• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 405/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Điện lực; Công nghiệp tiêu dùng; Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; Chất lượng sản phẩm hàng hoá; Kinh doanh khí; Lưu thông

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/02/2026 14:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 405/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Điện lực; Công nghiệp tiêu dùng; Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; Chất lượng sản phẩm hàng hoá; Kinh doanh khí; Lưu thông hàng hoá trong nước và An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp Thực phẩm-Dược phẩm Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 405/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 405/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 405/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực Điện lực; Công nghiệp tiêu dùng; Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng; Chất lượng sản phẩm hàng hoá; Kinh doanh khí; Lưu thông hàng
hoá trong nước và An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/NĐ-
CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
04
02
2026
405
2
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung ban hành trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 33/TTr-SCT
ngày 23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 26 danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Điện lực; Công nghiệp tiêu dùng; Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng; Chất lượng sản phẩm hàng hoá; Kinh doanh khí; Lưu thông
hàng hoá trong nước và An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Công Thương và thay thế 26 danh mục thủ tục hành chính, cụ thể
như sau:
1. Tại số thứ tự 01, 02, 04, 05, 06, 07, 09 - lĩnh vực Điện lực, phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; danh
mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi, chức năng quản
lý nhà nước của Sở Công Thương.
2. Tại số thứ tự 01 - Lĩnh vực Điện lực, mục I, phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Sở Công Thương.
3. Tại số thứ tự 12, 15, 18 - lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;
số thứ tự 23, 25, 26, 29 - lĩnh vực An toàn thực phẩm; số thứ tự 38 - lĩnh vực
Công nghiệp tiêu dung; số thứ tự 52 - lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hoá,
mục I, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày
28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà
nước của Sở Công Thương.
4. Tại số thứ tự 01, 02, 07, 13 - lĩnh vực Kinh doanh khí, mục IX và số thứ
tự 24 - lĩnh vực Lưu thông hàng hoá trong nước, mục X, phần A, phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND tỉnh ngày 28/5/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
5. Tại số thứ tự 02 - lĩnh vực Điện, mục II và số thứ tự 01, 02, 03 - lĩnh vực
Công nghiệp tiêu dùng, mục V, phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
3
1597/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi bổ sung và thủ tục hành chính
bị bãi bỏ, trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Công Thương.
(có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch UBND các xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, C.
4
Phụ lục
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Điện lực; Công nghiệp tiêu dùng; Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng; Chất lượng sản phẩm hàng hoá; Kinh doanh khí; Lưu thông hàng hoá trong nước và An toàn thực phẩm
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
1
Cấp giấy phép
hoạt động bán lẻ
điện thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.013401
14 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
700.000
đồng
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định quy định chi
tiết một số điều Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
405
04
02
2026
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
2
Cấp lại giấy phép
hoạt động điện
lực thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh trong
trường hợp giấy
phép bị mất, bị
hỏng
Mã TTHC:
1.01320
10 ngày làm
việc từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Theo quy
định hiện
hành về
phí, lệ phí
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định quy định chi
tiết một số điều Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
3
Cấp giấy phép
hoạt động phát
điện thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.013401
14 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
2.100.000
đồng
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định quy định chi
tiết một số điều Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
4
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép
hoạt động điện
lực thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.013419
10 ngày làm
việc từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
- Hoạt
động phát
điện:
1.050.000
đồng;
- Hoạt
động phân
phối điện:
400.000
đồng;
- Hoạt
động bán
lẻ điện:
350.000
đồng;
- Hoạt
động bán
buôn điện:
9.600.000
đồng.
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định quy định chi
tiết một số điều Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
5
Cấp gia hạn giấy
phép hoạt động
điện lực thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.013419
10 ngày làm
việc từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
- Hoạt
động phát
điện:
1.050.000
đồng;
- Hoạt
động phân
phối điện:
400.000
đồng;
- Hoạt
động bán
lẻ điện:
350.000
đồng;
- Hoạt
động bán
buôn điện:
9.600.000
đồng.
