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội
Biên bản giám định số:……………
Ngày….tháng…..năm………….....
13. Họ và tên chủ sở hữu: Chữ ký:
…………….................................
Địa chỉ:…………………………
14. Thay đổi về chủ sở hữu:
…………………………………….
Ngƣời lập phiếu: Chữ ký:
Họ và tên:…………………………
Chức vụ:…………………….........
Chữ ký:……………………………
15. Số phim: …………………………………..
Ảnh hiện vật 9x12cm
16. Số phiếu: ……………………
Ảnh hiện vật 9x12cm

108
Phụ lục 03.
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
Số: …………… /ĐKCV
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …tháng……… năm ……
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO VẬT QUỐC GIA
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
Chứng nhận hiện vật:………………………………………………………………
Số lƣợng: ……………………………………………………………………..……
Chất liệu:……………………………………………………………….……………
Kích thƣớc (cm):……………………………………………………………….……
Trọng lƣợng (gram): ………………………………………………………………
Niên đại:……………………………………………………………….………..…
Đã đƣợc ông (bà)……………………………………………………………, đăng ký
tại Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội ngày…… tháng.....năm…..
Số Phiếu đăng ký:……………
Ngày tháng năm
GIÁM ĐỐC

109
18. Thủ tục Cấp phép cho ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài, tổ chức, cá
nhân nƣớc ngoài tiến hành nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hoá phi vật thể tại
địa phƣơng (QT-18)
1 Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục cấp phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hoá
phi vật thể đảm bảo các cán bộ giải quyết các công việc thuộc chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: cấp phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hoá phi vật
thể.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di sản văn hóa.
4. Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
5. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
6. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn
hoá phi vật thể (Mẫu Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ);
x

110
2. Đề án nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hóa phi vật thể (Mẫu
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày
04/01/2012 của Chính phủ).
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ. Giám đốc Sở Văn hoá và
Thể thao có trách nhiệm xem xét cấp phép. Trƣờng hợp từ chối phải nêu rõ lý
do bằng văn bản.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h
sơ căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết (qua bộ phận một cửa) để
bổ sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý
do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
Cán bộ thụ lý h
sơ
15 ngày

111
bƣớc tiếp theo
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ lý h
sơ
01 ngày
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý - nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
01 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Sở 02 ngày Giấy phép
B6 Tiếp nhận giấy phép, vào sổ theo
dõi
- In và phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B7 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hoá phi vật thể
(Mẫu Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày
04/01/2012 của Chính phủ);
2. Đề án nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hóa phi vật thể (Mẫu Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ).
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
112
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP
ngày 04/01/2012 của Chính phủ)
Địa điểm, ngày … tháng … năm ….
Location, date … month … year …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
APPLICATION FOR
Cấp giấy phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hóa phi vật thể
A license to research on and collect intangible cultural heritage
Kính gửi/To:
- Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch nƣớc Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa Việt Nam (đối với trường hợp địa bàn nghiên cứu,
sưu tầm có phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
trở lên)
Minister of Culture, Sports and Tourism of the Socialist Republic
of Viet Nam (in the case that research and collection sites carried
out in more than one province/city under national/governmental
authority)
- Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
Director of Department of Culture, Sports and Tourism of ….
Province
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa)/ Name of Applicant
(Organization and/or Individual (in capital letters):...............................................
- Ngày tháng năm sinh (đối với cá nhân)/Date of birth (for individual): ....
.................................................................................................................................
- Nơi sinh (đối với cá nhân)/Place of birth (for individual): ........................
Quốc tịch (đối với cá nhân)/Nationality (for individual): ...........................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân): Số:………Ngày cấp:.................
Nơi cấp: ……………………….. Ngày hết hạn: ...................................................
Passport (for individual): No: ……………… Date of issue: ......................
Place of issue: ……………….. Date of expiry: ....................................................
- Địa chỉ (trụ sở chính đối với tổ chức/nơi thường trú đối với cá
nhân)/Address (headquarter of organization/residential address of individual):
…………………………………………. Điện thoại/Tel: .........................................
113
2. Ngƣời đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức)/Legal representative (of
organization):
- Họ và tên (viết chữ in hoa)/Full name (in capital letters): .......................
.......................................................................................................................
- Chức vụ/Position: ......................................................................................
- Quốc tịch/Nationality: ……………………… Điện thoại/Tel: .................
3. Loại hình, đối tƣợng di sản văn hóa phi vật thể đề nghị đƣợc nghiên cứu,
sƣu tầm/Types, objects of intangible cultural heritage that are applied for research
and collection: ........................................................................................................
4. Địa điểm tiến hành nghiên cứu, sƣu tầm/Research and collection site:
….......................................................................................................................
5. Đề nghị Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Giám đốc Sở Văn hóa
và Thể thao tỉnh, thành phố … cấp giấy phép nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hóa
phi vật thể/We propose that the Minister of Culture, Sports and Tourism/ the
Director of Department of Culture, Sport and Tourism issue a license for the
research on and/or collection of the intangible cultural heritage.
6. Cam kết/We hereby commit: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của h sơ
đề nghị cấp giấy phép và sẽ thực hiện nghiên cứu, sƣu tầm theo quy định của pháp
luật Việt Nam/To take full responsibility for the accuracy of the content of this
application and we will undertake the research and collection in accordance with the
Vietnamese laws.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
ORGANIZATION OR INDIVIDUALS APPLYING FOR
THE LICENSE
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Signed, sealed, and name (in case of organization)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
Signed, sealed, and full name (in case of individuals)
114
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Nghị định số
01/2012/NĐ-CP
ngày 04 tháng 01 năm 2012 của Chính phủ)
Địa điểm, ngày … tháng … năm ….
Location, date … month … year …
ĐỀ ÁN
PROJECT ON
Nghiên cứu, sƣu tầm di sản văn hóa phi vật thể
Research and collection of intangible cultural heritage
_________
1. Tên gọi Đề án/Project name: ........................................................................
2. Nội dung Đề án/Content of project:
- Loại hình, đối tƣợng nghiên cứu, sƣu tầm/Types and objects of collection and
research.
- Mục đích nghiên cứu, sƣu tầm/Objectives/Aims of the research and
collection.
- Địa điểm nghiên cứu, sƣu tầm/Research and collection site.
- Phƣơng pháp nghiên cứu, sƣu tầm/Research and collection methods.
- Kế hoạch, thời gian và kinh phí nghiên cứu, sƣu tầm/Plan, timeline and
budget for the research and collection.
- Thông tin về tổ chức/cá nhân nghiên cứu, sƣu tầm/Information about
organization/individual who undertakes the research and collection.
- Đối tác Việt Nam tham gia nghiên cứu, sƣu tầm (nếu có)/Vietnamese partner
involved in the research and collection (if applicable).
3. Dự kiến kết quả của Đề án/Expected outcomes of the project.
4. Đánh giá tác động của Đề án đối với di sản văn hóa phi vật thể và cộng đng
chủ thể của di sản văn hóa phi vật thể/An assessment of the impacts of the project
on the intangible cultural heritage and owners of the intangible cultural heritage.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN LẬP ĐỀ ÁN
ORGANIZATION/INDIVIDUAL DESIGNING THE
PROJECT
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Signed, sealed, and full name (in case of organization)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
Signed, sealed, and full name (in case of individuals)

115
19. Thủ tục Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp (QT-19)
1 Mục đích:
Công khai và hệ thống lại các thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực cấp
Giấy phép khai quật khẩn cấp phục vụ công tác quản lý và vận hành đội ngũ
cán bộ công chức để thực hiện tốt chức năng nhiệm vụ của Sở
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: cấp Giấy phép khai quật khẩn cấp
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá, Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của luật di sản.
4. Thông tƣ 07/2011/TT-BVHTTDL ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hoá, Thể
thao và Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
6. Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2008 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy chế thăm dò, khai quật khảo
cổ.
7. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
8. Quyết định 21/2024/QĐ-UBND, ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội
(khoản 5 điều 2 về lĩnh vực Di sản Văn hóa).
9. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể

116
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị cấp phép khai quật khẩn cấp của tổ chức
chủ trì thăm dò, khai quật khảo cổ (Phụ lục 3 Quy chế ban
hành kèm theo Quyết định số 86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày
30/12/2008);
X
2. Sơ đ tỉ lệ 1:500, thể hiện rõ vị trí, diện tích địa điểm khảo
cổ cần khai quật khẩn cấp;
X
3. Văn bản đề nghị cấp phép thăm dò, khai quật khảo cổ của
tổ chức phối hợp khai quật khẩn cấp (nếu có).
X
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Không quá 03 ngày kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị
(Trong đó thời gian giải quyết công việc tại UBND Thành phố là 02 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
¼ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
lý h sơ căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
Cán bộ thụ lý h
sơ

117
hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết (thông qua bộ phận một
cửa) để bổ sung, hoàn thiện h sơ,
nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo
¼ ngày
B3 Tổ chức thẩm định thực tế, gửi
công văn lấy ý kiến các cơ quan
liên quan khi cần thiết
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ lý h
sơ
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý – nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký văn bản đề nghị
UBND Thành phố xem xét
Lãnh đạo Sở ¼ ngày
B6 UBND Thành phố xem xét, giải
quyết và gửi trả kết quả về Sở
VHTT
Lãnh đạo
UBND Thành
phố
02 ngày
Quyết
định hành
chính
B7 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- In và phát hành văn bản, trả kết
quả giải quyết
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
¼ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng chuyên
môn
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị cấp phép khai quật khẩn cấp của tổ chức chủ trì thăm dò,
khai quật khảo cổ (Phụ lục 3 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số
86/2008/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2008);
2. Sơ đ tỉ lệ 1:500, thể hiện rõ vị trí, diện tích địa điểm khảo cổ cần khai quật
khẩn cấp;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện

118
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

119
Phụ lục 3
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
Tên cơ quan, tổ chức
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số ............................. Hà Nội, ngày ...... tháng ……... năm ….....
Kính gửi:....................................................................................................
1. Giới thiệu về vị trí địa lý, tọa độ, ý nghĩa, giá trị của địa điểm khảo cổ.
2. Nguyên nhân đe dọa sự tn tại của địa điểm khảo cổ đang có nguy cơ bị
hủy hoại.
3. Ƣớc đoán niên đại của di chỉ, di vật (kèm theo ảnh của di chỉ, di vật và các
tài liệu có liên quan).
4. Mục đích khai quật khẩn cấp.
5. Tổ chức chủ trì khai quật khẩn cấp.
6. Ngƣời chủ trì khai quật khẩn cấp.
7. Tổ chức phối hợp khai quật khẩn cấp (nếu có).
8. Vị trí địa điểm dự kiến khai quật khẩn cấp.
8. Diện tích khai quật khẩn cấp.
9. Thời gian khai quật khẩn cấp.
10. Đề xuất cơ quan, tổ chức đƣợc giao lƣu giữ hiện vật thu thập đƣợc trong
quá trình khai quật khẩn cấp.
Nơi nhận:
- Như trên (kèm sơ đồ vị trí khai quật khẩn
cấp);
- ..................................................;
- Lưu ........................................
Thủ trƣởng đơn vị
(ghi rõ chức danh)
(Ký tên và đóng dấu)
Họ và tên của ngƣời ký

120
20. Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
(QT-20)
1 Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm và phƣơng pháp tiếp nhận, xử lý h sơ liên quan
việc cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: cấp chứng chỉ hành nghề đối với chủ cửa hàng mua
bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
Cán bộ, công chức thuộc phòng QLDS, các phòng ban/cơ quan liên quan thuộc
Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá, Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của luật di sản;
4. Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 4/01/2012 của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy định có liên quan đến thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch;
5. Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giản
hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc
phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
6. Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
7. Thông tƣ số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá, Thông
tin hƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
8. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
9. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.

121
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia (Mẫu Phụ lục IV ban hành kèm theo
Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày 04/01/2012 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các quy
định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch);
đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày
18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành
chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc
phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
x
2. Bản sao hợp pháp các văn bằng chuyên môn có liên quan. x
3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của UBND xã, phƣờng, thị
trấn nơi cƣ trú.
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ xin cấp chứng chỉ
hành nghề đối với chủ cửa hàng mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, Giám
đốc Sở Văn hóa và Thể thao xem xét cấp chứng chỉ. Trƣờng hợp từ chối phải
nêu rõ lý do bằng văn bản.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng dẫn
TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ ghi
giấy biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển
h sơ đến phòng chuyên môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
½
ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ

122
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần giải
trình và bổ sung thêm. Cán bộ thụ lý
thông báo cho tổ chức/công dân biết (qua
bộ phận một cửa) để bổ sung, hoàn thiện
h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành bƣớc
tiếp theo
Cán bộ thụ lý
h sơ
28
ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình lãnh
đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ lý
h sơ
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu h
sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ trình lãnh
đạo Sở xem xét (trƣờng hợp h sơ không
hợp lệ yêu cầu cán bộ xử lý – nêu rõ lý
do)
Lãnh đạo
phòng QLDS
01
ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B6 Tiếp nhận chứng chỉ, vào sổ theo dõi
- In và phát hành văn bản, trả kết quả giải
quyết
Bộ phận văn
thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½
ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B7 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia (Mẫu Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 01/2012/NĐ-CP ngày
04/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của BVHTTDL); đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày
18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công
dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch. Bỏ các nội dung ngày tháng năm sinh, nơi sinh, chứng
minh thƣ nhân dân, quốc tịch, địa chỉ; quốc tịch tại mục 2 (đối với cá nhân là
ngƣời Việt Nam có thẻ căn cƣớc công dân); thay bằng: Số định danh cá nhân.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ

123
sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

124
Phụ lục IV
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị (viết chữ in hoa): .............. ... ......................
- Số định danh cá nhân: ................................................................................
- Điện thoại: ............................................................................................... ...
2. Ngƣời đại diện theo pháp luật (đối với tổ chức):
- Họ và tên (viết chữ in hoa): ........................................................................
- Chức vụ: …………………………….. Điện thoại: ..................................
3. (Nêu chi tiết về trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và kinh nghiệm liên quan
tới di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ).
4. Căn cứ quy định của pháp luật về di sản văn hóa, trân trọng đề nghị Giám đốc
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia cho ….. (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp giấy phép).
5. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung kê khai trong
đơn và sẽ hành nghề mua bán di vật; cổ vật, bảo vật quốc gia theo đúng quy định
của pháp luật sau khi đƣợc cấp chứng chỉ.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG CHỈ
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

125
21. Thủ tục Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, Ban hoặc
Trung tâm quản lý di tích (QT-21)
1 Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục công nhận bảo vật quốc gia
đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích bao gm quy định
về thành phần h sơ, trách nhiệm thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp
tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di sản văn hóa;
4. Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia;
5. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
6. Quyết định 21/2024/QĐ-UBND, ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội (khoản 5
điều 2 về lĩnh vực Di sản Văn hóa);
7. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị công nhận bảo vật quốc gia (Mẫu số 2a
ban hành kèm theo Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày
30/12/2010 của Bộ VHTTDL quy định trình tự, thủ tục đề
x

126
nghị công nhận bảo vật quốc gia);
2. H sơ hiện vật, gm:
- Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc
gia, trong đó phải trình bày rõ đặc điểm của hiện vật theo các
tiêu chí quy định tại khoản 21 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di sản văn hóa (Mẫu số 1 ban hành kèm
theo Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010
của Bộ VHTTDL quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận
bảo vật quốc gia);
- Ảnh: 01 ảnh tổng thể và 01 ảnh đặc tả chi tiết (ảnh màu, từ
c 9cm x 12cm trở lên), chú thích đầy đủ, đảm bảo thể hiện
các đặc trƣng cơ bản của hiện vật. Khuyến khích gửi kèm
theo ảnh lƣu trữ trên các phƣơng tiện kỹ thuật số;
- Bản ghi âm, ghi hình (nếu có) phải có âm thanh, hình ảnh rõ
nét thể hiện sự độc đáo của hiện vật (ghi trên băng hoặc đĩa);
- Bản sao, bản dập (nếu có), bản dịch đối với những hiện vật
là sách, tài liệu chữ cổ hoặc hiện vật có hoa văn trang trí, có
chữ viết thể hiện trên hiện vật;
- Tài liệu khác liên quan đến hiện vật (nếu có) gm: Bài viết
về hiện vật; xác nhận của nhân chứng đối với các hiện vật có
giá trị lịch sử; giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật theo
quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tƣ số 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ VHTTDL quy định trình
tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
04 bộ: 01 bộ h sơ lƣu giữ tại tổ chức, cá nhân lập h sơ; 03 bộ h sơ gửi đến
các cơ quan có thẩm quyền đề nghị công nhận bảo vật quốc gia theo quy định
tại Điều 3 Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật
quốc gia.
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Thời gian thực hiện tại thành phố Hà Nội:
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị và H sơ
hiện vật, Giám đốc Sở VHTT có trách nhiệm tổ chức thẩm định hiện vật và
H sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Giám đốc SVHTT
quyết định việc gửi văn bản đề nghị, H sơ hiện vật và các văn bản có liên quan
đến Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

127
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị, H sơ hiện
vật và các văn bản có liên quan, Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, quyết
định gửi văn bản đề nghị, H sơ hiện vật và các văn bản có liên quan đến Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Trong đó thời gian giải quyết công việc tại UBND Thành phố là 10 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng dẫn
TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ ghi
giấy biên nhận hẹn trả kết quả. Chuyển
h sơ đến phòng chuyên môn thẩm định
Tổ
chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả
½
ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần giải
trình và bổ sung thêm. Cán bộ thụ lý
thông báo cho tổ chức/công dân biết
(qua bộ phận một cửa) để bổ sung, hoàn
thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo
Cán bộ thụ
lý h sơ
5½
ngày
B3 Lập tờ trình thẩm định sơ bộ kèm theo
h sơ trình lãnh đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ
lý h sơ
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h sơ phù hợp, ký xác nhận tính
hợp pháp h sơ trình lãnh đạo Sở ra
quyết định thành lập hội đng thẩm định
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu chuyển
Lãnh đạo
phòng
QLDS
01
ngày
H sơ trình
Tờ trình

128
lại cán bộ thẩm tra (nêu rõ lý do)
B5 Lãnh đạo Sở xem xét và ký quyết định
thành lập hội đng thẩm định
Lãnh đạo Sở
01
ngày
Quyết định
thành lập
hội đng
B6 Phòng QLDS thông báo lịch họp và
chuyển tài liệu tới các thành viên hội
đng để xem xét
Phòng Quản
lý Di sản
10
ngày
Thông báo
lịch họp
B7 Tổ chức họp hi đng thẩm định theo
điều 4 thông tƣ 13/2010/TT-BVHTTDL
Hội đng
thẩm định
12
ngày
B8 - Lập biên bản kèm theo danh mục h sơ
hiện vật đề nghị công nhận bảo vật
chuyển các cấp có thẩm quyền xem xét.
- Hoàn thiện HS theo góp ý của Hội
đng.
Biên bản
họp
Danh mục
hiện vật
B9 Sở Văn hóa và Thể thao quyết định việc
gửi văn bản đề nghị, H sơ hiện vật và
các văn bản có liên quan đến Chủ tịch
UBND Thành phố.
Giám đốc Sở
VHTT
10
ngày
Văn bản đề
nghị, H sơ
hiện vật và
các văn bản
có liên
quan
B10 UBND Thành phố xem xét, quyết định
gửi văn bản đề nghị, H sơ hiện vật và
các văn bản có liên quan đến Bộ trƣởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lãnh đạo
UBND
Thành phố
10
ngày
Văn bản đề
nghị, HS
hiện vật và
các văn bản
có liên
quan
B11 Lƣu h sơ theo dõi Phòng
QLDS
Sở VHTT
Giờ
hành
chính
Sổ theo dõi
h sơ
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị công nhận bảo vật quốc gia (Mẫu số 2a ban hành kèm
theo Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ VHTTDL
quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia);
2.Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, trong đó phải
trình bày rõ đặc điểm của hiện vật theo các tiêu chí quy định tại khoản 21
Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa (Mẫu số 1
ban hành kèm theo Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của
Bộ VHTTDL quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia);

129
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

130
Mẫu số 2a
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN BẢO VẬT
QUỐC GIA
Số:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày …. tháng …. năm ...
V/v làm thủ tục đề nghị công nhận
bảo vật quốc gia
Kính gửi: ............................................................................
Căn cứ Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận
bảo vật quốc gia, sau khi nghiên cứu các tiêu chí và quy định đối với hiện vật đƣợc
đề nghị công nhận bảo vật quốc gia,
(Tên tổ chức đề nghị công nhận bảo vật quốc gia) trân trọng đề nghị …..
(như kính gửi) xem xét trình Thủ tƣớng Chính phủ công nhận bảo vật quốc gia cho
… (số lượng) hiện vật thuộc quyền quản lý, sở hữu của..... (tên tổ chức đề nghị công
nhận bảo vật quốc gia). Danh sách hiện vật cụ thể nhƣ sau:
STT
Tên hiện vật
Đặc điểm chính của hiện vật
Ghi chú
1
2
...
(Tên tổ chức đề nghị công nhận bảo vật quốc gia) cam kết thực hiện đầy đủ các
yêu cầu về chuyên môn nghiệp vụ trong quá trình làm thủ tục đề nghị công nhận bảo
vật quốc gia và các quy định của pháp luật có liên quan./.
Tài liệu kèm theo
- Hồ sơ hiện vật;
- Văn bản thẩm định của Hội đồng
khoa học của Bảo tàng (nếu có);
- .....................................
- .....................................
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
BẢO VẬT QUỐC GIA
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên,
chức vụ người ký)

