• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3504/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên, Lâm nghiệp, Thủy sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/11/2025 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3504/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3504/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3504/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3504/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng 11 năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố thtục hành cnh ni b mới ban nh trong lĩnh vc
Bo tn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Lâm nghip và Kim lâm,
Thủy sản và Kim ngư thuc phạm vi chức ng quản lý ca
Sở Nông nghipMôi trường tỉnh Thanha
CHTỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
ni bộ trong hệ thng hành chính nhà nước giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch soát, đơn giản hóa thủ
tc hành chính ni b trong hthng hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa, giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ các Quyết định của Bộ tởng Bộ Nông nghiệp i trường: số
2261/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 về việc công b th tc hành
chính lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm thuc phm vi chc năng qun lý ca B
Nông nghiệp i tờng; số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về
việc công b th tc hành chính lĩnh vực bảo tn thiên nhiên đa dng sinh
hc thuc phm vi chức năng qun lý của Bộ ng nghiệp i trường; số
2391/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc ng b th tục hành
chính được sửa đi, b sung, bbãi b lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm, lĩnh
vực thy sản kiểm ngư thuc phm vi chc năng qun lý của Bộ Nông nghip
Môi tờng; số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công b
th tc hành chính mới ban hành, được sửa đi, b sung, bị bãi b lĩnh vc lâm
nghiệp kiểm lâm, lĩnh vực bo tn thiên nhiên đa dng sinh hc thuc
phm vi chức năng qun lý của Bộng nghiệp i tờng;
Theo đngh của Giám đc Sng nghiệp Môi tờng ti Tờ tnh số
1344/TTr-SNNMT ngày 03 tng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 15 thủ tục hành chính ni b mi
ban hành trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh hc, m nghip và
Kiểm lâm, Thủy sản và Kiểm ngư thuc phạm vi chức năng qun lý ca S Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa ( Ph lc chi tiết kèm theo).
3504
06
2
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ny ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Giám đốc Trung m Phc v hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND
các , phường và c tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHTỊCH
Đầu Thanh Tùng
Phụ lc
DANH MC THỦ TỤCNH CHÍNH NỘI BMỚI BANNH
TRONG LĨNH VỰC BO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH
HỌC, LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, THỦY SẢN VÀ KIỂM N
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HÓA
(m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 11 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I. DANH MC THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B
Stt
n thtục hành chính
quan thực hiện
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BCẤP TỈNH
I. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
1
Thành lp khu bo tồn đất ngp nưc cp quc gia
có toàn b din tích thuộc địa bàn qun
Văn phòng UBND tỉnh
2
Công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia có toàn
b din tích thuộc địa n qun
Văn phòng UBND tỉnh
3
Thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen
Văn phòng UBND tỉnh
4
Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh
mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
Văn phòng UBND tỉnh
5
Thu hồi Giấy chứng nhn Cơ s bảo tồn đa dạng
sinh học trong trường hp nhận được thông tin
quy định tại các điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22
Thông số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng
6 năm 2025 của B trưởng B Nông nghiệp
Môi trường
Văn phòng UBND tỉnh
II. Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
1
Tiếp nhn, xác lp lâm sản, động vt, thc vt
thuc Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm, Ph lc
CITES do ch s hu t nguyn chuyn giao
quyn s hữu cho Nhà nước
Sở Tài chính
2
Phê duyt phương án x lý m sn, động vt,
thc vt thuc Danh mc loài nguy cp, quý,
hiếm, Ph lc CITES do ch s hu t nguyn
chuyn giao quyn s hữu cho Nhà nước
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
3
Giao tài sn g, thc vt ngi g cho cơ quan
qun chuyên ngành
Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Sở Tài chính
4
Giao, điều chuyn cho cơ quan, đơn vị qun lý, s
dụng đối vi g, thc vt ngoài g không thuc
Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm Nhóm I, Ph
lc I CITES
Sở Nông nghiệp và Môi
trường/Sở Tài chính
2
5
Th động vt v môi trường t nhiên
quan, đơn vị có thm
quyền xđộng vật
6
Chuyn giao đng vt cho quan qun lý chuyên ngành
Chi cục Kiểm lâm
III. Lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư
1
Tiếp nhn, xác lập loài thủy sn thuộc Danh mục
loài nguy cấp, quý, hiếm, Phlục CITES do ch
shữu tự nguyện chuyển giao quyền s hữu cho
Nhà nước
Sở Tài chính
2
Phê duyệt phương án x loài thủy sản thuộc
Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Ph lục
CITES do ch s hữu tự nguyện chuyển giao
quyền s hữu cho Nhà nước
Sở Nông nghiệp
Môi trường
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BCẤP XÃ
I. Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
1
Công nhận kết quả đấu g để cho th rừng đối
với tổ chc
y ban nhân n cấp xã
2
Công nhận kết quả đấu g để cho th rừng đối
với hgia đình, cá nhân
y ban nhân n cấp xã
3
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH
CHÍNH NI B
A. THỦ TỤC NH CHÍNH NỘI B CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BO TN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HC
1. Th tc: Thành lp khu bo tn đt ngập c cp quc gia có toàn
b din tích thuc đa n qun lý
1.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: Văn phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hoá (S 35
Đi l Lê Lợi, phường Hc Thành, tnh Thanh Hoá).
c) Trình t thc hin:
c 1: S Nông nghiệp và Môi trường t chức điều tra, đánh giá hiện
trạng đa dng sinh hc, môi trường, kinh tế, văn hóa và hi vùng đt ngp
c d kiến thành lp khu bo tồn đt ngập nước cp quc gia;
c 2: S Nông nghiệp và Môi trường lp d án thành lp khu bo tn
đt ngập nước cp quc gia;
c 3: S Nông nghiệp và Môi trường xây dng h thành lập khu bo
tồn đt ngp nước cp quc gia lp h sơ tổ chc ly ý kiến ca cng đng dân
sinh sng hp pháp trong hoc tiếp giáp với vùng đt ngập nước nơi d kiến thành
lp khu bo tồn đt ngập nước cp quc gia;
c 4: Ch tch y ban nhân dân tnh thành lp Hi đng liên ngành và t
chc thẩm đnh h sơ d án thành lp khu bo tồn đt ngập nước cp quc gia;
c 5: S Nông nghiệp và Môi trường lp h đ ngh thành lp khu
bo tồn đt ngp nước cp quc gia
c 6: S Nông nghiệp và Môi trường trình Ch tch y ban nhân dân
tnh sau khi tiếp thu ý kiến ca Hi đng liên ngành;
c 7: Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét và ra Quyết đnh thành lp
khu bo tồn đt ngập nước cp quc gia.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- H sơ trình Hội đng thm đnh:
+ Văn bản đ ngh thành lp;
4
+ D tho quyết đnh thành lp khu bo tn;
+ D án thành lp khu bo tn bao gm các nội dung theo quy đnh ti
khoản 3 Điều 13 Ngh đnh s 66/2019/NĐ-CP;
+ Ý kiến ca cng đng dân sinh sng hp pháp trong hoc tiếp giáp vi
vùng đt ngp c d kiến thành lp khu bo tn.
- H sơ trình ban hành:
+ Văn bản đ ngh thành lp khu bo tn đt ngập nước quc gia;
+ D tho quyết định thành lp khu bo tn đt ngập nước quốc gia đã
đưc hoàn thin theo yêu cu ca Hi đng thẩm đnh và các bên liên quan;
+ D án thành lp khu bo tn bao gm các nội dung theo quy đnh ti
khoản 3 Điều 13 Ngh đnh s 66/2019/NĐ-CP đã được hoàn thin theo yêu cu
ca Hi đng thẩm đnh và các bên liên quan;
+ Ý kiến ca cng đng dân sinh sng hp pháp trong hoc tiếp giáp vi
vùng đt ngp nước d kiến thành lp khu bo tn;
+ Kết qu thẩm đnh và biên bn hp Hi đng thẩm đnh liên ngành d án
thành lp khu bo tồn đt ngập nước cp quc gia theo Mu s 3.3 Ph lc III
ban hành kèm theo Thông s 07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020 quy đnh
chi tiết các ni dung tại điểm c khoản 1 Điều 31 Ngh đnh s 66/2019/NĐ-CP
ngày 29/7/2019 ca Chính ph v bo tn và s dng bn vng các vùng đt
ngập nước.
b) S ng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
1.5. Đi ng thc hin th tc nh chính: S Nông nghip và Môi
trưng.
1.6. Cơ quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: Văn phòngy ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp: Các Sở, nnh, đơn v liên quan (nếu có).
1.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh thành lp khu bo
tồn đt ngập nước cp quc gia toàn b din tích thuc đa bàn qun lý.
1.8. Phí, l phí: Không.
1.9. n mu đơn, mẫu t khai:
- Bn nhn xét h d án thành lp khu bo tn đt ngập nước theo Mu
s 3.1 ban hành kèm theo Ph lc III Thông s 07/2020/TT-BTNMT ny
5
31/8/2020 ca B trưng B Tài nguyên và Môi trường (nay B Nông nghip
và Môi trường) quy đnh chi tiết các ni dung tại điểm c khoản 1 Điều 31 Ngh
đnh s 66/2019/NĐ-CP ny 29/7/2019 ca Chính ph v bo tn và s dng
bn vững các vùng đt ngp nước.
- Phiếu thẩm đnh h d án thành lp khu bo tn đt ngập nước theo
Mu s 3.2 ban hành kèm theo Ph lục III Thông s 07/2020/TT-BTNMT
ngày 31/8/2020 quy đnh chi tiết các ni dung ti điểm c khoản 1 Điều 31 Ngh
đnh s 66/2019/NĐ-CP ny 29/7/2019 ca Chính ph v bo tn và s dng
bn vững các vùng đt ngp nước.
- Bn bn hp hi đng thẩm đnh h d án thành lp khu bo tồn đt
ngập nước theo Mu s 3.3 ban hành kèm theo Ph lc III Thông tư s
07/2020/TT-BTNMT ny 31/8/2020 quy đnh chi tiết các ni dung tại điểm c
khoản 1 Điều 31 Ngh đnh s 66/2019/NĐ-CP ny 29/7/2019 ca Chính ph
v bo tn và s dng bn vững các ng đt ngập nước.
1.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không.
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Điu 13 Ngh đnh s 66/2019/NĐ-CP ny 29/7/2019 ca Chính ph v
bo tn và s dng bn vững đt ngp nước.
- Điu 45 Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy đnh phân quyn, phân cp trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trường.
- Ph lc III Thông tư s 07/2020/TT-BTNMT ny 31/8/2020 ca B
trưng B Tài nguyên và Môi trưng (nay B Nông nghiệp và Môi trường)
quy đnh chi tiết các ni dung ti điểm c khoản 1 Điều 31 Ngh định s
66/2019/NĐ-CP ny 29/7/2019 ca Chính ph v bo tn và s dng bn vng
các vùng đt ngp nước.
- Thông số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v phân quyn, phân cp quản lý nhà nước
trong lĩnh vc bo tồn thiên nhn và đa dng sinh hc.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
6
Mu s 3.1
Bn nhn xét h dự án thành lp khu bo tồn đất ngập nước
(Kèm theo Thông tư số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020 quy đnh chi tiết các ni
dung tại đim c khoản 1 Điều 31 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 ca
Chính ph v bo tn và s dng bn vững các vùng đất ngập nước)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BN NHN XÉT H SƠ DỰ ÁN THÀNH LP
KHU BO TỒN ĐT NGP C …(1)….
1. H và tên người nhn t:
2. Hc hàm, hc v, chc v công tác:
3. Nơi công tác (tên cơ quan, địa ch, s điện thoi, Fax, E-mail):
4. Tên d án:
5. Nhn t v nh phù hp và nhng yêu cu cn chnh sa b sung
ca h dự án thành lp khu bo tồn đất ngập nƣớc (1) theo các ni dung:
a) Mục đích bảo tồn đa dạng sinh hc ca khu bo tn;
b) Mức độ đáp ng tiêu chí thành lp khu bo tn;
c) V trí địa lý, ranh gii, din tích khu bo tn, các phân khu chức năng
và vùng đệm ca khu bo tn;
d) Kế hoch qun khu bo tn;
đ) chc qun khu bo tn;
e) Ý kiến ca c bên liên quan (chính quyền địa phương i thành lập
khu bo tn, cộng đồng dân cư sinh sng trong, tiếp giáp hoc có hoạt động ti
khu vc thành lp khu bo tồn…).
6. Nhng nhn xét khác:
a) V h sơ dự án (thành phn và chất lượng h sơ).
b) V thông tin, s liu s dng trong h sơ dự án.
c) V s khoa học, cơ sở pháp lý, độ tin cy, tính logic của các đánh
giá, kết lun nêu trong d án thành lp khu bo tn.
d) c nhn xét khác theo ni dung h sơ dự án.
7. Kết luận và đề ngh (u rõ 03 mức độ: đạt yêu cu; đt yêu cu vi
điều kin phi chnh sa, b sung; Không đt u cu và phi hoàn thin h
để thẩm định li).
.(2)…, ngày... tháng ... năm...
NGƯI NHN XÉT
(Ký, ghi rõ h n)
Ghi chú:
(1) Tên ca khu bo tồn đất ngập nước địa ch ranh gii hành chính nơi thành lp khu bo
tn;
(2) Địa danh nơi ghi nhn xét.
7
Mu s 3.2
Phiếu thẩm định h sơ dự án thành lp khu bo tồn đất ngập nước
(Kèm theo Thông tư số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020 quy đnh chi tiết các ni
dung tại đim c khoản 1 Điều 31 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 ca
Chính ph v bo tn và s dng bn vững các vùng đất ngập nước)
…(1) CNG HÒA XÃ HI CH NGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
(Được đóng dấu treo của cơ
quan t chc thm định hoc cơ
quan được giao t chc thm
định (1))
PHIU THM ĐNH
H DỰ ÁN THÀNH LP KHU BO TỒN ĐẤT NGP NƯỚC…(2)
1. H tên:
2. i công tác: n cơ quan, đa ch, s điện thoi, Fax, E-mail
3. Lĩnh vực chuyên môn: ch ghi tối đa hai (02) lĩnh vc chuyên môn có kinh
nghim nhất và liên quan đến vic thẩm định h dự án thành lp khu bo tn
4. Chc danh trong hội đồng thm định:
5. Quyết định số....ngày ... tháng ... năm ... của ….. về thành lp hội đồng
thẩm định h sơ dự án thành lp khu bo tồn đất ngp nước
6. Tên d án:
7. Ý kiến thm định v o cáo d án
TT
Ni dung thẩm định
Kết qu thm
định
Yêu cu chnh
sa, b sung
Đạt
Không đạt
1
Mục đích bảo tồn đa dạng sinh hc ca khu
bo tn
2
Mức độ đáp ứng tiêu chí thành lp khu bo
tn
3
V trí địa lý, ranh gii, din tích khu bo tn,
c phân khu chức năng vùng đm ca
khu bo tn
4
Kế hoch qun khu bo tn
5
T chc qunkhu bo tn
6
Ý kiến ca c bên liên quan (chính quyn
địa phương nơi thành lập khu bo tn, cng
đồng dân cư sinh sng trong, tiếp gp hoc
8
có hoạt động ti khu vc thành lp khu bo
tồn…)
8. Kết qu thm định: la chn bng cách ch đánh dấu x (vào mt ô vuông)
theo 01 trong 03 mức dưới đây và ký tên vào bên cnh ô vuông được la chn:
- Đạt yêu cu: ………..
- Đạt yêu cu với điều kin phi chnh sa, b sung: ………..
- Không đạt yêu cu: ………..
9. Kiến ngh:
.(3)…, ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI VIT PHIU THM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ h n)
Ghi chú:
(1) Tênquan tổ chc thẩm định.
(2) Tên ca khu bo tồn đất ngập nước.
(3) Địa danh nơi hp.
9
Mu s 3.3
Biên bn hp hội đồng thẩm định h sơ dự án thành lp khu bo tồn đất ngập nước
(Kèm theo Thông tư số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31/8/2020 quy định chi tiết các ni
dung tại đim c khoản 1 Điều 31 Ngh định s 66/2019/NĐ-CP ngày 29/7/2019 ca
Chính ph v bo tn và s dng bn vững các vùng đất ngập nước)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN HP HỘI ĐỒNG THM ĐNH H D ÁN THÀNH LP
KHU BO TN ĐẤT NGP ỚC...(1)…
Tên cuc hp: Hp hội đồng thm định h sơ d án thành lp khu bo tn đất ngp
ớc…(1)
Quyết định số....ngày ... tháng ... năm ... ca ...(2)….. v thành lp hi đồng thm đnh
h sơ d án thành lp khu bo tồn đất ngp nước …(1)
Thi gian họp: ngày ... tháng ... năm ...
Địa ch nơi hp: ...
1. Thành phn tham d phiên hp:
1.1. Hội đồng thm định
- Thành viên có mt: (ch u s ng thành viên hội đồng có mt trên tng s thành
viên trong quyết định thành lp hi đồng, ví d: 7/9);
- Thành viên vng mt: (ghi s ng m theo h tên, chc danh trong hội đồng ca
các thành viên vng mt, lý do vng mt).
1.2. quan xây dng d án: (ghi rõ h, tên, chc v tt c các thành viên của cơ
quan được giao nhim v xây dng h sơ dự án tham d hp).
1.3. Đi biu tham d (nếu có):
2. Ni dung và din biến phn hp: (yêu cu ghi theo trình t din biến ca phiên
hp hội đồng, ghi đầy đủ, trung thc các câu hi, tr li, các ý kiến trao đổi, tho lun
ca các bên tham gia phiên hp hi đng thẩm định); d kiến bao gm các ni dung
sau:
2.1. Cơ quan t chc hội đồng thẩm định thông o do cuc hp gii thiu thành
phn tham d; ch tch hội đồng điều hành phiên hp.
2.2. Ch tch hi đồng đề c thư hội đồng và thng nht ý kiến trong hội đồng.
2.3. quan xây dựng d án trình y ni dung d án thành lp khu bo tn: (ghi
nhng nội dung chính đưc trình bày, đặc bit ctrng vào các ni dung trình bày
khác so vi h sơ d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước).
2.4. Tho luận, trao đổi gia thành viên hội đồng vi đơn vị xây dng h sơ dự án
thành lp khu bo tn v ni dung ca h sơ: (ghi chi tiết và đầy đủ các ni dung trao
đổi).
2.5. Ý kiến nhn xét v báo o ca các thành viên hội đồng.
2.6. Ý kiến của c đại biu tham d (nếu có).
10
2.7. Ý kiến phn hi của đơn v xây dng h sơ dự án đại din của địa phương nơi
thành lp khu bo tn.
3. Kết lun ca hội đồng
3.1. Ch tch hội đng công b kết lun ca hi đồng thẩm định: (được tng hp trên
cơ s ý kiến ca các thành viên hội đồng thẩm định, trong đó tóm tt ngn gn nhng
ưu điểm ni tri, nhng nội dung đạt u cu ca h , nhng ni dung ca báo cáo,
h sơ cn phải được chnh sa, b sung).
3.2. Ý kiến khác ca c thành viên hội đồng thm định (nếu có):
3.3. Ý kiến đại din ca địa phương nơi thành lập khu bo tn v kết lun ca hi
đồng:
3.4. Kết qu kim phiếu thm định:
- S phiếu đạt yêu cu:
- S phiếu đạt yêu cu với điều kin phi chnh sa, b sung:
- S phiếu không đạt u cu:
3.5. Kết lun ca hội đồng
- Đạt yêu cu:
- Không đạt yêu cu:
Các yêu cu chnh sa, b sung (nếu có):……
Ch tch hội đồng tuyên b kết thúc phiên họp o lúc… giờ… phút,
ngày…. tháng … năm….
