• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4010/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/10/2025 11:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4010/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4010/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4010/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4010/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính
nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 s
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày
09/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 vthực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định tổ chức các quan chuyên n thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, thành
phố trực thuộc trung ương Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính
phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm st thủ tục hành
chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo tại Tờ trình số
7209/TTr-SGDĐT 29/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính nội bộ
giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Giáo dục và Đào tạo (Chi tiết, có Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
4010
8
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo
dục Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đc khu; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ nh chính công thành phố các tổ chức, nhân liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.V.Trưởng.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
8
B. NI DUNG C TH CA TNG THỦ TỤC
I. TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ
GIÁO (12 TTHC)
1. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên trung hc ph thông hng II
1.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung
hc ph thông hạng II (sau đây gọi chung là cơ quan có thẩm quyn t chức xét thăng
hng) xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni
dung của Đề án gm:
a) S ợng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
ph thông hng II hin có của đơn vị; s ng giáo viên trung hc ph thông hng II
còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đủ tiêu chuẩn, điu kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II (theo Mu s 06 ban hành
kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hạng II theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP được
sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm và các ni dung khác đ t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy
định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h xét thăng
hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét thăng hạng p
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn bằng văn bản.
9
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip có
trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn bng
văn bản tới cơ quan, đơn vịgiáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông o
công khai trên trang thông tin điện t hoc cng tng tin điện t của quan, đơn vị t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng tuyn
theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó b
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp thm quyền đối với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghiệp đã
đưc phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp có thm quyn quyết
định vic b nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian
xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hin
theo quy định ca pháp lut.
1.2. Cách thc thc hin
Không quy định.
1.3. Thành phn và s ng h
1.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) yếu lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip, xác
nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s dng
giáo viên hoc của người đng đầu quan thm quyn quản đơn vị s nghip
công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của giáo viên theo quy định;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 03
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bn sao các văn bng, chng ch theo tiêu chun v trình đ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghip xét thăng hạng;
10
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc
danh ngh nghip xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên có một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khon
3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều 1
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ứng tiêu chun v kh năng sử
dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh nghip
đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng là các văn bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đ tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh và tài liu có liên quan thì minh chng là biên bn
đánh giá, nhn xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương xác nhn của người đứng đầu sở giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
1.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
1.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chức xét thăng
hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông hng III.
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung
hc ph thông hng II.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết đnh b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II.
1.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
1.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông được đăng ký dự xét thăng hạng chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hng II (mã s V.07.05.14) khi đáp ứng đủ các
tiêu chuẩn, điều kin sau:
11
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng
III (mã s V.07.05.15);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hạng III tương đương, 03 năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc
danh ngh nghip được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên;
phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x k lut; không
trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đảng
và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dưỡng ca chc danh ngh nghip
giáo viên trung hc ph thông hạng II theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Thông
tư số 04/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 4 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hng II theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c,
điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 4 Điều 4 Thông số 04/2021/TT-BGDĐT
khoản 3 Điều 4 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
ph thông hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti
khoản 4 Điều 4 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hợp giáo viên trước khi
đưc tuyn dng, tiếp nhận đã có thời gian công tác theo đúng quy định ca pháp lut,
có đóng bảo him xã hi bt buc thì thc hiện theo quy định ca Chính ph tại điểm
d khoản 1 Điều 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khon
16 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
1.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b nhim, xếp
lương viên chc ging dạy trong các trường trung hc ph thông công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông số 01/2021/TT-BGDĐT,
02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021
ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các sở giáo dc mm non, ph thông
công lp;
12
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
2. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên trung hc ph thông hng I
2.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung
hc ph thông hạng I (sau đây gọi chung là cơ quan thm quyn t chức xét thăng
hng) xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni
dung của Đề án gm:
a) S ợng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
ph thông hng I hin của đơn v; s ng giáo viên trung hc ph thông hng I
còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hng chc danh
ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đủ tiêu chuẩn, điu kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I (theo Mu s 06 ban hành kèm
theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hạng I theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được
sửa đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đ t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy
định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h xét thăng
hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét thăng hạng p
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngàym vic k t ngàyquyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
13
trách nhim thông báo kết qu xét thăng hng danh sách giáo viên trúng tuyn
bằng văn bản tới quan, đơn v giáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông
báo công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của quan, đơn
v t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng tuyn
theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau đó b
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp thm quyền đối với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghiệp đã
đưc phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp có thm quyn quyết
định vic b nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian
xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hin
theo quy định ca pháp lut.
2.2. Cách thc thc hin
Không quy định.
2.3. Thành phn và s ng h
2.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) yếu lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip, xác
nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s dng
giáo viên hoc của người đng đầu quan thm quyn quản đơn vị s nghip
công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của giáo viên theo quy định;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 05
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bn sao các văn bng, chng ch theo tiêu chun v trình đ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v ca chc
danh ngh nghip xét thăng hạng.
14
Trường hp giáo viên có một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khon
3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều 1
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ứng tiêu chun v kh năng sử
dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh nghip
đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng là các văn bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đ tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh và tài liu có liên quan thì minh chng là biên bn
đánh giá, nhn xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương xác nhn của người đứng đầu sở giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
2.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
2.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chức xét thăng
hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông hng II.
2.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung
hc ph thông hng I.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết đnh b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng I.
2.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
2.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung hc ph thông được đăng ký dự xét thăng hạng chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hng I (mã s V.07.05.13) khi đáp ứng đủ các
tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng
II (mã s V.07.05.14);
15
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông
hạng II và tương đương, 05 năm công tác lin k trước năm dự xét thăng hạng chc
danh ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên,
trong đó có ít nhất 02 năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành xut sc nhim
v; phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x k
lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy định
của Đảng và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dưỡng ca chc danh ngh nghip
giáo viên trung hc ph thông hạng I theo quy đnh tại điểm a khoản 3 Điều 5 Thông
tư số 04/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 4 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc ph thông hạng I theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c,
điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 4 Điều 5 Thông số 04/2021/TT-BGDĐT
khoản 3 Điều 4 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh hiệu thi đua và
hình thức khen thưởng theo quy đnh tại điểm h khoản 4 Điều 5 Thông tư số
04/2021/TT-BGDĐT phải là các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng đạt được
trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc ph thông hng II
tương đương;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
ph thông hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti khon
5 Điều 4 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
2.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b nhim, xếp
lương viên chc ging dạy trong các trường trung hc ph thông công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông số 01/2021/TT-BGDĐT,
02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021
ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các sở giáo dc mm non, ph thông
công lp;
16
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
3. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hng II
3.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung
học sở hạng II (sau đây gọi chung là cơ quan thm quyn t chức xét thăng hạng)
xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung
của Đề án gm:
a) S ợng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
cơ sở hng II hin có của đơn v; s ng giáo viên trung học cơ sở hng II còn thiếu
theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên trung học s hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đủ tiêu chun, điu kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên trung học sở hng II (theo Mu s 06 ban hành kèm
theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung học cơ sở hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng
II theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sa
đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đ t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy
định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h xét thăng
hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét thăng hạng p
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip có
17
trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn bng
văn bản tới cơ quan, đơn vịgiáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông o
công khai trên trang thông tin điện t hoc cng tng tin điện t của quan, đơn vị t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo vn.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip, người đng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng tuyn
theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó b
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp thm quyền đối với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghiệp đã
đưc phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp có thm quyn quyết
định vic b nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian
xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin
theo quy định ca pháp lut.
3.2. Cách thc thc hin
Không quy định.
3.3. Thành phn và s ng h
3.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) yếu lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip, xác
nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s dng
giáo viên hoc của người đng đầu quan thm quyn quản đơn vị s nghip
công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của giáo viên theo quy định;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 03
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bn sao các văn bng, chng ch theo tiêu chun v trình đ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc
danh ngh nghip xét thăng hạng.
18
Trường hp giáo viên có một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khon
3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều 1
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ứng tiêu chun v kh năng sử
dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh nghip
đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng là các văn bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đ tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh và tài liu có liên quan thì minh chng là biên bn
đánh giá, nhn xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương xác nhn của người đứng đầu sở giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
3.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
3.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chức xét thăng
hng hoặc người đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung học cơ sở hng III.
3.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung
học cơ sở hng II.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết đnh b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc s hng II.
3.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
3.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung học sở được đăng d t thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung học sở hng II (mã s V.07.04.31) khi đáp ứng đủ các tiêu
chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng III
(mã s V.07.04.32);
19
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung học sở hng III
tương đương, 03 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên; phm
cht chính trị, đạo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x k lut; không trong
thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy đnh của Đảng và ca
pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dưỡng ca chc danh ngh nghip
giáo viên trung học cơ sở hạng II theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Thông tư số
03/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung hc sở hạng II theo quy đnh tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm
d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm i khoản 4 Điều 4 Thông số 03/2021/TT-BGDĐT
khoản 3 Điều 3 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
cơ sở hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti khon 4
Điều 3 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hợp giáo viên trước khi đưc tuyn
dng, tiếp nhận đã thời gian công tác theo đúng quy định ca pháp luật, đóng bảo
him hi bt buc tthc hiện theo quy đnh ca Chính ph tại điểm d khon 1
Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 16 Điều 1
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
3.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b nhim, xếp
lương viên chức ging dạy trong các trường trung học cơ sở công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông số 01/2021/TT-BGDĐT,
02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021
ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dy trong các sở giáo dc mm non, ph thông
công lp;
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
20
4. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hng I
4.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung
học cơ sở hạng I (sau đây gọi chung là cơ quan có thẩm quyn t chức xét thăng hng)
xây dựng Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung
của Đề án gm:
a) S ợng, cấu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
sở hng I hin có của đơn vị; s ng giáo viên trung học sở hng I còn thiếu
theo yêu cu ca v trí việc làm và đ xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip
giáo viên trung học s hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s
115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đủ tiêu chuẩn, điu kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên trung hc sở hng I (theo Mu s 06 ban hành kèm theo
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung học cơ sở hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định ngưi trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng
I theo quy đnh tại điểm a khoản 2 Điều 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sa
đổi, b sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thi gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy
định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h xét thăng
hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét thăng hạng p
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip có
trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn bng
văn bản tới cơ quan, đơn vịgiáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông o
21
công khai trên trang thông tin điện t hoc cng tng tin điện t của quan, đơn vị t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng tuyn
theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó b
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp thm quyền đối với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghiệp đã
đưc phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp có thm quyn quyết
định vic b nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian
xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hin
theo quy định ca pháp lut.
4.2. Cách thc thc hin
Không quy định.
4.3. Thành phn và s ng h
4.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) yếu lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip, xác
nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s dng
giáo viên hoc của người đng đầu quan thm quyn quản đơn vị s nghip
công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
ca giáo viên theo quy định;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 05
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bn sao các văn bng, chng ch theo tiêu chun v trình đ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc
danh ngh nghip xét thăng hạng.
22
Trường hp giáo viên có một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khon
3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều 1
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ứng tiêu chun v kh năng sử
dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh nghip
đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng là các văn bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đ tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh và tài liu có liên quan thì minh chng là biên bn
đánh giá, nhn xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương xác nhn của người đứng đầu sở giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
4.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
4.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chức xét thăng
hng hoc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung học cơ sở hng II.
4.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên trung
học cơ sở hng I.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết đnh b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung hc cơ s hng I.
4.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
4.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không.
