• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 384/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực Điện lực

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/03/2025 09:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 384/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 384/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 384/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 384/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vvic công bDanh mc thtc hành chính mi ban hành, được sửa đổi,
bsung trong lĩnh vực Điện lc thuc phm vi, chc năng qun lý
ca Sở Công Thương
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đi, b sung mt s điều cac ngh định liên quan đến kim soát
th tcnh chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn png Chính ph hướng dn nghip v v kim st th tc hành chính;
n c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
n cứ Quyết định s 609/QĐ-BCT ngày 03/3/2025 ca B trưng B
ng Thương về vic công b th tc nh chính mi ban hành, th tc hành
chính được sửa đi, b sung trong lĩnh vực Đin lc thuc phm vi, chức năng
qun lý ca B Công Thương;
Theo đề ngh của Giám đc S Công Thương ti T trình s 09/TTr-SCT
ngày 10/3/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng b m theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
mi ban hành, được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc Điện lc thuc phm vi,
chức năng qun lý ca S Công Thương trên đa bàn tnh Bc Giang (có Ph lc
kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc S Công Thương xây dng, trình Ch tch UBND
tnh phê duyt quy trình ni b gii quyết th tục hành chính đối vi th tc
nh chính thuc thm quyn quyết định ca UBND tnh, Ch tch UBND tnh;
phê duyt quy tnh ni b gii quyết th tục hành chính đi vi th tc hành
chính thuc thm quyn gii quyết ca S ng Thương. Phi hp vi S Khoa
2
hc Công ngh xây dng quy trình điện t và cp nht trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính tnh Bc Giang trong thi hn 05 ngày k t
ngày Quyết định đưc ban hành.
Điều 3. Quyết đnh này sửa đổi, b sung các ni dung v th tc hành
chính ti Quyết đnh s 1855/QĐ-UBND ngày 23/11/2024 ca Ch tch UBND
tnh Bc Giang v vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành
trong lĩnh vực Điện lc thuc phm vi qun lý ca S Công Thương.
Điều 4. Th trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, S Công
Thương, S Khoa hc Công ngh, Trung tâm Phc v nh chính công tnh,
UBND huyn, th xã, thành ph t chc, nhân có liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- Ch tch, PCT TT UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP
,
HCC, TH, KTTH, TTTT;
- u: VT, NC-KSTT.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH, ĐƯC SA ĐI, B SUNG
TRONG LĨNH VC ĐIN LC THUC PHM VI, CHC NĂNG QUN LÝ CA S NG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /3/2025 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch
vụ bưu
chính công
ích
Ghi
chú
Theo
quy
định
Sau cắt
giảm
Sở Công
Thương
Cơ quan phối
hợp giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Phê duyt danh mục đầu i
điện trung áp, h áp
MCLT
12 ngày
làm vic
12 ngày
làm
vic
07 ngày
làm vic
UBND tnh: 05
ngày làm vic
Không
quy
định
2
Điu chnh danh mục đầu i
điện trung áp, h áp
MCLT
12 ngày
làm vic
12 ngày
làm
vic
07 ngày
làm vic
UBND tnh: 05
ngày làm vic
Không
quy
định
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
chế
giải
quyết
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Ghi
chú
Theo
quy định
Sau cắt
giảm
Sở Công
Thương
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận hồ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
1.013004
Cp giy chng nhận đăng
phát trin điện mt tri mái nhà
t sn xut, t tiêu th đấu
ni vi h thống điện quc gia
MC
10 ngày
10 ngày
07 ngày
Điện lực
địa
phương:
03 ngày
Không
quy
định
2
1.013005
Điu chnh, b sung giy chng
nhận đăng phát triển điện
mt tri mái nhà t sn xut, t
tiêu th đấu ni vi h thng
điện quc gia
MC
10 ngày
10 ngày
07 ngày
Điện lực
địa
phương:
03 ngày
Không
quy
định
3
2.002676
Thông báo phát triển điện mt
tri mái nhà t sn xut, t tiêu
th đấu ni vi h thống điện
quc gia
MC
Không
quy định
Không
quy
định
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
I. Th tc hành chính mi ban hành
1. Phê duyt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, h áp
1.1. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị đin lực, nhà đầu tư đ ngh đầu tư lưới điện trung áp, h áp trong
phương án phát trin mạng lưới cấp điện trong quy hoch tnh np 01 b h
trình phê duyt danh mục đầu lưới điện trung áp, h áp trên H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính ca tnh, thành ph trc thuộc trung ương hoc
gửi qua đường bưu chính hoặc np trc tiếp ti S Công Thương tỉnh, thành ph
trc thuộc trung ương.
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, S Công
Thương có trách nhim kiểm tra tính đầy đủ và hp l ca h sơ. Trường hp h
chưa đầy đủ, hp l, S Công Thương văn bn yêu cầu đơn v đin lc,
nhà đầu tư sửa đi, b sung h sơ.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhận được h đầy đủ
hp l theo quy định, S Công Thương lp báo cáo thẩm định gm các ni dung
thẩm định theo quy định ti khoản 2 Điều 13 Ngh định s 56/2025/NĐ-CP,
trình y ban nhân dân cp tnh phê duyt.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h báo cáo
thẩm định, y ban nhân dân cp tnh xem xét phê duyt danh mục đầu lưới
đin trung áp, h áp theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
56/2025/NĐ-CP. Trường hp không phê duyt, y ban nhân dân cp tnh tr li
đơn vị đin lực, nhà đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
Đơn vị đin lực, nhà đầu nộp 01 b h sơ trên Hệ thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca tnh, thành ph trc thuộc trung ương hoặc gi qua
đường bưu chính hoặc np trc tiếp ti S Công Thương
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phn h sơ:
+ T trình đề ngh phê duyt danh mc đầu lưới điện trung áp, h áp
theo Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 56/2025/NĐ-CP;
+ Tài liu v tư cách pháp lý của đơn vị đin lc, nhà đầu tư, bao gm:
Th Căn cước, th Căn cước công dân, h chiếu còn hiu lc, các giy t
chng thực nhân khác đối vi nhân; thông tin s doanh nghiệp đối vi
t chc.