131
Mẫu số 1
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH VỀ HIỆN VẬT
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN BẢO VẬT QUỐC GIA
1. Tên hiện vật (tên gọi phổ thông):
2.Tên khác (nếu có):
3. Tên đơn vị lƣu giữ hiện vật:
4. Số đăng ký: Do đơn vị, cá nhân đề nghị tự quy định
5. Chất liệu: Chất liệu chính
6. Kích thƣớc (cm): ghi rõ 03 kích thƣớc cơ bản: Đƣờng kính miệng, Đƣờng
kính đáy, chiều cao; Đối với hiện vật thể khối dẹt: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
7. Trọng lƣợng (gram):
8. Số lƣợng: Nếu hiện vật là 1 đơn vị thì ghi 1, nếu là bộ hiện vật thì ghi các
thành phần hợp thành của đơn vị hiện vật.
9. Miêu tả: Miêu tả ngn gọn đặc điểm của hiện vật: hình dáng (từ trên xuống
dƣới, từ trong ra ngoài), mầu sc, đề tài trang trí, kỹ thuật trang trí, dấu tích đặc biệt
(có ảnh kèm theo).
10. Hiện trạng: Ghi rõ hiện trạng, nguyên, sứt, phai màu, mọt, đã sửa chữa,
phong hóa.
11. Niên đại: ghi niên đại tuyệt đối, tƣơng đối.
12. Nguồn gốc, xuất xứ: địa điểm sƣu tầm; hình thức sƣu tầm (hiến tặng,
mua, khai quật, tặng, cho).
13. Ghi chú:
14. Lý do lựa chọn: Chứng minh các tiêu chí sau:
- Hiện vật gốc độc bản;
- Hiện vật có hình thức độc đáo;
- Hiện vật có giá trị đặc biệt liên quan đến một sự kiện trọng đại của đất nƣớc
hoặc liên quan đến sự nghiệp của anh hùng dân tộc, danh nhân tiêu biểu, hoặc là tác
phẩm nghệ thuật nổi tiếng về giá trị tƣ tƣởng, nhân văn, giá trị thẩm mỹ tiêu biểu cho
một khuynh hƣớng, một phong cách, một thời đại; hoặc là sản phẩm đƣợc phát minh,
sáng chế tiêu biểu, có giá trị thực tiễn cao, có tác dụng thúc đẩy xã hội phát triển ở một
giai đoạn lịch sử nhất định, hoặc là mẫu vật tự nhiên chứng minh cho các giai đoạn
hình thành và phát triển của lịch sử trái đất, lịch sử tự nhiên./.
…….., ngày …. tháng …. năm ...
TÊN ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức
thì phải đóng dấu, ghi rõ chức vụ người ký)

132
22. Thủ tục Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ
chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật (QT-22)
1 Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận h sơ, giải quyết thủ tục cho tổ chức/công dân
có yêu cầu công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ
chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài
công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật di sản văn hóa;
4. Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia;
5. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn
giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ
thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
6. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 về việc thông qua
phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh vực: Nội vụ,
Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý
nhà nƣớc của thành phố Hà Nội;
7. Quyết định 21/2024/QĐ-UBND, ngày 06/03/2024 về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở VHTT Hà Nội (khoản
5 điều 2 về lĩnh vực Di Sản Văn hóa);
8. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
9. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa,

133
thể thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể
thao thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị thẩm định và làm thủ tục đề nghị công nhận
bảo vật quốc gia (Mẫu số 2b ban hành kèm theo Thông tƣ
số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công
nhận bảo vật quốc gia); đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghi
quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc
đơn giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan
đến quản lý dân cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Bỏ các nội dung địa chỉ, số
chứng minh thƣ; thay bằng: Số định danh cá nhân
x
2. H sơ hiện vật, gm:
- Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc
gia, trong đó phải trình bày rõ đặc điểm của hiện vật theo các
tiêu chí quy định tại khoản 21 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật di sản văn hóa (Mẫu số 1 ban hành kèm
theo Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ
tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia);
- Ảnh: 01 ảnh tổng thể và 01 ảnh đặc tả chi tiết (ảnh màu, từ
c 9cm x 12cm trở lên), chú thích đầy đủ, đảm bảo thể hiện
các đặc trƣng cơ bản của hiện vật. Khuyến khích gửi kèm
theo ảnh lƣu trữ trên các phƣơng tiện kỹ thuật số;
- Bản ghi âm, ghi hình (nếu có) phải có âm thanh, hình ảnh rõ
nét thể hiện sự độc đáo của hiện vật (ghi trên băng hoặc đĩa);
- Bản sao, bản dập (nếu có), bản dịch đối với những hiện vật
là sách, tài liệu chữ cổ hoặc hiện vật có hoa văn trang trí, có
chữ viết thể hiện trên hiện vật;
- Tài liệu khác liên quan đến hiện vật (nếu có) gm: Bài viết
về hiện vật; xác nhận của nhân chứng đối với các hiện vật có
giá trị lịch sử; giấy chứng nhận đăng ký di vật, cổ vật theo
quy định tại khoản 1 Điều 2 Thông tƣ số 13/2010/TT-
BVHTTDL ngày 30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo vật
quốc gia.
x

134
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
04 bộ: 01 bộ h sơ lƣu giữ tại tổ chức, cá nhân lập h sơ; 03 bộ h sơ gửi
đến các cơ quan có thẩm quyền đề nghị công nhận bảo vật quốc gia theo
quy định tại Điều 3 Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2010
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công
nhận bảo vật quốc gia.
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Thời gian thực hiện tại thành phố Hà Nội:
- Trong thời hạn 29 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị và H sơ
hiện vật, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm tổ chức thẩm
định hiện vật và H sơ hiện vật.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có kết quả thẩm định, Giám đốc Sở
Văn hóa và Thể thao quyết định việc gửi văn bản đề nghị, H sơ hiện vật và
các văn bản có liên quan đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đƣợc văn bản đề nghị, H sơ
hiện vật và các văn bản có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét, quyết định gửi văn bản đề nghị, H sơ hiện vật và các văn bản có
liên quan đến Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
(Trong đó thời gian giải quyết công việc tại UBND Thành phố là 10 ngày)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý
Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
- Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy định
- Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và
hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h Cán bộ thụ lý h 4½ ngày

135
sơ căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết (qua bộ phận một cửa) để
bổ sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý
do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
hành bƣớc tiếp theo
sơ
B3 Lập tờ trình thẩm định sơ bộ kèm
theo h sơ trình lãnh đạo phòng
xem xét
Cán bộ thụ lý h
sơ
01 ngày
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h sơ phù hợp, ký xác nhận
tính hợp pháp h sơ trình lãnh đạo
Sở ra quyết định thành lập hội
đng thẩm định
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu
chuyển lại cán bộ thẩm tra (nêu rõ
lý do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
01 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Lãnh đạo Sở xem xét và ký quyết
định thành lập hội đng thẩm định
Lãnh đạo Sở 01 ngày
Quyết
định
thành lập
hội đng
B6 Phòng QLDS thông báo lịch họp
và chuyển tài liệu tới các thành
viên hội đng để xem xét
Cán bộ thụ lý h
sơ
09 ngày
Thông
báo lịch
họp
B7 Tổ chức họp hi đng thẩm định
theo điều 4 thông tƣ 13/2010/TT-
BVHTTDL
Hội đng thẩm
định
12 ngày
Biên bản
họp
Danh
mục hiện
vật
B8 - Lập biên bản kèm theo danh mục
h sơ hiện vật đề nghị công nhận
bảo vật chuyển các cấp có thẩm
quyền xem xét
- Hoàn thiện h sơ theo góp ý của
Hội đng

136
B9 Sở Văn hóa, Thể thao quyết định
việc gửi văn bản đề nghị, H sơ
hiện vật và các văn bản có liên
quan đến Chủ tịch UBND Thành
phố.
Giám đốc Sở
VHTT
10 ngày
Văn bản
đề nghị,
H sơ
hiện vật
và các
văn bản
có liên
quan
B10 UBND Thành phố xem xét, quyết
định gửi văn bản đề nghị, H sơ
hiện vật và các văn bản có liên
quan đến Bộ trƣởng BVHTTDL
Lãnh đạo
UBND Thành
phố
10 ngày
B11 Lƣu h sơ theo dõi
Phòng QLDS
Giờ
hành
chính
Sổ theo
dõi h sơ
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị thẩm định và làm thủ tục đề nghị công nhận bảo vật quốc gia
(Mẫu số 2b ban hành kèm theo Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày
30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục
đề nghị công nhận bảo vật quốc gia); đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghi quyết
số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục
hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc phạm vi
quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Bỏ các nội dung địa
chỉ, số chứng minh thƣ; thay bằng: Số định danh cá nhân
2. Bản thuyết minh hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, trong đó
phải trình bày rõ đặc điểm của hiện vật theo các tiêu chí quy định tại khoản
21 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa (Mẫu
số 1 ban hành kèm theo Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày
30/12/2010 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục
đề nghị công nhận bảo vật quốc gia);
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

137
Mẫu số 2b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH VÀ LÀM THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ
CÔNG NHẬN BẢO VẬT QUỐC GIA
Kính gửi: Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội
- Họ và tên (viết bằng chữ in hoa):
- Số định danh cá nhân: ……………………………………………………
- Điện thoại:…………………………………………………….…………..
- Chức danh trong tổ chức (nếu có):
là chủ sở hữu hiện vật/ngƣời đại diện của .....(tên tổ chức đề nghị công nhận
bảo vật quốc gia) đang quản lý hợp pháp hiện vật.
Căn cứ Thông tƣ số 13/2010/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 12 năm 2010 của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định trình tự, thủ tục đề nghị công nhận bảo
vật quốc gia, sau khi nghiên cứu các tiêu chí và quy định đối với hiện vật đƣợc đề
nghị công nhận bảo vật quốc gia,
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận bảo vật quốc gia) trân trọng đề nghị
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội thẩm định và làm thủ tục đề nghị các cơ
quan có thẩm quyền trình Thủ tƣớng Chính phủ xem xét công nhận bảo vật quốc gia
cho … (số lượng) hiện vật thuộc quyền sở hữu hợp pháp của ..... (Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị công nhận bảo vật quốc gia). Danh sách hiện vật cụ thể nhƣ sau:
STT
Tên hiện
vật
Đặc điểm chính của hiện
vật
Ghi chú
1
2
…
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hiện vật và tính chính xác, trung
thực của nội dung H sơ hiện vật đề nghị công nhận bảo vật quốc gia, và cam kết
thực hiện đầy đủ các yêu cầu về chuyên môn nghiệp vụ trong quá trình làm thủ tục đề
nghị công nhận bảo vật quốc gia và các quy định của pháp luật có liên quan./.
Tài liệu kèm theo
-
Hồ sơ hiện hiện vật;
- ...............................
- ...............................
………, ngày ….... tháng …… năm …
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
BẢO VẬT QUỐC GIA
(Ký tên, nếu là tổ chức thì phải đóng dấu và ghi rõ họ, tên
chức vụ người ký)

138
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH VỀ HIỆN VẬT
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN BẢO VẬT QUỐC GIA
1. Tên hiện vật (tên gọi phổ thông):
2.Tên khác (nếu có):
3. Tên đơn vị và cá nhân lƣu giữ hiện vật:
4. Số đăng ký: Do đơn vị, cá nhân đề nghị tự quy định
5. Chất liệu: Chất liệu chính
6. Kích thƣớc (cm): ghi rõ 03 kích thƣớc cơ bản: Đƣờng kính miệng, Đƣờng
kính đáy, chiều cao; Đối với hiện vật thể khối dẹt: chiều dài, chiều rộng, chiều cao.
7. Trọng lƣợng (gram):
8. Số lƣợng: Nếu hiện vật là 1 đơn vị thì ghi 1, nếu là bộ hiện vật thì ghi các
thành phần hợp thành của đơn vị hiện vật.
9. Miêu tả: Miêu tả ngn gọn đặc điểm của hiện vật: hình dáng (từ trên xuống
dƣới, từ trong ra ngoài), mầu sc, đề tài trang trí, kỹ thuật trang trí, dấu tích đặc biệt
(có ảnh kèm theo).
10. Hiện trạng: Ghi rõ hiện trạng, nguyên, sứt, phai màu, mọt, đã sửa chữa,
phong hóa.
11. Niên đại: ghi niên đại tuyệt đối, tƣơng đối.
12. Nguồn gốc, xuất xứ: địa điểm sƣu tầm; hình thức sƣu tầm (hiến tặng,
mua, khai quật, tặng, cho).
13. Ghi chú:
14. Lý do lựa chọn: Chứng minh các tiêu chí sau:
- Hiện vật gốc độc bản;
- Hiện vật có hình thức độc đáo;
- Hiện vật có giá trị đặc biệt liên quan đến một sự kiện trọng đại của đất nƣớc
hoặc liên quan đến sự nghiệp của anh hùng dân tộc, danh nhân tiêu biểu, hoặc là tác
phẩm nghệ thuật nổi tiếng về giá trị tƣ tƣởng, nhân văn, giá trị thẩm mỹ tiêu biểu cho
một khuynh hƣớng, một phong cách, một thời đại; hoặc là sản phẩm đƣợc phát minh,
sáng chế tiêu biểu, có giá trị thực tiễn cao, có tác dụng thúc đẩy xã hội phát triển ở một
giai đoạn lịch sử nhất định, hoặc là mẫu vật tự nhiên chứng minh cho các giai đoạn
hình thành và phát triển của lịch sử trái đất, lịch sử tự nhiên./.
…….., ngày …. tháng …. năm ...
TÊN ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên và ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức
thì phải đóng dấu, ghi rõ chức vụ người ký)

139
23. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (QT-23)
1 Mục đích:
Quy định trách nhiệm và phƣơng pháp cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật, nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức
thuộc UBND có đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo
nhiệm vụ đƣợc giao
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật.
Cán bộ, công chức thuộc phòng QLDS, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ,
phục hi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thng cảnh;
4. Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một
số quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
5. Căn cứ Thông tƣ 22/2011/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2011 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định về điều kiện thành lập và hoạt động
của cơ sở giám định cổ vật;
6. Thông tƣ 02/2017/TT-BVHTTDL ngày 05/7/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định tiêu chuẩn chuyên gia giám định cổ vật;
7. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn
giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân
cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
9. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn
hóa, thể thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và

140
Thể thao thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1) Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hóa, danh
lam thng cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số
78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm
hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản
lý dân cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch. Bỏ các nội dung địa chỉ tại mục 1; năm
sinh, giấy chứng minh nhân dân tại mục 2; thay bằng: Số định
danh cá nhân.
x
2. Bản sao quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
có giá trị pháp lý;
x
3. Danh sách kèm theo lý lịch khoa học theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số61/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ và bản sao văn bằng, chứng
chỉ của các chuyên gia;
x
4. Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đng lao động
giữa cơ sở kinh doanh giám định cổ vật và các chuyên gia;
x
5. Danh mục trang thiết bị, phƣơng tiện để thực hiện giám
định;
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 (bộ).
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả

141
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
- Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
- Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển HS đến phòng chuyên
môn thẩm định.
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và
hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h
sơ căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cần giải trình và bổ sung thêm.
Cán bộ thụ lý thông báo cho tổ
chức/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
hành bƣớc tiếp theo.
Cán bộ thụ lý h
sơ
8 ngày
Thẩm
định h
sơ
B3 - Kiểm tra thực tế.
- Họp Hội đng thẩm định (nếu
cần thiết)
- Lập tờ trình thẩm định sơ bộ kèm
theo h sơ trình lãnh đạo phòng xem
xét
Cán bộ thụ lý h
sơ
02 ngày
Chuẩn bị
tài liệu
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h sơ phù hợp, ký xác nhận
tính hợp pháp h sơ
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu
chuyển lại cán bộ thẩm tra (nêu rõ
lý do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
01 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Hoàn thiện h sơ, lập dự thảo giấy
chứng nhận trình lãnh đạo Sở
VHTTDL ký duyệt
Phòng QLDS
02 ngày
Dự thảo
giấy
chứng
nhận
B6 Kiểm tra h sơ, tờ trình và dự thảo

142
giấy chứng nhận:
- Nếu h sơ đáp ứng yêu cầu, ký
giấy chứng nhận
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu,
chuyển lại phòng QLDS yêu cầu
thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy
chứng
nhận
B7 - Đóng dấu giấy chứng nhận, vào
sổ theo dõi và chuyển kết quả về
bộ phận TN&TKQ
- Trả kết qủa giải quyết
Cán bộ thụ lý h
sơ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thng cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số
78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành
chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc phạm vi quản lý
nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2. Danh sách kèm theo lý lịch khoa học theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và
bản sao văn bằng, chứng chỉ của các chuyên gia;
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

143
Mẫu số 01
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ……. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên cơ sở kinh doanh giám định cổ vật (viết bằng chữ inhoa): ....................
- Điện thoại: ...........................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi
cấp):...........................................................................................................................
2. Ngƣời đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết bằng chữ in hoa): ......................................................................
- Chức danh: ........................................................................................................
- Số định danh cá nhân: .......................................................................................
Căn cứ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật quy định tại Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hóa,
danh lam thng cảnh, …………………….… (tên cơ sở giám định cổ vật) trân trọng đề
nghị Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh giám định cổ vật.
3. Hồ sơ gửi kèm:
- .............................................................................................................................
- .............................................................................................................................
- ............................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định
cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thng
cảnh và các quy định pháp luật khác có liên quan.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
(
Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ, tên, chức vụ người ký)

144
Mẫu số 02
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……..…., ngày ……... tháng ……... năm ………..
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
1. Thông tin cá nhân:
- Họ và tên: ……………..………; Năm sinh: ………………; Giớitính:..............
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: ……. Ngày cấp …../ …../ ….. nơi
cấp
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: …………………; Fax: …………….; E-mail:.................................
2. Học hàm, học vị:
- Học hàm (giáo sƣ, phó giáo sƣ): .........................................................................
- Học vị (tiến sĩ, thạc sĩ, cử nhân, ……………): ..................................................
3. Quá trình công tác:
- Từ năm …….. đến năm ……. (làm việc ở đâu): ................................................
- Từ năm …….. đến năm ……. (làm việc ở đâu): ................................................
4. Kinh nghiệm chuyên môn về giám định cổ vật:
a) Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực giám định cổ vật:...........................
b) Một số công trình/dự án đã thực hiện liên quan đến giám định cổ vật:…
………………………………………………………...……………………………………
…....
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung khai;
-Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-
CPngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định
cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thng
cảnh và các quy định pháp luật khác có liên quan.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINHDOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ, tên,
chức vụ người ký)
…….….
ngày …….. tháng ….. năm …....
NGƢỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)

145
24. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
(QT-24)
1 Mục đích:
Quy trình này quy định rõ: Hình thức tiếp nhận, quy trình và phƣơng pháp xử
lý thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật di sản văn hóa số 28/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Chính phủ quy định
điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục
hi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thng cảnh;
4. Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số
quy định về điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
5. Căn cứ Thông tƣ 22/2011/TT-BVHTTDL ngày 30/12/2011 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định về điều kiện thành lập và hoạt động của
cơ sở giám định cổ vật;
6. Thông tƣ 02/2017/TT-BVHTTDL ngày 05/7/2017 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định tiêu chuẩn chuyên gia giám định cổ vật;
7. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm
hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc
phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
9. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.

