• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 354/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/03/2026 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 354/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 354/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 354/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 354/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
CAO
BẰNG
SỐ:
354
1QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Cao
Bằng,
ngày
16
tháng
3
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành;
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung;
thủ
tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
trồng
trọt
bảo
vệ
thực
vật
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tỉnh
Cao
Bằng
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
CAO
BẰNG
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
số
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
về
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
số
48/2013/NĐ-CP
ngày
14
tháng
5
năm
2013
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
số
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
của
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Thông
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
về
nghiệp
vụ
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Thông
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15
tháng
9
năm
2025
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
nội
dung
của
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
của
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Quyết
định
số
278/QĐ-BNNMT
ngày
23
tháng
01
năm
2065
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành;
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung;
thủ
tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
lĩnh
vực
trồng
trọt
bảo
vệ
thực
vật
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
1018/TTr-SNNMT
ngày
03
tháng
3
năm
2026.
Ký bởi: Ủy ban Nhân dân tỉnh Cao Bằng
Cơ quan: Tỉnh Cao Bằng
2
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
03
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành;
20
thủ
tục
hành
chính
sửa
đổi,
bổ
sung;
04
thủ
tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
trồng
trọt
bảo
vệ
thực
vật
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tỉnh
Cao
Bằng.
(Chi
tiết
tại
Phụ
lục
I,
Phụ
lục
II
kèm
theo).
Nội
dung
các
bộ
phận
bản
của
thủ
tục
hành
chính
được
công
bố
không
nêu
trong
Quyết
định
này,
thực
hiện
theo
Quyết
định
số
278/QĐ-BNNMT
ngày
23
tháng
01
năm
2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Điều
2.
Trên
sở
nội
dung
quy
trình
nội
bộ
được
phê
duyệt
tại
Điều
1
Quyết
định
này,
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
phối
hợp
với
các
quan,
đơn
vị
liên
quan
xây
dựng
quy
trình
điện
tử
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trên
Hệ
thống
thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
đảm
bảo
theo
quy
định.
Điều
3.
Quyết
định
này
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
1.
Quyết
định
này
thay
thế
danh
mục
nội
dung
01
thủ
tục
hành
chính
số
thứ
tự
1,
Mục
I,
Phần
A
lĩnh
vực
trồng
trọt
đã
được
công
bố
tại
Quyết
định
số
605/QĐ-UBND
ngày
12
tháng
5
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
trong
lĩnh
vực
Trồng
trọt
lĩnh
vực
Bảo
vệ
thực
vật
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
UBND
cấp
huyện,
UBND
cấp
tỉnh
Cao
Bằng.
Thay
thế
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
số
thứ
tự
1
Mục
II
Phần
A
lĩnh
vực
trồng
trọt
đã
được
phê
duyệt
tại
Quyết
định
số
840/QĐ-UBND
ngày
24
tháng
6
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
việc
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
UBND
cấp
huyện,
UBND
cấp
tỉnh
Cao
Bằng.
2.
Thay
thế
danh
mục
nội
dung
11
thủ
tục
hành
chính
số
thứ
tự
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
11,
12
Mục
II
Phần
A
Phụ
lục
I
(lĩnh
vực
trồng
trọt)
các
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
số
thứ
tự
2,
3,
4,
5,
6,
7,
8,
9,
10,
11,
12
tại
Phụ
lục
II
(lĩnh
vực
trồng
trọt)
đã
được
phê
duyệt
tại
Quyết
định
số
894/QÐ-
UBND
ngày
27
tháng
6
năm
2025
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hành,
bị
bãi
bỏ
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
UBND
cấp
tỉnh
Cao
Bằng.
3.
Thay
thế
danh
mục
nội
dung
08
thủ
tục
hành
chính
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
cấp
tỉnh
gồm:
02
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
bảo
vệ
thực
vật
tại
số
thứ
tự
2,
3
Mục
I
Phần
A
Phụ
lục
ban
hành
kèm
theo
Quyết
định
số
605/QĐ-UBND
ngày
12
tháng
5
năm
2025
của
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
chuẩn
hóa
trong
lĩnh
vực
trồng
trọt
lĩnh
vực
bảo
vệ
thực
vật
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
UBND
cấp
huyện,
UBND
cấp
tỉnh
Cao
Bằng
danh
mục
06
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
bảo
vệ
thực
vật
tại
số
thứ
tự
1,
2,
5,
6,
7,
8
Phụ lục I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH; TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG;
TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH MI BAN HÀNH (03 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH - LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT 03 (TTHC)
01
Cp, cp li mã s vùng
trng, s sở đóng
gói
(1.014776)
- 12 ngày
làm vic
k t ngày
nhận đủ h
hợp l,
không k
thi gian
khc phc.