+ Tài liu chứng minh năng lc tài chính ca đơn v đin lực, nhà đầu
4
gm mt trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gn nht ca đơn vị
đin lc, nhà đầu tư; cam kết h tr tài chính ca công ty m; cam kết h tr tài
chính ca t chc tài chính; bo lãnh v năng lc tài chính của nhà đầu tư; tài
liu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
- S ng h sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung
thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ báo cáo
thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu lưới
điện trung áp, hạ áp.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị điện lực, nhà đầu
đề nghị đầu lưới điện trung áp, hạ áp trong phương án phát triển mạng lưới
cấp điện trong quy hoạch tỉnh.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt danh
mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 56/2025/NĐ-CP.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục đầu
lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 56/2025/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có): Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Điện lc s 61/2024/QH15;
- Ngh định s 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
quy định v quy hoch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cp
đin, đầu tư xây dựng d án điện lực và đu thu la chọn nhà đầu tư d án kinh
doanh điện lc.
5
Mẫu đơn/tờ khai đính kèm:
Mu s 01: T trình đ ngh phê duyt danh mc (hoc phê duyệt điu chnh
danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, h áp
TÊN T CHC
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...........
……, ngày …… tháng …… năm ……
T TRÌNH
Phê duyt danh mc (hoc phê duyệt điều chnh danh mục) đầu tư lưới
đin trung áp, h áp
Kính gi: S ng Thương tnh...
Căn cứ Luật Điện lc s 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Ngh định s 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch phát triển điện lc,
phương án phát trin mạng lưới cấp điện, đầu xây dựng d án điện lc
đấu thu la chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lc;
(Tên Đơn vị đin lực/Nhà đầu tư) trình S Công Thương tnh .... thẩm định
đề ngh phê duyt danh mc (hoc phê duyệt điều chnh danh mc) đầu tư lưới
đin trung áp, h áp.
I. THÔNG TIN DANH MC D ÁN
1. Danh mc d án bao gm các thông tin: tên d án, quy mô d kiến (công
sut, cấp đin áp, chiều dài,…), dự kiến (vốn đầu tư, nguồn vn, tiến độ, khu
vc cấp điện, nhu cu s dụng đất) theo ph lục đính kèm.
2. Tên đơn v đin lực/nhà đầu các thông tin để liên lạc (đin thoi,
địa ch):.........
3. S cn thiết đầu tư, mục tiêu đầu tư; sự ph hp với phương án phát trin
mạng lưới cấp điện trong quy hoch tnh.
Trường hp t trình phê duyt điu chnh danh mc: b sung thông tin nh
nh trin khai d án thuc danh mc, i liệu liên quan đến việc điu chnh (nếu
).
II. DANH MC H SƠ GỬI KÈM BAO GM
1. Tài liu v tư cách pháp lý của đơn vị đin lc, nhà đầu tư, bao gm:
6
Th Căn cước, th Căn cước công dân, h chiếu còn hiu lc, các giy t
chng thực nhân khác đối vi nhân; thông tin s doanh nghiệp đối vi
t chc.
2. Tài liu chứng minh năng lc tài chính ca đơn vị đin lực, nhà đầu
gm mt trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gn nht ca đơn vị
đin lc, nhà đầu tư; cam kết h tr tài chính ca công ty m; cam kết h tr tài
chính ca t chc tài chính; bo lãnh v năng lc tài chính của nhà đầu tư; tài
liu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
(Tên Đơn vị đin lực/Nhà đầu tư) trình S Công Thương tnh ... thẩm định
danh mc (hoặc điều chnh danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, h áp theo các
ni dung nêu trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ hn, chc v và đóng dấu)
Ph lc: Danh mc (hoặc điều chnh danh mc) đầu tư lưới điện trung áp, h áp
TT
Tên d
án
Quy mô
d kiến
Sơ bộ
vn
đầu tư
Ngun
vốn đầu
D kiến
tiến độ
D kiến
khu vc
cp
đin
D kiến
nhu cu
s dng
đất (ha)
1
2
7
2. Điu chnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, h áp
2.1. Trình tự thực hiện:
- Trong quá trình thc hin các d án đầu lưới điện trung áp, h áp theo
danh mục đã được y ban nhân dân cp tnh phê duyt, khi nhu cu b sung,
thay thế hoc loi b d án trong danh mc, đơn vị đin lc, nhà đầu tư thực hin
việc điều chnh danh mc d án như sau: np 01 b h sơ đề ngh điu chnh danh
mục đầu lưới điện trung áp, h áp trên H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca tnh, thành ph trc thuộc trung ương hoặc gửi qua đường bưu
chính hoc np trc tiếp ti S Công Thương tỉnh, thành ph trc thuc trung
ương.
- Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, Sở Công
Thương có trách nhim kiểm tra tính đầy đủ và hp l ca h sơ. Trường hp h
chưa đầy đủ, hp l, S Công Thương văn bn yêu cầu đơn v đin lc,
nhà đầu tư sửa đi, b sung h sơ.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày nhận được h đầy đủ
hp l theo quy định, S Công Thương lp báo cáo thẩm định gm các ni dung
thẩm định theo quy định ti khoản 2 Điều 13 Ngh định s 56/2025/NĐ-CP,
trình y ban nhân dân cp tnh phê duyệt điều chnh.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được h báo cáo
thẩm định, y ban nhân dân cp tnh xem xét phê duyệt điều chnh danh mc
đầu lưới điện trung áp, h áp theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 56/2025/NĐ-CP. Trường hp không phê duyệt điều chnh, y ban
nhân dân cp tnh tr lời đơn vị đin lực, nhà đầu bằng văn bn nêu
do.
2.2. Cách thc thc hin:
Đơn vị đin lực, nhà đầu nộp 01 b h sơ trên Hệ thng thông tin gii
quyết th tc hành chính ca tnh, thành ph trc thuộc trung ương hoặc gi qua
đường bưu chính hoặc np trc tiếp ti S Công Thương.
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ:
+ T trình đề ngh điu chnh danh mc d án đầu theo Mu s 01 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 56/2025/NĐ-CP và thông tin tình hình
trin khai d án thuc danh mc.
+ Tài liệu liên quan đến việc điều chnh (nếu có).
- S ng h sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
8
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung
thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ báo cáo
thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt điều chỉnh danh mục
đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Đơn vị điện lực, nhà đầu
nhu cầu điều chỉnh danh mục dự án đầu lưới điện trung áp, hạ áp đã được
phê duyệt.
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Quyết định điều chỉnh danh
mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 56/2025/NĐ-CP.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình đề nghị phê duyệt điều chỉnh
danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính (nếu có): Không
quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Điện lc s 61/2024/QH15;
- Ngh định s 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph
quy định v quy hoch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cp
đin, đầu tư xây dựng d án điện lực và đu thu la chọn nhà đầu tư d án kinh
doanh điện lc.
9
Mẫu đơn/tờ khai đính kèm:
Mu s 01: T trình đ ngh phê duyt danh mc (hoc phê duyệt điu chnh
danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, h áp
TÊN T CHC
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...........
……., ngày …… tháng …… năm ……
T TRÌNH
Phê duyt danh mc (hoc phê duyệt điều chnh danh mục) đầu tư lưới
đin trung áp, h áp
Kính gi: S ng Thương tnh...
Căn cứ Luật Điện lc s 61/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn c Ngh định s 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch phát triển điện lc,
phương án phát trin mạng lưới cấp điện, đầu xây dựng d án điện lc
đấu thu la chọn nhà đầu tư dự án kinh doanh điện lc;
(Tên Đơn vị đin lực/Nhà đầu tư) trình S Công Thương tnh .... thẩm định
đề ngh phê duyt danh mc (hoc phê duyệt điều chnh danh mc) đầu tư lưới
đin trung áp, h áp.
I. THÔNG TIN DANH MC D ÁN
1. Danh mc d án bao gm các thông tin: tên d án, quy mô d kiến (công
sut, cấp đin áp, chiều dài,…), dự kiến (vốn đầu tư, nguồn vn, tiến độ, khu
vc cấp điện, nhu cu s dụng đất) theo ph lục đính kèm.
2. Tên đơn v đin lực/nhà đầu các thông tin để liên lạc (đin thoi,
địa ch):.........
3. S cn thiết đầu tư, mục tiêu đầu tư; sự ph hp với phương án phát trin
mạng lưới cấp điện trong quy hoch tnh.
Trưng hp t trình phê duyt điu chnh danh mc: b sung thông tin nh
hình trin khai d án thuc danh mc, i liệu liên quan đến việc điều chnh (nếu có).
II. DANH MC H SƠ GỬI KÈM BAO GM
1. Tài liu v tư cách pháp lý của đơn vị đin lc, nhà đầu tư, bao gm:
Th Căn cước, th Căn cước công dân, h chiếu còn hiu lc, các giy t
chng thực nhân khác đối vi nhân; thông tin s doanh nghiệp đối vi
t chc.
2. Tài liu chứng minh năng lc tài chính ca đơn vị đin lực, nhà đầu
gm mt trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gn nht ca đơn vị
10
đin lc, nhà đầu tư; cam kết h tr tài chính ca công ty m; cam kết h tr tài
chính ca t chc tài chính; bo lãnh v năng lc tài chính của nhà đầu tư; tài
liu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư.
(Tên Đơn v đin lực/Nhà đầu tư) trình S Công Thương tnh... thẩm định
danh mc (hoặc điều chnh danh mục) đầu tư lưới điện trung áp, h áp theo các
ni dung nêu trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ hn, chc v và đóng dấu)
Ph lc: Danh mc (hoặc điều chnh danh mc) đầu tư lưới điện trung áp, h áp
TT
Tên d
án
Quy
mô d
kiến
Sơ bộ
vn
đầu tư
Ngun
vốn đầu
D
kiến
tiến độ
D kiến
khu vc
cấp điện
D kiến nhu
cu s dng
đất (ha)
1
2
11
II. Th tục hành chính được sửa đổi, b sung
1. Cp giy chng nhn đăng phát trin nguồn điện mt tri mái
nhà t sn xut, t tiêu th có đấu ni vi h thống điện quc gia
1.1. Trình tự thực hiện:
- Trường hp h không đầy đủ hoc không hp l theo quy đnh, trong
thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, Sở Công Thương ra
thông báo tr toàn b h để t chc, nhân b sung và np li h theo
quy định.
