• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 340/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Thể dục thể thao

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 25/03/2026 10:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 340/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 340/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 340/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 340/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐNỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH
CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước
của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phốNội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 16/2025-BVHTTDL ngày 01/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể
thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 18/2022/TT-BVHTTDL
ngày 02/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định mẫu về tổ
340
23
3
2
chức hoạt động của câu lạc bộ Thể dục thể thao sở;
Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản của B Văn hóa, Thể thao
Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 109/QĐ-BVHTTDL ngày 19/01/2026 về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực thể
dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND
thành phốNội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm
vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 93/QĐ-SVHTT ngày 07/2/2026 v việc ủy quyền cho Ủy
ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội.
Căn cứ Quyết định số 177/QĐ-TTPVHCC ngày 06/02/2026 về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực văn học, thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa
Thể thao thành phốNội;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa và Th thao tại Văn bản số 1041/SVHTT-VP ngày
27/2/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực Thể dục Thể thao thuộc phạm vi, chức năng quảnnhà
nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành phốNội, trong đó:
- 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Văn hóa và Thể thao.
- 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND cấp xã trên địa bàn thành phốNội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Văn hóa Thể thao thành phố Nội chủ trì, phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật đầy đủ quy trình điện tử để
phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:
- Quy trình số thứ tự 67 (QT-67), 69 (QT-69), mục I, lĩnh vực Thể dục thể
thao; số thứ tự 05 (QT-05), mục III ban hành tại phụ lục kèm theo Quyết định số
3
607/QĐ-TTPVHCC ngày 15/4/2025 của Trung tâm phục vụ hành chính công thành
phốNội.
- Quy trình số thứ tự 11 (QTX-23 QLTDTT), 15 (QTX-27 QLTDTT), 16
(QTX-28 QLTDTT), 17 (QTX-29 QLTDTT), 18 (QTX-30 QLTDTT) mục III, phần A
ban hành tại phụ lục kèm theo Quyết định số 1122/QĐ-TTPVHCC ngày 31/7/2025
của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phốNội.
Điều 4. Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các
Ban, ngành thuộc thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng, đơn vị,
chi nhánh trực thuộc;
- Lưu: VT, Sở VHTT, KSTTHC (N.H.Trang)
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
4
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TH DỤC THỂ THAO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội)
STT
TTHC
Tên quy trình nội bộ
hiệu
I
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN
HÓA THỂ THAO THÀNH PHỐNỘI
1
2.002188
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Lân rồng
QTS-1
2
1.000560
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
QTS-2
II
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐNỘI
1
1.001195
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
QTX-1
2
1.000904
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Karate
QTX-2
3
1.000842
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Judo
QTX-3
4
1.000485
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Patin
QTX-4
5
1.005162
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao đối với môn Wushu
QTX-5
6
2.000794
Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao sở
QTX-6
5
Phụ lục 2
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐNỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phốNội)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA THỂ THAO
THÀNH PH HÀ NI.
1. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Lân rồng (QTS-1)
a. sở pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Lân Rồng.
- Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn thể thao đối với người hướng dẫn tập luyện
thể thao.
- Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND Thành phố.
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 quy định nội dung chi,
mức chi khuyến khích tổ chức, thực hiện DVC trực tuyến đối với các TTHC thuộc phạm
vi quảncủa UBND thành phốNội.
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND, ngày 20/6/2025 về việc Phê duyệt phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyển giải quyết của Sở Văn hóa Thể
thao thành phốNội
6
- Quyết định số 177/QĐ-TTPVHCC ngày 06/02/2026 v việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn
học, thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao
thành phốNội.
b. Thành phần hồ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Chi nhánh Trung tâm phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ hợp lệ
40 giờ làm
việc
- Nộp trực tiếp: 1.000.000đ
- Nộp trực tuyến: Không thu phí
Toàn trình
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
2
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị
các điều kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02 Phụ lục III
Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
x
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp
* Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp thì được tra cứu,
tích hợp thông tin từ sở dữ liệu quốc gia về đăng
doanh nghiệp (không phải nộp bản sao nếu đã
thông tin dữ liệu).
x
01
3
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh
doanh (theo Mẫu số 03 Phụ lục Nghị định
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019)
x
01
7
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao, gồm: Đội ngũ cán bộ thể thao
đáp ứng yêu cầu hoạt động thể thao chuyên
nghiệp, VĐV chuyên nghiệp, HLV chuyên
nghiệp, CSVC trang thiết bị phù hợp với
hoạt động thể thao chuyên nghiệp
g. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ, luân
chuyển hồ
Cán b tiếp nhn
các Chi nhánh
Trung tâm phc
v hành chính
công
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ (Ưu tiên hướng dn np h
sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ
hoc không hp l: hướng dn,
b sung hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Cán b
tiếp nhn lp Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l:
s hóa h sơ vào H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính
gi Giy tiếp nhn h sơhn tr
kết qu cho cá nhân; chuyển đến
quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0.5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo Phòng
QLTDTT
Phân công chuyên viên thụhồ
0.5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định
hồ
Chuyên viên thụ
hồ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ
hồ căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hướng dẫn… tiến
hành thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm
định thực tế:
- Nếu hồ chưa hợp lệ: Dự thảo
Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ nêu rõ lý do.
- Nếu hồ hợp lệ:
+ Phối hợp các quan liên quan tổ
chức thẩm định thực tế tại sở
đăng(trường hợp nếu cần thiết)
+ Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy
02 ngày
làm việc
8
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
chứng nhận trình lãnh đạo phòng
xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng
QLTDTT
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý, số trình lãnh đạo
Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển
lại Chuyên viên thụ hồ yêu cầu
bổ sung hồ (nêu rõ lý do)
0.5 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo
quan
xem xét phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTDTTđể sửa đổi, bổ sung, làm
rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Hoàn thiện
lưu trữ
hồ
Bộ phận văn thư;
Phòng chuyên
môn
- Văn thư có trách nhiệm lấy số văn
bản, đóng dấu chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhậntrả kết quả.
- Lưu trữ hồ để theo dõi.