4.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên trung học sở được đăng d t thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên trung học sở hng I (mã s V.07.04.30) khi đáp ứng đ các tiêu
chuẩn, điều kin sau:
a) Đã đưc b nhim chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng II
(mã s V.07.04.31);
23
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng II
tương đương, 05 năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh
ngh nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr n, trong đó
ít nhất 02 năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành xut sc nhim v;
phm cht chính tr, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x k lut; không
trong thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đảng
và ca pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dưỡng ca chc danh ngh nghip
giáo viên trung học cơ s hạng I theo quy định ti khon 2, khoản 6 Điều 3 Thông tư
s 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên trung học cơ sở hạng I theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm
d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm i khoản 4 Điều 5 Thông số 03/2021/TT-BGDĐT
khoản 3 Điều 3 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh hiệu thi đua và
hình thức khen thưởng theo quy định tại điểm i khoản 4 Điều 5 Thông tư số
03/2021/TT-BGDĐT phải là các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng đạt được
trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung học cơ sở hng II và tương
đương;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên trung hc
cơ sở hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy đnh ti khon 7
Điu 3 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
4.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 03/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b nhim, xếp
lương viên chức ging dạy trong các trường trung học cơ sở công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông số 01/2021/TT-BGDĐT,
02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021
ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các sở giáo dc mm non, ph thông
công lp;
24
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
5. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên tiu hc hng II
5.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hạng II (sau đây gọi chung là cơ quan có thẩm quyn t chc xét thăng hạng) xây
dựng Đ án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề
án gm:
a) S ợng, cu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc
hng II hin có của đơn vị; s ng giáo viên tiu hc hng II còn thiếu theo yêu cu
ca v trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đủ tiêu chuẩn, điu kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II theo
quy định tại điểm a khoản 2 Điu 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b
sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đ t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip theo quy
định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h xét thăng
hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thm quyn t chc xét
thăng hng phê duyt kết qu k xét thăng hng danh sách viên chc trúng tuyn
bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip có
25
trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn bng
văn bản tới cơ quan, đơn vịgiáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông o
công khai trên trang thông tin đin t hoc cng tng tin điện t của quan, đơn vị t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng tuyn
theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó b
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp thm quyền đối với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghiệp đã
đưc phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp có thm quyn quyết
định vic b nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian
xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hin
theo quy định ca pháp lut.
5.2. Cách thc thc hin
Không quy định.
5.3. Thành phn và s ng h
5.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) yếu lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip, xác
nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s dng
giáo viên hoc của người đng đầu quan thm quyn quản đơn vị s nghip
công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hng chc danh ngh nghip
của giáo viên theo quy định;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 03
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bn sao các văn bng, chng ch theo tiêu chun v trình đ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc
danh ngh nghip xét thăng hạng.
26
Trường hp giáo viên có một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khon
3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều 1
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ứng tiêu chun v kh năng sử
dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh nghip
đăng ký d xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng là các văn bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đ tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh và tài liu có liên quan thì minh chng là biên bn
đánh giá, nhn xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương xác nhn của người đứng đầu sở giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
5.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
5.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chức xét thăng
hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu hc hng III.
5.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hng II.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II.
5.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
5.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không
5.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu học được đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên tiu hc hng II (mã s V.07.03.28) khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng III (mã s
V.07.03.29);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng III
tương đương, có 03 năm công tác liền k trước năm d xét thăng hạng chc danh ngh
27
nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên; có phm cht
chính trị, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x k lut; không trong thi
gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đng và ca pháp
lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dưỡng ca chc danh ngh nghip
giáo viên tiu hc hng II theo quy định tại đim a khoản 3 Điều 4 Thông s
02/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hạng II theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, đim d,
điểm đ, điểm e, đim h khoản 4 Điều 4 Thông tư s 02/2021/TT-BGDĐT và khoản 3
Điều 2 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc
hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy định ti khoản 4 Điều
2 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hợp giáo viên trước khi được tuyn dng,
tiếp nhận đã thời gian công tác theo đúng quy định ca pháp luật, có đóng bo him
xã hi bt buc thì thc hiện theo quy định ca Chính ph tại điểm d khoản 1 Điều 32
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 16 Điều 1 Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP.
5.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b nhim, xếp
lương viên chức ging dạy trong các trường tiu hc công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông số 01/2021/TT-BGDĐT,
02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021
ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các sở giáo dc mm non, ph thông
công lp;
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
6. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên tiu hc hng I
6.1. Trình t thc hin
28
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hạng I (sau đây gọi chung là quan có thẩm quyn t chc xét thăng hạng) xây
dựng Đ án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề
án gm:
a) S ợng, cu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc
hng I hin của đơn vị; s ng giáo viên tiu hc hng I còn thiếu theo yêu cu
ca v trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đủ tiêu chuẩn, điu kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng I (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng I theo
quy định tại điểm a khoản 2 Điu 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đổi, b
sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đ t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy
định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h xét thăng
hng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét thăng hạng p
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip có
trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn bng
văn bản tới cơ quan, đơn vịgiáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông o
công khai trên trang thông tin điện t hoc cng tng tin điện t của quan, đơn vị t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
29
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng tuyn
theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó b
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp thm quyền đối với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghiệp đã
đưc phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp có thm quyn quyết
định vic b nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian
xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hin
theo quy định ca pháp lut.
6.2. Cách thc thc hin
Không quy định.
6.3. Thành phn và s ng h
6.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) yếu lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip, xác
nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s dng
giáo viên hoc của người đng đầu quan thm quyn quản đơn vị s nghip
công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của giáo viên theo quy định;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 05
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bn sao các văn bng, chng ch theo tiêu chun v trình đ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc
danh ngh nghip xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên có một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khon
3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều 1
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ứng tiêu chun v kh năng sử
dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh nghip
đăng ký dự xét thăng hạng.
30
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng là các văn bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đ tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh và tài liu có liên quan thì minh chng là biên bn
đánh giá, nhn xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương xác nhn của người đứng đầu sở giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
6.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
6.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chức xét thăng
hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu hc hng II.
6.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên tiu
hc hng I.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng I.
6.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
6.9. Tên mu đơn, tờ khai
Không
6.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên tiu học được đăng ký dự t thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên tiu hc hng I (mã s V.07.03.27) khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hng II (mã s
V.07.03.28);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc hạng II và tương
đương, 05 năm ng tác liền k trước năm d xét thăng hạng chc danh ngh nghip
đưc xếp loi chất lưng mc hoàn thành tt nhim v tr lên, trong đó có ít nhất 02
năm được xếp loi chất lượng mc hoàn thành xut sc nhim v; phm cht chính
trị, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn xk lut; không trong thi gian
thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đảng và ca pháp lut;
31
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dưỡng ca chc danh ngh nghip
giáo viên tiu hc hạng I theo quy định ti khon 2, khoản 5 Điều 2 Thông số
08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hạng I theo quy đnh tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm
e khoản 4 Điều 5 Thông Số 02/2021/TT-BGDĐT khoản 3 Điều 2 Thông số
08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng theo
quy định tại điểm e khoản 4 Điều 5 Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT phải các danh
hiệu thi đua hình thức khen thưởng đạt được trong thi gian gi chc danh ngh
nghip giáo viên tiu hc hạng II và tương đương;
đ) Đáp ng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên tiu hc
hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy định ti khoản 6 Điều
2 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
6.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b nhim, xếp
lương viên chức ging dạy trong các trường tiu hc công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông số 01/2021/TT-BGDĐT,
02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021
ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các sở giáo dc mm non, ph thông
công lp;
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 ca B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
7. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên mm non hng II
7.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hạng II (sau đây gọi chung là cơ quan có thẩm quyn t chức xét thăng hạng) xây
32
dựng Đ án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề
án gm:
a) S ợng, cu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên mm non
hng II hin của đơn v; s ng giáo viên mm non hng II còn thiếu theo yêu cu
ca v trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hng II (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đủ tiêu chuẩn, điu kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non hng II (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hng II;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II theo
quy định tại điểm a khoản 2 Điu 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi, b
sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đ t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chc xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy
định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h xét thăng
hạng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét thăng hạng p
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip có
trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn bng
văn bản tới cơ quan, đơn vịgiáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông o
công khai trên trang thông tin điện t hoc cng tng tin điện t của quan, đơn vị t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng tuyn
theo quy định.
33
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó b
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đối với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghiệp đã
đưc phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp có thm quyn quyết
định vic b nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian
xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hin
theo quy định ca pháp lut.
7.2. Cách thc thc hin
Không quy định.
7.3. Thành phn và s ng h
7.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) yếu lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip, xác
nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s dng
giáo viên hoc của người đng đầu quan thm quyn quản đơn v s nghip
công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của giáo viên theo quy định;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 02
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bn sao các văn bng, chng ch theo tiêu chun v trình đ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc
danh ngh nghip xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên có một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khon
3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều 1
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ứng tiêu chun v kh năng sử
dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh nghip
đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng là các văn bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đ tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh và tài liu có liên quan thì minh chng là biên bn
đánh giá, nhn xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương xác nhn của người đứng đầu sở giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
34
7.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
7.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chức xét thăng
hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên mm non hng III.
7.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hng II.
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II.
7.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
7.9. Tên mu đơn, tờ khai
Không
7.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên mầm non được đăng d xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên mm non hng II (mã s V.07.02.25) khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn, điều kin
sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng III (mã
s V.07.02.26);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng III
tương đương, có 02 năm công tác liền k trước năm d xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên; có phm cht
chính trị, đạo đức ngh nghip tt; không trong thi hn x k lut; không trong thi
gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đng và ca pháp
lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dưỡng ca chc danh ngh nghip
giáo viên mm non hạng II theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Thông s
01/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hạng II theo quy đnh tại điểm a, điểm b, điểm c khon 4
35
Điều 4 Thông số 01/2021/TT-BGDĐT khon 4, khoản 5 Điều 1 Thông số
08/2023/TT-BGDĐT;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm non
hng III (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy định ti khoản 6 Điều
1 Thông số 08/2023/TT-BGDĐT. Trường hợp giáo viên trước khi được tuyn dng,
tiếp nhận đã thời gian công tác theo đúng quy định ca pháp luật, có đóng bo him
xã hi bt buc thì thc hiện theo quy định ca Chính ph tại điểm d khoản 1 Điều 32
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 16 Điều 1 Ngh
định s 85/2023/NĐ-CP.
7.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b nhim, xếp
lương viên chức ging dạy trong các cơ sở giáo dc mm non công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu của các Thông số 01/2021/TT-BGDĐT,
02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021
ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các sở giáo dc mm non, ph thông
công lp;
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
8. Th tục: Xét thăng hạng giáo viên mm non hng I
8.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng Đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hạng I (sau đây gọi chung cơ quan có thm quyn t chc xét thăng hạng) xây
dựng Đ án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên. Ni dung của Đề
án gm:
a) S ợng, cu giáo viên theo chc danh ngh nghip giáo viên mm non
hng I hin có của đơn vị; s ng giáo viên mm non hng I còn thiếu theo yêu cu
36
ca v trí việc làm đề xut ch tiêu thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hng I (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định s 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách giáo viên đủ tiêu chuẩn, điu kiện được c xét thăng hng chc
danh ngh nghip giáo viên mm non hng I (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hng I;
đ) Các thành tích trong hoạt động ngh nghiệp làm căn cứ xác định người trúng
tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng I theo
quy định tại điểm a khoản 2 Điu 40 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đổi, b
sung ti khoản 20 Điều 1 Ngh định s 85/2023/NĐ-CP;
e) D kiến thời gian, địa điểm và các nội dung khác đ t chc k xét thăng hng
chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
quan thẩm quyn t chức xét thăng hạng thành lp Hội đồng xét thăng
hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy
định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h xét thăng
hng xác định danh sách người trúng tuyn, Ch tch Hội đồng xét thăng hạng chc
danh ngh nghiệp báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét thăng hạng p
duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn bằng văn bản.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngày quyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hi đồng t thăng hạng chc danh ngh nghip có
trách nhim thông báo kết qu xét thăng hạng và danh sách giáo viên trúng tuyn bng
văn bản tới cơ quan, đơn vịgiáo viên tham d xét thăng hạng; đồng thi thông o
công khai trên trang thông tin điện t hoc cng tng tin điện t của quan, đơn vị t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo viên.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người đưc phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi giáo viên trúng tuyn
theo quy định.