146
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ;
x
2. Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật đã đƣợc cấp đối với trƣờng hợp Giấy chứng nhận bị
hỏng hoặc có sự thay đổi thông tin;
Trƣờng hợp thay đổi thông tin đã đƣợc ghi nhận trong Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật đã cấp
thì phải gửi kèm theo bản sao các giấy tờ có liên quan đến sự
thay đổi thông tin.
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 (bộ).
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý HS
căn cứ các văn bản pháp quy, quy
định, hƣớng dẫn… tiến hành thẩm
định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
Cán bộ thụ lý h
sơ
½ ngày

147
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết (qua bộ phận một cửa) để bổ
sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo
B3 Lập tờ trình thẩm định sơ bộ kèm
theo h sơ trình lãnh đạo phòng xem
xét
Cán bộ thụ lý h
sơ
½ ngày
B4 Kiểm tra h sơ, tờ trình:
- Nếu h sơ phù hợp, ký xác nhận
tính hợp pháp h sơ
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu
chuyển lại cán bộ thẩm tra (nêu rõ lý
do)
Lãnh đạo phòng
QLDS
01 ngày H sơ trình
Tờ trình
B5 Hoàn thiện h sơ, lập dự thảo giấy
chứng nhận trình lãnh đạo Sở
VHTTDL ký duyệt
Phòng QLDS 01 ngày Dự thảo
giấy chứng
nhận
B6 Kiểm tra h sơ, tờ trình và dự thảo
giấy chứng nhận:
- Nếu h sơ đáp ứng yêu cầu, ký
giấy chứng nhận
- Nếu h sơ không đạt yêu cầu,
chuyển lại phòng QLDS yêu cầu
thẩm tra lại (nêu rõ lý do)
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Giấy chứng
nhận
B7 - Đóng dấu giấy chứng nhận, vào
sổ theo dõi và chuyển kết quả về bộ
phận TN&TKQ
- Trả kết qủa giải quyết
Cán bộ thụ lý h
sơ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h sơ
B8 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ;
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

148
Mẫu số 04
TÊN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng …… năm ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên cơ sở kinh doanh giám định cổ vật đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật(viết bằng chữ in hoa):
………………………..…………………………………………………
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
2. Nội dung: Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật.
Số Giấy chứng nhận đã cấp: ...........................................................................
Ngày cấp: ……………………………………………………………………
Lý do cấp lại:
- Giấy chứng nhận đã đƣợc cấp bị mất (nêu rõ lý do bị mất);
- Giấy chứng nhận đã đƣợc cấp bị hỏng (nêu rõ lý do bị hỏng);
- Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận đã đƣợc cấp (nêu rõ những thông
tin đề nghị thay đổi).
3. Hồ sơ gửi kèm:
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
- .......................................................................................................................
4. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ xin đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định
cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam
thng cảnh và các quy định pháp luật khác có liên quan.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ KINH DOANH
GIÁM ĐỊNH CỔ VẬT
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ, tên, chức vụ người ký)

149
25. Thủ tục Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (QT-25)
1 Mục đích:
Quy trình quy định trình tự tổ chức tiếp nhận nhu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích đảm bảo công khai minh bạch thủ tục hành chính; kiểm soát
chặt chẽ các bƣớc thực hiện.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn hoá;
4. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy
định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quả, tu
bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh.
5. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 19/10/2016 của Chính phủ về việc
sửa đổi một số quy định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành
nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng
cảnh.
6. Thông tƣ số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá-Thông
tin hƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
7. Thông tƣ 07/2011/TT-BVHTTDL, ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm
hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ
thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

150
10. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (đơn
theo mẫu phụ lục số 05 quy định tại Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy
định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo
quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng
cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghi quyết số 78/NQ-CP
ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục
hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ
thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch).
X
2. Bản sao Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng,
hành nghề thiết kế xây dựng, hành nghề giám sát thi công xây
dựng công trình, bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các
chuyên ngành xây dựng, kiến trúc liên quan đến hoạt động đề
nghị cấp Chứng chỉ hành nghề.
X
3. Bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia chƣơng
trình bi dƣng kiến thức về tu bổ di tích
X
4. 02 ảnh màu c 3x4cm chụp trong năm đề nghị cấp. X
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ:
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ theo quy định,
Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội có trách nhiệm kiểm tra và
yêu cầu bổ sung h sơ nếu thiếu hoặc không hợp lệ.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, Giám
đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội có trách nhiệm xem xét, quyết
định cấp Chứng chỉ hành nghề, đng thời báo cáo Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch. Trƣờng hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

151
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 1- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ theo
thành phần quy định: Nếu h sơ
đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận h sơ ghi nhận Giấy tiếp
nhận h sơ và hẹn trả kết quả
TTHC. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm tra.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
đầy đủ thành phần mục h sơ theo
quy định, hƣớng dẫn, thông tin để
Công dân hoàn thiện theo quy định.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2;
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả.
B2 1- Phòng chuyên môn tiếp nhận h
sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTHC bàn giao và Chuyên
viên thụ lý h sơ cùng xem xét về
thành phần h sơ. Nếu h sơ đủ
thành phần, tài liệu giải trình và bổ
sung theo yêu cầu. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả TTHC bàn giao
và Chuyên viên thụ lý h sơ ký
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h sơ, tiếp nhận h sơ và tiến
hành các bƣớc tiếp theo.
2- Trƣờng hợp nếu không đủ thành
phần h sơ theo quy định, phòng
chuyên môn chƣa tiếp nhận h sơ.
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
bàn giao và
Chuyên viên thụ
lý h sơ
3. Chuyên viên
thụ lý h sơ
02 ngày

152
3- Tổ chức thẩm tra h sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di
tích, phù hợp với giấy tờ liên quan
của Công dân.
+ Kiểm tra, xác minh (hoặc làm
việc với Công dân, hoặc các bên
liên quan để làm rõ các thông tin
cần thiết) đối với thông tin liên
quan đến các lĩnh vực ngành nghề,
bi dƣng nghiệp vụ đƣợc cấp,
kinh nghiệm hành nghề (nếu có).
+ Đối chiếu về sự phù hợp về lĩnh
vực, ngành nghề đề nghị cấp
Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
4- Nếu h sơ hợp lệ, chuyên viên
thụ lý h sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng chuyên môn tiếp nhận h sơ
hợp lệ để triển khai các bƣớc tiếp
theo.
5- Trƣờng hợp nếu không hợp lệ,
chuyên viên thụ lý h sơ báo cáo,
đề xuất Lãnh đạo phòng chuyên
môn để tham mƣu ban hành văn
bản thông báo đến Công dân để
biết, bổ sung hoàn thiện h sơ theo
quy định.
4, 5. Chuyên
viên thụ lý h sơ
B3 1- Chuyên viên tổng hợp, báo cáo,
đề xuất ghi trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết h sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê
duyệt đủ điều kiện cấp Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích; chuẩn bị
dự thảo Quyết định (kèm theo danh
mục nếu có) và Chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích theo mẫu quy
định.
2- Lãnh đạo phòng chuyên môn
1. Chuyên viên
thụ lý h sơ
2. Lãnh đạo
phòng QLDS
01 ngày
H sơ
trình ký

153
xem xét, kiểm soát h sơ: Nếu h
sơ hợp lệ, đủ điều kiện sẽ ký phê
duyệt trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết h sơ, dự thảo
Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) và Chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích để trình Lãnh đạo Sở
xem xét, quyết định cấp Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích.
3- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Chuyên viên thụ lý nêu rõ
lý do, làm cơ sở trả lời, thông tin
đến Công dân bằng văn bản theo
quy định.
3. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
lý h sơ
B4 1- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm soát, hoàn chỉnh h sơ trình ký
và báo cáo, đề xuất Lãnh đạo Sở
xem xét và ký phê duyệt trên Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết h sơ,
Quyết định (kèm theo danh mục nếu
có) và Chứng chỉ hành nghề tu bổ di
tích.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Lãnh đạo phòng chuyên
môn và Chuyên viên thụ lý nêu rõ
lý do, làm cơ sở trả lời, thông tin
đến Công dân bằng văn bản theo
quy định.
1. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Lãnh đạo Sở
2. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
lý h sơ
01 ngày
Quyết
định kèm
theo danh
mục;
Chứng
chỉ hành
nghề tu
bổ di tích
B5 1- Ban hành Quyết định (kèm theo
danh mục nếu có) và Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích.
2- Bàn giao kết quả Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích, vào sổ theo
dõi tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTHC. Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả TTHC nhận kết quả và
1. Bộ phận Văn
thƣ
2. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ

154
Chuyên viên thụ lý h sơ ký Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết h
sơ.
B6 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (đơn theo mẫu phụ lục
số 05 quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ về việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo
quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh; đƣợc sửa
đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về
việc đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý
dân cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
155
Mẫu số 05
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
…………, ngày ….. tháng…… năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CHỨNG
CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Họ và tên (viết bằng chữin hoa): ..................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: ...........................................................................................
- Nơi sinh: .................................................................................................................
- Quốc tịch: ...............................................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: Số …….. ngày cấp …../ …../ ….. nơi
cấp ......................................................................................................................
- Địa chỉ thƣờng trú: .................................................................................................
2. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo đƣợc ghi trong văn bằng,
chứng chỉ đã đƣợc cấp):
3. Kinh nghiệm chuyên môn về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích liên quan đến
hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề(ghi theo bản khai kinh nghiệm
chuyên môn đã đƣợc tổ chức nơi đã làm việc hoặc đang làm việc xác nhận):
…………………........................................................................................................
Căn cứ quy định tại Nghị định số ……/2016/NĐ-CP ngày …. tháng ….. năm 2016
của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thng cảnh, tôi trân trọng đề
nghị Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ……/Giám đốc Sở Văn hóa và Thể
thao …….xem xét, cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích cho
các hoạt động sau (căn cứ vào quy định tại Điều 9 Nghị định số ……./2016/NĐ-CP
để xác định hoạt động đề nghị cấp Chứng chỉ hành
nghề):.................................................................................
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (gửi kèm h sơ); cam kết hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hi di tích theo đúng nội dung ghi trong Chứng chỉ hành nghề
đƣợc cấp, thực hiện đúng quy định tại Nghị định số ….../2016/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2016 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
CÁ NHÂN LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ và tên)

156
26. Thủ tục Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (QT-26)
1 Mục đích:
Quy trình quy định trình tự tổ chức tiếp nhận nhu cầu cấp lại Chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích đảm bảo công khai minh bạch thủ tục hành chính; kiểm
soát chặt chẽ các bƣớc thực hiện.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Di sản văn hoá;
4. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy
định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quả, tu
bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh.
5. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 19/10/2016 của Chính phủ về việc
sửa đổi một số quy định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và
hành nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam
thng cảnh.
6. Thông tƣ số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá-
Thông tin hƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc
gia;
7. Thông tƣ 07/2011/TT-BVHTTDL, ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn
giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân
cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022

157
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
10. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn
hóa, thể thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và
Thể thao thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (đơn
theo mẫu phụ lục số 07 quy định tại Nghị định số
61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy
định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo
quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng
cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP
ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục
hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ
thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch).
X
2. Bản chính Chứng chỉ hành nghề đã đƣợc cấp đối với
trƣờng hợp bổ sung nội dung hành nghề hoặc Chứng chỉ hành
nghề hết hạn sử dụng, bị hỏng;
X
3. 02 ảnh màu c 3x4 cm chụp trong năm đề nghị cấp lại.
Trƣờng hợp bổ sung nội dung hành nghề đã đƣợc ghi nhận
trong Chứng chỉ hành nghề đã cấp, phải gửi kèm theo h sơ
các bản sao chứng chỉ, chứng nhận:
- Bản sao Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng,
hành nghề thiết kế xây dựng, hành nghề giám sát thi công xây
dựng công trình, bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các
chuyên ngành xây dựng, kiến trúc liên quan đến hoạt động đề
nghị cấp Chứng chỉ hành nghề:
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng hoặc ngƣời có
trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng;
+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công
trình;
- Bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã tham gia chƣơng
trình bi dƣng kiến thức về tu bổ di tích.
X
3.3 Số lƣợng Hồ sơ

158
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Đối với trƣờng hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề hết hạn sử dụng hoặc bị
hỏng, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ,
Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc Giám đốc Sở Văn hóa và
Thể thao xem xét, quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề, đng thời báo
cáo Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Trƣờng hợp từ chối, phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với trƣờng hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề bị mất hoặc bổ sung nội
dung hành nghề, thời hạn cấp đƣợc thực hiện nhƣ quy định đối với trƣờng hợp
cấp mới.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 1- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ theo
thành phần quy định: Nếu h sơ
đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận h sơ ghi nhận Giấy tiếp
nhận h sơ và hẹn trả kết quả
TTHC. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm tra.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
đầy đủ thành phần mục h sơ theo
quy định, hƣớng dẫn Công dân
hoàn thiện theo quy định.
1,2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
và Công dân
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và
hẹn trả
kết quả
B2 1- Phòng chuyên môn tiếp nhận h

159
sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTHC bàn giao và Chuyên
viên thụ lý h sơ cùng xem xét về
thành phần h sơ. Nếu h sơ đủ
thành phần, tài liệu giải trình và bổ
sung theo yêu cầu. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả TTHC bàn giao
và Chuyên viên thụ lý h sơ ký
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h sơ, tiếp nhận h sơ và tiến
hành các bƣớc tiếp theo.
2- Trƣờng hợp nếu không đủ thành
phần h sơ theo quy định, phòng
chuyên môn chƣa tiếp nhận h sơ.
3- Tổ chức thẩm tra h sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị
cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ
di tích, phù hợp với giấy tờ liên
quan của Công dân.
+ Kiểm tra, xác minh (hoặc làm
việc với Công dân, hoặc các bên
liên quan để làm rõ các thông tin
cần thiết) đối với thông tin liên
quan đến các lĩnh vực hành nghề,
bi dƣng nghiệp vụ đƣợc cấp,
kinh nghiệm hành nghề (nếu có).
+ Đối chiếu về sự phù hợp về lĩnh
vực, ngành nghề đề nghị cấp lại
Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
4- Nếu h sơ hợp lệ, chuyên viên
thụ lý h sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng chuyên môn tiếp nhận h sơ
hợp lệ để triển khai các bƣớc tiếp
theo.
5- Trƣờng hợp nếu không hợp lệ,
chuyên viên thụ lý h sơ báo cáo,
đề xuất Lãnh đạo phòng chuyên
môn để tham mƣu ban hành văn
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
bàn giao và
Chuyên viên thụ
lý h sơ
3. Chuyên viên
thụ lý h sơ
4, 5. Chuyên
viên thụ lý h sơ
02 ngày

160
bản thông báo đến Công dân để
biết, bổ sung hoàn thiện h sơ theo
quy định.
B3 1- Chuyên viên tổng hợp, báo cáo,
đề xuất ghi trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết h sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê
duyệt đủ điều kiện cấp lại Chứng
chỉ hành nghề tu bổ di tích; chuẩn
bị dự thảo Quyết định (kèm theo
danh mục nếu có) và Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích theo mẫu
quy định.
2- Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, kiểm soát h sơ: Nếu h
sơ hợp lệ, đủ điều kiện sẽ ký phê
duyệt trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết h sơ, dự thảo
Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) và Chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích để trình Lãnh đạo Sở
xem xét, quyết định cấp lại Chứng
chỉ hành nghề tu bổ di tích.
3- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Chuyên viên thụ lý nêu rõ
lý do, làm cơ sở trả lời, thông tin
đến Công dân bằng văn bản theo
quy định.
1. Chuyên viên
thụ lý h sơ
2. Lãnh đạo
phòng QLDS
3. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
lý h sơ
01 ngày
H sơ
trình ký
B4 1- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm soát, hoàn chỉnh h sơ trình
ký và báo cáo, đề xuất Lãnh đạo Sở
xem xét và ký phê duyệt trên Phiếu
1. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Lãnh đạo Sở
Quyết
định

161
kiểm soát quá trình giải quyết h
sơ, Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) và Chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Lãnh đạo phòng chuyên
môn và Chuyên viên thụ lý nêu rõ
lý do, làm cơ sở trả lời, thông tin
đến Công dân bằng văn bản theo
quy định.
2. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
lý h sơ
01 ngày kèm theo
danh
mục;
Chứng
chỉ hành
nghề tu
bổ di
tích
B5 1- Ban hành Quyết định (kèm theo
danh mục nếu có) và Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích.
2- Bàn giao kết quả Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích, vào sổ theo
dõi tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTHC. Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả TTHC nhận kết quả và
Chuyên viên thụ lý h sơ ký Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết h
sơ.
1. Bộ phận Văn
thƣ
2. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B6 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (đơn theo mẫu phụ
lục số 07 quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ về việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành
nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh;
đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của
Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên
quan đến quản lý dân cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
162
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ….. tháng …. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH
(HOẶC CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH)
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề hoặc
Chứng chỉ hành nghề (viết bằng chữ in hoa):
..................................................................................................................................
- Địa chỉ: ...................................................................................................................
- Điện thoại: ..............................................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: Số ……………………. ngày cấp
…../ …../ …… nơi cấp (đối với trƣờng hợp cá nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành
nghề): .................................
2. Nội dung:
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề.
- Số Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề đã cấp:
..........................
- Ngày, tháng, năm cấp: ...........................................................................................
- Lý do cấp lại:
+ Bổ sung nội dung hành nghề (nêu rõ những thông tin đề nghị bổ sung nội dung
hành nghề).
+ Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề đã đƣợc cấp bị hỏng (nêu
rõ lý do bị hỏng);
+ Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề đã đƣợc cấp bị mất (nêu
rõ lý do bị mất).
3. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề (hoặc Chứng chỉ hành nghề) (gửi kèm h
sơ); thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ……../2016/NĐ-CP ngày …..
tháng …… năm 2016 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
TỔ CHỨC HOẶC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY
CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ (HOẶC CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ)
(
Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ người ký, đóng dấu đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ, tên đối với cá nhân)

163
27. Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (QT-27)
1 Mục đích:
Quy trình quy định trình tự tổ chức tiếp nhận nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích đảm bảo công khai minh
bạch thủ tục hành chính; kiểm soát chặt chẽ các bƣớc thực hiện.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hi di tích.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1.
Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số
32/2009/QH12 ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn hoá;
4. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy
định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quả, tu
bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh.
5. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 19/10/2016 của Chính phủ về việc
sửa đổi một số quy định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành
nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng
cảnh.
6. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm
hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ
thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Thông tƣ số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá-Thông
tin hƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
8. Thông tƣ 07/2011/TT-BVHTTDL, ngày 07/6/ 2011 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
9. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc

164
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
10. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
tu bổ di tích (đơn theo mẫu phụ lục số 08 quy định tại Nghị
định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về
việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành
nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh
lam thng cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số
78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm
hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý
dân cƣ thuộc phạm vi QLNN của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch).
X
2. Danh sách ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghề quy định
tại điểm c khoản 1, khoản 2, khoản 3 và điểm c khoản 4 Điều
14 Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ, kèm theo bản sao Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích.
X
3. Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh.
X
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ theo quy
định, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội có trách
nhiệm kiểm tra và yêu cầu bổ sung h sơ nếu thiếu hoặc không hợp lệ.
2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, Giám
đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội có trách nhiệm xem xét, quyết
định cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích, đng thời báo
cáo Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Trƣờng hợp từ chối, phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí

165
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 1- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ theo
thành phần quy định: Nếu h sơ
đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận h sơ ghi nhận Giấy tiếp
nhận h sơ và hẹn trả kết quả
TTHC. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm tra.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
đầy đủ thành phần mục h sơ theo
quy định, hƣớng dẫn Tổ chức hoàn
thiện theo quy định.
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
và Tổ chức
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết quả
B2 1- Phòng chuyên môn tiếp nhận h
sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTHC bàn giao và Chuyên
viên thụ lý h sơ cùng xem xét về
thành phần h sơ. Nếu h sơ đủ
thành phần, tài liệu giải trình và bổ
sung theo yêu cầu. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả TTHC bàn giao
và Chuyên viên thụ lý h sơ ký
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h sơ, tiếp nhận h sơ và tiến
hành các bƣớc tiếp theo.
2- Trƣờng hợp nếu không đủ thành
phần h sơ theo quy định, phòng
chuyên môn chƣa tiếp nhận h sơ.
3- Tổ chức thẩm tra h sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề tu bổ di tích, phù hợp
với giấy tờ liên quan của Tổ chức.
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
bàn giao và
Chuyên viên thụ
lý h sơ
3. Chuyên viên
thụ lý h sơ
05 ngày
Xem xét
h sơ

166
+ Kiểm tra, xác minh (hoặc làm
việc với Công dân, Tổ chức hoặc
các bên liên quan để làm rõ các
thông tin cần thiết) đối với thông
tin liên quan đến lĩnh vực ngành
nghề, cấp Chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích, danh sách nhân sự của
Tổ chức (nếu có).
+ Đối chiếu về sự phù hợp về lĩnh
vực ngành nghề đối với Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích (danh sách
nhân sự của Tổ chức) đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề tu bổ di tích.
4- Nếu h sơ hợp lệ, chuyên viên
thụ lý h sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng chuyên môn tiếp nhận h sơ
hợp lệ để triển khai các bƣớc tiếp
theo.
5- Trƣờng hợp nếu không hợp lệ,
chuyên viên thụ lý h sơ báo cáo,
đề xuất Lãnh đạo phòng chuyên
môn để tham mƣu ban hành văn
bản thông báo đến Tổ chức để biết,
bổ sung hoàn thiện h sơ theo quy
định.
4, 5. Chuyên
viên thụ lý h sơ
B3 1- Chuyên viên tổng hợp, báo cáo,
đề xuất ghi trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết h sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê
duyệt đủ điều kiện cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ
di tích; chuẩn bị dự thảo Quyết
định (kèm theo danh mục nếu có)
và Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề tu bổ di tích theo mẫu
quy định.
2- Lãnh đạo phòng chuyên môn
1. Chuyên viên
thụ lý h sơ
2. Lãnh đạo
phòng QLDS
08 ngày
H sơ
trình ký

167
xem xét, kiểm soát h sơ: Nếu h
sơ hợp lệ, đủ điều kiện sẽ ký phê
duyệt trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết h sơ, dự thảo
Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) và Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích để
trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết
định cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu bổ di tích.
3- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Chuyên viên thụ lý nêu rõ
lý do, làm cơ sở trả lời, thông tin
đến Tổ chức bằng văn bản theo quy
định.
3. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
lý h sơ
B4 1- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm soát, hoàn chỉnh h sơ trình
ký và báo cáo, đề xuất Lãnh đạo Sở
xem xét và ký phê duyệt trên Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết h
sơ, Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) và Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Lãnh đạo phòng chuyên
môn và Chuyên viên thụ lý nêu rõ
lý do, làm cơ sở trả lời, thông tin
đến Tổ chức bằng văn bản theo quy
định.
1. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Lãnh đạo Sở
2. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
lý h sơ
01 ngày
Quyết
định kèm
theo danh
mục; Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
hành nghề
tu bổ di
tích
B5 1- Ban hành Quyết định (kèm theo
danh mục nếu có) và Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ
di tích.
2- Bàn giao kết quả Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ
di tích, vào sổ theo dõi tại Bộ phận
1. Bộ phận Văn
thƣ
2. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ

168
tiếp nhận và trả kết quả TTHC. Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
TTHC nhận kết quả và Chuyên
viên thụ lý h sơ ký Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết h sơ.
B6 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (đơn
theo mẫu phụ lục số 08 quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ về việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ
vật và hành nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam
thng cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 78/NQ-CP ngày
18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ
công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc phạm vi QLNN của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
169
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..……, ngày …. tháng …. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận hành nghề (viết bằng chữ in hoa):
................................................................................................................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ............................................................................................................
- Quyết định thành lập (số, ngày, tháng, năm quyết định) hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (số, ngày cấp, nơi cấp):
.............................
2. Ngƣời đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên (viết bằng chữ in hoa): .........................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................
- Chức danh: ........................................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: Số …………ngày cấp …./ …./…. nơi
cấp .........
Căn cứ quy định tại Nghị định số …../2016/NĐ-CP ngày …… tháng….. năm 2016 của
Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề tu bổ di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thng cảnh, ……. (tên tổ chức) trân trọng đề nghị Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch …../Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao xem xét, cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích cho các hoạt động sau (căn cứ
vào quy định tại Điều 14 Nghị định số …../2016/NĐ-CP để xác định hoạt động đề nghị
cấp Chứng chỉ hành nghề):
.............................................................
3. Cam kết: ………………… (tên tổ chức) chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung
thực của nội dung h sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di
tích (gửi kèm h sơ); thực hiện đúng quy định tại Nghị định số ……/2016/NĐ-CP
ngày …. tháng ….. năm 2016 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác có liên
quan.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ người ký, đóng dấu)