0.5 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ trả kết quả
tại Chi nhánh
Trung tâm phc
v hành chính
công
Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết
quả điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến
tổ chức, nhân trên Cổng dịch vụ
công.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
9
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gi: S Văn hóa và Th thao Hà Ni
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu là công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếungười nước ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Số hộ chiếu(nếungười nước ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếungười nước ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể
thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định
tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể
thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gi: S Văn hóa và Th thao Hà Ni
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
11
2. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động
thể thao đối với môn Quyền anh (QTS-2)
a. sở pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Quyền anh.
- Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn thể thao đối với người hướng dẫn tập luyện
thể thao.
- Căn cứ Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản của Bộ Văn hóa, Thể thao
Du lịch.
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của
HĐND Thành phố.
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 quy định nội dung chi,
mức chi khuyến khích tổ chức, thực hiện DVC trực tuyến đối với các TTHC thuộc phạm
vi quảncủa UBND thành phốNội.
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND, ngày 20/6/2025 về việc Phê duyệt phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyển giải quyết của Sở Văn hóa Thể
thao thành phốNội
- Quyết định số 177/QĐ-TTPVHCC ngày 06/02/2026 v việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn
học, thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao
thành phốNội.
b. Thành phần hồ
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hoạt động thể thao (theo
mẫu số 02 Phụ lục III Nghị định số
x
01
12
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các chi nhánh Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
Website: dichvucong.gov.vn
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ hợp lệ
40 giờ làm
việc
- Nộp trực tiếp: 1.000.000đ
- Nộp trực tuyến: Không thu phí
Toàn trình
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh
hoạt động thể thao
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
2
Bản tóm tắt tình hình chuẩn
bị các điều kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể
dục, thể thao, gồm: Đội ngũ cán bộ thể thao
đáp ứng yêu cầu hoạt động thể thao chuyên
nghiệp, VĐV chuyên nghiệp, HLV chuyên
nghiệp, CSVC trang thiết bị phù hợp với
hoạt động thể thao chuyên nghiệp
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024)
2
Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp
* Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông
tin Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp
(không phải nộp bản sao nếu đã thông tin
dữ liệu).
x
01
3
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện
kinh doanh (theo Mẫu số 3 Phụ lục Nghị
định 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019):
x
01
13
g. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ
Cán b tiếp
nhn ti Chi
nhánh trung tâm
phc v hành
chính công
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ (Ưu tiên hướng dn np h sơ
trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ
hoc không hp l: hướng dn, b
sung hoàn thin h sơ vào Phiếu
yêu cu b sung, hoàn thin h sơ
gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Cán b
tiếp nhn lp Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l:
s hóa h sơ vào H thng thông
tin gii quyết th tc hành chính
gi Giy tiếp nhn h sơhn tr
kết qu cho cá nhân; chuyển đến
quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0.5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo Phòng
QLTDTT
Phân công chuyên viên thụhồ
0.5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định
hồ
Chuyên viên thụ
hồ
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ
hồ căn cứ các văn bản pháp
quy, quy định, hướng dẫn… tiến
hành thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm
định thực tế:
- Nếu hồ chưa hợp lệ: Dự thảo
Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ nêu rõ lý do.
- Nếu hồ hợp lệ:
+ Phối hợp các quan liên quan tổ
chức thẩm định thực tế tại sở
đăng(trường hợp nếu cần thiết)
+ Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy
chứng nhận trình lãnh đạo phòng
xem xét.
02 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng
QLTDTT
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý, số trình lãnh đạo
Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển
lại Chuyên viên thụ hồ yêu cầu
0.5 ngày
làm việc
14
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
bổ sung hồ (nêu rõ lý do)
Bước 5
Lãnh đạo
quan xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại Phòng
QLTDTT để sửa đổi, bổ sung, làm
rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Hoàn thiện
lưu trữ hồ
Bộ phận văn thư;
Phòng chuyên
môn
- Văn thư có trách nhiệm lấy số văn
bản, đóng dấu chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhậntrả kết quả.
- Lưu trữ hồ để theo dõi.
0.5 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ trả kết
quả tại Chi
nhánh Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Tất cả kết quả TTHC được lưu tại
Kho kết quả điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến
tổ chức, nhân trên Cổng dịch vụ
công.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
15
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gi: S Văn hóa và Th thao Hà Ni
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):…………………………………………………………………………
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếungười nước ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Số hộ chiếu(nếungười nước ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếungười nước ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể
thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định
tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao;
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gi: S Văn hóa và Th thao Hà Ni
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số…../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai;
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
17
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐNỘI.
1. Quy trình: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Taekwondo (QTX-1)
a. sở pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006. Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với người hướng dẫn thể thao.
- Thông số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn nhân viên
chuyên môn đối với môn Taekwondo.
- Thông số 10/2025/TT-BVHTTDL ngày 19/6/2025 Hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa Thể thao, Sở
Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng
Văn hóa - Xâ hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân Thành phố.
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 quy định nội dung chi,
mức chi khuyến khích tổ chức, thực hiện DVC trực tuyến đối với các TTHC thuộc phạm
vi quảncủa UBND thành phốNội.
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND, ngày 20/6/2025 về việc Phê duyệt phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyển giải quyết của Sở Văn hóa Thể
thao thành phốNội
- Quyết định số 93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Sở Văn hóa và Thể thao về
việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa Thể thao thành
phốNội.
