• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2414/QĐ-UBND Huế 2024 dịch vụ công toàn trình và một phần thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 17/09/2024 14:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2414/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Quý Phương
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2414/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2414/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2414/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THA THN HU
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2414
/QĐ-UBND
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 12 tháng 9
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trìnhdịch vụ công
trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức ng quản lý nhà nước của
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph
Lut T chc chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ quy định v thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính ph sửa đổi Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà ớc
trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết th tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 665/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 3 năm 2024 của Bộ
Tài nguyên Môi trường công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi
quản của Bộ Tài nguyên Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số
2999/STNMT-VP ngày 30 tháng 8 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 180 dịch vụ công
trực tuyến (bao gồm: 43 dịch v công trực tuyến toàn trình, 130 dịch vụ công trực
tuyến một phần) 07 dịch vụ công không xác định là dịch vụ công trực tuyến
thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Thừa Thiên Huế (Có Phụ lục danh mục kèm theo).
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. S Tài nguyên và Môi trường, UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế
UBND các xã, phường, thị trấn trách nhiệm:
a) Sở Tài nguyên Môi trường có trách nhim cp nht c dch v ng
2
trc tuyến đã được ban hành kèm theo Quyết định này thuc phm vi chc năng
qun 3 cp (tnh, huyn, xã) trên H thng cơ s d liu TTHC tnh;
b) Trên sở Quyết định công bố danh mục TTHC đưc ban hành, Sở Tài
nguyên Môi trường chủ động phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh soát,
tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung danh mục dịch vụ công trực tuyến để nâng cao
chất ợng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địan tỉnh;
c) n cứ danh mục dịch vụ công trực tuyến được phê duyệt tại Quyết định
y, tổ chức triển khai thực hiện, đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền đề
ra c giải pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trc
tuyến trên địan tỉnh, đảm bảo số lượng hồ giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ;
d) Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thực hiện rà soát, đánh giá, tái cấu
trúc quy trình thủ tục hành chính và tiến hành kim thử để tích hợp, công khai các
dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
a) Bảo đảm kỹ thuật, an toàn thông tin cho Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh;
b) Phối hợp với S Tài nguyên Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành
chính công để cấu hình quy trình điện tử, biểu mẫu điện tử, chữđin tử và các
giải pháp kỹ thuật liên quan để trin khai hiệu quả các dịch vụ công theo Danh
mục dịch vụ công toàn trình, một phần tại quyết định này;
c) Hỗ tr, hướng dẫn các quan, đơn vị, địa phương thực hiện cấu hình
quy trình xử lý dịch vụ công khi có yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung.
3. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kim tra, theo dõi vic
cập nhật, tái cấu trúc quy trình điện tử các dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống
thông tin gii quyết thủ tục hành chính (TTHC) của tỉnh theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế Phụ
lục XVIII tại Quyết định số 1722/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về ban nh danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình
dịch vụ công trực tuyến một phần trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên
Môi trường, Thông tin Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân c huyện, thị thành phố Huế; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận
:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Chuyển đổi số)
(để b/c);
- CT các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND: CVP, các PCVP;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Phan Quý Phương
Ph lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHN THUỘC PHẠM VI CHC
NĂNG QUN LÝ NHÀ ỚC CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THA THIÊN HU
(Kèm theo Quyết định số: 2414 /QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công trực
tuyến
3
A
CẤP
TỈNH
(118 TTHC)
36
80
02
I
Lĩnh
vực
đất
đai
(42 TTHC)
02
38
02
1.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua nh thc đấu giá quyn s dng
đất, không đấu thu la chn nhà đầu tư thc hin d án có s dng đất
đối vi trường hp thuc din chp thun ch trương đầu tư, chp thun
nhà đầu tư người xin giao đất, thuê đất là t chc trong nước, t chc
tôn giáo, t chc tôn giáo trc thuc, ngưi gc Vit Nam định cư nưc
ngoài, t chc kinh tế có vn đầu tư nước ngoài, t chc nưc ngoài có
chc năng ngoi giao
1.012752 UBND tỉnh X
2.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án có sử dụng đất
đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu người xin giao đất, thuê
đất tổ chức trong ớc, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trc thuộc,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ chức ớc ngoài có chức năng ngoại giao
1.012755 UBND tỉnh X
3.
Giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện
dự án có sử dụng đất
1.012757 UBND tỉnh X
4.
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp thuộc diện
chấp thuận chủ trương đầu , chấp thuận nhà đầu theo quy định của
pháp
luật
về
đầu
người
xin
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
tổ
1.012758 UBND tỉnh X
2
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
chức
trong
nước
5.
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận n đầu theo quy định
của pháp luật về đầu người xin chuyển mục đích sử dụng đất
tổ chức trong nước
1.012759 UBND tỉnh X
6.
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất người sử dụng đất tổ chức
kinh tế, đơn vị s nghiệp công lập, người gốc Vit Nam định c
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu nước ngoài
1.012760 UBND tỉnh X
7.