CH TCH HỘI ĐNG T KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký, ghi h tên) (Ký, ghi h tên)
Ghi chú: Ch tch hội đồng và thội đồng phía dưới ca tng trang biên bn
(tr trang cui).
(1) Tên khu bo tồn đất ngập nưc
(2) Tên, chức danh và cơ quan ngưi ra quyết định thành lp hội đồng thm định
11
2. Th tc: Công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia có toàn b din
tích thuc địa bàn qun lý
2.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: n phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hoá (S 35
Đi l Lê Lợi, phường Hc Thành, tnh Thanh Hoá).
c) Trình t thc hin:
c 1: S Nông nghiệp và Môi trường t chức điều tra, đánh giá khu vc
d kiếnc lp di sn thn nhiên khác.
c 2: S Nông nghiệp và Môi trường xây dng d án c lp di sn
thiên nhiên.
c 3: S Nông nghiệp và Môi trường t chc ly ý kiến và tham vn
cộng đng v d án xác lp di sn thiên nhiên.
c 4: y ban nhân dân tnh thành lp Hi đng và t chc thẩm đnh h
sơ d án xác lp di sn thiên nhn.
c 5: S Nông nghiệp và Môi trường hoàn thin h d án xác lp di
sn thiên nhiên
c 6: S Nông nghiệp và Môi trường trình Ch tch y ban nhân dân
tnh xem xét công nhn di sn thiên nhiên cp quc gia.
c 7: Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét và ra quyết đnhng nhn
di sn thiên nhn cp quc gia.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Báo cáo d án xác lp di sn thiên nhn khác theo Mu s 14 Ph lc I
ban hành kèm theo Thông s 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B
trưng Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v phân quyn, phân cp qun
nhà nước trong lĩnh vc bo tồn thiên nhiên và đa dng sinh hc.
- Văn bn góp ý ca các quan liên quan đi vi d án xác lp di sn
thiên nhn.
- Văn bản đ ngh thẩm đnh d án xác lp di sn thiên nhiên khác theo
Mu s 15 Ph lục I ban hành kèm theo Thông s 11/2025/TT-BTNMT ngày
12
19/6/2025 ca B trưng Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v phân quyn,
pn cp qun lý n c trong lĩnh vực bo tồn thiên nhiên đa dạng sinh hc.
b) S ng h sơ: 01 b.
2.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
2.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: S Nông nghip Môi tng.
2.6. Cơ quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: Văn phòngy ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp: Các Sở, nnh, đơn v liên quan (nếu có).
2.7. Kết qu thc hin th tc nh cnh: Quyết đnh ca Ch tch y
ban nhân dân tnh phê duyt,ng nhn di sn thiên nhn cp quc gia.
2.8. Phí, l phí: Không.
2.9. n mu đơn, mẫu t khai:
- Văn bản đ ngh thẩm đnh d án xác lp di sn thiên nhn theo Mu s
15 Ph lục I ban hành kèm theo Thông s 11/2025/TT-BTNMT ngày
19/6/2025 ca B trưng Nông nghiệp và Môi trường Quy đnh v phân quyn,
phân cp quản nhà nước trong nh vc bo tồn thiên nhn và đa dng sinh hc.
- Báo o d án xác lp di sn thiên nhn theo Mu s 14 Ph lc I ban
hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ny 19/6/2025 ca B
trưng Nông nghiệp và Môi trường Quy đnh v phân quyn, phân cp qun
nhà nước trong lĩnh vc bo tồn thiên nhiên và đa dng sinh hc.
2.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Điu 20 Lut Bo v i trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020.
- Điu 19 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v i trường.
- Điều 13 Thông s 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng
B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v phân quyn, phân cp qun nhà
c trong lĩnh vc bo tồn thiên nhn và đa dng sinh hc.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
13
Mu s 14
Báo cáo d án xác lp di sn thiên nhiên
(Kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng Nông
nghiệp và Môi trường Quy định v phân quyn, phân cp quản lý nhà nước trong lĩnh
vc bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc)
(1)
(2)
---------------
S: /BC-(3)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày …..tháng…năm..
BÁO CÁO
D ÁN XÁC LP DI SN THIÊN NHIÊN (4)
M đầu
Chương 1. Sự cn thiết xác lp di sn thiên nhiên
Chương 2. Hiện trng khu vc d kiến xác lp di sn thiên nhiên
- Tóm tt điều kin t nhiên, kinh tế xã hi khu vc d kiến xác lp di sn thiên
nhiên;
- Hin trng các h sinh thái; các loài nguy cp, quý, hiếm; các loài thuc Danh mc
loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tn bảo v; c loài hoang khác; cnh quan thiên
nhiên, gtr n hóa, lịch sử, nét đẹp độc đáo của t nhiên các dch v h sinh thái
quan trọng nơi dự kiến xác lp di sn thn nhiên;
- Tình trng qun lý, bo tn khu vc d kiến xác lp di sn thiên nhn;
- Các mối đe dọa đến khu vc d kiến xác lp di sn thn nhiên;
- Phương án s dụng đất ti khu vc d kiến xác lp di sn thn nhiên.
Chương 3. Đánh giá việc đáp ng các tiêu chí xác lp di sn thiên nhiên
- Mô t các tiêu chí đáp ứng di sản thiên nhiên theo quy định ti khoản 2 Điều 20 Lut
Bo v môi trường khon 1 hoc khon 2, khoản 3 Điều 19 Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi trưng.
- Mục đích xác lập di sn thiên nhiên.
Chương 4. Xác lập ranh gii và phân vùng di sn thiên nhiên
- Mô t trích lc bản đồ, v trí địa lý, din tích khu vc d kiến xác lp di sn thn
nhiên;
- Mô t vùng lõi: v trí địa lý, din tích ranh gii ca vùng lõi khu vc d kiến xác
lp di sn thiên nhn; chức năng của vùng lõi; phương án bo v môi trường, bo tn
thiên nhiên đa dng sinh hc, các gtr đáp ng tiêu chí di sn thiên nhiên ti vùng
lõi;
- Mô t vùng đệm (nếu có): v trí địa lý, din tích, ranh gii vùng đm khu vc d kiến
xác lp di sn thiên nhn; chức năng của vùng đệm các quy đnh qun lý, bo v
môi trường, bo tồn thiên nhiên và đa dng sinh hc;
14
- t vùng chuyn tiếp (nếu có): v trí địa lý, din tích, ranh gii vùng chuyn tiếp
khu vc d kiến xác lp di sn thn nhn; chức năng của vùng chuyn tiếp các
quy định qun lý, bo v môi trường, bo tn thiên nhiên đa dạng sinh hc;
Chương 5. Định hướng qun lý, bo v môi trường di sn thiên nhiên
Nêu các ni dung v hot động qun lý, bo v môi trường di sn thiên nhn sau
khi được xác lp, công nhn, c th:
- Các hoạt động qun lý, bo v môi trường di sn thn nhiên;
- Đ xut chương trình phc hi môi trưng, bo tn thiên nhiên và đa dng sinh hc;
- T chc qun di sn thiên nhn (mô hình t chc qun lý, ngun lc qun lý, cơ
chế qun lý, trách nhim của quan, tổ chc quản lý…);
- Ngun kinh phí thc hin qun và bo v môi trường di sn thiên nhiên.
Kết lun
Tài liu tham kho
Ph lc
Lit kê các văn bản, tài liệu đính kèm:
- Các bản đồ hin trng khu vc xác lp di sn thiên nhiên; ranh gii vùng lõi, vùng
đệm di sn thiên nhiên, các h sinh thái t nhiên, phân b các loài nguy cp quý hiếm;
- Danh mục c loài động, thc vt khu vc xác lp di sn thn nhiên;
- D tho Kế hoch qun lý và bo v môi trường di sn thiên nhiên;
- D tho Quy chế qun lý và bo v môi trường di sn thiên nhiên.
Ghi chú:
(1) Tênquan ch qun của quan xây dng báo o
(2) Tênquan xây dng o cáo
(3) Ch viết tắt tên quan xây dng o cáo
(4) Tên di sản thiên nhn địa điểm
15
Mu s 15
Văn bản đề ngh thẩm định d án xác lp di sn thiên nhn
(Kèm theo Thông s 11/2025/TT-BTNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng Nông
nghiệp và Môi trường Quy định v phân quyn, phân cp quản lý nhà nước trong lĩnh
vc bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc)
quan ch qun ca (1)
Số:
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
V/v đề ngh thm định d án xác
lp di sn thiên nhn(2)
ịa danh), ngày … tháng … năm
Kính gi: (3)
Thc hin Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca B
trưng B Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Bo v môi trường, Thông s …../2025/TT-BNNMT ngày …. tháng năm 2025
ca B trưởng B Nông nghip Môi trường quy đnh phân quyn, phân cp qun
nhà nước trong lĩnh vc bo tồn thn nhiên đa dng sinh học (1) đã phi hp vi
c n liên quan lp d án xác lp di sn thn nhiên (2).
(1) kính gi (3) xem xét, thẩm định o cáo d án xác lp di sn thiên nhiên (2).
H gi thẩm định d án xác lp di sản thiên nhiên được gửi m theo công n
gm:
- (4) báo cáo d án xác lp di sn thiên nhn (2), kèm theo bản sao văn bản p ý ca
c cơ quanliên quan đi vi d án xác lp di sn thiên nhiên.
- Bng tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến của c cơ quan liên quan đi vi d án
xác lp di sn thiên nhiên (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu:
QUYN HN, CHC V CỦA NGƯI KÝ
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
H và tên
Ghi chú:
(1) tên quan gửi h sơ thẩm định;
(2) Tênđịa danh khu vc xác lp di sn thiên nhiên;
(3) Cơ quan ra quyết định t chc thm định d án xác lp di sn thiên nhn;
(4) S ng báo cáo d án xác lp di sn thiên nhn.
16
3. Th tc: Thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen
3.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: n phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hoá (S 35
Đi l Lê Lợi, phường Hc Thành, tnh Thanh Hoá).
c) Trình t thc hin:
c 1: Lp biên bn. S Nông nghiệp và Môi trường tiến hành lp bn
bn thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen đã được cấp, trong đó nêu rõ căn c,
lý do thu hi.
c 2: Trình Ch tch y ban nhân dân tnh xemt ban hành quyết đnh
thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen.
Trong thi hạn mười (10) ngày m vic, S Nông nghiệp và Môi trường
lp h báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét, quyết đnh thu hi
Giy phép tiếp cn ngun gen.
3.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
3.3. Thành phn, s ng h sơ:
- T trình Ch tch y ban nhân dân tnh;
- Báo cáo lý do thu hi (kèm theo biên bn thu hi);
- D tho Quyết đnh thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen theo Mu s 11
ti Ph lc I ban hành kèm theo Thông s 11/2025/TT-BNNMT ngày
19/6/2025 ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
3.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày m vic k t ngày nhận được đầy đ
h sơ hp l.
3.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- T chức, nhân đã đưc cp Giy phép tiếp cn ngun gen.
- S Nông nghiệp và Môi trường.
3.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: Văn phòngy ban nhân dân tnh.
- quan phi hp: Các Sở, nnh, đơn v liên quan (nếu có).
3.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh thu hi Giy phép
tiếp cn ngun gen.
17
3.8. Phí, l phí: Không quy đnh.
3.9. n mu đơn, mẫu t khai:
Quyết đnh thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen theo Mu s 11 ti Ph
lục I ban hành kèm theo Thông s 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
3.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh:
Giy phép tiếp cn ngun gen b thu hồi khi quan nhà c thm
quyn phát hin mt trong các trường hp sau:
- T chc, nhân đã cung cấp thông tin gi mạo đ đưc cp Giy phép
tiếp cn ngun gen;
- Hoạt đng tiếp cn và s dng ngun gen y hại con nời, i trường,
an ninh, quc phòng và li ích quc gia ca Vit Nam;
- Tiến hành hoạt đng tiếp cn và s dng ngun gen ngoài phạm vi được
cp phép;
- c trường hp vi phạm khác theo quy đnh ca pháp lut.
3.11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Điu 59 Luật Đa dng sinh hc s 20/2008/QH12 ngày 13/11/2008.
- Điu 18 Ngh đnh s 59/2017/NĐ-CP ny 12/5/2017 ca Chính ph v
qun tiếp cn ngun gen và chia s li ích t vic s dng ngun gen;
- Điu 46 Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 ca Chính ph
quy đnh phân quyn, phân cp trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trường;
- Khoản 5 Điều 3 Thông tư s 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v phân quyn, phân cp
quản nhà nước trong nh vc bo tồn thiên nhiên và đa dng sinh hc.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
18
Mu s 11
Quyết định thu hi Giy phép tiếp cn ngun gen
(Kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trường quy định v phân quyn, phân cp quản lý nhà nước trong lĩnh
vc bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc)
Y BAN NHÂN DÂN
(CP TNH)
Số: /QĐ-….
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày ……. tháng năm ……
QUYẾT ĐNH
V vic thu hi Quyết định cp Giy phép tiếp cn ngun gen
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN (CP TNH) ...
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Chính ph v
qun tiếp cn ngun gen và chia s li ích t vic s dng ngun gen;
Căn c Ngh định s 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Cnh ph quy
định phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc nông nghip và môi trường;
Căn c Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường quy định v phân quyn, phân cp quản lý nhà c trong
lĩnh vực bo tn thiên nhiên và đa dạng sinh hc;
Theo đề ngh của (tên cơ quan thường trc thẩm định).
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Thu hi Quyết định s ... ngày ... tháng ... năm ... ca Ch tch y ban nhân
dân tỉnhvề vic cp Giy phép tiếp cn ngun gen. (Tên t chức, cá nhân) đã đưc
cp Giy phép tiếp cn ngun gen ti Quyết định s ... phi chm dt ngay hot động
tiếp cn ngun gen ti Vit Nam thc hiện c nghĩa vụ sau:
………………………………………...
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Th trưởng (tên cơ quan thường trc thm định), .... ... (tên t chc, cá
nhân) ... chu trách nhim thc hin Quyết định này./.
Nơi nhận: CH TCH
- Như Điu 3; (Ký, ghi rõ h tên, đóng du)
- B Nông nghiệp Môi trưng;
- UBND xã………;
- Lưu: V ,....
19
4. Th tc: Chuyn v bo tn đng vt, thc vt thuc Danh mc loài
nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bo v
4.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: n phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hoá (S 35
Đi l Lê Lợi, phường Hc Thành, tnh Thanh Hoá).
c) Trình t thc hin:
c 1: y dựng phương án
S Nông nghiệp và Môi trường xây dng phương án chuyển v bo tn loài
nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bo v Mu s 13 Ph lc II ban hành kèm
theo Thông số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca B
trưng B Nông nghip và Môi trường trình y ban nhân dân tỉnh nơi thc hin
hoạt đng chuyn v bo tn;
c 2: X đ ngh
Trong thi hn 07 ngày m vic, k t ny nhận được phương án chuyển
v bo tn, y ban nhân dân tnh xem xét phê duyệt phương án theo Mu s 14
Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 27/2025/TT-BNNMT ny 24 tháng
6 năm 2025 của B trưởng B Nông nghiệp Môi trường. Trường hp cn
thiết, y ban nhân dân tnh tham vấn quan khoa hc và quan qun nhà
c liên quan theo trình t như sau:
Trong thi hn 03 ngày m vic k t ny nhận được Phương án chuyển
v, y ban nhân dân tnh gửi văn bn tham vấn đến cơ quan khoa hc CITES,
quan quản nhà nước liên quan và y ban nhân dân tỉnh nơi tiếp nhn trong
trưng hợp nơi tiếp nhn chuyn v loài được ưu tiên bo v thuc tnh khác.
Trong thi hn 15 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bn ca y
ban nhân dân tnh, quan khoa học CITES và quan quản nhà nước
liên quan trách nhim tr li bằng văn bn.
Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được kết qu tham vn,
y ban nhân dân tnh phê duyệt Phương án chuyển v hoc t chi phê duyt,
nêu do bằng văn bn.
4.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc
tuyến qua H thng phn mm quản lý văn bn và h công việc (TD Office).
4.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
Phương án chuyển v bo tn loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bo v
Mu s 13 Ph lc II ban hành kèm theo Thông s 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
20
b) S ng h sơ: 01 b.
4.4. Thi hn gii quyết:
- Trường hp không tham vn: 07 ngày làm vic.
- Trường hp tham vn: 21 ngày làm vic.
4.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- S Nông nghip và Môi trường.
- Cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản nhà nước liên quan.
4.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: n phòngy ban nhân dân tnh.
- quan phi hp: Các Sở, nnh, đơn v liên quan (nếu ).
4.7. Kết qu thc hin th tc nh chính:
Phê duyệt Phương án chuyển v theo Mu s 14 Ph lc II Thông tư s
27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B trưng B Nông
nghip và Môi trường.
4.8. Phí, l phí: Không.
4.9. n mu đơn, mẫu t khai:
- Phương án chuyển v bo tn loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bo
v theo Mu s 13 ban hành kèm theo Ph lục II Thông số 27/2025/TT-
BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B Nông nghip và Môi
trưng.
- Quyết đnh phê duyt Phương án chuyển v bo tn loài nguy cp, quý,
hiếm được ưu tiên bo v theo Mu s 14 ban hành kèm theo Ph lc II Thông
số 27/2025/TT-BNNMT ny 24 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B Nông
nghip và Môi trường.
4.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không.
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 136/2025/NĐ-CP ny 12 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
quy đnh phân quyn, phân cp trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư s 27/2025/TT-BNNMT ny 24 tháng 6 năm 2025 của B
trưng B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v qun loài nguy cp, quý,
hiếm; nuôi đng vt rừng thông thường và thc thi Công ước v buôn bán quc
tế các loài đng vt, thc vt hoang dã nguy cp.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
21
Mu s 13
Phương án chuyển v bo tn loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v
(Kèm theo Thông tư s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025
ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun loài nguy cp, quý,
hiếm; nuôi đng vt rừng thông thường và thực thi Công ước v buôn bán quc tế
các loài động vt, thc vt hoang dã nguy cp)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN CHUYN V BO TN
LOÀI NGUY CP, QUÝ, HIM ĐƯỢC ƯU TIÊN BO V
Kính gi: y ban nhân n tnh/thành phố……..
1. Thông tin đơn vị thc hin hoạt động chuyn v bo tn:
- Tên:
- Địa ch:
- Người đại din theo pháp lut:
- Đin thoi:
2. Thông tin đơn vị d kiến tiếp nhn loài được chuyn v bo tn:
- Tên:
- Địa ch:
- Người đại din theo pháp lut:
- Đin thoi:
3. Hin trng s ng loài tình trng loài d kiến chuyn v bo tn:
TT
n loài
S ng cá th đề ngh chuyn v
Tng s
ng
th
Kích
thước,
nh
trng
cá th
Ghi
chú
Tên
tiếng
Vit
Tên
khoa
hc
th
đực
th
cái
th
Non
th
già
Cá th
trưởng
thành
1
2
Tng
cng
4. t địa điểm, đặc điểm h sinh thái, qun th sinh vt nơi tiếp nhn loài chuyn v
bo tn:
5. t chi tiết phương pháp đánh du cá th loài phc v hoạt động theo dõi, giám
sát loài (dùng thẻ, chíp điện t, ct tai, ct vy…) (nếu có).
6. t phương pháp theo dõi và gm sát sau khi tiến hành hot đng chuyn v.
