• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 344/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Mô

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/02/2026 11:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 344/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Đệ
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 344/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 344/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 344/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ÜY
BAN
NHÂN
DÂN
TÍNH
NGHỆ
AN
SỐ:
344
/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAМ
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Nghệ
An,
ngày
30
tháng
01
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
Quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
trồng
trọt
bảo
vệ
thực
vật
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
NGHỆ
AN
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16/6/2025;
Căn
cứ
các
Nghị
định
của
Chính
phủ:
Số
63/2010/NĐ-CP
ngày
08/6/2010
của
Chính
phủ
về
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
số
92/2017/NĐ-CP
ngày
07/8/2017
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
về
thục
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chế
một
cửa,
một
của
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
của
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
số
367/2025/NĐ-CP
ngày
31/12/2025
Nghị
định
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chế
một
cửa,
một
của
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
của
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Thông
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
của
Bộ
trưởng
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
về
nghiệp
vụ
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Thông
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Quyết
định
số
192/QĐ-BNNMT
ngày
17/01/2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung;
thủ
tục
hành
chính
bị
bãi
bỏ
lĩnh
vực
trỗng
trọt
bảo
vệ
thực
vật
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
Theo
đề
nghị
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
Nghệ
An
tại
Tờ
trình
số
877/TTr-SNNMT
ngày
22/01/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết
định
này
Danh
mục
06
thủ
tục
hành
chính
phê
duyệt
các
Quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
trồng
trọt
bảo
vệ
thực
vật
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
(Chi
tiết
tại
phụ
lục
kèm
theo).
SAO Y; ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN; Thời gian ký: 2026-01-31T10:48:51+07:00
2
Điều
2.
Giao
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
trách
nhiệm
chủ
trì,
phối
hợp
với
Văn
phòng
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
(Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh)
để
thiết
lập
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
theo
quy
định.
Điều
3.
Quyết
định
này
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký.
Bãi
bỏ
các
thủ
tục
hành
chính
tại
số
thứ
tự
4,
5,
13,
14
Mục
I
(Lĩnh
vực
Bảo
vệ
thực
vật);
số
thứ
tự
số
13,
14,
15,
16,
17,
18
mục
II
(Lĩnh
vực
Trồng
trọt),
Mục
A
(Thủ
tục
hành
chính
cấp
tỉnh),
Phần
I
(Danh
mục
thủ
tục
hành
chính)
công
bố
tại
Quyết
định
số
1948/QĐ-UBND
ngày
28/6/2025
của
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
trồng
trọt
bảo
vệ
thực
vật
thuộc
phạm
vi
quản
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường;
số
thứ
tự
4,
5,
13,
14
Mục
I
(Lĩnh
vực
bảo
vệ
thực
vật);
số
thứ
tự
13,
14,
15,
16,
17,
18
Mục
II
(Lĩnh
vực
Trồng
trọt),
Phần
A
(Thủ
tục
hành
chính
cấp
tỉnh)
phê
duyệt
tại
Quyết
định
số
2102/QĐ-
UBND
ngày
02/7/2025
của
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
về
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ,
quy
trình
điện
tử
TTHC
lĩnh
vực
trồng
trọt
bảo
vệ
thực
vật
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường;
Giám
đốc
các
Sở;
Thủ
trưởng
các
Ban,
ngành
cấp
tỉnh;
Chủ
tịch
Uỷ
ban
nhân
dân
xã,
phường
các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này/.h
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
3;
-
Cục
KSTTHC
(Bộ
pháp);
-
Chủ
tịch
UBND
tinh;
-
Phó
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
(đ/c
Đệ);
-
Phó
CVP
UBND
tinh
(đ/c
Thiền);
-
Trung
tâm
Phục
vụ
HCC
tỉnh;
-
Cổng
TTĐT
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
KSTT
(Th).
KT.
CHỦ
TỊCH
AN
DARHỐ
CHỦ
TỊCH
NA
NẠB
YỦ
guyễn
Văn
Đệ
3
PHỤ
LỤC
1
DANH
MỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
LĨNH
VỰC
TRỎNG
TRỌT
BẢO
VỆ
THỰC
VẬT
THUỘC
PHẠM
VI
CHỨC
NĂNG
QUẢN
CỦA
SỞ
NÔNG
NGHIỆP
MỖI
TRƯỜNG
(Kèm
theo
Quyết
định
số
344
/QĐ-UBND
ngày30
tháng01-năm
2026
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nghệ
An)
STT
Tên
TTHC
Thời
gian
giải
quyết
Cách
thức,
địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn
cứ
sửa
đối,
bố
sung
I
LĨNH
VỰC
TRÒNG
TRỌT
1
1.012003.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
2
1.012004.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
15
ngày
kể
từ
ngày
|nhận
được
hồ
hợp
lệ.
45
ngày
làm
việc
đối
|với
trường
hợp
hồ
chưa
hợp
lệ.
Trong
đó:
30
ngày
làm
việc
để
tổ
chức,
nhân
khắc
phục
hồ
sơ.
|-
10
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
hợp
lệ
-
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An,
số
16
đường
Trường
Thi,
phường
Trường
Vinh,
Nghệ
An
hoặc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh;
-
Nộp
hồ
trực
tuyến
toàn
trình
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia
tại
địa
chi:
http://dichvucong.gov.vn
-
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
Không
Không
Điều
17
Nghị
định
số
15/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ
ban
hành
Nghị
định
sửa
đổi
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
để
cắt
giảm,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính
liên
quan
đến
|hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh
thuộc
phạm
vi
quản
nhà
nước
của
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ.
