• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1585/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 21:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1585/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lương Tuấn Hùng
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1585/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1585/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1585/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1585/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 14 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5
năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐCP ngày
31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
5076/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 8 năm 2026.
Người ký: TRUNG
TÂM THÔNG
TIN HỘI NGHỊ
Thời gian ký:
26.08.2026
22:49:41 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+
112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu
trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT ngày 04
tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của cấp tỉnh tại số thứ tự 1, Phần I, Phụ lục I và quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 1, Mục A, Phần I, Phụ lục II ban hành kèm
theo Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Tuấn Hùng
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
(01 TTHC)
TT
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Thẩm quyền
giải quyết
Ghi chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ ( 01 TTHC)
1
Cấp, cấp lại mã
số vùng trồng,
mã số cơ sở
đóng gói (Mã
TTHC
1.014776)
(1) Trường hợp không đăng ký xuất khẩu
đến thị trường có yêu cầu về mã số: 03
ngày làm việc kết từ ngày nhận hồ sơ
(2) Trường hợp đăng ký xuất khẩu đến
thị trường có yêu cầu về mã số hoặc
trường hợp đăng ký bổ sung thị trường
xuất khẩu: 10 ngày làm việc kết từ ngày
nhận hồ sơ
(3) Trường hợp thay đổi thông tin liên
quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện
mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
hoặc do việc thay đổi địa giới hành
chính: 02 ngày làm việc kết từ ngày tiếp
nhận đơn đề nghị cấp lại
Không
-
Luật Trồng trọt
năm 2018;
-
Luật số
146/2025/QH15;
-
Nghị định số
38/2026/NĐ-CP
ngày
24/01/2026;
-
Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP
ngày 31/7/2026.
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
căn cứ pháp
lý,
thẩm
quyền giải
quyết, bổ
sung trường
hợp giải
quyết.
Tổng số danh mục TTHC được sửa đổi bổ sung
01 TTHC
Trong đó:
-
Số TTHC cấp xã
-
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
01 TTHC
01 TTHC
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Người ký: TRUNG
TÂM THÔNG
TIN HỘI NGHỊ
Thời gian ký:
26.08.2026
22:49:23 +07:00
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾTCỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1585/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (01 TTHC)
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (1.014776)
* Đối với trường hợp không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT)
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung
tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) cấp tỉnh, cấp xã
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
(4 giờ làm việc)
Bước 3
- Thụ lý giải quyết: Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả:
+ Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Thông báo cấp mã
số vùng trồng/cơ sở đóng gói.
+ Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả
lời và nêu rõ lý do không cấp.
Trình lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt.
Chuyên viên Phòng Kinh tế - UBND cấp
xã
1,25 ngày làm việc
(10 giờ làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
(4 giờ làm việc)
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ:
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(4) Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Ban hành Thông báo
cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
(5) Trường hợp không đạt yêu cầu: Ban hành văn bản trả
lời và nêu rõ lý do không cấp.
Bước 6
-
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trungtâm Phục vụ hành chính công.
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
(24 giờ làm việc)
* Đối với trường hợp đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc trường hợp đăng ký bổ sung thị
trường xuất khẩu: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT)
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
(4 giờ làm việc)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Bước 3
- Thụ lý giải quyết: Thẩm định hồ sơ, tổ chức kiểm tra thông
tin kê khai trong hồ sơ và việc đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của
nước nhập khẩu; lập Biên bản kiểm tra theo Mẫu tại Phụ lục
Chuyên viên Phòng Kinh tế - UBND cấp
xã
7 ngày làm việc
(56 giờ làm việc)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
VI (đối với vùng trồng) hoặc Phụ lục VII đối với cơ sở đóng
gói; dự thảo kết quả:
+ Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Thông báo cấp mã
số vùng trồng/cơ sở đóng gói.
+ Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả
lời và nêu rõ lý do không cấp.
Trình lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND cấp xã
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ:
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Ban hành Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
-
Trường hợp không đạt yêu cầu: Ban hành văn bản trả lời và
nêu rõ lý do không cấp.
Lãnh đạo UBND cấp xã
1 ngày làm việc
(8 giờ làm việc)
Bước 6
-
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
-
Chuyển kết quả đến Trungtâm Phục vụ hành chính công.
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày làm việc
(80 giờ làm việc)
* Đối với trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng
gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính: 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đơn đề nghị cấp lại.
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các
nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 103+104+105+106+107+108+109+110+111+112+113+114+115+116+117+118+119/Ngày 26-8-2026
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc cụ thể
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
quyết TTHC ngành Nông nghiệp và Môi trường (NN&MT)
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo
đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
Bước 3
- Thụ lý giải quyết: Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả:
+ Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Dự thảo Thông báo cấp lại
mã số vùng trồng/cơ sở đóng gói.
+ Trường hợp không đáp ứng yêu cầu: Dự thảo văn bản trả
lời và nêu rõ lý do không cấp.
Trình lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt.
Chuyên viên Phòng Kinh tế - UBND cấp
xã
0,75 ngày làm việc
(6 giờ làm việc)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét, duyệt; trình lãnh đạo UBND cấp
xã phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
(4 giờ làm việc)
Bước 5
Lãnh đạo UBND xã phê duyệt kết quả thẩm định hồ sơ:
-
Trường hợp đáp ứng yêu cầu: Ban hành Thông báo cấp lại
mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
-
Trường hợp không đạt yêu cầu: Ban hành văn bản trả lời và
nêu rõ lý do không cấp.
Lãnh đạo UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
Bước 6
-
Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả đến Trungtâm Phục vụ hành chính công.
Bộ phận văn thư UBND cấp xã
0,25 ngày làm việc
(2 giờ làm việc)
Bước 7
Trả kết quả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích cho
tổ chức, cá nhân (tùy theo đăng ký).
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
TTPVHCC cấp tỉnh, cấp xã
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
02 ngày làm việc
(16 giờ làm việc)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1585/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1585/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 354/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×