22
7. t các ri ro d kiến các bin pháp x ri ro:
- Các rủi ro đối với môi trường t nhiên (nếu có) các bin pháp phòng, chng ri ro;
- c rủi ro đối vi an toàn của con ngưi và vt nuôi khác (nếu có) các bin pháp
phòng chng ri ro;
- Các ri ro v dch bnh và các bin pháp phòng chng dch bnh;
- c rủi ro khi động vt tht khi chung khi vn chuyn ti nơi tiến hành hoạt động
chuyn v hoc b đánh cp; mô t c bin pháp phòng, chống đng vt tht ra ngoài
môi trường t nhiên ti khu vc không phi là khu vc phân b t nhiên ca loài;
- Đánh gkh năng i hòa nhp qun th ca cá th chuyn giao gii pháp x
trưng hp không th hòa nhp qun th ti khu vc tiếp nhn phân b ca loài:
Địa điểm , ngày .… tháng năm
Đi din S Nông nghiệp và Môi trường
(Ghi rõ h, tên, chc v của người đại din và đóng du)
23
Mu s 14
Quyết định phê duyt Phương án chuyển v bo tn loài nguy cp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo v
(Kèm theo Thông tư s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025
ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý loài nguy cp, quý,
hiếm; nuôi đng vt rừng thông thường và thực thi Công ước v buôn bán quc tế
các loài động vt, thc vt hoang dã nguy cp)
Y BAN NHÂN N
TNH/THÀNH PH...
Số: /QĐ-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
….., ngày . tháng năm
QUYẾT ĐNH
Pduyt Phương án chuyn v bo tn loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên
bo v
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH……
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương năm ……;
Căn c Luật Đa dạng sinh học năm;
Căn c ……
Căn c Ngh định s …./20…./NĐ-CP ngày .. tháng .. năm .. của Chính ph quy
định v qun lý loài nguy cp, quý, hiếm và thực thi Công ưc v buôn bán quc tế các
loài động vt, thc vt hoang nguy cp;
Theo đ ngh của….(1)….. tại Văn bản s ../….. ngày tháng năm…của S Nông
nghiệp và Môi trưng;
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt Phương án chuyn v bo tồn đối vi loài được ưu tiên bo v ni
dung sau:
1. Tênđa ch của đơn vị thc hin hot động chuyn v bo tn:
2. t địa điểm nơi triển khai hot động chuyn v bo tn (Phân khu, khoảnh, lô,…;
đặc điểm h sinh thái nơi tiến hành hoạt động chuyn v)
3. Danh sách loài, s ng loài tình trng loài tiếp nhn thc hin hoạt động
chuyn v bo tn
TT
n loài
S ng cá th
Tng
s
ng
th
Kích
thước,
nh
trng
cá th
Ghi
chú
Tên
tiếng
Vit
Tên
khoa
hc
th
đực
th
cái
th
non
th
già
Cá th
trưởng
thành
1
24
2
Tng
4. Phương pháp đánh du th loài phc v hoạt động theo dõi, giám sát loài (dung
thẻ, chíp điện t, ct tai, ct vy) (nếu có).
5. Phương pháp theo dõi giám sát loài sau khi tiến hành hoạt động chuyn v bo
tn.
6. Các bin pháp x lý ri ro (nếu có).
Điu 2. Trách nhim của đơn v tiếp nhn và chuyn giao
1. Trách nhim của đơn vị tiếp nhn
2. Trách nhim của đơn vị chuyn giao
Điu 3. Giao S Nông nghip Môi trường tnh ch trì, phi hp vi các cơ quan
liên quan y ban nhân n huyn/th xã/thành ph …… (nơi tiến hành hoạt động
chuyn vị) hướng dẫn ……(tên đơn v tiếp nhn) thc hin đúng nội dung Phương án
chuyn v bo tồn đã được cp có thm quyn phê duyt.
Điu 4. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng ……., Giám đc S ….., đơn vị (thc hin hoạt động chuyn v
tiếp nhn loài chuyn vị) được nêu ti Điều 1, Th trưởng các đơn vị, t chc liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Nông nghip Môi trường (để b/c);
- Lưu VT, …..
Địa điểm … , ngày . tháng năm
Đại din y ban nhân dân tnh/thành ph
(Ghi rõ h, tên, chc v của người đại din và đóng du)
25
5. Th tc: Thu hi Giy chng nhn Cơ sở bo tn đa dng sinh hc
trong trưng hp nhn đưc thông tin quy đnh ti các đim b, c, d, đ, e
khon 1 Điu 22 Thông tư s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 m
2025 ca B trưởng B Nông nghip và Môi trường
5.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: n phòng y ban nhân dân tnh Thanh Hoá (S 35
Đi l Lê Lợi, phường Hc Thành, tnh Thanh Hoá).
c) Trình t thc hin:
Trong thi hn 10 ngày m vic k t ny nhận được thông tin quy đnh
ti các điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22 Thông s 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường, S
Nông nghiệp và Môi trường t chc xác minh thông tin và trình y ban nhân
dân tnh xem xét, ban hành quyết đnh hi Giy chng nhận s bo tồn đa
dng sinh hc theo Mu s 25 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s
27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B trưng B Nông
nghiệp và Môi trường và thông báo trên cng thông tin điện t ca y ban nhân
dân tnh.
Trong thi hn 30 ny làm vic, k t ny y ban nhân dân tnh ban hành
Quyết đnh thu hi Giy chng nhận sở bo tồn đa dng sinh hc, Ch cơ sở
phi chuyển giao các loài đng vật nuôi đến sở bo tn đa dng sinh hc đ
điu kiện theo quy đnh ca Thông s 27/2025/TT-BNNMT ny 24 tháng 6
năm 2025 của B trưng B Nông nghiệp và Môi trường và lp bn bn giao
nhn theo Mu s 06 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 27/2025/TT-
BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B Nông nghip và Môi
trưng.
5.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc
tuyến qua H thng phn mm quản lý văn bn và h công việc (TD Office).
5.3. Thành phn, s ng h : Không quy định.
5.4. Thi hn gii quyết:
- Thi gian xác minh thông tin: 10 ny m vic k t ngày nhận được
thông tin.
- Thi gian chuyn giao các loài đng vật nuôi đến sở bo tồn đa dng
sinh học đ điu kin: 30 ngày m vic, k t ngày y ban nhân dân tnh ban
hành Quyết đnh thu hi Giy chng nhận Cơ sở bo tn đa dng sinh hc.
26
5.5. Đi ng thc hin th tc nh chính: S Nông nghip và Môi
trưng.
5.6. Cơ quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: y ban nhân dân tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: n phòngy ban nhân dân tnh.
- Cơ quan phi hp: Các Sở, nnh, đơn v liên quan (nếu ).
5.7. Kết qu thc hin th tc nh chính:
Quyết đnh hi Giy chng nhận sở bo tồn đa dng sinh hc theo Mu
s 25 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24
tháng 6 năm 2025 ca B trưng B Nông nghiệp và Môi trường.
5.8. Phí, l phí: Không.
5.9. n mu đơn, mẫu t khai:
- Quyết đnh hi Giy chng nhận sở bo tồn đa dng sinh hc theo
Mu s 25 Ph lc II ban hành kèm theo Thông s 27/2025/TT-BNNMT
ngày 24 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
- Bn bn giao nhn theo Mu s 06 Ph lc II ban hành kèm theo Thông
số 27/2025/TT-BNNMT ny 24 tháng 6 năm 2025 của B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trường.
5.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không.
5.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 136/2025/NĐ-CP ny 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy đnh phân quyn, phân cp trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trường;
- Điều 22 Thông s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v qun loài nguy cp,
quý, hiếm; nuôi đng vt rừng thông thường thc thi Công ước v buôn bán
quc tế c loài đng vt, thc vt hoang dã nguy cp.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
27
Mu s 25
Quyết định hi Giy chng nhận s bo tồn đa dạng sinh hc
(Kèm theo Thông tư s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025
ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý loài nguy cp, quý,
hiếm; nuôi đng vt rừng thông thường và thực thi Công ước v buôn bán quc tế
các loài động vt, thc vt hoang nguy cp)
Y BAN NHÂN DÂN
TNH/THÀNH PHỐ…..
Số: /QĐ-…..
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
a danh), ngày .. tháng .. năm ….
QUYẾT ĐNH
V vic thu hi Giy chng nhận Cơ sở bo tồn đa dạng sinh hc
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH/THÀNH PH ...
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương năm ……;
Căn c Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
Căn c Ngh định s …./20…./NĐ-CP ngày .. tháng .. năm .. của Chính ph quy
định v qun lý loài nguy cp, quý, hiếm và thực thi Công ưc v buôn bán quc tế các
loài động vt, thc vt hoang nguy cp;
Theo đề ngh ca S Nông nghip và Môi trưng ti T trình s ../TTr-STNMT ngày
tháng năm…,
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Thu hi Quyết định s ... ngày ... tháng ... năm ... ca y ban nhân dân
tnh/thành ... v vic cp Giy chng nhn cơ s bo tồn đa dạng sinh hc. (Tên t
chức, cá nhân) đã đưc cp Giy chng nhn cơ s bo tồn đa dạng sinh hc ti Quyết
định s ... ngày ... tháng ... năm ... ca y ban nhân n tnh/thành ... dng các hot
động đã đăng ký cp giy chng nhn ti cơ s thc hin các nghĩa vụ sau:
……..…………………
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòngy ban nhân dân, Giám đốc S Nông nghip Môi
trưng, Ch cơ s được nêu ti Điều 1, Th trưởng các đơn v, t chc có liên quan
chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: CH TCH
- Như Điu 3;
- B Nông nghiệp Môi trưng (để báo cáo);
- Lưu VT, …..
28
Mu s 06
Giao nhn loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v
(Kèm theo Thông tư s 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025
ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý loài nguy cp, quý,
hiếm; nuôi đng vt rừng thông thường và thực thi Công ước v buôn bán quc tế
các loài động vt, thc vt hoang dã nguy cp)
…………………
……………… (1)
----------
S: ...../BB-GNĐV
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN
GIAO NHN LOÀI NGUY CP, QUÝ, HIM ĐƯỢC ƯU TIÊN BO V
n cứ: .............................................................................................................. (2)
Hôm nay, hi .......... gi.......... phút, ngày ......... / ........... /20 ........... ti: …………
1. Chúng tôi gm
a) Đại din bên giao
1. Đi vi nhân:
H và tên: ..................................................................................................................
S, ngày cấp, nơi cấp Căn cước công n/ Căn c/Căn cước điện t/ /H chiếu/Mã
định danh
nhân: ......................................................................................................................
Địa ch: ......................................................................................................................
S điện thoi: ............................................................................................................
2. Đi vi t chc:
Tên t chc: .................................... .. .... ... .............................................................
H và tên ni đại din ..........................................................................................
Chc v: ......................................................... ... ............................ ... ....................
Địa ch t chc: .........................................................................................................
S điện thoi: ............................................................................................................
b) Đại din bên nhn
Tên t chc; ...............................................................................................................
S đăng ký hoạt động: ...............................................................................................
H và tên người đại din .................................... .....................................................
Chc v: ...................................................................................................................
Địa ch t chc: .............................................................................................................
S điện thoi: ............................................................................................................
c) Người chng kiến (nếu có)
29
1. H tên: ............................................................................................... ... .........
Địa ch: .....................................................................................................................
S, ngày cp, nơi cấp Căn c công n/Căn cước/Căn cước điện t /H chiếu/Mã
định danh cá nhân:………………….
........................................................................................
S điện thoi: ............................................................................................................
2. Loài giao nhn c th như sau:
TT
n loài
Gii
nh
(nếu
có)
Đơn v
Tính
S
ng
Trng
ng
Kích
thước
Tình
trng
ca
loài (3)
Ghi
chú
n
tiếng
Vit
n
khoa
hc
1
2
3
H , tài liệu m theo (nếu có); ..............................................................
3. Mục đích giao nhận: (4) .......................................................................
4. Trách nhim ca các bên:(5)
a) Trách nhim ca n giao: .....................................................................
b) Trách nhim ca bên nhn: ....................................................................
Biên bản này được lp xong hi... gi... phút cùng ngày, gm .... t, được lp thành ....
bn ni dung gtr như nhau; đã đc li cho những người có n nêu trên cùng
nghe, công nhận đúng cùng n; mỗi n gi mt bn để thc hiện lưu h
sơ./.
ĐẠI DIN N NHN ĐẠI DIN N GIAO
(Ký tên, ghi rõ h và tên) (Ký tên, ghi rõ chc v, htên)
Ghi chú:
(1) Tên quan chuyn giao; trường hp t chc, nhân t nguyn giao np thì ghi
tên cơ quan tiếp nhn động vt.
(2) Ghi căn cứ hoc lý do để thc hin vic giao/nhn; d n c quyết định tm gi
tang vt hoc quyết định x vt chng hoặc đơn, thông báo ca t chc cá nhân t
nguyn giao nộp đng vật cho nhà nưc.
(3) Ghi tình trng sc khỏe đối vi động vt còn sng; tình trng ca b phận cơ th,
sn phm của động vt.
(4) Ghi c th mục đích, lý do giao/nhn.
(5) Ghi trách nhim ca 2 bên v vic qun lý, nuôi dưỡng, chăm sóc, x động vt
chuyn giao.
30
II. LĨNH VC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
1. Th tc: Tiếp nhn, xác lp lâm sn, đng vt, thc vt thuc Danh
mc loài nguy cp, quý, hiếm, Ph lc CITES do ch s hu t nguyn
chuyn giao quyn s hữu cho N c
1.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Đa đim thc hin: S Tài chính tnh Thanh Hoá (S 01A15 Đi l Lê
Lợi, phường Hc Thành, tnh Thanh Hoá).
c) Trình t thc hin:
c 1: Np, tiếp nhn h
Ch s hu thông báo tới: quan Kiểm lâm s ti; kèm theo h sơ, giy
t chng minh quyn s hu hợp pháp đi vi thc vật, đng vt t nguyn
chuyn giao quyn s hữu cho Nhà nước theo quy đnh ti điểm a khoản 2 Điều
21 Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT.
quan Kiểm m s ti lp Biên bn bàn giao, tiếp nhn theo Mu s 22
Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
c 2: y dng h
Trường hợp xác đnh vic tiếp nhn tài sn chuyn giao phù hp vi quy
đnh ca pháp lut thì trong thi hn 07 ngày, k t ngày tiếp nhn tài sn và các
h sơ, i liệu liên quan, quan Kiểm lâm s ti trách nhim lp 01 b h
đ ngh xác lp quyn s hu toàn dân v tài sản theo quy đnh ti khon 2
Điu 44 Ngh đnh s 77/2025/-CP báo cáo, đ xut Chi cc Kim m; Chi
cc Kiểm lâm báo cáo, đ xut S Nông nghiệp và Môi trường trình S Tài
chính quyết đnhc lp quyn s hu toàn dân, h gồm:
- Văn bản đ ngh xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: Bn chính.
- Bn bn bàn giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lc II ban hành kèm
theo Thông s 26/2025/TT-BNNMT.
- c h sơ, tài liu chng minh quyn s hu, gtr ca i sn chuyn
giao và hình thc chuyn giao (nếu): Bn sao.
c 3: Thẩm đnh h
Trong thi hn 15 ngày, k t ny nhận đ h quy đnh tại bước 2 này,
S Nông nghiệp và Môi trường lp 01 b h trình Sở Tài chính xem t,
quyết định xác lp quyn s hu toàn dân vi sn, h gm:
31
- T trình đ ngh xác lp quyn s hu toàn dân v i sn: Bn chính;
kèm theo d tho Quyết đnh v vic xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn
ti Mu s 01-XL ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP;
- H quy đnh tại bước 2 mc này: Bn sao.
c 4: Quyết đnh phê duyt
Trong thi hn 15 ngày m vic k t ny nhận được đ h trình của
S Nông nghiệp và Môi trường; S Tài chính xem t quyết đnh xác lp quyn
s hữu toàn dân đi vi tài sn.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- H tại quan Kim lâm s ti/Chi cc Kim lâm, gm:
+ Văn bản đ nghc lp quyn s hu toàn dân vi sn: Bn chính.
+ Biên bn bàn giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lc II ban hành kèm
theo Thông s 26/2025/TT-BNNMT.
+ Các h sơ, tài liu chng minh quyn s hu, gtr ca i sn chuyn
giao và hình thc chuyn giao (nếu): Bn sao.
- H của S Nông nghiệp và Môi trường gm:
+ T trình đ nghc lp quyn s hu toàn dân v tài sn: Bn chính;
+ D tho Quyết đnh v vic c lp quyn s hu toàn dân v tài sn ti
Mu s 01-QĐXL ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP;
+ H quy đnh tại bước 2 điểm c mc 1.1: Bn sao.
b) S ng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ny nhận được đ h
hp l.
1.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan Kiểm lâm s ti.
- Chi cc Kim lâm.
- S Nông nghiệp và Môi trường.
1.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: S Tài chính.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tài chính.
32
- Cơ quan phi hp: Không.
1.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh v vic xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sn.
1.8. Phí, l phí: Không.
1.9. n mu đơn, mẫu t khai:
- Bn bn bàn giao, tiếp nhn theo Mu s 22 Ph lc II ban hành kèm
theo Thông s 26/2025/TT-BNNMT.
- Quyết đnh v vic xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn theo Mu s
01-QĐXL ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
1.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không.
1.11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Điu 43 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 ca
Chính ph v quy đnh thm quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài
sn và x đi vi i sản được c lp quyn s hu toàn dân.
- Điều 21 Thông s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v qun lý lâm sn; xm sn, thy
sn tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân.
- Điu 5 Quyết đnh s 106/2025/QĐ-UBND ny 22 tháng 8 năm 2025
ca y ban nhân dân tnh Thanh Hóa v vic Phân cp thm quyn quyết đnh
xác lp, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân;
quy đnh t l (mc) khoán chi phí qun lý, x tài sản được xác lp quyn s
hữu toàn dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
33
Mu s 22
Biên bn bàn giao, tiếp nhn thc vật/động vt/thy sn
(Kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghip và Môi trường quy định vquản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản
tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân)
……………………….
…………………………
S: /BB-BGTN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN
Bàn giao, tiếp nhn thc vt rừng/đng vt rng/thy sn
n c Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 ca Chính ph quy
định thm quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân v i sn x đối vi tài
sản đưc xác lp quyn s hu toàn n;
n c Thông s /2025/TT-BNNMT ngày .../.../2025 ca B trưởng B Nông
nghp Môi trường quy định v qun lâm sn; x lâm sn, thy sn tài sn
được xác lp quyn s hu toàn n;
n cứ (1) ………………………………………………………………
Hôm nay, hi......... gi ......... phút, ngày…...../…./20...…… , tại: ............
1. Chúng tôi gm:
a) Đại din bên giao:
1. H tên: ……………………………..Chc v: ...................................
Địa ch cá nhân: .............................................................................................
S CMND/CCCD/H chiếu: ........................................................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
Địa ch cơ quan, đơn vị: .................................................................................
2. H tên: ……………………………..Chc v: ...................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
b) Đại din bên nhn:
1. H tên: ……………………………..Chc v: ..................................
quan, đơn vị: …………………………………………….……........
Địa ch cơ quan, đơn vị: .................................................................................
2. H tên: ……………………………..Chc v: .....................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
c) Người chng kiến (nếu có):
1. H tên: ……………………………..Chc v: .....................................
Địa ch cá nhân: ............................................................................................
S CMND/CCCD/H chiếu: ........................................................................