- 02 ngày
làm vic
đối vi
trường
hp cp
li.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã.
Không
quy định
- Điu 64 Lut Trng trt năm
2018.
- Điu 15 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 8 Ngh định s
38/2026/NĐ-CP ngày
24/01/2026 ca Chính ph v
Quy định nhp khu cây mang
theo bầu đất mã s vùng
trng, mã s cơ s đóng gói.
02
Cp Giy chng nhận đủ
điu kin sn xut thuc
25 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
6.000.000
đồng/ln
- Điu 61 Lut Bo v kim
dch thc vật năm 2013;
354
16
2
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
bo v thc vt
(2.001427)
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ hợp
lệ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã.
- Điu 2 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường;
- Điu 3 Ngh định s
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
ph quy định điều kiện đầu
kinh doanh v bo v kim
dch thc vt; ging cây trng;
nuôi động vt rng thông
thường; chăn nuôi; thủy sn;
thc phm;
- Khoản 1 Điều 1 Ngh định s
123/2018/NĐ-CP ngày 17
ngày 9 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
Ngh định quy định v điu
kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghip;
- Điu 2 Ngh định s
33/2026/NĐ -CP ngày 21
3
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc trng trt bo v
thc vt;
- Thông số 33/2021/TT -
BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế
độ thu, np, qun s
dng phí trong hoạt động kim
dch bo v thc vt thuc
lĩnh vực nông nghip;
- Điều 20 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt và sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt và
bo v thc vt.
03
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
25 ngày
làm việc
Trung tâm
Phục vụ
6.000.000
đồng/ln
Điu 61 Lut Bo v kim
dch thc vật năm 2013;
4
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
thuốc bảo vệ thực vật
(1.002560)
kể từ ngày
nhận được
hồ đầy
đủ hợp
lệ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp
xã.
- Điu 2 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường;
- Điu 3 Ngh định s
66/2016/NĐ-CP ngày 01tháng
7 năm 2016 của Chính ph
quy định điều kiện đầu tư kinh
doanh v bo v kim dch
thc vt; ging cây trng; nuôi
động vt rừng thông thường;
chăn nuôi; thủy sn; thc
phm;
- Khoản 1 Điều 1 Ngh định s
123/2018/NĐ -CP ngày 17
ngày 9 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
Ngh định quy định v điu
kin đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghip;
- Điu 2 Ngh định s
33/2026/NĐ -CP ngày 21
5
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vc trng trt bo v
thc vt;
- Thông số 33/2021/TT -
BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 ca B trưởng B Tài
chính quy đnh mc thu, chế
độ thu, np, qun s
dng phí trong hoạt động kim
dch bo v thc vt thuc
lĩnh vực nông nghip;
- Điều 20 Thông s
07/2026/TT -BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt và sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt và
bo v thc vt
6
PHN II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG
1
(20 TTHC)
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (20 TTHC)
I
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT ( 12 TTHC)
01
Cấp Quyết
định, phục hồi
Quyết định
công nhận cây
đầu dòng,
vườn cây đầu
dòng, cây
công nghiệp,
cây ăn quả lâu
năm nhân
giống bằng
phương pháp
vô tính
(1.008003)
- Cấp Quyết định
công nhận cây
đầu dòng, vườn
cây đầu dòng:
Thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Phục hồi Quyết
định công nhận
cây đầu dòng,
vườn cây đầu
dòng: Thời hạn
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được văn bản báo
cáo cây đầu
dòng, vườn cây
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
Không
quy định.
- Khon 1, khon 2, khon 5
Điu 24 Lut Trng trọt năm
2018.
- Điu 15 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 16 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 8 Thông s
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
7
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đâu dòng đáp
ứng tiêu chuẩn
quốc gia hoặc
tiêu chuẩn cơ sở.
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu ca các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
02
Cấp, cấp lại
Quyết định
công nhận tổ
chức khảo
nghiệm giống
cây trồng
(1.007998)
- Trường hợp cấp
Quyết định công
nhận tổ chức
khảo nghiệm
giống cây trồng:
Thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ,
- Trường hợp cấp
lại Quyết định
công nhận tổ
chức khảo
nghiệm: 05 ngày
làm việc kể từ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
Không
quy định.
