• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 401/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/09/2025 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 401/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 401/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 401/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 401/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: 401 /QĐ-UBND
Cao Bng, ny 04 tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH CAO BẰNG
n cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tc hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung mt số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPVP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghip vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
n cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tnh về việc tnh lập Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao
Bằng trên sở hợp nhất STài nguyên Môi trường Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề ngh ca Giám đc S ng nghip Môi trưng tnh Cao Bng ti
T trình s 401/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này danh mục 256 thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
đưc ng b tại Điu 1 Quyết đnh này, trình Ch tịch y ban nhân dân tỉnh p duyt.
Trong thời gian chờ Bộ ng nghiệp Môi trường soát, công bố các
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
biểu mẫu, quy trình thực hiện thủ tục hành chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp tiếp tục giải quyết thủ tục hành chính theo quy
định của pháp luật hiện hành đảm bảo liên tục, thông suốt theo quy định tại
khon 2 Điều 5 Nghị quyết số 190/2025/QH15 của Quốc hội. Trường hợp tên
quan thực hiện thtục hành chính thay đổi tại các biểu mẫu, để hn chế ách tắc
trong việc thực hiện thủ tục hành chính, các cơ quan, đơn vtạm thời sử dụng biểu
mẫu đồng thời ghi chú ràng việc thay đổi quan tiếp nhận, quan ban
nh kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh; Giám đốc Sở Nông nghip
Môi trường; Thtrưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 401 /QĐ-UBND ngày 04 /4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (192 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
I
LĨNH VỰC THÚ Y (11 TTHC)
1
1.001686
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
Quyết định s 1604/QĐ-UBND
ngày 02/11/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
2
1.004839
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
Quyết định s 1464/QĐ-UBND
ngày 11/10/2022 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa Phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Thú y thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
3
1.004022
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
Quyết định s 1464/QĐ-UBND
ngày 11/10/2022 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa Phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Thú y thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
4
2.001064
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ
quan quản chuyên ngành thú
y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng chữa
bệnh, phẫu thuật động vật; tư
vấn các hoạt động liên quan đến
lĩnh vực thú y; khám bệnh động
vật; buôn bán thuốc thú y)
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
5
1.005319
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú
y (trong trường hợp bmất, sai
sót, hỏng; thay đổi thông
tin liên quan đến nhân đã
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
được cấp Chứng chỉ hành nghề
thú y) - Cấp tỉnh
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
6
1.002338
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật
trên cạn vận chuyển ra khỏi địa
bàn tỉnh
Quyết định số 579/QĐ-UBND
ngày 13/5/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực thủy sản; lĩnh vực thú y thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
7
2.000873
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật
thủy sản vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh
Quyết định s 1464/QĐ-UBND
ngày 11/10/2022 của Chủ tịch
UBND tnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa Phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Thú y thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
8
1.011475
Cấp giấy chứng nhận sở an
toàn dịch bệnh đông vật (cấp
tỉnh)
Quyết định 129/QĐ-UBND ngày
21/02/2023 của Chủ tịch UBND
tỉnh Cao Bằng v việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính
công bố mới, thủ tục hành chính
bị bãi bỏ phê duyệt Quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Thú y thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
9
1.011477
Cấp lại Giấy chứng nhận sở
an toàn dịch bệnh động vật (cấp
tỉnh)
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
10
1.011478
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (cấp
tỉnh)
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
trường” tại
TTHC này
11
1.011479
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật cấp
tỉnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
II
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (41 TTHC)
1
1.012821
Thẩm định, phê duyệt phương
án sử dụng đất
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
2
1.012820
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản
gắn liền với đất thuê của Nhà
nước theo hình thức thuê đất trả
tiền hàng năm (cấp tỉnh)
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
3
1.012813
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất đối với trường hợp hộ gia
đình, nhân đang sử dụng đất
không đúng mục đích đã được
Nhà nước giao đất, cho thđất,
công nhận quyền sử dụng đất
trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
4
1.012815
Đăng ký chuyển mục đích sử
dụng đất không phải xin phép
quan nhà nước có thẩm quyền
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
5
1.012805
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên và Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ủy ban nhân dân cấp
Tỉnh
6
1.012803
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích
mà người sử dụng là tổ chức
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
7
1.012802
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư người s
dụng đất tổ chức trong nước,
Đăng biến động đối với
trường hợp điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết; cấp
Giấy chứng nhận cho từng thửa
đất theo quy hoạch xây dựng chi
tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu
cầu tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định nước ngoài, tổ
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư người s
dụng đất tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
8
1.012794
Đăng biến động đối với
trường hợp điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết; cấp
Giấy chứng nhận cho từng thửa
đất theo quy hoạch xây dựng chi
tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu
cầu
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục th tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
Văn phòng đăng ký
đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
9
1.012792
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời
hạn sử dụng đất người xin
gia hạn s dụng đất tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, người
gốc Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao.
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường; Văn
phòng đăng ký đất
đai; Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất
đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
10
1.012791
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp
luật đất đai do người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản Thu hồi
Giấy chứngnhận đã cấp không
đúng quy định của pháp luật đất
đai do người sdụng đất, chủ sở
hữu tài sản
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng đất
đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
11
1.012787
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất cho
người nhận chuyển nhượng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở, công trình xây dựng trong
dự án bất động sản
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
12
1.012786
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
13
1.012785
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp đã chuyển
quyền sử dụng đất trước ngày 01
tháng 8 năm 2024 bên
chuyển quyền đã được cấp Giấy
chứng nhận nhưng chưa thực
hiện thủ tục chuyển
quyền theo quy định
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
14
1.012784
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn
phòng
đăng
đất đai; Chi
nhánh Văn phòng
đăng đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
15
1.012795
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ
phí trước bạ
Văn phòng đăng ký
đất đai; Chi nhánh
Văn png
đăng đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
16
1.012793
Đăng biến động đối với
trường hợp thành viên của hộ gia
đình hoặc cá nhân đang sử dụng
đất thành lập doanh nghiệp tư
nhân sử dụng đất vào hoạt
động sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp
Văn phòng đăng ký
đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
17
1.012790
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp.
