• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 349/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/03/2026 12:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 349/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 349/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 349/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 349/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 3 m 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính
nhà nước lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa pơng ngày 19/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP, ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-
CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin dịch vụ công
trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/20205 ca Chính ph;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 m 2022 ca Th
ng Chính ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 -2025Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch nhim Văn
phòng Chính ph v ng dn nghip v Kim soát th tc hành chính; Thông
số 03/2025/TT-VPCP, ngày 15/9/2025 ca B trưng, Ch nhiệm Văn phng
Chính ph v ng dn thi hành mt s ni dung ca Ngh định s
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca chính ph v thc hin th tc hành chính
349
04
2
theo chế mt ca, mt ca liên thông ti b phn mt ca cng dch v
công quc gia;
n cứ Quyết định số 375/-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông
nghiệp i trường về việc công bố thtục hành chính mới ban hành, thtục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn
thiên nhn đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học công nghthuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 364/QĐ-
BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường vviệc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm lâm
thuộc phạm vi chức ng quản lý của BNông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1065/TTr-SNNMT ngày 27/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực lĩnh vực lâm nghiệp
kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ch tịch UBND các xã, phưng; Thủ trưởng các quan, đơn vị tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V4, CB;
- Lưu: VT, Hcc5, Hcc3.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
I. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Trình t thc hin
Bước 1:
quan chuyên môn cp tỉnh được giao lp d án thành lp khu bo tồn đất
ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tnh) trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh
h sơ đề ngh thẩm định d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước.
Bước 2:
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi nhận được h thẩm định hp
lệ, đầy đ theo quy đnh, Ch tch y ban nhân dân cp tỉnh giao quan quản
nhà nước chuyên ngành cp tnh (Cơ quan thường trc cp tnh) trình Ch tch y
ban nhân dân cp tnh quyết định thành lp Hội đồng thẩm định. Hội đồng hot
động theo Quy chế quy định ti Ph lc VI ban hành kèm theo Ngh định s
43/2026/NĐ-CP.
Bước 3:
Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày quyết định thành lp, Hi
đồng t chc hp báo cáo kết qu thẩm định d án thành lp khu bo tn theo
quy định ti Mu 04 Ph lc V ban hành kèm theo Ngh định s 43/2026/NĐ-CP.
Bước 4: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Báo cáo thẩm định,
quan chuyên môn cấp tỉnh hoàn thiện dán thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước gửi về quan thường trực cấp tỉnh hồ đnghị thành lập khu bảo tồn
theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 4 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-
CP đã được sửa đổi, bsung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ đã
được hoàn thiện, quan thường trực cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
văn bản lấy ý kiến đồng thuận của Bộ Nông nghiệp Môi trường đối với thành
lập khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả lời.
Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đồng thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Cơ quan thường trực cấp tỉnh trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Hồ trình đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại khoản 4
Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP và văn bản đồng thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
4
theo quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
Bước 7: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được htrình,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trường điện t.
3. Thành phn, s ng h sơ: 01 b h sơ gồm:
- Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/-CP;
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu số 02
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
4. Thi hn gii quyết: 57 ngày làm vic k t ngày nhn h thẩm định
hp lệ, đầy đủ theo quy định.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan chuyên môn cp tnh
đưc giao lp d án thành lp khu bo tn đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp
tnh).
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: quan quản nhà nước chuyên
ngành cấp tỉnh (Cơ quan thường trực cấp tỉnh);
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lp khu bo tn
đất ngập nước.
8. Phí, l phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Kng quy
đnh.
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
Điu 32 Ngh định s 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định trong lĩnh vc bo tn
thiên nhiên đa dng sinh hc (sửa đổi, b sung Điều 13 Ngh đnh s
66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính ph v bo tn s dng
bn vững các vùng đất ngập nước).
5
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 01. Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 43/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 01
Cơ quan chủ quản của (1)
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v đề nghị thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước… (2)
(Địa danh), ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chính v bảo tồn và s dụng bền vững các ng đất ngập nước ã được sửa đổi,
bổ sung tại Ngh định số /2026/-CP ngày tháng năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều ca các Ngh định trong nh vực bảo tn thiên
nhiên và đa dạng sinh học, (1) đã phi hp với các n liên quan lập dán tnh
lập khu bo tồn đất ngập nước (2).
Trên cơ sở kết quhp Hội đồng thm định d án thành lập khu bảo tồn
đất ngp nước (2) vào ngày ... tháng m… , (1) đã hn thiện d án thành
lập khu bo tồn theo các ý kiến p ý của Hội đồng thm định, các bên liên quan.
(1) nh trình (3) xemt, quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngp nước (2).
Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, cộng đồng liên quan bản sao văn
bản p ý của các quan liên quan đối với d án tnh lập khu bảo tồn đất
ngập nước.
- D tho quyết định tnh lp khu bo tn đt ngp c (2);
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng thẩm định dự
án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) tại Phụ lục 1 kèm theo công văn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Ghi chú:
6
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh của khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Cơ quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Ph lc
BNG TNG HP TIP THU, GII TRÌNH CÁC Ý KIN
CA HI ĐNG THM ĐNH D ÁN THÀNH LP KHU BO TN
ĐẤT NGP NƯC (2)
(Kèm theo Công văn số / ngày… tháng… năm… của …)
TT
Ý kiến thm định
Tên thành viên
hi đng
Tiếp thu, gii trình
Ghi chú
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Nội dung góp ý đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Các ý kiến tiếp thu, giải trình đối với nội dung thẩm định;
(5) Nêu các nội dung tiếp thu đã được chỉnh sửa cụ thể trong báo cáo dán thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước.
7
Mẫu số 02. Dán thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 43/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 02
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BC-(3)..
(Địa danh), ngày … tháng … năm...
DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC (4)
Mở đầu: mô tả sự cần thiết thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
Chương 1. Hiện trạng khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn đất ngập
c
- Hin trng các h sinh thái t nhiên, nhân tạo, đặc t; các loài nguy cp, quý,
hiếm; các loài thuc Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v; các
loài hoang dã khác; cảnh quan môi trường, giá tr văn hóa, lịch sử, nét đẹp độc đáo
ca t nhiên các dch v h sinh thái đt ngập nước nơi dự kiến thành lp khu
bo tn;
- Đánh giá hiện trng qun lý, s dng đất ngập nước; hin trng kinh tế
hi khu vc d kiến thành lp khu bo tn, các mối đe dọa đến vùng đất ngập nước
phương án chuyển đổi mục đích sử dng đất.
Chương 2. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước
- Mô tả các tiêu chí đáp ứng tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Mục đích thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Chương 3. Xác lập ranh giới phân khu chức năng khu bảo tồn đất
ngập nước
- Trích lc bản đồ, v trí địa lý, diện tích ng đất ngp nước d kiến thành lp
khu bo tn;
- V trí địa lý, din tích ca phân khu bo v nghiêm ngt, phân khu phc hi
sinh thái, phân khu dch v - hành chính; ranh gii từng phân khu; phương án n
định cuc sng hoc di di h gia đình, nhân ra khỏi nơi dự kiến thành lp khu
bo tn;
- V trí địa lý, din tích, ranh giới vùng đệm ca i dự kiến thành lp khu bo tn.
8
Chương 4. Định hướng quản lý khu bảo tồn đất ngập nước
- Kế hoch qun lý khu bo tn;
- T chc qun khu bo tn (hình tổ chức quản lý, nguồn lực quản ,
chế quản, trách nhiệm của quan, tổ chức quản lý…);
- T chc thc hin d án thành lp khu bo tn.
Kết luận
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, tổ chức, nhân
có liên quan (5);
- Bản sao các văn bản góp ý của các quan, tổ chức có liên quan đối với dự
án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Các bảng biểu, bản đồ, hình ảnh, số liệu…
Ghi chú:
(1) Tên quan chủ quản của quan chuyên môn lập dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên cơ quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Chữ viết tắt tên quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước;
(4) Tên khu bảo tồn đất ngập nước và địa điểm.
(5) Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của bộ, cơ quan ngang b có liên
quan, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, ý kiến cộng đồng dân cư sinh sống hợp pháp trong
hoặc tiếp giáp với khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền
thành lập của Bộ trưởng Bộ ng nghiệp Môi trường; hoặc Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Nông nghiệp Môi trường, y ban nhân dân
cấp , sở, ban ngành liên quan ý kiến của cộng đồng dân cư sinh sống hợp
pháp trong hoặc tiếp giáp khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền thành lập
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
9
Mẫu số 03. Quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 43/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 03
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-(2)
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm ….
QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC….(3)
(1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm
2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính
phủ về Bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ;
Xét đề nghị của (4),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (3), gồm những nội dung chủ
yếu như sau:
1. Tên gọi:
- Tên tiếng Anh "...".
- Loại hình khu bảo tồn:
- Đối tượng bảo tồn:
2. Phạm vi, tọa độ khu bảo tồn
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồn và vùng đệm;
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu
phục hồi sinh thái, phân khu dịch vụ - hành chính;
3. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tồn
4. Kế hoạch phục hồi các hệ sinh thái tự nhiên trong khu bảo tồn
10
5. Phương án ổn định hoặc di dời hộ gia đình, cá nhân sinh sống trong khu bảo
tồn; phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong khu bảo tồn
6. Tổ chức quản khu bảo tồn, gồm: chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức
quản lý khu bảo tồn
7. Kinh phí vận hành hoạt động khu bảo tồn
Điều 2. Tổ chức thực hiện;
Trách nhiệm của các sở, ban, ngành các tổ chức liên quan trong quản
khu bảo tồn và tổ chức thực hiện quyết định thành lập khu bảo tồn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. …., Thủ trưởng các quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Cơ quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên viết tắt của cơ quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Tên cơ quan trình hồ sơ đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
11
Mu s 04. Báo cáo kết quả thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 43/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 04
(1)
HI ĐNG THẨM ĐỊNH D ÁN
THÀNH LP KHU BO TN
ĐẤT NGP NƯC (2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày …. tháng …. năm…
BÁO CÁO
Thẩm định d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2)
Thc hin Quyết định s …./QĐ-(3) ngày… tháng… năm… của (1) v vic
thành lp Hội đồng thẩm định d án thành lp khu bo tồn đt ngập nước (2). Ngày
… tháng … năm …, ti Tr s (1), Hội đồng thẩm định đã tiến hành hp thẩm định
d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2). Hội đồng thẩm định đánh giá dự án
thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2) vi nhng ni dung ch yếu như sau:
I. TIP NHN VÀ X LÝ H SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
A. H sơ trình thẩm định:
Ngày … tháng … năm …, (4) đã gửi Văn bản s … về vic thẩm đnh d án
thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2). H thẩm định đã đm bảo đầy đủ theo
quy định ti Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 m 2019 của Chính
phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ sung
tại Ngh định s …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm… của Chính ph.
B. Thành lp Hi đồng thẩm định:
Ngày tháng năm …, (1) đã ban hành Quyết định s về vic thành
lp Hội đồng thẩm định d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2).
Hội đồng thẩm định, gm: (5).
II. NI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tồn;
2. Mc độ đáp ứng tu chí thành lập khu bảo tồn;
3. Vtrí địa , ranh giới, diện tích khu bảo tồn, các phân khu chức năng
vùng đệm của khu bảo tồn;
4. Kế hoạch quảnkhu bảo tồn;
12
5. T chức quản khu bảo tồn;
6. Ý kiến của c bên liên quan.
III. KT QU THM ĐỊNH
1. Thông tin chung v phiên hp Hội đng thm định D án thành lp
khu bo tồn đt ngp c (2) theo Quyết định số…ny ../…/của (1)
- Thời gian: … ngày… tháng … năm ...
- Địa điểm: ….
- Thành viên Hội đng: Danh sách ti Ph lc kèm theo
+ Thành viên mt:...../......thành viên Hội đồng, đủ điu kiện để hp Hi
đồng
+ Thành viên vng mt: .......
2. Kết qu thẩm đnh D án thành lp khu bo tn đất ngập nước (2)
Căn c vào h đề ngh thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2), Hội đồng
thẩm định đánh giá khu vc thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2) đáp ứng được
các tiêu chí (6) phù hp vi ni dung thẩm định.
Hội đồng thm định đã bỏ phiếu thông qua D án thành lp khu bo tồn đất
ngập nước (2), trong đó có .../.. phiếu thành viên biu quyết nht trí thông qua, .../...
phiếu thành viên biu quyết nht trí thông qua với điều kin phi chnh sa, b
sung và .../... phiếu thành viên biu quyết không thông qua h sơ.
(Biên bn hp Hội đồng thẩm định, Phiếu thẩm định và Bn nhn xét ca các
thành viên Hội đng đưc gi kèm theo báo cáo này).
IV. KT LUN CA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
...........
Trên đây Báo cáo thẩm định D án thành lp khu bo tn đất ngập nước
(2).
Nơi nhn:
-
-
- Lưu: VT, …
CH TCH
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi rõ h và tên và chc
danh ca ch tch hội đồng)
Ghi chú:
(1) Tên quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên viết tắt của cơ quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn
13
đất ngập nước;
(4) Cơ quan trình thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(5) Lãnh đạo, đại diện các quan, chuyên gia thuộc thành phần Hội đồng theo quyết định thành
lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
(6) Tên khu bảo tồn thành lập: Vườn quốc gia theo quy định tại Điều 17 Luật Đa dạng sinh học;
Khu dự trữ thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại Điều 18 Luật Đa dạng sinh học hoặc khu dự trữ
thiên nhiên cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP; Khu bảo tồn loài sinh
cảnh cấp quốc gia theo quy định tại Điều 19 Luật Đa dạng sinh học hoặc khu bảo tồn loài sinh cảnh cấp
tỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP; Khu bảo vệ cảnh quan cấp quốc gia
theo quy định tại Điều 20 Luật Đa dạng sinh học hoặc khu bảo vệ cảnh quan cấp tỉnh theo quy định tại
khoản 4 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP.