170
28. Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (QT-28)
1 Mục đích:
Quy trình quy định trình tự tổ chức tiếp nhận nhu cầu cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hi di tích đảm bảo công khai
minh bạch thủ tục hành chính; kiểm soát chặt chẽ các bƣớc thực hiện.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo
quản, tu bổ, phục hi di tích.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý di sản, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 có hiệu lực từ ngày 01/1/2002;
2. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật di sản văn hóa số 32/2009/QH12
ngày 18/6/2009;
3. Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hoá và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Di sản văn hoá;
4. Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về việc quy
định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quả, tu bổ,
phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh.
5. Nghị định số 142/2018/NĐ-CP ngày 19/10/2016 của Chính phủ về việc sửa
đổi một số quy định về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề
bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thng cảnh.
6. Thông tƣ số 07/2004/TT-BVHTT ngày 19/02/2004 của Bộ Văn hoá-Thông
tin hƣớng dẫn trình tự, thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia;
7. Thông tƣ 07/2011/TT-BVHTTDL, ngày 07/6/2011 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ các
quy định có liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm
hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc
phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
10. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội

171
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành
nghề tu bổ di tích (đơn theo mẫu phụ lục số 07 quy định tại
Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
về việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và
hành nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá,
danh lam thng cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghi quyết số
78/NQ-CP ngày 18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa
thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân
cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch).
X
2. Bản chính Giấy chứng nhận hành nghề đã đƣợc cấp đối với
trƣờng hợp bổ sung nội dung hành nghề hoặc Giấy chứng
nhận hành nghề hết hạn sử dụng, bị hỏng;
Trƣờng hợp bổ sung nội dung hành nghề đã đƣợc ghi nhận
trong Giấy chứng nhận hành nghề đã cấp, phải gửi kèm theo
h sơ các bản sao:
- Danh sách ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghề kèm theo
bản sao Chứng chỉ hành nghề:
+ Có ít nhất 01 ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghề lập quy
hoạch tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghề lập dự
án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết
kế tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghề thi công
tu bổ di tích.
+ Có ít nhất 01 ngƣời đƣợc cấp Chứng chỉ hành nghề giám
sát thi công tu bổ di tích .
X
3. Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc Giấy đăng ký kinh doanh.
X
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
1. Đối với trƣờng hợp cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề hết hạn sử dụng hoặc

172
bị hỏng, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ,
Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao xem xét, quyết định cấp lại Giấy chứng
nhận hành nghề, đng thời báo cáo Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch. Trƣờng hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Đối với trƣờng hợp cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề bị mất hoặc bổ sung
nội dung hành nghề, thời hạn cấp đƣợc thực hiện nhƣ quy định đối với trƣờng
hợp cấp mới.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 1- Kiểm tra, tiếp nhận h sơ theo
thành phần quy định: Nếu h sơ
đầy đủ thành phần theo quy định,
tiếp nhận h sơ ghi nhận Giấy tiếp
nhận h sơ và hẹn trả kết quả
TTHC. Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm tra.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
đầy đủ thành phần mục h sơ theo
quy định, hƣớng dẫn, thông tin để
Tổ chức hoàn thiện theo quy định.
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
và Tổ chức
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 1- Phòng chuyên môn tiếp nhận h
sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả TTHC bàn giao và Chuyên
viên thụ lý h sơ cùng xem xét về
thành phần h sơ. Nếu h sơ đủ
thành phần, tài liệu giải trình và bổ
sung theo yêu cầu. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả TTHC bàn giao
và Chuyên viên thụ lý h sơ ký
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết h sơ, tiếp nhận h sơ và tiến
1, 2. Bộ phận
tiếp nhận và trả
kết quả TTHC
bàn giao và
Chuyên viên thụ
lý h sơ
02 ngày
(đối với
trƣờng
hợp cấp
lại không
bổ sung
ngành
nghề);
05 ngày
(đối với
trƣờng
Xem xét h
sơ

173
hành các bƣớc tiếp theo.
2- Trƣờng hợp nếu không đủ thành
phần h sơ theo quy định, phòng
chuyên môn chƣa tiếp nhận h sơ.
hợp cấp
lại do bị
mất hoặc
bổ sung
nội dung
hành
nghề)
3- Tổ chức thẩm tra h sơ:
+ Rà soát thông tin Đơn đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hành nghề tu bổ di tích, phù
hợp với giấy tờ liên quan, Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
tu bổ di tích đã đƣợc cấp của Tổ
chức và h sơ lƣu trữ.
+ Kiểm tra, xác minh (hoặc làm
việc với Công dân, Tổ chức hoặc
các bên liên quan để làm rõ các
thông tin cần thiết) đối với thông
tin liên quan đến lĩnh vực ngành
nghề, cấp Chứng chỉ hành nghề tu
bổ di tích, danh sách nhân sự của
Tổ chức (nếu có).
+ Đối chiếu về sự phù hợp về lĩnh
vực ngành nghề đối với Chứng chỉ
hành nghề tu bổ di tích (danh sách
nhân sự của Tổ chức) đề nghị cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hành nghề tu bổ di tích.
4- Nếu h sơ hợp lệ, chuyên viên
thụ lý h sơ báo cáo Lãnh đạo
phòng chuyên môn tiếp nhận h sơ
hợp lệ để triển khai các bƣớc tiếp
theo.
5- Trƣờng hợp nếu không hợp lệ,
chuyên viên thụ lý h sơ báo cáo,
đề xuất Lãnh đạo phòng chuyên
môn để tham mƣu ban hành văn
3. Chuyên viên
thụ lý h sơ
4, 5. Chuyên
viên thụ lý h sơ

174
bản thông báo đến Tổ chức để biết,
bổ sung hoàn thiện h sơ theo quy
định.
B3 1- Chuyên viên tổng hợp, báo cáo,
đề xuất ghi trên Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết h sơ, trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn phê
duyệt đủ điều kiện cấp lại Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
tu bổ di tích; chuẩn bị dự thảo
Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) và Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích
theo mẫu quy định.
2- Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét, kiểm soát h sơ: Nếu h
sơ hợp lệ, đủ điều kiện sẽ ký phê
duyệt trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết h sơ, dự thảo
Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) và Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích để
trình Lãnh đạo Sở xem xét, quyết
định cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích.
3- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Chuyên viên thụ lý nêu rõ
lý do, làm cơ sở trả lời, thông tin
đến Tổ chức bằng văn bản theo quy
định.
1. Chuyên viên
thụ lý h sơ
2. Lãnh đạo
phòng QLDS
01 ngày
(đối với
trƣờng
hợp cấp
lại không
bổ sung
ngành
nghề)
08 ngày
(đối với
trƣờng
hợp cấp
lại do bị
mất hoặc
bổ sung
nội dung
hành
nghề)
H sơ trình
ký
B4 1- Lãnh đạo phòng chuyên môn
kiểm soát, hoàn chỉnh h sơ trình
ký và báo cáo, đề xuất Lãnh đạo Sở
xem xét và ký phê duyệt trên Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết h
sơ, Quyết định (kèm theo danh mục
nếu có) và Giấy chứng nhận đủ
1. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Quyết định
kèm theo
danh mục;
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện

175
điều kiện hành nghề tu bổ di tích.
2- Trƣờng hợp nếu h sơ không
hợp lệ, hoặc không đủ điều kiện
yêu cầu Lãnh đạo phòng, Chuyên
viên thụ lý nêu rõ lý do, làm cơ sở
trả lời, thông tin đến Tổ chức bằng
văn bản theo quy định.
2. Lãnh đạo
phòng QLDS,
Chuyên viên thụ
lý h sơ
hành nghề
tu bổ di
tích
B5 1- Ban hành Quyết định (kèm theo
danh mục nếu có) và Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ
di tích.
2- Bàn giao kết quả Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ
di tích, vào sổ theo dõi tại Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả TTHC. Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả
TTHC nhận kết quả và Chuyên
viên thụ lý h sơ ký Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết h sơ.
1. Bộ phận Văn
thƣ
2. Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả TTHC
½ ngày
Sổ theo dõi
h sơ
B6 Lƣu h sơ theo dõi Phòng QLDS
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
(đơn theo mẫu phụ lục số 07 quy định tại Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ về việc quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ
vật và hành nghề bảo quả, tu bổ, phục hi di tích lịch sử - văn hoá, danh lam
thng cảnh; đƣợc sửa đổi, bổ sung theo Nghi quyết số 78/NQ-CP ngày
18/8/2017 của Chính phủ về việc đơn giảm hóa thủ tục hành chính, giấy tờ
công dân liên quan đến quản lý dân cƣ thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
176
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ….. tháng …. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH
(HOẶC CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ TU BỔ DI TÍCH)
Kính gửi: Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề hoặc
Chứng chỉ hành nghề (viết bằng chữ in hoa):
..................................................................................................................................
- Địa chỉ: ...................................................................................................................
- Điện thoại: ..............................................................................................................
- Giấy CMND hoặc Mã số định danh cá nhân: Số ……………………. ngày cấp
…../ …../ …… nơi cấp (đối với trƣờng hợp cá nhân đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành
nghề): ...........................
2. Nội dung:
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề.
- Số Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề đã cấp: ......................
- Ngày, tháng, năm cấp: ...........................................................................................
- Lý do cấp lại:
+ Bổ sung nội dung hành nghề (nêu rõ những thông tin đề nghị bổ sung nội dung
hành nghề).
+ Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề đã đƣợc cấp bị hỏng (nêu
rõ lý do bị hỏng);
+ Giấy chứng nhận hành nghề hoặc Chứng chỉ hành nghề đã đƣợc cấp bị mất (nêu
rõ lý do bị mất).
3. Cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề (hoặc Chứng chỉ hành nghề) (gửi kèm h
sơ); thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ……../2016/NĐ-CP ngày …..
tháng …… năm 2016 của Chính phủ và các quy định pháp luật khác có liên quan.
TỔ CHỨC HOẶC CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY
CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ (HOẶC CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ)
(Ký, ghi rõ họ, tên và chức vụ người ký, đóng dấu đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ, tên đối với cá nhân)

177
29. Thủ tục Tiếp nhận thông báo tổ chức thi, sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm
quyền của Sở Văn hóa và Thể thao) (QT-29)
1 Mục đích:
Tiếp nhận h sơ của tổ chức/công dân có đề nghị tiếp nhận thông báo tổ
chức thi, sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể
thao) đảm bảo thủ tục nhanh, chính xác tham mƣu cho lãnh đạo ra văn bản
phù hợp
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động tiếp nhận thông báo tổ chức thi, sáng tác tác
phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao).
Cán bộ, công chức thuộc phòng QLNT, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt
động Mỹ thuật.
2. Thông tƣ số 01/2018/TT-BVHTTDL ngày 18/01/2018 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết thi hành một số điều tại Nghị
định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ
thuật.
3. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
4. Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đề án tổ chức, thể lệ cuộc thi x
2. Trƣờng hợp phối hợp với tổ chức, cá nhân nƣớc ngoài, tổ
chức quốc tế phải kèm theo văn bản thoả thuận giữa hai bên
(Bản dịch tiếng Việt có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền)
x

178
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và
hẹn trả
kết quả
B2 Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
¼ ngày H sơ
B3 Thẩm định h sơ:
Chuyên viên thụ lý h sơ căn cứ
các văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
hành bƣớc tiếp theo
Chuyên viên
phòng QLNT
04 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
Văn bản
chấp
thuận
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
Lãnh đạo phòng
QLNT

179
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công văn trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện.
- Nếu công văn trình ký đảm bảo
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
lãnh đạo sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
¼ ngày
B6 Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi rõ nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công văn trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình và
ký giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Văn bản
chấp
thuận
B7 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLNT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B8 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu

180
1. Đề án tổ chức, thể lệ cuộc thi
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

181
30. Thủ tục Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hoá,
anh hùng dân tộc, lãnh tụ (QT-30)
1 Mục đích:
Xây dựng quy trình nhằm giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức/công dân
có đề nghị cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hoá,
anh hùng dân tộc, lãnh tụ đảm bảo thẩm tra rõ các điều kiện theo đúng quy
định
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh
nhân văn hoá, anh hùng dân tộc, lãnh tụ.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt
động Mỹ thuật.
2. Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4. Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về
danh nhân văn hoá, anh hùng dân tộc, lãnh tụ (theo mẫu số 5
ban hành kèm theo Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02
tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động Mỹ thuật);
x

182
2. Ảnh màu kích thƣớc 18 x 24cm chụp bản mẫu và bản sao x
3. Hợp đng sử dụng tác phẩm hoặc văn bản đng ý của chủ
sở hữu tác phẩm mẫu: Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản
sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trƣờng hợp nộp h sơ
trực tiếp); nộp bản sao có chứng thực (trƣờng hợp nộp h sơ
qua bƣu điện)
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết quả
B2 Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày H sơ
B3 Thẩm định h sơ:
Chuyên viên thụ lý h sơ căn cứ
các văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
Chuyên viên
phòng QLNT
3 ½ ngày
H sơ
trình

183
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
hành bƣớc tiếp theo
Tờ trình
Giấy phép
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công văn trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện.
- Nếu công văn trình ký đảm bảo
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
lãnh đạo sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
¼ ngày
B6 Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi rõ nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công văn trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình và
ký giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở ½ ngày

184
B7 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Chuyên viên
phòng QLNT
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B8 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn
hoá, anh hùng dân tộc, lãnh tụ (theo mẫu số 5 ban hành kèm theo Nghị định
số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động
Mỹ thuật);
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

185
Mẫu số 5
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
SAO CHÉP TRANH, TƢỢNG DANH NHÂN VĂN HÓA, ANH HÙNG DÂN
TỘC, LÃNH TỤ
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
Tên cá nhân/tổ chức đề nghị ………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………………………………
Đề nghị đƣợc cấp giấy phép sao chép tranh, tƣợng danh nhân văn hóa, anh hùng dân
tộc, lãnh tụ:
Tên tác phẩm (bản mẫu) ……………………………………………………………
Tên tác giả (bản mẫu) ………………………………………………………………
Khuôn khổ bản sao chép: …………………………………………………………
Chất liệu bản sao chép: ……………………………………………………………
Số lƣợng bản sao chép: ……………………………………………………………
Tên cá nhân/tổ chức sao chép: ………………………………………………………
Địa chỉ cá nhân/tổ chức sao chép: …………………………………………………
Mục đích sử dụng: …………………………………………………………………
Địa điểm sử dụng: …………………………………………………………………
Cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về sao chép tác phẩm mỹ thuật và các
quy định liên quan.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ.
...., ngày ….. tháng.....năm ...
CÁ NHÂN/ NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, nếu là tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên, nếu là cá nhân)

186
31. Thủ tục Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa
phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích thƣơng mại (QT-31)
1 Mục đích:
- Quy trình này quy định việc tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết
thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa
phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích thƣơng mại.
- Quy định trách nhiệm và phƣơng pháp cấp giấy phép triển lãm tác phẩm
nhiếp ảnh tại Hà Nội nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở
Văn hóa và Thể thao có đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính
theo nhiệm vụ đƣợc giao.
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối với hoạt động cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức,
cá nhân tại địa phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích thƣơng mại.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt
động triển lãm.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
3. Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày
26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm)
x
2. Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài liệu (có ghi rõ tên tác giả,
chủ sở hữu; tên, số lƣợng; chất liệu, kích thƣớc tác phẩm
x

187
hoặc hiện vật, tài liệu; các chú thích kèm theo)
3. Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài liệu và makét trƣng
bày (kích thƣớc 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phƣơng
tiện lƣu trữ kỹ thuật số;
x
4. Văn bản thỏa thuận hoặc thƣ mời, thông báo, hợp đng của
phía nƣớc ngoài về việc tổ chức triển lãm. Bằng tiếng Việt
x
5. Giấy chứng minh thƣ nhân dân hoặc thẻ căn cƣớc công dân
của ngƣời tổ chức triển lãm (đối với triển lãm do cá nhân
ngƣời Việt Nam đứng tên tổ chức): Nộp bản sao có chứng
thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu
(trƣờng hợp nộp h sơ trực tiếp); Nộp bản sao có chứng thực
(trƣờng hợp nộp qua đƣờng bƣu điện); Nộp bản chụp lại từ
bản gốc (trƣờng hợp nộp h sơ qua dịch vụ công trực tuyến).
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, Sở Văn
hóa và Thể thao cấp giấy phép triển lãm, trƣờng hợp không cấp Giấy phép
phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
- Trƣờng hợp phải thành lập Hội đng thẩm định do triển lãm có nội dung
không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch; triển
lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian 15
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ hợp lệ, Sở Văn hóa và Thể thao có
văn bản trả lời.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc (trường hợp không phải thành lập Hội đồng
thẩm định bỏ bước 5)
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
H sơ đƣợc gửi qua Cổng thông tin
điện tử (dƣới hình thức bản scan)
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
- Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2

188
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
- Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết quả
B2
Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày H sơ
B3
Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h
sơ căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cần giải trình và bổ sung thêm.
Cán bộ thụ lý báo cáo lãnh đạo
Phòng, thông báo cho tổ
chức/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
Chuyên viên
Phòng QLNT
3 ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
văn bản từ
chối
B4
- Đề xuất cấp Giấy phép hoặc từ
chối (nêu rõ lý do) kèm theo h sơ
trình lãnh đạo phòng xem xét
B5
- Đề xuất lãnh đạo Phòng mời và
tiến hành chuẩn bị các bƣớc họp
Hội đng thẩm định
- Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên,
lãnh đạo, Phòng
QLNT,
Hội đng thẩm
định
½ ngày
Dự thảo
Giấy mời
Hội đng
họp thẩm
định, Biên
bản họp
hội đng
B6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo công văn
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
văn bản từ
chối

189
trình Lãnh đạo Sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
B7
Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công văn trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện.
- Nếu công văn trình ký đảm bảo
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo công văn
trình lãnh đạo sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Chuyên viên
Phòng QLNT
¼ ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
văn bản từ
chối
B8
Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi rõ nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công văn trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình và
ký giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
½ ngày
H sơ
trình,
Giấy phép
hoặc văn
bản từ
chối
B9
- Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi và chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Trả Kết quả cho Tổ chức/công dân
(trực tiếp tại Bộ phận Một cửa)
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B10 Lƣu h sơ theo dõi
Chuyên viên
Phòng QLNT
4. Biểu mẫu

190
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01 ban hành kèm
theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về
hoạt động triển lãm)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
191
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
... , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
………………………………….
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa): ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tƣ cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số……………… ngày ký………………… ngƣời ký..................................
- Chứng minh thƣ nhân dân/Căn cƣớc công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số……………… ngày cấp……………… nơi cấp.....................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài và ngƣời
nƣớc ngoài):
Số……………………ngày cấp……………… nơi cấp..................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: ............................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: .........................................................................
- Quy mô triển lãm: ........................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ): .......................................
- Số lƣợng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: …………. (có Danh sách kèm theo)
- Số lƣợng tác giả: ............................. (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị
cấp giấy phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu
trách nhiệm pháp lý đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
trong hoạt động triển lãm;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số.../2019/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác có liên
quan khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY
PHÉP
(2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

192
32. Thủ tục Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nƣớc ngoài tổ chức tại
địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại (QT-32)
1 Mục đích:
- Quy trình này quy định việc tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ
tục Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nƣớc ngoài tổ chức tại địa
phƣơng không vì mục đích thƣơng mại.
- Quy định trách nhiệm và phƣơng pháp cấp giấy phép triển lãm tại Hà Nội
nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở Văn hóa và Thể thao có
đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo nhiệm vụ đƣợc giao.
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối với hoạt động Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nƣớc
ngoài tổ chức tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt động
triển lãm;
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26
tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm)
X
2. Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài liệu (có ghi rõ tên tác giả,
chủ sở hữu; tên, số lƣợng; chất liệu, kích thƣớc tác phẩm
hoặc hiện vật, tài liệu; các chú thích kèm theo)
x

193
3. Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài liệu và makét trƣng
bày (kích thƣớc 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phƣơng
tiện lƣu trữ kỹ thuật số;
X
4. Văn bản thỏa thuận hoặc hợp đng thuê, mƣợn địa điểm
triển lãm
X
5. Hộ chiếu (đối với triển lãm do ngƣời nƣớc ngoài hoặc
ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài đứng tên tổ chức):
Nộp bản sao có chứng thực hoặc bản sao và xuất trình bản
chính để đối chiếu (trƣờng hợp nộp h sơ trực tiếp); Nộp bản
sao có chứng thực (trƣờng hợp nộp qua đƣờng bƣu điện);
Nộp bản chụp lại từ bản gốc (trƣờng hợp nộp h sơ qua dịch
vụ công trực tuyến);
X
6. Phƣơng án bảo đảm các điều kiện về trật tự an toàn xã hội,
vệ sinh môi trƣờng và phòng, chống cháy nổ.
X
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, Sở Văn
hóa và Thể thao cấp giấy phép triển lãm, trƣờng hợp không cấp Giấy phép
phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
-Trƣờng hợp phải thành lập Hội đng thẩm định do triển lãm có nội dung
không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch;
triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời gian
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc: (trường hợp không phải thành lập Hội đồng
thẩm định bỏ bước 5)
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết quả
B1
H sơ đƣợc gửi qua Cổng thông tin
điện tử (dƣới hình thức bản scan)
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
- Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp

194
định
- Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
TN&TKQ nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2
Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo
phòng QLNT
¼ ngày H sơ
B3
Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h
sơ căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cần giải trình và bổ sung thêm.
Cán bộ thụ lý báo cáo lãnh đạo
Phòng, thông báo cho tổ
chức/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
Chuyên viên
Phòng QLNT
3 ngày
H sơ trình,
Dự thảo
Giấy phép
hoặc văn bản
từ chối
B4
- Đề xuất cấp Giấy phép hoặc từ
chối (nêu rõ lý do) kèm theo h sơ
trình lãnh đạo phòng xem xét
B5
- Đề xuất lãnh đạo Phòng mời và
tiến hành chuẩn bị các bƣớc họp
Hội đng thẩm định
- Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên,
lãnh đạo,
Phòng QLNT,
Hội đng thẩm
định
¼ ngày
Dự thảo
Giấy mời
Hội đng
họp thẩm
định, Biên
bản họp hội
đng
B6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo công văn
trình Lãnh đạo Sở xem xét, giải
Lãnh đạo
phòng QLNT
¼ ngày
H sơ trình,
Dự thảo
Giấy phép
hoặc văn bản
từ chối