18
- Quyết định số 177/QĐ-TTPVHCC ngày 06/02/2026 v việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn
học, thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao
thành phốNội.
b. Thành phần hồ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc
gia
Website: dichvucong.gov.vn
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ hợp lệ
40 giờ làm việc
- Nộp trực tiếp: 1.000.000đ
- Nộp trực tuyến: Không thu phí
Toàn trình
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
2
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các
điều kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02
Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024)
x
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp
* Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thì
được tra cứu, tích hợp thông tin từ sở dữ
liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (không
phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu).
x
01
3
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện
kinh doanh (theo Mẫu số 3 Phụ lục Nghị định
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019):
x
01
19
29/4/2019
g. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ
Cán b tiếp
nhn ti Đim
h tr dch v
công s
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ (Ưu tiên hướng dn np h
sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ
hoc không hp l: hướng dn,
b sung, hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Cán b
tiếp nhn lp Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l:
s hóa h sơ vào H thng thông
tin gii quyết th tc nh chính
gi Giy tiếp nhn h sơ và hn tr
kết qu cho cá nhân; chuyển đến
quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0.5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa - Xã
hội
Phân công Cán bộ thụhồ
0.5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định
hồ
Cán bộ thụhồ
Thẩm định hồ sơ: Cán bộ thụ hồ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy
định, hướng dẫn… tiến hành thẩm
định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ,
thực hiện đánh giá/thẩm định thực
tế:
- Nếu hồ chưa hợp lệ: Dự thảo
Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ nêu rõ lý do.
- Nếu hồ hợp lệ:
+ Phối hợp các quan liên quan tổ
chức thẩm định thực tế tại sở
đăng(trường hợp nếu cần thiết)
+ Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy
chứng nhận trình lãnh đạo phòng
xem xét.
02 ngày
làm việc
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã
hội
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý, số trình lãnh đạo
Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển
lại Cán bộ thụ hồ yêu cầu bổ
0.5 ngày
làm việc
20
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
sung hồ (nêu rõ lý do)
Bước 5
Lãnh đạo
quan xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo
UBND xã/
phường
Lãnh đạo UBND xã/ phường xem
xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại phòng
VHXH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Hoàn
thiện
lưu trữ hồ
Bộ phận văn thư
- Văn thư phát hành văn bản.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
giấy (nếu Tổ chức/ Công dân có yêu
cầu)
0.5 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ trả kết
quả tại Điểm hỗ
trợ dịch vụ công
số Thành phố
Tất cả kết quả TTHC được lưu tại
kho kết quả điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến
tổ chức, nhân trên Cổng dịch vụ
công.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
21
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gi: Cơ quan cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh hot động th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếungười nước ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Số hộ chiếu(nếungười nước ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếungười nước ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể
thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định
tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gi: Cơ quan cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh hot động th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số…../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai.
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
23
2. Quy trình: cấp Giấy chứng nhận đủ điều ki5ện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Karate (QTX-2)
a. sở pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006. Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19 tháng 1 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Karate.
- Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với người hướng dẫn thể thao.
- Thông số 10/2025/TT-BVHTTDL ngày 19/6/2025 Hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa Thể thao, Sở
Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng
Văn hóa – hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân Thành phố.
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 quy định nội dung chi,
mức chi khuyến khích tổ chức, thực hiện DVC trực tuyến đối với các TTHC thuộc phạm
vi quảncủa UBND thành phốNội.
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND, ngày 20/6/2025 về việc Phê duyệt phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyển giải quyết của Sở Văn hóa Thể
thao thành phốNội
- Quyết định số 93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Sở Văn hóa và Thể thao về
việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa Thể thao thành
phốNội.
- Quyết định số 177/QĐ-TTPVHCC ngày 06/02/2026 v việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn
học, thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao
thành phốNội.
24
b. Thành phần hồ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
(tính mỗi ngày 08 giờ làm việc)
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ
công trực
tuyến
05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ
hồ hợp lệ
40 giờ làm việc
- Nộp trực tiếp: 1.000.000đ
- Nộp trực tuyến: Không thu phí
Toàn trình
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
2
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều
kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02
Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024)
x
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp
* Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thì được
tra cứu, tích hợp thông tin từ sở dữ liệu quốc
gia về đăngdoanh nghiệp (không phải nộp bản
sao nếu đã có thông tin dữ liệu).
x
01
3
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh
doanh (theo Mẫu số 3 Phụ lục Nghị định
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019):
x
01
25
g. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ
Cán b tiếp nhn
ti Đim h tr
dch v công s
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ (Ưu tiên hướng dn np h
sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ
hoc không hp l: hướng dn,
b sung, hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Cán b
tiếp nhn lp Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp
l: s hóa h sơ vào H thng
thông tin gii quyết th tc hành
chính và gi Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho nhân;
chuyển đến quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy
định.
0.5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã hội
Phân công Cán bộ thụhồ
0.5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định
hồ
Cán bộ thụhồ
Thẩm định hồ sơ: Cán bộ thụhồ
căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hướng dẫn… tiến hành
thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm
định thực tế:
- Nếu hồ chưa hợp lệ: Dự thảo
Thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ nêu rõ lý do.
- Nếu hồ hợp lệ:
+ Phối hợp các quan liên quan
tổ chức thẩm định thực tế tại sở
đăng (trường hợp nếu cần thiết)
+ Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy
chứng nhận trình lãnh đạo phòng
02 ngày
làm việc
26
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã hội
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý, số trình lãnh đạo
Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển
lại Cán bộ thụ hồ yêu cầu bổ
sung hồ (nêu rõ lý do)
0.5 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo
quan xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo UBND
xã/ phường
Lãnh đạo UBND xã/ phường xem
xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại phòng
VHXH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: số, phê duyệt kết quả.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Hoàn
thiện
lưu trữ hồ
Bộ phận văn thư;
Phòng chuyên
môn
- Văn thư trách nhiệm lấy số văn
bản, đóng dấu chuyển kết quả
cho bộ phận tiếp nhận trả kết
quả.
- Lưu trữ hồ để theo dõi.
0.5 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ trả kết quả
tại Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
Thành phố
Tất cả kết quả TTHC được lưu tại
Kho kết quả điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến
tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ
công.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
27
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gi: Cơ quan cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh hot động th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếungười nước ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Số hộ chiếu(nếungười nước ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếungười nước ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể
thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định
tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
28
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gi: Cơ quan cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh hot động th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai.
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
29
3. Quy trình: cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Judo (QTX-3)
a. sở pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006. Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 1 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Judo.
- Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với người hướng dẫn thể thao.
- Thông số 10/2025/TT-BVHTTDL ngày 19/6/2025 Hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa Thể thao, Sở
Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng
Văn hóa – hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân thành phố.