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng đất
đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
18
1.012789
Cung cấp thông tin, d liệu đất
đai
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn
phòng Đăng ký đất
đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
19
1.012788
Đăng đất đai đối với trường
hợp chuyển nhượng dự án bất
động sản
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn
phòng đăng
đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
20
1.012783
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng
đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
21
1.012782
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp nhân, hộ
gia đình đã được cấp Giấy
chứng nhận một phần diện tích
vào loại đất ở trước ngày 01
tháng 7 năm 2004, phần diện
tích còn lại của thửa đất chưa
được cấp Giấy chứng nhận
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
22
1.012781
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với thửa đất diện tích tăng
thêm do thay đổi ranh giới so với
Giấy chứng nhận đã cấp
Quyết định số 1305/-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn a trong nh
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở i nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện, UBND
cấp tỉnh Cao Bằng
trường” tại
TTHC này
23
1.012772
Đăng biến động đối với
trường hợp thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền shữu tài sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận
của các thành viên hộ gia đình
hoặc của vợ chồng; quyền sử
dụng đất xây dựng công trình
trên mặt đất phục vụ cho việc
vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu
công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất tài sản
công theo quy định của pháp
luật về quản lý, sử dụng tài sản
công; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp, khiếu nại, tố cáo về đất
đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất do xử tài sản thế chấp là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất đã được đăng ký,
bao gồm cả xử khoản nợ
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
nguồn gốc từ khoản nợ xấu của
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài
24
1.012770
Đăng biến động thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất do chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
hoặc chuyển đổi hình tổ
chức
Quyết định số 1305/-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn a trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở i nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện, UBND
cấp tỉnh Cao Bằng
Văn phòng đăng ký
đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
25
1.012768
Đăng biến động đối với
trường hợp đổi tên hoặc thay đổi
thông tin về người sử dụng đất,
chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất; thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền shữu tài sản
gắn liền với đất hoặc có thay đổi
quyền đối với thửa đất liền kề;
giảm diện tích thửa đất do sạt lở
tự nhiên
Văn phòng đăng ký
đất đai; Chi nhánh
Văn phòng đăng ký
đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
26
1.012766
Xóa đăng thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án
xây dựng kinh doanh kết cấu h
tầng
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng
đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
trường” tại
TTHC này
27
1.012764
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận góp vốn bằng
quyền sử dụng đất để thực hiện
dự án
Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
28
1.012763
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do sai sót
về ranh giới, vị trí, diện tích,
mục đích sử dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất số liệu bàn giao
đất trên thực địa người sử
dụng đất là tổ chức trong nước,
tổ chức tôn giáo, t chức tôn
giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao
29
1.012759
Cho phép chuyển mục đích s
dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu theo quy định của
pháp luật về đầu người xin
chuyển mục đích sử dụng đất
tổ chức trong nước
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
30
1.012758
Cho phép chuyển mục đích s
dụng đất đối với trường hợp
thuộc diện chấp thuận ch
trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu tư theo quy định của pháp
luật về đầu mà người xin
chuyển mục đích sử dụng đất là
tổ chức trong nước
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
31
1.012757
Giao đất, cho thuê đất thông qua
đấu thầu lựa chọn nhà đầu
thực hiện dự án có sử dụng đất
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
trường” tại
TTHC này
32
1.012756
Đăng đất đai lần đầu đối với
trường hợp được Nhà nước giao
đất để quản lý
Quyết định số 1305/-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn a trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở i nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện, UBND
cấp tỉnh Cao Bằng
Văn phòng đăng ký
đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
33
1.012755
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án sử dụng đất đối với
trường hợp không thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư,
chấp thuận nhà đầu tư theo pháp
luật về đầu người xin giao
đất, thuê đất là tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế vốn đầu
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
nước ngoài, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao
34
1.012769
Đăng tài sản gắn liền với thửa
đất đã được cấp Giấy chứng
nhận hoặc đăng thay đổi về
tài sản gắn liền với đất so với nội
dung đã đăng
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
35
1.012765
Đăng biến động quyền s
dụng đất, quyền shữu tài sản
gắn liền với đất trong các trường
hợp chuyển đổi quyền sử dụng
đất nông nghiệp mà không theo
phương án dồn điền, đổi thửa,
chuyển nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sdụng đất, quyền s
hữu tài sản gắn liền với đất, góp
vốn bằng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất; cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây
dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
36
1.012762
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do thay
đổi căn cứ quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sdụng đất mà người
sử dụng đất tổ chức trong
nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài,
tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
37
1.012761
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất
do tổ chức, người gốc Việt Nam
định nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước ngoài
sử dụng đất quy định tại Điều
180 Luật Đất đai, do công ty
nông, lâm trường quản lý, sử
dụng quy định tại Điều 181 Luật
Đất đai mà người xin giao đất,
cho thuê đất là tổ chức trong
nước, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu tư nước ngoài
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
38
1.012760
Chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất mà người sử dụng đất
tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp
công lập, người gốc Việt Nam
định nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu tư nước ngoài
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
39
1.012754
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất lần
đầu đối với người gốc Việt Nam
định cư ở nước ngoài
Sở Nông nghiệp
Môi trường; Văn
phòng đăng đất
đai
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
40
1.012753
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất lần đầu
đối với tổ chức đang sử dụng đất
Văn phòng đăng ký
đất đai; Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
41
1.012752
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án sử dụng đất đối với
trường hợp thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu mà người xin
giao đất, thuê đất tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, người
gốc Việt Nam định nước
ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
tư nước ngoài tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính được
chuẩn hóa trong lĩnh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
III
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN (23 TTHC)
1
2.001783
Gia hạn giấy phép khai thác
khoáng sản
Quyết định s 1367/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực địa chất khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh
Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
2
1.004345
Chuyển nhượng quyền khai thác
khoáng sản
Quyết định s 1367/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực địa chất khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh
Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
3
1.004135
Trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản, trả lại một phần
diện tích khu vực khai thác
khoáng sản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
4
2.001781
Cấp giấy khai thác tận thu
khoáng sản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
5
1.004343
Gia hạn giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
trường” tại
TTHC này
6
1.004367
Đóng của mỏ khoáng sản
Quyết định s 1367/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực địa chất khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh
Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
7
1.000778
Cấp giấy phép thăm khoáng
sản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
8
1.004083
Chấp thuận tiến hành khảo sát
thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để
lựa chọn diện ch lập đề án thăm
dò khoáng sản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
9
1.004132
Đăng khai thác khoáng sản
vật liệu xây dựng thông thường
trong diện tích dự án xây dựng
công trình (đã được cơ quan nhà
nước thẩm quyền phê duyệt
hoặc cho phép đầu sản
phẩm khai thác chỉ được sử
dụng cho xây dựng công trình
đó) bao gồm cả đăng khối
lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án
nạo vét, khơi thông luồng lạch
Quyết định số 941/QĐ-UBND
ngày 12/7/2018 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng v việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực địa chất
khoáng sản thuộc phạm vi chức
năng quản của Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
10
1.004433
Đấu giá quyền khai thác khoáng
sản ở khu vực đã có kết quả
thăm dò khoáng sản được
quan nhà nước thẩm quyền
phê duyệt
Quyết định s 1367/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực địa chất khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh
Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
11
1.004434
Đấu giá quyền khai thác khoáng
sản ở khu vực chưa thăm dò
khoáng sản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
12
1.004446
Cấp, điều chỉnh giấy phép khai
thác khoáng sản, cấp giấy phép
khai thác khoáng sản khu vực
dự án đầu xây dựng công
trình
Quyết định s 1367/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực địa chất khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh
Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
13
1.004481
Gia hạn giấy phép thăm
khoáng sản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
14
2.001777
Trả lại giấp phép khai thác tận
thu khoáng sản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
15
2.001814
Chuyển nhượng quyền thăm
khoáng sản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
16
1.005408
Trả lại giấy phép thăm
khoáng sản hoặc trả lại một phần
diện tích khu vực thăm
khoáng sản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
17
2.001787
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Quyết định s 1367/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực địa chất khoáng sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường tỉnh
Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
18
1.013322
Gia hạn giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Quyết định số 137/QĐ-UBND
ngày 12/02/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
chính mới ban hành trong lĩnh
vực khoáng sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
19
1.013323
Điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Quyết định số 137/QĐ-UBND
ngày 12/02/2025 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành trong lĩnh
vực khoáng sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
20
1.013324
Trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
21
1.013325
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
trường” tại
TTHC này
22
1.013326
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng
sản nhóm IV tại khu vực không
đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
Quyết định số 137/QĐ-UBND
ngày 12/02/2025 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành trong lĩnh
vực khoáng sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
23
1.013321
Cấp giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
IV
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (17 TTHC)
1
1.004232
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình
lưu lượng dưới 3.000m3/ngày
đêm
Quyết định số 818/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản nnước của Sở Tài
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
nguyên Môi trường tỉnh Cao
Bằng
2
1.004228
Gia hạn, điều chỉnh nội dụng
giấy phép thăm nước dưới đất
đối với công trình lưu lượng
dưới 3.000m3/ngày đêm
Quyết định số 818/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản nnước của Sở Tài
nguyên Môi trường tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
3
1.004223
Cấp giấy phép khai thác, sử
dụng nước dưới đất đối với công
trình lưu lượng dưới 3.000
m3/ngày đêm
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
4
1.004211
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép khai thác, sử dụng
nước dưới đất đối với công trình
lưu lượng dưới 3.000
m3/ngày đêm
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
trường” tại
TTHC này
5
1.004179
Cấp giấy phép khai thác, sử
dụng nước mặt cho sản xuất
nông nghiệp, nuôi trồng thủy
sản với lưu lượng dưới
2m3/giây; phát điện với công
suất lắp máy dưới 2.000kw; cho
các mục đích khác với lưu lượng
dưới 50.000m3, ngày đêm; cấp
giấy phép khai thác, sử dụng
nước biển cho mục đích sản
xuất, kinh doanh, dịch v với
lưu lượng dưới 100.000m3/
ngày đêm
Quyết định số 818/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản nnước của Sở Tài
nguyên Môi trường tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
6
1.004167
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép
khai thác, sử dụng nước mặt cho
sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng
thủy sản với lưu lượng dưới
2m3/giây; phát điện với công
suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho
các mục đích khác với lưu lượng
dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia
hạn/điều chỉnh giấy phép khai
thác, sử dụng nước biển cho mục
đích sản xuất, kinh doanh, dịch
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
vụ với lưu lượng dưới 100.000
m3/ ngày đêm
7
1.004122
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy vừa và
nhỏ
Quyết định số 818/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản nnước của Sở Tài
nguyên Môi trường tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
8
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
Quyết định số 884/QĐ-UBND
ngày 28/5/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục TTHC mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết TTHC lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc thẩm quyền
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
9
1.009669
Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình
chưa vận hành cấp tỉnh
Quyết định số 884/QĐ-UBND
ngày 28/5/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục TTHC mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết TTHC lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
10
1.011516
Đăng khai thác sử dụng nước
mặt, nước biển
Quyết định số 818/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản nnước của Sở Tài
nguyên Môi trường tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
11
1.011518
Trả lại giấy phép tài nguyên
nước
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
12
2.001738
Gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy vừa và
nhỏ
Quyết định số 462/QĐ-UBND
ngày 17/4/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bphê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản nnước của Sở Tài
nguyên Môi trường tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
13
2.001770
Tính tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước đối với công trình
đã vận hành
Quyết định số 884/QĐ-UBND
ngày 28/5/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục TTHC mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết TTHC lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc thẩm quyền
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
14
1.000824
Cấp lại giấy phép tài nguyên
nước
Quyết định số 818/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản nnước của Sở Tài
nguyên Môi trường tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
15
1.001740
Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh đối với các dự án đầu tư có
chuyển nước từ nguồn nước liên
tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ,
đập trên dòng chính thuộc lưu
vực sông liên tỉnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
Môi trường”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
16
2.001850
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo
vệ nguồn nước đối với hồ chứa
thủy điện và hồ chứa thủy lợi
Quyết định số 818/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
Môi trường”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
17
1.004253
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất quy mô
vừa và nhỏ
năng quản nhà nước của Sở Tài
nguyên Môi trường tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
Môi trường”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
V
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (08 TTHC)
1
1.010728
Cấp đổi giy phép môi trường
Quyết định số 334/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
môi trường, khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
2
1.010729
Cấp điu chnh giy phép môi
trường
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
3
1.008675
Cấp giấy phép trao đổi, mua,
bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận
chuyển mẫu vật của loài thuộc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
Danh mục loài được ưu tiên bảo
vệ
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
4
1.008682
Cấp Giấy chứng nhận sở bảo
tồn đa dạng sinh học
Quyết định số 334/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
môi trường, khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
5
1.010727
Cp giy phép môi trường
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