- Trường hp h sơ đầy đủhp l, S Công Thương tiếp nhn và gi h
đến đơn v đin lc cp tỉnh đề ngh cho ý kiến v kh năng gây quá ti ca
nguồn điện đối vi trm biến áp, lưới điện h áp, lưới điện phân phi ti khu vc
đăng ký phát triển. Đơn vị đin lc có trách nhim kim tra thc tế và gi ý kiến
cho S Công Thương trong thời hn tối đa 03 ngày làm việc.
- Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn h đầy đ hp l, S
Công Thương có trách nhiệm cp Giy chng nhận đăng ký phát triển theo Mu
s 04 ti Ph lc kèm theo Ngh định s 58/2025/NĐ-CP. Trường hợp không đủ
điu kin cp giy chng nhn, S Công Thương ra thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được nộp theo một trong các hình thức sau:
- Np h trực tiếp ti tr s quan tiếp nhn h sơ. Bn sao tài liu
kèm theo chưa được chng thc thì phi có bản chính để đối chiếu.
- Gi h sơ qua bưu điện kèm theo các bn sao tài liệu được chng thc.
- Trường hp np h qua Cổng thông tin đin t của quan tiếp nhn
h sơ, thực hin theo hình thc dch v công trc tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Giấy đăng ký theo Mẫu s 03 ti Ph lc kèm theo Ngh định s
58/2025/NĐ-CP;
+ Đối vi h gia đình s dng nhà riêng l cung cp tài liu, gm: Bn v
thiết kế lắp đặt nguồn điện; Bn sao tài liệu liên quan đến công trình mái nhà
theo quy định pháp lut (nếu có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghim thu
v phòng cháy cha cháy;
+ Đi vi t chc, cá nhân không thuộc điểm b khon 1 Điều 17 Ngh định
s 58/2025/NĐ-CP cung cp tài liu, gm: Bn v thiết kế lắp đt nguồn điện;
Bn sao tài liệu liên quan đến công trình mái nhà trong trưng hp pháp lut
chuyên ngành quy định như quyết định ch trương đầu d án, giy phép
12
xây dng, văn bản nghim thu v phòng cháy cha cháy, kết qu nghim thu
công trình xây dng, giy phép hoặc đăng ký môi trường.
- S ng h sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 10 ny kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân phát
triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện
quốc gia, gồm:
- Tổ chức, nhân phát triển nguồn điện công suất lắp đặt từ 1.000 kW
trở lên;
- Tổ chức, nhân phát triển nguồn điện công suất lắp đặt nhỏ hơn
1.000 kW không bán sản lượng điện nhưng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
đăng ký phát triển;
- Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000
kW đăng ký bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên mua điện dư, trừ hộ gia
đình phát triển nguồn điện có ng suất nhỏ hơn 100 kW trên mái công trình n
riêng lẻ đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định số 58/2025/NĐ-
CP.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Công Thương các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng
phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ (theo Mẫu số 04 tại Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP).
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tkhai: Giấy đăng lắp đặt điện mặt trời mái
nhà tự sản xuất, ttiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia theo Mu s
03 ti Ph lc kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
- đủ hsơ đăng phát triển theo quy định tại Điều 17 Nghị định s
58/2025/-CP;
- Có văn bản của đơn vị điện lực cấp tỉnh xác định nguồn điện dự kiến lắp
đặt không gây quá tải đối với trạm biến áp, lưới điện háp, lưới điện phân phối
tại khu vực đăng ký phát triển.
1.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số
58/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu ca Luật Điện lc v phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng
mi.
13
Mẫu đơn/tờ khai đính kèm:
Mu s 03
TÊN T CHC/
CÁ NHÂN/H GIA ĐÌNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY ĐĂNG KÝ
Phát trin nguồn điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu th
có đấu ni vi h thống điện quc gia
Kính gi: S ng Thương ...
Căn cứ Ngh định s ………/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Luật Điện lc v phát triển điện
năng lượng tái tạo, điện năng lượng mi;
Căn cứ Quy hoch phát triển điện lực …… Kế hoch thc hin Quy
hoch phát triển điện lực ……;
Căn cứ Quy hoch tnh ……
T chc/cá nhân/h gia đình đăng ký phát triển ngun điện mt tri mái nhà
t sn xut, t tiêu th đấu ni vi h thống điện quc gia gm các ni dung
sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin t chc/cá nhân/h gia đình đăng ký:
a) Tên: ............................................................................................................
b) Địa ch: .......................................................................................................
c) S đin thoi: .............................................................................................
d) Email: .........................................................................................................
đ) Mã số khách hàng s dụng điện: ...............................................................
2. V trí lắp đặt: ..............................................................................................
3. Thông tin mô t sơ bộ v công trình xây dng:
a) Cp công trình: ...........................................................................................
b) Kết cu: Bê tông ct thép/Khung thép/...; mái bê tông/mái tôn/ ................
c) Chiu cao công trình: .................................................................................
d) Din tích mái: .............................................................................................
đ) Các hoạt động sn xut, kinh doanh đang thực hin: ................................
4. Công sut lắp đặt:
- Tng công sut tấm quang điện (kWp): ......................................................
14
- Tng sản lượng điện lưu trữ ti h thống lưu trữ đin (nếu có, kWh): .......
- Tng công suất đnh mc ca các b chuyển đổi nghịch lưu - inverter
(kW): ...............................................................................................................
5. Công sut s dng ln nht ...... (kW) công sut s dng trung bình
…... (kW) của ph ti ti thời điểm đăng ký.
6. V trí, điểm d kiến đu nối: (trước hay sau công tơ đo đếm đin hin
hu)
7. Cấp điện áp đấu ni: ...................................................................................
8. Phương án bảo đảm an toàn h thống điện: ................................................
9. Phương án xử lý sản lượng điện dư (đánh dấu x vào phương án chọn):
9.1.
