• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 420/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/02/2026 10:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 420/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 420/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 420/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 420/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, b
sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở ng nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n c Luật T chức cnh quyn địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/NĐ-CP ngày
31/12/2025 ca Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
n cứ Tng tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ tởng,
Ch nhim Văn phòng Cnh phớng dn về nghiệp v kim soát th tục
nh chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 278/-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
04
02
2026
420
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
104/TTr-SNNMT ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường như sau:
1. Công bố 03 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung 20 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của cấp tỉnh và thay thế số thứ tự 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15 Mục I; số thứ tự
1, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21 Mục II, Phần A, Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định s1560/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3. Bãi bỏ 04 danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh tại số thứ tự 1, 5 Mục I; số thứ tự 2, 3 Mục II, Phần A, Phlục I ban hành
kèm theo Quyết định s1560/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòngy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sởng nghiệp
Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
các tổ chức,nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cc KSTTHC, B Tư pháp (b/c);
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong nh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Stt
Tên th tc
hành chính
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
n cứ pháp
1
Cấp, cấp lại mã số
vùng trồng, mã số cơ
sở đóng gói
1.014776
- 12 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ) đối với
trường hợp cấp mới
- 02 ngày làm việc
đối với trường hợp
cấp lại.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính ng
ích.
Không
- Điều 64 Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một s điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Điều 8 Nghị định số
38/2026/NĐ-CP ngày
24/01/2026 của Chính phủ
về Quy định nhập khẩu cây
mang theo bầu đất và mã
số vùng trồng, số s
đóng gói.
2
Stt
Tên th tc
hành chính
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
n cứ pháp
2
Cấp Giấy chứng
nhận đ điều kiện
sản xuất thuốc bảo
vệ thực vật
2.001427
25 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ)
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính ng
ích.
6.000.000
đ/lần
- Điều 61 Luật Bảo vệ
kim dịch thực vật m
2013;
- Điu 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một s điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Điều 3 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 m 2016 của
Chính phủ quy định điều
kin đầu tư kinh doanh v
bảo vệ và kiểm dịch thực
vật; giống y trồng; nuôi
động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy
sản; thực phẩm;
- Khoản 1 Điều 1 Ngh
định s 123/2018/NĐ-CP
3
Stt
Tên th tc
hành chính
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
n cứ pháp
ngày 17 ngày 9 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp;
- Điều 2 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đi, bổ sung
một s điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông số 33/2021/TT-
BTC ngày 17 tháng 5 m
2021 của Btrưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, qun
sử dụng phí trong hoạt
động kiểm dch bảo v
thực vật thuộc lĩnh vực
nông nghiệp;
- Điều 20 Thông số
4
Stt
Tên th tc
hành chính
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
n cứ pháp
07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ ng nghiệp
và Môi trường quy định chi
tiết một số điu của Luật
Bảo v kiểm dịch thực
vật, Lut Trồng trọt sửa
đổi, bổ sung một số điu
của các thông trong lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
3
Cấp li Giấy chứng
nhận đ điều kiện
sản xuất thuốc bảo
vệ thực vật
1.002560
25 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ)
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính ng
ích.