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 quy định nội dung chi,
mức chi khuyến khích tổ chức, thực hiện DVC trực tuyến đối với các TTHC thuộc phạm
vi quảncủa UBND thành phốNội.
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND, ngày 20/6/2025 về việc Phê duyệt phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyển giải quyết của Sở Văn hóa Thể
thao thành phốNội
- Quyết định số 93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Sở Văn hóa và Thể thao về
việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa Thể thao thành
phốNội.
- Quyết định số 177/QĐ-TTPVHCC ngày 06/02/2026 v việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn
học, thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao
thành phốNội.
30
b. Thành phần hồ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
2
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều
kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
2
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều
kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày
29/4/2019
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02
Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024)
x
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp
* Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thì được
tra cứu, tích hợp thông tin từ sở dữ liệu quốc
gia về đăngdoanh nghiệp (không phải nộp bản
sao nếu đã có thông tin dữ liệu).
x
01
3
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh
doanh (theo Mẫu số 3 Phụ lục Nghị định
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019):
x
01
31
g. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ
Cán b tiếp nhn
ti Đim h tr
dch v công s
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn
h sơ (Ưu tiên hướng dn np h
sơ trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ
hoc không hp l: hướng dn,
b sung, hoàn thin h sơ vào
Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Cán b
tiếp nhn lp Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp
l: s hóa h sơ vào H thng
thông tin gii quyết th tc hành
chính và gi Giy tiếp nhn h sơ
hn tr kết qu cho nhân;
chuyển đến quan thẩm quyền
để giải quyết theo quy trình quy
định.
0.5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã hội
Phân công Cán bộ thụhồ
0.5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định
hồ
Cán bộ thụhồ
Thẩm định hồ sơ: Cán bộ thụhồ
căn cứ các văn bản pháp quy,
quy định, hướng dẫn… tiến hành
thẩm định tính đầy đủ, hợp lệ của
hồ sơ, thực hiện đánh giá/thẩm
định thực tế:
- Nếu hồ chưa hợp lệ: Dự thảo
Thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ nêu rõ lý do.
- Nếu hồ hợp lệ:
+ Phối hợp các quan liên quan
tổ chức thẩm định thực tế tại sở
đăng (trường hợp nếu cần thiết)
+ Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy
chứng nhận trình lãnh đạo phòng
02 ngày
làm việc
32
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
xem xét.
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã hội
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý, số trình lãnh đạo
Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển
lại Cán bộ thụ hồ yêu cầu bổ
sung hồ (nêu rõ lý do)
0.5 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo
quan xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo UBND
xã/ phường
Lãnh đạo UBND xã/ phường xem
xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại phòng
VHXH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: số, phê duyệt kết quả.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Hoàn
thiện
lưu trữ hồ
Bộ phận văn thư;
Phòng chuyên
môn
- Văn thư trách nhiệm lấy số văn
bản, đóng dấu chuyển kết quả
cho bộ phận tiếp nhận trả kết
quả.
- Lưu trữ hồ để theo dõi.
0.5 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ trả kết quả
tại Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
Thành phố
Tất cả kết quả TTHC được lưu tại
Kho kết quả điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến
tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ
công.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gi: Cơ quan cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh hot động th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếungười nước ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Số hộ chiếu(nếungười nước ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếungười nước ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể
thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định
tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gi: Cơ quan cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh hot động th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai.
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
35
4. Quy trình: cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Patin (QTX-4)
a. sở pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006. Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 3 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với môn Patin.
- Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với người hướng dẫn thể thao.
- Thông số 10/2025/TT-BVHTTDL ngày 19/6/2025 Hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa Thể thao, Sở
Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng
Văn hóa – hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định
của Hội đồng nhân dân Thành phố.
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 quy định nội dung chi,
mức chi khuyến khích tổ chức, thực hiện DVC trực tuyến đối với các TTHC thuộc phạm
vi quảncủa UBND thành phốNội.
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND, ngày 20/6/2025 về việc Phê duyệt phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyển giải quyết của Sở Văn hóa Thể
thao thành phốNội
- Quyết định số 93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Sở Văn hóa và Thể thao về
việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa Thể thao thành
phốNội.
- Quyết định số 177/QĐ-TTPVHCC ngày 06/02/2026 v việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn
học, thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao
thành phốNội.
36
b. Thành phần hồ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
2
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều
kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
2
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều
kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày
29/4/2019
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02
Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024)
x
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp
* Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thì được
tra cứu, tích hợp thông tin từ sở dữ liệu quốc
gia về đăngdoanh nghiệp (không phải nộp bản
sao nếu đã có thông tin dữ liệu).
x
01
3
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh
doanh (theo Mẫu số 3 Phụ lục Nghị định
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019):
x
01
37
g. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ
Cán b tiếp
nhn ti Đim
h tr dch v
công s
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ (Ưu tiên hướng dn np h sơ
trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ
hoc không hp l: hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ vào Phiếu
yêu cu b sung, hoàn thin h sơ
gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Cán b
tiếp nhn lp Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l:
s hóa h sơ vào H thng thông
tin gii quyết th tc nh chính
gi Giy tiếp nhn h sơ và hn tr
kết qu cho cá nhân; chuyển đến
quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0.5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã
hội
Phân công Cán bộ thụhồ
0.5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định
hồ
Cán bộ thụhồ
Thẩm định hồ sơ: Cán bộ thụ hồ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy
định, hướng dẫn… tiến hành thẩm
định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ,
thực hiện đánh giá/thẩm định thực
tế:
- Nếu hồ chưa hợp lệ: Dự thảo
Thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ nêu rõ lý do.
- Nếu hồ hợp lệ:
+ Phối hợp các quan liên quan tổ
chức thẩm định thực tế tại sở
đăng(trường hợp nếu cần thiết)
+ Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy
chứng nhận trình lãnh đạo phòng
xem xét.