14
Mu s 05. Văn bản đề nghị thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 43/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 05
Cơ quan chủ quản của
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v đề nghị thẩm định dự án
thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước… (2)
(Địa danh), ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chính về bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (đã được sa đổi,
bổ sung tại Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng m 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Nghị định trongnh vực bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học, (1) đã phối hợp với các bên liên quan lập dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước (2).
(1) nh gửi (3) xem xét, thm định o o dự án thành lp khu bảo tồn
đất ngp nước (2).
Hồ sơ được gửi kèm theo:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, cộng đồng liên quan bản sao văn
bản góp ý của các quan liên quan đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngậpớc.
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Cơ quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
15
II. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp tỉnh
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: quan chuyên môn cấp tỉnh được giao lập dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh) trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hồ sơ đề nghị thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ thẩm
định hợp lệ, đầy đủ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao Cơ quan
quản nhà nước chuyên ngành cấp tỉnh (Cơ quan thường trực cấp tỉnh) trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. Hội đồng
hoạt động theo Quy chế quy định tại Phụ lục VI ban hành m theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày quyết định thành
lập, Hội đồng tổ chức họp báo o kết quả thẩm định dán thành lập khu bảo
tồn theo quy định tại Mẫu 04 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số
43/2026/NĐ-CP.
Bước 4: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Báo cáo thẩm định,
quan chuyên môn cấp tỉnh hoàn thiện dán thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước gửi về quan thường trực cấp tỉnh h đề nghthành lập khu bảo tồn
theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản 4 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-
CP đã được sửa đổi, bsung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
Bước 5: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Hồ đã
được hoàn thiện, quan thường trực cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
văn bản lấy ý kiến đồng thuận của Bộ Nông nghiệp Môi trường đối với thành
lập khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản trả lời.
Bước 6: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản
đồng thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Cơ quan thường trực cấp tỉnh trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Hồ trình đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại khoản 4
Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được sửa đổi, bsung tại Điều 32 Nghị
định số 43/2026/NĐ-CP và văn bản đồng thuận của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
theo quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 13 Nghị định số 66/2019/NĐ-CP đã được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 32 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
Bước 7: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được htrình,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử.
16
2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi
trường điện tử.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ, gồm:
- Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại Mẫu số 02
Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP;
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước theo quy định tại
Mẫu số 03 Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP.
4. Thời hạn giải quyết: 57 ngày làm việc thẩm định hợp lệ, đầy đủ theo quy
định.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan chuyên môn cấp tỉnh được giao lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước (Cơ quan chuyên môn cấp tỉnh).
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan giải quyết thủ tục hành chính: quan quản nhà nước chuyên
ngành cấp tỉnh (Cơ quan thường trực cấp tỉnh);
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lập khu bảo tồn
đất ngập nước.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy
định.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điều 33 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 14 Nghị định số
66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ về bảo tồn và sdụng
bền vững các vùng đất ngập nước)
17
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 01. Văn bản đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 43/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 01
Cơ quan chủ quản của (1)
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v đề nghị thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước… (2)
(Địa danh), ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chính v bảo tồn và s dụng bền vững các ng đất ngập nước ã được sửa đổi,
bổ sung tại Ngh định số /2026/-CP ngày tháng năm 2026 ca Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều ca các Ngh định trong nh vực bảo tn thiên
nhiên và đa dạng sinh học, (1) đã phi hp với các n liên quan lập dán tnh
lập khu bo tồn đất ngập nước (2).
Trên cơ sở kết quhp Hội đồng thm định d án thành lập khu bảo tồn
đất ngp nước (2) vào ngày ... tháng m… , (1) đã hn thiện d án thành
lập khu bo tồn theo các ý kiến p ý của Hội đồng thm định, các bên liên quan.
(1) kính trình (3) xem xét, quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(2).
Hồ sơ gửi kèm theo gồm:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, cộng đồng liên quan bản sao văn
bản p ý của các quan liên quan đối với d án tnh lập khu bảo tồn đất
ngập nước.
- D tho quyết định tnh lp khu bo tn đt ngp c (2);
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội đồng thẩm định dự
án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2) tại Phụ lục 1 kèm theo công văn.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
18
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh của khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Cơ quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Ph lc
BNG TNG HP TIP THU, GII TRÌNH CÁC Ý KIN
CA HI ĐNG THM ĐNH D ÁN THÀNH LP KHU BO TN
ĐẤT NGP NƯC (2)
(Kèm theo Công văn số / ngày… tháng… năm… của …)
TT
Ý kiến thm định
Tên thành viên
hi đng
Tiếp thu, gii trình
Ghi chú
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Nội dung góp ý đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Các ý kiến tiếp thu, giải trình đối với nội dung thẩm định;
(5) Nêu các nội dung tiếp thu đã được chỉnh sửa cụ thể trong báo cáo dán thành lập khu bảo
tồn đất ngập nước.
19
Mẫu số 02. Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 43/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 02
(1)
(2)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BC-(3)..
(Địa danh), ngày … tháng … năm...
DỰ ÁN THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC (4)
Mở đầu: mô tả sự cần thiết thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
Chương 1. Hiện trạng khu vực dự kiến thành lập khu bảo tồn đất ngập
c
- Hin trng các h sinh thái t nhiên, nhân tạo, đặc t; các loài nguy cp, quý,
hiếm; các loài thuc Danh mc loài nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo v; các
loài hoang dã khác; cảnh quan môi trường, giá tr văn hóa, lịch sử, nét đẹp độc đáo
ca t nhiên các dch v h sinh thái đt ngập nước nơi dự kiến thành lp khu
bo tn;
- Đánh giá hiện trng qun lý, s dng đất ngập nước; hin trng kinh tế
hi khu vc d kiến thành lp khu bo tn, các mối đe dọa đến vùng đất ngập nước
phương án chuyển đổi mục đích sử dng đất.
Chương 2. Đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước
- Mô tả các tiêu chí đáp ứng tiêu chí thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Mục đích thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
Chương 3. Xác lập ranh giới phân khu chức năng khu bảo tồn đất
ngập nước
- Trích lc bản đồ, v trí địa lý, diện tích ng đất ngp nước d kiến thành lp
khu bo tn;
- V trí địa lý, din tích ca phân khu bo v nghiêm ngt, phân khu phc hi
sinh thái, phân khu dch v - hành chính; ranh gii từng phân khu; phương án n
định cuc sng hoc di di h gia đình, nhân ra khỏi nơi dự kiến thành lp khu
bo tn;
- V trí địa lý, din tích, ranh giới vùng đệm ca i dự kiến thành lp khu bo tn.
20
Chương 4. Định hướng quản lý khu bảo tồn đất ngập nước
- Kế hoch qun lý khu bo tn;
- T chc qun khu bo tn (hình tổ chức quản lý, nguồn lực quản ,
chế quản, trách nhiệm của quan, tổ chức quản lý…);
- T chc thc hin d án thành lp khu bo tn.
Kết luận
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
- Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, tổ chức, nhân
có liên quan (5);
- Bản sao các văn bản góp ý của các quan, tổ chức có liên quan đối với dự
án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
- Các bảng biểu, bản đồ, hình ảnh, số liệu…
Ghi chú:
(1) Tên quan chủ quản của quan chuyên môn lập dự án thành lập khu
bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên cơ quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Chữ viết tắt tên quan chuyên môn lập dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngập nước;
(4) Tên khu bảo tồn đất ngập nước và địa điểm.
(5) Bảng tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của bộ, cơ quan ngang b có liên
quan, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, ý kiến cộng đồng dân cư sinh sống hợp pháp trong
hoặc tiếp giáp với khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền
thành lập của Bộ trưởng Bộ ng nghiệp Môi trường; hoặc Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của Bộ Nông nghiệp Môi trường, y ban nhân dân
cấp , sở, ban ngành liên quan ý kiến của cộng đồng dân cư sinh sống hợp
pháp trong hoặc tiếp giáp khu bảo tồn đất ngập nước thuộc thẩm quyền thành lập
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
21
Mẫu số 03. Quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 43/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 03
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /QĐ-(2)
(Địa danh), ngày …. tháng …. năm ….
QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP KHU BẢO TỒN ĐẤT NGẬP NƯỚC….(3)
(1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm
2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của Chính
phủ về Bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ;
Xét đề nghị của (4),
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (3), gồm những nội dung chủ
yếu như sau:
1. Tên gọi:
- Tên tiếng Anh "...".
- Loại hình khu bảo tồn:
- Đối tượng bảo tồn:
2. Phạm vi, tọa độ khu bảo tồn
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích khu bảo tồn và vùng đệm;
- Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích phân khu bảo vệ nghiêm ngặt, phân khu
phục hồi sinh thái, phân khu dịch vụ - hành chính;
3. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tồn
4. Kế hoạch phục hồi các hệ sinh thái tự nhiên trong khu bảo tồn
22
5. Phương án ổn định hoặc di dời hộ gia đình, cá nhân sinh sống trong khu bảo
tồn; phương án chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong khu bảo tồn
6. Tổ chức quản khu bảo tồn, gồm: chức năng, nhiệm vụ cấu tổ chức
quản lý khu bảo tồn
7. Kinh phí vận hành hoạt động khu bảo tồn
Điều 2. Tổ chức thực hiện;
Trách nhiệm của các sở, ban, ngành các tổ chức liên quan trong quản
khu bảo tồn và tổ chức thực hiện quyết định thành lập khu bảo tồn.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. …., Thủ trưởng các quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Cơ quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên viết tắt của cơ quan quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(4) Tên cơ quan trình hồ sơ đề nghị thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
23
Mu s 04. Báo cáo kết quả thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 43/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 04
(1)
HI ĐNG THẨM ĐỊNH D ÁN
THÀNH LP KHU BO TN
ĐẤT NGP NƯC (2)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ịa danh), ngày …. tháng …. năm…
BÁO CÁO
Thẩm định d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2)
Thc hin Quyết định s …./QĐ-(3) ngày… tháng… năm… của (1) v vic
thành lp Hội đồng thẩm định d án thành lp khu bo tồn đt ngập nước (2). Ngày
… tháng … năm …, ti Tr s (1), Hội đồng thẩm định đã tiến hành hp thẩm định
d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2). Hội đồng thẩm định đánh giá dự án
thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2) vi nhng ni dung ch yếu như sau:
I. TIP NHN VÀ X LÝ H SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH
A. H sơ trình thẩm định:
Ngày … tháng … năm …, (4) đã gửi Văn bản s … về vic thẩm đnh d án
thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2). H thẩm định đã đm bảo đầy đủ theo
quy định ti Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 m 2019 của Chính
phủ về bảo tồn và sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước được sửa đổi, bổ sung
tại Ngh định s …/2026/NĐ-CP ngày … tháng … năm… của Chính ph.
B. Thành lp Hi đồng thẩm định:
Ngày tháng năm …, (1) đã ban hành Quyết định s về vic thành
lp Hội đồng thẩm định d án thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2).
Hội đồng thẩm định, gm: (5).
II. NI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Mục đích bảo tồn đa dạng sinh học của khu bảo tồn;
2. Mc độ đáp ứng tu chí thành lập khu bảo tồn;
3. Vtrí địa , ranh giới, diện tích khu bảo tồn, các phân khu chức năng
vùng đệm của khu bảo tồn;
4. Kế hoạch quảnkhu bảo tồn;
24
5. T chức quản khu bảo tồn;
6. Ý kiến của c bên liên quan.
III. KT QU THM ĐỊNH
1. Thông tin chung v phiên hp Hội đng thm định D án thành lp
khu bo tồn đt ngp c (2) theo Quyết định số…ny ../…/của (1)
- Thời gian: … ngày… tháng … năm ...
- Địa điểm: ….
- Thành viên Hội đng: Danh sách ti Ph lc kèm theo
+ Thành viên mt:...../......thành viên Hội đồng, đủ điu kiện để hp Hi
đồng
+ Thành viên vng mt: .......
2. Kết qu thẩm đnh D án thành lp khu bo tn đất ngập nước (2)
Căn c vào h đề ngh thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2), Hội đồng
thẩm định đánh giá khu vc thành lp khu bo tồn đất ngập nước (2) đáp ứng được
các tiêu chí (6) phù hp vi ni dung thẩm định.
Hội đồng thm định đã bỏ phiếu thông qua D án thành lp khu bo tồn đất
ngập nước (2), trong đó có .../.. phiếu thành viên biu quyết nht trí thông qua, .../...
phiếu thành viên biu quyết nht trí thông qua với điều kin phi chnh sa, b
sung và .../... phiếu thành viên biu quyết không thông qua h sơ.
(Biên bn hp Hội đồng thẩm định, Phiếu thẩm định và Bn nhn xét ca các
thành viên Hội đng đưc gi kèm theo báo cáo này).
IV. KT LUN CA HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
...........
Trên đây Báo cáo thẩm định D án thành lp khu bo tn đất ngập nước
(2).
Nơi nhn:
-
-
- Lưu: VT, …
CH TCH
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
(Ký tên, ghi rõ h và tên và chc
danh ca ch tch hội đồng)
Ghi chú:
(1) Tên quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Tên viết tắt của cơ quan quyết định thành lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn
25
đất ngập nước;
(4) Cơ quan trình thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(5) Lãnh đạo, đại diện các quan, chuyên gia thuộc thành phần Hội đồng theo quyết định thành
lập Hội đồng thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
(6) Tên khu bảo tồn thành lập: Vườn quốc gia theo quy định tại Điều 17 Luật Đa dạng sinh học;
Khu dự trữ thiên nhiên cấp quốc gia theo quy định tại Điều 18 Luật Đa dạng sinh học hoặc khu dự trữ
thiên nhiên cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP; Khu bảo tồn loài sinh
cảnh cấp quốc gia theo quy định tại Điều 19 Luật Đa dạng sinh học hoặc khu bảo tồn loài sinh cảnh cấp
tỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP; Khu bảo vệ cảnh quan cấp quốc gia
theo quy định tại Điều 20 Luật Đa dạng sinh học hoặc khu bảo vệ cảnh quan cấp tỉnh theo quy định tại
khoản 4 Điều 7 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP.