195
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
B7
Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công văn trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện.
- Nếu công văn trình ký đảm bảo
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo công văn
trình lãnh đạo sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Chuyên viên
Phòng QLNT
¼ ngày
H sơ trình,
Dự thảo
Giấy phép
hoặc văn bản
từ chối
B8
Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi rõ nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công văn trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình và
ký giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
H sơ trình,
Giấy phép
hoặc văn bản
từ chối
B9
- Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi và chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Trả Kết quả cho Tổ chức/công dân
(trực tiếp tại Bộ phận Một cửa)
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h sơ
B10 Lƣu h sơ theo dõi
Chuyên viên
Phòng QLNT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01 ban hành kèm theo

196
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt
động triển lãm)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
197
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
... , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa): ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ....................................................................................................
- Điện thoại: ....................................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tƣ cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số…………… ngày ký………………… ngƣời ký..................................
- Chứng minh thƣ nhân dân/Căn cƣớc công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số……………… ngày cấp…………… nơi cấp.....................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài và ngƣời
nƣớc ngoài):
Số……………………ngày cấp…………… nơi cấp....................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: ..............................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: ..........................................................................
- Quy mô triển lãm: .....................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm .
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ): .......................................
- Số lƣợng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: ………….. (có Danh sách kèm theo)
- Số lƣợng tác giả: .......................................... (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị
cấp giấy phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu
trách nhiệm pháp lý đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
trong hoạt động triển lãm;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số.../2019/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác có liên
quan khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

198
33. Thủ tục Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa
phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích thƣơng mại (QT-33)
1 Mục đích:
- Quy trình này quy định việc tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết
thủ tục cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa
phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích thƣơng mại.
- Quy định trách nhiệm và phƣơng pháp cấp lại Giấy phép triển lãm tác phẩm
nhiếp ảnh tại Hà Nội nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở
Văn hóa và Thể thao có đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính
theo nhiệm vụ đƣợc giao
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối với hoạt động cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức,
cá nhân tại địa phƣơng đƣa ra nƣớc ngoài không vì mục đích thƣơng mại.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt
động triển lãm;
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Giấy phép đã đƣợc cấp
2. Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26
tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm)
x
3. Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài liệu thay thế hoặc bổ
sung (có ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu; tên, số lƣợng; chất
liệu, kích thƣớc tác phẩm hoặc hiện vật, tài liệu; các chú thích
kèm theo)
x

199
4. Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài liệu thay thế và
makét trƣng bày (kích thƣớc 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi
vào phƣơng tiện lƣu trữ kỹ thuật số;
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, Sở Văn
hóa và Thể thao cấp giấy phép triển lãm, trƣờng hợp không cấp Giấy phép
phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
- Trƣờng hợp phải thành lập Hội đng thẩm định do triển lãm có nội dung
không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch;
triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời
gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc: (trường hợp không phải thành lập Hội đồng
thẩm định bỏ bước 5)
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
H sơ đƣợc gửi qua Cổng thông tin
điện tử (dƣới hình thức bản scan)
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
- Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
- Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả
B2
Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày H sơ
B3
Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h
sơ căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
Chuyên viên
Phòng QLNT
4 ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy

200
thẩm định h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cần giải trình và bổ sung thêm.
Cán bộ thụ lý báo cáo lãnh đạo
Phòng, thông báo cho tổ chức/công
dân biết (qua bộ phận một cửa) để
bổ sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ
lý do
- Trƣờng hợp đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
phép hoặc
văn bản
từ chối
B4
- Đề xuất cấp Giấy phép hoặc từ
chối (nêu rõ lý do) kèm theo h sơ
trình lãnh đạo phòng xem xét
B5
- Đề xuất lãnh đạo Phòng mời và
tiến hành chuẩn bị các bƣớc họp
Hội đng thẩm định
- Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên,
lãnh đạo, Phòng
QLNT,
Hội đng thẩm
định
08 ngày
Dự thảo
Giấy mời
Hội đng
họp thẩm
định,
Biên bản
họp hội
đng
B6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
văn bản
từ chối
B7
Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công văn trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện.
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
¼ ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
văn bản
từ chối

201
- Nếu công văn trình ký đảm bảo
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
lãnh đạo sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
B8
Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi rõ nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công văn trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình và
ký giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
H sơ
trình,
Giấy
phép hoặc
văn bản
từ chối
B9
- Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi và chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Trả Kết quả cho Tổ chức/công dân
(trực tiếp tại Bộ phận Một cửa)
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Giấy
phép hoặc
văn bản
từ chối
B10 Lƣu h sơ theo dõi
Chuyên viên
Phòng QLNT
Sổ theo
dõi h sơ
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01 ban hành kèm
theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về
hoạt động triển lãm)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
202
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
... , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa): ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: ...............................................................................................
- Điện thoại: ...........................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tƣ cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số……………ngày ký…………… ngƣời ký..................................
- Chứng minh thƣ nhân dân/Căn cƣớc công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số………… ngày cấp……………… nơi cấp.....................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài và ngƣời
nƣớc ngoài):
Số………………ngày cấp………………... nơi cấp....................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: ...........................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: ........................................................................
- Quy mô triển lãm: ....................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ): ......................................
- Số lƣợng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: ………….. (có Danh sách kèm theo)
- Số lƣợng tác giả: ................................................. (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị
cấp giấy phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu
trách nhiệm pháp lý đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
trong hoạt động triển lãm;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số.../2019/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác có liên
quan khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

203
34. Thủ tục Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nƣớc ngoài tổ chức
tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại (QT-34)
1 Mục đích:
- Quy trình này quy định việc tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết
thủ tục Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nƣớc ngoài tổ chức tại
địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại.
- Quy định trách nhiệm và phƣơng pháp cấp giấy phép triển lãm tại Hà Nội
nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở Văn hóa và Thể thao có
đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo nhiệm vụ đƣợc giao
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối với hoạt động Cấp lại Giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân
nƣớc ngoài tổ chức tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/ 2019 của Chính phủ về hoạt
động triển lãm;
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3.Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội
về việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Giấy phép đã đƣợc cấp x
2. Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01
ban hành kèm theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26
tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm)
x
3. Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài liệu (có ghi rõ tên tác giả,
chủ sở hữu; tên, số lƣợng; chất liệu, kích thƣớc tác phẩm hoặc
x

204
hiện vật, tài liệu; các chú thích kèm theo)
4. Ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài liệu và makét trƣng
bày (kích thƣớc 10x15 cm) in trên giấy hoặc ghi vào phƣơng
tiện lƣu trữ kỹ thuật số;
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hạn 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, Sở Văn
hóa và Thể thao cấp giấy phép triển lãm, trƣờng hợp không cấp Giấy phép
phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
-Trƣờng hợp phải thành lập Hội đng thẩm định do triển lãm có nội dung
không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch;
triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời
gian 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc: (trường hợp không phải thành lập Hội đồng
thẩm định bỏ bước 5)
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
H sơ đƣợc gửi qua Cổng thông tin
điện tử (dƣới hình thức bản scan)
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
- Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
- Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả
B2
Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày H sơ
Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h
sơ căn cứ các văn bản pháp quy,

205
B3
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cần giải trình và bổ sung thêm.
Cán bộ thụ lý báo cáo lãnh đạo
Phòng, thông báo cho tổ chức/công
dân biết (qua bộ phận một cửa) để
bổ sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ
lý do
- Trƣờng hợp đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
Chuyên viên
Phòng QLNT
3 ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
văn bản
từ chối
B4
- Đề xuất cấp Giấy phép hoặc từ
chối (nêu rõ lý do) kèm theo h sơ
trình lãnh đạo phòng xem xét
B5 - Đề xuất lãnh đạo Phòng mời và
tiến hành chuẩn bị các bƣớc họp
Hội đng thẩm định
- Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Lãnh đạo phòng
QLNT
08 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
Biên bản
thẩm định
B6 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
H sơ
trình Tờ
trình
Dự thảo
Giấy
phép
B7 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công văn trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện.
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
¼ ngày
Giấy
phép

206
- Nếu công văn trình ký đảm bảo
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo công văn trình
lãnh đạo sở xem xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
B8
Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi rõ nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công văn trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình và
ký giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở 01 ngày
H sơ
trình
Tờ trình
Dự thảo
Giấy
phép
B9
- Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi và chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Trả Kết quả cho Tổ chức/công dân
(trực tiếp tại Bộ phận Một cửa)
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B10 Lƣu h sơ theo dõi
Chuyên viên
Phòng QLNT
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm (mẫu số 01 ban hành kèm
theo Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Chính
phủ về hoạt động triển lãm)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).
207
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
... , ngày... tháng.... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in
hoa): ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: .........................................................................................................
- Điện thoại: .................................................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng minh tƣ cách pháp lý (đối với tổ chức):
Số……………. ngày ký………………….. ngƣời ký..................................
- Chứng minh thƣ nhân dân/Căn cƣớc công dân (đối với cá nhân Việt Nam):
Số……………. ngày cấp………………… nơi cấp.....................................
- Hộ chiếu (đối với cá nhân là ngƣời Việt Nam định cƣ ở nƣớc ngoài và ngƣời
nƣớc ngoài):
Số…………………ngày cấp…………... nơi cấp....................................
2. Nội dung đề nghị cấp Giấy phép triển lãm
- Tên triển lãm: .....................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
: ...........................................................................
- Quy mô triển lãm: ........................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ): ..............................
- Số lƣợng tác phẩm, tài liệu, hiện vật: ………….. (có Danh sách kèm theo)
- Số lƣợng tác giả: ............................................ (có Danh sách kèm theo)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị
cấp giấy phép triển lãm;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu
trách nhiệm pháp lý đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
trong hoạt động triển lãm;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số.../2019/NĐ-CP ngày ... tháng
... năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác có liên
quan khi tổ chức triển lãm./.
TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ
NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
(2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)

208
35. Thủ tục Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phƣơng hoặc cá nhân
tổ chức tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại (QT-35)
1 Mục đích:
- Quy trình này quy định việc tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết
thủ tục Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phƣơng hoặc cá nhân tổ
chức tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại.
- Quy định trách nhiệm và phƣơng pháp cấp giấy phép triển lãm tại Hà Nội
nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở Văn hóa và Thể thao có
đủ khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo nhiệm vụ đƣợc giao.
2 Phạm vi:
- Áp dụng đối với hoạt động Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa
phƣơng hoặc cá nhân tổ chức tại địa phƣơng không vì mục đích thƣơng mại.
- Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26/02/2019 của Chính phủ về hoạt
động triển lãm;
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Thông báo tổ chức triển lãm (mẫu số 06 ban hành kèm theo
Nghị định số 23/2019/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2019 của
Chính phủ về hoạt động triển lãm)
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc thông báo, nếu Sở
Văn hóa và Thể thao không có văn bản trả lời thì tổ chức đƣợc tổ chức triển
lãm theo các nội dung đã thông báo;

209
- Trƣờng hợp phải thành lập Hội đng thẩm định do triển lãm có nội dung
không thuộc lĩnh vực chuyên môn của ngành văn hóa, thể thao và du lịch;
triển lãm có quy mô quốc gia, quốc tế hoặc nội dung phức tạp, trong thời hạn
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc Thông báo, Sở Văn hóa và Thể thao
không có ý kiến trả lời bằng văn bản thì tổ chức đƣợc tổ chức triển lãm theo
các nội dung đã thông báo.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc: (trường hợp không phải thành lập Hội đồng
thẩm định bỏ bước 5)
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1
H sơ đƣợc gửi qua Cổng thông tin
điện tử (dƣới hình thức bản scan)
Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h sơ:
- Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
- Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết quả
B2
Trƣởng phòng chuyên môn chuyển
h sơ đến chuyên viên thẩm định.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày H sơ
B3
Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h
sơ căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn… tiến hành
thẩm định h sơ:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cần giải trình và bổ sung thêm.
Cán bộ thụ lý báo cáo lãnh đạo
Phòng, thông báo cho tổ
chức/công dân biết (qua bộ phận
một cửa) để bổ sung, hoàn thiện h
Chuyên viên
Phòng QLNT
4 ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
văn bản từ

210
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo.
chối
B4
- Đề xuất cấp Giấy phép hoặc từ
chối (nêu rõ lý do) kèm theo h sơ
trình lãnh đạo phòng xem xét
B5
- Đề xuất lãnh đạo Phòng mời và
tiến hành chuẩn bị các bƣớc họp
Hội đng thẩm định
- Tổ chức họp hội đng thẩm định
theo quy định.
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên,
lãnh đạo, Phòng
QLNT,
Hội đng thẩm
định
08 ngày
Dự thảo
Giấy mời
Hội đng
họp thẩm
định, Biên
bản họp
hội đng
B6
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ:
- Nếu h sơ trình chƣa đủ điều
kiện, ghi rõ nội dung yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện.
- Nếu h sơ trình đã đảm bảo đúng
quy định, ký vào phiếu trình h sơ,
ký nháy vào dự thảo công văn
trình Lãnh đạo Sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
văn bản từ
chối
B7
Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức văn bản trƣớc khi trình lãnh
đạo Sở ký ban hành:
- Nếu công văn trình ký chƣa đảm
bảo đúng thể thức, ghi rõ nội dung
yêu cầu chuyên viên thụ lý hoàn
thiện.
- Nếu công văn trình ký đảm bảo
đúng thể thức, ký vào Phiếu trình,
ký nháy vào dự thảo công văn
trình lãnh đạo sở xem xét, giải
quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Văn
phòng Sở
¼ ngày
H sơ
trình, Dự
thảo Giấy
phép hoặc
văn bản từ
chối

211
B8
Lãnh đạo Sở xem xét và ký duyệt
h sơ trình, công văn phép kèm
theo:
- Nếu h sơ, công văn trình ký
chƣa đủ điều kiện, ghi rõ nội dung
yêu cầu lãnh đạo phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Nếu h sơ, công văn trình ký đã
đủ điều kiện, ký vào Phiếu trình và
ký giấy phép.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, ghi rõ lý do.
Lãnh đạo Sở
01 ngày
H sơ
trình,
Giấy phép
hoặc văn
bản từ
chối
B9
- Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi và chuyển kết quả về Bộ phận
TN&TKQ
Trả Kết quả cho Tổ chức/công dân
(trực tiếp tại Bộ phận Một cửa)
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B10 Lƣu h sơ theo dõi
Chuyên viên
Phòng QLNT
4. Biểu mẫu
1.Thông báo tổ chức triển lãm (mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số
23/2019/NĐ-CP ngày 26/2/2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

212
Mẫu số 06
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….., ngày... tháng... năm ...
THÔNG BÁO TỔ CHỨC TRIỂN LÃM
Kính gửi:
(1)
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên tổ chức/cá nhân tổ chức triển lãm
(2)
(viết chữ in hoa): ...............................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại: ...........................................................................................................
- Chứng minh thƣ nhân dân/Căn cƣớc công dân (đối với cá nhân):
số…………………………… ngày cấp…………………….. nơi cấp ..................
2. Nội dung triển lãm
- Tên triển lãm: ......................................................................................................
- Mục đích của triển lãm
(3)
......................................................................................
- Quy mô triển lãm: ...............................................................................................
- Thời gian triển lãm: từ ngày... tháng...năm...đến ngày... tháng ... năm...
- Địa điểm triển lãm (ghi rõ tên địa điểm, địa chỉ): ...............................................
- Phƣơng án đảm bảo trật tự an toàn xã hội, vệ sinh môi trƣờng và phòng chống
cháy nổ: ….. (có văn bản kèm theo)
- Số lƣợng tác phẩm, hiện vật, tài liệu triển lãm:... (có Danh sách kèm theo)
(4)
3. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung thông báo;
- Tuân thủ quy định của pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan; chịu trách
nhiệm pháp lý đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan trong
hoạt động triển lãm;
- Thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số…/2019/NĐ-CP ngày ... tháng ...
năm 2019 của Chính phủ về hoạt động triển lãm và các quy định khác có liên quan
khi tổ chức triển lãm./.
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN G
ỬI
THÔNG BÁO
(
2)
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (đối với tổ chức)
Ký, ghi rõ họ tên (đối với cá nhân)
_______________
(1
)
Tên cơ quan tiếp nhận Thông báo.
(2)
Tên tổ chức, cá nhân là đại diện trong trƣờng hợp triển lãm do nhiều tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện.
(3)
Yêu cầu ghi rõ: “không vì mục đích thƣơng mại”,
(4)
Danh sách tác phẩm, hiện vật, tài liệu triển lãm gm: ảnh chụp từng tác phẩm, hiện vật, tài liệu và các thông tin chi
tiết: tên tác phẩm, hiện vật, tài liệu; chất liệu; kích thƣớc; các chú thích kèm theo; tên tác giả; tên chủ sở hữu.

213
36. Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trƣờng
hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc
Trung ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ƣơng) (QT-36)
1 Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, thụ lý, giải quyết h sơ thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trƣờng hợp toàn quốc và quốc tế
của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ƣơng, đơn vị
sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ƣơng)
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động tiếp nhận, thụ lý, giải quyết h sơ thủ tục tổ chức
cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trƣờng hợp toàn quốc
và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ƣơng, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc
Trung ƣơng).
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, Văn phòng và các đơn
vị liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và
kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định
về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
2. Quyết định số 2717/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 của Ủy ban nhân dân thành
phố Hà Nội về việc ủy quyền thực hiện một số nội dung quản lý nhà nƣớc lĩnh
vực nghệ thuật biểu diễn thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội;
3. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
4 .Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội..
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Văn bản đề nghị tổ chức cuộc thi, liên hoan (Mẫu số 04
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP);
x
2. Đề án tổ chức cuộc thi, liên hoan (Mẫu số 05 Phụ lục ban x

214
hành kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP).
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ.
- Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đƣợc h sơ, cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền có văn bản thông báo yêu
cầu hoàn thiện h sơ;
- Trƣờng hợp h sơ đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận h sơ, cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền thẩm định, cấp văn bản
chấp thuận tổ chức cuộc thi, liên hoan, đng thời đăng tải trên hệ thống thông
tin điện tử. Trƣờng hợp không chấp thuận, phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý
do;
- Trƣờng hợp thay đổi nội dung cuộc thi, liên hoan đã đƣợc chấp thuận, trong
thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, cơ quan đã chấp
thuận phải xem xét, quyết định và thông báo kết quả bằng văn bản tới tổ
chức, cá nhân đề nghị;
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận TN&TKQ - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý
Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
a. Trƣờng hợp hồ sơ chƣa hợp lệ
B1 Tiếp nhận và chuyển h sơ tới
phòng chuyên môn:
Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
thực hiện:
- Hƣớng dẫn, tiếp nhận h sơ của
TCCD theo mục 3.2.
- Ghi giấy biên nhận h sơ, hẹn trả
kết quả cho TCCD theo đúng quy
định.
- Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn để giải quyết.
Bộ phận
TN&TKQ
¼ ngày Thành
phần h sơ
theo mục
3.2;
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả;
Phiếu
kiểm soát
quá trình

215
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h
sơ:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận, phân loại h sơ, phân công
chuyên viên thụ lý, thẩm định h
sơ.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày giải quyết
h sơ
(sau đây
gọi là H
sơ)
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H sơ chƣa hợp lệ, cần bổ sung,
hoàn thiện (thiếu thành phần h
sơ, nội dung không đúng mẫu theo
quy định …), chuyên viên thụ lý
dự thảo văn bản thông báo cho
TCCD kèm theo H sơ, các văn
bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) báo cáo, trình
Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết.
Chuyên viên
phòng QLNT
01 ngày
H sơ;
Dự thảo
văn bản
thông báo
cho
TCCD;
Các văn
bản trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung, Lãnh đạo phòng ghi rõ nội
dung chƣa đúng quy định hoặc tài
liệu cần phải bổ sung thêm và ký
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện h sơ
trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo phòng
ký xác nhận vào các văn bản trình
Lãnh đạo phòng
QLNT
½ ngày

216
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) và ký nháy dự thảo văn
bản.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để rà soát thể thức
dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi rõ lý do
vào Phiếu trình ký.
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức, ký nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở ký ban
hành:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức, Lãnh
đạo Văn phòng ghi rõ nội dung
chƣa đúng, chỉnh sửa vào dự thảo
văn bản (nếu có), yêu cầu Phòng
chuyên môn hoàn thiện.
- Nếu dự thảo văn bản trình ký đã
đảm bảo đúng thể thức, Lãnh đạo
Văn phòng ký nháy vào dự thảo
văn bản, trình lãnh đạo Sở xem
xét, giải quyết.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do vào Phiếu trình ký.
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày
H sơ;
Dự thảo
văn bản
thông báo
cho
TCCD;
Các văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sở
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm và ký
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣởng phòng chuyên môn hoàn
Lãnh đạo Sở
½ ngày

217
thiện h sơ trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo Sở ký
xác nhận vào các văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ lý do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
B7 Phát hành văn bản và chuyển về
Bộ phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ lý tiến hành
phát hành văn bản.
- Chuyển kết quả giải quyết về Bộ
phận TN&TKQ
Phòng QLNT ½ ngày
Văn bản
thông báo
cho
TCCD; Sổ
theo dõi
tiếp nhận
và trả kết
quả; H sơ
trình
B8 Vào sổ theo dõi, trả kết quả cho
Tổ chức, công dân
Bộ phận
TN&TKQ
B9 Lƣu h sơ Phòng QLNT,
Bộ phận
TN&TKQ
b. Trƣờng hợp hồ sơ hợp lệ
B1 Thực hiện theo B1, B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến
hành thẩm định H sơ theo quy
định, dự thảo văn bản chấp thuận
(hoặc không chấp thuận) kèm theo
H sơ, các văn bản trình (Phiếu
trình ký, Tờ trình(nếu có)…) báo
cáo, trình Lãnh đạo phòng xem
Chuyên viên
phòng QLNT
08 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo
văn bản
chấp thuận
(hoặc
không
chấp
thuận);
Các văn
bản trình

218
xét, giải quyết.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình. Nếu H sơ trình
đã đảm bảo đúng quy định, Lãnh
đạo phòng ký xác nhận vào các
văn bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) và ký nháy dự
thảo văn bản.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo phòng
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm và ký
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện h sơ
trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi rõ lý do
vào Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để rà soát thể thức
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở
ký.
Lãnh đạo phòng
QLNT
03 ngày
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức, ký nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức, Lãnh
đạo Văn phòng ghi rõ nội dung
chƣa đúng vào Phiếu trình ký,
chỉnh sửa vào dự thảo văn bản
(nếu có), yêu cầu Phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
Lãnh đạo Văn
phòng
½ ngày
Dự thảo
văn bản
chấp thuận
(hoặc
không
chấp
thuận);
H sơ;
Các văn
bản trình.