Đồng ý bán sản lượng điện vào lưới điện ca bên mua
chu trách nhiệm đầu tư, lắp đặt công tơ điện có đo xa và kết ni
vi h thng thu thp d liu t xa của đơn vị đin lc, bảo đảm
thiết b phù hp với quy định ca pháp lut.
9.2.
Không bán sản lượng điện vào ới đin ca bên mua
chu trách nhiệm đối vi vic kiểm đnh v an toàn điện, tuân
th các quy trình, quy chun qun vận hành công trình điện
các quy đnh v điu kin k thut, nghim thu an toàn theo
quy định.
10. Thi gian d kiến lắp đặt và thi gian hoàn thành: .................................
II. H SƠ KÈM THEO
1. Đối vi h gia đình sử dng nhà riêng l:
a) Bn v thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bn sao i liu liên quan đến ng trình mái nhà theo quy định pp
lut (nếu có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghim thu v phòng cháy cha
cháy.
2. Đối vi t chc, cá nhân khác:
a) Bn v thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bn sao tài liệu liên quan đến công trình mái nhà trong trưng hp
pháp luật chuyên ngành quy định như quyết định ch trương đầu d án,
giy phép xây dựng, văn bản nghim thu v phòng cháy cha cháy, kết qu
nghim thu công trình xây dng, giy phép hoặc đăng ký môi trường.
III. CAM KT
Nếu được cp Giy chng nhận đăng phát triển, [Tên t chc/cá nhân]
cam kết thc hin xây dng, lắp đt, vn hành nguồn điện mt tri mái nhà t
sn xut, t tiêu th như sau:
15
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy cha cháy, bo v môi trường
trưc trong quá trình lắp đặt ngun điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu
th;
- Mua sm, xây dng, lắp đặt các thiết b phc v phát điện bảo đảm tuân
th tiêu chun, quy chuẩn theo quy định pháp lut. Không nhp khu các tm
quang điện, thiết b chuyển đổi điện mt chiều thành điện xoay chiều đã qua sử
dng;
- Thc hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát trin tại điểm 10 Mc I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trưng, phòng cháy cha cháy
trong quá trình vn hành;
- Không vi phạm các quy định trong q trình phát trin nguồn điện mt
tri mái nhà t sn xut, t tiêu th.
IV. THÔNG TIN TR KT QU H
1. Tên cơ quan, tổ chc/h gia đình đăng ký: ................................................
2. Địa ch: .......................................................................................................
3. Đề ngh tr kết qu qua email: ...................................................................
Để cơ sở trin khai thc hin lắp đt nguồn điện mt tri mái nhà t sn
xut, t tiêu th, [Tên t chc/cá nhân] đề ngh S Công Thương tỉnh/thành
ph... tiếp nhn, x lý h sơ đăng ký phát triển theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIN T CHC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ hn)
16
2. Điu chnh, b sung giy chng nhận đăng phát trin nguồn điện
mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu th đấu ni vi h thống điện quc
gia
2.1. Trình tự thực hiện:
Khi thay đổi thông tin v ch s hu công trình, quy công sut, thi
gian hoàn thành lắp đặt, hình thc la chn phát, bán sản lượng điện dư của
nguồn điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu th đưc ghi trong Giy chng
nhận thì được điều chnh, b sung.
- Trường hp h sơ đầy đủhp l, S Công Thương tiếp nhn và gi h
đến đơn v đin lc cp tỉnh đề ngh cho ý kiến v kh năng gây quá ti ca
nguồn điện đối vi trm biến áp, lưới điện h áp, lưới điện phân phi ti khu vc
đăng ký phát triển. Đơn vị đin lc có trách nhim kim tra thc tế và gi ý kiến
cho S Công Thương trong thời hn tối đa 03 ngày làm việc;
- Trong thi hn 10 ngày, k t ngày tiếp nhn h đầy đ hp l, S
Công Thương có trách nhiệm cp Giy chng nhận đăng ký phát triển theo Mu
s 04 ti Ph lc kèm theo Ngh định s 58/2025/NĐ-CP. Trường hợp không đủ
điu kin cp giy chng nhn, S Công Thương thông báo bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được nộp theo một trong các hình thức sau:
- Np h trực tiếp ti tr s quan tiếp nhn h sơ. Bn sao tài liu
kèm theo chưa được chng thc thì phi có bản chính để đối chiếu.
- Gi h sơ qua bưu điện kèm theo các bn sao tài liệu được chng thc.
- Trường hp np h qua Cổng thông tin đin t của quan tiếp nhn
h sơ, thực hin theo hình thc dch v công trc tuyến.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phn h sơ:
+ Giấy đăng ký theo Mẫu s 03 ti Ph lc kèm theo Ngh định s
58/2025/NĐ-CP;
+ Đối vi h gia đình s dng nhà riêng l cung cp tài liu, gm: Bn v
thiết kế lắp đặt nguồn điện; Bn sao tài liệu liên quan đến công trình mái nhà
theo quy định pháp lut (nếu có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghim thu
v phòng cháy cha cháy;
+ Đi vi t chc, cá nhân không thuộc điểm b khon 1 Điều 17 Ngh định
s 58/2025/NĐ-CP cung cp tài liu, gm: Bn v thiết kế lắp đt nguồn điện;
17
Bn sao tài liệu liên quan đến công trình mái nhà trong trưng hp pháp lut
chuyên ngành quy định như quyết định ch trương đầu d án, giy phép
xây dng, văn bản nghim thu v phòng cháy cha cháy, kết qu nghim thu
công trình xây dng, giy phép hoặc đăng ký môi trường.
