• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2414/QĐ-UBND Huế 2024 dịch vụ công toàn trình và một phần thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/09/2024 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2414/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2414/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2414/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2414/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2414
/QĐ-UBND
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 12 tháng 9
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công
trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước
trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 665/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 3 năm 2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số
2999/STNMT-VP ngày 30 tháng 8 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 180 dịch vụ công
trực tuyến (bao gồm: 43 dịch vụ công trực tuyến toàn trình, 130 dịch vụ công trực
tuyến một phần) và 07 dịch vụ công không xác định là dịch vụ công trực tuyến
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Thừa Thiên Huế (Có Phụ lục danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
và UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:
a) Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cập nhật các dịch vụ công
2
trực tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết định này thuộc phạm vi chức năng
quản lý 3 cấp (tỉnh, huyện, xã) trên Hệ thống cơ sở dữ liệu TTHC tỉnh;
b) Trên cơ sở Quyết định công bố danh mục TTHC được ban hành, Sở Tài
nguyên và Môi trường chủ động phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh rà soát,
tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để nâng cao
chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh;
c) Căn cứ danh mục dịch vụ công trực tuyến được phê duyệt tại Quyết định
này, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề
ra các giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực
tuyến trên địa bàn tỉnh, đảm bảo số lượng hồ sơ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ;
d) Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu
trúc quy trình thủ tục hành chính và tiến hành kiểm thử để tích hợp, công khai các
dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh;
b) Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành
chính công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các
giải pháp kỹ thuật liên quan để triển khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh
mục dịch vụ công toàn trình, một phần tại quyết định này;
c) Hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện cấu hình
quy trình xử lý dịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
3. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kiểm tra, theo dõi việc
cập nhật, tái cấu trúc quy trình điện tử các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Phụ
lục XVIII tại Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và
dịch vụ công trực tuyến một phần trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và
Môi trường, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận
:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Chuyển đổi số)
(để b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Quý Phương
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 2414 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công trực
tuyến
3
A
CẤP
TỈNH
(118 TTHC)
36
80
02
I
Lĩnh
vực
đất
đai
(42 TTHC)
02
38
02
1.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức
tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức năng ngoại giao
1.012752 UBND tỉnh X
2.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê
đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
1.012755 UBND tỉnh X
3.
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất
1.012757 UBND tỉnh X
4.
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của
pháp
luật
về
đầu
tư
mà
người
xin
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
là
tổ
1.012758 UBND tỉnh X
2
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
chức
trong
nước
5.
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định
của pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là
tổ chức trong nước
1.012759 UBND tỉnh X
6.
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất mà người sử dụng đất là tổ chức
kinh tế, đơn vị sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1.012760 UBND tỉnh X
7.
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất
quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản
lý, sử dụng quy định tại Điều 181 Luật Đất đai Đất đai mà người xin
giao đất, cho thuê đất là tổ chức trong nước, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
1.012761 UBND tỉnh X
8.
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho thuê
đất,
cho phép
chuyển
mục
đích
sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài có
chức
năng
ngoại
giao
1.012762 UBND tỉnh X
9.
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa
bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực
địa mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo tr
ự
c thu
ộ
c, ng
ườ
i g
ố
c Vi
ệ
t Nam
đị
nh c
ư
ở
n
ướ
c ngoài, t
ổ
ch
ứ
c
1.012763 UBND tỉnh X
3
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
kinh t
ế
có v
ố
n
đầ
u t
ư
n
ướ
c ngoài, t
ổ
ch
ứ
c n
ướ
c ngoài có ch
ứ
c n
ă
ng ngo
ạ
i
giao
10.
Chấp thuận tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
1.012764 UBND tỉnh X
11.
Giao
đất,
cho thuê
đất,
giao khu
vực
biển
để
thực
hiện
hoạt
động
lấn
biển mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức
năng
ngoại
giao
1.012804 UBND tỉnh X
12.
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn
sử dụng đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
1.012792 UBND tỉnh X
13.
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất
là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
1.012802 UBND tỉnh X
14. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là tổ chức 1.012803 UBND tỉnh X
15.
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
sử
dụng
đất
1.012821
UBND
tỉnh
X
16.