6
1.010730
Cp li giy phép môi trường
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
7
1.010733
Thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
8
1.010735
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt
động khai thác khoáng sản (báo
cáo riêng theo quy định tại
khoản 2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP)
Quyết định số 334/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
môi trường, khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
và Môi trường”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
VI
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (03 TTHC)
1
1.000943
Cấp lại giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy
văn
Quyết định số 334/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
môi trường, khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi chức năng quản lý
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
Môi trường”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
2
1.000970
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
Môi trường”
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
nhà nước của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
3
1.000987
Cấp giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
Quyết định số 334/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
môi trường, khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
Môi trường”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
VIII
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ (02 TTHC)
1
1.008603
khai, thẩm định tờ khai phí
bảo vệ môi trường đối với nước
thải
Quyết định số 334/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
môi trường, khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi chức năng quản lý
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
Môi trường”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
nhà nước của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
2
1.013040
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải
Quyết định số 71/QĐ-UBND
ngày 22/01/2025 của Ch tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực thuế thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài
nguyên Môi trường tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
Môi trường”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
VIII
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ (02 TTHC)
1
1.000049
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc
bản đồ hạng II
Quyết định s 1369/QĐ-UBND
ngày 23/10/2024 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực đo đạc, bản đồ thông tin
địa thuộc thẩm quyền giải
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
Môi trường”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
2
1.011671
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản
phẩm đo đạc và bản đồ
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Tài nguyên
Môi trường”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
IX
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (07 TTHC)
1
1.008126
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
thương mại, thức ăn chăn nuôi
theo đặt hàng
Quyết định s 1158/QĐ-UBND
ngày 07/9/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực Chăn nuôi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
2
1.008127
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
thương mại, thức ăn chăn nuôi
theo đặt hàng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
3
1.008128
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
Quyết định số 976/QĐ-UBND
ngày 03/8/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
4
1.008129
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
Quyết định số 976/QĐ-UBND
ngày 03/8/2022 của UBND tỉnh
Cao Bằng vviệc công bDanh
mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
5
1.012832
Đề xuất hỗ trợ đầu dán nâng
cao hiệu quả chăn nuôi đối với
các chính sách hỗ trợ đầu theo
Luật Đầu tư công
Quyết định s 1292/QĐ-UBND
ngày 08/10/2024 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực chăn
nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, UBND cấp huyện tỉnh
Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
6
1.012833
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
với các chính sách hỗ trợ đầu tư
theo Luật Đầu tư công
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
7
1.012834
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả
chăn nuôi sử dụng vốn snghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
X
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (12 TTHC)
1
1.007917
Phê duyệt Phương án trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ
dự án tự trồng rừng thay thế
Quyết định số 35/QĐ-UBND,
ngày 13/01/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Lâm nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
2
1.000058
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng (đối với bên sử
Quyết định số 652/QĐ-UBND,
ngày 02/6/2022 của Chủ tịch
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
dụng dịch vụ môi trường rừng
trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
3
1.000071
Phê duyệt chương trình, dự án
hoạt động phi dự án được hỗ
trợ tài chính của Quỹ bảo vệ
phát triển rừng cấp tỉnh
Quyết định số 652/QĐ-UBND,
ngày 02/6/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
4
1.000081
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án
du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng phòng hộ hoặc
rừng sản xuất thuộc địa phương
quản lý
Quyết định số 966/QĐ-UBND
ngày 31/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới, th tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
vực lâm nghiệp lĩnh vực kiểm
lâm thuộc phạm vi, chức năng
quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
trường” tại
TTHC này
5
1.000084
Phê duyệt Đề án du lịch sinh
thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng đối với khu rừng
đặc dụng thuộc địa phương quản
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
6
1.007916
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ
dự án không ttrồng rừng thay
thế
Quyết định số 35/QĐ-UBND,
ngày 13/01/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Lâm nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
7
1.007918
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc
thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn đầu công đối với các dự
án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định đầu tư
Quyết định số 826/QĐ-UBND,
ngày 05/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới; được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
vi chức năng quản nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
8
1.012687
Phê duyệt điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý
Quyết định số 966/QĐ-UBND
ngày 31/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lâm nghiệp và lĩnh vực kiểm
lâm thuộc phạm vi, chức năng
quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
9
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản rừng bền
vững của chủ rừng là tổ chức
Quyết định số 53/QĐ-UBND
ngày 18/01/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
10
1.012921
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm
quyền quyết định của địa
phương
Quyết định s 1500/QĐ-UBND
ngày 11/11/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh
vực lâm nghiệp lĩnh vực kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, UBND cấp huyện tỉnh
Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
11
3.000198
Công nhận, công nhận lại nguồn
giống cây trồng lâm nghiệp
Quyết định số 242/QĐ-UBND,
ngày 10/3/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mc thtục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
12
1.011470
Phê duyệt Phương án khai thác
thực vật rừng thông thường
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn hoặc quan thẩm
quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
Quyết định số 293/QĐ-UBND,
ngày 15/3/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành “Sở Nông
nghiệp và Môi
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
trường” tại
TTHC này
XI
LĨNH VỰC KIỂM LÂM (12 TTHC)
1
3.000152
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang
mục đích khác
Quyết định số 966/QĐ-UBND
ngày 31/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lâm nghiệp lĩnh vực kiểm
lâm thuộc phạm vi, chức năng
quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
2
1.004815
Đăng s sở nuôi, trồng
các loài động vật rừng, thực vật
rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm
II động vật, thực vật hoang
nguy cấp thuộc Phụ lục II III
CITES
Quyết định số 652/QĐ-UBND,
ngày 02/6/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục th tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm t
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
3
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
Quyết định s 1500/QĐ-UBND
ngày 11/11/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh
vực lâm nghiệp lĩnh vực kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, UBND cấp huyện tỉnh
Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
4
3.000160
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác cung cấp gỗ rừng
trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
5
1.012688
Quyết định giao rừng cho tổ
chức
Quyết định số 966/QĐ-UBND