Trường hợp giáo viên đã trúng tuyển trong k xét thăng hạng nhưng sau đó b
xem xét x lý k lut hoc b k lut hoc b khi tố, điều tra, truy t, xét x thì chưa
ra quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết
thi hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k
37
lut hoc sau khi có quyết định ca cp có thm quyền đối với trường hp b khi t,
điu tra, truy t, xét x thì căn cứ vào cơ cấu giáo viên theo chc danh ngh nghiệp đã
đưc phê duyt ti thời điểm xem xét, quyết định b nhim, cp có thm quyn quyết
định vic b nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi giáo viên trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mới, thi gian
xét nâng bậc lương lần sau, vic kéo dài thi gian nâng bậc lương (nếu có) thc hin
theo quy định ca pháp lut.
8.2. Cách thc thc hin
Không quy định.
8.3. Thành phn và s ng h
8.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) yếu lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip, xác
nhn của cơ quan, đơn vị s dng giáo viên;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s dng
giáo viên hoc của người đng đầu quan thm quyn quản đơn vị s nghip
công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
của giáo viên theo quy định;
c) Văn bản phê duyt kết qu đánh giá, xếp loi chất lượng viên chc ca 05
năm công tác liền k trước năm dự xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
d) Bn sao các văn bng, chng ch theo tiêu chun v trình đ đào tạo, bi
ng ca chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng;
đ) Các minh chứng theo tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc
danh ngh nghip xét thăng hạng.
Trường hp giáo viên có một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khon
3 Điều 9 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP đã được sửa đổi, b sung ti khoản 4 Điều 1
Ngh định s 85/2023/NĐ-CP thì được xác định là đáp ứng tiêu chun v kh năng sử
dng ngoi ng hoc s dng tiếng dân tc thiu s ca hng chc danh ngh nghip
đăng ký dự xét thăng hạng.
Đối vi các tiêu chun không có minh chứng là các văn bằng, chng ch, chng
nhn, quyết định, bng khen, giấy khen, đ tài, đề án hoc sn phẩm được ng dng
trong giáo dc, ging dy hc sinh và tài liu có liên quan thì minh chng là biên bn
đánh giá, nhn xét v kh năng đáp ng các tiêu chuẩn đó của t chuyên môn, t b
môn hoặc tương đương xác nhn của người đứng đầu sở giáo dc trc tiếp
qun lý, s dng giáo viên.
8.3.2. S ng h sơ: 01 b h sơ.
8.4. Thi hn gii quyết
38
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu quan thẩm quyn t chức xét thăng
hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
8.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giáo viên mm non hng II.
8.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip giáo viên mm
non hng I.
8.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng I.
8.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
8.9. Tên mẫu đơn, t khai
Không.
8.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Giáo viên mầm non được đăng d xét thăng hạng chc danh ngh nghip giáo
viên mm non hng I (mã s V.07.02.24) khi đáp ứng đủ các tiêu chun, điều kin sau:
a) Đã được b nhim chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II (mã s
V.07.02.25);
b) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm non hng II
tương đương, có 05 năm công tác liền k trước năm d xét thăng hạng chc danh ngh
nghiệp được xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên, trong đó có ít
nhất 02 năm đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành xut sc nhim v;phm
cht chính trị, đạo đc ngh nghip tt; không trong thi hn x k lut; không trong
thi gian thc hiện các quy định liên quan đến k luật theo quy đnh của Đảng và ca
pháp lut;
c) Đáp ng tiêu chun v trình độ đào tạo, bồi dưỡng ca chc danh ngh nghip
giáo viên mm non hạng I theo quy đnh tại điểm a khoản 3 Điều 5 Thông số
01/2021/TT-BGDĐT và khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
d) Đáp ng tiêu chun v năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giáo viên mm non hạng I theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khon 4
Điều 5 Thông số 01/2021/TT-BGDĐT khon 4, khoản 7 Điều 1 Thông số
08/2023/TT-BGDĐT. Trong đó, các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng theo
quy định ti khon 7 Điều 1 Thông s 08/2023/TT-BGDĐT phải các danh hiu
39
thi đua và hình thức khen thưởng đạt được trong thi gian gi chc danh ngh nghip
giáo viên mm non hạng II và tương đương;
đ) Đáp ứng yêu cu v thi gian gi chc danh ngh nghip giáo viên mm non
hng II (bao gm c thi gian gi hạng tương đương) theo quy định ti khoản 8 Điều
1 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT.
8.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b nhim, xếp
lương viên chức ging dạy trong các cơ sở giáo dc mm non công lp;
- Thông số 08/2023/TT-BGDĐT ngày 14/4/2023 của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo sửa đổi, b sung mt s điu ca các Thông số 01/2021/TT-BGDĐT,
02/2021/TT-BGDĐT, 03/2021/TT-BGDĐT, 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021
ca B Giáo dục và Đào tạo quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các sở giáo dc mm non, ph thông
công lp;
- Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT ngày 30/10/2024 của B trưởng B Giáo
dục Đào tạo ban hành quy đnh tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hng chc danh ngh
nghip giáo viên mm non, ph thông công lp và giáo viên d b đại hc.
9. Th tc: Xét thăng hạng chc danh ngh nghip ging viên cao đẳng
phm chính (hng II)
9.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương chủ trì (hoặc quan,
đơn vị đưc phân cp, y quyn) t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip xây
dựng Đề án t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng
phm chính (hng II). Ni dung của Đề án gm:
a) S ng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có của đơn vị s
nghip công lp; s ng viên chc ng vi chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hng chc danh
ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định số 115/2020/NĐ-CP);
40
b) Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng chc
danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định số 115/2020/NĐ-
CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
đ) Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn) ch trì t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip hng
II thành lp Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ, Hội đồng
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức báo cáo người đứng đầu quan, đơn
v t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc phê duyt kết qu k xét
thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
Chm nht 05 ngàym vic k t ngàyquyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc trách nhim thông báo kết qu xét danh sách viên chc trúng tuyn
bằng văn bản tới quan, đơn v c viên chc tham d k xét thăng hạng; đồng thi
công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của cơ quan, đơn vị
t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn
theo quy định.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi t, điều tra, truy t, xét x thì chưa ra
quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết thi
hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k lut hoc
sau khi quyết định ca cp thm quyền đối với trưng hp b khi tố, điều tra, truy
t, xét x thì căn cứ vào cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt
ti thi điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn quyết định vic b nhim
xếp ơng chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mi, thi gian xét nâng bc lương
41
ln sau, vic kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp
lut.
9.2. Cách thc thc hin
Không quy định.
9.3. Thành phn và s ng h
9.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) yếu lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip, xác
nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s dng
viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
ca viên chức theo quy định;
c) Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
không s thay đổi so vi yêu cu hng chc danh ngh nghiệp đang gi thì không
phi np chng ch ngoi ng.
Trường hp có một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điều 9
Ngh định 115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 85/2023/NĐ-CP)
thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng;
d) Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
9.3.2. S ng h sơ: 01 b h .
9.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
9.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giảng viên trong các trường cao đẳng sư phạm trc thuc y ban nhân dân cp
tnh.
9.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc người đứng đu quan, đơn vị đưc y ban nhân
dân tnh phân cp, y quyn.
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
42
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip.
9.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
9.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không.
9.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Viên chc ging dạy trong các trường cao đẳng phạm được đăng d xét
thăng hạng chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng phạm chính (hng II),
s V.07.08.21 khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Trường cao đẳng phm nhu cu, v trí vic làm còn thiếu ng vi
hng chc danh ngh nghip viên chc xét thăng hạng và được cp có thm quyn c
tham d k xét thăng hạng;
b) Đang giữ chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng sư phạm (hng III),
s V.07.08.22;
c) Đưc xếp loi cht ng mc hoàn thành tt nhim v tr n trong năm công
c lin k trước năm dự t thăng hạng chc danh ngh nghip ging viên cao đẳng sư
phm chính (hng II), mã s V.07.08.21; phm cht chính trị, đạo đức ngh nghip tt;
không trong thi hn x k lut; không trong thi gian thc hiện các quy định liên quan
đến k lut theo quy định ca Đng và ca pháp lut;
d) Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
giảng viên cao đẳng phm (hng III), s V.07.08.22; đáp ng tiêu chun v trình
độ đào tạo, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh nghip
giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hng II), mã s V.07.08.21 quy định ti khon 2,
khoản 3 Điều 5 Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT và được sửa đổi, b sung ti Thông
tư số 04/2022/TT-BGDĐT.
9.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip, b nhim xếp lương đối vi viên chc ging dy
trong các trường cao đẳng sư phạm công lp;
43
- Thông số 04/2022/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 35/2020/TT-
BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng
phạm công lập Thông số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2020
quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm xếp lương đối với viên
chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy đnh tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc ging dy trong các
cơ sở giáo dục đại hc công lập và trường cao đẳng sư phạm.
10. Th tục: Xét thăng hng chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng sư
phm cao cp (hng I)
10.1. Trình t thc hin
c 1: Xây dựng đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương chủ trì (hoặc quan,
đơn vị đưc phân cp, y quyn) t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip xây
dựng Đề án t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng
phm cao cp (hng I). Ni dung của Đề án gm:
a) S ng, cấu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có của đơn vị s
nghip công lp; s ng viên chc ng vi chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
còn thiếu theo yêu cu ca v trí việc làm đ xut ch tiêu thăng hng chc danh
ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh định số 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện được c xét thăng hạng chc
danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh định số 115/2020/NĐ-
CP);
c) D kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip;
d) Tiêu chuẩn, điều kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
đ) Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip.
c 2: T chức xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn) ch trì t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip hng
I thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ, Hội đồng
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức báo cáo người đứng đầu quan, đơn
44
v t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc phê duyt kết qu k xét
thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
Chm nht 05 ngàym vic k t ngàyquyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc trách nhim thông báo kết qu xét danh sách viên chc trúng tuyn
bằng văn bản tới quan, đơn v c viên chc tham d k xét thăng hạng; đồng thi
công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của cơ quan, đơn vị
t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu quan thm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn
theo quy định.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi t, điều tra, truy t, xét x thì chưa ra
quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết thi
hn x k lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k lut hoc
sau khi quyết định ca cp thm quyền đối với trưng hp b khi tố, điều tra, truy
t, xét x thì căn cứ vào cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt
ti thi điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn quyết định vic b nhim
xếp ơng chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mi, thi gian xét nâng bậc lương
ln sau, vic kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp
lut.
10.2. Cách thc thc hin
Không quy định.
10.3. Thành phn và s ng h
10.3.1. Thành phn h
H sơ đăng ký xét thăng hng chc danh ngh nghip bao gm:
a) yếu lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht 30
ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip, xác
nhn của cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b) Bn nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s dng
viên chc hoc của người đứng đầu cơ quan thẩm quyn quản lý đơn vị s nghip
công lp v các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
ca viên chức theo quy định;
c) Bản sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
45
Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh ngh nghiệp xét thăng hạng
không s thay đổi so vi yêu cu hng chc danh ngh nghiệp đang gi thì không
phi np chng ch ngoi ng.
Trường hp có một trong các văn bằng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điều 9
Ngh định 115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti Ngh định s 85/2023/NĐ-CP)
thì được s dng thay thế chng ch ngoi ng;
d) Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip xét
thăng hạng.