2. Tài sn bàn giao, tiếp nhn:
34
TT
n thc vt
rừng, động vt
rng, thy sn
giao nhn (bao
gm th hoc
sn phm ca
chúng)
Nhóm
loài
Gii
nh
(nếu
có)
Đơn
v
nh
S
ng
hoc
trng
ng
Kích
thước
Tình
trng
ca thc
vật, động
vt rng,
thy sn
Ghi
chú
n tiếng
vit/tên
thương
mi
n
khoa
hc
1
2
H , tài liệu m theo (nếu có): .................................................................
3. Mục đích giao nhận(4): ............................................................................
4. Trách nhim ca các bên(5):
a) Trách nhim ca n giao:.........................................................................
b) Trách nhim ca bên nhn:........................................................................
Biên bn này lp hồi… giờ… phút cùng ngày, gm .... t, được lp thành .... bn có
gtr pháp như nhau; đã đc li cho những người có tên nêu trên cùng nghe, công
nhận là đúng cùng ký tên; mi n gi mt bản để thc hiện lưu h sơ./.
ĐẠI DIN N NHN
(Ký, ghi rõ h tên)
NGƯI CHNG KIN
(nếu có)
(Ký, ghi rõ h n)
ĐẠI DIN N GIAO
(Ký, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Ghi căn c hoặc do đ thc hin vic giao/nhn; d căn c quyết định phê
duyệt phương án x lý tài sn được xác lp quyn s hu toàn dân, thông báo ca ch
s hu t nguyn chuyn giao quyn s hữu cho nhà nước.
(2) Nhóm IB hoc IIB hoc Ph lc I hoc Ph lục II Công ưc CITES hoặc động vt
rng thông thường.
(3) Ghi tình trng sc khỏe đối vi thc vật, động vt rng, thy sn còn sng; tình
trng v sinh môi trường đi vi sn phm của động vt rng, thy sn.
(4) Ghi c th mục đích, lý do giao/nhn.
(5) Ghi trách nhim ca 2 bên v vic bo qun, qun lý, nuôi dưỡng, chăm sóc, x lý.
35
Mu s 01- QĐXL
Quyết định v vic xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn
(Kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản
được xác lập quyền s hữu toàn dân)
(1)
………………..
(2)
……………
-------
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-
(3)
…., ngày . tháng . năm…
QUYT ĐỊNH
V việc xác lập quyền shữu toàn dân v tài sản
(4)
……………..
(5)
Căn c Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Lut sa đi,
bổ sung một sđiều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc lập;
Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sdụng tài sản công; Luật Quản thuế;
Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn c Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn c Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số ...../2025/NĐ-CP ngày ...... tháng .. năm 2025 của Chính ph
quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối vi
tài sản được xác lập quyền shữu toàn dân;
Căn cứ Văn bản quy định chức năng, nhiệm vcủa …….
(2)
;
Theo đề nghị của ........................................
(6)
.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với c tài sản sau đây:
STT
n tài sản
Đơn vtính
Số lượng/
Khối lượng
Giá trtài
sản (nếu
có)
Năm s
dụng (nếu
có)
(7)
Tình trạng
tài sản
Nguồn gốc tài sản: ………………..
(8)
36
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
………………………….
(9)
có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- quan tài chính i tài sản
(10)
;
- Lưu: …………
……………..
(4)
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tênquan cấp trên (nếu có).
(2) Tênquan của người ra Quyết định.
(3) Chữ viết tắt n cơ quan của người ra Quyết định.
(4) Trường hp quan, người thẩm quyền quyết định xác lập quyền s hữu toàn
dân không đồng thời là cơ quan, người có thm quyền quyết định phê duyệt phương án
xlý tài sản đơn vị chtrì quản lý tài sản không đồng thời là cơ quan có trách
nhiệm lập phương án xi sn thì việc xác lập quyền sở hữu toàn n về tài sản
được thực hiện theo Mẫu số 01-QĐXL này.
(5) Chức danh của người ra Quyết định.
(6) Tên đơn vị chủ tquản lý, x tài sản trình.
(7) m tài sản đưa vào sử dụng.
(8) Ghi rõ nguồn gốc của tài sn được xác lập quyền s hữu toàn dân theo quy định tại
Điều 3 Nghđịnh số…../2025/NĐ-CP.
(9) Tên các quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
(10) Ghi Sở Tài chính nơi có tài sản xác lập quyền s hữu toàn dân (trường hợp cơ
quan của người ra Quyết định là cơ quan trung ương hoặc cấp tỉnh); Phòng Tài chính -
kế hoạch nơi có tài sản xác lập quyền s hữu toàn dân (trường hp cơ quan của người
ra Quyết định là cơ quan cấp huyện).
37
2. Th tc: P duyt phương án xử lý lâm sn, đng vt, thc vt
thuc Danh mc loài nguy cp, q, hiếm, Ph lc CITES do ch s hu t
nguyn chuyn giao quyn s hu cho Nhà c
2.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: S Nông nghiệp và Môi trường tnh Thanh Hoá (S
49 Đại l Lê Lợi, phường Hc Thành, tnh Thanh Hoá).
c) Trình t thc hin:
c 1: y dng h
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết đnh xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sản quan Kim lâm s ti xây dng 01 b h báo cáo, đ
xuất phương án xử tài sn, gi Chi cc Kim m, h gồm:
- Văn bản đ xuất phương án xử i sn theo Mu s 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: Bn chính;
- Phương án xử lý tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: Bn chính;
- Quyết đnh xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: Bn sao;
- Văn bn ca cơ quan, tổ chc, đơn v và cơ quan qun cp trên (nếu có)
của quan, tổ chc, đơn v đ ngh đưc tiếp nhn i sản i với trường hp
x theo hình thc giao hoặc điều chuyn cn nêu rõ s phù hp ca đ ngh
tiếp nhn i sn vi tiêu chuẩn, đnh mc s dng i sản theo quy đnh): Bn
chính.
- Giy t khác có liên quan (nếu ): Bn sao.
c 2: Thẩm đnh h
Trong thi hn 15 ny k t ngày nhận đ h theo quy đnh, Chi cc
Kim lâm lp 01 b h xử i sản đ trình S Nông nghiệp và Môi trường,
h sơ gồm:
- T trình v việc đ ngh phê duyt phương án xử i sản được c lp
quyn s hu toàn dân: Bn chính;
- Phương án xử lý tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân theo Mu s
05-PA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: Bn chính;
- H quy đnh tại bước 1 mc này: Bn sao.
c 3: Quyết đnh phê duyt
38
Trong thi hn 15 ngày, k t ny nhận đ h theo quy đnh, S Nông
nghip và Môi trường xem xét, phê duyệt phương án xử tài sn theo thm
quyn hoặc văn bn hi đáp trong trường hợp phương án xử tài sn không
phù hp.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- H quan tiếp nhn i sn, gm:
+ n bản đ xuất phương án xử tài sn theo Mu s 04-ĐXPA ban
hành
kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: Bn chính;
+ Phương án xử i sản do quan qun i sn công lp theo Mu s
05- PA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: Bn chính;
+ Quyết đnh c lp quyn s hu toàn dân v tài sn: Bn sao;
+ Văn bn của cơ quan, tổ chức, đơn v và cơ quan qun cp trên (nếu có)
của quan, tổ chc, đơn v đ ngh đưc tiếp nhn i sản i với trường hp
x theo hình thc giao hoặc điều chuyn cn nêu rõ s phù hp ca đ ngh
tiếp nhn i sn vi tiêu chuẩn, đnh mc s dng i sản theo quy đnh): Bn
chính;
+ Giy t khác có liên quan (nếu có): Bn sao.
- H của cơ quan thẩm đnh, gm:
+ T trình ca quan qun tài sn công v việc đ ngh phê duyt
phương án xử lý tài sn: Bn chính;
+ Phương án xử tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân lp theo
Mu s 05-PA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: Bn chính;
+ H quy đnh tại bước 1 điểm c mc 2.1: Bn sao.
b) S ng h sơ: 01 b.
2.4. Thi hn gii quyết: 15 ny m vic k t ny nhận được đ h
hp l.
2.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- quan Kim lâm s ti.
- Chi cc Kim lâm.
2.6. quan gii quyết th tc nh chính:
39
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan phi hp: Không.
2.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh phê duyệt phương
án x lý tài sản được c lp quyn s hu toàn dân.
2.8. Phí, l phí: Không.
2.9. n mu đơn, mẫu t khai:
- Đ xuất phương án xử i sn xác lp quyn s hu toàn dân theo Mu
s 04-ĐXPA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/-CP.
- Phương án xử tài sn xác lp quyn s hu toàn dân theo Mu s 05-
PA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
2.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không.
2.11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Điu 47 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP ny 01/4/2025 ca Chính ph v
quy đnh thm quyn, th tc c lp quyn s hu toàn dân v tài sn và x
đi vi tài sản được c lp quyn s hu toàn dân.
- Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT ny 24 tháng 6 năm 2025 của B
trưng B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v qun m sn; x m
sn, thy sntài sản được c lp quyn s hu toàn dân.
- Điu 6 Quyết đnh s 106/2025/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 ca y ban
nhân dân tnh Thanh Hóa v vic phân cp thm quyn quyết đnh xác lp, phê
duyệt phương án xử tài sản được c lp quyn s hữu toàn dân; quy đnh t
l (mc) khoán chi phí qun lý, x tài sản được c lp quyn s hu toàn
dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
40
Mu s 04- ĐXPA
Đề xuất phương án xử tài sản xác lập quyền sở hữu toàn dân
(Kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản
được xác lập quyền s hữu toàn dân)
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Đ XUT PHƯƠNG ÁN XLÝ TÀI SN XÁC LP QUYỀN S HỮU TOÀN DÂN
n c Luật Quản lý, sdụng tài sn công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc
lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sdụng tài sn công; Luật Quản thuế;
Luật Thuế thu nhập nhân, Luật D trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n cứ Nghđịnh s...../2025/NĐ-CP ngày……. tháng ..... năm 2025 ca Cnh
phquy định thm quyền, thtục xác lập quyền s hữu toàn n về i sản x
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
n cQuyết định số.....ngày...tháng....năm... về tịch thu i sản/Quyết định s
ngày… tháng….năm...v x phạt vi phạm hành chính/Quyết định
số……ngày....tháng....năm……về xác lập quyền sở hữu toàn n về i sn/Hợp đng
tặng cho số…..ngày….tháng....năm …..hoặc Hp đồng chuyển quyền sở hữu khác quy
định tại Điều 223 Bluật n sự.*
I. quan, đơn vđề xuất phương án xử lý tài sản:.....
II. Nội dung đề xuất phương án xử tài sản:
1. Thông tin về tài sản:
- Chủng loại, s lượng, chất lượng tài sản, nguồn gốc xuất xứ, năm sn xuất,
nước sản xuất....
- Được xác lập quyền s hữu toàn dân theo Quyết định số….. ngày... tháng....
năm... về tịch thu i sn/Quyết định sngày... tháng.... năm ... về xphạt vi phạm
hành chính/Quyết định số…..ngày.... tháng.... năm….. về xác lập quyền s hữu toàn
dân về i sn/Hp đồng tặng cho số…..ngày.... tháng.... năm…… hoặc Hợp đồng
chuyển quyền s hữu khác quy định tại Điều 223 Bluật n sự.
2. Giá trị tài sản (nếu có):
3. Đề xuất hình thức xlý tài sn:
4. Đề xuất cơ quan chtrì và cơ quan phối hp x tài sản:
41
5. Đề xuất thời hạn xlý:
6. Đề xuất chi phí xlý:
7. Đề xuất quản lý, sử dụng stiền thu được từ xtài sn:
8. Các nội dung khác (nếu có).
* Trường hp tổng hợp i sn của nhiều Quyết định tịch thu/Quyết định xpht
vi phạm hành chính/Quyết định xác lập thì các chỉ tiêu này có thtổng hợp tại biểu.
QUAN, ĐƠN V ĐỀ XUẤT PƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
42
Mu s 05-PA
Phương án xửtài sản xác lập quyền shữu toàn dân
(Kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản
được xác lập quyền s hữu toàn dân)
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
X LÝ TÀI SẢN XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
n c Luật Quản lý, sdụng tài sn công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc
lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sdụng tài sn công; Luật Quản thuế;
Luật Thuế thu nhập nhân, Luật D trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n c Nghđịnh s…../2025/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính
phquy định thm quyền, thtục xác lập quyền s hữu toàn n về i sản x
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
n cQuyết định số…..ngày...tháng....năm ... về tịch thu tài sản/Quyết định s
ngày....tháng....năm….. về x pht vi phm hành chính/Quyết định
số….ngày....tháng....năm….về xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản/Hợp đồng
tặng cho số….ngày....tháng....năm…. hoặc Hp đồng chuyển quyền s hữu khác quy
định tại Điều 223 Bluật n sự;*
Trên sđề xuất phương án xtài sn của đơn vị chtrì quản tài sản/cơ
quan cấp trên của đơn vị chtrì quản tài sản (trong trường hợp đơn vị chtrì quản
tài sản quan cấp trên); quan quản tài sản công lập phương án xtài
sản xác lập quyền sở hữu toàn n với các nội dung chính sau:
1. Thông tin về tài sản:
- Chủng loại, s lượng, chất lượng tài sản, nguồn gốc xuất xứ, năm sn xuất,
nước sản xuất...
- Được xác lập quyền shữu toàn dân theo Quyết định số..... ngày....tháng....
năm... về tịch thu tài sản/Quyết định số…..ngày....tháng....năm….. về xử pht vi phạm
hành chính/Quyết định số……ngày.... tháng.... năm…..về xác lập quyền s hữu toàn
dân về tài sản/Hp đồng tặng cho số……. ngày.... tháng.... năm.... hoặc Hợp đồng
chuyển quyền s hữu khác quy định tại Điều 223 Bluật n sự.
2. Gtrị tài sản (nếu có):
3. Hình thức xlý tài sản:
4. Cơ quan chtrì và cơ quan phối hp xi sản:
5. Thi hạn xlý:
43
6. Chi phí xlý:
7. Quản lý, sdụng số tin thu được từ xtài sản:
8. Các nội dung khác (nếu có).
* Trưng hp tng hp tài sản của nhiu Quyết đnh tch thu/Quyết đnh v x pht vi
phm hành chính/Quyết đnh xác lp thì c ch tiêu này th tng hp ti biu.
QUAN, ĐƠN V LP PƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
44
3. Th tc: Giao i sn là g, thc vt ngoài g cho cơ quan qun lý
chuyên ngành
3.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin:
- S Nông nghiệp và Môi trường tnh Thanh Hóa (S 49 Đi l Lê li,
phưng Hc Thành, tnh Thanh Hoá): đi với trường hp tài sn tang vt theo
khoản 3 Điều 10 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
- S Tài chính tnh Thanh Hóa (S 01A15 Đại l Lê Lợi, phường Hc
Thành, tỉnh Thanh Hoá): đi với trường hp tài sn vt chng theo khon 3
Điu 20 Ngh đnh s 77/2025/-CP.
c) Trình t thc hin:
c 1: y dng H
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày có Quyết đnh c lp quyn s hu toàn
dân v i sản (đi vi v vic i sn >100 triệu) quan Kim lâm s ti xây
dng 01 b h đ xuất phương án xử tài sn gi Chi cc Kim m, h
gm:
- Văn bản đ xuất phương án xử i sn theo Mu s 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
- Phương án xử tài sn do quan qun i sn công lp theo Mu s
05- PA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
- Quyết đnh xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn: bn sao.
- Văn bn ca cơ quan quảnchuyên ngành đ ngh đưc tiếp nhn tài sn
theo Mu s 23 Ph lục II ban hành kèm theo Thông tư s 26/2025/TT-
BNNMT: bn chính.
c 2: Thẩm đnh h
- Trưng hp 1: Tài sn tang vt theo khoản 3 Điều 10 Ngh đnh s
77/2025/NĐ-CP.
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đ h hp l, Chi cc Kim
m y dng phương án xử i sản được xác lp quyn s hu toàn dân, lp
01 b h đ xuất phương án xử i sn gi S Nông nghiệp và Môi trường
phê duyt phương án xử i sản được c lp quyn s hu toàn dân, h
gm:
45
+ T trình v vic đ ngh phê duyt phương án xử tài sn xác lp quyn
s hu toàn dân: bn chính; kèm theo d tho Quyết đnh v vic phê duyt
phương án xử lý tài sản được c lp quyn s hu toàn dân.
+ Phương án xử tài sn theo Mu s 05-PA ban hành kèm theo Ngh
đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
+ H tương ng quy đnh tại bước 1: bn sao.
- Trường hp 2: Tài sn Vt chng theo khoản 3 Điều 20 Ngh đnh s
77/2025/NĐ-CP.
Trong thi hn 15 ngày, k t ny nhận đ h sơ hp l Chi cc Kim lâm
xây dựng phương án xử i sản được c lp quyn s hu toàn dân, lp 01 b
h đ xuất phương án xử i sn báo cáo S Nông nghiệp và Môi trường
trình S Tài chính phê duyt phương án xử i sản được xác lp quyn s hu
toàn dân, h gồm:
+ T trình v việc đ ngh phê duyệt phương án xử i sn xác lp quyn
s hu toàn dân: bn chính; kèm theo d tho Quyết đnh v vic phê duyt
phương án xử lý tài sản được c lp quyn s hu toàn dân.
+ Phương án xử tài sn theo Mu s 05-PA ban hành kèm theo Ngh
đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
+ H tương ng quy đnh tại bước 1: bn sao.
c 3: Quyết đnh phê duyt
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đ h theo quy đnh, S Tài
chính/S Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyt phương án xử tài
sn theo thm quyn hoặc văn bn hi đáp trong trường hợp phương án xử
i sn không phù hp.
c 4: Bàn giao tài sn
Trong thi hn 10 ngày m vic k t ny Phương án xử lý i sản được
xác lp quyn s hu toàn dân được phê duyệt, quan Kim m s ti t chc
bàn giao, tiếp nhn và lp Biên bn bàn giao, tiếp nhn g chuyn giao theo Mu
s 07 ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
3.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công vic (TD Office).
3.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- H của cơ quan ch trì qun i sn, gm:
46
+ n bản đ xuất phương án xử tài sn theo Mu s 04-ĐXPA ban
hành
kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
+ Phương án x lý tài sản do quan qun i sn công lp theo Mu s
05- PA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
+ Quyết đnh c lp quyn s hu toàn dân v tài sn: bn sao.
+ n bn ca quan quản chuyên ngành đ ngh đưc tiếp nhn tài
sn theo Mu s 23 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 26/2025/TT-
BNNMT: bn sao.
+ Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
- H của cơ quan thẩm đnh, gm:
+ T trình v việc đ ngh phê duyệt phương án xử i sn: bn chính;
kèm theo d tho Quyết định v vic phê duyệt phương án xử tài sản được
xác lp quyn s hu toàn dân.
+ Phương án xử tài sn theo Mu s 05-PA ban hành kèm theo Ngh
đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
+ H tài sản ti bước 1 điểm c mc 3.1: bn sao.
b) S ng h sơ: 01 b.
3.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ny nhận được đ h
hp l, S Tài chính/S Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt phương án xử
i sản được c lp quyn s hu toàn dân.
3.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- quan Kim m S ti.
- Chi cc Kim lâm.
3.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghiệp và Môi trường/S
Tài chính.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghiệp và Môi trường/S
Tài chính.
- Cơ quan phi hp: Không.
3.7. Kết qu thc hin th tcnh chính: Quyết đnh v vic phê duyt
phương án xử lý tài sản được c lp quyn s hu toàn dân
3.8. Phí, l phí: Không.
3.9. n mu đơn, mẫu t khai:
47
- Đ xuất phương án xử i sn xác lp quyn s hu toàn dân theo Mu
s 04-ĐXPA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
- Phương án xử tài sn xác lp quyn s hu toàn dân theo Mu s 05-
PA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
- Văn bản đ ngh đưc tiếp nhn tài sn theo Mu s 23 ban hành kèm
theo Ph lục II Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của B Nông
nghiệp và Môi trường quy định vquản m sản; xử lý lâm sản, thy sản i
sản được c lập quyền sở hu toàn dân.