ngày 31/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lâm nghiệp lĩnh vực kiểm
lâm thuộc phạm vi, chức năng
quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
6
1.012689
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác
đối với tổ chức
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
7
1.012690
Phê duyệt Phương án sử dụng
rừng đối với các công trình kết
cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ
phát triển rừng thuộc địa phương
quản lý
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
8
1.012692
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
9
1.012691
Quyết định thu hồi rừng đối với
tổ chức tự nguyện trả lại rừng
Quyết đnh s 966/QĐ-UBND ngày
31/7/2024 ca Ch tch UBND tnh
Cao Bng v vic công b danh mc
th tc hành chính mi, đưc sa đi,
b sung trong lĩnh vc lâm nghip và
lĩnh vc kim lâm thuc phm vi,
chc năng qun lý nhà nưc ca S
Nông nghip và Phát trin nông thôn
tnh Cao Bng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và Môi
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
10
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng
Quyết đnh s 299/QĐ-UBND,
ny 18/3/2024 của Ch tch
UBND tnh Cao Bng v vic công
b danh mục th tục nh chính
công bmi và p duyt quy trình
nội bgiải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vc Kim lâm thm quyn giải
quyết ca Sở Nông nghip Phát
trin nông thôn tnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
11
1.000045
Xác nhận bản kê lâm sản
Quyết định số 755/QĐ-UBND
ngày 04/6/2019 về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính
trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
12
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ
tự nhiên
Quyết định số 210/QĐ-UBND
ngày 28/02/2023 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính
công bố mới,được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
phê duyệt Quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc
chức năng quản nhà nước của
Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
XII
LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (01 TTHC)
1
1.011647
Công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng cao
Quyết định số 811/QĐ-UBND
ngày 30/6/2023
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
XIII
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (11 TTHC)
1
1.008003
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng, cây ng
nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương pháp tính
Quyết định s 1494/QĐ-UBND
ngày 17/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng v việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công b mới, sửa đổi bổ
sung, bãi bỏ và Phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Trổng
trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
2
1.012074
Giao quyền đăng đối với
giống cây trồng kết quả của
nhiệm vụ khoa học công nghệ
sử dụng ngân sách nhà nước
Quyết định s 1723/QĐ-UBND
ngày 08/12/2023 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính công bố mới phê duyệt
Quy trình nội b giải quyết th
tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
3
1.012075
Quyết định cho phép tổ chức, cá
nhân khác sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ kết quả của
nhiệm vụ khoa học công nghệ
sử dụng ngân sách nhà nước
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
4
1.012847
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt đối với công trình
diện tích đất chuyên trồng lúa
trên địa bàn 2 huyện trở lên tổ
chức, cá nhân
Quyết định s 1278/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới trong lĩnh vực Trồng
trọt thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Sở Tài nguyên Môi
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
5
1.012848
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị
mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng
đất trồng lúa đối với công trình
diện tích đất chuyên trồng lúa
trên địa bàn 2 huyện trở lên
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
6
1.012000
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với
giống cây trồng theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân
Quyết định s 1641/QĐ-UBND
ngày 29/11/2023 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính công bố mới phê duyệt
Quy trình nội b giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
7
1.011999
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
8
1.012002
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
(mới)
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
Sở Nông nghiệp
và phát trin ng
thôn” thành Sở
Nông nghip
Môi trưng ti
TTHC này
9
1.012001
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng (mới)
Quyết định s 1641/QĐ-UBND
ngày 29/11/2023 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính công bố mới phê duyệt
Quy trình nội b giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
10
1.012003
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống
cây trồng
S Nông nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
11
1.012004
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống
cây trồng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
XIV
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (03 TTHC)
1
1.008408
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ
quốc tế khẩn cấp để cứu trợ
thuộc thẩm quyền của Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
Quyết định s 1213/QĐ-UBND
ngày 15/9/2022 Chtịch UBND
tỉnh Cao Bằng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính
được chuẩn hóa và Phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
hành chính trong lĩnh vực Thủy
lợi, Phòng chống thiên tai, Hoạt
động xây dựng, Quản chất
lượng xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
trường” tại
TTHC này
2
1.008409
Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục
hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ
trương tiếp nhận của Thủ tướng
Chính phủ
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
3
1.008410
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục
hậu quả thiên tai không thuộc
thẩm quyền quyết định chủ
trương tiếp nhận của Thủ tướng
Chính phủ
Quyết định s 1213/QĐ-UBND
ngày 15/9/2022 Chtịch UBND
tỉnh Cao Bằng về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính
được chuẩn hóa và Phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Thủy
lợi, Phòng chống thiên tai, Hoạt
động xây dựng, Quản chất
lượng xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
XV
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (03 TTHC)
1
1.003695
Công nhận làng nghề
Quyết định số 165/QĐ-UBND
ngày 07/2/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Kinh tế hợp tác Phát
triển nông thôn; lĩnh vực Quản lý
chất lượng nông lâm sản thủy
sản thuộc phạm vi, chức năng
quản Nhà nước của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
2
1.003727
Công nhận làng nghề truyền
thống
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
3
1.003712
Công nhận nghề truyền thống
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
XVI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (01 TTHC)
1
2.001827
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối
với ssản xuất, kinh doanh
thực phẩm nông, lâm, thủy sản
Quyết định số 25/QĐ-UBND
ngày 10/01/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Quản chất
lượng nông lâm sản và thủy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
XVII
LĨNH VỰC THỦY SẢN (09 TTHC)
1
1.004359
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác
thủy sản
Quyết định số 579/QĐ-UBND
ngày 13/5/2024Quyết định số
579/QĐ-UBND ngày 13/5/2024
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
của Chủ tịch UBND tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực thủy sản; lĩnh
vực thú y thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
2
1.004656
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước
quốc tế về buôn bán các loài
động vật, thực vật hoang
nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên
Quyết định số 804/QĐ-UBND
ngày 12/6/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế; thủ tục hành chính bbãi bỏ
trong lĩnh vực thủy sản lĩnh
vực trồng trọt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
3
1.004680
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước
quốc tế về buôn bán các loài
động vật, thực vật hoang
nguy cấp các loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm nguồn
gốc từ nuôi trồng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
4
1.004692
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng
nuôi trồng thủy sản lồng bè,
đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
Quyết định số 579/QĐ-UBND
ngày 13/5/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực thủy sản; lĩnh vực thú y thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
5
1.004921
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận giao quyền
quản cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ hai huyện trở
lên)
Quyết định số 804/QĐ-UBND
ngày 12/6/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế; thủ tục hành chính bbãi bỏ
trong lĩnh vực thủy sản lĩnh
vực trồng trọt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Thay thế cụm t
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
6
1.004913
Cấp giấy chứng nhận sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản
(theo yêu cầu)
Quyết định số 579/QĐ-UBND
