• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4191/QĐ-BTC 2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/12/2025 16:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4191/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Thành Trung
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4191/QĐ-BTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4191/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4191/QĐ-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ
TÀI
CHÍNH
SỐ:
4191/QĐ
-
BTC
CỘNG
HOÀ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nội,
ngày
17
tháng
12
năm
2025
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành,
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
quản
công
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Tài
chính
BỘ
TRƯỞNG
BỘ
TÀI
CHÍNH
Căn
cứ
Nghị
định
số
29/2025/NĐ-CP
ngày
24
tháng
02
năm
2025
của
Chính
phủ
quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
cấu
tổ
chức
của
Bộ
Tài
chính;
Nghị
định
số
166/2025/NĐ-CP
ngày
30/6/2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
29/2025/NĐ-CP
ngày
24/02/2025
của
Chính
phủ
quy
định
chức
năng,
nhiệm
vụ,
quyền
hạn
cấu
tổ
chức
của
Bộ
Tài
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
số
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
về
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
số
48/2013/NĐ-CP
ngày
14
tháng
5
năm
2013
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
Điều
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
số
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bố
sung
một
số
Điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
số
286/2025/NĐ-CP
ngày
03
tháng
11
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điểu
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
quản
lý,
sử
dụng
tài
sản
công;
Căn
cứ
Thông
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
về
nghiệp
vụ
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Theo
đề
nghị
của
Cục
trưởng
Cục
Quản
công
sản.
QUYÉT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
01
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành,
03
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
quản
công
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Tài
chính.
Điều
2.
Quyết
định
này
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
STT
1
Phần
I,
Phần
II
tại
Quyết
định
số
2096/QĐ-BTC
ngày
23/6/2025
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
được
Ký bởi: BỘ TÀI CHÍNH
Cơ quan: 28 Trần Hưng Đạo
Thời gian ký: 18/12/2025 10:17:46 +07:00
2
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
quản
công
sản,
tài
chính
đất
đai
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Tài
chính;
STT
2
Phần
I,
mục
2
Phần
II
tại
Quyết
định
số
337/QĐ-BTC
ngày
27/02/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
lĩnh
vực
quản
công
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Tài
chính;
STT
1
Phần
I,
mục
1
Phần
II
tại
Quyết
định
số
2292/QĐ-BTC
ngày
26/9/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
chính
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
lĩnh
vực
quản
công
sản
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Tài
chính.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Bộ,
Thủ
trưởng
các
đơn
vị
thuộc
Bộ
các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
3;
-
Bộ
trưởng
Nguyễn
Văn
Thắng
(để
b/c);
Văn
phòng
Chính
phủ
(Cục
Kiểm
soát
TTHC);
Các
Bộ,
quan
ngang
Bộ,
quan
thuộc
Chính
phủ,
quan
khác
TW;
-
UBND
các
tỉnh,
TP
trực
thuộc
TW;
-
Sở
Tài
chính
các
tỉnh,
TP
trực
thuộc
TW;
-
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia;
-
Cổng
TTĐT
Bộ
Tài
chính;
-
Văn
phòng
Bộ;
-
Lưu:
VT,
QLCS
(1206)
KT.
BỘ
TRƯỞNG
TAI
THỨ
TRƯỞNG
*
Đỗ
Thành
Trung
Phụ
lục
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
MỚI
BAN
HÀNH,
SỬA
ĐỎI,
BỎ
SUNG
TRONG
LĨNH
VỰC
QUẢN
CÔNG
SẢN,
TÀI
CHÍNH
ĐẤT
ĐAI
THUỘC
PHẠM
VI
CHỨC
NĂNG
QUẢN
NHÀ
NƯỚC
CỦA
BỘ
TÀI
CHÍNH
(Kèm
theo
Quyết
định
số
4191/QĐ-BTC
ngày
17
tháng
12
năm
2025
của
Bộ
Tài
chính)
PHẦN
I.
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
1.
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Tài
chính
Tên
thủ
tục
hành
chính
TT
Lĩnh
vực
quan
giải
quyết
1
Quyết
định
miễn,
giảm
tiền
thuê
nhà
cho
tổ
chức,
nhân
thuê
nhà
Quản
công
sản
Tổ
chức
chức
năng
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương
2.