02 ngày
làm việc
38
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã
hội
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý, số trình lãnh đạo
Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển
lại Cán bộ thụ hồ yêu cầu bổ
sung hồ (nêu rõ lý do)
0.5 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo
quan xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo
UBND xã/
phường
Lãnh đạo UBND xã/ phường xem
xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại phòng
VHXH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Hoàn
thiện
lưu trữ hồ
Bộ phận văn
thư; Phòng
chuyên môn
- Văn thưtrách nhiệm lấy số văn
bản, đóng dấu chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhậntrả kết quả.
- Lưu trữ hồ để theo dõi.
0.5 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ trả kết
quả tại Điểm hỗ
trợ dịch vụ công
số Thành phố
Tất cả kết quả TTHC được lưu tại
Kho kết quả điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến
tổ chức, nhân trên Cổng dịch vụ
công.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gi: Cơ quan cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh hot động th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếungười nước ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Số hộ chiếu (nếungười nước ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ (nếungười nước ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể
thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định
tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
40
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gi: Cơ quan cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh hot động th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai.
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
41
5. Quy trình: cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể
thao đối với môn Wushu (QTX-5)
a. sở pháp lý
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006. Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật TDTT.
- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
- Nghị định 31/2024/NĐ-CP ngày 15/03/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 01/2012/NĐ-CP; Nghị định số 36/2019/NĐ-CP.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch quy định về sở vật chất, trang thiết bị tập huấn
nhân viên chuyên môn đối với hoạt động môn Wushu.
- Thông số 07/2021/TT-BVHTTDL ngày 08/9/2021 của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định về tập huấn chuyên môn đối với người hướng dẫn thể thao.
- Thông số 10/2025/TT-BVHTTDL ngày 19/6/2025 Hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa Thể thao, Sở
Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng
Văn hóa – hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 về việc ban hành một số
quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Nội thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân thành phố.
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 quy định nội dung chi,
mức chi khuyến khích tổ chức, thực hiện DVC trực tuyến đối với các TTHC thuộc phạm
vi quảncủa UBND thành phốNội.
- Quyết định số 3079/QĐ-UBND, ngày 20/6/2025 về việc Phê duyệt phương án
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyển giải quyết của Sở Văn hóa Thể
thao thành phốNội
- Quyết định số 93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Sở Văn hóa và Thể thao về
việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa Thể thao thành
phốNội.
- Quyết định số 177/QĐ-TTPVHCC ngày 06/02/2026 v việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn
học, thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao
thành phốNội.
42
b. Thành phần hồ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
2
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều
kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP
ngày 29/4/2019
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Mẫu số 02 phụ lục III Nghị định số
31/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024
2
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều
kiện kinh doanh
Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 36/2019/NĐ-CP ngày
29/4/2019
TT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Đơn đề nghị Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao (theo mẫu số 02
Phụ lục III Nghị định số 31/2024/NĐ-CP ngày
15/3/2024)
x
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp
* Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp thì được
tra cứu, tích hợp thông tin từ sở dữ liệu quốc
gia về đăngdoanh nghiệp (không phải nộp bản
sao nếu đã có thông tin dữ liệu).
x
01
3
Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh
doanh (theo Mẫu số 3 Phụ lục Nghị định
36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019):
x
01
43
g. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ
sơ, luân
chuyển hồ
Cán b tiếp
nhn ti Đim
h tr dch v
công s
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ (Ưu tiên hướng dn np h sơ
trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ
hoc không hp l: hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ vào Phiếu
yêu cu b sung, hoàn thin h sơ
gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Cán b
tiếp nhn lp Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l:
s hóa h sơ vào H thng thông
tin gii quyết th tc nh chính
gi Giy tiếp nhn h sơ và hn tr
kết qu cho cá nhân; chuyển đến
quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0.5 ngày
làm việc
Bước 2
Phân công
xử
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã
hội
Phân công Cán bộ thụhồ
0.5 ngày
làm việc
Bước 3
Thẩm định
hồ
Cán bộ thụhồ
Thẩm định hồ sơ: Cán bộ thụ hồ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy
định, hướng dẫn… tiến hành thẩm
định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ,
thực hiện đánh giá/thẩm định thực
tế:
- Nếu hồ chưa hợp lệ: Dự thảo
Thông báo, yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ nêu rõ lý do.
- Nếu hồ hợp lệ:
+ Phối hợp các quan liên quan tổ
chức thẩm định thực tế tại sở
đăng(trường hợp nếu cần thiết)
+ Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Giấy
chứng nhận trình lãnh đạo phòng
xem xét.
02 ngày
làm việc
44
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 4
Lãnh đạo
phòng xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã
hội
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý, số trình lãnh đạo
Sở xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển
lại Cán bộ thụ hồ yêu cầu bổ
sung hồ (nêu rõ lý do)
0.5 ngày
làm việc
Bước 5
Lãnh đạo
quan xem
xét phê
duyệt
Lãnh đạo
UBND xã/
phường
Lãnh đạo UBND xã/ phường xem
xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại phòng
VHXH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
01 ngày
làm việc
Bước 6
Hoàn
thiện
lưu trữ hồ
Bộ phận văn
thư; Phòng
chuyên môn
- Văn thưtrách nhiệm lấy số văn
bản, đóng dấu chuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhậntrả kết quả.
- Lưu trữ hồ để theo dõi.
0.5 ngày
làm việc
Bước 7
Trả kết quả
giải quyết
Cán bộ trả kết
quả tại Điểm hỗ
trợ dịch vụ công
số Thành phố
Tất cả kết quả TTHC được lưu tại
Kho kết quả điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến
tổ chức, nhân trên Cổng dịch vụ
công.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian
05 ngày
làm việc
45
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
Kính gi: Cơ quan cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh hot động th thao
1. Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………………………...
Tên giao dịch (nếu có): ………………………………………………………….
Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………….
2. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: ...... do: ………. cấp
ngày.....tháng.....năm....., đăng ký thay đổi lần thứ .... ngày .... tháng.... năm ...…
3. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………..
Điện thoại: …………………….Fax: ………..…………………………………..