- S ng h sơ: 01 bộ.
2.4. Thi hn giải quyết: 10 ngày kể t ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp
l.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân phát
triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện
quốc gia, gồm:
- Tổ chức, nhân phát triển nguồn điện công suất lắp đặt từ 1.000 kW
trở lên;
- Tổ chức, nhân phát triển nguồn điện công suất lắp đặt nhỏ hơn
1.000 kW không bán sản lượng điện nhưng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
đăng ký phát triển;
- Tổ chức, cá nhân phát triển nguồn điện công suất lắp đặt nhỏ hơn 1.000
kW đăng ký bán sản lượng điện dư vào lưới điện của bên mua điện dư, trừ hộ gia
đình phát triển nguồn điện có ng suất nhỏ hơn 100 kW trên mái công trình n
riêng lẻ đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định số 58/2025/NĐ-
CP.
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Công Thương các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng
phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ (theo Mẫu số 04 tại Phụ
lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP).
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tkhai: Giấy đăng lắp đặt điện mặt trời mái
nhà tự sản xuất, ttiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia theo Mu s
03 ti Ph lc kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu ): Giấy
chứng nhận đăng phát triển được điều chỉnh, bổ sung khi thay đổi thông
tin vchủ sở hữu công trình, quy công suất, thời gian hoàn thành lắp đặt,
hình thức lựa chọn phát, bán sản lượng điện dư của nguồn điện mặt trời mái nhà
tự sản xuất, tự tiêu thụ được ghi trong Giấy chứng nhận.
2.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số
58/2025/-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
18
s điu ca Luật Điện lc v phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng
mi.
19
Mẫu đơn/tờ khai đính kèm:
Mu s 03
TÊN T CHC/
CÁ NHÂN/H GIA ĐÌNH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
GIẤY ĐĂNG KÝ
Phát trin nguồn điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu th
có đấu ni vi h thống điện quc gia
Kính gi: S ng Thương...
Căn cứ Ngh định s ………/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Luật Điện lc v phát triển điện
năng lượng tái tạo, điện năng lượng mi;
Căn cứ Quy hoch phát triển điện lực …… Kế hoch thc hin Quy
hoch phát triển điện lực ……;
Căn cứ Quy hoch tnh ……
T chc/cá nhân/h gia đình đăng ký phát triển ngun điện mt tri mái nhà
t sn xut, t tiêu th đấu ni vi h thống điện quc gia gm các ni dung
sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin t chc/cá nhân/h gia đình đăng ký:
a) Tên: ............................................................................................................
b) Địa ch: .......................................................................................................
c) S đin thoi: .............................................................................................
d) Email: .........................................................................................................
đ) Mã số khách hàng s dụng điện: ...............................................................
2. V trí lắp đặt: ..............................................................................................
3. Thông tin mô t sơ bộ v công trình xây dng:
a) Cp công trình: ...........................................................................................
b) Kết cu: Bê tông ct thép/Khung thép/...; mái bê tông/mái tôn/ ................
c) Chiu cao công trình: .................................................................................
d) Din tích mái: .............................................................................................
đ) Các hoạt động sn xut, kinh doanh đang thực hin: ................................
4. Công sut lắp đặt:
- Tng công sut tấm quang điện (kWp): ......................................................
20
- Tng sản lượng điện lưu trữ ti h thống lưu trữ đin (nếu có, kWh): .......
- Tng công suất đnh mc ca các b chuyển đổi nghịch lưu - inverter
(kW): ...............................................................................................................
5. Công sut s dng ln nht ...... (kW) công sut s dng trung bình
…... (kW) của ph ti ti thời điểm đăng ký.
6. V trí, điểm d kiến đu nối: (trước hay sau công tơ đo đếm đin hin
hu)
7. Cấp điện áp đấu ni: ...................................................................................
8. Phương án bảo đảm an toàn h thống điện: ................................................
9. Phương án xử lý sản lượng điện dư (đánh dấu x vào phương án chọn):
9.1.
Đồng ý bán sản lượng điện vào lưới điện ca bên mua
chu trách nhiệm đầu tư, lắp đặt công tơ điện có đo xa và kết ni
vi h thng thu thp d liu t xa của đơn vị đin lc, bảo đảm
thiết b phù hp với quy định ca pháp lut.
9.2.
Không bán sản lượng điện vào ới đin ca bên mua
chu trách nhiệm đối vi vic kiểm đnh v an toàn điện, tuân
th các quy trình, quy chun qun vận hành công trình điện
các quy đnh v điu kin k thut, nghim thu an toàn theo
quy định.
10. Thi gian d kiến lắp đặt và thi gian hoàn thành: .................................
II. H SƠ KÈM THEO
1. Đối vi h gia đình sử dng nhà riêng l:
a) Bn v thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bn sao i liu liên quan đến ng trình mái nhà theo quy định pp
lut (nếu có) như giấy phép xây dựng, văn bản nghim thu v phòng cháy cha
cháy.
2. Đối vi t chc, cá nhân khác:
a) Bn v thiết kế lắp đặt nguồn điện.
b) Bn sao tài liệu liên quan đến công trình mái nhà trong trưng hp
pháp luật chuyên ngành quy định như quyết định ch trương đầu d án,
giy phép xây dựng, văn bản nghim thu v phòng cháy cha cháy, kết qu
nghim thu công trình xây dng, giy phép hoặc đăng ký môi trường.