Điều
17
Nghị
định
số
15/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ
ban
|hành
Nghị
định
sửa
đổi
bổ
sung
đối
với
giống
cây
trồng
3
1.012000.
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
yêu
cầu
của
tổ
chức,
nhân
-
40
ngày
làm
việc
đối
với
hồ
tiếp
nhận
chưa
hợp
lệ.
Trong
đó:
30
|ngày
làm
việc
để
tổ
chức,
nhân
khắc
phục
hồ
sơ.
Trường
hợp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
bị
lỗi
do
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
thành
phố
trung
ương:
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
nhận
được
yêu
cầu
của
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
|trông
|Kể
từ
ngày
nhận
được
yêu
cầu
thu
hồi
đến
khi
|tổ
chức
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
ý
kiến:
30
ngày
4
An,
số
16
đường
Trường
Thi,
phường
Trường
Vinh,
Nghệ
An
hoặc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh;
|-
Nộp
hồ
trực
tuyến
toàn
trình
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia
tại
địa
chi:
http://dichvucong.gov.vn
|-
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An,
số
16
đường
Trường
Thi,
phường
Trường
Vinh,
Nghệ
An
hoặc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh;
|-
Nộp
hồ
trực
tuyển
toàn
trình
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia
tại
địa
Không
một
số
điều
của
các
Nghị
định
để
cắt
giảm,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính
liên
quan
đến
hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh
thuộc
phạm
vi
quản
nhà
nước
của
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ.
Điều
17
Nghị
định
số
15/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ
ban
|hành
Nghị
định
sửa
đổi
bổ
sung
|một
số
điều
của
các
Nghị
định
|để
cắt
giảm,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính
liên
quan
đến
hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh
thuộc
phạm
vi
quản
nhà
nước
của
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ.
4
5
1.012001.
Cấp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
1.012002.
Cấp
lại
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
Quyết
định
cấp
Thẻ
|giám
định
viên:
15
ngày
|kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
hợp
lệ
Trường
hợp
hồ
chưa
hợp
lệ:
45
ngày
làm
việc
trong
đó
30
ngày
làm
việc
để
tổ
|
chức,
nhân
khắc
phục
hồ
sơ.
10
ngày
kể
từ
ngày
nhận
được
hồ
hợp
lệ.
Trường
hợp
hồ
chưa
hợp
lệ:
40
ngày
làm
việc
trong
đó
30
ngày
làm
việc
để
tổ
chức,
nhân
khắc
phục
hồ
sơ.
|
-
Trường
hợp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
bị
lỗi
do
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh,
chi:
5
http://dichvucong.gov.vn
-
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An,
số
16
đường
Trường
Thi,
phường
Trường
Vinh,
Nghệ
An
hoặc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh;
-
Nộp
hồ
trực
tuyến
toàn
trình
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia
tại
địa
chi:
http://dichvucong.gov.vn
|-
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An,
số
16
đường
Trường
Thi,
phường
Trường
Vinh,
|Nghệ
An
hoặc
Trung
tâm
|Phục
vụ
hành
chính
công
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh;
|-
Nộp
hồ
trực
tuyến
toàn
trình
qua
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia
tại
địa
Không
Không
Điều
16
Nghị
định
số
15/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ
ban
|hành
Nghị
định
sửa
đổi
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
để
cắt
giảm,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính
liên
quan
đến
|hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh
thuộc
phạm
vi
quản
nhà
nước
của
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ.
Điều
16
Nghị
định
số
15/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ
ban
hành
Nghị
định
sửa
đổi
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
|để
cắt
giảm,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính
liên
quan
đến
hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh
thuộc
phạm
vi
quản
nhà
nước
của
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ.
6
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
gây
ra:
05
|ngày
làm
việc
kể
từ
|
ngày
nhận
được
yêu
cầu
của
người
được
cấp
Thẻ
chi:
http://dichvucong.gov.vn
6
1.011999.
Thu
hồi
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
yêu
cầu
của
tổ
chức,
nhân
Kể
từ
ngày
nhận
được
yêu
cầu
thu
hồi
đến
khi
người
được
cấp
thẻ
ý
|kiến:
30
ngày
-
Nộp
hồ
trực
tiếp
hoặc
gửi
qua
dịch
vụ
bưu
chính
đến
Trung
tâm
phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An,
số
16
đường
Trường
Thi,
phường
Trường
Vinh,
|Nghệ
An
hoặc
Trung
tâm
|
Phục
vụ
hành
chính
công
|
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh;
Nộp
hồ
trực
tuyến
toàn
trình
qua
Cổng
Dịch
|vụ
công
quốc
gia
tại
địa
chi:
http://dichvucong.gov.vn
Không
Điều
16
Nghị
định
số
15/2026/NĐ-CP
ngày
14/01/2026
của
Chính
phủ
ban
|hành
Nghị
định
sửa
đổi
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
để
cắt
giảm,
đơn
giản
hóa
thủ
tục
hành
chính
liên
quan
đến
hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh
thuộc
phạm
vi
quản
nhà
nước
của
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ.
7
PHỤ
LỤC
II
QUY
TRÌNH
NỘI
BỘ,
QUY
TRÌNH
ĐIỆN
TỬ
TRONG
GIẢI
QUYẾT
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
LĨNH
VỰC
TRỎNG
TRỌT
BẢO
VỆ
THỰC
VẬT
THUỘC
PHẠM
VI
CHỨC
NĂNG
QUẢN
CỦA
SỞ
NÔNG
NGHIỆP
MÔI
TRƯỜNG
(Kèm
theo
Quyết
định
số
/QĐ-UBND
ngày
tháng
năm
2026
của
Chủ
tịch
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nghệ
An)
1)
1.012003.
Cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Bước
1
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh/
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
xã,
phường
trên
địa
bàn
tỉnh
(trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
phi
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyễn
hồ
theo
quy
định)
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Bước
2
-
Trường
hợp
hồ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
trả
hồ
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
nhân
bổ
sung
hồ
theo
quy
định.
|-
Trường
hợp
nộp
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
tiếp
nhận
hồ
đưa
lên
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
nhân.
Chuyển
hồ
đến
phòng
Trồng
trọt
-
Chỉ
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
để
xủ
hồ
đồng
thời
chuyển
hồ
giấy
về
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật.
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
|công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
hồ
so.
Thời
gian
thực
hiện
(tính
01
|
ngày
08
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
02
giờ
Toàn
trình
03
giờ
8
Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Công
chức,
viên
chức
được
phân
công
xử
lý:
|-
Nhận
hồ
(điện
tử)
xem
xét,
thẩm
định
hồ
sơ.
|+
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
Tham
mưu
Tờ
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
|giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
đến
lãnh
đạo
phòng.
+
Trường
hợp
hồ
không
hợp
lệ,
tham
mưu
cho
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
ra
thông
báo
dự
định
từ
chối
chấp
nhận
hồ
sơ,
trong
đó
nêu
do
ấn
định
thời
hạn
01
tháng
(30
ngày)
kể
từ
ngày
ra
thông
báo
để
tổ
chức
nộp
hồ
sửa
chữa
thiếu
sót
hoặc
ý
kiến
phản
đối.
Khi
hết
thời
hạn
đã
ấn
định
tổ
chức
nộp
hồ
không
sửa
chữa
thiếu
sót
hoặc
sửa
chữa
thiếu
sót
không
đạt
yêu
cầu,
không
ý
kiến
phản
đối
hoặc
ý
kiến
phản
đối
nhưng
không
xác
đáng
thì
tham
mưu
Tờ
trình
kèm
theo
dự
thảo
Quyết
định
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
quyết
định
từ
chối
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng,
trong
đó
nêu
do
từ
chối
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
đến
lãnh
đạo
phòng.
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
|-
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|
-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chỉ
cục.
|-
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
42
giờ
-
Trường
hợp
hồ
không
hợp
lệ:
282
giờ
trong
đó
dừng
hồ
để
tổ
chức,
công
dân
khắc
phục,
sửa
chữa:
240
giờ.
08
giờ
9
Bước
3
|Lãnh
đạo
Chỉ
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
-
Xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|-
nháy
bằng
số
Tờ
trình
kết
quả,
tham
mưu
Lãnh
đạo
Sở
|Nông
nghiệp
Môi
trường
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
|duyệt
kết
quå
TTHC.
10
giờ
|-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
|-
số
phê
duyệt
tờ
trình,
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
kèm
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
-
Chuyển
văn
thư
sở
lấy
số
phát
hành
gửi
Ủy
ban
nhân
dân
16
giờ
tinh.
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
số
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
phát
hành
văn
bản
gửi
kết
quả
cho
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
06
giờ
Bước
6
Lãnh
đạo
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
chuyên
viên
tham
mưu,
xử
hồ
sơ.
05
giờ
|-
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
TTHC.
Bước
7
Công
chức
Văn
phòng
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
|-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
tỉnh,
Lãnh
đạo
UBND
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
|-
Chuyển
Văn
thư
lấy
số
phát
hành
văn
bản.
Chuyển
trả
kết
|quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ
của
tỉnh.
26
giờ
10
Công
chức,
viên
chức
Bước
8
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
|Nhận
kết
quả
từ
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
-
Xác
nhận
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
|-
Thông
báo
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
nhân.
2
giờ
Bước
9
|Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Tổng
thời
gian
thực
hiện
TTHC
Lập
Danh
sách
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
các
quyết
định
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng.
Danh
sách
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
được
công
bố
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
tại
đơn
vị
(nếu
có)
trong
thời
hạn
05
ngày
kể
từ
ngày
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
ra
quyết
định.
-
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
120
giờ
(15
ngày)
40
giờ
-
Trường
hợp
hồ
chưa
hợp
lệ:
360
giờ
(45
ngày
làm
việc
trong
đó
30
ngày
làm
việc
để
tổ
chức,
nhân
khắc
phục).
2)
1.012004.
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
a)
Trường
hợp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
bị
lỗi;
sự
thay
đổi
liên
quan
đến
các
thông
tin
đã
được
ghi
nhận
trong
Giấy
chứng
nhận
tỗ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
quy
định
tại
điểm
c1
khoản
2
Điều
113
Nghị
định
số
65/2023/NĐ-CP.
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
01
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
11
Bước
1
|Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
|-
Trường
hợp
hồ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
Công
|chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
trả
hồ
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
nhân
bổ
sung
hồ
theo
quy
định.
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh/
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
|hành
chính
công
xã,
phường
trên
địa
bàn
nhận
hồ
phi
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyển
hồ
cục
so
theo
quy
định)
|-
Trường
hợp
nộp
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định,
Công
chức,
viên
|chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Nghệ
An
tiếp
nhận
tỉnh
(trường
hợp
tiếp
hồ
đưa
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
in
phiếu
hẹn
trà
|kết
quả
cho
nhân.
Chuyển
hồ
đến
phòng
Trồng
trọt
-
Chi
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
để
xử
hồ
đồng
thời
chuyển
hồ
giấy
về
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật.
Bước
2
02
giờ
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
hồ
sơ.