Giao đất, cho thuê đất từ quỹ đất do t chức, người gốc Vit Nam định
c ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài sử dụng đất
quy định tại Điều 180 Luật Đất đai, do công ty nông, lâm trường quản
lý, sử dụng quy định tại Điu 181 Luật Đất đai Đất đai người xin
giao đất, cho thuê đất tổ chức trong nước, người gốc Vit Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu tư ớc ngoài
1.012761 UBND tỉnh X
8.
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho thuê
đất,
cho phép
chuyển
mục
đích
sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt
Nam định nước ngoài, t chức kinh tế vốn đầu nước ngoài,
tổ
chức
nước
ngoài có
chức
ng
ngoại
giao
1.012762 UBND tỉnh X
9.
Điu chnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyn mc đích
s dng đất do sai sót v ranh gii, v trí, din tích, mc đích s dng gia
bn đồ quy hoch, bn đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyn mc đích s dng đất và s liu n giao đất trên thc
địa ngưi s dng đất t chc trong nước, t chc tôn giáo, t chc
tôn giáo tr
c thu
c, ng
ườ
i g
c Vi
t Nam
đị
nh c
ư
n
ướ
c ngoài, t
ch
c
1.012763 UBND tỉnh X
3
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
kinh t
ế
v
n
đầ
u t
ư
n
ướ
c ngoài, t
ch
c n
ướ
c ngoài ch
c n
ă
ng ngo
i
giao
10.
Chấp thuận t chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án
1.012764 UBND tỉnh X
11.
Giao
đất,
cho thuê
đất,
giao khu
vực
biển
để
thực
hiện
hoạt
động
lấn
biển người xin giao đất, thuê đất t chức trong nước, t chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Vit Nam định c
ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài có
chức
ng
ngoại
giao
1.012804 UBND tỉnh X
12.
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất người xin gia hạn
sử dụng đất tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, người gốc Việt Nam định ớc ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức ng ngoại giao
1.012792 UBND tỉnh X
13.
Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu người sử dụng đất
t chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài, tổ chức ớc ngoài có chức năng ngoại giao
1.012802 UBND tỉnh X
14. Sử dụng đất kết hợp đa mục đíchngười sử dụng tổ chức 1.012803 UBND tỉnh X
15.
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
sử
dụng
đất
1.012821
UBND
tỉnh
X
16.
Đăng
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giấy
ch
ng
nhận
quyền
sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức
đang
sử
dụng
đất
1.012753 UBND tỉnh X
17.
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng đất, quyền s hữu tài sản gắn liền với đất ln đầu đối với người
gốc
Việt
Nam
định
nước
ngoài
1.012754 UBND tỉnh X
18.
Đăng
đất
đai
lần
đầu
đối
với
trường
hợp
được
Nhà
nước
giao
đất
để
quản
1.012756
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
4
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
19.
Đăng
ký
biến
động
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tng
cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu
hạ
tầng
1.012765
Văn phòng đăng
đất đai
X
20.
n
hoặc
góp
vốn
bằng
tài
sản
gắn
liền
với
đất
thuê
của
Nhà
nước
theo
hình
thức
thuê
đất
trả
tiền
ng
m
1.012820
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
21.
Xóa
đăng
ký thuê, cho thuê
lại
quyền
sử
dụng
đất
trong
dự
án xây
dựng
kinh doanh
kết
cấu
hạ
tầng
1.012766
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
22.
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
đổi
tên
hoặc
thay
đổi
thông tin
về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc
thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt
lở
tự
nhiên
1.012768
Văn phòng đăng
đất đai
X
23.
Đăng
tài
sản
gắn
liền
với
thửa
đất
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
hoặc
đăng
ký thay
đổi
về
tài
sản
gắn
liền
với
đất
so
với
nội
dung
đã
đăng
1.012769
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
24.
Đăng
biến
động
thay
đổi
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển
đổi
mô hình
tổ
chức
1.012770
Văn phòng đăng
đất đai
X
25.
Đăng
ký
biến
động
đối
với
trường
hợp
thay
đổi
quyền
sử
dụng
đất,
quyền s hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên
hộ gia đình hoặc của vợ chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công
trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán i sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là i sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền s dụng đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn
liền
với
đất
theo
kết
quả
giải
quyết
tranh
chấp,
1.012772
Văn phòng đăng
đất đai
X
5
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
khiếu
nại,
tố
cáo
về
đất
đai;
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản gắn liền với đất do xử tài sản thế chấp quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử khoản nợ có
nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng
nước
ngoài
26.
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
thành viên
của
hộ
gia
đình
hoặc
nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghip nhân sử dụng
đất
o
hoạt
động
sản
xuất
kinh doanh
của
doanh
nghiệp
1.012793
Văn phòng đăng
đất đai
X
27.