26
Mu s 05. Văn bản đề nghị thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước
(Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 43/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 05
Cơ quan chủ quản của
(1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …
V/v đề nghị thẩm định dự án
thành lập khu bảo tồn đất ngập
nước… (2)
(Địa danh), ngày … tháng … năm ……
Kính gửi: (3)
Thực hiện Nghị định số 66/2019/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2019 của
Chính về bảo tồn sử dụng bền vững các vùng đất ngập nước (đã được sa đổi,
bổ sung tại Nghị định số /2026/NĐ-CP ngày tháng m 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một sđiều của các Nghị định trongnh vực bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học, (1) đã phối hợp với các bên liên quan lập dự án thành lập
khu bảo tồn đất ngập nước (2).
(1) nh gửi (3) xem xét, thm định o o dự án thành lp khu bảo tồn
đất ngp nước (2).
Hồ sơ được gửi kèm theo:
- Dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2), kèm theo Bảng tổng hợp,
tiếp thu, giải trình ý kiến của các quan, cộng đồng liên quan bản sao văn
bản góp ý của các quan liên quan đối với dự án thành lập khu bảo tồn đất
ngậpớc.
- Dự thảo quyết định thành lập khu bảo tồn đất ngập nước (2).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu …
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA
NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan gửi hồ sơ thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(2) Tên và địa danh khu vực thành lập khu bảo tồn đất ngập nước;
(3) Cơ quan quyết định tổ chức thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước.
27
III. Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen
1. Trình tự thực hiện:
Ngay sau khi tiếp nhận bằng chứng vi phạm, quan chuyên môn được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phân công báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình
thức bản giấy hoặc bản điện tử.
2. Cách thức thực hiện: Không quy định.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
4. Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo vi
phạm.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, nhân đã được cấp
Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- quan thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao.
- Thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình thức bản giấy
hoặc bản điện tử.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi bổ sung tại Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi, b sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 26 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học (sửa đổi bổ sung Điều 9 Nghị định số 59/2017/NĐ- CP ngày
12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản hoạt động tiếp cận để sử dụng
chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen).
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP TNH
I. Thành lp khu rừng đặc dng thuc thm quyn ca Ch tch y ban
nhân dân cp tnh
1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Xây dựng, lấy ý kiến về phương án thành lập
Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng phương án thành lập khu rừng đặc
dụng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ
Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp nơi diện tích thuộc phạm
vi khu rừng đặc dụng đề nghị thành lập quan, đơn vị liên quan vphương
án thành lập, trường hợp tại khu vực giáp ranh, nằm trong hoặc liên quan trực tiếp
đến đất quốc phòng, khu vực biên giới phải lấy ý kiến của cơ quan quân sự đóng tại
địa phương; trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý
kiến, cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản;
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở
Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện phương án thành lập, trình Hội đồng thẩm
định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
b) Bước 2: Thẩm định phương án thành lập
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án thành lập,
Hội đồng thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp và
Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản và nêu
lý do.
c) Bước 3: Ban hành quyết định
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày nhận được báo cáo thẩm định,
Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện phương án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình của Sở Nông
nghiệp Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định
thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu s03 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị
định số 42/2026/NĐ-CP.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trường điện t.
3. Thành phn, s ng h sơ: 01 b h sơ gồm:
4
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường đối với đề nghị thành lập khu
rừng đặc dụng nằm trên địa bàn tỉnh theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành kèm theo
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp theo quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 9 Nghđịnh số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 2
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập ca Hội đồng thẩm định.
4. Thi hn gii quyết: 23 ngày làm vic k t ngày ban hành văn bn ly ý
kiến các cơ quan, đơn vị liên quan.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lp khu rng
đặc dng theo Mu s 03 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-
CP. 8. Phí, l phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng đặc dụng theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- phương án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm
nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh;
- Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng đặc dụng theo quy định tại Điều
6 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
- văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp (đối với khu rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý).
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
5
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm.
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mẫu số 01. Tờ trình đề nghị thành lập khu rừng đặc dụng hoặc khu rừng
phòng hộ
(Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 01
CƠ QUAN QUẢN LÝ CP
TRÊN
CC LÂM NGHIP VÀ
KIM LÂM/ S NÔNG
NGHIP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: …/TTr-
….., ngày ... tháng ... năm ...
T TRÌNH
V việc đề ngh thành lp khu rng ___[ghi tên khu rng]
Kính gửi: ………..(1)…………
Căn cứ Lut Lâm nghiệp m 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024, được sa đổi, b sung năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định số..../2026/NĐ-CP ngày .../.../2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
6
Căn cứ Quy hoch lâm nghip quc gia được phê duyt ti Quyết định s...
ngày ...tháng...năm...;
Căn cứ Quy hoch tỉnh được phê duyt ti Quyết định s... ngày
...tháng...năm...;
Các căn cứ ca pháp luật khác và các văn bản có liên quan.
……… (2) kính trình ...(1)... xem xét phê duyệt phương án thành lp khu
rng ___[ghi tên khu rng] vi các ni dung c th như sau:
1. Tên gi khu rng: Khu rng ___[ghi tên khu rng].
2. Địa điểm: xã..., tnh...
3. Mc tiêu
a) Mc tiêu chung
b) Mc tiêu c th
4. Phm vi ranh gii, diện tích, địa gii
- Phm vi ranh gii:
Khu rng ___[ghi tên khu rng] tng din tích ... ha (bao gồm: đất
rng t nhiên: ... ha; đt có rng trng: ... ha; đất chưa có rừng ... ha; đất mặt nước:
... ha; đất chưa sử dụng: ... ha và đất khác: ... ha,...) nm trên địa bàn các xã: ..., tnh
... Phm vi ranh giới như sau:
- Tọa độ địa lý: T...
0
...’...” đến...
0
...’...” độ Bc t ...
0
...’...”
đến...
0
...’...” Kinh độ Đông.
- V địa gii:
Phía Bc giáp xã ..., tnh...
Phía Nam giáp xã ..., tnh...
Phía Đông giáp xã ..., tỉnh...
Phía Tây giáp xã ..., tnh...
5. Các phân khu chức năng i vi khu rừng đặc dng):
Phân khu chức năng của Khu rng ___[ghi tên khu rng] gm:
- Phân khu bo v nghiêm ngt: .... ha;
- Phân khu phc hi sinh thái:.... ha;
- Phân khu dch v, hành chính:.... ha.
6. Vùng đệm i vi khu rừng đặc dng):
Tng diện tích vùng đệm ca Khu rng ___[ghi tên khu rng] là ... ha thuc
các xã...., tnh/thành phố…..
Ranh giới vùng đệm gm các thôn:...., xã...; thôn...,……..
7. Các chương trình hoạt động
Tùy tng loi rng c th, có th xem xét các chương trình hoạt động sau:
7
a) Chương trình bảo v, phc hi và phát trin rng.
b) Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng phòng tr sinh vt
gây hi rng.
c) Qun lý bo tồn đa dạng sinh hc:
- Đa dạng thc vt rng;
- Đa dạng động vt rng;
- Cu h, phát trin sinh vt rng;
- Chương trình bo tn ngun gen sinh vt rừng đặc hu, nguy cp, quý,
hiếm;
- Danh mc loài thc vt rừng, động vt rng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm.
d) Chương trình nghiên cứu khoa hc, ging dy, thc tập, đào tạo.
đ) Hoạt động chi tr dch v môi trường rng, kinh doanh du lch sinh thái,
ngh ng, gii trí.
e) Hoạt động phát huy giá tr đa dụng ca h sinh thái rng và hoạt động sn
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối vi khu rng phòng h).
g) Chương trình phát triển kết cu h tng, trang thiết b phc v các mc
tiêu qun lý khu rng.
h) Chương trình theo dõi din biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh
hc.
i) Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut.
k) Chương trình hợp tác quc tế.
l) Chương trình ổn định đời sống dân vùng đệm (đối vi khu rừng đặc
dng).
m) Các chương trình hoạt động khác (nếu có).
8. Khái toán vốn đầu tư
9. Gii pháp thc hiện Phương án
10. H kèm theo, gm:
- Thuyết minh phương án thành lp Khu rng ___[ghi tên khu rng], bao
gm bản đồ;
- Văn bản đ ngh ca y ban nhân dân cp tnh i vi khu rng nm trên
địa bàn t hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên) hoặc văn bản đề ngh
ca y ban nhân dân cp i vi khu rng nằm trên địa bàn mt tnh, thành
ph trc thuộc trung ương);
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập ca Hội đồng thẩm định.
(Xin gi kèm theo d tho Quyết đnh và h sơ liên quan)
...(2)... báo cáo và kính trình ...(1)... xem xét, phê duyt./.
8
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: VT,…..
CC LÂM NGHIP VÀ
KIM LÂM/
S NÔNG NGHIP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
* Ghi chú:
(1) B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường đối vi khu rng nằm trên địa
bàn t hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoc Ch tch y ban nhân
dân cp tỉnh đối vi khu rng nằm trên địa bàn mt tnh, thành ph trc thuc trung
ương.
(2) Cc Lâm nghip và Kiểm lâm đối vi khu rng nằm trên địa bàn t hai
tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoc Sng nghiệp và Môi trường
đối vi khu rng nằm trên địa bàn mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
Mu s 02: Phương án thành lập khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h
(Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 02
PHƯƠNG ÁN THÀNH LẬP KHU RỪNG ĐẶC DNG HOC KHU
RNG PHÒNG H
M ĐẦU
Khái quát chung v tm quan trng ca các h sinh thái t nhiên ca khu
rng; các giá tr ca ngun gen sinh vt rừng, đc biệt các loài đặc hu, nguy
cp, quý, hiếm phân b t nhiên trong khu vc này, hoc là hành lang di chuyn
ca chúng; chức năng phòng hộ ca khu rng. Nêu bật được s cn thiết phi xây
dựng phương án thành lập khu rng.
Chương I
CĂN C XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CĂN C PHÁP LÝ
II. CĂN CỨ KHOA HC
Nêu các nghiên cu khoa hc có liên quan.
III. CƠ SỞ THC TIN
IV. CAM KT QUC T
V. TÀI LIU S DNG
9
1. Tài liệu liên quan đến hin trng rng, hin trng s dụng đất, các chương
trình phát trin kinh tế - xã hi địa phương
2. Các tài liu điều tra chuyên đề ca khu rng
3. Bản đồ: bản đồ hin trng rng và hin trng s dụng đất, bản đồ giao đt,
giao rng, các loi bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoch lâm nghip quc gia; quy hoch, kế hoch bo v phát trin
rng có liên quan ca quy hoch tnh
5. S liu hin trng tài nguyên rng, kế hoch s dụng đất của địa phương
6. Các tài liu khác có liên quan
Chương II
ĐIU KIN T NHIÊN, KINH T - XÃ HI
I. V TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HU, THỦY VĂN VÀ THỔ
NHƯỠNG
1. V trí địa lý, địa hình
2. Khí hu
3. Thủy văn
4. Địa cht và th nhưng
II. DÂN SINH, KINH T, XÃ HI
1. Dân s, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: nhng hoạt động kinh tế chính của địa phương, thu nhập đi
sng của dân cư; những tác động, ảnh hưởng đến tài nguyên rng đa dng sinh
hc
3. hi: thc trạng văn hóa, y tế, giáo dc và tri thc bản địa trong vic s
dng g, lâm sn ngoài g của người dân địa phương
III. GIAO THÔNG
1. H thng giao thông đường b trong khu vc
2. H thng giao thông đường thy
Phân tích, đánh giá nhng ảnh hưởng ca h thng giao thông ti công tác
bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng, chức năng phòng h ca khu rng
công tác bo tồn đa dạng sinh hc.
Chương III
HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG, S DỤNG ĐẤT CÁC GIÁ
TR H SINH THÁI RNG
I. HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG CÁC GIÁ TR H SINH
THÁI RNG
1. Hin trng din tích, trng thái, chất lượng các loi rng
10
2. Đặc điểm các h sinh thái t nhiên; tính kết ni ca khu rng vi các h
sinh thái t nhiên khác
3. Các giá tr v đa dạng sinh hc ca h sinh thái, loài, ngun gen; các loài
nguy cp, quý, hiếm hoặc đặc hu
4. G tr v cnh quan, lch s, văn a, du lch sinh thái, ngh ng, gii trí
5. Tiềm năng, giá trị phc v nghiên cu khoa hc, giáo dục môi trưng
cung ng dch v môi trường rng
6. Các chức năng phòng h quan trng và bo v cảnh quan, môi trường (đối
vi khu rng phòng h)
II. HIN TRNG S DỤNG ĐT
1. Thng kê hin trng s dụng đất ca các ch qun lý
2. Phân tích, đánh giá hiện trng qun lý, s dụng đất, mt c ti khu vc
xây dựng phương án
III. ĐÁNH GIÁ SỰ ĐÁP NG CÁC TIÊU CHÍ THÀNH LP KHU
RNG
Thuyết minh đánh giá s đáp ng các tiêu chí thành lp khu rừng đc dng
theo quy định tại Điều 6 hoc các tiêu chí thành lp khu rng phòng h theo quy
định tại Điu 7 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip.
Chương IV
MC TIÊU, PHM VI, RANH GII VÀ NI DUNG THÀNH LP
I. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
2. Mc tiêu c th
II. PHM VI, RANH GII, DIN TÍCH KHU RNG
1. Ranh giới đề xut thành lp khu rng th hin trên bản đồ (t l phù hp)
2. Tng din tích khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h
Nêu chính xác tng din tích khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h
thuyết minh làm rõ ngun gc rng, th hin c th bng sau:
Din tích khu rng
đặc dng hoc rng
phòng h (ha)
Ngun gc
Ghi chú
T loi rng
đặc dng
T loi rng
phòng h
T loi rng
sn xut
Tng
Khu vc 1
Khu vc 2
…..
