• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 374/QĐ-UBND Gia Lai 2024 phê duyệt và công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2023

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/08/2024 10:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 374/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Thanh Lịch
Trích yếu: Phê duyệt và công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2023 của các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 374/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 374/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 374/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt và công bố Chỉ số Cải cách hành chính m 2023
của các sở, ban, ngành tỉnhỦy ban nhân dân các huyện,
thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 720/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đánh giá, xếp hạng kết quả thực hiện công tác cải
cách hành chính các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành
phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt công bố Chỉ số cải cách hành chính năm 2023 của các sở,
ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia
Lai (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Căn cChỉ số cải cách hành chính năm 2023 Báo cáo số 1705/BC-
SNV ngày 26/7/2024 của Sở Nội vụ: Các sở, ban, ngành tỉnhỦy ban nhân dân các
huyện, thị xã, thành phố tổ chức quán triệt, đánh giá, rút kinh nghiệm; tiếp tc duy trì
phát huy những nội dung đã làm được khắc phục các tồn tại, hạn chế nhằm đẩy
mnh ng tác cải cách nh chính trong những năm tiếp theo (kèm theo Báo cáo số
1705/BC-SNV ngày 26/7/2024 của Sở Nội vụ ).
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định nàyhiu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Giám đốc c sở, Thủ trưởng các ban, ngành tỉnh, Chủ tch Ủy ban nhân n
các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Gia Lai, Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh;
- Sở Nội vụ (Ban Thi đua Khen thưởng);
- Lưu VT, NC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Thanh Lịch
374
13
Phụ lục 1
KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2023 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Xếp
hạng
Cơ quan
Chỉ số
xếp hạng
CCHC
năm 2023
Điểm
tối đa
Điểm đạt
được
Công
tác chỉ
đạo
điều
hành
CCHC
Cải
cách
thể
chế
Cải
cách
TTHC
Cải
cách
bộ
máy
hành
chính
Cải
cách
chế độ
công
vụ
Cải
cách
tài
chính
công
Xây dựng
và phát
triển
Chính
quyền
điện tử,
Chính
quyền số
Điều
tra
XHH
Điểm
thưởng
Điểm
trừ
1
2
3=5/4*100
4
5 = (6+ 7+ 8+
9+ 10+ 11+ 12+
13+ 14) -15
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Sở Thông tin và
Truyền thông
92,13
100
92,13
8,5
5,5
16
4
8,25
7,75
12,75
25,38
4
0
2
Sở Giao thông vận tải
90,95
96
87,31
8,5
5,5
16
4
7,5
4,25
12,59
25,47
4
-0,5
3
Sở Tài chính
90,64
96
87,01
8,25
5,48
16
3,75
6,5
5,75
12,75
26,03
3
-0,5
4
Sở Tư pháp
89,73
100
89,73
8,5
5,5
16
2,25
7,5
7,71
12,36
27,41
3
-0,5
5
Sở Ngoại vụ
89,53
58
51,93
8,25
5
3
2,5
6,96
5,75
11
8,47
1
0
6
Sở Công thương
87,87
100
87,87
8,25
5,5
14,5
2,5
7,53
7,75
12,38
25,96
4
-0,5
7
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
87,23
100
87,23
8,5
5,5
16
3,13
6,45
5,17
12,38
25,6
5
-0,5
8
Sở Khoa học và Công
ngh
86,81
100
86,81
8,5
5,5
14,5
3,25
8
6,25
12,39
26,92
2
-0,5
374
13
8
2
Xếp
hạng
Cơ quan
Chỉ số
xếp hạng
CCHC
năm 2023
Điểm
tối đa
Điểm đạt
được
Công
tác chỉ
đạo
điều
hành
CCHC
Cải
cách
thể
chế
Cải
cách
TTHC
Cải
cách
bộ
máy
hành
chính
Cải
cách
chế độ
công
vụ
Cải
cách
tài
chính
công
Xây dựng
và phát
triển
Chính
quyền
điện tử,
Chính
quyền số
Điều
tra
XHH
Điểm
thưởng
Điểm
trừ
9
Sở Giáo dục và Đào tạo
85,31
100
85,31
7,05
5,5