10.3.2. S ng h sơ: 01 b h .
10.4. Thi hn gii quyết
35 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thm quyn t chc
xét thăng hng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic b nhim
xếp lương ở chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn.
10.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Giảng viên trong các trường cao đẳng sư phạm trc thuc y ban nhân dân cp
tnh.
10.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc người đứng đầu cơ quan, đơn vị đưc y ban nhân
dân tnh phân cp, y quyn.
10.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip.
10.8. L phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
10.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
Không.
10.10. Điều kin thc hin th tc hành chính
Viên chc ging dy trong các trường cao đẳng phạm được đăng d xét
thăng hạng chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng sư phạm cao cp (hng I), mã
s V.07.08.20 khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kin sau:
a) Trường cao đẳng phm nhu cu, v trí vic làm còn thiếu ng vi
hng chc danh ngh nghip viên chức xét thăng hạng và được cp có thm quyn c
tham d k xét thăng hạng;
b) Đang giữ chc danh ngh nghip giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hng
II), mã s V.07.08.21;
46
c) Đưc xếp loi chất lượng mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm
công tác lin k trước năm d xét thăng hạng chc danh ngh nghip ging viên cao
đẳng phm cao cp (hng I), s V.07.08.20; phm cht chính trị, đạo đc
ngh nghip tt; không trong thi hn x k lut; không trong thi gian thc hin
các quy định liên quan đến k luật theo quy định của Đảng và ca pháp lut;
d) Đáp ng yêu cu v thi gian công tác ti thiu gi chc danh ngh nghip
giảng viên cao đẳng phm chính (hng II), s V.07.08.21; đáp ng tiêu chun
v trình độ đào to, bồi dưỡng và năng lực chuyên môn, nghip v ca chc danh ngh
nghip giảng viên cao đẳng sư phạm cao cp (hng I), mã s V.07.08.20 quy định ti
khon 2, khoản 3 Điều 6 Thông số 35/2020/TT-BGDĐT được sửa đổi, b sung
tại Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT.
10.11. Căn cứ pháp lý th tc hành chính
- Lut Viên chc;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut Viên
chc;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định mã s,
tiêu chun chc danh ngh nghip, b nhim xếp lương đối vi viên chc ging dy
trong các trường cao đẳng sư phạm công lp;
- Thông số 04/2022/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 35/2020/TT-
BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng
phạm công lập Thông số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2020
quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm xếp lương đối với viên
chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy đnh tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc ging dy trong các
cơ sở giáo dục đại hc công lập và trường cao đẳng sư phạm.
11. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng
II)
11.1. Trình tự thực hiện
c 1: Xây dựng đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương chủ trì (hoặc quan,
đơn vị đưc phân cp, y quyn) t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip xây
dựng Đề án t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip ging viên chính (hng II).
Ni dung của Đề án gm:
47
a) Số lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện của đơn vị sự
nghiệp công lập; số lượng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng
còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm đề xuất chỉ tiêu thăng hạng chức danh
nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP);
c) Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
d) Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
đ) Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác đtổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
Bước 2: T chức xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn) ch trì t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip hng
II thành lp Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hạng
chc danh ngh nghiệp theo quy định ca pháp lut.
c 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ, Hội đồng
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức báo cáo người đứng đầu quan, đơn
v t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc phê duyt kết qu k xét
thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
Chm nht 05 ngày làm vic k t ngàyquyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc trách nhim thông báo kết qu xét danh sách viên chc trúng tuyn
bằng văn bản tới quan, đơn vị c viên chc tham d k xét thăng hạng; đồng thi
công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của cơ quan, đơn vị
t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn
theo quy định.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi t, điều tra, truy t, xét x thì chưa ra
quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết thi
hn x k lut không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k lut hoc
sau khi quyết định ca cp thm quyền đối với trưng hp b khi tố, điều tra, truy
48
t, xét x thì căn cứ vào cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt
ti thi điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn quyết định vic b nhim
xếp ơng chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mi, thi gian xét nâng bc lương
ln sau, vic kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp
lut.
11.2. Cách thức thực hiện
Không quy định.
11.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
11.3.1. Thành phần hồ sơ
Hồ sơ đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp bao gồm:
a) yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, xác
nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
b) Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng
viên chức hoặc của người đứng đầu quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp
công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
của viên chức theo quy định;
c) Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu về ngoại ngữ hạng chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng
không sự thay đổi so với yêu cầu hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ thì không
phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khoản 3 Điều 9
Nghị định 115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)
thì được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ;
d) Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
11.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
11.4. Thời hạn giải quyết
35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học hoặc người được
phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp
mới đối với viên chức trúng tuyển.
11.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Giảng vn ca c cơ s go dục đại học trc thuc y ban nhân dân cấp tỉnh.
11.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
49
y ban nhân dân tnh hoặc người đứng đu quan, đơn vị đưc y ban nhân
dân tnh phân cp, y quyn.
11.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip.
11.8. Lệ phí
Theo quy định tại Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí tuyển dụng, dự thi
nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Không.
11.10. Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Viên chức giảng dạy trong các sở giáo dục đại học công lập được đăng dự
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II), số V.07.01.02
khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau:
a) Cơ sở giáo dục đại học công lập có nhu cầu, có vị trí việc làm còn thiếu ng
với hạng chức danh nghề nghiệp viên chức xét thăng hạng và được cấp có thẩm quyền
cử tham dự kỳ xét thăng hạng;
b) Đang giữ chức danh nghề nghiệp giảng viên (hạng III), mã số V.07.01.03;
c) Được xếp loại chất lượng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong năm
công tác liền kề trước năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính
(hạng II), mã số V.07.01.02; phẩm chất chính trị, đo đức nghề nghiệp tốt; không
trong thời hạn xkỷ luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan
đến kỷ luật theo quy định của Đảng và của pháp luật;
d) Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề nghiệp
giảng viên (hạng III), sV.07.01.03; đáp ứng tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi
dưỡng năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp giảng viên chính
(hạng II), số V.07.01.02 quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 6 Thông số
40/2020/TT-BGDĐT và được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư s 04/2022/TT-BGDĐT.
11.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
50
- Thông tư s40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2020 quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy
trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông số 04/2022/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 35/2020/TT-
BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định số, tiêu chuẩn chức danh ngh
nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng
phạm công lập Thông số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2020
quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm xếp lương đối với viên
chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các
cơ sở giáo dục đại học công lập và trường cao đẳng sư phạm.
12. Thủ tục: Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp
(hạng I)
12.1. Trình tự thực hiện
c 1: Xây dựng đề án xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương chủ trì (hoặc quan,
đơn vị đưc phân cp, y quyn) t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip hng
I xây dựng Đề án t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip ging viên cao cp
(hng I). Ni dung của Đề án gm:
a) Số lượng, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp hiện có của đơn vị sự
nghiệp công lập; số lượng viên chức ứng với chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng
còn thiếu theo yêu cầu của vị trí việc làm đề xuất chỉ tiêu thăng hạng chức danh
nghề nghiệp (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP);
b) Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điều kiện được cử xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp (theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 115/2020/NĐ-
CP);
c) Dự kiến thành viên tham gia Hội đồng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp;
d) Tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp;
đ) Dự kiến thời gian, địa điểm các nội dung khác để tổ chức kỳ xét thăng hạng
chức danh nghề nghiệp.
Bước 2: T chức xét thăng hạng
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (hoặc quan, đơn vị
đưc phân cp, y quyn) ch trì t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip hng
I thành lp Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghip, t chức xét thăng hng
chc danh ngh nghiệp theo quy định ca pháp lut.
Bước 3: Thông báo kết qu xét thăng hạng
51
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm định h sơ, Hội đồng
xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức báo cáo người đứng đầu quan, đơn
v t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc phê duyt kết qu k xét
thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
Chm nht 05 ngàym vic k t ngàyquyết định phê duyt kết qu k xét
thăng hạng chc danh ngh nghip, Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghip
viên chc trách nhim thông báo kết qu xét danh sách viên chc trúng tuyn
bằng văn bản tới quan, đơn v c viên chc tham d k xét thăng hạng; đồng thi
công khai trên trang thông tin đin t hoc cổng thông tin điện t của cơ quan, đơn vị
t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc.
c 4: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng
tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhận được danh sách viên chc trúng tuyn
trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip, người đứng đầu quan thẩm
quyn t chức xét thăng hạng hoặc người được phân cp, y quyn phi thc hin vic
b nhim xếp lương chc danh ngh nghip mới đối vi viên chc trúng tuyn
theo quy định.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau đó bị
xem xét x k lut hoc b k lut hoc b khi t, điều tra, truy t, xét x thì chưa ra
quyết định b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng tuyn. Khi hết thi
hn x k lut mà không b k lut hoc hết thi gian thi hành quyết định k lut hoc
sau khi quyết định ca cp thm quyền đối với trưng hp b khi tố, điều tra, truy
t, xét x thì căn cứ vào cấu viên chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt
ti thi điểm xem xét, quyết định b nhim, cp thm quyn quyết định vic b nhim
xếp ơng chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Thời điểm hưởng lương mi, thi gian xét nâng bậc lương
ln sau, vic kéo dài thi gian ng bậc lương (nếu có) thc hiện theo quy định ca pháp
lut.
12.2. Cách thức thực hiện
Không quy định.
12.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
12.3.1. Thành phần hồ sơ
Hồ sơ đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp bao gồm:
a) yếu lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất 30
ngày trước thời hạn cuối cùng nộp hồ xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp, xác
nhận của cơ quan, đơn vị sử dụng viên chức;
b) Bản nhận xét, đánh giá của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng
viên chức hoặc của người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quản lý đơn vị sự nghiệp
công lập về các tiêu chuẩn, điều kiện đăng xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
của viên chức theo quy định;
52
c) Bản sao các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
Trường hợp yêu cầu về ngoại ngữ hạng chức danh nghề nghiệp xét thăng hạng
không sự thay đổi so với yêu cầu hạng chức danh nghề nghiệp đang giữ thì không
phải nộp chứng chỉ ngoại ngữ.
Trường hợp một trong các văn bằng, chứng chỉ quy định tại khoản 3 Điều 9
Nghị định 115/2020/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)
thì được sử dụng thay thế chứng chỉ ngoại ngữ;
d) Các yêu cầu khác theo quy định của tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp xét
thăng hạng.
12.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
12.4. Thời hạn giải quyết
35 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định hồ sơ xét thăng hạng và xác định
danh sách người trúng tuyển, người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học hoặc người được
phân cấp, ủy quyền phải thực hiện việc bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp
mới đối với viên chức trúng tuyển.
12.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Ging viên ca các cơ s giáo dc đại hc trc thuc y ban nhân dân cp tnh.
12.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
y ban nhân dân tnh hoặc người đứng đu quan, đơn vị đưc y ban nhân
dân tnh phân cp, y quyn.
12.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định b nhim chc danh ngh nghip.
12.8. Lệ phí
Theo quy định tại Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun s dụng phí tuyn dng, d thi
nâng ngạch, thăng hạng công chc, viên chc.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
Không.
12.10. Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Viên chức giảng dạy trong các sở giáo dục đại học công lập được đăng ký dự
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I), mã số V.07.01.01
khi có đủ các tiêu chuẩn, điều kiện sau:
a) Cơ sở giáo dục đại học công lập có nhu cầu, có vị trí việc làm còn thiếu ng
với hạng chức danh nghề nghiệp viên chức xét thăng hạng và được cấp có thẩm quyền
cử tham dự kỳ xét thăng hạng;
53
b) Đang gi chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II), số
V.07.01.02;
c) Được xếp loại chất lượng mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trlên trong năm
công tác liền kề trước năm dự xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao
cấp (hạng I), số V.07.01.01; phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt; không
trong thời hạn xkỷ luật; không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan
đến kỷ luật theo quy định của Đảng và của pháp luật;
d) Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu giữ chức danh nghề nghiệp
giảng viên chính (hạng II), mã số V.07.01.02; đáp ng tiêu chuẩn về trình độ đào tạo,
bồi dưỡng và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của chức danh nghề nghiệp giảng viên
cao cấp (hạng I), mã số V.07.01.01 quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 7 Thông tư số
40/2020/TT-BGDĐT và được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư s 04/2022/TT-BGDĐT.