III. CAM KT
Nếu được cp Giy chng nhận đăng phát triển, [Tên t chc/cá nhân]
cam kết thc hin xây dng, lắp đt, vn hành nguồn điện mt tri mái nhà t
sn xut, t tiêu th như sau:
21
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy cha cháy, bo v môi trường
trưc trong quá trình lắp đặt ngun điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu
th;
- Mua sm, xây dng, lắp đặt các thiết b phc v phát điện bảo đảm tuân
th tiêu chun, quy chuẩn theo quy định pháp lut. Không nhp khu các tm
quang điện, thiết b chuyển đổi điện mt chiều thành điện xoay chiều đã qua sử
dng;
- Thc hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát trin tại điểm 10 Mc I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trưng, phòng cháy cha cháy
trong quá trình vn hành;
- Không vi phạm các quy định trong q trình phát trin nguồn điện mt
tri mái nhà t sn xut, t tiêu th.
IV. THÔNG TIN TR KT QU H
1. Tên cơ quan, tổ chc/h gia đình đăng ký: ................................................
2. Địa ch: .......................................................................................................
3. Đề ngh tr kết qu qua email: ...................................................................
Để cơ sở trin khai thc hin lắp đt nguồn điện mt tri mái nhà t sn
xut, t tiêu th, [Tên t chc/cá nhân] đề ngh S Công Thương tỉnh/thành
ph... tiếp nhn, x lý h sơ đăng ký phát triển theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIN T CHC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ hn)
22
3. Thông báo phát trin nguồn điện mt tri mái nhà t sn xut, t
tiêu th có đấu ni vi h thống điện quc gia
3.1. Trình tự thực hiện:
- H gia đình s dng nhà riêng l phát trin nguồn điện mt tri mái nhà
t sn xut, t tiêu th công sut nh hơn 100 kW và đấu ni vi h thng
đin quc gia gi Thông báo theo Mu s 01 ti Ph lc kèm theo Ngh định s
58/2025/NĐ-CP đến S Công Thương, đơn v đin lực, quan quản v xây
dng, phòng cháy cha cháy tại địa phương đ quản lý, theo dõi, ng dn
thc hiện theo quy định pháp lut.
- T chc, nhân phát trin nguồn điện mt tri mái nhà t sn xut, t
tiêu th công sut lắp đt nh hơn 1.000 kW đu ni vi h thống điện
quc gia phi gi Thông báo theo Mu s 02 ti Ph lc kèm theo Ngh định s
58/2025/NĐ-CP đến S Công Thương, đơn v đin lực, quan quản v xây
dng, phòng cháy cha cháy tại địa phương đ quản lý, theo dõi, ng dn
thc hiện theo quy định pháp lut.
3.2. Cách thức thực hiện: H gia đình sử dng nhà riêng l, t chc, cá
nhân gi thông báo theo mẫu quy định đến S Công Thương, đơn vị đin lực, cơ
quan qun lý v xây dng, phòng cháy cha cháy tại địa phương.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phn h sơ:
+ H gia đình sử dng nhà riêng l gi Thông báo theo Mu s 01 ti Ph
lc kèm theo Ngh định s 58/2025/NĐ-CP;
+ T chc, nhân không phi h gia đình s dng nhà riêng l gi
Thông báo theo Mu s 02 ti Ph lc kèm theo Ngh định s 58/2025/-CP.
- S ng h sơ: Không quy định.
3.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- H gia đình s dng nhà riêng l phát trin nguồn điện mt tri mái nhà
t sn xut, t tiêu th công sut nh hơn 100 kW đu ni vi h thng
đin quc gia;
- T chc, cá nhân không phi h gia đình sử dng nhà riêng l phát trin
nguồn điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu th có công sut lắp đt nh hơn
1.000 kW và đấu ni vi h thống điện quc gia.
3.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Công Thương các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
23
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Thông báo phát triển điện mặt trời mái
nhà tự sản xuất, ttiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia theo Mẫu số
01 và Mu s 02 ti Ph lc kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP.
3.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tục nh chính (nếu có): Không quy
đnh.
3.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số
58/2025/-CP ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Luật Điện lc
v phát triển điện năng lượng tái tạo, điện năng lượng mi.
24
Mẫu đơn/tờ khai đính kèm:
Mu s 01
H GIA ĐÌNH
[TÊN CH H]
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
THÔNG BÁO
Phát trin nguồn điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu th
có đấu ni vi h thống điện quc gia ca h gia đình
Kính gửi: ………………………………………………
Căn cứ Ngh định s ………/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Luật Điện lc v phát triển điện
năng lượng tái tạo, điện năng lượng mi.
H gia đình [Tên ch h] thông báo phát trin ngun điện mt tri mái nhà
t sn xut, t tiêu th đấu ni vi h thống điện quc gia gm các ni dung
sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin h gia đình:
a) Tên ch h: .................................................................................................
b) Địa ch: .......................................................................................................
c) S đin thoi: .............................................................................................
d) Email (nếu có): ...........................................................................................
đ) Mã số khách hàng s dụng điện: ...............................................................
2. V trí lắp đặt:
3. Thông tin mô t sơ bộ v công trình xây dng:
a) Kết cu: Bê tông ct thép/Khung thép/...; mái bê tông/mái tôn/ ................
b) Chiu cao công trình: .................................................................................
c) Din tích mái: .............................................................................................
4. Công sut lắp đặt:
- Tng công sut tấm quang điện (kWp): ......................................................
- Tng sản lượng điện lưu trữ ti h thống lưu trữ đin (nếu có, kWh): .......
- Tng công suất đnh mc ca các b chuyển đổi nghịch lưu - inverter
(kW): ..............................................................................................................
5. Phương án xử lý sản lượng điện dư (đánh dấu x vào phương án chọn):
25
5.1.
