• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3643/QĐ-UBND Huế 2025 Danh mục dịch vụ công trực tuyến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/12/2025 07:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3643/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3643/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3643/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3643/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
THÀNH PH HU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3643 /QĐ-UBND
Huế, ngày 01 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công
trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp
CHỦ TỊCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định cung cấp thông tin dịch vụ công trực tuyến của quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện pháp thi hành trong số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi thành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hàn chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2128/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường về công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản của Bộ Nông nghiệpMôi trường đủ điều kiện thực hiện dịch
vụ công trực tuyến toàn trình Cở sở dữ liệu thủ tục hành chính tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban nh m theo Quyết đnh này danh mc 405 dch v ng trc
tuyến (bao gm: 139 dch v công trc tuyến toàn trình 266 dch v công trc
tuyến mt phn) thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip và Môi trường
UBND cptrên địa bàn thành ph Huế (Có Ph lc danh mc kèm theo).
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có trách nhiệm:
a) Sng nghip và Môi trường trách nhim cp nht các dch v công
trc tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết định này thuc phm vi chc năng
qun 2 cp (tnh, xã) trên H thng cơ s d liu th tc hành chính (TTHC)
thành ph. Đồng thi, khai báo, tích hp dch v công trc tuyến t H thng thông
tin gii quyết TTHC thành ph lên Cng Dch v công quc gia theo quy định.
b) Trên sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành, Sở
Nông nghiệpMôi trường chủ động phối hợp với Văn phòng UBND thành phố
rà soát, tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để
nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn thành phố;
c) Căn c danh mc dch vng trc tuyến được phê duyt ti Quyết định
này, t chc trin khai thc hin, đẩy mnh công tác thông tin, tuyên truyn và đề
ra các gii pháp c th để thc hin hiu qu vic cung cp dch v ng trc tuyến
trên địa bàn thành ph, đảm bo s lượng h sơ giao dch phát sinh đạt t l;
d) Phối hợp với Văn phòng UBND thành phố thực hiện soát, đánh giá,
tái cấu trúc quy trình TTHC và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai các dịch
vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của thành phố;
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường để cấu hình quy trình điện
tử, biểu mẫu điện tử, chữ điện tử các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển
khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh mục dịch vụ công toàn trình, một phần
tại quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các quan, đơn vị, địa phương thực hiện cấu hình
quy trình xửdịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
3. Giao Trung tâm Phc v hành chính công thành ph kim tra, theo dõi
vic cp nht, tái cu trúc quy trình đin t các dch v công trc tuyến lên H
thng thông tin gii quyết TTHC ca thành ph theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh (nay UBND thành
phố); cụ thể
- Quyết định số 2414/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 về ban hành
danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình dịch vụ công trực tuyến một phần
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 2437/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2024 về ban hành
danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình dịch vụ công trực tuyến một phần
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp Môi trường, Khoa học Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng
các quan, đơn vịcác tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Khoa học và Công nghệ (Cục Chuyển đổi
số) (để b/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSKT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP
(Kèm theo Quyết định số: 3643/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
A
139
256
0
A1
119
210
0
I
03
07
1.
2.001827
Các Chi cục
thuộc Sở
NNMT
X
2.
2.001241
Chi cục thuộc
Sở NNMT
X
3.
2.001838
Chi cục thuộc
Sở NNMT
X
4.
2.001730
UBND thành
phố/SNNMT
X
5.
2.001726
UBND thành
phố/SNNMT
X
6.
1.003111
UBND thành
phố/SNNMT
X
2
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
7.
1.003082
UBND thành
phố/SNNMT
X
8.
1.003058
UBND thành
phố/SNNMT
X
9.
2.001254
UBND thành
phố/SNNMT
X
10.
1.002996
UBND thành
phố/SNNMT
X
II
19
0
0
11.
1.004427
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
12.
2.001796
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
13.
2.001795
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
14.
2.001793
Sở NNMT
X
3
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
15.
1.004385
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
16.
2.001791
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
17.
1.003880
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
18.
1.003870
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
19.
2.001426
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
20.
2.001401
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
4
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
21.
1.003921
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
22.
1.003893
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
23.
1.003867
Sở NNMT
X
24.
2.001804
Sở NNMT
X
25.
1.003232
Sở NNMT
X
26.
1.003221
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
27.
1.003211
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
5
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
28.
1.003203
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
29.
1.003188
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
III
0
04
0
30.
1.008408
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
31.