4. Họ tên người đại diện theo pháp luật: ……………………………………......
- Số định danh nhân/ Chứng minh nhân dân hoặc (Nếu công dân Việt
Nam): .................................................................................................…………
- Ngày tháng năm sinh:......................................................………………………
- Giới tính (nếungười nước ngoài):...................................................................
- Chức danh (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Quốc tịch (nếungười nước ngoài):.................................................................
- Số hộ chiếu(nếungười nước ngoài):.................ngày cấp.......nơi cấp.............
- Địa chỉ(nếungười nước ngoài):.................................................................
5. Địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: …………………………………….
6. Căn cứ vào các quy định hiện hành, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hoạt động thể thao cho doanh nghiệp …………….. để kinh doanh hoạt động thể
thao…………………………. (ghi cụ thể hoạt động thể thao kinh doanh) theo quy định
tại Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày29 tháng 04 năm 2019 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao.
7. Cam kết:
- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kinh doanh hoạt động thể thao.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao./.
………., ngày …… tháng …… năm ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
46
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN TÓM TẮT
Tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ………………… (ghi cụ thể hoạt
động thể thao kinh doanh)
Kính gi: Cơ quan cp giy chng nhn đủ điu kin kinh doanh hot động th thao
- Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (viết bằng chữ in
hoa):……………………………………………………………….……………..
- Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………….
Điện thoại: …………………………….Fax: ……….…………………………..
Website: …………………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………………
Sau đây tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh ...(ghi cụ thể hoạt động
thể thao kinh doanh) của …………………………(tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện) như sau:
1. Nhân viên chuyên môn (trong trường hợp phải nhân viên chuyên môn theo quy
định tại Nghị định số …………./2019/NĐ-CP ngày....tháng.... năm 2019 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục,
thể thao):
- Số lượng:………………………………………………………………………..
- Trình độ chuyên môn của từng nhân viên (đáp ứng quy định tại Nghị định
số ………../2019/NĐ-CP ngày.... tháng ….. năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao).
2. sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh:
tả về sở vật chất, trang thiết bị thể thao, khu vực kinh doanh (đáp ứng điều kiện
quy định tại Nghị định số ……………/2019/NĐ-CP ngày.... tháng .... năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Thể dục, thể thao.): ……………..
3. Tự xác định nguồn tài chính bảo đảm hoạt động kinh doanh: ………………..
Chúng tôi cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung kê khai.
- Duy trì việc đáp ứng các điều kiện nêu trên trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh
và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các điều kiện đã trình bày./.
DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên, chức vụ)
47
6. Quy trình: Công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao sở (QTX-6)
a. sở pháp lý
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006. Luật số
26/2018/QH14 ngày 14/6/2018 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật TDTT.
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của Chính phủ quy định về tổ
chức, hoạt độngquảnhội.
- Thông số 18/2011/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định mẫu về tổ chứchoạt động của câu lạc bộ
thể thao sở.hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 01 năm 2012..
- Thông số 10/2025/TT-BVHTTDL ngày 19/6/2025 Hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa Thể thao, Sở
Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng
Văn hóa – hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thông 16/2025/TT-BVHTTDL ngày 01/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá,
Thể thao Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 18/2011/TT-
BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch
quy định mẫu về tổ chức hoạt động của câu lạc bộ thể dục thể thao sở.
- Quyết định s 109/QĐ-BVHTTDL ngày 19/01/2026 v vic công b th tc hành
chính mi ban hành, được sa đổi, b sung b bãi b trong lĩnh vc th dc th thao
thuc phm vi chc năng qun lý ca B Văn hóa Th thao và Du lch.
- Quyết định số 177/QĐ-TTPVHCC ngày 06/02/2026 v việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn
học, thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Văn hóa Thể thao
thành phốNội.
b. Thành phần hồ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Nộp trực tiếp
Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
STT
Tên hồ
Bản
chính
Bản
sao
Số
lượng
1
Tờ trình đề nghị Công nhận Câu lạc bộ thể dục thể
thao sở (theo mẫu số 1 Thông 16/2025/TT-
BVHTTDL)
x
01
2
Quy chế hoạt động của Câu lạc bộ thể dục thể thao
sở (theo mẫu số 2 Thông 16/2025/TT-
BVHTTDL)
x
01
48
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
05 ngày làm việc kể
từ khi nhận đủ hồ
hợp lệ
40 giờ làm việc
Không quy định
Toàn trình
e. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
sở pháp lý
1
Tờ trình đề nghị Công nhận Câu lạc bộ thể dục
thể thao sở (theo mẫu số 1 Thông
16/2025/TT-BVHTTDL)
Mẫu số 01 phụ lục Thông
16/2025/TT-BVHTTDL ngày
01/12/2025
2
Quy chế hoạt động của Câu lạc bộ thể dục thể
thao sở
Mẫu số 02 phụ lục Thông
16/2025/TT-BVHTTDL ngày
01/12/2025
3
Quyết định công nhận Câu lạc bộ thể dục thể
thao sở
Mẫu số 03 phụ lục Thông
16/2025/TT-BVHTTDL ngày
01/12/2025
g. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ,
luân chuyển hồ
Cán b tiếp nhn
ti Đim h tr
dch v công s
Kim tra, hướng dn, tiếp nhn h
sơ (Ưu tiên hưng dn np h sơ
trc tuyến)
- Trường hp h sơ chưa đầy đủ
hoc không hp l: hướng dn, b
sung, hoàn thin h sơ vào Phiếu
yêu cu b sung, hoàn thin h sơ
gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Cán b tiếp
nhn lp Phiếu t chi tiếp nhn h
sơ gi cá nhân.
- Trường hp h sơ đầy đủ, hp l:
s hóa h sơ vào H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính và gi
Giy tiếp nhn h sơ hn tr kết
qu cho nhân; chuyển đến quan
thẩm quyền để giải quyết theo quy
trình quy định.
0.5 ngày làm
việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng
Phân công Cán bộ thụhồ
0.5 ngày làm
49
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
Phân công xử
Văn hóa – Xã hội
việc
Bước 3
Thẩm định hồ
Cán bộ thụhồ
Thẩm định hồ sơ: Cán bộ thụhồ
căn cứ các văn bản pháp quy, quy
định, hướng dẫn… tiến hành thẩm
định tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ,
thực hiện đánh giá/thẩm định thực tế:
- Nếu hồ chưa hợp lệ: Dự thảo
Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ nêu rõ lý do.