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Tài
chính
TT
Số
hồ
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Tên
VBQPPL
quy
định
nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế
Lĩnh
vực
quan
giải
quyết
Số
đã
công
bố
TTHC
được
sửa
đổi,
bỗ
sung
1
3.000410
Quyết
định
xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
đối
với
tài
sản
không
người
thừa
kế
Nghị
định
số
286/2025/NĐ-CP
ngày
03/11/2025
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
quản
lý,
sử
dụng
tài
Quản
công
sản
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
|dân
cấp
tỉnh,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
Quyết
định
số
2096/QĐ-
BTC
ngày
23/6/2025
sản
công
2
3.000257
Xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
chuyển
giao
công
trình
điện
nguồn
gốc
ngoài
ngân
sách
nhà
nước
Nghị
định
số
286/2025/NĐ-CP
ngày
03/11/2025
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
quản
lý,
sử
dụng
tài
Quản
công
sản
sản
công
Bộ
trưởng
Bộ
Công
thương,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tinh,
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã,
quan,
tổ
chức,
Quyết
định
số
337/QD-
BTC
ngày
27/02/2024
nhân
được
2
phân
cấp
thẩm
quyền.
3
3.000.291
Thẩm
định,
phê
duyệt,
điều
chỉnh,
bổ
sung
Kế
hoạch
quản
lý,
khai
thác
nhà,
đất
Nghị
định
số
Quản
286/2025/NĐ-CP
ngày
03/11/2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
quản
lý,
sử
dụng
tài
sản
công
công
sản
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã,
Sở
Tài
chính,
quan
chuyên
môn
về
kinh
tế
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã.
Quyết
định
số
2292/QĐ-
BTC
ngày
26/9/2024
PHÀN
II.
NỘI
DUNG
CỤ
THỂ
CỦA
TỪNG
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
THUỘC
PHẠM
VI
CHỨC
NĂNG
QUẢN
CỦA
BỘ
TÀI
CHÍNH
1.
Thủ
tục:
“Quyết
định
miễn,
giảm
tiền
thuê
nhà
cho
tổ
chức,
nhân
thuê
nhà"
a.
Trình
tự
thực
hiện:
a1)
Người
được
quyền
thuê
nhà
thuộc
đối
tượng
ưu
tiên
lập
01
bộ
hồ
gửi
tổ
chức
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương.
a2)
Trong
thời
hạn
10
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
được
đầy
đủ
hồ
quy
định,
tổ
chức
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương
căn
cứ
chính
sách
ưu
đãi
(miễn,
giảm)
tiền
thuê
nhà
do
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
ban
hành,
đơn
đề
nghị
miễn,
giảm
tiền
thuê
nhà
của
tổ
chức,
nhân
thuê
nhà
hồ
sơ,
tài
liệu
kèm
theo
để
xem
xét,
quyết
định
miễn,
giảm
tiền
thuê
nhà
cho
tổ
chức,
nhân
thuê
nhà.
b.
Cách
thức
thực
hiện:
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
qua
bưu
chính
hoặc
điện
tử
trong
trường
hợp
đã
chữ
số.
c.
Thành
phần,
số
lượng
hồ
sơ:
c1.
Thành
phần
hồ
sơ:
Đơn
đề
nghị
miễn,
giảm
tiền
thuê
nhà:
01
bản
chính;
Các
hồ
sơ,
tài
liệu
chứng
minh
thuộc
đối
tượng
ưu
tiên:
01
bản
sao.
c2.
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
d.
Thời
hạn
giải
quyết:
10
ngày
kể
từ
ngày
nhận
đầy
đủ
hồ
sơ.
đ.
Đối
tượng
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Người
được
quyền
thuê
nhà
thuộc
đối
tượng
ưu
tiên.
e.
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
Tổ
chức
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương.
3
g.
Kết
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Quyết
định
miễn,
giảm
tiền
thuê
nhà
cho
tổ
chức,
nhân
thuê
nhà.
h.
Phí,
lệ
phí:
Không
có.
i.
Tên,
đơn,
mẫu
tờ
khai:
Mẫu
số
07
Phụ
lục
II
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
286/2025/NĐ-CP
ngày
03/11/2025
của
Chính
phủ.
k.
Yêu
cầu,
điều
kiện
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Không
có.
1.
Căn
cứ
pháp
của
thủ
tục
hành
chính:
Thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành,
sửa
đổi,
bổ
sung
trong
lĩnh
vực
Quản
công
sản,
tài
chính
đất
đai
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
nhà
nước
của
Bộ
Tài
chính;
Nghị
định
số
286/2025/NĐ-CP
ngày
03/11/2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
quản
lý,
sử
dụng
tài
sản
công.