12.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Viên chức;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức Luật Viên
chức;
- Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về
tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
- Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
- Thông tư s40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2020 quy định mã số,
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy
trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông số 04/2022/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 3 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 35/2020/TT-
BGDĐT ngày 01 tháng 10 năm 2020 quy định số, tiêu chuẩn chức danh ngh
nghiệp, bổ nhiệm và xếp lương đối với viên chức giảng dạy trong các trường cao đẳng
phạm công lập Thông số 40/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2020
quy định số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, bổ nhiệm xếp lương đối với viên
chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập;
- Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT ngày 29 tháng 3 năm 2024 quy định tiêu
chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giảng dạy trong các
cơ sở giáo dục đại học công lập và trường cao đẳng sư phạm.
B. Thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (06 TTHC)
1. Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc y ban nhân dân
cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện
1.1.1. Thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên
Bước 1: Xác định số lượng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
54
Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường tổ chức
và chủ trì cuộc họp gồm các phó hiệu trưởng, thư tổ chức Đảng, chủ tịch công đoàn,
thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo một số phòng,
khoa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của trường (nếu có) để xác định số lượng và
cơ cấu thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Bầu đại diện tham gia hội đồng trường
Các tổ chức theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp
tổ chức cuộc họp của tổ chức mình để bầu đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 3: Đề nghị cơ quan chủ quản trường hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan cử đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 4: Bầu chủ tịch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường
Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường tổ chức
và chủ trì cuộc họp bầu chủ tịch, thư ký hội đồng trường.
Bước 5: Quyết định thành lập hội đồng trường
- Trên sở quyết nghị tại cuộc họp xác định số lượng, cấu thành viên hội
đồng trường, cuộc họp bầu chủ tịch, thư hội đồng trường, hiệu trưởng hoặc người
được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường gửi hồ sơ tới cơ quan chủ quản trường
đề nghị thành lập hội đồng trường.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, người đứng đầu cơ
quan chủ quản trường quyết định thành lập hội đồng trường. Quyết định thành lập hội
đồng trường phải ghi rõ chức danh của các thành viên trong hội đồng trường. Trường
hợp không quyết định thành lập hội đồng trường phải văn bản trả lời nêu
do.
1.1.2. Thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp
Trước khi hết nhiệm kỳ 03 (ba) tháng, chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm thực
hiện các nội dung sau:
Bước 1: Xác định số lượng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm tổ chức họp để xác định số lượng, cơ cấu
thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Bầu đại diện tham gia hội đồng trường
Chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm đề nghcác tổ chức theo quy định tại điểm
a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp tổ chức cuộc họp của tổ chức mình để
bầu đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 3: Đề nghị cơ quan chủ quản trường hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan cử đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 4: Bầu chủ tịch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
Bước 5: Quyết định thành lập hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ tới quan chủ quản trường đề nghị
thành lập hội đồng trường.
- Người đứng đầu cơ quan chủ quản trường quyết định thành lập hội đồng trường
nhiệm kỳ kế tiếp theo. Quyết định thành lập hội đồng trường phải ghi chức danh của
các thành viên trong hội đồng trường. Trường hợp không quyết định thành lập hội đồng
trường phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện
55
Gửi hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc qua bưu điện hoặc gửi trực tiếp.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
1.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của trường cao đẳng đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu
tiên hoặc nhiệm kỳ kế tiếp (Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của các tổ chức quy định tại điểm
a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của quan chủ quản trường hoặc
văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch v
có liên quan.
- Biên bản họp bầu hội đồng trường (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người được đề nghị giữ chức danh chủ tịch hội
đồng trường.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trong đó ghi chức
danh và nhiệm vụ của các thành viên trong hội đồng trường.
1.8. Lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của trường cao đẳng đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu
tiên (Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 15/2021/TT-BLĐTBXH, được
sửa đổi, bổ sung bởi Mẫu số 35 ban hành kèm theo Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH
có hiệu lực từ ngày 12/10/2023).
Văn bản của hội đồng trường đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp
(Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bản họp bầu hội đồng trường (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Hội đồng trường số lượng thành viên số lẻ, gồm: Chủ tịch, thư các
thành viên.
- Thành phần tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11
Luật Giáo dục nghề nghiệp, gồm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, thư tổ chức đng sở, chủ tịch công đoàn,
thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo một số đơn vị
phòng, khoa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của nhà trường (nếu có);
+ Đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
liên quan.
56
- Thành viên hội đồng trường là đại diện quan chủ quản hoặc đại diện sở
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có liên quan phải đáp ứng điều kiện:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của nhà trường.
+ Không có quan hệ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột với các thành viên
khác trong hội đồng trường.
- Chủ tịch hội đồng trường không là hiệu trưởng và được bầu trong số các thành
viên của hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, bỏ phiếu kín được trên 50% tổng
số thành viên của hội đồng trường đồng ý và phải đáp ứng tiêu chuẩn sau:
+ Có phẩm chất, đạo đức tốt, đã có ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dạy hoặc
tham gia quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có bằng thạc sỹ trở lên.
+ Đã qua đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có đủ sức khỏe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nhất một nhiệm kỳ.
- Thư hội đồng trường do chủ tịch hội đồng trường giới thiu trong số các thành
viên của hội đồng trường và được hội đồng trường thông qua với trên
50% tổng số thành viên của hội đồng trường đồng ý không kiêm nhiệm chức
vụ hiệu trưởng hoặc phó hiệu trưởng.
1.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường cao đẳng.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng B
Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mt số điều của các Thông
tư, Thông tư liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy,
sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành
chính thuộc lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
57
Mẫu số 35
.....(1).....
.........(2).........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
V/v thành lập hội đồng
trường
……., ngày … tháng …. năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
I. Nêu lý do đề nghị thành lập hội đồng trường, tóm tắt việc thực hiện quy trình
thành lập hội đồng trường…………………………………………………
……………………………………………………………………………...
II. Căn cứ tiêu chuẩn chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường và kết quả
thực hiện quy trình bầu thành viên tham gia hội đồng trường, …….(3)……. đề nghị
[Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường] xem xét, thành lập hội đồng
trường nhiệm kỳ.......................................................................................
1. Tóm tắt về nhân sự đề nghị giữ chức chủ tịch hội đồng trường
- Họ và tên: ....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………cấp
ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….……………………………
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị,
ngoại ngữ, tin học:……………………………………………………
- Tóm tắt quá trình công tác:
Từ
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền,
đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi
dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ...
2. Tóm tắt về nhân sự đề nghị giữ chức thư ký hội đồng trường
- Họ và tên: .....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………..... cấp
ngày…… tháng…… năm…………nơi cấp……….…………………………
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị,
ngoại ngữ, tin học:……………………………………………………..
- Tóm tắt quá trình công tác:
Từ
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền,
đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi
dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ...
58
3. Danh sách trích ngang thành viên hội đồng trường
TT
Họ và tên
Chức vụ và đơn vị
hiện đang công tác
Chức danh trong hội
đồng trường
(Hồ sơ đề nghị thành lập hội đồng trường kèm theo)
……(3)…….. đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường] xem
xét, quyết định thành lập Hội đồng trường của ………(2)……../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………;
- Lưu VT,....
(4)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
(3) Tên trường đối với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên, tên hội đồng trường đối
với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp.
(4) Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường cao đẳng công lập đối với
đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên; Chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm đối với
đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp.
59
Mẫu số 02. Biên bản họp bầu hội đồng trường
……(1)…..
………(2)……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày … tháng …. năm 20…
BIÊN BẢN HỌP
BẦU HỘI ĐỒNG TRƯỜNG CỦA...(2)…
I. Thời gian, địa điểm
1. Thời gian: Bắt đầu từ ……. giờ …… ngày …… tháng …… năm ………
2. Địa điểm: Tại .............................................................................................
II. Thành phần
1. Thành phần (ghi đầy đủ thành phần được triệu tập theo quy định).
2. Số lượng được triệu tập: ……người.
a) Có mặt: ……/....
b) Vắng mặt: ……/.... (lý do): …………………………. (ghi rõ họ và tên, lý do
vắng mặt của từng người).
3. Chủ trì cuộc họp: Đ/c ……………………………chức danh……………
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ……………………………chức danh……………
III. Nội dung
1. Nêu lý do thành lập hội đồng trường, tóm tắt việc thực hiện quy trình bầu hội
đồng trường.
2. Tóm tắt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham dự họp về từng
người được giới thiệu để tham gia hội đồng trường.
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự tham gia hội đồng trường
IV. Kết quả bỏ phiếu
1. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự tham gia hội đồng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra: ………phiếu.
- Số phiếu thu về: ………phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: ………phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: ………phiếu.
b) Kết quả phiếu bầu tham gia hội đồng trường từ cao xuống thấp của từng
người trong danh sách giới thiệu
TT
Họ và tên
Số phiếu đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số người
được triệu tập
60
c) Căn cứ kết quả kiểm phiếu, danh sách hội đồng trường ....(2).... gồm các
thành viên sau (xếp theo thứ tự phiếu bầu từ cao xuống thấp):
TT
Họ và tên
Chức vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
2. Cuộc họp tiến nh b phiếu về nhân sự gi chức ch tịch hội đng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra: ………phiếu.
- Số phiếu thu về: ……….phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: ……….phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: ……..phiếu.
b) Kết quả số phiếu bầu giữ chức chủ tịch hội đồng trường từ cao xuống thấp
của từng người trong danh sách giới thiệu
TT
Họ và tên
Số phiếu đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số
người được triệu tập
c) Căn cứ kết quả kiểm phiếu, ông/bà ………………. được bầu giữ chức chủ
tịch hội đồng trường.
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự giữ chức thư ký hội đồng trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra: ………phiếu.
- Số phiếu thu về: ………phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: ………phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: ………phiếu.
b) Kết quả số phiếu bầu giữ chức thư ký hội đồng trường từ cao xuống thấp của
từng người trong danh sách giới thiệu
TT
Họ và tên
Số phiếu đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số
người được triệu tập
c) Căn cứ kết quả kiểm phiếu, ông/bà …………….. được bầu giữ chức thư ký
hội đồng trường.
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
61
Biên bản này được lập thành …… bản và được các thành viên tham dự cuộc họp
nhất trí thông qua.
Cuộc họp kết thúc vào …. giờ .... ngày …. tháng .... năm …../.
THƯ KÝ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
62
2. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập
trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Hội đồng trường đương nhiệm tổ chức họp, quyết nghị việc thay thế chủ
tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Hội đồng trường quyết nghị việc thay thế chủ tịch, thư ký và thành viên
hội đồng trường bảo đảm cơ cấu, thành phần theo quy định.
Bước 3: Đề nghị bổ sung, kiện toàn hội đồng trường
Trên sở kết quhọp hội đồng trường; quyết nghị về việc thay thế thành viên
hội đồng trường, hội đồng trường đương nhiệm đề nghị quan chủ quản trường bổ
sung, kiện toàn hội đồng trường bảo đảm cơ cấu, thành phần theo quy định.
Bước 4: Bổ sung, kiện toàn hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ sơ tới cơ quan chủ quản trường bổ sung,
kiện toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu cơ quan chủ quản trường quyết định thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu
rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc qua bưu điện hoặc gửi trực tiếp.