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
ch
ứ
ng
nhận
quyền
sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức
đang
sử
dụng
đất
1.012753 UBND tỉnh X
17.
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với người
gốc
Việt
Nam
định
cư
ở
nước
ngoài
1.012754 UBND tỉnh X
18.
Đăng
ký
đất
đai
lần
đầu
đối
với
trường
hợp
được
Nhà
nước
giao
đất
để
quản
lý
1.012756
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
4
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
19.
Đăng
ký
biến
động
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà
không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu
hạ
tầng
1.012765
Văn phòng đăng
ký đất đai
X
20.
Bán
hoặc
góp
vốn
bằng
tài
sản
gắn
liền
với
đất
thuê
của
Nhà
nước
theo
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
hàng
năm
1.012820
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
21.
Xóa
đăng
ký thuê, cho thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
dự
án xây
dựng
kinh doanh
kết
cấu
hạ
tầng
1.012766
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
22.
Đăng
ký
biến
động
đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông tin
về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có
thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt
lở
tự
nhiên
1.012768
Văn phòng đăng
ký đất đai
X
23.
Đăng
ký tài
sản
gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
ký
1.012769
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
24.
Đăng
ký
biến
động
thay
đổi
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển
đổi
mô hình
tổ
chức
1.012770
Văn phòng đăng
ký đất đai
X
25.
Đăng
ký
biến
động
đối
với
trường
hợp
thay
đổi
quyền
sử
dụng
đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên
hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công
trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp,
1.012772
Văn phòng đăng
ký đất đai
X
5
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai;
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có
nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước
ngoài
26.
Đăng
ký
biến
động
đối
với
trường
hợp
thành viên
của
hộ
gia
đình
hoặc
cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng
đất
vào
hoạt
động
sản
xuất
kinh doanh
của
doanh
nghiệp
1.012793
Văn phòng đăng
ký đất đai
X
27.
Đăng
ký
biến
động
đối
với
trường
hợp
điều
chỉnh
quy
hoạch
xây
dựng
chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây
dựng
chi
tiết
cho
chủ
đầu
tư
dự
án có nhu
cầu
1.012794
Văn phòng đăng
ký đất đai
X
28. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ 1.012795
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
29.
Đăng
ký
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
không
phải
xin phép
cơ
quan nhà
nước
có
thẩm
quyền
1.012815
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
30.
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đối
với
trường
hợp
hộ
gia
đình,
cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao
đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7
năm
2014
1.012813
Văn phòng đăng
ký đất đai
X
31.
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
thửa
đất
có
diện
tích
tăng
thêm
do thay
đổi
ranh
giới
so
với
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
1.012781
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
32.
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
trường
hợp
cá nhân,
hộ
gia
đình
đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
1.012782
Văn phòng đăng
ký đất đai
X
33.
Cấp đổi Giấy chứng nhận
1.012783
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
34. Tách thửa hoặc hợp thửa đất 1.012784
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
6
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
35.
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
1.012786
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
36. Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản 1.012788
UBND
tỉnh/
V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
37.
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
1.012790
UBND t
ỉ
nh/V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
38.
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
không
đúng
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
và
cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
sau khi thu
hồi
1.012791
UBND t
ỉ
nh/V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
39.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử
dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được
cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy
định
1.012785
Văn phòng đăng
ký đất đai
X
40.
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền
sở
hữu
nhà
ở,
công trình xây
dựng
trong
dự
án
bất
động
sản
1.012787 Văn phòng đăng
ký đất đai
X
41. Cung cấp dữ liệu đất đai 1.012789
V
ă
n phòng
đă
ng
ký
đấ
t
đ
ai
X
42.
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh
1.012805
UBND tỉnh X
II
Lĩnh
vực
Đ
o
đạc
bản
đồ
và thông tin
địa
lý (02 TTHC)
01
01
0
43.
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
1.000049 Sở TNMT X
44. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ 1.001923
Trung tâm
Kỹ
thuật - Công
nghệ thông tin
tài nguyên và
X
7
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
Môi
trường
III
Lĩnh
vực
tổng
hợp
(khai thác và
sử
dụng
thông tin) (01 TTHC)
01
0
0
45.