2.
Thủ
tục:
“Quyết
định
xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
đối
với
tài
sản
không
người
thừa
kế"
a.
Trình
tự
thực
hiện:
a1)
Trong
thời
hạn
07
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
từ
chối
quyền
hưởng
di
sản
của
người
thừa
kế
hoặc
bản
án,
quyết
định
của
Tòa
án
xác
định
người
đó
không
được
quyền
hưởng
di
sản
thừa
kế
theo
quy
định
của
pháp
luật
về
dân
sự
hoặc
kể
từ
ngày
hết
thời
hiệu
yêu
cầu
chia
di
sản
không
người
chiếm
hữu
theo
quy
định
của
pháp
luật
dân
sự
hoặc
kể
từ
ngày
nhận
được
văn
bản
từ
bỏ
phần
quyền
sở
hữu
đối
với
tài
sản
sở
hữu
chung
quy
định
tại
khoản
4
Điều
218
Bộ
luật
Dân
sự,
tổ
chức
hành
nghề
công
chứng
nơi
mở
thừa
kế
trách
nhiệm
lập
01
bộ
hồ
gửi
quan
chuyên
môn
về
tài
chính
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã.
a2)
Đối
với
di
sản
không
người
thừa
kế
thuộc
thẩm
quyền
xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
về
tài
sản
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã,
trong
thời
hạn
07
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
sc
quy
định
tại
khoản
a1,
quan
chuyên
môn
về
tài
chính
thuộc
Uy
ban
nhân
dân
cấp
trách
nhiệm
lập
Tờ
trình
kèm
hồ
quy
định
tại
khoản
a1
trình
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xem
xét,
quyết
định
xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
về
tài
sản.
a3)
Đối
với
di
sản
không
người
thừa
kế
thuộc
thẩm
quyền
xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
về
tài
sản
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh,
trong
thời
hạn
07
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
quy
định
tại
khoản
a1,
quan
chuyên
môn
được
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
giao
thực
hiện
trách
nhiệm
lập
Tờ
trình
kèm
bản
sao
hồ
quy
định
tại
khoản
a1,
gửi
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
để
tổng
hợp
gửi
Sở
Tài
chính
trình
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
xem
xét,
quyết
định
xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
về
tài
sản.
Trong
thời
hạn
07
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
do
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
gửi,
Sở
Tài
chính
trình
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
xem
xét,
quyết
định
xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
về
tài
sản.
a4)
Trong
thời
hạn
15
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
đủ
hồ
do
quan
chuyên
môn
về
tài
chính
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã,
Sở
Tài
chính
trình
theo
quy
định
5
3.
Thủ
tục:
“Xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
chuyễn
giao
công
trình
điện
nguồn
gốc
ngoài
ngân
sách
nhà
nước”
a.
Trình
tự
thực
hiện:
a1)
Tổ
chức,
nhân
chủ
sở
hữu
công
trình
điện
(Bên
giao)
lập
hồ
đề
nghị
chuyển
giao
công
trình
điện,
gửi
đơn
vị
điện
lực
(Bên
nhận).
a2)
Trong
thời
hạn
30
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
do
Bên
giao
gửi,
Bên
nhận
trách
nhiệm
chủ
trì,
phối
hợp
với
Bên
giao
thực
hiện
kiểm
tra
thực
trạng
công
trình
điện,
đánh
giá
về
việc
đáp
ứng
các
điều
kiện
chuyển
giao
theo
quy
định
tại
Điều
4
Nghị
định
02/2024/NĐ-CP
lập
Biên
bản
theo
Mẫu
số
02
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
02/2024/NĐ-CP;
trên
sở
đó:
Trường
hợp
công
trình
điện
đủ
điều
kiện
chuyển
giao
thì
thực
hiện
kiểm
kê,
xác
định
giá
trị
công
trình
điện
chuyển
giao
theo
quy
định
tại
khoản
4
Điều
này;
việc
kiểm
kê,
xác
định
giá
trị
công
trình
điện
được
lập
thành
Biên
bản
theo
Mẫu
số
05
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
này;
-
Trường
hợp
công
trình
điện
không
đủ
điều
kiện
chuyển
giao
thì
Bên
nhận
văn
bản
thông
báo
cho
Bên
giao
biết
công
trình
điện
không
đủ
điều
kiện
chuyển
giao,
trong
đó
xác
định
cụ
thể
điều
kiện
không
đáp
ứng.