6.000.000
đ/ln
- Điều 61 Luật Bảo vệ
kim dịch thực vật m
2013;
- Điu 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một s điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Điều 3 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01
5
Stt
Tên th tc
hành chính
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
n cứ pháp
tháng 7 m 2016 của
Chính phủ quy định điều
kin đầu tư kinh doanh v
bảo v kiểm dịch thực
vật; giống y trồng; nuôi
động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy
sản; thực phẩm;
- Khoản 1 Điều 1 Ngh
định s 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 ngày 9 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị định quy
định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực
nông nghiệp;
- Điều 2 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đi, bổ sung
một s điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông số 33/2021/TT-
6
Stt
Tên th tc
hành chính
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
n cứ pháp
BTC ngày 17 tháng 5 m
2021 của Btrưởng Bộ i
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, qun
sử dụng p trong hoạt
động kiểm dch bảo v
thực vật thuộc lĩnh vực
nông nghiệp;
- Điều 20 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ ng nghiệp
và Môi trường quy định chi
tiết một số điu của Luật
Bảo v kiểm dịch thực
vật, Lut Trồng trọt sửa
đổi, bổ sung một số điu
của các thông trong lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
7
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên th tc
hành chính
Thời hn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
n cứ pháp
I
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT: 08 TTHC
1
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buônn thuốc bảo
vệ thực vật
1.004363
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
800.000 đ/lần
- Điều 63, Điều 66 Luật
Bảo vệ và kim dịch thực
vật năm 2013;
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Điều 4 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 m 2016 của
Chính phủ quy định điều
8
kin đầu kinh doanh về
bảo v và kiểm dịch thực
vật; giống cây trồng; ni
động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy
sản; thực phẩm;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định
số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 sửa
đổi, bổ sung một số Ngh
định quy định về điều kiện
đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 3 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ i chính quy định mức
thu, chế độ thu, np, qun
và sử dụng ptrong hoạt
9
động kiểm dịch và bảo v
thực vật thuộc lĩnh vực
nông nghiệp;
- Điều 20 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các thông trong lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
2
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buônn thuốc bảo
vệ thực vật
1.004346
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ
Trung m
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
800.000 đ/ln
- Điu 63, Điu 66 Luật
Bảo vệ và kim dịch thực
vật năm 2013;
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
10
- Điều 4 Nghị định số
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 m 2016 của
Chính phủ quy định điều
kin đầu kinh doanh về
bảo v và kiểm dịch thực
vật; giống cây trồng; nuôi
động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy
sản; thực phẩm;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định
số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một sNghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp;
- Điều 3 Nghị định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
11
- Thông tư số 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản và sử dụng phí
trong hoạt động kiểm dịch
bảo vệ thực vật thuộc
lĩnh vực nông nghiệp;
- Khoản 2 Điều 20 Thông
số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026
của B trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt
sửa đổi, bổ sung một s
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
3
Công nhận tổ chức
đủ điều kin thực
hin khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật
2.001236
16 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
2.000.000
đ/lần
- Điều 59 Luật Bảo vệ và
kim dịch thực vật năm
2013;
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
12
ích.
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Điều 6 Nghị định s
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định điều
kiện đầu kinh doanh về
bảo vệ và kiểm dịch thực
vật; giống cây trồng; nuôi
động vật rừng thông
thường; chăn nuôi; thủy
sản; thực phẩm;
- Khoản 4 Điều 1 Nghị định
số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 09 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một sNghị định quy định
về điều kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vực nông
nghiệp;
- Thông tư số 33/2021/TT-
BTC ngày 17 tháng 5 m
13
2021 của Bộ trưởng Bộ i
chính quy định mức thu,
chế độ thu, np, quản và
sử dụng phí trong hoạt động
kim dịch và bảo vệ thực
vật thuộc nh vực nông
nghiệp;
- Điều 5 Nghị định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 20, Điều 21 Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026
của B trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt
sửa đổi, bổ sung một s
điều của các thông trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
14
4
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thuốc bảo vệ
thực vật.
1.003971
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
1.000.000
đ/lần
- Điều 67 Luật Bảo vệ và
kim dịch thực vật năm
2013;
- Điều 2 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Điu 31 Lut Quản lý
ngoại thương năm 2017;
- Điều 7, Điu 9 Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điu của Luật Qun lý ngoại
thương;
- Nghị định thư Montreal
(Nghị định thư về c chất
làm suy giảm tầng ôzôn);
- Thông tư s33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 của
Bộ i chính quy định mức
15
thu, chế độ thu, np, qun
và sử dụng phí trong hoạt
động kiểm dịch và bảo v
thực vật thuộc lĩnh vực
nông nghiệp;
- Điều 3 Thông số
07/2026/TT-BNNMT của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các thông trong lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
5
TTHC Cấp Quyết
định công nhn tổ
chức khảo nghiệm
phân bón
1.007926
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Điu 40 Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
16
- Điu 9, Điều 10 Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính ph
quy định về quản lý phân
bón;
- Điều 7 Nghị định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các thông trong lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
6
Cấp Giấy chứng
20 ngày m
Trung tâm
- Trc tiếp;
- Phí thm
- Điu 41 Luật Trồng trọt
17
nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón
1.007927
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ,
không tính
thi gian khắc
phục nếu có
của tổ chức,
cá nhân.