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định quy định chi
tiết một số điều Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
6
Cấp giấy phép
hoạt động phân
phối điện thuộc
thẩm quyền cấp
14 ngày làm
việc kể từ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
800.000
đồng
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.013411
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định quy định chi
tiết một số điều Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
7
Cấp lại giấy phép
hoạt động điện
lực thuộc thẩm
quyền cấp của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (trừ
trường hợp giấy
phép bị mất, bị
hỏng)
Mã TTHC:
1.013417
10 ngày làm
việc từ ngày
nhận hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
- Hoạt
động phát
điện:
1.050.000
đồng;
- Hoạt
động phân
phối điện:
400.000
đồng;
- Hoạt
động bán
lẻ điện:
350.000
đồng;
- Hoạt
động bán
buôn điện:
9.600.000
đồng.
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định quy định chi
tiết một số điều Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
8
Cấp giấy phép
hoạt động bán
buôn điện thuộc
thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Mã TTHC:
1.013412
14 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
19.200.000
đồng
- Luật điện lực số 61/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định quy định chi
tiết một số điều Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
9
Phê duyệt danh
mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ
áp
1.013394
12 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đầy
đủ hồ sơ và
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
tỉnh
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Không có
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
-Nghị định số 56/2025/NĐ-CP
ngày 03/03/2025 của Chính phủ quy
định về quy hoạch phát triển điện
lực, phương án phát triển mạng lưới
cấp điện, đầu tư xây dựng dự án
điện lực và đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư dự án kinh doanh điện lực;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
II
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1
Cấp Giấy phép
chế biến nguyên
liệu thuốc lá
20 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
Theo quy
định hiện
hành về
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
1.000981
hồ sơ hợp lệ
của doanh
nghiệp.
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
phí, lệ phí
điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá về
kinh doanh thuốc lá;
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Thông tư sô 57/2018/TT-BCT
ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một
số điều của các Nghị định liên quan
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
III
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
10 ngày làm
việc
Bộ phận tiếp
nhận và trả
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
Không có
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hoạt động giám
định
Mã TTHC:
1.000878
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá
sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động chứng
nhận
Mã TTHC:
1.001292
10 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Không có
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
quản lý chất lượng sản phẩm, hàng
hóa thuộc trách nhiệm quản lý của
Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
3
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động thử
nghiệm
Mã TTHC:
1.001271
10 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Không có
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại;
- Thông tư số 38/2025/TT- BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ
sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
IV
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA
1
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký
hoạt động kiểm
định
Mã TTHC:
2.000604
10 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Không có
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 và
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa;
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ Quy định về điều kiện
kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá
sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ và một số quy định về kiểm tra
chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại;
- Thông tư số 36/2019/TT-BCT
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
quản lý chất lượng sản phẩm, hàng
hóa thuộc trách nhiệm quản lý của
Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
V
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ
sở kinh doanh
thực phẩm
Mã TTHC:
2.000117
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
quy định về điều kiện đầu tư kinh
doanh trong lĩnh vực mua bán hàng
hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ
công nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
một số điều của Luật An toàn thực
phẩm;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi một số Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại;
- Thông tư số 43/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
về quản lý an toàn thực phẩm thuộc
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trách nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện
thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
Đăng ký thay
đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định
cơ sở kiểm
nghiệm thực
phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
Mã TTHC:
2.001660
30 ngày làm
việc (chưa bao
gồm thời gian
đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm).