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
1.004237
Trung tâm
Kỹ
thuật - Công
nghệ thông tin
tài nguyên và
Môi
trường
X
IV
Lĩnh
vực
Địa
chất
và Khoáng
sản
(17 TTHC)
06
11
0
46.
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép khai thác khoáng
sản;
cấp
Giấy
phép khai
thác khoáng
sản
ở
khu
vực
có
dự
án
đầu
tư
xây
dựng
công trình
1.004446 UBND tỉnh X
47.
Đăng
ký khai thác khoáng
sản
VLXD thông
thường
trong
diện
tích
dự
án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê
duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng
cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu
hồi
từ
dự
án
nạo
vét,
khơi
thông
luồng
lạch
1.004132 UBND tỉnh X
48.
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
1.000778 UBND tỉnh X
49. Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản 2.001783 UBND tỉnh X
50.
Cấp
Giấy
phép khai thác
tận
thu khoáng
sản
2.001781
UBND
tỉnh
X
51.
Đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
1.004367
UBND
tỉnh
X
52.
Chấp
thuận
tiến
hành
khảo
sát
thực
địa,
lấy
mẫu
trên
mặt
đất
để
lựa
chọn
diện
tích
lập
đề
án
thăm
dò khoáng
sản
1.004083 UBND tỉnh X
53.
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản 1.004481
UBND tỉnh X
54.
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích
thăm dò khoáng sản
1.005408
UBND tỉnh X
55.
Đấu
giá
quyền
khai thác khoáng
sản
ở
khu
vực
chưa
thăm
dò khoáng
sản
1.004434
UBND
tỉnh
X
56.
Đấu
giá
quyền
khai thác khoáng
sản
ở
khu
vực
đã
có
kết
quả
thăm
dò
khoáng
sản
được
cơ
quan nhà
nước
có
thẩm
quyền
phê
duyệt
1.004433 UBND tỉnh X
8
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
57.
Chuyển
nhượng
quyền
thăm
dò khoáng
sản
2.001814
UBND
tỉnh
X
58.
Chuyển
nhượng
quyền
khai thác khoáng
sản
1.004345
UBND
tỉnh
X
59.
Gia
hạn
Giấy
phép khai thác
tận
thu khoáng
sản
1.004343
UBND
tỉnh
X
60.
Trả
lại
Giấy
phép khai thác
tận
thu khoáng
sản
2.001777
UBND
tỉnh
X
61.
Phê
duyệt
trữ
lượng
khoáng
sản
2.001787
UBND
tỉnh
X
62.
Trả
lại
Giấy
phép khai thác khoáng
sản
hoặc
trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai thác khoáng
sản
1.004135 UBND tỉnh X
V Lĩnh vực Tài nguyên nước (23 TTHC) 17 06 0
63.
Tạm
dừng
hiệu
lực
giấy
phép
thăm
dò
nước
dưới
đất,
giấy
phép khai
thác tài nguyên
nước
1.012500 UBND tỉnh X
64.
Trả
lại
giấy
phép hành
nghề
khoan
nước
dưới
đất
quy mô
vừa
và
nhỏ
1.012501
Sở
TNMT
X
65.
Đăng
ký
sử
dụng
mặt
nước,
đào
hồ,
ao, sông,
suối,
kênh,
mương,
rạch
1.012502
UBND
tỉnh
X
66.
Lấy
ý
kiến
về
phương
án
bổ
sung nhân
tạo
nước
dưới
đất
1.012503
Sở
TNMT
X
67.
Lấy
ý
kiến
về
kết
quả
vận
hành
thử
nghiệm
bổ
sung nhân
tạo
nước
dưới
đất
1.012504 Sở TNMT X
68.
Tính
tiền
cấp
quyền
khai thác tài nguyên
nước
đối
với
công trình
cấp
cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài
nguyên
nước
nhưng
chưa
được
phê
duyệt
tiền
cấp
quyền
1.012505 UBND tỉnh X
69.
Cấp
giấy
phép
thăm
dò
nước
dưới
đất
đối
với
công trình có quy mô
dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
1.004232 UBND tỉnh X
70.
Gia
hạn,
điều
chỉnh
nội
dung
giấy
phép
thăm
dò
nước
dưới
đất
đối
với
công trình có
lưu
lượng
dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
1.004228 UBND tỉnh X
71.