2.3. Thành phần, số lượng hồ
2.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Trường hợp thay thế chủ tịch hội đồng trường thì bổ sung bn sao văn bằng,
chứng chỉ của người được đề nghị giữ chức danh chủ tịch hội đồng trường.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường.
2.8. Lệ phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 15/2021/TT-
BLĐTBXH, được sửa đổi, bổ sung bởi Mẫu số 36 ban hành kèm theo Thông
08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023).
63
- Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 15/2021/TT-
BLĐTBXH).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Thành phần tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11
Luật Giáo dục nghề nghiệp, gồm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, thư tổ chức đng sở, chủ tịch công đoàn,
thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo một số đơn vị
phòng, khoa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của nhà trường (nếu có);
+ Đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đại diện quan chủ quản hoặc đại diện sở
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có liên quan phải đáp ứng điều kiện:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của nhà trường.
+ Không có quan hệ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột với các thành viên
khác trong hội đồng trường.
- Chủ tịch hội đồng trường không là hiệu trưởng và được bầu trong số các thành
viên của hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, bỏ phiếu kín được trên 50% tổng
số thành viên của hội đồng trường đồng ý và phải đáp ứng tiêu chuẩn sau:
+ Có phẩm chất, đạo đức tốt, đã có ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dạy hoặc
tham gia quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có bằng thạc sỹ trở lên.
+ Đã qua đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có đủ sức khỏe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nhất một nhiệm kỳ.
- Thư hội đồng trường do chủ tịch hội đồng trường giới thiệu trong số các thành
viên của hội đồng trường được hội đồng trường thông qua với tn 50% tổng số
thành viên của hội đồng trường đồng ý không kiêm nhiệm chức vụ hiệu trưởng hoặc
phó hiệu trưởng.
2.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường cao đẳng.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng B
Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mt số điều của các Thông
tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy,
sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành
chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
64
Mẫu số 36
.....(1).....
.........(2).........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/…….
V/v thay thế [chức danh
trong hội đồng trường]
……., ngày … tháng …. năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
I. Nêu do đề nghị thay thế [chức danh trong hội đồng trường], tóm tắt quy trình
thực hiện……………………………………………………………….
quy trình bầu thành viên thay thế tham gia hội đồng trường, Hội đồng trường của
……..(2)………. đề nghị [Cơ quan thẩm quyền thành lập hội đồng trường] xem
xét, quyết định thay thế [chức danh trong hội đồng trường].
1. Nhân sự bị thay thế
- Họ và tên: ………………………………………………………………….
- Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………
- Số định danh nhân/Chứng minh nhân dân:………………………….... cấp
ngày…… tháng…… năm………… nơi cấp……….……………………….
- Chức danh trong hội đồng trường: ……………………………………….
2. Nhân sự đề nghị thay thế (nhân sự mới)
- Họ và tên: ………………………………………………………………….
- Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………….
cấp ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….…………………….
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị,
ngoại ngữ, tin học: ……………………………………………………..
- Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay: ……………………………..…………
- Tóm tắt quá trình công tác [áp dụng đối với việc thay thế chức danh chủ tịch,
thư ký hội đồng trường]:
Từ
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền,
đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi
dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ...
(Hồ sơ đề nghị thay thế [chức danh trong hội đồng trường] m theo)
Hội đồng trường của …….(2)…… đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập
hội đồng trường] xem xét, quyết định thay thế [chức danh trong hội đồng trường]./.
Nơi nhận:
(3)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
65
- Như trên;
- …….;
- Lưu VT, ....
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
(3) Chủ tịch hội đồng trường hoặc người được giao điều hành hội đồng trường khi khuyết chủ tịch
hội đồng trường.
66
Mẫu số 04. Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường
……(1)…..
………(2)……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày … tháng …. năm 20…
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v thay thế [chức danh trong hội đồng trường]
I. Thời gian, địa điểm
1. Thời gian: Bắt đầu từ ……. giờ ……ngày ……tháng …….năm ………..
2. Địa điểm: Tại ..............................................................................................
II. Thành phần
1. Thành phần (ghi đầy đủ thành phần được triệu tập theo quy định).
2. Số lượng được triệu tập: …… người.
a) Có mặt: …./....
b) Vắng mặt: …../..... (lý do): …………….(ghi rõ họ tên, lý do vắng mặt của
từng người).
3. Chủ trì cuộc họp: Đ/c ………………………..chức danh………………
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ………………………..chức danh………………
III. Nội dung
1. Nêu lý do thay thế [chức danh trong hội đồng trường], tóm tắt việc thực hiện
quy trình thay thế [chức danh trong hội đồng trường].
2. Tóm tắt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham dự họp về người
được giới thiệu để tham gia hội đồng trường.
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự đề nghị thay thế tham gia hội đồng
trường
a) Kết quả bỏ phiếu:
- Số phiếu phát ra: ……..phiếu.
- Số phiếu thu về: ……..phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: ……..phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: ……..phiếu.
b) Kết quả số phiếu bầu tham gia hội đồng trường từ cao xuống thấp của từng
người trong danh sách giới thiệu
TT
Họ và tên
Số phiếu đạt
được
Tỷ lệ % so với tổng số người
được triệu tập
c) Căn cứ kết quả kiểm phiếu, danh sách thay thế tham gia hội đồng trường
………..(2)………. gồm các thành viên sau (xếp theo thứ tự phiếu bầu từ cao xuống
thấp):
67
TT
Họ và tên
Chức vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
Biên bản này được lập thành …… bản và được các thành viên tham dự cuộc họp
nhất trí thông qua.
Cuộc họp kết thúc vào ….. giờ .... ngày ….. tháng .... năm ……/.
THƯ KÝ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
68
3. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Hội đồng trường tổ chức họp xem xét việc miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Hội đồng trường quyết nghị việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký
và thành viên hội đồng trường.
Bước 3: Đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường
Trên sở kết quả họp hội đồng trường; quyết nghị về việc miễn nhiệm, cách
chức chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường, hội đồng trường tới cơ quan chủ
quản trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường.
Bước 4: Quyết định miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký thành viên hội đồng
trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ sơ tới cơ quan chủ quản trường bổ sung,
kiện toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định miễn nhiệm, cách chức
chủ tịch, thư thành viên hội đồng tờng. Trường hợp không miễn nhiệm, không
cách chức phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc qua bưu điện hoặc gửi trực tiếp.
3.3. Thành phần, số lượng hồ
3.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường, trong đó nêu rõ lý do miễn nhiệm, cách chức (Mẫu số 05
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành m theo Thông số
15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Các văn bản, giấy tờ chứng minh liên quan.
* Chủ tịch, thư ký thành viên hội đồng trường công chức, viên chức: Chủ
tịch, thư và thành viên hội đồng trường quyết định thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm,
cách chức theo các quyết định về nhân sự thì hội đồng trường văn bản đề nghị
quan chủ quản trường quyết định miễn nhiệm, cách chức trong hội
đồng trường.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường.
69
3.8. Lệ phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường, trong đó nêu lý do miễn nhiệm, cách chức (Mẫu số 05
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành m theo Thông số
15/2021/TT-BLĐTBXH).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường bị miễn nhiệm nếu thuộc một
trong các trường hợp sau đây:
+ Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi tham gia hội đồng trường.
+ Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
+ Sức khỏe không đủ khả năng đảm nhiệm công việc được giao, đã phải nghỉ làm
việc để điều trị quá 06 (sáu) tháng mà khả năng lao động chưa hồi phục.
+ Có trên 50% tổng số thành viên của hội đồng trường kiến nghị bằng văn bản đ
nghị miễn nhiệm.
+ Vi phạm các quy định đến mức phải miễn nhiệm quy định tại quy chế tổ chức,
hoạt động của trường.
- Chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường bị cách chức nếu thuộc một trong
các trường hợp sau đây:
+ Sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được bổ nhiệm.
+ Không hoàn thành nhiệm vquản lý, điều hành theo sự phân công không
do chính đáng để xảy ra hậu quả nghiêm trọng; bị phạt tù, cho hưởng án treo hoặc
cải tạo không giam giữ.
+ Vi phạm ở mức độ nghiêm trọng quy định của pháp luật về phòng, chống tham
nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, bình đẳng giới, phòng, chống tệ nạn
hội.
+ Vi phạm các quy định đến mức phải cách chức quy định tại quy chế tổ chức,
hoạt động của trường.
3.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường cao đẳng.
70
Mẫu số 05. Văn bản đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường
……(1)…..
………(2)……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……
V/v miễn nhiệm, cách chức
[chức danh trong hội đồng
trường]
……., ngày … tháng …. năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
Nêu lý do đề nghị miễn nhiệm, cách chức [chức danh trong hội đồng trường],
tóm tắt quy trình thực hiện
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Hội đồng trường của …..(2)….. đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội
đồng trường] xem xét, quyết định miễn nhiệm, cách chức [chức danh trong hội đồng
trường] đối với ông/bà ……………………./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
(3) Chủ tịch hội đồng trường hoặc người được giao điều hành hội đồng trường khi khuyết chủ tịch
hội đồng trường.
71
Mẫu số 06. Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường
……(1)…..
………(2)……..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày … tháng …. năm 20…
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v miễn nhiệm, cách chức [chức danh trong hội đồng trường]
(áp dụng đối với chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường không là công chức,
viên chức)
I. Thời gian, địa điểm
1. Thời gian: Bắt đầu từ …….giờ ……..ngày …… tháng ……năm ………
2. Địa điểm: Tại ..............................................................................................
II. Thành phần
1. Thành phần (ghi đầy đủ thành phần được triệu tập theo quy định).
2. Số lượng được triệu tập: …….người.
a) Có mặt: …../…..
b) Vắng mặt: ……/.... (lý do): ……………….(ghi họ tên, do vắng mặt
của từng người).
3. Chủ trì cuộc họp: Đ/c ………………………..chức danh………………
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ………………………..chức danh………………
III. Nội dung
1. Nêu lý do, tóm tắt việc thực hiện quy trình miễn nhiệm, cách chức [chức danh
trong hội đồng trường].
2. Tóm tắt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham dự cuộc họp.
3. Cuộc họp tiến hành bỏ phiếu về nhân sự đề nghị miễn nhiệm, cách chức
Kết quả bỏ phiếu (3):
- Số phiếu phát ra: …………..phiếu.
- Số phiếu thu về: …………..phiếu.
- Số phiếu hợp lệ: …………..phiếu.
- Số phiếu không hợp lệ: …………..phiếu.
- Số phiếu đồng ý miễn nhiệm, cách chức: ……..phiếu.
- Số phiếu không đồng ý miễn nhiệm, cách chức: ……..phiếu.
(Có biên bản kiểm phiếu kèm theo)
Biên bản này được lập thành ….. bản và được các thành viên tham dự cuộc họp
nhất trí thông qua.
Cuộc họp kết thúc vào giờ.... ngày ….. tháng .... năm …../.
72
THƯ KÝ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường cao đẳng công lập.
(2) Tên trường cao đẳng công lập.
(3) Trường hợp miễn nhiệm, cách chức nhiều người thì tách kết quả bỏ phiếu theo từng người.
73
4. Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập
4.1. Trình tự thực hiện
4.1.1. Thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên
Bước 1: Xác định số lượng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường tổ chức
và chủ trì cuộc họp gồm các phó hiệu trưởng, thư tổ chức Đảng, chủ tịch ng đoàn,
thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo và một số phòng,
khoa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của trường (nếu có) để xác định số lượng và
cơ cấu thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Bầu đại diện tham gia hội đồng trường
Các tổ chức theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp
tổ chức cuộc họp của tổ chức mình để bầu đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 3: Đề nghị cơ quan chủ quản trường hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan cử đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 4: Bầu chủ tịch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường tổ chức
và chủ trì cuộc họp bầu chủ tịch, thư ký hội đồng trường.