Đồng ý bán sản lượng điện vào lưới điện ca bên mua
chu trách nhiệm đầu tư, lắp đặt công điện đo xa kết
ni vi h thng thu thp d liu t xa của đơn vị đin lc,
bảo đảm thiết b phù hp với quy định ca pháp lut.
5.2.
Không bán sản lượng điện vào lưới điện ca bên mua
chu trách nhiệm đối vi vic kiểm định v an toàn điện, tuân
th các quy trình, quy chun qun lý vận hành công trình đin
các quy định v điu kin k thut, nghim thu an toàn
theo quy định.
6. Thi gian d kiến lắp đặt và thi gian hoàn thành: ...................................
II. H SƠ KÈM THEO
1. Bn v thiết kế lắp đặt nguồn điện.
2. Bn sao tài liu liên quan đến công trình i n theo quy định pháp lut
(nếu) n giấy phép xây dng,n bản nghim thu v png cháy cha cháy
làm căn cứ xác định công trình xây dựng đã được đầu tư, xây dựng theo đúng
quy định pháp lut.
III. CAM KT
H gia đình [Tên ch h] cam kết thc hin xây dng, lắp đặt, vn hành
nguồn điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu th như sau:
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy cha cháy, bo v môi trường
trưc trong quá trình lắp đặt ngun điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu
th;
- Mua sm, xây dng, lắp đặt các thiết b phc v phát điện bảo đảm tuân
th tiêu chun, quy chuẩn theo quy định pháp lut. Không nhp khu các tm
quang điện, thiết b chuyển đổi điện mt chiều thành điện xoay chiều đã qua sử
dng;
- Thc hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát trin tại điểm 6 Mc I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trưng, phòng cháy cha cháy
trong quá trình vn hành;
- Không vi phạm các quy định trong q trình phát trin nguồn điện mt
tri mái nhà t sn xut, t tiêu th./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIN H GIA ĐÌNH
(Ký, ghi rõ hn)
26
Mu s 02
TÊN T CHC/
CÁ NHÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……, ngày …… tháng …… năm ……
THÔNG BÁO
Phát trin nguồn điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu th
có đấu ni vi h thống điện quc gia ca t chc, cá nhân
Kính gửi: ………………………………………………
Căn cứ Ngh định s ………/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Luật Điện lc v phát triển điện
năng lượng tái tạo, điện năng lượng mi.
[Tên T chc/cá nhân] thông báo phát trin nguồn đin mt tri mái nhà
t sn xut, t tiêu th đấu ni vi h thống điện quc gia gm các ni dung
sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Thông tin v t chc/cá nhân:
a) Tên: ............................................................................................................
b) Địa ch: .......................................................................................................
c) S đin thoi: .............................................................................................
d) Email (nếu có): ...........................................................................................
đ) Mã số khách hàng s dụng điện: ...............................................................
2. V trí lắp đặt: ..............................................................................................
3. Thông tin mô t sơ bộ v công trình xây dng:
a) Kết cu: Bê tông ct thép/Khung thép/...; mái bê tông/mái tôn/ ................
b) Chiu cao công trình: .................................................................................
c) Din tích mái: .............................................................................................
4. Công sut lắp đặt:
- Tng công sut tấm quang điện (kWp): ......................................................
- Tng sản lượng điện lưu trữ ti h thống lưu trữ đin (nếu có, kWh): .......
- Tng công suất đnh mc ca các b chuyển đổi nghịch lưu - inverter
(kW): ...............................................................................................................
5. Phương án x sản lượng điện dư: Không bán sản lượng điện vào
ới điện ca bên mua chu trách nhiệm đối vi vic kiểm định v an
toàn điện, tuân th các quy trình, quy chun qun vn hành công trình
27
điện các quy định v điu kin k thut, nghim thu an toàn theo quy
định.
6. Thi gian d kiến lắp đặt và thi gian hoàn thành: ....................................
II. H SƠ KÈM THEO
1. Bn v thiết kế lắp đặt nguồn điện.
2. Bn sao tài liệu liên quan đến công trình mái nhà trong trưng hp
pháp luật chuyên ngành quy định như quyết định ch trương đầu d án,
giy phép xây dựng, văn bản nghim thu v phòng cháy cha cháy, kết qu
nghim thu công trình xây dng, giy phép hoặc đăng môi trường… làm căn
c xác định công trình xây dựng đã được đầu tư, xây dựng theo đúng quy đnh
pháp lut.
III. CAM KT
[Tên t chc/cá nhân] cam kết thc hin xây dng, lắp đặt, vn hành
nguồn điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu th như sau:
- Bảo đảm an toàn công trình, phòng cháy cha cháy, bo v môi trường
trưc trong quá trình lắp đặt ngun điện mt tri mái nhà t sn xut, t tiêu
th;
- Mua sm, xây dng, lắp đặt các thiết b phc v phát điện bảo đảm tuân
th tiêu chun, quy chuẩn theo quy định pháp lut. Không nhp khu các tm
quang điện, thiết b chuyển đổi điện mt chiều thành điện xoay chiều đã qua sử
dng;
- Thc hiện đúng tiến độ đã đăng ký phát trin tại điểm 6 Mc I nêu trên;
- Bảo đảm an toàn xây dựng, an toàn môi trưng, phòng cháy cha cháy
trong quá trình vn hành;
- Không vi phạm các quy định trong q trình phát trin nguồn điện mt
tri mái nhà t sn xut, t tiêu th./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT.
ĐẠI DIN T CHC/CÁ NHÂN
(Ký, ghi rõ hn)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1855/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×