Cấp
giấy
phép khai thác,
sử
dụng
nước
dưới
đất
đối
với
công trình có
lưu
lượng
dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
1.004223 UBND tỉnh X
72.
Gia
hạn,
điều
chỉnh
Cấp
giấy
phép khai thác,
sử
dụng
nước
dưới
đất
đối
với
công trình có
lưu
lượng
dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
1.004211 UBND tỉnh X
73.
Cấp
giấy
phép hành
nghề
khoan
nước
duới
đất
quy mô
vừa
và
nhỏ
1.004122
Sở
TNMT
X
74.
Gia
hạn,
điều
chỉnh
giấy
phép hành
nghề
khoan
nước
duới
đất
quy mô
2.001738
Sở
TNMT
X
9
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
vừa
và
nhỏ
75.
Cấp
lại
giấy
phép hành
nghề
khoan
nước
dưới
đất
quy mô
vừa
và
nhỏ
1.004253
Sở
TNMT
X
76.
Tính
tiền
cấp
quyền
khai thác tài nguyên
nước
đối
với
công trình
chưa
vận
hành
1.009669 UBND tỉnh X
77.
Tính
tiền
cấp
quyền
khai thác tài nguyên
nước
đối
với
công trình
đã
vận
hành
2.001770 UBND tỉnh X
78.
Điều
chỉnh
tiền
cấp
quyền
khai thác tài nguyên
nước
1.004283
UBND
tỉnh
X
79. Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1.011516 UBND tỉnh X
80.
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
1.004167 UBND tỉnh X
81.
Trả
lại
giấy
phép
thăm
dò
nước
dưới
đất,
giấy
phép khai thác tài nguyên
nước
1.011518 UBND tỉnh X
82.
Cấp
lại
giấy
phép
thăm
dò
nước
dưới
đất,
giấy
phép khai thác tài nguyên
nước
1.000824 UBND tỉnh X
83.
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
cắm
mốc
giới
hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
đối
với
hồ
chứa
thủy
điện
2.001850 UBND tỉnh X
84.
Cấp
giấy
phép khai thác
nước
mặt,
nước
biển
(đối
với
các
trường
hợp
quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16
tháng 5
năm
2024)
1.004179 UBND tỉnh X
85.
Lấy
ý
kiến
đại
diện
cộng
đồng
dân
cư
và
tổ
chức,
cá nhân
(đối
với
trường
hợp
cơ
quan
tổ
chức
lấy
ý
kiến
là
Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh)
1.001740 UBND tỉnh X
VI
Lĩnh
vực
Phí và
Lệ
phí (01 TTHC)
01
0
0
86.
Kê khai,
thẩm
định
tờ
khai phí
bảo
vệ
môi
trường
đối
với
nước
thải
1.008603
Sở
TNMT
X
VII
Lĩnh
vực
Môi
trường
(08 TTHC)
02
06
0
87.
Cấp
Giấy
phép trao
đổi,
mua, bán,
tặng
cho, thuê,
lưu
giữ,
vận
chuyển
mẫu
vật
của
loài
thuộc
Danh
mục
loài
được
ưu
tiên
bảo
vệ
1.008675 UBND tỉnh X
88.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
cơ
sở
bảo
tồn
đa
dạng
sinh
học
1.008682
UBND
tỉnh
X
89.
Cấp
giấy
phép môi
trường
1.010727
UBND
tỉnh
X
90.
Cấp
đổi
giấy
phép môi
trường
1.010728
UBND
tỉnh
X
10
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
91.
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép môi
trường
1.010729
UBND
tỉnh
X
92.
Cấp
lại
giấy
phép môi
trường
1.010730
UBND
tỉnh
X
93.
Thẩm
định
báo cáo
đánh
giá tác
động
môi
trường
1.010733
UBND
tỉnh
X
94.
Thẩm
định
phương
án
cải
tạo,
phục
hồi
môi
trường
trong
hoạt
động
khai
thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP)
1.010735
UBND tỉnh X
VIII
Lĩnh
vực
Biển
và
Hải
đảo
(12 TTHC)
02
10
0
95.
Giao khu
vực
biển
1.005401 UBND tỉnh X
96.
Gia
hạn
thời
hạn
giao khu
vực
biển
1.004935 UBND tỉnh X
97.