11
Ngun s liệu:………………
3. cấu xác đnh phân khu chức năng: phân khu bo v nghiêm ngt;
phân khu phc hi sinh thái; phân khu dch vụ, hành chính (đối vi khu rừng đặc
dng)
4. Xác định vùng đệm theo quy định ti khoản 25 Điều 2 Lut Lâm nghip
các chương trình hoạt động, d án ổn định đời sống dân cư vùng đệm, gii pháp
thc hin, t chc quản lý (đối vi khu rừng đặc dng)
5. Cơ cấu din tích các loi rng theo chức năng phòng hộ
III. PHÂN KHU CHỨC NĂNG (ĐỐI VI KHU RỪNG ĐẶC DNG)
1. Phân khu bo v nghiêm ngặt: xác định theo tiêu chí quy định tại điểm a
khoản 7 Điều 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph,
đưc sửa đổi, b sung năm 2026
2. Phân khu phc hồi sinh thái: xác định theo tiêu chí quy đnh tại điểm b
khoản 7 Điều 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph,
đưc sửa đổi, b sung năm 2026
3. Phân khu dch vụ, hành chính: xác định theo tiêu chí quy đnh tại điểm c
khoản 7 Điều 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph,
đưc sửa đổi, b sung năm 2026
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, HOẠT ĐỘNG
Tùy tng loi rng c th, có th xem xét các chương trình hoạt động sau:
1. Chương trình bảo v, phc hi và phát trin rng
2. Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng và phòng tr sinh vt
gây hi rng
3. Qun lý bo tồn đa dạng sinh hc
a) Đa dạng thc vt rng
b) Đa dạng động vt rng
c) Cu h, phát trin sinh vt rng
d) Chương trình bảo tn ngun gen sinh vt rng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm
đ) Danh mc loài thc vt rừng, đng vt rừng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm
4. Chương trình nghiên cứu khoa hc, ging dy, thc tập, đào tạo
5. Hoạt động chi tr dch v môi trường rng, phát trin du lch sinh thái,
ngh ng, gii trí
6. Hoạt động phát huy giá tr đa dụng ca h sinh thái rng hoạt động sn
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối vi khu rng phòng h)
7. Chương trình phát trin kết cu h tng, trang thiết b phc v các mc
tiêu qun lý khu rng
12
8. Cơng trình theo dõi din biến tài nguyên rừng, giám sát đa dạng sinh hc
9. Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut
10. Chương trình hợp tác quc tế
11. Chương trình ổn định đi sng n cư ng đm đi vi khu rng đc dng
12. Các chương trình hoạt động khác (nếu có)
V. KHÁI TOÁN VN VÀ NGUN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tng hp nhu cu vn theo các chương trình, hoạt động của phương án
thành lp khu rng và phân k đầu tư
2. Kinh phí thưng xuyên phc v hoạt động bo v, bo tn, phát trin rng
bn vng
3. D kiến ngun vốn: ngân sách nhà c, ODA, dch v môi trường rng,
xã hi hóa, ...
4. Hiu quả: môi trường, xã hi, kinh tế
VI. GII PHÁP THC HIN
VII. T CHC THC HIN
1. Cơ quan chủ trì, đơn vị phi hp
2. Tiến độ, l trình thc hin
3. Kim tra, giám sát và cp nhật phương án
VIII. KT LUN VÀ KIN NGH
1. Nhng nội dung cơ bn có tính cht tng hp nhất đã được xác đnh trong
phương án. Việc thc hiện phương án sẽ đạt được nhng kết qu mong mun.
2. Để thc hiện phương án đt mục tiêu đề ra, nhng vấn đề khó khăn phi
kiến ngh với các quan thẩm quyền để tháo g hoc cn phi b sung chế,
chính sách.
PH LC
BẢN ĐỒ: Bản đồ hin trng rng ca khu rng d kiến thành lp bng bn
s bn giy t l 1:5.000 hoc 1:10.000 hoc 1:25.000 theo TCVN 11565:2016
tùy theo quy din tích ca khu rng, th hin phm vi, ranh gii, phân khu
chức năng (đối vi khu rừng đặc dụng là vườn quc gia, khu d tr thiên nhiên
khu bo tn loài - sinh cnh).
13
Mu s 03: Quyết định thành lp khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h
(Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 03
UBND TNH (TP)/B...
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: .../QĐ-...
…., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V vic thành lp Khu rng___ [ghi tên khu rng]
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH (TP)/B TRƯỞNG B...
Căn cứ Lut Lâm nghiệp m 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024, được sửa đổi, b sung năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s ..../2026/NĐ-CP ngày .../.../2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ Quy hoch lâm nghip quc gia được phê duyt ti Quyết định s...
ngày ...tháng...năm...;
Căn cứ Quy hoch tỉnh được phê duyt ti Quyết định s... ngày
...tháng...năm...;
Các căn cứ ca pháp luật khác và các văn bản có liên quan;
Xét đ ngh ca ...(1)... ti T trình s ... ngày ... tháng ... năm ... v vic
thành lp khu rng ___[ghi tên khu rng].
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lp khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h ___[ghi tên
khu rng].
1. Tên gi khu rng: Khu rng ___[ghi tên khu rng].
2. Địa điểm: xã ..., tnh...
3. Mc tiêu
a) Mc tiêu chung
b) Mc tiêu c th
14
4. Phm vi ranh gii, din tích, địa gii
- Phm vi ranh gii:
Khu rng ___[ghi tên khu rng] tng din tích ... ha (bao gồm: đất
rng t nhiên: ... ha; đất có rng trồng: ... ha; đất chưa có rừng: ... ha; đất mặt nước:
... ha; đất chưa sử dụng: ... ha đất khác: ... ha,...) nm trên địa bàn các xã: ...,
tnh... Phm vi ranh giới như sau:
- Tọa độ địa lý: T...
0
...’...” đến...
0
...’...” độ Bc t ...
0
...’...”
đến...
0
...’...” Kinh độ Đông.
- V địa gii:
Phía Bc giáp xã ..., tnh...
Phía Nam giáp xã ..., tnh...
Phía Đông giáp xã ..., tnh...
Phía Tây giáp xã ..., tnh...
5. Các phân khu chức năng i vi khu rừng đặc dng):
Phân khu chức năng khu rừng đặc dng: Khu rng_[ghi tên khu rng] gm:
- Phân khu bo v nghiêm ngt: .... ha;
- Phân khu phc hi sinh thái: .... ha;
- Phân khu dch v, hành chính: .... ha.
6. Vùng đệm i vi khu rừng đặc dng):
Tng diện tích vùng đệm ca Khu rng ___[ghi tên khu rng] ... ha thuc
các xã,.... tnh/thành ph
Ranh giới vùng đệm gm các thôn:...., xã...; thôn..., xã...
7. Các chương trình hoạt động
Tùy tng loi rng c th, có th xem xét các chương trình hoạt động sau:
a) Chương trình bảo v, phc hi và phát trin rng
b) Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng phòng tr sinh vt
gây hi rng
c) Qun lý bo tồn đa dạng sinh hc:
- Đa dạng thc vt rng
- Đa dạng động vt rng
- Cu h, phát trin sinh vt rng
- Chương trình bảo tn ngun gen sinh vt rng đc hu, nguy cp, quý, hiếm
- Danh mc loài thc vt rừng, động vt rng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm
d) Chương trình nghiên cu khoa hc, ging dy, thc tập, đào tạo
đ) Hoạt động chi tr dch v môi trường rng, phát trin du lch sinh thái,
ngh ng, gii trí
15
e) Hoạt động phát huy giá tr đa dụng ca h sinh thái rng và hoạt động sn
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối vi khu rng phòng h)
g) Chương trình phát triển kết cu h tng, trang thiết b phc v các mc
tiêu qun lý khu rng
h) Cơng trình theo dõi din biến i nguyên rng, giám sát đa dạng sinh hc
i) Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut
k) Chương trình hợp tác quc tế
l) Chương trình n định đi sng n cư vùng đệm đi vi khu rng đc dng
m) Các chương trình hoạt động khác (nếu có).
8. Khái toán vốn đầu tư
9. Gii pháp thc hiện Phương án
10. Định hướng t chc b máy qun lý (nếu có)
Điu 2. T chc thc hin
1. Sở/cơ quan…………………………………………………………………
2. Ch rừng:…………………………………………………………………
3. ……………………………………………………………………………
Điu 3. Quyết định này có hiu lc t ngày ký ban hành.
Điu 4. Chánh Văn phòng bộ/y ban nhân dân tnh/thành ph; Cục trưởng
Cc chuyên môn thuc bộ/Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường/cơ quan
chuyên môn trc thuc bộ, ngành được giao tiếp nhn h sơ Th trưởng các
quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- …………………….;
- Các Sở/cơ quan...;
CH TCH UBND CP
TNH/
B TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: (1) Cc Lâm nghip và Kiểm lâm đối vi khu rng d kiến thành
lp nằm trên địa bàn t hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoc S
Nông nghiệp Môi trường đối vi khu rng d kiến thành lp nằm trên địa bàn
mt tnh, thành ph trc thuc trung ương.
II. Thành lp khu rng phòng h thuc thm quyn ca Ch tch y
ban nhân dân cp tnh
1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Xây dựng, lấy ý kiến về phương án thành lập
16
Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng phương án thành lập khu rừng
phòng hộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ
Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp nơi diện tích thuộc phạm
vi khu rừng phòng hộ đề nghị thành lập quan, đơn vliên quan về phương
án thành lập, trường hợp tại khu vực giáp ranh, nằm trong hoặc liên quan trực tiếp
đến đất quốc phòng, khu vực biên giới phải lấy ý kiến của cơ quan quân sự đóng tại
địa phương; trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý
kiến, cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản;
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở
Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện phương án thành lập, trình Hội đồng thẩm
định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
b) Bước 2: Thẩm định phương án thành lập
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phương án thành lập,
Hội đồng thẩm định hoàn thành báo cáo thẩm định, chuyển cho Sở Nông nghiệp và
Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt thì thông báo bằng văn bản và nêu
lý do.
c) Bước 3: Ban hành quyết định
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể tngày nhận được báo cáo thẩm định,
Sở Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện phương án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình của Sở Nông
nghiệp Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định
thành lập khu rừng phòng hộ theo Mẫu số 03 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị
định số 42/2026/NĐ-CP.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc qua môi
trường điện t.
3. Thành phn, s ng h sơ: 01 b h sơ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường đối với đề nghị thành lập khu
rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành kèm
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề nghị của y ban nhân dân cấp theo quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 17 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 5
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng phòng hộ theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập của Hội đồng thẩm định.
17
4. Thi hn gii quyết: 23 ngày làm vic k t ngày ban hành văn bn ly ý
kiến các cơ quan, đơn vị liên quan.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Người có thm quyn quyết định: Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh thành lp khu rng phòng
h theo Mu s 03 Ph lc IB ban nh kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP
8. Phí, l phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường đối với đề nghị thành lập khu
rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý theo Mẫu số 01 Phụ lục IB ban hành kèm
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Phương án thành lập khu rừng phòng hộ theo Mẫu số 02 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
- phương án thành lập khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm
nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh;
- Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng phòng hộ theo quy định tại
Điều 7 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP;
- văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp (đối với khu rừng phòng
hộ thuộc địa phương quản lý).
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm.
18
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mu s 01. T trình đề ngh thành lp khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h
(Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 01
CƠ QUAN QUẢN LÝ CP
TRÊN
CC LÂM NGHIP VÀ
KIM LÂM/ S NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …/TTr-
….., ngày ... tháng ... năm ...
T TRÌNH
V việc đề ngh thành lp khu rng ___[ghi tên khu rng]
Kính gi: ………..(1)…………
Căn cứ Lut Lâm nghiệp m 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024, được sửa đổi, b sung năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định số..../2026/NĐ-CP ngày .../.../2026 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ Quy hoch lâm nghip quc gia được phê duyt ti Quyết định s...
ngày ...tháng...năm...;
Căn cứ Quy hoch tnh đưc phê duyt ti Quyết định s... ngày
...tháng...năm...;
Các căn cứ ca pháp luật khác và các văn bản có liên quan.
……… (2) kính trình ...(1)... xem xét phê duyệt phương án thành lp khu
rng ___[ghi tên khu rng] vi các ni dung c th như sau:
1. Tên gi khu rng: Khu rng ___[ghi tên khu rng].
2. Địa điểm: xã..., tnh...
3. Mc tiêu
a) Mc tiêu chung
b) Mc tiêu c th
19
4. Phm vi ranh gii, diện tích, địa gii
- Phm vi ranh gii:
Khu rng ___[ghi tên khu rng] tng din tích ... ha (bao gồm: đất
rng t nhiên: ... ha; đt có rng trng: ... ha; đất chưa có rừng ... ha; đất mặt nước:
... ha; đất chưa sử dụng: ... ha và đất khác: ... ha,...) nm trên địa bàn các xã: ..., tnh
... Phm vi ranh giới như sau:
- Tọa độ địa lý: T...
0
...’...” đến...
0
...’...” độ Bc t ...
0
...’...”
đến...
0
...’...” Kinh độ Đông.
- V địa gii:
Phía Bc giáp xã ..., tnh...
Phía Nam giáp xã ..., tnh...
Phía Đông giáp xã ..., tỉnh...
Phía Tây giáp xã ..., tnh...
5. Các phân khu chức năng i vi khu rừng đặc dng):
Phân khu chức năng của Khu rng ___[ghi tên khu rng] gm:
- Phân khu bo v nghiêm ngt: .... ha;
- Phân khu phc hi sinh thái:.... ha;
- Phân khu dch v, hành chính:.... ha.
6. Vùng đệm i vi khu rừng đặc dng):
Tng diện tích vùng đệm ca Khu rng ___[ghi tên khu rng] là ... ha thuc
các xã...., tnh/thành phố…..
Ranh giới vùng đệm gồm các thôn:...., xã...; thôn..., xã……..
7. Các chương trình hoạt động
Tùy tng loi rng c th, có th xem xét các chương trình hoạt động sau:
a) Chương trình bảo v, phc hi và phát trin rng.
b) Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng phòng tr sinh vt
gây hi rng.
c) Qun lý bo tồn đa dạng sinh hc:
- Đa dạng thc vt rng;
- Đa dạng động vt rng;
- Cu h, phát trin sinh vt rng;
- Chương trình bảo tn ngun gen sinh vt rng đc hu, nguy cp, quý, hiếm;
- Danh mc loài thc vt rừng, động vt rng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm.
d) Chương trình nghiên cứu khoa hc, ging dy, thc tập, đào tạo.