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
điều
chỉnh
quy
hoạch
xây
dựng
chi tiết; cấp Giy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây
dựng
chi
tiết
cho
chủ
đầu
dự
án có nhu
cầu
1.012794
Văn phòng đăng
đất đai
X
28. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ 1.012795
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
29.
Đăng
ký
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
không
phải
xin phép
quan nhà
nước
có
thẩm
quyền
1.012815
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
30.
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
đối
với
trường
hợp
hộ
gia
đình,
cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã đưc Nớc giao
đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7
m
2014
1.012813
Văn phòng đăng
đất đai
X
31.
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
thửa
đất
diện
tích
ng
thêm
do thay
đổi
ranh
giới
so
với
Giấy
chứng
nhận
đã
cấp
1.012781
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
32.
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
đối
với
trường
hợp
cá nhân,
hộ
gia
đình
đã được cấp Giy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn li của thửa đất chưa
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
1.012782
Văn phòng đăng
đất đai
X
33.
Cấp đổi Giấy chứng nhận
1.012783
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
34. Tách thửa hoặc hợp thửa đất 1.012784
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
6
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
35.
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
1.012786
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
36. Đăngđất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án bất động sản 1.012788
UBND
tỉnh/
V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
37.
Đính chính Giy chứng nhận đã cấp
1.012790
UBND t
nh/V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
38.
Thu
hồi
Giy
chứng
nhận
đã
cấp
không
đúng
quy
định
của
pháp
luật
đất
đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hin
cấp
lại
Giy
chứng
nhận
sau khi thu
hồi
1.012791
UBND t
nh/V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
39.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử
dụng đất trước ngày 01 tháng 8 m 2014 bên chuyển quyền đã được
cấp Giy chứng nhưng chưa thực hin thủ tục chuyển quyền theo quy
định
1.012785
Văn phòng đăng
đất đai
X
40.
Đăng
ký,
cấp
Giấy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng
đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền
sở
hữu
nhà
ở,
công trình xây
dựng
trong
dự
án
bất
động
sản
1.012787 Văn phòng đăng
đất đai
X
41. Cung cấp dữ liệu đất đai 1.012789
V
ă
n phòng
đă
ng
đấ
t
đ
ai
X
42.
Gii quyết tranh chp đất đai thuc thm quyn ca Ch tch y ban nhân
dân tnh
1.012805
UBND tỉnh X
II
Lĩnh
vực
Đ
o
đạc
bản
đồ
và thông tin
địa
lý (02 TTHC)
01
01
0
43.
Cp, gia hn, cp li, cp đi chng ch hành ngh đo đạc bn đ hng II
1.000049 Sở TNMT X
44. Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạcbản đồ 1.001923
Trung tâm
Kỹ
thuật - Công
nghệ thông tin
i nguyên và
X
7
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
Môi
trường
III
Lĩnh
vực
tổng
hợp
(khai thác và
sử
dụng
thông tin) (01 TTHC)
01
0
0
45.
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
1.004237
Trung tâm
Kỹ
thuật - Công
nghệ thông tin
i nguyên và
Môi
trường
X
IV
Lĩnh
vực
Địa
chất
và Khoáng
sản
(17 TTHC)
06
11
0
46.
Cấp,
điều
chỉnh
Giấy
phép khai thác khoáng
sản;
cấp
Giy
phép khai
thác khoáng
sản
khu
vực
có
dự
án
đầu
y
dựng
công trình
1.004446 UBND tỉnh X
47.
Đăng
khai thác khoáng
sản
VLXD thông
thường
trong
diện
tích
dự
án xây dựng công trình (đã được quan nhà nước thẩm quyền phê
duyệt hoặc cho phép đầu sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng
cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăngkhối ợng cát, sỏi thu
hồi
từ
dự
án
nạo
t,
khơi
thông
luồng
lạch
1.004132 UBND tỉnh X
48.
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
1.000778 UBND tỉnh X
49. Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản 2.001783 UBND tỉnh X
50.
Cấp
Giy
phép khai thác
tận
thu khoáng
sản
2.001781
UBND
tỉnh
X
51.
Đóng
cửa
mỏ
khoáng
sản
1.004367
UBND
tỉnh
X
52.
Chấp
thuận
tiến
hành
khảo
sát
thực
địa,
lấy
mẫu
trên
mặt
đất
để
lựa
chọn
diện
tích
lập
đề
án
thăm
dò khoáng
sản
1.004083 UBND tỉnh X
53.
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản 1.004481
UBND tỉnh X
54.
Trả lại Giy phép thăm khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích
thăm dò khoáng sản
1.005408
UBND tỉnh X
55.
Đấu
g
quyền
khai thác khoáng
sản
khu
vực
chưa
thăm
dò khoáng
sản
1.004434
UBND
tỉnh
X
56.
Đấu
giá
quyền
khai thác khoáng
sản
khu
vực
đã
kết
quả
thăm
khoáng
sản
được
quan nhà
nước
có
thẩm
quyền
phê
duyệt
1.004433 UBND tỉnh X
8
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
57.