04
giờ
Toàn
trình
|Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
|vệ
thực
vật
Công
chức,
viên
chức
được
phân
công
xử
lý:
|-
Nhận
hồ
(điện
tử)
xem
xét,
thẩm
định
hồ
sơ.
|+
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
Tham
mưu
Tờ
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
|giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
đến
lãnh
đạo
phòng.
|+
Trường
hợp
hồ
không
hợp
lệ,
tham
mưu
cho
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
ra
thông
báo
dự
định
từ
chối
chấp
nhận
hồ
sơ,
trong
đó
nêu
do
ấn
định
thời
hạn
01
tháng
(30
ngày)
kể
từ
ngày
ra
thông
báo
để
tổ
chức
nộp
hồ
sửa
chữa
thiếu
sót
hoặc
ý
kiến
phản
đối.
Khi
hết
thời
hạn
đã
ấn
định
tổ
chức
nộp
hồ
không
sửa
chữa
thiếu
sót
hoặc
sửa
chữa
|-
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
24
giờ
|-
Trường
hợp
hồ
không
hợp
lệ:
264
giờ
trong
đó
dừng
hồ
để
tổ
chức,
công
dân
khắc
phục,
sửa
|chữa:
240
giờ.
12
thiếu
sót
không
đạt
yêu
cầu,
không
ý
kiến
phản
đối
hoặc
ý
kiến
phản
đối
nhưng
không
xác
đáng
thì
tham
mưu
Tờ
trình
kèm
theo
dự
thảo
Quyết
định
UBND
tỉnh
quyết
định
từ
chối
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng,
trong
đó
nêu
do
từ
chối
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
đến
lãnh
đạo
phòng.
|-
Lãnh
đạo
Phòng
Trổng
trọt:
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chi
cục.
-
Xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHС.
6,5
giờ
Bước
3
Lãnh
đạo
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
-
nháy
bằng
số
Tờ
trình
kết
quả,
tham
mưu
Lãnh
đạo
Sở
|Nông
nghiệp
Môi
trường
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
kết
quå
TTHC.
6,5
giờ
|-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
|
trường.
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
số
phê
duyệt
tờ
trình,
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
kèm
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
09
giờ
-
Chuyển
văn
thư
sở
lấy
số
phát
hành
gửi
Ủy
ban
nhân
dân
tinh.
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
số
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
phát
hành
văn
bản
|gửi
kết
quả
cho
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
06
giờ
Bước
6
|Lãnh
đạo
Văn
phòng
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
chuyên
viên
tham
mưu,
xử
hồ
sơ.
3,5
giờ
13
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
TTHC.
Bước
7
Công
chức
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
|-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
tỉnh,
Lãnh
đạo
UBND
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
|-
Chuyển
Văn
thư
lấy
số
phát
hành
văn
bản.
Chuyển
trả
kết
quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
đồng
thời
lưu
trữ
|kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ
của
tỉnh.
16
giờ
Bước
8
|Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
|hành
chính
công
tỉnh
|-
Nhận
kết
quả
từ
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
|-
Xác
nhận
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
|-
Thông
báo
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
nhân.
2,5
giờ
Bước
9
|Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Lập
Danh
sách
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
các
quyết
định
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
|quyền
đối
với
giống
cây
trồng.
Danh
sách
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
được
công
bố
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
tại
đơn
vị
(nếu
có)
trong
thời
hạn
05
ngày
kể
từ
ngày
Ủy
|ban
nhân
dân
tỉnh
ra
quyết
định.
40
giờ
Tổng
thời
gian
thực
hiện
TTHC
|-
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
80
giờ
(10
ngày
làm
việc).
|-
Trường
hợp
hồ
chưa
hợp
lệ:
320
giờ
(40
ngày
làm
việc
trong
đó
30
ngày
làm
việc
để
tổ
chức,
nhân
khắc
phục).
b)
Trường
hợp
Giấy
chứng
nhận
tỗ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
bị
lỗi
do
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
gây
ra
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
01
ngày
08
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
14
Bước
1
|Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
|hành
chính
công
tỉnh/
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
|hành
chính
công
xã,
phường
trên
địa
bàn
tỉnh
(trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
phi
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
|luân
chuyển
hồ
theo
|quy
định)
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
|-
Trường
hợp
hồ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
|Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
trả
hồ
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
nhân
bổ
sung
hồ
theo
quy
định.
Trường
hợp
nộp
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Nghệ
An
tiếp
nhận
hồ
đưa
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
in
phiếu
|hẹn
trả
kết
quả
cho
nhân.
Chuyển
hồ
đến
phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
để
xử
hồ
đồng
thời
chuyển
hồ
giấy
về
Chỉ
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
|thực
vật.
02
giờ
Toàn
trình
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
hồ
sơ.
03
giờ
Công
chức,
viên
chức
được
phân
công
xử
lý:
|-
Nhận
hồ
(điện
tử)
xem
xét,
thẩm
định
hồ
sơ.
Bước
2
|Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
-
Tham
mưu
Tờ
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
đến
lãnh
đạo
phòng.
10
giờ
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
|-
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
04
giờ
|-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chỉ
cục.
15
Bước
3
Lãnh
đạo
Chỉ
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
-
Xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|-
nháy
bằng
số
Tờ
trình
kết
quả,
tham
mưu
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
2,5
giờ
|-
Chuyển
hồ
(điện
từ)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
|Môi
trường.
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
|-
số
phê
duyệt
tờ
trình,
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
kèm
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
04
giờ
|-
Chuyển
văn
thư
sở
lấy
số
phát
hành
gửi
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
số
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
trên
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia,
phát
hành
văn
bản
|gửi
kết
quả
cho
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
2,5
giờ
Bước
6
Lãnh
đạo
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
|Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
Công
chức
tham
mưu,
xử
hồ
sơ.
02
giờ
-
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
TTHC.