- Điu 21 Lut Trng trọt năm
2018.
- Điu 15 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 7 Ngh định s
94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
8
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
ca Lut Trng trt v ging
cây trng và canh tác.
- Điu 15 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 21 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 22
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt
03
Cấp Chứng
chỉ hành nghề
dịch vụ đại
diện quyền
đối với giống
06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
Không
quy định.
- Khoản 6 Điều 165 Lut S
hu trí tu năm 2005 (được
sửa đổi, b sung ti khon 66
Điu 1 Lut sửa đổi, b sung
9
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
cây trồng
(1.012072)
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến
mt s điu Lut S hu trí
tu năm 2022).
- Lut s 131/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025
ca Quc hi sửa đi, b sung
mt s điu ca Lut S hu
trí tu.
- Điu 28 Ngh định s
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut S
hu trí tu v quyền đối vi
ging cây trng.
- Điu 23 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 21 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
10
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
04
Sửa đổi, đình
ch, hy b
hiu lc ca
quyết định
chuyn giao
bt buc
quyn s dng
ging cây
trồng được
bo h.
(1.012071)
06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến
Không
quy định.
- Lut s 131/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025
ca Quc hi sửa đi, b sung
mt s điu ca Lut S hu
trí tu.
- Điu 24 Ngh định s
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut S
hu trí tu v quyền đối vi
ging cây trng.
- Điu 21 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt
11
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
và bo v thc vt.
- Điều 21 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
05
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
dịch vụ đại
diện đối với
giống cây
trồng
(1.012073)
06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến
Không
quy định.
- Lut s 131/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025
ca Quc hi sửa đi, b sung
mt s điu ca Lut S hu
trí tu.
- Điu 29 Ngh định s
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut S
hu trí tu v quyền đối vi
ging cây trng.
- Điu 24 Ngh định s
12
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 21 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
06
Chuyn giao
quyn s dng
ging cây
trồng được
bo h theo
quyết định bt
buc
(1.012070)
- 12 ngày đối với
trường hợp
chuyển giao bắt
buộc quyền sử
dụng giống cây
trồng được bảo
hộ nhằm mục
đích công cộng,
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
Không
quy định.
- Luật số 131/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Sở hữu
trí tuệ.
- Điều 23 Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 của Chính phủ
13
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
phi thương mại,
phục vụ nhu cầu
quốc phòng, an
ninh, an ninh
lương thực
dinh dưỡng cho
nhân dân hoặc
đáp ứng các nhu
cầu cấp thiết của
xã hội như thiên
tai, dịch bệnh,
chiến tranh, ô
nhiễm môi
trường trên diện
rộng.
- 30 ngày đối với
trường hợp
chuyển giao bắt
buộc quyền sử
dụng giống cây
trồng được bảo
hộ cho người
nhu cầu năng
lực sử dụng
giống cây trồng
không đạt được
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến
quy định chi tiết một sđiều
biện pháp thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ vquyền đối với
giống cây trồng.
- Điều 20 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày 22
tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực vật, Luật
Trồng trọt sửa đổi, bổ sung
một số điều của các thông
trong lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật.
14
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
thoả thuận với
người nắm độc
quyền sử dụng
giống cây trồng
về việc kết
hợp đồng sử
dụng giống cây
trồng mặc
trong 12 tháng
(trừ trường hợp
bất khả kháng)
đã cố gắng
thương lượng với
mức giá các
điều kiện thương
mại thoả đáng
người nắm độc
quyền sử dụng
giống cây trồng
bị coi thực
hiện hành vi hạn
chế cạnh tranh bị
cấm theo quy
định của pháp
15
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
luật về cạnh
tranh.
07
Ghi nhận tổ
chức dịch vụ
đại diện quyền
đối với giống
cây trồng
(1.012063)
18 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến
Không
quy định.
- Khoản 2 Điều 165 Lut S
hu trí tu năm 2005 (được
sửa đổi, b sung ti khon 66
Điu 1 Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca Lut S hu
trí tu năm 2022).
- Lut s 131/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025
ca Quc hi sửa đi, b sung
mt s điu ca Lut S hu
trí tu.