1.008409
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
32.
1.008410
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
33.
1.013644
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
IV
0
05
0
34.
1.011769
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
6
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
35.
3.000327
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
36.
3.000324
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
37.
3.000328
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
38.
3.000326
Sở NNMT
X
V
09
08
0
39.
1.008128
Chi cục CN và
TY
X
40.
1.008129
Chi cục CN và
TY
X
41.
1.008126
Chi cục CN và
TY
X
42.
1.008127
Chi cục CN và
TY
X
43.
1.012832
UBND thành
phố/Chi cục
CN và TY
X
44.
1.012833
UBND thành
phố/Chi cục
CNTY
X
7
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
45.
1.012834
UBND thành
phố/Chi cục
CN và TY
X
46.
1.012835
Sở Tài chính
X
47.
3.000127
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
48.
3.000128
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
49.
3.000129
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
50.
3.000130
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
51.
1.008124
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
52.
1.008125
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
53.
1.011031
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
54.
1.011032
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
55.
1.008122
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
VI
04
17
0
8
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
56.
1.002338
Chi cục CN và
TY
X
57.
2.000873
Chi cục CN và
TY
X
58.
1.004839
Chi cục CN và
TY
X
59.
1.004022
Chi cục CN và
TY
X
60.
2.001064
Chi cục CN và
TY
X
61.
1.004734
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
62.
1.001686
Chi cục CN và
TY
X
63.
1.011477
Chi cục CN và
TY
X
64.
1.011478
Chi cục CN và
TY
X
9
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
65.
1.011479
Chi cục CN và
TY
X
66.
1.002409
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
67.
1.002373
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
68.
1.003703
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
69.
1.004756
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
70.
1.005319
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
71.
1.011475
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
72.
1.002549
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
73.
1.002432
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
10
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
74.
1.013809
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
75.
1.013811
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
76.
1.013813
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
VII
06
10
0
77.
1.004363
Chi cục Trồng
trọt và BVTV
X
78.
1.004346
Chi cục Trồng
trọt và BVTV
X
79.
1.004493
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
80.
1.007931
Chi cục Trồng
trọt và BVTV
X
81.
1.007932
Chi cục Trồng
trọt và BVTV
X
82.
1.007933
Chi cục Trồng
trọt và BVTV
X
83.
2.001236
UBND thành
phố/SNNMT
X
11
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
84.
1.003971
UBND thành
phố/SNNMT
X
85.
1.003984
Chi cục Trồng
trọt và BVTV
X
86.
1.004546
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
87.
1.004524
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
88.
1.007926
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
89.
1.007927
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
90.
1.007928
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
91.
1.007929
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
92.
1.003395
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
VIII
08
13
0
93.
1.012075
Sở KH và CN
X
12
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
94.
1.012074
Sở KH và CN
X
95.
1.008003
Chi cục Trồng
trọt và BVTV
X
96.
1.012001
Sở NNMT/
CCTT và
BVTV
X
97.
1.012002
Sở NNMT/
CCTT và
BVTV
X
98.
1.011999
Sở NNMT/
CCTT và
BVTV
X
99.
1.012003
Sở NNMT/
CCTT và
BVTV
X
100.
1.012004
Sở NNMT/
CCTT và
BVTV
X
101.
1.012000
Sở NNMT/
CCTT và
BVTV
X
13
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
102.
1.010090
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
103.
1.007998
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
104.
1.012072
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
105.
1.012071
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
106.
1.012073
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
107.
1.012070
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
108.
1.012063
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
109.
1.012064
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
110.
1.012062
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
111.
1.011998
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
112.
1.007999
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
14
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
113.
1.007994
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
IX
02
0
0
114.
1.009478
Các Chi cục
liên quan
X
115.
1.011647
Sở NNMT
X
X
01
02
0
116.
1.003618
Sở NNMT
X
117.
1.003388
Sở NNMT
X
118.
1.003371
Sở NNMT
X
XI
21
10
0
119.
1.004692
Chi cục Thủy
sản
X
15
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
120.
1.004918
Chi cục Thủy
sản
X
121.
1.004915
Chi cục Thủy
sản
X
122.
1.004684
Chi cục Thủy
sản
X
123.
1.004913
Chi cục Thủy
sản
X
124.
1.003681
Chi cục Thuỷ
sản
X
125.
1.003650
Chi cục Thuỷ
sản
X
126.
1.003634
Chi cục Thuỷ
sản
X
127.