Bước
7
Công
chức
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
-
Dụ
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
tỉnh,
Lãnh
đạo
UBND
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
|-
Chuyển
Văn
thư
lấy
số
phát
hành
văn
bản.
Chuyển
trả
kết
|quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
đồng
thời
08
giờ
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ
của
tỉnh.
Bước
8
Công
chức,
viên
chức
|hành
chính
công
tỉnh
Nhận
kết
quả
từ
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
|
-
Thông
báo
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
nhân.
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
-
Xác
nhận
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
02
giờ
16
Bước
9
|Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
|cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Tổng
thời
gian
thực
hiện
TTHC
Lập
Danh
sách
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
các
quyết
định
cấp
Giấy
chứng
nhận
tổ
|chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng.
Danh
sách
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
được
công
bố
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
tại
đơn
vị
(nếu
có)
trong
thời
hạn
05
ngày
kể
từ
ngày
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
ra
quyết
định.
40
giờ
(05
ngày
làm
việc)
40
giờ
3)
1.012000.
Thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
yêu
cầu
của
tổ
chức,
nhân
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Bước
1
Công
chức,
viên
chức
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
xã,
phường
trên
địa
bàn
tỉnh
(trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
phi
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyển
hồ
theo
quy
định)
-
Trường
hợp
hồ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
trả
hồ
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
nhân
bổ
sung
hồ
theo
quy
định.
-
Trường
hợp
nộp
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Nghệ
An
tiếp
nhận
hồ
đưa
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
nhân.
Chuyển
hồ
đến
phòng
Trồng
trọt
-
Chỉ
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
để
xử
hồ
đồng
thời
chuyển
hồ
giấy
về
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật.
Thời
gian
thực
hiện
(tính
01
ngày
08
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
02
giờ
Toàn
trình
Bước
2
17
|Phòng
Trồng
trọt
Chỉ
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
|
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
hồ
sơ.
Công
chức
phòng
Trồng
trọt:
|-
Nhận
hồ
(điện
tử)
xem
xét,
thẩm
định
hồ
sơ.
-
Tham
mưu
cho
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
ra
thông
báo
cho
tổ
chức
được
thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
ấn
định
thời
hạn
01
tháng
(30
ngày)
kể
từ
ngày
ra
thông
báo
để
tổ
chức
đó
ý
kiến.
|Chờ
ý
kiến
phản
hồi
của
tổ
chức
yêu
cầu
thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
tổ
chức
giám
định
quyền
đối
với
giống
cây
trồng.
04
giờ
28
giờ
Dừng
hồ
trong
vòng
120
giờ
-
Tham
mưu
tờ
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
kết
quả
TTHC
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
đến
lãnh
đạo
phòng.
28
giờ
|Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
|-
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
08
giờ
-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chi
cục.
Bước
3
Lãnh
đạo
Chi
cục
|Trồng
trọt
Bảo
vệ
|thực
vật
-
Xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|-
nháy
bằng
số
Tờ
trình
kết
quả,
tham
mưu
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
10
giờ
|-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Bước
4
|Lãnh
đạo
Sở
Nông
|nghiệp
Môi
trường
|-
số
phê
duyệt
tờ
trình,
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
kèm
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
08
giờ
18
|-
Chuyển
văn
thư
sở
lấy
số
phát
hành
gửi
Ủy
ban
nhân
dân
tinh.
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
|nghiệp
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
số
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
phát
hành
văn
bản
gửi
kết
quả
cho
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
06
giờ
Bước
6
Lãnh
đạo
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
chuyên
viên
tham
mưu,
xủ
hồ
sơ.
04
giờ
|-
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
TTHC.
Bước
7
Công
chức
Văn
|phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
|-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
tỉnh,
Lãnh
đạo
UBND
tỉnh
phê
duyệt
kết
quå
TTHC.
|-
Chuyển
Văn
thư
lấy
số
phát
hành
văn
bản.
Chuyển
trả
kết
|quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ
của
tỉnh.
20
giờ
Bước
8
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
|-
Nhận
kết
quả
từ
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
|-
Xác
nhận
lên
Cổng
Dịch
vụ
côgn
quốc
gia.
|-
Thông
báo
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
nhân.
2
giờ
Nghệ
An
Tổng
thời
gian
thực
hiện
TTHC
240
giờ
(30
ngày
kể
cả
thời
gian
chờ
ý
kiến
phản
hồi
của
tổ
chức,
nhân)
4)
1.012001.
Cấp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
Thứ
tự
công
việc
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
01
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Bước
1
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
|Phục
vụ
hành
chính
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
-
Trường
hợp
hồ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
02
giờ
Toàn
trình
|Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
19
công
tỉnh/
Công
|chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
xã,
phường
trên
địa
bàn
tỉnh
(trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
phi
địa
giới
hành
chính
thực
|hiện
luân
chuyễn
hồ
theo
quy
định)
Bước
2
Lãnh
đạo
phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục|
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
tỉnh
Nghệ
An
trả
hồ
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
nhân
bổ
sung
hồ
theo
quy
định.
|-
Trường
hợp
nộp
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định,
Công
chức,
|viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Nghệ
An
tiếp
nhận
hồ
đưa
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
nhân.
Chuyển
hồ
đến
phòng
|Trồng
trọt
-
Chỉ
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
để
xử
hồ
đồng
thời
chuyển
hồ
giấy
về
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật.
Lãnh
đạo
phòng
Trồng
trọt:
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
|công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
hồ
SƠ.
Công
chức,
viên
chức
được
phân
công
xử
lý:
Nhận
hồ
(điện
từ)
xem
xét,
thẩm
định
hồ
sơ.