Trường
hợp
Bên
giao
khắc
phục
các
tồn
tại
để
đáp
ứng
điều
kiện
chuyển
giao
thì
được
thực
hiện
các
bước
tiếp
theo
để
chuyển
giao
theo
quy
định
tại
Nghị
định
này.
a3)
Trong
thời
hạn
30
ngày,
kể
từ
ngày
hoàn
thành
việc
kiểm
kê,
xác
định
giá
trị,
Bên
nhận
trách
nhiệm
lập
hồ
để
báo
cáo
quan,
người
thẩm
quyền
xem
xét,
quyết
định
xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
chuyển
giao
sang
Tập
đoàn
Điện
lực
Việt
Nam
(trong
trường
hợp
công
trình
điện
nằm
trên
địa
bàn
01
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương)
hoặc
báo
cáo
Tập
đoàn
Điện
lực
Việt
Nam
xem
xét,
báo
cáo
quan,
người
thẩm
quyền
quyết
định
xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
chuyển
giao
sang
Tập
đoàn
Điện
lực
Việt
Nam
(trong
trường
hợp
công
trình
điện
nằm
trên
địa
bàn
từ
02
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
trở
lên).
a4)
Trong
thời
hạn
07
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
được
đầy
đủ
hồ
hợp
lệ,
quan,
người
thẩm
quyển
ban
hành
Quyết
định
xác
lập
quyền
sở
hữu
toàn
dân
chuyển
giạo
sang
Tập
đoàn
Điện
lực
Việt
Nam
hoặc
văn
bản
hồi
đáp
trong
trường
hợp
đề
nghị
không
phù
hợp.
b.
Cách
thức
thực
hiện:
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
qua
bưu
chính
hoặc
điện
tử
trong
trường
hợp
đã
chữ
số.
c.
Thành
phần,
số
lượng
hồ
sơ:
c1.
Thành
phần
hồ
sơ:
(khoản
2,
khoản
5
Điểu
14
Nghị
định
số
02/2024/NĐ-
CP
ngày
10/01/2024
сcủa
Chính
phủ)
-
Hồ
đề
nghị
chuyển
giao
(do
tổ
chức,
nhân
chủ
sở
hữu
công
trình
điện
lập),
gồm:
8
nhà
địa
phương
phải
lập
01
bộ
hồ
gửi
Sở
Tài
chính,
quan
chuyên
môn
về
kinh
tế
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
(sau
đây
gọi
quan
chuyên
môn
về
tài
chính);
trường
hợp
tổ
chức
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương
đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập
quan
quản
cấp
trên
thì
tổ
chức
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương
phải
báo
cáo
quan
quản
cấp
trên
để
tổng
hợp,
ý
kiến
bằng
văn
bản
gửi
quan
chuyên
môn
về
tài
chính.
Trường
hợp
phải
điều
chỉnh
Kế
hoạch
quản
lý,
khai
thác
nhà,
đất
do
phát
sinh
các
trường
hợp
thay
đổi
số
lượng
nhà,
đất
được
giao
quản
lý,
khai
thác
hoặc
thay
đổi
giữa
các
mục
đích
quy
định
tại
điểm
a,
điểm
b
khoản
1
Điều
1
Nghị
định
số
108/2024/NĐ-CP
ngày
23/8/2024
của
Chính
phủ,
tổ
chức
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương
trách
nhiệm
lập
Kế
hoạch
điều
chỉnh,
bổ
sung.
a2)
Trong
thời
hạn
30
ngày,
kể
từ
ngày
nhận
được
đầy
đủ
hồ
so
quy
định,
quan
chuyên
môn
về
tài
chính
trách
nhiệm
chủ
trì,
phối
hợp
với
các
quan,
đơn
vị
liên
quan
(nếu
cần)
thẩm
định
sự
phù
hợp
của
nội
dung
kế
hoạch
thực
hiện
của
năm
sau
với
các
căn
cứ
xây
dựng
Kế
hoạch
quản
lý,
khai
thác
nhà,
đất
của
tổ
chức
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương,
trình
Ủy
ban
nhân
dân
cùng
cấp
xem
xét,
phê
duyệt.
b.