3.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không.
3.11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Điu 10, Điu 20 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca
Chính ph v quy đnh thm quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài
sn và x đi vi i sản được c lp quyn s hu toàn dân.
- Điều 23 Thông s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v qun m sn; x
m sn, thy sn là tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân.
- Điu 3, Điu 4 Quyết đnh s 106/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm
2025 ca y ban nhân dân tnh Thanh Hóa v vic Phân cp thm quyn quyết
đnh c lp, phê duyt phương án xử i sản được c lp quyn s hu toàn
dân; quy đnh t l (mc) khoán chi phí qun lý, x tài sản được xác lp
quyn s hữu toàn dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
48
Mu s 04- ĐXPA
Đề xuất phương án xử tài sản xác lập quyền sở hữu toàn dân
(Kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản
được xác lập quyền s hữu toàn dân)
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Đ XUT PHƯƠNG ÁN XLÝ TÀI SẢN XÁC LP QUYN SỞ HU TOÀN DÂN
n c Luật Quản lý, sdụng tài sn công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc
lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sdụng tài sn công; Luật Quản thuế;
Luật Thuế thu nhập nhân, Luật D trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n cứ Nghđịnh s...../2025/NĐ-CP ngày……. tháng ..... năm 2025 ca Cnh
phquy định thm quyền, thtục xác lập quyền s hữu toàn n về i sản x
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
n cQuyết định số.....ngày...tháng....năm... về tịch thu i sản/Quyết định s
ngày… tháng…. năm... về x phạt vi phm hành chính/Quyết định
số……ngày....tháng....năm……về xác lập quyền sở hữu toàn n về i sn/Hợp đng
tặng cho số…..ngày….tháng....năm …..hoặc Hp đồng chuyển quyền sở hữu khác quy
định tại Điều 223 Bluật n sự.*
I. quan, đơn vđề xuất phương án xử lý tài sản:.....
II. Nội dung đề xuất phương án xử tài sản:
1. Thông tin về tài sản:
- Chủng loại, s lượng, chất lượng tài sản, nguồn gốc xuất xứ, năm sn xuất,
nước sản xuất....
- Được xác lập quyền s hữu toàn dân theo Quyết định số….. ngày... tháng....
năm... về tịch thu i sn/Quyết định sngày... tháng.... năm ... về xphạt vi phạm
hành chính/Quyết định số…..ngày.... tháng.... năm….. về xác lập quyền s hữu toàn
dân về i sn/Hp đồng tặng cho số…..ngày.... tháng.... năm…… hoặc Hợp đồng
chuyển quyền s hữu khác quy định tại Điều 223 Bluật n sự.
2. Giá trị tài sản (nếu có):
3. Đề xuất hình thức xlý tài sn:
4. Đề xuất cơ quan chtrì và cơ quan phối hp x tài sản:
5. Đề xuất thời hạn xlý:
49
6. Đề xuất chi phí xlý:
7. Đề xuất quản lý, sử dụng stiền thu đưc từ xtài sản:
8. Các nội dung khác (nếu có).
* Trường hp tổng hợp i sn của nhiều Quyết định tịch thu/Quyết định xpht
vi phạm hành chính/Quyết định xác lập thì các chỉ tiêu này có thtổng hợp tại biểu.
QUAN, ĐƠN V ĐỀ XUẤT PƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ n và đóng dấu)
50
Mu s 05-PA
Phương án xửtài sản xác lập quyền shữu toàn dân
(Kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản
được xác lập quyền s hữu toàn dân)
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
X LÝ TÀI SẢN XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
n c Luật Quản lý, sdụng tài sn công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc
lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sdụng tài sn công; Luật Quản thuế;
Luật Thuế thu nhập nhân, Luật D trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n c Nghđịnh s…../2025/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính
phquy định thm quyền, thtục xác lập quyền s hữu toàn n về i sản x
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
n cQuyết định số…..ngày...tháng....năm ... về tịch thu tài sản/Quyết định s
ngày....tháng....năm….. về x pht vi phm hành chính/Quyết định
số….ngày....tháng....năm….về xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản/Hợp đồng
tặng cho số….ngày....tháng....năm…. hoặc Hp đồng chuyển quyền s hữu khác quy
định tại Điều 223 Bluật n sự;*
Trên sđề xuất phương án xtài sn của đơn vị chtrì quản tài sản/cơ
quan cấp trên của đơn vị chtrì quản tài sản (trong trường hợp đơn vị chtrì quản
tài sản có cơ quan cấp trên); cơ quan quản tài sn công lập phương án xtài
sản xác lập quyền sở hữu toàn n với các nội dung chính sau:
1. Thông tin về tài sản:
- Chủng loại, s lượng, chất lượng tài sản, nguồn gốc xuất xứ, năm sn xuất,
nước sản xuất...
- Được xác lập quyền shữu toàn dân theo Quyết định số..... ngày....tháng....
năm... về tịch thu tài sản/Quyết định số…..ngày....tháng....năm….. về xử pht vi phạm
hành chính/Quyết định số……ngày.... tháng.... năm…..về xác lập quyền s hữu toàn
n về tài sản/Hp đồng tặng cho số……. ngày.... tháng.... năm.... hoặc Hp đồng
chuyển quyền s hữu khác quy định tại Điều 223 Bluật n sự.
2. Giá trị tài sản (nếu có):
3. Hình thức xlý tài sản:
4. Cơ quan chtrì và cơ quan phối hp xi sản:
51
5. Thi hạn xlý:
6. Chi phí xlý:
7. Quản lý, sdụng số tin thu được từ xtài sản:
8. Các nội dung khác (nếu có).
* Trường hợp tổng hp tài sản của nhiều Quyết định tịch thu/Quyết định về xử phạt
vi phm hành chính/Quyết định xác lập thì c chtiêu này th tổng hợp tại biểu.
QUAN, ĐƠN V LP PƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
52
Mu s 23
Văn bản đề ngh đưc tiếp nhn tài sn
(Kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lâm sản;
xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền s hữu toàn dân)
……………………….
…………………………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
V/v đề ngh đưc tiếp
nhn tài sn…......
Kính gi:...........................................................................
Chúng tôi được biết ………. (2) là cơ quan ch trì qun lý tài sn được c lp quyn
s hu toàn dân đối vi i sản là(3) …..
n c quy định tại Thông số:…../2025/TT-BNNMT ngày…./…/2025 ca B
Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý lâm sn; x lâm sn, thy sni
sản đưc xác lp quyn s hữu toàn n. Chúng tôi đ ngh được tiếp nhn tài sn
nêu trên để s dụng….(4)
Chúng tôi cam kết s dng tài sản được n giao theo đúng mục đích chu trách
nhiệm trước pháp lut nếu để tht thoát tài sản được giao.
Trân trng cảm ơn Quý cơ quan./.
CHỨC V
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tênquan đề nghgiao.
(2) Tênquan chtrì quản lý tài sn.
(3) Ghi tên loại tài sn đề nghgiao.
(4) Mục đích theo quy định tại điểm c, điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Nghđịnh số
77/2025/NĐ-CP.
53
4. Th tc: Giao, điu chuyn cho cơ quan, đơn v qun lý, s dng đi
vi g, thc vt ngoài g kng thuc Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm
Nhóm I, Ph lc I CITES
4.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin:
- S Nông nghiệp và Môi trường (S 49 Đi l Lê lợi, phường Hc Thành,
tnh Thanh Hoá): đi với trưng hp tài sn tang vt theo khoản 3 Điều 10
Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
- S Tài chính (S 01A15 Đi l Lê Lợi, phường Hc Thành, tnh Thanh
Hoá): đi với trường hp tài sn vt chng theo khoản 3 Điều 20 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP.
c) Trình t thc hin:
c 1: y dng h
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày Quyết đnh xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sản (đi vi v vic tài sn >100 triệu) quan Kiểm m s ti
xây dng 01 b h đ xuất phương án xử tài sn gi Chi cc Kim lâm, h
sơ gồm:
- Văn bản đ xuất phương án xử i sn theo Mu s 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
- Phương án xử tài sản do quan qun tài sn ng lp theo Mu s
05- PA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
- Quyết đnh c lp quyn s hu toàn dân v i sn: bn sao.
- Văn bn của n Quc Gia, Khu bo tồn, sở đa dng sinh hc đ
ngh đưc tiếp nhn tài sn theo Mu s 23 Ph lc II ban hành kèm theo Thông
số 26/2025/TT-BNNMT: bn chính.
c 2: Thẩm đnh h
- Trường hp 1: Tài sn Tang vt theo khoản 3 Điều 10 Ngh đnh s
77/2025/NĐ-CP.
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đ h hp l, Chi cc Kim
m thẩm đnh phương án xử i sản được c lp quyn s hu toàn dân, lp
01 b h đ xuất phương án xử tài sn trình S Nông nghip và Môi
trưng.
54
+ T trình v việc đ ngh phê duyệt phương án xử i sn xác lp quyn
s hu toàn dân: bn chính; kèm theo d tho Quyết đnh v vic phê duyt
phương án xử lý tài sản được c lp quyn s hu toàn dân.
+ Phương án xử tài sn theo Mu s 05-PA ban hành kèm theo Ngh
đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
+ H tương ng quy đnh tại bước 1: bn sao.
-Trường hp 2: Tài sn Vt chng theo khoản 3 Điều 20 Ngh đnh s
77/2025/NĐ-CP.
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận đ h hp l, Chi cc Kim
m thẩm định phương án xử i sản được c lp quyn s hu toàn dân lp
01 b h đ xuất phương án xử tài sn báo cáo S Nông nghip và Môi
trưng trình S Tài chính.
+ T trình v việc đ ngh phê duyệt phương án xử i sn xác lp quyn
s hu toàn dân: bn chính; kèm theo d tho Quyết đnh v vic phê duyt
phương án xử lý tài sản được c lp quyn s hu toàn dân.
+ Phương án xử tài sn theo Mu s 05-PA ban hành kèm theo Ngh
đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
+ H tương ng quy đnh tại bước 1: bn sao.
c 3: Quyết đnh phê duyt
Trong thi hn 15 ngày, k t ny nhận đ h theo quy đnh, S Nông
nghiệp và Môi trường/S Tài chính xem xét, phê duyệt phương án xử tài sn
theo thm quyn hoặc văn bn hi đáp trong trường hợp phương án xử i
sn không phù hp.
c 4: Bàn giao tài sn
Trong thi hn 10 ngày m vic k t ny Phương án xử lý i sản được
xác lp quyn s hu toàn dân được phê duyệt, quan Kim lâm s ti t chc
bàn giao, tiếp nhn và lp Biên bn bàn giao, tiếp nhn g chuyn giao theo Mu
s 07 ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
4.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
4.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- H của cơ quan Kiểm lâm S ti, gm:
55
+ n bản đ xuất phương án xử tài sn theo Mu s 04-ĐXPA ban
hành
kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
+ Phương án x tài sản do quan Kiểm m s ti lp theo Mu s 05-
PA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính;
+ Quyết đnh c lp quyn s hu toàn dân v tài sn: bn sao.
+ n bn ca quan quản chuyên ngành đ ngh đưc tiếp nhn tài
sn theo Mu s 23 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 26/2025/TT-
BNNMT: bn sao.
+ Giy t khác có liên quan (nếu có): bn sao.
- H của cơ quan thẩm đnh, gm:
+ T trình v vic đ ngh phê duyt phương án xử i sn: bn chính;
kèm theo d tho Quyết định v vic phê duyệt phương án xử tài sản được
xác lp quyn s hu toàn dân.
+ Phương án xử tài sn theo Mu s 05-PA ban hành kèm theo Ngh
đnh s 77/2025/NĐ-CP: bn chính.
+ H tài sản ti bưc 1 đim c mc 4.1: bn sao.
b) S ng h : 01 b.
4.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic k t ny nhận được đ h
hp l.
4.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan Kiểm lâm s ti.
- Chi cc Kim lâm.
- n Quc Gia, Khu bo tn, sở đa dng sinh hc.
4.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghiệp và Môi trường/S
Tài chính.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: S Nông nghiệp và Môi trường/S
Tài chính.
- Cơ quan phi hp: Không.
4.7. Kết qu thc hin th tcnh chính: Quyết đnh v vic phê duyt
phương án xử lý tài sản được c lp quyn s hu toàn dân.
4.8. Phí, l phí: Không.
4.9. n mu đơn, mẫu t khai:
56
- Đ xuất phương án xử i sn c lp quyn s hu toàn dân theo Mu
s 04-ĐXPA ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
- Phương án xử lý i sn xác lp quyn s hu toàn dân theo Mu s 05-PA
ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
- Văn bản đ ngh đưc tiếp nhn tài sn theo Mu s 23 ban hành kèm Ph
lục II Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của B Nông nghiệp và
Môi trường quy định vquản m sản; xử lâm sản, thủy sản tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân.
4.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh chính: Không.
4.11. n c pháp lý ca th tc nh chính:
- Điu 10, Điu 20 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca
Chính ph v quy đnh thm quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài
sn và x đi vi i sản được c lp quyn s hu toàn dân.
- Điều 23 Thông s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 ca
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v qun m sn; x
m sn, thy sn là tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân.
- Điu 3, Điu 4 Quyết đnh s 106/2025/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 ca
UBND tnh Thanh Hóa v vic Phân cp thm quyn quyết đnh xác lp, phê
duyệt phương án xử tài sản được c lp quyn s hữu toàn dân; quy đnh t
l (mc) khoán chi phí qun lý, x tài sản được c lp quyn s hu toàn
dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
57
Mu s 04- ĐXPA
Đề xuất phương án xử tài sản xác lập quyền sở hữu toàn dân
(Kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản
được xác lập quyền s hữu toàn dân)
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
Đ XUT PHƯƠNG ÁN XLÝ TÀI SN XÁC LP QUYỀN S HỮU TOÀN DÂN
n c Luật Quản lý, sdụng tài sn công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc
lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sdụng tài sản công; Luật Quản thuế;
Luật Thuế thu nhập nhân, Luật D trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n cứ Nghđịnh s...../2025/NĐ-CP ngày……. tháng ..... năm 2025 ca Cnh
phquy định thẩm quyền, thtục xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản x
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
n cQuyết định số.....ngày...tháng....năm... về tịch thu i sản/Quyết định s
ngày… tháng…. năm... về x phạt vi phạm hành chính/Quyết định
số……ngày....tháng....năm……về xác lập quyền sở hữu toàn n về i sn/Hợp đng
tặng cho số…..ngày….tháng....năm …..hoặc Hp đồng chuyển quyền sở hữu khác quy
định tại Điều 223 Bluật n sự.*
I. quan, đơn vđề xuất phương án xử lý tài sản:.....
II. Nội dung đề xuất phương án xử tài sản:
1. Thông tin về tài sản:
- Chủng loại, s lượng, cht lượng tài sản, nguồn gốc xuất xứ, năm sn xuất,
nước sản xuất....
- Được xác lập quyền s hữu toàn dân theo Quyết định số….. ngày... tháng....
năm... về tịch thu i sn/Quyết định sngày... tháng.... năm ... về xphạt vi phạm
hành chính/Quyết định số…..ngày.... tháng.... năm….. về xác lập quyền shữu toàn
dân về i sn/Hp đồng tặng cho số…..ngày.... tháng.... năm…… hoặc Hợp đồng
chuyển quyền s hữu khác quy định tại Điều 223 Bluật n sự.
2. Giá trị tài sản (nếu có):
3. Đề xuất hình thức xlý tài sn:
4. Đề xuất cơ quan chtrì và cơ quan phối hp x tài sản:
5. Đề xuất thời hạn xlý:
6. Đề xuất chi phí xlý:
58
7. Đề xuất quản lý, sdụng stiền thu được từ xtài sản:
8. Các nội dung khác (nếu có).
* Trường hp tổng hợp i sn của nhiều Quyết định tịch thu/Quyết định xpht
vi phạm hành chính/Quyết định xác lập thì các chỉ tiêu này có thtổng hợp tại biểu.
QUAN, ĐƠN V ĐỀ XUẤT PƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
59
Mu s 05-PA
Phương án xửtài sản xác lập quyền shữu toàn dân
(Kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản
được xác lập quyền s hữu toàn dân)
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
X LÝ TÀI SẢN XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
n c Luật Quản lý, sdụng tài sn công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc
lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sdụng i sn công; Luật Quản thuế;
Luật Thuế thu nhập nhân, Luật D trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n c Nghđịnh s…../2025/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính
phquy định thm quyền, thtục xác lập quyền s hữu toàn n về i sản x
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
n cQuyết định số…..ngày...tháng....năm ... về tịch thu tài sản/Quyết định s
ngày....tháng....năm….. về x pht vi phạm hành chính/Quyết định
số….ngày....tháng....năm….về xác lập quyền s hữu toàn dân về tài sản/Hợp đồng
tặng cho số….ngày....tháng....năm…. hoặc Hp đồng chuyển quyền s hữu khác quy
định tại Điều 223 Bluật n sự;*
Trên sđề xuất phương án xtài sn của đơn vị chtrì quản tài sản/cơ
quan cấp trên của đơn vị chtrì quản tài sản (trong trường hợp đơn vị chtrì quản
tài sản quan cấp trên); quan qun tài sản công lập phương án xtài
sản xác lập quyền sở hữu toàn n với các nội dung chính sau:
1. Thông tin về tài sản:
- Chủng loại, s lượng, chất lượng tài sản, nguồn gốc xuất xứ, năm sn xuất,
nước sản xuất...
- Được xác lập quyền shữu toàn dân theo Quyết định số..... ngày....tháng....
năm... về tịch thu tài sản/Quyết định số…..ngày....tháng....năm….. về xử pht vi phạm
hành chính/Quyết định số……ngày.... tháng.... năm…..về xác lập quyền s hữu toàn
dân về tài sản/Hp đồng tặng cho số……. ngày.... tháng.... năm.... hoặc Hợp đồng
chuyển quyền s hữu khác quy định tại Điều 223 Bluật n sự.
2. Giá trị tài sản (nếu có):
3. Hình thức xlý tài sn:
4. Cơ quan chtrì và cơ quan phối hp xi sản:
5. Thi hạn xlý:
6. Chi phí xlý:
60
7. Quản lý, sdụng số tin thu được từ xtài sản:
8. Các nội dung khác (nếu có).
* Trường hợp tổng hp tài sản của nhiều Quyết định tịch thu/Quyết định về xử phạt
vi phm hành chính/Quyết định xác lập thì c chtiêu này th tổng hợp tại biểu.
QUAN, ĐƠN V LP PƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
61
Mu s 23
Văn bản đề ngh đưc tiếp nhn tài sn
(Kèm theo Phụ lục II Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lâm sản; xử lý
lâm sản, thủy sản tài sản được xác lập quyền s hữu toàn dân)
……………………….
…………………………
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
V/v đề ngh đưc tiếp
nhn tài sn…......
Kính gi:...........................................................................
Chúng tôi được biết ………. (2) là cơ quan ch trì qun lý tài sn được c lp quyn
s hu toàn dân đối vi i sản là(3) …..
n c quy định tại Thông số:…../2025/TT-BNNMT ngày…./…/2025 ca B
Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý lâm sn; x lâm sn, thy sni
sản đưc xác lp quyn s hữu toàn n. Chúng tôi đ ngh được tiếp nhn tài sn
nêu trên để s dụng….(4)
Chúng tôi cam kết s dng tài sản được n giao theo đúng mục đích chu trách
nhiệm trước pháp lut nếu để tht thoát tài sản được giao.
