• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 385/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/01/2026 13:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 385/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 385/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 385/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 385/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê
duyt 08 quy trình ni b tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính cp tnh
lĩnh vực Quản chất ợng nông lâm sản thủy sản thuộc phạm vi chức
năng quản nhà nước của SNông nghiệp Môi trường tỉnh Vĩnh Long
(Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca
các ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph v sửa đổi, b sung
mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trường,
Ch nhiệm n phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 ca B trưng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin th tc
hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
Cng Dch v công quc gia;
Căn c Quyết định s 1290/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 ca Ch tch
UBND tỉnh Vĩnh Long ng bố danh mc th tc hành chính mi ban hành,
đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vc Qun chất lượng nông m sn thy
sn thuc phm vi chc năng quản nhà c ca S Nông nghip Môi
trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn c Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 ca Ch tch
UBND tỉnh Vĩnh Long v vic y quyền cho Giám đc S Nông nghip Môi
trường gii quyết 08 (tám) th tục hành chính lĩnh vực Qun lý chất lượng nông
lâm sn và thy sn thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghip và Môi trường ti T trình s
58/TTr-SNNMT ngày 16/01/2026.
385
18
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 08 (tám) thủ tục
hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bsung phê duyt 08 (tám) quy trình ni
b tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vực Qun chất lượng
nông lâm sn thy sn thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (chi tiết ti Ph lc kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được
thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phc vụ hành chính công tỉnh các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
Điu 3. Giao S Nông nghiệp và Môi trường thc hin các nhim v sau:
1. Trong thi gian 01 ngày k t ngày Quyết định được ban hành phi
hoàn thành vic cp nhật công khai đy đủ danh mc, ni dung c th ca tng
th tục hành chính đã được công b trên Cơ s d liu quc gia v th tc hành
chính.
2. Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh
- Đng b đy đủ danh mc ni dung c th ca tng th tc hành
chính đã được công khai trên s d liu quc gia v H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thc thc hin ca th tục hành chính được công b ti
Quyết đnh này b sung vào Danh mc th tc hành chính thc hin tiếp nhn
h và trả kết qu qua dch v bưu chính công ích; Danh mục th tc hành
chính thc hin dch v công trc tuyến.
- Cấu hình quy trình đin t tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính
quy trình đin t thc hin tiếp nhn, gii quyết, tr kết qu không ph thuc
vào địa gii hành chính trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được phê duyt tại Điều 1 Quyết định này,
trong thi hn 03 ngày k t ngày Quyết định có hiu lc thi hành.
3. Ch trì, phi hp với Văn phòng y ban nhân dân tnh; Ch tch y
ban nhân dân các xã, phường t chc niêm yết công khai đy đủ danh mc ti
Trung tâm Phc v hành chính công tnh, Trung tâm Phc v hành chính công
các xã, phường.
Điu 4. Hiu lc và trách nhim thi hành
1. Quyết định hiệu lực thi hành kể từ ngày thay thế Quyết định
s 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 ca Ch tch UBND tnh công b danh mc
08 th tục hành chính được sửa đổi, b sung phê duyt 08 quy trình ni b
gii quyết th tc hành chính cp tỉnh trong lĩnh vực Qun chất lượng nông
lâm sn thy sn thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca S Nông
nghip i trường tnh các quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
có s th t s 3,4,5,6,7,8,9,10 phn IV Ph lc kèm theo Quyết định s
3028/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt
sửa đổi 45 quy trình ni b tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính (cp tnh)
3
trong lĩnh vc Thy sn; Bin và Hải đo; ng phó s c tràn du; Qun lý cht
ng nông lâm sn thy sn thuc phm vi chức năng quản ca S Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tc hành chính thc hin không ph
thuộc vào địa gii hành chính).
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Nông nghip
Môi trường; Th trưởng các s, ban, ngành tnh; Ch tch y ban nhân dân các
xã, phường và các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tnh;
- TTPVHCC, P.KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
4
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
1
2.001827.000.
00.00.H61
Cp Giy chng
nhận cơ sở đủ điều
kin an toàn thc
phm đối với
s sn xut, kinh
doanh thc phm
nông, lâm, thy
sn
- 15 ngày k t
ngày nhận đủ
h hợp l
i với trường
hp np h
trc tiếp và
qua dch v
bưu chính
công ích).