đ) Hoạt động chi tr dch v môi trường rng, kinh doanh du lch sinh thái,
ngh ng, gii trí.
20
e) Hoạt động phát huy giá tr đa dụng ca h sinh thái rng và hoạt động sn
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối vi khu rng phòng h).
g) Chương trình phát triển kết cu h tng, trang thiết b phc v các mc
tiêu qun lý khu rng.
h) Chương trình theo i din biến tài nguyên rng, giám sát đa dạng sinh hc.
i) Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut.
k) Chương trình hợp tác quc tế.
l) Chương trình n định đi sng n cư vùng đệm (đối vi khu rng đc dng).
m) Các chương trình hoạt động khác (nếu có).
8. Khái toán vốn đầu tư
9. Gii pháp thc hiện Phương án
10. H sơ kèm theo, gồm:
- Thuyết minh phương án thành lp Khu rng ___[ghi tên khu rng], bao
gm bản đồ;
- Văn bản đ ngh ca y ban nhân dân cp tnh i vi khu rng nm trên
địa bàn t hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên) hoặc văn bản đề ngh
ca y ban nhân dân cp i vi khu rng nằm trên địa bàn mt tnh, thành
ph trc thuc trung ương);
- Báo cáo thẩm định phương án thành lập ca Hội đồng thẩm định.
(Xin gi kèm theo d tho Quyết đnh và h sơ liên quan)
...(2)... báo cáo và kính trình ...(1)... xem xét, phê duyt./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….;
- Lưu: VT,…..
CC LÂM NGHIP VÀ
KIM LÂM/
S NÔNG NGHIP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Ký, ghi rõ h tên và đóng dấu)
* Ghi chú:
(1) B trưởng B Nông nghiệp Môi trường đối vi khu rng nằm trên địa
bàn t hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoc Ch tch y ban nhân
dân cp tỉnh đối vi khu rng nằm trên địa bàn mt tnh, thành ph trc thuc trung
ương.
(2) Cc Lâm nghip Kiểm lâm đối vi khu rng nằm trên địa bàn t hai
tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoc S Nông nghiệp và Môi trưng
đối vi khu rng nm trên địa bàn mt tnh, thành ph trc thuộc trung ương.
21
Mu s 02: Phương án thành lập khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h
(Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 02
PHƯƠNG ÁN THÀNH LẬP KHU RỪNG ĐẶC DNG HOC KHU
RNG PHÒNG H
M ĐẦU
Khái quát chung v tm quan trng ca các h sinh thái t nhiên ca khu
rng; các giá tr ca ngun gen sinh vt rừng, đc biệt các loài đặc hu, nguy
cp, quý, hiếm có phân b t nhiên trong khu vc này, hoc là hành lang di chuyn
ca chúng; chức năng phòng hộ ca khu rng. Nêu bật được s cn thiết phi xây
dựng phương án thành lập khu rng.
Chương I
CĂN C XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
I. CĂN C PHÁP LÝ
II. CĂN CỨ KHOA HC
Nêu các nghiên cu khoa hc có liên quan.
III. CƠ SỞ THC TIN
IV. CAM KT QUC T
V. TÀI LIU S DNG
1. Tài liệu liên quan đến hin trng rng, hin trng s dụng đất, các chương
trình phát trin kinh tế - xã hi địa phương
2. Các tài liệu điều tra chuyên đề ca khu rng
3. Bản đồ: bản đồ hin trng rng và hin trng s dụng đất, bản đồ giao đt,
giao rng, các loi bản đồ chuyên đề khác có liên quan
4. Quy hoch lâm nghip quc gia; quy hoch, kế hoch bo v phát trin
rng có liên quan ca quy hoch tnh
5. S liu hin trng tài nguyên rng, kế hoch s dụng đất của địa phương
6. Các tài liu khác có liên quan
Chương II
ĐIU KIN T NHIÊN, KINH T - XÃ HI
I. V TRÍ ĐỊA LÝ, ĐỊA HÌNH, KHÍ HU, THỦY VĂN VÀ THỔ
NHƯỠNG
1. V trí địa lý, địa hình
2. Khí hu
3. Thủy văn
22
4. Địa cht và th nhưng
II. DÂN SINH, KINH T, XÃ HI
1. Dân s, dân tộc, lao động
2. Kinh tế: nhng hot đng kinh tế chính ca địa phương, thu nhập và đi sng
ca n cư; những c động, nh ởng đến tài nguyên rng đa dng sinh hc
3. hi: thc trạng văn hóa, y tế, giáo dc và tri thc bản địa trong vic s
dng g, lâm sn ngoài g của người dân địa phương
III. GIAO THÔNG
1. H thng giao thông đường b trong khu vc
2. H thng giao thông đường thy
Phân tích, đánh giá những ảnh hưởng ca h thng giao thông ti công tác
bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng, chức năng phòng h ca khu rng
công tác bo tồn đa dạng sinh hc.
Chương III
HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG, S DỤNG ĐT VÀ CÁC GIÁ
TR H SINH THÁI RNG
I. HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG CÁC GIÁ TR H SINH
THÁI RNG
1. Hin trng din tích, trng thái, chất lượng các loi rng
2. Đặc điểm các h sinh thái t nhiên; tính kết ni ca khu rng vi các h
sinh thái t nhiên khác
3. Các giá tr v đa dạng sinh hc ca h sinh thái, loài, ngun gen; các loài
nguy cp, quý, hiếm hoặc đặc hu
4. G tr v cnh quan, lch s, văn a, du lch sinh thái, ngh ng, gii trí
5. Tiềm năng, giá trị phc v nghiên cu khoa hc, giáo dục môi trưng
cung ng dch v môi trường rng
6. Các chức năng phòng h quan trng và bo v cảnh quan, môi trường (đối
vi khu rng phòng h)
II. HIN TRNG S DỤNG ĐT
1. Thng kê hin trng s dụng đất ca các ch qun lý
2. Phân tích, đánh giá hiện trng qun lý, s dụng đất, mặt nước ti khu vc
xây dựng phương án
III. ĐÁNH GIÁ SỰ ĐÁP NG CÁC TIÊU CHÍ THÀNH LP KHU
RNG
Thuyết minh đánh giá s đáp ng các tiêu chí thành lp khu rừng đc dng
theo quy định tại Điều 6 hoc các tiêu chí thành lp khu rng phòng h theo quy
23
định tại Điều 7 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip.
Chương IV
MC TIÊU, PHM VI, RANH GII VÀ NI DUNG THÀNH LP
I. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
2. Mc tiêu c th
II. PHM VI, RANH GII, DIN TÍCH KHU RNG
1. Ranh giới đề xut thành lp khu rng th hin trên bản đồ (t l phù hp)
2. Tng din tích khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h
Nêu chính xác tng din tích khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h
thuyết minh làm rõ ngun gc rng, th hin c th bng sau:
Din tích khu rng
đặc dng hoc rng
phòng h (ha)
Ngun gc
Ghi chú
T loi rng
đặc dng
T loi rng
phòng h
T loi rng
sn xut
Tng
Khu vc 1
Khu vc 2
…..
Ngun s liệu:………………
3. cấu xác đnh phân khu chức năng: phân khu bo v nghiêm ngt;
phân khu phc hi sinh thái; phân khu dch vụ, hành chính (đối vi khu rừng đặc
dng)
4. Xác định vùng đệm theo quy định ti khoản 25 Điều 2 Lut Lâm nghip
các chương trình hoạt động, d án ổn định đời sống dân cư vùng đệm, gii pháp
thc hin, t chc quản lý (đối vi khu rừng đặc dng)
5. Cơ cấu din tích các loi rng theo chức năng phòng hộ
III. PHÂN KHU CHỨC NĂNG (ĐỐI VI KHU RỪNG ĐẶC DNG)
1. Phân khu bo v nghiêm ngặt: xác định theo tiêu chí quy định tại điểm a
khoản 7 Điều 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph,
đưc sửa đổi, b sung năm 2026
2. Phân khu phc hồi sinh thái: xác định theo tiêu chí quy đnh tại điểm b
khoản 7 Điều 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph,
đưc sửa đổi, b sung năm 2026
24
3. Phân khu dch vụ, hành chính: xác định theo tiêu chí quy đnh tại điểm c
khoản 7 Điều 9 Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph,
đưc sửa đổi, b sung năm 2026
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH, HOẠT ĐỘNG
Tùy tng loi rng c th, có th xem xét các chương trình hoạt động sau:
1. Chương trình bảo v, phc hi và phát trin rng
2. Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng và phòng tr sinh vt
gây hi rng
3. Qun lý bo tồn đa dạng sinh hc
a) Đa dạng thc vt rng
b) Đa dạng động vt rng
c) Cu h, phát trin sinh vt rng
d) Chương trình bảo tn ngun gen sinh vt rng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm
đ) Danh mc loài thc vt rừng, đng vt rừng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm
4. Chương trình nghiên cứu khoa hc, ging dy, thc tập, đào tạo
5. Hoạt động chi tr dch v môi trường rng, phát trin du lch sinh thái,
ngh ng, gii trí
6. Hoạt động phát huy giá tr đa dụng ca h sinh thái rng hoạt động sn
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối vi khu rng phòng h)
7. Chương trình phát trin kết cu h tng, trang thiết b phc v các mc
tiêu qun lý khu rng
8. Chương trình theo i din biến tài nguyên rng, giám sát đa dạng sinh hc
9. Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut
10. Chương trình hợp tác quc tế
11. Chương trình ổn định đi sng n cư ng đm đi vi khu rng đc dng
12. Các chương trình hoạt động khác (nếu có)
V. KHÁI TOÁN VN VÀ NGUN VỐN ĐẦU TƯ
1. Tng hp nhu cu vốn theo các chương trình, hoạt động của phương án
thành lp khu rng và phân k đầu tư
2. Kinh phí thưng xuyên phc v hoạt động bo v, bo tn, phát trin rng
bn vng
3. D kiến ngun vốn: ngân sách nhà c, ODA, dch v môi trường rng,
xã hi hóa, ...
4. Hiu quả: môi trường, xã hi, kinh tế
VI. GII PHÁP THC HIN
VII. T CHC THC HIN
25
1. Cơ quan chủ trì, đơn vị phi hp
2. Tiến độ, l trình thc hin
3. Kim tra, giám sát và cp nhật phương án
VIII. KT LUN VÀ KIN NGH
1. Nhng nội dung cơ bn có tính cht tng hp nhất đã được xác đnh trong
phương án. Việc thc hiện phương án sẽ đạt được nhng kết qu mong mun.
2. Để thc hiện phương án đt mục tiêu đề ra, nhng vấn đề khó khăn phi
kiến ngh với các quan thẩm quyền để tháo g hoc cn phi b sung chế,
chính sách.
PH LC
BẢN ĐỒ: Bản đồ hin trng rng ca khu rng d kiến thành lp bng bn
s bn giy t l 1:5.000 hoc 1:10.000 hoc 1:25.000 theo TCVN 11565:2016
tùy theo quy din tích ca khu rng, th hin phm vi, ranh gii, phân khu
chức năng (đối vi khu rừng đặc dụng là vườn quc gia, khu d tr thiên nhiên
khu bo tn loài - sinh cnh).
Mu s 03: Quyết định thành lp khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h
(Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 03
UBND TNH (TP)/B...
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: .../QĐ-...
…., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
V vic thành lp Khu rng___ [ghi tên khu rng]
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH (TP)/B TRƯỞNG B...
Căn cứ Lut Lâm nghiệp m 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024, được sửa đổi, b sung năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
26
Căn cứ Ngh định s ..../2026/NĐ-CP ngày .../.../2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip và kim lâm;
Căn cứ Quy hoch lâm nghip quc gia được phê duyt ti Quyết định s...
ngày ...tháng...năm...;
Căn cứ Quy hoch tỉnh được phê duyt ti Quyết định s... ngày
...tháng...năm...;
Các căn cứ ca pháp lut khác và các văn bản có liên quan;
Xét đ ngh ca ...(1)... ti T trình s ... ngày ... tháng ... năm ... v vic
thành lp khu rng ___[ghi tên khu rng].
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Thành lp khu rừng đặc dng hoc khu rng phòng h ___[ghi tên
khu rng].
1. Tên gi khu rng: Khu rng ___[ghi tên khu rng].
2. Địa điểm: xã ..., tnh...
3. Mc tiêu
a) Mc tiêu chung
b) Mc tiêu c th
4. Phm vi ranh gii, diện tích, địa gii
- Phm vi ranh gii:
Khu rng ___[ghi tên khu rng] tng din tích ... ha (bao gồm: đất
rng t nhiên: ... ha; đất có rng trồng: ... ha; đất chưa có rừng: ... ha; đất mặt nước:
... ha; đất chưa sử dụng: ... ha đất khác: ... ha,...) nằm trên địa bàn các xã: ...,
tnh... Phm vi ranh giới như sau:
- Tọa độ địa lý: T...
0
...’...” đến...
0
...’...” độ Bc t ...
0
...’...”
đến...
0
...’...” Kinh độ Đông.
- V địa gii:
Phía Bc giáp xã ..., tnh...
Phía Nam giáp xã ..., tnh...
Phía Đông giáp xã ..., tỉnh...
Phía Tây giáp xã ..., tnh...
5. Các phân khu chức năng i vi khu rừng đặc dng):
Phân khu chức năng khu rừng đặc dng: Khu rng_[ghi tên khu rng] gm:
- Phân khu bo v nghiêm ngt: .... ha;
- Phân khu phc hi sinh thái: .... ha;
- Phân khu dch v, hành chính: .... ha.
6. Vùng đệm i vi khu rừng đặc dng):
27
Tng diện tích vùng đệm ca Khu rng ___[ghi tên khu rng] ... ha thuc
các xã,.... tnh/thành ph
Ranh giới vùng đệm gm các thôn:...., xã...; thôn..., xã...