1.003586
Chi cục Thuỷ
sản
X
128.
1.004344
Chi cục Thuỷ
sản
X
129.
1.004697
Chi cục Thuỷ
sản
X
16
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
130.
1.004694
SNNMT
X
131.
1.004680
Chi cục Thuỷ
sản
X
132.
1.004656
Chi cục Thuỷ
sản
X
133.
1.004359
Chi cục Thuỷ
sản
X
134.
1.004056
UBND thành
phố/ Chi cục
Thuỷ sản
X
135.
1.004923
UBND thành
phố/ Chi cục
Thuỷ sản
X
136.
1.004921
UBND thành
phố/ Chi cục
Thuỷ sản
X
137.
1.003593
Ban Quản
cảng
X
138.
1.003666
UBND thành
phố/Chi cục
Thuỷ sản
X
17
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
139.
1.004943
UBND thành
phố/SNNMT
X
140.
1.004929
UBND thành
phố/SNNMT
X
141.
1.004794
UBND thành
phố/SNNMT
X
142.
1.004683
UBND thành
phố/SNNMT
X
143.
1.004678
UBND thành
phố/SNNMT
X
144.
1.004669
UBND thành
phố/SNNMT
X
145.
1.004654
UBND thành
phố/SNNMT
X
146.
2.001694
UBND thành
phố/SNNMT
X
147.
1.003851
UBND thành
phố/SNNMT
X
18
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
148.
1.003741
UBND thành
phố/SNNMT
X
149.
1.003726
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
XII
01
05
0
150.
1.003397
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
151.
1.003524
Chi cục PTNT
X
152.
1.003486
Chi cục PTNT
X
153.
1.003712
Sở NNMT
X
154.
1.003695
Sở NNMT
X
155.
1.003727
Sở NNMT
X
XIII
01
0
0
156.
1.000025
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
XIV
09
17
0
157.
1.000058
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
158.
1.012413
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
19
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
159.
1.012692
HĐND thành
phố
X
160.
3.000152
HĐND thành
phố
X
161.
1.012689
UBND thành
phố/SNNMT
X
162.
1.007916
Sở NNMT
X
163.
1.007918
Sở NNMT
X
164.
1.011470
Sở NNMT
hoặc quan
thẩm quyền
phê duyệt
nguồn vốn
trồng rừng
X
165.
1.012921
UBND thành
phố/SNNMT
X
166.
1.012690
UBND thành
phố/SNNMT
X
167.
3.000198
CCKL
X
20
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
168.
1.000084
UBND thành
phố/SNNMT
X
169.
1.000081
UBND thành
phố/SNNMT
X
170.
1.000055
UBND thành
phố/SNNMT
X
171.
1.004819
Chi cục Kiểm
lâm
Chi cục Thủy
sản
X
172.
3.000496
Chi cục Kiểm
lâm
Chi cục Thủy
sản
X
173.
1.012687
UBND thành
phố/SNNMT
X
174.
1.012691
UBND thành
phố/SNNMT
X
175.
3.000160
Chi cục Kiểm
lâm
X
176.
1.000045
Hạt Kiểm lâm
khu vực
X
177.
3.000159
Hạt Kiểm lâm
khu vực
X
21
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
178.
1.000047
Hạt Kiểm lâm
khu vực
X
179.
3.000179
UBND thành
phố/SNNMT
X
180.
3.000180
UBND thành
phố/SNNMT
X
181.
1.000071
Quỹ bảo vệ
phát triển rừng
X
182.
3.000501
Giám đốc Sở
SNNMT
X
XV
03
30
0
183.
2.002750
HĐND thành
phố/Sở NNMT
X
184.
1.012821
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
185.
1.012756
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
X
22
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
186.
1.012766
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
187.
1.012793
Văn phòng
đăng ký đất đai
X
188.
1.012781
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
189.
1.012782
Chi nhánh Văn
phòng đăng
đất đai hoc
UBND cp xã
X
190.
1.012783
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
191.
1.012784
Văn phòng
đăng ký đất
X
23
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
192.
1.012786
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
193.
1.012790
S NNMT;
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
194.
1.012791
S NNMT;
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
195.
1.012785
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
24
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
196.
1.012787
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
197.
1.012789
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất
đai; UBND cp
X
198.
1.012805
UBND thành
phố
X
199.
1.013823
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
200.
1.013825
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
201.
1.013826
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
25
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
202.
1.013827
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
203.
1.013828
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
204.
1.013945
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
205.
1.013946
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
206.