- 12 ngày k t
ngày nhận đủ
h hợp l
i với trường
hp np h
trc tuyến).
Np h trực tuyến trên Cng
Dch v công quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn hoc
np h trực tiếp hoc qua
dch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/Trung tâm Phc v
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
Phí thm định
cp giy chng
nhn: 700.000
đồng/cơ sở
- Lut An toàn thc phẩm năm 2010;
- Ngh định s 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cp quản nhà ớc trong lĩnh
vc qun chất ng nông lâm sn
và thy sn;
- Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 ca Ch tch UBND tnh
Vĩnh Long về vic y quyn cho Giám
đốc S Nông nghip và Môi trường gii
quyết 08 (tám) th tục hành chính lĩnh
vc Qun cht lượng nông lâm sn
thy sn thuc thm quyn ca Ch
tch y ban nhân dân tỉnh nh Long.
2
2.001730.H61
Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự
03 ngày làm
vic k t ngày
Np h trực tuyến trên Cng
Dch v công quốc gia, địa ch:
- Phí thẩm định
cấp giấy chứng
- Lut An toàn thc phẩm năm 2010;
- Ngh định s 136/2025/-CP ngày
1
Phn in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
385
18
5
do (CFS) đối với
hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm
vi quản của B
Nông nghiệp
Môi trường
nhận đủ h
hp l.
https://dichvucong.gov.vn hoc
np h trực tiếp hoc qua
dch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/Trung tâm Phc v
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
nhận đối với
thuốc thú y:
180.000 đồng/01
loại thuốc.
- Phí thẩm định
cấp giấy chứng
nhận đối với
thức ăn chăn
nuôi:
350.000 đồng
/01 sản
phẩm/ln.
12/6/2025 ca Chính ph quy định
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cp quản nhà ớc trong lĩnh
vc qun chất ng nông lâm sn
và thy sn;
- Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 ca Ch tch UBND tnh
Vĩnh Long về vic y quyn cho Giám
đốc S Nông nghiệp và Môi trường
gii quyết 08 (tám) th tc hành chính
lĩnh vực Qun chất lượng nông lâm
sn và thy sn thuc thm quyn ca
Ch tch y ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
3
2.001726.H61
Sửa đổi, bổ sung/
cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với
hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm
vi quản của B
Nông nghiệp
Môi trường
03 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l.
Np h trực tuyến trên Cng
Dch v công quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn hoc
np h trực tiếp hoc qua
dch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/Trung tâm Phc v
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp Môi
Không quy định
- Lut An toàn thc phẩm năm 2010;
- Ngh định s 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cp quản nhà ớc trong lĩnh
vc qun chất ng nông lâm sn
và thy sn;
- Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 ca Ch tch UBND tnh
Vĩnh Long về vic y quyn cho Giám
đốc S Nông nghiệp và Môi trường
gii quyết 08 (tám) th tc hành chính
6
trường.
lĩnh vực Qun chất lượng nông lâm
sn và thy sn thuc thm quyn ca
Ch tch y ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
4
1.003111.H61
Chỉ định sở
kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
35 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l (không
bao gm thi
gian đánh giá
năng lực thc
tế, thi gian
khc phc ca
sở kim
nghim).
Np h trực tuyến trên Cng
Dch v công quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn hoc
np h trực tiếp hoc qua
dch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/Trung tâm Phc v
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
Phí thẩm định
đánh giá ln
đu: 32.000.000
đồng/ln/phòng
kim nghim.
- Ngh định s 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghip Môi trường quy định
phân cp quản nhà ớc trong lĩnh
vc qun chất ng nông lâm sn
và thy sn;
- Thông liên tch s 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
ca B Y tế, B Công Thương, Bộ
Nông nghip Phát trin nông thôn
v quy đnh điều kin, trình t th tc
ch định sở kim nghim thc phm
phc v quản lý nhà nước;
- Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 ca Ch tch UBND tnh
Vĩnh Long về vic y quyn cho Giám
đốc S Nông nghiệp và Môi trường
gii quyết 08 (tám) th tc hành chính
lĩnh vực Qun chất lượng nông lâm
sn và thy sn thuc thm quyn ca
Ch tch y ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
5
1.003082.H61
Chỉ định sở
kiểm nghiệm thực
phẩm đã được
công nhận theo
30 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l (không
Np h trực tuyến trên Cng
Dch v công quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn hoc
np h trực tiếp hoc qua
Phí thẩm định
đánh giá ln
đu: 32.000.000
đồng/ ln/phòng
- Ngh định s 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
7
Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN
ISO/IEC
17025:2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC
17025:2005
bao gm thi
gian đánh giá
năng lực thc
tế, thi gian
khc phc ca
sở kim
nghim).