7. Các chương trình hoạt động
Tùy tng loi rng c th, có th xem xét các chương trình hoạt động sau:
a) Chương trình bảo v, phc hi và phát trin rng
b) Công tác bo v rng, phòng cháy, cha cháy rng phòng tr sinh vt
gây hi rng
c) Qun lý bo tồn đa dạng sinh hc:
- Đa dạng thc vt rng
- Đa dạng động vt rng
- Cu h, phát trin sinh vt rng
- Chương trình bảo tn ngun gen sinh vt rừng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm
- Danh mc loài thc vt rừng, động vt rng đặc hu, nguy cp, quý, hiếm
d) Chương trình nghiên cứu khoa hc, ging dy, thc tập, đào tạo
đ) Hoạt động chi tr dch v môi trường rng, phát trin du lch sinh thái,
ngh ng, gii trí
e) Hoạt động phát huy giá tr đa dụng ca h sinh thái rng và hoạt động sn
xuất nông, lâm, ngư nghiệp kết hợp (đối vi khu rng phòng h)
g) Chương trình phát triển kết cu h tng, trang thiết b phc v các mc
tiêu qun lý khu rng
h) Cơng trình theo dõi din biến i nguyên rng, giám sát đa dạng sinh hc
i) Tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut
k) Chương trình hợp tác quc tế
l) Chương trình n định đi sng n cư vùng đệm đi vi khu rng đc dng
m) Các chương trình hoạt động khác (nếu có).
8. Khái toán vốn đầu tư
9. Gii pháp thc hiện Phương án
10. Định hướng t chc b máy qun lý (nếu có)
Điu 2. T chc thc hin
1. Sở/cơ quan…………………………………………………………………
2. Ch rừng:…………………………………………………………………
3. ………………………………………………………………………………
Điu 3. Quyết định này có hiu lc t ngày ký ban hành.
Điu 4. Chánh Văn phòng bộ/y ban nhân dân tnh/thành ph; Cục trưởng
Cc chuyên môn thuc bộ/Giám đốc S Nông nghip i trường/cơ quan
28
chuyên môn trc thuc bộ, ngành được giao tiếp nhn h sơ Th trưởng các
quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- …………………….;
- Các Sở/cơ quan...;
CH TCH UBND CP
TNH/
B TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: (1) Cc Lâm nghip và Kiểm lâm đối vi khu rng d kiến thành
lp nằm trên địa bàn t hai tnh, thành ph trc thuộc trung ương trở lên hoc S
Nông nghiệp và Môi trường đối vi khu rng d kiến thành lp nằm trên địa bàn
mt tnh, thành ph trc thuc trung ương.
III. Đóng hoặc m ca rng t nhiên thuc thm quyn ca Ch tch y
ban nhân dân cp tnh
1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Lấy ý kiến về Đề án đóng, mở cửa rừng tự nhiên
Sở Nông nghiệp Môi trường xây dựng Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự
nhiên trong phạm vi toàn tỉnh (sau đây gọi tắt Đề án); lấy ý kiến bằng văn bản
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan, đơn vị có
liên quan đối với Đề án.
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến,
cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lời, Sở
Nông nghiệp Môi trường hoàn thiện Đề án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
b) Bước 2: Trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua Đề án
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ do Sở Nông
nghiệp Môi trường trình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng
nhân dân cùng cấp thông qua Đề án.
c) Bước 3: Ban hành Quyết định phê duyệt Đề án
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, thông qua Đề án đóng hoặc mở cửa
rừng tự nhiên theo quy chế làm việc của Hội đồng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định đóng hoặc mcửa rừng tự nhiên trong phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu
số 18 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định s42/2026/NĐ-CP ngay sau khi
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua Đề án.
29
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trường điện t.
3. Thành phn, s ng h sơ: 01 b h sơ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 16 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Văn bản đề nghị đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã;
- Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trên phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu số
17 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày ban hành văn bn ly ý
kiến ca B Nông nghiệp và Môi trường, U ban nhân dân cấp cơ quan, đơn
v có liên quan.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Người có thm quyn quyết định: Ch tch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định đóng hoặc m ca
rng t nhiên theo Mu s 18 Ph lc IB ban hành kèm theo Ngh định s
42/2026/NĐ-CP.
8. Phí, l phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 16 Phụ lục IB ban
hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi toàn tỉnh theo Mẫu
số 17 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm.
30
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mu s 16: T trình đề ngh phê duyệt đề án đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
trên phm vi tnh/vùng/c c
(Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 16
CƠ QUAN CHỦ QUN
CC LÂM NGHIP VÀ KIM
LÂM/ S NÔNG NGHIP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/TTr...
..., ngày ... tháng... năm ....
T TRÌNH
V/v phê duyệt đề án đóng (hoặc m) ca rng t nhiên trên phm vi
tnh/vùng/c c
Kính gi: B trưởng B Nông nghiệp và Môi trường/Ch tch y ban nhân
dân tỉnh/TP……
Căn cứ Lut Lâm nghiệp m 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn c Ngh định s.... /2026/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2026 của Chính
ph Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm
nghip và kim lâm;
Căn cứ …………………………………………………………………….;
Đề ngh B trưởng B Nông nghiệp Môi trường/Ch tch y ban nhân
dân tỉnh/tp…………….. xem xét, quyết định phê duyệt đ án đóng (hoặc m) ca
rng t nhiên như sau:
1. Mục đích đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
2. Lý do đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
3. Phạm vi đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
4. Nội dung đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
5. Thời gian đóng (hoặc m) ca rng t nhiên: T ngày ... tháng ... năm ....
6. H sơ kèm theo:
Kính đ ngh B trưởng B Nông nghiệp Môi trường/Ch tch y ban
nhân dân tnh/thành phố………………… xem xét, phê duyệt Đề án.
31
Nơi nhận:
- Như trên;
-
- Lưu:...
CỤC TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu hoc ký s hp l)
Mu s 17: Đề án đóng (hoặc m) ca rng t nhiên trên phm vi tnh/vùng/c
c
(Ph lc IB bannh kèm theo Ngh định 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 17
CƠ QUAN CHỦ QUN
CƠ QUAN LẬP ĐỀ ÁN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……, ngày ... tháng... năm ....
ĐỀ ÁN
ĐÓNG (HOẶC M) CA RNG T NHIÊN TRÊN PHM VI
TNH/VÙNG/C C
M ĐẦU
Nêu s cn thiết và do xây dựng Đề án đóng hoặc m ca rng t nhiên
(sau đây viết tắt là Đề án)
Chương I
CĂN C XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
I. CĂN C
1. n c pháp (u căn c pp lý quan trng làm cơ sở y dng Đ án).
2. Căn cứ thc tiễn (nêu căn cứ thc tin xây dng Đề án).
II. TÀI LIU S DNG
1. Tài liu hin trng tài nguyên rng ca tnh/vùng/c c.
2. Tài liu, báo cáo v qun lý, bo v, phát trin rng; khai thác, chế biến
lâm sn.
3. Báo cáo phát trin kinh tế - hội trên địa bàn tnh, vùng, c c có liên
quan
Chương II
32
HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG
I. ĐIỀU KIN T NHIÊN, KINH T, XÃ HI
1. V điu kin t nhiên
2. V phát trin kinh tế
a) Tình hình chung v phát trin kinh tế trên đa bàn tnh, thành ph/vùng/c
ớc có liên quan đến lĩnh vực lâm nghip.
b) Tình hình v qun lý, bo v và phát trin rng.
3. V xã hi
a) V lao động làm trong lĩnh vực lâm nghip
b) V thu nhp, vic làm
Nhn xét: nhng thun lợi, khó khăn về điu kin t nhiên, kinh tế, hi;
xác định nhng ni dung hay yếu t cn quan tâm, chú ý khi xây dựng Đề án
đóng hoặc m ca rng t nhiên.
II. HIN TRNG TÀI NGUYÊN RNG
1. Hin trng tài nguyên rng
a) Hin trng rng: loi rng, din tích, trng thái (rng giàu, trung bình,
rng nghèo...), tr ng bình quân; din biến hin trng rừng trong giai đoạn 5
năm gần đây
b) Kết qu qun lý, bo v, phát trin, khai thác, chế biến thương mại lâm
sn trong thời gian 5 năm gần đây
2. Tình hình qun lý, bo v rng
a) Tình trng phá rng, khai thác rừng trái quy đnh ca pháp luật (trường
hợp đóng cửa rng t nhiên) trong thời gian 5 năm gần đây
b) Kết qu khc phc tình trng phá rng, khai thác rừng trái quy đnh ca
pháp luật (trường hợp đề ngh m ca rng t nhiên) trong thời gian 5 năm gần đây
Nhn xét: t hin trng v tài nguyên rng, qun lý, bo v rng... s cn
thiết phi xây dựng Đề án đóng hoặc m ca rng t nhiên
Chương III
MC TIÊU, PHM VI, NỘI DUNG ĐỀ ÁN
I. MC TIÊU, PHM VI, THI GIAN THC HIN
1. Mc tiêu:
2. Phm vi:
3. Thời gian đóng hoặc m ca rng
II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN
1. V đóng cửa rng t nhiên
a) Đối tượng rng
33
b) Đối tượng ch rng
c) Phm vi: loi rng, din tích...
d) Hoạt động không triển khai khi đóng cửa rng
2. V m ca rng t nhiên
a) Đối tượng rng
b) Đối tượng ch rng
c) Phm vi: loi rng, din tích...
d) Hoạt động trin khai khi m ca rng
III. GII PHÁP THC HIN
1. V tuyên truyn, vận động
2. V qun lý, bo v, phát trin rng
3. V t chc sn xut cho ch rừng khi đóng hoặc m ca rng t nhiên
4. V gii pháp thay thế ngun lâm sản khi đóng cửa rng t nhiên
5. Gii pháp v tài chính
6. Gii pháp khác
IV. D KIN HIU QU CA ĐỀ ÁN
Bao gm hiu qu v kinh tế; v hi (to việc làm cho người lao động
ngưi dân,...); v môi trường.
Chương IV
T CHC THC HIN
I. PHÂN CÔNG NHIM V
1. Trung ương
2. Địa phương
3. Ch rng
II. KT LUN VÀ KIN NGH
1. Kết lun
2. Kiến ngh
34
Mu s 18: Quyết đnh phê duyệt đề án đóng (hoặc m) ca rng t nhiên trên
phm vi tnh/vùng/c c
(Ph lc IB bannh kèm theo Ngh định 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 18
B NÔNG NGHIP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(hoc UBND TNH, THÀNH
PH)
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /QĐ-...
..., ngày ... tháng... năm ....
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt Đề án đóng (hoặc m) ca rng t nhiên trên phm vi
tnh, thành ph/vùng/c c
B TRƯỞNG B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/ CH TCH
Y BAN NHÂN DÂN TNH/TP....
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày .... tháng... năm....;
Căn cứ Lut Lâm nghiệp m 2017, đưc sửa đổi, b sung các năm 2023,
2024 và 2025;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s .... /2026/NĐ-CP ngày tháng .... năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm
nghip và kim lâm;
Căn cứ
........................................................................................................................ ;
Theo đề ngh ca Cc Lâm nghip Kim lâm/S ng nghip Môi
trường ti T trình s …………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Đề án đóng (hoặc m ca rng t nhiên) trên phm vi
tnh, thành ph/vùng/c c vi nội dung chính sau đây:
1. Mục đích đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
2. Lý do đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
3. Phạm vi đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
4. Nội dung đóng (hoặc m) ca rng t nhiên
5. Thời gian đóng (hoặc m) ca rng t nhiên: T ngày ... tháng ... năm ....
35
Có Đề án kèm theo
Điu 2. T chc thc hin
1. y ban nhân dân tnh trường hợp đóng (hoặc m ca rng t nhiên) trên
phm vi vùng/c c
2. Cc Lâm nghip và Kiểm lâm và các cơ quan liên quan
3. S Nông nghiệp và Môi trường:
4. y ban nhân dân
.................................................................................................
5. Ch rng
.................................................................................................................
Điu 3. Ch tch y ban nhân dân.... Cục trưởng Cc Lâm nghip kim
lâm……………, Th trưởng các quan, đơn vị liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết định này k t ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Hội đồng nhân dân (để b/c);
- S: NN&MT,...;
- …..
B TRƯỞNG/CH TCH
(Ký tên, đóng dấu hoc ký s hp l)
IV. Phê duyt hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê
rng, chuyn mục đích sửa dng rng sang mục đích khác
1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Ban hành văn bản thông báo tổng hợp đăng nhu cầu giao
rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao
rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; văn
bản thông báo về việc đề nghị đăng nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể tngày Ủy ban nhân dân cấp có văn
bản đề nghị đăng nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sdụng
rừng sang mục đích khác, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng các dự án đề xuất chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 01 Phụ lục IIA ban hành kèm
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
36
c) Bước 2: Xây dựng gửi hồ kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế
hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Ủy ban nhân dân cấp căn cứ diện tích rừng hiện của địa phương, xây
dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ,
rừng sản xuất rừng tnhiên; kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục
đích khác phù hợp với chuyển mc đích sử dụng đất.
Nội dung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Điều 11 Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
- Quý III hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp gửi hồ sơ kế hoạch giao rừng,
cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
c) Bước 3: Thẩm định hồ sơ
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp xã trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh phê duyệt.
Trường hợp hồ không đầy đủ, chính xác, trong thời hạn 03 ngày làm việc,
Sở Nông nghiệp Môi trường văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp hoàn thiện
hồ sơ.
d) Bước 4: Ban hành quyết định
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ do Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định phê
duyệt kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp theo Mẫu số 07 Phụ lục
IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
Trường hợp không phê duyệt kế hoạch tỦy ban nhân dân cấp tỉnh thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trường điện t.
3. Thành phn, s ng h sơ: 01 b h sơ gồm:
a) Hồ sơ Ủy ban nhân dân xã gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm:
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân xã theo Mẫu số 05 Phụ lục IIA ban hành kèm
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
37
- Kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
b) Hồ sơ Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 06 Phụ lục IIA
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Hồ sơ của Ủy ban nhân dân cấp xã.
4. Thi hn gii quyết:
- Thời gian tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng các dự án đề
xuất chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 10 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản đề nghị đăng nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục đích khác.
- Thời gian Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thẩm định hồ kế
hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phê duyệt: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định phê duyệt kế
hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác cấp xã: 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ
của Sở Nông nghiệp và Môi trường trình.