16
3,75
6,14
5
11,85
27,02
4
-1
10
Sở Xây dựng
84,23
100
84,23
5,75
5,5
16
4
6,47
7,75
11,7
25,06
2,5
-0,5
11
Sở Nội v
83,85
100
83,85
7
4,83
14,25
4,5
7
6,75
12,48
26,54
1
-0,5
12
Sở Tài nguyên và Môi
trường
83,07
100
83,07
7,33
5,46
15,3
4
7,27
5,25
11,58
24,38
3
-0,5
13
Thanh tra tỉnh
81,39
60,5
49,24
7
4,5
3,5
2
5,75
6
11
8,49
1
0
14
Ban Quản Khu kinh
tế tnh
81,30
100
81,3
6,02
5,5
15,5
4,5
7,8
3,75
12,25
25,48
1
-0,5
15
Văn phòng UBND tỉnh
80,66
75,5
60,9
5,5
5,5
11,5
3,5
7,72
7
12,25
8,43
0
-0,5
16
Sở Văn hóa, Thể thao
Du lịch
79,68
100
79,68
5,25
5,5
10,5
4,25
7,29
4,75
12,41
26,23
4
-0,5
17
Sở Y tế
79,63
100
79,63
6,45
5,5
16
2,31
6,84
4,86
12,11
25,06
2,5
-2
18
Sở Kế hoạch và Đầu tư
77,85
100
77,85
4,85
5,5
14,5
1,43
3,25
6,8
12,75
25,27
4
-0,5
19
Sở Lao động, Thương
binh Xã hội
72,45
100
72,45
4
5,5
12
3,5
5,48
6,25
10,55
24,67
1
-0,5
20
Ban Dân tộc
71,22
60
42,73
4,12
5,5
3,5
2,75
6,5
1,5
11,75
8,11
0
-1
Phụ lục 2
KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2023
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Xếp
hạng
Địa phương
Chỉ số
xếp hạng
CCHC
năm 2023
Điểm
tối đa
Điểm đạt
được
Công
tác chỉ
đạo
điều
hành
CCHC
Cải
cách
thể
chế
Cải
cách
TTHC
Cải
cách
bộ
máy
hành
chính
Cải
cách
chế
độ
công
vụ
Cải
cách
tài
chính
công
Xây dựng
và phát
triển Chính
quyền điện
tử, Chính
quyền số
Điều
tra
XHH
Điểm
thưởng
Điểm
trừ
1
2
3=5
4
5= (6+ 7+ 8+ 9+
10+ 11+ 12+
13+ 14) -15
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Ủy ban nhân dân huyện
Đức Cơ
88,76
100
88,76
8,5
5,5
14,75
4
7,31
6,07
12,65
27,48
3
-0,5
2
Ủy ban nhân dân huyện
Đak Pơ
88,40
100
88,4
8,25
5,5
15,25
4
8,39
5,06
12,83
27,62
2
-0,5
3
Ủy ban nhân dân huyện
Ia Grai
87,16
100
87,16
8,5
5,5
15,35
3,5
8,76
6,12
12,59
24,84
2
0
4
Ủy ban nhân dân thị
An Khê
85,23
100
85,23
8,25
5,5
14,25
3,38
6,67
5,18
11,51
27,99
3
-0,5
5
Ủy ban nhân dân huyện
Chư Prông
84,95
100
84,95
8,5
5,5
15,04
3,26
8,03
6,17
11,36
26,59
1
-0,5
6
Ủy ban nhân dân thị
Ayun Pa
84,73
100
84,73
8,25
5,5
14,33
2,88
8,04
6,13
12,97
24,88
2,25
-0,5
7
Ủy ban nhân dân huyện
Chư Sê
84,72
100
84,72
7,86
5,5
14,85
1,5
6,17
5,77
13,35
26,22
4
-0,5
374
13
8
2
Xếp
hạng
Địa phương
Chỉ số
xếp hạng
CCHC
năm 2023
Điểm
tối đa
Điểm đạt
được
Công
tác chỉ
đạo
điều
hành
CCHC
Cải
cách
thể
chế
Cải
cách
TTHC
Cải
cách
bộ
máy
hành
chính
Cải
cách
chế
độ
công
vụ
Cải
cách
tài
chính
công
Xây dựng
và phát
triển Chính
quyền điện
tử, Chính
quyền số
Điều
tra
XHH
Điểm
thưởng
Điểm
trừ
8
Ủy ban nhân dân huyện
Chư Păh
84,59
100
84,59
8,25
5,5
14,5
3,01
7,59
4,97
12,9
26,87
2
-1
9
Ủy ban nhân dân huyện
Kng Pa
84,26
100
84,26
7,75
5,5
12,02
4
7,94
6,41
12,38
25,76
3
-0,5
10
Ủy ban nhân dân huyện
Kbang
84,21
100
84,21
8,36
5,5
13,86
3,63
8,25
6,05
11,62
26,44
1
-0,5
11
Ủy ban nhân dân huyện
Kông Chro
82,94
100
82,94
8,36
5,5
12,15
2,13
8,13
6,12
12,08
27,97
1
-0,5
12
Ủy ban nhân dân thành
phố Pleiku
81,38
100
81,38
7,61
5,5
14,15
2,98
7,68
5,23
12,13
24,6
2
-0,5
13
Ủy ban nhân dân huyện
Mang Yang
80,61
100
80,61
6,91
5,5
15,31
2,25
6,1
6,19
12,41
24,44
2
-0,5
14
Ủy ban nhân dân huyện
Phú Thiện
79,77
100
79,77
8,11
5,5
13,86
1,38
6,6
5,92
10,86
27,04
1
-0,5
15
Ủy ban nhân dân huyện
Chư Pưh
77,33
100
77,33
8,5
5,5
11,24
1,25
6,09
5,9
11,71
25,64
2
-0,5
16
Ủy ban nhân dân huyện
Đak Đoa
77,01
100
77,01
7,95
5,5
9,47
3,25
7,12
5,06
11,48
25,68
2
-0,5
17
Ủy ban nhân dân huyện
Ia Pa
74,39
100
74,39
7,5
5,5
10
2,63
4,88
5,05
12,63
25,7
1
-0,5

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 374/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt và công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2023 của các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×