Chuyển
nhượng
quyền
thăm
dò khoáng
sản
2.001814
UBND
tỉnh
X
58.
Chuyển
nhượng
quyền
khai thác khoáng
sản
1.004345
UBND
tỉnh
X
59.
Gia
hạn
Giy
phép khai thác
tận
thu khoáng
sản
1.004343
UBND
tỉnh
X
60.
Trả
lại
Giấy
phép khai thác
tận
thu khoáng
sản
2.001777
UBND
tỉnh
X
61.
Phê
duyệt
trữ
lượng
khoáng
sản
2.001787
UBND
tỉnh
X
62.
Trả
lại
Giấy
phép khai thác khoáng
sản
hoặc
trả
lại
một
phần
diện
tích
khu
vực
khai thác khoáng
sản
1.004135 UBND tỉnh X
V Lĩnh vực Tài nguyên nước (23 TTHC) 17 06 0
63.
Tạm
dừng
hiệu
lực
giấy
phép
thăm
nước
dưới
đất,
giấy
phép khai
thác tài nguyên
nước
1.012500 UBND tỉnh X
64.
Trả
lại
giấy
phép hành
nghề
khoan
nước
dưới
đất
quy mô
vừa
nhỏ
1.012501
Sở
TNMT
X
65.
Đăng
sử
dụng
mặt
nước,
đào
hồ,
ao, sông,
suối,
nh,
mương,
rạch
1.012502
UBND
tỉnh
X
66.
Lấy
ý
kiến
về
phương
án
bổ
sung nhân
tạo
nước
dưới
đất
1.012503
Sở
TNMT
X
67.
Lấy
ý
kiến
về
kết
quả
vận
hành
thử
nghiệm
bổ
sung nhân
tạo
nước
dưới
đất
1.012504 Sở TNMT X
68.
nh
tiền
cấp
quyền
khai thác tài nguyên
nước
đối
với
công trình
cấp
cho sinh hoạt đã đi vào vận hành được cấp giấy phép khai thác tài
nguyên
nước
nhưng
chưa
được
phê
duyệt
tiền
cấp
quyền
1.012505 UBND tỉnh X
69.
Cấp
giấy
phép
thăm
nước
dưới
đất
đối
với
công trình có quy
dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
1.004232 UBND tỉnh X
70.
Gia
hạn,
điều
chỉnh
nội
dung
giấy
phép
thăm
nước
dưới
đất
đối
với
công trình có
lưu
lượng
dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
1.004228 UBND tỉnh X
71.
Cấp
giấy
phép khai thác,
sử
dụng
nước
dưới
đất
đối
với
công trình
lưu
lượng
dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
1.004223 UBND tỉnh X
72.
Gia
hạn,
điều
chỉnh
Cấp
giấy
phép khai thác,
sử
dụng
nước
dưới
đất
đối
với
công trình có
lưu
lượng
dưới
3.000 m
3
/ngày
đêm
1.004211 UBND tỉnh X
73.
Cấp
giấy
phép hành
nghề
khoan
nước
duới
đất
quy mô
vừa
nhỏ
1.004122
Sở
TNMT
X
74.
Gia
hạn,
điều
chỉnh
giấy
phép hành
nghề
khoan
nước
duới
đất
quy
2.001738
Sở
TNMT
X
9
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
vừa
nhỏ
75.
Cấp
lại
giấy
phép hành
nghề
khoan
nước
dưới
đất
quy mô
vừa
nhỏ
1.004253
Sở
TNMT
X
76.
nh
tiền
cấp
quyền
khai thác tài nguyên
nước
đối
với
công trình
chưa
vận
nh
1.009669 UBND tỉnh X
77.
nh
tiền
cấp
quyền
khai thác tài nguyên
nước
đối
với
công trình
đã
vận
nh
2.001770 UBND tỉnh X
78.
Điều
chỉnh
tiền
cấp
quyền
khai thác tài nguyên
nước
1.004283
UBND
tỉnh
X
79. Đăng ký khai thác, s dụng c mặt, nước biển 1.011516 UBND tỉnh X
80.
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, c biển
1.004167 UBND tỉnh X
81.
Trả
lại
giấy
phép
thăm
dò
nước
dưới
đất,
giấy
phép khai thác tài nguyên
nước
1.011518 UBND tỉnh X
82.
Cấp
lại
giấy
phép
thăm
nước
dưới
đất,
giấy
phép khai thác tài nguyên
nước
1.000824 UBND tỉnh X
83.
Thẩm
định,
phê
duyệt
phương
án
cắm
mốc
giới
hành lang
bảo
vệ
nguồn
nước
đối
với
hồ
chứa
thủy
điện
2.001850 UBND tỉnh X
84.
Cấp
giấy
phép khai thác
nước
mặt,
nước
biển
(đối
với
các
trường
hợp
quy định tại khoản 2 Điu 15 Nghị định số 54/2024/NĐ- CP ngày 16
tháng 5
m
2024)
1.004179 UBND tỉnh X
85.