- Điu 31 Ngh định s
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut S
hu trí tu v quyền đối vi
ging cây trng.
- Điu 26 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
16
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 21 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
08
Ghi nhận lại tổ
chức dịch vụ
đại diện quyền
đối với giống
cây trồng
(1.012064)
06 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến
Không
quy định.
- Khoản 2 Điều 165 Lut S
hu trí tu năm 2005 (được
sửa đổi, b sung ti khon 66
Điu 1 Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca Lut S hu
trí tu năm
2022).
- Lut s 131/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025
ca Quc hi sửa đổi, b sung
17
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
mt s điu ca Lut S hu
trí tu.
- Điu 32 Ngh định s
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut S
hu trí tu v quyền đối vi
ging cây trng.
- Điu 27 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 21 Thông số
07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của B
trưởng B Nông nghip và
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt và sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
18
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vc trng trt
bo v thc vt.
09
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm tra
nghiệp vụ đại
diện quyền
đối với giống
cây trồng
(1.012062)
13 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến
Không
quy định.
- Lut s 131/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025
ca Quc hi sửa đi, b sung
mt s điu ca Lut S hu
trí tu.
- Khoản 3 Điều 27 Ngh định
s 79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
bin pháp thi hành Lut S
hu trí tu v quyền đối vi
ging cây trng.
- Điu 22 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đi, b sung
mt s điu ca các Ngh đnh
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
- Điều 21 Thông số 07
/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
19
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
10
Đăng d
kiểm tra
nghiệp vụ
giám định
quyền đối với
giống cây
trồng
(1.011998)
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến
Không
quy định.
- Lut s 131/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025
ca Quc hi sửa đi, b sung
mt s điu ca Lut S hu
trí tu.
- Đim a khoản 3 Điều 111
Ngh định s 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành
Lut S hu trí tu v s hu
công nghip, bo v quyn s
hu công nghip, quyền đối
vi ging cây trng qun
nhà nước v s hu trí tu.
- Điu 18 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
20
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 21 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu ca các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt
11
Cấp phép
nhập khẩu
giống cây
trồng chưa
được cấp
quyết định
công nhận lưu
hành hoặc tự
công bố lưu
hành phục vụ
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
Không
quy định.
- Điu 29 Lut Trng trọt năm
2018.
- Điu 15 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
21
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nghiên cứu,
khảo nghiệm,
quảng cáo,
triển lãm, trao
đổi quốc tế
(bao gồm cả
giống cây
trồng biến đổi
gen được nhập
khẩu với mục
đích khảo
nghiệm để
đăng cấp
Quyết định
công nhận lưu
hành giống
cây trồng
(1.007999)
tuyến
- Điu 16 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 11 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
12
Cấp phép xuất
khẩu giống
cây trồng
hạt lai của
giống cây
trồng chưa
được cấp
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
Không
quy định.
- Điu 28 Lut Trng trt s
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018.
- Điu 15 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
22
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quyết định
công nhận lưu
hành hoặc tự
công bố lưu
hành không
thuộc Danh
mục nguồn
gen giống cây
trồng cấm
xuất khẩu
phục vụ
nghiên cứu,
khảo nghiệm,
quảng cáo,
triển lãm, trao
đổi quốc tế
không mục
đích thương
mại
(1.007994)
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 16 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 10 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
II
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT ( 08 TTHC)
23
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
01
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
buôn bán
thuốc bảo vệ
thực vật.
(1.004363)
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến
800.000
đồng/lần
- Điều 63, Điều 66 Lut Bo
vkim dch thc vật năm
2013.
- Điu 2 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 4 Ngh định s
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 ca Chính
ph quy định điều kiện đầu
kinh doanh v bo v và kim
dch thc vt; ging cây
trồng; nuôi đng vt rng
thông thường; chăn nuôi; thy
sn; thc phm.
- Khoản 2 Điều 1 Ngh định
s 123/2018/NĐ-CP ngày 17
ngày 9 năm 2018 sửa đổi, b
sung mt s Ngh định quy
định v điu kiện đầu tư, kinh
24
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
doanh trong lĩnh vc nông
nghip.
- Điu 3 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Thông s 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu,
chế đ thu, np, qun s
dng phí trong hoạt động
kim dch bo v thc vt
thuộc lĩnh vực nông nghip.
- Điều 20 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
25
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
02
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
buôn bán
thuốc bảo vệ
thực vật
(1.004346)
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến một
phần.