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày
5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công
Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số văn bản quy phạm pháp luật
quy định về điều kiện đầu tư kinh
doanh trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về điều kiện đầu tư kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng hóa
quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công
nghiệp, phân bón, kinh doanh khí,
kinh doanh thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của bộ công
thương;
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày
31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương Quy định điều kiện, trình tự
thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
27
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
28
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
3
Đăng ký chỉ định
cơ sở kiểm
nghiệm kiểm
chứng về an toàn
thực phẩm
Mã TTHC:
1.003860
45 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày
5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công
Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số văn bản quy phạm pháp luật
quy định về điều kiện đầu tư kinh
doanh trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về điều kiện đầu tư kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng hóa
quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công
nghiệp, phân bón, kinh doanh khí,
kinh doanh thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của bộ công
29
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thương;
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày
31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương Quy định điều kiện, trình tự
thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của luật tiêu chuẩn và quy
chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
30
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
4
Đăng ký chỉ định
cơ sở kiểm
nghiệm thực
phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
Mã TTHC:
2.001682
45 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Thông tư 27/2016/TT-BCT ngày 5
tháng 12 năm 2016 của Bộ Công
Thương Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
một số văn bản quy phạm pháp luật
quy định về điều kiện đầu tư kinh
doanh trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
31
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
- Nghị định 77/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về điều kiện đầu tư kinh doanh
trong lĩnh vực mua bán hàng hóa
quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công
nghiệp, phân bón, kinh doanh khí,
kinh doanh thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của bộ công
thương;
- Thông tư 40/2013/TT-BCT ngày
31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương Quy định điều kiện, trình tự
thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày
02 tháng 02 năm 2018 của Chính
phủ Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số
điều của luật tiêu chuẩn và quy
32
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chuẩn kỹ thuật;
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày
ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của luật chất lượng sản
phẩm, hàng hóa;
- Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
33
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
VI
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện trạm nạp
CNG vào
phương tiện vận
tải
Mã TTHC:
2.000163
15 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Không có
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ: Về kinh doanh khí;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
2
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện trạm nạp
LPG vào xe bồn
Mã TTHC:
2.000194
15 ngày làm
việc, kể từ khi
nhận được hồ
sơ đầy đủ và
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ: Về kinh doanh khí;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
34
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
3
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện trạm nạp
LPG vào chai
Mã TTHC:
2.000073
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Không có
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ: Về kinh doanh khí;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
4
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện trạm nạp
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
Không có
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ: Về kinh doanh khí;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
35
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
LPG vào phương
tiện vận tải
Mã TTHC:
2.000196
được hồ sơ
hợp lệ
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
VII
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA
1
Cấp giấy phép
sản xuất rượu
công nghiệp
(quy mô từ 3
triệu lít/năm trở
lên)
Mã TTHC:
1.004021
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
của doanh
nghiệp
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Nghị định 146/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền, phân cấp
36
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
2
Cấp Giấy phép
sản xuất rượu
công nghiệp
(quy mô dưới 3
triệu lít/năm)
Mã TTHC:
2.001646
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Luật phòng, chống tác hại của
rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
37
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
các xã,
phường
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Công Thương;
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Phòng, chống tác hại
của rượu, bia;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
3
Cấp lại Giấy
phép sản xuất
rượu công
nghiệp (quy mô
dưới 3 triệu
lít/năm)
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
Theo quy
định của
Bộ Tài
chính
- Luật phòng, chống tác hại của
rượu, bia;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
38
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mã TTHC:
2.001630
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Công Thương;
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Phòng, chống tác hại
của rượu, bia;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
4
Cấp lại Giấy
phép sản xuất
rượu công
07 ngày làm
việc kể từ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả của
Tổ chức, cá nhân lựa
chọn gửi hồ sơ, thủ
tục hành chính (bao
Theo quy
định của
pháp luật
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính phủ về kinh doanh rượu;
39
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cách thực
thực hiện
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiệp (quy mô
từ 3 triệu lít/năm
trở lên)
Mã TTHC:
1.003992
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Sở Công
Thương tại
Trung tâm
hành chính
công tỉnh;
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
các xã,
phường
gồm cả nhận kết quả
giải quyết) trong
những cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu
chính;
- Dịch vụ công trực
tuyến.
về phí, lệ
phí hiện
hành.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Công Thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy
định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT
ngày 30/12/2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
Ghi chú: Chữ in nghiêng là sửa đổi, bổ sung./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 405/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực Điện lực; Công nghiệp tiêu dùng; Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; Chất lượng sản phẩm hàng hoá; Kinh doanh khí; Lưu thông hàng hoá trong nước và An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 405/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 405/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×