5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Người có thm quyn quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt kế hoch
hoặc điều chnh, b sung kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s
dng rng sang mc đích khác.
8. Phí, l phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Tổng hợp nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng và các dự án có đề xuất chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 01 Phụ lục IIA ban hành
kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Tổng hợp thực trạng giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng
rừng theo Mẫu số 02 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
38
- Kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thrừng trên
địa bàn theo Mẫu số 03 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số
42/2026/NĐ-CP;
- Kế hoạch hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác trên địa bàn xã theo Mẫu số 04 Phụ lục IIA ban hành kèm
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Tờ trình của Ủy ban nhân dân xã theo Mẫu số 05 Phụ lục IIA ban hành kèm
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 06 Phụ lục IIA
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ -CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm.
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mu s 01: Tng hp nhu cu giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng
rng sang mục đích khác trên địa bàn xã
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 01
Biểu ………….
TNG HP
NHU CU GIAO RNG, CHO THUÊ RNG, CHUYN MỤC ĐÍCH
S DNG RỪNG NĂM …..
(Kèm theo Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng
rng Xã.....)
I. GIAO RNG, CHO THUÊ RNG
39
STT
Thôn,
bn
Nhu
cu
giao
rng
(ha)
Nhu
cu
thuê
rng
(ha)
Loi
rng
theo mc
đích sử
dng
1
Thông tin v hin trng rng
Rng t nhiên
Rng trng
Din
tích
(ha)
Trng
thái
2
Tr
ng
3
(m
3
)
Din
tích
(ha)
Loài
cây
Năm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
II. CHUYN MC ĐÍCH SỬ DNG RNG SANG MC ĐÍCH KHÁC
TT
Tên d án
Din tích rng chuyn mục đích sử dng (ha)
Tng
Rng t nhiên
Rng trng
RĐD
RPH
RSX
NQH
RĐD
RPH
RSX
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
____________________
1
Loi rng theo mục đích sử dụng: Đặc dng, phòng h, sn xut.
2
Trng thái: Theo s liu din biến rừng hàng năm.
3
Tr ng: Theo s liu kim kê rng trong k.
40
Mu s 02: Tng hp thc trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử
dng rng sang mục đích khác trên địa bàn xã
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 02
Biểu …………..
TNG HP THC TRNG GIAO RNG, CHO THUÊ RNG,
CHUYN MỤC ĐÍCH SỬ DNG RNG XÃ ……, TỈNH ……
(Kèm theo Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng
rng cp xã.....)
Din tích rng
Tng
(ha)
Din tích
rừng đã giao
Din tích
rừng chưa
giao
Din tích
rừng đã cho
thuê
Din tích
rừng chưa
cho thuê
Din tích rng
đã CMĐSDR
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I. Xã ……..
1. Rừng đặc dng
1.1. Rng t nhiên
1.2. Rng trng
2. Rng phòng h
2.1. Rng t nhiên
2.2. Rng trng
3. Rng sn xut
3.1. Rng t nhiên
3.2. Rng trng
II. Xã ……
1. Rừng đặc dng
1.1. Rng t nhiên
1.2. Rng trng
2. Rng phòng h
2.1. Rng t nhiên
41
2.2. Rng trng
3. Rng sn xut
3.1. Rng t nhiên
3.2. Rng trng
………..
Mu s 03: Kế hoch giao rng, cho thuê rừng trên địa bàn xã
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 03
Biểu ………
K HOCH GIAO RNG, CHO THUÊ RỪNG NĂM ……
XÃ ……. TỈNH .......
(Kèm theo Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng
rng Xã.....)
STT
Thôn,
bn
Din
tích
rng
giao
Din
tích
rng
cho
thuê
Loi
rng
theo mc
đích sử
dng
1
Thông tin v hin trng rng
Rng t nhiên
Rng trng
Din
tích (ha)
Trng
thái
2
Tr
ng
3
(m
3
)
Din
tích
(ha)
Loài
cây
Năm
trng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
42
____________________
1
Loi rng theo mục đích sử dụng: Đặc dng, phòng h, sn xut.
2
Trng thái: Theo s liu din biến rừng hàng năm.
3
Tr ng: Theo s liu kim kê rng trong k.
Mu s 04: Kế hoch chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác trên địa
bàn xã
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 04
Biểu ……..
K HOCH CHUYN MỤC ĐÍCH SỬ DNG RỪNG NĂM ………
XÃ…., TỈNH ….
(Kèm theo Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng
rng Xã.....)
TT
Tên d án
Din tích rng chuyn mục đích sử dng (ha)
Tng
Rng t nhiên
Rng trng
Rng
đặc
dng
Rng
phòng
h
Rng
sn
xut
Ngoài
quy
hoch
LN
Rng
đặc
dng
Rng
phòng
h
Rng
sn
xut
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1
2
3
….
43
Mu s 05: T trình đề ngh trình phê duyt kế hoch giao rng, cho thuê rng,
chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác của y ban nhân dân cp xã
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 05
Y BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG ….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: .../TTr-UBND-...
...., ngày ....tháng ....năm ...
T TRÌNH
V/v đề ngh trình phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn
mục đích sử dng rng sang mục đích khác năm .... xã …..
Kính gi: S Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc
hội quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh đnh s .../.../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ... ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip;
Căn cứ ……………… (các văn bản liên quan khác).
Ủy ban nhân dân …… trình S Nông nghiệp và Môi trường thẩm định,
trình y ban nhân dân tnh .... phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng,
chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác năm ….., tỉnh ……, nội
dung c th như sau:
1. Hin trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s dng rng sang
mục đích khác xã………………..;
2. Kế hoch giao rng, cho thuê rừng năm ……….. xã …………..;
44
3. Kế hoch chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác năm
……….. xã ……….;
4. Thi gian thc hin: .....................................................................................;
5. Kinh phí thc hin: .....................................................................................;
6. T chc thc hin: ........................................................................................
(Có Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng xã
và h sơ kèm theo)
Ủy ban nhân dân ……………. đ ngh S Nông nghiệp i trường
thẩm định, trình y ban nhân dân tnh xem xét, phê duyt.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên và đóng dấu)
Mu s 06: T trình đề ngh phê duyt kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn
mục đích sử dng rng sang mục đích khác của S Nông nghiệp và Môi trường
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 06
Y BAN NHÂN DÂN TNH
…….
S NÔNG NGHIP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …../TTr-……
……, ngày ....tháng ....năm….
T TRÌNH
V/v đề ngh phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác năm .... xã ……
Kính gi: y ban nhân dân tỉnh ……….
Căn cứ Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
45
Căn c Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc
hội quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh đnh s .../.../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ... ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip;
Căn cứ T trình s .../.../TTr-UBND ngày ...tháng...năm .... ca y ban nhân
dân v việc đề ngh phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác năm .... xã …. tỉnh …….;
Căn cứ Báo cáo s ……/BC-.... ngày ...tháng... năm .... ca ....v kết qu
thẩm định h trình phê duyệt kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác năm ....xã... tỉnh ………;
Căn cứ ………. (các văn bản liên quan khác).
S Nông nghiệp Môi trường trình y ban nhân dân .... phê duyt Kế
hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác
năm xã ……, tỉnh ……, nội dung c th như sau:
1. Hin trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng
……..;
2. Kế hoch giao rng, cho thuê rừng năm …….. xã ……..;
3. Kế hoch chuyn mục đích s dng rng sang mục đích khác năm …..
…….;
4. Thi gian thc hin: .................................................................................... ;
5. Kinh phí thc hin: ..................................................................................... ;
6. T chc thc hin ....................................................................................... ;
(Có Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng xã
……….. và hồ sơ kèm theo)
S Nông nghiệp Môi trường kính trình Ủy ban nhân dân ……….. xem
xét, phê duyt.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………
- ………
GIÁM ĐỐC
(Ký tên và đóng dấu)
46
Mu s 07: Quyết định phê duyt kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc
đích sử dng rng sang mục đích khác
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 07
ỦY BAN NHÂN DÂN ……
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: …../QĐ-UBND
……, ngày ....tháng ....năm….
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích
s dng rng sang mục đích khác năm ……. xã/phường …….
ỦY BAN NHÂN DÂN…………….
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn c Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc
hội quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s …/…/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ... ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip;
Căn cứ ......................................................................................
Xét đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường ti T trình
số……… ngày …. tháng …. năm …..
Theo đề ngh ca ……
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử
dng rng sang mc đích khác năm ...xã/phường ……, với các ni dung sau:
1. Hin trng giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích sử dng rng
……..;
2. Kế hoch giao rng, cho thuê rừng năm ….. xã/phường …….;
47
3. Kế hoch chuyn mục đích sử dng rng sang mục đích khác năm
xã/phường …….;
4. ..................................................................................................................
(Có Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mc đích sử dng rng
xã/phường và h sơ kèm theo)
Điu 2. Căn cứ Điu 1 ca Quyết định này, Ủy ban nhân dân xã/phường …..
có trách nhim:
1. Công b công khai Kế hoch giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích
s dng rng sang mục đích khác đúng quy định ca pháp lut.
2. Thc hin giao rng, cho thuê rng, chuyn mục đích s dng rng sang
mục đích khác theo đúng Kế hoạch đã được duyt.
3. T chc kiểm tra thường xuyên vic thc hin kế hoch giao rng, cho
thuê rng, chuyn mc đích sử dng rng sang mục đích khác.
4. .............................................................................................................
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đc S Nông nghip Môi
trường, Th trưởng các quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, Ch tch
y ban nhân dân ……….. Thủ trưởng các quan, đơn v liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- ……..
- ……..
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
(Ký tên và đóng dấu)
V. Phê duyệt phương án đu giá giá khởi điểm cho thuê rng thuc
thm quyn ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh
1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Xây dựng phương án đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho
thuê rừng
Trong thời hạn 05 ngày m việc kể từ ngày hoàn thành báo cáo điều tra, đánh giá
hiện trạng rừng, Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm xây dựng phương
án đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu số 08 Phụ lục
48
IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
b) Bước 2: Pduyệt phương án đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho
thuê rừng
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tờ trình về phương án
đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho thuê rừng của Sở Nông nghiệp Môi
trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt phương án đấu giá
cho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu số 09 Phụ lục IIA ban hành
kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trường điện t.
3. Thành phn, s ng h sơ: 01 b h sơ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Phương án đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu
số 08 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
4. Thi hn gii quyết: 10 ngày, k t ngày nhận được h sơ hợp l
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan gii quyết th tc hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Người có thm quyn quyết định: Ch tch Ủy ban nhân dân tỉnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyệt phương án
đấu giá cho thuê rng giá khởi đim cho thuê rng theo Mu s 09 Ph lc IIA
ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
8. Phí, l phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Phương án đu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho thuê rng theo Mu
s 08 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
49
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm.
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mu s 08: Phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 08
CƠ QUAN XÂY DỰNG
PHƯƠNG ÁN……
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……, ngày ….. tháng..... năm …..
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rừng xã/phường …….
I. MỤC ĐÍCH
............................................................................................................................
II. CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
............................................................................................................................
III. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU GIÁ
1. V trí, din tích khu rừng đấu giá
- V trí (lô, khonh, tiểu khu, địa danh hành chính): ........................................
- Din tích (ha): ...............................................................................................
- Hin trng: ......................................................................................................
- Tr ng (m
3
): ...............................................................................................
- Loài cây (rng trồng): ………………………….. Năm trng: ......................
2. Mục đích, hình thức (cho thuê rng), thi hn s dng rng
- Mục đích sử dng rng: ............................................................................
- Hình thc: ...................................................................................................
- Thi hn s dng: ...........................................................................................
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1. D kiến thi gian t chc thc hiện đấu giá: ................................................
2. Đối tượng, điều kiện được tham gia đấu giá, mức phí tham gia đấu giá:......
- Đối tượng: ....................................................................................
- Điu kiện được tham gia đấu giá (thuộc đối tượng được thuê rng theo quy
định tại Điều 17 Lut Lâm nghiệp và đáp ứng điều kiện theo quy định ca pháp lut
v đấu giá tài sn): .............................................
50
- Mức phí tham gia đấu giá: ..........................................................................
3. Giá khởi điểm, khon tiền đặt trước phi nộp khi tham gia đấu giá và các
khoản thu khác theo quy đnh ca pháp lut:
- Giá khởi điểm: ...............................................................................................
- Khon tiền đặt trước phi nộp khi tham gia đấu giá: ......................................
- Khoản thu khác theo quy định ca pháp lut (nếu có): ..................................
4. Hình thức và phương thức t chức đấu giá
- Hình thc t chức đấu giá: ............................................................................
- Phương thức t chức đấu giá: .........................................................................
5. Kinh phí, ngun chi phí t chc thc hin việc đấu g
- Kinh phí thc hin: .........................................................................................
- Ngun chi phí t chc thc hin việc đấu giá: ...............................................
6. Phương thức la chọn đơn vị thc hin cuc n đấu giá: ...........................
7. Các nội dung khác do cơ quan có thẩm quyn quyết định phù hp vi quy
định ca pháp lut và tình hình thc tế của địa phương:
V. T CHC THC HIN
1. Cơ quan xây dựng phương án đấu giá.
2. T chức được la chn thc hin cuộc bán đấu giá.
3. Các cơ quan có liên quan ....
4. T chức, cá nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIN
CƠ QUAN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
51
Mu s 09: Quyết đnh phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rng và giá khi
đim cho thuê rng
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 09
ỦY BAN NHÂN DÂN …..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/QĐ-UBND-...
...., ngày …. tháng …. năm …
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm
cho thuê rừng trên địa bàn tnh.../xã....
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN………………….
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Lâm nghip ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016; Luật sửa đổi, b
sung mt s điu ca Luật Đấu giá tài sản ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 15 lut trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc
hội quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s …/.../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ... của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip;
Căn cứ ..............................................................................................................
Xét đề ngh ca .... ti T trình s ……… ngày …. tháng ……năm ….