Trân trng cảm ơn Quý cơ quan./.
CHỨC V
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Tênquan đề nghgiao.
(2) Tênquan chtrì quản lý tài sn.
(3) Ghi tên loại tài sn đề nghgiao.
(4) Mục đích theo quy định tại điểm c, điểm đ khoản 1, khoản 2 Điều 8 Nghđịnh s
77/2025/NĐ-CP.
62
5. Th tc: Th động vt v i trường t nhiên
5.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: quan, đơn v thm quyn x đng vt.
c) Trình t thc hin:
c 1: Quyết đnh li th đng vt v i trường t nhiên
quan Kiểm m s tại đ ngh quan Thú y hoặc sở cu h đng
vt biên bn c nhn nh trng sc khe đng vt theo mu 26 ph lc II
ban hành kèm theo Thông s 26/2025/TT-BNNMT.
quan Kim lâm s ti liên h, thng nht vi ch rng hoc khu bo tn
biển nơi d kiến i th trong trường hợp quan, đơn v th không phi ch
rng hoc khu bo tn biển nơi d kiến tái th.
Ch rng hoc khu bo tn bin nơi d kiến th văn bản đng ý theo
Mu s 27 Ph lc II ban hành kèm theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT
trong trường hợp quan, đơn v th không phi ch rng hoc khu bo tn
biển nơi d kiến tái th.
Th trưởng quan, đơn v thm quyn x đng vt ban hành quyết
đnh th lại đng vt v i trường t nhn.
c 2: Th đng vt v i trường t nhn.
quan, đơn v thm quyn x đng vt th lại đng vt v i
trưng t nhiên.
Thành phn tham gia th đng vt v i trường t nhiên: Ch rng hoc
n Quc gia/Khu bo tn/Cơ sở bo tn đa dng sinh hc mời đi din
quan Kim lâm s ti, chính quyền địa phương, quan thm quyn tiến
hành t tng trong trường hợp đng vt là vt chng và t chc, cá nhân khác có
liên quan do Ch rng hoặc n Quc gia/Khu bo tn/Cơ sở bo tn đa dng
sinh hc quyết đnh.
Ngay sau khi hoàn thành vic th đng vt v i trường t nhiên: Ch
rng hoặc Vườn Quc gia/Khu bo tn/Cơ sở bo tồn đa dng sinh hc lp Biên
bn th đng vt v i trường t nhiên theo Mu s 28 Ph lc II ban hành
kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
5.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
5.3. Thành phn, s ng h :
63
a) Thành phn h sơ:
- Biên bn c nhn nh trng sc khe đng vt theo Mu s 26 Ph lc II
ban hành kèm theo Thông s 26/2025/TT-BNNMT.
- Văn bn của quan Kim lâm thng nht vi ch rng hoc khu bo
tn biển nơi d kiến tái th trong trường hợp quan, đơn v th không phi
ch rng hoc khu bo tn bin nơi d kiến tái th.
- Văn bn đng ý ca ch rng hoc khu bo tn biển nơi d kiến i th
theo Mu s 27 Ph lục II ban hành kèm theo Thông s 26/2025/TT-BNNMT
trong trường hợp quan, đơn v th không phi ch rng hoc khu bo tn
bin.
- Quyết đnh th lại đng vt v môi tng t nhiên ca th trưởng
quan, đơn vị thm quyn x lý đng vt.
- Quyết đnh phê duyệt Phương án xử i sản được c lp quyn s hu
toàn dân. Bn bn th đng vt v i trường t nhn theo Mu s 28 Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
b) S ng h sơ: 01 b.
5.4. Thi hn gii quyết: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ny
nhận được văn bản đng ý th đng vt ca ch rng hoc khu bo tn bin, th
trưởng quan, đơn v thm quyn x đng vt ban hành quyết đnh th
li đng vt v i trường t nhn.
5.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan Kiểm lâm s ti.
- Ch rng hoặc Vườn Quc gia/Khu bo tn nơi d kiến th.
5.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- quan thm quyn quyết định: Th trưởng cơ quan, đơn v thm
quyn x đng vt.
- quan trực tiếp thc hiện TTHC: quan, đơn v thm quyn x
đng vt.
- Cơ quan phi hp: Không.
5.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh th lại đng vt
vi trường t nhn; đng vật được th v môi trường t nhn.
5.8. Phí, l phí: Không.
5.9. n mu đơn, mẫu t khai:
64
- Bn bn c nhn tình trng sc khe ca đng vt/loài thy sn theo
Mu s 26 ban hành kèm theo Ph lc II Thông s 26/2025/TT-BNNMT
ngày 24/5/2025 ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường.
- Văn bản đng ý th đng vt/thy sn theo Mu s 27 ban hành kèm
theo Ph lục II Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 ca B
trưng B Nông nghiệp và Môi trường.
- Bn bn th đng vt/thy sn v i trường t nhiên theo Mu s 28
ban hành kèm theo Ph lục II Thông s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025
ca B trưng B Nông nghiệp và Môi trường.
- Văn bản đ ngh đưc tiếp nhn tài sn theo Mu s 23 ban hành kèm
theo Ph lục II Thông s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 ca B
trưng B Nông nghiệp và Môi trường.
5.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không.
5.11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
Điều 26 Thông s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 ca B trưng
B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v qun lý lâm sn; xm sn, thy
sn tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo:
65
Mu s 26
Biên bn xác nhn tình trng sc khe của động vt/loài thy sn
(Kèm theo Ph lục II Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý lâm sn; x
lâm sn, thy sn là tài sản đưc xác lp quyn s hu toàn dân)
……………………….
………………………
(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BB-XNTTSKĐV
BIÊN BN
V/v: ....................................................................
(2)
n cứ : .....................................................................................................
(3)
Hôm nay, hi......... gi ......... phút, ngày…...../….../20….......................,
Ti: ...............................................................................................................
1. Chúng tôi gm:
a) Cơ quan xác nhận tình trng sc khe của động vt/loài thy sn:
1. H tên: ………………………..Chc v: ...........................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
Địa ch cơ quan, đơn vị: ................................................................................
2. H tên:………………………..Chc v: ..........................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
b) quan quản lý động vt/loài thy sn:
1. H tên: ………………….…..Chc v: ...............................................
quan, đơn vị: …………………………………………....................
Địa ch cơ quan, đơn vị : ................................................................................
2. H tên:……………………………..Chc v: ......................................
quan, đơn vị: ……....................................................................................
2. Lp biên bn xác nhn nh trng sc khe của động vt/loài thy sn, c th:
TT
n động vt/loài
thy sn
Nhóm
loài
(4)
Gii
nh
(nếu có)
Đơn v
nh
S
ng
hoc
trng
ng
Kích
thước
Tình
trng
sc
khe
(5)
Ghi
chú
n
tiếng
Vit/tê
n
thương
mi
n khoa
hc
66
1
2
...
H , tài liệu m theo (nếu có): ................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Ý kiến khác (nếu có):...............................................................................
.................................................................................................................................
Biên bản này được lp xong hồi…giờ…phút cùng ngày, gm...t, đưc lp thành...bn
gtr pháp như nhau; đã đc li cho những người có n nêu trên cùng nghe,
công nhn là đúng cùng ký tên; mỗi n gi mt bn để thc hiện và lưu h ./.
QUAN QUẢN LÝ ĐỘNG VT
RNG
(Ký, ghi rõ h n)
QUAN XÁC NHẬN
(Ký tên, ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1)
Tênquan quản động vt rng.
(2)
Ghi c th ni dung lp biên bn: Ví d xác nhn tình trng sc khỏe động vt để
cu hộ, để chuyn giao, để thả, để tiêu hy.
(3)
Ghi n c hoặc do để thc hin vic xác nhn; d căn cứ quyết định tch thu
động vt/loài thy sn hoc quyết định tiếp nhn xác lp quyn s hu toàn n đối
với động vt rng/loài thy sn hoc quyết định x vt chng.
(4)
Nhóm IB hoc IIB hoc Ph lc I hoc Ph lc II hoc Phc lục III Công ước
CITES hoặc động vt rừng thông thường, loài thy sn.
(5)
Cơ quan quản chuyên ngành thú y, s cu h động vật do Nhà nước qun
xác nhận động vt rng/loài thy sn khe mnh hay b m, yếu đối vi động vt
rng/loài thy sn còn sống; động vt rng/loài thy sn thuộc trường hp phi tiêu
hy hay không phi tiêu hủy đối vi sn phm của động vt rng, loài thy sn.
67
Mu s 27
Văn bản đồng ý th động vt/thy sn
(Kèm theo Ph lục II Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý lâm sn; x
lâm sn, thy sn tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân)
……………………….
…………………………
(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /ĐY-TĐV
V/v đồng ý th động vt/thy
sn
……, ngày…...tháng……năm 20 ....
Kính gi:....................................................................
(2)
Chúng tôi/Tôi là:........................................... địa ch: ....................................
................................................................................................................................;
có din tích rng/mt nước được giao là .............. ha, ti: ....................................
.................................................................................................................................
Chúng tôi/Tôi đng ý cho th động vt rng/thy sn o khu rng/mt nước
do chúng tôi đưc giao cam kết s thc hin vic bo v rng, mặt nước, bo v
động vật theo quy định ca pháp lut./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ... (…bản).
ĐẠI DIN CH RNG/KHU BO TN
(Ký, ghi rõ h n, đóng dấu nếu là t chc)
Ghi chú:
(1)
Tên ch rng/mặt nước t chức (trường hp ch rng/mặt nưc cá nhân thì
không ghi mc này).
(2)
Tênquan, đơn v t chc th lại động vt rng/thy sn v môi trường t nhn.
68
Mu s 28
Biên bn th động vt/thy sn v môi trường t nhiên
(Ban hành m theo Ph lục II Thông s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 ca
B Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý lâm sn; x lâm sn, thy sn
tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân)
……………………….
…………………………
(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /BB-TĐVR
……, ngày……tháng….năm 20....
BIÊN BN
Th lại động vt/thy sn v môi trường t nhiên
n cứ Quyết định s ……. phê duyệt Phương án x lý tài sản được xác lp quyn s
hu toàn n;
Hôm nay, hi.... gi .... phút, ngày …../……/20..., tại...................................
.................................................................................................................................
Chúng tôi gm:
(2)
1. H tên: …………………Chc vụ: ..................; Đơn vị: ...................
2. H tên: …………………Chc vụ: ..................; Đơn vị: ...................
3. H tên: …………………Chc vụ: ..................; Đơn vị: ...................
4. H tên: …………………Chc v: ..................; Đơn vị:…………….
5. Vi s chng kiến ca (nếu có):
H và tên: ………………………… Ngh nghip:..................................
i hin nay: .........................................................................................
S CMND/Th n cước/H chiếu:…………...; ngày cấp:....../……../....................i
cp:......................................................................
Cùng nhau tiến hành vic th lại động vt/thy sn v môi trường t nhn, c
th như sau:
1. Địa điểm th:............................................................................................
2. Đng vt/thy sn th li v môi trường t nhiên:
TT
n động
vt/thy sn
Nhóm
loài
(3)
Gii
nh
Đơn v
nh
S
ng
hoc
trng
ng
Kích
thước
Tình
trng
sc khe
Ghi
chú
n
tiếng
Vit/tên
thương
mi
n
khoa
hc
1
69
2
...
3. Kết lun, kiến ngh sau khi th:
(4)
.....................................................
Vic th li động vt/thy sn v môi trưng t nhiên kết thúc o hi .. gi......
phút...…ngày..............................................................................................
Biên bản này được lp xong hồi… giờphút cùng ngày, gm ... t, được lp thành ....
bn g tr pháp lý như nhau; đã đọc li cho những ngưi có tên nêu trên cùng nghe,
công nhn là đúng cùng ký tên; mỗi n gi mt bn để thc hiện và lưu h ./.
NGƯI THAM GIA TH
(5)
(Ký, ghi rõ h n)
CH RNG/KHU
BO TN BIN
(Ký, ghi rõ h n, chc
v)
NGƯI LP BIÊN BN
(Ký, ghi rõ h n, chc v)
Ghi chú:
(1)
n đơn v ch trì thc hin th.
(2)
Ghi các thành phn tham gia th động vt.
(3)
Nhóm IB hoc IIB hoc Ph lc I hoc Ph lc II hoc Phc lc III CITES hoc
động vt rừng thông thường hoc loài thy sn.
(4)
Ghi c ý kiến v kết qu th, v qun lý, bo v sau khi th.
(5)
Tt c các thành viên khác tham gia đu ký vào biên bn.
70
Mu s 23
Văn bản đề ngh đưc tiếp nhn tài sn
(Kèm theo Ph lục II Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý lâm sn; x
lâm sn, thy sn tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân)
……………………….
…………………………
(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /CV-ĐNGĐC
V/v đề ngh đưc tiếp nhn i
sản …......
Kính gi:...........................................................................
(2)
Chúng tôi đưc biết ……….
(2)
quan ch trì qun tài sn được xác lp quyn
s hu toàn dân đối vi i sn
(3)
…..
n c quy định tại Thông số:…../2025/TT-BNNMT ngày…./…/2025 ca B
Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý lâm sn; x lâm sn, thy sni
sản đưc xác lp quyn s hữu toàn n. Chúng tôi đ ngh được tiếp nhn tài sn
nêu trên đ s dụng….
(4)
Chúng tôi cam kết s dng tài sản được n giao theo đúng mục đích chu trách
nhiệm trước pháp lut nếu để tht thoát tài sản được giao.
Trân trng cảm ơn Quý cơ quan./.
CHC V
(Ký, ghi rõ h n)
Ghi chú:
(1)
Tênquan đ ngh giao.
(2)
Tênquan ch trì qun lý tài sn.
(3)
Ghi tên loi tài sn đề ngh giao.
(4)
Mục đích theo quy đnh ti điểm c, điểm đ khoản 1, khon 2 Điều 8 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP.
71
6. Th tc: Chuyn giao Đng vt cho cơ quan qun lý chuyên ngành
6.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: Chi cc Kim lâm tnh Thanh Hoá (S 03 đường
Hạc Thành, phường Hc Thành, tnh Thanh Hóa).
c) Trình t thc hin:
c 1: Xây dựng phương án xử tài sản được xác lp quyn s hu toàn
dân
quan Kiểm m s ti gi văn bn ti n Quc gia/Khu bo tn/Cơ
s bo tồn đa dng sinh hc đ ngh tiếp nhn i sn, tr trường hợp quy đnh
ti điểm b khoản 1 Điều 28 Thông s 26/2025/TT-BNNMT.
n Quc gia/Khu bo tn/Cơ sở bo tn đa dng sinh hc văn bn gi
quan Kiểm m s ti v việc được tiếp nhn tài sn theo Mu s 23 Ph lc
II ban hành kèm theo Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT đ s dng vào mc đích
bo tn, m mu nhn dng loài, nghiên cu khoa hc, đào tạo, giáo dc i
trưng, bo tàng chuyên nnh bảo đm phù hp vi từng loài điều kin ca
nơi được chuyn giao.
Trong thi hn 05 ngày m vic k t ny nhận được văn bn ca n
Quc gia/Khu bo tn/Cơ s bo tn đa dng sinh hc, Cơ quan Kim lâm s ti
lp Phương án xử i sản được c lp quyn s hu toàn dân gi Chi cc Kim
m:
- Trong trường hp tài sn tang vt theo khoản 3 điều 10 Ngh đnh s
77/2025/NĐ-CP: Chi cc Kim lâm trình S Nông nghiệp và Môi trường quyết
đnh phê duyệt theo quy đnh pháp lut qun lý, s dng tài sn công.
- Trong trường hp i sn Vt chng theo khoản 3 điều 20 ngh định s
77/2025/NĐ-CP: Chi cc Kim m báo cáo S Nông nghiệp và Môi trường
trình S Tài chính quyết đnh phê duyệt theo quy đnh pháp lut qun lý, s
dng tài sn công.
c 2: Bàn giao, tiếp nhn tài sn
Trong thi hn 15 ngày m vic k t ny Phương án xử lý i sản được
xác lp quyn s hu toàn dân được phê duyt, Cơ quan Kiểm lâm s ti t chc
bàn giao, tiếp nhn và lp Biên bn bàn giao, tiếp nhận đng vt chuyn giao
theo Mu s 07 ban hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
6.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
72
6.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- Văn bn ca quan Kiểm m s ti gi n Quc gia/Khu bo tn/
sở bo tn đa dng sinh hc đ ngh tiếp nhn i sn, tr trường hp quy
đnh tại điểm b khoản 1 Điều 28 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
- Văn bn ca n Quc gia/Khu bo tn/ sở bo tn đa dng sinh hc
gi quan Kim lâm s ti v việc được tiếp nhn i sn theo Mu s 23 Ph
lục II ban hành kèm theo Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT.
- Quyết đnh phê duyệt phương án xử i sản được c lp quyn s hu
toàn dân.
- Bn bn bàn giao, tiếp nhận đng vt chuyn giao theo Mu s 07 ban
hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
b) S ng h : 01 b.
6.4. Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bn
ca n Quc gia/Khu bo tn/sở bo tồn đa dng sinh hc.
6.5. Đi ng thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan Kiểm lâm s ti.
- n Quc gia/Khu bo tn/Cơ sở bo tn đa dng sinh hc.
6.6. quan gii quyết th tc hành chính:
- quan thm quyn quyết đnh: S Nông nghiệp và Môi trường/S
Tài Chính.
- Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Chi cc Kim m.
- Cơ quan phi hp: Không.
6.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh phê duyt
phương án xử i sản được xác lp quyn s hu toàn dân; Đng vật đưc
bàn giao, tiếp nhn.
6.8. Phí, l phí: Không.
6.9. n mu đơn, mu t khai:
- Văn bản đ ngh đưc tiếp nhn tài sn theo Mu s 23 ban hành kèm
theo Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT.
- Bn bn bàn giao, tiếp nhận đng vt chuyn giao theo Mu s 07 ban
hành kèm theo Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP.
6.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không.
6.11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
73
- Điu 10, Điu 20 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca
Chính ph v quy đnh thm quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài
sn và x đi vi i sản được c lp quyn s hu toàn dân.
- Điu 28 Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/5/2025 ca B trưởng
B Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v qun lý lâm sn; xm sn, thy
sn tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân.
- Điu 3, Điu 4 Quyết đnh s 106/2025/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 ca
y ban nhân dân tnh Thanh Hóa v vic phân cp thm quyn quyết đnh xác
lp, phê duyt phương án xử i sản được c lp quyn s hu toàn dân; quy
đnh t l (mc) khoán chi phí qun lý, x tài sản được xác lp quyn s hu
toàn dân trên đa bàn tnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu t khai kèm theo:
74
Mu s 23
Văn bản đề ngh đưc tiếp nhn tài sn
(Kèm theo Ph lục II Thông tư s 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025
ca B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý lâm sn; x
lâm sn, thy sn là tài sản đưc xác lp quyn s hu toàn dân)
……………………….
…………………………
(1)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /CV-ĐNGĐC
V/v đề ngh đưc tiếp nhn i
sản …......
Kính gi:...........................................................................
(2)
Chúng tôi đưc biết ……….
(2)
quan ch trì qun tài sn được xác lp quyn
s hu toàn dân đối vi i sn
(3)
…..
n c quy định tại Thông số:…../2025/TT-BNNMT ngày…./…/2025 ca B
Nông nghiệp và Môi trường quy định v qun lý lâm sn; x lâm sn, thy sni
sản đưc xác lp quyn s hữu toàn n. Chúng tôi đ ngh được tiếp nhn tài sn
nêu trên đ s dụng….