219
ghi rõ lý do.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm bảo
đúng thể thức, Lãnh đạo Văn
phòng ký nháy vào dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h sơ trình.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sở
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm và ký
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣởng phòng chuyên môn hoàn
thiện h sơ trình.
- Nếu H sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo Sở ký
xác nhận vào các văn bản trình
(Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ lý do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
Lãnh đạo Sở 02 ngày
B7 Phát hành văn bản, trả kết quả giải
quyết về Bộ phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ lý tiến hành
phát hành văn bản.
- Chuyển văn bản kèm theo h sơ
đã giải quyết về Bộ phận
TN&TKQ
Chuyên viên
Phòng QLNT
½ ngày
Văn bản
chấp thuận
(hoặc
không
chấp
thuận);
Sổ theo
dõi tiếp
B8 Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ Chuyên viên

220
tiếp nhận văn bản, vào sổ theo dõi,
trả kết quả giải quyết cho Tổ chức,
công dân
Bộ phận
TN&TKQ
nhận và trả
kết quả;
H sơ;
Các văn
bản trình.
B9 Lƣu h sơ Phòng QLNT,
Bộ phận
TN&TKQ
c. Trƣờng hợp hồ sơ thay đổi nội dung cuộc thi, liên hoan đã đƣợc chấp thuận
B1 Thực hiện nhƣ B1 B2 tại điểm a. Trƣờng hợp h sơ chƣa hợp lệ
B2
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các
văn bản pháp quy, quy định,
hƣớng dẫn…tiến hành thẩm định
H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến
hành thẩm định H sơ theo quy
định, dự thảo văn bản chấp thuận
(hoặc không chấp thuận) kèm theo
H sơ, các văn bản trình (Phiếu
trình ký, Tờ trình(nếu có)…) báo
cáo, trình Lãnh đạo phòng xem
xét, giải quyết.
Chuyên viên
phòng QLNT
02 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo
văn bản
chấp thuận
(hoặc
không
chấp
thuận);
Các văn
bản trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình. Nếu H sơ trình
đã đảm bảo đúng quy định, Lãnh
đạo phòng ký xác nhận vào các
văn bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) và ký nháy dự
thảo văn bản.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo phòng
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm và ký
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
Lãnh đạo phòng
QLNT
¾ ngày

221
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
chuyên viên thụ lý hoàn thiện h sơ
trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi rõ lý do
vào Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình tới
Văn phòng Sở để rà soát thể thức
dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở
ký.
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức, ký nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức, Lãnh
đạo Văn phòng ghi rõ nội dung
chƣa đúng vào Phiếu trình ký,
chỉnh sửa vào dự thảo văn bản
(nếu có), yêu cầu Phòng chuyên
môn hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm bảo
đúng thể thức, Lãnh đạo Văn
phòng ký nháy vào dự thảo văn
bản, trình lãnh đạo Sở xem xét,
giải quyết.
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày H sơ;
Dự thảo
văn bản
chấp thuận
(hoặc
không
chấp
thuận);
Các văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét
h sơ trình. Nếu H sơ trình đã
đảm bảo đúng quy định, Lãnh đạo
Sở ký xác nhận vào các văn bản
trình (Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) và ký vào dự thảo văn bản.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo Sở
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy định
Lãnh đạo Sở
¾ ngày

222
hoặc cần phải bổ sung thêm và ký
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào
dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn
bản chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu
Trƣởng phòng chuyên môn hoàn
thiện h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo Sở ghi rõ lý do vào
Phiếu trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về
phòng chuyên môn sau khi đã giải
quyết.
B7 Thực hiện nhƣ B7 B8 B9 tại điểm b. Trƣờng hợp h sơ hợp lệ
B8
B9
4. Biểu mẫu
1. Văn bản đề nghị tổ chức cuộc thi, liên hoan (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP)
2. Đề án tổ chức cuộc thi, liên hoan (Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 144/2020/NĐ-CP).
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban
hành kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

223
Mẫu số 04
…(1)…
------------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v đề nghị tổ chức cuộc
thi, liên hoan các loại hình
nghệ thuật biểu diễn
………., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: ...(2) Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn, ... (1) ... đề nghị tổ chức cuộc thi, liên
hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn nhƣ sau:
1. Tên cuộc thi, liên hoan (tên nƣớc ngoài nếu có): ...
2. Thời gian tổ chức: ...
3. Địa điểm tổ chức: ... (3)...
4. Loại hình nghệ thuật biểu diễn: ... (4)...
5. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết, phối hợp (nếu có).
Tài liệu kèm theo: ...(5)...
...(1)… cam kết thực hiện đúng những nội dung trên theo các quy định của pháp luật
hiện hành và có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm
2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội, môi trƣờng, y tế và
phòng, chống cháy nổ, các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan
trƣớc và trong quá trình tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu
diễn./.
Nơi nhận:
-
Nhƣ trên;
-
…;
-
Lƣu: ...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền chấp thuận tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn.
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn.
(4) Ghi rõ loại hình nghệ thuật biểu diễn của cuộc thi, liên hoan.
(5) Thành phần h sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).

224
Mẫu số 05
…(1)…
------------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm ....
ĐỀ ÁN TỔ CHỨC CUỘC THI, LIÊN HOAN
“…(2)…”
1. Tên gọi, đơn vị tổ chức cuộc thi, liên hoan
1.1. Tên gọi: “…(2)...”
1.2. Đơn vị tổ chức: “…(1)…”
2. Loại hình nghệ thuật biểu diễn
Phần này ghi rõ các loại hình nghệ thuật biểu diễn đƣợc tổ chức thi, liên hoan
3. Mục đích, ý nghĩa cuộc thi, liên hoan
Mục đích, ý nghĩa của cuộc thi, liên hoan đƣợc nêu rõ và phải phù hợp với tên gọi
của cuộc thi, liên hoan.
4. Điều kiện, đối tƣợng tham gia cuộc thi, liên hoan
4.1. Điều kiện tham gia
4.2. Đối tƣợng tham gia
5. Nội dung, trình tự tổ chức
5.1. Công bố cuộc thi, liên hoan
- Thời gian
- Cách thức, nội dung thông báo tổ chức
5.2. Vòng thi .../Chƣơng trình liên hoan ...
- Thời gian, địa điểm
- Nội dung thi, liên hoan
- Công bố kết quả
5.3. Vòng thi .../Chƣơng trình liên hoan ...
6. Danh hiệu, giá trị giải thƣởng và thời gian trao danh hiệu, giải thƣởng
6.1. Danh hiệu và giá trị giải thƣởng
6.2. Thời gian trao danh hiệu, giải thƣởng
7. Quy chế chấm giải
Ngoài các quy chế chấm giải của cuộc thi, liên hoan đo đơn vị tổ chức quy định,
phần này ghi rõ thành phần ban giám khảo có ít nhất 2/3 tổng số thành viên đáp ứng
năng lực chuyên môn về loại hình nghệ thuật biểu diễn trong cuộc thi, liên hoan.
8. Kinh phí tổ chức
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh ngun kinh phí)
9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên quan

225
Phần này ghi rõ quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân liên kết, nhà tài trợ, thí sinh,...
kèm theo cam kết phải chịu trách nhiệm xử lý giải quyết khiếu nại, tố cáo của các tổ
chức, cá nhân liên quan đến hoạt động tổ chức cuộc thi, liên hoan của đơn vị.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Tên cuộc thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn.

226
37. Thủ tục ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu (QT-37)
1 Mục đích:
Quy định trình tự tiếp nhận, thụ lý, giải quyết h sơ thủ tục ra nƣớc ngoài dự
thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động tiếp nhận, thụ lý, giải quyết h sơ thủ tục ra nƣớc
ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, Văn phòng và các đơn vị
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định
về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
2. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
3. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Tờ khai về việc ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
(theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
144/2020/NĐ-CP);
x
2. Phiếu lý lịch tƣ pháp số 1;
x
3. Bản sao giấy mời dự thi kèm theo bản dịch tiếng Việt có
chứng thực chữ ký ngƣời dịch.
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí

227
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
B1 Tiếp nhận và chuyển h sơ tới
phòng chuyên môn:
Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
thực hiện:
- Hƣớng dẫn, tiếp nhận h sơ của
TCCD theo mục 3.2.
- Ghi giấy biên nhận h sơ, hẹn trả
kết quả cho TCCD theo đúng quy
định.
- Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn để giải quyết.
Bộ phận
TN&TKQ
¼ ngày Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2;
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả;
Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
h sơ
(sau đây
gọi là H
sơ)
B2 Phân công thụ lý, thẩm định h sơ:
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận, phân loại h sơ, phân công
chuyên viên thụ lý, thẩm định h
sơ.
Lãnh đạo phòng
QLNT
¼ ngày
B3 Thụ lý, thẩm định h sơ:
- Chuyên viên thụ lý căn cứ các văn
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm định H sơ.
- H sơ đã hợp lệ, tiếp tục tiến hành
thẩm định H sơ theo quy định, dự
thảo văn bản xác nhận (hoặc không
xác nhận) kèm theo H sơ, các văn
bản trình (Phiếu trình ký, Tờ
trình(nếu có)…) báo cáo, trình Lãnh
đạo phòng xem xét, giải quyết.
Chuyên viên
phòng QLNT
02 ¼
ngày
H sơ;
Dự thảo
văn bản
xác nhận
(hoặc
không xác
nhận);
Các văn
bản trình.
B4 Lãnh đạo phòng xem xét, giải
quyết:
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xem
xét H sơ trình. Nếu H sơ trình đã
đảm bảo đúng quy định, Lãnh đạo
phòng ký xác nhận vào các văn bản
trình (Phiếu trình ký, Tờ trình(nếu
có)…) và ký nháy dự thảo văn bản,
Lãnh đạo phòng
QLNT
¾ ngày

228
chuyển toàn bộ h sơ trình tới Văn
phòng Sở để rà soát thể thức dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở ký.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo
đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm tài liệu, Lãnh đạo phòng
ghi rõ nội dung chƣa đúng quy định
hoặc cần phải bổ sung thêm và ký
vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào dự
thảo văn bản (nếu dự thảo văn bản
chƣa đạt yêu cầu), yêu cầu chuyên
viên thụ lý hoàn thiện h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h
sơ, Lãnh đạo phòng ghi rõ lý do
vào Phiếu trình ký.
B5 Lãnh đạo Văn phòng rà soát thể
thức, ký nháy dự thảo văn bản
trƣớc khi trình lãnh đạo Sở:
- Nếu dự thảo văn bản trình ký
chƣa đảm bảo đúng thể thức, Lãnh
đạo Văn phòng ghi rõ nội dung
chƣa đúng vào Phiếu trình ký,
chỉnh sửa vào dự thảo văn bản (nếu
có), chuyển toàn bộ h sơ trình và
yêu cầu về Phòng chuyên môn
hoàn thiện.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết,
ghi rõ lý do.
- Nếu văn bản trình ký đã đảm bảo
đúng thể thức, Lãnh đạo Văn phòng
ký nháy vào dự thảo văn bản,
chuyển toàn bộ h sơ trình lãnh đạo
Sở xem xét, giải quyết.
Lãnh đạo Văn
phòng
¼ ngày
H sơ;
Dự thảo
văn bản
xác nhận
(hoặc
không xác
nhận);
Các văn
bản trình.
B6 Lãnh đạo Sở xem xét, giải quyết:
- Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét h sơ
trình. Nếu H sơ trình đã đảm bảo
đúng quy định, Lãnh đạo Sở ký xác
nhận vào các văn bản trình (Phiếu
Lãnh đạo Sở ¾ ngày

229
trình ký, Tờ trình(nếu có)…) và ký
vào dự thảo văn bản.
- Nếu H sơ trình chƣa đảm bảo đúng
quy định hoặc cần phải bổ sung thêm
tài liệu, Lãnh đạo Sở ghi rõ nội dung
chƣa đúng quy định hoặc cần phải bổ
sung thêm và ký vào Phiếu trình ký,
chỉnh sửa vào dự thảo văn bản (nếu
dự thảo văn bản chƣa đạt yêu cầu),
yêu cầu Trƣởng phòng chuyên môn
hoàn thiện h sơ trình.
- Trƣờng hợp từ chối giải quyết h sơ,
Lãnh đạo Sở ghi rõ lý do vào Phiếu
trình ký.
- Chuyển toàn bộ h sơ trình về phòng
chuyên môn sau khi đã giải quyết.
B7 Phát hành văn bản, trả kết quả giải
quyết về Bộ phận TN&TKQ:
- Chuyên viên thụ lý tiến hành phát
hành văn bản.
- Chuyển văn bản kèm theo h sơ
đã giải quyết về Bộ phận TN&TKQ
Phòng QLNT ½ ngày
H sơ;
Văn bản
xác nhận
(hoặc
không xác
nhận);
Các văn
bản trình.
B8 Chuyên viên Bộ phận TN&TKQ
tiếp nhận văn bản, vào sổ theo dõi,
trả kết quả giải quyết cho Tổ chức,
công dân
Bộ phận
TN&TKQ
B9 Lƣu h sơ Phòng QLNT,
Bộ phận
TN&TKQ
4. Biểu mẫu
1. Tờ khai về việc ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu (Mẫu số 10 Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

230
Mẫu số 10
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ... tháng ... năm .....
TỜ KHAI
Về việc ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu
Kính gửi: ... (1)...
Họ tên: ...
Thẻ căn cƣớc công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu số ... do ... cấp ngày ... tháng
... năm ...
Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ
quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn, tôi đăng ký ra nƣớc ngoài dự thi ngƣời
đẹp, ngƣời mẫu nhƣ sau:
1. Tên cuộc thi (tên nƣớc ngoài): ...
2. Thời gian tham gia: ...
3. Địa điểm tham gia: ... (2)...
Tài liệu kèm theo: ... (3)...
... (1)... xin cam kết thực hiện đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội
dung trên theo các quy định của pháp luật hiện hành./.
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên)
(1) Cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền xác nhận cho cá nhân Việt Nam dự thi ngƣời đẹp, ngƣời mẫu ở nƣớc ngoài.
(2) Tỉnh/thành phố của quốc gia nơi tổ chức cuộc thi.
(3) Thành phần h sơ thực hiện thủ tục hành chính và các tài liệu khác (nếu có).

231
38. Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trƣờng (QT-38)
1. Mục đích:
Quy định trách nhiệm và phƣơng pháp cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh vũ trƣờng, nhằm đảm bảo cho tất cả cán bộ, công chức thuộc Sở có đủ
khả năng đáp ứng yêu cầu cải cách hành chính theo nhiệm vụ đƣợc giao
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh vũ trƣờng.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý văn hóa, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của Chính phủ quy định về
kinh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trƣờng.
2. Thông tƣ số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
kinh doanh karaoke, vũ trƣờng.
3. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trƣờng (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019).
x
2. Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có xuất trình bản
chính để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh,
trật tự
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả

232
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
15.000.000đ/ giấy phép
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra đầu mục h
sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h sơ
theo mục
3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ lý
h sơ căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hƣớng dẫn…tiến hành thẩm
định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cấp phép cần giải trình và bổ sung.
Cán bộ thụ lý thông báo cho tổ
chức/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
hành bƣớc tiếp theo
Cán bộ thụ lý h
sơ
03 ngày
B3 Phối hợp các sở ngành liên quan,
UBND quận/huyện, phƣờng/xã thị
trấn nơi có địa điểm kinh doanh vũ
trƣờng để tiến hành kiểm tra các
điều kiện hoạt động của tổ chức đề
nghị cấp phép theo quy định.
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ lý h
sơ
- H sơ
trình
- Tờ trình
- Dự thảo
Giấy phép
đủ đk kinh
doanh
dịch vụ vũ
trƣờng/văn
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
nếu h sơ hợp lệ, ký xác nhận h
sơ trình lãnh đạo Sở xem xét
Lãnh đạo phòng
QLVH

233
(trƣờng hợp h sơ không hợp lệ
yêu cầu cán bộ xử lý – nêu rõ lý
do)
bản trả lời
không cấp
phép
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Sở ½ ngày
Giấy phép
B6 Tiếp nhận kết quả từ lãnh đạo Sở
- In và phát hành văn bản, chuyển
kết quả về bộ phận Một cửa
- Lƣu h sơ tại phòng chuyên môn
Phòng chuyên
môn
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B7 Trả kết quả cho TCCD
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng
(Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

234
Mẫu số 01
...(1)…
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DỊCH VỤ VŨ TRƢỜNG
Kính gửi:…………….. (2) ...........
Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh: ..............................................................................
Ngƣời đại diện theo pháp luật: ...................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Điện thoại:………………………………….. Fax: …………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh số
..............do……………………… cấp ngày ..... tháng .... năm …………............
Mã số: ………………………………………………………………………………
Đề nghị ... (2) ... xem xét cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng,
cụ thể là:
Kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng tại địa chỉ: …………………………………….……
Tên, biển hiệu cơ sở kinh doanh (nếu có): …………………………………………
Điện
thoại:…………………………………………….. Fax:…………………………
STT
Vị trí, kích thƣớc phòng
Diện tích (m
2
)
Tài liệu kèm theo: ……………………………………………………………………
……………………………………………(3)…………………………………...
... (1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác và thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số .../20.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng và những quy định của pháp
luật có liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc pháp luật./.
Ngƣời đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
(
1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng.
(3) Nêu rõ các tài liệu kèm theo.

235
39. Thủ tục Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trƣờng (QT-39)
1.
Mục đích:
Quy định trách nhiệm và quy trình thực hiện cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng.
2.
Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh đƣợc thành lập
theo quy định của pháp luật xin cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trƣờng.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý văn hóa, các phòng/cơ quan liên quan thuộc
Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3.
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/06/2019 của Chính phủ quy định
về kinh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trƣờng.
2. Thông tƣ số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy
phép kinh doanh karaoke, vũ trƣờng.
3. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
4.
Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ vũ trƣờng (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019);
x
3.3
Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý hồ sơ
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
(Trƣờng hợp h sơ chƣa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 01 ngày làm
việc, cơ quan cấp Giấy phép điều chỉnh đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ
trƣờng có văn bản thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện h sơ).

236
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa -Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6
Lệ phí
Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
vũ trƣờng đối với trƣờng hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đng/giấy.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ,
hƣớng dẫn Tổ chức/hộ kinh
doanh hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h
sơ Chuyển h sơ đến phòng
chuyên môn thẩm định
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2;
Giấy tiếp
nhận h sơ và
hẹn trả kết
quả .
B2
Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
lý h sơ căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn hiện
hành… tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện
cấp phép cần giải trình và bổ
sung. Cán bộ thụ lý thông báo
cho tổ chức/công dân biết để bổ
sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý
do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
hành bƣớc tiếp theo
Cán bộ thụ lý
h sơ
02 ngày
B3
Phối hợp các sở ngành liên quan,
UBND quận/huyện, phƣờng/xã
thị trấn nơi có địa điểm kinh
doanh vũ trƣờng để tiến hành
kiểm tra các điều kiện hoạt động
của tổ chức đề nghị cấp phép
theo quy định.
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ lý
h sơ
- H sơ trình
- Tờ trình
- Dự thảo
Giấy phép
điều chỉnh GP
đủ điều kiện
KDDV vũ
trƣờng/Văn
bản trả lời

237
không đng ý
điều chỉnh
Giấy phép
B4
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ,
nếu h sơ hợp lệ, ký xác nhận h
sơ trình lãnh đạo Sở xem xét
Trƣờng hợp h sơ không hợp lệ
yêu cầu cán bộ xử lý - nêu rõ lý
do
Lãnh đạo phòng
QLVH
½ ngày
Văn bản trình
ký và h sơ
B5
Xem xét và ký duyệt
Lãnh đạo Sở
½ ngày
Giấy phép
điều chỉnh
giấy phép đủ
điều kiện kinh
doanh dịch vụ
vũ trƣờng
(Mẫu 04 tại
Phụ lục theo
Nghị định
54/2019/NĐ-
CP)
B6
Tiếp nhận kết quả
- In và phát hành văn bản,
chuyển kết quả về bộ phận một
cửa
- Lƣu h sơ tại phòng chuyên
môn
Phòng chuyên
môn
½ ngày
B7
Trả kết quả cho Tổ chức/hộ kinh
doanh
Bộ phận
TN&TKQ
4.
Biểu mẫu
1.
Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ
trƣờng (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019);
2.
Mẫu Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ
trƣờng (Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 54/2019/NĐ-
CP ngày 19 tháng 6 năm 2019);
3.
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 (Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

238
Mẫu số 03
...(1)…
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/………….
…., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH
DỊCH VỤ KARAOKE HOẶC DỊCH VỤ VŨ TRƢỜNG
Kính gửi: ………………..(2).......................................
Tên doanh nghiệp/hộ kinh
doanh: …………………………………………………………
Ngƣời đại diện theo pháp luật: ………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………….Fax: ................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
số.................... do….…………….. cấp ngày .....tháng ....năm .......................
Mã số: ...............................................................................................................
Đã đƣợc cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ
trƣờng số……. do……………. cấp ngày .... tháng ... năm ......;
Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch
vụ vũ trƣờng (điều chỉnh lần thứ……… ) số………. do……………… cấp ngày...
tháng ... năm ...... (nếu có);
... (1)... đề nghị... (2) ... xem xét cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trƣờng, cụ thể nhƣ sau:
Thông tin cũ (nếu có)………………………… …………………………………
Thông tin điều chỉnh …………………………….(3) .........................................
... (1) ... xin cam đoan nội dung trình bày trên hoàn toàn chính xác và thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số .../20.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của
Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trƣờng và những quy
định của pháp luật có liên quan. Nếu vi phạm, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc
pháp luật./.
Ngƣời đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
(1) Tên doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch vụ vũ trƣờng.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke hoặc dịch
vụ vũ trƣờng.
(3) Ghi rõ nội dung điều chỉnh.