Trả
lại
Khu
vực
biển
1.005399 UBND tỉnh X
98.
Sửa
đổi,
bổ
sung
quyết
định
giao khu
vực
biển
1.005400 UBND tỉnh X
99.
Công
nhận
khu
vực
biển
1.009481 UBND tỉnh X
100.
C
ấp
Giấy
phép
nhận
chìm
ở
biển
1.005189 UBND tỉnh X
101.
Gia
hạn
Giấy
phép
nhận
chìm
ở
biển
2.000472 UBND tỉnh X
102.
S
ửa
đổ
i, b
ổ
sung
Giấy
phép
nhận
chìm
ở
biển
1.000969 UBND tỉnh X
103.
T
rả
lại
Giấy
phép
nhận
chìm
ở
biển
1.000942 UBND tỉnh X
104.
Cấp
lại
Giấy
phép
nhận
chìm
ở
biển
2.000444 UBND tỉnh X
105.
Khai thác và
sử
dụng
cơ
sở
dữ
liệu
tài nguyên, môi
trường
biển
và
hải
đảo thông qua mạng điện tử
1.005181
UBND
tỉnh
X
106.
Khai thác và
sử
dụng
cơ
sở
dữ
liệu
tài nguyên, môi
trường
biển
và
hải
đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu
1.000705
UBND
tỉnh
X
IX
Lĩnh
vực
Khí
tượng
thủy
văn
(03 TTHC)
0 03 0
107.
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
1.000987
UBND
tỉnh
X
108.
Cấp
lại
giấy
phép
hoạt
động
dự
báo,
cảnh
báo khí
tượng
thủy
văn
1.000943
UBND
tỉnh
X
11
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
109.
Gia
hạn,
sửa
đổi,
bổ
sung
giấy
phép
hoạt
động
dự
báo,
cảnh
báo khí
tượng thủy văn
1.000970
UBND
tỉnh
X
X.
Lĩnh
vực
Nhà
ở
(04 TTHC)
04 0 0
110.
Cho thuê nhà
ở
cũ
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
1.007766
UBND
tỉnh
X
111.
Bán nhà
ở
cũ
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
1.007767
UBND
tỉnh
X
112.
Thuê nhà
ở
công
vụ
thuộc
thẩm
quyền
quản
lý
của
UBND
tỉnh
1.007763
UBND
tỉnh
X
113.
Cho thuê, thuê mua nhà
ở
xã
hội
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
1.007764
UBND
tỉnh
X
XI.
Lĩnh
vực
Đăng
ký
biện
pháp
bảo
đảm
(05 TTHC)
0 05 0
114.
Đăng
ký
biện
pháp
bảo
đảm
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
1.011441
Văn
phòng
Đăng
ký
đất
đai
X
115.
Đă
ng ký thay
đổ
i bi
ệ
n pháp b
ả
o
đả
m b
ằ
ng quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t, tài s
ả
n g
ắ
n
li
ề
n v
ớ
i
đấ
t
1.011442
Văn
phòng
Đăng
ký
đất
đai
X
116.
Xoá
đăng
ký
biện
pháp
bảo
đảm
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
1.011443
Văn
phòng
Đăng
ký
đất
đai
X
117.
Đăng
ký thông báo
xử
lý tài
sản
bảo
đảm,
đăng
ký thay
đổi,
xoá
đăng
ký
thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
1.011444
Văn
phòng
Đăng
ký đất đai
X
118.
Chuyển
tiếp
đăng
ký
thế
chấp
quyền
tài
sản
phát sinh
từ
hợp
đồng
mua
bán nhà
ở
hoặc
từ
hợp
đồng
mua bán tài
sản
khác
gắn
liền
với
đất
1.011445
Văn
phòng
Đăng
ký
đất
đai
X
B
CẤP
HUYỆN
(56 TTHC)
04
48
04
I
Lĩnh
vực
Đất
đai
(39 TTHC)
02
33
04
119.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất
đối với trường hợp thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất,
thuê đất là cá nhân
1.012771
UBND cấp
huyện
X
120.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà
đầu
tư
thực
hiện
dự
án có
sử
dụng
đất
1.012773
UBND cấp
huyện
X
12
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
đối
với
trường
hợp
không
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư,
chấp
thuận nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư mà người xin
giao đất, thuê đất là cá nhân
121.