1.013831
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
26
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
207.
1.013833
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
208.
1.013977
Văn phòng
đăng ký đất đai
X
209.
1.013980
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
27
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
210.
1.013988
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
211.
1.013992
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
212.
1.013993
Chi nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai
X
28
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
213.
1.013994
Sở NNMT;
Văn phòng
đăng ký đất đai
X
214.
1.013995
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
215.
1.013947
Chi nhánh Văn
phòng Đăng
đất đai
X
XVIII
01
01
0
216.
1.000049
Sở NNMT
X
217.
1.011671
Trung tâm Kỹ
thuật Nông
nghiệp và Môi
trường
X
XIX
01
0
0
218.
1.004237
Trung tâm Kỹ
thuật Nông
nghiệp và Môi
trường
X
29
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
XX
02
34
0
219.
1.014291
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
220.
1.014272
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
221.
1.014285
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
222.
1.014257
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
223.
1.014279
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
224.
1.014261
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
225.
1.014265
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
226.
1.014262
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
227.
1.014270
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
228.
1.014283
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
229.
1.014271
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
230.
1.014293
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
30
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
231.
1.014289
Sở NNMT
X
232.
1.014277
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
233.
1.014292
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
234.
1.014287
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
235.
1.014267
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
236.
1.014281
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
237.
1.014264
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
238.
1.014276
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
239.
1.014286
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
240.
1.014266
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
31
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
241.
1.014280
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
242.
1.014263
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
243.
1.014260
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
244.
1.014274
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
245.
1.014278
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
246.
1.014295
Sở NNMT
X
247.
1.014273
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
248.
1.014288
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
249.
1.014269
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
250.
1.014282
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
251.
1.014268
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
252.
1.014256
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
32
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
253.
1.014290
Sở NNMT
X
254.
1.014346
Sở NNMT
X
XXI
14
10
0
255.
1.012500
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
256.
1.012501
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
257.
1.012502
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
258.
1.012503
Sở NNMT
X
259.
1.012504
Sở NNMT
X
260.
1.012505
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
261.
1.004232
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
33
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
262.
1.004228
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
263.
1.004223
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
264.
1.004211
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
265.
1.004122
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
266.
2.001738
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
267.
1.004253
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
268.
1.009669
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
269.
2.001770
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
270.
1.004283
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
271.
1.011516
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
272.
1.004179
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
34
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
273.
1.004167
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
274.
1.011518
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
275.
1.000824
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
276.
2.001850
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
277.
1.013799
Sở NNMT
X
278.
1.012498
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
XXII
02
04
0
279.
1.010727
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
280.
1.010728
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
281.
1.010729
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
282.
1.010730
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
283.
1.010733
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
35
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
284.
1.010735
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
XXIII
07
02
0
285.
1.008675
Sở NNMT
X
286.
1.008682
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
287.
1.014021
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
288.
1.014022
Sở NNMT
X
289.
1.008672
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
290.
1.004160
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
291.
1.004150
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
292.
1.004096
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
36
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
293.
1.004117
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
XXIII
01
15
0
294.
1.005401
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
295.
1.004935
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
296.
1.005399
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
297.
1.005400
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
298.
1.009481
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
299.
1.005189
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
300.
2.000472
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
301.
1.000969
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
302.
1.000942
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
303.
2.000444
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
304.
1.005181
Sở NNMT
X
37
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
305.
1.000705
Sở NNMT
X
306.
3.000435
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
307.
3.000436
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
308.
3.000437
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
309.
3.000438
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
XXIV
04
01
0
310.
1.000987
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
311.
1.000943
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
312.
1.000970
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
313.
1.013861
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
38
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
314.
1.013863
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
XXV
0
05
0
315.
1.011441
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
316.
1.011442
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
317.
1.011443
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
318.
1.011444
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
39
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
319.
1.011445
Văn phòng
đăng ký đất
đai; Chi nhánh
Văn phòng
Đăng ký đất đai
X
XXVI
0
02
0
320.
1.008603
Chi cục Bảo vệ
Môi trường
X
321.
1.013040
Chi cục Bảo vệ
Môi trường
X
XXVI
I
0
02
0
322.
1.013126
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
323.
1.013127
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
XXVI
II
0
01
0
324.
2.000746
Sở NNMT
X
XXIV
0
02
0
40
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
325.
1.013239
Sở NNMT
X
326.
1.013234
Sở NNMT
X
XXV
0
03
0
327.
1.009788
Sở NNMT
X
328.