- Nếu hồ hợp lệ:
+ Phối hợp các quan liên quan tổ
chức thẩm định thực tế tại sở đề
nghị (trường hợp nếu cần thiết)
+ Hoàn thiện hồ sơ, dự thảo Quyết
định công nhận câu lạc bộ thể dục thể
thao sở (Mẫu số 03 phụ lục Thông
16/2025/TT-BVHTTDL ngày
01/12/2025) trình lãnh đạo phòng
xem xét.
02 ngày làm
việc
Bước 4
Lãnh đạo phòng
xem xét phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng
Văn hóa – Xã hội
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý, số trình lãnh đạo
UBND xem xét
Trường hợp không đồng ý chuyển lại
Cán bộ thụ hồ yêu cầu bổ sung
hồ (nêu rõ lý do)
0.5 ngày làm
việc
Bước 5
Lãnh đạo
quan xem xét
phê duyệt
Lãnh đạo UBND
xã/ phường
Lãnh đạo UBND xã/ phường xem
xét:
- Không đồng ý: Chuyển lại phòng
VH-XH để sửa đổi, bổ sung, làm rõ.
- Đồng ý: Ký số, phê duyệt kết quả.
01 ngày làm
việc
Bước 6
Hoàn thiện
lưu trữ hồ
Bộ phận văn thư;
Phòng chuyên
môn
- Văn thư trách nhiệm lấy số văn
bản, đóng dấuchuyển kết quả cho
bộ phận tiếp nhậntrả kết quả.
- Lưu trữ hồ để theo dõi.
0.5 ngày làm
việc
Bước 7
Trả kết quả giải
quyết
Cán bộ trả kết quả
tại Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
Thành phố
Tất cả kết quả TTHC được lưu tại
Kho kết quả điện tử tập trung.
- Xác nhận kết quả trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ
Giờ hành
chính
50
Tên bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
chức, nhân trên Cổng dịch vụ
công.
Tổng thời gian
05 ngày làm
việc
51
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị công nhận Câu lạc bộ thể dục thể thao sở
BAN CHỦ NHIỆM
CÂU LẠC BỘ…………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
………., ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
Đề nghị công nhận Câu lạc bộ thể dục thể thao sở
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân (xã/phường/đặc khu) ………….
Căn cứ Thông số 18/2011/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mẫu về tổ chứchoạt động của câu
lạc bộ thể dục thể thao sở được sửa đổi, bổ sung bởi Thông số 16/2025/TT-
BVHTTDL ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du
lịch;
Ban chủ nhiệm Câu lạc bộ, chúng tôi xin trân trọng thông báo kính trình Ủy
ban nhân dân xã/phường/đặc khu …... (tên xã/phường/đặc khu) xem xét ban hành quyết
định công nhận Câu lạc bộ thể dục thể thao sở như sau:
1. Tên câu lạc bộ: Câu lạc bộ ……………….. (tên đầy đủ của câu lạc bộ)
2. Người đại diện câu lạc bộ
Họ và tên: …………………………..… chức vụ Chủ nhiệm câu lạc bộ.
Số định danh cá nhân: ………………………Số điện thoại ……………
Ngày tháng năm sinh: ………………………………………..………..
Địa chỉ thường trú:……………………………………………………
3. Địa điểm hoạt động chính của Câu lạc bộ:
……………………………………………………………………………
(địa chỉ cụ thể nơi Câu lạc bộ thường xuyên tập luyện/tổ chức hoạt động)
4. Mục đích hoạt động:
- Tạo sân chơi lành mạnh, bổ ích, khuyến khích mọi tầng lớp nhân dân tham
gia tập luyện thể dục thể thao thường xuyên, nâng cao sức khỏe.
- Đẩy mạnh phong trào thể dục thể thao quần chúng trên địa bàn xã, phường, đặc
khu (thôn, tổ dân phố, quan, đơn vị).
- Góp phần xây dựng, nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần, đoàn kết trong cộng
đồng dân (hoặc trong quan, đơn vị).
- Phát hiện bồi dưỡng các vận động viên năng khiếu thể thao, tham gia các
giải đấu phong trào do địa phương, đơn vịcấp trên tổ chức.
5. cấu tổ chức:
Ban Chủ nhiệm Câu lạc bộ và các thành viên Câu lạc bộ.
Chúng tôi cam kết Câu lạc bộ hoạt động đúng mục đích, tuân thủ theo đúng các
quy định của pháp luật, quy định của địa phương/cơ quan/đơn vị quy chế hoạt động
của Câu lạc bộ.
Ban chủ nhiệm Câu lạc bộ kính trình Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu ….(tên
xã/phường/đặc khu) xem xét ban hành quyết định công nhận tạo điều kiện để Câu lạc
bộ hoạt động đạt được mục đích đề ra.
Trân trọng ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Phòng Văn hoá-Xã hội;
- Lưu: VPCLB.
TM. BAN CHỦ NHIỆM
CHỦ NHIỆM
(Ký tên)
52
Mẫu số 02: Quy chế hoạt động của Câu lạc bộ thể dục thể thao sở
BAN CHỦ NHIỆM
CÂU LẠC BỘ…………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
………., ngày tháng năm
QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG
Câu lạc bộ ………………………………………….……
Điều 1. Tên gọi: Câu lạc bộ …………………………………………...
Điều 2. Mục đích, chức năng, nhiệm vụ của Câu lạc bộ.
1. Tuyên truyền, vận động những ngườicùng sở thích, tổ chức, tập luyện, thi
đấu môn ………….……. (tên môn thể thao câu lạc bộ thường xuyên luyện tập)
nhằm thỏa mãn nhu cầu rèn luyện, vui chơi giải trí, nâng cao sức khỏe, cải thiện đời
sống văn hóa, tinh thần nâng cao thành tích thể thao góp phần từng bước phát triển
phong trào TDTT nói chung và môn ……….... (tên môn thể thao mà câu lạc bộ thường
xuyên luyện tập) nói riêng tại địa phương/cơ quan/đơn vị.