Cho phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
thuộc
diện
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định của
pháp luật về đầu tư mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là cá
nhân
1.012774
UBND cấp
huyện
X
122.
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo quy định
của pháp luật về đất đai mà người xin chuyển mục đích sử dụng đất là
hộ gia đình, cá nhân
1.012775
UBND cấp
huyện
X
123.
Chuyển
hình
thức
giao
đất,
cho thuê
đất
mà
người
sử
dụng
đất
là
hộ
gia
đình,
cá nhân
1.012776
UBND
cấp
huyện
X
124.
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho thuê
đất,
cho phép
chuyển
mục
đích
sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất mà người sử dụng đất là hộ gia đình,
cá nhân
1.012777
UBND cấp
huyện
X
125.
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng
giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên
thực địa mà người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
1.012778
UBND cấp
huyện
X
126.
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do tổ chức, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất quy định
tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng quy
định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là cá nhân
1.012779
UBND cấp
huyện
X
13
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
127.
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là
cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp,
công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ
quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công
tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa
được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã
biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở
tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy
định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở
và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ
trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại
thị trấn thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn mà không có đất ở và chưa được
Nhà nước giao đất ở
1.012780
UBND cấp
huyện
X
128.
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn
biển mà người xin giao đất, thuê đất là cá nhân
1.012806
UBND cấp
huyện
X
129.
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn
sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư
1.012807
UBND cấp
huyện
X
130.
Điều
chỉnh
thời
hạn
sử
dụng
đất
của
dự
án
đầu
tư
mà
người
sử
dụng
đất
là cá nhân,
cộng
đồng
dân
cư
1.012809
UBND
cấp
huyện
X
131. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là cá nhân 1.012810
UBND
cấp
huyện
X
132.
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân,
cộng
đồng
dân
cư,
hộ
gia
đình
đang
sử
dụng
đất
1.012814
UBND cấp
huyện
X
133.
Xác
định
lại
diện
tích
đất
ở
của
hộ
gia
đình,
cá nhân
đã
được
cấp
Giấy
1.012817
UBND
cấp
X
14
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
chứng
nhận
trước
ngày 01 tháng 7
năm
2004
huyện
134. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1.012819
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
135. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 1.012796
UBND
cấp
huyện
X
136.
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất
đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
1.012818
UBND cấp
huyện
X
137.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà
nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông
1.012816
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đất đai/Phòng
Tài nguyên và
Môi tr
ườ
ng
X
138.
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử
dụng đất
1.012808
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
139.
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
huyện
1.012811
UBND cấp
huyện
X
140.
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà
không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu
hạ tầng
1.012765
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
15
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
141.
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo
hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
1.012820
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
142.
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ tầng
1.012766
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
143.
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin
về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có
thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên
1.012768
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
144.
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc
đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký
1.012769
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
145.
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia
đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên
mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng
quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý,
sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất
đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử
lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
1.012772
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
146. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ 1.012795
Chi nhánh V
ă
n
phòng
đă
ng ký
X
16
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
đấ
t
đ
ai
147.
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà
nước có thẩm quyền
1.012815
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
148.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình,
cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước giao
đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7
năm 2014
1.012813
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
149.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm
do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
1.012781
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
150.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình
đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa
được cấp Giấy chứng nhận
1.012782
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai/UBND
cấp huyện
X
151. Cấp đổi Giấy chứng nhận 1.012783
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
152.
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
1.012784
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
153.
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
1.012790
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
154.
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất
đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
1.012791
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
17
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
155.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử
dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được
cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
1.012785
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
156.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
1.012787
Chi nhánh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
157.
Cung cấp dữ liệu đất đai
1.012789
Chi nhánh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
II
Lĩnh
vực
Tài nguyên
nước
(02 TTHC)
01
01
0
158.
Đăng ký khai thác, sử dụng nưới dưới đất
1.001662
UBND
cấp
huyện
X
159.
Lấy
ý
kiến
đại
diện
cộng
đồng
dân
cư
và
tổ
chức,
cá nhân
(đối
với
trường
hợp
cơ
quan
tổ
chức
lấy
ý
kiến
là
Ủy
ban nhân dân
cấp
huyện)
1.001645
UBND
cấp
huyện
X
III
Lĩnh
vực
Phí và
Lệ
phí (01 TTHC)
01
0
0
160.