800.000
đồng/lần
- Điều 63, Điều 66 Lut Bo
vkim dch thc vật năm
2013.
- Điu 2 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 4 Ngh định s
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
ph quy định điều kiện đầu
kinh doanh v bo v và kim
dch thc vt; ging cây
trồng; nuôi đng vt rng
thông thường; chăn nuôi; thy
sn; thc phm.
- Khoản 2 Điều 1 Ngh định
s 123/2018/NĐ-CP ngày 17
ngày 9 năm 2018 sửa đổi, b
sung mt s Ngh định quy
26
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
định v điu kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh vc nông
nghip.
- Điu 3 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 ca
Chínhph sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh đnh
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
- Thông s 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 ca B
Tài chính quy định mc thu,
chế đ thu, np, qun s
dng phí trong hoạt động
kim dch bo v thc vt
thuộc lĩnh vc nông nghip.
- Điều 20 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
27
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
mt s điu ca các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
03
Công nhận tổ
chức đủ điều
kiện thực
hiện khảo
nghiệm
thuốc bảo vệ
thực vật
(2.001236)
16 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
2.000.000
đồng/lần
- Điu 59 Lut Bo v
kim dch thc vật năm 2013
- Điu 2 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 6 Ngh định s
66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính
ph quy định điều kiện đầu
kinh doanh v bo v và kim
dch thc vt; ging cây
trồng; nuôi đng vt rng
thông thường; chăn nuôi; thy
sn; thc phm.
- Khoản 4 Điều 1 Ngh định
s 123/2018/NĐ-CP ngày 17
ngày 09 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
28
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Ngh định quy định v điu
kiện đầu tư, kinh doanh trong
lĩnh vực nông nghip;
- Thông s 33/2021/TT-
BTC ngày 17 tháng 5 năm
2021 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lý và s
dng phí trong hoạt động
kim dch bo v thc vt
thuộc lĩnh vực nông nghip.
- Điu 5 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 20, Điều 21 Thông
s 07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
29
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
04
Cấp Giấy
phép nhập
khẩu thuốc
bảo vệ thực
vật.
(1.003971)
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
1.000.000
đồng/lần
- Điu 67 Lut Bo v
kim dch thc vật năm 2013.
- Điu 2 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 31 Lut Qun lý ngoi
thương năm 2017.
- Điều 7, Điều 9 Ngh định s
69/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Qun lý ngoại thương.
- Ngh định thư Montreal
(Ngh định thư về các cht
làm suy gim tng ôzôn).
- Thông s 33/2021/TT-
BTC ngày 17/5/2021 ca B
30
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Tài chính quy định mc thu,
chế đ thu, np, qun s
dng phí trong hoạt động
kim dch bo v thc vt
thuộc lĩnh vực nông nghip.
- Điều 3 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
05
Cấp Quyết
định công
nhận tổ chức
khảo nghiệm
phân bón
(1.007926)
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
Kng
quy định.
- Điu 40 Lut Trng trọt năm
2018;
- Điu 15 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
31
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
tuyến.
- Điều 9, Điều 10 Ngh định
s 84/2019/NĐ-CP
ngày14/11/2019 ca Chính
ph quy đnh v qun lý phân
bón.
- Điu 7 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng
trt và bo v thc vt.
- Điều 21 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
06
Cấp Giấy
chứng nhận
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
Trung tâm
Phục vụ
Nộp hồ sơ,
nhận kết
- Điu 41 Lut Trng trọt năm
2018.
32
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
đủ điều kiện
sản xuất
phân bón
(1.007927)
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến.
- Điu 15 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 12 Ngh định s
84/2019/NĐ-CP
ngày14/11/2019 ca Chính
ph quy đnh v qun lý phân
bón.
- Điều 2 Thông s
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 ca B Tài Chính
Sửa đổi, b sung mt s điu
của Thông s
207/2016/TT-BTC ngày 09
tháng 11năm 2016 của B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí, l phí
trong lĩnh vc trng trt
ging cây lâm nghip.
33
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Điều 9, Điều 11 Ngh định
s 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 21 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu ca các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
07
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất
phân bón
(1.007928)
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Phí
thm
định cp
li giy
chng
nhận đủ
điu kin
- Điu 41 Lut Trng trọt năm
2018.