239
40. Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng
cáo, băng rôn (QT- 40)
1. Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm và phƣơng pháp tiếp nhận, xử lý h sơ liên
quan việc tiếp nhận h sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng
cáo, băng rôn
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Tiếp nhận h sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên
bảng quảng cáo, băng rôn.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý văn hóa, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012.
2. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo.
3. Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
4. Chỉ thị số 172/CT-BVHTTDL ngày 06/9/2012 của Bộ trƣởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về việc tổ chức triển khai thực hiện Luật Quảng
cáo
5. Thông tƣ số 10/2013/ TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hƣớng dẫn thực hiện một số điều
của Luật Quảng cáo
6. Thông tƣ 04/2018/TT-BXD ngày 25/8/2018 của Bộ xây dựng ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phƣơng tiện quảng cáo ngoài trời.
7. Thông tƣ 13/2023/TT-BVHTTDL ngày 30/10/2023 của Bộ trƣởng Bộ Văn
hóa, thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung quy định liên quan đến giấy tờ công
dân tại một số thông tƣ do Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, thể thao và Du lịch ban
hành.
8. Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 12/03/2024 của UBND Thành
phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài
trời trên địa bàn thành phố Hà Nội
9. Quyết định 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh
vực: Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo.

240
10. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
11. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn
hóa, thể thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và
Thể thao thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Băng rôn:
Văn bản thông báo sản phẩm quảng cáo ghi rõ nội dung, thời
gian, địa điểm quảng cáo, số lƣợng bảng quảng cáo (theo
mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tƣ số 10/2013/TT-
BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
X
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của ngƣời kinh
doanh dịch vụ quảng cáo hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh của ngƣời quảng cáo trong trƣờng hợp tự thực hiện
quảng cáo
X
Bản sao giấy tờ chứng minh sự hợp chuẩn, hợp quy của sản
phẩm, hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật hoặc giấy
tờ chứng minh đủ điều kiện để quảng cáo theo quy định tại
Điều 20 của Luật Quảng cáo
X
Bản sao văn bản về việc tổ chức sự kiện của đơn vị tổ chức
trong trƣờng hợp quảng cáo cho sự kiện, chính sách xã hội
X
Ma-két sản phẩm quảng cáo in mầu có chữ ký của ngƣời kinh
doanh dịch vụ quảng cáo hoặc chữ ký của ngƣời quảng cáo
trong trƣờng hợp tự thực hiện quảng cáo. Trong trƣờng hợp
ngƣời kinh doanh dịch vụ quảng cáo, ngƣời quảng cáo là tổ
chức thì phải có dấu của tổ chức
X
Bảng quảng cáo:
Ngoài các giấy tờ nêu trên, cần có thêm các giấy tờ sau
:
Văn bản chứng minh quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng bảng
quảng cáo
X
Bản phối cảnh vị trí đặt bảng quảng cáo X
Bản sao giấy phép xây dựng công trình quảng cáo đối với
loại bảng quảng cáo phải có giấy phép xây dựng theo quy
định tại khoản 2 Điều 31 của Luật Quảng cáo
X

241
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 (bộ)
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên môn
thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả
B2 Thẩm định h sơ: Cán bộ thụ lý h sơ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy
định, hƣớng dẫn…tiến hành thẩm
định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết (thông qua bộ phận một cửa)
để bổ sung, hoàn thiện h sơ, nêu rõ
lý do
Cán bộ thụ lý
h sơ
3½
ngày
B3 Trƣờng hợp cần thiết gửi thông tin
lấy ý kiến các cơ quan liên quan
(Phòng VHTT quận, huyện, thị xã,
Thanh tra Sở)
Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ lý
h sơ
Cơ quan liên
quan

242
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
hợp lệ, ký xác nhận h sơ trình lãnh
đạo Sở xem xét (trƣờng hợp h sơ
không hợp lệ yêu cầu cán bộ xử lý –
nêu rõ lý do)
Lãnh đạo
phòng QLVH
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký văn bản Lãnh đạo Sở ½ ngày Văn bản
trả lời
đng ý
hoặc
không
đng ý
B6 Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở.
- In và phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa.
- Lƣu h sơ
Phòng chuyên
môn
½ ngày
B7 Trả kết quả cho tổ chức, công dân Bộ phận
TN&TKQ
Sổ theo
dõi h sơ
4. Biểu mẫu
1. Văn bản thông báo sản phẩm quảng cáo ghi rõ nội dung, thời gian, địa
điểm quảng cáo, số lƣợng bảng quảng cáo (theo mẫu số 05 ban hành kèm
theo Thông tƣ số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của
Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

243
Mẫu số 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2023/TT-BVHTTDL
ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------------------
THÔNG BÁO
SẢN PHẨM QUẢNG CÁO TRÊN BẢNG QUẢNG CÁO, BĂNG-RÔN
Kính gửi: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên ngƣời thực hiện: ..........................................................................................
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân......................................................
- Ngày tháng năm sinh: ..........................................................................................
- Địa chỉ: ........................................................ .......................................................
- GPKD số...................................do ..............................cấp (nếu là doanh nghiệp)
- Số điện thoại: ........................................................ ...............................................
2. Nội dung trên bảng quảng cáo, băng-rôn:.............................................................
...................................................................................................................................
3. Địa điểm thực hiện:..............................................................................................
4. Thời gian thực hiện: từ ngày ..... tháng .... năm.....đến ngày ....tháng... năm…
5. Số lƣợng:........................................................................................................
6. Phƣơng án tháo d (nếu có): ..........................................................................
7. Tôi (chúng tôi) xin cam kết làm theo nội dung thông báo nêu trên và tháo d đúng
thời hạn ghi trong thông báo. Nếu có sai phạm, tôi (chúng tôi) hoàn toàn chịu trách
nhiệm theo quy định của pháp luật.
ngày......... tháng.........năm.........
Ngƣời làm đơn
(Ký tên, đóng dấu nếu có)

244
41. Thủ tục Thông báo Tổ chức đoàn ngƣời thực hiện quảng cáo (QT-41)
1. Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm và phƣơng pháp tiếp nhận, xử lý h sơ liên quan
việc Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn ngƣời thực hiện quảng cáo.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với thủ tục: Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn ngƣời thực hiện
quảng cáo.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý văn hóa, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012.
2. Thông tƣ số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06/12/2013 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết và hƣớng dẫn thi hành một số điều của Luật quảng cáo
và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật quảng cáo.
3. Thông tƣ số 04/2018/TT-BXD ngày 20/5/2018 của Bộ Xây dựng ban hành Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và lp đặt phƣơng tiện quảng cáo ngoài trời,
QCVN 17:2018/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng và lp đặt phƣơng
tiện quảng cáo ngoài trời.
4. Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 12/03/2024 của UBND Thành phố
Hà Nội về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động quảng cáo ngoài trời trên
địa bàn thành phố Hà Nội
5. Quyết định số 1057/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của UBND thành phố về
việc thông qua phƣơng án đơn giản hóa thủ tục hành chính năm 2019, lĩnh vực:
Nội vụ, Văn hóa và Thể thao, Du lịch, Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản
lý nhà nƣớc của thành phố Hà Nội.
6. Quyết định số 3782/QĐ-UBND ngày 25/7/2023 của UBND thành phố Hà Nội.
7. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao và
gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
Văn bản Thông báo tổ chức đoàn ngƣời thực hiện quảng cáo
(nêu rõ nội dung, hình thức sản phẩm quảng cáo, số lƣợng
ngƣời và phƣơng tiện tham gia đoàn ngƣời thực hiện quảng
x

245
cáo, thời gian và lộ trình thực hiện quảng cáo.
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 (bộ)
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân tổ chức đoàn ngƣời thực hiện quảng cáo thông báo đến Sở Văn
hóa và Thể thao chậm nhất là 12 ngày trƣớc ngày tổ chức đoàn ngƣời quảng cáo.
- Trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận đƣợc thông báo, Sở Văn hóa và Thể
thao có ý kiến trả lời bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân thông báo sản phẩm
quảng cáo.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
lý h sơ căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do.
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo
Cán bộ thụ lý h
sơ
10 ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình Cán bộ thụ lý h

246
lãnh đạo phòng xem xét sơ H sơ trình
Tờ trình
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý – nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLVH
B5 Xem xét và ký duyệt Lãnh đạo Sở 01 ngày Văn bản trả
lời đng ý
hoặc không
đng ý
B6 Tiếp nhận kết quả
- In và phát hành văn bản, chuyển
kết quả về bộ phận một cửa
- Lƣu h sơ tại phòng chuyên môn
Phòng chuyên
môn
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h sơ
B7 Trả kết quả cho tổ chức, công dân
4. Biểu mẫu
1. Văn bản Thông báo tổ chức đoàn ngƣời thực hiện quảng cáo (nêu rõ nội
dung, hình thức sản phẩm quảng cáo, số lƣợng ngƣời và phƣơng tiện tham gia
đoàn ngƣời thực hiện quảng cáo, thời gian và lộ trình thực hiện quảng cáo.
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

247
42. Thủ tục Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh
doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao (QT-42)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục cấp phép nhập khẩu văn
hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch bao gm quy định về thành phần h sơ, trách nhiệm
thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm
mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý văn hóa, các phòng ban/cơ quan liên quan
thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình
này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hải quan số 54/2014/QH 13 ngày 23/6/2014.
2. Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012 của Chính phủ về quản lý xuất
khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
3. Nghị định số 22/2022/NĐ-CP ngày 25/3/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày
12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh.
4.Thông tƣ số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc hƣớng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày
12/04/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh.
5. Thông tƣ số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 của Bộ trƣởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ số
07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/ 7/ 2012 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch hƣớng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/ 04/2012 của Chính
phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh
doanh.
6. Thông tƣ số 09/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc phạm
vu quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác định mã số
hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
7. Văn bản hợp nhất số 4225/VBHN-BVHTTDL ngày 18/9/2018 của Bộ Văn

248
hóa, Thể thao và Du lịch về quy định quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc
tế thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
8. Văn bản hợp nhất số 5751/VBHN-BVHTTDL ngày 27/12/2023 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch về thông tu sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ
số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch sửa, đổi bổ sung một số điều của Thông tƣ số 07/2012/TT-
BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
hƣớng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012 của Chính phủ quản
lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
9. Nghị định số 131/2022/NĐ-CP của Chính phủ ngày 31/12/2022 quy định chi
tiết một số điều của Luật Điện ảnh.
10. Quyết định số 261/QĐ-BVHTTDL ngày 15/02/2023 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
11. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm (mẫu
đơn số 03 ký hiệu BM.NK ban hành kèm theo Thông tƣ số
22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018)
x
2. Giấy chứng nhận bản quyền tác giả, hợp đng; bản dịch
tóm tt bằng tiếng Việt nội dung phim và văn bản cam kết
chịu trách nhiệm về nội dung phim nhập khẩu không vi phạm
quy định của pháp luật; giấy ủy quyền; chứng nhận hoặc cam
kết sở hữu hợp pháp đối với di vật, cổ vật, cụ thể:
+ Cá nhân, tổ chức nhập khẩu phim để phổ biến theo quy
định của pháp luật phải cung cấp giấy chứng nhận bản quyền
tác giả; hợp đng; bản dịch tóm tt nội dung phim.
+ Cá nhân, tổ chức nhập khẩu di vật, cổ vật phải cung cấp giấy
chứng nhận hoặc cam kết sở hữu hợp pháp đối với di vật, cổ
vật.
+ Cá nhân, tổ chức làm dịch vụ giao nhận vận chuyển văn
hóa phẩm nhập khẩu cho khách hàng phải cung cấp giấy ủy
quyền
x
3. Bản sao vận đơn hoặc giấy báo nhận hàng (nếu có) x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ

249
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ h sơ hợp lệ;
Trƣờng hợp phải xin ý kiến các Bộ, ngành khác thời hạn tối đa là 10 ngày làm
việc;
Trƣờng hợp phải giám định văn hóa phẩm nhập khẩu tối đa không quá 12 (mƣời
hai) ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn tổ chức/công dân hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định (tùy theo nhu cầu
của công dân, bộ phận một cửa xác
nhận h sơ và chuyển phòng Quản
lý nghệ thuật hoặc phòng Quản lý
văn hóa hoặc phòng QLDS)
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
lý h sơ căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Chuyên
viên thụ lý thông báo cho tổ
chức/công dân biết để bổ sung,
hoàn thiện h sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
Chuyên viên thụ
lý h sơ
½ ngày

250
hành bƣớc tiếp theo
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên thụ
lý h sơ
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
chuyên viên xử lý - nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLNT/QLVH
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h sơ và ký
văn bản liên quan
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Giấy phép
nhập khẩu
văn hóa
phẩm
B6
Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
- Lƣu h sơ tại phòng chuyên môn
Phòng chuyên
môn
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi
h sơ
B7 Trả kết quả cho tổ chức/công dân
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu văn hóa phẩm (mẫu đơn số 03 ký hiệu
BM.NK ban hành kèm theo Thông tƣ số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày
29/6/2018)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

251
Mẫu số 03
BM.NK
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(nếu là cơ quan, tổ chức)
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày…. tháng….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP PHÉP NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM
Kính gửi: (Tên cơ quan cấp phép)
Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu ........................................
Địa chỉ:...........................................................................................................
Điện thoại: ............................................Fax:………………………………
Đề nghị …………………………………..(tên cơ quan cấp phép) cấp phép
nhập khẩu văn hóa phẩm dƣới đây:
Loại văn hóa phẩm:.........................................................................................
Số lƣợng:.........................................................................................................
Nội dung văn hóa phẩm:.................................................................................
.........................................................................................................................
Gửi từ:.............................................................................................................
Đến: ................................................................................................................
Mục đích sử dụng:..........................................................................................
Chúng tôi cam kết sở hữu hợp pháp đối với văn hóa phẩm nhập khẩu và xin
cam kết thực hiện đúng nội dung giấy phép nhập khẩu, quản lý, sử dụng văn hóa
phẩm nhập khẩu theo quy định của pháp luật./.
Ngƣời đề nghị cấp phép
(nếu là cơ quan, tổ chức phải ký tên, ghi
chức vụ và đóng dấu)

252
43. Thủ tục Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh
doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phƣơng (QT-43)
1 Mục đích:
Quy định trình tự, trách nhiệm và phƣơng pháp tiếp nhận, xử lý h sơ liên
quan việc “Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh
doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phƣơng”.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm
mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phƣơng.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật/Quản lý Di sản, các
phòng ban cơ quan liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hải quan số 54/2014/QH 13 ngày 23/ 6/2014.
2. Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012 của Chính phủ về quản lý
xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
3. Nghị định số 22/2022/NĐ-CP ngày 25/3/2022 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày
12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh.
4. Thông tƣ số 07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16 7/2012 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc hƣớng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày
12/04/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh.
5.Thông tƣ số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày 29/6/2018 của Bộ trƣởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ số
07/2012/TT-BVHTTDL ngày 16/7/2012 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch hƣớng dẫn Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012 của
Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục
đích kinh doanh.
6. Thông tƣ số 09/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
thuộc phạm vu quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
xác định mã số hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Việt Nam;
7. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể

253
thao và Du lịch.
8. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa,
thể thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể
thao thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị giám định văn hóa phẩm xuất khẩu (mẫu đơn
ký hiệu BM.GĐ ban hành kèm theo Thông tƣ số 22/2018/TT-
BVHTTDL ngày 29/6/2018)
x
2. Văn hóa phẩm đề nghị giám định x
3. Bản sao Quyết định cho phép hợp tác làm phim với nƣớc
ngoài của cơ quan có thẩm quyền; bản sao công chứng Quyết
định cho phép xuất khẩu di vật, cổ vật (bao gm cả di vật, cổ
vật tái xuất khẩu) của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa Thể thao và Du
lịch.
x
4. Tài liệu có liên quan chứng minh ngun gốc, xuất xứ hợp
pháp của di vật, cổ vật
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
Không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ. Trong trƣờng hợp đặc
biệt thời gian tối đa không quá 15 ngày làm việc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp

254
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định (QLNT/QLDS).
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
lý h sơ căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo
Cán bộ thụ lý h
sơ
07 ngày
B3 - Thực hiện việc giám định văn hóa
phẩm xuất khẩu
- Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ lý h
sơ
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý – nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLNT/QLDS
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h sơ và ký
văn bản liên quan
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Biên bản
giám định
và niêm
phong
văn hóa
phẩm
xuất khẩu
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B7 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị giám định văn hóa phẩm xuất khẩu (mẫu 04 đơn ký hiệu

255
BM.GĐ ban hành kèm theo Thông tƣ số 22/2018/TT-BVHTTDL ngày
29/6/2018)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

256
Mẫu số 04
BM.GĐ
TÊN CƠ QUAN, TỔ
CHỨC
(nếu là cơ quan, tổ chức)
-------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày…. tháng….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIÁM ĐỊNH VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU
Kính gửi: (Tên cơ quan giám định)
Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị giám định....................................................
Địa chỉ:.....................................................................................................................
Điện thoại:.................................................................................................................
Đề nghị ………………………………………. (tên cơ quan giám định) giám
định văn hóa phẩm xuất khẩu dƣới đây:
Loại văn hóa phẩm: .................................................................................................
Số lƣợng:..................................................................................................................
Nội dung văn hóa phẩm:...........................................................................................
...................................................................................................................................
Gửi từ:........................................................................................................................
Đến:............................................................................................................................
Mục đích sử dụng:.......................................................................................................
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về xuất khẩu văn
hóa phẩm./.
Ngƣời đề nghị giám định
(nếu là cơ quan, tổ chức phải ký tên, ghi
chức vụ và đóng dấu)

257
44. Thủ tục Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập
khẩu cấp tỉnh (QT-44)
1 Mục đích:
Quy định thực hiện việc tiếp nhận, xử lý thủ tục Phê duyệt nội dung tác phẩm
mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu mục đích kinh doanh.
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh nhập khẩu mục đích kinh doanh.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan
liên quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm
soát quy trình này.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tƣ quy định về quản lý hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2. Thông tƣ số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành Thông tƣ quy định về quản lý hoạt động mua bán
hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
3. Thông tƣ số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung
văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu.
4. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị của Thƣơng nhân nhập khẩu (Mẫu số 02 tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tƣ số 28/2014/TT-
BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trƣởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động
x

258
mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành
văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, đƣợc sửa đổi,
bổ sung tại Khoản 13, khoản 14 Điều 1 Thông tƣ số
26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL)
2. Hình ảnh tác phẩm nhập khẩu, nêu rõ chất liệu, kích thƣớc.
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp lệ (trong thời hạn 5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đƣợc h sơ, nếu h sơ chƣa đầy đủ hợp lệ, cơ quan có
thẩm quyền có văn bản thông báo cho thƣơng nhân để bổ sung đầy đủ h sơ
hợp lệ)
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
1. Đối với tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tranh:
- Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đng/ tác phẩm/ lần thẩm định.
- Từ tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm thứ 49: 270.000 đng/tác phẩm/ lần thẩm
định.
- Từ tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa
không quá 15.000.000 đng/ lần thẩm định.
2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh:
- Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đng/ tác phẩm/ lần thẩm định.
- từ tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đng/ tác phẩm/ lần thẩm định.
- Từ tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đng/ tác phẩm/ lần thẩm định.
Thực hiện theo: Thông tƣ số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
trƣởng Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn TCCD hoàn thiện theo quy
Tổ chức/công
dân
½ ngày
Thành phần
h sơ theo
mục 3.2

259
định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả
Giấy tiếp
nhận h sơ
và hẹn trả
kết quả
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
lý h sơ căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
hành bƣớc tiếp theo
Cán bộ thụ lý h
sơ
03 ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ lý h
sơ
02 ngày
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
cán bộ xử lý – nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h sơ và ký
văn bản liên quan
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Văn bản
phê duyệt
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Giờ hành
chính
Sổ theo dõi
h sơ
B7 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị của Thƣơng nhân nhập khẩu (Mẫu số 02 tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của
Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua
bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch, đƣợc sửa đổi, bổ sung tại Khoản 13, khoản 14 Điều 1
Thông tƣ số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trƣởng

260
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ số
28/2014/TT-BVHTTDL)
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

261
Mẫu số 02
TÊN THƢƠNG NHÂN
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu
Kính gửi:
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên thƣơng nhân (ghi rõ tên đầy đủ và tên viết tắt):……………….
- Điện thoại:…… …………… Fax………………………………………………
- Email:……………… …………………………………………………………..
2. Địa chỉ:………………………………………………………………………....
3. Giấy tờ chứng minh tƣ cách pháp nhân (Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh) số…………………………………………………
4. H sơ kèm theo (liệt kê các tài liệu kèm theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư
này)……………………………………………………………………..
5. Căn cứ Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định về quản lý mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý
chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và căn cứ quy định của
pháp luật về quản lý tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh;
Đề nghị Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thẩm định và phê duyệt nội dung tác phẩm
mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh đề nghị nhập khẩu dƣới đây:
- Tên tác phẩm: .....................................................................................................
- Chất liệu, kích thƣớc tác phẩm: ............................................................................
- Nội dung tác phẩm: ..............................................................................................
6. Chúng tôi xin cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định về nhập khẩu tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh;
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về quản lý tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm
nhiếp ảnh;
- Chịu trách nhiệm về mọi vi phạm pháp luật về quyền tác giả và quyền liên quan;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị nhập
khẩu./.
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA THƢƠNG NHÂN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)