dch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/Trung tâm Phc v
hành chính công các xã,
phường..
Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
kim nghim.
- Thông số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cp quản nhà ớc trong lĩnh
vc qun chất lượng nông lâm sn
và thy sn;
- Thông liên tch s 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
ca B Y tế, B Công Thương, Bộ
Nông nghip Phát trin nông thôn
v quy định điều kin, trình t th tc
ch định sở kim nghim thc phm
phc v quản lý nhà nước;
- Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 ca Ch tch UBND tnh
Vĩnh Long về vic y quyn cho Giám
đốc S Nông nghiệp và Môi trường
gii quyết 08 (tám) th tc hành chính
lĩnh vực Qun chất lượng nông lâm
sn và thy sn thuc thm quyn ca
Ch tch y ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
6
1.003058.H61
Gia hạn chỉ định
sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý
nhà nước
35 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l (không
bao gm thi
gian đánh giá
năng lực thc
tế, thi gian
khc phc ca
sở kim
nghim).
Np h trực tuyến trên Cng
Dch v công quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn hoc
np h trực tiếp hoc qua
dch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/Trung tâm Phc v
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
Phí thẩm định
đánh giá gia
hn: 22.500.000
đồng/ ln/phòng
kim nghim.
- Ngh định s 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cp quản nhà ớc trong lĩnh
vc qun chất ng nông lâm sn
và thy sn;
- Thông liên tch s 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
8
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
ca B Y tế, B Công Thương, Bộ
Nông nghip Phát trin nông thôn
v quy định điều kin, trình t th tc
ch định sở kim nghim thc phm
phc v quản lý nhà nước;
- Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 ca Ch tch UBND tnh
Vĩnh Long về vic y quyn cho Giám
đốc S Nông nghiệp và Môi trường
gii quyết 08 (tám) th tc hành chính
lĩnh vực Qun chất lượng nông lâm
sn và thy sn thuc thm quyn ca
Ch tch y ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
7
2.001254.H61
Thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định
sở kiểm
nghiệm phục vụ
quản lý nhà nước
35 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l (không
bao gm thi
gian đánh giá
năng lực thc
tế, thi gian
khc phc ca
sở kim
nghim).
Np h trực tuyến trên Cng
Dch v công quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn hoc
np h trực tiếp hoc qua
dch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/Trung tâm Phc v
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
Phí thẩm định
đánh giá thay
đổi, b sung:
22.500.000
đồng/ln/phòng
kim nghim.
- Ngh định s 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cp quản nhà ớc trong lĩnh
vc qun chất ng nông lâm sn
và thy sn;
- Thông liên tch s 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
ca B Y tế, B Công Thương, Bộ
Nông nghip Phát trin nông thôn
v quy định điều kin, trình t th tc
ch định sở kim nghim thc phm
phc v quản lý nhà nước;
- Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 ca Ch tch UBND tnh
Vĩnh Long về vic y quyn cho Giám
9
đốc S Nông nghiệp và Môi trường
gii quyết 08 (tám) th tc hành chính
lĩnh vực Qun chất lượng nông lâm
sn và thy sn thuc thm quyn ca
Ch tch y ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
8
1.002996.H61
Miễn kiểm tra
giám sát sở
kiểm nghiệm thực
phẩm
05 ngày làm
vic k t ngày
nhận đủ h
hp l.