- Điu 15 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
34
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến toàn
trình.
sn xut
phân bón
(trừcơ sở
ch hot
động
đóng gói
phân
bón):
2.500.00
0
đồng/01
s/ln.
- Phí
thm
định cp
li giy
chng
nhận đủ
điu kin
sn xut
phân bón,
đối vi
sở ch
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 12 Ngh định s
84/2019/NĐ-CP
ngày14/11/2019 ca Chính
ph quy đnh v qun lý phân
bón.
- Điu 2 Thông s
14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 ca B Tài Chính
Sửa đổi, b sung mt s điu
của Thông s
207/2016/TT-BTC ngày 09
tháng 11 năm 2016 ca B
trưởng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np,
qun lý và s dng phí, l phí
trong lĩnh vc trng trt
ging cây lâm nghip.
- Điều 10, Điều 11 Ngh định
s 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng
35
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
hot
động
đóng gói
phân
bón:
1.200.00
0
đồng/01
cơ sở/ln.
trt và bo v thc vt.
- Điều 21 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt
08
Cấp Giấy
phép nhập
khẩu phân
bón
(1.007929)
07 ngày làm việc
kể tngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã.
Nộp hồ sơ,
nhận kết
quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Dịch vụ
công trực
tuyến.
Không
quy định.
- Điu 44 Lut Trng trọt năm
2018;
- Điu 15 Lut s
146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quc
hi sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Luật trong lĩnh
vc nông nghip môi
trường.
- Điu 31 Lut Qun lý ngoi
thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Ngh định s
69/2018/NĐ-CP ngày
36
TT
Tên TTHC
(Mã TTHC)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
15/5/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Qun lý ngoại thương;
- Điu 14 Ngh định s
33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điu ca các Ngh định trong
lĩnh vực trng trt bo v
thc vt.
- Điều 17 Thông s
07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghip
Môi trường quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Bo v
kim dch thc vt, Lut
Trng trt sửa đổi, b sung
mt s điu của các thông
trong lĩnh vực trng trt
bo v thc vt.
37
PHẦN III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ (04TTHC)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
TT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh mục TTHC
Tên văn bản QPPL quy định
việc bãi bỏ
I
Lĩnh vực Trồng trọt (02 TTHC)
1
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân
khác sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ kết quả của nhiệm vụ khoa
học công nghệ sử dụng ngân sách
nhà nước (1.012075)
Quyết định s 605/QĐ-UBND ngày 12
tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mc thủ tục hành chính chuẩn hóa
trong lĩnh vực Trồng trọt lĩnh vực Bảo
vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng
Nghị định số 33/2026/-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị đnh
trong lĩnh vực trồng trọt bảo vệ
thực vật
2
Giao quyền đăng ký đối với giống cây
trồng kết quả của nhiệm vụ khoa học
công nghệ sử dụng ngân sách nhà
nước.
(1.012074)
II
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (02 TTHC)
1
Xác nhn ni dung qung cáo phân
bón (1.007933)
Quyết định s 605/QĐ-UBND ngày 12
tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mc thủ tục hành chính chuẩn hóa
trong lĩnh vực Trồng trọt lĩnh vực Bảo
vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng
- Lut s 146/2025/QH15 sửa đổi,
b sung mt s điu ca 15 lut
trong lĩnh vc nông nghip môi
trường;
- Ngh định s 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định
trong lĩnh vực trng trt bo v
thc vt;
2
Cp Giy xác nhn ni dung qung cáo
thuc bo v thc vt. (1.004493)
- Lut s 146/2025/QH15 sửa đổi,
b sung mt s điu ca 15 lut
38
TT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh mục TTHC
Tên văn bản QPPL quy định
việc bãi bỏ
trong lĩnh vc nông nghip môi
trường;
- Thông số
07/2026/TTBNNMT ngày
23/01/2026 quy định chi tiết mt
s điu ca Lut Bo v kim
dch thc vt, Lut Trng trt
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các thông trong lĩnh vực trng
trt và bo v thc vt.
- Tổng số danh mục TTHC công bố:
27 TTHC
Trong đó: Cấp tỉnh
+ Số TTHC mới: 03
+ Số TTHC sửa đi, bổ sung:
20
+ Số TTHC bị bãi bỏ: 04
- Qua dịch vụ công trực tuyến:
- TTHC thực hiện kng phụ thuộc vào địa giới hành chính:
23 TTHC
23 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 354/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 354/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×