06
giờ
|+
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
Tham
mưu
Tờ
trình
kèm
dự
thảo
-
Trường
hợp
hồ
Quyết
định
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
cấp
thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
đến
lãnh
đạo
phòng.
|+
Trường
hợp
hồ
không
hợp
lệ,
tham
mưu
cho
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
ra
thông
báo
dự
định
từ
chối
chấp
nhận
hồ
sơ,
trong
đó
nêu
do
ấn
định
thời
hạn
01
tháng
(30
ngày)
kể
từ
ngày
ra
thông
báo
để
người
yêu
cầu
cấp
Thẻ
giám
định
viên
sửa
chữa
thiếu
sót
hoặc
ý
kiến
phản
đối.
Khi
hết
thời
hạn
đã
ấn
định
người
yêu
cầu
cấp
Thẻ
giám
định
viên
không
sửa
chữa
thiếu
sót
hoặc
sửa
chữa
hợp
lệ:
40
giờ
|-
Trường
hợp
hồ
không
hợp
lệ:
280
giờ
trong
đó
dừng
hồ
để
tổ
chức,
công
dân
khắc
phục,
sửa
chữa:
240
giờ.
20
thiếu
sót
không
đạt
yêu
cầu,
không
ý
kiến
phản
đối
hoặc
ý
kiến
phản
đối
nhưng
không
xác
đáng
thì
tham
mưu
Tờ
trình
kèm
theo
dự
thảo
Quyết
định
UBND
tỉnh
quyết
định
từ
|chối
cấp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng,
trong
đó
nêu
do
từ
chối
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
đến
lãnh
đạo
phòng.
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chỉ
cục.
-
Xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|-
nháy
bằng
số
Tờ
trình
kết
quả,
tham
mưu
Lãnh
đạo
10
giờ
Bước
3
Lãnh
đạo
Chi
cục
|Trồng
trọt
Bảo
vệ
|thực
vật
|Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
10
giờ
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
|Môi
trường.
Bước
4
|Lãnh
đạo
Sở
Nông
|nghiệp
Môi
trường
-
số
phê
duyệt
tờ
trình,
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
kèm
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trên
Cổng
dịch
vụ
công
quốc
gia.
-
Chuyển
văn
thư
sở
lấy
số
phát
hành
gửi
Ủy
ban
nhân
|dân
tỉnh.
12
giờ
21
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
số
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
phát
hành
văn
bản
gửi
kết
quả
cho
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
08
giờ
Bước
6
Lãnh
đạo
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
chuyên
viên
tham
mưu,
xử
hồ
sơ..
06
giờ
-
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
TTHC.
Bước
7
Công
chức
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
tỉnh,
lãnh
đạo
UBND
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
-
Chuyển
Văn
thư
lấy
số
phát
hành
văn
bản.
Chuyển
trả
kết
quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ
của
tỉnh.
24
giờ
Bước
8
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
-
Nhận
kết
quả
từ
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
-
Xác
nhận
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
Thông
báo
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
nhân.
2
giờ
Bước
9
Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Lập
Danh
sách
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
các
quyết
định
cấp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
công
bố
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
tại
đơn
vị
(nếu
có)
trong
thời
hạn
02
tháng
kể
từ
ngày
UBND
tỉnh
ra
quyết
định.
480
giờ
-
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
120
giờ
(15
ngày
làm
việc)
Tổng
thời
gian
thực
hiện
TTHC
-
Trường
hợp
hồ
chưa
hợp
lệ:
360
giờ
(45
ngày
làm
việc
trong
đó
30
ngày
làm
việc
để
tổ
chức,
nhân
khắc
phục).
5)
1.012002.
Cấp
lại
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
22
a)
Trường
hợp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
bị
mất,
bị
lỗi,
bị
hỏng
(rách,
bẫn,
phai
mờ
v.v...)
đến
mức
không
sử
dụng
được;
Thông
tin
được
ghi
nhận
trong
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
sự
thay
đỗi
về
họ
tên,
địa
chỉ
thường
trú,
số
Căn
cước
công
dân
chuyên
ngành
giám
định
của
người
được
cấp
Thể.
Thứ
tự
công
việc
Bước
Bước
2
Đơn
vị/người
thực
hiện
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
|công
tỉnh/
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
|hành
chính
công
xã,
phường
trên
địa
bàn
tỉnh
(trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
phi
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyển
hồ
theo
|quy
định)
Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
01
ngày
08
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
|-
Trường
hợp
hồ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
trả
hồ
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
nhân
bổ
sung
hồ
theo
quy
định.
|-
Trường
hợp
nộp
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Nghệ
An
tiếp
nhận
hồ
đưa
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
nhân.
Chuyển
hồ
đến
phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
để
xử
hồ
đồng
thời
chuyển
hồ
giấy
về
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật.
02
giờ
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
hồ
sơ.
|Công
chức,
viên
chức
được
phân
công
xử
lý:
|-
Nhận
hồ
(điện
tử)
xem
xét,
thầm
định
hồ
sơ.
+
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
Tham
mưu
Tờ
trình
kèm
dự
thảo
|
Quyết
định
UBND
tỉnh
cấp
thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
04
giờ
-
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
26
giờ
-
Trường
hợp
hồ
không
hợp
lệ:
266
Toàn
trình
23
giống
cây
trồng
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hỗ
điện
tử
đến
lãnh
đạo
phòng.
|+
Trường
hợp
hồ
không
hợp
lệ,
tham
mưu
cho
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
ra
thông
báo
dự
định
từ
chối
chấp
nhận
hồ
sơ,
trong
đó
nêu
do
ấn
định
thời
hạn
01
tháng
(30
|ngày)
kể
từ
ngày
ra
thông
báo
để
người
yêu
cầu
cấp
Thẻ
giám
định
viên
sửa
chữa
thiếu
sót
hoặc
ý
kiến
phản
đối.