Lấy
ý
kiến
đại
diện
cộng
đồng
n
tổ
chức,
cá nhân
(đối
với
trường
hợp
quan
tổ
chức
lấy
ý
kiến
Ủy
ban nhân dân
cấp
tỉnh)
1.001740 UBND tỉnh X
VI
Lĩnh
vực
Phí
Lệ
phí (01 TTHC)
01
0
0
86.
Kê khai,
thẩm
định
tờ
khai phí
bảo
vệ
môi
trường
đối
với
nước
thải
1.008603
Sở
TNMT
X
VII
Lĩnh
vực
Môi
trường
(08 TTHC)
02
06
0
87.
Cấp
Giấy
phép trao
đổi,
mua, bán,
tặng
cho, thuê,
lưu
giữ,
vận
chuyển
mẫu
vật
của
loài
thuộc
Danh
mục
loài
được
ưu
tiên
bảo
vệ
1.008675 UBND tỉnh X
88.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
sở
bảo
tồn
đa
dạng
sinh
học
1.008682
UBND
tỉnh
X
89.
Cấp
giấy
phép môi
trường
1.010727
UBND
tỉnh
X
90.
Cấp
đổi
giấy
phép môi
trường
1.010728
UBND
tỉnh
X
10
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
91.
Cấp
điều
chỉnh
giấy
phép môi
trường
1.010729
UBND
tỉnh
X
92.
Cấp
lại
giấy
phép môi
trường
1.010730
UBND
tỉnh
X
93.
Thẩm
định
o cáo
đánh
giá tác
động
môi
trường
1.010733
UBND
tỉnh
X
94.
Thẩm
định
phương
án
cải
tạo,
phục
hồi
môi
trường
trong
hoạt
động
khai
thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị
định
số
08/2022/NĐ-CP)
1.010735
UBND tỉnh X
VIII
Lĩnh
vực
Biển
Hải
đảo
(12 TTHC)
02
10
0
95.
Giao khu
vực
biển
1.005401 UBND tỉnh X
96.
Gia
hạn
thời
hạn
giao khu
vực
biển
1.004935 UBND tỉnh X
97.
Trả
lại
Khu
vực
biển
1.005399 UBND tỉnh X
98.
Sửa
đổi,
bổ
sung
quyết
định
giao khu
vực
biển
1.005400 UBND tỉnh X
99.
Công
nhận
khu
vực
biển
1.009481 UBND tỉnh X
100.
C
ấp
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
1.005189 UBND tỉnh X
101.
Gia
hạn
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
2.000472 UBND tỉnh X
102.
S
a
đổ
i, b
sung
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
1.000969 UBND tỉnh X
103.
T
rả
lại
Giấy
phép
nhận
chìm
biển
1.000942 UBND tỉnh X
104.
Cấp
lại
Giy
phép
nhận
chìm
biển
2.000444 UBND tỉnh X
105.
Khai thác
sử
dụng
sở
dữ
liệu
tài nguyên, môi
trường
biển
hải
đảo thông qua mạng điện tử
1.005181
UBND
tỉnh
X
106.
Khai thác
sử
dụng
sở
dữ
liệu
tài nguyên, môi
trường
biển
hải
đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu
1.000705
UBND
tỉnh
X
IX
Lĩnh
vực
Khí
tượng
thủy
văn
(03 TTHC)
0 03 0
107.
Cấp giấy phép hoạt động dựo, cảnho khí tượng thủy văn
1.000987
UBND
tỉnh
X
108.
Cấp
lại
giấy
phép
hoạt
động
dự
o,
cảnh
o khí
tượng
thủy
n
1.000943
UBND
tỉnh
X
11
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
109.
Gia
hạn,
sửa
đổi,
bổ
sung
giấy
phép
hoạt
động
dự
báo,
cảnh
báo khí
tượng thủy văn
1.000970
UBND
tỉnh
X
X.
Lĩnh
vực
Nhà
(04 TTHC)
04 0 0
110.
Cho thuê nhà
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
1.007766
UBND
tỉnh
X
111.
Bán n
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
1.007767
UBND
tỉnh
X
112.
Thuê nhà
công
vụ
thuộc
thẩm
quyền
quản
của
UBND
tỉnh
1.007763
UBND
tỉnh
X
113.
Cho thuê, thuê mua nhà
hội
thuộc
sở
hữu
nhà
nước
1.007764
UBND
tỉnh
X
XI.
Lĩnh
vực
Đăng
biện
pháp
bảo
đảm
(05 TTHC)
0 05 0
114.
Đăng
biện
pháp
bảo
đảm
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
1.011441
Văn
phòng
Đăng
đất
đai
X
115.
Đă
ng thay
đ
i bi
n pháp b
o
đ
m b
ng quy
n s
d
ng
đ
t, i s
n g
n
li
n v
i
đấ
t
1.011442
Văn
phòng
Đăng
đất
đai
X
116.