2. Thường xuyên hướng dẫn tập luyện, tổ chức các cuộc thi đấu giao lưu trong
nội bộ Câu lạc bộ phối hợp với các tổ chức, Câu lạc bộ liên quan tổ chức các cuộc thi
đấu giao hữu với các Câu lạc bộ khác, tham gia tích cực các giải thi đấu góp phần thúc
đẩy phong trào thể dục thể thao của địa phương/cơ quan/đơn vị, cũng như của tỉnh ngày
càng phát triển mạnh mẽ. Câu lạc bộ hoạt động theo nguyên tắc tự nguyện, tự quản dưới
sự quản trực tiếp về chuyên môn, nghiệp vụ thể dục thể thao của Ủy ban nhân dân
……….……. (tên xã, phường, đặc khu).
Điu 3. T chc ca Câu lc b gm Ban Ch nhim và các thành viên câu lc b
1. Ban Chủ nhiệm do Hội nghị toàn thể Câu lạc bộ bầu ra theo nhiệm kỳ ……...
2. Ban Chủ nhiệm gồm 01 Chủ nhiệm và ….. Phó Chủ nhiệm và các thành viên.
Điều 4. Nhiệm vụquyền hạn của Ban Chủ nhiệm.
1. Chịu trách nhiệm về toàn bộ hoạt động của Câu lạc bộ.
2. Quyết định chương trình và kế hoạch hoạt động của Câu lạc bộ.
3. Quản lý tài chính về các khoản thu, chi đảm bảo đúng nguyên tắc.
4. Quyết định việc khen thưởng, kỷ luật cũng như việc kết nạp thành viên mới.
Điều 5. Điều kiện và tiêu chuẩn của thành viên Câu lạc bộ
1. Thành viên Câu lạc bộ là công dân Việt Nam hiện đang sinh sống, làm việc
trên địa bàn xã/phường/đặc khu, yêu thích hoạt động thể dục thể thao, tán thành Quy
chế hoạt động của câu lạc bộ, không phân biệt tuổi tác, giới tính và tự nguyện tham gia
hoạt động trong Câu lạc bộ.
2. Việc kết nạp thành viên Câu lạc bộ do Ban chủ nhiệm Câu lạc bộ xem xét,
quyết định.
Điều 6. Quyềnnghĩa vụ của thành viên Câu lạc bộ.
1. Được tham gia mọi hoạt động của câu lạc bộ,quyền thảo luận, biểu quyết
Quy chế, Kế hoạch hoạt động của Câu lạc bộ,quyền ứng cử, đề cửbầu Ban Chủ
nhiệm.
2. Chấp hành tốt Quy chế hoạt động của Câu lạc bộ và các quy định của chính
quyền địa phương, quan, đơn vị.
3. Đóng góp các khoản thu đầy đủđúng quy định.
Điều 7. Tài chính của Câu lạc bộ.
1. Các khoản thu của Câu lạc bộ.
53
a) Quỹ do thành viên Câu lạc bộ tự nguyện đóng khi gia nhập câu lạc bộ;
b) Quỹ sinh hoạt tháng do thành viên Câu lạc bộ đóng góp hàng tháng;
c) Nguồn tài trợ, hỗ trợ hợp pháp của các cá nhân và tổ chức (nếu có).
2. Các khoản chi của Câu lạc bộ.
a) Chi cho các hoạt động chuyên môn của Câu lạc bộ và có sự thống nhất của
tập thể.
b) Các khoản chi khác để bảo đảm quyền lợi của thành viên Câu lạc bộ.
Điều 8. Khen thưởngkỷ luật.
1. Các thành viên có đóng góp tích cực cho Câu lạc bộ được ghi nhận trong quá
trình tham gia hoạt động sẽ được đề nghị biểu dương, khen thưởng tuỳ theo thành tích
của mình.
2. Các thành viên có những khuyết điểm trong hoạt động, tuỳ theo mức độ sẽ bị
kỷ luật theo quy định của Câu lạc bộ.
Điều 9. Điều khoản thi hành.
Quy chế này đã được tập thể các thành viên Câu lạc bộ biểu quyết thông qua
ngày ….… tháng …... năm ………
Hiệu lực thi hành: Quy chếhiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Trong quá trình thực hiện nếuvướng mắc cần sửa đổi, bổ sung thì Ban Chủ
nhiệm sẽ thống nhất lấy ý kiến tập thể của Câu lạc bộ.
TM. BAN CHỦ NHIỆM
CHỦ NHIỆM
(ký ghi rõ họ tên)
54
Mẫu số 03: Quyết định công nhận Câu lạc bộ thể dục thể thao sở
ỦY BAN NHÂN DÂN
……………………(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậpTự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
……….(2), ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận Câu lạc bộ (3)…………………………………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN …………………. (1)
Căn cứ …………………………………………………………………………….;
Căn cứ Thông số 18/2011/TT-BVHTTDL ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mẫu về tổ chứchoạt động của câu
lạc bộ thể dục thể thao sở được sửa đổi, bổ sung bởi Thông số 16/2025/TT-
BVHTTDL ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch;
Căn cứ hồ đề nghị thành lập Câu lạc bộ (3)………………………………..;
Theo đề nghị của …………………………………………………………….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận Câu lạc bộ (3)………………… do ông, (bà) ……….. làm
chủ nhiệm.
Điều 2. Câu lạc bộ (3)………………………………. có trách nhiệm tổ chức
hoạt động theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành và quy chế hoạt động của
Câu lạc bộ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan, Ban Chủ
nhiệm và các thành viên Câu lạc bộ (3)…………………….. chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Đảng ủy, HĐND ……;
- Chủ tịch, các PCT UBND……;
- Phòng Văn hoá-Xã hội;
……………………….
- Lưu: VT, ……..…..
T/M ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên quan, tổ chức ban hành quyết định.
(2) Địa danh.
(3) Tên câu lạc bộ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 340/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×