Np h trực tuyến trên Cng
Dch v công quốc gia, địa ch:
https://dichvucong.gov.vn hoc
np h trực tiếp hoc qua
dch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v hành chính
công tnh/Trung tâm Phc v
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- quan thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
Không quy định
- Ngh định s 136/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính ph quy định
phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường quy định
phân cp quản nhà ớc trong lĩnh
vc qun chất ng nông lâm sn
và thy sn;
- Thông liên tch s 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
ca B Y tế, B Công Thương, Bộ
Nông nghip Phát trin nông thôn
v quy định điều kin, trình t th tc
ch định sở kim nghim thc phm
phc v quản lý nhà nước;
- Quyết định s 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 ca Ch tch UBND tnh
Vĩnh Long v vic y quyn cho Giám
đốc S Nông nghiệp và Môi trường
gii quyết 08 (tám) th tc hành chính
lĩnh vực Qun chất lượng nông lâm
sn và thy sn thuc thm quyn ca
Ch tch y ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cp Giy chng nhận sở đủ điu kin an toàn thc phẩm đối với
s sn xut, kinh doanh thc phm nông, lâm, thy sn (Mã TTHC:
2.001827.000.00.00.H61)
1.1. Trường hp np h trc tiếp qua dch v bưu chính công ích
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
(ngày)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, l phí (nếu có) chuyển về
các chi cục: Trồng trọt Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản,
Kiểm ngư Biển đảo; Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc
các chi cục: Trồng trọt Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản,
Kiểm ngư Biển đảo; Phát triển nông
thôn Quản chất lượng kiểm tra
tính đy đủ, hợp lệ của hồ thông
báo kết quả tới cơ sở, ngày d kiến
thẩm định trong trường hợp hồ hợp
lệ; hoặc thông báo hồ không đạt
nêu do. Chuyên viên phòng
chuyên môn tham mưu lãnh đạo chi
cục Ban hành Quyết định thành lập
đoàn thẩm định tiến hành thẩm định
thực tế cơ sở
Chi cục: Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật; Chăn
nuôi và Thú y;
Thủy sản,
Kiểm ngư
Biển đảo; Phát
triển nông thôn
và Quản lý chất
lượng (tùy
trường hợp cụ
thể)
11 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra
kết quả và trình Lãnh đạo chi cục
0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và i trường dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển Văn t
Lãnh đạo S
Nông nghip
Môi trường
01 ngày
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ,
lưu trữ chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đu để trả kết quả
Văn t S
Nông nghip
i trường
01 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phục
vụnh chính
ng i tiếp
0,5 ngày
11
nhận hồ ban
đu (tỉnh/cấp xã)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ny
1.2. Trường hp np h trc tuyến
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
(ngày)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, l phí (nếu có) chuyển về
các chi cục: Trồng trọt Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản,
Kiểm ngư Biển đảo; Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc
các chi cục: Trồng trọt Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản,
Kiểm ngư Biển đảo; Phát triển nông
thôn Quản chất lượng kiểm tra
tính đy đủ, hợp lệ của hồ thông
báo kết quả tới cơ sở, ngày d kiến
thẩm định trong trường hợp hồ hợp
lệ; hoặc thông báo hồ không đạt
nêu do. Chuyên viên phòng
chuyên môn tham mưu lãnh đạo chi
cục Ban hành Quyết định thành lập
đoàn thẩm định tiến hành thẩm định
thực tế cơ sở
Chi cục: Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật; Chăn
nuôi và Thú y;
Thủy sản, Kiểm
ngư Biển
đảo; Phát triển
nông thôn
Quản lý chất
lượng (tùy
trường hợp cụ
thể)
08 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra
kết quả và trình Lãnh đạo chi cục
0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và i trường dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính chuyển Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
01 ngày
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ,
lưu trữ chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đu để trả kết quả
Văn tS Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
i tiếp nhận
hồ ban đu
0,5 ngày
12
(tỉnh/cấp xã)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ny
2. Cp Giy chng nhận lưu hành t do (CFS) đối vi hàng hóa xut khu
thuc phm vi qun ca B Nông nghiệp Môi trường (Mã TTHC:
2.001730.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung ng việc
Trách nhiệm
xử ng việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) chuyển về các
chi cục: Trồng trọt Bảo vệ thực vật;
Chăn nuôi Thú y; Thủy sản, Kiểm n
Biển đảo; Phát triển nông thôn
Quản chất lượng; Kiểm lâm Đa
dạng sinh học
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp
0,25 ngày
m việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc
các Chi cục: Trồng trọt Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi Thú y; Thủy sản, Kiểm
ngư Biển đảo; Kiểm lâm Đa dạng
sinh học; Phát triển nông thôn Quản
chất lượng tổ chức kiểm tra hồ (có thể
tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường
hợp nhận thấy việc kiểm tra trên h sơ
chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát
hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với
CFS)
Chi cục: Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật; Chăn
nuôi và Thú y;
Thủy sản, Kiểm
ngư Biển đảo;
Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học;
Phát triển nông
thôn và Quản
chất lượng (tùy
trường hợp cụ
thể)
1,25 ny
m việc
Bước 3
Lãnh đo Phòng chuyên môn xem xét kết
quả kiểm tra hồ trình Lãnh đạo chi
cục
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi trường dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
0,25 ngày
m việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp i trường
duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; chuyển Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
Môi trường
0,5 ngày
m việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp i trường
vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ ban
đu để trả kết quả
Văn tSng
nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
m việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công i
tiếp nhận h
ban đu (tỉnh/
cấp xã)
0,25 ngày
m việc
13
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
3. Sửa đổi, b sung/ cp li Giy chng nhn lưu hành t do (CFS) đối
vi hàng a xut khu thuc phm vi qun ca B Nông nghip Môi
trưng (Mã TTHC: 2.001726.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung ng việc
Trách nhiệm
xử ng việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về các
chi cục: Trồng trọt Bảo vệ thực vật;
Chăn nuôi Thú y; Thủy sản, Kiểm
ngư và Biển đảo; Phát triển nông thôn và
Quản lý chất lượng; Kiểm lâm Đa
dạng sinh học
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp
0,25 ngày
m việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc
các Chi cục: Trồng trọt Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi Thú y; Thủy sản,
Kiểm ngư Biển đảo; Kiểm lâm Đa
dạng sinh học; Phát triển nông thôn
Quản chất lượng tổ chức kiểm tra hồ
bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS)
Chi cục: Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật; Chăn
nuôi và Thú y;
Thủy sản,
Kiểm ngư
Biển đảo; Kiểm
lâm và Đa dạng
sinh học; Phát
triển nông thôn
và Quản lý chất
lượng (tùy
trường hợp cụ
thể)
1,25 ny
m việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra
kết quả kiểm tra hồ sơ trình nh đạo
chi cục
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi trường dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
0,25 ngày
m việc
Bước 5
Lãnh đo Sở Nông nghiệp Môi
trường duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển Văn thư
Lãnh đạo S Nông
nghip và Môi
trường
0,5 ngày
m việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ
ban đu để trả kết quả
Văn tS Nông
nghip và Môi
trường
0,25 ngày
m việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tchức,
nhân
Trung tâm Phục
vụnh chính
ng i tiếp
nhận hồ ban
đu (tỉnh/cấp xã)
0,25 ngày
m việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
14
4. Ch định sở kim nghim thc phm phc v quản nhà nước (Mã
TTHC: 1.003111.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung ng việc
Trách nhiệm
xử ng việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có)
chuyển về Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Phát triển nông thôn
Quản chất lượng kiểm tra tính
đy đủ, hợp lệ của hồ sơ; soát xét hồ
sơ. Nếu yêu cu sửa đổi, bổ sung
phải có văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ
theo đúng quy định; ban hành quyết
định thành lập Đoàn đánh giá sở
kiểm nghiệm; đánh giá tại s
kiểm nghiệm
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
28 ny m
việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét kết quả thẩm định hồ trình
lãnh đạo chi cục
03 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn Quản chất lượng trình
Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
01 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính; chuyển Văn thư
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn t Sở ng nghiệp Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ, lưu trữ chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận h ban đu để trả
kết quả
01 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chc, cá nhân
Trung tâm Phục
vụnh chính
ng i tiếp nhận
hồ ban đu
(tỉnh/cấp xã)
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
35 ngày làm việc
15
5. Ch định cơ sở kim nghim thc phẩm đã được công nhn theo Tiêu
chun quc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoc Tiêu chun quc tế ISO/IEC
17025:2005 (Mã TTHC: 1.003082.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung ng việc
Trách nhiệm
xử ng việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về Chi
cục Phát triển nông thôn Quản lý
chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Phát triển nông tn và Quản
chất lượng kiểm tra tính đy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; soát xét hồ sơ. Nếu yêu
cu sửa đổi, bổ sung phải văn bản
thông báo cho đơn vị nộp hồ để hoàn
chỉnh hồ theo đúng quy định; thẩm
định hồ sơ. Trong trường hợp cn thiết