ngày 13/5/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực thủy sản; lĩnh vực thú y thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm t
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
7
1.004915
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thủy sản (trừ
nhà đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài)
Quyết định số 579/QĐ-UBND
ngày 13/5/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực thủy sản; lĩnh vực thú y thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
8
1.004918
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện sản xuất, ương
dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản bố mẹ, ssản xuất,
ương dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ giống thủy
sản không phải giống thủy sản
bố mẹ)
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
9
1.004923
Công nhận giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ hai huyện trở lên)
Quyết định số 804/QĐ-UBND
ngày 12/6/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế; thủ tục hành chính bbãi bỏ
trong lĩnh vực thủy sản lĩnh
vực trồng trọt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
XVIII
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (07 TTHC)
1
1.004363
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vthực
vật
Quyết định s 1494/QĐ-UBND
ngày 17/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công b mới, sửa đổi bổ
sung, bãi bỏ và Phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Trổng
trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
2
1.004346
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
3
1.003984
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
thực vật đối với các lô vật thể
vận chuyển từ vùng nhiễm đối
tượng kiểm dịch thực vật
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
trường” tại
TTHC này
4
1.004493
Cấp Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
(thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp tỉnh)
Quyết định s 1494/QĐ-UBND
ngày 17/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công b mới, sửa đổi bổ
sung, bãi bỏ và Phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Trổng
trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
5
1.007931
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
Quyết định số 70/QĐ-UBND
ngày 19/01/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuốc
thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
6
1.007932
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
7
1.007933
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
Quyết định s 1494/QĐ-UBND
ngày 17/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công b mới, sửa đổi bổ
sung, bãi bỏ và Phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Trổng
trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
XIX
LĨNH VỰC THỦY LỢI (19 TTHC)
1
1.003188
Phê duyệt phương án bảo vệ
đập, hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh
Quyết định s 1213/QĐ-UBND
ngày 15/9/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng v việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa Phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Thủy lợi,Phòng chống thiên tai,
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
2
1.003203
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn
cấp thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh
Hoạt động xây dựng, Quản
chất lượng xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Quyết định số 1213/QĐ-UBND
ngày 15/9/2022 của UBND tỉnh
Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
3
1.003211
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
4
1.003221
Thẩm định, phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an toàn đập,
hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
5
1.003232
Thẩm định, p duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai quy
trình vận hành h chứa nước
Quyết định s 1213/QĐ-UBND
ngày 15/9/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng v việc
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
thuộc thẩm quyền của UBND
tỉnh
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa Phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Thủy lợi,Phòng chống thiên tai,
Hoạt động xây dựng, Quản
chất lượng xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
6
1.003867
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình
vận hành đối với công trình thủy
lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND tỉnh quản lý
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
7
1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Nuôi trồng thủy sản;
Nổ mìn và các hoạt động gây nổ
khác thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND tỉnh
Quyết định s 1001/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực thủy
lợi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp Môi
trường” tại
TTHC này
8
1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi đối với hoạt động: du
Quyết định s 1001/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa
học, kinh doanh, dịch vthuộc
thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
chính sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực thủy
lợi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
9
1.003893
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trong trường hợp
tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp
nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ
chức thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
10
1.003921
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi trong trường hợp
bị mất, bị rách, hỏng thuộc
thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
11
1.004385
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND tỉnh
Quyết định s 1001/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
thủ tục hành chính lĩnh vực thủy
lợi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
trường” tại
TTHC này
12
2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình
thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm;
Hoạt động của phương tiện thủy
nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô thuộc
thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
13
2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung
giấy phép: Xây dựng công trình
mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư,
phương tiện; Khoan, đào khảo
sát địa chất, thăm dò, khai thác
khoáng sản, vật liệu xây dựng,
khai thác nước dưới đất; Xây
dựng công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
14
2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND tỉnh
Quyết định s 1001/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
chính sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực thủy
lợi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
15
2.001793
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa,
phương tiện giới, trừ xe
tô, xe gắn máy, phương tiện thủy
nội địa thô sơ trong phạm vi bảo
vệ công trình thuỷ lợi của
UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
16
2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn các
hoạt động gây nổ khác trong
phạm vi bảo vệ công trình thuỷ
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép
của UBND tỉnh
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
17
2.001796
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi đối với hoạt động
du lịch, thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
Quyết định s 1001/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực thủy
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
lợi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
trường” tại
TTHC này
18
2.001804
Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới
phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản
Quyết định s 1213/QĐ-UBND
ngày 15/9/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng v việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa Phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Thủy lợi, Phòng chống thiên tai,
Hoạt động xây dựng, Quản
chất lượng xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và
Môi trường” tại
TTHC này
19
1.004427
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi: Xây dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Khoan, đào khảo
sát địa chát, thăm do, khai thác
khoáng sản, vật liệu xây dựng,
khai thác nước dưới đất; xây
dựng công trình ngầm thuộc
Quyết định s 1001/QĐ-UBND
ngày 14/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực thủy
lợi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
Sở Nông nghiệp
Môi trường
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định công bố của tỉnh
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (47 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
I
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (20 TTHC)
1
1.012771
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu g
quyền sdụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án sử dụng đất đối
với trường hợp thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư theo quy định
của pháp luật về đầu tư
người xin giao đất, thuê đất
cá nhân
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai;
UBND cấp huyện
2
1.012773
Giao đất, cho thuê đất không
thông qua hình thức đấu g
quyền sdụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án sử dụng đất đối
với trường hợp không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu
Văn phòng đăng ký
đất đai, Phòng Nông
nghiệp và Môi
trường
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
tư, chấp thuận nhà đầu tư theo
quy định của pháp luật về đầu
người xin giao đất, thuê
đất là cá nhân
3
1.012774
Cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp
thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư, chấp thuận nhà
đầu theo quy định của pháp
luật v đầu mà người xin
chuyển mục đích sử dụng đất
cá nhân
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn phòng đăng ký
đất đai, Chi nhánh
Văn phòng
đăng đất đai
4
1.012775
Cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất đối với trường hợp
không thuộc diện chấp thuận
chủ trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu theo quy định của
pháp luật về đất đai người
xin chuyển mục đích sdụng
đất là hộ gia đình, cá nhân
UBND huyện, thành
phố
5
1.012776
Chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất người sử dụng đất
hộ gia đình, cá nhân
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất
đai; UBND huyện,
thành phố
6
1.012777
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất do thay
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
Ủy ban nhân dân
Huyện, thành phố
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
đổi căn cứ quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất người
sử dụng đất hộ gia đình,
nhân
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
7
1.012778
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sdụng đất do sai sót
về ranh giới, vị trí, diện tích,
mục đích sử dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu bàn giao
đất trên thực địa người sử
dụng đất hộ gia đình, nhân
UBND huyện, thành
phố
8
1.012779
Giao đất, cho thuê đất tquỹ
đất do tổ chức, người gốc Việt
Nam định nước ngoài, tổ
chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài sử dụng đất quy
định tại Điều 180 Luật Đất đai,
do công ty nông, lâm trường
quản lý, sử dụng quy định tại
Điều 181 Luật Đất đai
người xin giao đất, cho thuê đất
là cá nhân
UBND huyện, thành
phố
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
9
1.012780
Giao đất thu tiền sử dụng
đất không thông qua đấu giá,
không đấu thầu lựa chọn nhà
đầu thực hiện dự án sử
dụng đất đối với cá nhân làn
bộ, công chức, viên chức,
quan tại ngũ, quân nhân
chuyên nghiệp, công chức
quốc phòng, công nhân viên
chức quốc phòng, quan, hạ
quan, công nhân công an,
người làm công tác yếu
người làm công tác khác trong
tổ chức cơ yếu hưởng lương từ
ngân sách nhà nước mà chưa
được giao đất ở, nhà ở; giáo
viên, nhân viên y tế đang công
tác tại các biên giới, hải đảo
thuộc vùng điều kiện kinh tế
- hội khó khăn, vùng điều
kiện kinh tế - hội đặc biệt
khó khăn nhưng chưa có đất ở,
nhà ở tại nơi công tác hoặc
chưa được hưởng chính sách
hỗ trợ về nhà theo quy định
của pháp luật về nhà ở; nhân
thường trú tại không
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn phòng đăng ký
đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng
đăng
đất đai
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
đất chưa được Nhà nước
giao đất hoặc chưa được
hưởng chính sách hỗ trợ về nhà
theo quy định của pháp luật
về nhà ở; nhân thường trú tại
thị trấn thuộc vùng điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
điều kiện kinh tế - hội đặc
biệt khó khăn mà không có đất
ở và chưa được Nhà nước giao
đất ở
10
1.012814
Đăng đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất lần đầu đối với nhân,
cộng đồng dân cư, hộ gia đình
đang sử dụng đất
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn phòng đăng ký
đất đai; Chi nhánh
Văn phòng đăng
đất đai; UBND
huyện, thành phố
11
1.012817
Xác định lại diện ch đất ở của
hộ gia đình, nhân đã đưc cp
Giấy chng nhận trước ngày 01
tháng 7 năm 2004
UBND huyện, thành
phố
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
12
1.012819
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
13
1.012796
Đính chính Giấy chứng nhận
đã cấp lần đầu có sai sót
UBND huyện, thành
phố
14
1.012818
Thu hồi Giấy chứng nhận đã
cấp không đúng quy định của
pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất phát hiện
cấp lại Giấy chứng nhận sau
khi thu hồi
UBND huyện, thành
phố
15
1.012816
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất đối
với trường hợp tặng cho quyền
sử dụng đất cho Nhà nước hoặc
cộng đồng dân hoặc m
rộng đường giao thông
UBND huyện, thành
phố
16
1.012807
Gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hạn s dụng đất mà người
UBND huyện, thành
phố
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
xin gia hạn sử dụng đất
nhân, cộng đồng dân cư
17
1.012808
Xác nhận tiếp tục s dụng đất
nông nghiệp của nhân khi
hết hạn sử dụng đất
UBND huyện, thành
phố
18
1.012809
Điều chỉnh thời hạn s dụng
đất của dự án đầu người
sử dụng đất là nhân, cộng
đồng dân cư
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
19
1.012810
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích mà người sử dụng là
nhân
UBND huyện, thành
phố
20
1.012811
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
UBND cấp huyện
UBND huyện, thành
phố
II
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (02 TTHC)
1
1.001645
Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân
cấp xã, cấp huyện đối với các
dự án đầu chuyển nước từ
nguồn nước nội tỉnh
Quyết định số 818/QĐ-UBND
ngày 03/7/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới; thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài
nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản nnước của Sở Tài
UBND huyện, thành
phố
2
1.001662
Đăng khai thác nước dưới
đất
UBND huyện, thành
phố
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
nguyên Môi trường tỉnh Cao
Bằng
III
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (04 TTHC)
1
1.010724
Cấp đổi giy phép môi trường
Quyết định số 334/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
môi trường, khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
2
1.010725
Cấp điều chnh giy phép môi
trường
UBND huyện, thành
phố
3
1.010723
Cp giy phép môi trường
UBND huyện, thành
phố
4
1.010736
Cp li giy phép môi trường
UBND huyện, thành
phố
IV
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 TTHC)
1
1.012836
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu
quả chăn nuôi cho đơn vị đã
cung cấp vật phối giống,
công phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò); chi phí liều tinh
để thực hiện phối giống cho lợn
nái đối với các chính sách sử
dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
Quyết định s 1292/QĐ-UBND
ngày 08/10/2024 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành lĩnh vực chăn
nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, UBND cấp huyện tỉnh
Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
2
1.012837
Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ đào tạo, tập huấn để
chuyển đổi từ chăn nuôi sang
các nghề khác; chi phí cho
nhân được đào tạo về kthuật
phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò); chi phí mua bình
chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh
cho người làm dịch vụ phối
giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò) đối với các chính sách sử
dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
UBND huyện, thành
phố
Thay thế cụm từ
“Sở Nông
nghiệp và phát
triển nông thôn”
thành Sở Nông
nghiệp và i
trường” tại
TTHC này
V
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP (05 TTHC)
1
1.012922
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân,
mức độ thiệt hại rừng trồng
Quyết định s 1500/QĐ-UBND
ngày 11/112024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh
vực lâm nghiệp lĩnh vực kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, UBND cấp huyện tỉnh
Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
2
1.007919
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết
kế, dự toán công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu công đối
với các dự án do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp huyện, cấp
quyết định đầu tư
Quyết định số 826/QĐ-UBND,
ngày 05/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới; được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm
vi chức năng quản nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
3
1.011471
Phê duyệt Phương án khai thác
thực vật rừng loài thông
thường thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp
huyện
Quyết định số 293/QĐ-UBND,
ngày 15/3/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
4
3.000250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền
vững của chủ rừng hộ gia
Quyết định số 53/QĐ-UBND,
ngày 18/01/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
UBND huyện, thành
phố
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
đình, nhân, cộng đồng dân
hoặc hộ gia đình nhân
liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp
tác trường hợp tổ chức các
hoạt động du lịch sinh thái 123
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
5
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng
hộ gia đình, cá nhân
Quyết định số 826/QĐ-UBND
ngày 05/7/2024 của UBND tỉnh
Cao Bằng vviệc công bDanh
mục thủ tục hành chính mới; được
sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực
Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
VI
LĨNH VỰC KIỂM LÂM (05 TTHC)
1
1.012694
Quyết định chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
Quyết định số 966/QĐ-UBND,