Khi
hết
thời
hạn
đã
ấn
định
người
yêu
cầu
cấp
Thẻ
giám
định
viên
|không
sửa
chữa
thiếu
sót
hoặc
sửa
chữa
thiếu
sót
không
đạt
yêu
cầu,
không
ý
kiến
phản
đối
hoặc
ý
kiến
phản
đối
nhưng
không
xác
đáng
thì
tham
mưu
Tờ
trình
kèm
theo
dự
thảo
Quyết
định
UBND
tỉnh
quyết
định
từ
chối
cấp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng,
trong
đó
nêu
do
từ
chối
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
|đến
lãnh
đạo
phòng.
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
|-
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chỉ
cục.
-
Xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
giờ
làm
việc
trong
đó
dừng
hồ
để
tổ
chức,
công
dân
khắc
phục,
sửa
|
chữa:
240
giờ
làm
việc.
06
giờ
Bước
3
|Lãnh
đạo
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
nháy
bằng
số
Tờ
trình
kết
quả,
tham
mưu
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
06
giờ
-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
|Môi
trường.
24
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
|nghiệp
Môi
trường
|
-
số
phê
duyệt
tờ
trình,
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
kèm
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
|-
Chuyển
văn
thư
sở
lấy
số
phát
hành
gửi
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
09
giờ
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
|nghiệp
Môi
|trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
số
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
phát
hành
văn
bản
|gửi
kết
quả
cho
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
05
giờ
Bước
6
Lãnh
đạo
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
chuyên
viên
tham
mưu,
xử
hồ
sơ.
04
giờ
-
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
TTHC.
Bước
7
|Công
chức
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
|-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
tỉnh,
Lãnh
đạo
UBND
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
|-
Chuyển
Văn
thư
lấy
số
phát
hành
văn
bản.
Chuyển
trả
kết
quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
đồng
thời
16
giờ
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ
của
tỉnh.
Bước
8
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
|
công
tỉnh
Nghệ
An
|-
Nhận
kết
quả
từ
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
|-
Xác
nhận
lên
Cổng
Dịchv
công
quốc
gia.
|-
Thông
báo
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
nhân.
02
giờ
Bước
9
|Phòng
Trổng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Lập
Danh
sách
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
các
quyết
định
cấp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
công
bố
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
|Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
tại
đơn
vị
(nếu
có)
trong
thời
hạn
02
tháng
kể
từ
ngày
UBND
tỉnh
ra
|quyết
định.
480
giờ
25
Tổng
thời
gian
thực
hiện
TTHC
|-
Trường
hợp
hồ
hợp
lệ:
80
giờ
(10
ngày
làm
việc).
-
Trường
hợp
hồ
chưa
hợp
lệ:
320
giờ
(40
ngày
làm
việc
trong
đó
30
ngày
làm
việc
để
tổ
chức,
nhân
khắc
phục).
b)
Trường
hợp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
bị
lỗi
do
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
gây
ra
Thứ
tự
công
việc
Bước
1
Đơn
vị/người
thực
hiện
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
01
ngày
8
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
ộđ
|Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Trường
hợp
hồ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
|Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
trả
hồ
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
nhân
bổ
sung
hồ
theo
quy
định.
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
-
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh/
Công
chức,
viên
chức
tại
|Trung
tâm
Phục
vụ
|hành
chính
công
xã,
phường
trên
địa
bàn
nhận
hổ
phi
địa
giới
hành
chính
thực
-
Trường
hợp
nộp
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Nghệ
An
tỉnh
(trường
hợp
tiến
tiếp
nhận
hỗ
đưa
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
nhân.
Chuyển
hồ
đến
phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
để
xử
hồ
hiện
luân
chuyển
hở
đồng
thời
chuyển
hồ
giấy
về
Chỉ
cục
Trồng
trọt
Bảo
|vệ
thực
vật.
02
giờ
Toàn
trình
theo
quy
định)
Bước
2
|Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
hồ
sơ.
03
giờ
|Công
chức,
viên
chức
được
phân
công
xử
lý:
-
Nhận
hồ
(điện
tử)
xem
xét,
thẩm
định
hồ
sơ.
10
giờ
26
-Tham
mưu
Tờ
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
UBND
tỉnh
cấp
thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
trình
lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
đến
lãnh
đạo
phòng.
Lãnh
đạo
Phòng
Trồng
trọt:
|-
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
04
giờ
|-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chỉ
cục.
Bước
3
Lãnh
đạo
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
|-
Xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
|-
nháy
bằng
số
Tờ
trình
kết
quả,
tham
mưu
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
2,5
giờ
|-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
|-
số
phê
duyệt
tờ
trình,
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
kèm
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trên
Cồng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
04
giờ
|-
Chuyển
văn
thư
sở
lấy
số
phát
hành
gửi
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
số
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
phát
hành
văn
bản
|gửi
kết
quả
cho
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
2,5
giờ
Bước
6
Lãnh
đạo
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
chuyên
viên
tham
mưu,
xử
hồ
sơ.
2
giờ
Bước
7
Công
chức
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
|-
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
TTHC.
|-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
tỉnh,
Lãnh
đạo
UBND
tỉnh
phê
duyệt
kết
quå
TTHC.
08
giờ
27
Chuyển
Văn
thư
lấy
số
phát
hành
văn
bản.