(kết quả thẩm định h sơ chưa đủ sở
kết luận năng lực phân tích của sở)
Chi cục Phát triển nông thôn Quản
chất lượng sẽ thành lập Đoàn đánh giá
để tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
24 ny m
việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
kết quả thẩm tra hồ gửi lãnh đạo chi
cục
02 ny m
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn
Quản chất lượng trình Giám đốc
Sở Nông nghiệp Môi trường dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
01 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đo Sở Nông nghiệp và Môi
trường duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển Văn t
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ
ban đu để trả kết quả
01 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
nhân
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công i
tiếp nhận h
ban đu
(tỉnh/cấp xã)
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ny làm việc
16
6. Gia hn ch định cơ s kim nghim thc phm phc v qun lý nhà
c (Mã TTHC: 1.003058.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung ng việc
Trách nhiệm
xử ng việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có)
chuyển về Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Phát triển nông thôn
Quản chất lượng kiểm tra tính đy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; soát xét hồ sơ.
Nếu yêu cu sửa đổi, bổ sung phải
văn bản thông báo cho đơn vị nộp
hồ để hoàn chỉnh hồ theo đúng
quy định; Chi cục Phát triển nông
thôn Quản chất lượng ban hành
quyết định thành lập Đoàn đánh giá
sở kiểm nghiệm; đánh giá tại cơ s
kiểm nghiệm
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
28 ny m
việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
kết quả thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
chi cục
03 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Phát trin nông
thôn Quản chất lượng trình
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
01 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký duyệt kết quả giải quyết th
tục hành chính; chuyển Văn t
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ, lưu trữ chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ ban đu để trả kết
quả
01 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Trung tâm Phục
vụnh chính
ng i tiếp nhận
hồ ban đu
(tỉnh/cấp xã)
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
35 ny m việc
17
7. Thay đổi, b sung phm vi ch định s kim nghim phc v
quản lý nhà nước (Mã TTHC: 2.001254.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung ng việc
Trách nhiệm xử
công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu )
chuyển về Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Công chức png chuyên môn
thuộc Chi cục Phát triển nông thôn
Quản chất lượng kiểm tra tính
đy đủ, hợp lệ của hồ sơ; soát xét
hồ sơ. Nếu yêu cu sửa đổi, bổ
sung phải có văn bản thông báo cho
đơn vị nộp hồ để hoàn chỉnh hồ
theo đúng quy định; Chi cục
Phát triển nông thôn Quản
chất lượng ban hành quyết định
thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm;
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
28 ny m
việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét kết quả giải quyết hồ trình
lãnh đạo chi cục
03 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng trình
Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi
trường d thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
01 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính; chuyển Văn t
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ, lưu trữ chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đu để
trả kết quả
01 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
nh chính công
i tiếp nhận h
ban đu (tỉnh/cấp
)
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
35 ny làm việc
18
8. Min kiểm tra giám sát s kim nghim thc phm (Mã
TTHC: 1.002996.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung ng việc
Trách nhiệm
xử công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và
chuyển v Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp
0,5 ngày
m việc
Bước 2
Chuyên viên Chi cục Phát triển nông
thôn Quản chất lượng kiểm tra
tính đy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
02 ngày làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
kết quả thẩm định hồ sơ trình lãnh
đạo chi cục
0,5 ngày
m việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp Môi trường dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
0,5 ngày
m việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp i
trường duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính chuyển Văn
thư
0,5 ngày
m việc
Bước 6
Văn t Sở ng nghiệp Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ, lưu trữ chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ ban đu để trả
kết quả
0,5 ngày
m việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
i tiếp nhận
hồ ban đu
(tỉnh/cấp xã)
0,5 ngày
m việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ny làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 385/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×