ngày 31/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
UBND huyện, thành
phố
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
chính mới, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lâm nghiệp lĩnh vực kiểm
lâm thuộc phạm vi, chức năng
quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
2
1.000047
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ
tự nhiên
Quyết định số 210/QĐ-UBND,
ngày 28/02/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính công bố mới, thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ phê
duyệt Quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Lâm nghiệp thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tỉnh Cao Bằng
Cơ quan chuyên
môn về kiểmm
cấp huyện (Cơ quan
kiểm lâm sở tại)
Bổ sung cơ quan
giải quyết
quan chuyên
môn về kiểm lâm
cấp huyện (Cơ
quan kiểm lâm
sở tại) tại TTHC
này
3
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản
Quyết định số 755/QĐ-UBND,
ngày 04/6/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực lâm nghiệp
thuộc phạm vi chức năng quản lý
Cơ quan chuyên
môn về kiểmm
cấp huyện (Cơ quan
kiểm lâm sở tại)
Bổ sung cơ quan
giải quyết
quan chuyên
môn về kiểm lâm
cấp huyện (Cơ
quan kiểm lâm
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Cao Bằng
sở tại) tại TTHC
này
4
1.012695
Quyết định thu hồi rừng đối với
hộ gia đình, nhân cộng
đồng dân tnguyện trả lại
rừng
Quyết định số 966/QĐ-UBND,
ngày 31/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lâm nghiệp lĩnh vực kiểm
lâm thuộc phạm vi, chức năng
quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
5
3.000154
Thủ tục hải quan đối với gỗ
nhập khẩu
Quyết định s 1500/QĐ-UBND
ngày 11/112024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh
vực lâm nghiệp lĩnh vực kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, UBND cấp huyện tỉnh
Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
VII
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (02 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
1
1.012849
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt đối với công trình
diện tích đất chuyên trồng
lúa trên địa bàn huyện
Quyết định s 1278/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mc thtục hành
chính mới trong lĩnh vực Trồng
trọt thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
2
1.012850
Nộp tiền đnhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa
bị mất hoặc tăng hiệu quả sử
dụng đất trồng lúa đối với công
trình diện tích đất chuyên
trồng lúa trên địa bàn huyện
UBND huyện, thành
phố
VIII
LĨNH VỰC THỦY SẢN (02 TTHC)
1
1.003956
Công nhận và giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
Quyết định số 804/QĐ-UBND
ngày 12/6/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế; thủ tục hành chính bi bỏ
trong lĩnh vực thủy sản lĩnh
vực trồng trọt thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Cao
Bằng
UBND huyện, thành
phố
2
1.004498
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận giao
quyền quản cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
UBND huyện, thành
phố
IX
LĨNH VỰC THỦY LỢI (05 TTHC)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
1
1.003456
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của
UBND huyện (trên địa bàn t
02 xã trở lên)
Quyết định s 1213/QĐ-UBND
ngày 15/9/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa Phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Thủy lợi,Phòng chống thiên tai,
Hoạt động xây dựng, Quản
chất lượng xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
UBND huyện, thành
phố
2
2.001627
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình
vận hành đối với công trình
thủy lợi lớn công trình thủy
lợi vừa do UBND cấp tỉnh
phân cấp
UBND huyện, thành
phố
3
1.003347
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh và công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa
nước thuộc thẩm quyền của
UBND huyện
UBND huyện, thành
phố
4
1.003471
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an
toàn đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của UBND
huyện
UBND huyện, thành
phố
5
1.003459
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc thẩm
quyền của UBND huyện (trên
địa bàn từ 02 xã trở lên)
UBND huyện, thành
phố
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (17 TTHC)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
I
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (01 TTHC)
1
1.012812
Hòa giải tranh chấp đất đai
Quyết định s 1305/QĐ-UBND
ngày 10/10/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh
vực đất đai thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
UBND cấp
II
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (02 TTHC)
1
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
Quyết định số 334/QĐ-UBND
ngày 25/3/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính được chuẩn hóa phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
môi trường, khí tượng thủy văn
thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Cao Bằng
UBND cấp xã
2
1.010736
Tham vấn trong đánh giá tác
động môi trường
UBND cấp xã
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
III
LĨNH VỰC KIỂM LÂM (01 TTHC)
1
1.012693
Quyết định giao rừng cho hộ
gia đình, cá nhân và cộng đồng
dân cư
Quyết định số 966/QĐ-UBND,
ngày 31/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lâm nghiệp lĩnh vực kiểm
lâm thuộc phạm vi, chức năng
quản nhà nước của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn
tỉnh Cao Bằng
UBND cấp xã
IV
LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (01 TTHC)
1
1.008838
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
Quyết định số 249/QĐ-UBND
ngày 13/3/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính cấp được chuẩn hóa thực
hiện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
UBND cấp xã
V
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT (01 TTHC)
1
1.008004
Chuyển đổi cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa
Quyết định s 1278/QĐ-UBND
ngày 07/10/2024 của Ch tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
UBND cấp xã
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới trong lĩnh vực Trồng
trọt thuộc thẩm quyền giải quyết
ca Sở Nông nghiệp và Pt triển
nông thôn, STài nguyên Môi
trường, UBND cấp huyn, UBND
cp tỉnh Cao Bằng
VI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (04 TTHC)
1
2.002162
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng
bị thiệt hại do dịch bệnh
Quyết định số 249/QĐ-UBND
ngày 13/3/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính cấp được chuẩn hóa thực
hiện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
UBND cấp xã
2
2.002163
Đăng ký kê khai số lượng chăn
nuôi tập trung và nuôi trồng
thủy sản ban đầu
UBND cấp xã
3
1.010092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nn suy
giảm khả năng lao động từ 5%
trở lên) cho lực lượng xung
kích phòng chống thiên tai cp
chưa tham gia bảo hiểm
hội
UBND cấp xã
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
4
1.010091
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cp
tai nạn cho lực lượng xung kích
phòng chống thiên tai cp
trong trường hợp chưa tham
gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm
hội
UBND cấp xã
VII
LĨNH VỰC THỦY LỢI (03 TTHC)
1
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống
khẩn cấp thuộc thẩm quyền của
UBND cấp xã
Quyết định số 249/QĐ-UBND
ngày 13/3/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc
công bố Danh mc thtục hành
chính cấp được chuẩn hóa thực
hiện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
UBND cấp xã
2
1.003446
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công
trình, vùng hạ du đập trong quá
trình thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp xã
UBND cấp
3
2.001621
Hỗ trợ đầu xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội
đồng tưới tiên tiến, tiết kiệm
nước (Đối với nguồn vốn h
trợ trực tiếp, ngân sách địa
phương nguồn vốn hợp
pháp khác của địa phương
phân bổ d toán cho UBND
cấp xã thực hiện)
UBND cấp xã
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 19+20+21+22+23/Ngày 21/4/2025
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Quyết định đã công bố
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
VIII
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO (04 TTHC)
1
1.011606
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát
cận nghèo định kỳ hằng năm
Quyết định số 483/QĐ-UBND
ngày 05/5/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng v việc
công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành
chính i bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ, liên thông giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực
bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở
Lao động - Thương binh
hội
UBND cấp xã
2
1.001607
Công nhận hộ nghèo, hộ cận
nghèo thường xuyên hằng năm
UBND cấp xã
3
1.001608
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ
thoát cận nghèo thường xuyên
hằng năm
UBND cấp xã
4
1.001609
Công nhận hộ làm ng
nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp có mức
sống trung bình
UBND cấp xã
Tổng số danh mục TTHC công bố:
256 TTHC
Trong đó:
+ Cấp tỉnh:
192 TTHC
+ Cấp huyện:
+ Cấp xã:
47 TTHC
17 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 401/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nông nghiệp Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×