Chuyển
trả
kết
|quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ
của
tỉnh.
|Công
chức,
viên
Bước
8
chức
tại
Trung
tâm
|Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
|-
Nhận
kết
quả
từ
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
|-
Xác
nhận
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
|-
Thông
báo
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
nhân.
02
giờ
Bước
9
Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Lập
Danh
sách
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
các
quyết
định
cấp
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
công
bố
trên
Cổng
thông
tin
điện
tử
của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
tại
đơn
vị
(nếu
có)
trong
thời
hạn
02
tháng
kể
từ
ngày
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
ra
quyết
định.
480
giờ
Tổng
thời
gian
thực
hiện
TTHC
40
giờ
(05
ngày
làm
việc)
6)
1.011999.
Thu
hồi
Thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
theo
yêu
cầu
của
tổ
chức,
nhân
Thứ
tự
công
Đơn
vị/người
thực
hiện
việc
Nội
dung
công
việc
Thời
gian
thực
hiện
(tính
01
ngày
08
giờ
làm
việc)
DVCTT
mức
độ
Bước
1
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh/
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Kiểm
tra,
hướng
dẫn,
tiếp
nhận
hồ
sơ:
Trường
hợp
hồ
không
đầy
đủ
hoặc
không
đạt
yêu
cầu,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
trả
hồ
hướng
dẫn
cho
tổ
chức,
nhân
bổ
sung
hồ
theo
quy
định.
02
giờ
Bước
2
28
Phục
vụ
hành
chính
công
xã,
phường
trên
địa
bàn
tỉnh
(trường
hợp
tiếp
nhận
hồ
phi
địa
giới
hành
chính
thực
hiện
luân
chuyển
hồ
theo
quy
định)
Trường
hợp
nộp
hồ
đầy
đủ
theo
quy
định,
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Nghệ
An
tiếp
nhận
hồ
đưa
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
in
phiếu
hẹn
trả
kết
quả
cho
nhân.
Chuyển
hồ
đến
phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
để
xử
hồ
đồng
thời
chuyển
hồ
giấy
về
Chỉ
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật.
Phòng
Trồng
trọt
-
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Lãnh
đạo
phòng
Trồng
trọt:
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
công
chức,
viên
chức
trong
phòng
thẩm
tra,
xử
hồ
sơ.
04
giờ
Công
chức,
viên
chức
được
phân
công
xử
lý:
-
Nhận
hồ
(điện
tử)
xem
xét,
thẩm
định
hồ
sơ.
Tham
mưu
cho
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
ra
thông
báo
cho
tổ
chức,
nhân
được
cấp
thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng
ấn
định
thời
hạn
01
tháng
(30
ngày)
kể
từ
ngày
ra
thông
báo
để
tổ
chức,
nhân
đó
ý
kiến.
32
giờ
Chờ
ý
kiến
phản
hồi
của
tổ
chức,
nhân
yêu
cầu
thu
hồi
thẻ
giám
định
viên
quyền
đối
với
giống
cây
trồng.
Dừng
hồ
trong
vòng
120
giờ
Tham
mưu
tờ
trình
kèm
dự
thảo
Quyết
định
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
kết
quả
TTHC
trình
Lãnh
đạo
phòng
xem
xét,
chuyển
hồ
điện
tử
đến
Lãnh
đạo
phòng.
30
giờ
Lãnh
đạo
phòng
Trồng
trọt:
06
giờ
Toàn
trình
29
-
Thẩm
định,
xem
xét,
xác
nhận
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Chỉ
cục.
-
Xem
xét,
xác
nhận
dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC.
-
nháy
bằng
số
Tờ
trình
kết
quả,
tham
mưu
Lãnh
đạo
Bước
3
Lãnh
đạo
Chi
cục
Trồng
trọt
Bảo
vệ
thực
vật
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
06
giờ
-
Chuyển
hồ
(điện
tử)
đến
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường.
Bước
4
Lãnh
đạo
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
-
số
phê
duyệt
tờ
trình,
trình
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
kèm
dự
thảo
kết
quả
TTHC
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
-
Chuyển
văn
thư
sở
lấy
số
phát
hành
gửi
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
06
giờ
Bước
5
Văn
thư
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
Lấy
số,
vào
sổ
văn
bản,
đóng
dấu
bằng
số
đồng
thời
lưu
trữ
hồ
trên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia,
phát
hành
văn
bản
gửi
kết
quả
cho
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
06
giờ
Bước
6
Lãnh
đạo
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
phụ
trách
xử
Nhận
hồ
(điện
tử)
phân
công
chuyên
viên
tham
muu,
xử
hồ
sơ.
04
giờ
|-
Kiểm
tra,
xem
xét
hồ
TTHC.
Bước
7
Công
chức
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
-
Dự
thảo
kết
quả
giải
quyết
TTHC
trình
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
tỉnh,
lãnh
đạo
UBND
tỉnh
phê
duyệt
kết
quả
TTHC.
|
-
Chuyển
Văn
thư
lấy
số
phát
hành
văn
bản.
Chuyển
trả
kết
quả
cho
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
đồng
thời
lưu
trữ
kết
quả
giải
quyết
TTHC
vào
kho
lưu
trữ
của
tỉnh.
22
giờ
H
NGHE
30
Bước
8
Công
chức,
viên
chức
tại
Trung
tâm
|Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Nghệ
An
-
Nhận
kết
quả
từ
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh.
-
Xác
nhận
lên
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
|-
Thông
báo
trả
kết
quả
cho
tổ
chức,
nhân.
02
giờ
Tổng
thời
gian
thực
hiện
TTHC
240
giờ
(30
ngày
làm
việc
kể
cả
thời
gian
chờ
ý
kiến
phản
hồi
của
tổ
chức,
nhân)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 344/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Mô

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×