Xoá
đăng
ký
biện
pháp
bảo
đảm
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
lin
với
đất
1.011443
Văn
phòng
Đăng
đất
đai
X
117.
Đăng
ký thông báo
xử
lý tài
sản
bảo
đảm,
đăng
ký thay
đổi,
xoá
đăng
thông báo xử lý tài sn bảo đảmquyền s dụng đất, tài sản gắn liền với
đất
1.011444
Văn
phòng
Đăng
đất đai
X
118.
Chuyển
tiếp
đăng
thế
chấp
quyền
tài
sản
phát sinh
từ
hợp
đồng
mua
n nhà
hoặc
từ
hợp
đồng
mua bán tài
sản
khác
gắn
liền
với
đất
1.011445
Văn
phòng
Đăng
đất
đai
X
B
CẤP
HUYỆN
(56 TTHC)
04
48
04
I
Lĩnh
vực
Đất
đai
(39 TTHC)
02
33
04
119.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án có sử dụng đất
đối với trường hợp thuộc din chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận
nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu mà ngưi xin giao đất,
thuê đất là cá nhân
1.012771
UBND cấp
huyện
X
120.
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng
đất,
không
đấu
thầu
lựa
chọn
nhà
đầu
thực
hiện
dự
án có
sử
dụng
đất
1.012773
UBND cấp
huyện
X
12
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
đối
với
trường
hợp
không
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư,
chấp
thuận nhà đầu theo quy định của pháp luật về đầu mà người xin
giao đất, thuê đất là cá nhân
121.
Cho phép
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
đối
với
trường
hợp
thuộc
diện
chấp thuận chủ trương đầu , chấp thuận nhà đầu theo quy định của
pháp luật về đầu người xin chuyển mục đích sử dụng đất
nhân
1.012774
UBND cấp
huyện
X
122.
Cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận n đầu theo quy định
của pháp luật về đất đai người xin chuyển mục đích sử dụng đất
hộ gia đình, cá nhân
1.012775
UBND cấp
huyện
X
123.
Chuyển
hình
thức
giao
đất,
cho thuê
đất
người
sử
dụng
đất
hộ
gia
đình,
cá nhân
1.012776
UBND
cấp
huyện
X
124.
Điều
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho thuê
đất,
cho phép
chuyển
mục
đích
sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất hộ gia đình,
cá nhân
1.012777
UBND cấp
huyện
X
125.
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng
giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đấtsố liệu bàn giao đất trên
thực địa người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân
1.012778
UBND cấp
huyện
X
126.
Giao đt, cho thđt t qu đt do t chc, ngưi gc Vit Nam đnh cư
nước ngoài, t chc kinh tế có vn đu tư nước ngoài s dng đt quy đnh
ti Điu 180 Lut Đt đai, do công ty nông, m trường qun , s dng quy
đnh ti Điu 181 Lut Đt đai mà người xin giao đất, cho thuê đất là cá nn
1.012779
UBND cấp
huyện
X
13
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
127.
Giao đất có thu tin s dng đất không thông qua đấu giá, không đấu
thu la chn nđu tư thc hin d án s dng đất đối vi cá nn là
cán b, công chc, viên chc, sĩ quan ti ngũ, quân nhân chuyên nghip,
công chc quc phòng, công nhân viên chc quc phòng, sĩ quan, h sĩ
quan, công nn công an, người làm công c cơ yếu và người m công
tác khác trong t chc cơ yếu hưởng lương t ngân ch nhà nước chưa
được giao đất , nhà ; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác ti các
biên gii, hi đo thuc vùngđiu kin kinh tế - xã hi khó khăn, vùng
có điu kin kinh tế - xã hi đc bit kkhăn nhưng chưa đất , nhà
ti nơi công c hoc chưa đưc hưởng chính sách h tr v n theo quy
đnh ca pp lut v n ; cá nhân thường trú ti xã mà không có đất
và chưa được Nhà nước giao đất hoc chưa được hưởng chính sách h
tr v n theo quy định ca pháp lut v nhà ; cá nhân thường trú ti
th trn thuc vùng điu kin kinh tế - hi khó khăn, vùng có điu
kin kinh tế - xã hi đặc bit khó khăn không có đất và chưa được
Nnưc giao đất
1.012780
UBND cấp
huyện
X
128.
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn
biển mà người xin giao đất, thuê đất cá nhân
1.012806
UBND cấp
huyện
X
129.
Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất người xin gia hạn
sử dụng đất là cá nhân, cộng đồngn
1.012807
UBND cấp
huyện
X
130.
Điều
chỉnh
thời
hạn
sử
dụng
đất
của
dự
án
đầu
mà
người
sử
dụng
đất
cá nhân,
cộng
đồng
n
1.012809
UBND
cấp
huyện
X
131. Sử dụng đất kết hợp đa mục đíchngười sử dụng cá nhân 1.012810
UBND
cấp
huyện
X
132.