Theo đề ngh ca ...............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho
thuê rừng trên địa bàn tỉnh..../ xã ….. (Có Phương án kèm theo).
52
Điu 2. Giao nhim v:
1. S Nông nghiệp và Môi trường/cơ quan chuyên môn về nông nghip và
môi trường cấp xã: ……………………......................................................................
2. Cơ quan, đơn vị có liên quan:.......................................................................
3. .......................................................................................................................
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các S: Nông nghip và
Môi trường /Văn phòng Ủy ban nhân dân xã....; cơ quan chuyên môn v nông
nghiệp và môi trường cp xã và Th trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……….;
- ………..
CH TCH
(Ký tên và đóng dấu)
VI. Thu hi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuc thm quyn
ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh
1. Trình t thc hin
a) Bước 1: Thông báo cho chủ rừng về việc thu hồi rừng
Đối với trường hợp đã được cấp thẩm quyền quyết định thu hồi đất trước
ngày Nghị định số 42/2026/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ rừng về việc thu hồi rừng.
b) Bước 2: Kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rừng thu hồi
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rừng, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thu hồi rừng.
c) Bước 3: Ban hành quyết định
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ trình của Sở
Nông nghiệp Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết
định thu hồi rừng theo Mẫu số 31 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số
42/2026/NĐ-CP.
Trường hợp không quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
53
2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trường điện t.
3. Thành phn, s ng h sơ: 01 b h sơ gồm:
- Tờ trình của Sở Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 30 Phụ lục IIA
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Biên bản kiểm tra xác minh đặc điểm khu rừng;
- Bản sao Quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền.
4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp l
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Người có thm quyn quyết định: Ch tch Ủy ban nhân dân tỉnh
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi rng theo
Mu s 31 Ph lc IIA ban hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
8. Phí, l phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
T trình ca S Nông nghiệp và Môi trường theo Mu s 30 Ph lc IIA ban
hành kèm theo Ngh định s 42/2026/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không
11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong lĩnh vực lâm nghiệp kiểm
lâm.
54
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mu s 30: T trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường
cp xã/S Nông nghiệp và Môi trường v việc đề ngh quyết định thu hi rng
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 30
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN/ SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:..../TTr-…..
………., ngày ... tháng ... năm ....
TỜ TRÌNH
V/v đề nghị quyết định thu hồi rừng
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân………..
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số ..../..../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-UBND-….. ngày .... tháng .... năm ... của …. về
việc thu hồi đất…………;
Căn cứ ......... (các văn bản liên quan khác).
…….. (Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường)/Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân .... xem xét, quyết định thu
hồi rừng, với các nội dung như sau:
1. Thu hồi rừng với diện tích là ….. ha, có hiện trạng gồm: rừng tự nhiên
…..ha, rừng trồng …..ha, tại
1
…..thuộc quyền quản lý của
2
…..
2. Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiểu khu):
..........................................................
3. Lý do thu hồi: .......................................................... .....................................
55
4 ................................................................................................................
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi
trường đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân ………… xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………..;
- ……………
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CỦA CƠ
QUAN CHUYÊN MÔN VỀ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
____________________
(1)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(2)
Ghi rõ tên tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư; số căn cước/căn cước công
dân, nơi cư trú, số điện thoại liên hệ của người đại diện hợp pháp.
Mu s 31: Quyết định thu hi rng
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 31
ỦY BAN NHÂN DÂN ....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../QĐ-UBND-...
………., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi rừng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN....
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
56
Căn cứ Nghị định số ..../..../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-UBND-…. ngày .... tháng .... năm ... của …..về
việc thu hồi đất……………;
Căn cứ .........................................................................................................
Xét đề nghị của ……….. tại Tờ trình số...../TTr-…… ngày ....tháng....năm …..
Theo đề nghị của ……….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi rừng với diện tích ….. ha, hiện trạng gồm: rừng tự
nhiên ….. ha, rừng trồng ….. ha, tại
1
….. thuộc quyền quản lý của
2
…..
- Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiểu khu): ..............................
- Lý do thu hồi:..................................................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường/Sở Nông nghiệp
Môi trường ……
2. ..................................................................................
3. .............................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường; …../Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp xã, ……, tổ chức, nhân, cộng
đồng dân cư…… và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ………..;
- …………
CHỦ TỊCH
(Ký tên và đóng dấu)
____________________
(1)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(2)
Ghi rõ tên tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư; số căn cước/căn cước công dân,
nơi cư trú, số điện thoại liên hệ của người đại diện hợp pháp.
57
B. TH TC HÀNH CHÍNH NI B CP XÃ
I. Phê duyệt phương án đấu giá giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Xây dựng phương án đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho
thuê rừng
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành báo cáo điều tra,
đánh giá hiện trạng rừng, quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
xã có trách nhiệm xây dựng phương án đấu giá cho thuê rừng và giá khởi điểm cho
thuê rừng theo Mẫu số 08 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số
42/2026/NĐ-CP, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt phương án.
b) Bước 2: Pduyệt phương án đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho
thuê rừng
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được tờ trình về phương án
đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho thuê rừng của quan chuyên môn về
nông nghiệp môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xem xét, phê
duyệt phương án đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu
số 09 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
2. Cách thức thực hiện: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trường điện t.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
- Tờ trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã;
- Phương án đấu gcho thuê rừng và giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu
số 08 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Phương án
đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu số 09 Phụ lục IIA
ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
58
Phương án đấu giá cho thuê rừng giá khởi điểm cho thuê rừng theo Mẫu
số 08 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm.
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mu s 08: Phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rng
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 08
CƠ QUAN XÂY DỰNG
PHƯƠNG ÁN……
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……, ngày ….. tháng..... năm …..
PHƯƠNG ÁN
Đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm cho thuê rừng xã/phường …….
I. MỤC ĐÍCH
............................................................................................................................
II. CĂN CỨ XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
............................................................................................................................
III. THÔNG TIN KHU RỪNG ĐẤU GIÁ
1. V trí, din tích khu rừng đấu giá
- V trí (lô, khonh, tiểu khu, địa danh hành chính): .........................................
- Din tích (ha): .................................................................................................
- Hin trng: .....................................................................................................
- Tr ng (m
3
): ..............................................................................................
- Loài cây (rng trồng): ………………………….. Năm trồng: ......................
59
2. Mục đích, hình thức (cho thuê rng), thi hn s dng rng
- Mục đích sử dng rng: ..................................................................................
- Hình thc: .......................................................................................................
- Thi hn s dng: ...........................................................................................
IV. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐẤU GIÁ
1. D kiến thi gian t chc thc hiện đấu giá: ................................................
2. Đối tượng, điều kiện được tham gia đấu giá, mức phí tham gia đấu giá:......
- Đối tượng: .......................................................................................................
- Điu kiện được tham gia đấu giá (thuộc đối tượng được thuê rng theo quy
định tại Điều 17 Lut Lâm nghiệp và đáp ứng điều kiện theo quy định ca pháp lut
v đấu giá tài sn): .............................................
- Mức phí tham gia đấu giá: ..............................................................................
3. Giá khởi điểm, khon tiền đặt trước phi nộp khi tham gia đấu giá và các
khoản thu khác theo quy đnh ca pháp lut:
- Giá khởi điểm: ................................................................................................
- Khon tiền đặt trước phi np khi tham gia đấu giá: ......................................
- Khoản thu khác theo quy định ca pháp lut (nếu có): ..................................
4. Hình thức và phương thức t chức đấu giá
- Hình thc t chức đấu giá: ..............................................................................
- Phương thức t chức đấu giá: .........................................................................
5. Kinh phí, ngun chi phí t chc thc hin việc đấu giá
- Kinh phí thc hin: .........................................................................................
- Ngun chi phí t chc thc hin việc đấu giá: ...............................................
6. Phương thức la chọn đơn vị thc hin cuộc bán đấu giá: ...........................
7. Các ni dung khác do cơ quan có thẩm quyn quyết định phù hp vi quy
định ca pháp lut và tình hình thc tế của địa phương:
V. T CHC THC HIN
1. Cơ quan xây dựng phương án đấu giá.
2. T chức được la chn thc hin cuộc bán đấu giá.
3. Các cơ quan có liên quan ....
4. T chức, cá nhân trúng đấu giá.
ĐẠI DIN
CƠ QUAN XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
60
Mu s 09: Quyết định phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rng và giá
khởi điểm cho thuê rng
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mu s 09
ỦY BAN NHÂN DÂN …..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: ……/QĐ-UBND-...
...., ngày …. tháng …. năm …
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt phương án đấu giá cho thuê rng và giá khởi điểm
cho thuê rừng trên địa bàn tnh.../xã....
CH TCH ỦY BAN NHÂN DÂN………………….
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016; Lut sửa đổi, b
sung mt s điu ca Luật Đấu giá tài sản ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quc
hội quy định mt s cơ chế, chính sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Ngh định s 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Lâm nghip;
Căn cứ Ngh định s …/.../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ... của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực lâm nghip;
Căn cứ ...............................................................................................................
Xét đề ngh ca .... ti T trình s ……… ngày …. tháng ……năm ….
Theo đề ngh ca ...............................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê rng giá khởi điểm cho
thuê rừng trên địa bàn tỉnh..../ xã ….. (Có Phương án kèm theo).
Điu 2. Giao nhim v:
1. S Nông nghiệp Môi trường/cơ quan chuyên môn v nông nghip
môi trường cp xã:.......................................................................................................
2. Cơ quan, đơn v có liên quan:........................................................................
61
3. .......................................................................................................................
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Chánh n phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các S: Nông nghip
Môi trường /Văn phòng Ủy ban nhân dân xã....; quan chuyên môn v nông
nghiệp môi trường cp Th trưởng các quan, đơn v liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……….;
- ………..
CH TCH
(Ký tên và đóng dấu)
II. Thu hồi rừng đối với trường hợp đã thu hồi đất thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
1. Trình tự thực hiện:
a) Bước 1: Thông báo cho chủ rừng về việc thu hồi rừng
Đối với trường hợp đã được cấp thẩm quyền quyết định thu hồi đất trước
ngày Nghị định này hiệu lực thi hành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp thông
báo bằng văn bản cho chủ rừng về việc thu hồi rừng.
b) Bước 2: Kiểm tra, xác minh đặc điểm khu rừng thu hồi
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thông báo, quan chuyên
môn về nông nghiệp môi trường cấp trách nhiệm kiểm tra, xác minh đặc
điểm khu rừng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thu hồi rừng.
c) Bước 3: Quyết định thu hồi rừng
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được htrình của
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã xem xét, quyết định thu hồi rừng theo Mẫu số 31 Phụ lục IIA ban hành kèm
theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
Trường hợp không quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2. Cách thức thực hiện: Trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc qua môi
trường điện t.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
62
- Tờ trình của quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp
theo Mẫu số 30 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
- Biên bản kiểm tra xác minh đặc điểm khu rừng;
- Bản sao Quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền.
4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường cấp xã.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân xã.
- Người có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi rừng theo
Mẫu số 31 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ trình của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường cấp theo
Mẫu số 30 Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 156/2018/ NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/ -CP, Nghị định số 183/2025/ -CP Nghị định
số 227/2025/ NĐ-CP;
- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm.
63
CÁC MẪU VĂN BẢN
Mu s 30: T trình của cơ quan chuyên môn về nông nghip và môi trường
cp xã/S Nông nghiệp và Môi trường v việc đề ngh quyết định thu hi rng
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 30
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
CƠ QUAN CHUYÊN
MÔN/ SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:..../TTr-…..
………., ngày ... tháng ... năm ....
TỜ TRÌNH
V/v đề nghị quyết định thu hồi rừng
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân………..
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số ..../..../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-UBND-….. ngày .... tháng .... năm ... của …. về
việc thu hồi đất…………;
Căn cứ ......... (các văn bản liên quan khác).
…….. (Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường)/Sở Nông
nghiệp Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân .... xem xét, quyết định thu
hồi rừng, với các nội dung như sau:
1. Thu hồi rừng với diện tích ….. ha, hiện trạng gồm: rừng tự nhiên
…..ha, rừng trồng …..ha, tại
1
…..thuộc quyền quản lý của
2
…..
2. Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiểu khu): .....................................................
3. Lý do thu hồi: .......................................................... .....................................
4 .........................................................................................................................
64
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường/Sở Nông nghiệp và Môi
trường đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân ………… xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………..;
- ……………
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CỦA CƠ
QUAN CHUYÊN MÔN VỀ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
____________________
(1)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(2)
Ghi rõ tên tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư; số căn cước/căn cước
công dân, nơi cư trú, số điện thoại liên hệ của người đại diện hợp pháp.
Mu s 31: Quyết định thu hi rng
(Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định số 42/2026/NĐ-CP)
Mẫu số 31
ỦY BAN NHÂN DÂN ....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../QĐ-UBND-...
………., ngày ... tháng ... năm ...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi rừng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN....
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc
hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số ..../..../NĐ-CP ngày .... tháng .... năm ... của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp;
65
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-UBND-…. ngày .... tháng .... năm ... của …..về
việc thu hồi đất……………;
Căn cứ ...................................................................................................
Xét đề nghị của ……….. tại Tờ trình số...../TTr-…… ngày ....tháng....năm …..
Theo đề nghị của ……….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi rừng với diện tích ….. ha, hiện trạng gồm: rừng tự
nhiên ….. ha, rừng trồng ….. ha, tại
1
….. thuộc quyền quản lý của
2
…..
- Vị trí thu hồi rừng (lô, khoảnh, tiểu khu): ........................................
- Lý do thu hồi:..................................................................................................
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. quan chuyên môn về nông nghiệp môi trường/Sở Nông nghiệp
Môi trường ……
2. .....................................................................................................
3. ............................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường; …../Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp xã, ……, tổ chức, nhân, cộng
đồng dân cư…… và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ………..;
- …………
CHỦ TỊCH
(Ký tên và đóng dấu)
____________________
(1)
Ghi rõ theo địa danh hành chính.
(2)
Ghi rõ tên tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư; số căn cước/căn cước công
dân, nơi cư trú, số điện thoại liên hệ của người đại diện hợp pháp.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 349/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×