• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 385/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/01/2026 13:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 385/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 385/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 385/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 385/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Long, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt 08 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
(Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trường,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
58/TTr-SNNMT ngày 16/01/2026.
385
18
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 (tám) thủ tục
hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 (tám) quy trình nội
bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được
thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải
hoàn thành việc cập nhật công khai đy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng
thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành
chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành
chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và
quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc
vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này,
trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đy đủ danh mục tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định
số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục
08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông
lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh và các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
có số thứ tự số 3,4,5,6,7,8,9,10 phn IV Phụ lục kèm theo Quyết định số
3028/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
sửa đổi 45 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh)
3
trong lĩnh vực Thủy sản; Biển và Hải đảo; Ứng phó sự cố tràn du; Quản lý chất
lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
4
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
1
2.001827.000.
00.00.H61
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ
sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy
sản
- 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(đối với trường
hợp nộp hồ sơ
trực tiếp và
qua dịch vụ
bưu chính
công ích).
- 12 ngày kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
(đối với trường
hợp nộp hồ sơ
trực tuyến).
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
Phí thẩm định
cấp giấy chứng
nhận: 700.000
đồng/cơ sở
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản;
- Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải
quyết 08 (tám) thủ tục hành chính lĩnh
vực Quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
2
2.001730.H61
Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự
03 ngày làm
việc kể từ ngày
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
- Phí thẩm định
cấp giấy chứng
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
1
Phn in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
385
18
5
do (CFS) đối với
hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm
vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
https://dichvucong.gov.vn hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
nhận đối với
thuốc thú y:
180.000 đồng/01
loại thuốc.
- Phí thẩm định
cấp giấy chứng
nhận đối với
thức ăn chăn
nuôi:
350.000 đồng
/01 sản
phẩm/ln.
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản;
- Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
3
2.001726.H61
Sửa đổi, bổ sung/
cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với
hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm
vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi
Không quy định
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản;
- Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính
6
trường.
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
4
1.003111.H61
Chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
35 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (không
bao gồm thời
gian đánh giá
năng lực thực
tế, thời gian
khắc phục của
cơ sở kiểm
nghiệm).
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
Phí thẩm định
đánh giá ln
đu: 32.000.000
đồng/ln/phòng
kiểm nghiệm.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản;
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước;
- Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
5
1.003082.H61
Chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực
phẩm đã được
công nhận theo
30 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (không
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
Phí thẩm định
đánh giá ln
đu: 32.000.000
đồng/ ln/phòng
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
7
Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN
ISO/IEC
17025:2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC
17025:2005
bao gồm thời
gian đánh giá
năng lực thực
tế, thời gian
khắc phục của
cơ sở kiểm
nghiệm).
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường..
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
kiểm nghiệm.
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản;
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước;
- Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
6
1.003058.H61
Gia hạn chỉ định
cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý
nhà nước
35 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (không
bao gồm thời
gian đánh giá
năng lực thực
tế, thời gian
khắc phục của
cơ sở kiểm
nghiệm).
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
Phí thẩm định
đánh giá gia
hạn: 22.500.000
đồng/ ln/phòng
kiểm nghiệm.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản;
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
8
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước;
- Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
7
2.001254.H61
Thay đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định
cơ sở kiểm
nghiệm phục vụ
quản lý nhà nước
35 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (không
bao gồm thời
gian đánh giá
năng lực thực
tế, thời gian
khắc phục của
cơ sở kiểm
nghiệm).
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
Phí thẩm định
đánh giá thay
đổi, bổ sung:
22.500.000
đồng/ln/phòng
kiểm nghiệm.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản;
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước;
- Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
9
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
8
1.002996.H61
Miễn kiểm tra
giám sát cơ sở
kiểm nghiệm thực
phẩm
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn hoặc
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường.
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND tỉnh (Ủy
quyền tại Quyết định số 90/QĐ-
UBND ngày 08/01/2026).
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
Không quy định
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh
vực quản lý chất lượng nông lâm sản
và thủy sản;
- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013
của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước;
- Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày
08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Vĩnh Long về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
giải quyết 08 (tám) thủ tục hành chính
lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm
sản và thủy sản thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long.