1.009791
Sở NNMT
X
329.
1.009794
Sở NNMT
X
A2
20
46
0
I
0
02
0
330.
1.012836
UBND cấp
X
331.
1.012837
UBND cấp
X
41
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
II
05
02
0
332.
1.003956
UBND cấp
X
333.
1.004498
UBND cấp
X
334.
1.004478
UBND cấp
X
335.
1.003681
UBND cấp
X
336.
1.003650
UBND cấp
X
337.
1.003634
UBND cấp
X
338.
1.004359
UBND cấp
X
III
0
01
0
339.
1.003434
UBND cấp
X
42
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
IV
0
08
0
340.
1.011471
UBND cấp
X
341.
1.012922
quan
chuyên môn
cấpđược
giao
X
342.
3.000250
UBND cấp
X
343.
1.012531
UBND cấp
X
344.
1.012695
UBND cấp
X
345.
1.007919
UBND cấp
X
346.
1.012694
UBND cấp
X
347.
3.000502
UBND cấp
X
43
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
V
01
16
0
348.
1.012753
UBND cấp
X
349.
1.012817
UBND cấp
X
350.
1.012796
UBND cấp
X
351.
1.012818
UBND cấp
X
352.
1.012812
UBND cấp
X
353.
1.013949
UBND cấp
X
354.
1.013950
UBND cấp
X
44
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
355.
1.013952
UBND cấp
X
356.
1.013953
UBND cấp
X
357.
1.013962
UBND cấp
X
45
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
358.
1.013965
UBND cấp
X
359.
1.013978
UBND cấp
X
360.
1.013979
UBND cấp
X
361.
1.013967
UBND cấp
X
362.
1.012789
UBND cấp
X
363.
1.014275
UBND cấp
X
364.
1.014284
UBND cấp
X
VI
01
0
0
365.
1.001662
UBND cấp
X
VII
0
05
0
46
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
366.
3.000439
UBND cấp
X
367.
3.000440
UBND cấp
X
368.
3.000441
UBND cấp
X
369.
3.000442
UBND cấp
X
370.
3.000443
UBND cấp
X
VIII
07
0
0
371.
2.001621
UBND cấp
X
372.
1.003446
UBND cấp
X
373.
1.003440
UBND cấp
X
374.
1.013768
UBND cấp
X
375.
2.001627
UBND cấp
X
47
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
376.
1.003347
UBND cấp
X
377.
1.003471
UBND cấp
X
IX
02
0
0
378.
1.010092
UBND cấp
X
379.
1.010091
UBND cấp
X
X
0
01
0
380.
2.002162
UBND cấp
X
XI
01
0
0
381.
1.008004
UBND cấp
X
XII
01
0
0
382.
1.004082
UBND cấp
X
48
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
XIII
01
0
0
383.
1.010736
UBND cấp
X
XIV
01
0
0
384.
1.003596
UBND cấp
X
XV
0
04
0
385.
1.011606
UBND cấp
X
386.
1.011607
UBND cấp
X
387.
1.011608
UBND cấp
X
388.
1.011609
UBND cấp
X
XVI
0
02
0
389.
1.014259
UBND cấp
X
390.
1.014258
UBND cấp
X
XVI
0
01
0
49
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
391.
1.013128
UBND cấp
X
XVII
0
02
0
392.
1.008603
UBND cấp
X
393.
1.013040
UBND cấp
X
XVIII
0
02
0
394.
3.000327
UBND cấp
X
395.
3.000326
UBND cấp
X
B
0
10
0
B1
0
04
0
I
0
03
0
396.
1.013308
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
50
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
397.
1.013309
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
398.
1.012123
UBND thành
phố/Sở NNMT
X
II
0
01
0
399.
1.011830
UBND tnh
ph/ S
NNMT,
(UBND cấp
tiếp nhận)
X
B2
0
06
0
I
0
06
0
400.
1.013310
UBND cấp
X
401.
1.013311
UBND cấp
X
402.
1.013312
UBND cấp
X
403.
1.012124
UBND cấp
X
51
STT
Mã TTHC
quan thẩm
quyền/CQ
trực tiếp thực
hiện
Trực
tuyến toàn
trình
Trực
tuyến một
phần
Không xác
địnhdịch
vụ công trực
tuyến
404.
1.013309
UBND cấp
X
405.
1.012123
UBND cấp
X

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3643/QĐ-UBND Huế 2025 Danh mục dịch vụ công trực tuyến Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3643/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×