Bước 5: Quyết định thành lập hội đồng trường
- Trên sở quyết nghị tại cuộc họp xác định số lượng, cấu thành viên hội
đồng trường, cuộc họp bầu chủ tịch, thư hội đồng trường, hiệu trưởng hoặc người
được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường gửi hồ sơ tới cơ quan chủ quản trường
đề nghị thành lập hội đồng trường.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, người đứng đầu cơ
quan chủ quản trường quyết định thành lập hội đồng trường. Quyết định thành lập hội
đồng trường phải ghi rõ chức danh của các thành viên trong hội đồng trường. Trường
hợp không quyết định thành lập hội đồng trường phải văn bản trả lời nêu
do.
4.1.2. Thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp
Trước khi hết nhiệm kỳ 03 (ba) tháng, chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm thực
hiện các nội dung sau:
Bước 1: Xác định số lượng, cơ cấu thành viên hội đồng trường
Chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm tổ chức họp để xác định số lượng, cơ cấu
thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Bầu đại diện tham gia hội đồng trường
Chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm đề nghị các tổ chức theo quy định tại điểm
a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp tổ chức cuộc họp của tổ chức mình để
bầu đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 3: Đề nghị cơ quan chủ quản trường hoặc cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan cử đại diện tham gia hội đồng trường.
Bước 4: Bầu chủ tịch hội đồng trường, thư ký hội đồng trường.
Bước 5: Quyết định thành lập hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ tới quan chủ quản trường đề nghị
thành lập hội đồng trường.
74
- Người đứng đầu cơ quan chủ quản trường quyết định thành lập hội đồng trường
nhiệm kỳ kế tiếp theo. Quyết định thành lập hội đồng trường phải ghi chức danh của
các thành viên trong hội đồng trường. Trường hợp không quyết định thành lập hội đồng
trường phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc qua bưu điện hoặc gửi trực tiếp.
4.3. Thành phần, số lượng hồ
4.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của trường trung cấp đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu
tiên hoặc nhiệm kỳ kế tiếp (Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của các tổ chức quy định tại điểm
a khoản 3 Điều 11 Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của quan chủ quản trường hoặc
văn bản cử đại diện tham gia hội đồng trường của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch v
có liên quan.
- Biên bản họp bầu hội đồng trường (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ của người được đề nghị giữ chức danh chủ tịch hội
đồng trường.
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
a) Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Trường trung cấp công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo;
c) Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung cấp
công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung cấp
công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
c) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung
cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định thành lập hội đồng trường trung cấp công lập trong đó ghi chức
danh và nhiệm vụ của các thành viên trong hội đồng trường.
4.8. Lệ phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của trường trung cấp đề nghị thành lập hội đồng trường (Mẫu số 01 Phụ
lục ban hành kèm theo Thông số 14/2021/TT-BLĐTBXH, được sửa đổi, bổ sung
bởi Mẫu số 31 ban hành kèm theo Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH hiệu lực từ
ngày 12/10/2023).
- Biên bản họp bầu hội đồng trường (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
75
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Hội đồng trường số lượng thành viên số lẻ, gồm chủ tịch, thư các
thành viên.
- Thành phần tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11
Luật Giáo dục nghề nghiệp, gồm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, thư tổ chức đng sở, chủ tịch công đoàn,
thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện ngiáo một số đơn vị
phòng, khoa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của nhà trường (nếu có);
+ Đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
liên quan.
- Thành viên hội đồng trường đại diện quan chủ quản hoặc đại diện sở
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có liên quan phải đáp ứng điều kiện:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của nhà trường.
+ Không có quan hệ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột với các thành viên
khác trong hội đồng trường.
- Chủ tịch hội đồng trường không là hiệu trưởng và được bầu trong số các thành
viên của hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, bỏ phiếu n được trên 50% tổng
số thành viên của hội đồng trường đồng ý và phải đáp ứng tiêu chuẩn sau:
+ Có phẩm chất, đạo đức tốt, đã có ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dạy hoặc
tham gia quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
+ Đã qua đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có đủ sức khỏe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nhất một nhiệm kỳ.
- Thư hội đồng trường do chủ tịch hội đồng trường giới thiu trong số các thành
viên của hội đồng trường được hội đồng trường thông qua với tn 50% tổng số
thành viên của hội đồng trường đồng ý không kiêm nhiệm chức vụ hiệu trưởng hoặc
phó hiệu trưởng.
4.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường trung cấp.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng B
Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mt số điều của các Thông
tư, Thông tư liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy,
sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành
chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
76
Mẫu số 31
.....(1).....
.........(2).........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......../........
V/v thành lập hội đồng
trường
..............., ngày ... tháng ... năm 20....
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
I. Nêu lý do đề nghị thành lập hội đồng trường, tóm tắt việc thực hiện quy trình
thành lập hội đồng trường
..............................................................................................................................
II. Căn cứ tiêu chuẩn chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường và kết quả
thực hiện quy trình bầu thành viên tham gia hội đồng trường, ................(3)..................
đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường] xem xét, thành lập hội
đồng trường nhiệm kỳ .........................................
1. Tóm tắt về nhân sự đề nghị giữ chức chủ tịch hội đồng trường
- Họ và tên: ....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………cấp
ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….……………………
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị,
ngoại ngữ, tin học: .................................................................................
- Tóm tắt quá trình công tác:
T
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền,
đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi
dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ...
2. Tóm tắt về nhân sự đề nghị giữ chức thư ký hội đồng trường
- Họ và tên: .....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………….
cấp ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….……………………
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị,
ngoại ngữ, tin học: .................................................................................
- Tóm tắt quá trình công tác:
Từ
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền,
đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi
dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ...
3. Danh sách trích ngang thành viên hội đồng trường
77
TT
Họ và tên
Chức vụ và đơn vị hiện
đang công tác
Chức danh trong hội
đồng trường
(Hồ sơ đề nghị thành lập hội đồng trường kèm theo)
.......(3)........ đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường] xem
xét, quyết định thành lập Hội đồng trường của ..................(2).............../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- .....;
- Lưu VT, .....
(4)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cấp công lập.
(2) Tên trường trung cấp công lập.
(3) Tên trường đối với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên, tên hội đồng trường đối
với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp.
(4) Hiệu trưởng hoặc người được giao quản lý, phụ trách, điều hành trường trung cấp công lập đối
với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ đầu tiên; Chủ tịch hội đồng trường đương nhiệm đối
với đề nghị thành lập hội đồng trường nhiệm kỳ kế tiếp.
78
Mu s 02. Biên bn hp bu hội đồng trường
.....(1).....
.........(2).........
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
................, ngày ... tháng ... năm 20....
BIÊN BN HP
BU HỘI ĐỒNG TRƯỜNG CA...(2)...
I. Thời gian, địa điểm
1. Thi gian: Bắt đầu t ...... gi ....... ngày ...... tháng ..... năm.........................
2. Địa điểm: Ti .................................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tập: ........người.
a) Có mt: ......../....
b) Vng mt: ....../.... (lý do): ...................... (ghi rõ h và tên, lý do vng mt ca tng
người).
3. Ch trì cuc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
III. Ni dung
1. Nêu lý do thành lp hội đồng trường, tóm tt vic thc hin quy trình bu hội đồng
trường.
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d hp v từng người
đưc gii thiệu để tham gia hội đồng trường.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s tham gia hội đồng trưng
IV. Kết qu b phiếu
1. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s tham gia hội đồng trưng
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra: ................. phiếu.
- S phiếu thu v: ................. phiếu.
- S phiếu hp l: ................. phiếu.
- S phiếu không hp l: ................. phiếu.
b) Kết qu phiếu bu tham gia hội đồng trường t cao xung thp ca từng người
trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
đưc
T l % so vi tng s người
đưc triu tp
79
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, danh sách hội đồng trường ....(2).... gm các thành viên
sau (xếp theo th t phiếu bu t cao xung thp):
TT
H và tên
Chc vụ, đơn vị hiện đang công tác
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
2. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s gi chc ch tch hội đồng trường
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra: ................ phiếu.
- S phiếu thu v: ................. phiếu.
- S phiếu hp l: ................. phiếu.
- S phiếu không hp l: ................. phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu gi chc ch tch hội đồng trường t cao xung thp ca
từng người trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
đưc
T l % so vi tng s người
đưc triu tp
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, ông/bà ............................ đưc bu gi chc ch tch
hội đồng trường.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s gi chức thư ký hội đồng trường
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra: ................ phiếu.
- S phiếu thu v: ................. phiếu.
- S phiếu hp l: ................. phiếu.
- S phiếu không hp l: ................. phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu gi chức thư ký hội đồng trưng t cao xung thp ca tng
ngưi trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
đưc
T l % so vi tng s người
đưc triu tp
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, ông/bà ........................ đưc bu gi chức thư ký hội
đồng trường.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
80
Biên bản này được lp thành ......... bản và được các thành viên tham d cuc hp
nht trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào .... gi.... ngày .... tháng .... năm ............../.
THƯ KÝ CUC HP
(ký, ghi rõ htên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ htên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cp công lp.
(2) Tên trường trung cp công lp.
81
5. Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
5.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Hội đồng trường đương nhiệm tổ chức họp, quyết nghị việc thay thế chủ
tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Hội đồng trường quyết nghị việc thay thế chủ tịch, thư ký và thành vn
hội đồng trường bảo đảm cơ cấu, thành phần theo quy định.
Bước 3: Đề nghị bổ sung, kiện toàn hội đồng trường
Trên sở kết quhọp hội đồng trường; quyết nghị về việc thay thế thành viên
hội đồng trường, hội đồng trường đương nhiệm đề nghị quan chủ quản trường bổ
sung, kiện toàn hội đồng trường bảo đảm cơ cấu, thành phần theo quy định.
Bước 4: Bổ sung, kiện toàn hội đồng trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ sơ tới cơ quan chủ quản trường bổ sung,
kiện toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu cơ quan chủ quản trường quyết định thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường. Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu
rõ lý do.
5.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc qua bưu điện hoặc gửi trực tiếp.
5.3. Thành phần, số lượng hồ
5.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
- Trường hợp thay thế chủ tịch hội đồng trường thì bổ sung bn sao văn bằng,
chứng chỉ của người được đề nghị giữ chức danh chủ tịch hội đồng trường.
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
5.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
a) Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Trường trung cấp công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
c) Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
16.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung cấp
công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung cấp
công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
c) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung
cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường.
5.8. Lệ phí: Không.
82
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường (Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 14/2021/TT-
BLĐTBXH, được sửa đổi, bổ sung bởi Mẫu số 32 ban hành kèm theo Thông
08/2023/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 12/10/2023).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 14/2021/TT-
BLĐTBXH).
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Thành phần tham gia hội đồng trường theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11
Luật Giáo dục nghề nghiệp, gồm:
+ Hiệu trưởng, các phó hiệu trưởng, thư tổ chức đng sở, chủ tịch công đoàn,
thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, đại diện nhà giáo một số đơn vị
phòng, khoa, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của nhà trường (nếu có);
+ Đại diện cơ quan chủ quản hoặc đại diện cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
liên quan.
- Thành viên hội đồng trường là đại diện quan chủ quản hoặc đại diện sở
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có liên quan phải đáp ứng điều kiện:
+ Đang hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ, sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của nhà trường.
+ Không có quan hệ bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột với các thành viên
khác trong hội đồng trường.
- Chủ tịch hội đồng trường không là hiệu trưởng và được bầu trong số các thành
viên của hội đồng trường theo nguyên tắc đa số, bỏ phiếu kín được trên 50% tổng
số thành viên của hội đồng trường đồng ý và phải đáp ứng tiêu chuẩn sau:
+ Có phẩm chất, đạo đức tốt, đã có ít nhất là 05 năm làm công tác giảng dạy hoặc
tham gia quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
+ Đã qua đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý giáo dục nghề nghiệp.