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Mã TTHC:
2.001827.000.00.00.H61)
1.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp và qua dịch vụ bưu chính công ích
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về
các chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản,
Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc
các chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản,
Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng kiểm tra
tính đy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông
báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến
thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp
lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và
nêu rõ lý do. Chuyên viên phòng
chuyên môn tham mưu lãnh đạo chi
cục Ban hành Quyết định thành lập
đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định
thực tế cơ sở
Chi cục: Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật; Chăn
nuôi và Thú y;
Thủy sản,
Kiểm ngư và
Biển đảo; Phát
triển nông thôn
và Quản lý chất
lượng (tùy
trường hợp cụ
thể)
11 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra
kết quả và trình Lãnh đạo chi cục
0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ,
lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đu để trả kết quả
Văn thư Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công nơi tiếp
0,5 ngày
11
nhận hồ sơ ban
đu (tỉnh/cấp xã)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày
1.2. Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về
các chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản,
Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc
các chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản,
Kiểm ngư và Biển đảo; Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng kiểm tra
tính đy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông
báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến
thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp
lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và
nêu rõ lý do. Chuyên viên phòng
chuyên môn tham mưu lãnh đạo chi
cục Ban hành Quyết định thành lập
đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định
thực tế cơ sở
Chi cục: Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật; Chăn
nuôi và Thú y;
Thủy sản, Kiểm
ngư và Biển
đảo; Phát triển
nông thôn và
Quản lý chất
lượng (tùy
trường hợp cụ
thể)
08 ngày
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra
kết quả và trình Lãnh đạo chi cục
0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính và chuyển Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
và Môi trường
01 ngày
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ,
lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban đu để trả kết quả
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đu
0,5 ngày
12
(tỉnh/cấp xã)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày
2. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC:
2.001730.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về các
chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm ngư
và Biển đảo; Phát triển nông thôn và
Quản lý chất lượng; Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc
các Chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm
ngư và Biển đảo; Kiểm lâm và Đa dạng
sinh học; Phát triển nông thôn và Quản lý
chất lượng tổ chức kiểm tra hồ sơ (có thể
tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường
hợp nhận thấy việc kiểm tra trên h sơ là
chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát
hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với
CFS)
Chi cục: Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật; Chăn
nuôi và Thú y;
Thủy sản, Kiểm
ngư và Biển đảo;
Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học;
Phát triển nông
thôn và Quản lý
chất lượng (tùy
trường hợp cụ
thể)
1,25 ngày
làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét kết
quả kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo chi
cục
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
0,25 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành
chính; chuyển Văn thư
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ và
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đu để trả kết quả
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ
ban đu (tỉnh/
cấp xã)
0,25 ngày
làm việc
13
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
3. Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối
với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Mã TTHC: 2.001726.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về các
chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản, Kiểm
ngư và Biển đảo; Phát triển nông thôn và
Quản lý chất lượng; Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc
các Chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật; Chăn nuôi và Thú y; Thủy sản,
Kiểm ngư và Biển đảo; Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học; Phát triển nông thôn và
Quản lý chất lượng tổ chức kiểm tra hồ
sơ bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS)
Chi cục: Trồng
trọt và Bảo vệ
thực vật; Chăn
nuôi và Thú y;
Thủy sản,
Kiểm ngư và
Biển đảo; Kiểm
lâm và Đa dạng
sinh học; Phát
triển nông thôn
và Quản lý chất
lượng (tùy
trường hợp cụ
thể)
1,25 ngày
làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra
kết quả kiểm tra hồ sơ và trình Lãnh đạo
chi cục
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường dự thảo kết
quả giải quyết thủ tục hành chính
0,25 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển Văn thư
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ
và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đu để trả kết quả
Văn thư Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công nơi tiếp
nhận hồ sơ ban
đu (tỉnh/cấp xã)
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
14
4. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã
TTHC: 1.003111.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và
chuyển về Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Phát triển nông thôn
và Quản lý chất lượng kiểm tra tính
đy đủ, hợp lệ của hồ sơ; soát xét hồ
sơ. Nếu có yêu cu sửa đổi, bổ sung
phải có văn bản thông báo cho đơn
vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ
theo đúng quy định; ban hành quyết
định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở
kiểm nghiệm; đánh giá tại cơ sở
kiểm nghiệm
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
28 ngày làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét kết quả thẩm định hồ sơ và trình
lãnh đạo chi cục
03 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng trình
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
01 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính; chuyển Văn thư
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đu để trả
kết quả
01 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đu
(tỉnh/cấp xã)
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
35 ngày làm việc
15
5. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC
17025:2005 (Mã TTHC: 1.003082.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan),
thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển về Chi
cục Phát triển nông thôn và Quản lý
chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý
chất lượng kiểm tra tính đy đủ, hợp lệ
của hồ sơ; soát xét hồ sơ. Nếu có yêu
cu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản
thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn
chỉnh hồ sơ theo đúng quy định; thẩm
định hồ sơ. Trong trường hợp cn thiết
(kết quả thẩm định h sơ chưa đủ cơ sở
kết luận năng lực phân tích của cơ sở)
Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý
chất lượng sẽ thành lập Đoàn đánh giá
để tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm
nghiệm
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
24 ngày làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
kết quả thẩm tra hồ sơ gửi lãnh đạo chi
cục
02 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông thôn
và Quản lý chất lượng trình Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
01 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển Văn thư
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
vào số, đóng dấu, số hóa hồ sơ, lưu trữ
và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đu để trả kết quả
01 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
cá nhân
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ
ban đu
(tỉnh/cấp xã)
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày làm việc
16
6. Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước (Mã TTHC: 1.003058.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và
chuyển về Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Chuyên viên phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Phát triển nông thôn và
Quản lý chất lượng kiểm tra tính đy
đủ, hợp lệ của hồ sơ; soát xét hồ sơ.
Nếu có yêu cu sửa đổi, bổ sung phải
có văn bản thông báo cho đơn vị nộp
hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng
quy định; Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng ban hành
quyết định thành lập Đoàn đánh giá
cơ sở kiểm nghiệm; đánh giá tại cơ sở
kiểm nghiệm
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
28 ngày làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
kết quả thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo
chi cục
03 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng trình
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường dự thảo kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
01 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký duyệt kết quả giải quyết thủ
tục hành chính; chuyển Văn thư
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đu để trả kết
quả
01 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đu
(tỉnh/cấp xã)
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
35 ngày làm việc
17
7. Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ
quản lý nhà nước (Mã TTHC: 2.001254.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và
chuyển về Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày làm
việc
Bước 2
Công chức phòng chuyên môn
thuộc Chi cục Phát triển nông thôn
và Quản lý chất lượng kiểm tra tính
đy đủ, hợp lệ của hồ sơ; soát xét
hồ sơ. Nếu có yêu cu sửa đổi, bổ
sung phải có văn bản thông báo cho
đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ
sơ theo đúng quy định; Chi cục
Phát triển nông thôn và Quản lý
chất lượng ban hành quyết định
thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm;
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
28 ngày làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét kết quả giải quyết hồ sơ trình
lãnh đạo chi cục
03 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng trình
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường dự thảo kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
01 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính; chuyển Văn thư
01 ngày làm
việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đu để
trả kết quả
01 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đu (tỉnh/cấp
xã)
0,5 ngày làm
việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
35 ngày làm việc
18
8. Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (Mã
TTHC: 1.002996.H61)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm
việc)
Bước 1
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và
chuyển về Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
làm việc
Bước 2
Chuyên viên Chi cục Phát triển nông
thôn và Quản lý chất lượng kiểm tra
tính đy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm
định hồ sơ
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
02 ngày làm
việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét
kết quả thẩm định hồ sơ trình lãnh
đạo chi cục
0,5 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Chi cục trình Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường dự thảo
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
0,5 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường ký duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và chuyển Văn
thư
0,5 ngày
làm việc
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường vào số, đóng dấu, số hóa hồ
sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đu để trả
kết quả
0,5 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
nơi tiếp nhận
hồ sơ ban đu
(tỉnh/cấp xã)
0,5 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 385/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 385/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 385/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×