Đăng
ký
đất
đai,
tài
sản
gắn
liền
với
đất,
cấp
Giy
chứng
nhận
quyền
sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân,
cộng
đồng
n
cư,
hộ
gia
đình
đang
sử
dụng
đất
1.012814
UBND cấp
huyện
X
133.
Xác
định
lại
diện
tích
đất
của
hộ
gia
đình,
cá nhân
đã
được
cấp
Giấy
1.012817
UBND
cấp
X
14
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
chứng
nhận
trước
ngày 01 tháng 7
m
2004
huyện
134. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1.012819
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
135. Đính chính Giy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 1.012796
UBND
cấp
huyện
X
136.
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất
đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hin
cấp lại Giy chứng nhận sau khi thu hồi
1.012818
UBND cấp
huyện
X
137.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s hữu tài sn
gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền s dụng đất cho N
nước hoặc cộng đồngn hoặc mở rộng đường giao thông
1.012816
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đất đai/Phòng
Tài nguyên
Môi tr
ườ
ng
X
138.
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của nhân khi hết hạn sử
dụng đất
1.012808
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
139.
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
huyện
1.012811
UBND cấp
huyện
X
140.
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền s hữu tài sản gắn liền với
đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tng
cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn
bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê,
cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu
hạ tầng
1.012765
Chi nnh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
15
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
141.
n hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo
hình thức thuê đất tr tiền hàng m
1.012820
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
142.
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng
kinh doanh kết cấu hạ tầng
1.012766
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
143.
Đăng biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin
về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc
thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên
1.012768
Chi nnh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
144.
Đăng tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc
đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng
1.012769
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
145.
Đăng ký biến động đối vi trường hp thay đổi quyn s dng đất, quyn
s hu tài sn gn lin vi đất theo tha thun ca các thành viên h gia
đình hoc ca v chng; quyn s dng đất xây dng công trình trên
mt đất phc v cho vic vn hành, khai thác s dng ng trình ngm,
quyn s hu công trình ngm; bán tài sn, điu chuyn, chuyn nhưng
quyn s dng đất tài sn công theo quy định ca pháp lut v qun lý,
s dng tài sn công; nhn quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn
lin vi đất theo kết qu gii quyết tranh chp, khiếu ni, t o v đất
đai; nhn quyn s dng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi đất do x
lý tài sn thế chp là quyn s dng đất, tài sn gn lin vi đất đã đưc
đăng ký, bao gm c x lý khon n có ngun gc t khon n xu ca
t chc tín dng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
1.012772
Chi nnh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
146. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ 1.012795
Chi nnh V
ă
n
phòng
đă
ng ký
X
16
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
đấ
t
đ
ai
147.
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép quan nhà
nước có thẩm quyền
1.012815
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
148.
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình,
cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã đưc Nớc giao
đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7
m 2014
1.012813
Chi nnh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
149.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất diện tích tăng thêm
do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
1.012781
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
150.
Đăng ký, cấp Giy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình
đã được cấp Giy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn li của thửa đất chưa
được cấp Giấy chứng nhận
1.012782
Chi nnh Văn
phòng đăng ký
đất đai/UBND
cp huyn
X
151. Cấp đổi Giấy chứng nhận 1.012783
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
152.
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
1.012784
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
153.
Đính chính Giy chứng nhận đã cấp
1.012790
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
154.
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất
đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hin
cấp lại Giy chứng nhận sau khi thu hồi
1.012791
Chi nnh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
17
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
155.
Đăng ký, cp Giy chng nhn đi vi trường hp đã chuyn quyn s
dng đất trưc ngày 01 tháng 8 năm 2014 n chuyn quyn đã được
cp Giy chng nhưng chưa thc hin th tc chuyn quyn theo quy đnh
1.012785
Chi nnh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
156.
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền s hữu tài sn
gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
1.012787
Chi nnh Văn
phòng đăng ký
đất đai
X
157.
Cung cấp dữ liệu đất đai
1.012789
Chi nnh V
ă
n
phòng đăng ký
đấ
t
đ
ai
X
II
Lĩnh
vực
Tài nguyên
nước
(02 TTHC)
01
01
0
158.
Đăng ký khai thác, s dụng nưới dưới đất
1.001662
UBND
cấp
huyện
X
159.
Lấy
ý
kiến
đại
diện
cộng
đồng
n
tổ
chức,
cá nhân
(đối
với
trường
hợp
quan
tổ
chức
lấy
ý
kiến
Ủy
ban nhân dân
cấp
huyện)
1.001645
UBND
cấp
huyện
X
III
Lĩnh
vực
Phí
Lệ
phí (01 TTHC)
01
0
0
160.
Kê khai,
thẩm
định
tờ
khai phí
bảo
vệ
môi
trường
đối
với
nước
thải
1.008603
Phòng TNMT
X
IV
Lĩnh
vực
Môi
trường
(04 TTHC)
0
04
0
161.