(4)
Chúng tôi cam kết s dng tài sản được n giao theo đúng mục đích chu trách
nhiệm trước pháp lut nếu để tht thoát tài sản được giao.
Trân trng cảm ơn Quý cơ quan./.
CHC V
(Ký, ghi rõ h n)
Ghi chú:
(1)
Tênquan đ ngh giao.
(2)
Tênquan ch trì qun lý tài sn.
(3)
Ghi tên loi tài sn đề ngh giao.
(4)
Mục đích theo quy đnh ti điểm c, điểm đ khoản 1, khon 2 Điều 8 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP.
75
Mu s 07-BBGN
Biên bn bàn giao, tiếp nhận động vt chuyn giao
(Kèm theo Ngh định s 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy định
thm quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đối vi tài sn
được xác lp quyn s hu toàn dân)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BIÊN BN
Bàn giao, tiếp nhn tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân
S: ……/...
(1)
/BBCG-....
(2)
n c Lut Qun lý, s dng i sn công ngày 21/6/2017; Lut sửa đổi, b sung mt
s điều ca Lut Chng khoán; Lut Kế toán; Lut Kim toán đc lp; Lut Ngân sách
nhà nước; Lut Qun lý, s dng tài sn công; Lut Qun thuế; Lut Thuế thu nhp
nhân, Lut D tr quc gia, Lut X vi phm hành chính ngày 29/11/2024;
n c Ngh định s ...../2025/NĐ-CP ngày ..../.../2025 ca Chính ph quy định thm
quyn, th tc xác lp quyn s hu toàn dân v i sn x đối vi tài sn đưc
xác lp quyn s hu toàn dân;
n cứ ………………………………..
(3)
;
Hôm nay, ngày.... tháng.... năm……….., tại……………, chúng tôi gm:
A. Đại din bên giao
(4)
:
1. Ông, :……………………………., chc v…………………..……………
quan:………………..…………………………………………………...
2. Ông, bà: …………………………….., chc v……………………………….
quan:…………………………………………………………………..……
B. Đại din bên nhn
(5)
:
1. Ông, bà: ……………………………, chc v …………………………….
quan:……………………………………………………………………….
2. Ông, bà:……………………………………., chc v ……………………….
quan: ………………………………………………………………………
C. Đại diện quan quản chuyên ngành bo qun tài sn trong thi gian ch
x
(6)
:
1. Ông, bà:…………………………………, chc v……………………………
76
quan: …………………………………………………………………………
2. Ông, bà: ……………………………, chc v ……………………………….
quan: ……………………………………………………………………….
D. Đi diện cơ quan quản lý tài sn công (nếu cn):
1. Ông, bà: ………………………….., chc v ……………………….………
quan: ……………………………………………………………………….
2. Ông, bà: …………………………., chc vụ………………..……………
quan:…………………………………………..………………………………
Cùng nhau tiến hành n giao, tiếp nhận đối vi tài sn được xác lp quyn s hu
toàn n như sau:
I. Tài sn bàn giao, tiếp nhn:
1. Chng loi, s ng, hin trng i sn bàn giao:
STT
n tài
sn
Nhãn
hiu (nếu
có)
S đăng ký
(nếu có)
Đơn v
nh
S
ng
Giá tr tài sn
(nếu có)
Tình trng
chất lượng
2. Danh mc các h sơ, giấy t liên quan đến tài sn
(7)
:
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
II. Trách nhim ca các bên:
1. Bên giao có trách nhiệm bàn giao đầy đủ tài snh sơ tài sn nêu ti Mc I Biên
bn này.
2. Bên nhn có trách nhim:
- Tiếp nhn các i sn h sơ i sn nêu ti Mc I Biên bn này theo Quyết định
của cơ quan, ngưi có thm quyn;
- Thc hin vic qun lý, x tài sản theo đúng quy định ca pháp lut chuyên ngành
(trong trường hp tiếp nhn i sản để qun lý, x lý);
- Thc hin qun lý, s dng i sản theo quy định ca pháp luật (trong trường hp tiếp
nhn tài sn để qun lý, s dng).
III. Ý kiến ca các bên tham gia bàn giao:
…………………………………………………………………………………
77
Biên bản đã được các n cùng nht trí thông qua đưc lp thành 05 bn, bên giao
gi 02 bn, bên nhn gi 02 bn, bên chng kiến gi 01 bn.
ĐI DIN N GIAO
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIN N NHN
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN QUAN QUẢN LÝ
CHUYÊN NGÀNH BO QUN
TÀI SN TRONG THI GIAN
CH X
(5)
(Ký tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN QUAN QUẢN
TÀI SN CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) m tiến hành bàn giao.
(2) Ch viết tắt tên quan n giao tài sn.
(3) Quyết định phê duyt phương án x lý tài sn của cơ quan, ngưi có thm quyn.
(4) Đối vi tài sn vt chng v án, tài sn của người b kết án b tịch thu thì đi
din bên giao phi có s tham gia ca th trưởng quan thi hành án hoặc người đưc
th trưởng cơ quan thi hành án y quyn, kế tn, th kho.
(5) Đối vi tài sn chuyn giao cho quan quản chuyên ngành thì đi din bên
nhận là cơ quan quảnchuyên ngành đưc giao tài sn để qun lý, x lý tài sn.
(6) Ch trong trường hp tài sn chuyên giao cho cơ quan quản chuyên ngành.
(7) Đối vi tng loi h sơ, giấy t phi ghi rõ bn chính hay bn sao.
78
III. nh vc Thy sn Kim ngư
1. Th tc: Tiếp nhận, xác lp thủy sản thuc Danh mục loài nguy
cp, q, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyn chuyển giao
quyền sở hữu cho N nước
1.1. Trình tthực hin:
a) Thời gian thc hiện: Trong giờ hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hiện: Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa (S 01A15 Đại lộ Lê
Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình t thc hiện:
Bước 1: Np, tiếp nhận h
Chủ sở hữu thông báo tới: Trạm Kiểm ngư ph trách khu vực; kèm theo h
sơ, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hợp pháp đi với thực vật, đng vật t
nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước theo quy định tại điểm a khoản
2 Điều 21 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
Trạm Kiểm ngư ph trách khu vực lập Biên bản bàn giao, tiếp nhận theo
Mẫu số 22 Ph lc II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
Bước 2: Xây dựng h
Trường hợp xác định việc tiếp nhận tài sản chuyển giao phù hợp với quy
định của pháp luật thì trong thời hạn 07 ngày, kể từ ny tiếp nhận i sản và các
h sơ, i liệu liên quan, Trạm Kiểm n lập 01 b h đnghị xác lập quyền
sở hữu toàn dân v tài sản theo quy định tại khoản 2 Điều 44 Nghđịnh số
77/2025/NĐ-CP báo cáo, đề xuất Chi cục Biển đảo và Thy sản; Chi cục Biển
đảo và Thy sản đ xuất S Nông nghiệp và Môi trường trình S Tài chính
quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân, h sơ gồm:
- Văn bản đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản chính.
- Bn bản bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu số 22 Ph lc II ban hành kèm
theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT.
- c h sơ, tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giá trị của tài sản chuyển
giao và hình thc chuyển giao (nếu ): bản sao.
Bước 3: Thẩm định h
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đ h quy định tại bước 2 này,
Sở Nông nghiệp và Môi trường lập 01 b h trình Sở Tài chính xem xét,
quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản, h sơ gồm:
- Tờ trình đnghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản chính; kèm
79
theo d thảo Quyết định v việc xác lập quyền sở hữu toàn dân vtài sản tại
Mẫu số 01-QĐXL ban hành kèm theo Nghị đnh số 77/2025/-CP.
- H quy định tại bước 2: bản sao.
Bước 4: Quyết định phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày m việc k từ ngày nhận được đ h trình của
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính xem t quyết định xác lập quyền
sở hữu toàn dân đi với tài sản.
1.2. ch thức thực hin: Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản lý văn
bản và h sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phần, số lượng h:
a) Thành phn h sơ:
- H tại Trạm Kiểm ngư/Chi cục Biển đảo và Thy sản, gồm:
+ Văn bản đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: Bản chính.
+ Biên bản bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu số 22 Ph lục II ban hành kèm
theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT: bản sao.
+ Các h sơ, i liệu chứng minh quyền sở hu, giá trị của i sản chuyển
giao và hình thc chuyển giao (nếu có): bản sao.
- H của SNông nghiệp và Môi trường, gm:
+ Tờ trình đnghc lập quyền sở hữu toàn dân v tài sản: bản chính;
kèm theo dthảo Quyết định vviệc c lập quyền sở hữu toàn dân vtài sản
tại Mẫu số 01-QĐXL ban hành kèm theo Nghđịnh số 77/2025/NĐ-CP.
+ Văn bản đề nghị xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao.
+ Biên bản bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu số 22 Ph lục II ban hành kèm
theo Thông số 26/2025/TT-BNNMT: bản sao.
+ Các h sơ, i liệu chứng minh quyền sở hu, giá trị của i sản chuyển
giao và hình thc chuyển giao (nếu có): bản sao.
b) Sợng h: 01 b.
1.4. Thời hạn gii quyết: 15 ny làm việc ktừ ngày nhận được đ h
hợp lệ, cơ quan, nời có thẩm quyền quy đnh tại khoản 2 Điều 43 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP quyết định về việc c lập quyền sở hữu toàn dân vtài sản.
1.5. Đối tượng thực hin thtục hành chính:
- Trạm Kiểm n, Chi cục Biển đảo và Thy sản.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1.6. quan gii quyết thủ tục nh chính:
80
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Tài chính.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài chính.
- Cơ quan phi hợp: Không.
1.7. Kết quả thực hin thủ tục nh chính: Quyết định vviệc c lập
quyền sở hu toàn dân về tài sản.
1.8. Phí, l phí: Không.
1.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Biên bản bàn giao, tiếp nhận theo Mẫu số 22 Ph lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
1.10. Yêu cầu, điu kin thực hin thủ tục hành chính: Không.
1.11. n cpháp lý của thtục hành chính:
- Điều 43 Nghị định số 77/2025/-CP ngày 01/4/2025 của Chính ph v
quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân vtài sản và xlý
đi với tài sản được xác lập quyền sở hu toàn dân.
- Điều 21 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định vquản m sản; x
m sản, thủy sản i sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
- Điều 5 Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025
của y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa vviệc phân cấp thẩm quyền quyết định
xác lập, phê duyệt phương án xlý i sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử tài sản được c lập quyền sở
hu toàn dân trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
81
Mẫu số 22
Biên bản bàn giao, tiếp nhận thực vật/động vật/thủy sản
(Kèm theo Phụ lục II Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lâm sản; xử lý
lâm sản, thủy sản tài sản được xác lập quyền s hữu toàn dân
……………………….
…………………………
Số: /BB-BGTN
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Bàn giao, tiếp nhận thực vật rừng/động vật rừng/thủy sản
n cứ Ngh định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính ph
quy định thẩm quyền, th tục xác lp quyền sở hữu toàn n về i sảnxđối vi
tài sn được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
n cứ Thông số /2025/TT-BNNMT ngày .../.../2025 của Bộ trưng B Nông
nghip Môi trường quy định về quản lâm sn; xử lâm sn, thủy sản i sản
được xác lập quyền shữu toàn dân;
n cứ
(1)
…………………………………………………………………..
Hôm nay, hồi......... giờ ......... phút, ngày…...../….…/20...…… , ti: ............
1. Chúng tôi gồm:
a) Đại diện bên giao:
1. H tên: ……………………………..Chức vụ: ...................................
Địa ch nhân: .............................................................................................
Số CMND/CCCD/H chiếu: ........................................................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
Địa ch quan, đơn vị: .................................................................................
2. H tên: ……………………………..Chức vụ: ...................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
b) Đại diện bên nhận:
1. H tên: ……………………………..Chức vụ: ..................................
quan, đơn vị: …………………………………………….……........
Địa ch quan, đơn vị: .................................................................................
2. H tên: ……………………………..Chức vụ: .....................................
quan, đơn vị: ............................................................................................
c) Người chứng kiến (nếu có):
1. H tên: ……………………………..Chức vụ: .............................
Địa ch nhân: ......................................................................................
82
Số CMND/CCCD/H chiếu: ..............................................................
2. Tài sản bàn giao, tiếp nhận:
TT
Tên thực vật rừng,
động vật rừng, thy sản
giao nhận (bao gồm
th hoặc sản phẩm của
chúng)
Nhóm
loài
(2)
Giới
nh
(nếu
có)
Đơn vị
nh
Số lượng
hoặc
trọng
lượng
Kích
thước
Tình trạng
của thực
vật, động
vật rừng,
thy sản
(3)
Ghi
chú
Tên tiếng
vit/tên
thương mại
Tên khoa
học
1
2
...
Hồ sơ, tài liệu m theo (nếu có): .................................................................
3. Mục đích giao nhận
(4)
: ............................................................................
4. Trách nhiệm của các bên
(5)
:
a) Trách nhiệm của bên giao:.........................................................................
b) Trách nhiệm của bên nhn:........................................................................
Biên bản này lập hồi… giờ… phút cùng ngày, gồm….tờ, được lập thành.... bn
g tr pháp như nhau; đã đọc lại cho những người n nêu trên cùng nghe,
công nhn là đúng cùng ký tên; mỗi bên giữ một bản để thực hiện lưu hsơ./.
ĐẠI DIN BÊN NHẬN
(Ký, ghi họ tên)
NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(nếu có)
(Ký, ghi họ tên)
ĐẠI DIN BÊN GIAO
(Ký, ghi họ tên)
Ghi chú:
(1)
Ghi căn cứ hoặc do để thực hiện việc giao/nhận; dụ căn cứ quyết định phê duyệt phương
án xlý tài sản đưc xác lập quyền sở hữu toàn dân, thông báo của chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao
quyền sở hữu cho nhà c.
(2)
Nhóm IB hoặc IIB hoặc Phụ lục I hoặc Phụ lục II Công ưc CITES hoặc động vật rừng thông
thường.
(3)
Ghi tình trạng sức khỏe đối với thực vật, động vật rừng, thủy sản còn sống; tình trạng vệ sinh
môi trưng đối với sản phẩm của động vật rừng, thủy sản.
(4)
Ghi cụ thể mục đích, do giao/nhận.
(5)
Ghi trách nhiệm của 2 bên về việc bảo quản, quản lý, nuôi ng, chăm sóc, xử lý.
83
2. Th tc: Pduyệt phương án x lý loài thủy sản thuc Danh mục
loài nguy cp, q, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyn chuyển
giao quyn sở hữu cho N nước
2.1. Trình tthực hin:
a) Thời gian thc hiện: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thanh Hóa (S
49 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
c) Trình t thc hiện:
Bước 1: Xây dựng h
Trong thời hạn 15 ngày, ktừ ngày Quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân vtài sản, Trạm Kiểm ngư y dng 01 b hđề xuất phương án x
lý tài sản, gửi Chi cục Biển đảo và Thy sản, h gm:
- Văn bản đxuất phương án xử tài sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban hành
kèm theo Nghđịnh số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Phương án xử tài sản do quan quản i sản ng lập theo Mẫu số
05- PA ban hành kèm theo Ngh định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Quyết địnhc lập quyền sở hu toàn dân vi sản: bản sao;
- Văn bản của cơ quan, tổ chức, đơn vvà cơ quan quản lý cấp trên (nếu có)
của quan, tổ chức, đơn vđnghị được tiếp nhận tài sản (đi với trường hợp
xtheo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đnghị
tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mc sử dng i sản theo quy định): bản
chính;
- Giấy tờ khác liên quan (nếu có): bản sao.
Bước 2: Thẩm định hồ
Trong thời hạn 15 ny ktừ ngày nhận đ h theo quy định, Chi cục
Biển đảo và Thủy sản trách nhiệm lập 01 b h xử i sản để trình S
Nông nghiệp và Môi trường, h sơ gồm:
- Tờ trình về việc đề nghị phê duyệt phương án xlý i sản: Bản chính;
- Phương án xử i sản công lập theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
- Hồ quy định tại bước 1 mục này: Bản sao.
Bước 3: Quyết đnh phê duyệt
Trong thời hạn 15 ngày, ktngày nhận đ h theo quy định, SNông
nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt phương án x tài sản theo thẩm
84
quyền hoặc văn bản hi đáp trong trường hợp phương án xử lý tài sản không
phù hợp.
2.2. ch thức thực hin: Trực tuyến qua Hthống phần mềm quản lý văn
bản và h sơ công việc (TD Office).
2.3. Thành phn, số lượng hồ :
a) Thành phn h sơ:
- Hồ quan tiếp nhận tài sản, gồm:
+ n bản đ xuất phương án xử i sản theo Mẫu số 04-ĐXPA ban
hành kèm theo Nghđịnh số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ Phương án xử i sản do quan quản tài sản ng lập theo Mẫu số
05- PA ban hành kèm theo Ngh định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ Quyết định c lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản: bản sao;
+ n bản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và quan quản cấp trên (nếu có)
của quan, tổ chức, đơn vđnghị được tiếp nhận tài sản (đi với trường hợp
xtheo hình thức giao hoặc điều chuyển cần nêu rõ sự phù hợp của đngh
tiếp nhận tài sản với tiêu chuẩn, định mc sử dng i sản theo quy định): bản
chính;
+ Giấy tờ khác liên quan (nếu có): bản sao.
- Hồ của quan thẩm định, gồm:
+ Tờ trình của quan quản tài sản công về việc đề nghị phê duyệt
phương án xử i sản: bản chính;
+ Phương án xử i sản ng lập theo Mẫu số 05-PA ban hành kèm
theo Nghị định số 77/2025/NĐ-CP: bản chính;
+ H quy định tại bước 1 điểm c mục 1.1: bản sao.
b) S lượng h sơ: 01 b.
2.4. Thời hn gii quyết: 15 ngày m việc kể từ ngày nhận được đủ hồ
hợp lệ.
2.5. Đối tượng thực hin thủ tục nh cnh:
- Trạm Kiểm n.
- Chi cục Thy sản và Kiểm ngư.
2.6. quan gii quyết thủ tục nh chính:
- Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
85
- Cơ quan phi hợp: Không.
2.7. Kết qu thực hin thủ tc nh chính: Quyết định về việc phê duyệt
phương án xử i sản được xác lập quyền sở hu toàn dân.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
2.9. n mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đxuất phương án xử tài sản c lập quyền sở hữu toàn dân theo Mẫu
số 04-ĐXPA ban hành kèm theo Nghđịnh số 77/2025/NĐ-CP.
- Phương án xử lý i sản c lập quyền sở hữu toàn dân theo Mẫu số 05-
PA ban hành kèm theo Nghđịnh số 77/2025/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điu kin thực hin thủ tục hành chính (nếu): Không.