Kê khai,
thẩm
định
tờ
khai phí
bảo
vệ
môi
trường
đối
với
nước
thải
1.008603
Phòng TNMT
X
IV
Lĩnh
vực
Môi
trường
(04 TTHC)
0
04
0
161.
Cấp giấy phép môi trường.
1.010723
UBND
cấp
huyện
X
162. Cấp đổi giấy phép môi trường. 1.010724
UBND
cấp
huyện
X
163. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 1.010725
UBND
cấp
huyện
X
164.
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép môi tr
ườ
ng
1.010726
UBND
cấp
huyện
X
V
Lĩnh
vực
Biển
và
Hải
đảo
(05 TTHC)
0
05
0
165.
Giao khu vực biển
1.009483
UBND
cấp
huyện
X
18
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
166.
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
1.009484
UBND
cấp
huyện
X
167.
Trả lại khu vực biển
1.009485
UBND
cấp
huyện
X
168.
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
1.009486
UBND
cấp
huyện
X
169.
Công nhận khu vực biển
1.009482
UBND
cấp
huyện
X
VI
Lĩnh
vực
Đăng
ký
biện
pháp
bảo
đảm
(05 TTHC)
0 05 0
170.
Đăng
ký
biện
pháp
bảo
đảm
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với đất
1.011441
Văn phòng Đăng
ký đất đai
X
171.
Đă
ng ký thay
đổ
i bi
ệ
n pháp b
ả
o
đả
m b
ằ
ng quy
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t, tài s
ả
n g
ắ
n
liền với đất
1.011442
Văn
phòng
Đăng
ký đất đai
X
172.
Xoá
đăng
ký
biện
pháp
bảo
đảm
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền với đất
1.011443
Văn
phòng
Đăng
ký đất đai
X
173.
Đăng
ký thông báo
xử
lý tài
sản
bảo
đảm,
đăng
ký thay
đổi,
xoá
đăng
ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất
1.011444
Văn
phòng
Đăng
ký đất đai
X
174.
Chuyển
tiếp
đăng
ký
thế
chấp
quyền
tài
sản
phát sinh
từ
hợp
đồng
mua
bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
1.011445
Văn
phòng
Đăng
ký đất đai
X
C
CẤP
XÃ (06 TTHC)
03
02
01
I
Lĩnh
vực
Đất
đai
(03 TTHC)
01
01
01
175.
Hòa
giải
tranh
chấp
đất
đai
tại
UBND
cấp
xã
1.003554 UBND cấp xã X
176.
Giao
đấ
t
ở
có thu ti
ề
n s
ử
d
ụ
ng
đấ
t không thông qua
đấ
u giá, không
đấ
u th
ầ
u
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán
bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công
chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan,
1.012780 UBND cấp xã X
19
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trực
tuyến
toàn
trình
1
Trực
tuyến
một
phần
2
Không xác
định là
dịch vụ
công
trực
công nhân công an, ng
ườ
i làm công tác c
ơ
y
ế
u và ng
ườ
i làm công tác khác
trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao
đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải
đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công
tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp
luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà
nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy
định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại thị trấn thuộc vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở
177.
Cung
cấp
dữ
liệu
đất
đai
1.012789 UBND cấp xã X
II
Lĩnh
vực
Phí và
Lệ
phí (01 TTHC)
01
0
0
178.
Kê khai,
thẩm
định
tờ
khai phí
bảo
vệ
môi
trường
đối
với
nước
thải
1.008603
UBND
cấp
xã
X
III
Lĩnh
vực
Môi
trường
(02 TTHC)
01
01
0
179. Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường 1.010736
UBND
cấp
xã
X
180.
Xác nh
ậ
n H
ợ
p
đồ
ng ti
ế
p c
ậ
n ngu
ồ
n gen và chia s
ẻ
l
ợ
i ích
1.004082
UBND
cấp
xã
X
Tổng
số:
180 TTHC (A + B + C)
43
130
07
1
Theo Khoản 1, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Theo Khoản 2, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
3
Theo Khoản 3, Điều 13 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2414/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2414/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2414/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×