+ Có đủ sức khỏe; bảo đảm độ tuổi để tham gia ít nhất một nhiệm kỳ.
- Thư hội đồng trường do chủ tịch hội đồng trường giới thiu trong số các thành
viên của hội đồng trường được hội đồng trường thông qua với tn 50% tổng số
thành viên của hội đồng trường đồng ý không kiêm nhiệm chức vụ hiệu trưởng hoặc
phó hiệu trưởng.
5.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường trung cấp.
- Thông 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng B
Lao động - Thương binh hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mt số điều của các Thông
tư, Thông tư liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy,
83
sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành
chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
84
Mẫu số 32
.....(1).....
.........(2).........
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ......./........
V/v thay thế [chức danh
trong hội đồng trường]
............., ngày ... tháng ... năm 20....
Kính gửi: [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
I. Nêu lý do đề nghị thay thế [chức danh trong hội đồng trường] , tóm tắt quy
trình thực hiện ………………………………………………………………
II. Căn cứ cơ cấu, tiêu chuẩn tham gia hội đồng trường và kết quả thực hiện quy
trình bầu thành viên thay thế tham gia hội đồng trường, Hội đồng trường của
................(2)................ đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng trường]
xem xét, quyết định thay thế [chức danh trong hội đồng trường].
1. Nhân sự bị thay thế
- Họ và tên: ....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………… cấp
ngày…… tháng…… năm………… nơi cấp……….……………………….
- Chức danh trong hội đồng trường: ..............................................................
2. Nhân sự đề nghị thay thế (nhân sự mới)
- Họ và tên: .....................................................................................................
- Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………
- Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:…………………………….
cấp ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….……………………
- Trình độ văn hóa, trình độ học vấn, học hàm, học vị, trình độ lý luận chính trị,
ngoại ngữ, tin học: .................................................................................
- Chức vụ, đơn vị công tác hiện nay: .............................................................
- Tóm tắt quá trình công tác [áp dụng đối với việc thay thế chức danh chủ tịch,
thư ký hội đồng trường]:
Từ
tháng
năm
Đến
tháng
năm
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền,
đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo,
bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ...
(Hồ sơ đề nghị thay thế [chức danh trong hội đồng trường] kèm theo)
Hội đồng trường của ............(2)................... đề nghị [Cơ quan có thẩm quyền
thành lập hội đồng trường] xem xét, quyết định thay thế [chức danh trong hội đồng
trường]./.
85
Nơi nhận:
- Như trên;
- .....;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cấp công lập.
(2) Tên trường trung cấp công lập.
(3) Chủ tịch hội đồng trường hoặc người được giao điều hành hội đồng trường khi khuyết chủ tịch
hội đồng trường.
86
Mu s 04. Biên bn hp hội đồng trường v vic thay thế ch tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường
.....(1).....
.........(2).........
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
................, ngày ... tháng ... năm 20....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v thay thế [chc danh trong hội đồng trường]
1. Thi gian: Bắt đầu t ...... gi ....... ngày ...... tháng ..... năm......................
2. Địa điểm: Ti ..............................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ng được triu tp: ........ngưi.
a) Có mt: ......../....
b) Vng mt: ....../.... (lý do): ...................... (ghi rõ h và tên, lý do vng mt ca
từng người).
3. Ch trì cuc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
III. Ni dung
1. Nêu lý do thay thế [chc danh trong hội đồng trường], tóm tt vic thc hin
quy trình thay thế [chc danh trong hội đồng trường].
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d hp v người
đưc gii thiệu để tham gia hội đồng trường.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s đề ngh thay thế tham gia hội đồng
trường
a) Kết qu b phiếu:
- S phiếu phát ra: ....................... phiếu.
- S phiếu thu v: ....................... phiếu.
- S phiếu hp l: ....................... phiếu.
- S phiếu không hp l: ....................... phiếu.
b) Kết qu s phiếu bu tham gia hội đồng trường t cao xung thp ca tng
ngưi trong danh sách gii thiu
TT
H và tên
S phiếu đạt
đưc
T l % so vi tng s người
đưc triu tp
c) Căn cứ kết qu kim phiếu, danh sách thay thế tham gia hội đồng trường
............(2).............. gm các thành viên sau (xếp theo th t phiếu bu t cao xung
thp):
TT
H và tên
Chc vụ, đơn vị hiện đang công tác
87
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành ......... bản và được các thành viên tham d cuc
hp nht trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào .......... gi.... ngày ......... tháng .... năm.............../.
THƯ KÝ CUỘC HP
(ký, ghi rõ htên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ htên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cp công lp.
(2) Tên trường trung cp công lp.
88
6. Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung
cấp công lập
6.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Hội đồng trường tổ chức họp xem xét việc miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường.
Bước 2: Hội đồng tờng quyết nghị việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư
và thành viên hội đồng trường.
Bước 3: Đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường
Trên sở kết quả họp hội đồng trường; quyết nghị về việc miễn nhiệm, cách
chức chủ tịch, thư ký và thành viên hội đồng trường, hội đồng trường tới cơ quan chủ
quản trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng
trường.
Bước 4: Quyết định miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký thành viên hội đồng
trường
- Hội đồng trường đương nhiệm gửi hồ sơ tới cơ quan chủ quản trường bổ sung,
kiện toàn hội đồng trường.
- Người đứng đầu quan chủ quản trường quyết định miễn nhiệm, cách chức
chủ tịch, tvà thành viên hội đồng trường. Trường hợp không miễn nhiệm, không
cách chức phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
6.2. Cách thức thực hiện
Gửi hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến hoặc qua bưu điện hoặc gửi trực tiếp.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
6.3.1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường, trong đó nêu rõ lý do miễn nhiệm, cách chức (Mẫu số 05
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành m theo Thông số
14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Các văn bản, giấy tờ chứng minh liên quan.
* Chủ tịch, thư ký thành viên hội đồng trường công chức, viên chức: Chủ
tịch, thư và thành viên hội đồng trường quyết định thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm,
cách chức theo các quyết định về nhân sự thì hội đồng trường văn bản đề nghị
quan chủ quản trường quyết định miễn nhiệm, cách chức trong hội đồng trường.
6.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
a) Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
b) Trường trung cấp công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo;
c) Trường trung cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung cấp
công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
89
b) Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung cấp
công lập thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
c) Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện thủ tục hành chính đối với trường trung
cấp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường.
6.8. Lệ phí: Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Văn bản của hội đồng trường đề nghị miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường, trong đó nêu rõ lý do miễn nhiệm, cách chức (Mẫu số 05
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH).
- Biên bản họp hội đồng trường về việc miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường (Mẫu số 06 Phụ lục ban hành m theo Thông số
14/2021/TT-BLĐTBXH).
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
- Chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường bị miễn nhiệm nếu thuộc một
trong các trường hợp sau đây:
+ Có đề nghị bằng văn bản của cá nhân xin thôi tham gia hội đồng trường.
+ Bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
+ Sức khỏe không đủ khả năng đảm nhiệm công việc được giao, đã phải nghỉ làm
việc để điều trị quá 06 (sáu) tháng mà khả năng lao động chưa hồi phục.
+ Có trên 50% tổng số thành viên của hội đồng trường kiến nghị bằng văn bản đề
nghị miễn nhiệm.
+ Vi phạm các quy định đến mức phải miễn nhiệm quy định tại quy chế tổ chức,
hoạt động của trường.
- Chủ tịch, thư thành viên hội đồng trường bị cách chức nếu thuộc một trong
các trường hợp sau đây:
+ Sử dụng giấy tờ không hợp pháp để được bổ nhiệm.
+ Không hoàn thành nhiệm vquản lý, điều hành theo sự phân công không
do chính đáng để xảy ra hậu quả nghiêm trọng; bị phạt tù, cho hưởng án treo hoặc
cải tạo không giam giữ.
+ Vi phạm ở mức độ nghiêm trọng quy định của pháp luật về phòng, chống tham
nhũng, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, bình đẳng giới, phòng, chống tệ nạn
hội.
+ Vi phạm các quy định đến mức phải cách chức quy định tại quy chế tổ chức,
hoạt động của trường.
6.11. Căn cứ pháp lý ban hành
- Luật Giáo dục nghề nghiệp.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy
định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước.
- Thông tư số 14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Điều lệ trường trung cấp.
90
Mu s 05. Văn bản đề ngh min nhim, cách chc ch tịch, thư ký, thành viên
hội đồng trường
.....(1).....
.........(2).........
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: ......./........
V/v min nhim, cách
chc [chc danh trong
hội đồng trường]
................, ngày ... tháng ... năm 20....
Kính gi: [Cơ quan có thẩm quyn thành lp hội đồng trường]
Nêu lý do đề ngh min nhim, cách chc [chc danh trong hi đồng trường],
tóm tt quy trình thc hin
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Hội đồng trường của ..........(2)................ đề ngh [Cơ quan có thẩm quyn thành
lp hội đồng trường] xem xét, quyết định min nhim, cách chc [chc danh trong
hội đồng trường] đi vi ông/bà........................../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- .....;
- Lưu VT, ....
(3)
(ký tên, đóng dấu, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan chủ quản trường trung cp công lp.
(2) Tên trường trung cp công lp.
(3) Ch tch hội đồng trường hoặc người được giao điều hành hội đồng trường khi khuyết ch tch
hội đồng trường.
91
Mu s 06. Biên bn hp hội đồng trường v vic min nhim, cách chc ch
tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường
.....(1).....
.........(2).........
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
................, ngày ... tháng ... năm 20....
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG TRƯỜNG
V/v min nhim, cách chc [chc danh trong hội đồng trưng]
(áp dụng đối vi ch tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường không là công chc,
viên chc)
I. Thời gian, địa điểm
1. Thi gian: Bắt đầu t ...... gi ....... ngày ...... tháng ..... năm.....................
2. Địa điểm: Ti .............................................................................................
II. Thành phn
1. Thành phn (ghi đầy đủ thành phần được triu tập theo quy định).
2. S ợng được triu tp: ........ngưi.
a) Có mt: ......../....
b) Vng mt: ....../.... (lý do): ...................... (ghi rõ h và tên, lý do vng mt ca
từng người).
3. Ch trì cuc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
4. Thư ký cuộc họp: Đ/c ............................ chc danh.................................
III. Ni dung
1. Nêu lý do, tóm tt vic thc hin quy trình min nhim, cách chc [chc danh
trong hội đồng trường].
2. Tóm tt ý kiến nhận xét, đánh giá của các thành viên tham d cuc hp.
3. Cuc hp tiến hành b phiếu v nhân s đề ngh min nhim, cách chc
Kết qu b phiếu (3):
- S phiếu phát ra: ..................phiếu.
- S phiếu thu v: ....................phiếu.
- S phiếu hp l: .................. phiếu.
- S phiếu không hp l: .................. phiếu.
- S phiếu đồng ý min nhim, cách chc: .................. phiếu.
- S phiếu không đồng ý min nhim, cách chc: .................. phiếu.
(Có biên bn kim phiếu kèm theo)
Biên bản này được lp thành .............. bản và được các thành viên tham d cuc
hp nht trí thông qua.
Cuc hp kết thúc vào ......... giờ.... ngày ..... tháng .... năm ............/.
92
THƯ KÝ CUC HP
(ký, ghi rõ htên)
CH TRÌ CUC HP
(ký, ghi rõ htên)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan ch quản trường trung cp công lp.
(2) Tên trường trung cp công lp.
(3) Trường hp min nhim, cách chc nhiều người thì tách kết qu b phiếu theo từng người.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4010/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×