262
45. Thủ tục Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải
trí nhập khẩu cấp tỉnh (QT-45)
1. Mục đích:
Quy định chi tiết trình tự thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có
nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết
các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp
luật
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội
dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý văn hóa, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014.
2. Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thƣơng.
3. Văn bản hợp nhất số 4225/VBHN-BVHTTDL ngày 18/9/2018 của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa
quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
4. Thông tƣ 08/2000/TT-BVHTT ngày 28/4/2000 của Bộ Văn hóa Thông tin
hƣớng dẫn quản lý trò chơi điện tử.
5. Thông tƣ số 09/2023/TT-BVHTTDL ngày 09/8/2023 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc
phạm vu quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác
định mã số hàng hóa theo danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt
Nam
6. Thông tƣ 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 quy định về quản lý
hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn
hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
7. Thông tƣ số 288/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trƣởng Bộ Tài Chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chƣơng
trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chƣơng trình trên băng, đĩa,
phần mềm và vật liệu khác;
8. Thông tƣ số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trƣởng Bộ

263
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ
số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc
diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
9. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
10. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể
thao và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội..
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1. Đơn đề nghị nhập khẩu sản phẩm (Mẫu 05 tại Phụ lục II
ban hành theo Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày
31/12/2014 của Bộ trƣởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
ban hành Thông tƣ quy định về quản lý hoạt động mua bán
hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
x
2. Bản sao Giấy chứng nhận đầu tƣ hoặc Giấy phép đầu tƣ,
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh hoặc các loại giấy tờ xác nhận tƣ
cách pháp lý có giá trị tƣơng đƣơng khác (nếu có)
x
3. Bản mô tả nội dung, hình ảnh, cách thức vận hành/sử dụng,
chủng loại, số lƣợng, tính năng của từng loại hàng hóa và các
thông tin liên quan khác đến sản phẩm nhập khẩu (nếu có)
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc h sơ, nếu h sơ
chƣa đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền có văn bản thông báo cho
Thƣơng nhân đề nghị bổ sung đầy đủ h sơ hợp lệ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đƣợc đủ h sơ hợp lệ, cơ
quan có thẩm quyền sẽ có văn bản trả lời kết quả chấp thuận hoặc từ chối đề
nghị nhập khẩu của Thƣơng nhân và nêu rõ lý do.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

264
3.6 Lệ phí
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chƣơng trình trên băng, đĩa, phần mềm và
trên vật liệu khác nhƣ sau:
a) Chƣơng trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối với bản ghi âm: 200.000 đng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí
tăng thêm là 150.000 đng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời
gian là 15 phút).
- Đối với bản ghi hình: 300.000 đng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí
tăng thêm là 200.000 đng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời
gian là 15 phút).
b) Chƣơng trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:
- Đối với bản ghi âm:
+ Ghi dƣới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đng/chƣơng
trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.000.000 đng/chƣơng trình cộng (+)
mức phí tăng thêm là 50.000 đng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá
7.000.000 đng/chƣơng trình.
- Đối với bản ghi hình:
+ Ghi dƣới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đng/chƣơng
trình;
+ Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 2.500.000 đng/chƣơng trình cộng (+)
mức phí tăng thêm là 75.000 đng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá
9.000.000 đng/chƣơng trình.
2. Chƣơng trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chƣơng trình
nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì
không đƣợc hoà
n trả số phí thẩm định đã nộp.
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu
mẫu/kết
quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ, hƣớng
dẫn tổ chức/công dân hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận h sơ
ghi giấy biên nhận hẹn trả kết quả.
Chuyển h sơ đến phòng chuyên
môn thẩm định (tùy theo nhu cầu
của công dân, bộ phận một cửa xác
nhận h sơ và chuyển phòng phòng
Quản lý văn hóa)
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày Thành
phần h
sơ theo
mục 3.2
Giấy tiếp
nhận h
sơ và hẹn
trả kết
quả

265
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên thụ
lý h sơ căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hƣớng dẫn…tiến
hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều kiện cần
giải trình và bổ sung thêm. Cán bộ
thụ lý thông báo cho tổ chức/công
dân biết để bổ sung, hoàn thiện h
sơ, nêu rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến hành
bƣớc tiếp theo
Chuyên viên thụ
lý h sơ
07 ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo trình
lãnh đạo phòng xem xét
Chuyên viên thụ
lý h sơ
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, nếu
h sơ hợp lệ, ký xác nhân h sơ
trình lãnh đạo Sở xem xét (trƣờng
hợp h sơ không hợp lệ yêu cầu
chuyên viên xử lý - nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLVH
H sơ
trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h sơ và ký
văn bản liên quan
Lãnh đạo Sở 02 ngày
Văn bản
chấp
thuận/Văn
bản trả lời
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo dõi
- Phát hành văn bản, chuyển kết
quả về bộ phận một cửa
- Lƣu h sơ
Phòng chuyên
môn
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo
dõi h sơ
B7 Trả kết quả cho tổ chức/công dân
4. Biểu mẫu
1. Đơn đề nghị nhập khẩu sản phẩm (Mẫu 05 tại Phụ lục II ban hành theo
Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trƣởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tƣ quy định về quản lý hoạt động
mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành
kèm theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

266
Mẫu số 05
TÊN THƢƠNG NHÂN
--------
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….., ngày …… tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn
có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
Kính gửi:
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội
1. Tên thƣơng nhân (ghi rõ tên đầy đủ và tên viết tắt):.............................................
- Điện thoại:........................................................ Fax.............................................
- Email:...........................................................................................................
2. Địa chỉ:..............................................................................................................
3. Giấy tờ chứng minh tƣ cách pháp nhân (Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu
tƣ/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh/Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh...) số………
4. H sơ kèm theo (liệt kê các tài liệu kèm theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 8
Thông tư này)
5. Căn cứ Thông tƣ số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định về quản lý mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản
lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và căn cứ quy định
của pháp luật về nhập khẩu sản phẩm có nội dung văn hóa;
Đề nghị Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Vụ Kế hoạch, Tài chính)/Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch xem xét, xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn nhập khẩu
dƣới đây:
- Tên hàng hóa:.......................................................................................................
- Số lƣợng và danh mục hàng hóa xin nhập khẩu:....................................................
- Mô tả nội dung, đặc điểm, tính năng, chủng loại, cách thức sử dụng/vận hành của
từng loại hàng hóa và các thông tin liên quan khác theo yêu cầu tại điểm b khoản 3
Điều 8 Thông tƣ này: …….
- Theo hợp đng nhập khẩu số:................................................................................
- Tại cửa khẩu:..........................................................................................................
- Mục đích - địa điểm nhập khẩu/lp đặt/sử dụng/phân phối:...................................
6. Chúng tôi xin cam kết:
- Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về các điều kiện nhập khẩu, lƣu hành,
phổ biến sản phẩm văn hóa;

267
- Chịu trách nhiệm về mọi vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung h sơ đề nghị nhập
khẩu./.
NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
THƢƠNG NHÂN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên đối với cá nhân)

268
46. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”(QT-46)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ
nhân dân”thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao bao gm quy định về
thành phần h sơ, trách nhiệm thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” thuộc thẩm
quyền của Sở Văn hóa và Thể thao.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29/9/2014 của Chính phủ quy định về xét
tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ƣu tú”.
2. Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến yêu
cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
3. Nghị định 40/2021/NĐ-CP ngày 30/3/2021 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một
số điều của Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29/9/2014 của Chính phủ quy định
về xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ƣu tú”.
4. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao và gia
đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội..
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản sao
1
Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ
nhân dân” kèm theo mẫu số 1a tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 89/2014/NĐ-CP của Chính phủ;
x
2
Các quyết định tặng giải thƣởng quy định tại Khoản 4
Điều 8: Nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu
(trƣờng hợp nộp h sơ trực tiếp); nộp bản sao từ sổ gốc
x

269
hoặc bản sao có chứng thực (trƣờng hợp nộp h sơ qua
bƣu điện).
3
Bản xác nhận của cơ quan tổ chức cuộc thi, liên hoan, hội
diễn nghệ thuật chuyên nghiệp về sự tham gia của cá
nhân trong các tác phẩm đạt giải Vàng dùng để quy đổi
khi tính thành tích cho cá nhân tham gia theo quy định tại
Khoản 4 Điều 8 (nếu có);
x
4
Bản sao các Quyết định về danh hiệu thi đua và hình
thức khen thƣởng (nếu có).
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch đƣợc Sở Văn hóa và Thể thao ban
hành mỗi đợt xét tặng.
- Hội đng cấp cơ sở có trách nhiệm xem xét, đánh giá h sơ đề nghị xét tặng
danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” theo quy định; thông báo công khai kết quả xét tặng
trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xem xét, đánh giá h
sơ; tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời
hạn thông báo kết quả; hoàn thiện h sơ đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ
nhân dân” và đƣợc ít nhất 80% phiếu đng ý của tổng số thành viên Hội đng có
mặt tại cuộc họp gửi cơ quan thƣờng trực Hội đng cấp Bộ, tỉnh theo thời gian
nêu trong Kế hoạch.
- Hội đng cấp Bộ, tỉnh có trách nhiệmxem xét, đánh giá h sơ đề nghị xét
tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” theo quy định; đăng công khai danh sách đề
nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” trên phƣơng tiện thông tin thuộc thẩm
quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử hoặc Báo ngành, địa phƣơng trong thời gian
07 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc thời hạn nhận h sơ của Hội đng cấp cơ
sở;Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời
hạn thông báo kết quả; hoàn thiện h sơ đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ
nhân dân” đạt từ 80% phiếu đng ý của tổng số thành viên có mặt tại cuộc họp;
gửi 01 (một) bộ đến cơ quan thƣờng trực của Hội đng chuyên ngành cấp Nhà
nƣớc theo thời gian nêu trong Kế hoạch.
- Hội đng cấp Nhà nƣớc: thực hiện qua 02 bƣớc:
+ Hội đng chuyên ngành cấp Nhà nƣớc có trách nhiệm xem xét, đánh giá
h sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” theo quy định; đăng công
khai danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch trong thời gian 15 ngày kể từ khi kết
thúc thời hạn nhận h sơ của Hội đng cấp Bộ, tỉnh; tiếp nhận, xử lý các kiến nghị

270
trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả; hoàn thiện
h sơ đủ tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” đạt từ 80% phiếu đng
ý của tổng số thành viên có mặt tại cuộc họp gửi 01 (một) bộ đến cơ quan thƣờng
trực của Hội đng cấp Nhà nƣớc theo thời gian nêu trong Kế hoạch.
+ Hội đng cấp Nhà nƣớc có trách nhiệm xem xét, đánh giá và bỏ phiếu lựa
chọn cá nhân đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” theo quy định; đăng
công khai danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” trên Cổng
thông tin điện tử Chính phủ và Cổng thông tin điện tử Bộ Văn hoá, Thể thao và
Du lịch trong thời gian 15 ngày kể từ khi kết thúc thời hạn nhận h sơ của Hội
đng chuyên ngành cấp Nhà nƣớc; tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian
20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả; hoàn thiện h sơ đề nghị
xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” đạt từ 80% phiếu đng ý của tổng số thành
viên Hội đng có mặt tại cuộc họp trình Thủ tƣớng Chính phủ theo quy định; gửi
03 (ba) bộ đến Ban Thi đua - Khen thƣởng Trung ƣơng để tổng hợp trình Thủ
tƣớng Chính phủ xem xét, trình Chủ tịch nƣớc quyết định phong tặng danh hiệu
“Nghệ sĩ nhân dân”.
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức Lễ công bố Quyết định phong
tặng và trao tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” của Chủ tịch nƣớc.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Bộ phận Một cửa - Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội – 47 Hàng Dầu, Lý Thái Tổ,
Hoàn Kiếm, Hà Nội.
3.6 Lệ phí
Không
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời
gian
Biểu mẫu/kết quả
B1 Tiếp nhận, kiểm tra h sơ:
+ Nếu h sơ không hợp lệ,
hƣớng dẫn TCCD hoàn thiện
theo quy định
+ Nếu h sơ hợp lệ, tiếp nhận
h sơ ghi giấy biên nhận hẹn
trả kết quả. Chuyển h sơ đến
phòng chuyên môn thẩm định
(tùy theo nhu cầu của công
dân, bộ phận một cửa xác nhận
h sơ và chuyển phòng Quản
lý nghệ thuật)
Tổ chức/công
dân
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Thành phần h sơ
theo mục 3.2
Giấy tiếp nhận h
sơ và hẹn trả kết
quả

271
B2 Thẩm định h sơ: Chuyên viên
thụ lý h sơ căn cứ các văn
bản pháp quy, quy định, hƣớng
dẫn…tiến hành thẩm định:
- Nếu h sơ không đủ điều
kiện cần giải trình và bổ sung
thêm. Cán bộ thụ lý thông báo
cho tổ chức/công dân biết để
bổ sung, hoàn thiện h sơ, nêu
rõ lý do
- Trƣờng hợp, đạt yêu cầu tiến
hành bƣớc tiếp theo
Cán bộ thụ lý h
sơ
½ ngày
B3 Hoàn thiện h sơ, lập báo cáo
trình lãnh đạo phòng xem xét
Cán bộ thụ lý h
sơ
B4 Lãnh đạo phòng xem xét h
sơ, nếu h sơ hợp lệ, ký xác
nhận h sơ trình lãnh đạo Sở
xem xét (trƣờng hợp h sơ
không hợp lệ yêu cầu cán bộ
xử lý – nêu rõ lý do)
Lãnh đạo phòng
QLNT
H sơ trình
Tờ trình
B5 Xem xét và ký duyệt
- Lãnh đạo sở xem xét h sơ
và ký văn bản liên quan
Lãnh đạo Sở ½ ngày
Tờ trình
B6 Tiếp nhận kết quả, vào sổ theo
dõi
- Phát hành văn bản, chuyển
kết quả về bộ phận một cửa
Phòng chuyên
môn
Bộ phận văn thƣ
Bộ phận
TN&TKQ
½ ngày
Sổ theo dõi h sơ
B7 Trả kết quả cho TCCD
Lƣu h sơ theo dõi
4. Biểu mẫu
1. Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (Mẫu số 1a
tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 89/2014/NĐ-CP của Chính phủ).
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đƣợc ban hành kèm
theo Thông tƣ số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018
(Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ; Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ; Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết
quả; Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ).

272
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÀNH TÍCH ĐỀ NGHỊ
XÉT TẶNG DANH HIỆU “NGHỆ SĨ NHÂN DÂN”
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
1. Họ và tên (khai sinh):...........................................................Giới tính: …
2. Tên thƣờng gọi hoặc nghệ danh, bí danh:....................................………
3. Ngày, tháng, năm sinh:.............................................................................
4. Số Thẻ căn cƣớc công dân: ............ Ngày cấp…………Nơi cấp: ………
5. Dân tộc:.....................................................................................................
6. Nguyên quán:............................................................................................
7. Hộ khẩu thƣờng trú:..................................................................................
8. Đơn vị công tác:........................................................................................
9. Chức vụ hiện nay:.....................................................................................
10. Trình độ đào tạo:.......................................chuyên ngành:.......................
11. Chức danh nghệ thuật làm lâu nhất (từ 20 năm trở lên; nghệ thuật Xiếc, Múa từ
15 năm trở lên) đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (yêu cầu ghi cụ thể
chức danh đề nghị xét tặng danh hiệu) ................................................
12. Năm tham gia công tác:..........................................................................
13. Năm tham gia hoạt động nghệ thuật:.....................................................
14. Năm đƣợc phong tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú”: ................................
15. Điện thoại nhà riêng: ……………………… Điện thoại đi động: ……
địa chỉ e-mail:………...................................................................................
16. Địa chỉ liên hệ:........................................................................................
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Kê khai về quá trình công tác (chức vụ, nơi công tác) và thời gian trực tiếp làm nghệ
thuật (các chức danh nghệ thuật trong từng giai đoạn) đặc biệt là thời gian từ sau khi
đƣợc phong tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” đến nay:
Thời gian
(Từ tháng, năm...
đến tháng, năm…)
Cơ quan công tác
Nghề nghiệp, chức danh
nghệ thuật, chức vụ
…
III. KHEN THƢỞNG

273
Kê khai thành tích khen thƣởng từ sau khi đƣợc phong tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu
tú” đến thời điểm nộp h sơ
1. Khen thƣởng chung(Nêu các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua từ cấp
Bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên)
Năm
Hình thức khen thƣởng
Cơ quan quyết định khen thƣởng
…
2. Khen thƣởng về nghệ thuật (Nêu tên giải thưởng chính thức tại các Liên hoan
nghệ thuật, Hội diễn nghệ thuật; tên tác phẩm được giải thưởng; chức danh của cá
nhân tham gia vở diễn, chương trình nghệ thuật và bộ phim được giải thưởng)
Năm
Tên Giải
thƣởng
Tên tác
phẩm đƣợc
giải
Cơ quan
quyết định
tặng Giải
thƣởng
Chức danh cá nhân
tham gia tác phẩm (đối
với tác phẩm nghệ thuật
tập thể)
…
IV. KỶ LUẬT (Nêu các hình thức kỷ luật từ khiển trách trở lên về Đảng, Chính
quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội kèm theo bản sao quyết định):
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng sự thật./.
ơXác nhận của Thủ trƣởng đơn vị
(đối với nghệ sĩ thuộc đơn vị nghệ thuật)
(ký tên, đóng dấu)
(Địa danh), ngày..... tháng..... năm....
Ngƣời khai
(ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của UBND phƣờng (xã) nơi cá nhân có hộ khẩu thƣờng trú
(đối với nghệ sỹ tự do hoặc nghệ sỹ đã nghỉ hƣu)
(ký tên, đóng dấu)

274
47. Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú”(QT-47)
1. Mục đích:
Tiếp nhận h sơ, quy định trình tự giải quyết thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
sĩ ƣu tú”thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao bao gm quy định về
thành phần h sơ, trách nhiệm thực hiện, trình tự và thời gian giải quyết.
2. Phạm vi:
Áp dụng đối với hoạt động xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” thuộc thẩm
quyền của Sở Văn hóa và Thể thao.
Cán bộ, công chức thuộc phòng Quản lý Nghệ thuật, các phòng ban/cơ quan liên
quan thuộc Sở Văn hóa và Thể thao chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy
trình này.
3. Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29/9/2014 của Chính phủ quy định về
xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ƣu tú”.
2. Nghị định số 11/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến yêu cầu nộp bản sao giấy tờ có công chứng, chứng thực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
3. Nghị định 40/2021/NĐ-CP ngày 30/3/2021 của Chính phủ sửa đổi bổ sung
một số điều của Nghị định số 89/2014/NĐ-CP ngày 29/9/2014 của Chính phủ
quy định về xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân”, “Nghệ sĩ ƣu tú”.
4. Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2022 thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
5. Quyết định số 1348/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của UBND thành phố Hà Nội
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực văn hóa, thể thao
và gia đình thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản
chính
Bản
sao
1
Bản khai thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu
tú” kèm theo mẫu số 1b tại Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 89/2014/NĐ-CP của Chính phủ;
X
2
Các quyết định tặng giải thƣởng quy định tại Khoản 4 Điều
9: Nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc
bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu (trƣờng hợp
x

275
nộp h sơ trực tiếp); nộp bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao có
chứng thực (trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện).
3
Bản xác nhận của cơ quan tổ chức cuộc thi, liên hoan, hội
diễn nghệ thuật chuyên nghiệp về sự tham gia của cá nhân
trong các tác phẩm đạt giải Vàng hoặc Bạc dùng để quy đổi
khi tính thành tích cho cá nhân tham gia theo quy định tại
Khoản 4 Điều 9 (nếu có);
x
4
Bản sao các Quyết định về danh hiệu thi đua và hình thức
khen thƣởng (nếu có).
x
3.3 Số lƣợng Hồ sơ
01 bộ
3.4 Thời gian xử lý hồ sơ
- Theo thời gian quy định trong Kế hoạch đƣợc Sở Văn hóa và Thể thao
ban hành mỗi đợt xét tặng.
- Hội đng cấp cơ sở có trách nhiệm xem xét, đánh giá h sơ đề nghị xét
tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” theo quy định; thông báo công khai kết quả
xét tặng trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xem
xét, đánh giá h sơ; tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả; hoàn thiện h sơ đủ tiêu chuẩn
xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” và đƣợc ít nhất 80% phiếu đng ý của tổng
số thành viên Hội đng có mặt tại cuộc họp gửi cơ quan thƣờng trực Hội đng
cấp Bộ, tỉnh theo thời gian nêu trong Kế hoạch.
- Hội đng cấp Bộ, tỉnh có trách nhiệm xem xét, đánh giá h sơ đề nghị
xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” theo quy định; đăng công khai danh sách
đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” trên phƣơng tiện thông tin thuộc
thẩm quyền quản lý: Cổng thông tin điện tử hoặc Báo ngành, địa phƣơng
trong thời gian 07 ngày làm việc, kể từ khi kết thúc thời hạn nhận h sơ của
Hội đng cấp cơ sở; Tiếp nhận, xử lý các kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể
từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết quả; hoàn thiện h sơ đủ tiêu chuẩn
xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” đạt từ 80% phiếu đng ý của tổng số thành
viên có mặt tại cuộc họp; gửi 01 (một) bộ đến cơ quan thƣờng trực của Hội
đng chuyên ngành cấp Nhà nƣớc theo thời gian nêu trong Kế hoạch.
- Hội đng cấp Nhà nƣớc: thực hiện qua 02 bƣớc:
+ Hội đng chuyên ngành cấp Nhà nƣớc có trách nhiệm xem xét, đánh
giá h sơ đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” theo quy định; đăng công
khai danh sách đề nghị xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ƣu tú” trên Cổng thông tin
điện tử của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch trong thời gian 15 ngày kể từ khi
kết thúc thời hạn nhận h sơ của Hội đng cấp Bộ, tỉnh; tiếp nhận, xử lý các

276
kiến nghị trong thời gian 20 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo kết
quả; hoàn thiện h sơ đủ tiêu