Cp giy phép i trường.
1.010723
UBND
cấp
huyện
X
162. Cp đi giy phép i trường. 1.010724
UBND
cấp
huyện
X
163. Cp điu chnh giy phép i trường 1.010725
UBND
cấp
huyện
X
164.
C
p l
i gi
y phép môi tr
ườ
ng
1.010726
UBND
cấp
huyện
X
V
Lĩnh
vực
Biển
Hải
đảo
(05 TTHC)
0
05
0
165.
Giao khu vực biển
1.009483
UBND
cấp
huyện
X
18
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
166.
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển
1.009484
UBND
cấp
huyện
X
167.
Trả lại khu vực biển
1.009485
UBND
cấp
huyện
X
168.
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển
1.009486
UBND
cấp
huyện
X
169.
Công nhận khu vực biển
1.009482
UBND
cấp
huyện
X
VI
Lĩnh
vực
Đăng
biện
pháp
bảo
đảm
(05 TTHC)
0 05 0
170.
Đăng
biện
pháp
bảo
đảm
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với đất
1.011441
Văn phòng Đăng
đất đai
X
171.
Đă
ng ký thay
đ
i bi
n pháp b
o
đả
m b
ng quy
n s
d
ng
đấ
t, tài s
n g
n
lin vi đt
1.011442
Văn
phòng
Đăng
đất đai
X
172.
Xoá
đăng
biện
pháp
bảo
đảm
bằng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền với đất
1.011443
Văn
phòng
Đăng
đất đai
X
173.
Đăng
thông báo
xử
tài
sản
bảo
đảm,
đăng
thay
đổi,
xoá
đăng
thông báo xử tài sản bảo đảm quyền sử dụng đất, i sản gắn
liền với đất
1.011444
Văn
phòng
Đăng
đất đai
X
174.
Chuyển
tiếp
đăng
thế
chấp
quyền
tài
sản
phát sinh
từ
hợp
đồng
mua
n nhà hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất
1.011445
Văn
phòng
Đăng
đất đai
X
C
CẤP
XÃ (06 TTHC)
03
02
01
I
Lĩnh
vực
Đất
đai
(03 TTHC)
01
01
01
175.
Hòa
giải
tranh
chấp
đất
đai
tại
UBND
cấp
1.003554 UBND cấp X
176.
Giao
đấ
t
có thu ti
n s
d
ng
đ
t không thông qua
đ
u g, không
đ
u th
u
la chn nhà đầu tư thc hin d án s dng đất đi vi cá nhân làn
b, ng chc, viên chc, sĩ quan ti ngũ, quân nn chuyên nghip, công
chc quc phòng,ng nhân viên chc quc phòng, sĩ quan, h sĩ quan,
1.012780 UBND cấp X
19
STT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
số
TTHC
Cấp thực
hiện/Thẩm
quyền quyết
định
Trc
tuyến
toàn
trình
1
Trc
tuyến
một
phần
2
Không xác
định
dịch vụ
công
trực
công nhânng an, ng
ườ
i m công tác c
ơ
y
ế
u ng
ườ
i m công tác khác
trong t chc cơ yếu hưởng lương t nn ch n nước mà chưa được giao
đất , nhà ; giáo vn, nhân viên y tế đang công tác ti các xã biên gii, hi
đảo thuc vùng có điu kin kinh tế -hi k khăn, vùng điu kin
kinh tế - xã hi đc bit khó khăn nhưng chưa đt , nhà ti nơi công
c hoc chưa đưc hưởng chính ch h tr v nhà theo quy định ca pháp
lut v nhà ; nhân thường trú ti mà kng có đt chưa đưc Nhà
nưc giao đất hoc chưa đưc hưng chính sách h tr v n theo quy
định ca pp lut v nhà ; cá nhân thưng t ti th trn thuc vùng có
điu kin kinh tế - xã hi khó khăn, vùng có điu kin kinh tế - hi đc
bit k khăn mà không đt chưa đưc Nhà nước giao đt
177.
Cung
cấp
dữ
liệu
đất
đai
1.012789 UBND cp xã X
II
Lĩnh
vực
Phí
Lệ
phí (01 TTHC)
01
0
0
178.
Kê khai,
thẩm
định
tờ
khai phí
bảo
vệ
môi
trường
đối
với
nước
thải
1.008603
UBND
cấp
X
III
Lĩnh
vực
Môi
trường
(02 TTHC)
01
01
0
179. Tham vn trong đánh gc đng môi trường 1.010736
UBND
cấp
X
180.
Xác nh
n H
p
đ
ng ti
ế
p c
n ngu
n gen và chia s
l
i ích
1.004082
UBND
cấp
X
Tổng
số:
180 TTHC (A + B + C)
43
130
07
1
Theo Khoản 1, Điều 13 Tng số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
2
Theo Khoản 2, Điều 13 Tng số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ
3
Theo Khoản 3, Điều 13 Tng số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2414/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2414/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2414/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×