• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 840/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/07/2025 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 840/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 840/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 840/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 840/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65
+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 840 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1000/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa
trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện,UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng tại Tờ
trình số 2280/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 24 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65
+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết
tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với đơn vị cung
cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm
bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 840 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (18 TTHC)
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (07 TTHC)
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh) (1.004493)
Quy trình số: 01
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
5,75 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
08 ngày làm việc
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363)
Quy trình số: 02A
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
10 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
13 ngày làm việc
3. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004363)
Quy trình số: 02B
(Trường hợp cơ sở đã khắc phục các điều kiện không đạt trong vòng 60 ngày)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết (Thẩm định bản báo cáo khắc phục
của cơ sở; Soạn thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; Trường hợp không cấp
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
1,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Giấy chứng nhận thì soạn thảo văn bản trả lời và nêu rõ
lý do); trình lãnh đạo phòng duyệt,
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết (Ký Giấy
chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực
vật hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy chứng nhận
cho tổ chức, cá nhân)
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Chi cục Trồng trọt
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
03 ngày làm việc
4. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004346)
Quy trình số: 03A
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Phòng Bảo vệ thực vật, Chi
cục Trồng trọt
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
10 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
13 ngày làm việc
5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật (1.004346)
Quy trình số: 03B
(Trường hợp cơ sở đã khắc phục các điều kiện không đạt trong vòng 60 ngày)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
01 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Chi cục Trồng trọt
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
03 ngày làm việc
6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng
nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật (1.003984)
Quy trình số: 04
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Chi cục
Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,083 ngày (02 giờ)
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,063 ngày (1,5 giờ)
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,666 ngày (16 giờ)
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt; trình lãnh dạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,063 ngày (1,5 giờ)
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục Phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,083 ngày (02 giờ)
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, thông báo cho
tổ chức cá nhân đến nhận kết quả
Bộ phận Văn thư Chi cục Trồng trọt
0,042 ngày (01 giờ)
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Chi cục
Trồng trọt, Sở Nông nghiệp và Môi trường
Không tính thời gian
24 giờ
7. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007931)
Quy trình số: 05
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo phòng duyệt
Chuyên viên phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
9 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt; trình lãnh dạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
12 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
8. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007932)
Quy trình số: 06A
(Trường hợp thay đổi địa điểm buôn bán phân bón)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
9 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt; trình lãnh dạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
12 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
9. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (1.007932)
Quy trình số: 06B
(Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng, thay đổi nội dung thông tin của tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt; trình lãnh dạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Văn thư Chi cục Trồng trọt
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
10. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón (1.007933)
Quy trình số: 07
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử
lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; Trình lãnh đạo phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
2,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt; trình lãnh dạo Chi cục
phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục
Trồng trọt
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Chi cục Trồng trọt
0,25 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
04 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT ( 11 TTHC)
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (1.008003)
* Trường hợp Cấp quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
01 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
18 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo Phòng trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
03 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
* Trường hợp Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ
sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo Phòng trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là
kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (1.012075)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
02 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo
Chi cục duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo
Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải
quyết (Ra quyết định cho phép khai thác, sử
dụng giống cây trồng)
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND tỉnh
02 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
3. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và
công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (1.012074)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
12 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo
Chi cục duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo
Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải
quyết (Ra quyết định giao quyền đăng ký bảo
hộ giống cây trồng)
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế -
Văn phòng UBND
08 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
23 ngày làm việc
4. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
* Trường hợp thường: Thời hạn giải quyết 14 ngày
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
6 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết định cấp lại
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Giấy chứng nhận tổ chức giám định hoặc thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ)
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
14 ngày làm việc
*Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Uỷ ban nhân dân tỉnh: Thời hạn giải
quyết 05 ngày
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng, Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ ăn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
Bộ pận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết định cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định hoặc thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ);
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
14,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết định cấp
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Giấy chứng nhận tổ chức giám định hoặc thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ)
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28 ngày làm việc
6. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002)
* Trường hợp thường: Thời hạn giải quyết 14 ngày
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
5,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết định cấp
lại Thẻ giám định viên hoặc thông báo dự định từ chối chấp
nhận hồ sơ)
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
14 ngày làm việc
*Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Uỷ ban nhân dân tỉnh
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
01 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết định cấp
lại Thẻ giám định viên hoặc thông báo dự định từ chối chấp
nhận hồ sơ);
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
7. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt , Chi cục
Trồng trọt
14 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
01 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết định cấp
Thẻ giám định viên hoặc thông báo dự định từ chối chấp
nhận hồ sơ);
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
10 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
28 ngày làm việc
8. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ
sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng
trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
34,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục duyệt
Lãnh đạo phòng Phòng Trồng trọt, Chi
cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND
tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết định cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định hoặc thông báo dự định từ
chối chấp nhận hồ sơ)
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
20 ngày làm việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
58 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
9. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân (1.011999)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
34,5 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Chi cục
duyệt
Lãnh đạo phòng Phòng Trồng trọt, Chi cục
Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết (Ra quyết định thu
hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng UBND tỉnh
20 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
ra quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối
với giống cây trồng)
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
58 ngày làm việc
10. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu
quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên (1.012848)
Thứ tự
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai, Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng Quản lý đất đai, Sở Nông nghiệp
và Môi trường
06 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý đất đai, Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công và đồng thời chuyển văn bản
(bản giấy) cho cơ quan tài chính
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
8,5 ngày làm việc
11. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa bàn 02 huyện trở lên (1.012847)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận
chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
0,5 ngày làm
việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm
việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng
duyệt
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
12 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo
Chi cục duyệt
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm
việc
Lãnh đạo Chi cục xem xét, duyệt; trình lãnh đạo
Sở duyệt
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
0,5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt; trình Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm
việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm
việc
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh phê duyệt
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn phòng UBND tỉnh
4,5 ngày làm
việc
- Thẩm tra hồ sơ;
- Trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt,
Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải
quyết
- Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh tế - Văn
phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
việc
Bước 8
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Không tính thời
gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm
việc
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02 TTHC)
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (1.012849)
Quy trình số: 01
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện
0,5 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
- Ủy ban nhân dân cấp huyện
0,5 ngày
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Môi
trường - Ủy ban nhân dân cấp huyện
13 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo UBND
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường
- Ủy ban nhân dân cấp huyện
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo UBND huyện phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện
04 ngày
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện
Bộ phận Văn thư UBND cấp huyện
01 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
2. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu
quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện (1.012850)
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo Phòng duyệt
Chuyên viên phòng Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện
06 ngày làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo UBND
huyện phê duyệt
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Lãnh đạo UBND huyện phê duyệt kết quả giải quyết
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả cho Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cấp huyện và
đồng thời chuyển văn bản cho cơ quan tài chính
Bộ phận Văn thư UBND cấp huyện
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cấp huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
8,5 ngày
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa (1.008004)
Quy trình số: 01
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Thứ tự
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử;
- Thụ lý, thẩm định, giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo UBND
phê duyệt.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cấp xã (Công chức phụ trách lĩnh vực
trồng trọt)
03 ngày
Bước 2
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt kết quả giải
quyết
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
1,5 ngày
Bước 3
Vào sổ văn bản, đóng dấu chuyển cho Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết TTHC cấp xã
Bộ phận Văn thư UBND cấp xã
0,5 ngày
Bước 4
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
05 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 840/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 840/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 840/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×