Cách
thức
thực
hiện:
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
qua
bưu
chính
hoặc
điện
tử
trong
trường
hợp
đã
chữ
số.
c.
Thành
phần,
số
lượng
hồ
sơ:
c1)
Thành
phần
hồ
sơ:
Văn
bản
của
tổ
chức
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương
kèm
theo
Kế
hoạch
quản
lý,
khai
thác
nhà,
đất:
bản
chính;
Văn
bản
ý
kiến
của
quan
quản
cấp
trên
(nếu
có):
bản
chính.
c2)
Số
lượng
hồ
sơ:
01
bộ.
d.
Thời
hạn
giải
quyết:
30
ngày
kể
từ
ngày
nhận
đầy
đủ
hồ
sơ.
đ.
Đối
tượng
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Tổ
chức
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương.
e.
quan
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính:
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh,
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã,
Sở
Tài
chính,
quan
chuyên
môn
về
kinh
tế
thuộc
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã.
g.
Kết
quả
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Quyết
định
phê
duyệt
Kế
hoạch
quản
lý,
khai
thác
nhà,
đất.
h.
Phí,
lệ
phí:
Không
có.
i.
Tên,
đơn,
mẫu
tờ
khai:
Mẫu
số
01
tại
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Nghị
định
số
108/2024/NĐ-CP
ngày
23/8/2024
của
Chính
phủ.
k.
Yêu
cầu,
điều
kiện
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính:
Không
có.
I.
Căn
cứ
pháp
của
thủ
tục
hành
chính:
Nghị
định
số
108/2024/NĐ-CP
ngày
23/8/2024
của
Chính
phủ
quy
định
việc
quản
lý,
sử
dụng
khai
thác
nhà,
9
đất
tài
sản
công
không
sử
dụng
vào
mục
đích
đềể
giao
cho
tổ
chức
chức
năng
quản
lý,
kinh
doanh
nhà
địa
phương
quản
lý,
khai
thác
(được
sửa
đổi,
bổ
sung
tại
Điều
1
Nghị
định
số
286/2025/NĐ-CP
ngày
03/11/2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
trong
lĩnh
vực
quản
lý,
sử
dụng
tài
sản
công)./.
Mẫu
số
07
9
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
...,
ngày
....
tháng.......
năm.
ĐƠN
ĐỀ
NGHỊ
MIỄN,
GIẢM
TIỀN
THUÊ
NHÀ
Kính
gửi)
1.
Tên
tổ
chức
đăng
thuê
nhà:
2.
Quyết
định
thành
lập/Giấy
chứng
nhận
đăng
kinh
doanh
số:.....ngày...
số
thuế
(nếu
có):
Đại
diện
bởi:
..Chức
vụ.
..ngày.
CMND/CCCD/Hộ
chiếu
còn
trong
thời
hạn
sử
dụng
số:.
3.
Địa
chỉ
liên
hệ:
4.
Điện
thoại
liên
hệ:
5.
Tài
sản
đề
nghị
miễn,
giảm
tiền
thuê
(theo
Hợp
đồng
thuê
nhà
số...
ngày...)):
5.1.
Vị
trí,
địa
điểm
nhà:
5.2.
Diện
tích
nhà:
-
Tổng
diện
tích
sàn
xây
dựng
nhà:
..m²
-
Tổng
diện
tích
sản
sử
dụng
nhà:
..m²,
trong
đó:
+
Diện
tích
sử
dụng
riêng:
..m²
+
Diện
tích
sử
dụng
chung
(nếu
có):
..m²
5.3.
Giá
cho
thuê
nhà:
(đồng/tháng)
5.4.
Mục
đích
sử
dụng
nhà
thuê:
6.
Hồ
kèm
theo):
ĐẠI
DIỆN
HỢP
PHÁP
CỦA
TỎ
CHỨC
ĐỂ
NGHỊ
MIỄN,
GIẢM
TIỀN
THUỆ
NHÀ
(Ký,
ghi
họ
tên;
chức
vụ
đóng
dáu)
Ghi
chú:
(1)
Tên
tổ
chức
quản
lý,
kinh
doanh
nhà.
(2)
Ghi
thông
tin
về
Hợp
đồng
thuê
nhà.
(3)
Ghi
đầy
đủ
các
hồ
sơ,
tài
liệu
chứng
minh
thuộc
đối
tượng
ưu
tiên.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4191/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4191/QĐ-BTC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×