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
định cp giy
chng nhn
đủ điu kin
sn xut phân
bón (tr cơ s
ch hoạt động
đóng gói phân
bón):
6.000.000
đồng/01 cơ
s/ln.
- Phí thm
định cp giy
chng nhn
đủ điu kin
sn xut phân
bón đối vi cơ
s ch hot
động đóng gói
phân bón:
3.000.000
đồng/01 cơ
s/ln.
năm 2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Điều 12 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính ph
quy định về quản lý phân
bón;
- Điu 2 Thông tư số
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài
chính Sửa đổi, bổ sung mt
số điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
l p trong lĩnh vực trồng
trọt và giống y m
18
nghiệp;
- Điều 9, Điều 11 Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các thông trong lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
7
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón
1.007928
- 20 ngày m
việc đối vi
trường hợp
cấp lại Giấy
chứng nhận đ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
- Phí thm
định cp li
giy chng
nhận đủ điu
kin sn xut
- Điu 41 Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
19
điu kiện sản
xuất phân n
hết hạn; thay
đổi về đa
đim sản xuất
phân bón; thay
đổi v loại
phân bón,
dạng phân
bón, ng suất
sản xuất trong
Giấy chứng
nhận đủ điu
kin 286 sn
xuất phân n
(kể từ ngày
nhận đhồ sơ,
không tính
thi gian khắc
phục nếu có
của tổ chức,
cá nhân).
- 05 ngày m
việc đối vi
trường hợp
ích.
phân bón (tr
cơ s ch hot
động đóng gói
phân bón):
2.500.000
đồng/01 cơ
s/ln.
- Phí thm
định cp li
giy chng
nhận đủ điu
kin sn xut
phân bón, đối
với cơ s ch
hot động
đóng gói phân
bón:
1.200.000
đồng/01 cơ
s/ln.
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Điều 12 Nghị định số
84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính ph
quy định về quản lý phân
bón; - Điều 2 Thông số
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ i
chính Sửa đổi, bổ sung mt
số điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09
tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí,
l p trong lĩnh vực trồng
trọt giống y m
nghiệp;
- Điều 10, Điều 11 Nghị
định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ
20
cấp lại Giấy
chứng nhận b
mất, hư hng;
thay đổi nội
dung thông tin
tổ chức,
nhân ghi trên
Giấy chứng
nhận (kể t
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ,
không tính
thi gian khắc
phục nếu có
của tổ chức,
cá nhân).
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực
vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các thông trong lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
8
Cấp Giấy phép nhập
khẩu phân bón
1.007929
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ,
không tính
thi gian khắc
phục nếu có
của tổ chức,
cá nhân.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Điu 44 Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Điu 31 Lut Quản lý
21
ngoại thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điu của Luật Qun lý ngoại
thương;
- Điều 14 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 17 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các thông trong lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
22
II
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT: 12 TTHC
9
Cấp Quyết định,
phục hồi Quyết định
công nhận y đầu
dòng, vườn cây đầu
dòng, y công
nghiệp, y ăn quả
lâu năm nhân giống
bằng phương pháp
vô tính
1.008003
- 20 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp l đối với
TH cấp Quyết
định
- 05 ngày m
việc, kể từ
ngày nhận
được văn bản
báo cáo y
đầu ng,
vườn cây đầu
dòng đáp ứng
tiêu chuẩn
sở đối với TH
phục hồi
Quyết định
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Khoản 1, khoản 2, khoản
5 Điu 24 Luật Trồng trt
năm 2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung một s
điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp môi
trường;
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
- Điều 8 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo v
23
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
thông trong lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực
vật.
10
Cấp, cấp lại Quyết
định công nhn tổ
chức khảo nghiệm
giống cây trồng
1.007998
- 20 ngày m
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp l đối với
trường hợp
cấp Quyết
định công
nhận tổ chức
khảo nghim
giống y
trồng;
- 05 ngày m
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp l đối với
trường hợp
cấp li Quyết
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Điu 21 Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung một s
điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp môi
trường;
- Điều 7 Nghị định s
94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điu của Luật Trồng trọt về
giống cây trồng và canh tác;
- Điều 15 Nghị định
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s
24
định công
nhận tổ chức
khảo nghim
giống y
trồng
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
22/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo v
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
thông trong lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực
vật.