2.11. n cpháp lý ca thủ tục hành chính:
- Điều 47 Nghđịnh số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính ph quy
định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hu toàn dân vtài sản và xlý đi
với i sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
- Điều 21 Thông số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng B Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản m sản; xử
m sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
- Điều 6 Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025
của y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa vviệc phân cấp thẩm quyền quyết định
xác lập, phê duyệt phương án xlý i sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí qun lý, xử tài sản được c lập quyền sở
hu toàn dân trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
86
Mẫu s04-ĐXPA
Đề xuất phương án xử tài sản xác lập quyền sở hữu toàn dân
(Kèm theo Nghị định 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền shữu toàn dân về tài sản và xử đối với tài sản
được xác lập quyền s hữu toàn dân)
CNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN X LÝ TÀI SẢN XÁC LP QUYN
SỞ HỮU TOÀN N
n c Luật Quản lý, sdụng tài sn công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc
lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sdụng tài sản công; Luật Quản thuế;
Luật Thuế thu nhập nhân, Luật D trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n cứ Nghđịnh s...../2025/NĐ-CP ngày……. tháng ..... năm 2025 ca Cnh
phquy định thm quyền, thtục xác lập quyn s hữu toàn dân về tài sản x
đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
n cQuyết định số.....ngày...tháng....năm... về tịch thu i sản/Quyết định s
ngày… tháng…. năm... về x phạt vi phạm hành chính/Quyết định
số……ngày....tháng....năm……về xác lập quyền sở hữu tn n về tài sn/Hợp đng
tặng cho số…..ngày….tháng....năm …..hoặc Hp đồng chuyển quyền sở hữu khác quy
định tại Điều 223 Bluật n sự.*
I. quan, đơn vđề xuất phương án xử lý tài sản:.....
II. Nội dung đề xuất phương án xử tài sản:
1. Thông tin về tài sản:
- Chủng loại, s lượng, chất lượng tài sản, nguồn gốc xuất xứ, năm sn xuất,
nước sản xuất....
- Được xác lập quyền s hữu toàn n theo Quyết định số….. ngày... tháng....
năm... về tịch thu i sn/Quyết định sngày... tháng.... năm ... về xphạt vi phạm
hành chính/Quyết định số…..ngày.... tháng.... năm….. về xác lập quyền shữu toàn
dân về i sn/Hp đồng tặng cho số…..ngày.... tháng.... năm…… hoặc Hp đồng
chuyển quyền s hữu khác quy định tại Điều 223 Bluật n sự.
2. Giá trị tài sản (nếu có):
3. Đề xuất hình thức xlý tài sn:
4. Đề xuất cơ quan chtrì và cơ quan phối hp x tài sản:
5. Đề xuất thời hạn xlý:
6. Đề xuất chi phí xlý:
7. Đề xuất quản lý, sử dụng stiền thu được từ xtài sn:
8. Các nội dung khác (nếu có).
87
* Trường hợp tổng hp tài sản của nhiều Quyết định tịch thu/Quyết định xphạt
vi phạm hành chính/Quyết định xác lập thì các chỉ tiêu này có thtổng hợp tại biểu.
QUAN, ĐƠN V ĐỀ XUẤT PƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
88
Mẫu s05-PA
Phương án xtài sản xác lập quyn shữu toàn dân
(Kèm theo Nghị định 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền shữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản
được xác lập quyền shữu toàn dân)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tdo - Hạnh phúc
PHƯƠNG ÁN
X TÀI SẢN XÁC LẬP QUYN SỞ HỮU TOÀN N
n c Luật Quản lý, sdụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Lut sa
đổi, bổ sung một sđiều của Lut Chứng khn; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc
lập; Luật Ngân ch nhà nưc; Luật Quản lý, sdụng i sản công; Luật Quản thuế;
Lut Thuế thu nhập nhân, Luật Dự tr quốc gia, Luật X lý vi phạm hành
chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n c Ngh định s…../2025/-CP ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính
phquy định thẩm quyền, thtục xác lập quyền s hữu toàn dân về i sn x
đối với i sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
n cQuyết định số…..ngày...tháng....năm ... về tịch thu tài sn/Quyết định s
ngày....tháng....năm….. về x phạt vi phm hành chính/Quyết định
s….ngày....tháng....năm….về xác lập quyền s hu toàn dân về tài sn/Hp đồng tặng
cho s….ngày....tháng....năm…. hoặc Hp đồng chuyển quyền s hu khác quy đnh
tại Điều 223 Blut n s;*
Trên cơ sđề xut phương án x tài sản của đơn vị chtrì quản tài sản/cơ
quan cp trên của đơn vchtrì quản i sn (trong trường hp đơn vị chtrì quản
tài sn cơ quan cp trên); quan quản tài sản công lập phương án xtài
sản xác lập quyền sở hữu toàn n với các nội dung chính sau:
1. Thông tin về tài sản:
- Chủng loại, s ng, cht lượng tài sản, nguồn gốc xuất xứ, năm sản xuất,
ớc sản xuất...
- Đưc xác lập quyền s hữu toàn n theo Quyết định số..... ngày....tháng....
năm... về tịch thu i sn/Quyết định số…..ngày....tháng....năm….. về x phạt vi phạm
hành chính/Quyết định s……ngày.... tháng.... năm…..về xác lập quyền s hữu toàn
dân về tài sn/Hp đồng tặng cho số……. ngày.... tháng.... năm.... hoặc Hợp đng
chuyển quyền sở hữu khác quy định tại Điều 223 Bluật n sự.
2. Giá trị tài sản (nếu có):
3. Hình thc xtài sản:
4. Cơ quan chtrì và cơ quan phối hp xi sn:
89
5. Thi hạn xlý:
6. Chi phí x lý:
7. Quản lý, sdụng stiền thu được từ xlý tài sn:
8. Các nội dung khác (nếu có).
* Trường hợp tổng hp tài sản của nhiều Quyết định tịch thu/Quyết định về x
pht vi phạm hành chính/Quyết định xác lập thì các chtiêu này th tổng hp tại
biểu.
QUAN, ĐƠN VỊ LẬP PƠNG ÁN
(Ký, ghi rõ hn và đóng dấu)
90
B. TH TC NH CHÍNH NI B CP XÃ
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIP KIM LÂM
1. Th tc: Công nhn kết qu đấu giá đ cho thuê rừng đối vi t chc
1.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong gihành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: y ban nhân dân cp xã.
c) Trình t thc hin:
c 1: y dựng phương án đu giá cho thuê rng
Trong thi gian 20 ny làm vic k t ny kế hoch cho thuê rừng được
cp thm quyn phê duyt, Png Kinh tế/Kinh tế, h tng Đô thị y dng
phương án đu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thrng trình Ch tch
y ban nhân dân cpphê duyt.
c 2: Phê duyt phương án đu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho
thuê rng.
Trong thi gian 05 ny làm vic k t ny nhn được t trình ca Png
Kinh tế/Kinh tế, h tng Đô thị, Ch tch y ban nhân dân cp xem xét, phê
duyệt phương án và giá khởi điểm cho thuê rng (giá khởi điểm cho thuê rng
đưc phê duyệt căn cứ đ thc hin vic đu giá cho thuê rừng); trường hp
không phê duyt, Ch tch y ban nhân dân cp tr li bằng văn bn và nêu
do.
c 3: hợp đng dch v đấu giá cho thuê rng
Trong thi gian 05 ngày làm vic k t ngày được Ch tch y ban nhân
dân cp phê duyt gkhởi điểm cho thuê rng, Png Kinh tế/Kinh tế, h tng
và Đô thị ký kết hợp đng dch v đu giá tài sn vi t chức đu giá tài sn theo
phương án đã được phê duyt đ thc hin vic đu gcho thuê rng.
c 4: T chc đu giá cho thuê rng
Trong thi gian 20 ny làm vic k t ny ký kết hợp đng đu gcho
thuê rng, t chc đu giá i sản đã được ký hợp đng dch v đu gtài sn
trách nhim thc hin trình t, th tục đu giá cho thuê rừng theo quy đnh
ca pháp lut v đu gvà pháp lut liên quan.
c 5: Công nhn kết qu đấu gđ cho thuê rng Trong thi gian 03
ngày m vic k t ny nhận được kết qu đấu giá, Ch tch y ban nhân dân
cp xã quyết đnh công nhn kết qu trúng đu giá cho thuê rng.
91
Trong thi gian 20 ny m vic k t ngày quyết đnh công nhn kết
qu trúng đu giá cho thuê rng, t chức trúng đu giá cho thuê rng trách
nhim hoàn thành vic np tin thuê rng vào Kho bạc Nhà nước và chuyn
chng t đã hoàn thành np tin cho Png Kinh tế/Kinh tế, h tng Đô thị đ
thc hin trình t, th tc cho thuê rừng đng thi với cho thuê đt.
Trường hp quá thời gian quy đnh phải hoàn thành nghĩa v np tin thuê
rng, t chức trúng đu gkhông np đ tin theo kết qu trúng đu giá, Phòng
Kinh tế/Kinh tế, h tng Đô thị trình Ch tch y ban nhân dân cp xã quyết
đnh hy công nhn kết qu trúng đu giá.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h sơ:
- H phê duyệt phương án đu giá cho thuê rng: Phương án đu giá cho
thuê rng theo Mu s 01 Ph lục I ban hành kèm theo Thông s
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường.
- H công nhn kết qu đấu gđ trình cp thm quyn cho thuê
rng, gm:
+ Kết qu đu giá;
+ Biên bản đu giá;
+ Danh sách nời trúng đu giá;
+ Thông báo hoàn thành nghĩa v i chính.
b) S ng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết: 53 ngày m vic k t ngày nhận được đầy đ
h hp l, Ch tch y ban nhân dân cp quyết đnh phê duyt kết qu đấu
gcho thuê rừng đi vi t chc.
1.5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Phòng Kinh tế/Kinh tế, H
tng và Đô th thuc y ban nhân dân cp.
1.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp.
- Cơ quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
- quan phi hp: Không.
1.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh ng nhn kết
qu đấu gđ cho thuê rừng đi vi t chc.
92
1.8. Phí, l phí: Không.
1.9. n mu đơn, mẫu t khai:
Phương án đu giá cho thuê rng theo Mu s 01 Ph lc I ban hành kèm
theo Thông tư s 16/2025/TT-BNNMT ny 19/6/2025 ca B Nông nghip và
Môi trường.
1.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Không.
1.11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định phân đnh thm quyn ca chính quyn địa phương 02 cấp trong nh
vc quản lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường;
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ny 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
- Thông số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B
Nông nghiệp và Môi trường quy đnh v phân quyn, phân cấp, phân đnh thm
quyn quản nhà nước và mt s ni dung trong lĩnh vc lâm nghip và kim
m.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
93
Mu s 01
Phương án đấu giá cho thuê rng
(Kèm theo Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trường quy định v phân quyn, phân cấp, phân định thm quyn qun
lý nhà cmt s nội dung trong lĩnh vc lâm nghip và kim lâm)
QUAN XÂY DNG
PHƯƠNG ÁN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rng
I. N C XÂY DNG PƠNG ÁN ………………………………………
II. THÔNG TIN KHU RNG ĐẤU GIÁ
1. V trí, din tích khu rừng đấu giá
- V trí (lô, khonh, tiểu khu, địa danh hành chính):...........................
- Din tích (ha): ..................................................................................
- Hin trng:.........................................................................................
- Tr ng (m3): ................................................................................
- Loài y (rng trồng):..................Năm trồng:...................................
2. Mục đích, hình thc (cho th rng), thi hn s dng rng
- Mục đích s dng rng:..................................................................
- Hình thc:.......................................................................................
- Thi hn s dng:..........................................................................
III. NỘI DUNG PƠNG ÁN ĐU GIÁ
1. D kiến thi gian t chc thc hin đấu giá:................................
2. Đối tượng, điều kiện được tham gia đấu g, mức phí tham gia đu g và khon tin
đặt trước phi np khi tham gia đấu g:
- Đối tượng:.....................................................................................
- Điu kiện được tham gia đấu giá:.....................................................
- Mức phí tham gia đu giá:.................................................................
- Khon tiền đặt trước phi np khi tham gia đấu giá:......................
3. Hình thức và phương thc t chc đấu g
- Hình thc t chc đấu giá:...............................................................
- Phương thc t chức đấu giá:.........................................................
4. Kinh phí, ngun chi phí t chc thc hin vic đấu g
- Kinh phí thc hin:..............................................................................
94
- Ngun chi phí t chc thc hin vic đấu giá:..................................
5. D kiến gtr thu được đề xut vic s dng ngun thu t kết qu đấu giá:
- D kiến gtr thu:
- Đề xut vic s dng ngun thu t kết qu bán đấu g.
6. Phương thc la chọn đơn v thc hin cuộc n đu giá.
IV. T CHC THC HIN
1. Cơ quan xây dựng phương án đu g.
2. T chức được la chn thc hin cuộc bán đấu giá.
3. Các cơ quan có liên quan.....
4. T chức, cá nhân trúng đu giá.
ĐẠI DIN HP PHÁP
CỦAQUAN XÂY DNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, tênđóng du)
95
2. Th tc: Công nhn kết qu đu g đ cho thuê rng đi vi h
gia đình, cá nhân
2.1. Trình t thc hin:
a) Thi gian thc hin: Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (trngày nghỉ, ngày lễ, tết theo quy định).
b) Địa điểm thc hin: y ban nhân dân cp xã.
c) Trình t thc hin:
c 1: y dựng phương án đu giá cho thuê rng
Trong thi gian 20 ny làm vic k t ny kế hoch cho thuê rừng được
cp thm quyn phê duyt, Png Kinh tế/Kinh tế, h tng Đô thị y dng
phương án đu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thrng trình Ch tch
y ban nhân dân cpphê duyt.
c 2: Phê duyt phương án đu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho
thuê rng
Trong thi gian 05 ny làm vic k t ny nhn được t trình ca Png
Kinh tế/Kinh tế, h tng Đô thị, Ch tch y ban nhân dân cp xem xét, phê
duyệt phương án và giá khởi điểm cho thuê rng (giá khởi điểm cho thuê rng
đưc phê duyệt căn cứ đ thc hin vic đu giá cho thuê rừng); trường hp
không phê duyt, Ch tch y ban nhân dân cp tr li bằng văn bn và nêu
do.
c 3: hợp đng dch v đấu giá cho thuê rng
Trong thi gian 05 ngày m vic k t ngày được Ch tch y ban nhân
dân cp phê duyt gkhởi điểm cho thuê rng, Png Kinh tế/Kinh tế, h tng
và Đô thị ký kết hợp đng dch v đu gtài sn vi t chức đu giá tài sn theo
phương án đã được phê duyệt đ thc hin vic đu gcho thuê rng.
c 4: T chức đu gcho thuê rng
Trong thi gian 20 ny làm vic k t ny ký kết hợp đng đu gcho
thrng, t chức đu giá i sản đã được ký hợp đng dch v đu giá i sn
trách nhim thc hin trình t, th tục đu giá cho thuê rừng theo quy đnh
ca pháp lut v đu gvà pháp lut liên quan.
c 5: ng nhn kết qu đấu giá đ cho thuê rng
Trong thi gian 03 ngày m vic k t ngày nhận được kết qu đu giá,
Ch tch y ban nhân dân cp xã quyết đnh ng nhn kết qu trúng đu giá
cho thuê rng.
Trong thi gian 20 ny m vic k t ngày quyết đnh công nhn kết
qu trúng đu giá cho thuê rng, h gia đình, nhân trúng đu giá cho thuê
96
rng trách nhim hoàn thành vic np tin thuê rng vào Kho bạc Nhà nước
và chuyn chng t đã hoàn thành np tin cho Png Kinh tế/Kinh tế, h tng
Đô thị đ thc hin trình t, th tc cho thuê rng đng thi với cho thuê đt.
Trường hp quá thời gian quy đnh phải hoàn thành nghĩa v np tin thuê
rng, h gia đình, nhân trúng đu giá không np đ tin theo kết qu trúng
đu giá, Phòng Kinh tế/Kinh tế, H tầng và Đô th trình Ch tch y ban nhân
dân cp xã quyết đnh hy công nhn kết qu trúng đu giá.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun
văn bn và h sơ công việc (TD Office).
2.3.Thành phn, s lượng h :
a) Thành phn h sơ:
- H phê duyệt phương án đu giá cho thuê rng: Phương án đu giá cho
thuê rng theo Mu s 01 Ph lục I ban hành kèm theo Thông s
16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghiệp và Môi trường.
- H công nhn kết qu đấu gđ trình cp thm quyn cho thuê
rng, gm:
- Kết qu đu giá;
- Bn bản đu giá;
- Danh sách nời trúng đu giá;
- Thông báo hoàn thành nghĩa v tài chính.
b) S ng h sơ: 01 b.
2.4. Thi hn gii quyết: 53 ngày m vic k t ngày nhận được đầy đ
h hp l, Ch tch y ban nhân dân cp quyết đnh phê duyt kết qu đấu
gcho thuê rừng đi vi h gia đình, cá nhân.
2.5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Phòng Kinh tế/Kinh tế, H
tng và Đô th thuc y ban nhân dân cp.
2.6. quan gii quyết th tc nh chính:
- Cơ quan thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp.
- Cơ quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
- Cơ quan phi hp: Không.
2.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh ng nhn kết qu
đấu gđ cho thuê rng đi vi h gia đình, nhân.
2.8. Phí, l phí: Không.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai:
97
Phương án đu giá cho thuê rng theo Mu s 01 ban hành kèm theo Ph
lục I Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B Nông nghip
và Môi trường.
2.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Không.
2.11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh đnh s 136/2025/NĐ-CP ny 12 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
quy đnh phân quyn, phân cp trong lĩnh vc nông nghiệp và môi trường;
- Ngh đnh s 151/2025/-CP ny 12/6/2025 ca Chính ph quy đnh
phân đnh thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vc đất đai.
Mu đơn, mẫu tkhai kèm theo:
98
Mu s 01
Phương án đấu giá cho thuê rng
(Kèm theo Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 ca B trưởng B Nông
nghiệp và Môi trường quy định v phân quyn, phân cấp, phân định thm quyn qun
lý nhà cmt s nội dung trong lĩnh vc lâm nghip và kim lâm)
CƠ QUAN XÂY DỰNG
PHƯƠNG ÁN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rng
I.N CỨ XÂY DNG PƠNG ÁN ……………………………………
II. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU GIÁ
1. V trí, din tích khu rừng đấu g
- V trí (lô, khonh, tiểu khu, địa danh hành chính):...........................
- Din tích (ha): ..................................................................................
- Hin trng:.........................................................................................
- Tr ng (m3): ................................................................................
- Loài y (rng trồng):..................Năm trồng:...................................
2. Mục đích, hình thc (cho th rng), thi hn s dng rng
- Mục đích s dng rng:..................................................................
- Hình thc:.......................................................................................
- Thi hn s dng:..........................................................................
III. NỘI DUNG PƠNG ÁN ĐU GIÁ
1. D kiến thi gian t chc thc hin đấu giá:................................
2. Đối tượng, điều kiện được tham gia đấu g, mức phí tham gia đu g và khon tin
đặt trước phi np khi tham gia đấu g:
- Đối tượng:.....................................................................................
- Điu kiện được tham gia đấu giá:.....................................................
- Mức phí tham gia đu giá:.................................................................
- Khon tiền đặt trước phi np khi tham gia đấu giá:......................
3. Hình thức và phương thc t chc đấu g
- Hình thc t chc đấu giá:...............................................................
- Phương thc t chức đấu giá:.........................................................
4. Kinh phí, ngun chi phí t chc thc hin vic đấu g
- Kinh phí thc hin:..............................................................................
- Ngun chi phí t chc thc hin vic đấu giá:..................................
99
5. D kiến giá tr thu được và đ xut vic s dng ngun thu t kết qu đu giá:
- D kiến gtr thu:
- Đề xut vic s dng ngun thu t kết qu bán đấu g.
6. Phương thc la chọn đơn vị thc hin cuộc bán đấu giá.
IV. T CHC THC HIN
1. Cơ quan xây dựng phương án đu g.
2. T chức được la chn thc hin cuộc bán đấu giá.
3. Các cơ quan có liên quan.....
4. T chc, cá nhân trúng đu giá.
ĐẠI DIN HP PHÁP
CA CƠ QUAN XÂY DNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, tênđóng du)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3504/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên, Lâm nghiệp, Thủy sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×