11
Cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện
quyền đi với giống
cây trồng.
1.012072
06 ngày m
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Khoản 6 Điều 165 Lut Sở
hữu trí tuệ năm 2005 ược
sửa đổi, bổ sung tại khoản
66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15
ngày 10/12/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bsung một số
điều của Luật Sở hữu trí tu;
25
- Điều 28 Nghị định
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điu biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về
quyền đối với giống y
trồng;
- Điều 23 Nghị định
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ tởng
B Nông nghiệp Môi
tờng quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
tng tư trong lĩnh vực trồng
26
trọt và bảo vệ thực vật.
12
Sửa đổi, đình chỉ,
hủy bỏ hiu lực của
quyết định chuyn
giao bắt buộc quyền
sử dụng giống y
trồng được bảo hộ.
1.012071
- 06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Luật số 131/2025/QH15
ngày 10/12/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một s
điều của Luật Sở hữu trí
tuệ;
- Điều 24 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điu biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về
quyền đối với giống y
trồng;
- Điều 21 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi
27
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo v
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
thông trong lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực
vật.
13
Cấp li Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện đối vi
giống cây trồng.
1.012073
06 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Luật số 131/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Sở hữu trí tuệ;
- Điều 29 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điu biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về
quyền đối với giống y
trồng;
- Điều 24 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
28
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các thông trong lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
14
Chuyển giao quyền
sử dụng giống y
trồng được bảo h
theo quyết định bắt
buộc.
1.012070
- 12 ngày đối
với trường
hợp chuyển
giao bắt buộc
quyền sử dng
giống cây
trồng được
bảo hộ nhm
mục đích công
cộng, phi
thương mi,
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Luật số 131/2025/QH15
ngày 10/12/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí
tuệ;
- Điều 23 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điu biện pháp thi hành
29
phục vụ nhu
cầu
quốc phòng,
an ninh, an
ninh lương
thực và dinh
dưỡng cho
nhân dân hoặc
đáp ứng các
nhu cầu cấp
thiết của xã
hội như thiên
tai, dịch bệnh,
chiến tranh, ô
nhim môi
trường trên
din rộng.
- 30 ngày đối
với trường
hợp chuyển
giao bắt buộc
quyền sử dụng
giống cây
trồng được
bảo hộ cho
người có nhu
cầu và năng
Luật Sở hữu trí tuệ về
quyền đối với
giống cây trồng;
- Điều 20 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
22/01/2026 của Bộ trưởng
B Nông nghiệp Môi
tờng quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
tng tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
30
lực sử dụng
giống cây
trồng không
đạt được thỏa
thun với
người nắm
độc quyền sử
dụng giống
cây trồng về
việc ký kết
hợp đồng sử
dụng giống
cây trồng mặc
dù trong 12
tháng (trừ
trường hợp bất
khả kháng) đã
cố gắng
thương lượng
với mức giá
và các điều
kin thương
mi thoả đáng
và người nm
độc quyền sử
dụng giống
cây trồng bị
31
coi là thực
hin hành vi
hạn chế cạnh
tranh bị cấm
theo quy định
của pháp luật
về cạnh tranh.
15
Ghi nhận tổ chức
dịch vụ đại din
quyền đi với giống
cây trồng
1.012063
- 18 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Khoản 2 Điều 165 Lut Sở
hữu trí tuệ năm 2005 ược
sửa đổi, bổ sung tại khoản
66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Lut
Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Sở hữu trí tuệ;
- Điều 31 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điu biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về
quyền đối với giống y
32
trồng;
- Điều 26 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật
Bảo vệ kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các thông trong lĩnh
vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
16
Ghi nhận lại tổ chức
dịch vụ đại din
quyền đi với giống
cây trồng
- 06 ngày m
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
Không
- Khoản 2 Điều 165 Lut Sở
hữu trí tuệ năm 2005 ược
sửa đổi, bổ sung tại khoản
66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Lut
33
1.012064
ích.
Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15
ngày 10/12/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí
tuệ;
- Điều 32 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính ph
quy định chi tiết một số
điu biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về
quyền đối với giống y
trồng;
- Điều 27 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo v
34
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ
sung một s điều của các
thông trong lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực
vật.
17
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm tra nghiệp
vụ đại diện quyền
đối với giống cây
trồng
1.012062
- 13 ngày làm
việc kể từ
ngày tổ chức
kim tra
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Luật số 131/2025/QH15
ngày 10/12/2025 của Quốc
hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí
tuệ;
- Khoản 3 Điều 27 Ngh
định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 ca Chính
phủ quy định chi tiết một số
điu biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về
quyền đối với giống y
trồng;
- Điều 22 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
35
- Điều 21 Thông số 07
/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo v
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
thông trong lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực
vật.
18
Đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám định
quyền đi với giống
cây trồng.
1.011998
- 10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Luật số 131/2025/QH15
ngày 10/12/2025 của Quốc
hội sửa đổi,
bổ sung một s điều của
Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điểm a khoản 3 Điều 111
Nghị định số 65/2023/NĐ-
CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hu trí tuệ v
sở hữu ng nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu ng nghiệp,
quyền đối với ging
cây trồng qun nhà
36
nước về sở hữu trí tuệ;
- Điều 18 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo v
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ
sung một s điều của các
thông trong lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực
vật.
19
Cấp phép nhập khẩu
giống y trồng chưa
được cấp quyết định
công nhận lưu hành
hoặc tự công bố lưu
hành phục vụ nghiên
- 10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Điu 29 Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung một s
điều của 15 Luật trong lĩnh
37
cứu, khảo nghiệm,
quảng o, triển lãm,
trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây
trồng biến đổi gen
được nhập khẩu vi
mục đích khảo
nghiệm để đăng
cấp Quyết định ng
nhận lưu hành giống
cây trồng
1.007999
vực nông nghiệp môi
trường;
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
- Điều 11 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp Môi
trường quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo v
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt và sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
thông trong lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực
vật.
20
Cấp phép xut khẩu
giống y trồng và
hạt lai của giống y
trồng chưa được cấp
quyết định công
- 10 ngày m
việc kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp tỉnh, cấp
- Trc tiếp;
-Trc tuyến;
- Qua Bưu
chính công
ích.
Không
- Điu 28 Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung một s
38
nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu nh
và không thuộc Danh
mục ngun gen
giống cây trồng cấm
xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng o,
triển lãm, trao đổi
quốc tế không
mục đích thương mại
1.007994
điều của 15 Luật trong lĩnh
vực nông nghiệp môi
trường;
- Điều 16 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật;
- Điều 10 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 của Bộ tởng
B Nông nghiệp Môi
tờng quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
tng tư trong lĩnh vực trồng
trọt và bảo vệ thực vật.
39
Phụ lục III
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Tên VBQPPL
quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Cơ quan thực hiện
I
NH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT: 02 TTHC
1
1.007933. H52
Xác nhn nội dung
quảng cáo phân bón
- Luật s 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều ca 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Nghị định s 33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một s điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt bảo
vệ thực vật.
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật, Sở Nông nghiệp
Môi trường
2
1.004493. H52
Cấp Giấy xác nhận nội
dung qung cáo thuốc
bảo vệ thực vật
- Lut s146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
- Thông tư s 07/2026/TT-BNNMT ngày
23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ và kim dch thực vật, Luật
Trồng trọt sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông trong lĩnh vực trồng trọt
Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
40
bảo vệ thực vật.
II
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT: 02 TTHC
3
1.012075. H52
Quyết định cho phép tổ
chức, cá nhân khác sử
dụng giống cây trng
được bảo hộ kết quả
của nhim vụ khoa học
và công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước.
Nghị định s 33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điu
của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật.
Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
4
1.012074. H52
Giao quyền đăng đối
với ging cây trồng là
kết quả ca nhim v
khoa học ng nghệ
sử dụng ngân sách nhà
nước.
Nghị định s 33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điu
của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vt.
Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật, Sở Nông
nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 420/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 420/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×